Nghị quyết 14/NQ-HĐND bổ sung dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Số hiệu: 14/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam Người ký: Phạm Sỹ Lợi
Ngày ban hành: 29/07/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Nông nghiệp, nông thôn, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 29 tháng 7 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀ DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG DƯỚI 10 HÉC TA ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hà Nam;

Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các dự án thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

Xét Tờ trình số 1652/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1652/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

1. Các dự án thu hồi đất (chi tiết theo phụ lục 01).

2. Các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa (chi tiết theo phụ lục 02).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVIII kỳ họp thứ hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 8 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Sỹ Lợi

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 TỈNH HÀ NAM
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)

STT

TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích

(ha)

Ghi chú

(Số văn bản thông báo, chủ trương….của tỉnh)

I

Dự án đã có chấp thuận chủ trương đầu tư, có quy hoạch phù hợp

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

143.37

 

 

Đất Khu công nghiệp

 

 

 

1

KCN Đồng Văn III bổ sung (do nắn tuyến Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Hoàng Đông

3.50

1103/UBND-TH 25/5/2016

2

Mở rộng KCN Đồng Văn II

Bạch Thượng

17.50

695/UBND-KTTH 05/4/2016

 

Đất an ninh

 

 

 

3

Cụm trường Đại học Bộ Công an

Hoàng Đông

46.48

543/UBND-KTTH 22/3/2016

4

Cụm kho Bộ Công an

Hoàng Đông

15.22

543/UBND-KTTH 22/3/2016

 

Đất cơ sở văn hoá

 

 

 

5

Khu văn hóa đa năng ngoài công lập

Duy Minh

1.20

26/2015/NQ-HĐND

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

6

Sân vận động trung tâm xã

Trác Văn

1.50

51/TB-UBND 08/6/2016

 

Đất giao thông

 

 

 

7

Điều chỉnh hướng tuyến đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Tiên Nội, Hoàng Đông, Đồng Văn

24.20

1169/UBND-GTXD 31/5/2016

 

Đất cơ sở hạ tầng khác

 

 

 

8

Khu bể lắng NM nước sông Hồng

Mộc Nam, Mộc Bắc

17.70

480/TB-VPUB 12/4/2016

9

Khu xử lý nước sạch NM nước sông Hồng

Mộc Nam

9.00

480/TB-VPUB 12/4/2016

 

Đất bãi thải. xử lý chất thải

 

 

 

10

Mở rộng NM xử lý CTR Duy Minh

Duy Minh

1.00

1029/TB-VPUB 01/7/2016

 

Khu sản xuất nông nghiệp

 

 

 

11

Khu chăn nuôi tập trung

Tiên Ngoại

6.07

861/UBND- NN&TNMT 26/4/2016

 

HUYỆN KIM BẢNG

 

105.94

 

 

Đất an ninh

 

 

 

12

Cụm trường Đại học Bộ Công an

Hoàng Tây

4.64

543/UBND-KTTH 22/3/2016

13

Cụm kho Bộ Công an

Hoàng Tây

1.25

543/UBND-KTTH 22/3/2016

 

Đất khu. cụm công nghiệp

 

 

 

14

Khu CN Đồng Văn IV

Nhật Tân, Đại Cương, Nhật Tựu

100.00

422/UBND-GTXD 08/3/2016

 

Đất cơ sở y tế

 

 

 

15

Mở rộng trạm y tế xã Nhật Tân

Nhật Tân

0.05

32/TB-UBND 09/5/2016

 

THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 

58.04

 

 

Đất an ninh

 

 

 

16

Di chuyển trạm CSGT CA tỉnh

Liêm Tiết

1.00

762/UBND-GTXD 13/4/2016

 

Đất khu. cụm công nghiệp

 

 

 

17

Mở rộng KCN Châu Sơn

Châu Sơn, Lê Hồng Phong

32.00

133/UBND-CT 19/01/2016

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

18

Nhà điều hành sản xuất Điện lực tỉnh

Lam Hạ

1.10

2838/UBND-CT 31/12/2015

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

 

19

Mở rộng trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

Liêm Chính

0.24

1083/UBND-GTXD 24/5/2016

 

Đất giao thông

 

 

