Nghị quyết 30/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 30/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Bùi Xuân Hòa
Ngày ban hành: 08/12/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 183/TTr-UBND ngày 14/11/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỉnh Thái Nguyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Chỉ tiêu

Diện tích có đầu năm 2017 (ha)

Diện tích tăng trong năm (ha)

Diện tích giảm trong năm (ha)

Diện tích cuối năm 2017 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

352.664,02

302.675,98

45.247,60

 

100,72

1.486,15

 

1.228,10

318,66

352.664,02

301.548,60

46.415,09

Nhóm đất chưa sử dụng

4.740,44

 

40,11

4.700,33

Trong đó:

- Nhóm đất nông nghiệp: Chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp là 86,24 ha;

- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ là 309,86 ha.

(Chi tiết tại phụ lục số 01, số 02 và số 03 kèm theo)

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Chỉ tiêu

Diện tích có đầu năm 2018 (ha)

Diện tích tăng trong năm (ha)

Diện tích giảm trong năm (ha)

Diện tích cuối năm 2018 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

352.664,02

301.548,60

46.415,09

4.700,33

 

83,07

1.837,68

 

1.595,97

309,15

15,63

352.664,02

300.035,70

47.943,62

4.684,70

- Trong đó:

+ Đất nông nghiệp: Kế hoạch thực hiện trong năm 2018 là 83,07 ha, trong đó chu chuyển nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp là 83,07 ha.

+ Đất phi nông nghiệp: Kế hoạch thực hiện trong năm 2018 là 1.837,68 ha, trong đó: Tăng từ nhóm đất nông nghiệp là 1.512,9 ha; chu chuyển trong nhóm đất phi nông nghiệp là 309,15 ha; tăng từ nhóm đất chưa sử dụng là 15,63 ha.

+ Đất chưa sử dụng: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác trong năm 2018 là 15,63 ha.

(Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)

- Thông qua 141 công trình, dự án chuyển từ năm 2017 sang thực hiện năm 2018, với diện tích sử dụng đất là 1.106 ha; có sử dụng 428,24 ha đất trồng lúa và 18,3 ha đất rừng phòng hộ.

(Chi tiết tại phụ lục số 05 kèm theo)

- Thông qua 214 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2018, với diện tích sử dụng đất là 814,75 ha; có sử dụng 347,07 ha đất trồng lúa và không sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Trong đó có:

+ 148 công trình, dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, với diện tích sử dụng đất là 417,6 ha, có sử dụng 148,57 ha đất trồng lúa.

(Chi tiết tại phụ lục số 06 kèm theo)

+ 04 dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, với diện tích sử dụng đất là 152 ha, có sử dụng 95,06 ha đất trồng lúa phải trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích đất trồng lúa.

(Chi tiết tại phụ lục số 07 kèm theo)

+ 01 dự án không thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, với diện tích sử dụng đất là 30 ha, có sử dụng 10 ha đất trồng lúa phải trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích đất trồng lúa.

(Chi tiết tại phụ lục số 08 kèm theo)

+ 47 công trình, dự án không thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, có sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, với diện tích sử dụng đất là 191,43 ha, có sử dụng 93,45 ha đất trồng lúa. (Chi tiết tại phụ lục số 09 kèm theo)

+ 14 công trình, dự án không thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, với diện tích sử dụng đất là 23,72 ha, không sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. (Chi tiết tại phụ lục số 10 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện cần phải điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, UBND tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Hòa

 

PHỤ LỤC SỐ 01

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 TOÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2017

Thực hiện được năm 2017

Tỷ lệ(%)

Sử dụng từ nhóm đất:

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng số

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc rụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng cộng

3.152,57

1.586,87

50,34

1.228,10

567,09

11,10

1,00

318,66

40,11

I. Đất nông nghiệp

204,0

100,2

49,25

86,24

38,21

 

 

8,80

5,67

1. Đất sản xuất nông nghiệp

103,74

40,77

39,30

40,77

35,12

 

 

 

 

1.1 Đất cây hàng năm

5,60

1,14

20,29

1,14

1,07

 

 

 

 

1.2. Đất cây lâu năm

98,14

39,64

40,39

39,64

34,06

 

 

 

 

2. Đất Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1 Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất nuôi trồng thủy sản

2,01

0,52

25,92

0,52

0,52

 

 

 

 

4. Đất nông nghiệp khác

98,75

59,42

60,17

44,95

2,57

 

 

8,80

5,67

II. Đất phi nông nghiệp

2.948,07

1.486,15

50,41

1.141,86

528,88

11,10

1,00

309,86

34,44

1. Đất ở

847,85

428,66

50,56

357,79

265,29

 

 

68,92

1,95

1.1 Đất ở đô thị

455,70

254,56

55,86

206,07

145,43

 

 

46,70

1,79

1.2 Đất ở nông thôn

392,15

174,10

44,40

151,72

119,87

 

 

22,22

0,16

2. Đất chuyên dùng

1.861,47

1.008,51

54,18

737,84

251,05

11,10

1,00

238,48

32,19

2.1. Đất trụ sở cơ quan

47,07

18,44

39,17

15,62

8,83

 

 

2,52

0,29

2.2. Đất an ninh

8,82

0,03

0,34

 

0,00

 

 

0,03

 

2.3. Đất quốc phòng

89,42

30,73

34,37

30,50

4,84

 

1,00

0,23

 

2.4. Đất xây dựng công trình sự nghiệp

78,82

46,18

58,59

37,13

21,96

 

 

6,90

2,15

2.4.1. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,02

0,64

62,75

0,64

0,50

 

 

 

 

2.4.2. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

12,29

9,48

77,14

8,52

5,61

 

 

0,13

0,83

2.4.3. Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.4. Đất xây dựng cơ sở y tế

6,72

2,59

38,54

1,79

1,71

 

 

0,80

 

2.4.5. Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

47,59

28,08

59,00

21,87

11,45

 

 

4,90

1,32

2.4.6. Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

11,20

5,39

48,13

4,31

2,69

 

 

1,08

 

2.4.7. Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.8. Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.9. Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.253,54

698,02

55,68

494,29

152,21

 

 

174,41

29,31

2.5.1. Đất khu công nghiệp

327,34

217,67

66,50

175,88

69,54

 

 

41,79

 

2.5.2. Đất cụm công nghiệp

43,05

15,15

35,19

13,45

8,10

 

 

1,70

 

2.5.3. Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.4. Đất thương mại, dịch vụ

206,47

18,23

8,83

8,93

3,17

 

 

9,23

0,07

2.5.5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

92,26

71,20

77,18

51,47

14,67

 

 

13,77

5,96

2.5.6. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

383,76

275,31

71,74

206,90

55,42

 

 

63,56

4,85

2.5.7. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

200,66

100,46

50,07

37,66

1,31

 

 

44,37

18,43

2.6. Đất có mục đích công cộng

383,81

215,11

56,05

160,29

63,21

11,10

 

54,38

0,44

2.6.1. Đất giao thông

283,33

175,73

62,02

123,89

48,85

1,75

 

51,45

0,38

2.6.2. Đất thuỷ lợi

36,49

12,88

35,29

12,40

1,36

9,30

 

0,48

 

2.6.3. Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,23

7,95

77,73

7,54

4,81

 

 

0,41

 

2.6.4. Đất danh lam thắng cảnh

27,50

2,50

9,09

1,78

0,42

 

 

0,72

 

2.6.5. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6. Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,46

6,46

100,0

0

6,31

5,67

 

 

0,13

0,02

2.6.7 Đât công trình năng lượng

6,75

6,20

91,81

5,82

1,00

0,05

 

0,33

0,04

2.6.8. Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9. Đất chợ

7,16

2,60

36,31

2,13

1,00

 

 

0,47

 

2.6.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,89

0,79

13,46

0,41

0,11

 

 

0,38

 

2.6.11. Đất công trình công cộng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất cơ sở tôn giáo

165,14

15,15

9,17

13,02

1,46

 

 

1,83

0,30

4. Đất cơ sở tín ngưỡng

1,10

1,10

100,0

0

0,90

0,10

 

 

0,20

 

5. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

34,25

3,42

9,99

3,33

0,76

 

 

0,09

 

6. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Đất có mặt nước chuyên dùng

38,26

29,32

76,63

28,98

10,22

 

 

0,34

 

8. Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Đất chưa sử dụng

51,69

40,11

77,60

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyêt số: 30/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Thành phố Thái Nguyên

TP Sông Công

TX Phổ Yên

Huyện Phú Bình

Huyện Đồng Hỷ

Huyện Võ Nhai

Huyện Đại Từ

Huyện Phú Lương

Huyện Định Hóa

KH

TH

KH

TH

KH

TH

 

KH

TH

KH

TH

KH

TH

KH

TH

KH

TH

KH

Tổng cộng

512,71

320,40

285,10

129,28

572,29

415,73

523,18

145,19

317,76

139,63

184,79

121,86

498,56

187,85

214,22

98,91

43,95

28,01

I. Đất nông nghiệp

19,79

18,12

8,34

1,68

8,79

5,77

3,65

0,65

20,82

17,78

9,14

0,00

39,63

23,05

94,34

33,66

 

 

1. Đất sản xuất nông nghiệp

10,40

10,32

7,49

1,45

5,67

2,65

3,16

0,55

3,64

0,59

9,14

0,00

18,85

9,20

45,39

16,01

 

 

1.1. Đất cây hàng năm

0,06

0,06

 

 

 

 

0,31

0,05

0,79

 

 

 

0,02

 

4,42

1,03

 

 

1.2. Đất cây lâu năm

10,35

10,27

7,49

1,45

5,67

2,65

2,85

0,50

2,85

0,59

9,14

0,00

18,83

9,20

40,97

14,98

 

 

2. Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1. Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Khoanh nuôi tái sinh rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chuyển đổi cơ cấu đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

0,85

0,23

 

 

0,22

0,10

 

 

 

 

0,04

0,07

0,90

0,12

 

 

6. Đất nông nghiệp khác

9,39

7,80

 

 

3,12

3,12

0,27

 

17,19

17,18

 

 

20,74

13,79

48,05

17,53

 

 

