Quyết định 2549/QĐ-UBND năm 2017 về phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu: | 2549/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Sơn La | Người ký: | Cầm Ngọc Minh |
Ngày ban hành: | 02/10/2017 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Tài nguyên, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2549/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 02 tháng 10 năm 2017 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Chỉ thị số 03/CT-TTg ngày 30/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường hiệu lực thực thi chính sách, pháp luật về khoáng sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 884/TTr-STNMT ngày 21/9/2017,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2224/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢO VỆ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Để bảo vệ tài nguyên khoáng sản, môi trường, đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội và chống thất thu ngân sách, căn cứ Điều 18 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác hên địa bàn như sau:
1. Công tác ban hành văn bản
- Quyết định số 1745/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của tỉnh Sơn La;
- Chương trình hành động số 17-CTr/TU ngày 31/8/2013 của Ban Thường vụ tỉnh ủy về thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW của Bộ Chính trị về “Định hướng chiến lược khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”;
- Kế hoạch của UBND tỉnh thực hiện Chương trình hành động số 17-CTr/TU ngày 31/8/2013 của Ban Thường vụ tỉnh ủy về thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW của Bộ Chính trị về “Định hướng chiến lược khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”; .
- Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng quặng thành phẩm hoặc sản phẩm thương phẩm ra số lượng quặng nguyên khai;
- Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, bổ sung khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 02/7/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về khoáng sản đối với UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 2224/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 2097/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc bổ sung Quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và UBND tỉnh tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật khoáng sản
UBND tỉnh thường xuyên chỉ đạo các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về hoạt động khoáng sản.
Sở Tài nguyên và Môi trường đã thường xuyên phối hợp với các cơ quan thông tin, báo, đài truyền hình, truyền thanh tổ chức tuyên truyền, phổ biến những quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản; Hàng tháng, phối hợp với Đài truyền hình và Báo Sơn La xây dựng chuyên mục tài nguyên và môi trường tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; phối hợp với tạp chí tài nguyên và môi trường viết các bài liên quan đến ngành tài nguyên và môi trường ở địa phương.
3. Công tác khoanh định khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Thực hiện quy định của Luật Khoáng sản 2010 và các văn bản hướng dẫn thi hành, UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 13/01/2015.
Tổng diện tích các khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh là 556.142,95 ha Trong đó:
- Diện tích cấm hoạt động khoáng sản + Đất quốc phòng, an ninh + Đất các công trình giao thông + Đất các công trình thủy lợi + Đất công trình điện + Đất công trình bưu chính viễn thông + Đất Thông tin - Truyền thông + Đất khu di tích lịch sử văn hóa, cảnh quan môi trường + Đất khu vực rừng phòng hộ, khu bảo tồn thiên nhiên + Đất khu vực cấp thoát nước - Diện tích tạm cấm hoạt động khoáng sản: + Đất công trình phòng chống giảm nhẹ thiên tai + Đất di tích lịch sử văn hóa chưa xếp hạng |
: : : : : : : : : : : : : |
548.659,57 ha; 27.572,39 ha; 8.345,28 ha; 816,58 ha; 7.104,47 ha; 10.40 ha; 14.40 ha; 5.343,61 ha; 489.526,03 ha; 9.926,40 ha; 7.483,38 ha; 7.472,00 ha; 11,38 ha |
4. Công tác quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản
- Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Sơn La đến năm 2020;
- Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt rà soát, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020;
5. Công tác khoanh định khu vực đấu giá, không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Căn cứ quy định của Luật Khoáng sản và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, từ năm 2012 đến nay, UBND tỉnh khoanh định 111 điểm mỏ thuộc khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm cơ Sở cho việc cấp phép hoạt động khoáng sản.
6. Công tác thẩm định, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Từ năm 2014 đến 30/7/2017 đã thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền đối với 37 mỏ, khu vực khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh với tổng số tiền 437,18 tỷ đồng.
7. Công tác cấp phép hoạt động khoáng sản
Từ ngày Luật Khoáng sản năm 2010 có hiệu lực đến nay, UBND tỉnh đã triển khai thực hiện:
- Giấy phép thăm dò: 47 Giấy phép, trong đó:
+ Cấp mới: 44 Giấy phép (gồm khoáng sản là vật liệu xây dựng thông thường: 36 giấy phép; khoáng sản không phải là vật liệu xây dựng thông thường: 08 Giấy phép).
+ Gia hạn: 03 giấy phép (gồm khoáng sản là vật liệu xây dựng thông thường: 02 giấy phép; khoáng sản không phải là vật liệu xây dựng thông thường: 01 Giấy phép).
(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
- Giấy phép khai thác khoáng sản: 24 giấy phép, trong đó:
+ Cấp mới: 24 giấy phép (gồm khoáng sản là vật liệu xây dựng thông thường: 21 giấy phép; khoáng sản không phải là vật liệu xây dựng thông thường: 03 giấy phép).
+ Gia hạn: Không;
(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
- Cho phép trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản: 04 giấy phép.
- Thu hồi 06 giấy phép khai thác, chế biến khoáng sản: 02 giấy phép chế biến khoáng sản, 04 giấy phép khai thác khoáng sản.
(Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo)
- Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ: 08 hồ sơ (gồm 04 khu vực đã có quyết định đóng cửa mỏ; 04 khu vực đang thực hiện theo Đề án đóng cửa mỏ đã được phê duyệt).
- Đóng cửa mỏ khu vực khai thác: 81 khu vực.
(Chi tiết tại Phụ lục 04 kèm theo)
Công tác thẩm định cấp phép hoạt động khoáng sản được thực hiện đảm bảo các quy định của pháp luật, các khu vực cấp phép đều nằm trong quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản; không thuộc khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; thuộc khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; các đơn vị hoạt động khoáng sản đảm bảo năng lực trong hoạt động khoáng sản; có báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định.
8. Công tác thanh, kiểm tra hoạt động khoáng sản
Hàng năm, UBND tỉnh đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành các cuộc thanh tra, kiểm tra chấp hành pháp luật tài nguyên môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản. Từ năm 2012 đến năm 2016, Sở đã tiến hành 17 cuộc kiểm tra với 118 tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường đã phối hợp với Phòng cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường công an tỉnh, Cục Cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường và qua công tác thanh tra, kiểm tra của Sở Tài nguyên và Môi trường đã xử lý theo thẩm quyền và tham mưu trình cấp có thần quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoáng sản và bảo vệ môi trường đối với 131 tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoáng sản với số tiền là: 4.837,75 triệu đồng. Đồng thời buộc các tổ chức, cá nhân phải chấm dứt ngay các hành vi vi phạm. Kế quả thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính có 31 tổ chức, cá nhân nộp phạt với số tiền 2130,25 triệu đồng.
9. Công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
UBND tỉnh đã ban hành nhiều văn bản chỉ đạo các ngành, địa phương tăng cường công tác quản lý nhà nước về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác; các địa phương lập và phê duyệt phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác; tăng cường kiểm tra, đẩy đuổi hoạt động khoáng sản trái phép. Các sở, ngành, UBND các huyện đã tổ chức thanh tra, kiểm tra liên ngành, đình chỉ và thu hồi các vật dụng liên quan đến các hoạt động trái phép, xử phạt hành chính theo quy định pháp luật. Giao UBND các huyện duy trì đôn đốc, thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra báo cáo kết quả thực hiện với UBND tỉnh; tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật cho tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn huyện, kịp thời ngăn chặn tình trạng tái hoạt động khoáng sản trái phép, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh.
10. Những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
10.1. Những tồn tại, hạn chế
- Sự hiểu biết chính sách, pháp luật về khoáng sản trong một số cơ quan, chính quyền địa phương và một số bộ phận nhân dân còn hạn chế.
- Trách nhiệm quản lý bảo vệ tài nguyên khoáng sản ở cấp cơ sở có nơi còn buông lỏng.
- Số lượng các dự án chế biến sâu khoáng sản chưa nhiều, trình độ công nghệ chưa cao; công nghệ khai thác chưa thu hồi triệt để khoáng sản đi kèm với khoáng sản chính; việc triển khai xây dựng nhà máy chế biến sâu khoáng sản còn chậm. Giá trị sản xuất công nghiệp trong những năm gần đây đạt mức độ tăng trưởng thấp hơn so với mục tiêu đề ra.
- Tình trạng khai thác khoáng sản trái phép vẫn còn diễn ra. Trên địa bàn tỉnh, chủ yếu xảy ra tình trạng khai thác cát trái phép. Tình trạng khai thác cát trái phép tập trung chủ yếu trên sông Đà tại địa bàn các huyện Mường La, Mai Sơn, Bắc Yên; sông Mã thuộc địa bàn huyện Sông Mã; khai thác cát, sạn thuộc địa bàn các huyện Mộc Châu, Vân Hồ.
- Trong hoạt động khai thác khoáng sản của các đơn vị vẫn còn tồn tại một số vấn đề sau:
+ Một số đơn vị được cấp phép khai thác khoáng sản xây dựng cơ bản mỏ chậm so với tiến độ.
+ Chưa chú trọng đến công tác bảo đảm an toàn lao động, môi sinh, môi trường, tổ chức giám sát môi trường chưa đúng tần suất theo quy định.
10.2. Nguyên nhân
a. Nguyên nhân khách quan
- Pháp luật về khoáng sản nói chung và pháp luật khác có liên quan đến hoạt động khoáng sản như đất đai, môi trường, đầu tư, kinh doanh, xây dựng, thuế... vẫn còn nhiều bất cập, thường xuyên điều chỉnh, bổ sung gây khó khăn cho công việc tổ chức thực hiện.
- Nhiệm vụ quản lý khoáng sản còn có sự phân tán ở nhiều ngành; cơ chế chính sách chưa rõ ràng.
b. Nguyên nhân chủ quan
- Công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khoáng sản chưa được thường xuyên; hình thức tuyên truyền chưa đa dạng, phù hợp với từng đối tượng, địa bàn dân cư; công tác thanh, kiểm tra, giám sát hoạt động khoáng sản của các doanh nghiệp chưa thường xuyên.
- Nhận thức về công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản một số cấp ủy, chính quyền các địa phương chưa cao.
- Đội ngũ cán bộ quản lý nhà nước về khoáng sản từ cấp tỉnh đến cấp huyện, xã còn thiếu về số lượng, hạn chế về chuyên môn và năng lực quản lý. Số cán bộ kỹ thuật ở các doanh nghiệp hoạt động khoáng sản đủ tiêu chuẩn để làm giám đốc mỏ theo quy định của pháp luật chưa nhiều...
- Các doanh nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản hầu hết ở quy mô nhỏ, trung bình, khó khăn trong việc đầu tư công nghệ và thiết bị tiên tiến. Trong khi đó, hoạt động khoáng sản nhất là thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản kim loại như đồng đòi hỏi vốn đầu tư lớn.
- Việc khai thác cát, sỏi trái phép chủ yếu do một số hộ dân ven sông, khai thác vào ban đêm nên việc kiểm tra, truy quét gặp nhiều khó khăn. Bên cạnh đó, lực lượng kiểm tra mỏng, kinh phí hạn hẹp nên gặp nhiều khó khăn trong công tác kiểm tra, truy quét hoạt động khai thác khoáng sản trái phép. Vì vậy, đến nay việc khai thác cát, sỏi trái phép trên địa bàn vẫn xảy ra. .
1. Các khu vực thăm dò khoáng sản
Hiện nay, trên địa bàn tỉnh có 16 giấy phép thăm dò khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường, UBND tỉnh cấp đang còn hoạt động, cụ thể:
- Giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp: 04 Giấy phép.
- Giấy phép do UBND tỉnh cấp: 12 Giấy phép.
(Chi tiết tại Phụ lục 05 kèm theo)
2. Các khu vực khai thác khoáng sản
Hiện nay, trên địa bàn tỉnh có 34 giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường, UBND tỉnh cấp đang còn hoạt động, cụ thể:
- Giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp: 05 Giấy phép.
- Giấy phép do UBND tỉnh cấp: 29 Giấy phép.
(Chi tiết tại Phụ lục 06 kèm theo)
3. Ranh giới, diện tích có khoáng sản đã và đang được điều tra, đánh giá; các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, các khu vực tạm cấm hoạt động khoáng sản đã phê duyệt, các khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ đã được khoanh định và công bố
3.1. Ranh giới, diện tích có khoáng sản đã và đang được điều tra, đánh giá; các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, các khu vực tạm cấm hoạt động khoáng sản đã phê duyệt
Theo Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Sơn La đến năm 2020; Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt rà soát, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020; Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 13/01/2015 về việc phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh, bổ sung khu vực cần, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La.
3.2. Các khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ đã được khoanh định và công bố: Gồm có 13 khu vực (chi tiết có Phụ lục 07 kèm theo)
4. Các khu vực dự trữ khoáng sản Quốc gia:
- Mỏ đá ốp lát Pa Cư Sáng, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên, diện tích 56,7 ha;
- Mỏ đá ốp lát Pá Đông 1, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên, diện tích 109,25 ha;
- Mỏ đá ốp lát Pá Đông 2, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên, diện tích 53,39 ha;
- Mỏ đá ốp lát Tà Xúa, xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên, diện tích 37,88 ha.
1. Thông tin về Quy hoạch khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- Quyết định 2230/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Sơn La đến năm 2020;
- Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt rà soát, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát, sỏi xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020.
2. Thông tin về quy hoạch khoáng sản cả nước
Hiện nay, trên địa bàn tỉnh có các khu vực mỏ thuộc quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản của cả nước như sau:
2.1. Quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 108/2005/QĐ-TTg ngày 16/5/2005
- Mỏ đá vôi khu vực bản Nà Pát, xã Hát Lót (nay là xã Nà Bó), huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, diện tích 36,7 ha;
- Mỏ đá sét tại khu vực bản Nà Bó, xã Hát Lót (nay là xã Nà Bó), huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, diện tích 39,9 ha;
2.2. Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản xi măng ở Việt Nam đến năm 2020 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 105/2008/QĐ-TTg ngày 21/7/2008: Mỏ đá Bazan làm phụ gia xi măng khu vực bản Pá Đông, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, diện tích 10 ha.
2.3. Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng vàng, đồng, niken, molipđen Việt Nam đến năm 2015, có xét đến năm 2025 được Bộ Công thương phê duyệt tại Quyết định số 11/2008/QĐ-BCT ngày 05/6/2008: Mỏ nikel bản Phúc, xã Mường Khoa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, diện tích 7,0 ha.
2.4. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28/11/2008 và bổ sung tại Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09/01/2012
- Mỏ sericit tại khu vực bản Móng Vàng, xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, diện tích 12,37 ha;
- Mỏ sericit tại khu vực bản Suối Lềnh, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, diện tích 83,7 ha;
- Mỏ đá ốp lát Pa Cư Sáng, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, diện tích 56,7 ha;
- Mỏ đá ốp lát Pá Đông 1, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, diện tích 109,25 ha;
- Mỏ đá ốp lát Pá Đông 2, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, diện tích 53,39 ha;
- Mỏ đá ốp lát Tà Xúa, xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, diện tích 37,88 ha.
2.5. Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng chất công nghiệp (serpentin, barit, grafit, fluorit, bentonit, diatomit vad talc) đến năm 2015, có xét đến năm 2025 được Bộ Công thương phê duyệt tại Quyết định số 41/2008/QĐ-BCT ngày 17/11/2008; Quyết định bổ sung số 6486/QĐ-BCT ngày 24/12/2009: Mỏ talc tại bản Tà Phù, xã Liên Hòa, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, diện tích 12,88 ha.
IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH TRONG CÔNG TÁC BẢO VỆ KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì việc xác định và công bố các khu vực có tài nguyên khoáng sản đã cấp giấy phép hoạt động khoáng sản (các khu vực còn lại là khu vực chưa khai thác) cho Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh các sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố biết để lập kế hoạch quản lý, bảo vệ; công bố khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu cho UBND tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý, bảo vệ khoáng sản; tổ chức thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trong việc tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về quy định pháp luật trong lĩnh vực khoáng sản.
- Phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố, trong việc quản lý, bảo vệ, ngăn chặn hoạt động khoáng sản trái phép; đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện của các cấp, các ngành được giao nhiệm vụ trong Phương án này.
2. Sở Công thương
- Chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường tăng cường công tác kiểm tra nhằm ngăn chặn việc mua, bán, vận chuyển và tàng trữ khoáng sản không rõ nguồn gốc; kịp thời phát hiện và xử lý các hành vi gian lận thương mại trong hoạt động khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản.
- Kiểm soát chặt chẽ việc quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong hoạt động khoáng sản.
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các ngành liên quan và chính quyền địa phương kiểm tra hoạt động khoáng sản trái phép và đề xuất biện pháp xử lý.
3. Sở Xây dựng
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các ngành liên quan và chính quyền địa phương kiểm tra, thanh tra hoạt động khoáng sản trái phép và đề xuất biện pháp xử lý.
- Tổ chức lấy ý kiến Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương về tài nguyên khoáng sản trước khi trình cấp thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch: Quy hoạch xây dựng đô thị, Quy hoạch xây dựng điểm dân cư tập trung, các quy hoạch khác và việc giới thiệu địa điểm đất các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh để tránh chồng lấn lên khu vực có khoáng sản; phòng ngừa việc lợi dụng giải phóng mặt bằng, xây dựng các công trình, dự án để khai thác khoáng sản trái phép.
4. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng các chương hình, kế hoạch tăng cường công tác quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và đất rừng trên địa bàn tỉnh.
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm Lâm, các đơn vị chủ rừng (các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng, Khu bảo tồn thiên nhiên,...) ngoài chức năng, nhiệm vụ được giao về bảo vệ và phát triển rừng, cần có biện pháp ngăn chặn ngay các hoạt động khoáng sản (khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến,...) trái phép trong lâm phần mình quản lý. Kịp thời báo cáo chính quyền địa phương và cơ quan chức năng về tình hạng hoạt động khoáng sản trái phép để phối hợp xử lý.
5. Sở Giao thông vận tải
- Phối hợp với địa phương bảo vệ khoáng sản chưa khai thác nằm trong đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công hình giao thông.
- Phối hợp với Công an tỉnh tăng cường kiểm tra, xử lý các phương tiện giao thông vi phạm về tải trọng, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
6. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Có trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trong các khu vực đất có di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh và các khu, điểm du lịch.
7. Sở Tài chính
Tham mưu UBND tỉnh phân bố nguồn kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác tùy theo khả năng ngân sách của tỉnh.
8. Công an tỉnh
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng có liên quan tăng cường đấu tranh và ngăn chặn các loại tội phạm thăm dò, khai thác khoáng sản trái phép, buôn lậu và gian lận thương mại khoáng sản. Các trường hợp vi phạm phải kịp thời ngăn chặn và xử lý theo quy định của pháp luật.
- Chỉ đạo công an các huyện, thành phố thường xuyên kiểm tra địa bàn có hoạt động khoáng sản, nhất là những nơi thường xảy ra hiện tượng khai thác, mua bán, tàng trữ, vận chuyển khoáng sản trái phép, bảo đảm an ninh, trật tự, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị xử lý đối với các trường hợp vi phạm.
- Phối hợp với Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải, các ngành liên quan và chính quyền địa phương kiểm tra, kiểm soát, xử lý các trường hợp, phương tiện vận chuyển khoáng sản quá khổ, quá tải, gây hư hỏng hạ tầng giao thông và các trường hợp khai thác khoáng sản gây ô nhiễm môi trường.
- Chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương trong việc truy quét, giải tỏa và ngăn chặn hoạt động khoáng sản trái phép trên địa bàn tỉnh.
9. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Chỉ đạo thực hiện bảo vệ khoáng sản chưa khai thác tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản vì lý do quốc phòng, an ninh.
10. Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
- Chỉ đạo các Đồn Biên phòng phối hợp với các lực lượng chức năng có liên quan phòng ngừa, đấu tranh ngăn chặn các hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trái phép trong khu vực biên giới.
- Chủ trì, phối hợp với các lực lượng chức năng đấu tranh, ngăn chặn hoạt động buôn lậu, gian lận thương mại, vận chuyển khoáng sản hái phép khoáng sản qua biên giới.
11. Báo Sơn La, Đài phát thanh truyền hình Sơn La
- Thông tin, tuyên truyền các quy định pháp luật về khoáng sản; Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác.
- Đăng tải thông tin về công tác quản lý nhà nước đối với tài nguyên khoáng sản; hoạt động khai thác khoáng sản trái phép và chịu trách nhiệm về thông tin đăng tải theo quy định của pháp luật.
1. UBND cấp huyện
- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản tại địa phương theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của UBND tỉnh, cơ quan quản lý nhà nước về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh; thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại các khu vực có khoáng sản trên địa bàn.
- Xây dựng và thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ hiệu quả tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
- Vận động nhân dân cùng tham gia giám sát, kịp thời phản ánh những hành vi vi phạm trong việc quản lý, khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn.
- Chỉ đạo UBND cấp xã và các cơ quan chức năng của huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khoáng sản và các quy định của tỉnh đến tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản và nhân dân trên địa bàn.
- Thường xuyên kiểm tra tình hình hoạt động khoáng sản trên địa bàn quản lý, để kịp thời phát hiện, ngăn chặn, xử lý ngay từ đầu các hành vi thăm dò, khai thác, mua bán, vận chuyển khoáng sản trái phép. Những trường hợp vi phạm phải xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật; Trường hợp vượt quá thẩm quyền phải báo cáo kịp thời và đề xuất với UBND tỉnh biện pháp xử lý theo quy định;
- Thanh tra, kiểm tra trách nhiệm thực hiện công tác quản lý nhà nước về khoáng sản đối với UBND cấp xã. Kiểm điểm làm rõ trách nhiệm và xử lý nghiêm đối với Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có trách nhiệm không hoàn thành nhiệm vụ được giao, để xảy ra hoạt động khoáng sản trái phép.
- Trừ điểm thi đua đối với các tổ chức, cá nhân là người đứng đầu các ở các địa phương để xảy ra hoạt động khoáng sản trái phép
2. UBND cấp xã
- Tổ chức xây dựng Phương án bảo vệ và thực hiện tốt nhiệm vụ quản lý, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn quản lý.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại các khu vực có khoáng sản trên địa bàn.
- Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về khoáng sản, các quy định của tỉnh đến từng thôn, bản, tổ dân phố và yêu cầu các hộ gia đình, cá nhân thực hiện cam kết không tham gia khai thác, mua, bán, tàng trữ, vận chuyển khoáng sản trái phép.
- Khi phát hiện tình hình hoạt động khoáng sản trái phép phải chủ động chỉ đạo Công an xã phối hợp ngay với Công an xây dựng phong trào và phụ trách xã về an ninh trật tự, Đồn Công an, Đồn Biên phòng (nếu có), tổ chức ngay lực lượng ngăn chặn, đồng thời báo cáo bằng văn bản cho UBND cấp huyện để kịp thời tổ chức lực lượng phối hợp xử lý.
- Nghiêm cấm việc lợi dụng san gạt, đào ao, san nền và các công trình khác để khai thác khoáng sản trái phép.
- Nấu để xảy ra hoạt động khoáng sản trái phép thành điểm nóng tập trung đông người, ảnh hưởng xấu đến môi trường, mất an ninh trật tự xã hội, gây bức xúc cho nhân dân, Chủ tịch UBND cấp xã nơi có hoạt động khoáng sản trái phép phải kiểm điểm làm rõ trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp huyện.
3. Hình thức xử lý tập thể, cá nhân để xảy ra tình trạng khai thác khoáng sản trái phép:
Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp huyện khi để xảy ra tình trạng khai thác khoáng sản trái phép trên địa bàn mà không xử lý hoặc để diễn ra kéo dài. Trường hợp phát hiện có cán bộ, công chức bao che, tiếp tay cho hoạt động khai thác khoáng sản trái phép phải kiểm điểm, kỷ luật theo quy định của pháp luật.
4. Trách nhiệm của Trưởng bản
Khi phát hiện hoạt động khai thác, vận chuyển, kinh doanh khoáng sản trái phép trên địa bàn thì Trưởng bản có trách nhiệm thông tin kịp thời cho chính quyền cấp xã để có biện pháp xử lý.
1. Các Sở, ban, ngành theo chức năng, nhiệm vụ kịp thời phát hiện, cung cấp thông tin và phối hợp với các ngành, chính quyền địa phương bảo vệ khoáng sản chưa được cấp phép khai thác.
2. UBND cấp xã có trách nhiệm cung cấp thông tin kịp thời lên UBND cấp huyện khi phát hiện hoạt động khai thác khoáng sản trái phép và phối hợp với các lực lượng chức năng kiểm tra, giải tỏa các hoạt động khai thác khoáng sản trái phép.
3. UBND cấp huyện có trách nhiệm cung cấp thông tin kịp thời lên UBND tỉnh khi phát hiện hoạt động khai thác khoáng sản trái phép vượt thẩm quyền xử lý và phối hợp với các lực lượng chức năng kiểm tra, truy quét, giải tỏa các hoạt động khai thác khoáng sản trái phép.
4. UBND các huyện giáp ranh có trách nhiệm cung cấp thông tin và phối hợp chặt chẽ trong công tác kiểm tra, giải tỏa hoạt động khai thác khoáng sản trái phép. Báo cáo UBND tỉnh trường hợp chính quyền địa phương giáp ranh không quan tâm phối hợp hoặc phối hợp không chặt chẽ, thường xuyên trong công tác bảo vệ khoáng sản.
