Quyết định 1339/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Số hiệu: 1339/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Nguyễn Văn Tùng
Ngày ban hành: 15/06/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHHẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 1339/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 15 tháng 06 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN AN DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hải Phòng đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm 2011-2015; Công văn số 1927/TTg-KTN ngày 02/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2018;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 358/TTr-STN&MT ngày 11/6/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện An Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Tổng số 48 dự án/180,17 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, cụ thể:

- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04).

- Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018 (Biểu số 05).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Dương có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện An Dương tổ chức thực hiện Quyết định này;

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật;

c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án phải chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên trước khi thực hiện việc thu hồi đất giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử dụng đất theo quy định.

d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện An Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Dương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

                                                                                                            

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch;
- Các PCT UBNDTP;
- Như Điều 3;
- CVP, các PVP: B.B.S, N.H.L;
- CV: ĐC3, ĐC2, ĐC1, QH, XD, GT, NN;
- Lưu: VT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
CHỦ TỊCH



Nguyễn Văn Tùng

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Chỉ tu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Dương

Lê Thiện

Đại Bn

An Hòa

Hồng Phong

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cương

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hồng Thái

(a)

(b)

(c)

(c)=(1)+… +(17)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

10.418,77

205,85

707,12

1.156,40

941,08

957,80

465,08

555,71

825,17

467,08

416,88

550,88

509,48

560,04

699,46

692,53

708,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.086,04

83,27

387,34

664,94

604,99

548,34

183,37

205,83

312,31

171,01

83,68

287,39

259,97

302,11

419,52

133,97

438,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.918,92

32,10

301,80

552,30

498,29

401,46

170,26

198,42

229,81

164,14

56,44

210,16

220,42

199,00

352,48

40,36

291,44

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

38,62

-

-

-

-

-

-

-

11,22

-

-

-

27,40

-

-

-

-

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

850,86

34,31

64,92

98,12

83,59

128,43

-

-

56,76

0,79

15,96

64,83

-

83,00

50,29

60,58

109,37

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

259,55

16,87

19,34

11,60

23,11

9,05

13,11

7,41

14,52

6,08

6,98

12,40

12,15

20,11

16,81

33,03

37,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,08

-

1,28

2,92

-

9,40

-

-

-

-

4,30

-

-

-

-

-

0,18

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

5.244,53

122,23

316,56

491,46

332,94

409,46

279,46

349,88

509,04

271,54

318,20

263,49

249,51

257,93

259,88

546,60

266,39

2.1

Đất quc phòng

CQP

63,25

0,18

15,66

9,18

0,09

-

0,23

7,11

21,35

4,97

0,01

-

-

4,47

-

-

-

2.2

Đt an ninh

CAN

8,14

4,40

-

-

-

-

-

0,34

2,30

1,10

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

528,25

-

-

-

83,48

234,40

38,31

103,47

12,74

4,59

-

51,25

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xut

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đt thương mại, dịch vụ

TMD

79,39

10,00

-

-

-

-

-

0,09

1,66

0,52

-

-

0,24

0,19

-

66,23

0,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

496,92

11,12

38,00

20,01

-

4,56

3,75

33,33

197,18

25,82

92,33

13,01

-

1,05

0,60

42,26

14,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.855,69

35,10

115,82

216,96

109,57

76,02

96,22

73,24

99,37

100,87

108,72

91,33

89,61

165,84

105,94

232,53

138,50

2.10

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử cht thải

DRA

0,48

-

-

-

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

0,03

0,06

-

0,02

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.298,34

-

50,44

70,91

51,12

47,00

107,31

120,08

60,79

94,59

90,29

69,03

148,20

52,83

111,29

161,07

63,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,55

37,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,24

3,20

0,22

0,23

0,76

0,39

0,45

0,31

0,80

0,93

1,09

0,35

0,87

0,68

0,44

1,14

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip

DTS

