Quyết định 1210/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục thủ tục hành chính có thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trong lĩnh vực tư pháp của tỉnh Quảng Bình
Số hiệu: 1210/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình Người ký: Nguyễn Tiến Hoàng
Ngày ban hành: 11/04/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, Hành chính tư pháp, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1210/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 11 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 510/STP-KSTT ngày 04/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 169 thủ tục hành chính có thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích và 45 thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trong lĩnh vực Tư pháp của tỉnh Quảng Bình (Có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Sở Tư pháp và UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:

1. Đăng tải công khai Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của đơn vị, địa phương mình; tổ chức niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính của các đơn vị, địa phương trực thuộc. Đồng thời công khai địa chỉ, số điện thoại, hộp thư điện tử, trang thông tin điện tử (nếu có) của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính để tổ chức, cá nhân có thể liên lạc trước, trong và sau khi gửi, nhận hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích.

2. Chỉ đạo các đơn vị, địa phương trực thuộc thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo lựa chọn của tổ chức, cá nhân được quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg .

Điều 3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức kết nối với trang thông tin điện tử (nếu có) của các cơ quan giải quyết thủ tục hành chính để công khai Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này.

Điều 4. Bưu điện tỉnh có trách nhiệm thực hiện đúng quy định về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo lựa chọn của tổ chức, cá nhân; chủ động liên hệ, phối hợp với các đơn vị, địa phương có liên quan để triển khai thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg .

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Bưu điện tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tiến Hoàng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình)

STT

Tên TTHC

Số hiệu, ngày ký QĐ công bố của UBND tỉnh

Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

(viết tắt là DVBCCI)

Có thực hiện

Không thực hiện

A

Thủ tục hành chính áp dụng tại cấp tỉnh

 

 

 

I

Lĩnh vực Nuôi con nuôi

 

 

 

1

Thủ tục đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (trường hợp xin không đích danh)

Quyết định số 1312/QĐ-CT ngày 08/6/2012

Chỉ thực hiện tiếp nhận qua DVBCCI

 

2

Thủ tục đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (trường hợp xin đích danh)

Chỉ thực hiện tiếp nhận qua DVBCCI

 

3

Thủ tục cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 04/3/2016

 

 

4

Thủ tục ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

5

Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Chỉ thực hiện tiếp nhận qua DVBCCI

 

6

Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

 

Không

II

Lĩnh vực Lý lịch tư pháp

 

 

 

7

Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1

Quyết định số 3767/QĐ-UBND ngày 25/12/2015

 

8

Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2

 

III

Lĩnh vực Hộ tịch

 

 

 

9

Thủ tục ghi chú thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 23/9/2015

 

 

10

Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

 

11

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 23/9/2015

 

12

Thủ tục gia hạn hoạt động cho Trung tâm hỗ trợ kết hôn

Quyết định số 2205/QĐ-UBND ngày 20/8/2009

 

13

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

Quyết định số 3059/QĐ-UBND ngày 04/10/2016

 

IV

Lĩnh vực Chứng thực

 

 

 

14

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Quyết định số 3416/QĐ-UBND ngày 27/11/2015

 

V

Lĩnh vực Quốc tịch

 

 

 

15

Thủ tục xin nhập Quốc tịch Việt Nam

Quyết định số 2566/QĐ-UBND ngày 07/10/2011

 

16

Thủ tục xin trở lại Quốc tịch Việt Nam

 

17

Thủ tục xin thôi Quốc tịch Việt Nam

 

VI

Lĩnh vực Giám định viên tư pháp

 

 

 

18

Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 05/9/2014

 

19

Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp

 

20

Thành lập Văn phòng giám định tư pháp

 

21

Thủ tục đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

 

22

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Gấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

 

23

Thủ tục thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 05/9/2014

 

24

Thủ tục đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

 

25

Thủ tục chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

 

26

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

 

 

27

Thủ tục đăng ký hoạt động chuyển đổi Văn phòng giám định tư pháp

 

28

Thủ tục thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 16/9/2015

 

29

Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động

 

VII

Lĩnh vực Tư vấn pháp luật

 

 

 

30

Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Quyết định số 2227/QĐ-UBND ngày 15/8/2014

 

31

Thủ tục cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật

 

32

Thủ tục thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật

 

33

Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

 

34

Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của Trung tâm, Chi nhánh tư vấn pháp luật

 

35

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

 

36

Thủ tục cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật

 

VIII

Lĩnh vực Trọng tài thương mại

 

 

 

37

Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

Quyết định số 2205/QĐ-UBND ngày 20/8/2009

 

38

Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

 

39

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm trọng tài trong trường hợp bị thu hồi Giấy phép

 

40

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài thương mại

 

IX

Lĩnh vực Luật sư

 

