Nghị quyết 31/2016/NQ-HĐND chấp thuận thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017
Số hiệu: | 31/2016/NQ-HĐND | Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Hải Dương | Người ký: | Nguyễn Mạnh Hiển |
Ngày ban hành: | 09/12/2016 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Đất đai, Nông nghiệp, nông thôn, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 31/2016/NQ-HĐND |
Hải Dương, ngày 09 tháng 12 năm 2016 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chấp thuận thu hồi đất để thực hiện các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội, vì lợi ích quốc gia, công cộng; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh năm 2017; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận thu hồi 1.049,59 ha đất để thực hiện 738 dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội, vì lợi ích quốc gia, công cộng; gồm:
1. Thực hiện xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Đại An giai đoạn 2 và thực hiện một phần của 13 cụm công nghiệp cho 18 dự án sản xuất kinh doanh; diện tích thu hồi 226,84 ha;
2. Thực hiện 410 dự án, công trình xây dựng cơ sở hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục thể thao, chợ); diện tích thu hồi 402,04 ha;
3. Thực hiện 193 dự án, công trình, điểm dân cư nông thôn; diện tích thu hồi 188,92 ha;
4. Thực hiện 98 dự án, công trình, điểm dân cư đô thị; diện tích thu hồi 204,43 ha;
5. Xây dựng, mở rộng: 14 dự án, công trình trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; diện tích thu hồi 13,47 ha;
6. Thực hiện 02 công trình mở rộng các cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; diện tích thu hồi 0,49 ha;
7. Thực hiện 02 công trình mở rộng khu di tích lịch sử, danh thắng; diện tích thu hồi 13,4 ha.
( Chi tiết theo phụ lục số 01)
Điều 2. Cho phép chuyển mục đích sử dụng 767,25 ha đất trồng lúa; 2,3ha đất rừng phòng hộ và 20,77 ha đất rừng đặc dụng để thực hiện 564 dự án, công trình có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Cụ thể:
1. Thực hiện 22 công trình xây dựng cơ sở quốc phòng, an ninh; sử dụng 30,52 ha đất trồng lúa, 01 ha đất rừng phòng hộ và 20,77 ha đất rừng đặc dụng;
2. Mở rộng Khu công nghiệp Đại An giai đoạn 1 và thực hiện một phần của 10 cụm công nghiệp để cho 12 dự án sản xuất kinh doanh thuê đất; sử dụng 47,2ha đất trồng lúa;
3. Thực hiện 47 dự án sản xuất kinh doanh ngoài khu, cụm công nghiệp; sử dụng 108,37 ha đất trồng lúa;
4. Thực hiện 264 dự án, công trình xây dựng cơ sở hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục thể thao, chợ); sử dụng 192,33ha đất trồng lúa và 1,3 ha đất rừng phòng hộ;
5. Thực hiện 129 dự án, công trình điểm dân cư nông thôn; sử dụng 130,44ha đất trồng lúa;
6. Thực hiện 24 dự án, công trình điểm dân đô thị; sử dụng 34,86 ha đất trồng lúa;
7. Thực hiện 11 công trình mở rộng trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp; sử dụng 5,88 ha đất trồng lúa;
8. Thực hiện mở rộng 02 công trình cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; sử dụng 0,43 ha đất trồng lúa;
9. Mở rộng 02 công trình di tích, danh thắng; sử dụng 6,2 ha đất trồng lúa;
10. Thực hiện 02 dự án khai thác đất làm vật liệu xây dựng; sử dụng 7,77ha đất trồng lúa;
11. Thực hiện 48 dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, xây dựng trang trại chăn nuôi tập trung; sử dụng 203,24 ha đất trồng lúa.
( Chi tiết theo phụ lục số 02)
Điều 3. Đối với các dự án, công trình thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất (theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai) và dự án, công trình có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (theo quy định tại Khoản 1, Điều 58 Luật Đất đai) phát sinh trong năm 2017, được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép đầu tư, hoặc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư; giao cho Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến để Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp cuối năm 2017.
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số: 31/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Hải Dương)
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Tổng diện tích thu hồi (m2) |
Văn bản liên quan đến thực hiện dự án, công trình |
|
Xã, phường, thị trấn |
Huyện, TP, TX |
|||||
|
TOÀN TỈNH |
738 |
|
|
10.495.864 |
|
A |
Huyện Bình Giang |
23 |
|
|
497.782 |
|
I |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
6 |
|
|
18.464 |
|
1 |
Xây trạm phát sóng viễn thông Viettel |
Tập đoàn viễn thông quân đội Viettel(Chi nhánh HD) |
Xã Tân Hồng |
Bình Giang |
300 |
|
2 |
Bưu điện văn hóa xã mở rộng xã Vĩnh Tuy |
UBND xã Vĩnh Tuy |
Xã Vĩnh Tuy |
Bình Giang |
600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
3 |
3 công trình điện huyện Bình Giang |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
Vĩnh Tuy, Hùng Thắng, Bình Minh, Vĩnh Hồng, Nhân Quyền, T.Học, T.Hòa, Cổ Bì, T.Việt, T.Dương, T.Hồng |
Bình Giang |
564 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
4 |
Sân vận động Tân Việt |
UBND xã Tân Việt |
Xã Tân Việt |
Bình Giang |
1.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
5 |
Sân thể thao trung tâm xã Tân Hồng |
UBND xã Tân Hồng |
Xã Tân Hồng |
Bình Giang |
9.300 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 3868/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của UBND huyện Bình Giang, Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
Quy hoạch sân vận động xã Vĩnh Hồng |
UBND xã Vĩnh Hồng |
Xã Vĩnh Hồng |
Bình Giang |
6.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
II |
Đất ở nông thôn |
17 |
|
|
479.318 |
|
7 |
Điểm dân cư mới thôn Quang Tiền, Mỹ Trạch |
UBND xã Bình Minh |
Xã Bình Minh |
Bình Giang |
26.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 8091/QĐ-UBND ngày 4/11/2016 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
8 |
Dự án chuyển đổi Nhà máy luyện thép Silicomagan thành khu dân cư DV xã Hưng Thịnh |
Công ty CP Hoàng Long Steel |
Xã Hưng Thịnh |
Bình Giang |
185.318 |
VB số 2609/UBND-VP ngày 12/10/2016 của UBND tỉnh HD V/v chuyển đổi dự án Nhà máy luyện thép Silicomagan thành khu dân cư DV xã Hưng Thịnh |
9 |
QH khu dân cư mới thôn My Cầu |
UBND xã Bình Minh |
Xã Bình Minh |
Bình Giang |
12.000 |
QĐ 3866/QĐ - UBND huyện Bình Giang ngày 25/8/2016 về quy hoạch chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
10 |
Khu dân cư mới các thôn xã Vĩnh Hồng |
UBND xã Vĩnh Hồng |
Xã Vĩnh Hồng |
Bình Giang |
60.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 3605/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 và số 7666/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
11 |
Các điểm dân cư mới xã Cổ Bì |
UBND xã Cổ Bì |
Xã Cổ Bì |
Bình Giang |
15.500 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 7595/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
12 |
Khu dân cư thôn Hòa Ché 1 ( đồng Đỗi ) |
UBND xã Hùng Thắng |
Xã Hùng Thắng |
Bình Giang |
20.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 6414/QĐ-UBND ngày 21/11/2015 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
13 |
Điểm dân cư mới đồng đường sỏi - Nhân Kiệt |
UBND xã Hùng Thắng |
Xã Hùng Thắng |
Bình Giang |
15.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 6414/QĐ-UBND ngày 21/11/2015 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
14 |
Quy hoạch xây dựng khu dân cư mới thôn Bá Thủy |
UBND xã Long Xuyên |
Xã Long Xuyên |
Bình Giang |
1.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
15 |
Xây dựng khu dân cư mới thôn Bá Đoạt |
UBND xã Long Xuyên |
Xã Long Xuyên |
Bình Giang |
2.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
16 |
Điểm dân cư số 1 khu Hạ |
UBND xã Tráng Liệt |
Xã Tráng Liệt |
Bình Giang |
1.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
17 |
Đất dân cư xen kẹp thôn Phương Độ( giáp đất Tuấn Gấm ) |
UBND xã Hưng Thịnh |
Xã Hưng Thịnh |
Bình Giang |
100 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
18 |
Đất ở xen kẹp xã Bình Xuyên |
UBND xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên |
Bình Giang |
1.100 |
QĐ 4033/QĐ-UBND ngày 29-10-2015 của UBND huyện Bình Giang phê duyệt QHCT, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
19 |
Điểm dân cư 28,29 thôn Ngõ, xã Bình Xuyên |
UBND xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên |
Bình Giang |
5.100 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 4033/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
20 |
Khu dân cư mới thôn Tân Hưng |
UBND xã Tân Việt |
Xã Tân Việt |
Bình Giang |
12.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 8092/QĐ-UBND ngày 4/11/2016 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
21 |
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy |
UBND xã Long Xuyên |
Xã Long Xuyên |
Bình Giang |
43.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 7917/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
22 |
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Lại xã Vĩnh Tuy |
UBND xã Vĩnh Tuy |
Xã Vĩnh Tuy |
Bình Giang |
45.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 7918/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
23 |
Khu dân cư mới Cao Xá |
UBND xã Thái Hòa |
Xã Thái Hòa |
Bình Giang |
35.000 |
Quyết định quy hoạch chi tiết số 8088/QĐ-UBND ngày 4/11/2016 của UBND huyện Bình Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
B |
Huyện Cẩm Giàng |
54 |
|
|
1.403.950 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
3 |
|
|
1.061.092 |
|
1 |
Mở rộng KCN Đại An (GĐ1) |
CT TNHH một TV PT hạ tầng khu CN Đại An |
Xã Cẩm Đông và xã Cẩm Đoài |
Cẩm Giàng |
1.000.000 |
Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh Hải Dương vv phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết XD KCN Đại An mở rộng |
2 |
Mở rộng KCN Đại An (GĐ2) |
Xã Cẩm Đông và xã Cẩm Đoài |
Xã Cẩm Đông và TT Lại Cách |
Cẩm Giàng |
41.092 |
Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh Hải Dương vv phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết XD KCN Đại An mở rộng |
3 |
Công ty SX các SP cơ khí chính xác (Cụm Công nghiệp Cao An) |
Công ty SX các SP cơ khí chính xác |
Xã Cao An |
Cẩm Giàng |
20.000 |
VB số 1040/UBND-TNMT ngày 17/11/2016 của UBND huyện Cẩm Giàng |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
21 |
|
|
184.638 |
|
4 |
Dự án XD các công trình cầu GT nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường HN-TPHCM |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Cẩm Định, Cao An, Đức Chính |
Cẩm Giàng |
1.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
5 |
4 Công trình điện huyện Cẩm Giàng |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
Các xã, thị trấn huyện Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
738 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
6 |
Khu lưu niệm công viên Tự Lực Văn Đoàn |
UBND TT Cẩm Giàng |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
20.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
TT văn hóa thể thao huyện |
UBND huyện |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
56.700 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4003/QĐ-UBND của huyện ngày 22/12/2014 , công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Trung tâm văn hóa xã Kim Giang |
UBND xã Kim Giang |
Xã Kim Giang |
Cẩm Giàng |
5.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tràng |
UBND xã Cẩm Đông |
Xã Kim Giang |
Cẩm Giàng |
8.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Trạm Y tế xã Cao An |
UBND xã Cao An |
Xã Cao An |
Cẩm Giàng |
3.700 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4726/QĐ-UBND của huyện ngày 13/9/2016 |
11 |
Mở rộng trường THPT Cẩm Giàng II |
Trường THPT Cẩm Giàng II |
Xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
14.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Mở rộng trường tiểu học xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
Xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
4.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Mở rộng trường trung học cơ sở xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
Xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
4.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Trường mầm non xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
Xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
8.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Mở rộng trường mầm non thị trấn TT Lai Cách |
UBND TT Lai Cách |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Mở rộng trường mầm non Tân Trường |
UBND xã Tân Trường |
Xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
1.600 |
QĐ số 4809/ QĐ-UBND huyện Cẩm Giàng ngày 19/09/2016 về QHCT, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Mở rộng trường THPT Cẩm Giàng I xã Tân Trường |
Trường THPT Cẩm Giàng I |
Xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
4.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Mở rộng Trường tiểu học xã Cẩm Đông |
UBND xã Cẩm Đông |
Xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
2.700 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4529/QĐ-UBND của huyện ngày 29/8/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Mở rộng Trường mầm non trung tâm xã Cẩm Đông |
UBND xã Cẩm Đông |
Xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
11.000 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4529/QĐ-UBND của huyện ngày 29/8/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
Sân vận động thị trấn (thôn Nghĩa) |
UBND TT Lai Cách |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
8.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Sân vận động thôn Đỗ Xá xã Cao An |
UBND xã Cao An |
Xã Cao An |
Cẩm Giàng |
4.500 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4811/QĐ-UBND của huyện ngày 19/9/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
Bãi rác thị trấn Lai Cách |
UBND TT Lai Cách |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
20.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Bãi rác thôn Hoàng Xá, xã Cẩm Điền |
UBND xã Cẩm Điền |
Xã Cẩm Điền |
Cẩm Giàng |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Nghĩa trang liệt sỹ xã Cẩm Sơn |
UBND xã Cẩm Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Cẩm Giàng |
2.000 |
QĐ phê duyệt điều chỉnh QH xây dựng NTM xã Cẩm Sơn số 2604/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND huyện Cẩm Giàng, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
26 |
|
|
97.820 |
|
25 |
Điểm dân cư Hạt giao thông cũ xã Cẩm Hoàng |
UBND huyện |
Xã Cẩm Hoàng |
Cẩm Giàng |
300 |
Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 26/3/2015 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
26 |
Điểm dân cư tập trung số 02 |
UBND xã Cẩm Định |
Xã Cẩm Định |
Cẩm Giàng |
2.200 |
QĐ phê duyệt QHCT số 1736/QĐ-UBND huyện ngày 24/10/2011, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới . |
27 |
Điểm dân cư trường Mầm Non cũ thôn Đỗ Xá xã Cao An |
UBND xã Cao An |
Xã Cao An |
Cẩm Giàng |
300 |
QĐ phê duyệt QHCT số 2603QĐ-UBND huyện ngày 28/8/2012, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
28 |
Điểm dân cư Hạt giao thông cũ xã Cao An |
UBND huyện |
Xã Cao An |
Cẩm Giàng |
1.300 |
Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 26/3/2015 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
29 |
Các điểm dân cư nhỏ lẻ trong khu dân cư xã Cẩm Đông (thực hiện một phần) |
UBND xã Cẩm Đông |
Xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
8.100 |
QĐ phê duyệt QHCT số 3571/QĐ-UBND của huyện ngày 28/2/2012, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới . |
30 |
Điểm dân cư mới 03 xã Ngọc Liên |
UBND xã Ngọc Liên |
Xã Ngọc Liên |
Cẩm Giàng |
2.400 |
QĐ phê duyệt QHCT số 187/QĐ-UBND huyện ngày 11/4/2007, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
31 |
Điểm dân cư trung tâm xã |
UBND xã Cẩm Hoàng |
Xã Cẩm Hoàng |
Cẩm Giàng |
8.500 |
Quyết định chi tiết 5506/QĐ-UBNDH ngày 31/12/2015, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
32 |
Điểm dân cư tập trung xã Đức Chính - vị trí số 05 (0NT5 - Thuộc Khu sản xuất công nghiệp - TTCN và dịch vụ tập trung xã) |
UBND xã Đức Chính |
Xã Đức Chính |
Cẩm Giàng |
4.000 |
Quyết định chi tiết 3406/QĐ-UBNDH ngày 22/6/2016, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
33 |
Điểm dân cư nhỏ lẻ trong khu dân cư xã Đức Chính |
UBND xã Đức Chính |
Xã Đức Chính |
Cẩm Giàng |
7.537 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4728/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
34 |
Điểm dân cư 03 thôn Ngọc Lâu, xã Cẩm Hoàng |
UBND xã Cẩm Hoàng |
Xã Cẩm Hoàng |
Cẩm Giàng |
8.000 |
Quyết định chi tiết 5507/QĐ-UBNDH ngày 31/12/2015, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
35 |
Đất dân cư nhỏ lẻ thôn Ngọc Quyết và thôn Tế Bằng, xã Ngọc Liên |
UBND xã Ngọc Liên |
Xã Ngọc Liên |
Cẩm Giàng |
8.500 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
36 |
Đất ở thôn Cờ Đỏ xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
Xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
2.301 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
37 |
Đất ở ao bà Nga thôn Tân Hòa xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
Xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
782 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
38 |
Điểm dân cư nhỏ lẻ thôn Hòa Tô |
UBND xã Cẩm Điền |
Xã Cẩm Điền |
Cẩm Giàng |
6.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
39 |
Điểm dân cư mới thôn Bối Tượng xã Lương Điền |
UBND xã Lương Điền |
Xã Lương Điền |
Cẩm Giàng |
4.500 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4727/QĐ-UBND của huyện ngày 13/9/2016, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
40 |
Điểm dân cư số 02 và 03 thôn Quảng Cư xã Cẩm Đoài |
UBND xã Cẩm Đoài |
Xã Cẩm Đoài |
Cẩm Giàng |
10.800 |
QĐ phê duyệt QHCT số 525/QĐ-UBND của huyện ngày 27/02/2012, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
41 |
Điểm dân cư nhỏ lẻ xã Cẩm Định |
UBND xã Cẩm Định |
Xã Cẩm Định |
Cẩm Giàng |
400 |
QĐ phê duyệt QHCT số 964/QĐ-UBND của huyện ngày 17/5/2014, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
42 |
Điểm dân cư nhỏ lẻ 01 thôn An Điềm A |
UBND xã Cẩm Định |
Xã Cẩm Định |
Cẩm Giàng |
400 |
QĐ phê duyệt QHCT số 964/QĐ-UBND của huyện ngày 17/5/2014, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
43 |
Đất ở nông thôn xã Cẩm Sơn - tiếp vị trí 04,05 (thôn 1) xã Cẩm Sơn (phần còn lại) |
UBND xã Cẩm Sơn |
Xã Cẩm Sơn |
Cẩm Giàng |
1.700 |
QĐ phê duyệt QHCT số 3615/QĐ-UBND của huyện ngày 04/10/2011, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
44 |
Điểm dân cư số 05 thôn Đỗ Xá xã Cao An |
UBND xã Cao An |
Xã Cao An |
Cẩm Giàng |
2.400 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4810/QĐ-UBND của huyện ngày 19/9/2016, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
45 |
Điểm dân cư thôn Đào Xá xã Cao An |
UBND xã Cao An |
Xã Cao An |
Cẩm Giàng |
2.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
46 |
Điểm dân cư Tân Kỳ 02 |
UBND xã Tân Trường |
Xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
47 |
Điểm dân cư Tràng Kỹ 02 |
UBND xã Tân Trường |
Xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
600 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
48 |
Điểm dân cư số 03 thôn Tràng |
UBND xã Cẩm Đông |
Xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
1.000 |
QĐ phê duyệt QHCT số 3571/QĐ-UBND của huyện ngày 28/12/2012, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
49 |
Điểm dân cư số 09 xã Cẩm Đông |
UBND xã Cẩm Đông |
Xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
6.900 |
QĐ phê duyệt QHCT số 1638/QĐ-UBND của huyện ngày 27/8/2013, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
50 |
Điểm dân cư 06 thôn Vĩnh Lại |
UBND xã Cẩm Đông |
Xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
5.700 |
QĐ phê duyệt QHCT số 4729/QĐ-UBND của huyện ngày 13/9/2016, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
IV |
Đất ở đô thị |
4 |
|
|
60.400 |
|
51 |
Điểm dân cư mới số 1 (0,18), số 2 (0,12), số 3 (0,04) và số 4 (0,4) - TT Cẩm Giàng |
UBND TT Cẩm Giàng |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
7.400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
52 |
Khu dân cư phía Đông cầu Vượt - Lai Cách |
UBND huyện |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
16.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
53 |
Khu dân cư mới thôn Tiền TT Lai Cách |
UBND huyện |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
30.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
54 |
Khu dân cư mới thôn Bễ, thôn Bầu, thôn Doi, thôn Lẻ, thôn Tiền TT Lai Cách |
UBND TT Lai Cách |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
7.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
C |
Huyện Gia lộc |
27 |
|
|
916.624 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
10.000 |
|
1 |
Đất SXKD, gia công gỗ xuất khẩu(Cụm CN Gia Xuyên) |
CTy TNHH BOLDEN |
Xã Gia Xuyên |
Gia Lộc |
10.000 |
Quyết định số 3289/QĐ-UBND ngày 16/1/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
17 |
|
|
823.310 |
|
2 |
Đoạn tuyến từ đường 62m kéo dài đến nút giao thông ô tô cao tốc HN-HP thuộc dự án đầu tư xây dựng đường 62m kéo dài từ khu đô thị mới phía tây TPHD đi Gia Lộc |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Phương Hưng, Toàn Thắng, Liên Hồng, thị trấn Gia Lộc |
Gia Lộc |
308.000 |
QĐ số 2359/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc phê duyệt ĐCBS Dự án đầu tư XD đường 62m kéo dài đến nút GT ô tô cao tốc HN-HP thuộc dự án đầu tư XD đường 62m kéo dài từ khu đô thị mới phía tây TPHD đi Gia Lộc |
3 |
Dự án đầu tư XD đường trục Bắc Nam đoạn từ QL38B đến đường 392 |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Thống Kênh, Hồng Hưng, Toàn Thắng |
Gia Lộc |
344.436 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
4 |
Trạm bơm Đồng Quang |
Công ty KTCTTT |
Xã Đồng Quang |
Gia Lộc |
25.000 |
QĐ số 2126/QĐ-UBND ngày 4/8/2016 của UBND tỉnh HD về việc phê duyệt ĐCBS Dự án đầu tư XD công trình: Tu bổ bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; nạo vét kênh dẫn và cải tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh HD GĐ 2016 -2020 |
5 |
6 công trình điện huyện Gia Lộc |
C ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
các xã, thị trấn |
Gia Lộc |
1.103 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
6 |
Đài tưởng niệm liệt sỹ của huyện |
UBND huyện Gia Lộc |
Thị trấn GL |
Gia Lộc |
20.000 |
Nghị quyết của ĐH Đảng bộ khóa XXV |
7 |
Trung tâm văn hóa, thể thao huyện |
UBND huyện Gia Lộc |
Thị trấn GL |
Gia Lộc |
40.000 |
Nghị quyết của ĐH Đảng bộ khóa XXV |
8 |
Mở rộng Trường Mầm non xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
Xã Gia Lương |
Gia Lộc |
1.741 |
QĐ số 2966/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Mở rộng Trường THCS xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
Xã Gia Lương |
Gia Lộc |
3.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Sân thể thao xã Trùng Khánh |
UBND xã Trùng Khánh |
Xã Trùng Khánh |
Gia Lộc |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Sân thể thao thôn Thanh Khơi, xã Trùng Khánh |
UBND xã Trùng Khánh |
Xã Trùng Khánh |
Gia Lộc |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Sân thể thao xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
Xã Gia Lương |
Gia Lộc |
10.000 |
QĐ số 8784/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Sân thể thao thôn Thành Lập, Lũy Dương, xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
Xã Gia Lương |
Gia Lộc |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Sân thể thao thôn Vô Lượng xã Thống Nhất |
UBND xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất |
Gia Lộc |
3.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Bãi rác tập trung xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
Xã Gia Lương |
Gia Lộc |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
QH Mở rộng Mô hình xử lý chất thải làng nghề SX giầy |
Công ty cổ phần đầu tư môi trường Toàn Cầu |
Xã Hoàng Diệu |
Gia Lộc |
7.730 |
QĐ số 2162/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh HD về việc phê duyệt giao đơn vị quản lý vận hành dự án xử lý chất thải làng nghề sản xuất giầy tại địa bàn xã Hoàng Diệu |
17 |
Khu xử lý rác tập trung của huyện |
UBND huyện Gia Lộc |
Xã Lê Lợi |
Gia Lộc |
50.000 |
Công văn 1723/UBND-VP của UBND tỉnh, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Bãi rác thôn Cẩm Đới |
UBND xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất |
Gia Lộc |
1.800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
9 |
|
|
83.314 |
|
19 |
Khu dân cư mới xã Phạm Trấn |
UBND xã Phạm Trấn |
Xã Phạm Trấn |
Gia Lộc |
21.818 |
QĐ số 8574/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới số 1 xã Phạm Trấn, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
20 |
Khu dân cư mới xã Gia Khánh |
UBND xã Gia Khánh |
Xã Gia Khánh |
Gia Lộc |
9.639 |
QĐ số 8809/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
21 |
Khu dân cư mới xã Thống Kênh |
UBND xã Thống Kênh |
Xã Thống Kênh |
Gia Lộc |
3.247 |
QĐ số 8434/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
22 |
Khu dân cư mới xã Đức Xương |
UBND xã Đức Xương |
Xã Đức Xương |
Gia Lộc |
8.510 |
QĐ số 7783/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
23 |
Khu dân cư mới xã Thống Nhất |
UBND xã Thống Nhất |
Xã Thống Nhất |
Gia Lộc |
9.770 |
QĐ số 1916/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
24 |
Khu dân cư mới xã Hồng Hưng |
UBND xã Hồng Hưng |
Xã Hồng Hưng |
Gia Lộc |
14.860 |
QĐ số 4990/QĐ-UBND ngày 07/12/2011 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
25 |
Khu dân cư mới xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
Xã Gia Lương |
Gia Lộc |
6.000 |
QĐ số 2965/QĐ-UBND ngày 15/7//2016 ,QĐ số 2965/QĐ-UBND ngày 13/2//2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết chi tiết khu dân cư mới của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết chi tiết khu dân cư mới |
26 |
Đất ở nông thôn xã Trùng Khánh |
UBND xã Trùng Khánh |
Xã Trùng Khánh |
Gia Lộc |
5.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
27 |
Khu dân cư mới xã Yết Kiêu |
UBND xã Yết Kiêu |
Xã Yết Kiêu |
Gia Lộc |
4.471 |
QĐ số 4324/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
D |
Huyện Kim Thành |
9 |
|
|
113.347 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
12.700 |
|
1 |
Cụm Công nghiệp Kim Lương (Xây dựng nhà xưởng, kho bãi lưu giữ hàng hóa và cho thuê nhà xưởng, kho bãi (Bổ sung diện tích) |
Doanh nghiệp tư nhân Huy Văn |
Xã Kim Lương |
Kim Thành |
12.700 |
Diện tích bổ sung |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
5 |
|
|
57.947 |
|
2 |
Xây dựng công trình xử lý khoảng cách pha đất các khoảng cột 15-16 đường dây 220KV-Hải Dương 2 và Hải Dương 2 - Đồng Hòa - Thái Bình |
Công ty truyền tải điện 1 - Tổng Công ty truyền tải điện Quốc Gia |
Xã Kim Lương |
Kim Thành |
300 |
Quyết định phê duyệt số 580/QĐ-PTCT- ĐTXD và số 581/QĐ-PTCT-ĐTXD ngày 19/7/2016 |
3 |
6 công trình điện huyện Kim Thành |
C. ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
Các xã, thị trấn huyện Kim Thành |
Kim Thành |
8.947 |
Công văn số: 7790/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
4 |
Dự án đầu tư XD Cầu Mây đường Tỉnh 389 theo hình thức BOT |
Dự án BOT |
Xã Thượng Vũ |
Kim Thành |
45.000 |
TB số 108/TB-VP ngày 08/7/2016 của UBND tỉnh HD Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Dương Thái tại cuộc họp lãnh đạo UBND tỉnh ngày 06/7/2016 |
5 |
Dự án XD phà Giải theo hình thức PPP |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Kim Đính |
Kim Thành |