II. Đất phi nông nghiệp

492,92

302,28

276,76

127,60

563,51

409,96

519,53

144,54

296,94

121,35

175,65

121,86

458,94

164,79

119,88

65,25

43,95

28,01

1. Đất ở

211,21

123,47

110,63

66,60

222,66

140,28

131,60

34,42

59,03

34,28

21,67

8,80

58,29

10,56

19,93

7,87

12,83

2,39

1.1 Đất ở đô thị

172,80

102,56

109,97

66,46

109,36

59,04

12,46

11,86

7,44

2,30

19,04

7,03

16,84

5,13

2,73

0,12

5,06

0,06

1.2 Đất ở nông thôn

38,41

20,91

0,66

0,14

113,30

81,24

119,14

22,56

51,59

31,98

2,63

1,77

41,45

5,43

17,20

7,75

7,77

2,33

2. Đất chuyên dùng

281,31

178,42

144,77

52,90

337,27

266,10

386,87

110,12

203,25

61,86

153,97

113,06

242,36

150,19

87,66

53,93

24,62

21,92

2.1. Đất trụ sở cơ quan

2,83

1,98

 

 

1,55

0,70

0,93

0,,93

38,06

12,83

1,53

0,05

1,68

1,46

0,01

0,01

0,48

0,48

2.2. Đất an ninh

1,43

0,03

6,26

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1,13

 

 

 

 

 

2.3. Đất quốc phòng

2,88

2,88

4,00

2,2

43,08

12,77

 

 

3,28

0,11

0,51

 

32,38

9,48

0,10

0,10

3,18

3,18

2.4. Đất xây dựng công trình sự nghiệp

13,21

12,18

6,32

2,02

6,65

5,81

5,45

3,50

4,57

2,44

8,90

3,24

12,26

5,61

14,54

6,89

6,92

4,49

2.4.1. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,69

0,50

0,19

 

 

 

0,14

0,14

2.4.2. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

3,29

2,92

0,30

0,15

2,77

1,00

3,99

3,66

1,85

1,75

0,09

 

2.4.3. Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.4. Đất xây dựng cơ sở y tế

0,80

0,80

4,10

0,00

1,00

1,00

0,14

0,14

 

 

0,03

 

0,25

0,25

0,40

0,40

 

 

2.4.5. Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

12,41

11,38

2,22

2,02

4,18

3,34

0,51

0,34

4,27

2,29

3,41

1,74

4,91

1,18

10,51

2,96

5,17

2,83

2.4.6. Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

1,47

1,47

1,51

0,10

 

 

2,00

 

 

 

1,78

1,78

1,52

1,52

2.4.7. Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.8. Đất xây dựng cơ sở ngpoaij giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.9. Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

71,63

39,84

105,24

36,33

266,43

231,14

345,13

103,58

154,40

45,57

114,20

90,89

177,73

128,29

43,35

22,21

0,43

0,16

2.5.1. Đất khu công nghiệp

 

 

70,00

18,70

195,00

159,00

62,34

39,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.2.Đất cụm công nghiệp

 

 

32,65

15,15

 

 

10,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.3. Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.4. Đất thương mại, dịch vụ

9,76

9,76

0,91

0,80

1,65

1,65

190,08

3,62

25,00

 

 

 

1,00

 

2,64

2,24

0,43

0,16

2.5.5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,55

4,55

1,68

1,68

33,91

33,72

13,11

1,69

4,14

4,13

15,80

15,80

5,90

0,78

13,16

8,84

 

 

2.5.6. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

26,48

11,67

 

 

28,00

28,00

69,20

59,20

31,95

12,95

73,86

60,98

170,82

127,51

8,45

 

 

 

2.5.7. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,84

13,86

 

 

7,87

7,87

 

 

93,31

28,49

24,54

14,11

 

 

19,10

11,13

 

 

2.6. Đất có mục đích công cộng

189,32

121,50

22,35

12,35

19,56

15,68

35,36

2,11

2,93

0,91

28,83

18,88

17,18

5,35

29,66

24,72

13,61

13,61

2.6.1. Đất giao thông

150,97

104,58

22,00

12,00

19,42

15,54

32,30

1,80

0,50

 

11,70

7,06

10,48

1,98

27,64

24,45

8,32

8,32

2.6.2. Đất thuỷ lợi

33,70

12,27

 

 

 

 

1,10

 

0,44

0,44

0,10

0,10

1,00

 

0,15

0,07

 

 

2.6.3. Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,19

0,19

 

 

 

 

1,65

 

 

 

 

 

2,81

2,80

0,62

 

4,96

4,96

2.6.4. Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,50

2,50

 

 

 

 

 

 

2.6.5. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6. Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

0,35

0,35

 

 

 

 

 

 

6,11

6,11

 

 

 

 

 

 

2.6.7 Đât công trình năng lượng

4,09

4,09

 

 

0,14

0,14

0,31

0,31

0,13

0,09

1,72

1,21

0,36

0,36

 

 

 

 

2.6.8. Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9. Đất chợ

0,37

0,37

 

 

 

 

 

 

1,47

 

2,10

1,90

1,84

 

1,25

0,20

0,13

0,13

2.6.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

0,39

0,38

4,60

 

0,70

0,21

 

 

0,20

0,20

2.6.11. Đất công trình công cộng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất cơ sở tôn giáo

0,24

0,24

6,60

5,70

2,92

2,92

 

 

0,10

0,10

 

 

152,19

3,84

3,09

2,35

 

 

4. Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

1,10

 

5. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,16

0,16

15,36

2,40

0,66

0,66

1,06

 

 

 

0,01

 

6,10

0,20

7,50

 

2,80

 

6. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

3,70

3,70

7. Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

34,56

25,62

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

TT

Huyện

Kế hoạch được duyệt

Kết quả thực hiện

Đạt tỷ lệ

Số công trình, dự án

Diện tích (ha)

Số công trình, dự án

Diện tích (ha)

1

Thành phố Thái Nguyên

66

362,38

65

241,63

66,68

2

Thành phố Sông Công

3

9,18

3

7,58

82,57

3

Thị xã Phổ Yên

55

257,36

53

253,31

98,42

4

UBND huyện Đồng Hỷ

46

212,81

42

127,46

59,89

5

UBND huyện Đại Từ

27

144.53

25

131.78

91,18

6

UBND huyện Định Hóa

20

29,46

19

20,92

71,01

7

UBND huyện Võ Nhai

20

126,42

19

106,77

84,46

8

UBND huyện Phú Bình

19

151,51

18

89,78

59,26

9

UBND huyện Phú Lương

15

42,95

13

34,33

79,94

 

TỔNG SỐ

271

1.336,60

257

1.013,56

75,83

 

PHỤ LỤC SỐ 04

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng số

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG CỘNG

1.920,75

1.595,97

775,31

18,30

 

309,15

15,63

I. Đất nông nghiệp

83,07

83,07

57,43

 

 

 

 

1. Đất sản xuất nôn nghiệp

71,51

71,51

51,54

 

 

 

 

1.1. Đất cây hàng năm

5,39

5,39

5,08

 

 

 

 

1.2. Đất cây lâu năm

66,12

66,12

46,47

 

 

 

 

2. Đất lâm nghiệp

0,42

0,42

 

 

 

 

 

2.1. Đất rừng sản xuất

0,42

0,42

 

 

 

 

 

2.2. Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,64

4,64

4,54

 

 

 

 

4. Đất nông nghiệp khác

6,50

6,50

1,35

 

 

 

 

II. Đất phi nông nghiệp

1.837,68

1.512,90

717,88

18,30

 

309,15

15,63

1. Đất ở

747,81

618,81

365,24

 

 

124,92

4,08

1.1 Đất ở đô thị

476,78

392,79

245,70

 

 

82,06

1,93

1.2 Đất ở nông thôn

271,03

226,02

119,54

 

 

42,86

2,15

2. Đất chuyên dùng

964,92

786,47

297,24

9,30

 

166,91

11,55

2.1. Đất trụ sở cơ quan

38,18

27,16

12,57

 

 

11,02

 

2.2. Đất an ninh

8,31

7,26

5,13

 

 

1,05

 

2.3. Đất quốc phòng

15,23

15,21

1,93

 

 

0,02

 

2.4. Đất xây dựng công trình sự nghiệp

29,34

24,52

12,39

 

 

3,78

1,04

2.4.1. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,14

0,14

 

 

 

 

 

2.4.2. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,45

2,44

1,19

 

 

0,01

 

2.4.3. Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

2.4.4. Đất xây dựng cơ sở y tế

3,46

1,80

0,75

 

 

1,66

 

2.4.5. Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

17,70

15,92

8,06

 

 

1,74

0,04

2.4.6. Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,59

4,22

2,39

 

 

0,37

1,00

2.4.7. Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

2.4.8. Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

2.4.9. Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2.5. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

685,59

545,89

207,63

 

 

131,19

8,51

2.5.1. Đất khu công nghiệp

173,65

156,96

64,71

 

 

16,69

 

2.5.2. Đất cụm công nghiệp

64,19

56,18

24,34

 

 

8,01

 

2.5.3. Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

2.5.4. Đất thương mại, dịch vụ

124,26

100,99

66,87

 

 

23,27

 

2.5.5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,37

2,97

1,01

 

 

0,37

0,03

2.5.6. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

292,00

207,49

49,53

 

 

81,02

3,49

2.5.7. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,12

21,30

1,18

 

 

1,83

4,99

2.6. Đất có mục đích công cộng

188,27

166,43

57,60

9,30

 

19,84

2,00

2.6.1. Đất giao thông

103,30

89,34

29,40

 

 

13,96

 

2.6.2. Đất thủy lợi

33,75

30,17

10,90

9,30

 

3,58

 

2.6.3. Đất có di tích lịch sử - văn hóa

32,68

31,68

10,83

 

 

 

1,00

2.6.4. Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5. Đất sinh hoạt cộng đồng

1,30

0,70

0,40

 

 

0,60

 

2.6.6. Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,59

0,42

 

 

 

0,17

 

2.6.7. Đất công trình năng lượng

0,77

0,77

0,46

 

 

 

 

2.6.8. Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9. Đất chợ

1,34

1,34

1,34

 

 

 

 

2.6.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,54

12,01

4,27

 

 

1,53

1,00

2.6.11. Đất công trình công cộng khác

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất cơ sở tôn giáo

1,09

1,09

0,47

 

 

 

 

4. Đất cơ sở tín ngưỡng

20,00

19,50

0,50

9,00

 

0,50

 

5. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,85

86,04

53,74

 

 

16,82

 

6. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,00

0,99

0,70

 

 

0,01

 

7. Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

8. Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DANH MỤC 141 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TỪ NĂM 2017 SANG THỰC HIỆN NĂM 2018 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30/NQ-HĐND ngày: 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Stt

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc rụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG CỘNG

1.106, 00

903,08

428,24

18,30

 

199,27

3,65

I

HUYỆN ĐỒNG HỶ

47,78

36,29

1,17

 

 

11,49

 

1

Quy hoạch khu dân cư tổ 4

Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ

2,63

2,34

0,31

 

 

0,29

 

2

Quy hoạch khu dân cư trung tâm

Xã Cây Thị, huyện Đồng Hỷ

0,66

0,66

0,33

 

 

 

 

3

Trụ sở huyện Ủy,HĐND,UBND huyện khu hành chính mới

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

25,26

14,47

0,30

 

 

10,79

 

4

Khai thác mỏ sắt Tương Lai của HTX Chiến Công đợt 2

Xã Hóa Trung, huyện Đồng Hỷ

1,12

1,11

 

 

 

0,01

 

5

Nhà máy gạch không nung của HTX Bảo Lộc

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

4,90

4,85

 

 

 

0,05

 

6

Khai thác mỏ sét Khe Mo của C.ty Khai khoáng Việt Bắc

Xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ

4,90

4,90

0,10

 

 

0,00

 

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

8,31

7,96

0,14

 

 

0,35

 

II

HUYỆN PHÚ BÌNH

185,38

163,86

73,67

 

 

21,01

0,51

1

Dự án xây dựng Khu dân cư tổ dân phố số 04 thị trấn Hương Sơn (TT Phát triển quỹ nhà đất)

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

4,30

3,70

2,80

 

 

0,60

 

2

Dự án khu dân cư Hồ Dinh

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

0,76

0,73

0,60

 

 

0,03

 

3

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

7,10

6,73

6,60

 

 

0,36

0,01

4

Khu dân cư và tái định cư xóm Trung 3, xã Điềm Thụy (Công ty Việt Á)

xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

7,58

9,55

5,55

 

 

1,03

 

5

Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy 170 ha

xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

1,90

1,84

0,87

 

 

0,06

 

6

Dự án xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp

xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

5,00

4,20

3,10

 

 

0,70

0,10

7

Dự án xây dựng Khu tái định cư và nhà ở cho công nhân Khu công nghiệp Điềm Thụy 180 ha

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

9,84

9,27

3,03

 

 

0,57

 

8

Dự án Khu dân cư tại xã Điềm Thụy (Công ty TNHH tập đoàn Nguyễn Minh Phúc)

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

10,00

9,02

4,80

 

 

0,98

 

9

Khu dân cư, khu tái định cư xóm Trung, xã Điềm Thụy (TT. Phát triển quỹ nhà đất & đầu tư XDHT kỹ thuật)

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

7,00

6,85

5,00

 

 

0,15

 

10

Dự án xây dựng Khu dân cư và dịch vụ thương mại tại xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy (Công ty TNHH Nguyễn Minh Quân)

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

1,00

0,90

0,70

 

 

0,10

 

11

Dự án xây dựng hạ tầng Khu nhà ở và Khu sinh thái xóm Kiều Chính, xã Xuân Phương (Công ty TNHH Ngọc Xuân)

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

9,00

7,79

6,50

 

 

0,81

0,40

12

Dự án xây dựng Nhà văn hóa Trung tâm xã Nhã Lộng

Xã Nhã Lộng, huyện Phú Bình

0,51

0,50

0,11

 

 

0,01

 

13

Công trình xây dựng Trạm Y tế xã Thượng Đình

Xã Thượng Đình, huyện Phú Bình

0,13

0,13

0,13

 

 

 

 

14

Dự án xây dựng Trạm Y tế xã Nga My

Xã Nga My, huyện Phú Bình

0,14

0,14

0,09

 

 

 

 

15

Công trình xây dựng Sân thể thao trung tâm xã Tân Kim

Xã Tân Kim, huyện Phú Bình

0,22

0,22

0,09

 

 

 

 

16

Dự án xây dựng Khu công nghiệp 180 ha

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

24,26

23,33

8,92

 

 

0,93

 

17

Dự án xây dựng Khu công nghiệp 170 ha

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

44,39

41,00

15,99

 

 

3,39

 

18

Dự án xây dựng Nhà máy chế biến nông sản, thực phẩm xuất khẩu, khu bảo quản rau, củ, quả và dịch vụ kho xưởng thuộc Cụm Công nghiệp Điềm Thụy 52 ha

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

10,40

9,80

2,78

 

 

0,60

 

19

Xây dựng mở rộng Chi nhánh Ngân hàng NN & PTNT tại xã Thanh Ninh

Xã Thanh Ninh, huyện Phú Bình

0,03

0,00

 

 

 

0,03

 

20

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất gạch Tuynel công nghệ mới

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

1,63

1,63

 

 

 

 

 

21

Mở rộng Nhà máy sản xuất hàng may sẵn, chăn ga, gối đệm tại xã Điềm Thụy (Công ty CPĐT và PT TDT)

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

1,10

1,10

0,96

 

 

 

 

22

Dự án Khai thác mỏ cát, sỏi tại Khu vực xóm Bồng Lai, xã Thượng Đình và xóm Ngược, xã Bảo Lý, huyện Phú Bình

Xã Thượng Đình, huyện Phú Bình

8,07

1,07

0,53

 

 

7,00

 

Xã Bảo Lý, huyện Phú Bình

1,14

0,00

 

 

 

1,14

 

23

Dự án Vài đai V vùng thủ đô Hà Nội

Xã Nga My, huyện Phú Bình

14,80

13,10

1,20

 

 

1,70

 

Xã Hà Châu, huyện Phú Bình

10,50

9,75

1,00

 

 

0,75

 

24

Bến xe khách Phú Bình

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

1,14

1,14

1,11

 

 

 

 

25

Công trình xây dựng đường giao thông trong khu quy hoạch trung tâm xã (mới bổ sung)

Xã Nhã Lộng, huyện Phú Bình

0,45

0,38

0,29

 

 

0,07

 

26

Mở rộng sân lễ hội đình đền chùa Cầu Muối

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

2,18

2,18

0,83

 

 

 

 

27

Dự án xây dựng công trình cải tạo chống quá tải (đường dây 971, 972, 974 trung gian Phú Bình lên 22kV, 35 kV)

Các xã trong huyện Phú Bình

0,31

0,31

0,09

 

 

 

 

28

Dư án xây dựng nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

0,50

0,50

 

 

 

 

 

III

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

192,51

167,29

79,50

 

 

25,22

0,00

1

Khu tái định cư KCN Sông Công 2

X. Tân Quang- TP Sông Công

20,00

15,00

6,00

 

 

5,00

 

2

Khu dân cư Vạn Phúc Sông Công

P. Cải Đan- TP Sông Công

8,40

7,10

4,00

 

 

1,30

 

3

Khu dân cư đường Lê Hồng Phong

P. Bách Quang, P.Lương Châu-TP Sông Công

9,00

7,60

5,00

 

 

1,40

 

4

KDC đường Thắng Lợi Kéo dài (đất ở + thương mại, dịch vụ)

P. Thắng Lợi- TP Sông Công

35,00

33,00

20,00

 

 

2,00

 

5

Mở rộng trường VH I

P.Lương Sơn - TP Sông Công

6,10

6,10

4,00

 

 

 

 

6

Mở rộng Trung đoàn 209

P. Phố Cò- TP Sông Công

0,20

0,18

 

 

 

0,02

 

7

Thao trường trung đoàn 209

X. Vinh Sơn- TP Sông Công

2,70

2,70

1,00

 

 

 

 

8

Mở rộng bệnh viện C

P. Phố Cò- TP Sông Công

2,50

1,50

0,50

 

 

1,00

 

9

Trường mầm non Lương Châu

P.Lương Châu- TP Sông Công

0,50

0,50

0,30

 

 

 

 

10

Mở rộng trường tiểu học Mỏ Chè

P. Mỏ Chè- TP Sông Công

0,50

0,50

0,10

 

 

 

 

11

Khu công nghiệp Sông Công 1

P.Bách Quang - TP Sông Công

10,00

7,50

5,00

 

 

2,50

 

12

Khu công nghiệp Sông Công 2

X. Tân Quang- TP Sông Công

50,00

44,00

15,00

 

 

6,00

 

13

Cụm công nghiệp Nguyên Gon - phường Cải Đan

P. Cải Đan- TP Sông Công

2,50

2,30

1,00

 

 

0,20

 

14

Cụm công nghiệp Khuynh Thạch

P. Cải Đan- TP Sông Công

12,50

10,20

6,50

 

 

2,30

 

15

Cụm công nghiệp xã Bá Xuyên (giai đoạn 1)

X. Bá Xuyên- TP Sông Công

5,00

4,00

2,00

 

 

1,00

 

16

Xây dựng Nhà kho công nghiệp và bãi chứa vật liệu tại Cụm công nghiệp số 5, phường Lương Sơn

P.Lương Châu- TP Sông Công

2,65

2,65

2,10

 

 

0,00

 

17

Cửa hàng xăng dầu cửa Doanh nghiệp tư nhân Huấn Hòa chi nhánh Thái Nguyên

P.Lương Sơn - TP Sông Công

0,20

0,20

0,20

 

 

 

 

18

Đường nối KCN Sông công II với Quốc lộ 3 cũ và nút giao Sông Công

X. Tân Quang, P. Lương Sơn- TP Sông Công

10,00

8,50

3,50

 

 

1,50

 

19

Đường 30-4 và khu dân cư hai bên đường

P. Thắng Lợi- TP Sông Công

3,50

2,50

1,00

 

 

1,00

 

20

Chùa Bá Vân

X. Bình Sơn - TP Sông Công

0,90

0,90

0,30

 

 

 

 

21

Nghĩa trang Vĩnh Hằng Sông Công

X. Bá Xuyên- TP Sông Công

10,36

10,36

2,00

 

 

 

 

IV

HUYỆN VÕ NHAI

3,98

3,98

0,22

 

 

0,00

 

1

Cụm công trình quốc phòng

Xã Cúc Đường, huyện Võ Nhai

0,49

0,49

 

 

 

 

 

2

Mở rộng đường dân sinh Khuân Nang xã Liên Minh đi Thành Tiến xã Tràng Xá

Xã Liên Minh, huyện Võ Nhai

1,30

1,30

0,07

 

 

 

 