3,95

1,85

-

-

-

-

-

0,52

-

-

0,67

-

-

-

-

-

0,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,09

1,23

1,69

0,26

3,70

-

1,37

2,14

0,12

5,63

1,81

0,66

1,65

4,74

2,03

3,11

3,95

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

93,46

1,44

8,36

9,63

5,12

6,20

5,90

4,88

4,22

5,11

4,72

2,85

6,40

3,73

6,18

9,65

9,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,43

-

-

-

3,31

-

-

-

-

-

0,94

0,42

-

-

-

-

1,76

2.21

Đt sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,13

0,38

0,36

0,71

0,28

0,45

0,37

0,49

1,04

0,60

-

0,34

1,52

1,04

0,17

1,01

0,37

2.22

Đt khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,97

3,08

-

-

-

-

3,96

-

-

-

0,52

-

-

2,17

-

-

0,25

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,73

0,21

0,36

0,86

1,06

3,41

0,43

1,00

0,72

0,97

0,71

0,92

1,02

0,74

1,57

1,85

1,90

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

656,43

11,85

66,57

161,90

74,45

37,03

17,88

-

106,37

24,00

16,39

33,33

-

20,42

31,60

26,79

27,85

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,66

0,66

19,08

-

-

-

3,28

2,87

-

0,75

-

-

-

-

-

0,71

3,31

2.26

Đất phi nông nghip khác

PNK

1,90

-

-

0,81

-

-

-

-

-

1,09

-

-

-

-

-

-

-

3

Đt chưa sử dụng

CSD

88,20

0,35

3,22

-

3,15

-

2,25

-

3,82

24,53

15,00

-

-

-

20,10

11,96

3,82

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

KDT

205,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

Biểu 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT An Dương

Lê Thiện

Đại Bản

An Hòa

Hồng Phong

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cương

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hồng Thái

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ +(16)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích đất chuyển mục đích

 

177,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Nhóm chuyển mục đích sử dụng đất có cân đối số liệu

 

170,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

153,29

11,06

-

0,46

0,51

1,30

-

-

0,56

-

-

42,03

6,30

5,54

1,41

75,34

8,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

148,16

10,71

-

0,05

0,25

1,30

-

-

0,56

-

-

40,63

3,59

5,54

1,41

75,34

8,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,68

0,35

 

0,41

0,26

 

 

 

 

 

 

1,40

1,26

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,40

 

 

 

 

9,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

9,40

 

 

 

 

9,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

3

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất PNN

PNN/PNN

4,45

 

4,00

 

0,15

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất chưa sử dụng chuyn sang đất phi nông nghiệp

CSD/PNN

3,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

3,04

 

B

Nhóm chuyn mục đích sử dụng đất không đưa vào cân đi sliệu do đang triển khai nên đã đưa vào thống kê 2015 và do không thay đi mã loại đất so với hiện trạng

 

6,89

-

-

-

0,05

-

-

0,68

5,61

-

-

0,43

-

0,12

-

-

-

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

6,89

 

 

 

0,05

 

 

0,68

5,61

 

 

0,43

 

0,12

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

 

TT An Dương

Lê Thiện

Đại Bản

An Hòa

Hồng Phong

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cương

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hng Thái

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+… +(16)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích đất thu hồi

 

180,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Nhóm thu hồi đất có cân đối số liu

 

170,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP

153,29

11,06

 

0,46

0,51

1,30

 

 

0,56

 

 

42,03

6,30

5,54

1,41

75,34

8,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

148,16

10,71

 

0,05

0,25

1,30

 

 

0,56

 

 

40,63

3,59

5,54

1,41

75,34

8,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,45

 

 

 

 

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

3,68

0,35

 

0,41

0,26

 

 

 

 

 

 

1,40

1,26

 

 

 

 

2

Đất nông nghiệp chuyn sang đất nông nghiệp

NNP

9,40

 

 

 

 

9,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

 

9,40

 

 

 

 

9,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

PNN

4,45

 

4,00

 

0,15

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

 

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

 

 

 

0,10

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất chưa sử dụng

CSD

3,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

3,04

 

B

Nhóm thu hồi đất không đưa vào cân đối số liệu do đang triển khai nên đã đưa vào thống kê 2015 do không thay đi mã loại đt so với hiện trạng

 

9,48

0,50

-

-

0,05

-

-

0,68

5,61

0,30

1,29

0,43

-

0,12

-

0,50

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,89

 

 

 

0,05

 

 

0,68

5,61

 

 

0,43

 

0,12

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp (không thay đi mã loi đất)