3.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
6 |
Mở rộng Trưởng tiểu học Quảng Đạt |
UBND xã Ngũ Phúc |
Xã Ngũ Phúc |
Kim Thành |
700 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 3930/QĐ-UBND ngày 15/9/2015 của UBND huyện Kim Thành, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
3 |
|
|
42.700 |
|
7 |
Xây dựng Khu dân cư mới đường trục Cao Ngô (Bổ sung diện tích) |
UBND xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa |
Kim Thành |
8.300 |
Quyết định phê duyệt số 4042/QĐ-UBND ngày 03/10/2016, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
8 |
Xây dựng khu dân cư mới xã Phúc Thành (Bổ sung diện tích) |
UBND huyện Kim Thành |
Xã Phúc Thành |
Kim Thành |
34.400 |
Quyết định phê duyệt số 2022/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND huyện Kim Thành, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
9 |
Dự án XD khu dân cư Rộc Hà- Đồng Gia |
Đồng Gia |
Xã Đồng Gia |
Kim Thành |
|
|
E |
Huyện Kinh Môn |
84 |
|
|
1.312.792 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
2 |
|
|
513.935 |
|
1 |
Bến thủy nội địa DLH |
Công ty cổ phần vôi công nghiệp |
Xã Hiệp An |
Kinh Môn |
23.031 |
QĐ chủ trương đầu tư số 3174/QĐ-UNND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh |
2 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Long Xuyên |
Công ty cổ phần nhà thép Đinh Lê |
Xã Long Xuyên |
Kinh Môn |
490.904 |
QĐ số 1973/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của UBND tỉnh |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
51 |
|
|
246.436 |
|
3 |
Dự án khai thác mỏ sét Cúc Tiên (Đường giao thông) |
Công ty xi măng Hoàng Thạch |
TT Phú Thứ |
Kinh Môn |
21.500 |
Đường giao thông để phục vụ dự án khai thác mỏ Cúc Tiên |
4 |
Dự án đầu tư XD Cầu Mây đường Tỉnh 389 theo hình thức BOT |
Dự án BOT |
Xã Thăng Long |
Kinh Môn |
45.000 |
TB số 108/TB-VP ngày 08/7/2016 của UBND tỉnh HD Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Dương Thái tại cuộc họp lãnh đạo UBND tỉnh ngày 06/7/2016 |
5 |
Dự án XD các công trình cầu GT nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường HN-TPHCM |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Bạch Đằng, Thái Sơn |
Kinh Môn |
1.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
6 |
Dự án đầu tư XD Cầu Dinh theo hình thức PPP |
Sở Giao thông vận tải |
TT Kinh Môn, xã Th.Thịnh |
Kinh Môn |
30.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
7 |
6 công trình điện huyện Kinh Môn |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
các xã, thị trấn |
Kinh Môn |
3.036 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
8 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn Thượng Xá |
UBND xã Thượng Quận |
Xã Thượng Quận |
Kinh Môn |
500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Xanh |
UBND xã Duy Tân |
Xã Duy Tân |
Kinh Môn |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Mở rộng nhà văn hóa thôn Đích Sơn |
UBND xã Hiệp Hòa |
Xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Mở rộng nhà văn hóa thôn Châu Bộ |
UBND xã Hiệp Hòa |
Xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Xây dựng NVH thôn Đại Uyên (Mới sửa) |
UBND xã Bạch Đằng |
Xã Bạch Đằng |
Kinh Môn |
1.100 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Nhà văn hóa thôn Phương Quất |
UBND xã Lạc Long |
Xã Lạc Long |
Kinh Môn |
500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Mở rộng trường mầm non Đích Sơn |
UBND xã Hiệp Hòa |
Xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
900 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Mở rộng trường tiểu học xã Hiệp Hòa |
UBND xã Hiệp Hòa |
Xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Mở rộng trường mầm non thôn Châu Bộ |
UBND xã Hiệp Hòa |
Xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Mở rộng trường THPT Kinh Môn 2 |
Trường THPT Kinh Môn |
Xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
24.200 |
Đã giải phóng mặt bằng hoàn thiện thủ tục về đất, công trình được bổ sung nguồn vốn thực hiện mục tiêu Quốc gia XD nông thôn mới |
18 |
Mở rộng trường THPT Kinh Môn |
Trường THPT Kinh Môn |
Xã Hiệp An |
Kinh Môn |
10.200 |
Đã lập QH chi tiết, công trình được bổ sung nguồn vốn thực hiện mục tiêu Quốc gia XD nông thôn mới |
19 |
Mở rộng trường tiểu học xã Hoành Sơn |
UBND xã Hoành Sơn |
Xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
1.800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
Mở rộng trường mầm non trung tâm xã Tân Dân |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
Kinh Môn |
900 |
Quyết định số 46/QĐ-UBND 07/3/2014 huyện Kinh Môn, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Xây dựng sân vận động xã Hiến Thành |
UBND xã Hiến Thành |
Xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
14.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
Xây sân vận động xã Hoành Sơn. |
UBND xã Hoành Sơn |
Xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
4.300 |
Tờ trình 92/TTr-UBND huyện 8/8/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Sân thể thao thôn Trí Giả Dưới |
UBND xã Thái Sơn |
Xã Thái Sơn |
Kinh Môn |
1.600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Xây sân vận động xã Hoành Sơn |
UBND xã Hoành Sơn |
Xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
4.300 |
Tờ trình 92/TTr-UBND huyện 8/8/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
25 |
Xây dựng sân vận động xã Hoành Sơn |
UBND xã Hoành Sơn |
Xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
14.000 |
Tờ trình 92/TTr-UBND huyện 8/8/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
26 |
Mở rộng sân thể thao thôn Đại Uyên (Khu cửa UBND) |
UBND xã Bạch Đằng |
Xã Bạch Đằng |
Kinh Môn |
2.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
27 |
Đất thể thao thôn Ninh Xá |
UBND xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
5.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
28 |
Bãi rác thải xã Hiệp An (Thôn Lưu Thượng 2) |
UBND xã Hiệp An |
Xã Hiệp An |
Kinh Môn |
5.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
29 |
Bãi rác thải xã Minh Hòa |
UBND xã Minh Hòa |
Xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
3.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
30 |
Đất xử lý chất thải Bãi Phù thôn Kim Đậu xã Lạc Long |
UBND xã Lạc Long |
Xã Lạc Long |
Kinh Môn |
5.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
31 |
Bãi rác thôn Tư Đa+ Thông Ngoại |
UBND xã Minh Hòa |
Xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
4.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
32 |
Khu bãi rác tập trung |
UBND xã Hoành Sơn |
Xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
3.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
33 |
Bãi rác khu Gốc Đa |
UBND xã Hiến Thành |
Xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
4.600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
34 |
Bãi rác thải xã Tân Dân (Khu Lò ngói cũ, thôn Thượng Trà) |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
Kinh Môn |
4.100 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
35 |
Xây dựng bãi rác thôn Ninh Xá xã Lê Ninh |
UBND xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
3.900 |
Về đích NTM theo Tờ trình 92/TTr- UBND huyện 8/8/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
36 |
Mở rộng bãi đổ rác thôn Vĩnh Lâm |
UBND xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
37 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Huyền Tụng |
UBND xã Hiến Thành |
Xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
400 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
38 |
Nghĩa địa sau trường tiểu học Huề Trì |
UBND xã An Phụ |
Xã An Phụ |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
39 |
Mở rộng nghĩa trang thôn Nam Hà |
UBND xã Hiến Thành |
Xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
400 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
40 |
Mở rộng nghĩa địa Lưu Hạ (Đồng Vườn Trong) |
TT Kinh Môn |
TT Kinh Môn |
Kinh Môn |
1.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
41 |
Đất nghĩa trang liên khu Hạ Chiểu (Khu Hạ Chiểu 2) |
UBND thị trấn Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
42 |
Đất nghĩa trang liên khu Bích Nhôi (Khu Bích Nhôi 3) |
UBND thị trấn Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
43 |
Đất nghĩa trang liên khu Tử Lạc (Khu Tử Lạc 2) |
UBND thị trấn Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
44 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Kim Bào |
UBND xã Duy Tân |
Xã Duy Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
45 |
Đất nghĩa địa thôn Ngô Đồng (Khu Cửa Chùa) |
UBND xã Lạc Long |
Xã Lạc Long |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
46 |
Đất nghĩa địa thôn Vũ Thành (Khu Đống Huyện) |
UBND xã Lạc Long |
Xã Lạc Long |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
47 |
Đất nghĩa địa thôn Xuân Cầu (Khu Lán Dầu) |
UBND xã Lạc Long |
Xã Lạc Long |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
48 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Quảng Trí |
UBND xã Thái Sơn |
Xã Thái Sơn |
Kinh Môn |
600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
49 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Vũ An |
UBND xã Thái Sơn |
Xã Thái Sơn |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
50 |
Đất nghĩa địa thôn Vĩnh Lâm |
UBND xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
51 |
Đất nghĩa địa cát táng khu Trại Đông |
UBND xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
52 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Bãi Mạc |
UBND xã Thượng Quận |
Xã Thượng Quận |
Kinh Môn |
1.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
53 |
Nghĩa trang nhân dân xã Tân Dân |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
Kinh Môn |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
26 |
|
|
297.321 |
|
54 |
Đất ở thôn Huề Trì (2 điểm 0,08 ha + 0,12 ha) |
UBND xã An Phụ |
Xã An Phụ |
Kinh Môn |
2.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
55 |
Đất xen kẹp TT Minh Tân (5 điểm) |
UBND thị trấn Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
8.600 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
56 |
Đất ở thôn Nghĩa Vũ |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
1.400 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
57 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 3 (Vị trí 2) |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
4.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
58 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 3 (Vị trí 8) |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
10.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
59 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 4 (Vị trí 4) |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
1.800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
60 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 4 (Vị trí 5) |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
3.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
61 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 4 (Vị trí 7) |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
6.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
62 |
Đất ở thôn Vân Ổ (Vị trí 6) |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
3.500 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
63 |
Đất ở thôn Vân Ổ (Vị trí 3) |
UBND xã An Sinh |
Xã An Sinh |
Kinh Môn |
3.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
64 |
Đất đấu giá thôn Thái Mông |
UBND xã Phúc Thành |
Xã Phúc Thành |
Kinh Môn |
9.000 |
Quyết định 04/QĐ-UBND ngày 05/1/2014 của UBND huyện về phê duyệt QH chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
65 |
Đất ở nông thôn |
UBND xã Hoành Sơn |
Xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
1.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
66 |
Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng sang đất ở khu vực Đền Ngô Đồng |
UBND xã Lạc Long |
Xã Lạc Long |
Kinh Môn |
2.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
67 |
Đất dịch vụ sang đất ở thôn Lê Xá (2 điểm) |
UBND xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
68 |
Đất ở xóm Tân Cương(chân núi Bu Lu) |
UBND xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
200 |
Quyết định 3144/QĐ-UBND huyện ngày 09/6/2008 về QH chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
69 |
Khu dân cư mới trục đường sông Nguyễn Lân |
UBND xã Hiệp Sơn |
Xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
13.021 |
Quyết định 575/QĐ-UBND huyện ngày 06/11/2015 về QH chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
70 |
Điểm dân cư Rộc Rác |
UBND xã Hiệp An |
Xã Hiệp An |
Kinh Môn |
22.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
71 |
Đất ở thôn Nội |
UBND xã Minh Hòa |
Xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
3.700 |
Quyết định 24/QĐ-UBND huyện ngày 13/6/2013 về QH chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
72 |
Đất xen kẹp xã Minh Hòa (1 điểm) thôn Ngoại |
UBND xã Minh Hòa |
Xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
1.700 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
73 |
Đất giãn dân xã Quang Trung (thôn Xạ Sơn: Đồng Vang) |
UBND xã Quang Trung |
Xã Quang Trung |
Kinh Môn |
15.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
74 |
Đất ở nông thôn (Khu vực Cửa từ thôn Kim Trà) |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
Kinh Môn |
2.500 |
Đang lập quy hoạch chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
75 |
Quy hoạch đất ở khu dân cư thôn Trung Hòa (Khu kỹ thuật dưới thôn Trung Hòa) |
UBND xã Thăng Long |
Xã Thăng Long |
Kinh Môn |
12.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
76 |
Khu dân cư mới xã Thất Hùng (Thôn Vũ Xá:Khu Cổng Ông Cam, Đông Bô, Cửa Đình) |
UBND xã Thất Hùng |
Xã Thất Hùng |
Kinh Môn |
7.500 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
77 |
Đất dôi dư |
UBND xã Thượng Quận |
Xã Thượng Quận |
Kinh Môn |
8.300 |
|
78 |
Khu dân cư tái định cư xã Phúc Thành |
Công ty TNHH Điện lực Jaks Hải Dương |
Xã Phúc Thành |
Kinh Môn |
54.000 |
Cv số 1231/UBND-VP ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh V/v công tác GPMB địa điểm thứ 2 Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy Nhiệt điện BOT Hải Dương |
79 |
Khu dân cư tái định cư xã Lê Ninh |
Xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
100.000 |
||
IV |
Đất ở đô thị |
4 |
|
|
248.800 |
|
80 |
Đất xen kẹp trong đô thị |
UBND thị trấn Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
11.400 |
Đấu giá quyền sử dụng đất chỉnh trang khu đô thị |
81 |
Chuyển đất trụ sở cơ quan (đài phát thanh huyện) sang đất ở |
UBND huyện Kinh Môn |
TT Kinh Môn |
Kinh Môn |
300 |
Đã họp các ngành để hoàn thiện thủ tục thanh lý tài sản, Đấu giá quyền sử dụng đất chỉnh trang khu đô thị |
82 |
Khu dân cư DVTM Bắc TT Phú Thứ GDD1(Tổng 72,96 ha trong đó: đất ở 21,41 ha, đất hạ tầng 51,55 ha) chuyển tiếp từ KH 2015 |
Liên doanh Tân Cương-Việt Bắc- Bình Minh |
TT Phú Thứ |
Kinh Môn |
214.100 |
QĐ số 380/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND Tỉnh Hải Dương v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết và QĐ quản lý XD theo đề án QH chi tiết Khu dân cư DVTM và khu DV sinh thái tổng hợp Bắc TT Phú Thứ |
83 |
Điểm dân cư mới TT Phú Thứ |
UBND thị trấn Phú Thứ |
TT Phú Thứ |
Kinh Môn |
23.000 |
Đấu giá quyền sử dụng đất chỉnh trang khu đô thị |
V |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
1 |
|
|
6.300 |
|
84 |
Xây mới UBND thị trấn |
UBND thị trấn Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
6.300 |
Đang trình phê duyệt quy hoạch chi tiết |
F |
Huyện Nam Sách |
53 |
|
|
463.587 |
|
I |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
25 |
|
|
318.674 |
|
1 |
Dự án đầu tư XD đường tỉnh 397 nối Bắc Ninh với QL37 theo hình thức PPP |
Xã Thanh Quang, Hợp Tiến, Hiệp Cát |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
210.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
2 |
Đường trong khu trung tâm xã |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
3.000 |
QĐ phê duyệt quy hoạch chi tiết số 9554/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
3 |
Đường gom ven QL 37 |
UBND huyện Nam Sách |
Xã Đồng Lạc |
Nam Sách |
5.000 |
Đã xây dựng dự toán và chủ trương đầu tư, công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
4 |
Nâng cấp đường Nguyễn Trung Gòng |
UBND TT Nam Sách |
TTr Nam Sách |
Nam Sách |
500 |
Đã xây dựng dự toán và chủ trương đầu tư, công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
5 |
4 công trình điện lực thuộc địa bàn huyện Nam Sách |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
Các xã, thị trấn |
Nam Sách |
1.170 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
6 |
Xây dựng trạm y tế xã Nam Trung |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
2.504 |
xã thực hiện NTM năm 2017, QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9555/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, , công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Nhà văn hóa thôn Trực Trì |
UBND xã Quốc Tuấn |
Xã Quốc Tuấn |
Nam Sách |
300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Trường mầm non trung tâm |
UBND xã Nam Hưng |
Xã Nam Hưng |
Nam Sách |
8.000 |
xã thực hiện NTM năm 2016, QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9586/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Mở rộng trường mầm non trung tâm |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
3.800 |
xã thực hiện NTM năm 2017, QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9557/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Mở rộng trường THCS xã |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
7.000 |
xã thực hiện NTM năm 2017, QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9548/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Sân thể thao thôn Đột Trên |
UBND xã Nam Tân |
Xã Nam Tân |
Nam Sách |
2.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Bể bơi chống đuối nước |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
Nam Sách |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Sân vận động xã Hiệp Cát |
UBND xã Hiệp Cát |
Xã Hiệp Cát |
Nam Sách |
12.500 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9595/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Sân vận động xã Nam Trung |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
12.600 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9567/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Nam Sách, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Bể bơi và nhà đa năng |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
5.000 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9567/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Nam Sách, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Sân thể thao thôn Thụy Trà |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
3.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Sân thể thao thôn Thượng Dương |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Sân thể thao thôn Mạn Đê phía tây |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Sân vận động xã Nam Chính(bổ sung diện tích) |
UBND xã Nam Chính |
Xã Nam Chính |
Nam Sách |
2.500 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 866/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND huyện Nam Sách, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
Sân vận động xã Thái Tân |
UBND xã Thái Tân |
Xã Thái Tân |
Nam Sách |
11.000 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 2623/QĐ-UBND ngày 11/9/2015, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Sân vận động xã Cộng Hòa |
UBND xã Cộng Hòa |
Xã Cộng Hòa |
Nam Sách |
17.600 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 2864/QĐ-UBND ngày 9/10/2015, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
Nghĩa địa thôn Thụy Trà |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Nghĩa địa thôn Mạn Đê |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Nghĩa địa thôn Thượng Dương |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
1.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
25 |
Nghĩa địa thôn An Đoài mở rộng |
UBND xã An Bình |
Xã An Bình |
Nam Sách |
800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
II |
Đất ở nông thôn |
23 |
|
|
127.863 |
|
26 |
Điểm dân cư phía bắc thôn Tông Phố |
UBND xã Thanh Quang |
Xã Thanh Quang |
Nam Sách |
8.000 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 2931/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD NTM |
27 |
Dân cư mới thôn Trần Xá |
UBND xã Nam Hưng |
Xã Nam Hưng |
Nam Sách |
8.200 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 8610/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD NTM |
28 |
Dân cư mới thôn Lính Xá |
UBND xã Nam Hưng |
Xã Nam Hưng |
Nam Sách |
10.400 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9588/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD NTM |
29 |
Điểm dân cư phía Bắc thôn Mạn Đê |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
5.400 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9554/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD NTM |
30 |
Dân cư Cạnh chùa (thôn Phù Liễn) |
UBND xã Hồng Phong |
Xã Hồng Phong |
Nam Sách |
5.000 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9026/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD NTM |
31 |
Dân cư khu đồng Gio (đất xử lý 2689) |
UBND xã H.Phong |
Xã Hồng Phong |
Nam Sách |
3.100 |
Xử lý sau kết luận thanh tra(giao đất trái thẩm quyền) |
32 |
Dân cư khu La Trong, La Ngoài (đất xử lý 2689) |
UBND xã Hồng Phong |
Xã Hồng Phong |
Nam Sách |
5.500 |
Xử lý sau kết luận thanh tra(giao đất trái thẩm quyền) |
33 |
Khu dân cư số 2, thôn Đồn Bối |
UBND xã Nam Hồng |
Xã Nam Hồng |
Nam Sách |
4.600 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 1243/QĐ-UBND ngày 27/6/2007 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
34 |
Khu dân cư Đống Mắm, thôn Thượng Đáp |
UBND xã Nam Hồng |
Xã Nam Hồng |
Nam Sách |
9.500 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9597/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
35 |
Dân cư mới thôn Hoàng Giáp |
UBND xã An Lâm |
Xã An Lâm |
Nam Sách |
1.900 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9583/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
36 |
Điểm dân cư số 7 thôn Lâm Xá |
UBND xã Phú Điền |
Xã Phú Điền |
Nam Sách |
2.600 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9552/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện |
37 |
Điểm dân cư số 3 thôn Lý Văn |
UBND xã Phú Điền |
Xã Phú Điền |
Nam Sách |
1.200 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9553/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
38 |
Điểm dân cư số 2 thôn Lâm Xá |
UBND xã Phú Điền |
Xã Phú Điền |
Nam Sách |
9.500 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9551/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới năm |
39 |
Điểm dân cư số cổng làng Đại Lã |
UBND xã Hiệp Cát |
Xã Hiệp Cát |
Nam Sách |
11.000 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9595/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới năm |
40 |
Mở rộng dân cư phía Đông đường 390 |
UBND xã N.Chính |
Xã Nam Chính |
Nam Sách |
2.700 |
Xử lý dôi dư của 190 hộ dân |
41 |
Các điểm dân cư thôn Đột Hạ |
UBND xã Nam Tân |
Xã Nam Tân |
Nam Sách |
6.500 |
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9599/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
42 |
Khu dân cư chợ Rồng |
UBND xã T.Quang |
Xã Thanh Quang |
Nam Sách |
1.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
43 |
Dân cư nhà trẻ thôn Trực Trì |
UBND xã Q.Tuấn |
Xã Quốc Tuấn |
Nam Sách |
200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
44 |
Dân cư xen kẹp xã Thanh Quang |
UBND xã T.Quang |
Xã Thanh Quang |
Nam Sách |
2.800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
45 |
Dân cư mầm non thôn Nhuế Sơn |
UBND xã An Sơn |
Xã An Sơn |
Nam Sách |
200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
46 |
Điểm dân cư số 1 thôn An Lương |
UBND xã An Lâm |
Xã An Lâm |
Nam Sách |
5.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
47 |
Điểm dân cư số 2 thôn An Lương |
UBND xã An Lâm |
Xã An Lâm |
Nam Sách |
1.700 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
48 |
Dự án khu đô thị phía Bắc Cầu Hàn |
Dự án BOT |
Xã Minh Tân, Thượng Đạt |
Nam Sách |
21.663 |
QĐ số 572/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh |
III |
Đất ở đô thị |
2 |
|
|
7.300 |
|
49 |
Dân cư Mạc Đĩnh Chi (bổ sung diện tích) |
UBND thị trấn |
Thị trấn NS |
Nam Sách |
2.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
50 |
Dân cư khu ngân hàng cũ |
UBND thị trấn |
Thị trấn NS |
Nam Sách |
5.300 |
Thanh lý tài sản và xử lý nhà đất đã có QĐ thu hồi và giao cho Trung tâm phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
IV |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
2 |
|
|
5.750 |
|
51 |
Mở rộng trụ sở UBND xã |
UBND xã Nam Trung |
Xã Nam Trung |
Nam Sách |
5.000 |
QĐ phê duyệt quy hoạch chi tiết số 9547/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện |
52 |
Mở rộng đài phát thanh huyện |
UBND huyện |
Thị trấn NSách |
Nam Sách |
750 |
Đã có chủ trương của UBND huyện |
V |
Công trình cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
|
4.000 |
|
53 |
Mở rộng Điện Sùng Đức |
UBND xã Nam Tân |
Xã Nam Tân |
Nam Sách |
4.000 |
CV số 1895/UBND-VP ngày 01/8/2016 của UBND tỉnh V/v Tu bổ, tôn tạo và mở rộng điện Sùng Đức, Vốn xã hội hóa |
G |
Huyện Ninh Giang |
40 |
|
|
669.640 |
|
I |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
24 |
|
|
267.141 |
|
1 |
Dự án đường 396 kéo dài đoạn từ QL 37 đến nút giao giữa đường 390 tới đường ô tô cao tốc HN - HP GĐ1(đoạn từ QL 37 đến đường tỉnh 391) |
Sở giao thông vận tải |
Xã Vĩnh Hòa |
Ninh Giang |
20.000 |
Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 28/6/2016 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn TPCP giai đoạn 2017- 2020 |
2 |
Dự án đầu tư XD đường trục Bắc Nam đoạn từ QL38B đến đường 392 |
Sở giao thông vận tải |
Xã Hồng Đức |
Ninh Giang |
130.694 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
3 |
Tuyến đường từ đê xuống thôn Trại Hào (đê tả sông Luộc) |
Sở giao thông vận tải |
Xã Hưng Long |
Ninh Giang |
3.000 |
Thuộc dự án đường cứu hộ, cứu nạn trong mùa mưa lũ tỉnh Hải Dương |
4 |
Tuyến đường từ đê xuống bói Đại Đồng |
UBND xã Hiệp Lực |
Xã Hiệp Lực |
Ninh Giang |
5.000 |
|
5 |
4 công trình điện lực thuộc địa bàn huyện Ninh Giang |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
các xã, thị trấn |
Ninh Giang |
444 |
Văn bản số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
6 |
Xây dựng trạm Y tế xã Ninh Hải |
UBND xã Ninh Hải |
Xã Ninh Hải |
Ninh Giang |
2.600 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1243/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Nhà văn hóa thôn Xuân Trì xã Hoàng Hanh |
UBND xã H.Hanh |
Xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Xây dựng NVH trung tâm xã Vĩnh Hòa |
UBND xã Vĩnh Hoà |
Xã Vĩnh Hòa |
Ninh Giang |
1.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Nhà văn hóa thôn Bùi Hòa xã Hoàng Hanh |
UBND xã H.Hanh |
Xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Mở rộng trường tiểu học xã Quyết Thắng |
UBND xã Q.Thắng |
Xã Quyết Thắng |
Ninh Giang |
2.500 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1243/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Xây dựng trường mầm non xã Kiến Quốc |
UBND xã Kiến Quốc |
Xã Kiến Quốc |
Ninh Giang |