3

Nhà văn hóa xóm Nho

Xã Liên Minh, huyện Võ Nhai

0,05

0,05

0,05

 

 

 

 

4

Trường MN xã Nghinh Tường

Xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

0,40

0,40

 

 

 

 

 

5

Trạm Kiểm lâm Nghinh Tường

Xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

0,14

0,14

 

 

 

 

 

6

Xây dựng đường Na Rang, Khe Rạc, Cao sơn đi Cao biền xã Phú Thượng

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

1,60

1,60

0,10

 

 

 

 

V

HUYỆN ĐẠI TỪ

116,79

101,43

45,37

9,00

 

15,36

0,00

1

QH Khu dân cư số 1A

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

4,50

3,30

2,10

 

 

1,20

 

2

Khu dân cư đô thị mới Đồng Khốc

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

4,50

4,50

3,50

 

 

 

 

3

QH KDC xóm Đồng Mạc (Đồng Phách - Kháo Còng)

xã Tiên Hội, H Đại Từ

6,83

6,03

5,00

 

 

0,80

 

4

Khu Tái định cư (Đường từ ĐT 261 vào đền Gàn)

xã Vạn Thọ, H Đại Từ

3,00

3,00

3,00

 

 

 

 

5

Khu dân cư mới Gốc Đa

xã Bình Thuận, H Đại Từ

4,30

4,30

4,30

 

 

 

 

6

Khu dân cư xóm Đền và chợ xã

xã Quân Chu, H Đại Từ

5,00

5,00

3,95

 

 

 

 

7

Dự án Khu dân cư xóm Đức Long

xã Khôi Kỳ, H Đại Từ

0,37

0,37

0,37

 

 

 

 

8

Mở rộng khu dân cư Cầu Đá

Xã Hoàng Nông, H Đại Từ

0,33

0,33

0,33

 

 

 

 

9

Mở rộng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện

TT Hùng Sơn, Đại Từ

0,22

0,12

0,02

 

 

0,10

 

10

Trụ sở Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy số 4

TT Hùng Sơn, Đại Từ

1,13

1,13

1,13

 

 

 

 

11

Thao trường huấn luyện tổng hợp

xã Tân Linh, Đại Từ

6,00

6,00

 

 

 

 

 

12

Trường mầm non chất lượng cao

TT Hùng Sơn, Đại Từ

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

13

Xây dựng Trường THPT Đội Cấn

xã Hà Thượng, Đại Từ

3,00

2,50

2,50

 

 

0,50

 

14

Xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao xã

xã Phú Xuyên, Đại Từ

1,20

1,20

1,10

 

 

 

 

15

Xây dựng khu trung tâm thể thao

xã Khôi Kỳ, H Đại Từ

1,20

1,20

1,20

 

 

 

 

16

Tuyến băng tải than công ty cổ phần Nhiệt điện An Khánh

xã An Khánh, Đại Từ

3,14

3,00

1,01

 

 

0,14

 

17

Mở rộng bãi thải Tây Công ty than Khánh Hòa

xã An Khánh, Đại Từ

12,03

11,50

7,81

 

 

0,53

 

18

Dự án Núi Pháo - Khu xóm 3, xóm 4

xã Hà Thượng, Đại Từ

15,50

6,50

0,50

 

 

9,00

 

19

Xây dựng xường tuyển nổi Đồng, Thiếc - Bismut tây Núi Pháo

xã Hà Thượng, Đại Từ

6,18

4,40

 

 

 

1,78

 

20

Mỏ titan Na Hoe (bao gồm cả khu khai thác và xưởng chế biến)

xã Phú Lạc, Đại Từ

7,68

6,94

1,50

 

 

0,74

 

21

Xây dựng mới Bến xe khách của huyện

TT Hùng Sơn, Đại Từ

2,10

2,07

1,90

 

 

0,03

 

22

Mở rộng suối Gò Son (Xây kè và mở rộng lòng suối)

TT Hùng Sơn, Đại Từ

1,00

0,99

0,70

 

 

0,01

 

23

Xây dựng chợ

xã Đức Lương, Đại Từ

0,64

0,64

0,64

 

 

 

 

24

Mở rộng chợ

xã La Bằng, H Đại Từ

0,15

0,15

0,15

 

 

 

 

25

Điểm tập kết xe trở rác

xã Phú Xuyên, H Đại Từ

0,04

0,04

0,04

 

 

 

 

26

Điểm tập kết xe chở rác

xã Khôi Kỳ, H Đại Từ

0,10

0,10

0,10

 

 

 

 

27

Mở rộng bãi chứa và khu xử lý rác thải

xã Lục Ba, xã Bình Thuận, H Đại Từ

0,25

0,22

0,13

 

 

0,03

 

28

Khu du lịch tâm linh Hồ Núi Cốc (Bao gồm: khu xây tháp, khu phụ trợ và đường lên tháp)

xã Vạn Thọ, H Đại Từ

20,00

19,50

0,50

9,00

 

0,50

 

29

Di chuyển nghĩa trang khu 5

xã Yên Lãng, H Đại Từ

4,50

4,50

 

 

 

 

 

30

Tái nghĩa địa (dự án Khu du lịch Hồ Núi Cốc)

xã Vạn Thọ, H Đại Từ

1,40

1,40

1,40

 

 

 

 

VI

HUYỆN ĐỊNH HÓA

4,90

4,90

4,90

-

-

-

 

1

Khu Tái định cư thực hiện dự án Đường Hồ Chí Minh

Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa

4,90

4,90

4,90

 

 

 

 

VII

THỊ XÃ PHỔ YÊN

232,89

196,05

127,89

-

-

36,84

 

1

Khu nhà ở xã hội Bãi Bông (Cty TNHH Thúy Chỉnh)

Phường Bãi Bông, TX Phổ Yên

2,20

2,20

0,70

 

 

 

 

2

Khu dân cư Thanh Quang 3

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

1,50

1,50

1,50

 

 

 

 

3

Khu dân cư Tấn Đức JSC

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

5,50

5,10

4,80

 

 

0,40

 

Xã Tân Hương, TX Phổ Yên

9,39

8,20

6,90

 

 

1,19

 

4

Khu TĐC Thanh Hoa

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

10,44

9,12

6,50

 

 

1,32

 

5

Khu dân cư đường tránh Chợ Cầu Gô

Xã Tiên Phong, TX Phổ Yên

4,30

2,30

2,30

 

 

2,00

 

6

Khu tái định cư Hồng Tiến 2

Xã Hồng Tiến, TX Phổ Yên

2,10

2,00

2,00

 

 

0,10

 

7

Khu nhà ở xã hội, trung tâm thương mại và nhà ở cao cấp Hồng Long

Xã Hồng Tiến, TX Phổ Yên

8,00

7,60

7,60

 

 

0,40

 

8

Trường tiểu học Bãi Bông

Phường Bãi Bông, TX Phổ Yên

0,50

0,50

0,50

 

 

0,00

 

9

Khu công nghiệp Điềm Thụy (phần diện tích 180ha)

Xã Hồng Tiến, TX Phổ Yên

16,00

15,00

2,00

 

 

1,00

 

10

Khu công nghiệp Yên Bình giai đoạn 2

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

29,00

26,13

17,80

 

 

2,87

 

11

Trung tâm dịch vụ thể thao Gold Yên Bình

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

43,49

34,19

10,09

 

 

9,30

 

12

Khu đô thị dịch vụ công nghiệp Yên Bình

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

76,67

63,30

54,30

 

 

13,37

 

13

Dự án Đường Vành đai V vùng thủ đô Hà Nội (Đoạn tuyến đi trùng đại lộ Đông - Tây Khu tổ hợp Yên Bình và cầu vượt sông Cầu)

Xã Tiên Phong, TX Phổ Yên

6,90

4,39

1,86

 

 

2,51

 

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

6,66

5,57

1,39

 

 

1,09

 

14

Dự án xây dựng đường từ Đền thờ Liệt sỹ Phổ Yên đi đường sắt Hà Thái

Phường Ba Hàng, TX Phổ Yên

1,50

1,32

1,32

 

 

0,18

 

15

Dự án củng cố nâng cấp tuyến đê chã qua địa bàn xã Tân Hương

Xã Tân Hương, TX Phổ Yên

2,50

2,30

1,00

 

 

0,20

 

Xã Đông Cao, TX Phổ Yên

2,50

2,30

2,30

 

 

0,20

 

16

Dự án mở rộng tuyến

đường từ Quốc lộ 3 đến hết UBND xã Tân

Hương

Xã Tân Hương, TX Phổ Yên

0,70

0,20

0,20

 

 

0,50

 

17

Dự án đầu tư xây dựng đường đi từ ngã 3 chợ Phổ Yên đến khu dân cư VIF

Phường Ba Hàng, TX Phổ Yên

3,00

2,80

2,80

 

 

0,20

 

18

Nâng cấp tuyến đường 261 đoạn từ Quốc lộ 3 cũ đi bệnh viện đa khoa Phổ Yên

Phường Ba Hàng, TX Phổ Yên

0,04

0,03

0,03

 

 

0,01

 

VIII

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

4,87

4,50

 

 

 

0,37

 

1

Sân thể thao xã

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

0,37

 

 

 

 

0,37

 

2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa trước và sau cải táng

Thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương

4,50

4,50

 

 

 

 

 

IX

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

316,90

224,77

95,51

9,30

0,00

88,99

3,14

1

Dư án xây dựng nhà ở cho thuê và bán cho người thu nhập thấp của Công ty CP BĐS Thuận Trường Phát

p. Tích Lương, TPTN

1,30

1,00

0,70

 

 

0,30

 

2

Đề án xây dựng cấp bách hệ thống chống lũ lụt sông Cầu kết hợp hoàn thiện hạ tầng đô thị hai bên bờ sông Cầu, tỉnh Thái Nguyên

p. Quan Triều - TPTN

2,30

2,20

1,50

 

 

0,10

 

p. Quang Vinh - TPTN

3,80

2,80

1,60

 

 

1,00

 

p. Túc Duyên - TPTN

2,50

2,40

1,70

 

 

0,10

 

p. Trưng Vương - TPTN

1,19

0,79

 

 

 

0,40

 

 

 

p. Gia Sàng - TPTN

3,50

2,60

1,20

 

 

0,90

 

p. Cam Giá - TPTN

2,90

2,20

1,50

 

 