 

20

Dự án xây dựng đường gom phục vụ thi công cầu Liêm Chính và đường D4-N7 thuộc dự án phát triển các khu đô thị loại vừa tại Việt Nam-Tiểu dự án thành phố Phủ Lý

Liêm Chính

0.20

1218/QĐ-UBND 12/10/2011

 

Đất ở đô thị

 

 

 

21

Khu đô thị trong khu Bắc Châu Giang

Quang Trung, Lam Hạ

12.80

102/UBND-GTXD 15/01/2016

22

Chỉnh trang đô thị khu hồ Vực Kiếu

Liêm Chính

7.40

2509/UBND-GTXD 25/11/2015

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

23

Điều chỉnh khu dân cư

Liêm Tiết

1.70

751/UBND-GTXD 12/4/2016

 

Khu sản xuất nông nghiệp

 

 

 

24

Khu điều hành khu SXNN tập trung

Liêm Tiết

1.60

503/QĐ-UBND 31/3/2016

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

14.65

 

 

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

25

Trụ sở Huyện uỷ-UBND huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

4.15

42-KL/TU 21/4/2016

26

Trụ sở TAND huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

56/TB-UBND 14/6/2016

27

Kho bạc Nhà nước huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

53/TB-UBND 14/6/2016

28

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

55/TB-UBND 14/6/2016

29

Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

57/TB-UBND 14/6/2016

30

Chi cục thuế huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

54/TB-UBND 14/6/2016

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

31

Nhà điều hành và QL của Công ty Điện lực Hà Nam

Thanh Nguyên, Thanh Hà

0.03

1273/UBND-GTXD 14/6/2016

 

Đất giao thông

 

 

 

32

Đất giao thông trong khu đấu giá

Thanh Hà

0.40

47/UBND-GTXD 11/01/2016

33

Các tuyến giao thông trong khu TTHC huyện

Thanh Lưu, Thanh Bình

8.20

42-KL/TU 21/4/2016

 

Đất thuỷ lợi

 

 

 

34

Thu hồi ngoài mốc dự án trạm bơm Kinh Thanh II

Thanh Hải

0.14

536/UBND-GTXD 22/3/2016

 

Đất cơ sở hạ tầng khác

 

 

 

35

Mở rộng trạm cấp nước sạch

Thanh Nghị

0.57

218/QĐ-UBND 20/01/2016

 

Đất chợ

 

 

 

36

Chợ Thạch Tổ

Thanh Hà

0.16

936/UBND-GTXD 21/5/2015

 

HUYỆN BÌNH LỤC

 

1.27

 

 

Đất giao thông

 

 

 

37

Cải tạo nâng cấp ĐT496

Hưng Công

0.40

362/QĐ-UBND 08/4/2010

 

Đất cơ sở hạ tầng khác

 

 

 

38

Nhà máy nước sạch

Tiêu Động

0.87

60/TB-UBND 24/6/2016

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

17.90

 

 

Đất di tích lịch sử - văn hoá

 

 

 

39

Khu Trung Tâm Di tích lịch sử văn hóa tâm linh đền Trần Thương

Nhân Đạo

8.70

32-KL/TU 21/3/2016

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

40

Nhà điều hành và hạng mục phù trợ của Công ty Điện lực Hà Nam

Nhân Mỹ

0.05

1273/UBND-GTXD 14/6/2016

41

Nhà điều hành và hạng mục phù trợ của Công ty Điện lực Hà Nam

Hòa Hậu

0.05

1273/UBND-GTXD 14/6/2016

 

Đất ở đô thị

 

 

 

42

Xây dựng khu đô thị mới (Đô thị- thương mại)

Thị trấn Vĩnh Trụ

9.10

948/UBND-GTXD 06/5/2016

 

 

 

 

 

II

Dự án chưa có chủ trương đầu tư. chưa có quy hoạch chi tiết

 

 

 

A

Dự án thực hiện xây dựng nông thôn mới. xây dựng hạ tầng

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

4.21

 

 

Đất cơ sở văn hoá

 

 

 

1

Nhà văn hóa thôn Trì Xá

Châu Giang

0.17

 