 

 

41

Thủ tục cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư

Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 10/6/2014

 

42

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư

 

 

43

Thủ tục cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư/đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

 

44

Thủ tục cấp bản sao/trích lục nội dung Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư; bản sao/trích lục nội dung Giấy đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

 

45

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư/Giấy đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

 

46

Thủ tục đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

 

47

Thủ tục thành lập văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

 

48

Thủ tục đăng ký đặt cơ sở hành nghề luật sư ở nước ngoài của tổ chức hành nghề luật sư

 

49

Thủ tục đăng ký chấm dứt hoạt động cơ sở hành nghề luật sư ở nước ngoài của tổ chức hành nghề luật sư

 

50

Thủ tục chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề luật sư

 

51

Thủ tục chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

 

52

Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

 

53

Thủ tục đăng ký hành nghề luật sư hành nghề với tư cách cá nhân

 

54

Thủ tục đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

 

55

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

 

56

Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

 

57

Thủ tục đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

 

58

Thủ tục thành lập Đoàn luật sư

 

59

Thủ tục phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ

 

60

Thủ tục phê duyệt kết quả Đại hội Luật sư

Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 10/6/2014

 

61

Thủ tục đăng ký hợp nhất Công ty luật

 

62

Thủ tục đăng ký sáp nhập Công ty luật

 

63

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư

 

64

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư

 

X

Lĩnh vực Công chứng (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp)

 

 

 

65

Thủ tục bổ nhiệm công chứng viên

Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

 

 

66

Thủ tục bổ nhiệm lại công chứng viên

 

67

Thủ tục miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

 

68

Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề công chứng

 

69

Thủ tục thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng tỉnh Quảng Bình

 

70

Thủ tục thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh Quảng Bình sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

 

71

Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề công chứng trong trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh Quảng Bình

 

72

Thủ tục tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

 

73

Thủ tục chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

 

74

Thủ tục đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

 

75

Thủ tục từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự

 

76

Thủ tục thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự theo đề nghị của người tập sự

 

77

Thủ tục thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự (trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị giải thể, chuyển đổi

 

78

Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 09/5/2016

 

79

Thủ tục đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

 

80

Thủ tục cấp lại Thẻ công chứng viên

 

81

Thủ tục xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên (trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng thông báo công chứng viên không còn làm việc tại tổ chức hành nghề công chứng

 

82

Thủ tục thành lập Văn phòng công chứng

 

83

Thủ tục đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

 

84

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

 

85

Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt

 

86

Thủ tục thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

 

87

Thủ tục hợp nhất Văn phòng công chứng

 

88

Thủ tục đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

 

89

Thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng

 

90

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

 

91

Thủ tục chuyển nhượng Văn phòng công chứng

 

92

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

 

93

Thủ tục chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

 

94

Thủ tục đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

 

95

Thủ tục thành lập Hội công chứng viên

 

XI

Lĩnh vực Công chứng (thuộc thẩm quyền giải quyết của các Tổ chức hành nghề công chứng)

 

 

 

96

Thủ tục công chứng bản dịch

Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 12/01/2017

 

97

Thủ tục công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

 

Không

98

Thủ tục công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 12/01/2017

 

Không

99

Thủ tục công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

Không

100

Thủ tục công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

 

Không

101

Thủ tục công chứng di chúc

 

Không

102

Thủ tục công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

 

Không

103

Thủ tục công chứng văn bản khai nhận di sản

 

Không

104

Thủ tục công chứng văn bản từ chối nhận di sản

 

Không

105

Thủ tục công chứng hợp đồng ủy quyền

 

Không

106

Thủ tục nhận lưu giữ di chúc

 

Không

107

Thủ tục cấp bản sao văn bản công chứng

Chỉ thực hiện đối với trường hợp cấp bản sao văn công chứng theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 Luật Công chứng

 

108

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 20/9/2016

 

109

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

Không

XII

Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản

 

 

 

110

Thủ tục bán đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất

Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/8/2016

 

111

Thủ tục bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung công quỹ theo quy định của pháp luật

Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/8/2016

 

112

Thủ tục bán đấu giá tài sản là động sản

 

113

Thủ tục bán đấu giá bất động sản

 

114

Thủ tục đăng ký tham gia đấu giá tài sản

 

115

Thủ tục đăng ký danh sách đấu giá viên

Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 09/01/2017

 

XIII

Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

 

 

 

116

Thủ tục yêu cầu (đề nghị) trợ giúp pháp lý

Quyết định số 2205/QĐ-UBND ngày 20/8/2009

 

117

Thủ tục yêu cầu cử người thực hiện trợ giúp pháp lý tham gia hoà giải

 