VII. KẾ HOẠCH, GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN; KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kế hoạch, giải pháp tổ chức thực hiện
1.1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tham mưu UBND tỉnh ban hành các văn bản tăng cường công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
- Tham mưu cho UBND tỉnh tổng kết, đánh giá công tác bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn và đưa vào báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản hàng năm.
1.2. Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Căn cứ phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác đã được UBND tỉnh phê duyệt, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch bảo vệ khoáng sản chưa khai thác hàng năm phù hợp với tình trạng thực tế địa phương.
- Chỉ đạo các phòng, ban chức năng, UBND cấp xã thực hiện nghiêm túc phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác và kế hoạch bảo vệ khoáng sản chưa khai thác tại địa phương; phối hợp tổ chức kiểm tra, giải tỏa các hoạt động khai thác khoáng sản chưa khai thác; báo cáo cơ quan có thẩm quyền trường hợp vượt thẩm quyền xử lý.
- Hàng năm, trước ngày 15/12 báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tình hình bảo vệ khoáng sản chưa khai thác tại địa phương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
1.3. Ủy ban nhân dân cấp xã
- UBND cấp xã là cơ quan trực tiếp chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các hoạt động khoáng sản trên địa bàn. Khi phát hiện việc khai thác, chế biến, kinh doanh, vận chuyển khoáng sản trái phép trên địa bàn, UBND cấp xã phải tổ chức lực lượng kiểm tra, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định và báo cáo về UBND cấp huyện.
- Định kỳ 6 tháng báo cáo tình hình bảo vệ khoáng sản chưa khai thác tại địa phương cho UBND cấp huyện.
1.4. Các sở, ban, ngành
Theo chức năng, nhiệm vụ thực hiện nghiêm túc phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh; phối hợp với chính quyền địa phương tổ chức kiểm tra, giải tỏa các hoạt động khai thác khoáng sản chưa khai thác.
2. Kinh phí thực hiện
- Trước ngày 01/8 hàng năm, các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh xây dựng kinh phí bảo vệ tài nguyên khoáng sản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, lập dự toán chi cho nhiệm vụ bảo vệ khoáng sản chưa khai thác gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách nhà nước và dự toán thu từ nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được hưởng theo phân cấp, UBND cấp huyện bố trí kinh phí thực hiện công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn hàng năm.
1. Các ngành, UBND cấp huyện, cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ thực hiện nghiêm túc Phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh; kịp thời tổng hợp, đề xuất với UBND tỉnh để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế
CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN KỂ TỪ NGÀY LUẬT KHOÁNG SẢN CÓ HIỆU LỰC ĐẾN 31/8/2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh Sơn La)
STT |
Số, ngày ký giấy phép |
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép |
Tên khoáng sản |
Loại hình |
Thời hạn (Năm) |
Tên, vị trí khu vực thăm dò |
Diện tích (ha) |
Tọa độ điểm góc khu vực khai thác (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 104°, Múi chiếu 3°) |
Ghi chú |
||
Điểm góc |
X(m) |
Y(m) |
|||||||||
1 |
895/QĐ-UBND (19/4/2011) |
Doanh nghiệp tư nhân Hữu Hảo |
Đá phiến sét |
Cấp mới |
3 tháng (đến tháng 7/2011) |
Khu vực Thác Vai, bản Mòn, xã Tạ Bú, huyện Mường La |
3.1 |
1 |
2371241.84 |
503903.14 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2371276.8 |
504035.56 |
|||||||||
3 |
2370977.52 |
504080.01 |
|||||||||
4 |
2370952.55 |
504009.67 |
|||||||||
2 |
1441/QĐ-UBND (21/6/2011) |
Doanh nghiệp tư nhân Xuân Ngoạn |
Đá vôi |
Cấp mới |
3 tháng (đến tháng 9/2011) |
Bản Nang Phai, xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
1.8 |
1 |
2368124.61 |
498290.15 |
Không tổ chức thăm dò |
2 |
2368211.32 |
498266.67 |
|||||||||
3 |
2368219.47 |
498323.12 |
|||||||||
4 |
2368071.3 |
498525.67 |
|||||||||
5 |
2368051.52 |
498525.92 |
|||||||||
6 |
2368012.5 |
498522.64 |
|||||||||
7 |
2368019.33 |
498509.76 |
|||||||||
8 |
2368028.6 |
498486.9 |
|||||||||
9 |
2368025.97 |
498482.42 |
|||||||||
10 |
2368047.98 |
498467.82 |
|||||||||
11 |
2368093.76 |
498386.96 |
|||||||||
12 |
2368157.48 |
498307.48 |
|||||||||
3 |
1442/QĐ-UBND (21/6/2011) |
Tổ hợp sản xuất, khai thác đá Đức Hiền |
Đá vôi |
Cấp mới |
3 tháng (đến tháng 9/2011) |
Bản Mé Lếch, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn |
1.0 |
1 |
2336830.68 |
516242.78 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2336853.30 |
516307.99 |
|||||||||
3 |
2336752.14 |
516334.56 |
|||||||||
4 |
2336736.51 |
516277.6 |
|||||||||
5 |
2336740.85 |
516228.17 |
|||||||||
6 |
2336764.21 |
516231.9 |
|||||||||
7 |
2336791.76 |
516204.51 |
|||||||||
8 |
2336813.77 |
516219.41 |
|||||||||
4 |
1659/QĐ-UBND (11/7/2011) |
Công ty cổ phần thủy điện Pá Chiến |
Đá vôi |
Cấp mới |
30 ngày |
Khu vực bàn Pá Chiến, xã Chiềng San, huyện Mường La |
1.22 |
1 |
2373648.72 |
505312.2 |
Đã phê duyệt Báo cáo kết quả thăm dò |
2 |
2373612.34 |
505358.65 |
|||||||||
3 |
2373605.63 |
505400.6 |
|||||||||
4 |
2373545.52 |
505371.92 |
|||||||||
5 |
2373513.16 |
505307.88 |
|||||||||
6 |
2373523.95 |
505249.15 |
|||||||||
7 |
2373542.42 |
505260.42 |
|||||||||
8 |
2373562.82 |
505238.57 |
|||||||||
9 |
2373605.5 |
505280.48 |
|||||||||
5 |
526/QĐ-UBND (21/3/2012) |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng và thương mại Tản Viên |
Đá vôi |
Cấp mới |
3 tháng (đến tháng 6/2012) |
Bản Văn Cơi, xã Mường Cơi, huyện Phù Yên |
1.0 |
1 |
2356907.4 |
579802.05 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2356911.46 |
579918.16 |
|||||||||
3 |
2356826.67 |
579917.82 |
|||||||||
4 |
2356815.72 |
579807.68 |
|||||||||
6 |
527/QĐ-UBND (21/3/2012) |
Doanh nghiệp tư nhân sản xuất vật liệu xây dựng An Mai |
Đá vôi |
Cấp mới |
3 tháng (đến tháng 6/2012) |
Bàn Huổi Búng, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn |
2.5033 |
1 |
2343708.27 |
507928.14 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2343692.04 |
507944.16 |
|||||||||
3 |
2343673.94 |
507949.94 |
|||||||||
4 |
2343640.96 |
507965.90 |
|||||||||
5 |
2343592.19 |
5077984.93 |
|||||||||
6 |
2343576.03 |
507982.41 |
|||||||||
7 |
2343563.44 |
507974.44 |
|||||||||
8 |
2343550.43 |
507943.18 |
|||||||||
9 |
2343537.72 |
507918.07 |
|||||||||
10 |
2343495.17 |
507860.37 |
|||||||||
11 |
2343478.63 |
507823.26 |
|||||||||
12 |
2343477.74 |
507794.93 |
|||||||||
13 |
2343483.9 |
507781.92 |
|||||||||
14 |
2343495.51 |
507769.96 |
|||||||||
15 |
2343515.00 |
507768.00 |
|||||||||
16 |
2343541.04 |
507776.04 |
|||||||||
17 |
2343576.40 |
507784.84 |
|||||||||
18 |
2343635.51 |
507792.06 |
|||||||||
19 |
2343624.32 |
507824.22 |
|||||||||
20 |
2343619.25 |
507837.14 |
|||||||||
21 |
2343617.81 |
507839.56 |
|||||||||
22 |
2343621.18 |
507848.26 |
|||||||||
23 |
2343624.92 |
507863.83 |
|||||||||
24 |
2343626.02 |
507917.88 |
|||||||||
25 |
2343628.55 |
507932.44 |
|||||||||
26 |
2343648.19 |
507932.23 |
|||||||||
27 |
2343675.70 |
507906.49 |
|||||||||
28 |
2343701.70 |
507919.34 |
|||||||||
7 |
910/GP-UBND (10/5/2012) |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thế Kỷ |
Đá vôi |
Cấp mới |
7/2012 |
Bản Mòn, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
2.0 |
1 |
2305653.64 |
565249.68 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2305677.09 |
565411.08 |
|||||||||
3 |
2305503.79 |
565426.83 |
|||||||||
4 |
2305501.73 |
565372.4 |
|||||||||
5 |
2305567.51 |
565341.34 |
|||||||||
6 |
2305579.86 |
565252.76 |
|||||||||
8 |
911/GP-UBND (10/5/2012) |
Công ty cổ phần thủy điện Nậm Bú |
Cát, sỏi |
Cấp mới |
Hết t7/2012 |
Lòng Sông Đà thuộc thị trấn Ít Ong và xã Chiềng San, huyện Mường La |
12.4 |
1 |
2375507.93 |
503237.73 |
Đã phê duyệt Báo cáo kết quả thăm dò |
2 |
2375581.34 |
503408.18 |
|||||||||
3 |
2375538.15 |
503470.19 |
|||||||||
4 |
2375458.2 |
503478.08 |
|||||||||
5 |
2375291.16 |
503563.21 |
|||||||||
6 |
2375300.61 |
503598.26 |
|||||||||
7 |
2375281.71 |
503618.48 |
|||||||||
8 |
2375211.53 |
503594.21 |
|||||||||
9 |
2375034.68 |
503679.97 |
|||||||||
10 |
2374956.07 |
503473.27 |
|||||||||
11 |
2375246.01 |
503375.18 |
|||||||||
9 |
1272/GP-UBND (25/6/2012) |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Kim Thành |
Đá vôi |
Cấp mới |
Hết t9/2012 |
Bản Mạt, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn |
4.72 |
1 |
2350787.5 |
496031.05 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2350803.79 |
496059.69 |
|||||||||
3 |
2350813.75 |
496081.3 |
|||||||||
4 |
2350820.05 |
496107.74 |
|||||||||
5 |
2350798.64 |
496134.59 |
|||||||||
6 |
2350672.02 |
496124.46 |
|||||||||
7 |
2350600.2 |
496098.69 |
|||||||||
8 |
2350554.55 |
496063.17 |
|||||||||
9 |
2350548.26 |
496040.62 |
|||||||||
10 |
2350502.42 |
495947.99 |
|||||||||
11 |
2350469.78 |
495898.29 |
|||||||||
12 |
2350514.73 |
495810.29 |
|||||||||
13 |
2350548.08 |
495787.24 |
|||||||||
14 |
2350600.53 |
495812.66 |
|||||||||
15 |
2350581.44 |
495878.22 |
|||||||||
16 |
2350579.55 |
495913.94 |
|||||||||
17 |
2350594.51 |
495950.99 |
|||||||||
18 |
2350628.6 |
495961.11 |
|||||||||
19 |
2350650.94 |
496012.95 |
|||||||||
20 |
2350671.87 |
496017.04 |
|||||||||
21 |
2350736.02 |
496013.01 |
|||||||||
22 |
2350772.64 |
496039.96 |
|||||||||
10 |
2347/GP-UBND (31/12/2012) |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Thành Long (nay là Công ty TNHH một thành viên đầu tư xây dựng Thành Long |
Đá vôi |
Cấp mới |
6 tháng |
Tiểu khu Thành Công, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn |
1.883 |
1 |
2347008.36 |
513363.4 |
Không tổ chức thăm dò |
2 |
2347005.64 |
513362.27 |
|||||||||
3 |
2346947.81 |
513342.62 |
|||||||||
4 |
2346882.84 |
513358.09 |
|||||||||
5 |
2346866.84 |
513536.34 |
|||||||||
6 |
2346992.9 |
513481.36 |
|||||||||
7 |
2346987.14 |
513452.93 |
|||||||||
11 |
2349/GP-UBND (31/10/2012) |
Công ty cổ phần xây dựng Trường Giang |
Đá vôi |
Cấp mới |
6 tháng |
Bản Huổi Lầu, xã Mường Và, huyện sốp Cộp |
2.3626 |
1 |
2347008.36 |
513363.4 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2347005.64 |
513362.27 |
|||||||||
3 |
2346947.81 |
513342.62 |
|||||||||
4 |
2346882.84 |
513358.09 |
|||||||||
5 |
2346866.84 |
513536.34 |
|||||||||
6 |
2346992.9 |
513481.36 |
|||||||||
7 |
2346987.14 |
513452.93 |
|||||||||
12 |
1910/GP-UBND (04/9/2012) |
Công ty TNHH Thảo Yến |
Đá vôi |
Cấp mới |
Hết t5/2013 |
Bản Cuông Mường, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu |
1.5 |
1 |
2369845.72 |
474505.84 |
Đề nghị gia hạn Giấy phép |
2 |
2369958.13 |
474605.29 |
|||||||||
3 |
2369891.713 |
474680.152 |
|||||||||
4 |
2369779.42 |
474580.702 |
|||||||||
13 |
2626/GP-UBND (04/12/2012) |
Công ty cổ phần Vạn Lộc |
Đá vôi |
Cấp mới |
Hết t5/2013 |
Bản Sen To, xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu |
1.0 |
1 |
2372257.82 |
474613.40 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2372206.72 |
474676.15 |
|||||||||
3 |
2372078.70 |
474614.87 |
|||||||||
4 |
2372099.68 |
474565.33 |
|||||||||
14 |
214/GP-UBND (25/01/2014) |
Chi nhánh Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Tuấn Cường tại thành phố Sơn La |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Bản He, xã Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai |
1.1507 |
1 |
2387214.78 |
465522.41 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2387305.33 |
465514.07 |
|||||||||
3 |
2387377.82 |
465494.29 |
|||||||||
4 |
2387379.56 |
465535.13 |
|||||||||
5 |
2387366.09 |
465593.55 |
|||||||||
6 |
2387281.13 |
465604.86 |
|||||||||
15 |
2035/GP-UBND 31/7/2014) |
Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn |
Than |
Cấp mới |
2 năm |
Than Khe Lay, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu |
95.2 |
1 |
2325864.00 |
546683.00 |
Chưa nộp hồ sơ phê duyệt Báo cáo kết quả thăm dò |
2 |
2325508.00 |
548447.00 |
|||||||||
3 |
2324997.00 |
548301.00 |
|||||||||
4 |
2325348.00 |
546548.00 |
|||||||||
16 |
2708/GP-UBND (13/10/2014) |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Bản Văn Cơi, xã Mường Cơi, huyện Phù Yên |
2.0193 |
1 |
2356783.15 |
579984.61 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2356816.68 |
580078.33 |
|||||||||
3 |
2356789.74 |
580087.94 |
|||||||||
4 |
2356708.98 |
580164.99 |
|||||||||
5 |
2356680.08 |
580173.06 |
|||||||||
6 |
2356663.34 |
580172.65 |
|||||||||
7 |
2356629.48 |
580134.13 |
|||||||||
8 |
2356636.74 |
580.107.20 |
|||||||||
9 |
2356644.7 |
580095.93 |
|||||||||
10 |
2356655.9 |
580083.45 |
|||||||||
11 |
2356668.74 |
580063.79 |
|||||||||
12 |
2356688.10 |
580043.32 |
|||||||||
13 |
2356718.78 |
580013.42 |
|||||||||
14 |
2356713.46 |
579994.59 |
|||||||||
15 |
2356722.48 |
579992.57 |
|||||||||
16 |
2356747.54 |
579971.92 |
|||||||||
17 |
2356749.64 |
579967.26 |
|||||||||
17 |
3234/GP-UBND (25/11/2014) |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Tuấn Cường |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực Noong Ẳng, bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La |
1.52 |
M1 |
2360311.10 |
493709.12 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
M2 |
2360257.78 |
493816.76 |
|||||||||
M3 |
2360145.49 |
493757.94 |
|||||||||
M4 |
2360201.88 |
493649.25 |
|||||||||
18 |
3235/GP-UBND (25/11/2014) |
Hợp tác xã sản xuất vật liệu xây dựng |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Bản Tà Vàng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
2.0038 |
1 |
2313269.88 |
541846.10 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2313303.23 |
541893.99 |
|||||||||
3 |
2313210.82 |
542028.56 |
|||||||||
4 |
2313147.85 |
541980.11 |
|||||||||
5 |
2313149.79 |
542014.26 |
|||||||||
6 |
2313118.52 |
542058.94 |
|||||||||
7 |
2313068.31 |
542080.56 |
|||||||||
8 |
2313012.07 |
542079.63 |
|||||||||
9 |
2313062.07 |
542003.69 |
|||||||||
10 |
2313097.98 |
541959.55 |
|||||||||
19 |
3305/GP-UBND (01/12/2014) |
Công ty TNHH Thảo Yến |
Đá vôi |
Gia hạn |
9 tháng |
Bản Cuông Mường, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu |
1.05 |
1 |
2369854.28 |
474533.57 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2369947.31 |
474617.43 |
|||||||||
3 |
2369891.713 |
474680.152 |
|||||||||
4 |
2369799.730 |
474598.690 |
|||||||||
20 |
3511/GP-UBND (22/12/2014) |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng CHĐ |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Bản Bỉa, xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu |
1.5 |
1 |
2373103.00 |
467043.00 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2373162.00 |
467053.00 |
|||||||||
3 |
2373150.00 |
467116.00 |
|||||||||
4 |
2373075.00 |
467149.00 |
|||||||||
5 |
2373048.00 |
467093.00 |
|||||||||
6 |
2373060.00 |
467090.00 |
|||||||||
7 |
2373092.00 |
467060.00 |
|||||||||
8 |
2372989.00 |
466888.00 |
|||||||||
9 |
2373050.00 |
466865.00 |
|||||||||
10 |
2373123.00 |
466963.00 |
|||||||||
11 |
2373066.00 |
466988.00 |
|||||||||
21 |
747/GP-UBND (10/4/2015) |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực Lũng Dê, bản Bó Nhàng 1, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
4.0 |
1 |
2299950.00 |
578437.00 |
Thăm dò đá không đảm bảo chất lượng đề nghị chuyển vị trí mới |
2 |
2299850.00 |
578510.00 |
|||||||||
3 |
2299622.00 |
578308.00 |
|||||||||
4 |
2299730.00 |
578216.00 |
|||||||||
22 |
1470/GP-UBND (06/7/2015) |
Công ty cổ phần thương mại Hiền Luyến |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực Huổi Nhả, bản Noong Tàu Thái, xã Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn |
2.0 |
1 |
2332900.84 |
480415.85 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2332872.85 |
480494.66 |
|||||||||
3 |
2332782.58 |
480498.24 |
|||||||||
4 |
2332713.35 |
480444.12 |
|||||||||
5 |
2332744.16 |
480362.25 |
|||||||||
6 |
2332829.60 |
480350.61 |
|||||||||
23 |
1471/GP-UBND (06/7/2015) |
Doanh nghiệp tư nhân Minh Tâm |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực bản Hua Tạt xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
3.5 |
1 |
2298070.00 |
579347.00 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2298035.00 |
579556.00 |
|||||||||
3 |
2297870.00 |
579486.00 |
|||||||||
4 |
2297911.00 |
579292.00 |
|||||||||
24 |
1498/GP-UBND (09/7/2015) |
Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn |
Than |
Cấp mới |
2 năm |
Than Hang Mon, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
55.4 |
1 |
2315738.00 |
538381.00 |
Chưa nộp hồ sơ phê duyệt báo cáo kết quả thăm dò |
2 |
2315759.00 |
538329.00 |
|||||||||
3 |
2315779.00 |
538328.00 |
|||||||||
4 |
2315779.00 |
538311.00 |
|||||||||
5 |
2315766.00 |
538312.00 |
|||||||||
6 |
2315967.00 |
537822.00 |
|||||||||
7 |
2316298.00 |
537175.00 |
|||||||||
8 |
2316518.00 |
536922.00 |
|||||||||
9 |
2316689.00 |
536985.00 |
|||||||||
10 |
2316638.00 |
537201.00 |
|||||||||
11 |
2316179.00 |
537904.00 |
|||||||||
12 |
2315987.00 |
538455.00 |
|||||||||
13 |
2315358.00 |
539124.00 |
|||||||||
14 |
2315278.00 |
539268.00 |
|||||||||
15 |
2315277.00 |
539302.00 |
|||||||||
16 |
2315279.00 |
539454.00 |
|||||||||
17 |
2315229.00 |
539519.00 |
|||||||||
18 |
2315123.00 |
539607.00 |
|||||||||
19 |
2315068.00 |
539650.00 |
|||||||||
20 |
2315042.00 |
539697.00 |
|||||||||
21 |
2315229.00 |
539830.00 |
|||||||||
22 |
2315500.00 |
539354.00 |
|||||||||
23 |
2315266.00 |
539291.00 |
|||||||||
24 |
2315265.00 |
539298.00 |
|||||||||
25 |
2315269.00 |
539450.00 |
|||||||||
26 |
2315218.00 |
539514.00 |
|||||||||
27 |
2315113.00 |
539601.00 |
|||||||||
28 |
2315081.00 |
539626.00 |
|||||||||
25 |
1663/GP-UBND (30/7/2015) |
Công ty cổ phần khoáng sản Bao An |
Antimon |
Cấp mới |
10 tháng |
bản Đin Chí, bản Pom Khốc, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu |
17.83 |
1 |
2304971.33 |
540166.34 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2305319.49 |
539828.77 |
|||||||||
3 |
2305440.40 |
539918.72 |
|||||||||
4 |
2305385.53 |
539997.35 |
|||||||||
5 |
2305090.68 |
540275.68 |
|||||||||
6 |
2305097.25 |
540282.91 |
|||||||||
7 |
2305354.70 |
540040.92 |
|||||||||
8 |
2305152.02 |
540331.97 |
|||||||||
9 |
2305039.20 |
540352.34 |
|||||||||
10 |
2304931.92 |
540505.90 |
|||||||||
11 |
2304944.72 |
540735.94 |
|||||||||
12 |
2305330.39 |
540668.24 |
|||||||||
26 |
2159/GP-UBND (25/9/2015) |
Doanh nghiệp tư nhân Nhất Trí Thành |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực Pom Ư Hừ, xã Chiềng Ngần và phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La |
1.04 |
1 |
2358080.55 |
493753.38 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2358164.78 |
493671.41 |
|||||||||
3 |
2358204.70 |
493660.27 |
|||||||||
4 |
2358234.74 |
493695.68 |
|||||||||
5 |
2358184.55 |
493733.43 |
|||||||||
6 |
2358170.06 |
493768.58 |
|||||||||
7 |
2358159.96 |
493821.20 |
|||||||||
27 |
2161/GP-UBND (25/9/2015) |
Công ty cổ phần đầu tư Vạn An |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực bản Hồng Ngài, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên |
2.0 |
1 |
2345765.00 |
545716.00 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2345713.00 |
545839.00 |
|||||||||
3 |
2345850.00 |
545900.00 |
|||||||||
4 |
2345901.00 |
545776.00 |
|||||||||
28 |
2535/GP-UBND (27/10/2015) |
Công ty cổ phần Đạt Hưng |
Than |
Cấp mới |
18 tháng |
Khu Nà Hỏ, bản Chẩu Quân, xã Mường Chiên; bản Púm, xã Pá Ma Pha Khinh |
29.06 |
1 |
2418915.00 |
454459.00 |
Đề nghị gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
2 |
2418932.00 |
454488.00 |
|||||||||
3 |
2418926.00 |
454630.00 |
|||||||||
4 |
2418687 00 |
454777.00 |
|||||||||
5 |
2418373.00 |
454868.00 |
|||||||||
6 |
2417831.00 |
454959.00 |
|||||||||
7 |
2417797.00 |
454843.00 |
|||||||||
8 |
2418289.00 |
454667.00 |
|||||||||
9 |
2418480.00 |
454709.00 |
|||||||||
10 |
2412871.00 |
455847.00 |
|||||||||
11 |
2412803.00 |
456058.00 |
|||||||||
12 |
2412646.00 |
456094.00 |
|||||||||
13 |
2412606.00 |
456064.00 |
|||||||||
14 |
2412593.00 |
455985.00 |
|||||||||
15 |
2412717.00 |
455893.00 |
|||||||||
16 |
2412653.00 |
455838.00 |
|||||||||
17 |
2412481.00 |
455903.00 |
|||||||||
18 |
2412392.00 |
455841.00 |
|||||||||
19 |
2412428.00 |
455753.00 |
|||||||||
20 |
2412547.00 |
455711.00 |
|||||||||
21 |
2412790.00 |
455732.00 |
|||||||||
29 |
276/GP-UBND (02/02/2016) |
Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn |
Quặng sắt |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực bản Tu Rúc, xã Phiêng Pằn, huyện Mai Sơn |
8.0 |
I |
2321490.32 |
512076.65 |
Đã phê duyệt Báo cáo kết quả thăm dò |
II |
2321205.82 |
512285.19 |
|||||||||
III |
2321103.68 |
512146.45 |
|||||||||
IV |
2321435.82 |
511830.60 |
|||||||||
30 |
438/GP-UBND (29/02/2016) |
Công ty cổ phần xây dựng Trường Giang |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực bản Mạt, xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn |
5.7 |
1 |
2351406.86 |
496452.74 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2351535.16 |
496291.88 |
|||||||||
3 |
2351552.28 |
496194.79 |
|||||||||
4 |
2351607.11 |
496165.20 |
|||||||||
5 |
2351702.61 |
496263.46 |
|||||||||
6 |
2351707.55 |
496280.96 |
|||||||||
7 |
2351723.24 |
496324.49 |
|||||||||
8 |
2351730.87 |
496356.35 |
|||||||||
9 |
2351729.98 |
496386.54 |
|||||||||
10 |
2351705.27 |
496444.97 |
|||||||||
11 |
2351429.74 |
496475.06 |
|||||||||
31 |
599/GP-UBND (16/3/2016) |
Công ty cổ phần Trang Hưng |
Thạch anh |
Cấp mới |
18 tháng |
Khu vực bản Phiêng Ban A, xã Phiêng Ban, huyện Bắc Yên |
22.6 |
1 |
2351843.000 |
544765.000 |
Đã thu hồi Giấy phép |
2 |
2351843.000 |
545146.000 |
|||||||||
3 |
2351590.000 |
545146.000 |
|||||||||
4 |
2351586.000 |
545278.000 |
|||||||||
5 |
2351337.000 |
545278.000 |
|||||||||
6 |
2351337.000 |
544765.000 |
|||||||||
32 |
666/GP-UBND (24/3/2016) |
Công ty TNHH một thành viên Đức Minh EDULIGHT |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực bản Nang Phai, xã Mường Bú, huyện Mường La |
4.937 |
1 |
2368227.53 |
498279.21 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2368330.07 |
498376.59 |
|||||||||
3 |
2368359.33 |
498428.35 |
|||||||||
4 |
2368345.31 |
498465.44 |
|||||||||
5 |
2368283.82 |
498497.29 |
|||||||||
6 |
2368218.68 |
498545.17 |
|||||||||
7 |
2368134.23 |
498543.99 |
|||||||||
8 |
2368071.30 |
498525.67 |
|||||||||
9 |
2368051.52 |
498525.92 |
|||||||||
10 |
2368054.57 |
498465.17 |
|||||||||
33 |
782/GP-UBND (31/3/2016) |
Công ty cổ phần xây dựng Tùng Hưng 196 |
Cát |
Cấp mới |
10 tháng |
Khu vực bản Chăn, xã Tường Thượng, huyện Phù Yên |
3.82 |
1 |
2342304.20 |
564738.42 |
Đề nghị gia hạn Giấy phép thăm dò |
2 |
2342322.99 |
564882.88 |
|||||||||
3 |
2342033.73 |
564894.55 |
|||||||||
4 |
2342023.26 |
564773.68 |
|||||||||
34 |
829/GP-UBND (06/4/2016) |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực Lũng Dê, bản Bó Nhàng 1, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
1.5169 |
1 |
2299958.00 |
577820.00 |
Đã cấp Giấy phép khai thác |
2 |
2299877.00 |
577772.00 |
|||||||||
3 |
2299805.00 |
577916.00 |
|||||||||
4 |
2299895.00 |
577959.00 |
|||||||||
35 |
2116/GP-UBND (01/9/2016) |
Công ty TNHH một thành viên đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vôi |