10.080 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1241/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Mở rộng trường mầm non thôn 3 xã Vạn Phúc |
UBND xã Vạn Phúc |
Xã Vạn Phúc |
Ninh Giang |
200 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng số 1240/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Mở rộng trường tiểu học xã Hồng Dụ |
UBND xã Hồng Dụ |
Xã Hồng Dụ |
Ninh Giang |
1.500 |
Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng số 1240/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
QH mới sân thể thao xã Hồng Đức |
UBND xã Hồng Đức |
Xã Hồng Đức |
Ninh Giang |
10.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Sân thể thao trung tâm xã Ứng Hòe |
UBND xã Ứng Hòe |
Xã Ứng Hòe |
Ninh Giang |
12.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
MR sân thể thao TT xã Tân Hương |
UBND xã Tân Hương |
Xã Tân Hương |
Ninh Giang |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
QH sân thể thao TT xã Hoàng Hanh |
UBND xã Hoàng Hanh |
Xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
12.400 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
QH sân thể thao TT xã Hưng Thái |
UBND xã Hưng Thái |
Xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
16.400 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
QH sân thể thao TT xã Hiệp Lực |
UBND xã Hiệp Lực |
Xã Hiệp Lực |
Ninh Giang |
11.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
QH sân thể thao TT xã Quang Hưng |
UBND xã Quang Hưng |
Xã Quang Hưng |
Ninh Giang |
3.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Mở rộng chợ Gọc xã Kiến Quốc |
UBND xã Kiến Quốc |
Xã Kiến Quốc |
Ninh Giang |
11.423 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
Xây dựng Chợ Vé |
UBND xã Đồng Tâm |
Xã Đồng Tâm |
Ninh Giang |
1.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Mở rộng chợ Mè Hồng Đức |
UBND xã Hồng Đức |
Xã Hồng Đức |
Ninh Giang |
1.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Mở rộng NĐ thôn Tranh Xuyên, thôn Vé, thôn Giâm xã Đồng Tâm |
UBND xã Đồng Tâm |
Xã Đồng Tâm |
Ninh Giang |
2.100 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
II |
Đất ở nông thôn |
11 |
|
|
99.535 |
|
25 |
Đất ở nông thôn 3 xã Tân Hương |
UBND xã Tân Hương |
Xã Tân Hương |
Ninh Giang |
1.750 |
Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của UBND tỉnh Hải Dương v/v phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ninh Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
26 |
Khu Giữa Đồng thôn Đồng Bình (Giáp đường liên xã) |
UBND xã Văn Giang |
Xã Ninh Hải |
Ninh Giang |
5.600 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 274/QĐ-UBND ngày 13/3/2015; đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
27 |
Khu đồng Sau Trại thôn Nhân Lý (Giáp đường liên xã) |
UBND xã Ninh Hải |
Xã Ninh Hải |
Ninh Giang |
1.600 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 274/QĐ-UBND ngày 13/3/2015; đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
28 |
Điểm dân cư mới xã Nghĩa An |
UBND xã Nghĩa An |
Xã Nghĩa An |
Ninh Giang |
5.900 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
29 |
Điểm dân cư mới xã Ninh Thành |
UBND xã Ninh Thành |
Xã Ninh Thành |
Ninh Giang |
16.200 |
Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của UBND tỉnh Hải Dương v/v phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Ninh Giang, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
30 |
Điểm dân cư mới xã Hồng Đức (điểm dân cư số 01;03 xuất đất giáp chợ Mè) |
UBND xã Hồng Đức |
Xã Hồng Đức |
Ninh Giang |
3.000 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 675/QĐ-UBND huyện Ninh Giang ngày 26/06/2012, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
31 |
Các điểm dân cư mới xã Ninh Hòa |
UBND xã Ninh Hoà |
Xã Ninh Hòa |
Ninh Giang |
14.795 |
Quyết định phê duyệt QH chi tiết số 1590/QĐ-UBND ngày 08/9/2016, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
32 |
Điểm dân cư mới xã Tân Phong |
UBND xã T.Phong |
Xã Tân Phong |
Ninh Giang |
4.400 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
33 |
Điểm dân cư mới xã Hồng Dụ |
UBND xã Hồng Dụ |
Xã Hồng Dụ |
Ninh Giang |
11.560 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
34 |
Điểm dân cư mới xã Văn Hội |
UBND xã Văn Hội |
Xã Văn Hội |
Ninh Giang |
9.730 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
35 |
Điểm dân cư mới xã Vĩnh Hòa |
UBND xã Vĩnh Hoà |
Xã Vĩnh Hòa |
Ninh Giang |
25.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
III |
Đất ở đô thị |
1 |
|
|
286.764 |
|
36 |
Khu dân cư, DVTM phía bắc TT Ninh Giang |
XN tư doanh Hồng Lạc |
TT Ninh Giang |
Ninh Giang |
286.764 |
Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 2/11/2015 của UBND tỉnh Hải Dương v/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư, dịch vụ thương mại phía Bắc TT Ninh Giang, H.N.Giang |
Xã Đồng Tâm |
Ninh Giang |
|||||
IV |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
4 |
|
|
16.200 |
|
37 |
XD trụ sở UBND xã Ứng Hòe |
UBND xã Ứng Hoè |
Xã Ứng Hòe |
Ninh Giang |
4.000 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch số 1444/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 |
38 |
XD trụ sở UBND xã Hồng Phúc |
UBND xã Hồng Phúc |
Xã Hồng Phúc |
Ninh Giang |
6.200 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch số 676/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 |
39 |
XD trụ sở UBND xã Hoàng Hanh |
UBND xã Hoàng Hanh |
Xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
4.500 |
|
40 |
Mở rộng UBND xã Hưng Thái |
UBND xã Hưng Thái |
Xã Hưng Thái |
Ninh Giang |
1.500 |
|
H |
Huyện Tứ Kỳ |
50 |
|
|
546.535 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
5 |
|
|
232.100 |
|
1 |
Cụm công nghiệp xã Nguyên Giáp(Cty TNHH Mạnh Toàn 9,8ha; Cty may XK Đài Loan 3,51ha) |
Cho 02 doanh nghiệp thuê đất |
Xã Nguyên Giáp |
Tứ Kỳ |
133.100 |
Quyết định của UBND tỉnh |
2 |
Cụm công nghiệp Nguyên Giáp (Mở rộng công ty TNHH Bai Hong) |
Công ty TNHH Bai Hong |
Xã Nguyên Giáp |
Tứ Kỳ |
15.000 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 041043000147 cấp ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh |
3 |
Mở rộng công ty cổ phần - SXDVTM Hoàng Gia Việt |
Công ty cổ phần - SXDVTM Hoàng Gia Việt |
Xã Kỳ Sơn |
Tứ Kỳ |
30.000 |
Trong cụm công nghiệp Kỳ sơn Giấy chứng nhận đầu tư số 04121000652 cấp ngày 07/12/2012 của UBND tỉnh |
4 |
Mở rộng công ty TNHH FUJI Việt Nam |
Công ty TNHH FUJI Việt Nam |
Xã Kỳ Sơn |
Tứ Kỳ |
14.000 |
Trong cụm công nghiệp Kỳ sơn Giấy chứng nhận đầu tư số 04100023000101 ngày của UBND tỉnh |
5 |
Thực hiện một phần cụm CN Ngọc Sơn (CT TNHH SUNGJIN GLOVE- Hàn Quốc) |
Công ty TNHH SUNGJIN GLOVE- Hàn Quốc |
Xã Ngọc Sơn |
Tứ Kỳ |
40.000 |
Đang hoàn thiện hồ sơ trình Sở Kế hoạch Đầu tư thẩm định |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
26 |
|
|
201.335 |
|
6 |
Dự án đường 396 kéo dài đoạn từ QL 37đến nút giao giữa đường 390 tới đường ô tô cao tốc HN-HP GDD1(đoạn từ QL37 đến đường tỉnh 391) |
Sở giao thông vận tải |
Xã Phượng Kỳ, Cộng Lạc, Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
90.000 |
Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 28/6/2016 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn TPCP giai đoạn 2017- 2020 |
7 |
Dự án XD các công trình cầu GT nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường HN-TPHCM |
Sở giao thông vận tải |
Xã An Thanh |
Tứ Kỳ |
1.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
8 |
Tuyến đường vào cụm chống lụt Cầu Dừa đê Hữu sông Thái Bình |
Sở giao thông vận tải |
Xã Văn Tố |
Tứ Kỳ |
10.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
9 |
Tuyến đường vào Hạt quản lý đê điều huyện Tứ Kỳ (đê Hữu sông Thái Bình) |
Sở giao thông vận tải |
Xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
10.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
10 |
7 công trình điện huyện Tứ Kỳ |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
Tứ Kỳ |
3.635 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
11 |
Nhà văn hóa thôn Nghĩa Xá |
UBND xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
1.000 |
Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 về phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Nhà văn hóa thôn Nghĩa Xá |
UBND xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
1.000 |
Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 về phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Sân vận động, nhà văn hóa, khu thể thao xã Tân Kỳ |
UBND xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.200 |
QĐ số 4169/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 phê duyệt QH chi tiết, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Mở rộng trường THCS xã An Thanh |
UBND xã An Thanh |
Xã An Thanh |
Tứ Kỳ |
2.000 |
Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 2/8/2013 phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Trường mầm non tập trung xã Hà Thanh |
UBND xã Hà Thanh |
Xã Hà Thanh |
Tứ Kỳ |
6.600 |
Quyết định số 1845/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 về phê duyệt QHNTM, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Trường Tiểu học Minh Đức A |
UBND xã Minh Đức |
Xã Minh Đức |
Tứ Kỳ |
5.000 |
Quyết định số 1809/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh QH, giá lập QH xây dựng NTM xã Minh Đức, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Trường mầm non thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp |
UBND xã Đại Hợp |
Xã Đại Hợp |
Tứ Kỳ |
3.500 |
Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 phê duyệt quy hoạch chi tiết, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Mở rộng trường học THCS, xã Ngọc Kỳ |
UBND xã Ngọc Kỳ |
Xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
400 |
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Trường Mầm non tập trung xã Cộng Lạc |
UBND xã Cộng Lạc |
Xã Cộng Lạc |
Tứ Kỳ |
5.000 |
Quyết định số 2762/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 phê duyệt quy hoạch chi tiết, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
Sân thể thao trung tâm xã Ngọc Kỳ |
UBND xã Ngọc Kỳ |
Xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.300 |
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Xây dựng sân thể thao Trung tâm xã Hà Kỳ |
UBND xã Hà Kỳ |
Xã Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
8.300 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
Xây dựng sân thể thao thôn Đại Hà, xã Hà Kỳ |
UBND xã Hà Kỳ |
Xã Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.300 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Xây dựng sân thể thao thôn Trạch Lộ, xã Hà Kỳ |
UBND xã Hà Kỳ |
Xã Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.300 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Xây dựng sân thể thao Thôn Hà Hải, xã Hà Kỳ |
UBND xã Hà Kỳ |
Xã Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.300 |
Quyết định số 1812/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
25 |
Xây dựng Sân thể thao thôn Báo Đáp, xã Đại Hợp |
UBND xã Đại Hợp |
Xã Đại Hợp |
Tứ Kỳ |
2.000 |
Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 phê duyệt quy hoạch NTM, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM |
26 |
Xây dựng Sân thể thao thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp |
UBND xã Đại Hợp |
Xã Đại Hợp |
Tứ Kỳ |
2.000 |
Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 phê duyệt quy hoạch NTM, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM |
27 |
Chợ Mạc, xã Quảng Nghiệp |
UBND xã Quảng Nghiệp |
Xã Quảng Nghiệp |
Tứ Kỳ |
3.600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
28 |
Xây dựng bãi rác tập trung xã Văn Tố |
UBND xã Văn Tố |
Xã Văn tố |
Tứ Kỳ |
2.300 |
Quyết định số 2016/QĐ-UBND về việc phê duyệt QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM, xã Văn Tố, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
29 |
Xây dựng bãi tập kết rác xã An Thanh |
UBND xã An Thanh |
Xã An thanh |
Tứ Kỳ |
2.500 |
Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 2/8/2013 phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
30 |
Mở rộng bãi rác tập trung của xã Ngọc Kỳ |
UBND xã Ngọc Kỳ |
Xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
1.500 |
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
31 |
Xây dựng bãi tập kết rác (Thôn Mép 0,5 ha, Thôn Quàn 0,36 ha) |
UBND xã Minh Đức |
Xã Minh Đức |
Tứ Kỳ |
8.600 |
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 1/6/2012 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
19 |
|
|
113.100 |
|
32 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Đại Hợp |
Xã Đại Hợp |
Tứ Kỳ |
5.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
33 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
9.400 |
Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 về phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
34 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
8.000 |
Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 về phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
35 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tây kỳ |
Xã Tây Kỳ |
Tứ Kỳ |
3.900 |
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 1/6/2012 phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
36 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Văn Tố |
Xã Văn tố |
Tứ Kỳ |
2.600 |
Quyết định số 5108/QĐ-UBND ngày 6/11/2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
37 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Quang Phục |
Xã Quang Phục |
Tứ Kỳ |
1.200 |
Quyết định số 2509/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 phê duyệt quy hoạch NTM, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
38 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Dân Chủ |
Xã Dân chủ |
Tứ Kỳ |
7.000 |
Quyết định số 3096/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Dân Chủ, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
39 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tái Sơn |
Xã Tái Sơn |
Tứ Kỳ |
10.000 |
Quyết định số 4015/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 về phê duyệt QH chi tiết xây dựng điểm dân cư mới xã Tái Sơn, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
40 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tái Sơn |
Xã Tái Sơn |
Tứ Kỳ |
1.000 |
Quyết định số 4015/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 về phê duyệt QH chi tiết xây dựng điểm dân cư mới xã Tái Sơn, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
41 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Nguyên Giáp |
Xã Nguyên Giáp |
Tứ Kỳ |
14.000 |
Quyết định số 511/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
42 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Ngọc Kỳ |
Xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
15.000 |
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
43 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (thôn Mạc - gđ2) |
UBND xã Quảng Nghiệp |
Xã Quảng Nghiệp |
Tứ Kỳ |
12.000 |
2265/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của UBND huyện Tứ Kỳ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết, giá lập quy hoạch chi tiết xây dựng Sân vận động và Điểm dân cư mới thôn Mạc, xã Quảng Nghiệp, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
44 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Quảng Nghiệp |
Xã Quảng Nghiệp |
Tứ Kỳ |
2.800 |
1642/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của UBND huyện Tứ Kỳ về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Kiêm Tân, xã Quảng Nghiệp,, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
45 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tứ Xuyên |
Xã Tứ Xuyên |
Tứ Kỳ |
1.700 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
46 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
Tứ Kỳ |
1.500 |
Quyết định số 21257/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 Về việc phê duyệt QH chi tiết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD NTM |
47 |
Chuyển mục đích sử dụng đất (đất nông nghiệp xen kẹp trong khu dân cư) |
UBND xã Hà Thanh |
Xã Hà Thanh |
Tứ Kỳ |
5.000 |
Quyết định số 1845/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 về phê duyệt QHNTM |
48 |
Chuyển mục đích sử dụng đất (đất nông nghiệp xen kẹp trong khu dân cư) |
UBND xã Quảng Nghiệp |
Xã Quảng Nghiệp |
Tứ Kỳ |
5.000 |
Quyết định số 4121/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 về việc phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
49 |
Chuyển mục đích sử dụng đất (đất nông nghiệp xen kẹp trong khu dân cư) |
UBND xã Ngọc Kỳ |
Xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
4.000 |
Quyết định số 2016/QĐ-UBND về việc phê duyệt QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM, xã Văn Tố, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
50 |
Chuyển mục đích sử dụng đất (đất nông nghiệp xen kẹp trong khu dân cư) |
UBND xã Kỳ Sơn |
Xã Kỳ Sơn |
Tứ Kỳ |
4.000 |
QĐ số 7144/QĐ-UBND ngày 10/12/2011 về phê duyệt QH nông thôn mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
K |
Huyện Thanh Hà |
39 |
|
|
322.486 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
50.000 |
|
1 |
XD cụm công nghiệp Hà Đông(GĐ1) |
|
Xã Thanh Cường, Vĩnh Lập |
Thanh Hà |
50.000 |
Thực hiện QH chi tiết XD cụm CN UBND tỉnh đã phê duyệt |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
27 |
|
|
182.844 |
|
2 |
Dự án XD các công trình cầu GT nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường HN-TPHCM |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Vĩnh Lập, Thanh Thủy |
Thanh Hà |
1.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
3 |
Dự án XD phà Giải theo hình thức PPP |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Thanh Lang |
Thanh Hà |
20.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
4 |
Cải tạo trạm bơm Ba Lữ |
UBND huyện Thanh Hà |
Xã Phượng Hoàng |
Thanh Hà |
1.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp |
5 |
Cống và đường dẫn từ Hồng Lạc về Sông Hương |
UBND huyện Thanh Hà |
Xã Hồng Lạc |
Thanh Hà |
7.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp |
6 |
3 công trình điện huyện Thanh Hà |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
Các xã, thị trấn |
Thanh Hà |
444 |
Công văn số: 7779/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
7 |
Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao huyện Thanh Hà |
UBND huyện Thanh Hà |
Xã Cẩm Chế |
Thanh Hà |
50.000 |
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và dự toán kinh phí khảo sát đo đạc, lập quy hoạch chi tiết xây dựng khu văn hóa thể thao huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. |
8 |
Mở rộng trạm y tế xã Thanh An |
UBND xã Thanh An |
Xã Thanh An |
Thanh Hà |
1.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Mở rộng trường mầm non thôn Văn Tảo |
UBND xã Thanh An |
Xã Thanh An |
Thanh Hà |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Mở rộng trường mầm non trung tâm xã Thanh Cường |
UBND xã Thanh Cường |
Xã Thanh Cường |
Thanh Hà |
2.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Mở rộng trường mầm non trung tâm xã Phượng Hoàng |
UBND xã Phượng Hoàng |
Xã Phượng Hoàng |
Thanh Hà |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Xây dựng trường tiểu học xã Phượng Hoàng |
UBND xã Phượng Hoàng |
Xã Phượng Hoàng |
Thanh Hà |
7.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Xây dựng trường mầm non trung tâm xã Thanh Thủy |
UBND xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy |
Thanh Hà |
6.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Xây dựng sân thể thao thôn Cập Thượng (khu cửa chùa) |
UBND xã Tiền Tiến |
Xã Tiền Tiến |
Thanh Hà |
6.500 |
Quyết định số 4865/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng sân thể thao thôn Cập Thượng, xã Tiền Tiến, huyện Thanh Hà, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Sân vận động trung tâm xã Thanh Thủy |
UBND xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy |
Thanh Hà |
13.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Sân vận động trung tâm xã Cẩm Chế |
UBND xã Cẩm Chế |
Xã Cẩm Chế |
Thanh Hà |
15.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Sân vận động trung tâm xã Tân Việt |
UBND xã Tân Việt |
Xã Tân Việt |
Thanh Hà |
13.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Xây dựng sân thể thao xóm 4 |
UBND xã Thanh Hải |
Xã Thanh Hải |
Thanh Hà |
2.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Mở rộng chợ Lại xã Thanh Thủy |
UBND huyện Thanh Hà |
Xã Thanh Thủy |
Thanh Hà |
11.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
Xây dựng bãi rác thôn Đông Phan |
UBND xã Tân An |
Xã Tân An |
Thanh Hà |
3.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Xây dựng bãi rác thải thôn Vĩnh Ninh |
UBND xã Thanh Cường |
Xã Thanh Cường |
Thanh Hà |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Song Động |
UBND xã Tân An |
Xã Tân An |
Thanh Hà |
1.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Đại Điền |
UBND xã Hồng Lạc |
Xã Hồng Lạc |
Thanh Hà |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Xuân An |
UBND xã Hồng Lạc |
Xã Thanh Khê |
Thanh Hà |
2.300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
25 |
Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Hởi |
UBND xã Hồng Lạc |
Xã Hồng Lạc |
Thanh Hà |
700 |
QĐ số 23/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của Chủ tịch UBND xã Hồng Lạc V/v phê duyệt chủ trương đầu tư công công trình mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Hởi, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
26 |
Thư viện - Nhà truyền thống xã Thanh Thủy |
UBND xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy |
Thanh Hà |
5.200 |
Thông báo số 74-TB/HU ngày 30/3/2016 của Thường trực huyện ủy Thanh Hà về việc xây dựng công trình cơ bản tại xã Thanh Thủy, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
27 |
Nhà văn hóa trung tâm xã Vĩnh Lập |
UBND xã Vĩnh Lập |
Xã Vĩnh Lập |
Thanh Hà |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
28 |
Trung tâm văn hóa xã Thanh Cường |
UBND xã Thanh Cường |
Xã Thanh Cường |
Thanh Hà |
2.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
10 |
|
|
51.642 |
|
29 |
Điểm dân cư khu đồng Ruyênh (bổ sung) |
UBND xã Quyết Thắng |
Xã Quyết Thắng |
Thanh Hà |
2.792 |
Quyết định số 2580/QĐ-UBND ngày 4/7/2016 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư mới đồng ruyênh thôn Đông Lĩnh, xã Quyết Thắng, huyện Thanh Hà, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
30 |
Dân cư tập trung xã Thanh Hải |
UBND xã Thanh Hải |
Xã Thanh Hải |
Thanh Hà |
10.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
31 |
Dân cư khu Công trường |
UBND xã Thanh Xuân |
Xã Thanh Xuân |
Thanh Hà |
5.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
32 |
Dân cư khu cửa UBND xã |
UBND xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn |
Thanh Hà |
2.000 |
Quyết định số 4263/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư xóm 7, xã Thanh Sơn, huyện Thanh Hà, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
33 |
Dân cư thôn Hải Hộ (nhà văn hóa cũ) |
UBND xã Hồng Lạc |
Xã Hồng Lạc |
Thanh Hà |
400 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
34 |
Dân cư khu đống Chấu, thôn Cổ Chẩm (bổ sung) |
UBND xã Việt Hồng |
Xã Việt Hồng |
Thanh Hà |
15.850 |
Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư tập trung khu đống Chấu, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
35 |
Dân cư thôn Văn Tảo |
UBND xã Thanh An |
Xã Thanh An |
Thanh Hà |
4.000 |
Quyết định số 10662/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Văn Tảo, xã Thanh An, huyện Thanh Hà, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
36 |
Dân cư đường thôn Nhân Hiền |
UBND xã Hợp Đức |
Xã Hợp Đức |
Thanh Hà |
1.600 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
37 |
Dân cư thôn Kiên Nhuệ |
UBND xã Vĩnh Lập |
Xã Vĩnh Lập |
Thanh Hà |
6.000 |
Quyết định số 9785/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư mới thôn Kiên Nhuệ xã Vĩnh Lập, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
38 |
Dân cư hai bên đường vào thôn Vĩnh Bình |
UBND xã Thanh Cường |
Xã Thanh Cường |
Thanh Hà |
4.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
IV |
Đất ở đô thị |
1 |
|
|
38.000 |
|
39 |
Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà (giai đoạn 2 sau phòng công chứng) |
UBND huyện Thanh Hà |
TT. Thanh Hà |
Thanh Hà |
38.000 |
Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của UBND huyện Thanh Hà V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết và dự toán kinh phí khảo sát đo đạc, lập quy hoạch chi tiết xây dựng khu hành chính thương mại và khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà, đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
L |
Huyện Thanh Miện |
68 |
|
|
1.041.706 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
98.000 |
|
1 |
Cụm công nghiệp Ngũ Hùng - Thanh Giang |
Nhà máy SX đồ chơi trẻ em(Cty GFTUNIQUESIG APOREPIE.LTD) |
Xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
98.000 |
VB số 2469/UBND-VP của UBND tỉnh Hải Dương v/v chấp thuận chủ trương triển khai thủ tục đầu tư Dự án đầu tư Nhà máy SX đồ chơi trẻ em tại Cụm CN Ngũ Hùng - Thanh Giang |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
45 |
|
|
236.493 |
|
2 |
Đất thủy lợi |
Công ty TNHH MTV và KTCT thủy lợi Hải Dương |
Xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
3.750 |
Dự án nạo vét sông tiêu úng Đồng Hố |
3 |
3 công trình điện huyện Thanh Miện |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
các xã huyện Thanh Miện |
Thanh Miện |
773 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
4 |
Mở rộng trạm y tế xã |
UBND xã T.Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
3.163 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
5 |
Nhà văn hóa thôn Ba Hai |
UBND xã Lê Hồng |
Xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
2.150 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
Nhà văn hóa Thọ Xuyên |
UBND xã Lam Sơn |
Xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
1.300 |
Quyết định phê duyệt Điều chỉnh bổ sung QHXD nông thôn mới số 789 ngày 28/9/2012 của UBND huyện Thanh Miện. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Nhà văn hóa Kim Trang Tây |
UBND xã Lam Sơn |
Xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
1.300 |
Quyết định phê duyệt Điều chỉnh bổ sung QHXD nông thôn mới số 789 ngày 28/9/2012 của UBND huyện Thanh Miện. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Nhà văn hóa Ngọc Lập |
UBND xã Tân Trào |
Xã Tân Trào |
Thanh Miện |
1.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Xây dựng trường Nguyễn Lương Bằng |
UBND huyện |
TT Thanh Miện |
Thanh Miện |
20.000 |
Nằm trong QH chung XD thị trấn theo kết luận của ban thường vụ Tỉnh ủy tại thông báo số 369/TB-TU ngày 14/11/2016. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Mở rộng trường Trung học cơ sở |
UBND xã Th.Tùng |
Xã Thanh Tùng |
Thanh Miện |
2.784 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Trường tiểu học TT xã |
UBND xã Ngô Quyền |
Xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
10.304 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Mở rộng trường mầm non |
UBND xã C.Thắng |
Xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
8.672 |
Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và mở rộng trường mầm non trung tâm xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Trường Trung học cơ sở |
UBND xã Th.Giang |
Xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
19.318 |
Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Xây mới trường mầm non thị trấn |
UBND xã TT.Thanh Miện |