118

Thủ tục yêu cầu cử người đại diện ngoài tố tụng

 

119

Thủ tục cử Trợ giúp viên pháp lý/Luật sư tham gia tố tụng

 

120

Thủ tục thay thế Trợ giúp viên pháp lý/Luật sư tham gia tố tụng

 

121

Thủ tục thay thế người đại diện ngoài tố tụng

 

122

Thủ tục ký hợp đồng cộng tác với cộng tác viên

 

Không

123

Thủ tục thay đổi, bổ sung hợp đồng cộng tác viên

 

124

Thủ tục thông báo chuyển vụ việc trợ giúp pháp lý

 

125

Thủ tục từ chối hoặc không tiếp tục thực hiện trợ giúp pháp lý

 

126

Thủ tục chấm dứt hợp đồng cộng tác với cộng tác viên

 

127

Thủ tục đề nghị tham gia làm Cộng tác viên

Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 24/3/2014

 

128

Thủ tục cấp lại Thẻ Cộng tác viên

 

129

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 

130

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 

131

Thủ tục thông báo chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý của tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 

132

Thủ tục đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

Quyết định số 3216/QĐ-UBND ngày 10/11/2014

 

133

Thủ tục khiếu nại về việc từ chối thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý, không thực hiện trợ giúp pháp lý, thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Quyết định số 2566/QĐ-UBND ngày 07/11/2011

 

XIV

Lĩnh vực Thanh tra

 

 

 

134

Thủ tục giải quyết tố cáo

Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 05/9/2014

 

135

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 1

 

136

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2

 

XV

Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

 

 

137

Thủ tục đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 20/9/2016

 

138

Thủ tục chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

 

139

Thủ tục thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

140

Thủ tục thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý tài sản

 

141

Thủ tục đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

142

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

 

143

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

B

Thủ tục hành chính áp dụng tại cấp huyện

 

 

 

I

Lĩnh vực Chứng thực

 

 

 

1

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Quyết định số 2794/QĐ-UBND ngày 15/9/2016

 

2

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

3

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Quyết định số 2794/QĐ-UBND ngày 15/9/2016

 

Không

4

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

Không

5

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

Không

6

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

Không

7

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

 

Không

8

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

 

Không

9

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

 

Không

10

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

 

Không

11

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

 

Không

II

Lĩnh vực Hộ tịch

 

 

 

12

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 03/8/2016

 

 

13

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

Không

14

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

 

15

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

Không

16

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

Không

17

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

18

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

19

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

 

20

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

21

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

22

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 03/8/2016

 

 

23

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

 

24

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

25

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

Không

26

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

 

27

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

 

C

Thủ tục hành chính áp dụng chung tại cấp huyện và cấp xã

 

 

 

I

Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở

 

 

 

1

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Quyết định số 3010/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

 

D

Thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã

 

 

 

I

Lĩnh vực Chứng thực

 

 

 

1

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 15/9/2016

 

2

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

Không

3

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

Không

4

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

Không

5

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

Không

6

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

Không

7

Thủ tục chứng thực di chúc

 

Không

8

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Quyết định số 2793/QĐ-UBND ngày 15/9/2016

 

Không

9

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

Không

10

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

Không

II

Lĩnh vực Hộ tịch

 

 

 

11

Thủ tục đăng ký khai sinh

Quyết định số 2306/QĐ-UBND ngày 03/8/2016

 

 

12

Thủ tục đăng ký kết hôn

 

Không

13

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

Không

14

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

Không

15

Thủ tục đăng ký khai tử

 

16

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

 

Không

17

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

 

Không

18

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

 

Không

19

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

20

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

Không

21

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

Không

22

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

23

Thủ tục đăng ký giám hộ

 

24

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

 

25

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

 

26

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

27

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

 

28

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

29

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

 

Không

30

Thủ tục đăng ký lại khai tử

Quyết định số 2306/QĐ-UBND ngày 03/8/2016

 

31

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

 

32

Thủ tục liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Quyết định số 3413/QĐ-UBND ngày 27/11/2015

 

33

Thủ tục liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

34

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài

Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 02/01/2014

 

III

Lĩnh vực nuôi con nuôi

 

 

 

35

Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 04/3/2016

Chỉ thực hiện tiếp nhận qua DVBCCI

 

36

Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

Không

37

Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Chỉ thực hiện tiếp nhận qua DVBCCI

 

38

Thủ tục ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước láng giềng

 

39

Thủ tục ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước láng giềng

 

IV

Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở

 

 

 

40

Thủ tục bầu hòa giải viên

Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

 

41

Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải

 

42

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

 

43

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

 

 





Quyết định 93/QĐ-UBND về Chương trình công tác năm 2019 Ban hành: 10/01/2019 | Cập nhật: 05/03/2019