Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước năm 2013, tỉnh Bình Phước
Số hiệu: | 03/2013/NQ-HĐND | Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Phước | Người ký: | Nguyễn Tấn Hưng |
Ngày ban hành: | 22/07/2013 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Tài chính, Thương mại, đầu tư, chứng khoán, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 03/2013/NQ-HĐND |
Đồng Xoài, ngày 22 tháng 07 năm 2013 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2013, tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 54/TTr-UBND ngày 20/6/2013; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND-KTNS ngày 28/6/2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước năm 2013, cụ thể:
Tổng kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2013 là: 2.371.740 triệu đồng (tăng 730.848 triệu đồng), bao gồm:
I. Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 2.007.777 triệu đồng.
1. Vốn trong nước: 1.979.777 triệu đồng.
1.1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm: 1.428.000 triệu đồng.
1.2. Điều chỉnh tăng so với đầu năm: 551.777 triệu đồng.
Các nguồn tăng bao gồm:
- Kết dư từ nguồn cân đối ngân sách địa phương: 74.907 triệu đồng;
- Tăng nguồn vốn Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu: 28.421 triệu đồng;
Trong đó: Kết dư năm 2012: 14.577 triệu đồng;
- Tăng vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn: 228.449 triệu đồng;
Trong đó: Kết dư năm 2012: 3.449 triệu đồng.
- Tăng vốn từ tỉnh Bình Dương hỗ trợ: 20.000 triệu đồng;
- Tăng thu tiền sử dụng đất: 200.000 triệu đồng.
2. Vốn nước ngoài (ODA): 28.000 triệu đồng.
2.1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm: 34.000 triệu đồng.
2.2. Điều chỉnh giảm so với đầu năm: 6.000 triệu đồng.
II. Vốn Trái phiếu Chính phủ: 149.822 triệu đồng.
1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm: 116.822 triệu đồng.
2. Điều chỉnh tăng so với đầu năm: 33.000 triệu đồng.
III. Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia: 214.141 triệu đồng.
1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm (vốn đầu tư phát triển): 62.070 triệu đồng.
2. Điều chỉnh tăng so với đầu năm: 152.071 triệu đồng.
Trong đó: Kết dư năm 2012: 39.972 triệu đồng.
(Kèm theo hệ thống các biểu chi tiết nguồn vốn, danh mục)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH TỔNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
STT |
NGUỒN VỐN |
KẾ HOẠCH NĂM 2013 |
GHI CHÚ |
|
Nghị quyết số 19/2012/NQ- HĐND ngày 17/12/2012 |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH |
|||
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
1.640.892 |
2.371.740 |
|
A |
VỐN XDCB TẬP TRUNG |
1.462.000 |
2.007.777 |
|
I |
Vốn trong nước |
1.428.000 |
1.979.777 |
|
1 |
Vốn đầu tư trong cân đối |
956.500 |
1.168.648 |
|
1.1 |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
356.000 |
368.148 |
|
|
Trong đó: Kết dư 2012 chuyển sang |
|
12.148 |
|
1.2 |
Hỗ trợ doanh nghiệp công ích |
2.500 |
2.500 |
|
1.3 |
Thu tiền sử dụng đất |
598.000 |
798.000 |
|
2 |
Thu từ xổ số kiến thiết |
214.500 |
244.727 |
|
|
Trong đó: Kết dư 2012 chuyển sang |
|
30.227 |
|
3 |
Vốn bổ sung có mục tiêu từ NSTW |
257.000 |
285.421 |
|
3.1 |
Giao đầu năm |
|
237.144 |
|
3.2 |
Giao bổ sung |
|
33.700 |
|
3.3 |
Kết dư 2012 chuyển sang |
|
14.577 |
|
4 |
Vay Chương trình KCH kênh mương, CSHT, GTNT |
|
228.449 |
|
|
Trong đó: Kết dư 2012 chuyển sang |
|
3.449 |
|
5 |
Vốn hỗ trợ của tỉnh Bình Dương |
|
20.000 |
|
6 |
Vốn kết dư vay KBNN năm 2012 chuyển sang |
|
32.532 |
|
II |
Vốn nước ngoài (ODA) |
34.000 |
28.000 |
|
B |
VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ |
116.822 |
149.822 |
|
I |
Y tế |
24.000 |
24.000 |
|
II |
Giáo dục |
7.939 |
7.939 |
|
III |
Thủy lợi |
84.883 |
117.883 |
|
C |
VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG |
62.070 |
214.141 |
|
I |
Vốn đầu tư phát triển |
62.070 |
64.239 |
|
|
Trong đó: Vốn nước ngoài (ODA) |
|
6.000 |
|
II |
Vốn sự nghiệp |
|
109.930 |
|
III |
Kết dư kế hoạch năm 2012 chuyển sang |
|
39.972 |
|
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT |
DANH MỤC |
KẾ HOẠCH 2013 (Theo Nghị quyết số 19/2012/NQ- HĐND ngày 17/12/2012 của HĐND tỉnh) |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH |
CHỦ ĐẦU TƯ |
||||||
TỔNG CỘNG |
Trong đó |
|||||||||
Vốn đầu tư trong cân đối |
Thu tiền SD đất |
Thu XSKT |
Hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW |
Vốn vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT |
Vốn nước ngoài (ODA) |
|||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
TỔNG CỘNG (A+B) |
1.462.000 |
2.007.777 |
423.180 |
798.000 |
244.727 |
285.421 |
228.449 |
28.000 |
|
A |
VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ |
1.143.600 |
1.665.277 |
273.680 |
605.000 |
244.727 |
285.421 |
228.449 |
28.000 |
|
A1 |
TRẢ NỢ VAY |
99.600 |
99.600 |
99.600 |
|
|
|
|
|
|
I |
Vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT |
49.600 |
49.600 |
49.600 |
|
|
|
|
|
|
II |
Vay Kho bạc Nhà nước |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
A2 |
VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
15.000 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
A3 |
HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH |
2.500 |
2.500 |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
A4 |
VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN |
1.026.500 |
1.548.177 |
156.580 |
605.000 |
244.727 |
285.421 |
228.449 |
28.000 |
|
l |
NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN - THỦY LỢI |
66.500 |
107.923 |
9.623 |
50.000 |
10.000 |
- |
38.300 |
- |
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
66.500 |
78.473 |
9.623 |
50.000 |
10.000 |
- |
8.850 |
|
|
1 |
Hệ thống thủy lợi hồ Ba Veng |
1.500 |
|
0 |
|
|
|
|
|
Sở NN và PTNT |
2 |
Hồ chứa nước Sơn Lợi |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
|
Sở NN và PTNT |
3 |
Đầu tư xây dựng Nông thôn mới |
60.000 |
60.000 |
|
50.000 |
10.000 |
|
|
|
20 xã (có biểu chi tiết kèm theo) |
4 |
Hệ thống thủy lợi Suối Cam 2 |
|
530 |
530 |
|
|
|
|
|
Sở NN và PTNT |
5 |
Trại giống thủy sản cấp I tỉnh Bình Phước |
|
970 |
970 |
|
|
|
|
|
Sở NN và PTNT |
6 |
Hồ chứa nước Sơn Lợi |
|
3.400 |
|
|
|
|
3400 |
|
Sở NN và PTNT |
7 |
Đối ứng theo Quyết định 134 kéo dài |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
Các huyện |
8 |
Dự án định canh định cư tập trung cho đồng bào DTTS nghèo tại thôn 12 xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng |
|
1.123 |
1.123 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Đăng |
9 |
Kênh mương nội đồng xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập |
|
5.450 |
|
|
|
|
5450 |
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
Công trình khởi công mới |
|
29.450 |
- |
- |
- |
- |
29.450 |
|
|
1 |
Kè kênh nội đồng Cầu Trắng, Bình Long |
|
9.450 |
|
|
|
|
9450 |
|
UBND thị xã Bình Long |
2 |
Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ chứa nước Đồng Xoài |
|
20.000 |
|
|
|
|
20000 |
|
Sở NN và PTNT |
II |
GIAO THÔNG - VẬN TẢI |
60.747 |
269.996 |
49.000 |
25.847 |
5.000 |
- |
190.149 |
- |
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
60.747 |
200.996 |
49.000 |
25.847 |
5.000 |
- |
121.149 |
|
|
1 |
Xây dựng cầu qua Sông Măng tại cửa khẩu Hoàng Diệu nối tỉnh Bình Phước với tỉnh MuDulkiri (Cam Pu Chia) |
3.000 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
|
Sở GT-VT |
2 |
Thảm BT nhựa ĐT 760 đoạn Minh Hưng - Bom Bo |
14.000 |
28.000 |
14.000 |
|
|
|
14.000 |
|
Sở GT-VT |
3 |
Xây dựng cầu Rạt |
6.000 |
12.850 |
6.000 |
|
|
|
6.850 |
|
Sở GT-VT |
4 |
Đường vào trung tâm xã Thanh An - huyện Hớn Quản (Đối ứng NSĐP) |
6.900 |
14.000 |
14.000 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Hớn Quản |
5 |
Đường ngã 3 Xa Trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An, huyện Hớn Quản (đối ứng NGĐP) |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Hớn Quản |
6 |
GTĐB đường Lộc Tấn - Bù Đốp (đoạn qua huyện Lộc Ninh) |
7.000 |
7.000 |
|
7000 |
|
|
|
|
UBND huyện Lộc Ninh |
7 |
Đường vào trung tâm xã Tân Lợi - huyện Đồng Phú |
9.347 |
9.347 |
|
9347 |
|
|
|
|
UBND huyện Đồng Phú |
8 |
Đường vào trung tâm xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú |
9.500 |
9.500 |
|
9500 |
|
|
|
|
Sở GT-VT |
9 |
Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, thị xã Đồng Xoài |
|
6.500 |
6.500 |
|
|
|
|
|
UBND thị xã Đồng Xoài |
10 |
Đường vào trung tâm xã Phước Minh huyện Bù Gia Mập |
|
3.100 |
|
|
|
|
3.100 |
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
11 |
Đường vào xã Lộc Thành huyện Lộc Ninh |
|
400 |
|
|
|
|
400 |
|
UBND huyện Lộc Ninh |
12 |
Đường GT từ trung tâm xã Bom Bo đi ấp 7, 8, 9, 10 huyện Bù Đăng |
|
2.500 |
|
|
|
|
2.500 |
|
UBND huyện Bù Đăng |
13 |
Đường nhựa Lộc Tấn Hoàng Diệu đi trung tâm xã Thanh Hòa huyện Bù Đốp |
|
700 |
|
|
|
|
700 |
|
UBND huyện Bù Đốp |
14 |
Đường nhựa trung tâm xã Phước Thiện đi ấp Phước Tiến huyện Bù Đốp |
|
243 |
|
|
|
|
243 |
|
UBND huyện Bù Đốp |
15 |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang huyện Lộc Ninh |
|
12.495 |
|
|
|
|
12.495 |
|
UBND huyện Lộc Ninh |
16 |
Xây dựng cầu An Phú, huyện Hớn Quản |
|
861 |
|
|
|
|
861 |
|
UBND huyện Hớn Quản |
17 |
Đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bọng - Đăng Hà |
|
40.000 |
|
|
|
|
40.000 |
|
Sở NN và PTNT |
18 |
GPMB QL13 đoạn từ thị xã Bình Long đến ngã ba Chiu Riu, huyện Lộc Ninh |
|
5.000 |
|
|
5.000 |
|
|
|
Sở GT-VT |
19 |
Đường liên xã từ Ngã ba cây điệp đến sông Mã Đà (ĐT 753) phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía đông huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Đoạn từ Ngã ba Cây Điệp đến Cầu Cứ) |
|
40.000 |
|
|
|
|
40.000 |
|
Sở GT-VT |
|
Công trình khởi công mới |
|
69.000 |
- |
- |
- |
- |
69.000 |
|
|
1 |
Đường giao thông ấp 5 đi ấp 7 xã An Khương, huyện Hớn Quản |
|
5.000 |
|
|
|
|
5.000 |
|
UBND huyện Hớn Quản |
2 |
Đường giao thông QL.14 đi xã Tân Quan, huyện Chơn Thành |
|
14.000 |
|
|
|
|
14.000 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
3 |
Xây dựng cầu Đak Lung 2 |
|
10.000 |
|
|
|
|
10.000 |
|
Sở GT-VT |
4 |
Đường vào xã Long Hà, huyện Bù Gia Mập |
|
20.000 |
|
|
|
|
20.000 |
|
Sở GT-VT |
5 |
Đường vào xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp |
|
15.000 |
|
|
|
|
15.000 |
|
Sở GT-VT |
6 |
Đường vào xã Lộc Phú, huyện Lộc Ninh |
|
5.000 |
|
|
|
|
5.000 |
|
Sở GT-VT |
III |
HẠ TẦNG ĐÔ THỊ |
16.000 |
12.930 |
12.930 |
|
|
|
|
|
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
3.000 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở ngành NN&PTNT |
3000 |
3000 |
3000 |
|
|
|
|
|
Sở NN và PTNT |
2 |
GTĐB khu Lâm viên, thị xã Đồng Xoài |
|
500 |
500 |
|
|
|
|
|
UBND thị xã Đồng Xoài |
|
Công trình khởi công mới |
13.000 |
9.430 |
9.430 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hai tuyến đường phục vụ Công viên Văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường quy hoạch số 30) |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
|
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
2 |
Đường xung quang tượng đài Chiến thắng Đồng Xoài, thị xã Đồng Xoài |
4.000 |
430 |
430 |
|
|
|
|
|
UBND thị xã Đồng Xoài |
IV |
THƯƠNG MẠI |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các tuyến đường bằng cấp phối sỏi đỏ (Giai đoạn I) Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (đối ứng NSĐP) |
2000 |
2000 |
2000 |
|
|
|
|
|
Ban QL khu KT |
V |
Y TẾ |
30.700 |
26.076 |
0 |
0 |
26.076 |
0 |
0 |
|
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
21.200 |
21.576 |
0 |
0 |
21.576 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (đối ứng NSĐP) |
8.000 |
8.000 |
|
|
8.000 |
|
|
|
Bệnh viện y học cổ truyền |
2 |
Trung tâm y tế dự phòng Bù Đăng (đối ứng NSĐP) |
3.200 |
1.200 |
|
|
1.200 |
|
|
|
UBND huyện Bù Đăng |
3 |
Phòng khám đa khoa khu vực Đak Ơ - huyện Bù Gia Mập |
|
2.376 |
|
|
2.376 |
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
4 |
Bệnh viện đa khoa huyện Bù Gia Mập |
10.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
Công trình khởi công mới |
9.500 |
4.500 |
0 |
0 |
4.500 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC; cải tạo mái tôn khoa dược, khoa lão, khoa cán bộ cao cấp; Sơn tường, chống thấm sê nô hành lang cầu nối Bệnh viện đa khoa tỉnh |
5.000 |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh BP |
2 |
Xây dựng trạm y tế, sân vườn, hàng rào thuộc xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành |
4.500 |
4.500 |
|
|
4.500 |
|
|
|
UBND huyện Chơn Thành |
VI |
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO |
113.800 |
153.511 |
20.000 |
0 |
133.511 |
0 |
0 |
|
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
44.900 |
72.546 |
20.000 |
0 |
52.546 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Trường THPT chuyên thị xã Bình Long |
10.000 |
44.746 |
20.000 |
|
24.746 |
|
|
|
UBND thị xã Bình Long |
2 |
Trường THPT Đồng Tiến, huyện Đồng Phú |
10.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
3 |
Khối hiệu bộ và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành |
1.100 |
200 |
|
|
200 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
4 |
Xây dựng Ký túc xá học sinh Trường THPT chuyên Quang Trung |
8.000 |
8.000 |
|
|
8.000 |
|
|
|
Trường THPT chuyên Quang Trung |
5 |
Khối phòng học bộ môn Trường THPT Đồng Phú |
2.300 |
500 |
|
|
500 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
6 |
Khối phòng học bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lương Thế Vinh, huyện Bù Đăng |
3.400 |
1.500 |
|
|
1.500 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
7 |
Khối hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh |
6.000 |
3.500 |
|
|
3.500 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
8 |
18 phòng học Trường THPT Bù Đăng |
4.100 |
4.100 |
|
|
4.100 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
|
Công trình khởi công mới |
68.900 |
80.965 |
0 |
0 |
80.965 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Xây dựng hàng rào và san lấp mặt bằng (phần mở rộng) Trường THPT chuyên Quang Trung |
3500 |
3500 |
|
|
3500 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
2 |
Xây dựng khối hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Thanh Hòa, huyện Bù Đốp |
9000 |
9000 |
|
|
9.000 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
3 |
Xây dựng khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh, huyện Hớn Quản |
5000 |
5000 |
|
|
5.000 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
4 |
Khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Bù Gia Mập |
5000 |
5000 |
|
|
5.000 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
5 |
Xây dựng cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân đường Trường cấp 2, 3 Đồng Tiến huyện Đồng Phú |
2000 |
2000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
6 |
Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh |
7000 |
7000 |
|
|
7.000 |
|
|
|
Trường Cính trị |
7 |
TTKL San ủi mặt bằng, xây dựng cổng hàng rào và sân bê tông trường cấp 2, 3 Đa Kia, huyện Bù Gia Mập |
1.400 |
1.400 |
|
|
1.400 |
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
8 |
Trường QS địa phương |
8.000 |
0 |
|
|
- |
|
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
9 |
Trường mầm non Tân Thiện - thị xã Đồng Xoài |
9000 |
9000 |
|
|
9.000 |
|
|
|
UBND thị xã Đồng Xoài |
10 |
Trường mầm non Tân Khai B, xã Tân Khai, huyện Hớn Quản |
10000 |
10000 |
|
|
10.000 |
|
|
|
UBND huyện Hớn Quản |
11 |
Trường mầm non Thanh Bình, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp |
9000 |
9000 |
|
|
9.000 |
|
|
|
UBND huyện Bù Đốp |
12 |
Trường mầm non xã An Phú, huyện Hớn Quản |
|
5465 |
|
|
5.465 |
|
|
|
UBND huyện Hớn Quản |
13 |
Xây dựng trường THPT Phước Bình, thị xã Phước Long |
|
12000 |
|
|
12.000 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
14 |
Xây dựng nhà tập đa năng trường THPT Bình Long |
|
2600 |
|
|
2.600 |
|
|
|
Sở GD-ĐT |
VII |
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
22.000 |
14500 |
- |
- |
14.500 |
|
|
|
|
|
Công trình khởi công mới |
|
14.000 |
- |
- |
14.000 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà làm việc và mua sắm thiết bị đo lường Trung tâm kỹ thuật đo lường và thử nghiệm |
|
7.200 |
|
|
7.200 |
|
|
|
Sở KH - CN |
2 |
Xây dựng mô hình sản xuất và nhân giống cà phê năng suất cao |
|
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
Sở KH - CN |
3 |
Triển khai ứng dụng thiết bị laser bán dẫn công suất thấp tại các trạm y tế xã, phường đạt chuẩn QG trên địa bàn tỉnh |
|
2.200 |
|
|
2.200 |
|
|
|
Sở KH - CN |
4 |
Đầu tư thiết bị ứng dụng năng luợng tái tạo cho nông dân các xã vùng sâu, vùng xa |
|
2.600 |
|
|
2.600 |
|
|
|
Sở KH - CN |
|
Chuẩn bị đầu tư |
|
500 |
- |
- |
500 |
|
|
|
|
1 |
CBĐT vườn ươm khoa học và công nghệ trẻ |
|
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Sở KH - CN |
2 |
CBĐT tưới nhỏ giọt bằng năng lượng mặt trời |
|
50 |
|
|
50 |
|
|
|
Sở KH - CN |
3 |
CBĐT bổ sung hệ thống giao ban trực tuyến tỉnh |
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
Sở TT và TT |
4 |
CBĐT xây dựng hệ thống QL văn bản và HS công việc tích hợp qua mạng cho các cơ quan NN |
|
100 |
|
|
100 |
|
|
|
Sở TT và TT |
5 |
CBĐT các dự án KHCN khác |
|
200 |
|
|
200 |
|
|
|
Sở KH - CN |
VIII |
VĂN HÓA - XÃ HỘI |
42.000 |
44.640 |
0 |
0 |
44.640 |
|
|
|
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
40.000 |
42.640 |
0 |
0 |
42.640 |
|
|
|
|
1 |
Trung tâm văn hóa - Thông tin tỉnh |
27.000 |
29.640 |
|
|
29.640 |
|
|
|
Sở VH-TT và DL |
2 |
Hỗ trợ phủ sóng phát thanh truyền hình các huyện giáp Tây Nguyên (đối ứng NSĐP) |
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
|
|
|
Đài PTTH |
3 |
Trung tâm phát sóng phát thanh - truyền hình Bà Rá |
3.000 |
3.000 |
|
|
3.000 |
|
|
|
Đài PTTH |
4 |
Bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ xây dựng Khu bảo tồn văn hóa dân tộc STiêng sok Bom Bo thuộc thôn 1, xã Bình Minh, huyện Bù Đăng (giai đoạn 1) |
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
|
|
|
Sở VH-TT và DL |
|
Công trình khởi công mới |
2.000 |
2.000 |
- |
- |
2.000 |
|
|
|
|
1 |
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh |
2.000 |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
|
|
Sở LĐ-TBXH |
IX |
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
8.500 |
16.645 |
11.645 |
- |
5.000 |
- |
- |
|
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
8.500 |
16.645 |
11.645 |
- |
5.000 |
- |
- |
|
|
1 |
Trụ sở làm việc Sở Tài Nguyên và Môi trường |
1500 |
1500 |
1500 |
|
|
|
|
|
Sở TN-MT |
2 |
Trụ sở ngành NN&PTNT |
3000 |
3000 |
3000 |
|
|
|
|
|
Sở NN và PTNT |
3 |
Trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản và Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước |
2.000 |
2000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
Trung tâm DV bán ĐGTS |
4 |
Nhà tập luyện, khu nhà tập thể cán bộ, diễn viên đoàn ca múa nhạc tổng hợp |
2000 |
2000 |
2000 |
|
|
|
|
|
Sở VH-TT và DL |
5 |
Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Đăng |
|
1265 |
1265 |
|
|
|
|
|
Chi cục QLTT |
6 |
Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Gia Mập |
|
1680 |
1680 |
|
|
|
|
|
Chi cục QLTT |
7 |
Trung tâm lưu trữ Tỉnh ủy |
|
5200 |
200 |
|
5000 |
|
|
|
VP Tỉnh ủy |
X |
QUỐC PHÒNG - AN NINH |
14.000 |
18.850 |
18.850 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
Công trình chuyển tiếp - hoàn thành |
14.000 |
14.000 |
14.000 |
- |
- |
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an (NSĐP hỗ trợ 50%) |
5000 |
5000 |
5000 |
|
|
|
|
|
Công an tỉnh |
2 |
XD doanh trại Đội K72, Đại đội trinh sát |
9000 |
9000 |
9000 |
|
|
|
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
|
Công trình khởi công mới |
|
4850 |
4850 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật |
|
2100 |
2100 |
|
|
|
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
2 |
Đường dây trung, hạ thế vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật |
|
1000 |
1000 |
|
|
|
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
3 |
Nhà khách, nhà ở công vụ Bộ CHQS tỉnh |
|
1750 |
1750 |
|
|
|
|
|
Bộ CHQS tỉnh |
XI |
THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁN |
6.000 |
6.000 |
|
|
6000 |
|
|
|
|
XII |
TIỀN SD ĐẤT (GHI THU GHI CHI) |
353.253 |
529.153 |
|
529.153 |
|
|
|
|
|
XIII |
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW |
257.000 |
285.421 |
|
|
|
285.421 |
|
|
Có biểu chi tiết kèm theo |
XIV |
VỐN KẾT DƯ VAY KBNN NĂM 2012 |
|
32.532 |
32.532 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường trục chính Đông - Tây, khu TT hành chính huyện Hớn Quản |
|
1.286 |
1.286 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Hớn Quản |
2 |
Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước, điện, hàng rào, công trình phụ 3 cơ quan huyện Bù Gia Mập |
|
3.550 |
3.550 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
3 |
Dự án đường giao thông khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập |
|
- |
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
3.1 |
Xây dựng các tuyến đường khu I (N8) |
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
3.2 |
Xây dựng các tuyến đường khu I (N9) |
|
7.000 |
7.000 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
3.3 |
Xây dựng các tuyến đường khu I (D10) |
|
2.560 |
2.560 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
3.4 |
Xây dựng các tuyến đường khu I (D11; D12; D14; D15) |
|
2.936 |
2.936 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
4 |
Xây dựng nhà công vụ UBND huyện Bù Gia Mập |
|
200 |
200 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
5 |
Xây dựng sân bãi, đường nội bộ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập |
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
6 |
Xây dựng hàng rào, cổng, công trình phụ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập |
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
|
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
XV |
VỐN NƯỚC NGOÀI |
34.000 |
28.000 |
|
|
|
|
|
28.000 |
|
B |
VỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ |
318.400 |
342.500 |
149.500 |
193.000 |
|
|
|
|
|
I |
THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI |
61.100 |
62.100 |
16.100 |
46.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
16.100 |
16.100 |
16.100 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
45.000 |
46.000 |
|
46.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
2.130 |
2.130 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
THỊ XÃ BÌNH LONG |
30.840 |
30.840 |
15.640 |
15.200 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vôn cân đối theo tiêu chí |
15.640 |
15.640 |
15.640 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
15.200 |
15.200 |
|
15.200 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
1.080 |
1.080 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
7.700 |
7.700 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
THỊ XÃ PHƯỚC LONG |
28.800 |
52.800 |
13.800 |
39.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
13.800 |
13.800 |
13.800 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
15.000 |
39.000 |
|
39.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
940 |
940 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
6.700 |
6.700 |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
HUYỆN ĐỒNG PHÚ |
28.848 |
31.348 |
16.100 |
15.248 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
16.100 |
16.100 |
16.100 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
12.748 |
15.248 |
|
15.248 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
940 |
940 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
6.700 |
6.700 |
|
|
|
|
|
|
|
V |
HUYỆN BÙ ĐĂNG |
37.026 |
34.626 |
17.020 |
17.606 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
17.020 |
17.020 |
17.020 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
20.006 |
17.606 |
|
17.606 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
1.290 |
1.290 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
8.500 |
8.500 |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
HUYỆN BÙ GIA MẬP |
31.825 |
31.825 |
17.825 |
14.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
17.825 |
17.825 |
17.825 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
14.000 |
14.000 |
|
14.000 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
1.110 |
1.110 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
7.900 |
7.900 |
|
|
|
|
|
|
|
VII |
HUYỆN CHƠN THÀNH |
24.990 |
24.990 |
12.650 |
12.340 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
12.650 |
12.650 |
12.650 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
12.340 |
12.340 |
|
12.340 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
880 |
880 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
6.200 |
6.200 |
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
HUYỆN HỚN QUẢN |
27.105 |
27.105 |
12.305 |
14.800 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
12.305 |
12.305 |
12.305 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
14.800 |
14.800 |
|
14.800 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
950 |
950 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
6.600 |
6.600 |
|
|
|
|
|
|
|
IX |
HUYỆN LỘC NINH |
32.251 |
27.251 |
15.985 |
11.266 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
15.985 |
15.985 |
15.985 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
16.266 |
11.266 |
|
11.266 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
1.130 |
1.130 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
X |
HUYỆN BÙ ĐỐP |
15.615 |
19.615 |
12.075 |
7.540 |
|
|
|
|
|
1 |
Vốn đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Vốn cân đối theo tiêu chí |
12.075 |
12.075 |
12.075 |
|
|
|
|
|
|
b |
Thu tiền sử dụng đất |
3.540 |
7.540 |
|
7.540 |
|
|
|
|
|
2 |
Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đầu tư cho khoa học - công nghệ |
550 |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.900 |
3.900 |
|
|
|
|
|
|
|
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG VÀO NĂM 2013 (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT |
DANH MỤC |
Kế hoạch năm 2013 |
CHỦ ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
28.000 |
|
1 |
Chương trình đảm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP) |
5.690 |
|
1,1 |
Đồng Xoài |
500 |
UBND thị xã Đồng Xoài |
1,2 |
Đồng Phú |
500 |
UBND huyện Đồng Phú |
1,3 |
Bù Đăng |
600 |
UBND huyện Bù Đăng |
1,4 |
Bù Gia Mập |
600 |
UBND huyện Bù Gia Mập |
1,5 |
Phước Long |
500 |
UBND thị xã Phước Long |
1,6 |
Chơn Thành |
600 |
UBND huyện Chơn Thành |
1,7 |
Hớn Quản |
600 |
UBND huyện Hớn Quản |
1,8 |
Bình Long |
600 |
UBND thị xã Bình Long |
1,9 |
Lộc Ninh |
600 |
UBND huyện Lộc Ninh |
1,10 |
Bù Đốp |
590 |
UBND huyện Bù Đốp |
2 |
Dự án mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Đồng Xoài công suất 20,000 m3/ng.đêm |
15.000 |
Cty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước |
3 |
Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Đồng Xoài công suất 10,000m3/ng.đêm |
7.310 |
Cty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước |
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013 (CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT |
Danh mục dự án |
Quyết định phê duyệt |
Tổng mức đầu tư |
KH giao tại QĐ số 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012; 949/QĐ-UBND ngày 6/6/2013 |
Kế hoạch điều chỉnh 2013 |
Chủ đầu tư |
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Tổng cộng |
|
|
60.000 |
60.000 |