2

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Nguyễn Xá

Trác Văn

0.90

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

3

Sân vận động trung tâm xã

Chuyên Ngoại

1.20

 

4

Sân vận động trung tâm xã

Tiên Phong

1.13

 

 

Đất giao thông

 

 

 

5

Bãi đỗ xe. đường nội bộ

Chuyên Ngoại

0.81

 

 

THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 

0.21

 

 

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

6

Thu hồi đất Đài truyền thanh thị xã cũ

Minh Khai

0.10

 

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

7

Cải tạo nâng cấp trạm biếp áp 110kV Thạch Tổ

Thanh Châu

0.02

 

8

Nâng cao năng lực truyền tải ĐZ 110 KV Ninh Bình-Phủ Lý

Thanh Châu

0.09

 

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

1.20

 

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

9

Nâng cao năng lực truyền tải ĐZ 110 KV Ninh Bình-Phủ Lý

Liêm Phong, Liêm Cần

0.13

 

10

Mở rộng trạm BA 110kV Thanh Nghị

Thanh Nghị

0.05

 

 

Đất chợ

 

 

 

11

Chợ Phố Cà

Thanh Nguyên

1.02

 

 

HUYỆN BÌNH LỤC

 

0.34

 

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

12

Nâng cao năng lực truyền tải ĐZ 110 KV Ninh Bình-Phủ Lý

Trung Lương, An Đổ, Mỹ Thọ

0.22

 

 

Đất bãi thải. xử lý chất thải

 

 

 

13

Bãi chứa rác thải sinh hoạt

An Nội

0.08

 

14

Bãi chứa rác thải sinh hoạt

Tiêu Động

0.04

 

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

7.62

 

 

Đất giao thông

 

 

 

15

Bến xe khách huyện Lý Nhân

Đồng Lý

1.50

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

16

Sân vận động trung tâm xã Xuân Khê

Xuân Khê

2.20

 

17

Sân vận động xã Văn Lý

Văn Lý

0.80

 

18

Bể bơi trung tâm xã

Văn Lý

0.12

 

19

Sân thể thao. bể bơi trung tâm huyện

Đồng Lý

1.50

 

20

Sân vận động trung tâm xã

Chân Lý

1.50

 

 

 

 

 

 

B

Dự án đấu giá để tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

12.18

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

1

Đấu giá xen kẹp trong khu dân cư

Chuyên Ngoại

2.20

 

2

Đấu giá xen kẹp trong khu dân cư

Tiên Nội

3.81

 

3

Đấu giá đất ở

Bạch Thượng

3.87

61/TB-UBND 24/6/2016

4

Đấu giá đất ở

Đọi Sơn

1.00

 

5

Đấu giá đất ở

Mộc Nam

1.30

 

 

HUYỆN KIM BẢNG

 

41.20

 

 

Đất ở đô thị

 

 

 

6

Đấu giá vị trí xen kẹp trong khu dân cư

Quế

1.26

31/TB-UBND 09/5/2016

7

Đấu giá đất ở (XN thương binh cũ)

Quế

0.05

1462/UBND- NN&TNMT 06/7/2016

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

8

Đấu giá quyền sử dụng đất (04 vị trí)

Hoàng Tây

3.31

29/TB-UBND 19/4/2016

9

Đấu giá quyền sử dụng đất (02 vị trí)

Lê Hồ

4.44

 

10

Đấu giá quyền sử dụng đất

Đại Cương

3.99

 

11

Đấu giá quyền sử dụng đất (05 vị trí)

Ngọc Sơn

4.76

 

12

Đấu giá quyền sử dụng đất (01 vị trí)

Khả Phong

3.00

 

13

Đấu giá quyền sử dụng đất

Thanh Sơn

3.50

 

14

Đấu giá quyền sử dụng đất

Văn Xá

2.50

 

15

Đấu giá quyền sử dụng đất

Liên Sơn

3.00

 

16

Đấu giá quyền sử dụng đất

Thụy Lôi

2.50

 

17

Đấu giá quyền sử dụng đất

Nguyễn Úy

3.40

 