Cấp mới |
14 tháng |
Tiểu khu Thành Công, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn |
0.5 |
1 |
2346960.84 |
513486.67 |
Chưa nộp hồ sơ phê duyệt báo cáo kết quả thăm dò |
2 |
2346943.26 |
513552.44 |
|||||||||
3 |
2346875.00 |
513530.15 |
|||||||||
4 |
2346889.65 |
513463.44 |
|||||||||
36 |
2569/GP-UBND (31/10/2016) |
Công ty cổ phần Quyết tiến Sông Mã |
Đất sét |
Cấp mới |
12 tháng |
bản Quyết Tiến, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã |
5.632 |
1 |
2328193.96 |
475084.95 |
Đang thăm dò |
2 |
2328164.38 |
475378.31 |
|||||||||
3 |
2327841.02 |
475276.51 |
|||||||||
4 |
2327832.56 |
475203.33 |
|||||||||
5 |
2328082.23 |
475190.58 |
|||||||||
6 |
2328070.74 |
475091.24 |
|||||||||
37 |
2845/GP-UBND (29/11/2016) |
Công ty cổ phần khoáng sản Tây Bắc |
Quặng đồng |
Cấp mới |
12 tháng |
Khu vực bản Ngậm, xã Song Pe, huyện Bắc Yên |
15.0 |
1 |
2335572.00 |
551631.00 |
Đang thăm dò |
2 |
2335681.00 |
551714.00 |
|||||||||
3 |
2335447.00 |
552234.00 |
|||||||||
4 |
2355117.00 |
552080.00 |
|||||||||
38 |
2909/GP-UBND (08/12/2016) |
Doanh nghiệp tư nhân Hữu Hảo |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
bản Phiêng Hay, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
2.4159 |
1 |
2366992.48 |
492358.78 |
Đang thăm dò |
2 |
2366977.00 |
492501.00 |
|||||||||
3 |
2366896.00 |
492461.00 |
|||||||||
4 |
2366899.90 |
492390.24 |
|||||||||
5 |
2366935.00 |
492381.00 |
|||||||||
6 |
2367088.00 |
492858.00 |
|||||||||
7 |
2367048.00 |
492976.00 |
|||||||||
8 |
2366934.00 |
492937.00 |
|||||||||
9 |
2366974.00 |
492819.00 |
|||||||||
39 |
169/GP-UBND (22/01/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Thanh Thi |
Đá làm nguyên liên sx cát |
Cấp mới |
12 tháng |
Tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
1.983 |
1 |
2304637.22 |
568353.10 |
Đang thăm dò |
2 |
2304619.27 |
568481.53 |
|||||||||
3 |
2304544.97 |
568497.58 |
|||||||||
4 |
2304463.97 |
568468.27 |
|||||||||
5 |
2304514.37 |
568400.18 |
|||||||||
6 |
2304529.43 |
568312.95 |
|||||||||
40 |
446/GP-UBND (06/3/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Sơn Hưng Trung |
Đất sét |
Cấp mới |
12 tháng |
bản Hẹo, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La |
1.2027 |
1 |
2355407.59 |
497393.89 |
Đang thăm dò |
2 |
2355431.97 |
497339.94 |
|||||||||
3 |
2355512.35 |
497438.47 |
|||||||||
4 |
2355463.74 |
497484.46 |
|||||||||
5 |
2355338.05 |
497403.86 |
|||||||||
6 |
2355324.85 |
497355.83 |
|||||||||
41 |
668/GP-UBND (27/3/2017) |
Công ty TNHH xây dựng kinh doanh Tổng Hợp |
Đá làm nguyên liệu sx cát |
Cấp mới |
12 tháng |
bản Thuông Cuông, xã Vân Hồ, huyện Mộc Châu |
1.52 |
1 |
2302457.32 |
569582.35 |
Đang thăm dò |
2 |
2302362.73 |
569620.92 |
|||||||||
3 |
2302279.87 |
569500.79 |
|||||||||
4 |
2302358.15 |
569447.01 |
|||||||||
42 |
1005/GP-UBND (24/4/2017) |
Công ty cổ phần Đạt Hưng |
Than |
Gia hạn |
15 tháng |
Khu Nà Hỏ, bản Chẩu Quân, xã Mường Chiên; bản Púm, xã Pá Ma Pha Khinh |
20.34 |
2A |
2418929.00 |
454558.00 |
Đang thăm dò |
3 |
2418926.00 |
454630.00 |
|||||||||
4A |
2418812.00 |
454700.00 |
|||||||||
4B |
2418725.00 |
454706.00 |
|||||||||
5A |
2418451.00 |
454802.00 |
|||||||||
5B |
2418368.00 |
454837.00 |
|||||||||
5C |
2418166.00 |
454871.00 |
|||||||||
5D |
2418144.00 |
454906.00 |
|||||||||
6 |
2417831.00 |
454959.00 |
|||||||||
7 |
2417797.00 |
454843.00 |
|||||||||
8 |
2418289.00 |
454667.00 |
|||||||||
9 |
2418480.00 |
454709.00 |
|||||||||
9A |
2418645.00 |
454614.00 |
|||||||||
1 |
2412871.00 |
455847.00 |
|||||||||
1A |
2412837.00 |
455953.00 |
|||||||||
6A |
2412671.00 |
455.93 |
|||||||||
6 |
2412717.00 |
455893.00 |
|||||||||
7 |
2412653.00 |
455838.00 |
|||||||||
8 |
2412481.00 |
455903.00 |
|||||||||
8A |
2412438.00 |
455873.00 |
|||||||||
11A |
2412650.00 |
455720.00 |
|||||||||
12 |
2412790.00 |
455732.00 |
|||||||||
43 |
1010/GP-UBND (24/4/2017) |
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Xuân Hùng |
Đá vôi |
Cấp mới |
12 tháng |
bản Đông, xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu |
2.46 |
M1 |
2.324.280.93 |
531.118.00 |
Đang thăm dò |
M2 |
2.324.153.76 |
530.988.85 |
|||||||||
M3 |
2.324.056.86 |
531.084.26 |
|||||||||
M4 |
2.324.184.04 |
531.213.40 |
|||||||||
44 |
1593/GP-UBND (14/6/2017) |
Công ty cổ phần xây dựng Tùng Hưng 196 |
Cát |
Gia hạn |
9 tháng |
bản Chăn, xã Tường Thượng, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
2.674 |
1 |
2342304.20 |
564738.42 |
Đang thăm dò |
2 |
2342322.99 |
564.882.88 |
|||||||||
5 |
2342125.04 |
564890.87 |
|||||||||
6 |
2342114.33 |
564762.25 |
|||||||||
45 |
1706/GP-UBND (22/6/2017) |
Công ty TNHH Hải Hùng |
Đá vôi |
Cấp mới |
8 tháng |
bản Nà Lìu 2, xã Huy Hạ, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
1.6043 |
1 |
2348630.07 |
567401.07 |
Đang thăm dò |
2 |
2348670.63 |
567431.32 |
|||||||||
3 |
2348664.85 |
567524.08 |
|||||||||
4 |
2348500.97 |
567524.08 |
|||||||||
5 |
2348527.91 |
567436.51 |
|||||||||
46 |
1959/GP-UBND (18/7/2017) |
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng I Sơn La |
Đất sét |
Cấp mới |
12 tháng |
bản Nà Lùn, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu |
3.4 |
1 |
2304398.00 |
561461.00 |
Đang thăm dò |
2 |
2304436.00 |
561465.00 |
|||||||||
3 |
2304519.00 |
561444.00 |
|||||||||
4 |
2304542.00 |
561472.00 |
|||||||||
5 |
2304547.00 |
561472.00 |
|||||||||
6 |
2304528.00 |
561563.00 |
|||||||||
7 |
2304510.00 |
561540.00 |
|||||||||
8 |
2304439.00 |
561565.00 |
|||||||||
9 |
2304425.00 |
561510.00 |
|||||||||
10 |
2304414.00 |
561512.00 |
|||||||||
11 |
2304397.00 |
561567.00 |
|||||||||
12 |
2304315.00 |
561610.00 |
|||||||||
13 |
2304314.00 |
561624.00 |
|||||||||
14 |
2304294.00 |
561616.00 |
|||||||||
15 |
2304220.00 |
561467.00 |
|||||||||
16 |
2304237.00 |
561399.00 |
|||||||||
17 |
2304288.00 |
561407.00 |
|||||||||
18 |
2304343.00 |
561450.00 |
|||||||||
19 |
2304353.00 |
561475.00 |
|||||||||
20 |
2304373.00 |
561510.00 |
|||||||||
47 |
2058/GP-UBND (27/7/2017) |
Công ty cổ phần Trung Hưng |
Thạch anh |
Cấp mới |
18 tháng |
khu vực bản Phiêng Ban A, xã Phiêng Ban, huyện Bắc Yên |
22.6 |
1 |
2351843.00 |
544765.00 |
Đang thăm dò |
2 |
2351843.00 |
545146.00 |
|||||||||
3 |
2351590.00 |
545146.00 |
|||||||||
4 |
2351586.00 |
545278.00 |
|||||||||
5 |
2351337.00 |
545278.00 |
|||||||||
6 |
2351337.00 |
544765.00 |
CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN KỂ TỪ NGÀY LUẬT KHOÁNG SẢN CÓ HIỆU LỰC ĐẾN NGÀY 31/8/2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh Sơn La)
STT |
Số giấy phép |
Tên đơn vị |
Tên khoáng sản |
Công suất (m3/năm hoặc T/năm) |
Thời hạn (Năm, tháng) |
Tên, vị trí khu vực |
Diện tích (ha) |
Tọa độ điểm góc khu vực khai thác (hệ VN 2000, KTT 104°; múi chiếu 3°) |
Ghi chú |
||
Điểm góc |
X(m) |
Y(m) |
|||||||||
1 |
1975/QĐ-UBND (30/8/2011) |
Công ty cổ phần khoáng sản Sơn La |
Than |
25.000 tấn/năm |
7/2021 |
Mỏ than Suối Bàng, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ |
44.6637 |
1 |
2324992.00 |
580449.00 |
|
2 |
2325410.00 |
580359.00 |
|||||||||
3 |
2325361.94 |
579795.00 |
|||||||||
4 |
2325576.66 |
579808.75 |
|||||||||
5 |
2325647.23 |
580653.08 |
|||||||||
6 |
2325140.72 |
581180.77 |
|||||||||
2 |
789/QĐ-UBND (24/4/2012) |
Công ty cổ phần phát triển Việt Mỹ |
Than |
30.000 m3/năm |
10/2019 |
Mỏ than Tô Pan, xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu |
12.2513 |
1 |
2332330.00 |
527551.00 |
|
2 |
2332461.00 |
527634.00 |
|||||||||
3 |
2332107.00 |
528234.00 |
|||||||||
4 |
2331939.00 |
528134.00 |
|||||||||
3 |
2348/QĐ-UBND (31/10/2012) |
Tổ hợp sản xuất khai thác đá Đức Hiền |
Đá vôi |
30.000 m3/năm |
10/2022 |
Mỏ đá vôi bản Mé Lếch, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn |
1.0 |
1 |
2336740.85 |
516228.17 |
|
2 |
2336764.21 |
516231.90 |
|||||||||
3 |
2336791.76 |
516204.51 |
|||||||||
4 |
2336813.77 |
516219.41 |
|||||||||
5 |
2336830.68 |
516242.78 |
|||||||||
6 |
2336853.30 |
516307.99 |
|||||||||
7 |
2336752.14 |
516334.56 |
|||||||||
8 |
2336736.51 |
516277.60 |
|||||||||
4 |
849/QĐ-UBND (26/4/2013); 2846/QĐ-UBND ngày 29/11/2016 |
Doanh nghiệp tư nhân sản xuất vật liệu và xây dựng An Mai |
Đá vôi |
46.000 m3/năm |
02/2024 |
Mỏ đá vôi bản Huổi Búng, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn |
2.5033 |
1 |
2343708.27 |
507928.14 |
|
2 |
2343692.04 |
507944.16 |
|||||||||
3 |
2343673.94 |
507949.94 |
|||||||||
4 |
2343640.96 |
507965.90 |
|||||||||
5 |
2343592.19 |
5077984.93 |
|||||||||
6 |
2343576.03 |
507982.41 |
|||||||||
7 |
2343563.44 |
507974.44 |
|||||||||
8 |
2343550.43 |
507943.18 |
|||||||||
9 |
2343537.72 |
507918.07 |
|||||||||
10 |
2343495.17 |
507860.37 |
|||||||||
11 |
2343478.63 |
507823.26 |
|||||||||
12 |
2343477.74 |
507794.93 |
|||||||||
13 |
2343483.9 |
507781.92 |
|||||||||
14 |
2343495.51 |
507769.96 |
|||||||||
15 |
2343515.00 |
507768.00 |
|||||||||
16 |
2343541.04 |
50777604 |
|||||||||
17 |
2343576.40 |
507784.84 |
|||||||||
18 |
2343635.51 |
507792.06 |
|||||||||
19 |
2343624.32 |
507824.22 |
|||||||||
20 |
2343619.25 |
507837.14 |
|||||||||
21 |
2343617.81 |
507839.56 |
|||||||||
22 |
2343621.18 |
507848.26 |
|||||||||
23 |
2343624.92 |
507863.83 |
|||||||||
24 |
2343626.02 |
507917.88 |
|||||||||
25 |
2343628.55 |
507932.44 |
|||||||||
26 |
2343648.19 |
507932.23 |
|||||||||
27 |
2343675.70 |
507906.49 |
|||||||||
28 |
2343701.70 |
507919.34 |
|||||||||
5 |
1021/GP-UBND (27/5/2013); 3177/QĐ-UBND (15/12/2015) |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Kim Thành |
Đá vôi |
180.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Mạt, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn |
4.6851 |
1 |
2350787.50 |
496031.05 |
|
2 |
2350803.79 |
496059.69 |
|||||||||
3 |
2350813.75 |
496081.3 |
|||||||||
4 |
2350820.05 |
496107.74 |
|||||||||
5 |
2350798.64 |
496134.59 |
|||||||||
6 |
2350672.02 |
496124.46 |
|||||||||
7 |
2350600.20 |
496098.69 |
|||||||||
8 |
2350554.55 |
496063.17 |
|||||||||
9 |
2350548.26 |
496040.62 |
|||||||||
10 |
2350502.42 |
495947.99 |
|||||||||
11 |
2350469.78 |
495898.29 |
|||||||||
12 |
2350514.73 |
495810.29 |
|||||||||
13 |
2350548.08 |
495787.24 |
|||||||||
14 |
2350600.53 |
495812.66 |
|||||||||
15 |
2350581.44 |
495878.22 |
|||||||||
16 |
2350579.55 |
495913.94 |
|||||||||
17 |
2350594.51 |
495950.99 |
|||||||||
18 |
2350628.60 |
495961.11 |
|||||||||
19 |
2350650.94 |
496012.95 |
|||||||||
20 |
2350671.87 |
496017.04 |
|||||||||
21 |
2350736.02 |
496013.01 |
|||||||||
22 |
2350772.64 |
496039.96 |
|||||||||
6 |
1308/GP-UBND (28/5/2014) |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thế Kỷ |
Đá vôi |
45.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Mòn, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
2.0 |
1 |
2305653.64 |
565249.68 |
|
2 |
2305677.09 |
565411.08 |
|||||||||
3 |
2305503.79 |
565426.83 |
|||||||||
4 |
2305501.73 |
565372.4 |
|||||||||
5 |
2305567.51 |
565341.34 |
|||||||||
6 |
2305579.86 |
565252.76 |
|||||||||
7 |
2716/GP-UBND (13/10/2014) |
Công ty cổ phần xây dựng Trường Giang |
Đá vôi |
30.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Huổi Lầu, xã Mường Và, huyện sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
2.3626 |
1 |
2309688.74 |
467829.07 |
|
2 |
2309732.33 |
467853.95 |
|||||||||
3 |
2309757.94 |
467888.62 |
|||||||||
4 |
2309729.85 |
467943.51 |
|||||||||
5 |
2309625.53 |
468040.52 |
|||||||||
6 |
2309551.76 |
467892.1 |
|||||||||
8 |
2741/GP-UBND (15/10/2014) |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng và thương mại Tản Viên |
Đá vôi |
15.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bàn Văn Cơi, xã Mường Cơi, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
1.0 |
1 |
2356907.4 |
579802.05 |
|
2 |
2356911.46 |
579918.16 |
|||||||||
3 |
2356826.67 |
579917.82 |
|||||||||
4 |
2356815.72 |
579807.68 |
|||||||||
9 |
3136/GP-UBND (13/11/2014) |
Công ty cổ phần Vạn Lộc |
Đá vôi |
20.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Sen To, xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu |
1.0 |
1 |
2372257.82 |
474613.4 |
|
2 |
2372206.72 |
474676.15 |
|||||||||
3 |
2372078.7 |
474614.87 |
|||||||||
4 |
2372099.68 |
474565.33 |
|||||||||
10 |
654/GP-UBND (30/3/2015) |
Chi nhánh Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Tuấn Cường tại thành phố Sơn La |
Đá vôi |
25.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản He, xã Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
1.1507 |
1 |
2387214.78 |
465522.41 |
|
2 |
2387305.33 |
465514.07 |
|||||||||
3 |
2387377.82 |
465494.29 |
|||||||||
4 |
2387379 56 |
465535.13 |
|||||||||
5 |
2387366.09 |
465593.55 |
|||||||||
6 |
2387281.13 |
465604.86 |
|||||||||
11 |
136/GP-UBND ngày 21/01/2016 |
Công ty cổ phần khoáng sản Bao An |
Antimon |
316 tấn/năm |
01/2029 |
Mỏ Antimon bản Đin Chí, Pom Khốc, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu |
2.1 |
A |
2305368.00 |
540013.00 |
|
B |
2305261.00 |
539943.00 |
|||||||||
C |
2305146.00 |
540069.00 |
|||||||||
D |
2305235.00 |
540139.00 |
|||||||||
4.0 |
E |
2304968.00 |
540454.00 |
||||||||
F |
2305802.00 |
540709.00 |
|||||||||
G |
2305229.00 |
540633.00 |
|||||||||
H |
2305094.00 |
540411.00 |
|||||||||
12 |
275/GP-UBND (02/02/2016) |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Tuấn Cường |
Đá vôi |
100.000 m3/năm |
6 năm kể từ ngày cấp phép |
Mỏ đá Noong Ẳng, bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La |
1.52 |
M1 |
2360311.10 |
493709.12 |
|
M2 |
2360257.78 |
493816.76 |
|||||||||
M3 |
2360145.49 |
493757.94 |
|||||||||
M4 |
2360201.88 |
493649.25 |
|||||||||
13 |
469/GP-UBND (03/3/2016) |
Hợp tác xã sản xuất vật liệu xây dựng |
Đá vôi |
15.000 m3/năm |
27 năm 1 tháng kể từ ngày cấp phép |
Mỏ đá bản Tà Vàng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
1.1632 |
1 |
2313269.88 |
541846.10 |
|
2 |
2313303.23 |
541893.99 |
|||||||||
3 |
2313210.82 |
542028.56 |
|||||||||
4 |
2313147.85 |
541980.11 |
|||||||||
0.8406 |
5 |
2313149.79 |
542014.26 |
||||||||
6 |
2313118.52 |
542058.94 |
|||||||||
7 |
2313068.31 |
542080.56 |
|||||||||
8 |
2313012.07 |
542079.63 |
|||||||||
9 |
2313062.07 |
542003.69 |
|||||||||
10 |
2313097.98 |
541959.55 |
|||||||||
14 |
633/GP-UBND (22/3/2016) |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vôi |
20.000 m3/năm |
17 năm 2 tháng kể từ ngày cấp phép |
Khu vực bản Văn Cơi, xã Mường Cơi, huyện Phù Yên |
2.0193 |
1 |
2356783.15 |
579984.61 |
|
2 |
2356816.68 |
580078.33 |
|||||||||
3 |
2356789.74 |
580087.94 |
|||||||||
4 |
2356708.98 |
580164.99 |
|||||||||
5 |
2356680.08 |
580173.06 |
|||||||||
6 |
2356663.34 |
580172.65 |
|||||||||
7 |
2356629.48 |
580134.13 |
|||||||||
8 |
2356636.74 |
580.107.20 |
|||||||||
9 |
2356644.7 |
580095.93 |
|||||||||
10 |
2356655.9 |
580083.45 |
|||||||||
11 |
2356668.74 |
580063.79 |
|||||||||
12 |
2356688.10 |
580043.32 |
|||||||||
13 |
2356718.78 |
580013.42 |
|||||||||
14 |
2356713.46 |
579994.59 |
|||||||||
15 |
2356722.48 |
579992.57 |
|||||||||
16 |
2356747.54 |
579971.92 |
|||||||||
17 |
2356749.64 |
579967.26 |
|||||||||
15 |
823/GP-UBND (05/4/2016) |
Công ty cổ phần thương mại Hiền Luyến |
Đá vôi |
30.000 m3/năm |
14 năm 6 tháng |
Mỏ đá Huổi Nhả, bản Noong Tàu Thái, xã Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn |
2.0 |
1 |
2332900.84 |
480415.85 |
|
2 |
2332872.85 |
480494.66 |
|||||||||
3 |
2332782.58 |
480498.24 |
|||||||||
4 |
2332713.35 |
480444.12 |
|||||||||
5 |
2332744.16 |
480362 25 |
|||||||||
6 |
2332829.6 |
480350.61 |
|||||||||
16 |
1559/GP-UBND (30/6/2016) |
Doanh nghiệp tư nhân Hữu Hảo |
Đá phiến sét |
15.385 m3/năm |
Hết tháng 5/2022 |
Mỏ đá phiến sét tại khu vực Thác Vai, bản Mòn, xã Tạ Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
1.5 |
1 |
2371110.1 |
503951.56 |
|
2 |
2371138.87 |
504055.92 |
|||||||||
3 |
2370977.52. |
504080.01 |
|||||||||
4 |
2370952.55 |
504009.67 |
|||||||||
17 |
2801/GP-UBND (23/11/2016) |
Công ty cổ phần đầu tư Vạn An |
Đá vôi |
25.000 m3/năm |
30 năm |
Mỏ đá bản Hồng Ngài, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên |
2.0 |
1 |
2345765.00 |
545716.00 |
|
2 |
2345713.00 |
545839.00 |
|||||||||
3 |
2345850.00 |
545900.00 |
|||||||||
4 |
2345901.00 |
545776.00 |
|||||||||
18 |
168/GP-UBND (19/01/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Nhất Trí Thành |
Đá vôi |
50.000 m3/năm |
6 năm 01 tháng |
Mỏ đá Pom Ư Hừ, xã Chiềng Ngần và phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La |
1.04 |
1 |
2358080.55 |
493753.377 |
|
2 |
2358164.78 |
493671.41 |
|||||||||
3 |
2358204.7 |
493660.27 |
|||||||||
4 |
2358234.74 |
493695.68 |
|||||||||
5 |
2358184.55 |
493733.43 |
|||||||||
6 |
2358170.06 |
493768.58 |
|||||||||
7 |
2358159.96 |
493821.2 |
|||||||||
19 |
621/GP-UBND (21/3/2017) |
Công ty TNHH Thảo Yến |
Đá vôi |
25.000 m3/năm |
17 năm 7 tháng |
Mỏ đá bản Cuông Mường, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu |
1.05 |
1 |
2369854.28 |
474533.57 |
|
2 |
2369947.31 |
474617.43 |
|||||||||
3 |
2369891.713 |
474680.152 |
|||||||||
4 |
2369799.73 |
474598.69 |
|||||||||
20 |
647/GP-UBND (24/3/2017) |
Công ty cổ phần xây dựng Trường Giang |
Đá vôi |
83.000 m3/năm |
18 năm |
Mỏ đá bản Mạt, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn |
5.7 |
1 |
2351406.86 |
496452.74 |
|
2 |
2351535.16 |
496291.88 |
|||||||||
3 |
2351552.28 |
496194.79 |
|||||||||
4 |
2351607.11 |
496165.2 |
|||||||||
5 |
2351702.61 |
496263.46 |
|||||||||
6 |
2351707.55 |
496280.96 |
|||||||||
7 |
2351723.24 |
496324.49 |
|||||||||
8 |
2351730.87 |
496356.35 |
|||||||||
9 |
2351729.98 |
496386.54 |
|||||||||
10 |
2351705 27 |
496444.97 |
|||||||||
11 |
2351429.74 |
496475.06 |
|||||||||
22 |
648/GP-UBND (24/3/2017) |
Công ty TNHH một thành viên Đức Minh EDULIGHT |
Đá vôi |
158.000 m3/năm |
14 năm 4 tháng |
Mỏ đá bản Nang Phai, xã Mường Bú, huyện Mường La |
4.937 |
1 |
2368227.53 |
498279.21 |
|
2 |
2368330.07 |
498376.59 |
|||||||||
3 |
2368359.33 |
498428.35 |
|||||||||
4 |
2368345.31 |
498465.44 |
|||||||||
5 |
2368283.82 |
498497.29 |
|||||||||
6 |
2368218.68 |
498545.17 |
|||||||||
7 |
2368134.23 |
498543.99 |
|||||||||
8 |
2368071.3 |
498525.67 |
|||||||||
9 |
2368051.52 |
498525.92 |
|||||||||
10 |
2368054.57 |
498465.17 |
|||||||||
23 |
1190/GP-UBND (12/5/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Minh Tâm |
Đá vôi |
60.000 m3/năm |
Hết tháng 12/2020 |
Mỏ đá bàn Hua Tạt, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
3.5 |
1 |
2298070 |
579347 |
|
2 |
2298035 |
579556 |
|||||||||
3 |
2297870 |
579486 |
|||||||||
4 |
2297911 |
579292 |
|||||||||
24 |
1707/GP-UBND (22/6/2017) |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vội |
50.000 m3/năm |
13 năm 2 tháng |
Mỏ đá Lũng Dê, bản Bó Nhàng 1, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
1.5169 |
1 |
2299958 |
577820 |
|
2 |
2299877 |
577772 |
|||||||||
3 |
2299805 |
577916 |
|||||||||
4 |
2299895 |
577959 |
|||||||||
25 |
1859/GP-UBND (07/7/2017) |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng CHĐ |
Đá vôi |
20.000 m3/năm |
16 năm 9 tháng |
Mỏ đá bản Bia, xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
0.73 |
1 |
2373103 |
467043 |
|
2 |
2373162 |
467053 |
|||||||||
3 |
2373150 |
467116 |
|||||||||
4 |
2373075 |
467149 |
|||||||||
5 |
2373048 |
467093 |
|||||||||
6 |
2373060 |
467090 |
|||||||||
7 |
2373092 |
467060 |
|||||||||
0.77 |
8 |
2372989 |
466888 |
||||||||
9 |
2373050 |
466865 |
|||||||||
10 |
2373123 |
466963 |
|||||||||
11 |
2373066 |
466988 |
DANH SÁCH TRẢ LẠI VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh Sơn La)
STT |
TÊN ĐIỂM MỎ HOẠT ĐỘNG |
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC CẤP PHÉP |
ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ ĐƯỢC CẤP PHÉP |
SỐ GIẤY PHÉP, NGÀY CẤP PHÉP |
LOẠI KHOÁNG SẢN |
DIỆN TÍCH CẤP |
THỜI HẠN CẤP PHÉP |
GHI CHÚ |
I |
TRẢ LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN HOẶC MỘT PHẦN DIỆN TÍCH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN |
|||||||
1 |
khu vực khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi sông Mã (khu vực mở rộng), huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
Công ty TNHH một thành viên đầu tư xây dựng Thành Long (trước đây là Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Thành Long) |
Tiểu khu 19, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
1558/QĐ-UBND (29/6/2011) |
Vàng sa khoáng |
156.3866 |
12/2020 |
QĐ trả lại một phần diện tích số 119/QĐ-UBND (16/01/2014) |
2 |
mỏ vàng Hua Và, xã Chiềng Phung, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
2789/QĐ-UBND (04/11/2010) |
vàng |
17.6 |
7/2031 |
QĐ trả lại Giấy phép 1764/GP-UBND (27/6/2016) |
||
3 |
khu vực khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
2899/QĐ-UBND (10/11/2010) |
Vàng sa khoáng |
235 |
10/2023 |
QĐ trả lại một phần diện tích số 120/QĐ-UBND (16/01/2014) |
||
4 |
Suối Lúa-Suối In, xã Nam Phong- Tân Phong, huyện Phù Yên |
Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn |
Tiểu khu Thành Công, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn |
1235/QĐ-UBND (31/5/2011) |
Than |
45.5831 |
08/2019 |
QĐ trả lại Giấy phép 2567/GP-UBND (31/10/2016) |
II |
THU HỒI GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN |
|||||||
1 |
Bản Phiêng Nén, xã Mường Giàng, Quỳnh Nhai |
Doanh nghiệp tư nhân Tâm Thịnh |
Tổ 7, Tô hiệu, thành phố Sơn La |
761/QĐ-UBND 20/3/2006 |
Đất sét làm gạch nung |
7.5 |
3/2015 |
QĐ thu hồi GP khai thác số 393/QĐ-UBND (05/3/2013) |
2 |
Mỏ đá bản Huổi Vạ, xã Huổi Một, huyện Sông Mã |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vạn Phúc Hà Nội |
Nhà A5, chung cư Sông Đà 2, khối 10, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
500/QĐ-UBND 09/3/2011 |
Đá vôi |
1.4211 |
12/2013 |
QĐ thu hồi GP khai thác số 395/QĐ-UBND (05/3/2013) |
3 |
Chế biến quặng đồng tại bản Chiềng Cang, xã Hua Păng, huyện Mộc Châu |
Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Phương Bắc (trước đây Công ty TNHH Hồng Lọc) |
xã Hua Păng, huyện Mộc Châu |
2662/QĐ-UBND (2/10/2009) |
Chế biến tinh quặng đồng |
|
6/2026 |
QĐ thu hồi GP chế biến 631/QĐ-UBND (01/4/2013) |
4 |
Mỏ than Hang Mon, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
Công ty cổ phần phát triển Việt Mỹ |
Số 360,tổ 3, phố Kim Bài, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
789/QĐ-UBND (24/4/2012) |
Than |
43.7243 |
10/2021 |
QĐ thu hồi GP khai thác số 200/QĐ-UBND (24/01/2014) |
5 |
bản Giáo, xã Huy Tân, huyện Phù Yên |
Công ty cổ phần cơ điện Việt Nam |
Số nhà 35A, ngõ 106/27, phố Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
2840/GP-UBND (15/11/2008) |
Chế biến chì, kẽm |
|
12/2015 |
QĐ thu hồi GP chế biến số 230/QĐ-UBND (10/02/2013) |
6 |
Mỏ sắt Suối Cù, xã Huy Tân, huyện Phù Yên |
Công ty cổ phần thương mại Nông sản Hà Nội |
Ngõ 56, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
2968/QĐ-UBND 24/11/2010 |
Sắt |
12.5 |
11/2018 |
QĐ thu hồi GP khai thác số 1253/QĐ-UBND (26/5/2014) |
7 |
Mỏ Đồng xã Hua Păng, huyện Mộc Châu |
Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Phương Bắc (trước đây Công ty TNHH Hồng Lộc) |
xã Hua Păng, huyện Mộc Châu |
2661/QĐ-UBND (2/10/2009) |
Chì, kẽm |
19.4088 |
6/2026 |
QĐ thu hồi GP khai thác số 1425/QĐ-UBND (05/6/2014) |
8 |
Suối Cù, xã Huy Tân; Suối Bốc, xã Huy Hạ, huyện Phù Yên |
Công ty cổ phần cơ điện Việt Nam |