PNN

2,59

0,50

 

 

 

 

 

 

 

0,30

1,29

 

 

 

 

0,50

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 HUYỆN AN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

 

Phân bổ đến từng đơn vị hành chính

TT An Dương

Lê Thiện

Đại Bản

An Hòa

Hồng Phong

Tân Tiến

An Hưng

An Hồng

Bắc Sơn

Nam Sơn

Lê Lợi

Đặng Cương

Đồng Thái

Quốc Tuấn

An Đồng

Hng Thái

Hng Thái

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+… +(17)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

3,04

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

3,04

 

 

Biểu 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN AN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1339/-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Hạng mục

Chủ đầu tư

Hiện trạng trước khi thu hồi chuyển mục đích sử dụng đất

Tăng, giảm thu hồi sau khi chuyn mục đích sử dụng đất

Địa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bn đồ địa chính (tbản đồ, sthửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Căn cứ pháp lý (Quyết định phê duyệt, văn bản chấp thuận hoặc Nghị quyết) của HĐND thành phố

Diện tích (ha)

Loại đất

Diện tích (ha)

Loại đất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(9)

(10)

I

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP KẾ HOẠCH 2015

 

 

42,70

 

 

 

 

 

1

Khu đô thị - dịch vụ thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ

Công ty Cổ phần khu công nghiệp Sài Gòn

41,30

LUC

41,30

ONT

Lê Lợi; Quốc Tuấn

Lê Lợi (Đầm Phường, Đầm Sôn, làng Trạm Bạc); Quốc Tun (Bãi Thanh Mai, thôn Nhu Kiều)

Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 03.9.2014 của UBND thành phố Vv phê duyệt điều chỉnh cục bộ QH chi tiết tlệ 1/2000 KCN Tràng Duệ mở rộng

Đã hoàn thiện công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng đang hoàn thiện hồ sơ trình UBND thành phố giao đất.

1,40

NTS

1,40

ONT

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP KẾ HOẠCH 2016

 

 

37,00

 

 

 

 

 

1

Xây dựng cửa hàng bán lẻ xăng du 2 bên trục đường thuộc dự án phát triển giao thông đô thị

Công ty CP TMVT Trung Dũng

0,23

LUC

0,23

TMD

Đặng Cương; Đồng Thái

Đặng Cương (0,11 ha; Tờ số 2, tha 460, 461, 451, 452, 454) - Đồng Thái (T 12)

 

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

2

Khu hậu cần của nhà máy Z173

Tổng cục Công nghiệp Quốc Phòng

4,00

SKC

4,00

CQP

Lê Thiện, Đại Bản

Tờ số 6 + 8

 

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

 

Đu giá đất xen kẹp

UBND huyện

 

Xã Lê Lợi (6 đim:

 

 

 

 

 

 

3

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,09

ONT

 

ONT

Lê Lợi

Tờ số 09, thôn 5 Tràng Duệ, khu Cửa ông Tị, tha 58, 59, 60, 61, 136, 137, 138, 139

Kế hoạch 5069/KH-TCT ngày 10/8/2012 triển khai nhiệm vụ của Tổ công tác theo Quyết định số 1220/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND TP rà soát, đẩy nhanh tiến độ đu giá QSD Đ, cấp GCNQSD Đ để thu tiền SD Đ đối với diện tích đất xen kẹp, nhỏ lẻ, phù hợp với QH đất ở trên địa bàn thành phố

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

4

Đu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,05

ONT

 

ONT

Lê Lợi

Tờ 20, khu Cửa ông Tặng; thôn Đông Quy, tha 13

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

5

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,33

LUC

0,33

ONT

Lê Lợi

Tờ 20, khu Cửa ông Ban, thôn 1 Tràng Duệ, tha 109, 108, 107, 106, 105, 104, 103, 121, 120,

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

6

Đu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,34

LUC

0,34

ONT

Lê Lợi

Tờ 26, khu Cửa ông Tâm, thôn Trạm Bạc, thửa 139, 153, 140, 152, 170.