18

Đấu giá quyền sử dụng đất

Tượng Lĩnh

2.00

21/TB-UBND 28/3/2016

19

Đấu giá quyền sử dụng đất

Đồng Hóa

3.49

35/TB-UBND 09/5/2016

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

10.67

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

20

Đấu giá xen kẹp

Thanh Hải

1.66

 

21

Đấu giá xen kẹp

Liêm Túc

1.04

 

22

Đấu giá xen kẹp

Thanh Phong

1.17

 

23

Đấu giá đất ở

Thanh Hà

0.36

936/UBND-GTXD 21/5/2015

24

Đấu giá đất ở

Thanh Nguyên

5.82

 

25

Đấu giá đất ở

Liêm Thuận

0.62

69/TB-UBND 18/7/2016

 

HUYỆN BÌNH LỤC

 

4.39

 

 

Đất ở đô thị

 

 

 

26

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

TT. Bình Mỹ

0.80

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

27

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

La Sơn

0.82

 

28

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Vũ Bản

0.64

 

29

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Tiêu Động

0.15

 

30

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Hưng Công

0.18

 

31

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Mỹ Thọ

0.50

 

32

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

An Đổ

1.30

34/TB-UBND 09/5/2016

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

7.69

 

 

Đất ở đô thị

 

 

 

33

Đấu giá đất ở thị trấn Vĩnh Trụ

TT Vĩnh Trụ

0.30

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

34

Đấu giá quyền sử dụng đất

Nhân Mỹ

0.60

 

35

Đấu giá quyền sử dụng đất xóm 5

Xuân Khê

0.18

 

36

Đấu giá quyền sử dụng đất xóm 9

Xuân Khê

2.43

 

37

Đấu giá quyền sử dụng đất ở (2 vị trí)

Chân Lý

2.21

 

38

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Nhân Thịnh

0.20

 

39

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Đạo Lý

0.77

 

40

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Văn Lý

1.00

 

 

 

 

 

 

C

Dự án tạo quỹ đất phục vụ giải phóng mặt bằng

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

4.00

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

1

Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Điều chỉnh hướng tuyến đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Hoàng Đông

0.70

 

2

Hoàn trả Khu hỗ trợ 7% do điều chỉnh hướng tuyến đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Hoàng Đông

1.50

 

3

Khu TĐC phục vụ GPMB dự án đường nối QL38 mới đến ngã ba Hòa Mạc

Yên Bắc, Hòa Mạc

1.00

 

 

Đất nghĩa trang. nghĩa địa

 

 

 

4

Mở rộng nghĩa trang thôn Hòa Trung, phục vụ GPMB dự án đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Tiên Nội

0.80

 

 

THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 

4.23

 

 

Đất ở đô thị

 

 

 

5

Khu tái định cư phục vụ các dự án GPMB trên địa bàn phường Liêm Chính

Liêm Chính

1.30

 

6

Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư để GPMB xây dựng cầu Liêm Chính. đường D4-N7 (đường 68m) giai đoạn 2

Liêm Chính

0.15

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

7

Khu đất 7% phục vụ GPMB khu đất xen kẹp giữ đường vành đai N2 và đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình

Liêm Chung

2.00

 

8

Khu TĐC phục vụ GPMB tuyến đường bộ nối 2 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình.

Đinh Xá

0.18

 

9

Khu đất 7% phục vụ GPMB dự án đã có quy hoạch xen kẹp giữa đường vành đai thành phố nhánh N2 và đường gom đường Cao tốc và khu vực xung quanh nút giao Liêm Tuyền

Liêm Tiết

0.60

18/TB-UBND 04/3/2016

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

0.47

 

 

Đất ở đô thị

 

 

 

10

Khu TĐC QL1A tránh

Kiện Khê

0.47

18/TB-UBND 30/3/2015

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

2.00

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

11

Khu TĐC dự án Khu tâm linh Đền Trần Thương

Nhân Đạo

2.00

 

 

 

 

 

 

D

Dự án được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận

 

 

 

 

HUYỆN KIM BẢNG

 

8.00

 

 

Đất giao thông

 

 

 

1

Nâng cấp đường tỉnh 498 (DA BOT QL1A tránh Phủ Lý)

Ngọc Sơn, Đồng Hóa Nhật Tân

8.00

2074/TTg-KTN 11/11/2015

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

114.92

 