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
|
|
7.350 |
7.350 |
|
1 |
Xã Tân Thành (xã diểm) |
|
13.487 |
4.425 |
4.425 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
13.487 |
4.425 |
4.425 |
|
1.1 |
XD đường GTNT xóm 5 ấp 2 |
QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.559 |
375 |
|
UBND Xã Tân Thành |
1.2 |
XD đường GTNT xóm Bưng Mây ấp 6 |
QĐ số 122a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.700 |
|
375 |
UBND Xã Tân Thành |
1.3 |
XD đường GTNT ấp 3 |
QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.720 |
1.150 |
1.150 |
UBND Xã Tân Thành |
1.4 |
XD đường xóm Quang Trung ấp 4 |
QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 |
972 |
500 |
500 |
UBND Xã Tân Thành |
1.5 |
XD đường xóm 8 ấp 2 |
QĐ số 123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
1.536 |
900 |
900 |
UBND Xã Tân Thành |
1.6 |
Nhà văn hóa xã Tân Thành |
QĐ số 3520/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
UBND thị xã Đồng Xoài |
2 |
Xã Tiến Hưng (xã điểm) |
|
8.434 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
8.434 |
2.925 |
2.925 |
|
2.1 |
Đường hẻm 227 ấp 6 dài 0,4 km |
Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012 |
997 |
40 |
40 |
UBND Xã Tiến Hưng |
2.2 |
Đường hẻm 187 ấp 6 dài 0,4 km |
Số 507/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 |
817 |
500 |
500 |
UBND Xã Tiến Hưng |
2.3 |
Đường Bàu khỉ ấp 3, dài 1km |
Số 508/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 |
1.415 |
850 |
|
UBND Xã Tiến Hưng |
2.4 |
Đường nhà văn hóa ấp 7, dài 1km |
Số 509/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 |
1.371 |
825 |
825 |
UBND Xã Tiến Hưng |
2.5 |
Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km |
Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012 |
1.875 |
710 |
710 |
UBND Xã Tiến Hưng |
2.6 |
Tuyến đường hẻm 445 ấp 1 |
Số 511/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 |
832 |
|
260 |
UBND Xã Tiến Hưng |
2.7 |
XD đường BTXM hẻm 393 và hẻm 401, ấp 1 |
Số 126/QĐ-UBND xã ngày 31/5/2012 |
1.127 |
|
590 |
UBND Xã Tiến Hưng |
II |
Huyện Đồng Phú |
|
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Tân Phước (xã điểm) |
|
10.431 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
10.431 |
2.925 |
2.925 |
|
1.1 |
Đường từ trung tâm xã đến ấp Cầu Rạt dài 3,6 km |
|
5.480 |
2.260 |
|
UBND xã Tân Phước |
1.2 |
Dự án khác |
|
|
665 |
|
UBND Xã Tân Phước |
1.3 |
Xây dựng nhà văn hóa ấp Cây Điệp |
QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 |
963 |
|
185 |
UBND Xã Tân Phước |
1.4 |
Xây dựng nhà văn hóa ấp Sắc Xi |
QĐ số 82/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
1.042 |
|
630 |
UBND Xã Tân Phước |
1.5 |
Xây dựng khối hiệu bộ trường tiểu học Tân Phước B |
QĐ số 84/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
2.946 |
|
2.110 |
UBND Xã Tân Phước |
2 |
Xã Thuận Phú (xã điểm) |
|
5.938 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
5.938 |
2.925 |
2.925 |
|
2.1 |
Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Trị đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2) |
QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 |
2.703 |
1.100 |
1.100 |
UBND Xã Thuận Phú |
2.2 |
Đường tuyến 4 từ ĐT 758 đến nông trường Thuận Phú (ấp Thuận Phú 3) |
QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 |
2.239 |
1.345 |
1.345 |
UBND Xã Thuận Phú |
2.3 |
Dự án khác |
|
|
480 |
|
UBND Xã Thuận Phú |
2.4 |
XD đường BTXM Từ Trần Cư đến Lý Hồng Châu - Từ Ngô Thị Lợi đến Hà Xuân Bê - Từ Đỗ Xuân Thao đến Lý Hồng Châu ấp Thuận Phú 3 |
QĐ số 12/QĐ-NTM ngày 27/9/2012 |
996 |
|
480 |
UBND Xã Thuận Phú |
III |
Thị xã Bình Long |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Thanh Lương (xã điểm) |
|
7.071 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
7.071 |
2.925 |
2.925 |
|
1.1 |
Nâng cấp, láng nhựa đường từ QL 13 đi đường 304 |
QĐ số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
5.834 |
2.200 |
2.200 |
UBND Xã Thanh Lương |
1.2 |
Xây dựng 4 phòng học chức năng và hàng rào, nhà vệ sinh trường THCS Thanh Lương |
QĐ số 404/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 |
1.237 |
725 |
725 |
UBND Xã Thanh Lương |
2 |
Xã Thanh Phú (xã điểm) |
|
5.932 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
5.932 |
2.925 |
2.925 |
|
2.1 |
Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã |
QĐ số 230/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
652 |
300 |
|
UBND Xã Thanh Phú |
22 |
Xây dựng hàng rào, trường THCS Thanh Phú |
QĐ số 228/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
830 |
500 |
500 |
UBND Xã Thanh Phú |
2.3 |
Xây dựng hàng rào, mương thoát nước, sân bê tông trường mầm non xã Thanh Phú |
QĐ số 227/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
467 |
300 |
300 |
UBND Xã Thanh Phú |
2.4 |
Xây dựng sân bê tông, cổng hàng rào, nhà ăn trường tiểu học Thanh Phú A |
QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
1.246 |
750 |
750 |
UBND Xã Thanh Phú |
2.5 |
XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóx bế đến ranh ấp Vườn Rau |
QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
2.737 |
1.075 |
1.375 |
UBND Xã Thanh Phú |
IV |
Thị xã Phước Long |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Phước Tín (xã điểm) |
|
7.275 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
2.975 |
800 |
800 |
|
1.1 |
XD đường nhựa thôn thôn Phước Yên |
QĐ số 59/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 |
2.975 |
800 |
800 |
UBND Xã Phước Tín |
|
Công trình khởi công mới |
|
4.300 |
2.125 |
2.125 |
|
1.2 |
Trường THCS xã Phước Tín |
QĐ số 1968/QĐ-UBND ngày 01/10/2012 |
4.300 |
2.125 |
2.125 |
UBND Xã Phước Tín |
2 |
Xã Long Giang (xã điểm) |
|
8.970 |
2.925 |
2,925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
8.970 |
2.925 |
2.925 |
|
1.1 |
Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1 |
Số 119a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.985 |
500 |
500 |
UBND Xã Long Giang |
1.2 |
Đường GTNT Nhơn Hòa sang phường Long Thủy |
Số 119b/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.995 |
1.800 |
|
UBND Xã Long Giang |
1.3 |
Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 2 |
Số 119c/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.990 |
|
1.800 |
UBND Xã Long Giang |
1.4 |
Dự án khác |
|
|
625 |
625 |
|
V |
Huyện Bù Gia Mập |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Phú Nghĩa (xã điểm) |
|
5.984 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
5.984 |
2.925 |
2.925 |
|
1.1 |
Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km |
Số: 169/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
2.989 |
1.200 |
1.200 |
UBND Xã Phú Nghĩa |
1.2 |
Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Đức Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km |
Số: 170/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
2.995 |
1.725 |
1.725 |
UBND Xã Phú Nghĩa |
2 |
Xã Bù Gia Mập (xã điểm) |
|
9.352 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
9.352 |
2.925 |
2.925 |
|
2.1 |
Xây dựng đường từ thôn Bù Dốt đến ngã ba Đăk Á |
QĐ số 4176/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
9.352 |
2.925 |
2.925 |
UBND Xã Bù Gia Mập |
VI |
Huyện Chơn Thành |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Minh Thành (xã điểm) |
|
6.650 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
6.650 |
2.925 |
2.925 |
|
1,1 |
Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu trường học Minh Thành |
Số 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 |
2.948 |
1.000 |
1.000 |
UBND Xã Minh Thành |
1,2 |
Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3 |
Số 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 |
1.817 |
1.000 |
1.000 |
UBND Xã Minh Thành |
1,3 |
Đường GTNT tuyến tổ 1 ấp 4 và Tổ 9 ấp 3 |
Số 82/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 |
1.885 |
925 |
925 |
UBND Xã Minh Thành |
2 |
Xã Minh Hưng (xã điểm) |
|
8.938 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
8.938 |
2.925 |
2.925 |
|
2.1 |
Đường tổ 13 ấp 1 xã Minh Hưng |
Số 279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 |
2.990 |
500 |
500 |
UBND Xã Minh Hưng |
2.2 |
Đường ấp 2 đến ấp 4 và đường tuyến 2.3b |
Số 280/QĐ-UBND ngày 9/10/2012 |
2.998 |
1.800 |
1.800 |
UBND Xã Minh Hưng |
2.3 |
Đường liên ấp 9 ấp 10 |
Số 280/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 |
2.950 |
625 |
625 |
UBND Xã Minh Hưng |
VII |
Huyện Bù Đăng |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Minh Hưng (xã điểm) |
|
10.419 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
4.920 |
1.200 |
1.200 |
|
1.1 |
Trường Mầm Non xã Minh Hưng |
QĐ số 3089/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 |
4.920 |
1.200 |
1.200 |
UBND Xã Minh Hưng |
|
Công trình khởi công mới |
|
5.499 |
1.725 |
1.725 |
|
1.2 |
Đường Hầm Đá |
Số 1999/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
5.499 |
1.725 |
1.725 |
UBND Xã Minh Hưng |
2 |
Xã Đức Liễu (xã điểm) |
|
11.782 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
11.782 |
2.925 |
2.925 |
|
2.1 |
Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6 |
QĐ số 177/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
3.000 |
1.400 |
|
UBND Xã Đức Liễu |
2.2 |
Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6 |
QĐ số 178/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
2.982 |
|
1.400 |
UBND Xã Đức Liễu |
2.3 |
Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6 |
QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
2.900 |
1.525 |
|
UBND Xã Đức Liễu |
2.4 |
Xây dựng đường 33 cũ thôn 1 và thôn 8 |
QĐ số 179/QĐ- UBND ngày 22/10/2012 |
2.900 |
|
1.525 |
UBND Xã Đức Liễu |
VIII |
Huyện Bù Đốp |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Tân Thành (xã điểm) |
|
7.362 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
7.362 |
2.925 |
2.925 |
|
1.1 |
XD trường THCC xã Tân Thành |
QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 |
7.362 |
2.925 |
|
UBND Xã Tân Thành |
1.2 |
XD trường THCS xã Tân Thành |
QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 |
7.362 |
|
2.925 |
UBND Xã Tân Thành |
2 |
Xã Thiện Hưng (xã điểm) |
|
5.142 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
5.142 |
2.925 |
2.925 |
|
2.2 |
XD trường THCS xã Thiện Hưng |
QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 |
5.142 |
2.925 |
|
UBND Xã Thiện Hưng |
2.2 |
XD trường THCS Bù Đốp |
QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 |
5.142 |
|
2.925 |
UBND Xã Thiện Hưng |
IX |
Huyện Hớn Quản |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã An Khương (xã điểm) |
|
4.200 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
4.200 |
2.925 |
2.925 |
|
1.1 |
Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 |
QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 |
2.300 |
700 |
|
UBND Xã An Khương |
1.2 |
Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi ấp 6 |
QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/12/2012 |
1.900 |
1.200 |
|
UBND Xã An Khương |
1.3 |
Dự án khác |
|
|
1.025 |
|
|
1.4 |
Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 |
QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
2.138 |
|
600 |
UBND Xã An Khương |
1.5 |
Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 3 đi ấp 6 |
QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 |
2.045 |
|
1.250 |
UBND Xã An Khương |
1.6 |
Xây dựng đường láng nhựa GTNT từ ấp 2 đi ấp 8 |
QĐ số 182/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 |
2.019 |
|
1.075 |
UBND Xã An Khương |
2 |
Xã Thanh Bình (xã điểm) |
|
5.940 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
4.440 |
750 |
1.750 |
|
2.1 |
Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì |
QĐ số 892/QĐ-UBND ngày 14/5/2012; 1020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 |
4.440 |
750 |
1.750 |
UBND Xã Thanh Bình |
|
Công trình khởi công mới |
|
1.500 |
2.175 |
1.175 |
|
2.2 |
Nâng cấp đường GTNT Chà Là - Sở Nhì 01km |
|
1.500 |
900 |
900 |
UBND Xã Thanh Bình |
2.3 |
Dự án khác |
|
|
1.275 |
275 |
UBND Xã Thanh Bình |
X |
Huyện Lộc Ninh |
- |
|
5.850 |
5.850 |
|
1 |
Xã Lộc Hiệp (xã điểm) |
|
2.920 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
2.920 |
2.925 |
2.925 |
|
1.1 |
Đường bê tông từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành |
QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
1.500 |
700 |
|
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.2 |
Kho lưu trữ xã |
Số 50/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 |
710 |
450 |
|
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.3 |
Nhà làm việc khối đoàn thể |
Số 49/QĐ-UBND ngày 05/3/2012 |
710 |
450 |
|
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.4 |
Dự án khác |
|
|
1.325 |
85 |
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.5 |
Đường BT ấp Hiệp Thành xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh (Đoạn từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang) |
QĐ số 281/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
2.718 |
|
1.650 |
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.6
|
Xây dựng kho lưu trữ, văn phòng làm việc bộ phận một cửa xã Lộc Hiệp |
Số 50/QĐ- UBND ngày 28/3/2012 |
710 |
|
450 |
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.7 |
Trụ sở làm việc khối đoàn thể; xã Lộc Hiệp |
Số 49/QĐ-UBND ngày 28/3/2012 |
1.033 |
|
620 |
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.8 |
Đường bê tông ấp Hiệp Tâm A xã Lộc Hiệp |
QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
1.280 |
|
120 |
UBND Xã Lộc Hiệp |
2 |
Xã Lộc Hưng (xã điểm) |
|
5.045 |
2.925 |
2.925 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
5.045 |
2.925 |
2.925 |
|
2.2 |
XD đường bê tông liên ấp 15 ấp 4, ấp 5 |
QĐ số 146a/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 |
2.228 |
100 |
100 |
UBND Xã Lộc Hưng |
2.3 |
XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 5 |
QĐ số 150a/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
1.417 |
850 |
850 |
UBND Xã Lộc Hưng |
2.4 |
XD nhà làm việc khối đoàn thể và kho lưu trữ xã |
QĐ số 151a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
1.400 |
840 |
840 |
UBND Xã Lộc Hưng |
2.5 |
Dự án khác |
|
|
1.135 |
1.135 |
UBND Xã Lộc Hưng |
BỔ SUNG VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II (KẾT DƯ)
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT |
Danh mục công trình dự án |
Quyết định đầu tư |
Đã bố trí đến năm 2012 |
KH điều chỉnh, bổ sung năm 2013 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Số quyết định, ngày, tháng năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Tổng vốn |
Vốn ĐTPT |
Vốn SN |
|||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
1.005 |
465 |
540 |
|
|
I |
Huyện Lộc Ninh |
|
|
|
552 |
332 |
220 |
|
|
1 |
Thanh toán khối lượng đường điện THT và TBA vào khu ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg |
2424/QĐ-UBND ngày 30/03/2012 |
2.184 |
2.000 |
90 |
90 |
- |
UBND huyện Lộc Ninh |
|
2 |
Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT tổ 4, ấp Đồi Đá, xã Lộc Khánh |
725/QĐ-UBND ngày 28/02/2012 |
922 |
800 |
122 |
122 |
- |
UBND xã Lộc Khánh |
|
3 |
Đường GTNT vào khu ĐCĐC ấp Cần Lê, xã Lộc Khánh |
|
820 |
800 |
120 |
120 |
- |
UBND xã Lộc Khánh |
|
4 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất cho đồng bào dân tộc xã Lộc Hòa |
|
|
|
220 |
- |
220 |
UBND xã Lộc Hòa |
|
II |
Huyện Chơn Thành |
|
|
|
150 |
- |
150 |
|
|
1 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất ấp 5, ấp 6 xã Nha Bích |
|
|
|
100 |
- |
100 |
UBND xã Nha Bích |
|
2 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất ấp 2 xã Minh Lập |
|
|
|
50 |
- |
50 |
UBND xã Minh Lập |
|
III |
Thị xã Bình Long |
|
|
|
100 |
- |
100 |
|
|
1 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất sóc Cần Lê và Phố Lố xã Thanh Lương |
|
|
|
100 |
- |
100 |
UBND xã Thanh Lương |
|
IV |
Huyện Bù Đốp |
|
|
|
133 |
133 |
- |
|
|
1 |
Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT ấp Phuớc Tiến, ấp Bù Tam, xã Hưng Phước huyện Bù Đốp |
802/QĐ-UBND ngày 28/05/2012 |
482 |
400 |
|
82 |
- |
UBND xã Hưng Phước |
|
2 |
XD đường GTNT ấp Phước Tiến xã Hưng Phước huyện Bù Đốp |
1723 ngày 26/9/2012 |
402 |
350 |
|
51 |
- |
UBND xã Hưng Phước |
|
V |
Sở Kế hoạch và Đầu tư (TT. BCĐ các Chương trình MTQG) |
|
|
|
70 |
- |
70 |
|
|
1 |
Hỗ trợ hoạt động Ban chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh |
|
|
|
70 |
- |
70 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
ĐIỀU CHỈNH VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Quyết định đầu tư |
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2012 |
KH giao tại QĐ số 2604/QĐ- UBND ngày 25/12/2012; 105/QĐ-UBND ngày 21/01/2013; 265; 266/QĐ-UBND ngày 21/02/2013; 949/QĐ-UBND ngày 6/6/2013 |
Kế hoạch điều chỉnh 2013 |
Chủ đầu tư |
|
|||
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
|
||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
|||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
|
||||||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
2.423.645 |
1.520.086 |
479.619 |
479.019 |
237.144 |
285.421 |
|
|
I |
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng |
|
481.471 |
407.877 |
124.284 |
124.284 |
86.000 |
86.451 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
481.471 |
407.877 |
124.284 |
124.284 |
86.000 |
86.451 |
|
|
1 |
Đường ĐT 741 từ Phước Long đi Bù Gia Mập |
703/QĐ-UBND ngày 24/3/2009; 1657/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 |
200.990 |
156.652 |
60.000 |
60.000 |
40.000 |
40.000 |
Sở GT-VT |
|
2 |
Đường ngã 3 Xa trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An huyện Hớn Quản |
2400/QĐ-UBND ngày 5/8/2011 |
14.700 |
10.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
3 |
Đường liên xã Ngã 3 Cây Điệp đến sông Mã Đà phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía Đông huyện Đồng Phú (Đoạn từ ngã 3 Cây Điệp đến Cầu Cứ) |
1460/QĐ-UBND, 25/06/2010 |
163.228 |
163.228 |
17.684 |
17.684 |
16.000 |
16.000 |
Sở GT - VT |
|
4 |
Đường vào trung tâm xã Thanh An huyện Hớn Quản |
1000/QĐ-UBND ngày 28/4/2010 |
58.000 |
40.000 |
18.000 |
18.000 |
20.000 |
20.000 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
5 |
Phát triển truyền thanh cơ sở các huyện miền núi, biên giới tỉnh Bình Phước |
1984/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 |
22.997 |
17.997 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
Đài PT-TH tỉnh |
|
6 |
Nhà thi đấu đa năng (Trung tâm Thể dục thể thao) huyện Bù Đốp |
1487/QĐ-UBND ngày 28/5/2009; 1373/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 |
21.556 |
20.000 |
18.600 |
18.600 |
|
451 |
UBND huyện Bù Đốp |
|
II |
Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia (theo QĐ 160/2007/QĐ-TTg, ngày 17/10/2007) |
|
18.500 |
17.590 |
3.500 |
3.500 |
7.500 |
7.639 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
8.791 |
7.881 |
3.500 |
3.500 |
2.500 |
2.516 |
|
|
1 |
Đường giao thông nông thôn ấp 4 xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp |
2202/QĐ-UBND 30/12/2011 |
965 |
965 |
500 |
500 |
500 |
500 |
UBND xã Thiện Hưng |
|
2 |
Đường giao thông nông thôn xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp |
2163A/QĐ-UBND 28/12/2011 |
676 |
676 |
500 |
500 |
180 |
180 |
UBND xã Hưng Phước |
|
3 |
Nhà làm việc khối đoàn thể xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp |
246/QĐ-UBND 19/3/2012 |
2.410 |
1.500 |
500 |
500 |
500 |
508 |
UBND xã Tân Tiến |
|
4 |
Nhà làm việc khối đoàn thể xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp |
151/QĐ-UBND 01/03/2012 |
821 |
821 |
500 |
500 |
320 |
320 |
UBND xã Phước Thiện |
|
5 |
Xây dựng láng nhựa đường Bù Dốt xã Bù Gia Mập |
86/QĐ-UBND 30/10/2011 |
1.230 |
1.230 |
500 |
500 |
500 |
0 |
UBND xã Bù Gia Mập |
|
6 |
Láng nhựa đường thôn Bù Dốt - Bù Rên xã Bù Gia Mập |
86/QĐ-UBND 30/10/2011 |
1.230 |
1.230 |
500 |
500 |
|
500 |
UBND xã Bù Gia Mập |
|
7 |
Xây dựng cầu suối 2 ấp Cần Lê xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh |
713/QĐ-UBND 28/02/2012 |
1.459 |
1.459 |
500 |
500 |
500 |
508 |
UBND xã Lộc Thịnh |
|
|
Dự án khởi công mới |
|
9.709 |
9.709 |
- |
- |
5.000 |
5.123 |
|
|
1 |
XD nhà làm việc hội trường khối đoàn thể xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp |
1719/QĐ-UBND, 26/9/2012 |
2.992 |
2.992 |
|
|
320 |
320 |
UBND xã Hưng Phước |
|
2 |
XD nhà làm việc bộ phận 1 cửa xã Phước Thiện huyện Bù Đốp |
|
521 |
521 |
|
|
180 |
0 |
UBND xã Phước Thiện |
|
3 |
XD nhà làm việc bộ phận 1 cửa xã Phước Thiện huyện Bù Đốp |
1800a/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
530 |
530 |
|
|
|
180 |
UBND xã Phước Thiện |
|
4 |
XD đường GTNT xã Tân Thành, huyện Bù Đốp |
1153/QĐ-UBND 10/9/2012 |
651 |
651 |
|
|
500 |
564 |
UBND xã Tân Thành |
|
5 |
XD đường GTNT ấp 3,5,8 xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp |
1049/QĐ-UBND 13/8/2012 |
1.114 |
1.114 |
|
|
500 |
538 |
UBND xã Thanh Hòa |
|
6 |
XD đường GT thôn 2 đi thôn 3 xã Đăk Ơ, huyện Bù Gia Mập |
4174/QĐ-UBND 13/8/2012 |
571 |
571 |
|
|
500 |
500 |
UBND xã Đăc Ơ |
|
7 |
XD đường GT ấp 6 xã Lộc An, huyện Lộc Ninh |
4702/QĐ-UBND 25/10/2012 |
604 |
604 |
|
|
500 |
500 |
UBND xã Lộc An |
|
8 |
XD đường GT Ấp 7 (Suối Ni) xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh |
4700/QĐ-UBND 25/10/2012 |
559 |
559 |
|
|
500 |
500 |
UBND xã Lộc Hòa |
|
9 |
XD nhà văn hóa cộng đồng ấp 5c xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh |
4703/QĐ-UBND 25/10/2012 |
524 |
524 |
|
|
500 |
521 |
UBND xã Lộc Tấn |
|
10 |
XD đường điện hạ thế ấp Cần Dực và khu dân cư 41 hộ xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh |
4699/QĐ-UBND 25/10/2012 |
532 |
532 |
|
|
500 |
500 |
UBND xã Lộc Thành |
|
11 |
XD đường GTNT ấp Thạnh Phú, xã Lộc Thạnh, huyện Lộc Ninh |
4698/QĐ-UBND 25/10/2012 |
564 |
564 |
|
|
500 |
500 |
UBND xã Lộc Thạnh |
|
12 |
XD đường GT ấp Vườn Bưởi xã Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh |
4701/QĐ-UBND 25/10/2012 |
547 |
547 |
|
|
500 |
500 |
UBND xã Lộc Thiện |
|
III |
Hỗ trợ đầu tư các huyện mới chia tách |
|
365.500 |
365.500 |
136.000 |
136.000 |
49.682 |
49.682 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
365.500 |
365.500 |
136.000 |
136.000 |
49.682 |
49.682 |
|
|
1 |
Trụ sở làm việc UBND huyện Bù Gia Mập |
2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 |
41.100 |
41.100 |
16.000 |
16.000 |
10.682 |
10.682 |
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
2 |
Giải phóng mặt bằng trung tâm hành chính huyện Hớn Quản |
1499/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 |
176.000 |
176.000 |
75.000 |
75.000 |
8.000 |
8.000 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
3 |
Trụ sở làm việc huyện ủy Hớn Quản |
503/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 |
47.000 |
47.000 |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
4 |
Trụ sở làm việc UBND huyện Hớn Quản |
502/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 |
47.500 |
47.500 |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
9.000 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
1 |
Trụ sở làm việc huyện ủy Bù Gia Mập |
2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 |
28.000 |
28.000 |
15.000 |
15.000 |
8.000 |
8.000 |
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
2 |
Hội trường UBND huyện Bù Gia mập |
2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 |
25.900 |
25.900 |
12.000 |
12.000 |
5.000 |
5.000 |
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
IV |
Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã |
|
11.400 |
8.000 |
0 |
0 |
3.227 |
3.677 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
11.400 |
8.000 |
0 |
0 |
3.227 |
3.677 |
|
|
1 |
XD trụ sở UBND thị trấn Tân Khai huyện Hớn Quản |
2554/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 |
4.700 |
3.300 |
|
|
1.727 |
1.927 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
2 |
XD trụ sở UBND phường Long Phước thị xã Phước Long |
2553/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 |
6.700 |
4.700 |
|
|
1.500 |
1.750 |
UBND TX. Phước Long |
|
V |
Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền |
|
40.260 |
40.260 |
0 |
0 |
14.000 |
14.000 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
40.260 |
40.260 |
0 |
0 |
14.000 |
14.000 |
|
|
1 |
Đường nhựa giao thông biên giới (tuyến Hoa Lư - Chiu Riu và Lộc Thiện-Tà Nốt) Đoạn 1 tuyến Hoa Lư - Chiu Riu vào đồn biên phòng 803 |
267/QĐ-BCHBP ngày 27/2/2012 |
40.260 |
40.260 |
|
|
14.000 |
14.000 |
Bộ CH bộ đội biên phòng |
|
VI |
Chương trình phát triển giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản |
|
79.316 |
70.961 |
42.526 |
42.526 |
4.604 |
4.652 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
79.316 |
70.961 |
42.526 |
42.526 |
4.604 |
4.652 |
|
|
1 |
Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp tỉnh Bình Phước |
2358/QĐ-UBND ngày 12/10/2010 |
43.972 |
35.617 |
8.000 |
8.000 |
4.604 |
4.604 |
Sở NN và PTNT |
|
2 |
Trại cá giống thủy sản nước ngọt cấp I tỉnh Bình Phước |
2285/QĐ-UBND ngày 09/12/2002 |
35.344 |
35.344 |
34.526 |
34.526 |
|
48 |
|
|
VII |
Chương trình di dân ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số (theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg , ngày 05/3/2007) |
|
70.459 |
70.459 |
12.645 |
12.045 |
6.440 |
6.440 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
70.459 |
70.459 |
12.645 |
12.045 |
6.440 |
6.440 |
|
|
1 |
Dự án Hỗ trợ di dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn ấp Thạch Màng, xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú |
921/QĐ-UBND ngày 13/04/2011 |
11.783 |
11.783 |
3.100 |
2.900 |
2.000 |
2.000 |
UBND huyện Đồng Phú |
|
2 |
Dự án Hỗ trợ di dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh |
2199/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 |
12.086 |
12.086 |
4.100 |
3.900 |
3.000 |
3.000 |
UBND huyện Lộc Ninh |
|
3 |
Dự án hỗ trợ đi dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã ĐăK Ơ, huyện Bù Gia Mập |
638/QĐ-UBND ngày 25/03/2011 |
33.361 |
33.361 |
3.000 |
2.800 |
670 |
670 |
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
4 |
Dự án di dân thực hiện ĐCĐC tập trung cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn 8 xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng |
14/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 |
13.229 |
13.229 |
2.445 |
2.445 |
770 |
770 |
UBND huyện Bù Đăng |
|
VIII |
Chương trình bố trí di dân ĐCĐC (theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg , ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ) |
|
37.103 |
37.103 |
11.515 |
11.515 |
5.524
|
5.683 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
37.103 |
37.103 |
11.515 |
11.515 |
5.524 |
5.683 |
|
|
1 |
Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do trong lâm phần Ban QLR phòng hộ Đak Mai |
266/QĐ-UBND ngày 02/02/2010 |
23.103 |
23.103 |
9.691 |
9.691 |
4.024 |
4.183 |
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
2 |
Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do trong lâm phần Ban QLR phòng hộ Đồng Nai |
267/QĐ-UBND ngày 02/10/2010 |
14.000 |
14.000 |
1.824 |
1.824 |
1.500 |
1.500 |
UBND huyện Bù Đăng |
|
IX |
Hỗ trợ đầu tư hạ tầng Khu Công nghiệp |
|
135.267 |
37.721 |
53.913 |
53.913 |
16.000 |
23.280 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
135.267 |
37.721 |
53.913 |
53.913 |
16.000 |
23.280 |
|
|
1 |
Xây dựng kênh thoát nước ngoài hàng rào KCN Minh Hưng III |
1018/QĐ-UBND 04/5/2010 |
14.436 |
14.436 |
2.913 |
2.913 |
11.000 |
11.000 |
KCN Minh Hưng III |
|
2 |