TT.Thanh Miện |
Thanh Miện |
11.988 |
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Mở rộng trường tiểu học |
UBND xã H.Quang |
Xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
5.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Sân vận động xã |
UBND xã Lam Sơn |
Xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
15.331 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 716/QĐ-UBND ngày 17/8/2016. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Đất thể thao |
UBND xã Th.Tùng |
Xã Thanh Tùng |
Thanh Miện |
13.636 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Sân vận động thôn Văn Xá |
UBND xã Ng.Quyền |
Xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
6.328 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Sân vận động thôn Vũ Xá |
UBND xã Ng.Quyền |
Xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
2.280 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
Sân vận động thôn Tiên Lữ |
UBND xã Ng.Quyền |
Xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
2.283 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Sân vận động thôn Phạm Lý |
UBND xã Ng.Quyền |
Xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
3.941 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
Sân vận động thôn Đỗ Thượng |
UBND xã Ph.Kha |
Xã Phạm Kha |
Thanh Miện |
1.600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Sân vận động thôn Quang Trung |
UBND xã D.Hồng |
Xã Diên Hồng |
Thanh Miện |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Sân vận động thôn Đoàn Kết |
UBND xã D.Hồng |
Xã Diên Hồng |
Thanh Miện |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
25 |
Sân vận động thôn Gia Cốc |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
26 |
Sân chơi khu di tích chùa Gia Cốc |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
27 |
Mở rộng sân vận động trung tâm xã |
UBND xã Cao Thắng |
Xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
19.522 |
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, mở rộng sân vận động trung tâm xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
28 |
Khu thể thao văn hóa thôn Đan Giáp |
UBND xã Thanh Giang |
Xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
6.146 |
Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu thể thao văn hóa thôn Đan Giáp. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
29 |
Sân vận động trung tâm xã |
UBND xã Thanh Giang |
Xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
16.975 |
Số 537/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng sân vận động trung tâm xã Thanh Giang, huyện Thanh Miện. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
30 |
SVĐ Ngọc Lập |
UBND xã Tân Trào |
Xã Tân Trào |
Thanh Miện |
1.800 |
Công trình theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới, quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
31 |
Bể bơi thôn Ngọc Lập |
UBND xã Tân Trào |
Xã Tân Trào |
Thanh Miện |
1.500 |
Công trình theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới, quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
32 |
SVĐ thôn Ấp Yên |
UBND xã Tân Trào |
Xã Tân Trào |
Thanh Miện |
2.000 |
Công trình theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới, quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
33 |
Sân thể thao trung tâm xã |
UBND xã H.Quang |
Xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
13.000 |
Quyết định số 1929/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
34 |
Xây dựng chợ |
UBND huyện |
Thị trấn Thanh Miện |
Thanh Miện |
10.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
35 |
Đất nghĩa trang nhân dân |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
300 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
36 |
Nghĩa địa thôn Hoành Bồ |
UBND xã Lê Hồng |
Xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
8.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
37 |
Mở rộng NĐ khu An Lạc |
UBND thị trấn |
TT Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
38 |
Mở rộng NĐ khu Vô Hối |
UBND thị trấn |
TT Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
39 |
Mở rộng NĐ khu Bất Nạo |
UBND thị trấn |
TT Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
40 |
Mở rộng NĐ khu Phượng Hoàng Thượng |
UBND thị trấn |
TT Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
41 |
Mở rộng NĐ khu Phượng Hoàng Hạ |
UBND thị trấn |
TT Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
42 |
Mở rộng NĐ khu Lê Bình |
UBND thị trấn |
TT Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
43 |
Đất bãi rác |
UBND xã Phạm Kha |
Xã Phạm Kha |
Thanh Miện |
1.600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
44 |
Bãi chứa rác thôn An Khoái |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
3.800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
45 |
Bãi chứa rác thôn An Nghiệp |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
3.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
46 |
Bãi rác Hoành Bồ |
UBND xã Lê Hồng |
Xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
550 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
14 |
|
|
221.898 |
|
47 |
Xây dựng điểm dân cư mới xã Hùng Sơn |
UBND xã Hùng Sơn |
Xã Hùng Sơn |
Thanh Miện |
40.882 |
Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 26/9/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư mới thôn Triệu Nội, xã Hùng Sơn, huyện Thanh Miện. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
48 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Đoàn Kết |
Xã Đoàn Kết |
Thanh Miện |
8.660 |
Quyết định số 869/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết điểm dân cư xã Đoàn Kết, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
49 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Th.Tùng |
Xã Thanh Tùng |
Thanh Miện |
1.741 |
Quy hoạch chi tiết theo QĐ số 837/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 của UBND huyện Thanh Miện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD NTM |
50 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Th.Tùng |
Xã Thanh Tùng |
Thanh Miện |
20.396 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
51 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Ng.Quyền |
Xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
16.245 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
52 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Phạm Kha |
Xã Phạm Kha |
Thanh Miện |
5.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
53 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Phạm Kha |
Xã Phạm Kha |
Thanh Miện |
3.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
54 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
11.982 |
Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
55 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
6.994 |
Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
56 |
Xây dựng điểm dân cư mới gồm 4 vị trí trên địa bàn xã |
UBND xã Lê Hồng |
Xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
42.950 |
Quyết định số 868/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
57 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Cao Thắng |
Xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
4.174 |
Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 và Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
58 |
Xây dựng khu dân cư thương mại |
UBND huyện |
Xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
38.500 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
59 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã T.Phong |
Xã Tiền Phong |
Thanh Miện |
4.974 |
Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư mới, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
60 |
Xây dựng khu dân cư mới xã Đoàn Tùng |
UBND xã Đ.Tùng |
Xã Đoàn Tùng |
Thanh Miện |
16.000 |
Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
IV |
Đất ở đô thị |
2 |
|
|
429.000 |
|
61 |
Khu đô thị phía Nam thị trấn Thanh Miện |
UBND huyện |
Thị trấn |
Thanh Miện |
350.000 |
Nằm trong QH chung XD thị trấn theo kết luận của ban thường vụ Tỉnh ủy tại thông báo số 369/TB-TU ngày 14/11/2016. Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
62 |
Khu dân cư chợ Neo |
UBND huyện |
Thị trấn |
Thanh Miện |
79.000 |
Nằm trong QH chung XD thị trấn theo kết luận của ban thường vụ Tỉnh ủy tại thông báo số 369/TB-TU ngày 14/11/2016. Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
V |
Công trình XD trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp |
4 |
|
|
35.415 |
|
63 |
Mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Thanh Miện |
UBND huyện |
Thị trấn |
Thanh Miện |
9.300 |
Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 23/6/2016 của Hội đồng nhân dân huyện Thanh Miện về phân bổ vốn đầu tư XDCB |
64 |
Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã |
UBND xã Tứ Cường |
Xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
5.689 |
Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng. Doanh nghiệp ứng vốn trước để xây dựng |
65 |
Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã |
UBND xã Cao Thắng |
Xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
12.990 |
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và mở rộng Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Cao Thắng huyện Thanh Miện. Doanh nghiệp ứng vốn trước để xây dựng |
66 |
Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã |
UBND xã Chi Lăng Nam |
Xã Chi Lăng Nam |
Thanh Miện |
7.436 |
Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 về việc điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chi Lăng Nam huyện Thanh Miện. Doanh nghiệp ứng vốn trước để xây dựng |
VI |
Công trình tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
|
900 |
|
67 |
Xây dựng chùa thôn Lam Sơn |
UBND xã Lam Sơn |
Xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
900 |
Đã được sở nội vụ thống nhất chủ trương và hướng dẫn lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền |
VII |
Đất di tích, danh lam thắng cảnh |
1 |
|
|
20.000 |
|
68 |
Dự án bảo tồn thiên nhiên khu Đảo Cò (mở rộng) |
UBND huyện |
Chi Lăng Nam |
Thanh Miện |
20.000 |
Văn bản chấp thuận đầu tư số 34/CV- HĐND ngày 06/3/2016 của HĐND tỉnh |
M |
Thành phố Hải Dương |
102 |
|
|
1.600.271 |
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
5 |
|
|
290.600 |
|
1 |
Khu công nghiệp Đại An mở rộng |
Cty CP Đại An |
P Tứ Minh |
TP H. Dương |
10.200 |
Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh Hải Dương vv phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết XD KCN Đại An mở rộng |
2 |
Cụm công nghiệp Ba Hàng |
Công ty TMVT Thành Đạt |
Xã Nam Đồng |
TP H. Dương |
270.300 |
Đã có QĐ của UBND tỉnh giao chủ đầu tư xây dựng hạ tầng(theo đăng ký của Sở Công thương tại CV số 1260/SCT- KHTH ngày 13/9/2016) |
3 |
Mở rộng Dự án cơ sở kinh doanh thương mại của công ty TNHH Hải Huyền(Phía Tây Ngô Quyền) |
Công ty TNHH Hải Huyền |
P. Cẩm Thượng |
TP H. Dương |
2.600 |
Văn bản số 2797/UBND-VP ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
4 |
Mở rộng Dự án cơ sở sản xuất và kinh doanh của công ty TNHH Minh Hải(Phía Tây Ngô Quyền) |
Công ty TNHH Minh Hải |
P. Cẩm Thượng |
TP H. Dương |
2.500 |
Văn bản số 2834/UBND-VP ngày 02/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
5 |
Công ty TNHH Chí Tín(CCN Cẩm Thượng) |
Công ty TNHH Chí Tín |
P. Việt Hòa |
TP H. Dương |
5.000 |
Dự án đã được các ngành thẩm định, Sở Kế hoạch Đầu tư đang hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh QĐ chủ trương đầu tư |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
48 |
|
|
496.259 |
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp đường Bá Liễu |
UBND P. Hải Tân |
P. Hải Tân |
TP H. Dương |
10.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
7 |
Xây dựng công trình đầu cầu Hàn đoạn Km 0 - Km 0+590 |
UBND P. C.Thượng |
P. C.Thượng |
TP H. Dương |
100 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
8 |
DA kè và làm đường ven bờ sông Sặt |
UBND P. LT Nghị |
P. L.T.Nghị |
TP H. Dương |
600 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
9 |
Mở rộng nút giao thông Bạch Đằng - Trần Phú |
UBND P Trần Phú |
P Trần Phú |
TP H. Dương |
300 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
10 |
Đấu nối tuyến đường Hồ Ga ra đường Hồng Quang |
UBND P. Bình Hàn |
P Bình Hàn |
TP H. Dương |
300 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
11 |
Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất ở thành đất giao thông - Khu 9 |
UBND P. Ngọc Châu |
P. Ngọc Châu |
TP H. Dương |
400 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
12 |
Tuyến đường đầu nối ngõ 313 Bình Lộc |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
300 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
13 |
Mở mới đầu nút tuyến nối đường Quang Liệt |
UBND P. Thanh Bình |
P. Thanh Bình |
TP H. Dương |
6.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
14 |
Bãi xe chợ Thanh Bình (mới) |
UBND P. Th. Bình |
P. Thanh Bình |
TP H. Dương |
2.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
15 |
XD 02 tuyến đường trục từ KCN KENMAX đến Trung tâm phường Việt Hòa |
UBND P. Việt Hòa |
P. Việt Hòa |
TP H. Dương |
80.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
16 |
Mở rộng đường giao thông |
UBND xã Thượng Đạt |
Xã Thượng Đạt |
TP H. Dương |
5.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
17 |
Đường nối đường trục xã và đường Cầu Hàn |
UBND xã Thượng Đạt |
Xã Thượng Đạt |
TP H. Dương |
500 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
18 |
Đường trục chính phía Bắc thành phố Hải Dương (đoạn qua xã Thượng Đạt) |
UBND xã Thượng Đạt |
Xã Thượng Đạt |
TP H. Dương |
123.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
19 |
Mở rộng đường từ cổng làng Vũ La - QL5 |
UBND xã N.Đồng |
Xã Nam Đồng |
TP H. Dương |
1.200 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
20 |
XD ven đường sắt đoạn nối từ đường Hòa Bình đến siêu thị big C |
UBND P. Nhị Châu |
P Nhị Châu |
TP H. Dương |
20.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
21 |
Nâng cấp đường giao thông khu 3, phường Nhị Châu (từ đường Hoàng Ngân kéo dài đến đường Phan Chu Trinh) |
UBND P. Nhị Châu |
P Nhị Châu |
TP H. Dương |
37.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
22 |
Đường giao thông (STT) |
UBND xã Tân Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
26.500 |
QĐ số 203/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
23 |
Thu hồi đất của CTy CPTMDV FANCOGROUP để giao thông làm đường giao thông |
CTy CPTMDV FANCOGROUP |
P.Tân Bình |
TP H. Dương |
4.190 |
QĐ 3161/QĐ-UBND ngày 07/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương v/v chấp thuận dự án XD lô số 110-1 khu biệt thự Đỉnh Long |
24 |
Nâng cấp tuyến đê hữu sông Kinh Thầy, Hữu Lai Vu |
UBND xã P Ái Quốc |
P Ái Quốc |
TP H. Dương |
20.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
25 |
Nạo vét kênh dẫn hồ điều hòa, Trạm bơm Bình Hàn |
UBND P. Bình Hàn |
P. Bình Hàn |
TP H. Dương |
8.160 |
QĐ 1997/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của UBND TPHD phê duyệt BC KTKT xây dựng công trình |
26 |
Đường dây trung thế và TBA CQT TP Hải Dương năm 2017 |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
P Ái Quốc, Tân Hưng, Thạch Khôi |
TP H. Dương |
200 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
27 |
Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Đại An cấp điện cho chi nhánh XN6 lộ 476E8.11 |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
TP Hải Dương |
TP H. Dương |
1.500 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
28 |
Điều chỉnh dự án mở rộng khu sản xuất xí nghiệp cơ điện |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
TP Hải Dương |
TP H. Dương |
6.925 |
Công văn số: 7460/CV-PCHD-ĐT của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
29 |
Nhà văn hóa khu 1 (Chuyển 50 m2 DSH sang ODT và 100 m2 ODT làm NVH khu 1) |
UBND P. P.N Lão |
P. PN Lão |
TP H. Dương |
100 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
30 |
Nhà văn hóa KDC 1 (Chuyển 25 m2 DSH sang ODT và 94 m2 ODT làm NVH khu 1) |
UBND P. Trần Phú |
P. Trần Phú |
TP H. Dương |
100 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
31 |
Nhà văn hóa khu Vũ Thượng |
UBND P.Ái Quốc |
P Ái Quốc |
TP H. Dương |
700 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
32 |
Nhà văn hóa khu 3 |
UBND P Th.Khôi |
P Thạch Khôi |
TP H. Dương |
100 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
33 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
TP H. Dương |
400 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
34 |
Đất cây xanh |
UBND P. PN Lão |
P. PN Lão |
TP H. Dương |
400 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
35 |
CMĐ bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Hải Dương |
Bệnh viện YHCC HD |
P. Hải Tân |
TP H. Dương |
6.300 |
Kết luận số 05/KL-STNMT ngày 27/4/2016 của Sở TN&MT |
36 |
Mở rộng trường đại học kỹ thuật y tế |
Trường ĐHYT HD |
P. Thanh Bình |
TP H. Dương |
1.000 |
|
37 |
Mở rộng trường tiểu học Tứ Minh |
UBND P. Tứ Minh |
P. Tứ Minh |
TP H. Dương |
2.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
38 |
Mở rộng trường mầm non Thạch Khôi |
UBND P.Thạch Khôi |
P.Thạch Khôi |
TP H. Dương |
12.320 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
39 |
Mở rộng trường tiểu học Thạch Khôi |
UBND P.Thạch Khôi |
P.Thạch Khôi |
TP H. Dương |
5.400 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
40 |
Mở rộng trường THCS Thạch Khôi |
UBND P.Thạch Khôi |
P.Thạch Khôi |
TP H. Dương |
7.500 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
41 |
Trường mầm non khu 4 Hải Tân |
UBND P. Hải Tân |
P. Hải Tân |
TP H. Dương |
4.669 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
42 |
Mở rộng khuôn viên trường cấp 1, cấp 2 |
UBND P. Việt Hòa |
P. Việt Hòa |
TP H. Dương |
6.800 |
Thông báo số 154-TB/Th.U ngày 8/7/2016 của Thành ủy HD |
43 |
Trường tiểu học Kim Đồng |
UBND Xã N.Đồng |
Xã Nam Đồng |
TP H. Dương |
1.295 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
44 |
Mở rộng trường mầm non thôn Liễu Tràng |
UBND Xã T.Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
2.300 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
45 |
Trường học (Thảm Len) |
UBND P. Bình Hàn |
P. Bình Hàn |
TP H. Dương |
5.700 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
46 |
Mở rộng trường tiểu học Lý Tự Trọng |
UBND P. N Trãi |
P. NTrãi |
TP H. Dương |
900 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
47 |
KTX học sinh trường THPT chuyên Nguyễn Trãi |
UBND P Tân Bình |
P Tân Bình |
TP H. Dương |
1.600 |
QĐ phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư XD số 1455/QĐ-UBND ngày 7/6/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
48 |
Mở rộng trường THPT Nguyễn Du |
Sở giáo dục và đào tạo |
P Thanh Bình |
TP H. Dương |
1.500 |
Công văn số 1067/UBND-VP ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh Hải Dương chấp thuận |
49 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm bóng bàn |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
P. Thạch Khôi |
TP H. Dương |
28.900 |
Văn bản số 552/UBND-VP ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
50 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao dưới nước |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
P. Thạch Khôi |
TP H. Dương |
47.300 |
Văn bản số 552/UBND-VP ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
51 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
TP H. Dương |
2.400 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
52 |
Bãi rác tập kết tạm thời |
UBND xã An Châu |
Xã An Châu |
TP H. Dương |
2.100 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
53 |
Bãi rác tập kết tạm thời |
UBND xã Th.Đạt |
Xã Th.Đạt |
TP H. Dương |
300 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
III |
Đất ở nông thôn |
9 |
|
|
22.500 |
|
54 |
Xử lý đất xen kẹp cạnh mầm non Nam Đồng |
UBND xã Nam Đồng |
Xã Nam Đồng |
TP H. Dương |
6.800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
55 |
Xử lý đất xen kẹp Năm Căn |
UBND xã N.Đồng |
Xã Nam Đồng |
TP H. Dương |
2.800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
56 |
Bán đấu giá quyền sử dụng đất ở thôn Thanh Liễu |
UBND xã T.Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
1.500 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
57 |
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thanh Liễu và Khuê Chiền |
UBND xã T.Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
58 |
Bán đấu giá QSD đất ở thôn Khuê Liễu |
UBND xã T.Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
3.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
59 |
Điểm dân cư mới (giáp sân thể thao) |
UBND xã T.Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
6.400 |
QĐ số 203/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 của UBND tỉnh Hải Dương, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
60 |
Đất xen kẹp Liễu Tràng |
UBND xã T.Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
100 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
61 |
Đất xen kẹp Đông Quan |
UBND xã T.Hưng |
Xã Tân Hưng |
TP H. Dương |
200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
62 |
Xử lý đất xen kẹp thôn Tiền |
UBND xã An Châu |
Xã An Châu |
TP H. Dương |
900 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
IV |
Đất ở đô thị |
38 |
|
|
759.912 |
|
63 |
Đấu giá (sau LILAMA 69-3) |
UBND P. Bình Hàn |
P. Bình Hàn |
TP H. Dương |
1.800 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
64 |
Dự án Khu Lâm Viên và quảng trường đại lộ Hồ Chí Minh |
UBND thành phố HD |
P. Trần Phú, Nguyễn Trãi, Quang Trung |
TP H. Dương |
247.700 |
Thông báo số 126/TB-VP ngày 30/9/2015 của UBND tỉnh Hải Dương |
65 |
Khu đô thị và thương mại (Công ty gốm sứ Hải Dương) |
UBND P PN Lão |
P PN Lão |
TP H. Dương |
82.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
66 |
Dự án khu dân cư Trái Bầu (ODT 2,1 ha; TMD 0,7 ha; DGT 1,4 ha; DTL 0,7 ha; DKV 2,1 ha) |
UBND P. LT Nghị |
P. LT Nghị |
TP H. Dương |
70.800 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
67 |
Đất đấu giá, xử lý đất xen kẹt khu 16 |
UBND P. LT Nghị |
P. LT Nghị |
TP H. Dương |
282 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
68 |
Xử lý đất xen kẹp khu 2, 12 |
UBND P. LTNghị |
P. LTNghị |
TP H. Dương |
100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
69 |
Đất ở khu 15 (vị trí 1) |
UBND P. Ng.Châu |
P. Ngọc Châu |
TP H. Dương |
500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
70 |
Khu dân cư mới và Nhà ở xã hội P. Ngọc Châu (ODT 1,88 ha; TMD 0,63 ha; DGT 1,25 ha; DTL 0,63 ha; DKV 1,88 ha) |
UBND phường Ngọc Châu |
P. Ngọc Châu |
TP H. Dương |
62.600 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
71 |
Chuyển mục đích sử dụng đất thành đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất - Khu 14 |
UBND phường Ngọc Châu |
P. Ngọc Châu |
TP H. Dương |
1.600 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
72 |
Chuyên mục đích sử dụng đất thành đất ở để giao cho hộ liền kề - Khu 14 |
UBND phường Ngọc Châu |
P. Ngọc Châu |
TP H. Dương |
200 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
73 |
Chuyển mục đích sử dụng đất thành đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất - Khu 12 (Sân kho cũ) |
UBND phường Ngọc Châu |
P. Ngọc Châu |
TP H. Dương |
200 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
74 |
Xử lý đất xen kẹp KDC 01, 04 |
UBND P. Nhị Châu |
P. Nhị Châu |
TP H. Dương |
3.100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
75 |
Đất ở liền kề khu 8 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
200 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
76 |
Điểm dân cư khu 6 Tân Bình |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
820 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
77 |
Thanh lý liền kề phía tây giáp các hộ dân đường Ngô Quyền |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
300 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
78 |
Thanh lý liền kề phía Bắc giáp các hộ dân đường Nguyễn Chí Thanh |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
79 |
Đất ở tại lô hỗn hợp và điểm dân cư 5 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
1.300 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
80 |
Thanh lý liền kề khu 5 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
81 |
Đấu giá và thanh lý liền kề - Khu 5 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
1.300 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
82 |
Đất ở điểm dân cư 9 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
3.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
83 |
Đấu giá thanh lý liền kề thuộc các ngõ phố Kim Sơn |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
2.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
84 |
Xử lý đất ở liền kề (sau khi kè ao đá- Khu 7, 8) |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TP H. Dương |
100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
85 |
Khu dân cư mới Lễ Quán |
UBND P. Th.Khôi |
P. Thạch Khôi |
TP H. Dương |
13.800 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
86 |
Xử lý đất xen KDC Lễ Quán |
UBND P. Th.Khôi |
P. Thạch Khôi |
TP H. Dương |
4.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
87 |
Khu dân cư mới Đồng Bưởi |
UBND P. Th. Khôi |
P. Thạch Khôi |
TP H. Dương |
60.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
88 |
Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất sản xuất phi nông nghiệp sang đất ở của ông Nguyễn Công Hoan |
UBND P. Thanh Bình |
P. Thanh Bình |
TP H. Dương |
800 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
89 |
Xử lý đất xen kẹp trong khu dân cư khu 1,2,4,5,6,7,11,12 |
UBND P. Thanh Bình |
P. Thanh Bình |
TP H. Dương |
1.500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
90 |
KDC đô thị Thanh Bình - Việt Hòa (Quang Giáp) (ODT 0,48 ha; cây xanh 0,69 ha; DGT 0,42 ha) |
UBND P. Thanh Bình |
P. Thanh Bình |
TP H. Dương |
15.900 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
91 |
Khu dân cư mới Xuân Dương |
UBND P. Tứ Minh |
P. Tứ Minh |
TP H. Dương |
900 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
92 |
Khu dân cư, sân thể thao, nhà văn hóa |
UBND P. Tứ Minh |
P. Tứ Minh |
TP H. Dương |
3.400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
93 |
Đất xen kẹp khu Nam Cường bàn giao đấu giá |
UBND P. Tứ Minh |
P. Tứ Minh |
TP H. Dương |
20.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
94 |
KDC đô thị Thanh Bình - Việt Hòa (ODT 3,09 ha; TMD 1,03 ha; DGT 2,06 ha; DTL 1,03 ha; DKV 3,09 ha) |
UBND P. Việt Hòa |
P. Việt Hòa |
TP H. Dương |
103.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
95 |
CMĐ SD sang đất ở để đấu giá quyền sdđ điểm dân cư Ngọc Trì + Tiến Đạt |
UBND P. Ái Quốc |
P. Ái Quốc |
TP H. Dương |
9.500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
96 |
CMĐ xử lý đất xen kẹp, dôi dư sang đất ở |
UBND P. Ái Quốc |
P. Ái Quốc |
TP H. Dương |
28.900 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
97 |
Đấu giá quyền sử dụng đất - Khu 5 |
UBND P. C Thượng |
P. C Thượng |
TP H. Dương |
600 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
98 |
Đấu giá và CMĐ sử dụng đất - Khu 6 |
UBND P. C Thượng |
P. C Thượng |
TP H. Dương |
100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
99 |
CMĐ và đấu giá sử dụng đất - Khu 4 |
UBND P. Việt Hòa |
P. Việt Hòa |
TP H. Dương |
4.000 |
Theo đề án 1200/ĐA-UBND TPHD ngày 20/12/2013, đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
100 |
Khu dân cư Quán Thánh |