 

Đất giao thông

 

 

 

2

Đường ra cảng XM Thành Thắng

Thanh Hải

1.08

277/UBND-GTXD 17/02/2016

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

 

3

MB dây chuyền 3 NM xi măng Xuân Thành

Thanh Nghị, Thanh Tân

75.30

59/TTHĐND 21/7/2016

4

Khu nhà đóng bao XM Thành Thắng

Thanh Nghị

2.54

52/TB-UBND 06/7/2015

5

Khu kho chứa, bãi NVL XM Thành Thắng

Thanh Hải

10.00

277/UBND-GTXD 17/02/2016

 

Đất hoạt động khoáng sản

 

 

 

6

Mỏ sét XM Thành Thắng

Liêm Sơn, Thanh Lưu

15

2162/UBND-CT 06/12/2013

7

Mỏ đá vôi XM Thành Thắng

Thanh Nghị

11

2162/UBND-CT 06/12/2013

Ghi chú:

- Đối với các dự án chưa có chủ trương đầu tư, chưa có quy hoạch chi tiết nhưng là dự án thật sự cần thiết (các dự án thuộc mục II). khi triển khai thực hiện dự án, phải đảm bảo đầy đủ thủ tục theo quy định của Pháp luật.

- Đối với các dự án thuộc số thứ tự 2,3,4,5,6,7 mục D phần II, Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tổng diện tích dự án, khi triển khai thực hiện cần phân tích cụ thể mục đích sử dụng đất đối với từng hạng mục chi tiết, chỉ thực hiện thu hồi đối với diện tích đất thuộc đối tượng thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai 2013.

- Các dự án chưa có trong danh mục trên, trường hợp cần thiết khi có chủ trương đầu tư, phục vụ phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận để thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG DƯỚI 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016 TỈNH HÀ NAM
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)

STT

TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Địa điểm (xã)

Diện tích (ha)

Trong đó: Đất trồng lúa (ha)

Ghi chú

(Số văn bản thông báo, chủ trương …, của tỉnh)

I

Dự án đã có chấp thuận chủ trương đầu tư, có quy hoạch phù hợp

 

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

20.07

14.51

 

 

Đất khu, cụm công nghiệp

 

 

 

 

1

KCN Đồng Văn III bổ sung (do nắn đường Lê Công Thanh giai đoạn 3)

Hoàng Đông

3.50

3.00

1103/UBND-TH 25/5/2016

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

2

Sân vận động trung tâm xã

Trác Văn

1.50

0.57

51/TB-UBND 08/6/2016

 

Đất cơ sở hạ tầng khác

 

 

 

 

3

Khu xử lý nước sạch NM nước sông Hồng

Mộc Nam

9.00

7.60

480/TB-VPUB 12/4/2016

 

Khu sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

4

Khu chăn nuôi tập trung

Tiên Ngoại

6.07

3.34

861/UBND-NN&TNMT 26/4/2016

 

THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 

57.60

22.60

 

 

Đất an ninh

 

 

 

 

5

Di chuyển trạm CSGT CA tỉnh

Liêm Tiết

1.00

1.00

762/UBND-GTXD 13/4/2016

 

Đất khu, cụm công nghiệp

 

 

 

 

6

Mở rộng KCN Châu Sơn

Châu Sơn, Lê Hồng Phong

32.00

6.60

133/UBND-CT 19/01/2016

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

7

Nhà điều hành sản xuất Điện lực tỉnh

Lam Hạ

1.10

1.10

2838/UBND-CT 31/12/2015

 

Đất ở đô thị

 

 

 

 

8

Khu đô thị trong khu Bắc Châu Giang

Quang Trung, Lam Hạ

12.80

9.50

923/UBND-GTXD 29/4/2016

9

Chỉnh trang khu hồ Vực Kiếu

Liêm Chính

7.40

1.10

917/QĐ-UBND 24/6/2016

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

10

Điều chỉnh khu dân cư

Liêm Tiết

1.70

1.70

751/UBND-GTXD 12/4/2016

 

Khu sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

11

Khu điều hành khu SXNN tập trung

Liêm Tiết

1.60

1.60

503/QĐ-UBND 31/3/2016

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

14.62

13.30

 