0,70

 

p. Hoàng Văn Thụ - TPTN

3,40

3,00

0,90

 

 

0,40

 

3

Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài

p. Tân Thịnh - TPTN

10,30

5,50

1,40

 

 

4,70

 

p. Quang trung - TPTN

12,80

6,10

1,00

 

 

6,70

 

p. Thịnh Đán, TPTN

15,72

9,42

7,89

 

 

6,24

 

4

Khu tái định cư khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài

p. Tân Thịnh - TPTN

5,10

4,20

1,90

 

 

0,70

 

p. Quang trung - TPTN

5,00

4,30

1,70

 

 

0,40

 

5

Khu dân cư số 2

p. Hoàng Văn Thụ - TPTN

11,64

3,62

0,23

 

 

8,02

 

6

Xây dựng hạ tầng khu dân cư Việt Bắc

p. Quang trung - TPTN

2,79

1,89

1,89

 

 

0,90

 

7

Khu dân cư tổ 11a và tổ 11B

p. Tân Lập - TPTN

11,84

11,80

8,80

 

 

 

0,44

8

KDC hồ điều hòa Xương Rồng

p. Phan Đình Phùng - TPTN

0,59

0,44

 

 

 

0,15

 

9

Khu đô thị Hồ Xương Rồng

p. Phan Đình Phùng - TPTN

2,76

0,85

0,05

 

 

1,91

 

10

Nhà ở xã hội TNG và chỉnh trang khu đô thị khu dân cư PĐP

p. Phan Đình Phùng - TPTN

0,19

0,04

 

 

 

0,15

 

11

KDC số 11

p. Phan Đình Phùng - TPTN

1,10

1,00

 

 

 

0,10

 

12

Xây dựng khu dân cư 1, 3, 4, 5

p. Đồng Quang - TPTN

0,42

0,27

 

 

 

0,15

 

13

KDC số 10

p. Thịnh Đán, TPTN

1,50

1,10

0,20

 

 

0,40

 

14

Xây dựng khu dân cư Lưu Nhân Chú

p. Hương Sơn TPTN

1,37

1,21

1,15

 

 

0,16

 

15

Khu đô thị Bắc Đại học Thái Nguyên (chủ đầu tư UBND thành phố Thái Nguyên)

p. Quan Triều - TPTN

4,60

4,30

4,30

 

 

0,30

 

16

Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài

x. Quyết Thắng TPTN

44,43

21,38

13,59

 

 

22,98

0,07

x. Phúc Xuân - TPTN

50,80

39,40

10,70

 

 

10,40

1,00

17

Khu tái định cư khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài

x. Phúc Xuân - TPTN

7,30

6,70

2,30

 

 

0,60

 

18

Dự án cải tạo, nâng cấp nhà thiếu nhi Thái Nguyên

p. Trưng Vương - TPTN

0,02

0,00

 

 

 

0,02

 

19

Thao trường huấn luyện của trường quân sự tỉnh Thái Nguyên

x. Linh Sơn TPTN

2,28

2,28

0,28

 

 

 

 

20

Dự án xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn trường Mầm non Liên Cơ

p.Hươn g Sơn TPTN

0,06

 

 

 

 

0,06

 

21

Dự án khai thác lộ thiên mỏ than Khánh Hòa

p. Tân Long - TPTN

2,20

2,12

1,58

 

 

0,08

0,50

x. Phúc Hà - TPTN

24,55

22,74

9,60

 

 

1,81

0,63

22

Dự án khai thác cát sỏi- Công ty TNHH Hải Thành

X.Tân Cương, TPTN

12,15

6,78

0,60

 

 

4,87

 

x. Thinh Đức - TPTN

5,19

1,14

 

 

 

3,41

 

23

Đền bù GPMB mở rộng Bắc khai trường - Mỏ than Khánh Hòa giai đoạn I

x. Sơn Cẩm, TPTN

14,35

9,97

2,54

 

 

4,14

0,24

24

Dự án nâng cấp đường Việt Bắc

p. Trung Thành - TPTN

3,94

2,59

1,90

 

 

1,35

 

p. Tân Lập - TPTN

3,27

2,81

0,80

 

 

0,46

 

 

 

p. Phú Xá - TPTN

3,08

3,08

0,90

 

 

 

 

25

Xây dựng Cầu Bến Tượng

p. Trưng Vương - TPTN

0,20

0,00

 

 

 

0,20

 

P. Đồng Bẩm - TPTN

0,27

0,22

 

 

 

0,05

 

26

Phát triển hệ thống cấp nước - Công ty CP nước sạch Thái Nguyên

x. Phúc Trìu TPTN

10,09

9,67

 

9,30

 

0,42

 

27

Đề án xây dựng cấp bách hệ thống chống lũ lụt sông Cầu kết hợp hoàn thiện hạ tầng đô thị hai bên bờ sông Cầu, tỉnh Thái Nguyên

p. Quan Triều - TPTN

p. Quang Vinh - TPTN

3,40

 

 

2,60

2,70

 

 

2,20

1,10

 

 

1,60

 

 

0,70

 

 

0,40

 

p. Túc Duyên - TPTN

3,70

3,50

1,30

 

 

0,20

 

p. Trưng Vương - TPTN

1,20

0,60

 

 

 

0,60

 

p. Gia Sàng - TPTN

2,50

2,40

1,80

 

 

0,10

 

 

 

p. Cam Giá - TPTN

2,90

2,20

1,60

 

 

0,70

 

p. Hoàng Văn Thụ - TPTN

1,60

1,20

0,40

 

 

0,40

 

x. Cao Ngạn - TPTN

3,22

3,20

1,40

 

 

0,02

 

P. Đồng Bẩm - TPTN

2,44

2,40

1,60

 

 

0,04

 

28

Di chuyển đường điện 35KV lộ 376-377

p. Tân Long - TPTN

0,41

0,41

0,31

 

 

 

 

29

Nhà tang lễ thành phố

p. Thịnh Đán, TPTN

0,16

0,07

 

 

 

0,09

 

 

PHỤ LỤC SỐ 06

DANH MỤC 148 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT, CÓ SỬ DỤNG DƯỚI 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA, DƯỚI 20 HA ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Stt

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

 

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG CỘNG

417,60

363,07

148,57

 

 

52,20

2,33

I

HUYỆN ĐỒNG HỶ

13,92

13,79

10,10

 

 

0,13

 

1

Quy hoạch khu dân cư tổ 6

Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ

0,66

0,58

0,30

 

 

0,08

 

2

Quy hoạch dân cư tổ 10, tổ 12

Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ

0,67

0,67

 

 

 

 

 

3

Bổ sung kế hoạch trụ sở huyện Ủy, HĐND, UBND khu hành chính mới

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

9,50

9,50

9,50

 

 

 

 

4

Xây dựng trường THCS Hóa Trung

Xã Hóa Trung, huyện Đồng Hỷ

0,33

0,28

0,06

 

 

0,05

 

5

Mở rộng trường THCS Khe Mo

Xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ

0,06

0,06

 

 

 

 

 

6

Trường mầm non Đèo Khế

Xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ

0,13

0,13

 

 

 

 

 

7

Mở rộng đường xóm 8 đi Khe Mo

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

0,69

0,69

0,07

 

 

 

 

8

Mở rộng đường xóm 9 đi Sông Cầu

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

0,58

0,58

 

 

 

 

 

9

Mở rộng đường KM 11 đi xóm 9

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

0,70

0,70

 

 

 

 

 

10

Nhà văn hóa xóm Ấp Thái

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

0,04

0,04

0,04

 

 

 

 

11

Nhà văn hóa xóm Đoàn Kết

Xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ

0,05

0,05

0,05

 

 

 

 

12

Nhà văn hóa xóm Cầu Mơn

Xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ

0,08

0,08

0,08

 

 

 

 

13

Nhà văn hóa xóm Tân Lập

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

0,07

0,07

 

 

 

 

 

14

Nhà văn hóa xóm Liên Cơ

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

0,03

0,03

 

 

 

 

 

15

Nhà văn hóa xóm Gốc Đa

Xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ

0,05

0,05

 

 

 

 

 

16

Khu vui chơi giải trí xóm Tân Tiến

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

0,28

0,28

 

 

 

 

 

II

HUYỆN PHÚ BÌNH

25,48

23,70

12,11

 

 

1,78

 

1

Dự án xây dựng Khu dân cư tổ dân phố số 05 (TT Phát triển quỹ đất)

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

6,60

5,66

5,01

 

 

0,94

 

2

Dự án xây dựng Khu dân cư tổ dân phố số 06 (TT Phát triển quỹ đất)

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

3,50

3,43

3,04

 

 

0,07

 

3

Dự án xây dựng Khu dân cư Nhà phố Việt (Công ty CPĐT và PT Nhà Phố Việt)

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

9,50

9,00

 

 

 

0,50

 

4

Dự án xây dựng Khu dân cư mới Xuân Phương (Công ty Procom)

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

2,70

2,70

2,70

 

 

 

 

5

Dự án xây dựng Trụ sở UBND xã Đào Xá

Xã Đào Xá, huyện Phú Bình

0,76

0,72

0,65

 

 

0,04

 

6

Công trình xây dựng Trường Mầm non xã

Xã Thượng Đình, huyện Phú Bình

0,33

0,33

 

 

 

 

 

7

Khu sơ chế nông sản tại xóm Tân Sơn 9

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

0,46

0,24

 

 

 

0,22

 

8

Công trình bãi đỗ xe đón, trả công nhân

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

0,47

0,47

0,47

 

 

 

 

9

Đường giao thông vào trụ sở UBND xã Đào Xá mới

Xã Đào Xá, huyện Phú Bình

0,16

0,15

0,04

 

 

0,01

 

10

Công trình xây dựng đường giao thông cụm di tích Đình Đền Chùa Cầu Muối

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

0,95

0,95

0,15

 

 

 

 

11

Dự án cải tạo lưới điện trung, hạ áp tình Thái Nguyên

Xã Bàn Đạt, H. Phú Bình

0,01

0,01

0,01

 

 

 

 

12

Dự án đầu tư xây dựng công trình xuất tuyến 22 KV, 35KV và trạm biến áp Yên Bình 2

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

0,04

0,04

0,04

 

 

 

 

III

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

85,80

67,00

31,60

 

 

17,80

1,00

1

Khu đô thị Hồng Vũ tại phường Thắng Lợi

P. Thắng Lợi- TP Sông Công

6,10

3,00

1,80

 