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

7

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,25

LUC

0,25

ONT

An Hòa

Tsố 44; thửa 35,36,37,38,39,40,41

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

8

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,16

NTS

0,16

ONT

An Hòa

Tờ 34; thửa 457

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

9

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,10

DGD

0,10

ONT

An Hòa

T s 34; tha 425; 426; 427

Kế hoạch 5069/KH-TCT ngày 10/8/2012 triển khai nhiệm vụ của Tcông tác theo Quyết định số 1220/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND TP rà soát, đẩy nhanh tiến độ đấu giá QSD Đ, cấp GCNQSĐ Đ để thu tiền SD Đ đối với diện tích đất xen kẹp, nhỏ lẻ, phù hợp với QH đất ở trên địa bàn thành phố

Nghquyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

10

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,10

NTS

0,10

ONT

An Hòa

Tờ 34; tha 458A

11

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,05

TSC

0,05

ONT

An Hòa

T34; thửa 562

12

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,03

ONT

 

ONT

An Hòa

T 44; tha 156

13

Đấu giá đt xen kẹp

UBND huyện

0,35

LUC

0,35

ONT

Thị Trn An Dương

T06, thửa 64 và t05, thửa 485, 486, 490, 491, 492, 494

14

Đu giá đất 2 bên tuyến đường giao thông đô thị (Lô TM19, TT40, TT41)

Trung tâm PTQĐ thành ph

5,42

LUC

5,42

ONT

Đồng Thái

Đồng Thái

 

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

15

Đấu giá đất 2 bên tuyến đường giao thông đô thị (Lô TM 21)

Trung tâm PTQĐ thành ph

8,78

LUC

8,78

ONT

Hng Thái; Đồng Thái

Hồng Thái (Thôn Xích Th; xđồng Mỏ Chim, T 5); Đng Thái

 

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

 

Đấu giá đất ở xen kẹp

UBND huyện

 

 

 

 

Xã Lê Lợi (3 điểm: 0,29ha, xã An Hưng (04 điểm: 0,50ha), xã Đng Thái (2 điểm: 0,61 ha)

16

- Đấu giá đt xen kẹp

UBND huyện

0,13

ONT

 

ONT

Lê Lợi

Tờ 19, thửa 126 khu Ao ông Hip

Kế hoạch 5069/KH-TCT ngày 10/8/2012 triển khai nhiệm vụ của T công tác theo Quyết định s1220/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND TP rà soát, đẩy nhanh tiến độ đấu giá QSD Đ, cp GCNQSD Đ để thu tiền SD Đ đối với diện tích đất xen kẹp, nh l, phù hợp với QH đất trên địa bàn thành phố

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

17

- Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,05

ONT

 

ONT

Lê Lợi

T23, thửa 66 Khu Ao bà Măng

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

18

- Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,11

ONT

 

ONT

Lê Lợi

T26, thửa 52 Khu Ao ông Hùng

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

19

- Đu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,18

ONT

 

ONT

An Hưng

T 17, tha 85B + 89A+90 thôn Đng Hải

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

20

- Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,09

ONT

 

ONT

An Hưng

Thôn Hạ; t 11, tha 398

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

21

- Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,07

ONT

 

ONT

An Hưng

Tờ 11, thửa 509 thôn Hạ

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

22

- Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,16

ONT

 

ONT

An Hưng

Tờ 10, thửa 523 thôn Thắng Lợi

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

23

Dự án làm kho bãi và xưởng cơ khí

Xí nghiệp 234

5,61

SKC

 

SKC

An Hồng

T16, thửa: 32,33,31,265

- Thông báo thu hồi đất số 147/TB-UBND ngày 24.9.2009

Đã hoàn thiện công tác thu hồi đất, gii phóng mặt bằng đang xác định giá đất cụ thể trình thành phố giao đất.

24

Đấu giá đất ở

UBND huyện

6,19

LUC; HNK; NTS

6,19

ONT

Đặng Cương

 

Đã có phương án bồi thường đến từng hộ dân và Quyết định thu hồi đất

25

Trường mầm non xã Hồng Phong

UBND xã Hồng Phong

1,30

LUC

1,30

DGD

Hồng Phong

Tờ 24, 24, 30

Quyết định số 4143/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 của UBND huyện phê duyệt chtrương đầu tư công trình: trường mầm non Hồng Phong. Nguồn vn đầu tư: NSTP hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới.