Cty Cổ phần Vật tư và giày dép xuất khẩu Hải Hưng |
P. Bình Hàn |
TP H. Dương |
13.410 |
Văn bản số 2470/UBND-VP ngày 27/9/2016 của UBND tỉnh Chuyển đổi đất cơ sở SXKD thành khu dân cư Quán Thánh |
V |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
2 |
|
|
31.000 |
|
101 |
Khu hành chính tỉnh |
UBND P. Trần Phú |
P. Trần Phú |
TP H. Dương |
30.000 |
|
102 |
Trụ sở hội người mù tỉnh |
UBND P. Trần Phú |
P. Trần Phú |
TP H. Dương |
1.000 |
|
N |
Thị xã Chí Linh |
189 |
|
|
1.607.144 |
|
I |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
114 |
|
|
986.827 |
|
1 |
Đường khu (từ QL18 cạnh Trạm Bơm Đại Tân tới khu Đọ Xá ) |
Sở NN và PTNT |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
15.000 |
Thuộc dự án đường cứu hộ, cứu nạn trong mùa lũ tỉnh Hải Dương |
2 |
Xây dựng cầu dân sinh, dự án LRAMP: (Cầu Hạ Chín, Bãi Thảo 1 xã Bắc An; Cầu Đèo Trê, Lèo Khỳ, Bục, Cà Phê xã Hoàng Hoa Thám; Cầu Bục phường Hoàng Tân; Cầu Kênh Giang xã Văn Đức, Kênh Giang) |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Văn Đức, Hoàng Hoa Thám, Bắc An, Kênh Giang |
TX Chí Linh |
10.000 |
Văn bản số 3723/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 21/7/2016 của Bộ Giao thông vận tải |
3 |
Dự án XD các công trình cầu GT nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường HN-TPHCM |
Sở Giao thông vận tải |
Xã Hoàng Hoa Thám |
TX Chí Linh |
1.000 |
Theo đăng ký tại VB số 1675/SGTVT-P2 ngày 1/9/2016 của Sở giao thông vận tải |
4 |
Đường vào khu di tích đền Chu Văn An (đoạn từ QL37 vào đền) và bãi đỗ xe Đền Chu Văn An |
Sở Giao thông vận tải |
P.Văn An, P.Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
61.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
5 |
Đường vào khu di tích Côn Sơn- Kiếp Bạc (đoạn từ QL 37 vào Chùa Côn Sơn) |
UBND thị xã Chí Linh |
P. Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
60.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
6 |
Đường xóm, ngõ xóm |
UBND phường Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
10.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
7 |
Đường khu (từ nghĩa trang Kiểm Lâm tới quốc lộ 18) |
UBND phường Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
3.700 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
8 |
Đường thuộc dự án trụ sở công an phường Hoàng Tân |
UBND phường Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
900 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
9 |
Đường xóm, ngõ |
UBND phường Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
10.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
10 |
Đường hạ tầng du lịch vào chùa Huyền Thiên |
UBND P. Văn An |
P. Văn An |
TX Chí Linh |
60.700 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
11 |
Mở rộng đường từ ngã tư thương Binh đến Hàm Ếch ( Hiện trạng 6 m, MR thêm 10m, dài = 1,4 km) |
UBND phường Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
14.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
12 |
Từ đường ngã tư thương binh đến Bích Động ( Hiện trạng 6 m, MR thêm 9 m, dài = 1,7 km) |
UBND phường Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
15.300 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
13 |
Mở rộng đường Hoàng Hoa Thám (Cầu Khơ Me) - Bắc An |
UBND xã HH Thám |
Xã Hoàng Hoa Thám |
TX Chí Linh |
5.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
14 |
Đường xóm, ngõ |
UBND xã H.Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
9.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
15 |
Đường từ Bãi đỗ xe số 1 đi đền Bắc Đẩu |
UBND TX Chí Linh |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
6.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
16 |
Đường xóm, ngõ |
UBND xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
3.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
17 |
Đường trục xã, liên xã |
UBND xã Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
13.500 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
18 |
Đường trục nội đồng |
UBND xã Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
8.500 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
19 |
Đường giao thông 17B, đoạn từ QL 18 đến xã Cổ Thành |
UBND thị xã Chí Linh |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
18.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
P. Phả Lại |
TX Chí Linh |
3.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
|||
20 |
Đường đi Tân Dân - Đồng Lạc |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
32.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
21 |
Đường xóm, ngõ |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
20.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
22 |
Đường nội đồng |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
8.300 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
23 |
Đường xóm, ngõ |
UBND xã Bắc An |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
4.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
24 |
Đường trục đồng, nội đồng |
UBND xã Bắc An |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
4.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
25 |
Đường xóm, ngõ |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
16.200 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
26 |
Đường trục đồng, nội đồng |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
39.600 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
27 |
Xây dựng khu đầu mối trạm bơm Ngọc Tân (K4+50) |
Sở NN và PTNT |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
20.000 |
Thuộc dự án chống ngập úng và nuôi trồng thủy sản tập trung khu vực xã Hưng Đạo |
28 |
Xây dựng cống sau Đình, đê tả sông Thương (K5+154) |
Sở NN và PTNT |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.000 |
Thuộc dự án chống ngập úng và nuôi trồng thủy sản tập trung khu vực xã Hưng Đạo |
29 |
Đắp hoàn thiện mặt cắt đê tả sông Thương (K1+597-K5+900) |
Sở NN và PTNT |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
44.000 |
Thuộc dự án chống ngập úng và nuôi trồng thủy sản tập trung khu vực xã Hưng Đạo |
30 |
Kênh mương nội đồng |
UBND phường Thái Học |
P Thái Học |
TX Chí Linh |
10.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
31 |
Mương tiêu trong vùng Dự án chuyển đổi |
UBND xã H.Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
37.900 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
32 |
Cải tạo nâng cấp Hồ Nghè Nấm |
Sở NN và PTNT |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
5.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
33 |
Cải tạo hồ Trại Gạo |
Sở NN và PTNT |
P. Bến Tắm |
TX Chí Linh |
3.600 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
34 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND xã Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
2.500 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
35 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND P.Văn An |
P. Văn An |
TX Chí Linh |
6.500 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
36 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
10.000 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
37 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
1.100 |
Chỉnh trang hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
38 |
6 công trình điện thị xã Chí Linh |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
Các phường Sao Đỏ, Phả lại, Thái Học, Chí Minh, Hoàng Tân, Hưng Đạo, Cổ Thành, Lê lợi, Tân Dân, Văn Đức, Đồng Lạc, Bắc An, Bến Tắm, Hoàng Tiến, An Lạc, Hoàng Hoa Thám |
TX Chí Linh |
4.204 |
Công văn số: 7799/CV-PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
39 |
Nhà văn hóa khu 3 |
UBND P.Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
600 |
QĐ số 156/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 của UBND thị xã. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
40 |
Xây dựng nhà văn hóa khu Trung Tâm |
UBND P.Bến Tắm |
P. Bến Tắm |
TX Chí Linh |
1.000 |
QĐ số 156/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 của UBND thị xã. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
41 |
Xây dựng nhà lưu niệm phường Bến Tắm |
UBND P.Bến Tắm |
P. Bến Tắm |
TX Chí Linh |
400 |
QĐ số 156/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 của UBND thị xã. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
42 |
Nhà văn hóa khu Nguyễn Trãi |
UBND P.Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
1.200 |
QĐ số 156/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 của UBND thị xã. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
43 |
Nhà văn hóa khu Hùng Vương |
UBND P.Sao Đỏ |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
200 |
QĐ số 156/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 của UBND thị xã. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
44 |
Nhà văn hóa số 3 khu Bình Giang |
UBND P.Phả Lại |
P. Phả Lại |
TX Chí Linh |
700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
45 |
Nhà văn hóa khu Cao Đường |
UBND P.Phả Lại |
P. Phả Lại |
TX Chí Linh |
800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
46 |
Nhà văn hóa số 2 khu Bình Giang |
UBND P.Phả Lại |
P. Phả Lại |
TX Chí Linh |
500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
47 |
NVH thôn Ngọc Tân chuyển vị trí mới |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
48 |
Nhà văn hóa thôn Phượng Sơn |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
49 |
Nhà văn hóa thôn Kim Điền |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
50 |
Nhà văn hóa thôn Vạn Yên |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
51 |
Nhà văn hóa thôn Vườn Đào |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
600 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
52 |
Nhà văn hóa thôn Bạch Đằng |
UBND X.Nhân Huệ |
Xã Nhân Huệ |
TX Chí Linh |
500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
53 |
Nhà văn hóa thôn Chí Linh 2 |
UBND X.Nhân Huệ |
Xã Nhân Huệ |
TX Chí Linh |
700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
54 |
Nhà văn hóa thôn Chí Linh 3 |
UBND X.Nhân Huệ |
Xã Nhân Huệ |
TX Chí Linh |
800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
55 |
Nhà văn hóa thôn Cải Cách |
UBND xã Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
1.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
56 |
Nhà văn hóa thôn Phao Tân |
UBND xã Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
1.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
57 |
Nhà văn hóa thôn Giang Thượng |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
1.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
58 |
Nhà văn hóa thôn An Bài |
UBND xã An Lạc |
Xã An Lạc |
TX Chí Linh |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
59 |
Xây dựng trạm y tế phường Sao Đỏ |
UBND P. Sao Đỏ |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
900 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
60 |
Trạm y tế phường Cộng Hòa |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
1.700 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
61 |
Mở rộng trạm y tế xã Đồng Lạc |
UBND X Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
62 |
Xây dựng mới trường mầm non phường |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
8.000 |
Thông báo số 418-TB/ThU ngày 19/10/2016 của Thị ủy Chí Linh. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
63 |
Mở rộng trường mầm non Phao Sơn |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
700 |
Thông báo số 416-TB/ThU ngày 19/10/2016 của Thị ủy Chí Linh. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
64 |
Mở rộng trường THPT Phả Lại |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
5.000 |
QĐ số 2738/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của UBND tỉnh Hải Dương. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
65 |
Xây dựng mới điểm trường tiểu học Phả Lại 1 |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
2.223 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
66 |
Mở rộng trường mầm non |
UBND Xã Hoàng Hoa Thám |
Xã Hoàng Hoa Thám |
TX Chí Linh |
200 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
67 |
Mở rộng trường tiểu học |
UBND Xã Hoàng Hoa Thám |
Xã Hoàng Hoa Thám |
TX Chí Linh |
1.500 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
68 |
Chuyển vị trí điểm trường tiểu học thôn Chín Hạ |
UBND Xã Bắc An |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
4.900 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
69 |
Xây mới điểm trường mầm non Bãi Thảo 1 |
UBND Xã Bắc An |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
2.200 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
70 |
Mở rộng điểm trường mầm non Chín Thượng |
UBND Xã Bắc An |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
400 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
71 |
Mở rộng trường tiểu học trung tâm xã |
UBND Xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
2.000 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
72 |
Mở rộng phân hiệu trường tiểu học thôn Đa Cốc |
UBND Xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
2.200 |
Thông báo số 418-TB/ThU ngày 19/10/2016 của Thị ủy Chí Linh. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
73 |
Mở rộng mầm non thôn Đa Cốc |
UBND Xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
800 |
Thông báo số 418-TB/ThU ngày 19/10/2016 của Thị ủy Chí Linh. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
74 |
Mở rộng trường tiểu học xã Hưng Đạo |
UBND xã H. Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
500 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
75 |
Mở rộng trường THCS xã Hưng Đạo |
UBND xã H. Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
4.500 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
76 |
Xây dựng mới mầm non Bắc Đẩu |
UBND xã H. Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
1.700 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
77 |
Xây dựng nhà hiệu bộ trường mầm non Nhân Huệ |
UBND Xã Nhân Huệ |
Xã Nhân Huệ |
TX Chí Linh |
2.000 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
78 |
Mở mới trường mầm non Quan Hỏa |
UBND Xã H.Tiến |
Xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
5.000 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
79 |
Xây mới điểm trường mầm non khu Vĩnh Đại 7 |
UBND Xã Văn Đức |
Xã Văn Đức |
TX Chí Linh |
4.000 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
80 |
Mở rộng trường tiểu học |
UBND Xã Đ. Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
2.100 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
81 |
Xây dựng trường Tiểu học xã Kênh Giang |
UBND Xã K.Giang |
Xã Kênh Giang |
TX Chí Linh |
500 |
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
82 |
Sân thể thao khu 9 |
UBND P Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
1.800 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
83 |
Sân thể thao khu 3 |
UBND P Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
1.400 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
84 |
Sân thể thao khu Tân An |
UBND P Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
3.200 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
85 |
Chuyển vị trí mới sân vận động phường |
UBND P Chí Minh |
P Chí Minh |
TX Chí Linh |
3.800 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
86 |
Xây dựng sân thể thao thôn Ngọc Tân |
UBND Xã H.Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
87 |
Sân thể thao thôn Vườn Đào |
UBND Xã H.Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
88 |
Sân thể thao thôn Dinh Sơn |
UBND Xã H.Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
89 |
Xây dựng sân vận động xã (thôn An Bài) |
UBND Xã An Lạc |
Xã An Lạc |
TX Chí Linh |
12.400 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
90 |
Sân vận động xã Bắc An |
UBND Xã Bắc An |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
11.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
91 |
Sân vận động xã (chuyển vị trí) |
UBND X.Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
10.200 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
92 |
Xây dựng sân thể thao thôn Nội |
UBND Xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
93 |
Xây dựng chợ Bắc Đẩu |
UBND Xã H.Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
8.500 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
94 |
Mở rộng chợ Bến Tắm (Thuộc dự án Chợ trung tâm, điểm dân cư Thương mại phường Bến Tắm) |
UBND P. Bến Tắm |
P. Bến Tắm |
TX Chí Linh |
8.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
95 |
Xây dựng chợ mới |
UBND X.Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
1.800 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
96 |
Mở rộng chợ khu trung tâm Khang Thọ |
UBND P Chí Minh |
P Chí Minh |
TX Chí Linh |
1.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
97 |
Xây dựng chợ trung tâm xã An Lạc |
UBND Xã An Lạc |
Xã An Lạc |
TX Chí Linh |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
98 |
Xây dựng chợ mới thôn Thanh Tân |
UBND Xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
3.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
99 |
Xây dựng chợ mới |
UBND Xã Văn Đức |
Xã Văn Đức |
TX Chí Linh |
5.000 |
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
100 |
Bãi chôn lấp rác thải tập trung (tạm thời) |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
10.000 |
TB số 379-TB/ThU ngày 22/8/2016 của TT thị ủy. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
101 |
Điểm chứa rác tại các thôn |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
5.700 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
102 |
Điểm tập kết rác thải tập trung |
UBND P. Bến Tắm |
P. Bến Tắm |
TX Chí Linh |
5.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
103 |
Điểm tập kết rác thải tập trung |
UBND Xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
10.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
104 |
Mở rộng nghĩa trang Đại Bộ |
UBND P H.Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
4.800 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
105 |
Mở rộng nghĩa trang Kiểm Lâm |
UBND P H.Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
2.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
106 |
Nghĩa trang mộ tròn phường Sao Đỏ |
UBND P Sao Đỏ |
P Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
4.000 |
TB số 379-TB/ThU ngày 22/8/2016 của TT thị ủy. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
107 |
Công viên nghĩa trang Hoa Lạc Viên và mở rộng nghĩa trang phường Sao Đỏ |
P Sao Đỏ, Chí Minh |
P Sao Đỏ, Chí Minh |
TX Chí Linh |
173.600 |
VB số 1744/UBND-VP ngày 19/7/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
108 |
Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ phường |
UBND P Chí Minh |
P Chí Minh |
TX Chí Linh |
700 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
109 |
Mở rộng nghĩa địa KDC Tường |
UBND P Văn An |
P Văn An |
TX Chí Linh |
1.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
110 |
Xây dựng nghĩa trang liệt sỹ |
UBND P. Bến Tắm |
P. Bến Tắm |
TX Chí Linh |
3.700 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
111 |
Xây dựng nghĩa địa Ba Phú |
UBND X. H.Tiến |
Xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
1.500 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
112 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Cổ Mệnh |
UBND Xã Bắc An |
Xã Bắc An |
TX Chí Linh |
3.000 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
113 |
Mở rộng nghĩa địa tại các thôn |
UBND X.Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
2.200 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
114 |
Mở rộng nghĩa địa tại các thôn |
UBND X.Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
2.100 |
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
II |
Đất ở nông thôn |
27 |
|
|
252.200 |
|
115 |
Khu nội thương thôn Trung Quê (trong đó: đất ở nông thôn 0,9 ha; giao thông 0,84 ha; thủy lợi 0,5 ha) |
UBND xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
22.400 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
116 |
Khu cổng làng An Lĩnh |
UBND xã Lê Lợi |
Xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
2.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
117 |
Thôn Ngọc Tân (trong đó: đất ở nông thôn 1,05 ha; giao thông 0,85ha; thủy lợi 0,52 ha) |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
24.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
118 |
Thôn Phượng Sơn |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
5.700 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
119 |
Thôn Dinh Sơn |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
3.100 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
120 |
Thôn Kim Điền (4 vị trí) |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
30.700 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
121 |
Thôn Vạn Yên đất xen kẹp |
UBND X.Hưng Đạo |
Xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
1.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
122 |
Xử lý xen kẹp trong khu dân cư thôn Đá Bạc 1 |
UBND xã Hoàng Hoa Thám |
Xã Hoàng Hoa Thám |
TX Chí Linh |
600 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
123 |
Khu sân vận động xã |
UBND xã Cổ Thành |
Xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
3.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
124 |
Khu cầu Đại Bát |
UBND xã Hoàng Tiến |
Xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
3.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
125 |
Khu dân cư của ông Thóc (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,43 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã Hoàng Tiến |
Xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
11.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
126 |
Khu dân cư cổng làng Vàng Gián cũ (trong đó: đất ở nông thôn 0,35 ha; giao thông 0,25 ha; thủy lợi 0,13 ha) |
UBND xã Nhân Huệ |
Xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
7.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
127 |
Đầu sông cụt - Bạch Đằng |
UBND xã Nhân Huệ |
Xã Nhân Huệ |
TX Chí Linh |
1.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
128 |
Dân cư khu Thủy văn thôn Triều |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
5.800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
129 |
Đồng Màu - thôn Nội (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,43 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
11.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
130 |
Dân cư tập trung đống Lủi (trong đó: đất ở nông thôn 0,9 ha; giao thông 0,8 ha; thủy lợi 0,4 ha) |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
21.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
131 |
Đống Chùa (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,45 ha; thủy lợi 0,25 ha) |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
12.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
132 |
Khu chăn nuôi |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
5.200 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
133 |
Cầu giữa (trong đó: đất ở nông thôn 0,8 ha; giao thông 0,63 ha; thủy lợi 0,4 ha) |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
18.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
134 |
Tây Chùa |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
4.500 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
135 |
Ngoài đê Cầu Quan (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,35 ha; thủy lợi 0,15 ha) |
UBND xã Tân Dân |
Xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
10.000 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
136 |
Khu Đồng Nội (trong đó: đất ở nông thôn 0,6 ha; giao thông 0,48 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
12.800 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
137 |
Dân cư thôn Trụ Thượng |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
600 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
138 |
Dân cư thôn Mạc Ngạn |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
600 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
139 |
Khu Đồng Rỏ (trong đó: đất ở nông thôn 0,95 ha; giao thông 0,7 ha; thủy lợi 0,49 ha) |
UBND xã Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
21.400 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
140 |
Đồng Gián thôn Bờ Đa (trong đó: đất ở nông thôn 0,6 ha; giao thông 0,39 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã An Lạc |
Xã An Lạc |
TX Chí Linh |
11.900 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
141 |
Cống Ao thôn Đại |
UBND xã An Lạc |
Xã An Lạc |
TX Chí Linh |
1.300 |
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn XD nông thôn mới |
III |
Đất ở tại đô thị |
46 |
|
|
214.117 |
|
142 |
Chợ Tân An |
UBND P. Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
200 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
143 |
Khu Bắc Nội |
UBND P. Bến Tắm |
P Bến Tắm |
TX Chí Linh |
1.400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
144 |
Điểm dân cư thương mại khu chợ Bến Tắm |
UBND P. Bến Tắm |
P. Bến Tắm |
TX Chí Linh |
4.300 |
QĐ số 3011/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 v/v phê duyệt QHCTXD Chợ trung tâm và điểm dân cư thương mại phường Bến Tắm. Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
145 |
Điểm dân cư khu ấp Phích Đại Bộ (trong đó: đất ở đô thị 0,4 ha; giao thông 0,3 ha; thủy lợi 0,14 ha) |
UBND P Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
8.400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
146 |
Cầu Gừng Đại Tân |
UBND P Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
5.500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
147 |
Sân Kho Đại Tân |
UBND P Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
1.900 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
148 |
Xen kẹp điểm dân cư thùng ông Minh, ô Chiểu khu Đọ Xá |
UBND P Hoàng Tân |
P. Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
1.900 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
149 |
Điểm dân cư xen kẹp |
UBND P Hoàng Tân |
P. Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
4.400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
150 |
Thùng ông Dự ( khu dân cư Đại Bát) |
UBND P Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
1.500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
151 |
Khu khai thác 2 (CP Trúc Thôn) |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
3.800 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
152 |
Trạm y tế cũ phường Cộng Hòa |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
153 |
Trường mầm non cũ |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
900 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
154 |
Khu tập thể mỏ đất |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
6.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
155 |
Cửa hàng vật tư nông nghiệp |
UBND TX Chí Linh |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
156 |
Hạt giao thông |
UBND TX Chí Linh |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
800 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
157 |
Khu tập thể mỏ đất Chi Ngãi 1 Cty Cổ phần Trúc Thôn |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
6.000 |
Văn bản trả lại đất của Cty CP Trúc Thôn số 169/VB-CPTT ngày 27/9/2016. Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
158 |
Đấu giá đất ở khu Trúc Thôn |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
6.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
159 |