 

3,10

 

2

Khu dân cư - Dịch vụ tổng hợp tổ 7,8

P. Mỏ Chè- TP Sông Công

5,00

1,80

0,50

 

 

3,20

 

3

Xây dựng Khu đô thị KOSY tại phường Thắng Lợi

P. Thắng Lợi- TP Sông Công

5,50

4,50

3,00

 

 

1,00

 

4

Xây dựng đoạn đường Thống Nhất và hạ tầng kỹ thuật KDC phường Thắng Lợi

P. Thắng Lợi- TP Sông Công

10,00

7,00

5,00

 

 

3,00

 

5

KDC TDP 11 - phường Thắng Lợi

P. Thắng Lợi- TP Sông Công

1,90

1,70

0,80

 

 

0,20

 

6

Khu dân cư phường Cải Đan

P. Cải Đan- TP Sông Công

1,50

1,00

0,50

 

 

0,50

 

7

Khu đô thị số 1 Cải Đan

P. Cải Đan- TP Sông Công

12,50

10,50

5,00

 

 

2,00

 

8

KDC số 2 phường Mỏ Chè

P. Mỏ Chè- TP Sông Công

5,20

4,70

3,00

 

 

0,50

 

9

Khu tái định cư TDP 4 phường Mỏ Chè

P. Mỏ Chè- TP Sông Công

0,80

0,60

0,20

 

 

0,20

 

10

Mở rộng Viện Kiểm Sát nhân dân thành phố

P. Mỏ Chè- TP Sông Công

0,15

0,15

0,10

 

 

 

 

11

Trụ sở Chi cục Thuế thành phố

P.Bách Quang - TP Sông Công

0,50

0,50

0,30

 

 

 

 

12

Trụ sở Công an phường Bách Quang

P.Bách Quang - TP Sông Công

0,20

 

 

 

 

0,20

 

13

Xây dựng các hạng mục khu vực phòng thủ thành phố Sông Công

X. Vinh Sơn- TP Sông Công

2,00

2,00

 

 

 

 

 

14

Trường mầm non Bách Quang

P.Bách Quang - TP Sông Công

0,60

0,60

0,50

 

 

 

 

15

Trường mầm non Bá Xuyên

X. Bá Xuyên- TP Sông Công

0,30

0,10

0,10

 

 

0,20

 

16

Trường Tiểu học Bình Sơn 1

X. Bình Sơn - TP Sông Công

2,00

2,00

 

 

 

 

 

17

Trường Tiểu học Bình Sơn 2

X. Bình Sơn - TP Sông Công

0,80

0,80

0,50

 

 

 

 

18

Trường Mầm non Vinh Sơn

X. Vinh Sơn- TP Sông Công

0,40

0,40

0,35

 

 

 

 

19

Trường Tiểu học Vinh Sơn

X. Vinh Sơn- TP Sông Công

0,35

0,35

0,35

 

 

 

 

20

Trường THCS Nguyễn Du

P. Mỏ Chè- TP Sông Công

2,00

1,90

0,70

 

 

0,10

 

21

Đường Cách Mạng Tháng 10

P.Bách Quang - TP Sông Công

5,00

4,00

2,00

 

 

1,00

 

22

Đường Thắng Lợi kéo dài

P.Mỏ Chè,Thắng Lợi, Bách Quang, Cải Đan

5,50

5,00

2,00

 

 

0,50

 

23

Trung tâm văn hóa - thể thao xã Vinh Sơn

X. Vinh Sơn- TP Sông Công

0,30

0,30

0,20

 

 

 

 

24

Mở rộng Quảng trường thành phố

P. Thắng Lợi- TP Sông Công

1,00

0,40

0,20

 

 

0,60

 

25

Khu xử lý, chôn lấp chất thải

X. Tân Quang, Bá Xuyên- TP Sông Công

14,00

11,50

4,00

 

 

1,50

1,00

26

Nghĩa trang Hàm Rồng

X. Tân Quang- TP Sông Công

0,20

0,20

 

 

 

 

 

27

Nghĩa trang Cải Đan

P. Cải Đan- TP Sông Công

2,00

2,00

0,50

 

 

 

 

IV

HUYỆN VÕ NHAI

12,93

12,88

1,17

 

 

0,05

 

1

Đường bê tông xóm Đồng Bản

Xã Bình Long, huyện Võ Nhai

0,20

0,20

 

 

 

 

 

2

Đường bê tông xóm Đồng Bứa

Xã Bình Long, huyện Võ Nhai

0,20

0,20

0,10

 

 

 

 

3

Kênh mương Vẽn Nà

Xã Bình Long, huyện Võ Nhai

0,10

0,10

0,10

 

 

 

 

4

Mở rộng phân trường Tiểu học xóm Nho

Xã Liên Minh, huyện Võ Nhai

0,05

0,05

0,05

 

 

 

 

5

Chợ La Mạ

Xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai

0,55

0,55

0,55

 

 

 

 

6

Khu thể thao xã Lâu Thượng

Xã Lâu Thượng, huyện Võ Nhai

1,60

1,60

 

 

 

 

 

7

Tuyến đường Làng Cũ – Na Bả

xã Phương Giao, huyện Võ Nhai

8,28

8,23

0,37

 

 

0,05

 

8

Mở rộng đường Tràng Xá – Phương Giao, huyện Võ nhai, tỉnh Thái Nguyên, nối huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn

Xã Phương Giao, huyện Võ Nhai

8,28

8,23

0,37

 

 

0,05

 

9

Trường Tiểu học và THCS Tiên Sơn

Xã Sảng Mộc, huyện Võ Nhai

0,59

0,59

 

 

 

 

 

10

NVH xóm Làng Tràng

Xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai

0,08

0,08

 

 

 

 

 

11

NVH xóm Cầu Nhọ

Xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai

0,06

0,06

 

 

 

 

 

12

Xây dựng Nhà văn hóa Na Rang

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,16

0,16

 

 

 

 

 

13

Xây dựng Nhà văn hóa Na Mấy

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,10

0,10

 

 

 

 

 

14

Xây dựng Nhà văn hóa Cao Sơn

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,04

0,04

 

 

 

 

 

15

Xây dựng Nhà văn hóa Khe Rịa

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,04

0,04

 

 

 

 

 

16

Xây dựng Nhà văn hóa Khe Rạc

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,04

0,04

 

 

 

 

 

17

Xây dựng Nhà văn hóa Khe Cái

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,04

0,04

 

 

 

 

 

18

Xây dựng phân trường Mầm non Khe Rạc

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,04

0,04

 

 

 

 

 

19

Xây dựng phân trường Mầm non Cao Sơn

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,05

0,05

 

 

 

 

 

20

Xây dựng phân trường Mầm non Na Cà

Xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0,02

0,02

 

 

 

 

 

V

HUYỆN ĐẠI TỪ

131,81

118,14

27,52

 

 

13,54

0,14

1

QH Khu dân cư số 1B

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

14,12

12,47

9,35

 

 

1,64

0,01

2

Khu dân cư Đồng Trũng

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

0,52

0,36

0,26

 

 

0,16

 

3

Khu dân cư sân vận động trung tâm huyện

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

6,92

6,67

6,23

 

 

0,25

 

4

Mở rộng khu dân cư xóm 11

xã Cù Vân, H Đại Từ

0,01

0,01

0,01

 

 

 

 

5

Dự án Khu dân cư trung tâm xã

xã Phú Thịnh, H Đại Từ

4,40

4,40

3,20

 

 

 

 

6

Khu dân cư sinh thái Hồ Thổ Hồng

xã Tân Thái, H Đại Từ

19,50

19,30

 

 

 

0,20

 

7

Chợ Yên Lãng và Khu dân cư cửa ngõ phía Tây

xã Yên Lãng, H Đại Từ

3,00

2,92

2,87

 

 

0,08

 

8

Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy HĐND - UBND

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

1,35

1,34

1,34

 

 

0,01

 

9

Trụ sở UBND xã

xã Phú Xuyên, H Đại Từ

0,36

0,36

0,36

 

 

 

 

10

Mở rộng trụ sở Công an huyện

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

0,50

 

 

 

 

0,50

 

11

Dự án mở rộng trạm y tế

xã Phú Thịnh, H Đại Từ

0,03

0,03

0,03

 

 

 

 

12

Mở rộng trường mầm non

TT Quân Chu, H Đại Từ

0,19

0,19

 

 

 

 

 

13

Dự án mở rộng trường mầm non Đức Lương

xã Đức Lương, H Đại Từ

0,12

0,12

 

 

 

 

 

14

Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt cho các xã La Bằng, yên Lãng huyện Đại Từ

xã Bản Ngoại, H Đại Từ

0,03

0,03

0,03

 

 

 

 

15

Dự án Núi Pháo

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

37,32

31,57

3,20

 

 

5,67

0,08

xã Tân Linh, H Đại Từ

24,83

21,24

 

 

 

3,59

 

xã Hà Thượng, H Đại Từ

2,62

1,14

0,40

 

 

1,43

0,05

16

Bồi thường mở rộng tuyến 19 -23 (thấu kính III)

xã Yên Lãng, H Đại Từ

11,96

11,96

 

 

 

 

 

17

Bồi thường GPMB khu 5 (giai đoạn 2)

xã Yên Lãng, H Đại Từ

2,80

2,80

 

 

 

 

 

18

Mỏ chỉ kẽm Côi Kỳ

xã Khôi Kỳ, H Đại Từ

0,80

0,80

 

 

 

 

 

19

Xây dựng xuất tuyến 22kV sau trạm 110kV Đại Từ cải tạo lưới điện 10kV lên 22kV

xã Phú Thịnh, huyện Đại Từ

0,0053

0,0053

0,0053

 

 

 

 

20

Điểm tập kết xe chở rác

xã Minh Tiến, H Đại Từ

0,15

0,15

 

 

 

 

 

21

Dự án xây dựng Đài tưởng niệm

TT Quân Chu, H Đại Từ

0,05

0,05

 

 

 

 

 

22

Mở rộng nghĩa trang nhân dân xóm Trại 5

xã Bình Thuận, H Đại Từ

0,15

0,15

0,15

 

 

 

 

23

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

0,09

0,09

0,09

 

 

0,01

 

VI

HUYỆN ĐỊNH HÓA

0,17

0,17

0,03

 

 

 

 

1

Thao trường huấn luyện dân quân tự vệ

Xã Phú Đình, huyện Định Hóa

0,17

0,17

0,03

 