Dự án nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Minh Hưng III |
2410/QĐ-UBND 18/10/2010 |
97.546 |
|
39.000 |
39.000 |
|
7.280 |
KCN Minh Hưng III |
|
3 |
Đường trục chính từ QL 13 vào KCN Minh Hưng III |
1048/QĐ-UBND 23/6/2009; 178/QĐ-UBND 19/1/2011 |
23.285 |
23.285 |
12.000 |
12.000 |
5.000 |
5.000 |
KCN Minh Hưng III |
|
X |
Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu |
|
100.000 |
35.000 |
- |
- |
9.200 |
9.200 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
100.000 |
35.000 |
- |
- |
9.200 |
9.200 |
|
|
1 |
Xây dựng các tuyến đường giai đoạn II trong khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư |
|
100.000 |
35.000 |
0 |
0 |
9.200 |
- |
Ban QL khu kinh tế |
|
2 |
Xây dựng đường và kênh thoát nước tại khu Kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013-2017 |
2158a/QĐ-UBND 24/10/2012; 2676/QĐ-UBND 31/12/2012 |
100.000 |
35.000 |
0 |
0 |
|
9.200 |
Ban QL khu kinh tế |
|
XI |
Chương trình bảo vệ & phát triển rừng bền vững |
|
53.766 |
53.766 |
6.500 |
6.500 |
9.203 |
9.228 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
53.766 |
53.766 |
6.500 |
6.500 |
9.203 |
9.228 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
2173/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
53.766 |
53.766 |
6.500 |
6.500 |
9.203 |
9.228 |
|
|
|
Chia ra các tiểu dự án thành phần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Xây dựng khu diễn tập PCCCR Vườn quốc gia Bù Gia Mập |
1565/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 |
5.839 |
5.839 |
4.000 |
4.000 |
1.500 |
1.313 |
Vườn QG Bù Gia Mập |
|
1.2 |
Xây dựng đường vành đai vườn sưu tầm thực vật tại vườn QG Bù Gia Mập |
1590/QĐ-UBND ngày 08/8/2012 |
4.001 |
4.001 |
|
|
2.000 |
2.300 |
Vườn QG Bù Gia Mập |
|
1.3 |
Tiểu dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường tuần tra bảo vệ rừng tại vườn quốc gia Bù Gia Mập |
2173/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
44.651 |
44.651 |
|
|
5.703 |
5.590 |
Vườn QG Bù Gia Mập |
|
1.4 |
Tiểu dự án trồng, chăm sóc rừng tại Vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
|
|
|
|
|
|
25 |
Vườn QG Bù Gia Mập |
|
XII |
Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến huyện, tỉnh |
|
49.561 |
19.451 |
12.000 |
12.000 |
6.440 |
6.440 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
49.561 |
19.451 |
12.000 |
12.000 |
6.440 |
6.440 |
|
|
1 |
Trung tâm y tế dự phòng Bù Đăng |
2867/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 |
5.650 |
2.233 |
2.000 |
2.000 |
240 |
240 |
UBND huyện Bù Đăng |
|
2 |
Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh |
2439/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 |
43.911 |
17.218 |
10.000 |
10.000 |
6.200 |
6.200 |
Bệnh viện y học cổ truyền |
|
XIII |
Hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch |
|
68.853 |
68.800 |
8.000 |
8.000 |
5.524 |
5.524 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
68.853 |
68.800 |
8.000 |
8.000 |
5.524 |
5.524 |
|
|
1 |
Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông, hồ chứa và hệ thống cấp nước thuộc Khu du lịch và bảo tồn văn hóa dân tộc Stiêng -Sóc Bom Bo |
2003/QĐ-UBND ngày 5/9/2011 |
68.853 |
68.800 |
8.000 |
8.000 |
5.524 |
5.524 |
Sở VHTT và Du lịch |
|
XIV |
Hỗ trợ đối ứng ODA |
|
675.553 |
50.962 |
15.000 |
15.000 |
13.800 |
14.178 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
675.553 |
50.962 |
15.000 |
15.000 |
13.800 |
14.178 |
|
|
1 |
Dự án mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Đồng Xoài |
439QĐ-UBND ngày 2/3/2011 |
323.938 |
26.967 |
6.000 |
6.000 |
10.000 |
10.330 |
Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |
|
2 |
Xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Đồng Xoài |
440QĐ-UBND ngày 2/3/2011 |
351.615 |
23.995 |
9.000 |
9.000 |
3.800 |
3.848 |
Công ty TNHH MTV cấp thoát nước |
|
XV |
Hỗ trợ Chương trình cứu nạn, cứu hộ và phòng chống lụt bão |
|
236.636 |
236.636 |
53.736 |
53.736 |
- |
12.000 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
236.636 |
236.636 |
53.736 |
53.736 |
- |
12.000 |
|
|
1 |
Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đăng Hà |
482/QĐ-UBND ngày 05/3/2010 |
137.500 |
137.500 |
45.736 |
45.736 |
|
6.000 |
Sở NN&PTNT |
|
2 |
Kè chống sói lở và đê chống lũ Suối Rạt cho phường Tân Đồng, Tân Thiện thị xã Đồng Xoài và xã Đồng Tiến, Tân Phước huyện Đồng Phú. |
1462/QĐ-UBND ngày 25/6/2010 |
99.136 |
99.136 |
8.000 |
8.000 |
|
6.000 |
Sở NN&PTNT |
|
XV |
Chương trình khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân 2012-2013 |
|
|
|
|
|
|
21.701 |
Có biểu chi tiết kèm theo |
|
XVI |
Chương trình 135 (giai đoạn II) |
|
|
|
|
|
|
1.005 |
Có biểu chi tiết kèm theo |
|
XVII |
Đầu tư theo Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) |
|
|
|
|
|
|
4.641 |
Có biểu chi tiết kèm theo |
|
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN KHẮC PHỤC HẬU QUẢ HẠN HÁN VÀ XÂM NHẬP MẶN VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM 2012-2013
(Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT |
Danh mục dự án |
Kế hoạch vốn đã giao theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 09/05/2013 của UBND tỉnh |
Kế hoạch điều chỉnh, năm 2013 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Tổng cộng |
21.700 |
21.701 |
|
|
I |
Các dự án chuyển tiếp năm 2013 |
5.700 |
5.700 |
|
|
1 |
Cấp nước SHTT xã Tân Khai, huyện Hớn Quản |
500 |
500 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
2 |
Đầu tư bổ sung mạng phân phối nước sinh hoạt TT Đức Phong, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng |
600 |
600 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
3 |
Cấp nước nối mạng Lộc Hưng-Lộc Thái, huyện Lộc Ninh |
600 |
600 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
4 |
Cấp nước SHTT xã Bù Gia Mập - Bù Gia Mập |
500 |
500 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
5 |
Sửa chữa Trạm bơm Đăng Hà, xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng |
3.500 |
3.500 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
II |
Các dự án khởi công mới năm 2013 |
15.500 |
15.501 |
|
|
1 |
Cấp nước SHTT xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng |
3.500 |
3.500 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
2 |
Cấp nước SHTT thị trấn Thanh Bình - Bù Đốp |
4.500 |
4.501 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
3 |
Cấp nước SHTT xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh |
3.100 |
3.100 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
4 |
Nâng cấp, sửa chữa mái đập và hệ thống kênh thủy lợi Lộc Quang, huyện Lộc Ninh |
2.500 |
2.500 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
5 |
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh công trình Trạm bơm Đăng Hà, huyện Bù Đăng |
1.900 |
1.900 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
III |
Công trình đang vận hành khai thác cần nâng cấp thêm để khắc phục hạn hán |
500 |
500 |
|
|
1 |
Sửa chữa, nâng cấp công trình Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Nha Bích, huyện Chơn Thành |
260 |
260 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
2 |
Sửa chữa, nâng cấp công trình Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Tân Phước, huyện Đồng Phú |
240 |
240 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
|
GIAO BỔ SUNG VỐN CHƯƠNG TRÌNH 134 KÉO DÀI (KẾT DƯ)
(Kèm theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT |
Danh mục công trình dự án |
Điều chỉnh, bổ sung năm 2013 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
TỔNG CỘNG |
4.641 |
|
|
I |
Huyện Hớn Quản |
895 |
|
|
1 |
Hỗ trợ nuôi bò sinh sản cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn |
195 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
2 |
Hỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn |
700 |
UBND huyện Hớn Quản |
|
II |
Huyện Chơn Thành |
303 |
|
|
1 |
Hỗ trợ đời sống cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn |
303 |
UBND huyện Chơn Thành |
|
III |
Thị xã Bình Long |
318 |
|
|
1 |
Hỗ trợ mua sắm nông cụ cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn |
318 |
UBND TX Bình long |
|
IV |
Huyện Bù Đăng |
1.978 |
|
|
1 |
Hỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn |
1.978 |
UBND huyện Bù Đăng |
|
V |
Huyện Bù Gia Mập |
1.000 |
|
|
1 |
Hỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn |
1.000 |
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
VI |
Huyện Đồng Phú |
147 |
|
|
1 |
Hỗ trợ mua sắm nông cụ cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn |
147 |
UBND huyện Đồng Phú |
|
ĐIỀU CHỈNH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT |
Danh mục công trình, dự án |
Quyết định đầu tư |
Đã bố trí vốn đến hết 2012 |
KH giao tại QĐ số 2606/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Kế hoạch điều chỉnh 2013 |
Chủ đầu tư |
|||
Số Quyết định |
TMĐT |
Trong đó: TPCP |
Tổng số |
Trong đó: Thu hồi ứng trước |
|||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Tổng cộng: |
|
781.441 |
742.080 |
458.548 |
149.822 |
149.822 |
18.000 |
|
I |
Ngành Y tế |
|
158.957 |
128.720 |
79.286 |
24.000 |
24.000 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
- |
158.957 |
128.720 |
79.286 |
24.000 |
24.000 |
|
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Bù Đăng |
|
15.468 |
15.468 |
7.000 |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
- Thiết bị y tế |
375/QĐ-UBND ngày 24/2/2009 |
15.468 |
15.468 |
7.000 |
8.000 |
8.000 |
|
Sở Y tế |
2 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Phước Long |
|
15.292 |
15.292 |
13.290 |
740 |
740 |
|
|
|
- Thiết bị y tế |
2552/QĐ-UBND ngày 26/11/2008 |
15.292 |
15.292 |
13.290 |
740 |
740 |
|
Sở Y tế |
3 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Chơn Thành |
|
30.354 |
12.117 |
10.798 |
1.150 |
1.150 |
|
|
|
- Xây dựng BVĐK huyện Chơn Thành. |
3680/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 |
25.354 |
7.117 |
6.000 |
1.125 |
1.125 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
|
- Xây dựng, nâng cấp và mở rộng BVĐK huyện Chơn Thành lên 70 giường. |
2242/QĐ-UBND ngày 12/8/2009 |
5.000 |
5.000 |
4.798 |
25 |
25 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
4 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Bù Đốp |
|
38.642 |
26.642 |
13.785 |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
- Xây dựng BVĐK huyện Bù Đốp. |
651/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 |
30.751 |
18.751 |
6.719 |
950 |
950 |
|
UBND huyện Bù Đốp |
|
- Thiết bị y tế |
376/QĐ-UBND ngày 24/4/2009 |
7.891 |
7.891 |
7.066 |
50 |
50 |
|
Sở Y tế |
5 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Long |
|
42.323 |
42.323 |
23.006 |
12.410 |
13.110 |
|
|
|
- Nâng cấp BVĐK huyện Bình Long từ 150 giường lên 200 giường. |
3060/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 |
11.442 |
11.442 |
9.714 |
1.150 |
1.150 |
|
UBND thị xã Bình Long |
|
- Thiết bị y tế |
2551 ngày 26/11/2008 |
30.881 |
30.881 |
13.292 |
11.260 |
11.960 |
|
Sở Y tế |
6 |
Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Ninh |
|
16.878 |
16.878 |
11.407 |
700 |
0 |
|
|
|
- Thiết bị y tế |
2549/QĐ-UBND ngày 26/11/2008 |
16.878 |
16.878 |
11.407 |
700 |
|
|
Sở Y tế |
II |
Chương trình kiên cố hóa trường lớp học và nhà ở công vụ cho giáo viên |
|
45622 |
36498 |
23669 |
7939 |
7939 |
|
|
|
Phòng học |
|
44.659 |
35.727 |
23.669 |
7.116 |
7.116 |
|
|
1 |
Thị xã Đồng Xoài |
|
18.814 |
15.051 |
10.556 |
2.885 |
2.525 |
|
|
1.1 |
Tiểu học Tân Phú |
5593/QĐ-UBND ngày 29/9/2008 |
3.400 |
2720 |
1997 |
640 |
640 |
|
UBND TX. Đồng Xoài |
1.2 |
Mầm non Hoa Sen |
6326/QĐ-UBND ngày 13/11/2008 |
4.330 |
3464 |
2652 |
85 |
85 |
|
UBND TX. Đồng Xoài |
1.3 |
THCS Tiến Hưng |
6378/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 |
3.100 |
2480 |
2400 |
600 |
440 |
|
UBND TX. Đồng Xoài |
1.4 |
Tiểu học Tiến Hưng B |
7698/QĐ-UBND ngày 11/11/2010 |
3.689 |
2951 |
2207 |
810 |
610 |
|
UBND TX. Đồng Xoài |
1.5 |
Tiểu học Tân Bình |
9297/QĐ- UBND ngày 30/12/2010 |
3.150 |
2520 |
1300 |
650 |
650 |
|
UBND TX. Đồng Xoài |
1.6 |
MN Hoa Mai |
7699/QĐ- UBND ngày 11/11/2010 |
1.145 |
916 |
|
100 |
100 |
|
UBND TX. Đồng Xoài |
2 |
Huyện Đồng Phú |
|
7.685 |
6.148 |
3.612 |
444 |
444 |
|
|
2.1 |
Mầm non Đồng Tiến |
1918/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 |
3.861 |
3089 |
1087 |
68 |
68 |
|
UBND huyện Đồng Phú |
22 |
TH Thuận Lợi A |
84/QĐ-UBND ngày 15/1/2010 |
1.287 |
1030 |
225 |
125 |
125 |
|
UBND huyện Đồng Phú |
2.3 |
THCS Tân Hưng |
85/QĐ-UBND ngày 15/1/2010 |
2.537 |
2030 |
2300 |
131 |
131 |
|
UBND huyện Đồng Phú |
2.4 |
TTKL các công trình Quyết toán |
|
|
|
|
120 |
120 |
|
UBND huyện Đồng Phú |
3 |
Huyện Chơn Thành |
|
15.566 |
12.453 |
7.151 |
2.361 |
2.361 |
|
|
3.1 |
Tiểu học Minh Hưng A |
3673/QĐ-UBND ngày 10/7/2009 |
1.384 |
1107 |
875 |
107 |
107 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
3.2 |
Mầm non Minh Hưng |
3933/QĐ-UBND ngày 24/10/2008 |
2.419 |
1935 |
476 |
671 |
671 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
3.3 |
Mầm non Nha Bích |
3931/QĐ-UBND ngày 24/10/2008 |
2.297 |
1838 |
1603 |
422 |
422 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
3.4 |
Mầm non Minh Lập |
4027/QĐ-UBND ngày 6/11/2008 |
808 |
646 |
690 |
29 |
29 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
3.5 |
Mầm non Minh Long |
4026/QĐ-UBND ngày 6/11/2008 |
380 |
304 |
195 |
43 |
43 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
3.6 |
Mầm non Tân Quan |
4028/QĐ-UBND ngày 6/11/2008 |
826 |
661 |
290 |
109 |
109 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
3.7 |
Mầm non Sao Mai |
1295/QĐ-UBND ngày 6/4/2010 |
7.452 |
5962 |
3022 |
980 |
980 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
4 |
Thị xã Bình Long |
|
2.594 |
2.075 |
2.350 |
26 |
26 |
|
|
4.1 |
TH Thanh Lương B |
727/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 |
2.594 |
2075 |
2350 |
26 |
26 |
|
UBND TX. Bình Long |
5 |
Huyện Lộc Ninh |
|
|
|
|
1.400 |
1.760 |
|
|
5.1 |
TTKL các công trình Quyết toán |
|
|
|
|
1.400 |
1.760 |
|
UBND huyện Lộc Ninh |
|
Nhà công vụ giáo viên |
|
963 |
770 |
- |
823 |
823 |
|
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
- |
- |
- |
300 |
300 |
|
|
1.1 |
TTKL các công trình Quyết toán |
|
|
|
|
300 |
300 |
|
Sở GD&ĐT |
2 |
Huyện Đông Phú |
|
|
|
|
43 |
43 |
|
|
2.1 |
TTKL các công trình Quyết toán |
|
|
|
|
43 |
43 |
|
UBND huyện Đồng Phú |
3 |
Huyện Chơn Thành |
|
- |
- |
- |
317 |
317 |
|
|
3.1 |
TTKL các công trình đã Quyết toán |
|
|
|
|
317 |
317 |
|
UBND huyện Chơn Thành |
4 |
Huyện Bù Gia Mập |
|
963 |
770,4 |
0 |
163 |
163 |
|
|
4.1 |
THCS Lý Thường Kiệt |
909/QĐ-UBND ngày 11/6/2010 |
481 |
385 |
|
81 |
81 |
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
4.2 |
Trường TH Long Hà C |
908/QĐ-UBND ngày 11/6/2010 |
482 |
386 |
|
82 |
82 |
|
UBND huyện Bù Gia Mập |
III |
NGÀNH THỦY LỢI |
|
576.862 |
576.862 |
355.593 |
117.883 |
117.883 |
18.000 |
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
576.862 |
576.862 |
355.593 |
117.883 |
117.883 |
18.000 |
|
1 |
Cụm hồ chứa huyện Đồng Phú |
1779/QĐ- UBND ngày 29/7/2010 |
146.382 |
146.382 |
133.444 |
12.938 |
12.938 |
|
Sở NN và PTNT |
2 |
Công trình sử dụng nước sau hồ thủy điện Cần Đơn. |
2110/QĐ-UBND ngày 30/7/2009; 274/QĐ-UBND ngày 02/02/2010 |
306.575 |
306.575 |
144.350 |
40.839 |
40.839 |
|
Sở NN và PTNT |
3 |
Cụm công trình tưới, cấp nước khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư |
2445/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 |
123.905 |
123.905 |
77.799 |
64.106 |
64.106 |
18.000 |
Sở NN và PTNT |
ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT |
Tên Chương trình mục tiêu quốc gia |
KH đã giao tại QĐ số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012; 878/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 |
Kế hoạch điều chỉnh 2013 |
Chủ đầu tư |
||||
Tổng vốn |
Vốn ĐTPT |
Vốn SN |
Tổng vốn |
Vốn ĐTPT |
Vốn SN |
|||
|
TỔNG CỘNG: |
174.169 |
64.239 |
109.930 |
214.141 |
77.209 |
136.932 |
|
I |
Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề |
25.910 |
- |
25.910 |
38.395 |
1.500 |
36.895 |
|
1 |
Đổi mới và phát triển dạy nghề |
10.000 |
- |
10.000 |
7.302 |
- |
7.302 |
|
1.1 |
Xây dựng và mua sắm trang thiết bị nghề điện dân dụng, điện tử dân dụng, công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su cho trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng |
10.000 |
|
10.000 |
7.302 |
|
7.302 |
Trường TCN Tôn Đức Thắng |
2 |
Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
14.550 |
- |
14.550 |
28.750 |
1.500 |
27.250 |
|
2.1 |
Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề |
7.500 |
- |
7.500 |
7.500 |
- |
7.500 |
|
|
- Phi nông nghiệp |
1.500 |
|
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
- Nông nghiệp |
6.000 |
|
6.000 |
6.000 |
|
6.000 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
2.2 |
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã |
550 |
|
550 |
558 |
|
558 |
Sở Nội vụ |
2.3 |
Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề |
6.500 |
- |
6.500 |
20.692 |
1.500 |
19.192 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
- Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Bù Gia Mập |
2.000 |
|
2.000 |
4.850 |
1.500 |
3.350 |
|
|
- Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Đồng Phú |
1.400 |
|
1.400 |
2.767 |
|
2.767 |
|
|
- Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Hớn Quản |
3.100 |
|
3.100 |
3.100 |
|
3.100 |
|
|
- Nâng cấp Trung tâm dạy nghề thị xã Phước Long (giai đoạn I) |
- |
|
|
1.296 |
|
1.296 |
|
|
- Nâng cấp Trung tâm dạy nghề thị xã Bình Long (giai đoạn 1) |
- |
|
|
1.061 |
|
1.061 |
|
|
- Cải tạo, sửa chữa và mở rộng Trung tâm dạy nghề huyện Bù Đăng |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
- Mua sắm thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề huyện Bù Đăng. |
- |
|
|
3.118 |
|
3.118 |
|
|
- Mua sắm trang thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề huyện Đồng Phú |
- |
|
|
3.000 |
|
3.000 |
|
|
- Mua sắm trang thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề hụyện Bù Gia Mập |
- |
|
|
1.500 |
|
1.500 |
|
3 |
Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
670 |
|
670 |
670 |
|
670 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
Hỗ trợ phát triển thị trường lao động |
410 |
|
410 |
1.286 |
|
1.286 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
5 |
Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình |
280 |
|
280 |
387 |
|
387 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
II |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
16.350 |
14.200 |
2.150 |
19.623 |
16.312 |
3.311 |
|
1 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn và các thôn đặc biệt khó khăn (chương trình 135) |
15.440 |
14.200 |
1.240 |
17.552 |
16.312 |
1.240 |
Có biểu chi tiết kèm theo |
2 |
Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình |
410 |
|
410 |
693 |
|
693 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
3 |
Nhân rộng mô hình giảm nghèo |
500 |
|
500 |
1.378 |
|
1.378 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
III |
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
19.146 |
18.006 |
1.140 |
26.808 |
24.964 |
1.844 |
Có biểu chi tiết kèm theo |
IV |
Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế |
7.762 |
- |
7.762 |
8.142 |
- |
8.142 |
Sở Y tế |
1 |
Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (bệnh phong, bệnh lao, bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, bệnh ung thư, bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em, bệnh phổi tắc nghẽn và mạn tính) |
4.672 |
|
4.672 |
4.954 |
|
4.954 |
|
2 |
Tiêm chủng mở rộng |
500 |
|
500 |
598 |
|
598 |
|
3 |
Chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em |
1.900 |
|
1.900 |
1.900 |
|
1.900 |
|
4 |
Quân y kết hợp |
90 |
|
90 |
90 |
|
90 |
|
5 |
Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình |
600 |
|
600 |
600 |
|
600 |
|
V |
Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và kế hoạch hóa gia đình |
5.327 |
- |
5.327 |
7.979 |
- |
7.979 |
Sở Y tế |
1 |
Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình |
3.347 |
|
3.347 |
5.189 |
|
5.189 |
|
2 |
Tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh |
780 |
|
780 |
899 |
|
899 |
|
3 |
Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình |
1.200 |
|
1.200 |
1.812 |
|
1.812 |
|
4 |
Truyền thông giáo dục thay đổi hành vi |
- |
|
|
47 |
|
47 |
|
5 |
Nâng cao chất lượng nòi giống |
- |
|
|
32 |
|
32 |
|
VI |
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm |
1.663 |
- |
1.663 |
1.811 |
- |
1.811 |
|
1 |
Nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm |
550 |
|
550 |
550 |
|
550 |
Sở Y tế |
2 |
Thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm |
320 |
|
320 |
320 |
|
320 |
Sở Y tế |
3 |
Tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. |
250 |
|
250 |
319 |
|
319 |
Sở Y tế |
4 |
Phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm |
400 |
|
400 |
400 |
|
400 |
Sở Y tế |
5 |
Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản |
143 |
|
143 |
222 |
|
222 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
VIII |
Chương trình mục tiêu quốc gia Văn hóa |
7.790 |
4.600 |
3.190 |
10.528 |
5.273 |
5.255 |
|
1 |
Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích |
4.600 |
4.600 |
0 |
5.655 |
5.273 |
382 |
|
|
- Nâng cấp, mở rộng di tích mộ tập thể 3000 người, thị xã Bình Long |
4.600 |
4.600 |
|
- |
|
|
|
|
- Tu bổ, tôn tạo di tích mộ tập thể 3000 người tại thị xã Bình Long |
- |
|
|
4.600 |
4.600 |
|
- Chuẩn bị ĐT: Sở VHTTvà DL. - Thực hiện ĐT: UBND thị xã Bình Long |
|
- Tu bổ, tôn tạo di tích căn cứ Bộ chỉ huy miền Tà Thiết |
- |
|
|
1.055 |
673 |
382 |
|
2 |
Sưu tầm, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam |
400 |
- |
400 |
436 |
- |
436 |
Sở VH, TT và DL |
|
- Nghiên cứu, khảo sát và định dạng âm nhạc của người S'Tiêng Bình Phước |
200 |
|
200 |
221 |
|
221 |
|
|
- Phục dựng lễ xuống đồng của người KhơMe Bình Phước |
200 |
|
200 |
215 |
|
215 |
|
3 |
Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo. |
2.740 |
0 |
2.740 |
4.297 |
0 |
4.297 |
|
|
- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa: |
1.800 |
0 |
1.800 |
1.800 |
0 |
1.800 |
|
|
+ Nhà văn hóa thôn Bàu Nghé xã Phước Tín, thị xã Phước Long |
400 |
|
400 |
400 |
|
400 |
Xã Phước Tín |
|
+ Nhà văn hóa ấp Thiện Cư xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp |
400 |
|
400 |
400 |
|
400 |
Xã Thiện Hưng |
|
+ Nhà văn hóa xã Tân Thành, thị xã Đồng Xoài |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
UBND thị xã Đồng Xoài |
|
- Cấp sách cho thư viện huyện |
300 |
|
300 |
314 |
|
314 |
Sở VH, TT và DL |
|
- Hỗ trợ trang thiết bị cho các Trung tâm Văn hóa huyện, xã và thôn ấp, các đội thông tin lưu động, tuyên truyền chính trị |
300 |
|
300 |
300 |
|
300 |
Sở VH, TT và DL |
|
- Trang thiết bị cho đội thông tin lưu động các huyện, xã khó khăn, nhà văn hóa vùng dân tộc trọng điểm và hoạt động văn hóa các Đồn Biên phòng. |
340 |
|
340 |
383 |
|
383 |
Sở VH, TT và DL |
|
- Trang bị xe thông tin lưu động tổng hợp cho các huyện |
- |
|
|
1.500 |
|
1.500 |
Sở VH, TT và DL |
4 |
Hỗ trợ phát triển hệ thống cơ sở vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo |
- |
|
|
90 |
|
90 |
Sở VH, TT và DL |
|
- Hỗ trợ trang thiết bị phục vụ sinh hoạt vui chơi, giải trí cho trẻ em điểm Nhà văn hóa thiếu nhi huyện Bù Đăng |
- |
|
|
90 |
|
90 |
|
5 |
Tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thống và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình |
50 |
|
50 |
50 |
|
50 |
Sở VH, TT và DL |
VIII |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo |
46.544 |
1.674 |
44.870 |
48.280 |
1.674 |
46.606 |
|
1 |
Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học |
11.800 |
- |
11.800 |
11.871 |
- |
11.871 |
Sở GD&ĐT |
|
- Hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi |
10.250 |
|
10.250 |
10.321 |
|
10.321 |
|
|
- Hỗ trợ XMC; chống tái mù; phổ cập giáo dục tiểu học, THCS |
1.550 |
|
1.550 |
1.550 |
|
1.550 |
|
2 |
Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
10.000 |
- |
10.000 |
10.075 |
- |
10.075 |
Sở GD&ĐT |
|
- Giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng anh do TW tổ chức |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
|
- Giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng anh tại địa phương |
4.500 |
|
4.500 |
4.500 |
|
4.500 |
|
|
- Giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng ở nước ngoài để đạt chuẩn |
1.500 |
|
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
|
|
- Hỗ trợ trang bị CSVC và thiết bị thiết yếu cho dạy và học ngoại ngữ |
3.000 |
|
3.000 |
3.075 |
|
3.075 |
|
3 |
Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm |
24.544 |
1.674 |
22.870 |
26.050 |
1.674 |
24.376 |
|
|
- Cải tạo, sửa chữa 03 ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm |
6.500 |
|
6.500 |
6.660 |
|
6.660 |
Trường CĐSP |
|
- Nhà tập đa năng khối phòng học bộ môn và phòng học; phòng hội đồng sư phạm Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh |
6.244 |
1.674 |
4.570 |
6.244 |
1.674 |
4.570 |
Trường PT DTNT |
|
- Trường dân tộc nội trú cấp 2,3 huyện Bù Gia Mập |
6.500 |
|
6.500 |
6.596 |
|
6.596 |
Sở GD&ĐT |
|
- Ký túc xá trường PTDTNT Điểu Ong, huyện Bù Đăng |
3.300 |
|
3.300 |
4.550 |
|
4.550 |
Sở GD&ĐT |
|
- Khối phòng học, phòng bộ môn Trường cấp 2, 3 Đăng Hà, huyện Bù Đăng |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
2.000 |
Sở GD&ĐT |
4 |
Dự án Nâng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát đánh giá thực hiện chương trình |
200 |
|
200 |
284 |
|
284 |
Sở GD&ĐT |
IX |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy |
4.066 |
- |
4.066 |
4.560 |
- |
4.560 |
|
1 |
Xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy |
2.666 |
|
2.666 |
2.666 |
|
2.666 |
Công an tỉnh |
2 |
Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người cai nghiện ma túy |
700 |
|
700 |
1.194 |
|
1.194 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
3 |
Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình |
700 |
|
700 |
700 |
|
700 |
Công an tỉnh |
X |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm |
530 |
|
530 |
530 |
|
530 |
Công an tỉnh |
XI |
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới |
36.999 |
25.759 |
11.240 |
44.232 |
26.704 |
17.528 |
Có biểu chi tiết kèm theo |
XII |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS |
1.782 |
- |
1.782 |
2.620 |
611 |
2.009 |
Sở Y tế |
1 |
Thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS |
850 |
|
850 |
977 |
|
977 |
|
2 |
Giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV |
682 |
|
682 |
782 |
|
782 |
|
3 |
Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con |
250 |
|
250 |
250 |
|
250 |
|
4 |
Tăng cường năng lực cho các trung tâm phòng, chống HIV/AIDS |
- |
|
|
611 |
611 |
|
|
|
- Xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/AIDS |
- |
|
|
611 |
611 |
|
|
XIII |
Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo |
300 |
- |
300 |
462 |
- |
462 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
1 |
Tăng cường cán bộ thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo |
- |
|
|
60 |
|
60 |
|
2 |
Tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo |
300 |
|
300 |
402 |
|
402 |
|
XIV |
Chương trình mục tiêu quốc gia 5 triệu ha rừng |
|
|
|
171 |
171 |
|
|
1 |
Tiểu dự án trồng, chăm sóc rừng Vườn Quốc gia Bù Gia mập |
|
|
|
171 |
171 |
|
Vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VSMT NÔNG THÔN NĂM 2013 TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng.