Thanh lý quỹ tín dụng làm đấu giá đất ở |
UBND TX Chí Linh |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
160 |
Khu Dọc giếng Cầu dòng, khu vườn công viên Tiên Sơn |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
1.100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
161 |
Các vị trí đất xen kẹp trong Khu dân cư phường Cộng Hòa gồm 3 điểm: (KDC Cầu Dòng: 270 m2; Tân Tiến: 143 m2; Lôi Động: 173 m2) (NQ 134 chấp thuận 394 m2) |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
192 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
162 |
Trường THCS Phả Lại cũ |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
6.600 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
163 |
Giao bán thanh lý đất ở đô thị khu lắp máy 69 (trong đó: đất ở đô thị 1,1 ha; giao thông 0,72 ha; thủy lợi 0,4 ha) |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
22.200 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
164 |
Đất ở cạnh cây xăng Việt Hà |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
300 |
Tờ trình số 62/TTr-UBND phường ngày 16/10/2015, đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
165 |
Đất ở cạnh cây xăng Đức Hậu |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
300 |
Tờ trình số 70/TTr-UBND phường ngày 19/11/2015, đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
166 |
Chuyển mục đích sử dụng đất ở đô thị công ty 18 |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
4.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
167 |
CMĐ, đấu giá SDĐ ngã tư Bình Giang |
UBND P Phả Lại |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
3.500 |
Tờ trình số 36/TTr-UBND phường ngày 17/6/2016, đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
168 |
Thôn Ngọc Sơn (XN 110) |
UBND P Phả Lại |
P. Phả Lại |
TX Chí Linh |
2.700 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
169 |
Khu Ngọc Sơn (Công ty Cường Thạch) (trong đó: đất ở đô thị 1,00 ha; giao thông 0,93 ha; thủy lợi 0,5 ha) |
UBND P Phả Lại |
P. Phả Lại |
TX Chí Linh |
24.300 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
170 |
Cửa ông Hội - Trại Thượng (trong đó: đất ở đô thị 0,5 ha; giao thông 0,35 ha; thủy lợi 0,15 ha) |
UBND P Văn An |
P Văn An |
TX Chí Linh |
10.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
171 |
Cạnh công ty thép Sao Đỏ - KDC Tường |
UBND P Văn An |
P Văn An |
TX Chí Linh |
2.800 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
172 |
Đất ở cạnh trạm nước sạch 1 |
UBND P Văn An |
P Văn An |
TX Chí Linh |
4.100 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
173 |
Đất ở xen kẹp trong khu dân cư |
UBND P Văn An |
P Văn An |
TX Chí Linh |
9.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
174 |
Bổ sung thêm diện tích Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh (Tổng khu: 3,74 ha, NQ 134 đã chấp thuận 3,33 ha) |
UBND thị xã Chí Linh |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
4.100 |
QĐ số 1287/QQĐ-UBND ngày 28/5/2015 của UBND tỉnh Hải Dương. Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
175 |
Điểm dân cư Viện kiểm sát |
UBND TX Chí Linh |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
176 |
Xử lý đất xen kẹp trong khu dân cư phường Sao Đỏ (trường mầm non Sao Đỏ cũ 525 m2) |
UBND P. Sao Đỏ |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
525 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
177 |
Điểm dân cư công an thị xã |
Công an thị xã |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
3.400 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
178 |
Khu tập thể kho bạc nhà nước TX Chí Linh |
Kho bạc nhà nước thị xã Chí Linh |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
1.100 |
QĐ số 1882/QĐ-UB ngày 23/6/2003 của UBND tỉnh Hải Dương, đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
179 |
Khu tập thể ngân hàng NNPTNT TX Chí Linh |
UBND P. Sao Đỏ |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
1.300 |
Công văn 447/CV-UBND ngày 12/10/2007 của UBND huyện Chí Linh, đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
180 |
Khu tập thể ngân hàng ĐT-PT Việt Nam - CN Bắc Hải Dương |
UBND P. Sao Đỏ |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
4.900 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
181 |
Khu rạp hát ngoài trời |
UBND thị xã Chí Linh |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
10.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
182 |
Khu tập thể bưu điện thị xã |
UBND P. Sao Đỏ |
P. Sao Đỏ |
TX Chí Linh |
600 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
183 |
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (trong đó: đất ở đô thị 1,00 ha; giao thông 0,87 ha; thủy lợi 0,5 ha) |
Công ty CP đầu tư phát triển nhà Constrexim |
P. Chí Minh |
TX Chí Linh |
23.700 |
Tiếp tục thực hiện dự án khu đô thị Hồ Mật Sơn |
184 |
Khu DC Khang Thọ (Vị trí 01) phía sau nghĩa trang liệt sỹ + sân vận động cũ của phường |
UBND P Chí Minh |
P Chí Minh |
TX Chí Linh |
6.500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
185 |
Khu dân cư Nhân Hậu (Giáp ông Thép) |
UBND P Chí Minh |
P Chí Minh |
TX Chí Linh |
600 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
186 |
Khu dân cư An Hưng (Giáp chùa An Hưng) |
UBND P Chí Minh |
P Chí Minh |
TX Chí Linh |
2.000 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
187 |
Khu dân cư Ninh Chấp 5 (trong đó: đất ở đô thị 0,5 ha; giao thông 0,3 ha; thủy lợi 0,15 ha) |
UBND P Thái Học |
P Thái Học |
TX Chí Linh |
9.500 |
Đấu giá QSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
IV |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
1 |
|
|
40.000 |
|
188 |
Trung tâm dưỡng lão |
Ông Mạc Văn Khoái |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
40.000 |
TB số 415-TB/ThU ngày 19/10/2016 thông báo ý kiến của Thường trực Thị ủy. |
V |
Đất di tích, danh lam thắng cảnh |
1 |
|
|
114.000 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số: 31/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Hải Dương)
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Diện tích |
Văn bản liên quan đến thực hiện dự án, công trình |
||||
Xã, phường, thị trấn |
Huyện, TP, TX |
Tổng diện tích (m2) |
DT đất trồng lúa (m2) |
DT đất rừng phòng hộ (m2) |
Diện tích đất đặc dụng (m2) |
||||
|
TOÀN TỈNH |
564 |
|
|
9.251.624 |
7.672.484 |
23.000 |
207.700 |
|
A |
Huyện Bình Giang |
25 |
|
|
386.768 |
382.305 |
|
|
|
I |
Công trình Quốc phòng - An ninh |
2 |
|
|
11.300 |
11.300 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Sở chỉ huy quân sự huyện Bình Giang |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Tráng Liệt |
Bình Giang |
3.300 |
3.300 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
2 |
XD công trình quốc phòng KVPT |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Tân Hồng |
Bình Giang |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
3 |
|
|
16.364 |
16.064 |
|
|
|
1 |
3 công trình điện huyện Bình Giang (Vĩnh Tuy, Hùng Thắng, Bình Minh, Vĩnh Hồng, Nhân Quyền, T.Học, T.Hòa, Cổ Bì, T.Việt, T.Dương, T.Hồng) |
Công ty TNHH MTV Điện lực HD |
Các xã, thị trấn |
Bình Giang |
564 |
564 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
2 |
Sân thể thao trung tâm xã tân Hồng |
UBND xã Tân Hồng |
xã Tân Hồng |
Bình Giang |
9.300 |
9.000 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 3868/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của UBND huyện Bình Giang, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
3 |
Quy hoạch sân vận động xã Vĩnh Hồng |
UBND xã Vĩnh Hồng |
xã Vĩnh Hồng |
Bình Giang |
6.500 |
6.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
12 |
|
|
289.700 |
287.500 |
|
|
|
1 |
Điểm dân cư mới thôn Quang Tiền, Mỹ Trạch |
UBND xã Bình Minh |
xã Bình Minh |
Bình Giang |
26.000 |
25.500 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 8091/QĐ-UBND ngày 4/11/2016 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
2 |
QH khu dân cư mới thôn My Cầu |
UBND xã Bình Minh |
xã Bình Minh |
Bình Giang |
12.000 |
12.000 |
|
|
QĐ 3866/QĐ - UBND huyện Bình Giang ngày 25/8/2016 về quy hoạch chi tiết. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
3 |
Khu dân cư mới các thôn xã Vĩnh Hồng |
UBND xã Vĩnh Hồng |
xã Vĩnh Hồng |
Bình Giang |
60.000 |
60.000 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 3605/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 và số 7666/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
4 |
Các điểm dân cư mới xã Cổ Bì |
UBND xã Cổ Bì |
xã Cổ Bì |
Bình Giang |
15.500 |
15.500 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 7595/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
5 |
Khu dân cư thôn Hòa Ché 1 Đồng Đỗi ) |
UBND xã Hùng Thắng |
xã Hùng Thắng |
Bình Giang |
20.000 |
20.000 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 6414/QĐ-UBND ngày 21/11/2015 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
6 |
Điểm dân cư mới đồng đường sỏi - Nhân Kiệt |
UBND xã Hùng Thắng |
xã Hùng Thắng |
Bình Giang |
15.000 |
15.000 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 6414/QĐ-UBND ngày 21/11/2015 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
7 |
Đất ở xen kẹp xã Bình Xuyên |
UBND xã Bình Xuyên |
xã Bình Xuyên |
Bình Giang |
1.100 |
500 |
|
|
QĐ 4033/QĐ-UBND ngày 29-10-2015 của UBND huyện Bình Giang phê duyệt QHCT. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
8 |
Điểm dân cư 28,29 thôn Ngõ, xã Bình Xuyên |
UBND xã Bình Xuyên |
xã Bình Xuyên |
Bình Giang |
5.100 |
4.500 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 4033/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
9 |
Khu dân cư mới thôn Tân Hưng |
UBND xã Tân Việt |
xã Tân Việt |
Bình Giang |
12.000 |
12.000 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 8092/QĐ-UBND ngày 4/11/2016 của UBND huyện Bình Giang |
10 |
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy |
UBND xã Long Xuyên |
xã Long Xuyên |
Bình Giang |
43.000 |
42.500 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 7917/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
11 |
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Lại xã Vĩnh Tuy |
UBND xã Vĩnh Tuy |
xã Vĩnh Tuy |
Bình Giang |
45.000 |
45.000 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 7918/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
12 |
Khu dân cư mới Cao Xá |
UBND xã Thái Hòa |
xã Thái Hòa |
Bình Giang |
35.000 |
35.000 |
|
|
Quyết định quy hoạch chi tiết số 8088/QĐ-UBND ngày 4/11/2016 của UBND huyện Bình Giang. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
IV |
Dự án SXKD ngoài khu, cụm công nghiệp |
8 |
|
|
69.404 |
67.441 |
|
|
|
1 |
Đất thương mại dịch vụ xã Bình Xuyên |
Hộ gia đình cá thể |
xã Bình Xuyên |
Bình Giang |
12.258 |
12.038 |
|
|
Thông báo số 218, 219,220/TB-HU ngày 27/9/2016 |
2 |
Nhà xưởng phân phối Vật liệu xây dựng Vũ Đức Bàn |
Hộ gia đình cá thể |
xã Thúc Kháng |
Bình Giang |
5.000 |
5.000 |
|
|
Thông báo số 221/TB-HU ngày 27/9/2016 |
3 |
Cơ sở gia công cơ khí Nhiệm Toàn |
Hộ gia đình cá thể |
xã Bình Minh |
Bình Giang |
4.300 |
4.300 |
|
|
Đã được Thường trực Huyện ủy thống nhất chủ trương |
4 |
Khu sản xuất kinh doanh |
Hộ gia đình cá thể |
Thị trấn Kẻ Sặt |
Bình Giang |
3.600 |
3.600 |
|
|
Đã được Thường trực Huyện ủy thống nhất chủ trương |
5 |
Cơ sở sản xuất gia công cơ khí (ông Phạm Văn Nhân ) |
Hộ gia đình cá thể |
Cụm công nghiệp xã Tráng Liệt |
Bình Giang |
5.000 |
5.000 |
|
|
Thông báo số 27/TB-UBND ngày 20/4/2016 về việc chấp thuận dự án xin thuê đất của ông Phạm Văn Nhân |
6 |
Mở rộng Công ty CP may Hải Anh |
Cty CP may Hải Anh |
xã Bình Mình |
Bình Giang |
21.865 |
21.000 |
|
|
QĐ số 8234 /QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
7 |
Cơ sở sản xuất cơ khí, dệt bao bì |
Hộ gia đình cá thể |
Cụm công nghiệp xã Tráng Liệt |
Bình Giang |
2.300 |
2.300 |
|
|
Thông báo số 28/TB-UBND ngày 20/4/2016 về việc chấp thuận dự án xin thuê đất của bà Phạm Thị Phương Nga |
8 |
Nhà máy sản xuất và gia công hàng may mặc |
Công ty TNHH MTV YOUNG HOA VINA |
Xã Nhân Quyền |
Bình Giang |
15.081 |
14.203 |
|
|
Sở TNMT đã thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện cho thuê đất tại văn bản số 131/TNMT-NVQLĐĐ ngày 29/07/2016 |
B |
Huyện cẩm Giàng |
48 |
|
|
616.867 |
544.667 |
|
|
|
I |
Công trình quốc phòng, an ninh |
1 |
|
|
7.600 |
7.400 |
|
|
|
1 |
Cơ sở làm việc Đồn công an Phúc Hưng thuộc công an huyện Cẩm Giàng |
Sở CA tỉnh |
xã Cẩm Điền |
Cẩm Giàng |
7.600 |
7400 |
|
|
Theo đề nghị của sở CA tỉnh tại văn bản số 1661/CAT- PH41 ngày 29/8/2016 |
II |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
2 |
|
|
61.092 |
61.092 |
|
|
|
1 |
Mở rộng khu Đại An giai (đoạn 1) |
Cty TNHH MTV phát triển hạ tầng khu CN Đại An |
xã Cẩm Đông, TTLai Cách |
Cẩm Giàng |
41.092 |
41.092 |
|
|
QĐ số 1247/QĐ-UBND ngày 7/5/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
2 |
Công ty CPcơ khí chính xác (Cụm Công nghiệp Cao An) |
Cty SX các SP cơ khí chính xác |
xã Cao An |
Cẩm Giàng |
20.000 |
20.000 |
|
|
Văn bản số 1040/UBND- TNMT ngày 17/11/2016 của UBND huyện Cẩm Giàng |
III |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
17 |
|
|
156.638 |
152.338 |
|
|
|
1 |
4 Công trình điện huyện Cẩm Giàng |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
Các xã, thị trấn huyện Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
738 |
738 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
2 |
Trạm Y tế xã Cao An |
UBND xã Cao An |
xã Cao An |
Cẩm Giàng |
3.700 |
3.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4726/QĐ-UBND của huyện ngày 13/9/2016. Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
3 |
TT văn hóa thể thao huyện |
UBND huyện |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
56.700 |
56.700 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4003/QĐ-UBND của huyện ngày 22/12/2014.Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4 |
Trung tâm văn hóa xã Kim Giang |
UBND xã Kim Giang |
xã Kim Giang |
Cẩm Giàng |
5.200 |
4.900 |
|
|
Đã được UBND huyện chấp thuận, đang làm thủ tục xin QĐ. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
5 |
Nhà văn hóa thôn Tràng |
UBND xã Cẩm Đông |
xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
8.000 |
8.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
Mở rộng trường THPT Cẩm Giàng II |
Trường THPT Cẩm Giàng II |
xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
14.000 |
12.100 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Mở rộng trường tiểu học xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
4.300 |
4.300 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Mở rộng trường trung học cơ sở xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
4.200 |
4.200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Trường mầm non xã Cẩm Phúc |
UBND xã Cẩm Phúc |
xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
8.000 |
8.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Mở rộng trường mầm non thị trấn TT Lai Cách |
UBND TT Lai Cách |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
2.000 |
2.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Mở rộng trường mầm non Tân Trường |
UBND xã Tân Trường |
xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
1.600 |
1.500 |
|
|
QĐ số 4809/ QĐ-UBND huyện Cẩm Giàng ngày 19/09/2016 về QHCT. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Mở rộng Trường tiểu học xã Cẩm Đông |
UBND xã Cẩm Đông |
xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
2.700 |
2.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4529/QĐ-UBND của huyện ngày 29/8/2016. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Mở rộng Trường mầm non trung tâm xã Cẩm Đông |
UBND xã Cẩm Đông |
xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
11.000 |
11.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4529/QĐ-UBND của huyện ngày 29/8/2016. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Sân vận động thị trấn (thôn Nghĩa) |
UBND TT Lai Cách |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
8.000 |
8.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Sân vận động thôn Đỗ Xá xã Cao An |
UBND xã Cao An |
xã Cao An |
Cẩm Giàng |
4.500 |
4.200 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4811/QĐ-UBND của huyện ngày 19/9/2016. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Bãi rác thị trấn Lai Cách |
UBND TT Lai Cách |
TT Lai Cách |
Cẩm Giàng |
20.000 |
18.700 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Nghĩa trang liệt sỹ xã Cẩm Sơn |
UBND xã Cẩm Sơn |
xã Cẩm Sơn |
Cẩm Giàng |
2.000 |
2.000 |
|
|
QĐ phê duyệt điều chỉnh QH xây dựng NTM xã Cẩm Sơn số 2604/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND huyện Cẩm Giàng. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
IV |
Đất ở nông thôn |
12 |
|
|
64.837 |
49.337 |
|
|
|
1 |
Điểm dân cư tập trung số 02 |
UBND xã Cẩm Định |
xã Cẩm Định |
Cẩm Giàng |
2.200 |
2.200 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 1736/QĐ-UBND huyện ngày 24/10/201. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
2 |
Điểm dân cư trung tâm xã |
UBND xã Cẩm Hoàng |
xã Cẩm Hoàng |
Cẩm Giàng |
8.500 |
8.100 |
|
|
Quyết định chi tiết 5506/QĐ-UBNDH ngày 31/12/2015. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
3 |
Điểm dân cư 03 thôn Ngọc Lâu, xã Cẩm Hoàng |
UBND xã Cẩm Hoàng |
xã Cẩm Hoàng |
Cẩm Giàng |
8.000 |
3.300 |
|
|
Quyết định chi tiết 5507/QĐ-UBNDH ngày 31/12/2015. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
4 |
Điểm dân cư tập trung xã Đức Chính - vị trí số 05 (ONT5 - Thuộc Khu sản xuất công nghiệp - TTCN và dịch vụ tập trung xã) |
UBND xã Đức Chính |
xã Đức Chính |
Cẩm Giàng |
4.000 |
3.000 |
|
|
Quyết định chi tiết 3406/QĐ-UBNDH ngày 22/6/2015. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
5 |
Điểm dân cư nhỏ lẻ trong khu dân cư xã Đức Chính |
UBND xã Đức Chính |
xã Đức Chính |
Cẩm Giàng |
7.537 |
7.537 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4728/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND huyện. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
6 |
Đất dân cư nhỏ lẻ thôn Ngọc Quyết và thôn Tế Bằng, xã Ngọc Liên |
UBND xã Ngọc Liên |
xã Ngọc Liên |
Cẩm Giàng |
8.500 |
1.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
7 |
Điểm dân cư mới thôn Bối Tượng xã Lương Điền |
UBND xã Lương Điền |
xã Lương Điền |
Cẩm Giàng |
4.500 |
4.200 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4727/QĐ-UBND của huyện ngày 13/9/2016. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
8 |
Điểm dân cư số 02 và 03 thôn Quảng Cư xã Cẩm Đoài |
UBND xã Cẩm Đoài |
xã Cẩm Đoài |
Cẩm Giàng |
10.800 |
10.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 525/QĐ-UBND của huyện ngày 27/2/2012. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
9 |
Đất ở nông thôn xã Cẩm Sơn - tiếp vị trí 04,05 (thôn 1) xã Cẩm Sơn (phần còn lại) |
UBND xã Cẩm Sơn |
xã Cẩm Sơn |
Cẩm Giàng |
1.700 |
1.700 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 3615/QĐ-UBND của huyện ngày 04/10/2011. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
10 |
Điểm dân cư số 05 thôn Đỗ Xá xã Cao An |
UBND xã Cao An |
xã Cao An |
Cẩm Giàng |
2.400 |
1.700 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4810/QĐ-UBND của huyện ngày 19/9/2016. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
11 |
Điểm dân cư số 03 thôn Tràng |
UBND xã Cẩm Đông |
xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
1.000 |
500 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 3571/QĐ-UBND của huyện ngày 28/12/2012. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
12 |
Điểm dân cư 06 thôn Vĩnh Lại |
UBND xã Cẩm Đông |
xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
5.700 |
5.600 |
|
|
QĐ phê duyệt QHCT số 4729/QĐ-UBND của huyện ngày 13/9/2016. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
V |
Đất ở đô thị |
4 |
|
|
60.400 |
42.200 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía Đông cầu vượt Lai Cách |
UBND huyện |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
16.000 |
16.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
2 |
Khu dân cư mới thôn Tiền TT Lai Cách huyện Cẩm Giàng |
UBND huyện |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
30.000 |
20.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
3 |
Khu dân cư mới thôn Bễ, thôn Bầu, thôn Doi, thôn Lẻ |
UBND TT Lai Cách |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
7.000 |
2.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
4 |
Điểm dân cư mới số 1 (0,18), số 2 (0,12), số 3 (0,04) và số 4 (0,4) - thị trấn Cẩm Giàng |
UBND TT Cẩm Giàng |
TT Cẩm Giàng |
Cẩm Giàng |
7.400 |
4.200 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
VI |
Dự án TMDV, SXKD ngoài khu, cụm CN |
9 |
|
|
163.300 |
142.800 |
|
|
|
1 |
Khu vui chơi nghỉ dưỡng Đại Dương (Công ty CP Minh Lâm Phúc) |
Cty CP Minh Lâm Phúc |
TT Lai Cách, xã Tân Trường |
Cẩm Giàng |
82.000 |
82.000 |
|
|
Văn bản số 2836/UBND-VP ngày 02/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương v/v chấp thuận chủ trương |
2 |
Đất thương mại - dịch vụ khu trung tâm xã Đức Chính |
Hộ gia đình ông Phạm Đức Chính |
xã Đức Chính |
Cẩm Giàng |
5.000 |
500 |
|
|
Văn bản số 1052/UBND- TNMT ngày 18/11/2016 về việc chấp thuận địa điểm cho hộ gia đình ông Phạm Đức Chỉnh thuê đất để thực hiện dự án tại thôn Hảo Hội, xã Đức Chính, huyện Cẩm Giàng. |
3 |
Đất sản xuất kinh doanh Đồng Năm Mẫu và Đồng Đít Vịt xã Đức Chính |
Cty cổ phần Kim Chính |
xã Đức Chính |
Cẩm Giàng |
20.000 |
15.000 |
|
|
Văn bản số 1053/UBND- TNMT ngày 18/11/2016 về việc chấp thuận địa điểm cho Cty Kim Chính thuê đất để thực hiện dự án cơ sở chế biến bảo quản rau, củ, quả tại xã Đức Chính huyện Cẩm Giàng |
4 |
Hộ gia đình sản xuất Nấm |
Hộ gia đình Bà Phạm Thị Lan |
xã Cao An |
Cẩm Giàng |
15.000 |
15.000 |
|
|
VB số 1055/UBND-TNMT ngày 18/11/2016 của UBND huyện Cẩm Giàng |
5 |
Đất SXKD An Lại xã Cẩm Đông |
|
xã Cẩm Đông |
Cẩm Giàng |
12.000 |
10.000 |
|
|
Huyện chấp thuận |
6 |
Nhà máy gạch không nung xi măng cốt liệu Trung Đông |
Công ty CP Tư vấn xây dựng và đầu tư TM Trung Đông |
xã Cao An |
Cẩm Giàng |
12.900 |
12.000 |
|
|
VB số 1042/UBND-TNMT ngày 17/11/2016 của UBND huyện Cẩm Giàng về việc chấp thuận địa điểm cho công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư TM Trung Đông thực hiện dự án |
7 |
Đất kinh doanh dịch vụ thôn Kinh Nguyên |
Hộ gia đình bà Dương Thị Hằng |
xã Thạch Lỗi |
Cẩm Giàng |
12.000 |
4.000 |
|
|
VB số 1050/UBND-TNMT ngày 18/11/2016 của UBND huyện Cẩm Giàng về việc chấp thuận cho hộ gia đình Dương Thị Hằng xin thuê đất để thực hiện dự án tại thôn Kinh Nguyên, xã Thạch Lỗi, huyện Cẩm Giàng kinh doanh thương mại và dịch vụ Ngọc Liên huyện Cẩm Giàng |
8 |
Cơ sở SXKD Dịch vụ Thương mại xã Ngọc Liên |
Hộ gia đình ông Nguyễn Ngọc Liệt |
xã Ngọc Liên |
Cẩm Giàng |
2.100 |
2.100 |
|
|
VB số 1051/UBND-TNMT ngày 18/11/2016 của UBND huyện Cẩm Giàng về việc chấp thuận cho hộ gia đình ông Nguyễn Ngọc Liệt, xin thuê đất để thực hiện dự án cơ sở kinh doanh thương mại và dịch vụ Ngọc Liên huyện Cẩm Giàng |
9 |
Đất SXKD thôn Vũ Xá xã Cẩm Phúc (Cơ sở SXKD chế biến gỗ) |
Hộ gia đình ông Nguyễn Văn Bôn |
xã Cẩm Phúc |
Cẩm Giàng |
2.300 |
2.200 |
|
|
VB số 1049/UBND-TNMT ngày 18/11/2016 của UBND huyện Cẩm Giàng về việc chấp thuận địa điểm cho hộ gia đình ông Nguyễn Văn Bôn thuê đất để xây dựng cơ sở kinh doanh và sơ chế gỗ, buôn bán, bán lẻ các loại gỗ và đồ mộc dân dụng tại xã Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng |
VII |
Khu chuyển đổi và trang trại chăn nuôi tập trung |
3 |
|
|
103.000 |
89.500 |
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp khác thôn Kinh Nguyên xã Thạch Lỗi |
UBND xã Thạch Khôi |
xã Thạch Lỗi |
Cẩm Giàng |
15.000 |
10.000 |
|
|
QĐ 4733 ngày 27/12/2007 của UBND tỉnh |
2 |
Đất nông nghiệp khác xã Cẩm Định |
UBND xã Cẩm Định |
xã Cẩm Định |
Cẩm Giàng |
68.000 |
62.500 |
|
|
Đã được UBND huyện chấp thuận, đang làm thủ tục xin QĐ |
3 |
Đất nông nghiệp khác xã Cao An (trồng nấm và chăn nuôi tập trung) |
UBND xã Cao An |
xã Cao An |
Cẩm Giàng |
20.000 |
17.000 |
|
|
Có văn bản phê duyệt của huyện |
C |
Huyện Gia Lộc |
27 |
|
|
388.707 |
368.010 |
|
|
|
I |
Công trình quốc phòng, an ninh |
2 |
|
|
40.000 |
40.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng sở chỉ huy thường xuyên ban chỉ huy quân sự huyện |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
TT Gia Lộc |
Gia Lộc |
15.000 |
15.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
2 |
Xây dựng công trình quốc phòng KVPT |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Toàn Thắng |
Gia Lộc |
25.000 |
25.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
II |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
1 |
Đất SXKD, gia công gỗ xuất khẩu (Cụm Công nghiệp Gia Xuyên) |
Cty TNHH BOLDEN |
xã Gia Xuyên |
Gia Lộc |
10.000 |
10.000 |
|
|
QĐ số 3289/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh |
III |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
14 |
|
|
168.374 |
165.144 |
|
|
|
1 |
Trạm Bơm Đồng Quang |
Cty KTCTTL |
xã Đồng Quang |
Gia Lộc |
25.000 |
25.000 |
|
|
QĐ số 2126/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung Dự án đầu tư xây dựng công trình:Tu bổ bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; |
2 |
6 công trình điện huyện Gia Lộc |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
các xã, Thị Trấn |
Gia Lộc |
1.103 |
1.103 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
3 |
Trung tâm văn hóa, thể thao huyện |
UBND huyện Gia Lộc |
Thị Trấn |
Gia Lộc |
40.000 |
40.000 |
|
|
Nghị quyết của ĐH Đảng bộ khóa XXV |
4 |
Mở rộng trường Mầm Non xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
xã Gia Lương |
Gia Lộc |
1.741 |
1.741 |
|
|
QĐ số 2966/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
5 |
Mở rộng trường THCS xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
xã Gia Lương |
Gia Lộc |
3.700 |
3.700 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
STT thôn Khơi xã Trùng Khánh |
UBND xã Trùng Khánh |
xã Trùng Khánh |
Gia Lộc |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Sân thể thao xã Trùng Khánh |
UBND xã Trùng Khánh |
xã Trùng Khánh |
Gia Lộc |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Sân thể thao Thôn Vô Lượng xã Thống Nhất |
UBND xã Thống nhất |
xã Thống Nhất |
Gia Lộc |
3.300 |
3.300 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Sân thể thao xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
xã Gia Lương |
Gia Lộc |
10.000 |
10.000 |
|
|
QĐ số 8784/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết. Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
QH Mở rộng Mô hình xử lý chất thải làng nghề SX giầy |
Công ty cổ phần đầu tư môi trường Toàn Cầu |
xã Hoàng Diệu |
Gia Lộc |
7.730 |
4.500 |
|
|
QĐ số 2162/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
11 |
Khu xử lý rác tập trung của huyện |
UBND huyện Gia Lộc |
xã Lê Lợi |
Gia Lộc |
50.000 |
50.000 |
|
|
Công văn 1723/UBND-VP của UBND tỉnh ngày 18/7/2016 |
12 |
Bãi rác Cẩm Đới |
UBND xã Hoàng Diệu |
xã Hoàng Diệu |
Gia Lộc |
1.800 |
1.800 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Bãi rác tập trung xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
xã Gia Lương |
Gia Lộc |
2.000 |
2.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Đài tưởng niệm liệt sỹ của huyện |
UBND huyện Gia Lộc |
Thị trấn GL |
Gia Lộc |
20.000 |
20.000 |
|
|
Nghị quyết của ĐH Đảng bộ khóa XXV |
IV |
Đất ở nông thôn |
8 |
|
|
78.844 |
66.639 |
|
|
|
1 |
Đất ở nông thôn xã Trùng Khánh |
UBND xã Trùng Khánh |
xã Trùng Khánh |
Gia Lộc |
5.000 |