Số nhà 35A, ngõ 106/27, phố Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
2839/GP-UBND (15/11/2008) |
Chì, kẽm |
51,814 |
12/2015 |
QĐ thu hồi GP khai thác số 27914/QĐ-UBND (20/10/2014) |
TỔNG HỢP CÁC MỎ ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh Sơn La)
STT |
TÊN ĐIỂM MỎ HOẠT ĐỘNG |
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC CẤP PHÉP |
ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ CẤP PHÉP |
SỐ GIẤY PHÉP, NGÀY CẤP PHẾP |
LOẠI KHOÁNG SẢN |
DIỆN TÍCH CẤP |
THỜI HẠN CẤP PHÉP ĐẾN |
SỐ, NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH QĐ ĐÓNG CỬA MỎ |
A |
CÁC ĐIỂM ĐÃ CÓ QUYẾT ĐỊNH ĐÓNG CỬA MỎ |
|||||||
I |
HUYỆN MƯỜNG LA |
|||||||
1 |
Suối Nậm Mu, bản Nà Hựa, xã Mường Trai, huyện Mường La |
Cty TNHH Tuấn Đạt |
Số 175, đường Trường Chinh, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
09/GP-TNMT 20/01/2005 |
Cát, cuội, sỏi |
|
02/2008 |
3291/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
2 |
Suối Nậm Mu, xã Mường Trai, huyện Mường La |
DNTN Khách sạn Hoa Ban |
Tổ 1, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
59/GP-TNMT 12/4/2005 |
Cát |
|
05/2008 |
3285/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
3 |
Bản Khâu Ban 2, xã Mường Trai, huyện Mường La |
Công Ty TNHH Tuấn Đạt |
Số 175, đường Trường Chinh, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
2849/QĐ-UBND 21/10/2009 |
Thu hồi quặng sắt |
2.2 ha |
12/2010 |
3293/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
4 |
Từ Pá Mu đến bản Hin Hon xã Mường Trai, huyện Mường La |
Cty TNHH Tuấn Đạt |
Số 175, đường Trường Chinh, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
4191/GP-UBND 22/12/2005 |
Cát |
|
01/2009 |
3287/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
5 |
Noong Háu, bản Tà Lừ, xã Mường Chùm, Mường La |
Công ty TNHH Tân Hải |
Số 82, đường 3/2, tổ 2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
77/GP-TNMT 11/5/2005 |
Đá vôi |
1,0 ha |
5/2008 |
878/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
6 |
mỏ đá số 1 khu vực bản ít, xã Nậm Păm, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Công ty cổ phần thủy điện Nậm Chiến |
Thị trấn Mường La, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
3508/QĐ-UBND 24/12/2009 |
Đá vôi |
2,4 |
12-2012 |
1741/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 |
7 |
mỏ đá khu vực bản Lứa-bản Pi, xã Pi Toong, huyện Mường La |
Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Phú Sơn |
Số 332, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
3412/QĐ-UBND 15/12/2009 |
Đá vôi |
1,0 |
11-2012 |
1746/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 |
8 |
Suối Nậm Pia từ cửa suối Nậm Pia đến bản Mường Pia, xã Chiềng Hoa, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Công ty TNHH Việt Thành |
P1-B15, Thủ Lệ, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội |
130/GP-TNMT 04/8/2005 |
Cát |
|
08/2008 |
1419/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 |
9 |
Bản Nà Tòng - Co Tòng, xã Mường Chùm, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Công ty cổ phần khoáng sản Sơn La |
Tổ 1, Phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La |
29/GP-TNMT 25/02/2005 |
Đá sét cháy |
1,0 ha |
8/2006 |
1435/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 |
10 |
bản Chiềng Tè, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
DNTNXD Quang Trà |
Tiểu khu 2, thị trấn Mường La, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
1220/QĐ-UBND (08/5/2009) |
Đá vôi |
0,334 ha |
5/2011 |
1438/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 |
11 |
Suối Chiến, từ bản Pá Chiến đến bản Chiến, thuộc xã Chiềng San, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Công ty cổ phần Phương Ngọc |
Số 8, An trạch II, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
35/GP-TNMT 11/3/2005 |
Cát |
|
03/2008 |
1439/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 |
12 |
Bản Ten, bản Đứa, xã Pi Toong, huyện Mường La |
Công ty TNHH Trường Thành |
209, Đường Điện biên phủ, thành phố Sơn La |
93/GP-TNMT 02/6/2005 |
Cát |
|
07/2008 |
1440/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 |
13 |
suối Nậm Păm từ cửa Suối Nậm Păm đến bản Chiềng Tè, thuộc xã Ít Ong (nay là thị trấn Ít Ong) và xã Nậm Păm, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
HTX 857 |
Bản Chiềng Tè, xã Nậm Păm, huyện Mường La |
88/GP-TNMT 19/05/2005 |
Cuội, sỏi |
|
06/2008 |
1446/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 |
14 |
Khu vực Lán Giàng, bản Cang, xã Pi Toong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Công ty TNHH Tuấn Đạt |
Số 175, đường Trường Chinh, tổ 4 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
2921/QĐ-UBND 29/10/2009 |
Đá vôi |
1,0 ha |
10/2012 |
1541/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
II |
HUYỆN QUỲNH NHAI |
|||||||
15 |
Nà Lanh, Bản Co Đớ, xã Mường Chiến, huyện Quỳnh Nhai |
Cty Cổ phần QL&XD giao thông 1 |
Tổ 2, phường Quyết Tâm, thị xã Sơn La |
1630/QĐ-UBND 13/7/2007 |
Đá vôi |
2,0 ha |
12/2007 |
3283/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
16 |
Bản Cốc Phát, xã Liệp Muội, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH Tân Hải |
Số 82, đường 3/2, tổ 2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
375/QĐ-UBND 19/02/2006 |
Đồng |
02 ha |
6-2009 |
3280/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
17 |
Mỏ đá Km 31, TL 107, bản Cán, xã Mường Sại, Quỳnh Nhai |
Cty TNHH XD&TM Lam Sơn |
125 Lò Văn Giá, thành phố Sơn La |
2845/QĐ-UBND 24/11/2005 |
Đá |
1,2 ha |
01/2007 |
3281/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
18 |
Hát Lây, xã Chiềng ơn, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH Tân Hải |
Số 82, đường 3/2, tổ 2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
376/QĐ-UBND 19/02/2006 |
Tận thu đồng |
1,0 ha |
6/2009 |
3284/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
19 |
Bản Phiêng Nén, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH Bắc Huy |
xã Kim Thư, huyện Thanh Oai, Hà Tây |
1011/QĐ-UBND 21/4/2008 |
Đá vôi |
2,0 ha |
12-2010 |
3294/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 |
20 |
Bản Púm, xã Pá Ma Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai |
Doanh nghiệp tư nhân Sỹ Hà |
59, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
1866/QĐ-UBND 05/8/2008 |
Than đá |
3,0 ha |
6/2009 |
3207/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
21 |
Bản Chẩu Quân, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai |
Cty cổ phần Phương Ngọc |
Số 8, An trạch II, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
52/GP-TNMT 04/4/2005 |
Than đá |
2,0 ha |
4/2008 |
3206/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
22 |
Bản Púm, xã Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai |
Cty TNHH Khánh Sơn |
Số 533, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La |
57/GP-TNMT 12/4/2005 |
Than đá |
1,0 ha |
5/2008 |
3201/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
23 |
Bản Mường Chiến, xã Mường Chiến, huyện Quỳnh Nhai |
Doanh nghiệp tư nhân Hà Toan |
Ngõ số 6, đường Nguyễn Lương Bằng, bản Giảng, thành phố Sơn La |
1522/QĐ-UBND 8/6/2009 |
Vàng sa khoáng |
10 ha |
12/2010 |
3210/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
24 |
Tận thu cát, sỏi làm vlxd thông thường tại đoạn Sông Đà, bãi C279, bắt đầu từ điểm cách bến phà Pá Uôn 800m xuôi về phía hạ lưu với chiều dài 200m, thuộc xã Chiềng ơn, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH dịch vụ thương mại sản xuất vlxd Giàu Sang |
Xã Mường Chiến, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
2813/QĐ-UBND 02/12/2007 |
Cát, sỏi |
- |
12-2009 |
2811/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
25 |
Bản Mứn, xã Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai |
Doanh nghiệp tư nhân Yên Thành |
Tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La |
920/QĐ-UBND 06/4/2006 |
Tận thu than đá |
03 ha |
12-2008 |
3211/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
26 |
Bản Ít, bản Púm, xã Pha Kinh, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty Cổ phần Vạn Lộc |
Bản Sen To, xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu |
3263/QĐ-UBND 02/12/2009 |
Thu hồi than đá |
10 ha |
12/2010 |
3204/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
27 |
Đoạn Sông Đà, chiều dài 500m, bắt đầu từ điểm cách bến phà Pá Uôn 300m (cách vị trí xây dựng cầu Pá Uôn 1.3Km) xuôi về hạ lưu, thuộc xã Chiềng ơn |
Doanh nghiệp tư nhân Nam Sơn |
Xã Chiềng ơn, huyện Quỳnh Nhai |
1655/QĐ-UBND 16/7/2007 |
Cát, sỏi |
|
12-2009 |
3212/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
28 |
Khu vực Bản Púm, xã Pha Kinh, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH Khánh Sơn |
Số 533, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La, |
2882/QĐ-UBND 27/10/2009 |
Thu hồi Than Đá |
3,0 ha |
12/2010 |
3208/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
29 |
Bản Púm, xã Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai |
DNTN Khách sạn Hoa Ban |
Tổ 1, Phường Chiềng Lê,thành phố Sơn La |
51/GP-TNMT 04/4/2005 |
Than đá |
2,0 ha |
4/2008 |
3217/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
30 |
Huổi Cưa, Huổi Phố, Hát Lếch, xã Chiềng ơn, Quỳnh Nhai |
DNTN Sỹ Hà |
59, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
124/GP-TNMT 28/7/2005 |
Cát |
|
08/2008 |
3200/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
31 |
Suối Cà Nàng, bản Cà Nàng, xã Cà Nàng, Quỳnh Nhai |
DNTN Khách sạn Hoa Ban |
Tổ 1, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
122/GP-TNMT 28/7/2005 |
Cát |
|
08/2008 |
3209/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
32 |
Bãi Đon Vá, Bàn Pắc Ma, Xã Pắc Ma, Quỳnh Nhai |
DNTN Khách sạn Hoa Ban |
Tổ 1, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
123/GP-TNMT 28/7/2005 |
Cát |
|
08/2008 |
3216/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
33 |
Bản Phiêng Nén, xã Mường Giàng, Quỳnh Nhai |
Doanh nghiệp tư nhân Tâm Thịnh |
Tổ 7, Tô hiệu, thành phố Sơn La |
761/QĐ-UBND 20/3/2006 |
Đất sét làm gạch nung |
7,5 ha |
3-2015 |
3205/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
34 |
Khu vực Nà Sàng, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty cổ phần Khoáng sản Sơn La |
Tổ 6, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
2856/QĐ-UBND 05/12/2007 |
Tận thu than đá |
3,0 ha |
5-2010 |
3202/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
35 |
Bản Púm, xã Pha Khinh, Huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH Khánh Sơn |
Số 533, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La, |
2262/QĐ-UBND 25/9/2007 |
Tận thu Than đá |
3,3 ha |
12-2009 |
3218/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 |
36 |
bản Huổi Lóng, xã Chiềng Bằng, huyện Quỳnh Nhai |
CTy TNHH tân Hải |
Số 82, đường 3/2, tổ 2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La |
3805/QĐ-UBND 25/11/2005 |
quặng đồng |
2,0 ha |
6/2009 |
872/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
37 |
Bản Trạ Ngáy, xã Liệp Muội, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH Tân Hải |
Số 82, đường 3/2, tổ 2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La |
2811/QĐ-UBND 02/12/2007 |
Đá vôi |
2,0 ha |
12-2010 |
869/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
38 |
Bản Pom Mường, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
Công ty Cổ phần quản lý và xây dựng giao thông 1 Sơn La |
Tổ 2, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
2097/GP-UBND 04/10/2010 |
Đá vôi |
1,2 ha |
8/2012 |
630/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 |
39 |
Mỏ đá Phiêng Lanh, Mường Giàng, QN |
Công ty cổ phần Đông Hải |
KM 32, đường tỉnh lộ 107, xã mường Giảng, QN |
199/QĐ-UBND 20/1/2006 |
Đá vôi |
2,0 ha |
02-2009 |
870/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
40 |
Mỏ đá bàn Cút, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai |
Hợp tác xã Hợp Thành |
Xóm 2, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai |
506/QĐ-UBND (09/3/2011) |
Đá vôi |
0,25 ha |
02/2013 |
867/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
III |
THÀNH PHỐ SƠN LA |
|||||||
41 |
Mỏ đá khu vực Bản Bó Cón, phường Chiềng An, thành phố Sơn La |
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng đô thị Sơn La |
Bó Cón, xã Chiềng An, thành phố Sơn La |
2411/QĐ-UBND 14/10/2007 |
Đá vôi |
01 ha |
11-2010 |
879/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
42 |
Pom Lác trạ, bản Ái, Chiềng Xôm, thành phố |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Phú Cường |
261, Tổ 5, Phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
1302/QĐ-UB 11/5/2006 |
Đá vôi |
1,5 ha |
5/2008 |
866/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
43 |
Mỏ đá Bản Sằng, xã Chiềng Xôm |
Chi nhánh Công ty TNHH xây dựng Hoàng Anh tại Sơn La |
Bản Sằng, xã chiềng xôm, thành phố sơn La |
1946/QĐ-UBND 06/8/2006 |
Đá vôi |
2,0 ha |
8-2009 |
874/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
44 |
Mỏ đá khu vực tổ 4, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La |
Tổ hợp sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Quyết Tâm |
Tổ 06, phường Quyết Tâm |
2545/QĐ-UBND 13/10/2006 |
Đá vôi |
1,0 |
10/2008 |
1737/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 |
45 |
Thẩm Quai, bản Nà Ngùa, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La |
Tổ hợp tác Hùng Cường |
TK4 Chiềng Sinh |
40/GP-TNMT 17/3/2005 |
Đá vôi |
1,0 |
4/2007 |
1739/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 |
46 |
Bản Hôm, xã Chiềng Cọ, thị xã Sơn La (nay là bản Lạu Khảu, xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La), tỉnh Sơn La |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thành Nam 71 |
SN 26, đường Lò Văn giá, tổ 1, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
277/QĐ-UBND 02/2/2008 |
Đá vôi |
1,5 ha |
02-2011 |
1537/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
47 |
Tiểu khu 1, xã Chiềng Sinh, thị xã Sơn La (nay là tổ 6, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La), tỉnh Sơn La |
Hợp tác xã Thành Công |
|
14/CN-SL 11/9/2001 |
Đá vôi |
2.0 ha |
9-2004 |
1538/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
48 |
Bản Hìn, xã Chiềng An, thị xã Sơn La (nay là bản Loọng Bon, phường Chiềng An, thành phố Sơn La), tỉnh Sơn La |
Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Sông Lam |
|
596/QĐ-UBND 08/3/2004 |
Đá vôi |
2.0 ha |
9-2007 |
1539/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
49 |
Bản Bó Phứa, phường Chiềng An thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Công ty Cổ phần VLXD Sơn La |
Bản Bó Cón, phường Chiềng An, thành phố Sơn La |
2834/QĐ-UBND 21/10/2009 |
Đá vôi |
1,5857 ha |
9/2012 |
1540/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
IV |
HUYỆN MAI SƠN |
|||||||
50 |
Bản Nà Ca - TK Thành Công, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Thành Long |
Tiểu khu 19, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
501/QĐ-UBND 03/3/2009 |
Đá vôi |
1,883 ha |
01/2012 |
162/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
51 |
Bản Phúng, xã Chiềng Ve, huyện Mai Sơn |
DNTN Linh thi |
17, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
31/GP-TNMT 01/3/2005 |
Đá vôi |
1,0 ha |
3/2007 |
157/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
52 |
Bản Nhạp, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn |
Tổ hợp sản xuất kd vlxd 3/2 |
Xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn |
2959/QĐ-UBND 17/12/2007 |
Đá vôi |
0,9 ha |
01-2011 |
156/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
53 |
Bản Nhạp, xã Cò Nòi, Mai Sơn |
Công ty cổ phần Hợp lực Chiềng Sinh |
Tiểu khu II, xã Chiềng Sinh, thành phố Sơn La |
1301/QĐ-UBND 11/5/2006 |
Đá vôi |
2,0 ha |
5-2009 |
165/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
54 |
Mỏ đá khu vực Trại Giam, Công an tỉnh Sơn La, thuộc xã Chiềng Mung, Mai Sơn |
Trại tạm giam Sơn La |
Chiêng Mung, Mai Sơn |
1511/QĐ-UBND 22/6/2007 |
Đá vôi |
1,0 ha |
7-2010 |
290/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 |
55 |
Mỏ đá thuộc xã Phiêng Cằm, Mai Sơn |
Công ty cổ phần Minh Trang |
Số 15, Đường Lê Lợi, tổ 5, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
1148/QĐ-UBND 15/5/2007 |
Đá vôi |
1,0 ha |
6-2009 |
286/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 |
56 |
Mỏ đá tiểu khu 19/5, xã Cò Nòi |
Tổ hợp sản xuất vật liệu xây dựng 19/5 |
Tiểu khu I, thị trấn Hát Lót |
1254/QĐ-UBND 08/5/2006 |
Đá vôi |
0,3 ha |
5-2009 |
873/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
57 |
Mỏ đá tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn |
Hợp tác xã thương binh xã Hát Lót |
Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
3198/QĐ-UBND 26/11/2009 |
Đá vôi |
0,797 |
11-2011 |
1738/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 |
58 |
Khu vực bàn Nong Xôm, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn |
Hợp tác xã khai thác và sản xuất vật liệu xây dựng Thành Dung |
số nhà 161, tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót |
1627/QĐ-UBND 13/7/2007 |
Đá vôi |
1,5 |
8-2010 |
1743/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 |
59 |
Tiểu khu 13, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
TH SXVLXD Thị trấn Hát Lót |
TK 13 Thị trấn Hát Lót |
4187/QĐ-UBND 21/12/2005 |
Đá vôi |
1.0 ha |
01-2009 |
1418/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 |
60 |
Bản Tiến Sơn (bản Bó Sói cũ), xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
Doanh nghiệp tư nhân Thắng Lợi |
Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót |
1093/QĐ-UBND (02/8/2006) |
Đá vôi |
1.0 ha |
8-2009 |
1417/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 |
V |
HUYỆN YÊN CHÂU |
|||||||
61 |
Pá Quanh, Bản Ái 2, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu |
Tổ hợp sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Bó Ún Chiềng Đông |
Tiểu khu II, TT Yên Châu, tỉnh Sơn La |
2253/QĐ-UBND 17/9/2008 |
Đá vôi |
1,0 ha |
12/2009 |
291/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 |
VI |
HUYỆN MỘC CHÂU |
|||||||
62 |
Bản Áng, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu |
Công ty TNHH xây dựng Hợp Thành |
Tiểu khu Bó Bun, thị trấn nông trường Mộc Châu |
942/QĐ-UBND 10/4/2006 |
Đá vôi |
1,0 ha |
4-2009 |
160/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
63 |
Bản Pa Lay, xã Nà mường, huyện Mộc Châu |
Hợp tác xã sản xuất kinh doanh vlxd Hợp Thành |
Tiểu khu Bó Bun, thị trấn nông trường Mộc Châu |
943/QĐ-UBND 10/4/2006 |
Đá vôi |
1,0 ha |
4-2009 |
289/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 |
64 |
Bàn Tà Lọt, xã Tà Lại, huyện Mộc Châu |
Công ty TNHH 27/7 |
Thôn Hưng Thịnh, xã Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
3979/QĐ-UBND 09/12/2005 |
Chì, kẽm |
1,5 ha |
01/2009 |
288/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 |
VII |
HUYỆN BẮC YÊN |
|||||||
65 |
Mỏ đá Tà Xùa - Làng Chếu, Xã Phiêng Ban, huyện Bắc Yên |
Công ty TNHH Toàn Thắng |
Phiêng Ban 3, Thị trấn Bắc Yên |
2261/QĐ-UBND 25/9/2007 |
Đá vôi |
1,0 ha |
9-2009 |
166/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
66 |
Bản Tà Xùa, Phiêng Ban, Xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên |
Cty TNHH XD&TM Đại Dương |
429, Tổ 16, xã Xuân Phương, huyện Từ Liêm, TP. Hà Nội |
28/GP-TNMT 25/02/2005 |
Đá |
2,0 ha |
3/2008 |
169/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
67 |
Bản Mới, TT Bắc Yên, huyện Bắc Yên |
Tổ hợp sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng 20/10 |
184, TK1, TT. Bắc Yên, huyện Bắc Yên |
502/QĐ-UBND 03/3/2009 |
Đá vôi |
0,4177 ha |
01/2012 |
167/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
68 |
Bản Hồng Ngài, xã Hồng Ngài, huyện Bắc yên |
Tổ hợp sản xuất kinh và kinh doanh vlxd 20-10 |
SN 184, tiểu khu 1, thị trấn huyện Bắc yên |
1320/QĐ-UBND 01/6/2007 |
Đá vôi |
2,0 ha |
6-2010 |
155/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
69 |
Mỏ đá Mõm Cũi, xã Song Pe, huyện Bắc Yên |
Công ty TNHH Toàn Thắng |
Phiêng Ban 3, Thị trấn Bắc Yên |
759/QĐ-UBND 20/3/2006 |
Đá vôi |
1,0 ha |
3/2009 |
170/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
VIII |
HUYỆN PHÙ YÊN |
|||||||
70 |
Bản Cóng, xã Huy Tường, huyện Phù Yên |
Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Tiến |
TT. Liên Quan, Thạch Thất, Hà Nội |
2167/QĐ-UBND 05/9/2008 |
Đá vôi |
1,0 ha |
8/2011 |
159/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
71 |
Mỏ đá bản Chài, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên |
Hợp tác xã xây dựng Ngọc Cường |
Bản Úm, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
367/QĐ-UBND 8/02/2010 |
Đá vôi |
0,5364 ha |
12/2012 |
629/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 |
72 |
Suối Nghè, bản Đông, xã Tường Phù, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
Hợp tác xã Xây dựng bản Đông |
Bản Đông, xã Tường Phù, huyện Phù Yên |
3590/QĐ-UBND 29/12/2009 |
Đá vôi |
0,77 ha |
10/2012 |
1546/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 |
IX |
HUYỆN SÔNG MÃ |
|||||||
73 |
Bản Mé Bon, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
DNTN Duy Thành |
Tổ 11, thị trấn Sông Mã |
1014/QĐ-UBND 21/4/2008 |
Đá vôi |
1.5 |
3-2011 |
154/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
74 |
Đội 6, xã Mường Hung, huyện Sông Mã |
DNTN Duy Thành |
Tổ 11, thị trấn Sông Mã |
1370/QĐ-UBND 05/6/2008 |
Đá vôi |
1.7 |
5-2010 |
158/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
X |
HUYỆN SỐP CỘP |
|||||||
75 |
Bản Tà Cọ, xã Sốp Cộp |
Doanh nghiệp tư nhân Duy Thành |
Tổ 11, thị trấn Sông Mã |
1497/QĐ-UBND 21/6/2007 |
Đá vôi |
1,0 ha |
7-2010 |
168/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
76 |
Bản Khá, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp |
Công ty Cổ phần Quỳnh Ngọc |
Tổ 3, tiểu khu 1, Phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
2211/QĐ-UBND (11/9/2010) |
Đá vôi |
0,3738 Ha |
7/2013 |
871/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
XI |
HUYỆN THUẬN CHÂU |
|||||||
77 |
Mỏ đá Cứu Co Ban, bản Lái Lè, huyện Thuận Châu |
DNTN Thuận Lợi |
Bản Tiên Hưng, xã Phổng Lái, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
1491/QĐ-UBND 2/6/2009 |
Đá vôi |
0,418 ha |
6/2010 |
164/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
78 |
Bản Sai, xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu |
Công ty TNHH Huy Hoàng |
Tổ 2, phường Lê Hồng Phong, Thành Phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
1013/QĐ-UBND 21/4/2008 |
Đá vôi |
01 ha |
9-2008 |
163/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
79 |
Bản Sang, xã Muổi Nọi, huyện Thuận Châu |
Công ty TNHH Tân Hải |
Số 82, đường 3/2, tổ 2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La |
92/QĐ-UBND 13/01/2010 |
Đá vôi |
0,5554 ha |
07/2012 |
161/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
80 |
Mỏ đá Hin Tu, xã Mường Khiêng, Thuận Châu |
Công ty TNHH Tiến Đức |
tổ 1, tiểu khu 2, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La |
2410/QĐ-UBND 14/10/2007 |
Đá vôi |
1,1 ha |
9-2009 |
287/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 |
81 |
Bản Co Mạ, xã Co Mạ, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
Công ty TNHH Quang Hảo |
Số nhà 12, tiểu khu 20, thị trấn Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
653/QĐ-UBND 19/3/2010 |
Đá vôi |
0,6168 ha |
11/2012 |
1434/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 |
B |
CÁC MỎ ĐÃ THỰC HIỆN THEO ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ VÀ ĐÃ CÓ QUYẾT ĐỊNH ĐÓNG CỬA MỎ |