STT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư |
Đã bố trí đến hết năm 2012 (lũy kế giải ngân hết 2012) |
Kế hoạch đã giao tại Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Điều chỉnh, bổ sung KH vốn 2013 |
Chủ đầu tư |
||||||
Số QĐ, ngày tháng đầu tư |
TMĐT |
Tổng số |
Vốn ĐTPT |
Vốn SN |
Tổng số |
Vốn ĐTPT |
Vốn SN |
|||||
Tổng số |
Trong đó: vốn NSNN |
|||||||||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=8+9 |
8 |
9 |
13=14+15 |
14 |
15 |
16 |
A |
SỞ NÔNG NGHIỆP LÀM CHỦ ĐẦU TƯ |
|
|
|
16.546 |
15.406 |
1.140 |
24.856 |
23.464 |
1.392 |
Sở NN&PTNT |
|
1 |
Cấp nước SHTT xã Tân Khai, huyện Hớn Quản |
2544/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 |
8.815 |
6.605 |
4.919 |
- |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
Sở NN&PTNT |
2 |
Cấp nước SHTT xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng |
355/QĐ-UBND ngày 27/2/2012 |
5.793 |
4.278 |
3.457 |
670 |
670 |
|
578 |
578 |
|
Sở NN&PTNT |
3 |
Sửa chữa lớn CT cấp nuớc SHTT xã Bom Bo, huyện Bù Đăng |
133/QĐ-SKHĐT ngày 27/2/2012 |
2.789 |
2.088 |
1.638 |
1.100 |
1.100 |
|
345 |
345 |
|
Sở NN&PTNT |
4 |
Sửa chữa lớn CT Cấp nước SHTT xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú |
354/QĐ-UBND ngày 27/2/2012 |
3.213 |
2.373 |
1.822 |
700 |
700 |
|
205 |
205 |
|
Sở NN&PTNT |
5 |
Cải tạo, nâng cấp giếng đào sóc 5, xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản |
262/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 |
488 |
363 |
173 |
50 |
50 |
|
50 |
50 |
|
Sở NN&PTNT |
6 |
Đầu tư bổ sung mạng phân phối nước sinh hoạt TT Đức Phong, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng |
2332a/QĐ- UBND ngày 23/11/2012 |
10.488 |
7.605 |
1.445 |
|
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn trong nước |
|
|
|
|
1.000 |
1.000 |
|
4.600 |
4.600 |
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn ngoài nước |
|
|
|
|
1.400 |
1.400 |
|
1.400 |
1.400 |
|
Sở NN&PTNT |
7 |
Cấp nước nối mạng Lộc Hưng-Lộc Thái, huyện Lộc Ninh |
2128/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 |
11.829 |
8.453 |
1.122 |
- |
|
|
- |
|
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn trong nước |
|
|
|
|
1.000 |
1.000 |
|
4.100 |
4.100 |
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn ngoài nước |
|
|
|
|
2.400 |
2.400 |
|
2.400 |
2.400 |
|
Sở NN&PTNT |
8 |
Cấp nước SHTT xã Bù Gia Mập- Bù Gia Mập |
2333a/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 |
10.140 |
7.600 |
1.310 |
|
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn trong nuớc |
|
|
|
|
1.000 |
1.000 |
|
3.000 |
3.000 |
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn ngoài nước |
|
|
|
|
2.200 |
2.200 |
|
2.200 |
2.200 |
|
Sở NN&PTNT |
9 |
CBĐT Cấp nước SHTT xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng |
2421/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 |
9.500 |
7.000 |
346 |
500 |
500 |
|
500 |
500 |
|
Sở NN&PTNT |
10 |
CBĐT Cấp nước SHTT thị trấn Thanh Bình - Bù Đốp |
2668/QĐ-UBND ngày 30/11/2011 |
14.000 |
11.000 |
373 |
500 |
500 |
|
350 |
350 |
|
Sở NN&PTNT |
11 |
CBĐT cấp nước SHTT xã Thanh Lương- TX. Bình Long |
744/QĐ-UBND ngày 18/4/2012 |
9.000 |
8.100 |
400 |
550 |
550 |
|
350 |
350 |
|
Sở NN&PTNT |
12 |
XD giếng đào mới khu TĐC, ĐC ấp Pa Pếch, xã Tân Hưng - Đồng Phú |
2413/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 |
518 |
518 |
15 |
268 |
268 |
|
20 |
20 |
|
Sở NN&PTNT |
13 |
CBĐT Cấp nước SHTT xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh |
1992/QĐ-UBND ngày 02/10/2012 |
13.500 |
10.500 |
425 |
600 |
600 |
|
600 |
600 |
|
Sở NN&PTNT |
14 |
Chuẩn bị đầu tư các công trình cấp nước: Sửa chữa cấp nước SHTT xã Long Hà, cấp nước nối mạng liên xã Bù Nho- Long Tân, huyện Bù Gia Mập; Cấp nước SHTT xã Tân Thành, huyện Bù Đốp; Cấp nước SHTT xã Thanh Phú, thị xã Bình Long |
|
|
|
|
868 |
868 |
|
1.166 |
1.166 |
|
Sở NN&PTNT |
15 |
Quy hoạch cấp nước & VSMTNT giai đoạn 2011 - 2020 |
1231/QĐ-UBND ngày 23/5/2011 |
626 |
626 |
606 |
- |
|
|
180 |
|
180 |
Sở NN&PTNT |
16 |
Hỗ trợ thí điểm mô hình ứng dụng công nghệ xử lý nước SHNT hộ gia đình tại các xã nông thôn mới năm 2012 |
220/QĐ-UBND, 221/QĐ-UBND , 222/QĐ-UBND ngày 05/2/2013 |
280 |
280 |
280 |
- |
- |
- |
280 |
|
280 |
Sở NN&PTNT |
17 |
Cập nhật thông tin bộ chỉ số năm 2013 |
661/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 |
1.134 |
1.134 |
|
|
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn trong nước |
|
|
|
|
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn ngoài nước |
|
|
|
|
850 |
- |
850 |
642 |
- |
642 |
Sở NN&PTNT |
18 |
Hỗ trợ thí điểm mô hình ứng dụng công nghệ xử lý nước SHNT hộ gia đình tại các xã nông thôn mới năm 2013 |
578, 579, 580, 581, 583, 584/QĐ-UBND ngày 10/4/2013 |
600 |
600 |
|
600 |
600 |
|
600 |
600 |
|
Sở NN&PTNT |
19 |
Hỗ trợ chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh năm 2013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn trong nước |
|
|
|
|
190 |
- |
190 |
190 |
|
190 |
Sở NN&PTNT |
- |
Vốn ngoài nước |
|
|
|
|
- |
- |
- |
|
|
|
Sở NN&PTNT |
B |
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH LÀM CHỦ ĐẦU TƯ |
|
220 |
220 |
220 |
- |
- |
- |
220 |
- |
220 |
Bộ chỉ huy biên phòng tỉnh |
1 |
Xây dựng bể chứa nước - giếng khoan trạm xá dân quân y kết hợp ấp Bù Rên, xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập |
1630/QĐ-BCHBP, ngày 19/11/2012 |
220 |
220 |
220 |
- |
|
|
220 |
|
220 |
|
C |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀM CHỦ ĐẦU TƯ |
|
5.414 |
5.414 |
3.358 |
1.500 |
1.500 |
- |
1.500 |
1.500 |
- |
Sở GD & ĐT |
1 |
Xây dựng công trình cấp nước và nhà tiêu HVS cho các trường học năm 2012 |
1297/QĐ-UBND ngày 27/6/2012 |
5.414 |
5.414 |
3.358 |
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
1.500 |
- |
|
D |
SỞ Y TẾ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (Trung tâm y tế dự phòng) |
|
2.286 |
2.286 |
2.800 |
1.100 |
1.100 |
- |
232 |
- |
232 |
Trung tâm Y tế dự phòng |
1 |
Hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình |
|
- |
|
500 |
- |
- |
- |
232 |
- |
232 |
|
2 |
Xây dựng công trình nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh các trạm y tế xã năm 2012 |
596/QĐ-SKHĐT ngày 12/6/2012 |
2.286 |
2.286 |
2.300 |
1.100 |
1.100 |
- |
- |
- |
- |
|
|
TỔNG CỘNG (A+B+C+D) |
|
|
|
6.378 |
19.146 |
18.006 |
1.140 |
26.808 |
24.964 |
1.844 |
|
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC XÃ NGHÈO, ĐBKK; CÁC THÔN BẢN ĐBKK (CHƯƠNG TRÌNH 135) THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT |
Danh mục công trình dự án |
Quyết định đầu tư |
Đã bố trí đến năm 2012 |
Kế hoạch vốn đã giao tại Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Điều chỉnh, bổ sung năm 2013 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
Số quyết định, ngày, tháng năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Tổng vốn |
Vốn ĐTPT |
Vốn SN |
Tổng vốn |
Vốn ĐTPT |
Vốn SN |
|||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
TỔNG CỘNG: |
|
|
|
15.440 |
14.200 |
1.240 |
17.552 |
16.312 |
1.240 |
|
|
I |
Huyện Bù Gia Mập |
|
- |
- |
2.992 |
2.792 |
200 |
2.992 |
2.792 |
200 |
|
|
1 |
Xã Bù Gia Mập (xã nghèo ĐBKK, biên giới) |
|
|
|
1.092 |
992 |
100 |
1.092 |
992 |
100 |
|
|
|
Thanh toán khối luợng hoàn thành công trình đường nhựa thôn Bù Rên, xã Bù Gia Mập (cuối tuyến) |
3162/QĐ-UBND ngày 06/7/2012 |
1.103 |
1.000 |
103 |
103 |
- |
103 |
103 |
- |
UBND xã Bù Gia Mập |
|
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình láng nhựa thôn Bù Dốt, xã Bù Gia Mập |
1671/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 |
1.249 |
1.000 |
249 |
249 |
- |
249 |
249 |
- |
UBND xã Bù Gia Mập |
|
|
XD 02 phòng học trường tiểu học thôn Đak Á, xã Bù Gia Mập |
4180/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
644 |
- |
640 |
640 |
- |
640 |
640 |
- |
UBND xã Bù Gia Mập |
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
- |
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
UBND xã Bù Gia Mập |
|
2 |
Xã Đak Ơ (xã nghèo ĐBKK, biên giới) |
|
|
|
1.100 |
1.000 |
100 |
1.100 |
1.000 |
100 |
|
|
|
Láng nhựa đường thôn 2, thôn 3 Bù Khơn xã Đak Ơ |
4177/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
1.000 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
UBND xã Đak Ơ |
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
|
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
UBND xã Đak Ơ |
|
3 |
Xã Phú Trung (thôn Phú Tiến ) |
|
|
|
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD 01 phòng học và nhà vệ sinh trường MG Thôn Phú Tiến, xã Phú Trung |
3857/QĐ-UBND ngày 14/09/2012 |
406 |
200 |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
UBND xã Phú Trung |
|
4 |
Xã Long Bình (thôn 5, 8, 9) |
|
- |
- |
600 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT thôn 5, 8, 9 xã Long Bình |
4188/QĐ-UBND ngày 25/102012 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
UBND xã Long Bình |
|
II |
Huyện Hớn Quản |
|
- |
- |
1.540 |
1.400 |
140 |
2.670 |
2.530 |
140 |
- |
|
1 |
Xã Tân Quan (xã nghèo ĐBKK) |
|
|
- |
1.340 |
1.200 |
140 |
2.470 |
2.330 |
140 |
- |
|
|
XD đường dây THT và TBA cấp điện cho ấp xa Lách, xã Tân Quan |
2126/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 |
1.267 |
- |
- |
|
- |
1.100 |
1.100 |
- |
UBND xã Tân Quan |
|
|
XD đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp điện cho tổ 3, ấp 2 xã Tân Quan. |
2123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
1.451 |
- |
1.200 |
1.200 |
- |
1.230 |
1.230 |
- |
UBND xã Tân Quan |
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
|
140 |
- |
140 |
140 |
- |
140 |
UBND xã Tân Quan |
|
2 |
Xã Minh Đức (Sóc Lộc Khê) |
|
|
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Xây dựng đường bê tông Sóc Lộc Khê, xã Minh Đức dài 130m. |
2126/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
0 |
UBND xã Minh Đức |
|
III |
Huyện Lộc Ninh |
|
- |
- |
4.098 |
3.598 |
500 |
4.381 |
3.881 |
500 |
|
|
1 |
Xã Lộc Khánh (xã nghèo ĐBKK) |
|
|
|
1.420 |
1.320 |
100 |
1.603 |
1.503 |
100 |
|
|
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT tổ 4, ấp Đồi Đá, xã Lộc Khánh |
725/QĐ-UBND ngày 28/02/2012 |
922 |
800 |
120 |
120 |
- |
- |
- |
- |
UBND xã Lộc Khánh |
|
|
XD đường GTNT ấp Sóc Lớn đi ấp Đồi Đá, xã Lộc Khánh |
4704/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
1.636 |
- |
1.200 |
1.200 |
- |
1.503 |
1.503 |
- |
UBND xã Lộc Khánh |
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
|
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
UBND xã Lộc Khánh |
|
2 |
Xã Lộc Hòa (xã nghèo ĐBKK, biên giới) |
|
|
- |
1.100 |
1.000 |
100 |
1.200 |
1.100 |
100 |
- |
|
|
XD đường GTNT ấp 8, xã Lộc Hòa |
4705/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
1.127 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
1.100 |
1.100 |
- |
UBND xã Lộc Hòa |
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
|
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
UBND xã Lộc Hòa |
|
3 |
Xã Lộc Quang (xã nghèo ĐBKK) |
|
|
- |
1.578 |
1.278 |
300 |
1.578 |
1.278 |
300 |
|
|
|
XD 04 phòng học lầu trường tiểu học xã Lộc Quang |
4706/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
1.980 |
- |
1.478 |
1.278 |
200 |
1.478 |
1.278 |
200 |
UBND xã Lộc Quang |
Vốn SN mang tính chất đầu tư để mua sắm trang thiết bị trường học |
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
|
100 |
|
100 |
100 |
- |
100 |
UBND xã Lộc Quang |
|
III |
Huyện Bù Đăng |
|
|
- |
3.000 |
2.800 |
200 |
3.699 |
3.499 |
200 |
|
|
1 |
Xã Đăng Hà |
|
|
|
900 |
800 |
100 |
1.400 |
1.309 |
100 |
|
|
|
Thâm nhập nhựa đường thôn 4 đi thôn 2 xã Đăng Hà |
1424/QĐ-UBND ngày 31/07/2012 |
1.805 |
1.000 |
800 |
800 |
- |
1.300 |
1.300 |
- |
|
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
- |
- |
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
|
|
2 |
Xã Đak Nhau |
|
|
- |
1.100 |
1.000 |
100 |
1.100 |
1.000 |
100 |
|
|
|
Thâm nhập nhựa đường GTNT thôn Đak Liên đi thôn Đăng Lang (nối dài 332 m) |
1943/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 |
540 |
- |
510 |
510 |
- |
510 |
510 |
- |
|
|
|
Thâm nhập nhựa đường GTNT thôn Thống Nhất đi trường Mầm non Hoa Trạng Nguyên |
1944/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 |
512 |
- |
490 |
490 |
|
490 |
490 |
- |
|
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
- |
- |
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
|
|
3 |
Xã Thống Nhất (thôn 5 và thôn 12) |
|
|
|
400 |
400 |
- |
599 |
599 |
- |
|
|
|
Xây dựng đường dây trung hạ áp TBA 1x37,5KVA thôn 5 xã Thống Nhất |
178a/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 |
450 |
200 |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT thôn 12 xã Thống Nhất |
1785/QĐ-UBND ngày 25/9/2012 |
399 |
- |
200 |
200 |
- |
399 |
399 |
- |
|
|
4 |
Xã Phú Sơn (thôn Sơn Tân, Sơn Lang và Sơn Thanh) |
|
|
|
600 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
|
|
|
Nâng cấp cải tạo công trình nước tập trung thôn Sơn Lang |
2543/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 |
220 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa sinh hoạt cộng đồng thôn Sơn Tân |
2544/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 |
208 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Nâng cấp, cải tạo công trình cấp nước tập trung thôn Sơn Thành |
2545/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 |
214 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
IV |
Huyện Bù Đốp |
|
|
|
2.010 |
1.910 |
100 |
2.010 |
1.910 |
100 |
|
|
1 |
Xã Tân Thành (xã nghèo ĐBKK, biên giới) |
|
|
|
1.060 |
960 |
100 |
1.060 |
960 |
100 |
|
|
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình xây dựng đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Tân Đông, xã Tân Thành |
800a/QĐ-UBND ngày 28/5/2012 |
1.333 |
1.000 |
330 |
330 |
- |
300 |
300 |
- |
|
|
|
Xây dựng đường GTNT ấp Tân Lợi, ấp Tân Phong, ấp Tân Phú xã Tân Thành |
1721/QĐ-UBND ngày 26/9/2012 |
790 |
0 |
630 |
630 |
- |
660 |
660 |
- |
|
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
|
100 |
- |
100 |
100 |
- |
100 |
|
|
2 |
Xã Hưng Phước (ấp Phước Tiến và ấp Bù Tam) |
|
|
- |
350 |
350 |
- |
350 |
350 |
- |
|
|
|
XD đường GTNT ấp Phước Tiến, Bù Tam xã Hưng Phước |
802/QĐ-UBND ngày 28/05/2012 |
400 |
400 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT ấp Phước Tiến, ấp Bù Tam, xã Hưng Phước |
1723/QĐ-UBND ngày 26/9/2012 |
385 |
- |
350 |
350 |
- |
350 |
350 |
- |
|
|
3 |
Xã Phước Thiện (ấp 7A, ấp Vườn Mít, ấp Cửa Rừng) |
|
|
|
600 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
|
|
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình xây dựng đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Vườn Mít, ấp Cửa Rừng xã Phước Thiện |
802a/QĐ-UBND ngày 28/05/2012 |
701 |
600 |
100 |
100 |
- |
100 |
100 |
- |
|
|
|
XD đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Vườn Mít, ấp Cửa Rừng xã Phước Thiện (đoạn 2) |
1725/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 |
560 |
- |
500 |
500 |
- |
500 |
500 |
- |
|
|
V |
Huyện Đồng Phú |
|
|
|
800 |
700 |
100 |
800 |
700 |
100 |
|
|
1 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
600 |
500 |
100 |
600 |
500 |
100 |
|
|
|
Đầu tư đường dây THT và TBA đi vào đường đội 5 ấp 3 (khu vực Suối Thác) xã Đồng Tâm |
28/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 |
1.000 |
600 |
500 |
500 |
- |
500 |
500 |
- |
|
|
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
|
100 |
|
100 |
100 |
- |
100 |
|
|
2 |
Xã Tân Lợi (ấp Đồng Bia) |
|
|
|
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Xây dựng cống thoát nước tổ 3, ấp Đồng Bia, xã Tân Lợi |
|
200 |
|
200 |
200 |
|
200 |
200 |
- |
|
|
VII |
Thị xã Bình Long |
|
- |
- |
400 |
400 |
- |
400 |
400 |
- |
|
|
1 |
Xã Thanh Lương (Sóc Cần Lê và Sóc Phố Lố) |
|
|
|
400 |
400 |
- |
400 |
400 |
- |
|
|
|
Sửa chữa đường GTNT từ Cần Lê đến chợ Thanh Lương |
|
200 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Sửa chữa đường GTNT từ ấp Phố Lố đến ấp Thanh Bình, xã Thanh Lương |
|
200 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
VIII |
Huyện Chơn Thành |
|
- |
- |
600 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
|
|
1 |
Xã Nha Bích (ấp 5 và ấp 6) |
|
|
|
400 |
400 |
- |
400 |
400 |
- |
|
|
|
Bê tông hóa đường từ ngã ba Cây Me đến trung tâm ấp 6 tiếp tục chạy dài đến ngã ba Phi Long, xã Nha Bích |
2332/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Bê tông hóa đường tổ 8 ấp 5 xã Nha Bích, huyện Chơn Thành |
2333/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
2 |
Xã Minh Lập (ấp 2) |
|
|
|
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
Bê tông hóa đường giao thông nông thôn tổ 5 ấp 2 xã Minh Lập |
2334/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
200 |
200 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Kế hoạch điều chỉnh bổ sung năm 2013 của dự án hỗ trợ phát triển CSHT các xã nghèo, ĐBKK, xã biên giới các thôn ĐBKK, biên giới ATK thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo tăng 2.112 triệu đồng so với kế hoạch đầu năm giao từ nguồn kết dư năm 2012 chuyển sang năm 2013.
ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND, ngày 22/7/2013 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT |
Danh mục dự án |
Quyết định phê duyệt |
Tổng mức đầu tư |
KH giao tại QĐ số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Trong đó |
Kế hoạch điều chỉnh 2013 |
Trong đó |
Chủ đầu tư |
||
Đầu tư phát triển |
Sự nghiệp |
Đầu tư phát triển |
Sự nghiệp |
|||||||
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
Tổng cộng |
|
|
36.999 |
25.759 |
11.240 |
44.232 |
26.704 |
17.528 |
|
I |
Thị xã Đồng Xoài |
|
|
2.756 |
2.600 |
156 |
3.104 |
2.922 |
182 |
|
1 |
Xã Tân Thành (xã điểm) |
|
7.979 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.300 |
1.300 |
- |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
7.979 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.300 |
1.300 |
- |
|
1.1 |
XD đường GTNT xóm 5 ấp 2 |
QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.559 |
800 |
800 |
|
- |
|
|
UBND Xã Tân Thành |
1.2 |
XD đường GTNT xóm Bưng Mây ấp 6 |
QĐ số 122a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.700 |
|
|
|
800 |
800 |
|
UBND Xã Tân Thành |
1.3 |
XD đường GTNT ấp 3 |
QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.720 |
500 |
500 |
|
500 |
500 |
|
UBND Xã Tân Thành |
2 |
Xã Tiến Hưng (xã điểm) |
|
2.228 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.622 |
1.622 |
- |
- |
|
Công trình khởi công mới |
|
2.228 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.622 |
1.622 |
- |
- |
2.1 |
Đường xóm 1, ấp 4 dài 0,4 km |
Số 502/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012 |
595 |
360 |
360 |
|
- |
|
|
UBND xã Tiến Hưng |
2.2 |
Đường hẻm 202 ấp 2 dài 0,4 km |
Số 503/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012 |
425 |
250 |
250 |
|
- |
|
|
UBND xã Tiến Hưng |
2.3 |
Đường ấp 2 dài 0,15 km |
Số 505/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012 |
211 |
130 |
130 |
|
- |
|
|
UBND xã Tiến Hưng |
2.4 |
Đường hẻm 227 ấp 6 dài 0,4 km |
Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012 |
997 |
560 |
560 |
|
560 |
560 |
|
UBND xã Tiến Hưng |
2.5 |
Tuyến đường hẻm 197 ấp 6 |
Số 510/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 |
838 |
|
|
|
500 |
500 |
|
UBND xã Tiến Hưng |
2.6 |
Tuyến đường hẻm 445 ấp 1 |
Số 511/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012 |
832 |
|
|
|
240 |
240 |
|
UBND xã Tiến Hưng |
2.7 |
Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km |
Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012 |
1.875 |
|
|
|
322 |
322 |
|
UBND xã Tiến Hưng |
3 |
Xã Tiến thành |
|
- |
136 |
- |
136 |
161 |
- |
161 |
|
3.1 |
Lập quy hoạch |
|
|
136 |
|
136 |
161 |
|
161 |
UBND Xã Tiến Thành |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
20 |
|
20 |
21 |
|
21 |
Phòng Kinh tế |
II |
Huyện Đồng Phú |
|
|
3.821 |
2.600 |
1.221 |
4.545 |
2.600 |
1.945 |
|
1 |
Xã Tân Phước (xã điểm) |
|
10.109 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.655 |
1.300 |
355 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
2.637 |
270 |
270 |
- |
270 |
270 |
- |
|
1.1 |
XD 6 phòng học lầu trường THCS Tân Phước B |
QĐ số 111/QĐ-UBND ngày 11/11/2011 |
2.637 |
270 |
270 |
|
270 |
270 |
|
UBND Xã Tân Phước |
|
Công trình khởi công mới |
|
7.472 |
1.335 |
1.030 |
305 |
1.385 |
1.030 |
355 |
|
1.2 |
Đường từ trung tâm xã đến ấp Cầu Rạt dài 3,6 km |
|
5.480 |
1.030 |
1.030 |
|
- |
|
|
UBND Xã Tân Phước |
1.3 |
Xây dựng nhà văn hóa ấp Phước Tân |
QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 |
1.029 |
|
|
|
635 |
635 |
|
UBND Xã Tân Phước |
1.4 |
Xây dựng nhà văn hóa ấp Cây Điệp |
QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 |
963 |
|
|
|
395 |
395 |
|
UBND Xã Tân Phước |
1.5 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
355 |
|
355 |
UBND Xã Tân Phước |
2 |
Xã Thuận Phú (xã điểm) |
|
3.960 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
3.960 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
2.1 |
Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Trị đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2) |
QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 |
2.703 |
450 |
450 |
|
450 |
450 |
|
UBND Xã Thuận Phú |
2.2 |
Nâng cấp láng nhựa tuyến đường từ nhà ông Trần Đăng Thương qua Mai Xuân Chánh đến nhà văn hóa ấp Tân Phú |
QĐ số 04/QĐ-UBND ngày 05/9/2012 |
919 |
600 |
600 |
|
600 |
600 |
|
UBND Xã Thuận Phú |
2.3 |
Nâng cấp bê tông xi măng đá tuyến đường từ nhà ông Hà - ông Hưng - ông Cù ấp Tân Phú |
QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 |
338 |
250 |
250 |
|
250 |
250 |
|
UBND Xã Thuận Phú |
2.4 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Thuận Phú |
3 |
Lập quy hoạch 7 xã còn lại |
|
- |
581 |
- |
581 |
1.225 |
- |
1.225 |
|
3.1 |
Xã Tân Tiến |
|
|
83 |
|
83 |
175 |
|
175 |
UBND Xã Tân Tiến |
3.2 |
Xã Tân Hưng |
|
|
83 |
|
83 |
175 |
|
175 |
UBND Xã Tân Hưng |
3.3 |
Xã Đồng Tiến |
|
|
83 |
|
83 |
175 |
|
175 |
UBND Xã Đồng Tiến |
3.4 |
Xã Thuận Lợi |
|
|
83 |
|
83 |
175 |
|
175 |
UBND Xã Thuận Lợi |
3.5 |
Xã Đồng Tâm |
|
|
83 |
|
83 |
175 |
|
175 |
UBND Xã Đồng Tâm |
3.6 |
Xã Tân Lợi |
|
|
83 |
|
83 |
175 |
|
175 |
UBND Xã Tân Lợi |
3.7 |
Xã Tân Hòa |
|
|
83 |
|
83 |
175 |
|
175 |
UBND Xã Tân Hòa |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
30 |
|
30 |
60 |
|
60 |
Phòng NN&PTNT |
III |
Thị xã Bình Long |
|
- |
2.620 |
2.600 |
20 |
3.798 |
2.842 |
956 |
|
1 |
Xã Thanh Lương (xã điểm) |
|
6.302 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.881 |
1.413 |
468 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
6.302 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.881 |
1.413 |
468 |
|
1.1 |
Nâng cấp, láng nhựa đường từ QL 13 đi đường 304 |
QĐ số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
5.834 |
1.300 |
1.300 |
|
1.413 |
1.413 |
|
UBND Xã Thanh Lương |
1.2 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
468 |
|
|
|
468 |
|
468 |
UBND Xã Thanh Lương |
2 |
Xã Thanh Phú (xã điểm) |
|
5.839 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.897 |
1.429 |
468 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
5.839 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.897 |
1.429 |
468 |
|
2.1 |
XD đường BTXM đầu QL 13 đi trường tiểu học Thanh Phú A |
QĐ số 231/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
1.982 |
1.200 |
1.200 |
|
1.200 |
1.200 |
|
UBND Xã Thanh Phú |
2.2 |
Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã |
QĐ số 230/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
652 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
|
UBND Xã Thanh Phú |
2.3 |
XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóc bế đến ranh ấp Vườn Rau |
QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
2.737 |
|
|
|
129 |
129 |
|
UBND Xã Thanh Phú |
2.4 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
468 |
|
|
|
468 |
|
468 |
UBND Xã Thanh Phú |
3 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
20 |
|
20 |
20 |
|
20 |
Phòng Kinh tế |
IV |
Thị xã Phước Long |
- |
|
2.620 |
2.600 |
20 |
3.253 |
2.734 |
519 |
|
1 |
Xã Phước Tín (xã điểm) |
|
6.218 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.796 |
1.328 |
468 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
6.218 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.796 |
1.328 |
468 |
|
1.2 |
Các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị dạy học trường tiểu học Phước Tín B |
QĐ số 108/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
1.000 |
600 |
600 |
|
600 |
600 |
|
UBND Xã Phước Tín |
1.3 |
Các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Phước Tín A |
QĐ số 106/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
450 |
300 |
300 |
|
300 |
300 |
|
UBND Xã Phước Tín |
1.4 |
Trường THCS xã Phước Tín |
QĐ số 1968/QĐ-UBND ngày 01/10/2012 |
4.300 |
400 |
400 |
|
428 |
428 |
|
UBND Xã Phước Tín |
1.5 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
468 |
|
|
|
468 |
|
468 |
UBND Xã Phước Tín |
2 |
Xã Long Giang (xã điểm) |
|
5.110 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.436 |
1.406 |
30 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
2.095 |
- |
- |
- |
106 |
106 |
- |
|
2.1 |
Xây dựng hội trường UBND xã Long Giang |
QĐ số 138/QĐ-UBND ngày 07/10/2012 |
2.095 |
|
|
|
106 |
106 |
|
UBND Xã Long Giang |
|
Công trình khởi công mới |
|
3.015 |
1.300 |
1.300 |
- |
1.330 |
1.300 |
30 |
|
2.2 |
Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1 |
Số 119a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
2.985 |
1.300 |
1.300 |
|
1.300 |
1.300 |
|
UBND Xã Long Giang |
2.3 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
30 |
|
|
|
30 |
|
30 |
UBND Xã Long Giang |
3 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
20 |
|
20 |
21 |
|
21 |
Phòng Kinh tế |
V |
Huyện Bù Gia Mập |
- |
|
4.774 |
2.550 |
2.224 |
5.409 |
2.755 |
2.654 |
|
1 |
Xã Phú Nghĩa (xã điểm) |
|
4.789 |
1.555 |
1.250 |
305 |
1.760 |
1.455 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
1.800 |
600 |
600 |
- |
805 |
805 |
- |
|
1.1 |
Xây dựng 4 phòng học lầu trường tiểu học Kim Đồng |
QĐ số 29/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 |
1.800 |
600 |
600 |
|
805 |
805 |
|
UBND Xã Phú Nghĩa |
|
Công trình khởi công mới |
|
2.989 |
955 |
650 |
305 |
955 |
650 |
305 |
|
1.2 |
Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km |
Số: 169/QĐ-UBND ngày 20/10/2012 |
2.989 |
650 |
650 |
|
650 |
650 |
|
UBND Xã Phú Nghĩa |
1.3 |
Hỗ trợ sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Phú Nghĩa |
2 |
Xã Bù Gia Mập (xã điểm) |
|
9.352 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
9.352 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
2.1 |
Xây dựng đường từ thôn Bù Dốt đến ngã ba Đăk Á |
QĐ số 4176/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 |
9.352 |
1.300 |
1.300 |
|
1.300 |
1.300 |
|
UBND Xã Bù Gia Mập |
2.2 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Bù Gia Mập |
3 |
Lập quy hoạch 16 xã còn lại |
- |
- |
1.584 |
- |
1.584 |
1.984 |
- |
1.984 |
|
3.1 |
Xã Bình Sơn |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Bình Sơn |
3.2 |
Xã Bình Tân |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Bình Tân |
3.3 |
Xã Bình Thắng |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Bình Thắng |
3.4 |
Xã Bù Nho |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Bù Nho |
3.5 |
Xã Đa Kia |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Đa Kia |
3.6 |
Xã Đăk Ơ |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Đăk Ơ |
3.7 |
Xã Đức Hạnh |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Đức Hạnh |
3.8 |
Xã Long Bình |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Long Bình |
3.9 |
Xã Long Hà |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Long Hà |
3.10 |
Xã Long Hưng |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Long Hưng |
3.11 |
Xã Long Tân |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Long Tân |
3.12 |
Xã Phú Trung |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Phú Trung |
3.13 |
Xã Phú Văn |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Phú Văn |
3.14 |
Xã Phước Minh |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Phước Minh |
3.15 |
Xã Phước Tân |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Phước Tân |
3.16 |
Xã Phú Riềng |
|
|
99 |
|
99 |
124 |
|
124 |
UBND Xã Phú Riềng |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
30 |
|
30 |
60 |
|
60 |
Phòng NN&PTNT |
VI |
Huyện Chơn Thành |
- |
|
3.298 |
2.550 |
748 |
4.384 |
2.550 |
1.834 |
|
1 |
Xã Minh Thành (xã điểm) |
|
6.668 |
1.555 |
1.250 |
305 |
1.555 |
1.250 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
1.903 |
350 |
350 |
- |
350 |
350 |
- |
|
1.1 |
XD cổng, hàng rào, sân bê tông trường tiểu học xã |
QĐ số 126/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 |
1.903 |
350 |
350 |
|
350 |
350 |
|
UBND Xã Minh Thành |
|
Công trình khởi công mới |
|
4.765 |
1.205 |
900 |
305 |
1.205 |
900 |
305 |
|
1.2 |
Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu trường học Minh Thành |
Số 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 |
2.948 |
800 |
800 |
|
800 |
800 |
|
UBND Xã Minh Thành |
1.3 |
Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3 |
Số 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 |
1.817 |
100 |
100 |
|
100 |
100 |
|
UBND Xã Minh Thành |
1.4 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Minh Thành |
2 |
Xã Minh Hưng (xã điểm) |
|
2.990 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
2.990 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
2.1 |
Đường tổ 13 ấp 1 xã Minh Hưng |
Số 279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 |
2.990 |
1.300 |
1.300 |
|
1.300 |
1.300 |
|
UBND Xã Minh Hưng |
2.2 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Minh Hưng |
3 |
Lập quy hoạch 6 xã còn lại |
|
- |
108 |
- |
108 |
1.194 |
- |
1.194 |
|
3.1 |
Xã Nha Bích |
|
|
18 |
|
18 |
199 |
|
199 |
UBND Xã Nha Bích |
3.2 |
Xã Quang Minh |
|
|
18 |
|
18 |
199 |
|
199 |
UBND Xã Quan Minh |
3.3 |
Xã Minh Lập |
|
|
18 |
|
18 |
199 |
|
199 |
UBND Xã Minh Lạng |
3.4 |
Xã Minh Thắng |
|
|
18 |
|
18 |
199 |
|
199 |
UBND Xã Minh Thắng |
3.5 |
Xã Minh Long |
|
|
18 |
|
18 |
199 |
|
199 |
UBND Xã Minh Long |
3.6 |
Xã Thành Tâm |
|
|
18 |
|
18 |
199 |
|
199 |
UBND Xã Thành Tâm |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
30 |
|
30 |
30 |
|
30 |
Phòng NN&PTNT |
VII |
Huyện Bù Đăng |
- |
|
4.620 |
2.550 |
2.070 |
5.911 |
2.550 |
3.361 |
|
1 |
Xã Minh Hưng (xã điểm) |
|
4.920 |
1.555 |
1.250 |
305 |
1.555 |
1.250 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
4.920 |
1.250 |
1.250 |
- |
1.250 |
1.250 |
- |
|
1.1 |
Trường Mầm Non xã Minh Hưng |
QĐ số 3089/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 |
4.920 |
1.250 |
1.250 |
|
1.250 |
1.250 |
|
UBND Xã Minh Hưng |
|
Công trình khởi công mới |
|
- |
305 |
- |
305 |
305 |
- |
305 |
|
1.3 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Minh Hưng |
2 |
Xã Đức Liễu (xã điểm) |
|
9.145 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
3.163 |
1.000 |
1.000 |
- |
1.000 |
1.000 |
- |
|
2.1 |
Trường Mầm Non xã Đức Liễu |
QĐ số 3245/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 |
3.163 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
UBND Xã Đức Liễu |
|
Công trình khởi công mới |
|
5.982 |
605 |
300 |
305 |
605 |
300 |
305 |
|
2.2 |
Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6 |
QĐ số 177/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
3.000 |
300 |
300 |
|
|
|
|
UBND Xã Đức Liễu |
2.2 |
Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6 |
QĐ số 178/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
2.982 |
|
|
|
300 |
300 |
|
UBND Xã Đức Liễu |
2.3 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Đức Liễu |
3 |
Lập quy hoạch 13 xã còn lại |
|
- |
1.430 |
- |
1.430 |
2.691 |
- |
2.691 |
|
3.1 |
Xã Phước Sơn |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Phước Sơn |
3.2 |
Xã Nghĩa Bình |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Nghĩa Bình |
3:3 |
Xã Đoàn Kết |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Đoàn Kết |
3.4 |
Xã Phú Sơn |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Phú Sơn |
3.5 |
Xã Đường 10 |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Đường 10 |
3.6 |
Xã ĐakNhau |
|
|
110 |
|
110 |
135 |
|
135 |
UBND Xã ĐakNhau |
3.7 |
Xã Bom Bo |
|
|
110 |
|
110 |
135 |
|
135 |
UBND Xã Bom Bo |
3.8 |
Xã Thống Nhất |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Thống Nhất |
3.9 |
Xã Bình Minh |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Bình Minh |
3.10 |
Xã Thọ Sơn |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Thọ Sơn |
3.11 |
Xã Đồng Nai |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Đồng Nai |
3.12 |
Xã Đăng Hà |
|
|
110 |
|
110 |
220 |
|
220 |
UBND Xã Đăng Hà |
3.13 |
Xã Nghĩa Trung |
|
|
110 |
|
110 |
221 |
|
221 |
UBND Xã Nghĩa Trung |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
30 |
|
30 |
60 |
|
60 |
Phòng NN&PTNT |
VIII |
Huyện Bù Đốp |
- |
|
3.788 |
2.600 |
1.188 |
3.788 |
2.600 |
1.188 |
|
1 |
Xã Tân Thành (xã điểm) |
|
17.144 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
2.420 |
600 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
|
1.1 |
Nhà làm việc đoàn thể và hội trường xã |
QĐ số 07/QĐ-UBND ngày 28/3/2012 |
2.420 |
600 |
600 |
|
600 |
600 |
|
UBND Xã Tân Thành |
|
Công trình khởi công mới |
|
14.724 |
1.005 |
700 |
305 |
1.005 |
700 |
305 |
|
1.2 |
XD trường THCC xã Tân Thành |
QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 |
7.362 |
700 |
700 |
|
- |
|
|
UBND Xã Tân Thành |
1.3 |
XD trường THCS xã Tân Thành |
QĐsố 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012 |
7.362 |
|
|
|
700 |
700 |
|
UBND Xã Tân Thành |
1.4 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Tân Thành |
2 |
Xã Thiện Hưng (xã điểm) |
|
12.743 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
2.459 |
900 |
900 |
- |
900 |
900 |
- |
|
2.1 |
Nhà làm việc đoàn thể và hội trường xã |
QĐ số 02/QĐ-UBND ngày 27/3/2012 |
2.459 |
900 |
900 |
|
900 |
900 |
|
UBND Xã Thiện Hưng |
|
Công trình khởi công mới |
|
10.284 |
705 |
400 |
305 |
705 |
400 |
305 |
|
2.2 |
XD trường THCS xã Thiện Hưng |
QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 |
5.142 |
400 |
400 |
|
- |
|
|
UBND Xã Thiện Hưng |
2.3 |
XD trường THCS Bù Đốp |
QĐ số 1804a/QĐ- UBND ngày 24/10/2012 |
5.142 |
|
|
|
400 |
400 |
|
UBND Xã Thiện Hưng |
2.4 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Thiện Hưng |
3 |
Lập quy hoạch 4 xã còn lại |
|
|
548 |
- |
548 |
548 |
|
548 |
|
3.1 |
Xã Phước Thiện |
|
|
137 |
|
137 |
137 |
|
137 |
UBND Xã Phước Thiện |
3.2 |
Xã Hưng Phước |
|
|
137 |
|
137 |
137 |
|
137 |
UBND Xã Hưng Phước |
3.3 |
Xã Tân Tiến |
|
|
137 |
|
137 |
137 |
|
137 |
UBND Xã Tân Tiến |
3.4 |
Xã Thanh Hòa |
|
|
137 |
|
137 |
137 |
|
137 |
UBND Xã Thanh Hòa |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
30 |
|
30 |
30 |
|
30 |
Phòng NN&PTNT |
IX |
Huyện Hớn Quản |
- |
|
3.727 |
2.559 |
1.168 |
3.727 |
2.559 |
1.168 |
|
1 |
Xã An Khương (xã điểm) |
|
6.756 |
1.614 |
1.309 |
305 |
1.614 |
1.309 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
2.318 |
600 |
600 |
- |
600 |
600 |
- |
|
1.1 |
Đường nhựa từ ấp 2 đến ấp 3 xã An Khương |
QĐ số 105/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 |
2.318 |
600 |
600 |
|
600 |
600 |
|
UBND Xã An Khương |
|
Công trình khởi công mới |
|
4.438 |
1.014 |
709 |
305 |
1.014 |
709 |
305 |
|
1.2 |
Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 |
QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 |
2.300 |
709 |
709 |
|
- |
|
|
UBND Xã An Khương |
1.3 |
Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757 |
QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 |
2.138 |
|
|
|
709 |
709 |
|
UBND Xã An Khương |
1.4 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã An Khương |
2 |
Xã Thanh Bình (xã điểm) |
|
5.377 |
1.555 |
1.250 |
305 |
1.555 |
1.250 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
5.377 |
1.250 |
1.250 |
- |
1.250 |
1.250 |
- |
|
2.1 |
Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì |
QĐ số 892/QĐ-UBND ngày 14/5/2012; 1020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 |
5.377 |
1.250 |
1.250 |
|
1.250 |
1.250 |
|
UBND Xã Thanh Bình |
|
Công trình khởi công mới |
|
- |
305 |
- |
305 |
305 |
- |
305 |
|
2.2 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Thanh Bình |
3 |
Lập quy hoạch 11 xã còn lại |
|
- |
528 |
- |
528 |
528 |
- |
528 |
|
3.1 |
Xã Minh Đức |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Minh Đức |
3.2 |
Xã An Phú |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã An Phú |
3.3 |
Xã Minh Tâm |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Minh Tâm |
3.4 |
Xã Đồng Nơ |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Đồng Nơ |
3.5 |
Xã Tân Hưng |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Tân Hưng |
3.6 |
Xã Tân Quan |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Tân Quan |
3.7 |
Xã Thanh An |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Thanh An |
3.8 |
Xã Tân Khai |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Tân Khai |
3.9 |
Xã Tân Hiệp |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Tân Hiệp |
3.10 |
Xã Phước An |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Phước An |
3.11 |
Xã Tân Lợi |
|
|
48 |
|
48 |
48 |
|
48 |
UBND Xã Tân Lợi |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
30 |
|
30 |
30 |
|
30 |
Phòng NN&PTNT |
X |
Huyện Lộc Ninh |
- |
|
4.315 |
2.550 |
1.765 |
5.648 |
2.592 |
3.056 |
|
1 |
Xã Lộc Hiệp (xã điểm) |
|
6.659 |
1.555 |
1.250 |
305 |
1.597 |
1.292 |
305 |
|
|
Công trình chuyển tiếp |
|
2.979 |
600 |
600 |
- |
642 |
642 |
- |
|
1.1 |
Đường GT láng nhựa ấp Hiệp Hoàn xã Lộc Hiệp |
QĐ số 19/QĐ-UBND ngày 24/2/2012 |
2.979 |
600 |
600 |
|
642 |
642 |
|
UBND Xã Lộc Hiệp |
|
Công trình khởi công mới |
|
3.680 |
955 |
650 |
305 |
955 |
650 |
305 |
|
1.2 |
Đường bê tông từ nhà bà Phùng đến nhà ông Trực ấp Hiệp Tân A |
QĐ số 281/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
900 |
550 |
550 |
|
- |
|
|
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.3 |
Đường bê tông từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành |
QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
1.500 |
100 |
100 |
|
- |
|
|
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.4 |
Đường bê tông ấp Hiệp Tâm A xã Lộc Hiệp |
QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 |
1.280 |
|
|
|
650 |
650 |
|
UBND Xã Lộc Hiệp |
1.5 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Lộc Hiệp |
2 |
Xã Lộc Hưng (xã điểm) |
|
2.228 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
|
Công trình khởi công mới |
|
2.228 |
1.605 |
1.300 |
305 |
1.605 |
1.300 |
305 |
|
2.2 |
XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 4, ấp 5 |
QĐ số 146a/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 |
2.228 |
1.300 |
1.300 |
|
1.300 |
1.300 |
|
UBND Xã Lộc Hưng |
2.3 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất |
|
|
305 |
|
305 |
305 |
|
305 |
UBND Xã Lộc Hưng |
3 |
Lập quy hoạch 13 xã còn lại |
|
- |
1.125 |
- |
1.125 |
2.386 |
- |
2.386 |
|
3.1 |
Xã Lộc Thành |
|
|
86 |
|
86 |
183 |
|
183 |
UBND Xã Lộc Thành |
3.2 |
Xã Lộc Thiện |
|
|
86 |
|
86 |
183 |
|
183 |
UBND Xã Lộc Thiện |
3.3 |
Xã Lộc Quang |
|
|
86 |
|
86 |
183 |
|
183 |
UBND Xã Lộc Quang |
3.4 |
Xã Lộc Thuận |
|
|
86 |
|
86 |
183 |
|
183 |
UBND Xã Lộc Thuận |
3.5 |
Xã Lộc Thịnh |
|
|
86 |
|
86 |
183 |
|
183 |
UBND Xã Lộc Thịnh |
3.6 |
Xã Lộc Điền |
|
|
86 |
|
86 |
183 |
|
183 |
UBND Xã Lộc Điền |
3.7 |
Xã Lộc Phú |
|
|
87 |
|
87 |
184 |
|
184 |
UBND Xã Lộc Phú |
3.8 |
Xã Lộc Tấn |
|
|
87 |
|
87 |
184 |
|
184 |
UBND Xã Lộc Tấn |
3.9 |
Xã Lộc An |
|
|
87 |
|
87 |
184 |
|
184 |
UBND Xã Lộc An |
3.10 |
Xã Lộc Thái |
|
|
87 |
|
87 |
184 |
|
184 |
UBND Xã Lộc Thái |
3.11 |
Xã Lộc Hòa |
|
|
87 |
|
87 |
184 |
|
184 |
UBND Xã Lộc Hòa |
3.12 |
Xã Lộc Khánh |
|
|
87 |
|
87 |
184 |
|
184 |
UBND Xã Lộc Khánh |
3.13 |
Xã Lộc Thạnh |
|
|
87 |
|
87 |
184 |
|
184 |
UBND Xã Lộc Thạnh |
4 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo |
|
|
30 |
|
30 |
60 |
|
60 |
Phòng NN&PTNT |
XI |
Sở Nông nghiệp và PTNT (Thường trực ban chỉ đạo tỉnh) |
|
- |
660 |
- |
660 |
665 |
- |
665 |
|
1 |
Đào tạo, tập huấn |
|
|
550 |
|
550 |
555 |
|
555 |
Văn phòng điều phối BCĐ NTM |
2 |
Chi phí quản lý ban chỉ đạo tỉnh |
|
|
110 |
|
110 |
110 |
|
110 |
Văn phòng điều phối BCĐ NTM |
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Ban hành: 20/01/2021 | Cập nhật: 28/01/2021
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2021 về phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Hội Tin học thành phố Cần Thơ, nhiệm kỳ 2020-2025 Ban hành: 15/01/2021 | Cập nhật: 28/01/2021
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ và một phần Ban hành: 15/01/2021 | Cập nhật: 06/02/2021
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2021 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị trực thuộc Sở Y tế thành phố Hà Nội Ban hành: 06/01/2021 | Cập nhật: 15/01/2021
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 05/01/2021 | Cập nhật: 18/01/2021
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2021 về phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tỉnh Bến Tre Ban hành: 04/01/2021 | Cập nhật: 15/01/2021
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2020 Ban hành: 08/01/2021 | Cập nhật: 03/02/2021
Quyết định 3520/QĐ-UBND năm 2020 về Kế hoạch cải cách hành chính năm 2021 của tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 29/12/2020 | Cập nhật: 19/01/2021
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục gồm 03 thủ tục hành chính mới, 01 bị bãi bỏ trong lĩnh vực thư viện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Ban hành: 30/10/2020 | Cập nhật: 12/11/2020
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Đề án sắp xếp cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 25/08/2020 | Cập nhật: 27/10/2020
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 30/09/2020 | Cập nhật: 21/01/2021
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công; giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 07/08/2020 | Cập nhật: 21/12/2020
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt bổ sung danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông Ban hành: 20/07/2020 | Cập nhật: 04/11/2020
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Quy chế quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Bình Định Ban hành: 30/06/2020 | Cập nhật: 10/11/2020
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích áp dụng do tỉnh Kon Tum ban hành Ban hành: 21/07/2020 | Cập nhật: 06/11/2020
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực chứng thực; lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 13/07/2020 | Cập nhật: 18/07/2020
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế phối hợp quản lý điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 15/06/2020 | Cập nhật: 07/07/2020
Quyết định 2605/QĐ-UBND về phê duyệt Phương án hộ đê và bảo vệ trọng điểm phòng, chống thiên tai năm 2020, thành phố Hà Nội Ban hành: 22/06/2020 | Cập nhật: 29/07/2020
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới về thực hiện chính sách hỗ trợ đối tượng gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau Ban hành: 20/05/2020 | Cập nhật: 04/07/2020
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 Ban hành: 25/05/2020 | Cập nhật: 15/06/2020
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính của Sở Ngoại vụ thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum Ban hành: 13/05/2020 | Cập nhật: 26/05/2020
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính ngành Tư pháp thực hiện Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 13/05/2020 | Cập nhật: 26/05/2020
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 13/05/2020 | Cập nhật: 13/07/2020
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2020 công bố 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 07/05/2020 | Cập nhật: 09/05/2020
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Đề án thanh toán viện phí không dùng tiền mặt áp dụng tại một số bệnh viện tuyến tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2020-2025 Ban hành: 28/04/2020 | Cập nhật: 23/06/2020
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 08/04/2020 | Cập nhật: 20/05/2020
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính ngành Nội vụ thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 27/03/2020 | Cập nhật: 22/05/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 15/04/2020 | Cập nhật: 25/05/2020
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính ngành Giáo dục và Đào tạo quản lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 15/04/2020 | Cập nhật: 25/05/2020
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng Ban hành: 14/04/2020 | Cập nhật: 28/07/2020
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Dạy nghề; Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Nông Ban hành: 14/04/2020 | Cập nhật: 09/07/2020
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2020 về đính chính căn cứ pháp lý của văn bản Ban hành: 03/03/2020 | Cập nhật: 20/06/2020
Quyết định 503/QĐ-UBND về Kế hoạch triển khai công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2020 Ban hành: 11/03/2020 | Cập nhật: 12/06/2020
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2020 quy định về đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 18/03/2020 | Cập nhật: 06/08/2020
Quyết định 229/QĐ-UBND về Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 17/03/2020 | Cập nhật: 30/03/2020
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2020 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc phạm vi quản lý Ban hành: 26/02/2020 | Cập nhật: 08/06/2020
Quyết định 279/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch đào tạo nghề phi nông nghiệp cho lao động nông thôn và thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện tỉnh Quảng Ngãi năm 2020 Ban hành: 05/03/2020 | Cập nhật: 24/04/2020
Quyết định 510/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 13/03/2020 | Cập nhật: 29/05/2020
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Đề án Thiết lập Hệ thống hồ sơ sức khỏe điện tử đến từng người dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 25/03/2020 | Cập nhật: 20/05/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND về Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong lĩnh vực trọng tâm, liên ngành trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2020 Ban hành: 20/02/2020 | Cập nhật: 02/03/2020
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 29/02/2020 | Cập nhật: 10/07/2020
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 27/03/2020 | Cập nhật: 09/04/2020
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 25/02/2020 | Cập nhật: 10/07/2020
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông tỉnh Điện Biên Ban hành: 12/03/2020 | Cập nhật: 30/03/2020
Quyết định 505/QĐ-UBND về Kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính và giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 20/02/2020 | Cập nhật: 26/05/2020
Quyết định 169/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 06/02/2020 | Cập nhật: 07/05/2020
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Sức khỏe Bà mẹ-Trẻ em (Dân số-Kế hoạch hóa gia đình) thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 11/02/2020 | Cập nhật: 30/03/2020
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định Ban hành: 20/02/2020 | Cập nhật: 25/05/2020
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Kế hoạch hành động ứng phó với các chủng vi rút Cúm thể độc lực cao gây bệnh cho gia cầm và ở người trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 20/02/2020 | Cập nhật: 06/07/2020
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2020 quy định về các loại hình cơ sở sản xuất, kinh doanh, công trình phải đình chỉ, tạm ngừng hoạt động theo Chỉ thị 16/CT-TTg về biện pháp cấp bách phòng, chống dịch Covid-19 do tỉnh Hải Dương ban hành Ban hành: 06/04/2020 | Cập nhật: 02/05/2020
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật; lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hòa Bình Ban hành: 21/01/2020 | Cập nhật: 22/02/2020
Quyết định 179/QĐ-UBND về Kế hoạch tuyên truyền công tác cải cách thủ tục hành chính và kiểm soát thủ tục hành chính năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 31/01/2020 | Cập nhật: 10/03/2020
Quyết định 404/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 11/02/2020 | Cập nhật: 01/08/2020
Quyết định 282/QĐ-UBND về Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 31/01/2020 | Cập nhật: 03/07/2020
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2020 bãi bỏ Quyết định 1261/QĐ-UBND về phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 17/02/2020 | Cập nhật: 27/03/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu, số lượng người làm việc của Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 10/03/2020 | Cập nhật: 27/03/2020
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2019 Ban hành: 17/01/2020 | Cập nhật: 28/04/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi Quyết định về Chương trình Khuyến công giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 21/01/2020 | Cập nhật: 27/02/2020
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2020 về Kế hoạch triển khai Nghị quyết 29-NQ/TU về bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, lịch sử trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2020-2030 Ban hành: 17/02/2020 | Cập nhật: 27/03/2020
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2019 Ban hành: 21/01/2020 | Cập nhật: 09/03/2020
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2019 Ban hành: 30/01/2020 | Cập nhật: 03/03/2020
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bắc Giang Ban hành: 17/01/2020 | Cập nhật: 24/04/2020
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ ngành thông tin và truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 17/02/2020 | Cập nhật: 25/05/2020
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai Ban hành: 16/01/2020 | Cập nhật: 10/04/2020
Quyết định 280/QĐ-UBND về Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 30/01/2020 | Cập nhật: 10/07/2020
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thi đua, khen thưởng; lĩnh vực quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang Ban hành: 18/02/2020 | Cập nhật: 14/03/2020
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2020 quy định về quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070 Ban hành: 10/02/2020 | Cập nhật: 13/05/2020
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2020 về phân loại đơn vị hành chính cấp xã do tỉnh Hải Dương ban hành Ban hành: 24/02/2020 | Cập nhật: 01/07/2020
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2020 về quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ giải quyết và trả kết quả thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 08/01/2020 | Cập nhật: 17/02/2020
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2020 về quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ giải quyết và trả kết quả thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 08/01/2020 | Cập nhật: 19/02/2020
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai Ban hành: 13/01/2020 | Cập nhật: 27/02/2020
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh được thực hiện theo phương án “5 tại chỗ” tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình Ban hành: 13/01/2020 | Cập nhật: 24/04/2020
Quyết định 50/QĐ-UBND về Kế hoạch kiểm tra công tác cải cách hành chính năm 2020 Ban hành: 08/01/2020 | Cập nhật: 04/04/2020
Quyết định 282/QĐ-UBND về Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Tây Ninh năm 2020 Ban hành: 14/02/2020 | Cập nhật: 08/07/2020
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế tạm thời quản lý, vận hành, khai thác hệ thống Tổng đài đường dây nóng tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 14/02/2020 | Cập nhật: 18/04/2020
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Kế hoạch Sưu tầm, số hóa, bảo quản, phục hồi và phát huy giá trị tư liệu Hán - Nôm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2020-2024 Ban hành: 21/02/2020 | Cập nhật: 12/03/2020
Quyết định 49/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 04/03/2020 | Cập nhật: 23/03/2020
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2020 về Kế hoạch tổng kết công tác cải cách hành chính giai đoạn 2011-2020 và phương hướng, nhiệm vụ cải cách hành chính tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2030 Ban hành: 14/02/2020 | Cập nhật: 10/07/2020
Quyết định 182/QĐ-UBND về phê duyệt Chương trình công tác tư pháp tỉnh Cà Mau năm 2020 Ban hành: 03/02/2020 | Cập nhật: 11/03/2020
Quyết định 222/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang năm 2020 Ban hành: 22/01/2020 | Cập nhật: 23/03/2020
Quyết định 123/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020 Ban hành: 22/01/2020 | Cập nhật: 14/04/2020
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành hết hiệu lực thi hành năm 2019 Ban hành: 22/01/2020 | Cập nhật: 23/04/2020
Quyết định 29/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ Ban hành: 07/01/2020 | Cập nhật: 19/03/2020
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2025 và những năm tiếp theo Ban hành: 22/01/2020 | Cập nhật: 29/04/2020
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị Ban hành: 10/01/2020 | Cập nhật: 10/10/2020
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị Ban hành: 10/01/2020 | Cập nhật: 21/10/2020
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị Ban hành: 10/01/2020 | Cập nhật: 12/10/2020
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2020 về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 73/NQ-CP trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 06/01/2020 | Cập nhật: 28/03/2020
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2020 về xác định khu vực cấm tạm thời trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 13/02/2020 | Cập nhật: 17/08/2020
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 14/01/2020 | Cập nhật: 23/03/2020
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang Ban hành: 09/01/2020 | Cập nhật: 22/02/2020
Quyết định 282/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 07/02/2020 | Cập nhật: 20/02/2020
Quyết định 123/QĐ-UBND về Chương trình công tác trọng tâm của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định năm 2020 Ban hành: 14/01/2020 | Cập nhật: 11/05/2020
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt thực hiện nhiệm vụ tư vấn, phản biện xã hội Kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021 -2030 Ban hành: 07/02/2020 | Cập nhật: 30/03/2020
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến tại Bến xe khách Kim Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 31/12/2019 | Cập nhật: 22/02/2020
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2020 quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cho vay của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Bình Định Ban hành: 06/01/2020 | Cập nhật: 25/05/2020
Quyết định 50/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thới Lai năm 2020 Ban hành: 09/01/2020 | Cập nhật: 19/03/2020
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quảng Nam Ban hành: 09/01/2020 | Cập nhật: 03/08/2020
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Đắk Nông Ban hành: 03/01/2020 | Cập nhật: 04/03/2020
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch cải cách hành chính năm 2020 Ban hành: 25/12/2019 | Cập nhật: 20/02/2020
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2019 về bảng giá tối thiểu tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2020 Ban hành: 31/12/2019 | Cập nhật: 18/02/2020
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch cải cách hành chính và kiểm soát thủ tục hành chính năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 02/12/2019 | Cập nhật: 19/03/2020
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực khám, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Điện Biên Ban hành: 23/10/2019 | Cập nhật: 21/11/2019
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam Ban hành: 26/09/2019 | Cập nhật: 11/10/2019
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế hoạt động của Hội đồng đánh giá và xếp hạng sản phẩm tham gia Chương trình Mỗi xã một sản phẩm giai đoạn 2019-2020 tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 07/10/2019 | Cập nhật: 14/11/2019
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 05/08/2019 | Cập nhật: 09/10/2019
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2019 bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 22/07/2019 | Cập nhật: 10/09/2019
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính ngành Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 28/06/2019 | Cập nhật: 15/07/2019
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2019 về đính chính thời gian có hiệu lực của Quyết định 06/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 13/2016/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 04/07/2019 | Cập nhật: 13/08/2019
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum Ban hành: 02/07/2019 | Cập nhật: 16/07/2019
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế phối hợp quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 04/06/2019 | Cập nhật: 02/08/2019
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 31/05/2019 | Cập nhật: 27/11/2019
Quyết định 503/QĐ-UBND về Kế hoạch Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 17/05/2019 | Cập nhật: 26/11/2019
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án tổng thể bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2019-2025 Ban hành: 09/05/2019 | Cập nhật: 15/07/2019
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình Ban hành: 13/05/2019 | Cập nhật: 20/05/2019
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình Ban hành: 13/05/2019 | Cập nhật: 23/05/2019
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Ban hành: 13/05/2019 | Cập nhật: 23/05/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Thúc đẩy chuyển giao, làm chủ và phát triển công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam trong các ngành, lĩnh vực ưu tiên giai đoạn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030” Ban hành: 13/05/2019 | Cập nhật: 21/06/2019
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình Ban hành: 13/05/2019 | Cập nhật: 24/05/2019
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Đề án Chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) giai đoạn 2019-2020, định hướng đến năm 2030 tỉnh Hòa Bình Ban hành: 26/04/2019 | Cập nhật: 21/05/2019
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục gồm 02 thủ tục hành chính mới; 17 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Gia Lai Ban hành: 24/04/2019 | Cập nhật: 08/05/2019
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 23/04/2019 | Cập nhật: 24/05/2019
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2019 về Bộ tiêu chí và Phương pháp đánh giá mức độ Chính quyền điện tử các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ban hành: 05/04/2019 | Cập nhật: 20/05/2019
Quyết định 281/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum Ban hành: 01/04/2019 | Cập nhật: 02/05/2019
Quyết định 282/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Ban hành: 01/04/2019 | Cập nhật: 02/05/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình Ban hành: 12/04/2019 | Cập nhật: 26/04/2019
Quyết định 169/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Ninh năm 2019 Ban hành: 18/04/2019 | Cập nhật: 09/01/2020
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau Ban hành: 28/03/2019 | Cập nhật: 27/05/2019
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2019 công bố 238 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/03/2019 | Cập nhật: 13/07/2019
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2019 công bố 43 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 29/03/2019 | Cập nhật: 15/07/2019
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau Ban hành: 28/03/2019 | Cập nhật: 03/06/2019
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2019 công bố 160 quy trình nội bộ, liên thông cấp tỉnh trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 29/03/2019 | Cập nhật: 21/11/2019
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2019 công bố 28 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 29/03/2019 | Cập nhật: 21/11/2019
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Phú Thọ Ban hành: 12/03/2019 | Cập nhật: 17/09/2019
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái Ban hành: 15/03/2019 | Cập nhật: 25/04/2019
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2019-2020 Ban hành: 15/03/2019 | Cập nhật: 22/04/2019
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 19/02/2019 | Cập nhật: 12/04/2019
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới thuộc chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 19/02/2019 | Cập nhật: 12/04/2019
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2019 công bố mới thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh Ban hành: 25/02/2019 | Cập nhật: 07/03/2019
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Bạc Liêu đến hết ngày 31/12/2018 Ban hành: 19/02/2019 | Cập nhật: 14/06/2019
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau Ban hành: 13/02/2019 | Cập nhật: 01/04/2019
Quyết định 505/QĐ-UBND về Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2019 trên địa bàn tỉnh Yên Bái Ban hành: 27/03/2019 | Cập nhật: 15/05/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính về lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 13/02/2019 | Cập nhật: 09/03/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch định giá đất cụ thể năm 2019 trên địa bàn huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên (07 công trình/dự án) Ban hành: 18/02/2019 | Cập nhật: 26/02/2019
Quyết định 506/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 18/02/2019 | Cập nhật: 03/05/2019
Quyết định 505/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 18/02/2019 | Cập nhật: 02/05/2019
Quyết định 503/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 18/02/2019 | Cập nhật: 27/04/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum Ban hành: 13/03/2019 | Cập nhật: 02/05/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch hành động ngăn chặn và ứng phó khẩn cấp bệnh Dịch tả lợn Châu phi xâm nhiễm vào tỉnh Kon Tum Ban hành: 13/03/2019 | Cập nhật: 10/07/2020
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 11/02/2019 | Cập nhật: 26/02/2019
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban ngành tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre Ban hành: 15/02/2019 | Cập nhật: 28/03/2019
Quyết định 121/QĐ-UBND về Kế hoạch công tác trợ giúp pháp lý năm 2019 Ban hành: 22/01/2019 | Cập nhật: 15/03/2019
Quyết định 169/QĐ-UBND về Kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 30/01/2019 | Cập nhật: 25/02/2019
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 22/01/2019 | Cập nhật: 11/05/2019
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành: 27/02/2019 | Cập nhật: 05/04/2019
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 01/03/2019 | Cập nhật: 14/03/2019
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2019 bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 27/02/2019 | Cập nhật: 09/04/2019
Quyết định 182/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Lộc tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 22/01/2019 | Cập nhật: 15/02/2019
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục 03 thủ tục hành chính mới, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 20/03/2019
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2019 về phân công công tác của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 Ban hành: 01/03/2019 | Cập nhật: 07/03/2019
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh khí mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 01/04/2019
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 01/03/2019 | Cập nhật: 11/03/2019
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực năm 2018 Ban hành: 25/01/2019 | Cập nhật: 25/04/2019
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh khí mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 30/03/2019
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 26/01/2019
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông (thực hiện tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Thuận) Ban hành: 01/03/2019 | Cập nhật: 24/05/2019
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 01/04/2019
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực năm 2018 do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 07/01/2019 | Cập nhật: 31/01/2019
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ và một phần năm 2018 do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 07/01/2019 | Cập nhật: 26/01/2019
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Kiên Giang Ban hành: 24/01/2019 | Cập nhật: 01/04/2019
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Quy hoạch ngành Văn thư, Lưu trữ tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 20/02/2019 | Cập nhật: 09/05/2019
Quyết định 274/QĐ-UBND về kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nam Định Ban hành: 30/01/2019 | Cập nhật: 07/12/2019
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được bổ sung trong lĩnh vực Giao thông vận tải Ban hành: 23/01/2019 | Cập nhật: 15/02/2019
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 16/01/2019 | Cập nhật: 05/03/2019
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 16/01/2019 | Cập nhật: 20/02/2019
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 16/01/2019 | Cập nhật: 24/01/2019
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch hành động ứng phó khẩn cấp với bệnh Dịch tả heo Châu Phi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 09/01/2019 | Cập nhật: 21/01/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục tên thủ tục hành chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 29/01/2019 | Cập nhật: 08/03/2019
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả; thủ tục hành chính không thực hiện tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên Ban hành: 13/02/2019 | Cập nhật: 01/06/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục tên thủ tục hành chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Ban hành: 29/01/2019 | Cập nhật: 09/03/2019
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 09/01/2019 | Cập nhật: 05/03/2019
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt tổng danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của các sở, ban, ngành được thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 23/01/2019 | Cập nhật: 09/10/2019
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang Ban hành: 21/01/2019 | Cập nhật: 23/03/2019
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 09/01/2019 | Cập nhật: 14/06/2019
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2019 về Quy trình một cửa liên thông giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 29/01/2019 | Cập nhật: 05/03/2019
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án Rà soát, sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2018-2025 Ban hành: 22/01/2019 | Cập nhật: 18/02/2019
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 22/01/2019 | Cập nhật: 15/03/2019
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc tỉnh Bình Định Ban hành: 09/01/2019 | Cập nhật: 18/02/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch triển khai Đề án tuyên truyền, phổ biến pháp luật về bảo đảm tuyệt đối an ninh và an toàn hàng không dân dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2019-2020 Ban hành: 29/01/2019 | Cập nhật: 01/03/2019
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa hết hiệu lực năm 2018 Ban hành: 09/01/2019 | Cập nhật: 27/06/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đào tạo theo Kế hoạch 106/KH-UBND trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019 Ban hành: 29/01/2019 | Cập nhật: 09/04/2019
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục tên các thủ tục hành chính tiếp nhận trực tuyến trên cổng dịch vụ công cấp tỉnh Ban hành: 21/01/2019 | Cập nhật: 11/04/2019
Quyết định 50/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 21/01/2019 | Cập nhật: 27/02/2019
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân quận 6, thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực toàn bộ năm 2018 Ban hành: 08/01/2019 | Cập nhật: 25/01/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/Tổ chức xã hội nghề nghiệp đã được công nhận tỉnh Bình Dương Ban hành: 28/01/2019 | Cập nhật: 14/03/2019
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 28/01/2019 | Cập nhật: 19/02/2019
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 02/01/2019 | Cập nhật: 20/02/2019
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thủy lợi, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 07/01/2019 | Cập nhật: 14/02/2019
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2019 về thành lập, đổi tên thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 18/01/2019 | Cập nhật: 13/02/2020
Quyết định 274/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương Ban hành: 18/01/2019 | Cập nhật: 29/04/2019
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ hết hiệu lực toàn bộ và một phần năm 2018 Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 06/03/2019
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 31/01/2019
Quyết định 3520/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình Ban hành: 28/12/2018 | Cập nhật: 31/01/2019
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 16/02/2019
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục Nghị quyết, Quyết định quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2018 Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 25/02/2019
Quyết định 228/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 19/02/2019
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2019 bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 25/03/2019
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch thực hiện Đề án đẩy mạnh thanh toán qua ngân hàng đối với các dịch vụ công: thuế, điện, nước, học phí, viện phí và chi trả các chương trình an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 16/04/2019
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế kỳ 2014-2018 Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 18/06/2019
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt danh mục vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Bến Tre Ban hành: 06/12/2018 | Cập nhật: 28/03/2019
Quyết định 3520/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 19/11/2018 | Cập nhật: 26/12/2018
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 23/10/2018 | Cập nhật: 02/03/2019
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 05/10/2018 | Cập nhật: 29/10/2018
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 12/09/2018 | Cập nhật: 18/10/2018
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 06/09/2018 | Cập nhật: 01/11/2018
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2018-2025 Ban hành: 04/09/2018 | Cập nhật: 13/09/2018
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2018 sửa đổi Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Lai Châu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 08/08/2018 | Cập nhật: 19/09/2018
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2018 về thí điểm thực hiện Quy trình "Một cửa liên thông" giữa cơ quan nhà nước và ngành điện trong giải quyết thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 28/06/2018 | Cập nhật: 19/07/2018
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý Nhà nước về hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 08/06/2018 | Cập nhật: 21/08/2018
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khiếu nại; tố cáo; tiếp công dân; xử lý đơn thư; phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 31/05/2018 | Cập nhật: 16/06/2018
Quyết định 509/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum Ban hành: 23/05/2018 | Cập nhật: 28/08/2018
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2018 quy định về phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 04/06/2018 | Cập nhật: 19/07/2018
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2018 công bố kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính (Chỉ số cải cách hành chính) năm 2017 của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu Ban hành: 22/05/2018 | Cập nhật: 10/07/2018
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 22 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý Công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 19/05/2018 | Cập nhật: 08/06/2018
Quyết định 878/QĐ-UBND phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá và địa chỉ cung ứng các loại giống cây trồng thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước năm 2018 Ban hành: 11/05/2018 | Cập nhật: 21/06/2018
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục gồm 08 thủ tục hành chính mới và 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Gia Lai Ban hành: 04/05/2018 | Cập nhật: 14/06/2018
Quyết định 1020/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Ban hành: 15/05/2018 | Cập nhật: 16/08/2018
Quyết định 80/QĐ-UBND về Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu năm 2018 Ban hành: 15/05/2018 | Cập nhật: 19/06/2018
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2018 về Bộ chỉ số đánh giá kết quả thực hiện cải cách hành chính đối với cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 10/05/2018 | Cập nhật: 08/06/2018
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt quy hoạch chung thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai và vùng phụ cận đến năm 2040, tầm nhìn đến 2050 Ban hành: 13/04/2018 | Cập nhật: 10/06/2019
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Đề án Phát triển Thông tin đối ngoại tỉnh Điện Biên giai đoạn 2018-2020 tầm nhìn đến 2025 Ban hành: 12/04/2018 | Cập nhật: 17/07/2018
Quyết định 501/QĐ-UBND phê duyệt phương án tiết giảm công suất tiêu thụ điện trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2018 Ban hành: 12/04/2018 | Cập nhật: 24/07/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 quy định về trình tự, thủ tục ứng vốn và hoàn trả vốn tại Quỹ phát triển đất tỉnh Điện Biên Ban hành: 28/03/2018 | Cập nhật: 18/07/2018
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã tỉnh Điện Biên Ban hành: 27/03/2018 | Cập nhật: 31/03/2018
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2018 quy định về trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện Quyết định 215/QĐ-TTg về Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Sê San Ban hành: 19/03/2018 | Cập nhật: 08/06/2018
Quyết định 279/QĐ-UBND về Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng năm 2018 Ban hành: 19/03/2018 | Cập nhật: 05/07/2018
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt thành phố Hải Phòng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 Ban hành: 08/03/2018 | Cập nhật: 26/07/2018
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch giáo dục người khuyết tật giai đoạn 2018-2020 tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 03/04/2018 | Cập nhật: 31/05/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực theo vị trí việc làm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum Ban hành: 02/03/2018 | Cập nhật: 16/04/2018
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 06 thủ tục hành chính lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 15/03/2018 | Cập nhật: 04/07/2018
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình phát triển thanh niên tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 Ban hành: 12/03/2018 | Cập nhật: 11/04/2018
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch thực hiện Quyết định 1163/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2021” trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 15/03/2018 | Cập nhật: 20/06/2018
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2018 về Bộ tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018-2020 Ban hành: 12/03/2018 | Cập nhật: 28/03/2018
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực theo vị trí việc làm của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum Ban hành: 02/03/2018 | Cập nhật: 16/04/2018
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch triển khai Đề án tăng cường, phổ biến, giáo dục pháp luật cho người đang chấp hành hình phạt tù; người bị áp dụng biện pháp tư pháp hoặc biện pháp xử lý hành chính, người mới ra tù tái hòa nhập cộng đồng, thanh thiếu niên vi phạm pháp luật, lang thang cơ nhỡ giai đoạn 2018 - 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Ban hành: 07/03/2018 | Cập nhật: 24/08/2018
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 02/04/2018 | Cập nhật: 01/06/2018
Quyết định 507/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình công tác trọng tâm năm 2018 của ngành Tư pháp tỉnh Hòa Bình Ban hành: 02/03/2018 | Cập nhật: 03/08/2018
Quyết định 229/QĐ-UBND về Kế hoạch cai nghiện và quản lý người nghiện ma túy sau cai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2018 Ban hành: 06/02/2018 | Cập nhật: 24/04/2018
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2018 về định mức hỗ trợ xây mới công trình xử lý chất thải chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 01/03/2018 | Cập nhật: 08/11/2018