 

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

12

Trụ sở Huyện uỷ-UBND huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

4.15

4.00

42-KL/TU 21/4/2016

13

Trụ sở TAND huyện Thanh Liêm

Thanh Phong

0.20

0.20

56/TB-UBND 14/6/2016

14

Kho bạc Nhà nước huyện Thanh Liêm

Thanh Phong

0.20

0.20

53/TB-UBND 14/6/2016

15

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

0.20

55/TB-UBND 14/6/2016

16

Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

0.20

57/TB-UBND 14/6/2016

17

Chi cục thuế huyện Thanh Liêm

Thanh Lưu

0.20

0.20

54/TB-UBND 14/6/2016

 

Đất giao thông

 

 

 

 

18

Đất giao thông trong khu đấu giá

Thanh Hà

0.40

0.15

47/UBND-GTXD 11/01/2016

19

Các tuyến giao thông trong khu TTHC huyện

Thanh Lưu, Thanh Bình

8.20

7.50

42-KL/TU 21/4/2016

 

Đất thuỷ lợi

 

 

 

 

20

Thu hồi ngoài mốc dự án trạm bơm kinh thanh II

Thanh Hải

0.14

0.14

536/UBND-GTXD 22/3/2016

 

Đất cơ sở hạ tầng khác

 

 

 

 

21

Mở rộng trạm cấp nước sạch

Thanh Nghị

0.57

0.35

218/QĐ-UBND 20/01/2016

 

Đất chợ

 

 

 

 

22

Chợ Thạch Tổ

Thanh Hà

0.16

0.16

936/UBND-GTXD 21/5/2015

 

HUYỆN BÌNH LỤC

 

0.87

0.63

 

 

Đất cơ sở hạ tầng khác

 

 

 

 

23

Nhà máy nước sạch

Tiêu Động

0.87

0.63

60/TB-UBND 24/6/2016

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

17.90

11.80

 

 

Đất di tích lịch sử - văn hoá

 

 

 

 

24

Khu Trung tâm Di tích lịch sử văn hóa tâm linh đền Trần Thương

Nhân Đạo

8.70

4.00

32-KL/TU 21/3/2016

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

25

Nhà điều hành và hạng mục phù trợ của Công ty Điện lực Hà Nam

Nhân Mỹ

0.05

0.05

1273/UBND-GTXD 14/6/2016

26

Nhà điều hành và hạng mục phù trợ của Công ty Điện lực Hà Nam

Hòa Hậu

0.05

0.05

1273/UBND-GTXD 14/6/2016

 

Đất ở đô thị

 

 

 

 

27

Xây dựng khu đô thị mới (Đô thị- thương mại)

TT Vĩnh Trụ

9.10

7.70

948/UBND-GTXD 06/5/2016

 

 

 

 

 

 

II

Dự án chưa có chủ trương đầu tư, chưa có quy hoạch chi tiết

 

 

 

 

A

Dự án thực hiện xây dựng nông thôn mới, XD hạ tầng

 

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

3.31

3.11

 

 

Đất Cơ sở văn hoá

 

 

 

 

1

Nhà văn hóa thôn Trì Xá

Châu Giang

0.17

0.17

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

2

Sân vận động trung tâm xã

Chuyên Ngoại

1.20

1.00

 

3

Sân vận động trung tâm xã

Tiên Phong

1.13

1.13

 

 

Đất giao thông

 

 

 

 

4

Bãi đỗ xe, đường nội bộ

Chuyên Ngoại

0.81

0.81

 

 

THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 

0.11

0.11

 

 

Đất truyền dẫn năng lượng

 

 

 

 

5

Cải tạo nâng cấp trạm biếp áp 110kV Thạch Tổ

Thanh Châu

0.02

0.02

 

6

Nâng cao năng lực truyền tải ĐZ 110 KV Ninh Bình-Phủ Lý

Thanh Châu

0.09

0.09

 

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

1.20

1.18

 

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

7

Nâng cao năng lực truyền tải ĐZ 110 KV Ninh Bình-Phủ Lý

Liêm Phong, Liêm Cần

0.13

0.13

 