|||||||
I |
HUYỆN MƯỜNG LA |
|||||||
1 |
Khu vực Thác Vai, bản Mòn, xã Tạ Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Doanh nghiệp tư nhân Hữu Hảo |
bản Giàn, xã Tạ Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
1568/QĐ-UBND 06/6/2006 |
Đá chẻ làm vlxd |
1,5 |
6-2009 |
2863/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 |
II |
HUYỆN SÔNG MÃ |
|||||||
2 |
Khu vực khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi sông Mã (khu vực mở rộng), huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Thành Long |
Tiểu khu 19, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
1558/QĐ-UBND 29/6/2011 |
Vàng sa khoáng |
156.3866 |
12/2020 |
1742/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 |
3 |
Mỏ vàng Hua Và, xã Chiềng Phung, huyện Sông Ma, tỉnh Sơn La |
Tiểu khu 19, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
2789/QĐ-UBND 04/11/2010 |
vàng |
17.6 |
7/2031 |
2122/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 |
|
4 |
Khu vực khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
Tiểu khu 19, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
2899/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 |
Vàng sa khoáng |
235.0 |
10/2023 |
1740/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 |
|
C |
CÁC MỎ ĐANG THỰC HIỆN THEO ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT |
|||||||
I |
HUYỆN QUỲNH NHAI |
|||||||
1 |
Bản Nà Hì, xã Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai |
Công ty TNHH Thảo Yến |
Tiểu khu 3, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
585/QĐ-UBND 15/3/2010 |
Đá vôi |
0.6779 |
01/2013 |
2526/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 |
II |
HUYỆN BẮC YÊN |
|||||||
2 |
Bản Hồng Ngài, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên |
Công ty cổ phần đầu tư Vạn An |
Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
1692/QĐ-UBND 16/8/2010 |
Đá vôi |
1.0 |
8/2013 |
1420/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 |
III |
THÀNH PHỐ SƠN LA |
|||||||
3 |
Bản Lay, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La |
Tổ hợp tác 1-5 phường Chiềng Sinh |
Tổ 6, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La |
3591/QĐ-UBND 29/12/2009 |
Đá vôi |
0.5521 |
10/2012 |
1041/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 |
IV |
HUYỆN PHÙ YÊN |
|||||||
4 |
Suối Lúa-Suối In, xã Nam Phong- Tân Phong, huyện Phù Yên |
Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn |
Tiểu khu Thành Công, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn |
1235/GP-UBND (31/5/2008) |
Than |
45.5831 |
10/2019 |
913/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 |
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN CÒN HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA ĐẾN NGÀY 31/8/2017
(Kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh Sơn La)
STT |
Số ngày ký giấp phép |
Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép |
Tên khoáng sản |
Thời hạn (Năm) |
Tên, vị trí khu vực thăm dò |
Diện tích (ha) |
Tọa độ điểm góc khu vực khai thác (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105°, Múi chiếu 6°) |
Ghi chú |
||
Điểm góc |
X(m) |
Y(m) |
||||||||
I |
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP |
|||||||||
1 |
1366/GP-BTNMT (10/7/2014) |
Công ty TNHH mỏ Nikel bản Phúc |
Quặng Nikel, đồng |
48 tháng |
Khu vực Tạ Khoa, Hồng Ngài thuộc các xã Mường Khoa, Tạ Khoa, Hồng Ngài, Song Pe, Bắc Yên và khu Tà Hộc, xã Tà Hộc, huyện Mai Sơn |
49.7 km2 |
TK1 |
2351861.0 |
417757.0 |
13.6 |
TK2 |
2351861.0 |
418141.0 |
||||||||
TK3 |
2352247.0 |
418141.0 |
||||||||
TK4 |
2352238.0 |
419275.0 |
||||||||
TK5 |
2349987.0 |
419275.0 |
||||||||
TK6 |
2349687.0 |
419575.0 |
||||||||
TK7 |
2349522.0 |
419574.0 |
||||||||
TK8 |
2349458.0 |
421572 0 |
||||||||
TK9 |
2348418.0 |
422379.0 |
||||||||
TK10 |
2345600.0 |
422369.0 |
||||||||
TK11 |
2345605.0 |
420936.0 |
||||||||
TK12 |
2347358.0 |
419771.0 |
||||||||
TK13 |
2348421.0 |
419775.0 |
||||||||
TK14 |
2348419.0 |
419068.0 |
||||||||
TK15 |
2350403.0 |
419757.0 |
||||||||
TK16 |
2348487.0 |
425305.0 |
25.5 |
|||||||
TK17 |
2348484.0 |
426126.0 |
||||||||
TK18 |
2347680.0 |
426888.0 |
||||||||
TK19 |
2345646.0 |
426879.0 |
||||||||
TK20 |
2344560.0 |
428959.0 |
||||||||
TK21 |
2344555.0 |
430107.0 |
||||||||
TK22 |
2344845.0 |
430109.0 |
||||||||
TK23 |
2344841.0 |
431345.0 |
||||||||
TK24 |
2344154.0 |
431342.0 |
||||||||
TK25 |
2344146.0 |
433338.0 |
||||||||
TK26 |
2343495.0 |
433338.0 |
||||||||
TK27 |
2343488.0 |
435207.0 |
||||||||
TK28 |
2342770.0 |
435207.0 |
||||||||
TK29 |
2341762.0 |
436226.0 |
||||||||
TK30 |
2340864.0 |
436222.0 |
||||||||
TK31 |
2340866.0 |
434703.0 |
||||||||
TK32 |
2341410.0 |
434692.0 |
||||||||
TK33 |
2341422.0 |
432353.0 |
||||||||
TK34 |
2340483.0 |
432350.0 |
||||||||
TK35 |
2340482.0 |
431347.0 |
||||||||
TK36 |
2342421.0 |
431338.0 |
||||||||
TK37 |
2342427.0 |
430283.0 |
||||||||
TK38 |
2343741.0 |
428358.0 |
||||||||
TK39 |
2343747.0 |
427044.0 |
||||||||
TK40 |
2345445.0 |
425293.0 |
||||||||
TK41 |
2344494.0 |
438113.0 |
10.6 |
|||||||
TK42 |
2344483.0 |
440971.0 |
||||||||
TK43 |
2343406.0 |
440971.0 |
||||||||
TK44 |
2343406.0 |
441994.0 |
||||||||
TK45 |
2341765.0 |
441988.0 |
||||||||
TK46 |
2341772.0 |
440152.0 |
||||||||
TK47 |
2343085.0 |
438111.0 |
||||||||
TK48 |
2342867.0 |
443742.0 |
||||||||
TK49 |
2342861.0. |
445431.0 |
||||||||
TK50 |
2341388.0 |
445426.0 |
||||||||
TK51 |
2341391.0 |
443737.0 |
||||||||
2 |
328/GP-BTNMT (06/3/2017) |
Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn |
Đá bazan |
30 tháng |
Khu vực Pá Đông, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn |
10 ha |
1 |
2346925.0 |
414346.0 |
|
2 |
2346797.0 |
414622.0 |
||||||||
3 |
2346622.0 |
414624.0 |
||||||||
4 |
2346552.0 |
414457.0 |
||||||||
5 |
2346751.0 |
414180.0 |
||||||||
3 |
1600/GP-BTNMT (19/7/2016) |
Công ty cổ phần Sericit Hà An Sơn La |
Quặng sericit |
48 tháng |
Khu vực Móng vàng, xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên |
12.37 ha |
1 |
2352697.0 |
441170.0 |
|
2 |
2352823.0 |
441251.0 |
||||||||
3 |
2352770.0 |
441564.0 |
||||||||
4 |
2352673.0 |
441661.0 |
||||||||
5 |
2352398.0 |
441497.0 |
||||||||
6 |
2352429.0 |
441399.0 |
||||||||
4 |
1601/GP-BTNMT (19/7/2016) |
Công ty cổ phần Sericit Hà An Sơn La |
Quặng sericit |
48 tháng |
Khu vực bản Suối Lềnh, xã Hang Chú, huyện Bắc Yên |
83.7 |
1 |
2358484 |
423209 |
|
2 |
2359018 |
423227 |
||||||||
3 |
2358974 |
423838 |
||||||||
4 |
2358565 |
423816 |
||||||||
5 |
2358428 |
424541 |
||||||||
6 |
2358921 |
424580 |
||||||||
7 |
2358909 |
424750 |
||||||||
8 |
2357872 |
424646 |
||||||||
9 |
2358187 |
423700 |
||||||||
10 |
2358496 |
423704 |
||||||||
II |
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN DO UBND TỈNH SƠN LA CẤP |
Tọa độ điểm góc khu vực khai thác (hệ VN 2000, KTT 104°; múi chiếu 3°) |
|
|||||||
1 |
2569/GP-UBND (31/10/2016) |
Công ty cổ phần Quyết tiến Sông Mã |
Đất sét |
12 tháng |
bản Quyết Tiến, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã |
5.632 |
1 |
2328193.96 |
475084.95 |
|
2 |
2328164.38 |
475378.31 |
||||||||
3 |
2327841.02 |
475276.51 |
||||||||
4 |
2327832.56 |
475203.33 |
||||||||
5 |
2328082.23 |
475190.58 |
||||||||
6 |
2328070.74 |
475091.24 |
||||||||
2 |
2845/GP-UBND (29/11/2016) |
Công ty cổ phần khoáng sản Tây Bắc |
Quặng đồng |
12 tháng |
Khu vực bản Ngậm, xã Song Pe, huyện Bắc Yên |
15.0 |
1 |
2335572.00 |
551631.00 |
|
2 |
2335681.00 |
551714.00 |
||||||||
3 |
2335447.00 |
552234.00 |
||||||||
4 |
2355117.00 |
552080.00 |
||||||||
3 |
2909/GP-UBND (08/12/2016) |
Doanh nghiệp tư nhân Hữu Hảo |
Đá vôi |
12 tháng |
bản Phiêng Hay, xã Chiềng Xôm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
2.4159 |
1 |
2366992.48 |
492358.78 |
|
2 |
2366977.00 |
492501.00 |
||||||||
3 |
2366896.00 |
492461.00 |
||||||||
4 |
2366899.90 |
492390.24 |
||||||||
5 |
2366935.00 |
492381.00 |
||||||||
6 |
2367088.00 |
492858.00 |
||||||||
7 |
2367048.00 |
492976.00 |
||||||||
8 |
2366934.00 |
492937.00 |
||||||||
9 |
2366974.00 |
492819.00 |
||||||||
4 |
169/GP-UBND (22/01/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Thanh Thi |
Đá làm nguyên liệu sx cát |
12 tháng |
Tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
1.983 |
1 |
2304637.22 |
568353.10 |
|
2 |
2304619.27 |
568481.53 |
||||||||
3 |
2304544.97 |
568497.58 |
||||||||
4 |
2304463.97 |
568468.27 |
||||||||
5 |
2304514.37 |
568400.18 |
||||||||
6 |
2304529.43 |
568312.95 |
||||||||
5 |
446/GP-UBND (06/3/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Sơn Hưng Trung |
Đất sét |
12 tháng |
bản Hẹo, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La |
1.2027 |
1 |
2355407.59 |
497393.89 |
|
2 |
2355431.97 |
497339.94 |
||||||||
3 |
2355512.35 |
497438.47 |
||||||||
4 |
2355463.74 |
497484.46 |
||||||||
5 |
2355338.05 |
497403.86 |
||||||||
6 |
2355324.85 |
497355.83 |
||||||||
6 |
668/GP-UBND (27/3/2017) |
Công ty TNHH xây dựng kinh doanh Tổng Hợp |
Đá làm nguyên liệu sx cát |
12 tháng |
bản Thuông Cuông, xã Vân Hồ, huyện Mộc Châu |
1.52 |
1 |
2302457.32 |
569582.35 |
|
2 |
2302362.73 |
569620.92 |
||||||||
3 |
2302279.87 |
569500.79 |
||||||||
4 |
2302358.15 |
569447.01 |
||||||||
7 |
1005/GP-UBND (24/4/2017) |
Công ty cổ phần Đạt Hưng |
Than |
15 tháng |
Khu Nà Hỏ, bản Chẩu Quân, xã Mường Chiến; bản Púm, xã Pá Ma Pha Khinh |
20.34 |
2A |
2418929.00 |
454558.00 |
|
3 |
2418926.00 |
454630.00 |
||||||||
4A |
2418812.00 |
454700.00 |
||||||||
4B |
2418725.00 |
454706.00 |
||||||||
5A |
2418451.00 |
454802.00 |
||||||||
5B |
2418368.00 |
454837.00 |
||||||||
5C |
2418166.00 |
454871.00 |
||||||||
5D |
2418144.00 |
454906.00 |
||||||||
6 |
2417831.00 |
454959.00 |
||||||||
7 |
2417797.00 |
454843.00 |
||||||||
8 |
2418289.00 |
454667.00 |
||||||||
9 |
2418480.00 |
454709.00 |
||||||||
9A |
2418645.00 |
454614.00 |
||||||||
1 |
2412871.00 |
455847.00 |
||||||||
1A |
2412837.00 |
455953.00 |
||||||||
6A |
2412671.00 |
455.93 |
||||||||
6 |
2412717.00 |
455893.00 |
||||||||
7 |
2412653.00 |
455838.00 |
||||||||
8 |
2412481.00 |
455903.00 |
||||||||
8A |
2412438.00 |
455873.00 |
||||||||
11A |
2412650.00 |
455720.00 |
||||||||
12 |
2412790.00 |
455732.00 |
||||||||
8 |
1010/GP-UBND (24/4/2017) |
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Xuân Hùng |
Đá vôi |
12 tháng |
bản Đông, xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu |
2.46 |
M1 |
2.324.280.93 |
531.118.00 |
|
M2 |
2.324.153.76 |
530.988.85 |
||||||||
M3 |
2.324.056.86 |
531.084.26 |
||||||||
M4 |
2.324.184.04 |
531.213.40 |
||||||||
9 |
1593/GP-UBND (14/6/2017) |
Công ty cổ phần xây dựng Tùng Hưng 196 |
Cát |
9 tháng |
bản Chăn, xã Tường Thượng, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
2.674 |
1 |
2342304.20 |
564738.42 |
|
2 |
2342322.99 |
564.882.88 |
||||||||
5 |
2342125.04 |
564890.87 |
||||||||
6 |
2342114.33 |
564762.25 |
||||||||
10A |
1706/GP-UBND (22/6/2017) |
Công ty TNHH Hải Hùng |
Đá vôi |
8 tháng |
bản Nà Lìu 2, xã Huy Hạ, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
1.6043 |
1 |
2348630.07 |
567401.07 |
|
2 |
2348670.63 |
567431.32 |
||||||||
3 |
2348664.85 |
567524.08 |
||||||||
4 |
2348500.97 |
567524.08 |
||||||||
5 |
2348527.91 |
567436.51 |
||||||||
11 |
1959/GP-UBND (18/7/2017) |
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng I Sơn La
|
Đất sét |
12 tháng |
Bản Nà Lùn, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu
|
3.4 |
1 |
2304398.00 |
561461.00 |
|
2 |
2304436.00 |
561465.00 |
||||||||
3 |
2304519.00 |
561444.00 |
||||||||
4 |
2304542.00 |
561472.00 |
||||||||
5 |
2304547.00 |
561472.00 |
||||||||
6 |
2304528.00 |
561563.00 |
||||||||
7 |
2304510.00 |
561540.00 |
||||||||
8 |
2304439.00 |
561565.00 |
||||||||
9 |
2304425.00 |
561510.00 |
||||||||
10 |
2304414.00 |
561512.00 |
||||||||
11 |
2304397.00 |
561567.00 |
||||||||
12 |
2304315.00 |
561610.00 |
||||||||
13 |
2304314.00 |
. 561624.00 |
||||||||
14 |
2304294.00 |
561616.00 |
||||||||
15 |
2304220.00 |
561467.00 |
||||||||
16 |
2304237.00 |
561399.00 |
||||||||
17 |
2304288.00 |
561407.00 |
||||||||
18 |
2304343.00 |
561450.00 |
||||||||
19 |
2304353.00 |
561475.00 |
||||||||
20 |
2304373.00 |
561510.00 |
||||||||
12 |
2058/GP-UBND (27/7/2017) |
Công ty cổ phần Trung Hưng |
Thạch anh |
18 tháng |
khu vực bản Phiêng Ban A, xã Phiêng Ban, huyện Bắc Yên |
22.6 |
1 |
2351843.00 |
: 544765.00 |
|
2 |
2351843.00 |
545146.00 |
||||||||
3 |
2351590.00 |
: 545146.00 |
||||||||
4 |
2351586.00 |
545278.00 |
||||||||
5 |
2351337.00 |
545278.00 |
||||||||
6 |
2351337.00 |
544765.00 |
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CÒN HIỆU LỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA ĐẾN NGÀY 31/8/2017
(Kèm theo Quyết định theo số 2349/QĐ-UBND ngày 02/09/2019 của UBND tỉnh Sơn La
STT |
Số, ngày ký giấy phép |
Tên đơn vị |
Tên khoáng sản |
Công suất (m3/năm hoặc T/năm) |
Thời hạn (Năm, tháng) |
Tên, vị trí khu vực |
Diện tích (ha) |
Tọa độ điểm góc khu vực khai thác (hệ VN 2000, KTT 104°, Múi chiếu 3°) |
Ghi chú |
||
Điểm góc |
X(m) |
Y(m) |
|
||||||||
I |
Giấy phép khai thác do UBND tỉnh Sơn La cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1568/QĐ-UBND (02/7/2007) |
Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Tây Bắc (Công ty cổ phần Molybden Việt Nam) |
Đồng |
470.000t/năm |
7/2035 |
Vạn sài - Suối Chát, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
24.0 |
1 |
2335639.00 |
558713.00 |
Đá Đỏ, xã Đá Đỏ, huyện phù Yên |
2 |
2335241.00 |
559000.00 |
|||||||||
3 |
2334792.00 |
558997.00 |
|||||||||
4 |
2335207.00 |
558446.00 |
|||||||||
5.0 |
1 |
2340236.00 |
558525.00 |
Bản Pưn, xã Sập Xa, huyện Phù Yên |
|||||||
2 |
2340001 00 |
558679.00 |
|||||||||
3 |
2339899.00 |
558534.00 |
|||||||||
4 |
2340142.00 |
558374.00 |
|||||||||
20.0 |
1 |
2339011.00 |
556512.00 |
Phiêng Lương, xã Sập Xa, huyện Phù Yên |
|||||||
2 |
2338497.00 |
556917.00 |
|||||||||
3 |
2338681.00 |
556237.00 |
|||||||||
4 |
2338901.00 |
556044.00 |
|||||||||
15.0 |
1 |
2338168.00 |
557290.00 |
Phiêng Lương, xã Sập Xa, huyện Phù Yên |
|||||||
2 |
2337780.00 |
557639.00 |
|||||||||
3 |
2337742.00 |
557258.00 |
|||||||||
4 |
2338039.00 |
556956.00 |
|||||||||
25.0 |
1 |
2337352.00 |
558410.00 |
Suối On, xã Kim Bon, huyện Phù Yên |
|||||||
2 |
2336388.00 |
559027.00 |
|||||||||
3 |
2336294.00 |
558922.00 |
|||||||||
4 |
2337074.00 |
558223.00 |
|||||||||
15.0 |
1 |
2340709.00 |
553980.00 |
Nà Lạy, xã Sập Xa, huyện Phù Yên |
|||||||
2 |
2340402.00 |
554366.00 |
|||||||||
3 |
2340180.00 |
554175.00 |
|||||||||
4 |
2340473.00 . |
553774.00 |
|||||||||
14.0 |
1 |
2335597.00 |
559876.00 |
Bắc Đá Đỏ, xã Đá Đỏ, huyện Phù Yên |
|||||||
2 |
2334854.00 |
560208.00 |
|||||||||
3 |
2334796.00 |
560090.00 |
|||||||||
4 |
2335498.00 |
559687.00 |
|||||||||
15.0 |
1 |
2342472.00 |
561113.00 |
Xã Suối Bau, huyện Phù Yên |
|||||||
2 |
2342053.00 |
561380.00 |
|||||||||
3 |
2341871.00 |
561061.00 |
|||||||||
4 |
2342273.00 |
560902.00 |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
15.0 |
1 |
2343009.00 |
558588.00 |
|
2 |
2342675.00 |
558947.00 |
|||||||||
3 |
2342482.00 |
558679.00 |
|||||||||
4 |
2342793.00 |
558358.00 |
|||||||||
2 |
1569/QĐ-UBND (02/7/2007) |
Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Tây Bắc (Công ty cổ phần Molybden Việt Nam) |
Đồng |
7/2035 |
Vạn sài - Suối Chát, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
5.0 |
1 |
2320922.00 |
574811.00 |
|
|
2 |
232065200 |
574954.00 |
|||||||||
3 |
2320574.00 |
574809.00 |
|||||||||
4 |
2320844.00 |
574668.00 |
|||||||||
15.0 |
1 |
2323603.00 |
578124.00 |
||||||||
2 |
2323223.00 |
578517.00 |
|||||||||
3 |
2323004.00 |
578332.00 |
|||||||||
4 |
2323396.00 |
577956.00 |
|||||||||
3 |
1570/QĐ-UBND (02/7/2007 |
Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản Tây Bắc (Công ty cổ phần Molybden Việt Nam) |
Đồng |
7/2035 |
Vạn sài - Suối Chát, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
12.0 |
1 |
2333621.00 |
552813.00 |
|
|
2 |
2333527.00 |
553234.00 |
|||||||||
3 |
2333288.00 |
553336.00 |
|||||||||
4 |
2333346.00 |
552801.00 |
|||||||||
4 |
1188/QĐ-UBND (19/5/2010) |
Công ty TNHH 27/7 |
Magnezit |
43.000t/năm |
4/2027 |
Mỏ Magnezit bản Phúng, bản Hin Hụ, xã Chiềng En , huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
0.6178 |
1 |
2350675.00 |
446835.00 |
Đang tạm dừng hoạt động |
2 |
2350690.00 |
446851.00 |
|||||||||
3 |
2350578.00 |
446956.00 |
|||||||||
4 |
2350452.00 |
447020.00 |
|||||||||
5 |
2350445.00 |
447009.00 |
|||||||||
1.4144 |
6 |
2350406.00 |
447146.00 |
||||||||
7 |
2350434.00 |
447158.00 |
|||||||||
8 |
2350381.00 |
447263.00 |
|||||||||
9 |
2350421.00 |
447287.00 |
|||||||||
10 |
2350355.00 |
447423.00 |
|||||||||
11 |
2350293.00 |
447397.00 |
|||||||||
1.4192 |
12 |
2350211.00 |
447445.00 |
||||||||
13 |
2350250.00 |
447470.00 |
|||||||||
14 |
2350177.00 |
447569.00 |
|||||||||
15 |
2350127.00 |
447622.00 |
|||||||||
16 |
2350058.00 |
447676.00 |
|||||||||
17 |
2350032.00 |
447647.00 |
|||||||||
|
18 |
2349978.00 |
447704.00 |
||||||||
19 |
2350013.00 |
447759.00 |
|||||||||
20 |
2349950.00 |
447886.00 |
|||||||||
3.1002 |
21 |
2349726.00 |
448107.00 |
||||||||
22 |
2349683.00 |
448066.00 |
|||||||||
23 |
2349798.00 |
447928.00 |
|||||||||
24 |
2349875.00 |
447874.00 |
|||||||||
1.0105 |
25 |
2349622.00 |
448060.00 |
||||||||
26 |
2349650.00 |
448081.00 |
|||||||||
27 |
2349520.00 |
448254.00 |
|||||||||
28 |
2349425.00 |
448359.00 |
|||||||||
29 |
2349386.00 |
448383.00 |
|||||||||
30 |
2349380.00 |
448371.00 |
|||||||||
31 |
2349416.00 |
448347.00 |
|||||||||
32 |
2349469.00 |
448262.00 |
|||||||||
33 |
2349502.00 |
448240.00 |
|||||||||
0.0135 |
34 |
2349212.00 |
448527.00 |
||||||||
35 |
2349216.00 |
448529.00 |
|||||||||
36 |
2349182.00 |
448573.00 |
|||||||||
37 |
2349181.00 |
448572.00 |
|||||||||
0.1373 |
38 |
2348881.00 |
448801.00 |
||||||||
39 |
2348841.00 |
448851.00 |
|||||||||
40 |
2348812.00 |
448865.00 |
|||||||||
41 |
2348803.00 |
448847.00 |
|||||||||
1.3014 |
42 |
2348639.00 |
448963.00 |
||||||||
43 |
2348584.00 |
449046.00 |
|||||||||
44 |
2348568.00 |
449084.00 |
|||||||||
45 |
2348511.00 |
449163.00 |
|||||||||
46 |
2348473.00 |
449150.00 |
|||||||||
47 |
2348536.00 |
449007.00 |
|||||||||
48 |
2348601.00 |
448937.00 |
|||||||||
1.6314 |
49 |
2348408.00 |
449276.00 |
||||||||
50 |
2348297.00 |
449340.00 |
|||||||||
51 |
2348236.00 |
449438.00 |
|||||||||
52 |
2348194.00 |
449420.00 |
|||||||||
53 |
2348236.00 |
449320.00 |
|||||||||
54 |
2348309.00 |
449245.00 |
|||||||||
55 |
2348380.00 |
449220.00 |
|||||||||
5 |
3099/QĐ-UBND (08/12/2010) |
Công ty cổ phần đầu tư khoáng sản KTB |
Than |
90.000 t/năm |
06/2029 |
Mỏ than Suối Bàng II, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
262.0 |
1 |
2325374.00 |
579937.00 |
Đang tạm dừng hoạt động |
2 |
2324791.00 |
580304.00 |
|||||||||
3 |
2323849.00 |
581203.00 |
|||||||||
4 |
2324245.00 |
581837.00 |
|||||||||
5 |
2324673.00 |
581499.00 |
|||||||||
6 |
2325105.00 |
581005.00 |
|||||||||
7 |
2324992.00 |
580449.00 |
|||||||||
8 |
2325410.00 |
580359.00 |
|||||||||
9 |
2323860.00 |
581295.00 |
|||||||||
10 |
2324227.00 |
581841.00 |
|||||||||
11 |
2323299.00 |
582148.00 |
|||||||||
12 |
2322847.00 |
582674.00 |
|||||||||
13 |
2321662.00 |
583210.00 |
|||||||||
14 |
2321521.00 |
582725.00 |
|||||||||
15 |
2322221.00 |
582222.00 |
|||||||||
16 |
2322645.00 |
582219.00 |
|||||||||
6 |
1975/QĐ-UBND (30/8/2011) |
Công ty cổ phần khoáng sản Sơn La |
Than |
25.000 tấn/năm |
7/2021 |
Mỏ than Suối Bàng, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ |
44.6637 |
1 |
2324992.00 |
580449.00 |
Đang tạm dừng hoạt động |
2 |
2325410.00 |
580359.00 |
|||||||||
3 |
2325361.94 |
579795.00 |
|||||||||
4 |
2325576.66 |
579808.75 |
|||||||||
5 |
2325647.23 |
580653.08 |
|||||||||
6 |
2325140.72 |
581180.77 |
|||||||||
7 |
789/QĐ-UBND (24/4/2012) |
Công ty cổ phần phát triển Việt Mỹ |
Than |
30.000 m3/năm |
10/2019 |
Mỏ than Tô Pan, xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu |
12.2513 |
1 |
2332330.00 |
527551.00 |
|
2 |
2332461.00 |
527634.00 |
|||||||||
3 |
2332107.00 |
528234.00 |
|||||||||
4 |
2331939.00 |
528134.00 |
|||||||||
8 |
2348/QĐ-UBND (31/10/2012) |
Tổ hợp sản xuất khai thác đá Đức Hiền |
Đá vôi |
30.000 m3/năm |
10/2022 |
Mỏ đá vôi bản Mé Lếch, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn |
1.0 |
1 |
2336740.85 |
516228.17 |
|
2 |
2336764.21 |
516231.90 |
|||||||||
3 |
2336791.76 |
516204.51 |
|||||||||
4 |
2336813.77 |
516219.41 |
|||||||||
5 |
2336830.68 |
516242.78 |
|||||||||
6 |
2336853.30 |
516307.99 |
|||||||||
7 |
2336752.14 |
516334.56 |
|||||||||
8 |
2336736.51 |
516277.60 |
|||||||||
9 |
849/QĐ-UBND(26/4/203); 2846/QĐ-UBND ngày 29/11/2016 |
Doanh nghiệp tư nhân sản xuất vật liệu và xây dựng An Mai |
Đá vôi |
46.000m3/năm |
02/2024 |
Mỏ đá vôi bản Huổi Búng, xã Hát lót, huyện Mai Sơn |
205033 |
1 |
2343708.27 |
507928.14 |
|
2 |
2343692.04 |
507944.16 |
|||||||||
3 |
2343673.94 |
507949.94 |
|||||||||
4 |
2343640.96 |
507965.90 |
|||||||||
5 |
2343592.19 |
5077984.93 |
|||||||||
6 |
2343576.03 |
507982.41 |
|||||||||
7 |
2343563.44 |
507974.44 |
|||||||||
8 |
2343550.43 |
507943.18 |
|||||||||
9 |
2343537.72 |
507918.07 |
|||||||||
10 |
2343495.17 |
507860.37 |
|||||||||
11 |
2343478.63 |
507823.26 |
|||||||||
12 |
2343477.74 |
507794.93 |
|||||||||
13 |
2343483.9 |
507781.92 |
|||||||||
14 |
2343495.51 |
507769.96 |
|||||||||
15 |
2343515.00 |
507768.00 |
|||||||||
16 |
2343541.04 |
507776.04 |
|||||||||
17 |
2343576.40 |
507784.84 |
|||||||||
18 |
2343635.51 |
507792.06 |
|||||||||
19 |
2343624.32 |
507824.22 |
|||||||||
20 |
2343619.25 |
507837.14 |
|||||||||
21 |
2343617.81 |
507839.56 |
|||||||||
22 |
2343621.18 |
507848.26 |
|||||||||
23 |
2343624.92 |
507863.83 |
|||||||||
24 |
2343626.02 |
507917.88 |
|||||||||
25 |
2343628.55 |
507932.44 |
|||||||||
26 |
2343648.19 |
507932.23 |
|||||||||
27 |
2343675.70 |
507906.49 |
|||||||||
28 |
2343701.70 |
507919.34 |
|||||||||
10 |
1021/GP-UBND(27/5/2013); 3177/QĐ-UBND (15/12/2015) |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Kim Thành |
Đá vôi |
180.000m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Mạt, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn |
4.6851 |
1 |
2350787.50 |
496031.05 |
|
2 |
2350803.79 |
496059.69 |
|||||||||
3 |
2350813.75 |
496081.3 |
|||||||||
4 |
2350820.05 |
496107.74 |
|||||||||
5 |
2350798.64 |
496134.59 |
|||||||||
6 |
2350672.02 |
496124.46 |
|||||||||
7 |
2350600.20 |
496098.69 |
|||||||||
8 |
2350554.55 |
496063.17 |
|||||||||
9 |
2350548.26 |
496040.62 |
|||||||||
10 |
2350502.42 |
495947.99 |
|||||||||
11 |
2350469.78 |
495898.29 |
|||||||||
12 |
2350514.73 |
495810.29 |
|||||||||
13 |
2350548.08 |
495787.24 |
|||||||||
14 |
2350600.53 |
495812.66 |
|||||||||
15 |
2350581.44 |
495878.22 |
|||||||||
16 |
2350579.55 |
495913.94 |
|||||||||
17 |
2350594.51 |
495950.99 |
|||||||||
18 |
2350628.60 |
495961.11 |
|||||||||
19 |
2350650.94 |
496012.95 |
|||||||||
20 |
2350671.87 |
496017.04 |
|||||||||
21 |
2350736.02 |
496013.01 |
|||||||||
22 |
2350772.64 |
496039.96 |
|||||||||
11 |
1308/GP- UBND (28/5/2014) |
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thế Kỷ |
Đá vôi |