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2018 quy định về yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hệ thống tưới tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 06/03/2018 | Cập nhật: 18/06/2018
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Quyết định 732/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục phổ thông giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025” trên địa bàn tỉnh Thanh hóa Ban hành: 06/02/2018 | Cập nhật: 04/04/2018
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2018 về công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 01/03/2018 | Cập nhật: 07/03/2018
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan hoạt động trên địa bàn cấp huyện của tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 02/04/2018 | Cập nhật: 05/06/2018
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2018 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 09/02/2018 | Cập nhật: 25/05/2018
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2018 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 09/02/2018 | Cập nhật: 25/05/2018
Quyết định 228/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch phòng, chống mại dâm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2018 Ban hành: 06/02/2018 | Cập nhật: 24/04/2018
Quyết định 280/QĐ-UBND về Chương trình công tác năm 2018 Ban hành: 31/01/2018 | Cập nhật: 27/08/2018
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2018-2020 Ban hành: 28/02/2018 | Cập nhật: 17/04/2018
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Công thương tỉnh Đắk Nông Ban hành: 06/02/2018 | Cập nhật: 29/10/2018
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ, ngưng hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng năm 2017 Ban hành: 29/01/2018 | Cập nhật: 06/03/2018
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2018 về công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2017 Ban hành: 28/02/2018 | Cập nhật: 10/03/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh Ban hành: 08/02/2018 | Cập nhật: 19/06/2018
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2018 về quy chế thi tuyển, xét tuyển công chức chỉ tiêu biên chế năm 2016 tại thành phố Hải Phòng Ban hành: 24/01/2018 | Cập nhật: 14/03/2018
Quyết định 121/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Ban hành: 08/02/2018 | Cập nhật: 14/03/2018
Quyết định 182/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch định giá đất cụ thể năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 31/01/2018 | Cập nhật: 24/04/2018
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực Ban hành: 05/02/2018 | Cập nhật: 05/03/2018
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2018 quy định về mức thưởng thành tích đấu tranh phòng chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ban hành: 08/02/2018 | Cập nhật: 02/07/2018
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2018 về Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện công tác lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 02/02/2018 | Cập nhật: 26/05/2018
Quyết định 105/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang Ban hành: 02/02/2018 | Cập nhật: 14/03/2018
Quyết định 182/QĐ-UBND về Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2018 Ban hành: 19/01/2018 | Cập nhật: 05/03/2018
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 24/01/2018 | Cập nhật: 18/06/2018
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đê điều thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 26/01/2018 | Cập nhật: 30/05/2018
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Ban hành: 19/01/2018 | Cập nhật: 08/03/2018
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ngành Thanh tra trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 25/01/2018 | Cập nhật: 29/10/2018
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2018 về Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 16/01/2018 | Cập nhật: 29/01/2018
Quyết định 105/QĐ-UBND về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu về chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nghệ An năm 2018 Ban hành: 10/01/2018 | Cập nhật: 29/01/2018
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh (mới) giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025 Ban hành: 19/01/2018 | Cập nhật: 30/05/2018
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế thí điểm thi tuyển lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị Ban hành: 16/01/2018 | Cập nhật: 16/07/2018
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2018 về danh mục và định mức kinh tế kỹ thuật về giống vật nuôi để hộ gia đình vay vốn phát triển chăn nuôi theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP Ban hành: 30/01/2018 | Cập nhật: 28/05/2018
Quyết định 126/QĐ-UBND về công bố công khai dự toán ngân sách năm 2018, của tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 10/01/2018 | Cập nhật: 03/03/2018
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên năm 2017 Ban hành: 19/01/2018 | Cập nhật: 10/02/2018
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2018 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 Ban hành: 15/01/2018 | Cập nhật: 16/04/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2017 Ban hành: 25/01/2018 | Cập nhật: 14/06/2018
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh ban hành hết hiệu lực toàn bộ và một phần năm 2017 Ban hành: 15/01/2018 | Cập nhật: 23/03/2018
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2018 về công nhận xã Tân Hòa, huyện Tiểu Cần đạt danh hiệu “Xã đạt chuẩn nông thôn mới” năm 2017 (thực hiện giai đoạn 2016–2020) Ban hành: 07/02/2018 | Cập nhật: 03/10/2018
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2018 về điều chỉnh nâng mức tiền công hỗ trợ khoán bảo vệ rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 07/02/2018 | Cập nhật: 27/03/2018
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2018 về phân công các Sở, Ban, ngành phụ trách hướng dẫn, hỗ trợ thực hiện 19 tiêu chí xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 10/01/2018 | Cập nhật: 26/06/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Điều lệ Hội Vovinam - Việt võ đạo tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2017-2022 Ban hành: 25/01/2018 | Cập nhật: 13/03/2018
Quyết định 282/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch kiểm tra năm 2018 của Đội kiểm tra liên ngành văn hóa - xã hội tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 13/02/2018 | Cập nhật: 31/05/2018
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động của Tổng Công ty viễn thông Mobifone tại tỉnh Bình Dương đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 Ban hành: 22/01/2018 | Cập nhật: 10/11/2018
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2018 về sáp nhập, đặt tên, đổi tên và thành lập mới thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 05/01/2018 | Cập nhật: 22/01/2018
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Đề án bảo đảm môi trường cấp bách ngành Than trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2018-2020 Ban hành: 25/01/2018 | Cập nhật: 24/08/2020
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Đề án giải pháp nhằm duy trì và phát triển bền vững tiêu chí thứ 8 về thông tin và truyền thông phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2018-2020 Ban hành: 12/02/2018 | Cập nhật: 27/03/2018
Quyết định 82/QĐ-UBND về Kế hoạch chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo nghề nghiệp năm 2018 đối với trường, trung tâm và cơ sở tham gia hoạt động nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 15/01/2018 | Cập nhật: 22/01/2018
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre Ban hành: 12/01/2018 | Cập nhật: 26/06/2018
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2018 Kế hoạch thực hiện Chiến lược hội nhập quốc tế về lao động và xã hội đến năm 2020 và tầm nhìn đến 2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 09/01/2018 | Cập nhật: 03/09/2018
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2018 về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên Ban hành: 04/01/2018 | Cập nhật: 30/01/2018
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt phương án sắp xếp, điều chuyển tuyến vận tải khách cố định bằng xe ô tô tại bến xe trong khu vực nội đô trên địa bàn thành phố Hải Phòng Ban hành: 18/01/2018 | Cập nhật: 15/03/2018
Quyết định 282/QĐ-UBND về Chương trình công tác Tư pháp năm 2018 Ban hành: 22/01/2018 | Cập nhật: 13/03/2018
Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thực hiện công tác tư pháp năm 2018 Ban hành: 18/01/2018 | Cập nhật: 26/06/2018
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành Ban hành: 12/01/2018 | Cập nhật: 09/06/2018
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt sửa đổi, bổ sung Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tại các phường trên địa bàn thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 20/01/2018 | Cập nhật: 26/02/2018
Quyết định 227/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và thủy sản năm 2018 Ban hành: 19/01/2018 | Cập nhật: 17/11/2018
Quyết định 04/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch công tác Tư pháp năm 2018 Ban hành: 03/01/2018 | Cập nhật: 18/06/2018
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2018 về Tiêu chí đánh giá hoạt động Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 08/01/2018 | Cập nhật: 16/06/2018
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2018 về Đề án xây dựng công trình trọng điểm và mua sắm trang thiết bị lĩnh vực ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn đến năm 2030 Ban hành: 08/01/2018 | Cập nhật: 03/04/2018
Quyết định 49/QĐ-UBND về phê duyệt định mức chi phí đào tạo nghề, mức hỗ trợ và danh mục nghề ngắn hạn đào tạo cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm 2018 Ban hành: 11/01/2018 | Cập nhật: 19/01/2018
Quyết định 3520/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 29/12/2017 | Cập nhật: 12/05/2018
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt danh mục chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 30/11/2017 | Cập nhật: 02/11/2018
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Yên Bái kèm theo Quyêt định 1433/QĐ-UBND Ban hành: 28/11/2017 | Cập nhật: 29/03/2018
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định Ban hành: 16/11/2017 | Cập nhật: 16/08/2018
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2017 về Kế hoạch thực hiện Chương trình phát triển thanh niên tỉnh Ninh Thuận giai đoạn II (2017-2020) Ban hành: 18/10/2017 | Cập nhật: 01/06/2019
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2017 về Kế hoạch thực hiện Quyết định 705/QĐ-TTg Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật giai đoạn 2017-2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 25/09/2017 | Cập nhật: 08/11/2017
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý và giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 14/08/2017 | Cập nhật: 08/09/2017
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Thanh Hóa, Phiên bản 1.0 Ban hành: 22/08/2017 | Cập nhật: 14/11/2017
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2017 thực hiện Quyết định 2502/QĐ-TTg điều chỉnh định hướng cấp nước đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 25/07/2017 | Cập nhật: 04/08/2017
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2017 quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 08/06/2017 | Cập nhật: 17/06/2017
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống xuất vườn của các loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 07/06/2017 | Cập nhật: 30/10/2018
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới về lĩnh vực quản lý trang thiết bị Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Điện Biên Ban hành: 07/06/2017 | Cập nhật: 16/06/2017
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn hóa, Văn hóa cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên Ban hành: 07/06/2017 | Cập nhật: 16/06/2017
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nhiếp ảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành: 07/06/2017 | Cập nhật: 16/06/2017
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2017 quy định tiêu chí, cách đánh giá, xếp loại công tác dân vận của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Ban hành: 26/05/2017 | Cập nhật: 05/07/2017
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2017 Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 17/05/2017 | Cập nhật: 07/08/2017
Quyết định 105/QĐ-UBND về giao nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang năm 2017 Ban hành: 10/04/2017 | Cập nhật: 18/01/2018
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Đề án nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 12/04/2017 | Cập nhật: 25/12/2017
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 24/03/2017 | Cập nhật: 15/06/2017
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2017 công bố bổ sung thủ tục hành chính mới và đã bãi bỏ thuộc ngành xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 12/04/2017 | Cập nhật: 25/05/2017
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2017 Kế hoạch thực hiện Quyết định 445/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Thí điểm, hoàn thiện, nhân rộng mô hình hợp tác xã kiểu mới tại vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2016–2020” trong lĩnh vực nông nghiệp do tỉnh Vĩnh Long ban hành Ban hành: 15/03/2017 | Cập nhật: 21/06/2017
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 17/04/2017 | Cập nhật: 08/05/2017
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 217/QĐ-UBND về việc phê duyệt tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái Ban hành: 28/03/2017 | Cập nhật: 09/06/2017
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 17/04/2017 | Cập nhật: 08/05/2017
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2017 về bảng giá nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cấp thoát nước tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 27/03/2017 | Cập nhật: 05/04/2017
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 17/04/2017 | Cập nhật: 06/05/2017
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2017 công bố kết quả đánh giá, xếp loại công tác cải cách hành chính năm 2016 của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện Ban hành: 14/03/2017 | Cập nhật: 01/04/2017
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực: Điện ảnh, Mỹ thuật, Văn hóa, Văn hóa cơ sở, Quảng cáo, Thư viện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên đã chuẩn hóa Ban hành: 30/03/2017 | Cập nhật: 20/04/2017
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lữ hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành: 07/03/2017 | Cập nhật: 09/06/2017
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành: 16/03/2017 | Cập nhật: 15/06/2017
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2017 về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Hà Nam Ban hành: 24/02/2017 | Cập nhật: 06/03/2017
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành Ban hành: 21/02/2017 | Cập nhật: 08/05/2017
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam tại Quyết định 900/QĐ-UBND Ban hành: 17/04/2017 | Cập nhật: 02/05/2017
Quyết định 508/QĐ-UBND Kế hoạch Năm cao điểm hành động vệ sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực Nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 20/02/2017 | Cập nhật: 03/05/2017
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch tiếp tục thực hiện Đề án Kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 06/03/2017 | Cập nhật: 22/04/2017
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 13/03/2017 | Cập nhật: 08/04/2017
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2017 Định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời về gieo ươm, trồng và chăm sóc cây Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 17/02/2017 | Cập nhật: 26/04/2017
Quyết định 281/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch năm cao điểm hành động vệ sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp 2017 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 03/03/2017 | Cập nhật: 11/03/2017
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2017 về Quy chế tổ chức và hoạt động Cụm, Khối thi đua Ban hành: 03/03/2017 | Cập nhật: 10/03/2017
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2017 đính chính Khoản 8 Điều 37 Quyết định 40/2014/QĐ-UBND về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 10/02/2017 | Cập nhật: 27/03/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch chuyển đổi từ trồng Lúa sang trồng ngô trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2019 Ban hành: 10/02/2017 | Cập nhật: 14/03/2017
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý chuyên ngành của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông Ban hành: 19/01/2017 | Cập nhật: 17/11/2018
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch triển khai đại trà các mô hình học tập ở cơ sở giai đoạn 2016-2020 và thí điểm mô hình “Cộng đồng học tập cấp xã” năm 2016, 2017 tại tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 12/01/2017 | Cập nhật: 17/06/2017
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2017 quy định mức giá dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 12/01/2017 | Cập nhật: 22/04/2017
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 03/01/2017 | Cập nhật: 06/03/2017
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa về tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 03/01/2017 | Cập nhật: 03/03/2017
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án “Tăng cường tiếng Việt cho trẻ mầm non và học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2017-2020, định hướng đến 2025” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 17/01/2017 | Cập nhật: 26/04/2017
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc Thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung Ban hành: 22/02/2017 | Cập nhật: 17/07/2019
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt hành trình, điểm dừng xe buýt các tuyến đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 06/01/2017 | Cập nhật: 19/04/2017
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2017 Bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 18/01/2017 | Cập nhật: 19/04/2017
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2017 Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục đầu tư cầu, bến phà dân sinh có thu phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 09/02/2017 | Cập nhật: 17/03/2017
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được loại ra khỏi danh mục thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa trong lĩnh vực Dân tộc Ban hành: 06/01/2017 | Cập nhật: 14/03/2017
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt “Chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020” Ban hành: 17/01/2017 | Cập nhật: 03/06/2017
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2017 về phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam Ban hành: 17/02/2017 | Cập nhật: 04/05/2017
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2017 sáp nhập Trường Năng khiếu thể thao vào Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành: 14/02/2017 | Cập nhật: 21/03/2017
Quyết định 505/QĐ-UBND Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2017 của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Ban hành: 09/02/2017 | Cập nhật: 07/03/2017
Quyết định 506/QĐ-UBND kế hoạch xây dựng cánh đồng lớn năm 2017 trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành Ban hành: 16/02/2017 | Cập nhật: 18/04/2017
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2017 Đề án giảm nghèo theo phương pháp tiếp cận đa chiều tỉnh Kon Tum giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 16/01/2017 | Cập nhật: 17/05/2017
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2017 Bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 18/01/2017 | Cập nhật: 24/04/2017
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao động và lĩnh vực An toàn lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau Ban hành: 03/01/2017 | Cập nhật: 14/03/2017
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2017 Bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm của Sở Du lịch tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 18/01/2017 | Cập nhật: 28/04/2017
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2017 Quy chế phối hợp giữa các cơ quan tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Bắc Giang Ban hành: 12/01/2017 | Cập nhật: 02/06/2017
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý của Ban Dân tộc trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 12/01/2017 | Cập nhật: 11/03/2017
Quyết định 82/QĐ-UBND về Chương trình công tác năm 2017 Ban hành: 12/01/2017 | Cập nhật: 23/03/2017
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2017 Bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 18/01/2017 | Cập nhật: 26/04/2017
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2017 công bố hủy bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 16/01/2017 | Cập nhật: 02/06/2017
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên Ban hành: 07/02/2017 | Cập nhật: 25/02/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau Ban hành: 09/02/2017 | Cập nhật: 10/03/2017
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau Ban hành: 07/02/2017 | Cập nhật: 13/03/2017
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần định kỳ năm 2016 Ban hành: 09/02/2017 | Cập nhật: 29/03/2017
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp (Kiểm lâm) áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã của tỉnh Quảng Bình Ban hành: 11/01/2017 | Cập nhật: 06/05/2017
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2017 quy định thực hiện thu tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 06/02/2017 | Cập nhật: 02/05/2017
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp (kiểm lâm) áp dụng tại Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Bình Ban hành: 11/01/2017 | Cập nhật: 08/05/2017
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2017 quy định mức thu, nộp, quản lý lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 16/01/2017 | Cập nhật: 29/03/2017
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp (Kiểm lâm) áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện và Hạt Kiểm lâm của tỉnh Quảng Bình Ban hành: 11/01/2017 | Cập nhật: 04/05/2017
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kết quả kiểm định an toàn đập hồ chứa nước Thực Nghiệm, xã Mê Linh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 06/02/2017 | Cập nhật: 21/03/2017
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2017 về công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2016 Ban hành: 14/01/2017 | Cập nhật: 09/02/2017
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt nhiệm vụ và dự toán điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 Ban hành: 13/01/2017 | Cập nhật: 07/03/2017
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 Ban hành: 02/02/2017 | Cập nhật: 31/03/2017
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt số người làm việc của các Hội có tính chất đặc thù hoạt động trong phạm vi tỉnh Sơn La năm 2017 Ban hành: 28/12/2016 | Cập nhật: 02/03/2017
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định về lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội Ban hành: 27/12/2016 | Cập nhật: 24/07/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Quy hoạch chi tiết trạm bơm điện quy mô vừa và nhỏ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2025 Ban hành: 02/02/2017 | Cập nhật: 29/03/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Đề cương nhiệm vụ kế hoạch cải tạo, xây dựng chung cư cũ trên địa bàn thành phố Hải Phòng Ban hành: 02/02/2017 | Cập nhật: 27/05/2017
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2017 về thành lập Hội đồng thẩm định Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 24/01/2017 | Cập nhật: 09/03/2017
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Ban hành: 13/01/2017 | Cập nhật: 28/02/2017
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2017 công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Trà Vinh Ban hành: 13/01/2017 | Cập nhật: 08/05/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Ban hành: 25/01/2017 | Cập nhật: 17/03/2017
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thể dục thể thao được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 10/01/2017 | Cập nhật: 17/03/2017
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2017 tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý Ban hành: 13/01/2017 | Cập nhật: 18/03/2017
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình Ban hành: 10/01/2017 | Cập nhật: 04/05/2017
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Phúc Do, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 Ban hành: 10/01/2017 | Cập nhật: 06/05/2017
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2017 công bố kết quả Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2016, tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 10/01/2017 | Cập nhật: 28/03/2017
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 sân golf và khu biệt thự cồn Ấu, phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ Ban hành: 25/01/2017 | Cập nhật: 03/04/2017
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung đô thị mới Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 24/01/2017 | Cập nhật: 23/03/2017
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 23/01/2017 | Cập nhật: 02/03/2017
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích Ban hành: 20/01/2017 | Cập nhật: 27/11/2018
Quyết định 228/QĐ-UBND phê duyệt danh mục và phân bổ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cho các đề tài, dự án năm 2017 Ban hành: 20/01/2017 | Cập nhật: 07/03/2017
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới Đông Nam 2 thuộc phường Tấn Tài và phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 05/12/2016 | Cập nhật: 19/01/2017
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2016 Kế hoạch cải cách hành chính năm 2017 do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Ban hành: 30/11/2016 | Cập nhật: 09/01/2017
Quyết định 4176/QĐ-UBND năm 2016 về Phương án bình ổn giá mặt hàng thiết yếu trong dịp trước, trong và sau Tết Nguyên đán Đinh Dậu năm 2017 Ban hành: 16/11/2016 | Cập nhật: 07/12/2016
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện An Dương thành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Ban hành: 15/09/2016 | Cập nhật: 07/10/2016
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 19/09/2016 | Cập nhật: 15/10/2016
Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Quy định tiêu chuẩn và mức hỗ trợ thực hiện Quyết định 50/2014/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 19/09/2016 | Cập nhật: 15/10/2016
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở của 301 lô đất thuộc Dự án nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang Công an tỉnh Phú Yên tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Ban hành: 24/08/2016 | Cập nhật: 29/11/2016
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 19/08/2016 | Cập nhật: 01/10/2016
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Tổ chức, Biên chế và tổ chức phi Chính phủ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, tỉnh Quảng Bình Ban hành: 29/08/2016 | Cập nhật: 25/10/2016
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính giải quyết trực tuyến qua mạng mức độ 3, 4 Ban hành: 30/08/2016 | Cập nhật: 20/10/2016
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2016 Kế hoạch thời gian năm học 2016-2017 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 25/07/2016 | Cập nhật: 19/09/2016
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2016 bãi bỏ Quyết định 29/2011/QĐ-UBND và 25/2013/QĐ-UBND Ban hành: 25/07/2016 | Cập nhật: 17/11/2016
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2016 về thành lập Trung tâm Lưu trữ lịch sử trực thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh, Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương Ban hành: 20/07/2016 | Cập nhật: 02/08/2016
Quyết định 1999/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2016 Ban hành: 26/07/2016 | Cập nhật: 15/08/2016
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2016 bãi bỏ Quyết định 47/2015/QĐ-UBND Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 30/06/2016 | Cập nhật: 17/09/2016
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực hộ tịch, trợ giúp pháp lý, phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, tỉnh Điện Biên Ban hành: 06/07/2016 | Cập nhật: 18/08/2016
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2016 Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 15/06/2016 | Cập nhật: 24/09/2016
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đề cương và dự toán điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 2017 huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 18/05/2016 | Cập nhật: 24/09/2016
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 2017 huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 18/05/2016 | Cập nhật: 17/09/2016
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án thành lập Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Giang trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành: 30/05/2016 | Cập nhật: 28/06/2016
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đề cương, nhiệm vụ và dự toán kinh phí dự án điều chỉnh cục bộ quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công Thương tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025 Ban hành: 07/06/2016 | Cập nhật: 12/11/2016
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2016 chỉ định và công bố danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi; cung cấp liều tinh và vật tư kỹ thuật chăn nuôi thực hiện Quyết định 50/2014/QĐ-TTg Ban hành: 28/04/2016 | Cập nhật: 28/11/2016
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 25/04/2016 | Cập nhật: 17/05/2017
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt bổ sung quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Ban hành: 09/04/2016 | Cập nhật: 13/04/2016
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 08/04/2016 | Cập nhật: 18/01/2017
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2016 Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Cao Bằng Ban hành: 25/04/2016 | Cập nhật: 10/05/2016
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu - tỷ lệ 1/2000 Khu du lịch sinh thái Thạch Bích, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 08/04/2016 | Cập nhật: 03/05/2016
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2016 Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu của cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Cao Bằng Ban hành: 25/04/2016 | Cập nhật: 10/05/2016
Quyết định 505/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thực hiện công tác Bảo vệ, chăm sóc trẻ em trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2016 Ban hành: 12/04/2016 | Cập nhật: 26/04/2016
Quyết định 506/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thực hiện công tác Bình đẳng giới, Vì sự tiến bộ phụ nữ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2016 Ban hành: 12/04/2016 | Cập nhật: 26/04/2016
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch triển khai Đề án truyền thông về phát triển Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 29/03/2016 | Cập nhật: 01/04/2016
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2016 về ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Ban hành: 25/04/2016 | Cập nhật: 29/05/2017
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015 Ban hành: 28/03/2016 | Cập nhật: 11/05/2016
Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành: 26/02/2016 | Cập nhật: 22/03/2016
Quyết định 274/QĐ-UBND phê duyệt danh mục nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp thành phố Hải Phòng năm 2016 (đợt I) Ban hành: 23/02/2016 | Cập nhật: 08/03/2016
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2016 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 11/03/2016 | Cập nhật: 18/03/2016
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế Hà Giang Ban hành: 26/02/2016 | Cập nhật: 25/03/2016
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2016 Kế hoạch tuyên truyền, phổ biến các văn bản luật được thông qua tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XIII Ban hành: 26/02/2016 | Cập nhật: 10/03/2016
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2016 bãi bỏ văn bản do Ủy ban nhân dân Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 02/03/2016 | Cập nhật: 18/03/2016
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 22/02/2016 | Cập nhật: 29/11/2016
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn Hà Tĩnh Ban hành: 26/02/2016 | Cập nhật: 01/03/2016
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Ban hành: 10/03/2016 | Cập nhật: 16/06/2016
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2016 về thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Kon Tum Ban hành: 01/03/2016 | Cập nhật: 20/05/2017
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Chương trình hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020 Ban hành: 25/02/2016 | Cập nhật: 05/03/2016
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Hà Giang Ban hành: 17/03/2016 | Cập nhật: 20/05/2017
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch hoạt động của các chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm thành phố Hải Phòng giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 25/02/2016 | Cập nhật: 11/03/2016
Quyết định 126/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 15/03/2016 | Cập nhật: 13/04/2016
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2016 Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 28/01/2016 | Cập nhật: 09/02/2016
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 18/02/2016 | Cập nhật: 29/02/2016
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án “Phát sóng quảng bá kênh truyền hình Kon Tum trên vệ tinh Vinasat” do tỉnh Kon Tum ban hành Ban hành: 10/03/2016 | Cập nhật: 16/03/2016
Quyết định 229/QĐ-UBND Kế hoạch công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật; xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước năm 2016 trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 28/01/2016 | Cập nhật: 11/03/2016
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2016 về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 18/02/2016 | Cập nhật: 25/02/2016
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Trung tâm xã Tây Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định đến năm 2025 theo hướng đạt chuẩn đô thị loại V Ban hành: 25/02/2016 | Cập nhật: 11/03/2016
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2016 về thành lập các đơn vị hành chính thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Ban hành: 14/03/2016 | Cập nhật: 09/11/2016
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2016 Kế hoạch thực hiện Nghị định 16/2015/NĐ-CP quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập Ban hành: 27/01/2016 | Cập nhật: 16/05/2017
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng Ban hành: 27/01/2016 | Cập nhật: 22/02/2016
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2016 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Ban hành: 25/01/2016 | Cập nhật: 03/02/2016
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 03/02/2016 | Cập nhật: 17/05/2017
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2016 công bố kết quả đánh giá, xếp loại Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 19/01/2016 | Cập nhật: 24/09/2016
Quyết định 50/QĐ-UBND về Danh mục sản phẩm và lịch phổ biến thông tin thống kê nhà nước năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 22/01/2016 | Cập nhật: 31/05/2016
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt quy hoạch chung khu Kim Thành - Bản Vược do tỉnh Lào Cai ban hành Ban hành: 29/02/2016 | Cập nhật: 18/05/2017
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Nam Định Ban hành: 29/01/2016 | Cập nhật: 15/06/2016
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 29/01/2016 | Cập nhật: 16/08/2016
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030 Ban hành: 03/02/2016 | Cập nhật: 18/04/2016
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2016 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành hết hiệu lực toàn bộ và một phần Ban hành: 29/02/2016 | Cập nhật: 19/10/2016
Quyết định 228/QĐ-UBND Kế hoạch truyền thông hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 29/01/2016 | Cập nhật: 25/02/2016
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2016 về Kế hoạch triển khai lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 03/03/2016 | Cập nhật: 15/03/2016
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2016 bãi bỏ văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành: 09/03/2016 | Cập nhật: 28/09/2016
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2016 về phân công nhiệm vụ thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 09/03/2016 | Cập nhật: 23/11/2016
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2016 Quy định về tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Ban hành: 15/01/2016 | Cập nhật: 25/01/2016
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ Ban hành: 22/01/2016 | Cập nhật: 18/04/2016
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2016 Quy chế làm việc của Ban Công tác người cao tuổi tỉnh Hà Giang Ban hành: 03/02/2016 | Cập nhật: 27/02/2016
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2016 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 tỉnh An Giang Ban hành: 29/01/2016 | Cập nhật: 20/05/2017
Quyết định 50/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2016 Ban hành: 29/02/2016 | Cập nhật: 23/04/2016
Quyết định 81/QĐ-UBND Kế hoạch trồng cây phân tán năm 2016 trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 15/01/2016 | Cập nhật: 11/03/2016
Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch kiểm tra việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2016 Ban hành: 04/02/2016 | Cập nhật: 09/11/2016
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015 Ban hành: 29/01/2016 | Cập nhật: 05/04/2016
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần Ban hành: 29/01/2016 | Cập nhật: 26/03/2016
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2016 công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 26/01/2016 | Cập nhật: 09/02/2016
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Điều lệ Hiệp hội Du lịch tỉnh Kon Tum Ban hành: 06/01/2016 | Cập nhật: 12/11/2016
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Đắk Nông Ban hành: 06/01/2016 | Cập nhật: 05/04/2016