2.560 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
2 |
Khu dân cư mới xã Phạm Trấn |
UBND xã Phạm Trấn |
xã Phạm Trấn |
Gia Lộc |
21.818 |
17.480 |
|
|
QĐ số 8574/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới số 1 xã Phạm Trấn. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
3 |
Khu dân cư mới xã Gia Khánh |
UBND xã Gia Khánh |
xã Gia Khánh |
Gia Lộc |
9.639 |
8.398 |
|
|
QĐ số 8809/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
4 |
Khu dân cư mới xã Thống Kênh |
UBND xã Thống Kênh |
xã Thống Kênh |
Gia Lộc |
3.247 |
2.632 |
|
|
QĐ số 8434/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
5 |
Khu dân cư mới xã Đức Xương |
UBND xã Đức Xương |
xã Đức Xương |
Gia Lộc |
8.510 |
7.109 |
|
|
QĐ số 7783/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
6 |
Khu dân cư mới xã Thống Nhất |
UBND xã Thống Nhất |
xã Thống Nhất |
Gia Lộc |
9.770 |
9.000 |
|
|
QĐ số 1916/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
7 |
Khu dân cư mới xã Hồng Hưng |
UBND xã Hồng Hưng |
xã Hồng Hưng |
Gia Lộc |
14.860 |
13.460 |
|
|
QĐ số 4990/QĐ-UBND ngày 07/12/2011 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết khu dân cư mới. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
8 |
Đất ở nông thôn xã Gia Lương |
UBND xã Gia Lương |
xã Gia Lương |
Gia Lộc |
6.000 |
6.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
V |
Dự án TMDV, SXKD ngoài khu, cụm CN |
2 |
|
|
91.489 |
86.227 |
|
|
|
1 |
Cửa hàng bán lẻ xăng, dầu- xưởng sửa chữa ô tô-đại lý bán ô tô của công ty CPXD và TM Hoàng Long HABICO |
Công ty cổ phần XD & TM Hoàng Long |
TT Gia Lộc |
Gia Lộc |
16.000 |
16.000 |
|
|
Văn bản 1528/UBND-VP của UBND tỉnh ngày 19/8/2010, Văn bản 443/UBND-VP của Chủ tịch UBND tỉnh ngày 10/3/2016 |
2 |
Điểm QH Tiểu thủ công nghiệp xã Gia Xuyên |
UBND xã Gia Xuyên |
xã Gia xuyên |
Gia Lộc |
75.489 |
70.227 |
|
|
QĐ số 8859/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 của UBND huyện Gia Lộc về việc quy hoạch chi tiết Điểm tiểu thủ công nghiệp xã Gia Xuyên |
D |
Huyện Kim Thành |
13 |
|
|
405.347 |
389.347 |
|
|
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
12.700 |
12.700 |
|
|
|
1 |
Cụm Công nghiệp Kim Lương (Xây dựng nhà xưởng, kho bãi lưu giữ hàng hóa và cho thuê nhà xưởng, kho bãi (Bổ sung diện tích) |
Doanh nghiệp tư nhân Huy Văn |
xã Kim Lương |
Kim Thành |
12.700 |
12.700 |
|
|
Diện tích bổ sung |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
5 |
|
|
57.947 |
57.347 |
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư XD Cầu Mây đường tỉnh 389 theo hình thức hợp đồng BOT |
Sở GTVT Hải Dương |
xã Thượng Vũ |
Kim Thành |
45.000 |
45.000 |
|
|
Thông báo số 108/TB-VP ngày 08/ 07/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Dương Thái tại cuộc họp lãnh đạo UBND tỉnh ngày 06/07/2016 |
2 |
Dự án XD Phà Giải theo hình thức PPP |
Sở GTVT Hải Dương |
xã Kim Đính |
Kim Thành |
3.000 |
2.400 |
|
|
Theo đăng ký tại VP số 1675/SGTVT-P2 ngày 01/9/2016 của sở giao thông vận tải |
3 |
Xây dựng công trình xử lý khoảng cách pha đất các khoảng cột 15-16 đường dây 220KV-Hải Dương 2 và Hải Dương 2 - Đồng Hòa - Thái Bình |
Công ty truyền tải điện 1 - Tổng Công ty truyền tải điện Quốc Gia |
xã Kim Lương |
Kim Thành |
300 |
300 |
|
|
Quyết định phê duyệt số 580/QĐ-PTCT-ĐTXD và số 581/QĐ-PTCT-ĐTXD ngày 19/7/2016 |
4 |
6 công trình điện huyện Kim Thành |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
các xã, thị trấn huyện Kim Thành |
Kim Thành |
8.947 |
8.947 |
|
|
Công văn số: 7790/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
5 |
Mở rộng Trưởng tiểu học Quảng Đạt |
UBND xã Ngũ Phúc |
xã Ngũ Phúc |
Kim Thành |
700 |
700 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 3930/QĐ-UBND ngày 15/9/2015 của UBND huyện Kim Thành. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
2 |
|
|
42.700 |
39.300 |
|
|
|
1 |
Xây dựng Khu dân cư mới đường trục Cao Ngô (Bổ sung diện tích) |
UBND xã Liên Hòa |
xã Liên Hòa |
Kim Thành |
8.300 |
8.300 |
|
|
Quyết định phê duyệt số 4042/QĐ-UBND ngày 03/10/2016. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
2 |
Xây dựng khu dân cư mới xã Phúc Thành (Bổ sung diện tích) |
UBND huyện Kim Thành |
xã Phúc Thành |
Kim Thành |
34.400 |
31.000 |
|
|
Quyết định phê duyệt số 2022/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND huyện Kim Thành. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới. |
IV |
Dự án SXKD ngoài khu, cụm công nghiệp |
5 |
|
|
292.000 |
280.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà máy sản xuất gỗ PALLET và nhựa EPS của Công ty TNHH Nam Á |
Công ty TNHH Nam Á |
Các xã Tuấn Hưng - Cổ Dũng |
Kim Thành |
60.000 |
57.000 |
|
|
Công văn số 2444/UBND-VP ngày 26/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
2 |
Điểm Công nghiệp ngoài đê Kim Lương |
Công ty cổ phần TM xuất nhập khẩu Việt Pháp |
xã Kim Lương |
Kim Thành |
26.000 |
25.200 |
|
|
GCN đầu tư số 04121000578 ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh Hải Dương |
3 |
Điểm Công nghiệp ngoài đê Kim Lương |
Công ty TNHH Sông Hằng |
xã Kim Lương |
Kim Thành |
96.000 |
92.100 |
|
|
GCN đầu tư số 04121000542 ngày 29/4/2011 của UBND tỉnh Hải Dương |
4 |
Điểm Công nghiệp ngoài đê Kim Lương |
Doanh nghiệp tư nhân Huy Văn |
xã Kim Lương |
Kim Thành |
98.000 |
94.500 |
|
|
UB nhân dân tỉnh đã chấp thuận đầu tư cho công ty điều chỉnh quy hoạch chi tiết tại số đầu tư 363-TB/HU ngày 31/10/2016 |
5 |
Cây xăng Đồng Gia |
C.Ty Cổ phần vật tư xăng dầu Hà Nội |
xã Đồng Gia |
Kim Thành |
12.000 |
11.200 |
|
|
Công văn số 2691/UBND-VP ngày 19/10/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc chấp thuận chủ trương khảo sát đầu tư |
E |
Huyện Kinh Môn |
76 |
|
|
949.088 |
791.232 |
|
|
|
I |
Công trình quốc phòng, an ninh |
2 |
|
|
180.000 |
60.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng công trình quốc phòng KVPT |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
50.000 |
50.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
2 |
Dự án xây dựng thao trường tổng hợp Ban chỉ huy Quân sự huyện Kinh Môn |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
130.000 |
10.000 |
|
|
|
II |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
23.031 |
4.636 |
|
|
|
1 |
Bến thủy nội địa DLH |
Cty cổ phần vôi công nghiệp |
xã Hiệp An |
Kinh Môn |
23.031 |
4.636 |
|
|
QĐ chủ trương đầu tư số 3174/QĐ-UBND ngày 08/12/2015 của UBND tỉnh |
III |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
43 |
|
|
225.536 |
216.175 |
|
|
|
1 |
Dự án khai thác mỏ sét Cúc Tiên (Đường giao thông) |
Công ty xi măng Hoàng Thạch |
TT Phú Thứ |
Kinh Môn |
21.500 |
21.500 |
|
|
Đường giao thông để phục vụ dự án khai thác mỏ Cúc Tiên |
2 |
Dự án đầu tư XD Cầu Mây đường tỉnh 389 theo hình thức hợp đồng BOT |
Sở GTVT Hải Dương |
xã Thăng Long |
Kinh Môn |
45.000 |
45.000 |
|
|
Thông báo số 108/TB-VP ngày 08/ 07/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
3 |
Dự án đầu tư XD Cầu Dinh theo hình thức PPP |
Sở GTVT Hải Dương |
TTKinh Môn, xã Thái Thịnh |
Kinh Môn |
30.000 |
24.000 |
|
|
Theo đăng ký tại VP số 1675/SGTVT-P2 ngày 01/9/2016 của sở giao thông vận tải |
4 |
6 công trình điện huyện Kinh Môn |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
Các xã, thị trấn |
Kinh Môn |
3.036 |
3.036 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
5 |
Mở rộng trường tiểu học xã Hoành Sơn |
UBND xã Hoành Sơn |
xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
1.800 |
1.800 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
6 |
Mở rộng trường mầm non Đích Sơn |
UBND xã Hiệp Hòa |
xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
900 |
900 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
7 |
Mở rộng trường tiểu học xã Hiệp Hòa |
UBND xã Hiệp Hòa |
xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
8 |
Mở rộng trường mầm non thôn Châu Bộ |
UBND xã Hiệp Hòa |
xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
700 |
700 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
9 |
Mở rộng trường THPT Kinh Môn 2 |
Trường THPT Kinh Môn II |
xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
24.200 |
21.639 |
|
|
Công trình đã được bổ sung nguồn vốn thực hiện mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
10 |
Mở rộng trường THPT Kinh Môn |
Trường THPT Kinh Môn |
xã Hiệp An |
Kinh Môn |
10.200 |
10.200 |
|
|
Công trình đã được bổ sung nguồn vốn thực hiện mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
11 |
Mở rộng trường mầm non trung tâm xã Tân Dân |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
Kinh Môn |
900 |
900 |
|
|
Quyết định số 46/QĐ-UBND 07/3/2014 huyện Kinh Môn. Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
12 |
Xây dựng sân vận động xã Hiến Thành |
UBND xã Hiến Thành |
xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
14.000 |
14.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
13 |
Xây sân vận động xã Hoành Sơn. |
UBND xã Hoành Sơn |
xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
4.300 |
4.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
14 |
Xây dựng sân vận động xã Hoành Sơn |
UBND xã Hoành Sơn |
xã Hoành Sơn |
Kinh Môn |
14.000 |
13.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
15 |
Sân thể thao thôn Trí Giả Dưới |
UBND xã Thái Sơn |
xã Thái Sơn |
Kinh Môn |
1.600 |
1.600 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
16 |
Mở rộng sân thể thao thôn Đại Uyên (Khu cửa UBND) |
UBND xã Bạch Đằng |
xã Bạch Đằng |
Kinh Môn |
2.200 |
2.200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
17 |
Bãi rác khu Gốc Đa |
UBND xã Hiến Thành |
xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
4.600 |
4.600 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
18 |
Bãi rác thải xã Hiệp An (Thôn Lưu Thượng 2) |
UBND xã Hiệp An |
xã Hiệp An |
Kinh Môn |
5.000 |
5.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
19 |
Đất xử lý chất thải Bãi Phù thôn Kim Đậu xã Lạc Long |
UBND xã Lạc Long |
xã Lạc Long |
Kinh Môn |
5.700 |
5.700 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
20 |
Xây dựng bãi rác thôn Ninh Xá xã Lê Ninh |
UBND xã Lê Ninh |
xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
3.900 |
3.900 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
21 |
Mở rộng bãi đổ rác thôn Vĩnh Lâm |
UBND xã Lê Ninh |
xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.600 |
1.600 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
22 |
Bãi rác thải xã Minh Hòa |
UBND xã Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
3.200 |
3.200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
23 |
Bãi rác thôn Tư Đa+ Thông Ngoại |
UBND xã Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
4.500 |
4.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
24 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Huyền Tụng |
UBND xã Hiến Thành |
xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
400 |
400 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
25 |
Mở rộng nghĩa trang thôn Nam Hà |
UBND xã Hiến Thành |
xã Hiến Thành |
Kinh Môn |
400 |
400 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
26 |
Mở rộng nghĩa địa Lưu Hạ (Đồng Vườn Trong) |
UBNDTT Kinh Môn |
TT Kinh Môn |
Kinh Môn |
1.700 |
1.700 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
27 |
Đất nghĩa trang liên khu Hạ Chiểu (Khu Hạ Chiểu 2) |
UBND TT Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
28 |
Đất nghĩa trang liên khu Bích Nhôi (Khu Bích Nhôi 3) |
UBND TT Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
29 |
Đất nghĩa trang liên khu Tử Lạc (Khu Tử Lạc 2) |
UBND TT Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
30 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Kim Bào |
UBND xã Duy Tân |
xã Duy Tân |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
31 |
Đất nghĩa địa thôn Ngô Đồng (Khu Cửa Chùa) |
UBND xã Lạc Long |
xã Lạc Long |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
32 |
Đất nghĩa địa thôn Vũ Thành (Khu Đống Huyện) |
UBND xã Lạc Long |
xã Lạc Long |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
33 |
Đất nghĩa địa thôn Xuân Cầu (Khu Lán Dầu) |
UBND xã Lạc Long |
xã Lạc Long |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
34 |
Đất nghĩa địa thôn Vĩnh Lâm |
UBND xã Lê Ninh |
xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
35 |
Đất nghĩa địa cát táng khu Trại Đông |
UBND xã Lê Ninh |
xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
36 |
Nghĩa địa sau trường tiểu học Huề Trì |
UBND xã An Phụ |
xã An Phụ |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
37 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Quảng Trí |
UBND xã Thái Sơn |
xã Thái Sơn |
Kinh Môn |
600 |
600 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
38 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Vũ An |
UBND xã Thái Sơn |
xã Thái Sơn |
Kinh Môn |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
39 |
Xây dựng NVH thôn Đại Uyên (Mới sửa) |
UBND xã Bạch Đằng |
xã Bạch Đằng |
Kinh Môn |
1.100 |
1.100 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
40 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Xanh |
UBND xã Duy Tân |
xã Duy Tân |
Kinh Môn |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
41 |
Mở rộng nhà văn hóa thôn Đích Sơn |
UBND xã Hiệp Hòa |
xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
700 |
700 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
42 |
Mở rộng nhà văn hóa thôn Châu Bộ |
UBND xã Hiệp Hòa |
xã Hiệp Hòa |
Kinh Môn |
800 |
800 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
43 |
Nhà văn hóa thôn Phương Quất |
UBND xã Lạc Long |
xã Lạc Long |
Kinh Môn |
500 |
500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng huyện nông thôn mới |
IV |
Đất ở nông thôn |
21 |
|
|
223.421 |
217.921 |
|
|
|
1 |
Điểm dân cư Rộc Rác |
UBND xã Hiệp An |
xã Hiệp An |
Kinh Môn |
22.000 |
22.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
2 |
Đất ở thôn Nghĩa Vũ |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
1.400 |
1.400 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
3 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 3 (Vị trí 2) |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
4.300 |
4.300 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
4 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 3 (Vị trí 8) |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
10.300 |
10.300 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
5 |
Khu dân cư mới trục đường sông Nguyễn Lân |
UBND xã Hiệp Sơn |
xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
13.021 |
13.021 |
|
|
Quyết định 575/QĐ-UBND ngày 6/11/2015 của UBND huyện. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
6 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 4 (Vị trí 4) |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
1.800 |
1.800 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
7 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 4 (Vị trí 5) |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
3.000 |
3.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
8 |
Đất ở thôn Kim Xuyên 4 (Vị trí 7) |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
6.300 |
6.300 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
9 |
Đất ở thôn Nội |
UBND xã Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
3.700 |
3.700 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
10 |
Đất xen kẹp xã Minh Hòa (1 điểm) thôn Ngoại |
UBND xã Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
1.700 |
1.700 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
11 |
Đất ở thôn Vân Ổ (Vị trí 6) |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
3.500 |
3.500 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
12 |
Đất ở thôn Vân Ổ (Vị trí 3) |
UBND xã An Sinh |
xã An Sinh |
Kinh Môn |
3.000 |
3.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
13 |
Đất ở xóm Tân Cương (chân núi Bu Lu) |
UBND xã Lê Ninh |
xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
200 |
200 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
14 |
Đất dịch vụ sang đất ở thôn Lê Xá (2 điểm) |
UBND xã Lê Ninh |
xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
1.200 |
1.200 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
15 |
Đất đấu giá thôn Thái Mông |
UBND xã Phúc Thành |
xã Phúc Thành |
Kinh Môn |
9.000 |
9.000 |
|
|
Quyết định 04/QĐ-UBND ngày 05/1/2014 của UBND huyện về phê duyệt QH chi tiết. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
16 |
Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng sang đất ở khu vực Đền Ngô Đồng |
UBND xã Lạc Long |
xã Lạc Long |
Kinh Môn |
2.000 |
2.000 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
17 |
Đất giãn dân xã Quang Trung (thôn Xạ Sơn: Đồng Vang) |
UBND xã Quang Trung |
xã Quang Trung |
Kinh Môn |
15.000 |
14.500 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
18 |
Quy hoạch đất ở khu dân cư thôn Trung Hòa (Khu kỹ thuật dưới thôn Trung Hòa) |
UBND xã Thăng Long |
xã Thăng Long |
Kinh Môn |
12.000 |
9.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
19 |
Khu dân cư tái định cư xã Lê Ninh |
Cty TNHH Điện lực Jaks Hải Dương |
xã Lê Ninh |
Kinh Môn |
100.000 |
98.000 |
|
|
CV số 1231/UBND-VP ngày 31/05/2016 của UBND tỉnh V/v công tác GPMD địa điểm thứ 2 dự án đầu tư xây dựng Nhà máy Nhiệt điện BOT Hải Dương |
20 |
Khu dân cư mới xã Thất Hùng (Thôn Vũ Xá:Khu Cổng Ông Cam, Đông Bô, Cửa Đình) |
UBND xã Thất Hùng |
xã Thất Hùng |
Kinh Môn |
7.500 |
7.500 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
21 |
Đất ở nông thôn (Khu vực Cửa từ thôn Kim Trà) |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
Kinh Môn |
2.500 |
2.500 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
V |
Đất ở đô thị |
1 |
|
|
23.000 |
23.000 |
|
|
|
1 |
Điểm dân cư mới TT Phú Thứ |
UBND TT Phú Thứ |
TT Phú Thứ |
Kinh Môn |
23.000 |
23.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
VI |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
1 |
|
|
6.300 |
6.300 |
|
|
|
1 |
Xây mới UBND thị trấn |
UBND TT Minh Tân |
TT Minh Tân |
Kinh Môn |
6.300 |
6.300 |
|
|
Đang trình phê duyệt quy hoạch chi tiết |
VII |
Dự án TMDV, SXKD ngoài khu, cụm CN |
2 |
|
|
59.600 |
58.600 |
|
|
|
1 |
Cơ sở kinh doanh thương mại dịch vụ thôn Ngư Uyên |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Thường |
xã Long Xuyên |
Kinh Môn |
12.000 |
11.000 |
|
|
VB số 2969/UBND-VP ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh |
2 |
Mỏ KT khoáng sản C.ty xi măng Thành Công II |
Công ty xi măng Thành Công |
xã Duy Tân |
Kinh Môn |
47.600 |
47.600 |
|
|
Hoàn thiện thủ tục đất đai |
VIII |
Khu chuyển đổi và trang trại chăn nuôi tập trung |
5 |
|
|
208.200 |
204.600 |
|
|
|
1 |
Đất chuyển đổi nuôi trồng thủy sản tại Đầm Thượng Chiểu |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
Kinh Môn |
95.000 |
95.000 |
|
|
Quyết định số 3261 ngày 27/12/2007 của UBND huyện Kinh Môn về việc phê duyệt dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi tại xã Tân Dân |
2 |
Mở rộng khu nuôi trồng thủy sản thôn Ngoại |
UBND xã Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
Kinh Môn |
36.400 |
36.400 |
|
|
Theo đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng của UBND xã Minh Hòa |
3 |
Cơ sở sản xuất bột sắn dây và chăn nuôi tổng hợp hộ bà Hoàng Thị Hồng Phương |
Hộ gia đình Hoàng Thị Hồng Phương |
xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
51.000 |
50.200 |
|
|
Đã giải phóng mặt bằng xong, Đang quy hoạch chi tiết, thẩm định Phương án |
4 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh - dịch vụ thương mại Nguyễn Thị Thơm |
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Thơm |
xã Hiệp Sơn |
Kinh Môn |
4.400 |
2.000 |
|
|
QĐ số 383QĐ/UBND ngày 2/9/2016 |
5 |
Khu trang trại chăn nuôi tập trung Thành Đạt |
UBND xã Quang Trung |
xã Quang Trung |
Kinh Môn |
21.400 |
21.000 |
|
|
Theo đề án xây dựng khu chăn nuôi tập trung xã Quang Trung đã được phê duyệt |
F |
Huyện Nam Sách |
75 |
|
|
1.542.92 4 |
1.522.3 66 |
|
|
|
I |
Công trình Quốc phòng - An ninh |
1 |
|
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng công trình quốc phòng KVPT |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Nam Chính |
Nam Sách |
6.000 |
6.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
20 |
|
|
103.174 |
99.370 |
|
|
|
1 |
Đường trong khu trung tâm xã |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
3.000 |
3.000 |
|
|
QĐ phê duyệt quy hoạch chi tiết số 9554/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
2 |
Đường gom ven QL37 |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
Nam Sách |
5.000 |
5.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
3 |
4 công trình điện lực thuộc địa bàn huyện Nam Sách |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
Các xã, thị trấn |
Nam Sách |
1.170 |
1.170 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
4 |
Xây dựng trạm y tế xã Nam Trung |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
2.504 |
2.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9555/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện. Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
5 |
Trường mầm non trung tâm |
UBND xã Nam Hưng |
xã Nam Hưng |
Nam Sách |
8.000 |
8.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9586/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND huyện. Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
Mở rộng trường mầm non trung tâm |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
3.800 |
3.800 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9557/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện. Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Mở rộng trường THCS xã |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
7.000 |
5.600 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9548/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện. Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Sân vận động xã Hiệp Cát |
UBND xã Hiệp Cát |
xã Hiệp Cát |
Nam Sách |
12.500 |
12.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9595/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện. Xã thực hiện NTM năm 2017,Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Sân vận động xã Nam Trung |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
12.600 |
11.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9567/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Nam Sách, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Bể bơi và nhà đa năng |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
5.000 |
4.700 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9567/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Nam Sách, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Sân thể thao thôn Thụy Trà |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
3.200 |
3.200 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Sân thể thao thôn Thượng Dương |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
2.000 |
2.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Sân thể thao thôn Mạn Đê phía tây |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
2.000 |
2.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Sân vận động xã Nam Chính bổ sung |
UBND xã Nam Chính |
xã Nam Chính |
Nam Sách |
2.500 |
2.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 866/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND huyện Nam Sách. Đã có vốn NTM của tỉnh, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Sân vận động xã Thái Tân |
UBND xã Thái Tân |
xã Thái Tân |
Nam Sách |
11.000 |
11.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 2623/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND huyện Nam Sách. |
16 |
Sân vận động xã Cộng Hòa |
UBND xã Cộng Hòa |
xã Cộng Hòa |
Nam Sách |
17.600 |
17.600 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 2864/QĐ-UBND ngày 9/10/2015, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Nghĩa địa thôn Thụy Trà |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Mạn Đê |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Mở rộng nghĩa địa thôn An Đoài mở rộng |
UBND xã An Bình |
xã An Bình |
Nam Sách |
800 |
800 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Thượng Dương |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
16 |
|
|
95.100 |
83.600 |
|
|
|
1 |
Điểm dân cư phía bắc thôn Tông Phố xã Thanh Quang |
UBND xã Thanh Quang |
xã Thanh Quang |
Nam Sách |
8.000 |
8.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 2931/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
2 |
Dân cư mới thôn Trần Xá |
UBND xã Nam Hưng |
xã Nam Hưng |
Nam Sách |
8.200 |
7.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 8610/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
3 |
Dân cư mới thôn Lính Xá |
UBND xã Nam Hưng |
xã Nam Hưng |
Nam Sách |
10.400 |
9.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9588/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND huyện , đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
4 |
Điểm dân cư phía Bắc thôn Mạn Đê |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
5.400 |
1.100 |
|
|
xã thực hiện NTM năm 2017, QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9554/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
5 |
Dân cư Cạnh chùa (thôn Phù Liễn) |
UBND xã Hồng Phong |
xã Hồng Phong |
Nam Sách |
5.000 |
5.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9026/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
6 |
Dân cư khu đồng Gio (đất xử lý 2689) |
UBND xã Hồng Phong |
xã Hồng Phong |
Nam Sách |
3.100 |
3.100 |
|
|
Xứ lý giao đất trái thẩm quyền |
7 |
Dân cư khu La Trong, La Ngoài (đất xử lý 2689) |
UBND xã Hồng Phong |
xã Hồng Phong |
Nam Sách |
5.500 |
5.500 |
|
|
Xử lý giao đất trái thẩm quyền |
8 |
Khu dân cư số 2, thôn Đồn Bối |
UBND xã Nam Hồng |
xã Nam Hồng |
Nam Sách |
4.600 |
4.600 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 1243/QĐ-UBND ngày 27/6/2007 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
9 |
Khu dân cư Đống Mắm, thôn Thượng Đáp |
UBND xã Nam Hồng |
xã Nam Hồng |
Nam Sách |
9.500 |
9.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9597/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện |
10 |
Dân cư mới thôn Hoàng Giáp |
UBND xã An Lâm |
xã An Lâm |
Nam Sách |
1.900 |
1.800 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9583/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
11 |
Điểm dân cư số 7 thôn Lâm Xá |
UBND xã Phú Điền |
xã Phú Điền |
Nam Sách |
2.600 |
2.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9552/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
12 |
Điểm dân cư số 3 thôn Lý Văn |
UBND xã Phú Điền |
xã Phú Điền |
Nam Sách |
1.200 |
1.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9553/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
13 |
Điểm dân cư số 2 thôn Lâm Xá |
UBND xã Phú Điền |
xã Phú Điền |
Nam Sách |
9.500 |
7.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9551/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện |
14 |
Điểm dân cư thôn Đại Lã |
UBND xã Hiệp Cát |
xã Hiệp Cát |
Nam Sách |
11.000 |
10.000 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9595/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện , đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
15 |
Các điểm dân cư thôn Đột Hạ |
UBND xã Nam Tân |
xã Nam Tân |
Nam Sách |
6.500 |
6.500 |
|
|
QĐ phê duyệt QH chi tiết số 9599/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện, đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
16 |
Mở rộng dân cư phía Đông đường 390 |