45.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bàn Mòn, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
2.0 |
1 |
2305653.64 |
565249.68 |
|
2 |
2305677.09 |
565411.08 |
|||||||||
3 |
2305503.79 |
565426.83 |
|||||||||
4 |
2305501.73 |
565372.4 |
|||||||||
5 |
2305567.51 |
565341.34 |
|||||||||
6 |
2305579.86 |
565252.76 |
|||||||||
12 |
2716/GP- UBND (13/10/2014) |
Công ty cổ phần xây dựng Trường Giang |
Đá vôi |
30.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Huổi Lầu, xã Mường Và, huyện sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
2.3626 |
1 |
2309688.74 |
467829.07 |
|
2 |
2309732.33 |
467853.95 |
|||||||||
3 |
2309757.94 |
467888.62 |
|||||||||
4 |
2309729.85 |
467943.51 |
|||||||||
5 |
2309625.53 |
468040.52 |
|||||||||
6 |
2309551.76 |
467892.1 |
|||||||||
13 |
2741/GP- UBND (15/10/2014) |
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng và thương mại Tản Viên |
Đá vôi |
15.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Văn Cơi, xã Mường Cơi, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
1.0 |
1 |
2356907.4 |
579802.05 |
|
2 |
2356911.46 |
579918.16 |
|||||||||
3 |
2356826.67 |
579917.82 |
|||||||||
4 |
2356815.72 |
579807.68 |
|||||||||
14 |
3136/GP- UBND (13/11/2014) |
Công ty cổ phần Vạn Lộc |
Đá vôi |
20.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản Sen To, xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu |
1.0 |
1 |
2372257.82 |
474613.4 |
|
2 |
2372206.72 |
474676.15 |
|||||||||
3 |
2372078.7 |
474614.87 |
|||||||||
4 |
2372099.68 |
474565.33 |
|||||||||
15 |
654/GP- UBND (30/3/2015) |
Chi nhánh Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Tuấn Cường tại thành phố Sơn La |
Đá vôi |
25.000 m3/năm |
12/2020 |
Mỏ đá bản He, xã Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La |
1.1507 |
1 |
2387214.78 |
465522.41 |
|
2 |
2387305.33 |
465514.07 |
|||||||||
3 |
2387377.82 |
465494.29 |
|||||||||
4 |
2387379.56 |
465535.13 |
|||||||||
5 |
2387366.09 |
465593.55 |
|||||||||
6 |
2387281.13 |
465604.86 |
|||||||||
16 |
136/GP- UBND ngày 21/01/2016 |
Công ty cổ phần khoáng sản Bao An |
Antimon |
316 tấn/năm |
01/2029 |
Mỏ Antimon bản Đin Chí, Pom Khốc, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu |
2.1 |
A |
2305368.00 |
540013.00 |
|
B |
2305261.00 |
539943.00 |
|||||||||
C |
2305146.00 |
540069.00 |
|||||||||
D |
2305235.00 |
540139.00 |
|||||||||
4.0 |
E |
2304968.00 |
540454.00 |
||||||||
F |
2305802.00 |
540709.00 |
|||||||||
G |
2305229.00 |
540633.00 |
|||||||||
H |
2305094.00 |
540411.00 |
|||||||||
17 |
275/GP- UBND(02/02/2016) |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Tuấn Cường |
Đá vôi |
100.000 m3/năm |
6 năm kể từ ngày cấp phép |
Mỏ đá Noong Ang, bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La |
1.52 |
M1 |
2360311.10 |
493709.12 |
|
M2 |
2360257.78 |
493816.76 |
|||||||||
M3 |
2360145.49 |
493757.94 |
|||||||||
M4 |
2360201.88 |
493649.25 |
|||||||||
18 |
469/GP- UBND (03/3/2016) |
Hợp tác xã sản xuất vật liệu xây dựng |
Đá vôi |
15.000 m3/năm |
27 năm 1 tháng kể từ ngày cấp phép |
Mỏ đá bản Tà Vàng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
1.1632 |
1 |
2313269.88 |
541846.10 |
|
2 |
2313303.23 |
541893.99 |
|||||||||
3 |
2313210.82 |
542028.56 |
|||||||||
4 |
2313147.85 |
541980.11 |
|||||||||
0.8406 |
5 |
2313149.79 |
542014.26 |
||||||||
6 |
2313118.52 |
542058.94 |
|||||||||
7 |
2313068.31 |
542080.56 |
|||||||||
8 |
2313012.07 |
542079.63 |
|||||||||
9 |
2313062.07 |
542003.69 |
|||||||||
10 |
2313097.98 |
541959.55 |
|||||||||
19 |
633/GP- UBND (22/3/2016) |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vôi |
20.000 m3/năm |
17 năm 2 tháng kể từ ngày cấp phép |
Khu vực bản Văn Cơi, xã Mường Cơi, huyện Phù Yên |
2.0193 |
1 |
2356783.15 |
579984.61 |
|
2 |
2356816.68 |
580078.33 |
|||||||||
3 |
2356789.74 |
580087.94 |
|||||||||
4 |
2356708.98 |
580164.99 |
|||||||||
5 |
2356680.08 |
580173.06 |
|||||||||
6 |
2356663.34 |
580172.65 |
|||||||||
7 |
2356629.48 |
580134.13 |
|||||||||
8 |
2356636.74 |
580.107.20 |
|||||||||
9 |
2356644.7 |
580095.93 |
|||||||||
10 |
2356655.9 |
580083.45 |
|||||||||
11 |
2356668.74 |
580063.79 |
|||||||||
12 |
2356688.10 |
580043.32 |
|||||||||
13 |
2356718.78 |
580013.42 |
|||||||||
14 |
2356713.46 |
579994.59 |
|||||||||
15 |
2356722.48 |
579992.57 |
|||||||||
16 |
2356747.54 |
579971.92 |
|||||||||
17 |
2356749.64 |
579967.26 |
|||||||||
20 |
823/GP- UBND (05/4/2016) |
Công ty cổ phần thương mại Hiền Luyến |
Đá vôi |
30.000 m3/năm |
14 năm 6 tháng |
Mỏ đá Huổi Nhả, bản Noong Tàu Thái, xã Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn |
2.0 |
1 |
2332900.84 |
480415.85 |
|
2 |
2332872.85 |
480494.66 |
|||||||||
3 |
2332782.58 |
480498.24 |
|||||||||
4 |
2332713.35 |
480444.12 |
|||||||||
5 |
2332744.16 |
480362.25 |
|||||||||
6 |
2332829.6 |
480350.61 |
|||||||||
21 |
1559/GP- UBND (30/6/2016) |
Doanh nghiệp tư nhân Hữu Hảo |
Đá phiến sét |
15.385 m3/năm |
Hết tháng 5/2022 |
Mỏ đá phiên sét tại khu vực Thác Vai, bản Mòn, xã Tạ Bú, huyện Mường La, |
1.5 |
1 |
2371110.1 |
503951.56 |
|
2 |
2371138.87 |
504055.92 |
|||||||||
3 |
2370977.52 |
504080.01 |
|||||||||
4 |
2370952.55 |
504009.67 |
|||||||||
22 |
2801/GP- UBND (23/11/2016) |
Công ty cổ phần đầu tư Vạn An |
Đá vôi |
25.000 m3/năm |
30 năm |
Mỏ đá bản Hồng Ngài, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên |
2.0 |
1 |
2345765.00 |
545716.00 |
|
2 |
2345713.00 |
545839.00 |
|||||||||
3 |
2345850.00 |
545900.00 |
|||||||||
4 |
2345901.00 |
545776.00 |
|||||||||
23 |
168/GP- UBND (19/01/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Nhất Trí Thành |
Đá vôi |
50.000 m3/năm |
6 năm 01 tháng |
Mỏ đá Pom Ư Hừ, xã Chiềng Ngần và phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La |
1.04 |
1 |
2358080.55 |
493753.377 |
|
2 |
2358164.78 |
493671.41 |
|||||||||
3 |
2358204.7 |
493660.27 |
|||||||||
4 |
2358234.74 |
493695.68 |
|||||||||
5 |
2358184.55 |
493733.43 |
|||||||||
6 |
2358170.06 |
493768.58 |
|||||||||
7 |
2358159.96 |
493821.2 |
|||||||||
24 |
621/GP-UBND (21/3/2017) |
Công ty TNHH Thảo Yến |
Đá vôi |
25.000 m3/năm |
17 năm 7 tháng |
Mỏ đá bản Cuông Mường, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu |
1.05 |
1 |
2369854.28 |
474533.57 |
|
2 |
2369947.31 |
474617.43 |
|||||||||
3 |
2369891.713 |
474680.152 |
|||||||||
4 |
2369799.73 |
474598.69 |
|||||||||
25 |
647/GP- UBND (24/3/2017) |
Công ty cổ phần xây dựng Trường Giang |
Đá vôi |
83.000 m3/năm |
18 năm |
Mỏ đá bản Mạt, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn |
5.7 |
1 |
2351406.86 |
496452.74 |
|
2 |
2351535.16 |
496291.88 |
|||||||||
3 |
2351552.28 |
496194.79 |
|||||||||
4 |
2351607.11 |
496165.2 |
|||||||||
5 |
2351702.61 |
496263.46 |
|||||||||
6 |
2351707.55 |
496280.96 |
|||||||||
7 |
2351723.24 |
496324.49 |
|||||||||
8 |
2351730.87 |
496356.35 |
|||||||||
9 |
2351729.98 |
496386.54 |
|||||||||
10 |
2351705.27 |
496444.97 |
|||||||||
11 |
2351429.74 |
496475.06 |
|||||||||
26 |
648/GP-UBND (24/3/2017) |
Công ty TNHH một thành viên Đức Minh EDULIGHT |
Đá vôi |
158.000 m3/năm |
14 năm 4 tháng |
Mỏ đá bản Nang Phai, xã Mường Bú, huyện Mường La |
4.937 |
1 |
2368227.53 |
498279.21 |
|
2 |
2368330.07 |
498376.59 |
|||||||||
3 |
2368359.33 |
498428.35 |
|||||||||
4 |
2368345.31 |
498465.44 |
|||||||||
5 |
2368283.82 |
498497.29 |
|||||||||
6 |
2368218.68 |
498545.17 |
|||||||||
7 |
2368134.23 |
498543.99 |
|||||||||
8 |
2368071.3 |
498525.67 |
|||||||||
9 |
2368051.52 |
498525.92 |
|||||||||
10 |
2368054.57 |
498465.17 |
|||||||||
27 |
1190/GP- UBND (12/5/2017) |
Doanh nghiệp tư nhân Minh Tâm |
Đá vôi |
60.000 m3/năm |
Hết tháng 12/2020 |
Mỏ đá bản Hua Tạt, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
3.5 |
1 |
2298070 |
579347 |
|
2 |
2298035 |
579556 |
|||||||||
3 |
2297870 |
579486 |
|||||||||
4 |
2297911 |
579292 |
|||||||||
28 |
1707/GP-UBND (22/6/2017) |
Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hồng Long |
Đá vôi |
50.000 m3/năm |
13 năm 2 tháng |
Mỏ đá Lũng Dê, bản Bó Nhàng 1, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
1.5169 |
1 |
2299958 |
577820 |
|
2 |
2299877 |
577772 |
|||||||||
3 |
2299805 |
577916 |
|||||||||
4 |
2299895 |
577959 |
|||||||||
29 |
1859/GP-UBND (07/7/2017) |
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng CHĐ |
Đá vôi |
20.000 m3/năm |
16 năm 9 tháng |
Mỏ đá bàn Bia, xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La |
0.73 |
1 |
2373103 |
467043 |
|
2 |
2373162 |
467053 |
|||||||||
3 |
2373150 |
467116 |
|||||||||
4 |
2373075 |
467149 |
|||||||||
5 |
2373048 |
467093 |
|||||||||
6 |
2373060 |
467090 |
|||||||||
7 |
2373092 |
467060 |
|||||||||
0.77 |
8 |
2372989 |
466888 |
||||||||
9 |
2373050 |
466865 |
|||||||||
10 |
2373123 |
466963 |
|||||||||
11 |
2373066 |
466988 |
|||||||||
II |
Giấy phép khai thác do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp |
|
|
Tọa độ điểm gốc khu vực khai thác (hệ VN 2000. KTT 105°; múi chiều 6°) |
|
||||||
30 |
740/QĐ-QLTN (27/7/1995) |
Công ty Cổ phần xi măng Chiềng Sinh Sơn La |
Đá vôi |
8.860.000 tấn |
30 năm kể từ ngày cấp phép |
Bản Hẻo, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La |
23.8 |
1 |
2355288.11 |
392850.80 |
Tạm dừng, Do Nhà máy xi măng đang dừng hoạt động |
2 |
2355235.11 |
392823.81 |
|||||||||
3 |
2354912.11 |
392993.81 |
|||||||||
4 |
2354647.11 |
392308.81 |
|||||||||
5 |
2354557.11 |
393473.81 |
|||||||||
6 |
2354867.43 |
393638.97 |
|||||||||
31 |
1044/GP- BTNMT (20/5/2008) |
Công ty Cổ phần xi măng Mai Sơn |
Đá vôi |
|
30 năm kể từ ngày cấp phép |
Khu vực Nà Pát, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
18.0 |
1 |
2347267.00 |
407295.00 |
|
2 |
2347465.00 |
407498.00 |
|||||||||
3 |
2347486.00 |
407670.00 |
|||||||||
4 |
2347397.00 |
407735.00 |
|||||||||
5 |
2347316.00 |
407725.00 |
|||||||||
6 |
2347213.00 |
407740.00 |
|||||||||
7 |
2346932.00 |
407590.00 |
|||||||||
8 |
2346922.00 |
407483.00 |
|||||||||
9 |
2346983.00 |
407394.00 |
|||||||||
10 |
2347196.00 |
407279.00 |
|||||||||
11 |
2346481.00 |
408367.00 |
|||||||||
18.7 |
12 |
2346419.00 |
408508.00 |
||||||||
13 |
2346400.00 |
408576.00 |
|||||||||
14 |
2346416.00 |
408679.00 |
|||||||||
15 |
2346484.00 |
408753.00 |
|||||||||
16 |
2346420.00 |
408816.00 |
|||||||||
17 |
2346183.00 |
408817.00 |
|||||||||
18 |
2345921.00 |
408440.00 |
|||||||||
19 |
2345941.00 |
408392.00 |
|||||||||
20 |
2346143.00 |
408289.00 |
|||||||||
21 |
2346207.00 |
408302.00 |
|||||||||
22 |
2346237.00 |
408377.00 |
|||||||||
23 |
2346340.00 |
408403.00 |
|||||||||
32 |
1045/GP- BTNMT (20/5/2008) |
Công ty Cổ phần xi măng Mai Sơn |
Đá sét |
200508 tấn/năm |
25 năm kể từ ngày cấp phép |
Khu vực Nà Bó, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
6.5 |
1 |
2346669.00 |
412076.00 |
|
2 |
2346511.00 |
412179.00 |
|||||||||
3 |
2346390.00 |
412318.00 |
|||||||||
4 |
2346318.00 |
412355.00 |
|||||||||
5 |
2346306.00 |
412147.00 |
|||||||||
6 |
2346464.00 |
412018.00 |
|||||||||
7 |
2346565.00 |
411950.00 |
|||||||||
22.4 |
8 |
2346349.00 |
411936.00 |
||||||||
9 |
2346292.00 |
412092.00 |
|||||||||
10 |
2345486.00 |
412740.00 |
|||||||||
11 |
2345388.00 |
412608.00 |
|||||||||
12 |
2345589.00 |
412505.00 |
|||||||||
13 |
2345641.00 |
412419.00 |
|||||||||
14 |
2345647.00 |
412373.00 |
|||||||||
15 |
2345787.00 |
412173.00 |
|||||||||
16 |
2345958.00 |
412081.00 |
|||||||||
17 |
2346283.00 |
411842.00 |
|||||||||
11.0 |
18 |
2346095.00 |
412315.00 |
||||||||
19 |
2346078.00 |
412561.00 |
|||||||||
20 |
2345966.00 |
412597.00 |
|||||||||
21 |
2345903.00 |
412697.00 |
|||||||||
22 |
2345761.00 |
412817.00 |
|||||||||
23 |
2345667.00 |
412878.00 |
|||||||||
24 |
2345540.00 |
412815.00 |
|||||||||
25 |
2345515.00 |
412781.00 |
|||||||||
33 |
1211/GP-BTNMT (22/7/2013) |
Công ty TNHH Mỏ Nikel Bản Phúc |
Nikel |
360.000 tấn |
25 năm kể từ ngày cấp phép |
Bản Phúc, xã Mường Khoa, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
7 |
1 |
2343304.00 |
429848.00 |
Tạm dừng hoạt động |
2 |
2343173.00 |
430006.00 |
|||||||||
3 |
2343138.00 |
430111.00 |
|||||||||
4 |
2343135.00 |
430220.00 |
|||||||||
5 |
2343010.00 |
430407.00 |
|||||||||
6 |
2342915.00 |
430369.00 |
|||||||||
7 |
2342998.00 |
430240.00 |
|||||||||
8 |
2343010.00 |
430149.00 |
|||||||||
9 |
2343046.00 |
430045.00 |
|||||||||
10 |
2343102.00 |
429932.00 |
|||||||||
11 |
2343199.00 |
429804.00 |
|||||||||
34 |
809/GP- BTNM 24/5/2013 |
Công ty cổ phần khoáng sản công nghiệp Miền Bắc |
Talc |
3675 tấn |
27 năm kể từ ngày cấp phép |
Bản Tà Phù, xã Liên Hòa, huyện Mộc Châu |
3.64 |
1 |
2320448.00 |
487429.00 |
Dừng, Do không còn quặng |
2 |
2320523.00 |
487600.00 |
|||||||||
3 |
2320308.00 |
487677.00 |
|||||||||
4 |
2320205.00 |
487465.00 |
|||||||||
2.44 |
5 |
2319922.00 |
487706.00 |
||||||||
6 |
2320019.00 |
487859.00 |
|||||||||
7 |
2319918.00 |
487943.00 |
|||||||||
8 |
2319814.00 |
487778.00 |
|||||||||
3.34 |
9 |
2320163.00 |
487938.00 |
||||||||
10 |
2319979.00 |
487974.00 |
|||||||||
11 |
2320067.00 |
488173.00 |
|||||||||
12 |
2320208.00 |
488110.00 |
|||||||||
3.46 |
13 |
2320350.00 |
487829.00 |
||||||||
14 |
2320190.00 |
487878.00 |
|||||||||
15 |
2320240.00 |
488101.00 |
|||||||||
16 |
2320392.00 |
488009.00 |
PHỤ LỤC 07
CÁC ĐIỂM MỎ ĐÃ ĐƯỢC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG KHOANH ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ LÀ KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ GIAO TỈNH SƠN LA QUẢN LÝ, CẤP PHÉP
(Kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 của UBND tỉnh Sơn La)
STT |
TÊN ĐIỂM MỎ |
SỐ QUYẾT ĐỊNH, NGÀY THÁNG BAN HÀNH |
1 |
Mỏ than Hin Tẳng, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai |
Quyết định số 1236/QĐ-BTNMT ngày 25/7/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
2 |
Mỏ than Nà Sàng, xã Cà Nàng - Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai |
|
3 |
Mỏ than Nà Sùng, xã Mường Chiến, huyện Quỳnh Nhai |
|
4 |
Điềm mỏ than Nà Hỏ, bản Chẩu Quân, xã Mường Chiến, huyện Quỳnh Nhai |
|
5 |
Điểm mỏ than bản Púm, Pha Khinh, xã Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai |
|
6 |
Điểm mỏ than Tô Pan, xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu |
|
7 |
Điểm mỏ than Hang Mon, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
|
8 |
Điểm mỏ than mỡ Mường Lựm, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu |
|
9 |
Điểm mỏ than Khe Lay, huyện Yên Châu |
|
10 |
Điểm mỏ thạch anh bản Phiêng Ban A, xã Phiêng Ban, huyện Bắc Yên |
|
11 |
Điểm mỏ antimon bản Đin Chí, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu |
Quyết định số 239/QĐ-BTNMT ngày 30/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
12 |
Điểm quặng sắt bản Tu Rúc, xã Phiêng Pằn, huyện Mai Sơn |
Quyết định số 2038/QĐ-BTNMT ngày 12/8/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
13 |
Điểm quặng đồng bản Ngậm, xã Song Pe, huyện Bắc Yên |
Quyết định số 789/QĐ-BTNMT ngày 07/4/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 14/01/2021 | Cập nhật: 21/01/2021
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2021 về tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí Ban hành: 18/01/2021 | Cập nhật: 19/01/2021
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 27/11/2020 | Cập nhật: 19/12/2020
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường liên quan tới tiếp cận nguồn gen thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 15/10/2020 | Cập nhật: 17/10/2020
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục mầm non thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông Ban hành: 26/10/2020 | Cập nhật: 12/01/2021
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2020 bãi bỏ Quyết định 109/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành: 12/08/2020 | Cập nhật: 25/11/2020
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý An toàn thực phẩm Ban hành: 07/08/2020 | Cập nhật: 29/08/2020
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 26/06/2020 | Cập nhật: 05/08/2020
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La Ban hành: 19/06/2020 | Cập nhật: 29/07/2020
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2020 về thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng Nghị quyết về “Một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2021-2025" Ban hành: 18/06/2020 | Cập nhật: 15/08/2020
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Ban hành: 08/06/2020 | Cập nhật: 16/06/2020
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 19/06/2020 | Cập nhật: 20/07/2020
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình Ban hành: 20/05/2020 | Cập nhật: 10/09/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 15/04/2020 | Cập nhật: 25/05/2020
Quyết định 1253/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2020 Ban hành: 07/04/2020 | Cập nhật: 28/07/2020
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2020 về tạm đình chỉ một số hoạt động kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng nhằm phòng, chống dịch COVID-19 Ban hành: 29/03/2020 | Cập nhật: 25/07/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu, số lượng người làm việc của Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 10/03/2020 | Cập nhật: 27/03/2020
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 20/02/2020 | Cập nhật: 06/03/2020
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 09/03/2020 | Cập nhật: 23/03/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND về Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong lĩnh vực trọng tâm, liên ngành trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2020 Ban hành: 20/02/2020 | Cập nhật: 02/03/2020
Quyết định 395/QĐ-UBND về Kế hoạch công tác Tư pháp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 28/02/2020 | Cập nhật: 12/06/2020
Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch bảo đảm An toàn thông tin mạng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020 Ban hành: 28/02/2020 | Cập nhật: 12/06/2020
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Nam Định Ban hành: 28/02/2020 | Cập nhật: 12/05/2020
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 21/01/2020 | Cập nhật: 23/03/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi Quyết định về Chương trình Khuyến công giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 21/01/2020 | Cập nhật: 27/02/2020
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2020 về tăng cường thực hiện Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia và Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt Ban hành: 16/01/2020 | Cập nhật: 18/01/2020
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2020 về công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải được thực hiện theo phương án “5 tại chỗ” tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình Ban hành: 13/01/2020 | Cập nhật: 12/05/2020
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2020 về phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch mạng lưới đường bộ thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 Ban hành: 10/01/2020 | Cập nhật: 13/01/2020
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2019 về danh mục công trình trọng điểm năm 2020 Ban hành: 31/12/2019 | Cập nhật: 10/01/2020
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án Chương trình “Mỗi xã một sản phẩm” tỉnh Cà Mau giai đoạn 2019-2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 17/12/2019 | Cập nhật: 11/03/2020
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau Ban hành: 26/11/2019 | Cập nhật: 13/03/2020
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Xử lý đơn và Tiếp công dân áp dụng chung tại Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 19/09/2019 | Cập nhật: 20/11/2019
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau Ban hành: 28/08/2019 | Cập nhật: 17/02/2020
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ Ban hành: 17/09/2019 | Cập nhật: 08/11/2019
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2019 về thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 27/08/2019 | Cập nhật: 05/11/2019
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc tỉnh Cà Mau Ban hành: 22/08/2019 | Cập nhật: 07/10/2019
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2019 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 12/09/2019 | Cập nhật: 21/11/2019
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Long An do Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận và trả kết quả Ban hành: 06/08/2019 | Cập nhật: 14/03/2020
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch thực hiện Quyết định 1092/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình Sức khỏe Việt Nam giai đoạn 2019-2030 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 02/08/2019 | Cập nhật: 21/08/2019
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 10/06/2019 | Cập nhật: 12/09/2019
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Ban hành: 17/06/2019 | Cập nhật: 27/06/2019
Quyết định 2309/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 06/06/2019 | Cập nhật: 21/06/2019
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ Ban hành: 27/05/2019 | Cập nhật: 19/07/2019
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2019 điều chỉnh Quyết định 917/QĐ-UBND quy định về hỗ trợ chủ chăn nuôi có lợn bị tiêu hủy do dịch bệnh Ban hành: 24/05/2019 | Cập nhật: 08/06/2019
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch thực hiện Nghị định 09/2019/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước do tỉnh Bình Dương ban hành Ban hành: 15/05/2019 | Cập nhật: 19/08/2019
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai liên quan đến hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 23/05/2019 | Cập nhật: 15/08/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình Ban hành: 12/04/2019 | Cập nhật: 26/04/2019
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Nam Định Ban hành: 29/03/2019 | Cập nhật: 22/04/2019
Quyết định 200/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn năm 2019 trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 11/03/2019 | Cập nhật: 29/05/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch hành động ngăn chặn và ứng phó khẩn cấp bệnh Dịch tả lợn Châu phi xâm nhiễm vào tỉnh Kon Tum Ban hành: 13/03/2019 | Cập nhật: 10/07/2020
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục gồm 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 01 thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai Ban hành: 08/03/2019 | Cập nhật: 08/05/2019
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình Ban hành: 28/02/2019 | Cập nhật: 17/07/2019
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2019 thực hiện Nghị quyết 582/NQ-UBTVQH14 về nhiệm vụ giải pháp tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý và sử dụng nguồn vốn vay nước ngoài Ban hành: 30/01/2019 | Cập nhật: 31/01/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục tên thủ tục hành chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Ban hành: 29/01/2019 | Cập nhật: 09/03/2019
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị năm 2018 Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 25/02/2019
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch triển khai Đề án tuyên truyền, phổ biến pháp luật về bảo đảm tuyệt đối an ninh và an toàn hàng không dân dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2019-2020 Ban hành: 29/01/2019 | Cập nhật: 01/03/2019