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế Hà Giang Ban hành: 16/02/2016 | Cập nhật: 27/02/2016
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2016 về mức thu phí tại chợ Long Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Ban hành: 11/01/2016 | Cập nhật: 18/01/2016
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2016 về kiện toàn Hội đồng Phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 01/02/2016 | Cập nhật: 07/06/2016
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 14/03/2016 | Cập nhật: 04/04/2016
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2016 về thành lập Ban Tổ chức Hội thi Sáng tạo kỹ thuật tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 06/01/2016 | Cập nhật: 07/06/2016
Quyết định 179/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 làm căn cứ xác định giá cho trường hợp sử dụng đất được pháp luật quy định trên địa bàn Thành phố Hà Nội Ban hành: 14/01/2016 | Cập nhật: 12/09/2016
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2016 về thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 14/03/2016 | Cập nhật: 11/08/2016
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể, làm cơ sở lập phương án tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất thực hiện Công trình Trường Mầm non xã Tư Nghĩa, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 18/01/2016 | Cập nhật: 27/02/2016
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 về kiện toàn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Công thương tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 20/01/2016 | Cập nhật: 10/06/2016
Quyết định 04/QĐ-UBND Kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2016 Ban hành: 05/01/2016 | Cập nhật: 09/05/2017
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 14/03/2016 | Cập nhật: 04/04/2016
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 15/01/2016 | Cập nhật: 25/02/2016
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Điều lệ Hội Cựu giáo chức thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Ban hành: 08/01/2016 | Cập nhật: 05/03/2016
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Quy hoạch phát triển văn hóa thành phố Cần Thơ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 13/01/2016 | Cập nhật: 10/02/2016
Quyết định 230/QĐ-UBND Chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình năm 2016 Ban hành: 28/01/2016 | Cập nhật: 05/03/2016
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015 Ban hành: 28/01/2016 | Cập nhật: 08/03/2016
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế một cửa tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 20/01/2016 | Cập nhật: 24/02/2016
Quyết định 04/QĐ-UBND về Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 6 tháng đầu năm 2016 Ban hành: 05/01/2016 | Cập nhật: 13/04/2016
Quyết định 50/QĐ-UBND về Phương án bình ổn giá hàng hóa, dịch vụ trong dịp Tết Nguyên đán Bính Thân và Quý I năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 12/01/2016 | Cập nhật: 27/02/2016
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Ankroet - Nhà máy thủy điện Suối Vàng Ban hành: 10/12/2015 | Cập nhật: 14/12/2015
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2015 về Kế hoạch thực hiện Đề án “Tăng cường giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống cho thanh niên, thiếu niên và nhi đồng giai đoạn 2015 - 2020” trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 09/12/2015 | Cập nhật: 12/12/2015
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2015 về phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mía đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 15/09/2015 | Cập nhật: 24/09/2015
Quyết định 3520/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch được áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 10/09/2015 | Cập nhật: 14/09/2015
Quyết định 4176/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt “Đề án tăng cường phổ biến, giáo dục pháp luật trên báo chí và ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 - 2018” Ban hành: 24/08/2015 | Cập nhật: 01/09/2015
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2015 công bố các thủ tục hành chính liên thông về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 07/09/2015 | Cập nhật: 14/09/2015
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2015 Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, chế độ làm việc và kinh phí hoạt động của Ban An toàn giao thông các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 31/08/2015 | Cập nhật: 16/08/2016
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2015 về Kế hoạch thực hiện Đề án nâng cao năng lực thanh tra Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội đến năm 2020 tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 28/07/2015 | Cập nhật: 18/08/2015
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2015 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/07/2015 | Cập nhật: 13/08/2015
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2015 về Kế hoạch ứng phó sự cố sập đổ công trình, nhà cao tầng trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn đến năm 2020 Ban hành: 20/07/2015 | Cập nhật: 13/08/2015
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2015 về biểu mẫu và quy định về in ấn, quản lý, sử dụng biểu mẫu trong công tác quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 24/06/2015 | Cập nhật: 04/07/2015
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2015 ban hành Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp Ban hành: 18/06/2015 | Cập nhật: 19/08/2015
Quyết định 181/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung phần ghi chú của Bảng tổng hợp hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi kèm theo Quyết định 122/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 22/06/2015 | Cập nhật: 17/05/2018
Quyết định 282/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Ban hành: 18/05/2015 | Cập nhật: 05/04/2016
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành Ban hành: 18/05/2015 | Cập nhật: 05/04/2016
Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Ban hành: 18/05/2015 | Cập nhật: 05/04/2016
Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An Ban hành: 18/05/2015 | Cập nhật: 05/04/2016
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2015 về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 28/05/2015 | Cập nhật: 04/06/2015
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Đề án thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải khu vực nông thôn trên địa bàn giai đoạn 2015-2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 31/03/2015 | Cập nhật: 15/05/2015
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2015 về Kế hoạch thực hiện Chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường biển đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 tỉnh Trà Vinh Ban hành: 15/04/2015 | Cập nhật: 21/07/2015
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2015 về việc bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Ban hành: 31/03/2015 | Cập nhật: 09/05/2015
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2015 về việc bãi bỏ quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnh về việc phân cấp trong đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh bình dương ban hành Ban hành: 14/04/2015 | Cập nhật: 06/05/2015
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2015 Quy định tổ chức hoạt động và bình xét thi đua của các Cụm, Khối thi đua thuộc tỉnh Bến Tre Ban hành: 31/03/2015 | Cập nhật: 25/04/2015
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang Ban hành: 07/04/2015 | Cập nhật: 14/05/2016
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2015 về Kế hoạch thực hiện chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015 - 2020 Ban hành: 16/04/2015 | Cập nhật: 25/04/2015
Quyết định 122/QĐ-UBND về quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 16/04/2015 | Cập nhật: 12/03/2018
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch tổ chức thực hiện công tác tái hòa nhập cộng đồng giai đoạn năm 2015 - 2016 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Ban hành: 14/02/2015 | Cập nhật: 06/05/2015
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2015 về thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/03/2015 | Cập nhật: 30/03/2018
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2015 thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Yên Bái Ban hành: 09/02/2015 | Cập nhật: 13/02/2015
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2015 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành từ ngày 01/7/1989 đến ngày 31/12/2014 hết hiệu lực thi hành toàn bộ và hết hiệu lực thi hành một phần Ban hành: 27/02/2015 | Cập nhật: 17/03/2015
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2015 về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Thanh tra trên địa bàn thành phố Hải Phòng Ban hành: 05/03/2015 | Cập nhật: 20/05/2015
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2015 về thiết kế điển hình kiên cố hóa kênh mương loại III (F tưới ≤ 100 ha) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 10/03/2015 | Cập nhật: 29/11/2016
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên Ban hành: 10/03/2015 | Cập nhật: 06/04/2015
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu, dự án thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Ban hành: 04/03/2015 | Cập nhật: 31/08/2016
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch mở rộng Chương trình điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng Methadone trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 22/01/2015 | Cập nhật: 24/11/2015
Quyết định 227/QĐ-UBND về Chương trình công tác năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 22/01/2015 | Cập nhật: 26/11/2016
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2015 ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 21/01/2015 | Cập nhật: 15/07/2015
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 10/02/2015 | Cập nhật: 19/06/2015
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2015 bãi bỏ Quyết định 05/2013/QĐ-UBND ngày quy định về phân cấp quản lý và cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 21/01/2015 | Cập nhật: 17/03/2015
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2015 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 15/01/2015 | Cập nhật: 26/02/2015
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2015 về Phương án Phòng chống lụt bão, ứng phó với bão mạnh, siêu bão và giảm nhẹ thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 09/02/2015 | Cập nhật: 01/07/2015
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2015 về Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ban hành: 15/01/2015 | Cập nhật: 03/03/2015
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2015 về Triển khai tổ chức thực hiện Nghị quyết 159/2014/NQ-HĐND về việc “hỗ trợ dự án nhà ở xã hội cho công nhân và người có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015-2020” Ban hành: 21/01/2015 | Cập nhật: 15/07/2015
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 05/01/2015 | Cập nhật: 13/02/2015
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2015 về bãi bỏ thủ tục hành chính trong bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 20/01/2015 | Cập nhật: 26/10/2015
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2015 quy định mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Ban hành: 20/01/2015 | Cập nhật: 23/01/2015
Quyết định 510/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá thanh toán sản phẩm dịch vụ công ích đô thị năm 2015 trên địa bàn Thành phố Hà Nội Ban hành: 30/01/2015 | Cập nhật: 04/02/2015
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Quy hoạch chung Thị trấn sinh thái Chúc Sơn, đến năm 2030, tỷ lệ 1/5.000 Ban hành: 30/01/2015 | Cập nhật: 06/02/2015
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 30/01/2015 | Cập nhật: 27/02/2015
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2015 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần Ban hành: 04/02/2015 | Cập nhật: 18/03/2015
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2015 về Quy chế chi tiêu của Quỹ hỗ trợ phòng chống dịch bệnh nguy hiểm HIV/AIDS Hà Nội Ban hành: 30/01/2015 | Cập nhật: 06/02/2015
Quyết định 222/QĐ-UBND Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2015 của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 26/01/2015 | Cập nhật: 26/11/2016
Quyết định 134/QĐ-TTg năm 2015 phê duyệt Đề án tái cơ cấu ngành Xây dựng gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2014 - 2020 Ban hành: 26/01/2015 | Cập nhật: 27/01/2015
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2015 về phê duyệt Quy hoạch cấp nước thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 Ban hành: 19/01/2015 | Cập nhật: 28/08/2017
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2015 bổ sung Đề án “Đổi mới công tác quản lý thuế đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ lưu trú, du lịch và ăn uống trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng” kèm theo Quyết định 1068/QĐ-UBND Ban hành: 23/01/2015 | Cập nhật: 01/10/2016
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch triển khai thực hiện Đề án Phát triển thị trường trong nước gắn với cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" giai đoạn 2015 - 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Ban hành: 16/01/2015 | Cập nhật: 06/05/2015
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2015 về Quy định mức chi đặc thù trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 06/01/2015 | Cập nhật: 04/03/2016
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2015 Quy định phương pháp đánh giá, chấm điểm tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới tỉnh Hà Nam Ban hành: 23/01/2015 | Cập nhật: 17/03/2015
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch triển khai thực hiện lộ trình phân phối xăng sinh học trên địa bàn thành phố Hải Phòng Ban hành: 12/01/2015 | Cập nhật: 20/05/2015
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020 Ban hành: 22/01/2015 | Cập nhật: 28/11/2016
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020 Ban hành: 22/01/2015 | Cập nhật: 28/11/2016
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham, giai đoạn 2011-2020 Ban hành: 22/01/2015 | Cập nhật: 28/11/2016
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020 Ban hành: 22/01/2015 | Cập nhật: 28/11/2016
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt khu vực cấm và khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Kiên Giang Ban hành: 17/12/2014 | Cập nhật: 13/08/2015
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2014 về Đề án Hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 27/11/2014 | Cập nhật: 16/12/2014
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2014 về bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 08/12/2014 | Cập nhật: 06/02/2015
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 26/11/2014 | Cập nhật: 12/01/2015
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Kế hoạch Hành động ứng phó với Biến đổi khí hậu tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 17/11/2014 | Cập nhật: 26/06/2015
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2014 Kế hoạch triển khai Đề án “Đẩy mạnh hoạt động học tập suốt đời trong thư viện, bảo tàng, nhà văn hóa, câu lạc bộ” trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020 Ban hành: 07/11/2014 | Cập nhật: 17/12/2014
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ của ngành tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 23/10/2014 | Cập nhật: 21/06/2015
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới thuộc ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 23/10/2014 | Cập nhật: 21/06/2015
Quyết định 2643/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Chiến lược Bảo vệ môi trường đến năm 2020 tỉnh Đắk Lắk Ban hành: 11/11/2014 | Cập nhật: 14/07/2015
Quyết định 3089/QĐ-UBND năm 2014 về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Đồng Nai Ban hành: 03/10/2014 | Cập nhật: 13/11/2014
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2014 quy định hệ số quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản và hệ số nở rời đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 10/09/2014 | Cập nhật: 25/09/2014
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2014 chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch của Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Ban hành: 03/07/2014 | Cập nhật: 26/07/2014
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên Ban hành: 30/06/2014 | Cập nhật: 08/07/2014
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện Đề án Kiện toàn, đào tạo nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ thực hiện công tác gia đình các cấp đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 19/06/2014 | Cập nhật: 16/07/2014
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 26/06/2014 | Cập nhật: 31/05/2018
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Công tình: Xử lý hang Bó Duống tại xã Lãng Ngâm và Hương Nê, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 02/06/2014 | Cập nhật: 12/06/2014
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt dự án xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2015 Ban hành: 06/05/2014 | Cập nhật: 02/08/2014
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch triển khai Chương trình hành động 36-CTrHĐ/TU thực hiện Nghị quyết 16-NQ/TW về phương hướng, nhiệm vụ phát triển Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 Ban hành: 24/04/2014 | Cập nhật: 19/05/2014
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Giang Ban hành: 06/05/2014 | Cập nhật: 19/05/2014
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành dự án: Đường liên xã Hà Vị - Lục Bình - Tú Trĩ huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 27/03/2014 | Cập nhật: 03/06/2014
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2014 sáp nhập Ban chỉ đạo “Thực hiện phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc và các Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm; phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm” thành “Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm; tệ nạn xã hội và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” Ban hành: 27/03/2014 | Cập nhật: 31/05/2014
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao tỉnh An Giang đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 25/02/2014 | Cập nhật: 26/03/2018
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2014 hướng dẫn đăng ký chấm điểm, phân loại, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường, cơ sở thờ tự đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh trật tự” do tỉnh Vĩnh Long ban hành Ban hành: 02/04/2014 | Cập nhật: 23/06/2014
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025 Ban hành: 11/03/2014 | Cập nhật: 26/05/2018
Quyết định 509/QĐ-UBND phê duyệt nội dung và kế hoạch kinh phí thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ đợt 01 năm 2014 Ban hành: 11/03/2014 | Cập nhật: 05/05/2014
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành công trình: Cấp nước sinh hoạt Thôm Bon, xã Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 28/03/2014 | Cập nhật: 03/06/2014
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành công trình: Cấp nước sinh hoạt xã Yên Đĩnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 28/03/2014 | Cập nhật: 03/06/2014
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2014 sửa đổi “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch” kèm theo Quyết định 112/QĐ-UBND Ban hành: 14/03/2014 | Cập nhật: 04/04/2014
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt phương hướng, giải pháp chủ yếu phát triển khu vực ngoài vùng động lực tỉnh Hòa Bình đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 Ban hành: 28/02/2014 | Cập nhật: 23/04/2014
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa kỳ đầu đối với văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Ban hành: 28/02/2014 | Cập nhật: 23/08/2014
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2014 công bố danh mục rà soát - hệ thống hóa kỳ đầu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tính đến thời điểm 31/12/2013 Ban hành: 05/03/2014 | Cập nhật: 24/03/2014
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 về Công bố kết quả hệ thống hóa kỳ đầu đối với văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Ban hành: 28/02/2014 | Cập nhật: 22/05/2015
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2014 công bố định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa – Phần Xây dựng Ban hành: 07/02/2014 | Cập nhật: 23/07/2014
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản Ban hành: 25/01/2014 | Cập nhật: 24/04/2014
Quyết định 501/QĐ-UBND về Kế hoạch cải cách hành chính năm 2014 Ban hành: 13/02/2014 | Cập nhật: 02/06/2014
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2014 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 07/02/2014 | Cập nhật: 09/07/2014
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2014 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Ban hành: 13/01/2014 | Cập nhật: 15/04/2014
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 về Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh với các Sở, Ban, Ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố về quản lý nhà nước tại khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 24/01/2014 | Cập nhật: 26/05/2014
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Điều lệ Hội Y dược học tỉnh Bình Phước khóa I, nhiệm kỳ 2013 - 2015 Ban hành: 08/01/2014 | Cập nhật: 19/05/2014
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 03/01/2014 | Cập nhật: 28/02/2014
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2014 phân cấp thẩm quyền cấp phép karaoke Ban hành: 08/01/2014 | Cập nhật: 16/01/2014
Quyết định 04/QĐ-UBND Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 của tỉnh An Giang Ban hành: 03/01/2014 | Cập nhật: 14/02/2014
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 bổ sung bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe ôtô, gắn máy trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 21/01/2014 | Cập nhật: 27/02/2014
Quyết định 181/QĐ-UBND Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2014 Ban hành: 08/01/2014 | Cập nhật: 27/02/2014
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2014 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Ban hành: 23/01/2014 | Cập nhật: 21/04/2014
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên Ban hành: 11/02/2014 | Cập nhật: 24/02/2014
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Thanh tra thành phố Cần thơ Ban hành: 21/01/2014 | Cập nhật: 03/07/2014
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2014 chuyển Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng từ trực thuộc Sở xây dựng sang trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 21/01/2014 | Cập nhật: 10/02/2014
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của thị trấn La Hai, huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên Ban hành: 11/02/2014 | Cập nhật: 24/02/2014
Quyết định 06/QĐ-UBND về Chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 14/02/2014 | Cập nhật: 02/05/2014
Quyết định 123/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ trọng tâm của ngành tư pháp năm 2014 do tỉnh Vĩnh Long ban hành Ban hành: 11/02/2014 | Cập nhật: 05/05/2014
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh cục bộ (lần 3) quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Long Đức tại xã An Phước và xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Ban hành: 10/01/2014 | Cập nhật: 15/04/2014
Quyết định 29/QĐ-UBND giao chỉ tiêu biên chế hành chính, số người làm việc và hợp đồng cho cơ quan, đơn vị năm 2014 Ban hành: 07/01/2014 | Cập nhật: 25/03/2014
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội Ban hành: 10/01/2014 | Cập nhật: 18/03/2014
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2014 về dạy tiếng Khmer trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 10/02/2014 | Cập nhật: 05/05/2014
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận Ban hành: 07/01/2014 | Cập nhật: 26/03/2014
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2014 về danh mục dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2013 - 2015 Ban hành: 20/01/2014 | Cập nhật: 05/05/2014
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2014 phụ cấp công vụ cho cán bộ lãnh đạo chủ chốt các hội Ban hành: 22/01/2014 | Cập nhật: 25/02/2014
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2014 phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 10/01/2014 | Cập nhật: 15/04/2014
Quyết định 169/QĐ-UBND về Chương trình Xúc tiến Thương mại tỉnh Cà Mau năm 2014 Ban hành: 10/02/2014 | Cập nhật: 14/06/2014
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, hủy bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 20/01/2014 | Cập nhật: 11/07/2014
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất sát giá thị trường để xác định đơn giá thuê đất cho các tổ chức thuê đất trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 15/01/2014 | Cập nhật: 13/02/2014
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2014 công bố định mức dự toán bổ sung chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 07/02/2014 | Cập nhật: 23/07/2014
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của quận, huyện thành phố Cần Thơ Ban hành: 15/01/2014 | Cập nhật: 23/11/2016
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 công bố bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang Ban hành: 06/01/2014 | Cập nhật: 06/02/2014
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2014 về giảm số lượng mua bảo hiểm y tế quý IV năm 2013 đối với trẻ em dưới 6 tuổi Ban hành: 14/01/2014 | Cập nhật: 24/04/2014
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2014 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau đã ban hành Ban hành: 14/01/2014 | Cập nhật: 04/07/2014
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 16/12/2013 | Cập nhật: 21/01/2014
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2013 phân công thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 29/11/2013 | Cập nhật: 16/12/2013
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2013 về triển khai thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp Ban hành: 06/11/2013 | Cập nhật: 22/11/2014
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2013 về xếp ngạch lương, bậc lương đối với cán bộ công chức xã, phường, thị trấn có trình độ lý luận chính trị Ban hành: 15/11/2013 | Cập nhật: 30/08/2017
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 Ban hành: 23/10/2013 | Cập nhật: 18/11/2013
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch triển khai Chương trình phát triển vật liệu xây dựng không nung đến 2020 và lộ trình xóa bỏ lò gạch thủ công, lò gạch cải tiến, lò đứng liên tục và lò sử dụng nhiên liệu hóa thạch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 26/09/2013 | Cập nhật: 09/06/2014
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn huyện lỵ Na Hang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015 và định hướng phát triển đến năm 2020 Ban hành: 09/08/2013 | Cập nhật: 10/09/2013
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2013 bãi bỏ thủ tục hành chính trong bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp xã, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng kèm theo Quyết định 133/QĐ-UBND và 134/QĐ-UBND Ban hành: 05/07/2013 | Cập nhật: 06/03/2014
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt danh sách tổ chức kinh tế được giảm tiền thuê đất và số tiền thuê đất được giảm từ năm 2011 đến năm 2014 Ban hành: 27/06/2013 | Cập nhật: 02/07/2013
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt kết quả xếp loại doanh nghiệp nhà nước trực thuộc tỉnh Ninh Bình năm 2012 Ban hành: 12/07/2013 | Cập nhật: 15/07/2013
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2013 xếp hạng di tích cấp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 08/10/2013
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2013 xếp hạng di tích cấp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 08/10/2013
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2013 xếp hạng di tích cấp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 21/12/2013
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2013 xếp hạng di tích cấp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 21/12/2013
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2014 thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành kiểm tra, xử lý cá nhân, tổ chức kinh doanh đổi tiền hưởng chênh lệch trong hoạt động văn hóa, lễ hội, tín ngưỡng Ban hành: 27/01/2014 | Cập nhật: 10/02/2014
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2013 xếp hạng di tích cấp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 30/11/2013
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2013 về Chương trình hành động thực hành tiết kiệm, chống lãng phí giai đoạn 2014 - 2015 Ban hành: 27/01/2014 | Cập nhật: 06/03/2014
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Thanh tra tỉnh Đồng Nai Ban hành: 26/06/2013 | Cập nhật: 07/07/2013
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2013 thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho Ban quản lý dự án Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại xã Tiến Dũng, huyện Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Ban hành: 05/07/2013 | Cập nhật: 11/07/2013
Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt mức chi phí và danh mục nghề đào tạo cho lao động nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Ban hành: 27/01/2014 | Cập nhật: 03/03/2014
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2013 công nhận Trường Trung học cơ sở Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang đạt chuẩn quốc gia năm 2012 Ban hành: 14/06/2013 | Cập nhật: 17/06/2014
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2013 công nhận Trường Mầm non Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang đạt chuẩn quốc gia năm 2012 Ban hành: 14/06/2013 | Cập nhật: 17/06/2014
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 Ban hành: 14/05/2013 | Cập nhật: 06/11/2015
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã của tỉnh Bắc Giang Ban hành: 26/03/2013 | Cập nhật: 13/04/2013
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2013 ban hành bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Ban hành: 15/04/2013 | Cập nhật: 23/04/2013
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2013 về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 40/NQ-CP Ban hành: 22/04/2013 | Cập nhật: 17/05/2013
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch đất xây dựng Bến xe tại Khu đô thị Nam Cần Thơ thuộc quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ Ban hành: 28/02/2013 | Cập nhật: 02/07/2014
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2013 bãi bỏ Quyết định 87/2006/QĐ-UBND và 83/QĐ-UBND Ban hành: 04/04/2013 | Cập nhật: 18/04/2013
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên Ban hành: 29/03/2013 | Cập nhật: 06/04/2013
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2013 về danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 12/03/2013 | Cập nhật: 14/12/2015
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ áp dụng chung tại cấp huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 29/03/2013 | Cập nhật: 06/04/2013
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên Ban hành: 29/03/2013 | Cập nhật: 06/04/2013
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2013 ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động số 15-CTr/TU thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XI) về một số vấn đề về chính sách xã hội giai đoạn 2012-2020 Ban hành: 06/03/2013 | Cập nhật: 22/05/2013
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 12/03/2013 | Cập nhật: 14/03/2013
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh danh mục dự án kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2013 - 2015 Ban hành: 18/03/2013 | Cập nhật: 10/03/2014
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 22/03/2013 | Cập nhật: 26/11/2015
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới và thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 22/03/2013 | Cập nhật: 30/11/2015
Quyết định 503/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Yên Ban hành: 28/03/2013 | Cập nhật: 22/04/2013
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2013 công bố sửa đổi bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ban hành: 04/03/2013 | Cập nhật: 20/05/2013
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Ban hành: 01/02/2013 | Cập nhật: 23/05/2013
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2013 về Đề án “Tăng cường biện pháp quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng" Ban hành: 23/02/2013 | Cập nhật: 28/02/2013
Quyết định 503/QĐ-UBND về Kế hoạch cải cách hành chính năm 2013 Ban hành: 06/02/2013 | Cập nhật: 17/01/2014
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2013 công bố văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ Ban hành: 28/01/2013 | Cập nhật: 15/03/2014
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Hòa Bình Ban hành: 13/03/2013 | Cập nhật: 16/06/2014
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch phát triển chế biến, tiêu thụ sản phẩm gỗ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2013-2020 Ban hành: 22/02/2013 | Cập nhật: 28/02/2013
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt đề án quản lý, sử dụng và phát triển bền vững rừng sản xuất thông 3 lá tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 Ban hành: 22/02/2013 | Cập nhật: 27/02/2013
Quyết định 126/QĐ-UBND về Chương trình công tác năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An Ban hành: 10/01/2013 | Cập nhật: 05/10/2013
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2013 quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng Ban hành: 25/01/2013 | Cập nhật: 05/09/2019
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2013 công bố văn bản hết hiệu lực của huyện Nhà Bè Ban hành: 31/01/2013 | Cập nhật: 09/04/2013
Quyết định 81/QĐ-UBND về Đơn giá ca máy và thiết bị thi công năm 2013 tỉnh Lào Cai Ban hành: 10/01/2013 | Cập nhật: 08/09/2017
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia về dinh dưỡng tỉnh Phú Yên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 16/01/2013 | Cập nhật: 22/02/2013
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2013 Kế hoạch thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XI) về “Phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế” do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Ban hành: 22/02/2013 | Cập nhật: 12/05/2015
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Điều hành Đề án “Tuyên truyền phổ biến pháp luật cho người dân nông thôn và đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2013 - 2016 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình’’ Ban hành: 04/01/2013 | Cập nhật: 15/08/2013
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2013 quy định trình tự lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 22/02/2013 | Cập nhật: 31/05/2013
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2013 về kế hoạch triển khai thực hiện Luật Giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 16/01/2013 | Cập nhật: 22/04/2013
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2013 công bố bổ sung thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành Ban hành: 22/02/2013 | Cập nhật: 16/03/2013
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2013 bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Phước Ban hành: 22/02/2013 | Cập nhật: 15/03/2013
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2013 công bố bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 25/01/2013 | Cập nhật: 23/06/2013
Quyết định 84/QĐ-UBND về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết về kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước; Chương trình công tác trọng tâm năm 2013 do tỉnh Kon Tum ban hành Ban hành: 31/01/2013 | Cập nhật: 30/07/2014
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2013 về chương trình hành động thực hiện chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011 - 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 09/01/2013 | Cập nhật: 22/04/2013
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2013 về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 15/01/2013 | Cập nhật: 29/10/2015
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch triển khai tuyên truyền, phổ biến Nghị định 92/2012/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp thi hành Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo Ban hành: 24/01/2013 | Cập nhật: 01/02/2013
Quyết định 221/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chiến lược Quốc gia về Dinh dưỡng giai đoạn 2011 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 của thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 15/01/2013 | Cập nhật: 22/11/2014
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2012 - 2015. Ban hành: 15/01/2013 | Cập nhật: 22/04/2013
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2013 bổ sung quy hoạch phát triển ngành thương mại tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 4390/QĐ-UBND và Quyết định số 3712/QĐ-UBND Ban hành: 15/01/2013 | Cập nhật: 22/04/2013
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2013 về Quy định tổ chức, sắp xếp và quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án và Công ty Nhà nước thuộc tỉnh Hòa Bình quản lý Ban hành: 14/01/2013 | Cập nhật: 26/10/2013
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2013 ban hành Danh mục số 1, Danh mục số 2 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ Lịch sử tỉnh Quảng Nam Ban hành: 11/01/2013 | Cập nhật: 26/07/2014
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước năm 2013 Ban hành: 17/12/2012 | Cập nhật: 11/06/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND điều chỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 Ban hành: 15/12/2012 | Cập nhật: 08/03/2014
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011 Ban hành: 14/12/2012 | Cập nhật: 19/06/2014
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Bạc Liêu năm 2011 Ban hành: 09/12/2012 | Cập nhật: 06/05/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 Ban hành: 12/12/2012 | Cập nhật: 31/07/2013