Nghị quyết 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND thành phố Hải Phòng

26

Khu chăn nuôi tập trung

Công ty CP giống gia cầm Lượng Huệ

9,40

LUC

9,40

NKH

Hồng Phong

 

 

Nghị quyết 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND thành phố Hải Phòng

III

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP KẾ HOẠCH 2017

1,35

 

1,21

 

 

 

 

 

1

Trạm Biến áp 110KV

Công ty TNHHMTV Điện lực Hi Phòng

0,50

LUC

0,50

DNL

An Đồng

An Đồng

Quyết định số 1061/QĐ-BCT ngày 29.3.2017 của Bộ Công thương phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Tiểu dự án "Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực TP HP" thuộc dự án lưới điện hiệu qutại các thành phvừa và nhỏ, sử dụng vn vay ODA của CP Đức

Nghị quyết 26/NQ-HĐNDTP ngày 18/12/2015

2

Đấu giá đất ở xen kẹp

UBND huyện

0,02

ONT

 

ONT

An Hòa

Thôn Tinh Thủy

Kế hoạch 5069/KH-TCT ngày 10/8/2012 triển khai nhiệm vụ của Tổ công tác rà soát, đẩy nhanh tiến độ đấu giá QSD Đ, cấp GCNQSD Đ để thu tiền SD Đ đối với diện tích đất xen kẹp, nhlẻ, phù hợp với QH

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

3

Đu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,12

ONT

 

ONT

Đồng Thái

Thôn Hoàng Mai -Khu Hè Hoàn

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

4

Cơ sở bảo quản nông sn, thủy sản

Công ty TNHH Công nghệ Giang Sơn Vit Nam

0,30

DCH

0,30

SKC

An Hưng

 

Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND thành phố về việc chấp thuận dự án đầu tư

Nghquyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

5

Khu tập kết Vật liệu xây dựng

Đinh Văn Long

0,41

SON

0,41

SKC

Đại Bn

Tờ 19

- Phù hợp với quy hoạch nông thôn mi; Đã ký hợp đồng thuê quỹ đất công bãi bồi ven sông của xã làm bãi tệp kết vt liệu xây dựng từ những năm 2000.

Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 27.12.2017 của Hội đồng nhân dân huyện.

IV

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018

92,55

 

89,78

 

 

 

 

 

1

Giảm cường độ phát thải trong CCNL Điện - Khu vực miền Bắc

Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng

0,07

LUC

0,07

DNL

TT. An Dương, Lê Lợi, Tân Tiến, Đại Bản, An Đng, Hồng Thái, Đng Thái, Quốc Tun, Bắc Sơn

(Đồng thái T 3, 6); (Lê Lợi T 10, 11, 25, 26); (Bắc Sơn Tờ 12, 19, 6)

Quyết định số 1061/QĐ-BCT ngày 29.3.2017 của Bộ Công thương phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Tiểu dự án "Nâng cao hiu quả lưới điện trung hạ áp khu vực TP HP" thuộc dự án lưới điện hiệu quả tại các thành phố vừa và nhỏ, sử dụng vốn vay ODA của Chính phủ Đức

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hải Phòng

2

Mrộng trường THCS An Dương

Trường THCS An Dương

0,41

LUC 0,06; NTS: 0,35

0,41

DGD

TT An Dương

Tờ 4

Quyết định 2094/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 của UBND TP V/v giao nhiệm vụ chủ đu tư và kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư năm 2017 các dự án khởi công mới năm 2018-2019.

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hi Phòng

3

Tuyến điện 22KV, 35KV

Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng

0,07

LUC

0,07

 

Đại Bn, An Hng

T 3, 8; 26

Quyết định số 1061/QĐ-BCT ngày 29.3.2017 của Bộ Công thương phê duyệt Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng Tiểu dự án "Nâng cao hiệu qulưới điện trung hạ áp khu vực TP HP" thuộc dự án lưới điện hiệu quả tại các thành phvừa và nhỏ, sử dụng vốn vay ODA của Chính phủ Đức

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hi Phòng

4

Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn An Dương

UBND thị trấn An Dương

0,30

LUC

0,30

NTD

TT. An Dương

Tờ 5

Quyết định số 3290/QĐ-UBND ngày 11.7.2017 V/v phê duyệt chủ trương đầu tư công trình: Nghĩa trang liệt sỹ TT An Dương; hạng mục: Xây dựng nhà tưởng niệm và hệ thống công trình phụ trợ.