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 27/02/2019
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2019 về "cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn" giai đoạn 2019-2021 Ban hành: 09/01/2019 | Cập nhật: 16/01/2019
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành báo chí, xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm tỉnh Kon Tum đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 20/12/2018 | Cập nhật: 28/02/2019
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2018 về giao kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương năm 2019 Ban hành: 17/12/2018 | Cập nhật: 26/12/2018
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Ban hành: 17/09/2018 | Cập nhật: 28/09/2018
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Sơn La Ban hành: 07/09/2018 | Cập nhật: 12/10/2018
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới, lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 22/08/2018 | Cập nhật: 20/11/2018
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2018 thông qua phương án kiến nghị đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi quản lý nhà nước, thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 13/08/2018 | Cập nhật: 18/09/2018
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2018 thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Ban hành: 17/08/2018 | Cập nhật: 11/09/2018
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 30/07/2018 | Cập nhật: 26/09/2018
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh Ban hành: 16/07/2018 | Cập nhật: 29/08/2018
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch thực hiện “Đề án đổi mới, nâng cao hiệu quả công tác tổ chức thi hành pháp luật giai đoạn năm 2018-2022” Ban hành: 22/06/2018 | Cập nhật: 02/08/2018
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 11 thủ tục hành chính lĩnh vực đường sắt, đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lào Cai Ban hành: 06/07/2018 | Cập nhật: 20/09/2018
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang Ban hành: 18/06/2018 | Cập nhật: 26/06/2018
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 23/05/2018 | Cập nhật: 13/07/2018
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế trích lập, quản lý Quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Kiểm soát viên và Người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 27/04/2018 | Cập nhật: 17/07/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 quy định về trình tự, thủ tục ứng vốn và hoàn trả vốn tại Quỹ phát triển đất tỉnh Điện Biên Ban hành: 28/03/2018 | Cập nhật: 18/07/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực theo vị trí việc làm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum Ban hành: 02/03/2018 | Cập nhật: 16/04/2018
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân cấp huyện/ cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 13/02/2018 | Cập nhật: 03/07/2018
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết 99/NQ-CP và Chương trình hành động 93-CTHĐ/TU thực hiện Nghị quyết 11-NQ/TW về hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Ban hành: 26/02/2018 | Cập nhật: 06/04/2018
Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch hành động bảo đảm an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2018 Ban hành: 26/02/2018 | Cập nhật: 05/04/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh Ban hành: 08/02/2018 | Cập nhật: 19/06/2018
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 06/03/2018 | Cập nhật: 18/06/2018
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2018 quy định tạm thời đối với vùng nuôi trồng thủy sản lồng, bè trên biển tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 02/02/2018 | Cập nhật: 23/07/2018
Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 7, thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 29/01/2018 | Cập nhật: 31/03/2018
Quyết định 395/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 29/01/2018 | Cập nhật: 31/03/2018
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2018 về tăng cường công tác giải quyết việc nuôi con nuôi trong tình hình mới Ban hành: 19/01/2018 | Cập nhật: 20/01/2018
Quyết định 200/QĐ-UBND về công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 25/01/2018 | Cập nhật: 19/03/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2017 Ban hành: 25/01/2018 | Cập nhật: 14/06/2018
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Điều lệ Hội Vovinam - Việt võ đạo tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2017-2022 Ban hành: 25/01/2018 | Cập nhật: 13/03/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về thực hiện Quyết định 50/2014/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 28/12/2017 | Cập nhật: 20/01/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 21/12/2017 | Cập nhật: 10/02/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định bồi thường đối với cây trồng và Bộ đơn giá bồi thường đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái Ban hành: 21/12/2017 | Cập nhật: 09/02/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 20/12/2017 | Cập nhật: 09/02/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về điều chỉnh định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách cho bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện giai đoạn 2018-2020 Ban hành: 20/12/2017 | Cập nhật: 29/01/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 08/12/2017 | Cập nhật: 18/12/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Ban hành: 01/12/2017 | Cập nhật: 23/12/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về Quy định tiêu chí chấm điểm lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Ban hành: 30/11/2017 | Cập nhật: 13/12/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định quản lý chiếu sáng và phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long kèm theo Quyết định 21/2015/QĐ-UBND Ban hành: 28/11/2017 | Cập nhật: 07/12/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 03/11/2017 | Cập nhật: 17/11/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017 Ban hành: 23/10/2017 | Cập nhật: 25/11/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 32/2005/QĐ-UBND quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản Ban hành: 10/10/2017 | Cập nhật: 28/10/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ Điều 10 của Quy định trình tự, thủ tục xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân đến các nước và vùng lãnh thổ là thành viên của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC) tại tỉnh Quảng Nam kèm theo Quyết định 44/2015/QĐ-UBND Ban hành: 21/11/2017 | Cập nhật: 08/01/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Bình Dương Ban hành: 16/11/2017 | Cập nhật: 05/12/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương Ban hành: 16/10/2017 | Cập nhật: 02/11/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 25/10/2017 | Cập nhật: 11/11/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhiệm kỳ 2016-2021 Ban hành: 27/09/2017 | Cập nhật: 16/12/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định giá cụ thể, giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Ban hành: 19/09/2017 | Cập nhật: 28/09/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 17/2013/QĐ-UBND Ban hành: 19/09/2017 | Cập nhật: 08/11/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Tổ giúp việc của Hội đồng Ban hành: 11/10/2017 | Cập nhật: 01/11/2017
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang Ban hành: 26/09/2017 | Cập nhật: 06/11/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 08/09/2017 | Cập nhật: 10/10/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2016/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 15/09/2017 | Cập nhật: 22/09/2017
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2017 về công bố bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bến Tre - Phần Lắp đặt Ban hành: 29/09/2017 | Cập nhật: 19/12/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 06/09/2017 | Cập nhật: 24/10/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/01/1993 đến ngày 31/12/1994 Ban hành: 11/09/2017 | Cập nhật: 11/10/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành tỉnh Bình Thuận Ban hành: 22/09/2017 | Cập nhật: 08/12/2017
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt rà soát, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát, sỏi xây dựng tỉnh Sơn La đến năm 2020 Ban hành: 25/08/2017 | Cập nhật: 14/09/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy và định mức kinh phí mua vật dụng cá nhân cho học viên cai nghiện bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 30/08/2017 | Cập nhật: 05/09/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về bổ sung Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định 31/2016/QĐ-UBND Ban hành: 14/08/2017 | Cập nhật: 23/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải; Trưởng, Phó Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng; Quản lý đô thị phụ trách theo dõi lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Hòa Bình Ban hành: 17/08/2017 | Cập nhật: 16/01/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 24/08/2017 | Cập nhật: 14/09/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy định việc trình, thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 08/08/2017 | Cập nhật: 15/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 23/08/2017 | Cập nhật: 05/09/2017
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2017 về Kế hoạch thực hiện Đề án “Đổi mới, phát triển trợ giúp xã hội tỉnh Sơn La giai đoạn 2017-2025 và tầm nhìn đến năm 2030” Ban hành: 16/08/2017 | Cập nhật: 11/10/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang kèm theo Quyết định 739/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành: 04/08/2017 | Cập nhật: 05/09/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, mức thu tiền nước và mức trần giá dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 17/07/2017 | Cập nhật: 23/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 28/07/2017 | Cập nhật: 15/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về hướng dẫn thực hiện Nghị quyết 25/2013/NQ-HĐND về chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung thành phố Hà Nội giai đoạn 2014-2020 Ban hành: 07/08/2017 | Cập nhật: 12/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 18/08/2017 | Cập nhật: 09/09/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định về lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của cảng, cơ sở, dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình kèm theo Quyết định 43/2015/QĐ-UBND Ban hành: 03/08/2017 | Cập nhật: 10/01/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng mức thu tại chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Ban hành: 03/08/2017 | Cập nhật: 22/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 42/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước Ban hành: 23/06/2017 | Cập nhật: 05/07/2017
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành: 14/07/2017 | Cập nhật: 24/07/2017
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2017 về bổ sung Quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh tại Trung tâm hành chính công tỉnh Sơn La Ban hành: 01/08/2017 | Cập nhật: 21/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Ban hành: 25/07/2017 | Cập nhật: 01/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 14/07/2017 | Cập nhật: 09/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam Ban hành: 10/08/2017 | Cập nhật: 15/08/2017
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 30/06/2017 | Cập nhật: 23/11/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy chế đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 27/06/2017 | Cập nhật: 17/07/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu Ban hành: 09/08/2017 | Cập nhật: 07/09/2017
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2017 về công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 22/06/2017 | Cập nhật: 29/03/2018
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2017 Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 14/06/2017 | Cập nhật: 26/06/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ban hành: 23/08/2017 | Cập nhật: 05/10/2018
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 39/2015/QĐ-UBND quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 02/06/2017 | Cập nhật: 30/06/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 20/2011/QĐ-UBND quy định về hoạt động Công báo tỉnh Lào Cai Ban hành: 22/08/2017 | Cập nhật: 30/08/2017
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa Ban hành: 16/06/2017 | Cập nhật: 05/08/2017
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2017 về Quy chế đánh giá, xếp hạng kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 06/06/2017 | Cập nhật: 30/08/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 19/05/2017 | Cập nhật: 07/06/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 06/06/2017 | Cập nhật: 24/06/2017
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2017 công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2016 đối với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 23/05/2017 | Cập nhật: 17/06/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy chế phối hợp trong công tác quản lý hoạt động khai thác, vận chuyển, tập kết, kinh doanh cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 26/05/2017 | Cập nhật: 03/06/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 05/06/2017 | Cập nhật: 10/07/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 09/05/2017 | Cập nhật: 17/05/2017
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 05/05/2017 | Cập nhật: 25/05/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 05/05/2017 | Cập nhật: 15/05/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 24/04/2017 | Cập nhật: 15/05/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 69/2012/QĐ-UBND quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 11/04/2017 | Cập nhật: 30/05/2017
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2017 Kế hoạch tổ chức xét tốt nghiệp trung học cơ sở; Kế hoạch tổ chức tuyển sinh vào lớp 1, lớp 6 và lớp 10 trung học phổ thông năm học 2017-2018 tại tỉnh Bình Định Ban hành: 10/04/2017 | Cập nhật: 28/04/2017
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Thanh Hóa Ban hành: 21/04/2017 | Cập nhật: 08/05/2017
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2017 quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 24/03/2017 | Cập nhật: 05/04/2017
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum Ban hành: 29/03/2017 | Cập nhật: 29/10/2018
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Hà Nam Ban hành: 27/03/2017 | Cập nhật: 04/04/2017
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2017 quy chế tổ chức và hoạt động Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình Ban hành: 24/03/2017 | Cập nhật: 05/04/2017
Quyết định 631/QĐ-UBND về Kế hoạch kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai năm 2017 Ban hành: 01/03/2017 | Cập nhật: 30/12/2017
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2017 bãi bỏ Quyết định 2854/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 24/02/2017 | Cập nhật: 05/04/2017
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị hủy bỏ, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Ban hành: 20/02/2017 | Cập nhật: 14/04/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch chuyển đổi từ trồng Lúa sang trồng ngô trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2019 Ban hành: 10/02/2017 | Cập nhật: 14/03/2017
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung Ban hành: 14/02/2017 | Cập nhật: 27/03/2017
Quyết định 27/2017/QĐ-UBND về phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 24/01/2017 | Cập nhật: 22/03/2017
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2017 phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (sửa đổi, bổ sung Quyết định 27/QĐ-TTg) Ban hành: 12/01/2017 | Cập nhật: 13/01/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau Ban hành: 09/02/2017 | Cập nhật: 10/03/2017
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011-2020 Ban hành: 11/01/2017 | Cập nhật: 22/09/2017
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2017 quy định về giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông thuộc lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 19/01/2017 | Cập nhật: 14/08/2020
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Quy hoạch chi tiết trạm bơm điện quy mô vừa và nhỏ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2025 Ban hành: 02/02/2017 | Cập nhật: 29/03/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Đề cương nhiệm vụ kế hoạch cải tạo, xây dựng chung cư cũ trên địa bàn thành phố Hải Phòng Ban hành: 02/02/2017 | Cập nhật: 27/05/2017
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2017 công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Ban hành: 25/01/2017 | Cập nhật: 17/03/2017
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2017 về thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Hà Nam Ban hành: 20/01/2017 | Cập nhật: 04/03/2017
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện trong lĩnh vực Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Ban hành: 25/01/2017 | Cập nhật: 15/06/2017
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2017 về đẩy mạnh phát triển nhà ở xã hội Ban hành: 25/01/2017 | Cập nhật: 06/02/2017
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2016 về tiêu chí dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn và trọng điểm trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 30/12/2016 | Cập nhật: 17/03/2017
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 Ban hành: 16/12/2016 | Cập nhật: 27/12/2016
Nghị định 158/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật khoáng sản Ban hành: 29/11/2016 | Cập nhật: 01/12/2016
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu trạm bơm cống Gõ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình Ban hành: 01/11/2016 | Cập nhật: 12/11/2016
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án trồng cây phân tán, cây che bóng giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 25/10/2016 | Cập nhật: 08/11/2016
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2016 Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp, thực hiện tiết kiệm trong sử dụng và cung ứng điện tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 12/10/2016 | Cập nhật: 21/10/2016
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực người có công được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện Ban hành: 23/09/2016 | Cập nhật: 18/09/2019
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt phương án giá đất để đấu giá quyền sử dụng đất, tại xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam Ban hành: 21/09/2016 | Cập nhật: 30/09/2016
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2016 về phân bổ gạo hỗ trợ cho học sinh học kỳ 1 năm học 2016-2017 Ban hành: 08/09/2016 | Cập nhật: 20/09/2016
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt danh sách quy hoạch lãnh đạo, quản lý Ban hành: 04/09/2016 | Cập nhật: 17/10/2016
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực Viễn thông và internet; lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 18/08/2016 | Cập nhật: 13/10/2016
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2016 về thành lập Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 08/07/2016 | Cập nhật: 22/09/2018
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2016 về tiếp tục thực hiện Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Khóa 14 (nhiệm kỳ 2016-2021) Ban hành: 04/07/2016 | Cập nhật: 11/07/2016
Quyết định 393/QĐ-UBND về Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2016 của tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 28/06/2016 | Cập nhật: 29/11/2016
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2016 về danh mục cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Trị Ban hành: 24/06/2016 | Cập nhật: 18/05/2018
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia về phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 10/06/2016 | Cập nhật: 01/12/2016
Quyết định 1236/QĐ-BTNMT năm 2016 phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án “Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai”, vay vốn Ngân hàng Thế giới Ban hành: 30/05/2016 | Cập nhật: 10/06/2016
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định dưới hình thức “Bản sao y bản chính” theo Quyết định 4900/QĐ-BNN-CB Ban hành: 11/05/2016 | Cập nhật: 01/08/2016
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cà Mau Ban hành: 12/04/2016 | Cập nhật: 06/05/2016
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2016 về đổi tên Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản thành Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 14/03/2016 | Cập nhật: 11/08/2016
Quyết định 631/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận Ban hành: 08/03/2016 | Cập nhật: 04/04/2016
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2016 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tư pháp ở cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã của tỉnh Bắc Giang Ban hành: 23/03/2016 | Cập nhật: 26/04/2016
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2016 về Kế hoạch thực hiện Đề án hội nhập thống kê ASEAN giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ban hành: 23/03/2016 | Cập nhật: 27/05/2016
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2016 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Ban hành: 25/01/2016 | Cập nhật: 03/02/2016
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2016 về tăng cường công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 03/02/2016 | Cập nhật: 05/02/2016
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến 2030 Ban hành: 27/01/2016 | Cập nhật: 26/02/2016
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt danh mục nhà vườn Huế đặc trưng tham gia Đề án “Chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng” (Đợt 1) Ban hành: 29/01/2016 | Cập nhật: 05/03/2016
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2016 về duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Ban hành: 19/01/2016 | Cập nhật: 11/04/2016
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2016 bãi bỏ văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 21/01/2016 | Cập nhật: 05/12/2016
Quyết định 230/QĐ-UBND Chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình năm 2016 Ban hành: 28/01/2016 | Cập nhật: 05/03/2016
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2015 công bố bãi bỏ 63 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau Ban hành: 22/10/2015 | Cập nhật: 12/11/2015
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2015 công bố hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị Ban hành: 21/10/2015 | Cập nhật: 09/11/2015
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2015 bãi bỏ Quyết định 12/2014/QĐ-UBND về chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng chứng nhận trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 10/11/2015 | Cập nhật: 03/12/2015