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2012 về giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013 - tỉnh Bình Phước Ban hành: 25/12/2012 | Cập nhật: 13/09/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND phê duyệt đề án đổi tên phường 6 thành phường Thắng Nhì thuộc thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Ban hành: 07/12/2012 | Cập nhật: 13/05/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013 Ban hành: 08/12/2012 | Cập nhật: 09/05/2013
Quyết định 2604/QĐ-UBND năm 2012 về giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung năm 2013 Ban hành: 25/12/2012 | Cập nhật: 13/09/2013
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2012 về bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 20/12/2012 | Cập nhật: 08/01/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao tỉnh Hà Nam Ban hành: 07/12/2012 | Cập nhật: 04/05/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2013; Kế hoạch đầu tư từ ngân sách thành phố 3 năm 2013-2015 Ban hành: 07/12/2012 | Cập nhật: 16/08/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chi tiêu tài chính đối với giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 10/12/2012 | Cập nhật: 28/12/2012
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 13/12/2012 | Cập nhật: 05/02/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND sửa đổi nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 Ban hành: 07/12/2012 | Cập nhật: 29/01/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND sửa đổi quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 Ban hành: 07/12/2012 | Cập nhật: 11/05/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND phê chuẩn tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và thông qua tổng biên chế công chức trong cơ quan tổ chức Hành chính năm 2013 của thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 05/12/2012 | Cập nhật: 22/03/2013
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, 5 năm (2011-2015) Ban hành: 04/12/2012 | Cập nhật: 22/12/2012
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Yên Ban hành: 29/11/2012 | Cập nhật: 03/01/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ban hành: 01/10/2012 | Cập nhật: 02/07/2014
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi 5 năm (2011 – 2015) Ban hành: 05/10/2012 | Cập nhật: 17/10/2012
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về chuẩn hộ nghèo tỉnh Tây Ninh và chính sách hỗ trợ áp dụng cho giai đoạn 2013-2015 Ban hành: 10/10/2012 | Cập nhật: 10/06/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 350/2010/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Sơn La Ban hành: 19/09/2012 | Cập nhật: 01/12/2012
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ thủ tục hành chính trong bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng kèm theo Quyết định 134/QĐ-UBND Ban hành: 25/09/2012 | Cập nhật: 10/03/2014
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt bổ sung Quy hoạch cấp nước tỉnh Bình Định đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 Ban hành: 06/09/2012 | Cập nhật: 26/09/2012
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 Ban hành: 17/08/2012 | Cập nhật: 13/05/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND phê duyệt Đề án hỗ trợ chính sách cho lực lượng dân quân tự vệ giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 19/07/2012 | Cập nhật: 19/12/2012
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt kế hoạch bố trí, sắp xếp ổn định dân cư giai đoạn 2012-2015, định hướng 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 03/08/2012 | Cập nhật: 31/07/2013
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND thông qua Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2012 – 2015 Ban hành: 19/07/2012 | Cập nhật: 05/09/2012
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về Bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC và 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH do Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 4 ban hành Ban hành: 28/06/2012 | Cập nhật: 16/08/2012
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND về mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Ban hành: 05/07/2012 | Cập nhật: 15/02/2014
Nghị quyết 19/2012/NQ-HĐND xây dựng lực luợng dân quân tự về giai đoạn 2012-2105 do tỉnh Cao Bằng ban hành Ban hành: 05/07/2012 | Cập nhật: 22/04/2014
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 24/05/2012 | Cập nhật: 10/08/2012
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2012 công bố 20 thủ tục hành chính mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Yên Bái Ban hành: 14/05/2012 | Cập nhật: 05/08/2013
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Yên Bái Ban hành: 14/05/2012 | Cập nhật: 25/06/2013
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2011-2020 Ban hành: 12/05/2012 | Cập nhật: 04/06/2015
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ thủ tục hành chính trong bộ thủ tục hành chính chung cấp huyện của Sóc Trăng kèm theo Quyết định 134/QĐ-UBND Ban hành: 10/05/2012 | Cập nhật: 10/03/2014
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2012 Quy định giá đất ở tại tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài, thành phố Quy Nhơn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 11/04/2012 | Cập nhật: 12/05/2012
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 Ban hành: 06/04/2012 | Cập nhật: 10/07/2012
Quyết định 503/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ Ban hành: 02/03/2012 | Cập nhật: 31/12/2012
Quyết định 506/QĐ-UBND năm 2012 cho phép tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 02/03/2012 | Cập nhật: 11/06/2013
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2012 về Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011-2015 Ban hành: 03/04/2012 | Cập nhật: 09/07/2012
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2012 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, mối quan hệ với các cơ quan nhà nước của trụ sở tiếp công dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 28/03/2012 | Cập nhật: 14/05/2013
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch vùng thâm canh Luồng tập trung tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2011 - 2020 Ban hành: 23/02/2012 | Cập nhật: 04/08/2014
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 20/03/2012 | Cập nhật: 26/11/2015
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 14/03/2012 | Cập nhật: 11/06/2013
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2012 bổ sung đơn giá hỗ trợ công chăm sóc, bảo vệ rừng vào Phụ lục đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất kèm theo Quyết định 1572/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Ban hành: 19/03/2012 | Cập nhật: 13/04/2012
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Điện Biên giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 Ban hành: 23/03/2012 | Cập nhật: 21/04/2012
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới áp dụng chung tại cấp huyện của tỉnh Điện Biên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Ban hành: 20/02/2012 | Cập nhật: 02/04/2012
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi giải quyết của Ban Dân tộc tỉnh Bạc Liêu do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Ban hành: 16/03/2012 | Cập nhật: 29/03/2012
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; ban hành mới và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau Ban hành: 27/02/2012 | Cập nhật: 11/06/2013
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020 Ban hành: 18/01/2012 | Cập nhật: 07/06/2013
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Ban hành: 20/02/2012 | Cập nhật: 30/03/2012
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Ban hành: 20/02/2012 | Cập nhật: 02/04/2012
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2012 công bố mới thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh Ban hành: 03/01/2012 | Cập nhật: 14/07/2015
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2012 Quy định chế độ ưu tiên xét tuyển viên chức vào làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công chuyển đổi sang loại hình công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 14/02/2012 | Cập nhật: 03/04/2014
Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Yên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Ban hành: 17/01/2012 | Cập nhật: 07/02/2012
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2012 về Quy chế phối hợp giữa lực lượng Kiểm lâm, Công an, Quân sự trong công tác bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Hòa Bình Ban hành: 20/02/2012 | Cập nhật: 01/03/2013
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch triển khai Chương trình đầu tư xử lý chất thải rắn giai đoạn 2011-2020 của tỉnh Tuyên Quang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Ban hành: 10/01/2012 | Cập nhật: 07/03/2012
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2012 về Kế hoạch rà soát quy định, thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành: 17/01/2012 | Cập nhật: 06/11/2015
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển nhân lực ngành Nội vụ giai đoạn 2012 - 2020 Ban hành: 20/02/2012 | Cập nhật: 05/06/2013
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau Ban hành: 17/01/2012 | Cập nhật: 16/08/2013
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2012 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành hết hiệu lực thi hành Ban hành: 10/01/2012 | Cập nhật: 27/10/2014
Quyết định 509/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Chương trình quản lý bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 03/02/2012 | Cập nhật: 14/02/2012
Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình mục tiêu giảm nghèo nhanh và bền vững tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2015 Ban hành: 20/12/2011 | Cập nhật: 15/07/2014
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2012 về Kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Ban hành: 03/02/2012 | Cập nhật: 16/02/2012
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch thực hiện rà soát thủ tục hành chính trọng tâm năm 2012 tại thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 03/02/2012 | Cập nhật: 13/09/2012
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2012 về thành lập Đài Phát thanh - Truyền hình Tỉnh Phú Yên Ban hành: 16/01/2012 | Cập nhật: 27/04/2013
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2012 về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương thành phố Cần Thơ Ban hành: 16/01/2012 | Cập nhật: 19/03/2013
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2011 về Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP Ban hành: 19/12/2011 | Cập nhật: 12/04/2017
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Ban hành: 19/01/2012 | Cập nhật: 07/02/2012
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Yên do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Ban hành: 19/01/2012 | Cập nhật: 07/02/2012
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt dự án Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học Tiểu vùng sông Mê Công mở rộng - giai đoạn 2 tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 16/12/2011 | Cập nhật: 25/12/2017
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Trà Vinh đến năm 2020 Ban hành: 04/01/2012 | Cập nhật: 05/06/2013
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2012 về kế hoạch thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020 của tỉnh Gia Lai Ban hành: 04/01/2012 | Cập nhật: 07/08/2014
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 13/02/2012 | Cập nhật: 23/05/2014
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2011 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành từ 01/01/2007 đến hết ngày 31/12/2010 hết hiệu lực thi hành Ban hành: 15/12/2011 | Cập nhật: 11/08/2014
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2011 bãi bỏ Quyết định 30/2007/QĐ-UBNDT về Quy định cấp giấy chứng nhận Quyền sở hữu nhà ở, sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Ban hành: 12/10/2011 | Cập nhật: 03/11/2011
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2011 về Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn với đơn vị có liên quan để thúc đẩy Tiểu dự án Vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 11/10/2011 | Cập nhật: 19/11/2011
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2011 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Ban hành: 11/10/2011 | Cập nhật: 27/06/2013
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2011 về Đề án phát triển hàng xuất khẩu tỉnh Bình Định đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 10/10/2011 | Cập nhật: 19/11/2011
Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2011 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Vũng Áng tỉnh Hà Tĩnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Ban hành: 09/08/2011 | Cập nhật: 27/08/2011
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2011 về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tham gia công tác tiếp dân, xử lý đơn thư và giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo Ban hành: 16/06/2011 | Cập nhật: 01/09/2017
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2011 điều chỉnh kế hoạch kinh phí hỗ trợ khắc phục hậu quả mưa lũ năm 2010 (đợt 2) phân bổ nguồn vượt thu và kết dư ngân sách Trung ương năm 2010 Ban hành: 15/06/2011 | Cập nhật: 09/07/2014
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2011 về mức hỗ trợ chế độ tiền lương, phụ cấp lãnh đạo đối với Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin do UBND tỉnh Ninh Thuận ban hành Ban hành: 15/04/2011 | Cập nhật: 17/04/2013
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt Chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2015 Ban hành: 14/04/2011 | Cập nhật: 25/05/2018
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo thời kỳ 2010 - 2020 Ban hành: 14/04/2011 | Cập nhật: 04/11/2015
Quyết định 507/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 cho đơn vị sử dụng ngân sách cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 10/03/2011 | Cập nhật: 21/05/2018
Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2011 về Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Chi cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng Ban hành: 01/04/2011 | Cập nhật: 02/07/2015
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2011 cho phép vận hành thử nghiệm hệ thống mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Hải Phòng Ban hành: 01/04/2011 | Cập nhật: 02/07/2015
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2011 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam Ban hành: 31/03/2011 | Cập nhật: 03/05/2013
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2011 uỷ quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, đổi tên và phê duyệt điều lệ đối với hội có phạm vi hoạt động trên địa bàn xã, phường, thị trấn Ban hành: 21/02/2011 | Cập nhật: 19/06/2013
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2011 về giá đất và phân loại đường phố thành phố, thị xã, thị trấn trên địa bàn kèm theo quyết định 27/2010/QĐ-UBND Ban hành: 21/02/2011 | Cập nhật: 05/07/2013
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2011 áp dụng thực hiện cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 21/01/2011 | Cập nhật: 22/07/2014
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2011 về tạm thời miễn phí xây dựng Ban hành: 30/01/2011 | Cập nhật: 22/05/2013
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2011 về phân công công tác của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các Thành viên khác của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa nhiệm kỳ 2004 - 2011 Ban hành: 06/01/2011 | Cập nhật: 22/06/2015
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành Thương mại Vĩnh Phúc đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Ban hành: 25/01/2011 | Cập nhật: 26/09/2012
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2011 bãi bỏ và công bố một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai áp dụng chung tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ban hành: 20/01/2011 | Cập nhật: 14/06/2013
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2011 về danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Đợt 1) Ban hành: 12/01/2011 | Cập nhật: 02/05/2018
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2011 thành lập Quỹ phát triển đất tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 20/01/2011 | Cập nhật: 02/05/2013
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2011 về danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc đối tượng phải đăng ký giá, kê khai giá Ban hành: 25/01/2011 | Cập nhật: 12/12/2019
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Kế hoạch phát triển thương mại điện tử tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2011-2015 Ban hành: 04/01/2011 | Cập nhật: 14/05/2014
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2011 về Quy định giá thóc thu thuế nhà đất do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Ban hành: 04/01/2011 | Cập nhật: 17/02/2011
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Vĩnh Phúc đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Ban hành: 25/01/2011 | Cập nhật: 20/06/2013
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2011 về hủy bỏ 02 (hai) thủ tục hành chính trong Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông kèm theo Quyết định 2559/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Ban hành: 10/01/2011 | Cập nhật: 15/04/2011
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2011 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình Giao thông - Đô thị thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 17/01/2011 | Cập nhật: 09/02/2011
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2011 về tỷ lệ phần trăm phân chia khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Bạc Liêu do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Ban hành: 10/01/2011 | Cập nhật: 23/02/2011
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2011 về Kế hoạch hành động vì trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2011 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 Ban hành: 10/01/2011 | Cập nhật: 22/06/2015
Quyết định 2643/QĐ-UBND bổ sung kinh phí thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định 28/2010/NĐ-CP Ban hành: 17/11/2010 | Cập nhật: 09/07/2013
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2010 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành từ ngày 01/01/1997 đến ngày 31/12/2009 Ban hành: 09/11/2010 | Cập nhật: 25/08/2014
Quyết định 2606/QĐ-UBND năm 2010 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ Ban hành: 24/08/2010 | Cập nhật: 23/05/2018
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2010 bãi bỏ Quyết định 12/2007/QĐ-UBND tăng mức trợ cấp tiền ăn cho người bán dâm, người nghiện ma túy đang được giáo dục tập trung tại Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 16/09/2010 | Cập nhật: 08/07/2013
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2010 công nhận đơn vị đạt chuẩn quốc gia về y tế Ban hành: 16/08/2010 | Cập nhật: 08/07/2013
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đề án thực hiện tuyển chọn trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương; cấp trưởng, phó đơn vị sự nghiệp nhà nước trực thuộc cấp sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp trưởng, phó đơn vị sự nghiệp trực thuộc phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện của tỉnh Bắc Giang Ban hành: 30/07/2010 | Cập nhật: 10/07/2012
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2010 về bãi bỏ thủ tục hành chính, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Ban hành: 02/06/2010 | Cập nhật: 26/04/2011
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2010 về điều chỉnh tên dự án, tiểu dự án luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh Ban hành: 07/06/2010 | Cập nhật: 30/05/2014
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2010 về nâng cấp quản lý một số tuyến đường thành đường tỉnh Ban hành: 15/03/2010 | Cập nhật: 27/08/2015
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2010 điều chỉnh mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ hạng B1, B2 quy định tại Thông tư 26/2007/TT-BTC do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành Ban hành: 11/03/2010 | Cập nhật: 09/04/2010
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng sản xuất và cung ứng giống lúa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2010 - 2015 Ban hành: 26/01/2010 | Cập nhật: 08/07/2013
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Chương trình đầu tư phát triển nhà ở sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 02/02/2010 | Cập nhật: 21/09/2013
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, sửa chữa các công trình phục vụ Đại hội thể dục thể thao đồng bằng sông Cửu Long lần thứ IV năm 2011 Ban hành: 26/01/2010 | Cập nhật: 08/07/2013
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2010 ban hành Kế hoạch triển khai đề án bảo vệ môi trường lưu vực sông Đồng Nai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2010 - 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Ban hành: 26/02/2010 | Cập nhật: 25/06/2010
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2010 về sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính trong bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định 2820/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Ban hành: 12/02/2010 | Cập nhật: 14/04/2011
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2010 về sửa đổi, công bố bổ sung thủ tục hành chính trong bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định 2818/QĐ-UBND Ban hành: 12/02/2010 | Cập nhật: 30/08/2017
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt số đối tượng hộ cận nghèo thuộc huyện Bạch Thông, Ba Bể, Chợ Đồn, Na Rì, Ngân Sơn, Chợ Mới tham gia bảo hiểm y tế do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Ban hành: 27/01/2010 | Cập nhật: 28/07/2012
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình đường vòng quanh đảo Phú Quốc đoạn Bãi Thơm - Hàm Ninh Ban hành: 05/01/2010 | Cập nhật: 10/07/2013
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2010 điều chỉnh Quyết định 4833/QĐ-UB về duyệt điều chỉnh cục bộ quy họach chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư (30,224 ha) phường Bình Khánh, quận 2 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 18/01/2010 | Cập nhật: 02/02/2010
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đề án Xây dựng tiêu chí, danh mục dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư, không chấp thuận đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020 Ban hành: 03/02/2010 | Cập nhật: 27/09/2012
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đề án “Tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt đến năm 2010 cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn tỉnh Phú Yên, theo Quyết định số 1592/2009/QĐ-TTg do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Ban hành: 04/01/2010 | Cập nhật: 21/09/2010
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2010 về giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thuộc diện chính sách xã hội năm 2010 Ban hành: 04/01/2010 | Cập nhật: 10/07/2013
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2010 về Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 08/01/2010 | Cập nhật: 13/08/2012
Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch Dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn, người nghèo năm 2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Ban hành: 14/01/2010 | Cập nhật: 22/10/2012
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2010 ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ tiền ăn và chi phí đi lại cho cán bộ, công chức và chiến sỹ các lực lượng vũ trang đang công tác tại tỉnh Đắk Nông do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Ban hành: 13/01/2010 | Cập nhật: 25/06/2010
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2010 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2010 Ban hành: 13/01/2010 | Cập nhật: 10/07/2013
Quyết định 126/QĐ-UBND năm 2009 bổ sung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 24/11/2009 | Cập nhật: 05/12/2011
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2009 bổ sung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 23/11/2009 | Cập nhật: 05/12/2011
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2009 bổ sung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 23/11/2009 | Cập nhật: 14/12/2011
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2009 bổ sung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 23/11/2009 | Cập nhật: 13/12/2011
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2009 công bố bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Ban hành: 23/09/2009 | Cập nhật: 28/10/2010
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2009 công bố bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Ban hành: 23/09/2009 | Cập nhật: 30/10/2010
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Ban hành: 07/08/2009 | Cập nhật: 27/04/2011
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Ban hành: 07/08/2009 | Cập nhật: 25/04/2011
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Ban hành: 07/08/2009 | Cập nhật: 27/04/2011
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Ban hành: 07/08/2009 | Cập nhật: 03/05/2011
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 17/08/2009 | Cập nhật: 01/08/2011
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 14/08/2009 | Cập nhật: 04/08/2011
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 30/06/2009 | Cập nhật: 30/07/2011
Quyết định 2606/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch giải quyết tình trạng người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010 Ban hành: 27/05/2009 | Cập nhật: 18/03/2013
Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Quy hoạch mạng lưới chợ, trung tâm thương mại và siêu thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 22/04/2009 | Cập nhật: 28/02/2012
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt Đề án phát triển nhà ở xã hội, công vụ, tái định cư và tạm cư phạm vi thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 Ban hành: 10/02/2009 | Cập nhật: 15/05/2020
Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Đề án hỗ trợ người nghèo về nhà ở của tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 27/03/2009 | Cập nhật: 04/06/2015
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2009 về Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải do Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Ban hành: 23/01/2009 | Cập nhật: 11/05/2011
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2009 điều chỉnh hệ số đơn giá bồi thường di chuyển công trình xây dựng và máy móc thiết bị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Ban hành: 23/01/2009 | Cập nhật: 26/04/2010
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt đề cương chi tiết và dự toán kinh phí thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển thương mại tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2010 - 2015 và định hướng đến năm 2020 Ban hành: 13/01/2009 | Cập nhật: 09/05/2014
Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 05/01/2009 | Cập nhật: 25/12/2012
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2009 về Quy định tạm thời quản lý đầu tư Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Ban hành: 19/02/2009 | Cập nhật: 11/09/2012
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển bưu chính viễn thông tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2007 - 2015 và định hướng đến năm 2020 Ban hành: 04/02/2009 | Cập nhật: 17/07/2013
Quyết định số 274/QĐ-UBND năm 2009 công bố danh mục văn bản hết hiệu lực pháp luật Ban hành: 22/01/2009 | Cập nhật: 20/08/2014
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 12, quận 5 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 14/01/2009 | Cập nhật: 17/03/2009
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2008 sửa đổi Quyết định 240/QĐ-UBND phê duyệt Đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 16/10/2008 | Cập nhật: 06/04/2013
Quyết định 1020/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt đề án tổ chức bộ máy và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công thương tỉnh Trà Vinh Ban hành: 14/07/2008 | Cập nhật: 08/10/2014
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2008 đính chính khoản 4 Điều 1 Chương I Quy chế bán đấu giá tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước, tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước, tài sản khu vực hành chính sự nghiệp, tài sản thu hồi từ dự án kết thúc có quyết định thanh lý hoặc bán đấu giá kèm theo Quyết định 28/2007/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Ban hành: 08/04/2008 | Cập nhật: 14/11/2012
Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2008 về việc thành lập Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng tỉnh Kiên Giang Ban hành: 03/03/2008 | Cập nhật: 20/07/2013
Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Ban hành: 14/02/2008 | Cập nhật: 18/07/2012
Quyết định 123/QĐ-UBND năm 2008 quy định chính sách học phí, hỗ trợ học bổng, trợ cấp ưu đãi, trợ cấp xã hội đối với học sinh học nghề của tỉnh Bình Định Ban hành: 29/02/2008 | Cập nhật: 20/11/2014
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2008 về việc phân loại đơn vị hành chính cấp phường thuộc quận Kiến An do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Ban hành: 20/02/2008 | Cập nhật: 12/05/2008
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2008 về việc phân loại đơn vị hành chính thị trấn Trường Sơn thuộc huyện An Lão do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Ban hành: 20/02/2008 | Cập nhật: 12/05/2008
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt đề án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển hệ thống y tế đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Ban hành: 29/01/2008 | Cập nhật: 19/07/2013
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt điều chỉnh dự án xây dựng đường trục Bắc Nam (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến nút giao bờ nam cầu Bà Chiêm), giai đoạn 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 14/01/2008 | Cập nhật: 21/02/2008
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2008 quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây cao su quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định 2689/2006/QĐ-UBND Ban hành: 11/01/2008 | Cập nhật: 14/11/2014
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 Ban hành: 24/01/2008 | Cập nhật: 14/11/2014
Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2008 thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết công việc của tổ chức và cá nhân tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 11/01/2008 | Cập nhật: 23/05/2014
Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/2000) khu đô thị chỉnh trang kế cận khu đô thị mới Thủ Thiêm, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 17/01/2008 | Cập nhật: 21/02/2008
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2008 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Ban hành: 10/01/2008 | Cập nhật: 25/03/2011
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2008 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Ban hành: 10/01/2008 | Cập nhật: 25/03/2011
Quyết định 134/QĐ-TTg năm 2008 tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Đức Cường, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Ban hành: 29/01/2008 | Cập nhật: 01/02/2008
Quyết định 4176/QĐ-UBND năm 2007 bổ nhiệm Ông Trần Văn Mỹ giữ chức vụ Phó Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Ban hành: 08/10/2007 | Cập nhật: 09/11/2007
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Mỹ Hương, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 04/09/2007 | Cập nhật: 25/12/2012
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 04/09/2007 | Cập nhật: 25/12/2012
Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 04/09/2007 | Cập nhật: 25/12/2012
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 04/09/2007 | Cập nhật: 25/12/2012
Quyết định 49/QĐ-UBND năm 2007 về Quy định áp dụng cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các công việc liên quan trực tiếp tới tổ chức, cá nhân của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 29/08/2007 | Cập nhật: 29/05/2013
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2007 về Đề án bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 26/03/2007 | Cập nhật: 29/10/2015
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2007 quy định mức chi một số nội dung cho công tác phổ cập giáo dục giai đoạn 2006 - 2010, của tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 08/06/2007 | Cập nhật: 26/06/2015
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt đề án quy hoạch và quản lý quy hoạch các điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam Ban hành: 28/02/2007 | Cập nhật: 29/07/2013
Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 21/03/2007 | Cập nhật: 02/05/2014
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2007 thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với đơn vị hành chính thuộc tỉnh Bình Định quản lý Ban hành: 31/01/2007 | Cập nhật: 03/04/2014
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2007 về phân cấp cung cấp thông tin quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Ban hành: 24/04/2007 | Cập nhật: 23/02/2010
Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 quy định chế độ chi các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ ngắn ngày Ban hành: 23/01/2007 | Cập nhật: 29/07/2013
Quyết định 510/QĐ-UBND năm 2007 về Chương trình thực hiện Nghị quyết 09-NQ/TU về tập trung nguồn lực tiếp tục đầu tư phát triển kinh tế - xã hội đảm bảo quốc phòng an ninh vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2006-2010 Ban hành: 30/01/2007 | Cập nhật: 28/10/2014
Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2007 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 19/01/2007 | Cập nhật: 10/09/2015
Quyết định 33/2007/QĐ-TTg về Chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2007 – 2010 Ban hành: 05/03/2007 | Cập nhật: 24/03/2007
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch Chương trình mục tiêu Quốc gia và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng thuộc ngân sách Trung ương phân bổ năm 2006 do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Ban hành: 10/01/2007 | Cập nhật: 17/01/2013
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2007 về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Ban hành: 08/01/2007 | Cập nhật: 15/12/2009
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2007 về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng phí trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Ban hành: 08/01/2007 | Cập nhật: 17/05/2010
Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2007 về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Ban hành: 08/01/2007 | Cập nhật: 15/12/2009
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Quỹ phòng, chống bão, lụt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 08/01/2007 | Cập nhật: 10/07/2013
Quyết định 1999/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt đề án “Quy hoạch phát triển mạng lưới Chợ tỉnh Thanh Hóa đến năm 2010, định hướng đến năm 2020” Ban hành: 19/07/2006 | Cập nhật: 28/07/2014
Quyết định 193/2006/QĐ-TTg phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai,đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Ban hành: 24/08/2006 | Cập nhật: 06/09/2006
Quyết định 274/QĐ-UBND năm 1997 về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 04/02/1997 | Cập nhật: 07/12/2015
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2021 công bố 03 quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/01/2021 | Cập nhật: 19/02/2021
Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính đã sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 02/02/2021 | Cập nhật: 24/02/2021
Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2021 về mã định danh của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hà Giang Ban hành: 01/02/2021 | Cập nhật: 20/02/2021
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch phát triển thương mại điện tử tỉnh An Giang giai đoạn 2021-2025 Ban hành: 27/01/2021 | Cập nhật: 20/02/2021
Quyết định 105/QĐ-UBND về chương trình công tác năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Ban hành: 19/01/2021 | Cập nhật: 20/02/2021
Quyết định 181/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 19/01/2021 | Cập nhật: 22/02/2021
Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 19/01/2021 | Cập nhật: 22/02/2021
Quyết định 29/QĐ-UBND về Kế hoạch thực hiện chế độ, chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2021 Ban hành: 11/01/2021 | Cập nhật: 25/02/2021
Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Ban hành: 24/02/2021 | Cập nhật: 04/03/2021
Quyết định 84/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực văn hóa, thể dục, thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai Ban hành: 14/01/2021 | Cập nhật: 09/03/2021
Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hóa chất và lĩnh vực Công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre Ban hành: 04/02/2021 | Cập nhật: 01/03/2021
Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2021 bổ sung danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu thuộc lĩnh vực Xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 09/02/2021 | Cập nhật: 05/03/2021
Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La Ban hành: 02/02/2021 | Cập nhật: 05/03/2021
Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục và phương thức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 17/02/2021 | Cập nhật: 27/02/2021
Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 19/01/2021 | Cập nhật: 23/02/2021
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2021 về điều chỉnh kế hoạch tổng thể dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) giai đoạn 2015-2022 Ban hành: 23/02/2021 | Cập nhật: 06/03/2021
Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2021 công bố quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giao dịch bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/01/2021 | Cập nhật: 17/02/2021
Quyết định 121/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Ban hành: 19/02/2021 | Cập nhật: 23/02/2021
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2021 về cơ chế, chính sách, đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí trong phòng, chống bệnh dịch tả lợn Châu Phi năm 2020 do tỉnh Lào Cai ban hành Ban hành: 19/02/2021 | Cập nhật: 03/03/2021
Quyết định 50/QĐ-UBND năm 2021 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (Phần sửa đổi và bổ sung) và Bộ Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 12/01/2021 | Cập nhật: 26/02/2021