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hải Phòng

5

Giao đất ở cho đối tượng chính sách (ông Nguyễn Văn Hấp)

Ông Nguyễn Văn Hấp

0,02

LUC

0,02

ONT

Đại Bản

Tờ 15

Công văn số 7956/VP-ĐC2 ngày 06.12.2016 của VP UBND TP v/v giải quyết nhu cầu giao đất ở, nhà ở cho các hộ gia đình chính sách, người có công trên địa bàn thành phố

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hải Phòng

6

Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông Nam cầu Bính

Sở Giao thông vận ti

8,31

LUC

8,31

DGT

An Đồng

T 18, 19

 

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hải Phòng

7

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,38

LUC

0,38

ONT

Xã An Hồng

Tờ 3

Kế hoạch 5069/KH-TCT ngày 10/8/2012 triển khai nhiệm vụ của Tổ công tác rà soát, đẩy nhanh tiến độ đấu giá QSD Đ, cấp GCNQSD Đ để thu tiền SD Đ đối với diện tích đất xen kẹp, nhỏ l, phù hợp vi QH

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phHải Phòng

8

Đấu giá đất ở xen kẹp

UBND huyện

0,14

LUC

0,14

ONT

Xã An Hồng

Tờ 11; 7

9

Đấu giá đất ở xen kẹp (2 điểm: Khu Mà Bai Lương Quán và Khu Trạm Bơm Cách Hạ)

UBND huyện

0,51

BCS

0,51

ONT

Xã Nam Sơn

Tờ 16, 26

10

Đấu giá đất xen kẹp

UBND huyện

0,18

ONT

 

ONT

Xã An Hưng

Tờ 13

 

11

Quỹ đất đối ng cho nhà thầu thực hiện dự án BT (Phía Tây Nam tnh lộ 208, phía còn lại sông Rế)

Chđầu tư PPP dự án cải tạo chung cư cũ

46,36

LUC

46,36

TMD

An Đồng, TT An Dương

Tờ 10; Tờ 01, 02

 

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hải Phòng

12

Quỹ đất đi ứng cho nhà thầu thực hiện dự án BT (Phía sau Tổ hợp chất tẩy rửa - Mỹ Phẩm của tập đoàn VLC)

29,87

LUC

29,87

TMD

An Đồng

Tờ 17, 18, 19

 

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hải Phòng

13

Khu nhà ở cho người có thu nhập thấp

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

3,04

BCS

3,04

ONT

An Đồng

Tờ 6, 8

Công văn số 2693/VP-QH ngày 26.6.2017 của UBND TP V/v thực hiện Dự án nhà ở xã hội tại xã An Đồng, huyện An Dương.

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hi Phòng

14

Xây dựng tuyến cống thoát nước từ Kênh Bắc Nam Hùng ra sông Cấm

Sở Xây dựng

0,70

DTL

 

DTL

Nam Sơn, Bắc Sơn

Tờ 3, 6, 9, 10, 14, 15

 

Nghị quyết số 11-NQ/HĐND ngày 20/7/2017 của HĐND TP

15

Dự án bảo vnguồn nước thô Quán Vĩnh

Công ty TNHH MTV KTCT TL An Hải

1,89

SON

 

SON

Nam Sơn, An Đồng, TT An Dương

 

Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 15/6/2017, số 2428/Q Đ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND thành phố V/v bổ sung nguồn vốn thực hiện Dự án Bảo vệ nguồn nước thô sông Rế.

Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố Hải Phòng

16

Xây dựng phòng khám nhân đạo

Công ty cổ phần Hùng Vỹ

0,30

LUC

0,30

DYT

An Đồng

Tờ 1

Thông báo thu hồi đất s189/TB-UBND 25/06/2013 của UBNDTP; Quyết định số 3402/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 về việc điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ 2017 trên địa bàn huyện An Dương

Nghquyết 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND thành ph Hi Phòng

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014

Nghị quyết 44/NQ-CP năm 2010 về phiên họp thường kỳ tháng 10 Ban hành: 09/11/2010 | Cập nhật: 11/11/2010