Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
Số hiệu: 180/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng Người ký: Huỳnh Thành Hiệp
Ngày ban hành: 07/08/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 180/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 08 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 – 2010;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban ngành trên địa bàn tỉnh tại công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp và Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Tổ công tác chuyên trách;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên Tổ Đề án 30;
- Lưu: TCT, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Thành Hiệp

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH SÓC TRĂNG

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Hành chính tư pháp

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

2

Cấp lại bản chính giấy khai sinh có yếu tố nước ngoài

3

Đăng ký lại việc sinh có yếu tố nước ngoài

4

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

5

Đăng ký lại việc tử có yếu tố nước ngoài

6

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch có yếu tố nước ngoài

7

Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài các việc sinh, kết hôn, nhận cha, mẹ, con

8

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

9

Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài

10

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

11

Đăng ký lại việc kết hôn có yếu tố nước ngoài

12

Công nhận việc kết hôn đã được tiến hành ở nước ngoài (ghi chú kết hôn)

13

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

14

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài

15

Đăng ký việc xác định lại dân tộc, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

16

Đăng ký việc xác định lại giới tính có yếu tố nước ngoài

17

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm hỗ trợ kết hôn

18

Gia hạn hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn

19

Thay đổi nội dung hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn

20

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn

21

Thủ tục Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam

22

Thủ tục Cấp phiếu lý lịch tư pháp đối với người nước ngoài có thời gian cư trú tại Việt Nam

23

Cấp bản sao từ sổ gốc

II. Lĩnh vực Công tác nuôi con nuôi

1

Công nhận việc nuôi con nuôi đã được tiến hành ở nước ngoài (Ghi vào Sổ hộ tịch)

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của người nước ngoài đã đăng ký tại Việt Nam

III. Lĩnh vực Bổ trợ tư pháp

1

Thành lập Đoàn Luật sư

2

Phê duyệt Điều lệ Đoàn luật sư

3

Tổ chức Đại hội nhiệm kỳ Đoàn luật sư

4

Phê chuẩn kết quả Đại hội Đoàn luật sư

5

Cấp Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư

6

Cấp Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh hoặc công ty luật trách nhiệm hữu hạn (sau đây gọi tắt là công ty luật)

7

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

8

Thành lập văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

9

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư khi thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

10

Chuyển đổi Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên sang Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên sang công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

11

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

12

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài

13

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật trách nhiệm hữu hạn một trăm phần trăm vốn nước ngoài, công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh (sau đây gọi tắt là công ty luật nước ngoài)

14

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài

15

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

16

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài

17

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật nước ngoài

18

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

19

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

20

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

21

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

22

Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

23

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

24

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của Trung tâm Trọng tài

25

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng công chứng

26

Tạm đình chỉ hành nghề công chứng

27

Thành lập Văn phòng công chứng (Văn phòng do 1 công chứng viên thành lập)

28

Thành lập Văn phòng công chứng (Văn phòng do 2 công chứng viên thành lập)

29

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do 2 công chứng viên trở lên thành lập)

30

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do 1 công chứng viên thành lập)

31

Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng

32

Bãi nhiệm Ban Chủ nhiệm, Chủ nhiệm Đoàn luật sư

33

Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sẵn

34

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

35

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

36

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

37

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

38

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

39

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

40

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

41

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

42

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

43

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

44

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

45

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

46

Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở

47

Công chứng hợp đồng đổi nhà ở

48

Công chứng hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở

49

Công chứng hợp đồng thuê nhà ở

50

Công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở

51

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở

52

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng nhà ở

53

Công chứng di chúc

54

Nhận lưu giữ di chúc

55

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

56

Công chứng văn bản khai nhận di sản

57

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

58

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

59

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

60

Cấp bản sao văn bản công chứng

IV. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

1

Yêu cầu/đề nghị trợ giúp pháp lý

2

Khiếu nại về từ chối thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý; không thực hiện trợ giúp pháp lý; thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

3

Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tư vấn pháp luật

4

Chuyển vụ việc trợ giúp pháp lý cho Trung tâm trợ giúp pháp lý khác

5

Kiến nghị về việc giải quyết vụ việc trợ giúp pháp lý

6

Từ chối hoặc không tiếp tục thực hiện trợ giúp pháp lý

7

Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức hòa giải

8

Thực hiện Trợ giúp pháp lý bằng hình thức tham gia tố tụng 

9

Thay thế Trợ giúp viên pháp lý/luật sư cộng tác viên tham gia tố tụng

10

Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tham gia đại diện ngoài tố tụng

11

Thay đổi người tham gia đại diện ngoài tố tụng

12

Đề nghị tham gia làm Cộng tác viên trợ giúp pháp lý

13

Ký hợp đồng cộng tác giữa Giám đốc Trung tâm với cộng tác viên

14

Thay đổi, bổ sung hợp đồng cộng tác giữa Trung tâm với cộng tác viên

15

Chấm dứt hợp đồng cộng tác giữa Trung tâm với cộng tác viên

16

Cấp lại thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý

17

Thu hồi thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý

18

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

19

Thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

20

Thu hồi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

21

Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

 

Tổng cộng 106 thủ tục