8

Mở rộng trạm BA 110kV Thanh Nghị

Thanh Nghị

0.05

0.05

 

 

Đất chợ

 

 

 

 

9

Chợ Phố Cà

Thanh Nguyên

1.02

1.00

 

 

HUYỆN BÌNH LỤC

 

0.30

0.30

 

 

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

10

Nâng cao năng lực truyền tải ĐZ 110 KV Ninh Bình-Phủ Lý

Trung Lương, An Đổ, Mỹ Thọ

0.22

0.22

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

11

Bãi chứa rác thải sinh hoạt

An Nội

0.08

0.08

 

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

6.70

6.70

 

 

Đất giao thông

 

 

 

 

12

Bến xe khách huyện Lý Nhân

Đồng Lý

1.50

1.50

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

13

Sân vận động trung tâm xã

Xuân Khê

2.20

2.20

 

14

Sân vận động trung tâm xã

Chân Lý

1.50

1.50

 

 

 

 

 

 

 

B

Dự án đấu giá để tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

9.88

4.93

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

1

Đấu giá xen kẹp trong khu dân cư

Chuyên Ngoại

2.20

0.50

 

2

Đấu giá xen kẹp trong khu dân cư

Tiên Nội

3.81

0.78

 

3

Đấu giá đất ở

Bạch Thượng

3.87

3.65

61/TB-UBND 24/6/2016

 

HUYỆN KIM BẢNG

 

41.15

27.77

 

 

Đất ở đô thị

 

 

 

 

4

Đấu giá vị trí xen kẹp trong khu dân cư

Quế

1.26

0.08

31/TB-UBND 09/5/2016

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

5

Đấu giá quyền sử dụng đất (04 vị trí)

Hoàng Tây

3.31

2.72

29/TB-UBND 19/4/2016

6

Đấu giá quyền sử dụng đất (02 vị trí)

Lê Hồ

4.44

3.00

 

7

Đấu giá quyền sử dụng đất

Đại Cương

3.99

2.33

 

8

Đấu giá quyền sử dụng đất (05 vị trí)

Ngọc Sơn

4.76

3.24

 

9

Đấu giá quyền sử dụng đất (01 vị trí)

Khả Phong

3.00

2.06

 

10

Đấu giá quyền sử dụng đất

Thanh Sơn

3.50

3.00

 

11

Đấu giá quyền sử dụng đất

Văn Xá

2.50

1.00

 

12

Đấu giá quyền sử dụng đất

Liên Sơn

3.00

2.20

 

13

Đấu giá quyền sử dụng đất

Thụy Lôi

2.50

1.80

 

14

Đấu giá quyền sử dụng đất

Nguyễn Úy

3.40

2.80

 

15

Đấu giá quyền sử dụng đất

Tượng Lĩnh

2.00

2.00

21/TB-UBND 28/3/2016

16

Đấu giá quyền sử dụng đất

Đồng Hóa

3.49

1.54

35/TB-UBND 09/5/2016

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

8.46

6.29

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

17

Đấu giá xen kẹp

Thanh Hải

1.66

0.03

 

18

Đấu giá đất ở

Thanh Hà

0.36

0.36

936/UBND-GTXD 21/5/2015

19

Đấu giá đất ở

Thanh Nguyên

5.82

5.30

 

20

Đấu giá đất ở

Liêm Thuận

0.62

0.60

69/TB-UBND 18/7/2016

 

HUYỆN BÌNH LỤC

 

3.44

2.55

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

21

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

La Sơn

0.82

0.60

 

22

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Vũ Bản

0.64

0.13

 

23

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Hưng Công

0.18

0.02

 

24

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

Mỹ Thọ

0.50

0.50

 

25

Đấu giá quyền sử dụng đất ở

An Đổ

1.30

1.30

34/TB-UBND 09/5/2016

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

4.64

3.57

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

26

Đấu giá quyền sử dụng đất xóm 9

Xuân Khê

2.43

1.5

 

27

Đấu giá quyền sử dụng đất ở (2 vị trí)

Chân Lý

2.21

2.07

 

 

 

 

 

 

 

C

Dự án tạo quỹ đất phục vụ giải phóng mặt bằng

 

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

4.00

4.00

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

1

Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Điều chỉnh hướng tuyến đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Hoàng Đông

