Quyết định 654/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
Số hiệu: 654/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Mùa A Sơn
Ngày ban hành: 04/07/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 654/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 04 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN NẬM PỒ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một sNghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đt đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2019; Hủy bỏ danh mục dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận, thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ tại Tờ trình số 651/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2019 của UBND huyện Nậm Pồ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đt năm 2019 huyện Nậm P và đnghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 180/TTr-STNMT ngày 21 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2) Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường đ tng hợp vào báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

Biểu 01. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tn

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà T

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

 

Tng diện tích tự nhiên

 

149.559,12

10.831,78

6.534,02

8.184,50

7.797,04

16.592,76

12.550,72

8.688,20

5.971,59

6.875,24

8.455,94

12.325,99

10.467,51

9.835,62

12.957,23

11.490,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.490,78

6.931,12

4.088,33

4.293,57

3.167,61

11.629,23

7.555,85

5.057,24

2.284,89

3.552,78

4.318,08

5.937,12

8.852,18

6.751,13

3.751,22

4.320,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.930,54

511,71

560,25

497,92

433,17

573,12

801,07

596,37

427,99

408,01

605,68

529,11

505,22

501,04

1.575,62

404,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

300,70

4,99

14,50

84,68

2,29

9,04

53,19

-

1,47

14,29

16,97

40,72

19,92

30,66

7,98

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.553,88

790,15

354,59

910,40

501,45

329,89

2.220,88

1.125,43

580,08

1.533,34

1.101,92

455,49

287,11

960,81

1.427,56

1.974,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

108,60

0,27

-

5,76

31,36

10,75

6,43

-

-

5,99

0,87

4,37

1,15

20,27

15,93

5,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.923,50

4.002,76

1.455,98

1.816,82

1.823,50

8.364,62

4.009,73

1.690,98

880,79

780,77

1.875,53

3.166,87

3.352,68

2.341,05

256,13

1.105,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.902,55

1.623,23

1.712,13

1.048,27

368,61

2.349,86

517,55

1.642,28

395,40

822,27

732,99

1.778,28

4.704,02

2.922,80

462,18

822,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,71

3,00

5,38

14,40

9,52

0,99

0,19

2,18

0,63

2,40

1,09

3,00

2,00

5,16

13,80

7,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

'

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.209,94

331,79

236,94

305,64

156,66

178,50

201,57

203,75

181,34

161,66

195,37

176,91

275,47

146,42

316,40

141,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

146,58

-

-

8,46

25,08

0,37

16,50

1,84

7,46

4,71

0,10

-

-

1,45

77,41

3,20

2.2

Đất an ninh

CAN

5,07

0,52

-

-

0,19

-

0,18

-

-

4,04

-

-

-

-

0,14

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,26

0,11

-

0,31

-

-

-

-

-

1,40

0,17

-

-

-

0,20

0,07

2.7

Đất cơ sở sn xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,39

-

-

0,76

-

-

-

-

-

0,63

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

2,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,11

-

-

2.9

Đất phát trin hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.067,90

99,64

99,07

122,05

30,88

48,45

31,80

134,76

99,20

60,76

93,54

49,18

45,77

41,70

81,44

29,66

2.10

Đất danh lam thng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

367,33

16,81

12,91

36,01

37,25

18,72

33,42

20,34

17,87

28,61

20,25

18,08

12,99

21,09

45,70

27,28

2.14

Đất ở đô th

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.55

1,43

0,30

1,47

0,21

0,20

0,61

1,01

2,08

6,19

0,50

0,11

0,27

1,54

0,26

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,13

-

-

1,63

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

25,61

2.79

0,61

4,73

2,76

3,33

1,20

-

-

-

-

2,42

2,85

1,27

3,65

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

8,56

-

2,39

2,90

-

2,09

-

-

-

0,03

-

-

-

0,20

0,95

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

3,83

-

0,03

0,02

0,15

-

-

2,54

-

0,20

0,20

-

0,03

0,08

0,55

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

1.558,62

209,49

121,63

127,30

60,14

105,34

117,86

43,26

54,73

53,59

80,61

107,12

213,56

76,98

106,10

80,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

63.858,40

3.568,87

2.208,75

3.585,29

4.472,77

4.785,03

4.793,30

3.427,21

3.505,36

3.160,80

3.942,49

6.211,96

1.339,86

2.938,07

8.889,61

7.029,03

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tn

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà T

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

1

Đất nông nghiệp

NNP

330,09

19,47

26,12

35,31

4,22

0,78

15,21

78,83

27,34

38,85

45,78

1,73

27,38

0,72

8,32

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,11

1,15

2,10

0,31

-

-

0,50

1,12

1,90

5,26

5,62

-

-

-

0,15

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,29

0,53

0,75

0,08

-

-

-

-

0,75

1,55

1,53

-

-

-

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,90

0,99

6,15

23,64

4,22

0,43

14,21

35,20

7,96

10,87

16,03

1,73

15,03

0,72

5,69

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,12

0,10

-

6,53

-

0,35

-

-

-

2,60

2,60

-

1,80

-

0,14

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,36

0,20

1,20

1,30

-

-

-

0,20

1,80

5,30

5,36

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

139,08

17,03

16,67

3,53

-

-

0,50

42,31

15,68

14,30

16,17

-

10,55

-

2,34

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,52

-

-

-

-

-

-

-

-

0,52

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,20

-

0,50

-

-

0,05

-

-

0,70

1,15

0,80

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sn xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát trin hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

3,20

-

0,50

-

-

0,05

-

-

0,70

1,15

0,80

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở đô th

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

'

-

-

-

-

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tn

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà T

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

343,33

19,97

26,62

42,94

4,43

1,04

15,41

78,93

27,58

38,90

45,99

1,93

27,48

2,22

9,62

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,61

1,15

2,10

0,81

-

-

0,50

1,12

1,90

5,26

5,62

-

-

-

0,15

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,79

0,53

0,75

0,58

-

-

-

-

0,75

1,55

1,53

-

-

-

0,10

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

154,19

1,39

6,65

30,67

4,37

0,58

14,34

35,30

8,20

10,92

16,08

1,86

15,09

2,07

6,54

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,57

0,20

-

6,63

0,06

0,46

0,07

-

-

2,60

2,76

0,07

1,84

0,15

0,59

0,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,36

0,20

1,20

1,30

-

-

-

0,20

1,80

5,30

5,36

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

139,08

17,03

16,67

3,53

-

-

0,50

42,31

15,68

14,30

16,17

-

10,55

-

2,34

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,52

-

-

-

-

-

-

-

-

0,52

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

 

0,40

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,40

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất chuyn sang đất

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tn

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà T

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

1,50

2,10

1,50

2,00

2,00

1,50

2,12

3,00

2,50

1,00

1,98

2,30

2,00

3,00

1,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

30,00

1,50

2,10

1,50

2,00

2,00

1,50

2,12

3,00

2,50

1,00

1,98

2,30

2,00

3,00

1,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,98

-

2,10

5,10

-

-

-

-

3,50

5,60

1,68

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sn xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát trin hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

-

2,10

2,60

-

-

-

-

3,50

2,80

1,68

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

5,30

-

-

2,50

-

-

-

-

-

2,80

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở đô th

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi gii trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014