 

 

 

VII

THỊ XÃ PHỔ YÊN

6,70

6,30

4,73

 

 

0,40

 

1

Khu dân cư cổng trường tiểu học Ba Hàng

Phường Ba Hàng, TX Phổ Yên

0,80

0,80

0,80

 

 

 

 

2

Khu dân cư Vạn Phúc Phổ Yên

Xã Hồng Tiến, TX Phổ Yên

3,80

3,60

3,00

 

 

0,20

 

3

Nhà văn hóa 3 Tổ dân phố (Đại Thịnh, Đại Hưng, Đại Cát)

Phường Bãi Bông, TX Phổ Yên

0,25

0,25

0,25

 

 

 

 

VII

THỊ XÃ PHỔ YÊN

6,70

6,30

4,73

 

 

0,40

 

4

Nhà Văn hóa xóm Cẩm Trà, xã Trung Thành

Xã Trung Thành, TX Phổ Yên

0,13

0,13

0,13

 

 

 

 

5

Nhà Văn Hóa 3 xóm (Xuân Hà 4, Xuân Hà 2, Xuân Dương)

Xã Thành Công, TX Phổ Yên

0,44

0,44

0,29

 

 

 

 

6

Nhà Văn hóa TDP Kim Thái

Phường Ba Hàng, TX Phổ Yên

0,09

0,09

0,09

 

 

 

 

7

Xây mới trường THCS Thành Công 2

Xã Thành Công, TX Phổ Yên

1,00

0,80

 

 

 

0,20

 

8

Đền Đồng Thụ

Xã Thuận Thành, TX Phổ Yên

0,17

0,17

0,17

 

 

 

 

9

Đình Thượng Giã

Xã Thuận Thành, TX Phổ Yên

0,02

0,02

 

 

 

 

 

VIII

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

1,60

1,20

0,10

 

 

0,40

 

1

Nhà văn hóa xóm Cây Thị

Xã Động Đạt, huyện Phú Lương

0,10

0,10

0,10

 

 

 

 

2

Trường Mầm non Phấn Mễ 1

Xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

0,60

0,60

 

 

 

 

 

3

Bãi đỗ xe Đền trình Giang Tiên

Thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương

0,40

 

 

 

 

0,40

 

4

Đền quan Đá Xô

Thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương

0,50

0,50

 

 

 

 

 

IX

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

139,18

119,89

61,20

 

 

18,10

1,19

1

Khu dân cư số 6 Túc Duyên - Công ty CP Trường Hải

p. Túc Duyên - TPTN

1,47

0,65

0,18

 

 

0,82

 

2

Xây dựng cấp bách KDC số 3 phường Quang Trung

p. Quang trung - TPTN

4,10

3,80

2,30

 

 

0,30

 

3

Khu dân cư số 9

p. Phan Đình Phùng - TPTN

1,49

1,05

1,02

 

 

0,44

 

4

Khu dân cư số 4

p. Túc Duyên - TPTN

0,71

0,46

 

 

 

0,25

 

5

Xây dựng cấp bách Khu Tái định cư tổ 38 phường Quang Trung

p. Quang trung - TPTN

2,40

2,10

1,30

 

 

0,30

 

6

KDC trục đường Việt Bắc

p. Đồng Quang - TPTN

5,90

5,10

2,20

 

 

0,80

 

p. Quang Trung - TPTN

5,80

5,00

2,20

 

 

0,80

 

7

KDC phường Thịnh Đán + xã Quyết Thắng

p. Thịnh Đán, TPTN

3,90

3,50

2,00

 

 

0,40

 

8

Xây dựng cấp bách Khu TĐC số 11 phường Thịnh Đán

p. Thịnh Đán, TPTN

1,95

1,95

1,65

 

 

 

 

9

Tái định cư mở rộng nhà thiếu nhi Thái Nguyên

p. Trưng Vương - TPTN

0,15

0,15

 

 

 

 

 

10

Khu tái định cư dự án nâng cấp đường Việt Bắc giai đoạn II

p. Trung Thành - TPTN

5,56

5,50

4,30

 

 

0,06

 

p. Tân Lập - TPTN

3,60

3,50

3,10

 

 

0,10

 

p. Phú Xá - TPTN

4,58

4,50

3,10

 

 

0,08

 

11

KDC 12

p. Thịnh Đán, TPTN

2,40

2,40

0,50

 

 

 

 

12

Khu dân cư số 5 phường Quang Vinh

p. Quang Vinh, TPTN

1,54

1,14

0,84

 

 

0,40

 

13

Khu dân cư số 3 Quan Triều

p. Quan Triều, TPTN

0,30

0,30

0,30

 

 

 

 

14

Khu đô thị Thịnh Quang

P. Đồng Quang, TPTN

13,95

11,80

9,30

 

 

2,15

 

15

Trồng hoa cây xanh, điện chiếu sáng, vỉa hè và thoát nước nút giao Tân Lập, QL3 tỉnh Thái Nguyên

p. Tân Lập, TPTN

0,14

0,07

 

 

 

0,07

 

p. Thịnh Đán, TPTN

0,17

0,07

 

 

 

0,01

 

16

Dự án đầu tư hạ tầng khu tái định cư cụm công nghiệp Sơn Cẩm 2

xã Sơn Cẩm,TPT N

2,01

1,79

1,59

 

 

0,07

0,15

17

Khu dân cư xóm Gò Móc

xã Quyết Thắng,TP TN

3,03

3,00

2,00

 

 

0,03

 

18

Khu TĐC xóm Trung tâm 1 xã Phúc Xuân

x. Phúc Xuân - TPTN

7,30

6,70

2,30

 

 

0,60

 

19

Xây dựng cơ sở điều trị tự nguyện và công tác xã hội thành phố Thái Nguyên

p. Tân Thành TPTN

0,06

 

 

 

 

0,06

 

20

Công an phường Tích Lương

p. Tích Lương, TPTN

0,27

 

 

 

 

0,27

 

21

Công an phường Đồng Bẩm

P. Đồng Bẩm - TPTN

0,11

0,03

 

 

 

0,08

 

22

Khu vực phòng thủ thành phố Thái Nguyên

p. Tân Lập - TPTN

0,30

0,30

 

 

 

 

 

p. Tích Lương, TPTN

0,13

0,13

 

 

 

 

 

23

Thao trường bắn

p. Tân Lập - TPTN

0,84

0,84

0,62

 

 

 

 

p. Tích Lương, TPTN

0,12

0,12

 

 

 

 

 

24

Dự án xây dựng Trạm y tế phường Hương Sơn

p. Hương Sơn TPTN

0,06

 

 

 

 

0,06

 

25

Dự án xây dựng trường Mầm non phường Hương Sơn

p. Hương Sơn TPTN

0,63

 

 

 

 

0,63

 

26

Mở rộng trường Tiểu học Cao Ngạn

x. Cao Ngạn - TPTN

0,04

 

 

 

 

 

0,04

27

Dự án: Mở rộng trường trung cấp nghề Thái Hà

x. Cao Ngạn - TPTN

1,50

1,50

1,50

 

 

 

 

28

Dự án Xây dựng công trình trường Tiểu học Tân Long

p. Tân Long - TPTN

0,05

0,05

0,05

 

 

 

 

29

Xây dựng trường mầm non Đồng Quang

p. Đồng Quang - TPTN

0,06

0,06

 

 

 

 

 

30

Trung tâm thể thao xã

x. Cao Ngạn - TPTN

1,00

 

 

 

 

 

1,00

31

Cụm công nghiệp Cao Ngạn (Trung tâm bảo dưỡng và chăm sóc xe ô tô Công ty Khánh Phát)

x. Cao Ngạn - TPTN

0,52

0,52

0,52

 

 

 

 

32

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Sơn Cẩm 2

x. Sơn Cẩm, TPTN

29,78

25,87

8,74

 

 

3,91

 

33

Trạm chiết nạp khí dầu mỏ hóa lỏng Thái Nguyên tại Cụm công nghiệp số 5 phường Tân Thành

p. Tân Thành - TPTN

0,84

0,84

0,70

 

 

 

 

34

Mở rộng Bắc Khai trường hạng mục nắn suối Tân Long

x. Phúc Hà - TPTN

1,44

 

 

 

 

1,44

 

35

Dự án: Đền bù GPMB phục vụ đổ thải đất đá tại xã Phúc Hà TP Thái Nguyên

x. Phúc Hà - TPTN

2,85

2,38

0,36

 

 

0,47

 

36

Đền bù GPMB phục vụ đổ thải đất đá giai đoạn II Mỏ than Khánh Hòa khu đồng Cum, đồng Nếp, đường tránh bãi thải xóm 12, 13, hành lang bãi thải

x. Phúc Hà - TPTN

26,14

22,73

8,54

 

 

3,41

 

 

PHỤ LỤC SỐ 07

DANH MỤC 04 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT, CÓ SỬ DỤNG TRÊN 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA, PHẢI TRÌNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Stt

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng số

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG CỘNG

152,00

127,22

95,06

 

 

23,57

1,21

I

THÀNH PHỐ SÔNG

CÔNG

25,00

23,00

14,00

 

 

2,00

 

1

KDC Cầu Trúc, phường Bách Quang

P.Bách Quang - TP Sông Công

25,00

23,00

14,00

 

 

2,00

 

II

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

127,00

104,22

81,06

 

 

21,57

1,21

1

Cải tạo nâng cấp tuyến đường TNXP và khu dân cư 2 bên đường

p. Gia Sàng, Tân Lập, TPTN

19,37

17,33

13,56

 

 

2,04

 

2

Khu đô thị Thái Hưng - Tân Lập (chủ đầu tư UBND thành phố Thái Nguyên)

p. Tân Lập - TPTN

28,69

24,67

17,90

 

 

2,81

1,21

3

Dự án mở rộng nghĩa trang An Lạc Viên Thái Nguyên

p. Thịnh Đán, TPTN

12,93

7,88

5,37

 

 

5,05

 

x. Thinh Đức - TPTN

66,01

54,34

44,23

 

 

11,67

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 08

Danh mục 01 dự án không thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, có sử dụng trên 10 ha đất trồng lúa, phải trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích đất trồng lúa để thực hiện trong năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

 

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Stt

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã,

phường, thị trấn, huyện)