0.70

0.70

 

2

Hoàn trả Khu hỗ trợ 7% do điều chỉnh hướng tuyến đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Hoàng Đông

1.50

1.50

 

3

Khu đất tái định cư phục vụ GPMB dự án đường nối QL38 mới đến ngã ba Hòa Mạc

Yên Bắc, Hòa Mạc

1.00

1.00

 

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

4

Mở rộng nghĩa trang thôn Hòa Trung, phục vụ GPMB dự án đường Lê Công Thanh (giai đoạn 3)

Tiên Nội

0.80

0.80

 

 

THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 

4.08

3.68

 

 

Đất ở đô thị

 

 

 

 

5

Khu tái định cư phục vụ các dự án GPMB trên địa bàn phường Liêm Chính

Liêm Chính

1.30

1.00

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

6

Khu đất 7% phục vụ GPMB khu đất xen kẹp giữ đường vành đai N2 và đường cao tốc Cầu giẽ Ninh Bình

Liêm Chung

2.00

1.90

 

7

Khu TĐC phục vụ GPMB tuyến đường bộ nối 2 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình,

Đinh Xá

0.18

0.18

 

8

Khu đất 7% phục vụ GPMB dự án đã có quy hoạch xen kẹp giữa đường vành đai thành phố nhánh N2 và đường gom đường Cao tốc và khu vực xung quanh nút giao Liêm Tuyền

Liêm Tiết

0.60

0.60

18/TB-UBND 04/3/2016

 

HUYỆN LÝ NHÂN

 

2.00

2.00

 

 

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

9

Khu TĐC dự án Khu tâm linh Đền Trần Thương

Nhân Đạo

2.00

2.00

 

D

Dự án được Thủ tướng CP chấp thuận

 

 

 

 

 

HUYỆN KIM BẢNG

 

8.00

4.00

 

 

Đất giao thông

 

 

 

 

1

Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 498

Ngọc Sơn, Đồng Hóa, Nhật Tân

8.00

4.00

2074/TTg-KTN 11/11/2015

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

13.62

12.44

 

 

Đất giao thông

 

 

 

 

2

Đường ra cảng

Thanh Hải

1.08

1.00

277/UBND-GTXD 17/02/2016

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

 

 

3

Khu nhà đóng bao XM Thành Thắng

Thanh Nghị

2.54

1.94

52/TB-UBND 06/7/2015

4

Khu kho chứa, bãi NVL XM Thành Thắng

Thanh Hải

10.00

9.50

277/UBND-GTXD 17/02/2016

 

 

 

 

 

 

III

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

 

 

 

 

 

HUYỆN DUY TIÊN

 

2.06

2.06

 

 

 

 

 

 

 

1

Cửa hàng xăng dầu Sông Châu

Châu Giang

0.15

0.15

964/QĐ-UBND 01/7/2016

2

Trạm dừng nghỉ và CH xăng dầu Thụy Dương

Mộc Nam

1.46

1.46

768/UBND-CT 14/4/2016

3

CH Xăng dầu Cty CP 68

Yên Bắc

0.15

0.15

861/UBND-KT 24/5/2016

4

CH Xăng dầu Cty Bình Minh

Trác Văn

0.15

0.15

840/VPUB-GTXD 03/6/2016

5

CH Xăng dầu Cty Thiên Phú

Duy Hải

0.15

0.15

1057/QĐ-UBND 18/7/2016BS

 

HUYỆN THANH LIÊM

 

0.10

0.10

 

6

Cải tạo mở rộng CH xăng dầu Phú Thịnh

Kiện Khê

0.10

0.10

1609/UBND-KT 20/7/2016

Ghi chú:

- Đối với các dự án chưa có chủ trương đầu tư, chưa có quy hoạch chi tiết (các dự án thuộc mục II) và các dự án thuộc mục III khi triển khai thực hiện phải đảm bảo đầy đủ các thủ tục theo quy định của pháp luật.

- Các dự án chưa có trong danh mục trên, trường hợp cần thiết khi có chủ trương đầu tư phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận để thực hiện và báo cáo HĐND tỉnh tại phiên họp gần nhất.





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014