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2015 ban hành Phương án bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 06/10/2015 | Cập nhật: 05/11/2015
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2015 công bố bổ sung thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kiên Giang Ban hành: 30/09/2015 | Cập nhật: 19/10/2015
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2015 ban hành Danh sách các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 26/08/2015 | Cập nhật: 09/09/2015
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030 Ban hành: 11/09/2015 | Cập nhật: 19/10/2015
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2015 ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động trong khu công nghiệp thuộc quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Nam Ban hành: 22/06/2015 | Cập nhật: 26/06/2015
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2015 ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về khoáng sản đối với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Sơn La Ban hành: 02/07/2015 | Cập nhật: 21/07/2015
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2015 tăng cường hiệu lực thực thi chính sách, pháp luật về khoáng sản Ban hành: 30/03/2015 | Cập nhật: 01/04/2015
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt dự án Quy hoạch phát triển thể dục thể thao tỉnh Phú Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 13/04/2015 | Cập nhật: 25/04/2015
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2015 công bố bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Ban hành: 06/03/2015 | Cập nhật: 21/03/2015
Quyết định 239/QĐ-BTNMT năm 2015 phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ Đợt 3 Ban hành: 30/01/2015 | Cập nhật: 23/04/2015
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 26/02/2015 | Cập nhật: 12/08/2015
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2014 về đổi tên và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 31/12/2014 | Cập nhật: 05/12/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về Quy định chính sách bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 31/12/2014 | Cập nhật: 21/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương Ban hành: 20/12/2014 | Cập nhật: 09/10/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước khi Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình Ban hành: 31/12/2014 | Cập nhật: 06/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT đường ĐT741, đoạn từ km 49+537 (ranh giới tỉnh Bình Dương) đến km 72+861 (Trường Cao đẳng công nghiệp cao su) Ban hành: 19/12/2014 | Cập nhật: 31/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 19/12/2014 | Cập nhật: 23/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về Quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019) Ban hành: 19/12/2014 | Cập nhật: 22/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 22/12/2014 | Cập nhật: 17/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 13/2010/NQ-HĐND về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015 Ban hành: 18/12/2014 | Cập nhật: 29/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 22/12/2014 | Cập nhật: 12/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đồng bào là người dân tộc có trình độ văn hóa thấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 14/12/2014 | Cập nhật: 31/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 27/12/2014 | Cập nhật: 31/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với một số công trình cấp III, cấp IV thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 27/12/2014 | Cập nhật: 15/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau Ban hành: 31/12/2014 | Cập nhật: 05/01/2015
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Đề cương và dự toán kinh phí lập hồ sơ đề xuất Khu vực phát triển đô thị thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Ban hành: 30/12/2014 | Cập nhật: 11/02/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái Ban hành: 09/12/2014 | Cập nhật: 31/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình Ban hành: 03/12/2014 | Cập nhật: 11/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về tỷ lệ quy đổi từ số lượng quặng thành phẩm hoặc sản phẩm thương phẩm ra số lượng quặng nguyên khai Ban hành: 26/11/2014 | Cập nhật: 02/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 39/2013/QĐ-UBND về mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 20/11/2014 | Cập nhật: 04/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Ban hành: 12/11/2014 | Cập nhật: 13/11/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về đổi tên Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 21/10/2014 | Cập nhật: 18/11/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 05/11/2014 | Cập nhật: 05/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, đối tượng được an táng tại khu từ trần các nghĩa trang liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 24/10/2014 | Cập nhật: 18/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2010/QĐ-UBND quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước Ban hành: 28/10/2014 | Cập nhật: 05/11/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về trình tự thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu Ban hành: 05/11/2014 | Cập nhật: 09/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Ban hành: 09/10/2014 | Cập nhật: 23/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 37/2009/QĐ-UBND, 38/2009/QĐ-UBND, 39/2009/QĐ-UBND thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các bộ đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Ban hành: 10/10/2014 | Cập nhật: 27/10/2014
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2014 Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Tổ chức Hội thi Sáng tạo kỹ thuật tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 03/10/2014 | Cập nhật: 28/11/2016
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 37/2012/QĐ-UBND về tổ chức và hoạt động của cơ sở ngoại ngữ - tin học trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 26/09/2014 | Cập nhật: 05/12/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về thời gian và trình tự phối hợp thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 29/09/2014 | Cập nhật: 06/10/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ban hành: 12/09/2014 | Cập nhật: 22/01/2015
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về phân loại đường, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng tuyến đường trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Ban hành: 16/09/2014 | Cập nhật: 29/09/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 03/09/2014 | Cập nhật: 10/09/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 29/08/2014 | Cập nhật: 03/11/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 08/09/2014 | Cập nhật: 19/09/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014 - 2015 vào Quyết định 10/2011/QĐ-UBND Ban hành: 25/08/2014 | Cập nhật: 04/09/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện chương trình, chính sách, dự án vùng dân tộc và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 21/08/2014 | Cập nhật: 15/09/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam Ban hành: 20/08/2014 | Cập nhật: 11/09/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành: 15/08/2014 | Cập nhật: 20/08/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 13/08/2014 | Cập nhật: 28/08/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 12/08/2014 | Cập nhật: 03/09/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 08/08/2014 | Cập nhật: 25/08/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND điều chỉnh chỉ tiêu đào tạo nguồn nhân lực ngành Y tế năm 2014-2015 theo Quyết định 27/2011/QĐ-UBND do tỉnh Long An ban hành Ban hành: 06/08/2014 | Cập nhật: 22/08/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự" Ban hành: 01/08/2014 | Cập nhật: 07/08/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 09/07/2014 | Cập nhật: 30/07/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum và hộ nghèo ở xã, thôn, làng đặc biệt khó khăn sống bằng nghề lâm, nông nghiệp theo Quyết định 755/QĐ-TTg Ban hành: 30/06/2014 | Cập nhật: 24/07/2014
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 -2015) của thị trấn Bố Hạ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Ban hành: 27/06/2014 | Cập nhật: 07/07/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất theo Quyết định 2621/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 05/06/2014 | Cập nhật: 10/07/2014
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt mức chi phí đào tạo đối với 07 nghề nông nghiệp theo Quyết định 1956/QĐ-TTg Ban hành: 04/06/2014 | Cập nhật: 22/07/2014
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND về giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trên lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh và đăng ký thuế tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn thuộc huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 08/05/2014 | Cập nhật: 11/06/2014
Quyết định 631/QĐ-UBND về mức thu thủy lợi phí năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 28/04/2014 | Cập nhật: 23/06/2014
Quyết định 120/QĐ-UBND về giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư năm 2014 Ban hành: 23/04/2014 | Cập nhật: 28/05/2018
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2014 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành còn hiệu lực thi hành tính đến ngày 31/12/2013 Ban hành: 03/04/2014 | Cập nhật: 24/06/2014
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Kế hoạch hành động khẩn cấp ứng phó với chủng vi rút cúm gia cầm nguy hiểm có khả năng lây sang người Ban hành: 13/03/2014 | Cập nhật: 17/03/2014
Quyết định 395/QĐ-UBND phân bổ kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ năm 2014 Ban hành: 06/03/2014 | Cập nhật: 07/05/2014
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2014 tăng cường chỉ đạo và thực hiện biện pháp kiểm soát, bảo tồn loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm Ban hành: 20/02/2014 | Cập nhật: 21/02/2014
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2014 bãi bỏ Quyết định 270/QĐ-UBND về khoản chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính Ban hành: 20/02/2014 | Cập nhật: 06/03/2014
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại khu đất số 168 đường Phan Văn Trị, Phường 5, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 21/01/2014 | Cập nhật: 13/02/2014
Quyết định 120/QĐ-UBND về phân bổ kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo quý I năm 2014 Ban hành: 27/02/2014 | Cập nhật: 21/04/2014
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt giảm tiền thuê đất năm 2013 và năm 2014 cho tổ chức kinh tế đang thực hiện thuê đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 24/01/2014 | Cập nhật: 11/04/2014
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2014 về danh mục dự án sử dụng quỹ đất để tạo vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2013 - 2015 Ban hành: 20/01/2014 | Cập nhật: 05/05/2014
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 08/01/2014 | Cập nhật: 14/01/2014
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Ban hành: 19/12/2013 | Cập nhật: 28/07/2014
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 16/12/2013 | Cập nhật: 21/01/2014
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 05/12/2013 | Cập nhật: 30/12/2013
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2013 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành hết hiệu lực, Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế Ban hành: 09/10/2013 | Cập nhật: 21/03/2014
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Chương trình mục tiêu Việc làm và Dạy nghề tỉnh Hà Giang giai đoạn 2013 - 2015 Ban hành: 27/09/2013 | Cập nhật: 13/11/2015
Quyết định 1425/QĐ-UBND về bổ sung danh mục văn bản vào Chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn năm 2013 Ban hành: 05/09/2013 | Cập nhật: 30/10/2013
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án "Nâng cao nhận thức cộng đồng và Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng" của tỉnh Bắc Giang năm 2014 Ban hành: 10/09/2013 | Cập nhật: 18/09/2013
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2012 - 2020 Ban hành: 21/08/2013 | Cập nhật: 28/08/2013
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2013 Quy định nội dung, mức chi thực hiện Dự án xây dựng và nhân rộng mô hình trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt dựa vào cộng đồng (Dự án 4) thuộc Chương trình bảo vệ trẻ em tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011 - 2015 Ban hành: 23/08/2013 | Cập nhật: 28/08/2013
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Trung tâm Giám định pháp y trên cơ sở Tổ chức Giám định pháp y Thanh Hóa Ban hành: 13/08/2013 | Cập nhật: 17/12/2013
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh Phương án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình Hồ chứa nước Suối Nuy thuộc dự án cụm công trình tưới, cấp nước Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư, tỉnh Bình Phước Ban hành: 12/08/2013 | Cập nhật: 28/08/2013
Quyết định 1236/QĐ-BTNMT năm 2013 phê duyệt kết quả khoanh định các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ - Đợt 1 Ban hành: 25/07/2013 | Cập nhật: 24/09/2013
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2013 công bố bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 16/07/2013 | Cập nhật: 07/09/2013
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2013 xếp hạng di tích cấp tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 21/12/2013
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Phương án đấu giá giao đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và tài sản trên đất để chọn chủ đầu tư xây dựng siêu thị trên thửa đất trụ sở cũ của Công an huyện Yên Dũng Ban hành: 24/05/2013 | Cập nhật: 29/05/2013
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2013 công bố bổ sung thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 18/03/2013 | Cập nhật: 02/04/2013
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2013 tăng cường công tác phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất độc hại Ban hành: 05/03/2013 | Cập nhật: 08/03/2013
Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long năm 2013 Ban hành: 25/02/2013 | Cập nhật: 21/12/2013
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2013 về hệ số điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong dự toán công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 10/01/2013 | Cập nhật: 13/04/2013
Quyết định 200/QĐ-UBND về kế hoạch rà soát, đánh giá quy định, thủ tục hành chính năm 2013 của tỉnh Bến Tre Ban hành: 31/01/2013 | Cập nhật: 20/04/2013
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí lập quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Ban hành: 31/01/2013 | Cập nhật: 22/02/2013
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2013 về kế hoạch triển khai thực hiện Luật Giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 16/01/2013 | Cập nhật: 22/04/2013
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ Quyết định 80/QĐ-UBND công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang Ban hành: 16/11/2012 | Cập nhật: 28/02/2013
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 02/11/2012 | Cập nhật: 03/12/2012
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2012 Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ ngư dân đoàn kết sản xuất trên biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 27/09/2012 | Cập nhật: 17/12/2015
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2012 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang Ban hành: 17/09/2012 | Cập nhật: 30/10/2012
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình đường vành đai Vườn sưu tập thực vật Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước Ban hành: 08/08/2012 | Cập nhật: 16/06/2014
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2012 về phê duyệt Quy hoạch Phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Ninh Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 21/08/2012 | Cập nhật: 26/09/2018
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2012 quy định tạm thời một số chế độ, chính sách đối với vận động viên, huấn luyện viên, học viên năng khiếu thể thao tỉnh Quảng Nam Ban hành: 17/07/2012 | Cập nhật: 06/06/2015
Quyết định 631/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý các Khu Công nghiệp Thừa Thiên Huế Ban hành: 13/04/2012 | Cập nhật: 11/05/2013
Chỉ thị 03/CT-TTg năm 2012 về đẩy mạnh tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước Ban hành: 17/01/2012 | Cập nhật: 30/01/2012
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 Ban hành: 09/01/2012 | Cập nhật: 16/01/2012
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Ban hành: 19/01/2012 | Cập nhật: 07/02/2012
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2011 về quy chế phối hợp giữa ngân hàng với các sở, ngành và uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn nhằm thực hiện các chính sách tín dụng ưu đãi của Chính phủ Ban hành: 07/12/2011 | Cập nhật: 25/06/2013
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2011 về Kế hoạch thực hiện “Chiến lược Quốc gia phòng, chống và kiểm soát ma túy ở Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 04/10/2011 | Cập nhật: 09/07/2014
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2011 điều chỉnh tên Dự án được ghi tại Quyết định 2688/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2011 Ban hành: 31/08/2011 | Cập nhật: 18/05/2013
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh An Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 25/08/2011 | Cập nhật: 21/05/2014
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2011 điều chỉnh Quyết định 27/2010/QĐ-UBND về giá các loại đất và phân loại đường phố thành phố, thị xã, thị trấn năm 2011 Ban hành: 22/07/2011 | Cập nhật: 07/07/2013
Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2011 về Kế hoạch xử lý, giải tỏa trường hợp vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Ban hành: 10/05/2011 | Cập nhật: 26/05/2011
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2011 quy định sửa đổi phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Ban hành: 27/01/2011 | Cập nhật: 18/01/2012
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2011 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng Tây Nguyên đến năm 2030 Ban hành: 07/01/2011 | Cập nhật: 11/01/2011
Quyết định 2224/QĐ-UBND năm 2010 về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Ban hành: 22/12/2010 | Cập nhật: 22/03/2011
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2010 về thành lập Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Ban hành: 14/07/2010 | Cập nhật: 17/05/2018
Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2010 về thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành: 30/06/2010 | Cập nhật: 14/09/2013
Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2010 về Quy chế thực hiện cơ chế một cửa giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Ban hành: 04/06/2010 | Cập nhật: 28/04/2011
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2010 bổ sung nội dung chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 09/04/2010 | Cập nhật: 10/11/2012
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2010 sửa đổi Điều 1 Quyết định 246/QĐ-TTg quy định cơ chế đặc thù về thu hồi đất; giao đất ở, đất sản xuất nông nghiệp cho các hộ dân tái định cư Dự án Thủy điện Sơn La Ban hành: 11/01/2010 | Cập nhật: 14/01/2010
Quyết định 6486/QĐ-BCT năm 2009 bổ sung quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng chất công nghiệp (serpentin, barit, grafit, fluorit, bentonit, diatomit và talc) đến năm 2015, có xét đến năm 2025 Ban hành: 24/12/2009 | Cập nhật: 26/12/2009
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2009 bổ sung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 23/11/2009 | Cập nhật: 15/12/2011
Quyết định 2309/QĐ-UBND năm 2009 về giá tiêu thụ nước sạch khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 18/09/2009 | Cập nhật: 24/06/2013
Quyết định 41/2008/QĐ-BCT phê duyệt quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng chất công nghiệp (Serpentin, Barit, Grafit, Fluorit, Bentonit, Diatomit và Talc) đến năm 2015, có xét đến năm 2025 Ban hành: 17/11/2008 | Cập nhật: 18/11/2008
Quyết định 631/QĐ-UBND điều chỉnh biên chế hành chính sự nghiệp năm 2008 và giao chỉ tiêu biên chế hành chính sự nghiệp năm 2009 Ban hành: 07/11/2008 | Cập nhật: 17/05/2017
Quyết định 152/2008/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 Ban hành: 28/11/2008 | Cập nhật: 05/12/2008
Quyết định 2846/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt diện tích được miễn thủy lợi phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành Ban hành: 15/10/2008 | Cập nhật: 14/01/2011
Quyết định 105/2008/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở Việt Nam đến năm 2020 Ban hành: 21/07/2008 | Cập nhật: 29/07/2008
Quyết định 11/2008/QĐ-BCT phê duyệt quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng vàng, đồng, niken, molipđen Việt Nam đến năm 2015, có xét đến năm 2025 Ban hành: 05/06/2008 | Cập nhật: 06/06/2008
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2008 bãi bỏ Quyết định 30/2004/QĐ-CT.UBBT Chương trình phát triển hàng thủ công mỹ nghệ từ nguyên liệu tre, lá, gỗ và gốc gỗ giai đoạn 2004 - 2010 tỉnh Bình Thuận Ban hành: 08/05/2008 | Cập nhật: 28/06/2014
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 Ban hành: 24/01/2008 | Cập nhật: 14/11/2014
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2008 tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 2 cá nhân của Quỹ Hỗ trợ sáng tạo kỹ thuật Việt Nam Ban hành: 10/01/2008 | Cập nhật: 14/01/2008
Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 04/09/2007 | Cập nhật: 25/12/2012
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2007 ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật tư, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Ban hành: 29/03/2007 | Cập nhật: 05/04/2010
Quyết định 120/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt Danh sách và tiến độ triển khai áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2000 tại cơ quan hành chính nhà nước ở tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 19/01/2007 | Cập nhật: 07/01/2013
Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2006 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Việt Hàn tại Cụm công nghiệp Đa nghề Đình Bảng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Ban hành: 04/05/2006 | Cập nhật: 20/05/2006
Quyết định 108/2005/QĐ-TTg phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến 2020 Ban hành: 16/05/2005 | Cập nhật: 20/05/2006
Quyết định 45/QĐ-TTg năm 2002 về việc chuyển Công ty sản xuất – xuất nhập khẩu lâm sản và hàng tiểu thủ công nghiệp thành Công ty cổ phần Ban hành: 10/01/2002 | Cập nhật: 04/09/2007
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch, phương thức tuyển sinh vào lớp 10 các trường trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 21/01/2021 | Cập nhật: 22/02/2021