Diện tích

Sử dụng từ nhóm đất

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông

nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng số

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG CỘNG

30,00

29,00

10,00

 

 

 

1,00

I

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

30,00

29,00

10,00

 

 

 

1,00

1

Dự án khu bảo tồn làng nhà sàn, du lịch sinh thái

x. Thinh Đức - TPTN

30,00

29,00

10,00

 

 

 

1,00

 

PHỤ LỤC SỐ 09

DANH MỤC 47 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT, CÓ SỬ DỤNG DƯỚI 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Stt

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích

Sử dụng từ nhóm đất

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng số

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG CỘNG

191,43

165,05

93,45

 

 

24,22

2,16

I

HUYỆN ĐỒNG HỶ

7,05

6,85

4,52

 

 

 

0,20

1

Chuyển mục đích sang đất trồng cây hàng năm

Xã Hợp Tiến, huyện Đồng Hỷ

0,07

0,07

0,04

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm

các xã, thị trấn trong huyện Đồng Hỷ

3,45

3,45

2,97

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

các thị trấn trong huyện Đồng Hỷ

0,35

0,35

0,16

 

 

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn

các xã trong huyện Đồng Hỷ

2,48

2,48

1,05

 

 

 

 

5

Khai thác cát sỏi suối Ngòi Chẹo của C.ty TNHH Lãng Hoa

Xa Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ

0,70

0,50

0,30

 

 

 

0,20

II

HUYỆN PHÚ BÌNH

63,72

43,41

18,25

 

 

18,36

1,95

1

Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm

Các xã, thị trấn trong huyện Phú Bình

5,90

5,90

2,90

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sang đất nuôi trồng thủy sản

Các xã, thị trấn trong huyện Phú Bình

2,60

2,60

2,60

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác

Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình

1,62

1,62

1,35

 

 

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

1,12

1,12

0,61

 

 

 

 

5

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

Các xã trong huyện Phú Bình

12,66

12,66

6,97

 

 

 

 

6

Chuyển mục đích sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình (Nguyễn Văn Quân)

Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình

0,46

0,46

0,46

 

 

 

 

7

Dự án xây dựng mỏ cát sỏi tại Khu vực xóm Ngược, xã Nhã Lộng và xã Bảo Lý

Xã Nhã Lộng và xã Bảo Lý, Phú Bình

39,36

19,05

3,36

 

 

18,36

1,95

III

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

29,55

24,23

12,22

 

 

5,32

 

1

Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm

Các xã, phường trên địa bàn thành phố Sông Công

2,44

2,44

1,20

 

 

 

 

2

Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm, nhà ở tại phường Cải Đan, thành phố Sông Công

P. Cải Đan- TP Sông Công

4,50

3,50

2,00

 

 

1,00

 

3

Chuyển mục đích sang đất ở

Các phường trên địa bàn thành phố Sông Công

0,76

0,76

0,16

 

 

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở

Các xã trên địa bàn thành phố Sông Công

0,33

0,33

0,06

 

 

 

 

5

Xây dựng trạm dừng chân và kinh doanh thương mại, dịch vụ

P. Cải Đan- TP Sông Công

1,20

0,90

0,50

 

 

0,30

 

6

Xây dựng nhà hàng, kinh doanh ẩm thực

P. Cải Đan- TP Sông Công

0,32

0,30

0,30

 

 

0,02

 

7

Dự án khai thác đất san nền

X. Tân Quang- TP Sông Công

5,00

4,00

2,00

 

 

1,00

 

8

Dự án khai thác đất san nền

P.Bách Quang - TP Sông Công

5,00

4,00

2,00

 

 

1,00

 

9

Dự án khai thác đất san nền

X. Bá Xuyên- TP Sông Công

5,00

4,00

2,00

 

 

1,00

 

10

Dự án khai thác đất san nền

X. Vinh Sơn- TP Sông Công

5,00

4,00

2,00

 

 

1,00

 

IV

HUYỆN VÕ NHAI

0,74

0,74

0,40

 

 

 

 

1

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở nông thôn

Các xã trên địa bàn huyện Võ Nhai

0,74

0,74

0,40

 

 

 

 

V

HUYỆN ĐẠI TỪ

6,51

5,97

2,25

 

 

0,54

 

1

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Các thị trấn trên địa bàn huyện Đại Từ

1,11

1,11

0,26

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn

Các xã trên địa bàn huyện Đại Từ

2,45

2,45

1,34

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất SXKD

xã Tiên Hội, H Đại Từ

0,02

0,02

0,02

 

 

 

 

4

Mở rộng nhà máy sản xuất gạch sa mốt, gạch xốp cách nhiệt

xã Phú Lạc, huyện Đại Từ

2,94

2,40

0,64

 

 

0,54

 

VI

HUYỆN ĐỊNH HÓA

1,33

1,33

0,71

 

 

 

 

1

Chuyển mục đích sử dụng sang đất cây hàng năm

Xã Linh Thông, huyện Định Hó

0,08

0,08

0,08

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sử dụng sang đất cây lâu năm

Các xã trên địa bàn huyện Định Hóa

0,24

0,24

0,20

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa

0,02

0,02

0,02

 

 

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn

Các xã trên địa bàn huyện Định Hóa

1,00

1,00

0,42

 

 

 

 

VII

THỊ XÃ PHỔ YÊN

29,93

29,93

17,23

 

 

 

 

1

Chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản hộ gia đình, cá nhân

Các xã trên địa bàn TX Phổ Yên

0,66

0,66

0,66

 

 

 

 

2

Chuyển sang đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình, cá nhân

Các xã, phường trên địa bàn TX Phổ Yên

18,47

18,47

10,66

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất ở hộ gia đình, cá nhân

Các phường trên địa bàn TX Phổ Yên

2,81

2,81

1,31

 

 

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

Các xã trên địa bàn TX Phổ Yên

7,42

7,42

4,05

 

 

 

 

5

Dự án khu dịch vụ thương mại, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi của ông Nguyễn Văn Thiệu

Xã Hồng Tiến, TX Phổ Yên

0,48

0,48

0,48

 

 

 

 

6

Trụ sở làm việc và tổ hợp thương mại dịch vụ Hùng Hưởng

Phường Đồng Tiến, TX Phổ Yên

0,09

0,09

0,07

 

 

 

 

VIII

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

39,96

39,96

30,82

 

 

 

 

1

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất trồng cây hàng năm

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

4,99

4,99

4,78

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất trồng cây lâu năm

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

27,30

27,30

22,72

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất nuôi trồng cây thủy sản

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

1,38

1,38

1,28

 

 

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị

Các thị trấn trên địa bàn huyện Phú Lương

1,41

1,41

0,54

 

 

 

 

5

Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn

Các xã trên địa bàn huyện Phú Lương

4,89

4,89

1,51

 

 

 

 

IX

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

12,64

12,63

7,05

 

 

 

0,01

1

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất trồng cây hàng năm khác

Các xã, phường trên địa bàn thành phố TN

0,25

0,25

0,18

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất trồng cây lâu năm của các hộ gia đình cá nhân

Các xã, phường trên địa bàn thành phố TN

6,54

6,54

5,54

 

 

 

 

3

Chuyển mục đích sang đất nuôi trồng thủy sản của các hộ gia đình, cá nhân

Các xã, phường trên địa bàn thành phố TN

0,34

0,34

0,29

 

 

 

 

4

Chuyển mục đích sang đất ở đô thị của các hộ gia đình cá nhân

Các phường trên địa bàn thành phố TN

1,34

1,34

0,29

 

 

 

 

5

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn của các hộ gia đình cá nhân

Các xã trên địa bàn thành phố TN

4,17

4,16

0,75

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 10

DANH MỤC 14 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT, KHÔNG SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG ĐỂ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Ha

Stt

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích

Sử dụng từ nhóm đất

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG CỘNG

23,72

8,55

 

 

 

9,89

5,28

I

HUYỆN ĐỒNG HỶ

0,42

 

 

 

 

 

0,42

1

Giao đất dân cư dôi dư, xen kẹt

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

0,10

 

 

 

 

 

0,10

2

Giao đất dân cư dôi dư, xen kẹt

Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ

0,32

 

 

 

 

 

0,32

II

HUYỆN PHÚ BÌNH

0,84

0,81

 

 

 

0,03

 

1

Chuyển mục đích sang đất trồng rừng

Xã Đào Xá, huyện Phú Bình

0,42

0,42

 

 

 

 

 

2

Dự án Trung tâm tổ chức sự kiện và dịch vụ thương mại Minh Quân tại xóm Tân Sơn 9 (Dương Văn Quang)

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

0,39

0,36

 

 

 

0,03

 

3

Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

0,03

0,03

 

 

 

 

 

III

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

8,73

0,69

 

 

 

8,00

0,04

1

Chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp khác

X. Vinh Sơn, TP Sông Công

0,13

0,13

 

 

 

 

 

2

Dự án khai thác cát sỏi- Công ty TNHH Hải Thành

X. Bình Sơn, Bá Bá Xuyên TP Sông Công

8.60

0.56

 

 

 

8,00

0,04

IV

HUYỆN ĐẠI TỪ

12,66

6,39

 

 

 

1,49

4,79

1

Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm

Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đại Từ

1,45

1.45

 

 

 

 

 

2

Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác (trang trại)

xã Cát Nê, H Đại Từ

4,25

4,25

 

 

 

 

 

3

Phòng khám đa khoa Thủ Đô

TT Hùng Sơn, H Đại Từ

0,60

 

 

 

 

0,60

 

4

Khai thác cát sỏi tại khu vực suối Kẻn

xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ

1.03

0.11

 

 

 

0,89

0,03

xã Ký Phú, huyện Đại Từ

5,34

0,58

 

 

 

 

4,76

V

THỊ XÃ PHỔ YÊN

0,16

0,16

 

 

 

 

 

1

Dự án bốc xếp hàng hóa của hộ ông Đỗ Văn Khánh

Xã Thuận Thành, TX Phổ Yên

0,16

0,16

 

 

 

 

 

VI

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

0,51

0,51

 

 

 

 

 

1

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất nông nghiệp khác

Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương

0,51

0,51

 

 

 

 

 

VII

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

0,40

 

 

 

 

0,37

0,03

1

Dự án đầu tư xây dựng văn phòng, trụ sở làm việc của Công ty CP Trường Hải

p. Quang trung, TPTN

0,40

 

 

 

 

0,37

0,03