UBND xã Nam Chính |
xã Nam Chính |
Nam Sách |
2.700 |
1.500 |
|
|
Xử lý đất dôi dư của 140 hộ dân |
IV |
Đất ở đô thị |
1 |
|
|
5.300 |
3.000 |
|
|
|
1 |
Dân cư khu ngân hàng cũ |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
Thị trấn NS |
Nam Sách |
5.300 |
3.000 |
|
|
Thanh lý tài sản và xử lý nhà đất đã có quyết định thu hồi giao cho Trung tâm phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
V |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
2 |
|
|
5.750 |
5.150 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trụ sở UBND xã |
UBND xã Nam Trung |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
5.000 |
4.400 |
|
|
QĐ phê duyệt quy hoạch chi tiết số 9547/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện |
2 |
Mở rộng đài phát thanh huyện |
UBND huyện |
Thị trấn NSách |
Nam Sách |
750 |
750 |
|
|
Đã có chủ trương của UBND huyện |
VI |
Công trình tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Điện Sùng Đức |
UBND xã Nam Tân |
xã Nam Tân |
Nam Sách |
4.000 |
4.000 |
|
|
CV số 1895/UBND-VP ngày 01/8/2016 của UBND tỉnh V/v Tu bổ, tôn tạo và mở rộng điện Sùng Đức, Vốn xã hội hóa |
VII |
Dự án SXKD ngoài khu, cụm công nghiệp |
10 |
|
|
304.100 |
301.750 |
|
|
|
1 |
Mở rộng ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn |
Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam |
TT Nam Sách |
Nam Sách |
1.000 |
1.000 |
|
|
Đã có chủ trương đầu tư theo Thông báo số 5185/NGNo- XDCB ngày 18/7/2016 của Ngân hàng Nông nghiệp &PTNT Việt Nam |
2 |
Dịch vụ sinh thái Thanh Bình - Phố La |
|
xã Nam Chính |
Nam Sách |
4.700 |
4.700 |
|
|
Thông báo số 349-TB/HU ngày 16/8/2016 của Ban thường vụ Huyện ủy về chủ trương chấp thuận một số dự án đầu tư |
xã Hợp Tiến |
Nam Sách |
6.900 |
6.900 |
|
|
||||
3 |
Nhà máy SX bao bì màng phức hợp của CTCP Môi trường xanh An Phát (tổng khu 10.49 ha: đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 9.80; đất hạ tầng 0.69 ha) |
CTCPMT xanh An Phát |
TT Nam Sách |
Nam Sách |
98.000 |
98.000 |
|
|
Công văn chấp thuận số 1927/UBND-VP ngày 04/8/2016 của UBND tỉnh |
4 |
Mở rộng sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH sản xuất kinh doanh Việt Nam - Trung Hoa |
Cty TNHH sản xuất kinh doanh Việt Nam- Trung Hoa |
TT Nam Sách |
Nam Sách |
30.000 |
30.000 |
|
|
Công văn số 2595/UBND-VP ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh |
5 |
Cơ sở sản xuất kinh doanh khu Lò Ngói (Công ty CP may Thiên Tân) |
Cty CP may Thiên Tân |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
15.000 |
15.000 |
|
|
Công văn chấp thuận số 2468/UBND-VP ngày 27/9/2016 của UBND tỉnh |
6 |
Sản xuất kinh doanh bánh đậu xanh; Sản xuất ô che mưa xuất khẩu và in ấn bao bì của công ty cổ phần Quê Hương |
Cty CP Quê Hương |
xã Hồng Phong |
Nam Sách |
30.500 |
30.500 |
|
|
Công văn chấp thuận số 2749/UBND-VP ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh |
7 |
Hộ KD cá thể Nguyễn Thị Anh Đào |
Hộ cá thể Nguyễn Anh Đào |
TT Nam Sách |
Nam Sách |
3.000 |
650 |
|
|
Văn bản số 442-TB/HU ngày 20/10/2016 của Ban thường vụ Huyện ủy. Thông báo số 187 ngày 16/11/2016 của UBND huyện |
8 |
Cơ sở thu mua và chế biến nông sản (Công ty cổ phần chế biến nông sản xuất khẩu Đại Lợi ) |
Cty CP chế biến nông sản xuất khẩu Đại Lợi |
xã Nam Trung |
Nam Sách |
30.000 |
30.000 |
|
|
Thông báo số 441-TB/HU ngày 20/10/2016 |
9 |
Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi và kinh doanh phân bón (Công ty CP Kim Chính) |
Cty CP Kim Chính |
xã Đồng Lạc |
Nam Sách |
25.000 |
25.000 |
|
|
Công văn chấp thuận số 2835/UBND-VP ngày 02/11/2016 của UBND tỉnh |
10 |
Công ty TNHH ô tô Bình An Hải Dương |
Cty TNHH ô tô Bình An Hải Dương |
xã Đồng Lạc |
Nam Sách |
60.000 |
60.000 |
|
|
Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 04/11/2016. Thông báo số của Ban Thường vụ Huyện ủy Nam Sách |
VIII |
Khu chuyển đổi và trang trại chăn nuôi tập trung |
24 |
|
|
1.019.50 0 |
1.019.4 96 |
|
|
|
1 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã Hiệp Cát (gồm các khu: Chùa Hạ 25000 m,2 Đồng Gường 8000, Chăn nuôi 2 15000 m, Ao Quan 15000 m2, khu Cây Da 14500 m2, khu Lô 10; 8000 m2, Đồng Vàn 8000 m2, Sau Chùa 20000 m2, Đít Nhện 15000 m2, Đồng Dộc 6000 m2, Chùa Kim Độ 11000 m2) |
UBND xã Hiệp cát |
xã Hiệp Cát |
Nam Sách |
145.500 |
145.500 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
2 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã Hồng Phong |
UBND xã Hồng Phong |
xã Hồng Phong |
Nam Sách |
59.300 |
59.300 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
3 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã Hợp Tiến |
UBND xã Hợp tiến |
xã Hợp Tiến |
Nam Sách |
70.000 |
70.000 |
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã Nam Chính |
UBND xã Nam Chính |
xã Nam Chính |
Nam Sách |
36.000 |
36.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
5 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã Thái Tân |
UBND xã Thái Tân |
xã Thái Tân |
Nam Sách |
44.000 |
44.000 |
|
|
|
6 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã An Lâm |
UBND xã An Lâm |
xã An Lâm |
Nam Sách |
88.000 |
88.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
7 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã Cộng Hòa (gồm 2 hộ gia đình: Hộ 1: 44000 m2 Hộ 2: 60000 m2) |
UBND xã Cộng Hòa |
xã Cộng Hòa |
Nam Sách |
104.000 |
104.000 |
|
|
|
8 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã An Sơn |
UBND xã An Sơn |
xã An Sơn |
Nam Sách |
40.000 |
40.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
9 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của xã Nam Hồng |
UBND xã Nam Hồng |
xã Nam Hồng |
Nam Sách |
80.000 |
80.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
10 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng của TT Nam Sách |
UBND TT Nam Sách |
T.T Nam Sách |
Nam Sách |
100.000 |
99.996 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
11 |
Chăn nuôi tập trung khu Xe Vàng |
UBND xã An Lâm |
xã An Lâm |
Nam Sách |
20.000 |
20.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
12 |
Chăn nuôi tập trung khu đồng Đột, Đống Rồng |
UBND xã Nam Hưng |
xã Nam Hưng |
Nam Sách |
30.000 |
30.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
13 |
Chăn nuôi tập trung khu Ao Dính |
UBND xã Nam Hưng |
xã Nam Hưng |
Nam Sách |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
14 |
Chăn nuôi tập trung khu Ao Hai; khu Đống Kiện |
UBND xã Nam Hưng |
xã Nam Hưng |
Nam Sách |
4.700 |
4.700 |
|
|
|
15 |
Chăn nuôi khu Con Mộc |
UBND xã Hiệp Cát |
xã Hiệp Cát |
Nam Sách |
13.000 |
13.000 |
|
|
|
16 |
Chăn nuôi tập trung khu Bên Sông; khu Ao Quýt |
UBND xã Nam Tân |
xã Nam Tân |
Nam Sách |
29.000 |
29.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
17 |
Chăn nuôi tập trung khu nghĩa địa |
UBND xã Nam Tân |
xã Nam Tân |
Nam Sách |
17.000 |
17.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
18 |
Chăn nuôi tập trung khu Trại Xém |
UBND xã Hợp tiến |
xã Hợp Tiến |
Nam Sách |
25.000 |
25.000 |
|
|
|
19 |
Chăn nuôi tập trung khu Đống đất |
UBND xã Minh Tân |
xã Minh Tân |
Nam Sách |
7.000 |
7.000 |
|
|
|
20 |
Chăn nuôi khu Đồng Xưa thôn Đa Đinh |
UBND xã An Bình |
xã An Bình |
Nam Sách |
30.000 |
30.000 |
|
|
|
21 |
Trang trại chăn nuôi Kim Độ |
UBND xã Nam Chính |
xã Nam Chính |
Nam Sách |
15.000 |
15.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
22 |
Trang trại chăn nuôi Nghè Nuôi |
UBND xã Nam Chính |
xã Nam Chính |
Nam Sách |
15.000 |
15.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
23 |
Chăn nuôi tập trung khu Thò Lò + Bãi Đình |
UBND xã Phú Điền |
xã Phú Điền |
Nam Sách |
21.000 |
21.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
24 |
Chăn nuôi khu Bãi Chùa Kim Bảng (trại lợn) |
UBND xã Phú Điền |
xã Phú Điền |
Nam Sách |
21.000 |
21.000 |
|
|
Xã thực hiện dồn điền đổi thửa, QH đồng ruộng xây dựng nông thôn mới |
G |
Huyện Ninh Giang |
35 |
|
|
275.048 |
249.904 |
|
|
|
I |
Công trình quốc phòng, an ninh |
2 |
|
|
22.000 |
22.000 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Trường bắn và thao trường huấn luyện |
Bô chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Tân Quang |
Ninh Giang |
17.000 |
17.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
2 |
Dự án xây dựng công trình quốc phòng KVPT (Sở chỉ huy quân sự thống nhất) |
Bô chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Đông Xuyên |
Ninh Giang |
5.000 |
5.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
17 |
|
|
114.224 |
105.344 |
|
|
|
1 |
Dự án đường 396 kéo dài đoạn từ QL 37 đến nút giao giữa đường 390 tới đường ô tô cao tốc HN -HP GĐ1(đoạn từ QL 37 đến đường tỉnh 391) |
Sở giao thông vận tải Hải Dương |
xã Vĩnh Hòa |
Ninh Giang |
20.000 |
20.000 |
|
|
Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 28/6/2016 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn RPCP giai đoạn 2017- 2020 |
2 |
4 công trình điện lực thuộc địa bàn huyện Ninh Giang |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
Các xã, thị trấn |
Ninh Giang |
444 |
444 |
|
|
Văn bản số: 7799/CV-PCHD- ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
3 |
Xây dựng trạm Y tế xã Ninh Hải |
UBND xã Ninh Hải |
xã Ninh Hải |
Ninh Giang |
2.600 |
2.600 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1243/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4 |
Mở rộng trường tiểu học xã Quyết Thắng |
UBND xã Quyết Thắng |
xã Quyết Thắng |
Ninh Giang |
2.500 |
2.500 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1243/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
5 |
Xây dựng trường mầm non xã Kiến Quốc |
UBND xã Kiến Quốc |
xã Kiến Quốc |
Ninh Giang |
10.080 |
8.000 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1241/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND huyện, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
Mở rộng trường tiểu học xã Hồng Dụ |
UBND xã Hồng Dụ |
xã Hồng Dụ |
Ninh Giang |
1.500 |
1.500 |
|
|
Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng số 1240/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của UBND huyện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
QH mới sân thể thao xã Hồng Đức |
UBND xã Hồng Đức |
xã Hồng Đức |
Ninh Giang |
10.000 |
10.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Sân thể thao trung tâm xã Ứng Hòe |
UBND xã Ứng Hoè |
xã Ứng Hòe |
Ninh Giang |
12.000 |
12.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Mở rộng sân thể thao trung tâm xã Tân Hương |
UBND xã Tân Hương |
xã Tân Hương |
Ninh Giang |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
QH sân thể thao trung tâm xã Hoàng Hanh |
UBND xã Hoàng Hanh |
xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
12.400 |
10.100 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
QH sân thể thao trung tâm xã Hưng Thái |
UBND xã Hưng Thái |
xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
16.400 |
12.100 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
QH sân thể thao trung tâm xã Hiệp Lực |
UBND xã Hiệp Lực |
xã Hiệp Lực |
Ninh Giang |
11.000 |
11.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
QH sân thể thao trung tâm xã Quang Hưng |
UBND xã Quang Hưng |
xã Quang Hưng |
Ninh Giang |
3.500 |
3.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Mở rộng đất nghĩa địa thôn Tranh Xuyên, thôn Vé, thôn Giâm, xã Đồng Tâm |
UBND xã Đồng Tâm |
Đồng Dứa, thôn Tranh Xuyên, xã Đồng Tâm |
Ninh Giang |
2.100 |
2.100 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Xây dựng NVH trung tâm xã Vĩnh Hòa |
UBND xã Vĩnh Hoà |
xã Vĩnh Hòa |
Ninh Giang |
1.700 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Nhà văn hóa thôn Xuân Trì xã Hoàng Hanh |
UBND xã Hoàng Hanh |
xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Nhà văn hóa thôn Bùi Hòa xã Hoàng Hanh |
UBND xã Hoàng Hanh |
xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
10 |
|
|
97.785 |
83.673 |
|
|
|
1 |
Khu Giữa Đồng thôn Đồng Bình (Giáp đường liên xã) |
UBND xã Ninh Hải |
xã Ninh Hải |
Ninh Giang |
5.600 |
5.600 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 274/QĐ-UBND ngày 13/3/2015, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
2 |
Khu đồng Sau Trại thôn Nhân Lý (Giáp đường liên xã) |
UBND xã Ninh Hải |
xã Ninh Hải |
Ninh Giang |
1.600 |
1.600 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 274/QĐ-UBND ngày 13/3/2015, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
3 |
Điểm dân cư mới xã Nghĩa An |
UBND xã Nghĩa An |
xã Nghĩa An |
Ninh Giang |
5.900 |
5.900 |
|
|
Đăng ký hoàn thành mục tiêu phát triển, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
4 |
Điểm dân cư mới xã Ninh Thành |
UBND xã Ninh Thành |
xã Ninh Thành |
Ninh Giang |
16.200 |
16.200 |
|
|
Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của UBND tỉnh Hải Dương ; đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
5 |
Điểm dân cư mới xã Hồng Đức (điểm dân cư số 1, 03 xuất đất giáp chợ Mè) |
UBND xã Hồng Đức |
xã Hồng Đức |
Ninh Giang |
3.000 |
3.000 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 675/QĐ-UBND huyện Ninh Giang ngày 26/06/2012, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
6 |
Các điểm dân cư mới xã Ninh Hòa |
UBND xã Ninh Hoà |
xã Ninh Hòa |
Ninh Giang |
14.795 |
10.373 |
|
|
Quyết định phê duyệt QH chi tiết số 1590/QĐ-UBND ngày 08/9/2016, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
7 |
Điểm dân cư mới xã Tân Phong |
UBND xã Tân Phong |
xã Tân Phong |
Ninh Giang |
4.400 |
3.900 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
8 |
Điểm dân cư mới xã Hồng Dụ |
UBND xã Hồng Dụ |
xã Hồng Dụ |
Ninh Giang |
11.560 |
5.900 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
9 |
Điểm dân cư mới xã Văn Hội |
UBND xã Văn Hội |
xã Văn Hội |
Ninh Giang |
9.730 |
6.200 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
10 |
Điểm dân cư mới xã Vĩnh Hòa |
UBND xã Vĩnh Hoà |
xã Vĩnh Hòa |
Ninh Giang |
25.000 |
25.000 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
IV |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
4 |
|
|
16.200 |
16.200 |
|
|
|
1 |
Xây dựng trụ sở UBND xã Ứng Hòe |
UBND xã Ứng Hoè |
xã Ứng Hòe |
Ninh Giang |
4.000 |
4.000 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch số 1444/QĐ-UBND ngày 02/10/2015 |
2 |
Xây dựng UBND xã Hồng Phúc |
UBND xã Hồng Phúc |
xã Hồng Phúc |
Ninh Giang |
6.200 |
6.200 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 676/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 |
3 |
Xây dựng trụ sở UBND xã Hoàng Hanh |
UBND xã Hoàng Hanh |
xã Hoàng Hanh |
Ninh Giang |
4.500 |
4.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4 |
Mở rộng UBND xã Hưng Thái |
UBND xã Hưng Thái |
xã Hưng Thái |
Ninh Giang |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
V |
Dự án TMDV, SXKD ngoài khu, cụm CN |
2 |
|
|
24.839 |
22.687 |
|
|
|
1 |
Xây dựng Nhà máy sản xuất gạch không nung - Công ty cổ phần xây dựng Thịnh Đạt |
Công ty CP xây dựng Thịnh Đạt |
xã Vạn Phúc |
Ninh Giang |
16.139 |
13.987 |
|
|
Văn bản số 1972/UBND-VP ngày 04/8/2016 về việc chấp thuận chủ trương triển khai dự án |
2 |
Chuyển mục đích xây dựng của Công ty cổ phần Hương Quỳnh Đăng |
Công ty cổ phần Hương Quỳnh Đăng |
xã Hiệp Lực |
Ninh Giang |
8.700 |
8.700 |
|
|
Thực hiện Kết luận thanh tra số 03/KL-TNMT ngày 27/01/2014 của Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Dương |
H |
Huyên Tứ Kỳ |
46 |
|
|
658.835 |
658.835 |
|
|
|
I |
Công trình Quốc phòng - An ninh |
2 |
|
|
95.000 |
95.000 |
|
|
|
1 |
Công trình quốc phòng CZ4 quân khu 3 |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
TT.Tứ Kỳ |
Tứ Kỳ |
13.000 |
13.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
xã Đông Kỳ |
Tứ Kỳ |
7.000 |
7.000 |
|
|
||||
xã Tây Kỳ |
Tứ Kỳ |
36.000 |
36.000 |
|
|
||||
xã Tứ Xuyên |
Tứ Kỳ |
13.000 |
13.000 |
|
|
||||
xã Văn Tố |
Tứ Kỳ |
14.000 |
14.000 |
|
|
||||
2 |
Xây dựng công trình quốc phòng KVPT |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Minh Đức |
Tứ Kỳ |
12.000 |
12.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
II |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
5 |
|
|
232.100 |
232.100 |
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Nguyên Giáp ( Cty THHH Mạnh Toàn 9.80 ha; Cty may xuất khẩu Đài Loan 3.51 ha) |
Cho 02 doanh nghiệp thuê đất |
xã Nguyên Giáp |
Tứ Kỳ |
133.100 |
133.100 |
|
|
Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh |
2 |
Cụm công nghiệp Nguyên Giáp (Mở rộng công ty TNHH Bai Hong) |
Công ty TNHH Bai Hong |
xã Nguyên Giáp |
Tứ Kỳ |
15.000 |
15.000 |
|
|
Giấy chứng nhận đầu tư 041043000147 cấp ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh |
3 |
Cụm CN Kỳ Sơn( mở rộng công ty cổ phần- SX thương mại Hoàng Gia Việt) |
Công ty cổ phần- SXTM Hoàng Gia Việt |
xã Kỳ Sơn |
Tứ Kỳ |
30.000 |
30.000 |
|
|
Giấy chứng nhận đầu tư 04121000652 cấp ngày 07/12/2012 của UBND tỉnh |
4 |
Thực hiện 1 phần cụm CN Ngọc Sơn ( Cty TNHH SUNGJINGLOVE- Hàn Quốc) |
Cty TNHH SUNGJI NGLOVE - Hàn Quốc |
xã Ngọc Sơn |
Tứ Kỳ |
40.000 |
40.000 |
|
|
Đã hoàn thiện hồ sơ trình sở KH Đầu Tư thẩm định |
5 |
Mở rộng công ty TNHH FUJI Việt Nam |
Công ty TNHH FUJI Việt Nam |
xã Kỳ Sơn |
Tứ Kỳ |
14.000 |
14.000 |
|
|
Giấy chứng nhận đầu tư số 0410023000101 của UBND tỉnh |
III |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
19 |
|
|
173.835 |
173.835 |
|
|
|
1 |
Dự án đường 396 kéo dài đoạn từ QL 37đến nút giao giữa đường 390 tới đường ô tô cao tốc HN-HP GDD1(đoạn từ QL37 đến đường tỉnh 391) |
Sở giao thông vận tải Hải Dương |
xã Phượng Kỳ, Cộng Lạc, Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
90.000 |
90.000 |
|
|
Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 28/6/2016 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn RPCP giai đoạn 2017- 2020 |
2 |
Tuyến đường vào cụm chống lụt Cầu Dừa đê Hữu sông Thái Bình |
Sở giao thông vận tải Hải Dương |
xã Văn Tố |
Tứ Kỳ |
10.000 |
10.000 |
|
|
Theo đăng ký tại VP số 1675/SGTVT-P2 ngày 01/9/2016 của sở giao thông vận tải |
3 |
Tuyến đường vào Hạt quản lý đê điều huyện Tứ Kỳ (đê Hữu sông Thái Bình) |
Sở giao thông vận tải Hải Dương |
xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
10.000 |
10.000 |
|
|
Theo đăng ký tại VP số 1675/SGTVT-P2 ngày 01/9/2016 của sở giao thông vận tải |
4 |
7 công trình điện huyện Tứ Kỳ |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
Tứ Kỳ |
3.635 |
3.635 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
5 |
Nhà văn hóa thôn Nghĩa Xá |
UBND xã Đại Đồng |
xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
1.000 |
1.000 |
|
|
Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 về phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM |
6 |
Trường mầm non tập trung xã Hà Thanh |
UBND xã Hà Thanh |
xã Hà Thanh |
Tứ Kỳ |
6.600 |
6.600 |
|
|
Quyết định số 1845/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 về phê duyệt QHNTM, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Trường Tiểu học Minh Đức A |
UBND xã Minh Đức |
xã Minh Đức |
Tứ Kỳ |
5.000 |
5.000 |
|
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh QH, giá lập QH xây dựng NTM xã Minh Đức, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Trường mầm non thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp |
UBND xã Đại Hợp |
xã Đại Hợp |
Tứ Kỳ |
3.500 |
3.500 |
|
|
Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 phê duyệt quy hoạch chi tiết, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Mở rộng trường học THCS, xã Ngọc Kỳ |
UBND xã Ngọc Kỳ |
xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
400 |
400 |
|
|
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Sân vận động, nhà văn hóa, khu thể thao xã Tân Kỳ |
UBND xã Tân Kỳ |
xã Tân Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.200 |
6.200 |
|
|
QĐ số 4169/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 phê duyệt QH chi tiết |
11 |
Sân thể thao trung tâm xã Ngọc Kỳ |
UBND xã Ngọc Kỳ |
xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.300 |
6.300 |
|
|
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Xây dựng sân thể thao thôn Đại Hà, xã Hà Kỳ |
UBND xã Hà Kỳ |
xã Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.300 |
6.300 |
|
|
Quyết định số 1812/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Xây dựng sân thể thao thôn Trạch Lộ, xã Hà Kỳ |
UBND xã Hà Kỳ |
xã Hà Kỳ |
Tứ Kỳ |
6.300 |
6.300 |
|
|
Quyết định số 1812/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Xây dựng Sân thể thao thôn Báo Đáp, xã Đại Hợp |
UBND xã Đại Hợp |
xã Đại Hợp |
Tứ Kỳ |
2.000 |
2.000 |
|
|
Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 phê duyệt quy hoạch NTM, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Xây dựng Sân thể thao thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp |
UBND xã Đại Hợp |
xã Đại Hợp |
Tứ Kỳ |
2.000 |
2.000 |
|
|
Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 phê duyệt quy hoạch NTM, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Xây dựng bãi tập kết rác xã An Thanh |
UBND xã An Thanh |
xã An Thanh |
Tứ Kỳ |
2.500 |
2.500 |
|
|
Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 2/8/2013 phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Bãi rác xã Bình Lãng |
UBND xã Bình Lãng |
xã Bình Lãng |
Tứ Kỳ |
2.000 |
2.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Mở rộng bãi rác tập trung của xã Ngọc Kỳ |
UBND xã Ngọc Kỳ |
xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
1.500 |
1.500 |
|
|
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Xây dựng bãi tập kết rác (Thôn Mép 0,5 ha, Thôn Quàn 0,36 ha) |
UBND xã Minh Đức |
xã Minh Đức |
Tứ Kỳ |
8.600 |
8.600 |
|
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 1/6/2012 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
IV |
Đất ở nông thôn |
13 |
|
|
87.300 |
87.300 |
|
|
|
1 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Đại Đồng |
xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
9.400 |
9.400 |
|
|
Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 về phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
2 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Đại Đồng |
xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
8.000 |
8.000 |
|
|
Quyết định số 4767/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 về phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM. |
3 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tây kỳ |
xã Tây Kỳ |
Tứ Kỳ |
3.900 |
3.900 |
|
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 1/6/2012 phê duyệt quy hoạch nông thôn mới, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
4 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Văn Tố |
xã Văn Tố |
Tứ Kỳ |
2.600 |
2.600 |
|
|
Quyết định số 5108/QĐ-UBND ngày 6/11/2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết. Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
5 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Quang Phục |
xã Quang Phục |
Tứ Kỳ |
1.200 |
1.200 |
|
|
Quyết định số 2509/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 phê duyệt quy hoạch NTM, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
6 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Dân Chủ |
xã Dân chủ |
Tứ Kỳ |
7.000 |
7.000 |
|
|
Quyết định số 3096/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Dân Chủ. Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
7 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tái Sơn |
xã Tái Sơn |
Tứ Kỳ |
10.000 |
10.000 |
|
|
Quyết định số 4015/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 về phê duyệt QH chi tiết xây dựng điểm dân cư mới xã Tái Sơn, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
8 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tái Sơn |
xã Tái Sơn |
Tứ Kỳ |
1.000 |
1.000 |
|
|
Quyết định số 4015/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 về phê duyệt QH chi tiết xây dựng điểm dân cư mới xã Tái Sơn, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
9 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Nguyên Giáp |
xã Nguyên Giáp |
Tứ Kỳ |
14.000 |
14.000 |
|
|
Quyết định số 511/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Nguyên Giáp, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
10 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Ngọc Kỳ |
xã Ngọc Kỳ |
Tứ Kỳ |
15.000 |
15.000 |
|
|
Quyết định số 2603/QĐ-UBND về việc phê duyệt Đồ án QH xây dựng và giá lập QH xây dựng NTM xã Ngọc Kỳ |
11 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (thôn Mạc - gđ2) |
UBND xã Quảng Nghiệp |
xã Quảng Nghiệp |
Tứ Kỳ |
12.000 |
12.000 |
|
|
Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của UBND huyện Tứ Kỳ, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
12 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
Tứ Kỳ |
1.500 |
1.500 |
|
|
Quyết định số 21257/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 Về việc phê duyệt QH chi tiết, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
13 |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
UBND xã Tứ Xuyên |
xã Tứ Xuyên |
Tứ Kỳ |
1.700 |
1.700 |
|
|
Quyết định số 21257/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 Về việc phê duyệt QH chi tiết, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới |
V |
Dự án SXKD ngoài khu, cụm công nghiệp |
7 |
|
|
70.600 |
70.600 |
|
|
|
1 |
Dự án trạm trộn bê tông tươi xã Minh Đức |
Hộ kinh doanh bà Nguyễn Thị Thắm |
xã Minh Đức |
Tứ Kỳ |
12.000 |
12.000 |
|
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 1/6/2012 về việc phê duyệt đồ án và lập quy hoạch NTM |
2 |
Trụ sở ngân hàng Chính sách |
UBNDTT .Tứ Kỳ |
TT.Tứ Kỳ |
Tứ Kỳ |
2.700 |
2.700 |
|
|
Công văn số 1067/UBND-VP ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh Hải Dương chấp thuận |
3 |
Dự án Kinh doanh dịch vụ thương mại Thuật Lan |
Hộ kinh doanh Thuật Lan |
Thị trấn Tứ Kỳ |
Tứ Kỳ |
4.900 |
4.900 |
|
|
Thông báo số 716/TB- UBND ngày 07/11/2016 của UBND huyện Tứ Kỳ” Về việc chấp thuận chủ trương cho phép hộ kinh doanh Thuật Lan thực hiện thủ tục thuê đất” |
4 |
Dự án sản xuất kinh doanh dịch vụ thương mại |
Hộ gia đình, cá nhân |
xã Quang Trung |
Tứ Kỳ |
15.000 |
15.000 |
|
|
Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh |
5 |
Dự án sản xuất hương xuất khẩu Nguyễn Dương Hưng |
Hộ kinh doanh Nguyễn Duy Hưng |
xã Quảng Nghiệp |
Tứ Kỳ |
14.000 |
14.000 |
|
|
Đã có quyết định cho thuê đất số 521/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 về sản xuất nông nghiệp, nay hộ gia đình xin chuyển đổi sang dự án sản xuất hương xuất khẩu. |
6 |
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh ông Phạm Văn Khái |
Hộ kinh doanh ông Phạm Văn Khái |
xã Đại Đồng |
Tứ Kỳ |
20.000 |
20.000 |
|
|
Theo văn bản số 718/UBND- TNMT ngày 16/11/2016 UBND huyện Tứ kỳ “về việc nhất trí chủ trương đề nghị xin thuê đất của hộ gia đình Ông Phạm Văn Khái tại xã Quang Phục, huyện Tứ kỳ |
7 |
Dự án mở rộng Cây xăng của Doanh Nghiệp tư nhân Hồng Ngọc |
Doanh nghiệp tư nhân Hồng Ngọc |
xã Quang Phục |
Tứ Kỳ |
2.000 |
2.000 |
|
|
Dự án đã có giấy chứng nhận đầu tư của tỉnh. Nay xin mở rộng dự án. |
K |
Huyện Thanh Hà |
23 |
|
|
215.086 |
208.586 |
|
|
|
I |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
50.000 |
50.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng cụm công nghiệp Hà Đông (giai đoạn 1) |
|
xã Thanh Cường, xã Vĩnh Lập |
Thanh Hà |
50.000 |
50.000 |
|
|
Thực hiện quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp UBND tỉnh đã phê duyệt |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
16 |
|
|
92.044 |
85.544 |
|
|
|
1 |
Dự án XD Phà Giải theo hình thức PPP |
Sở giao thông vận tải Hải Dương |
xã Thanh Lang |
Thanh Hà |
20.000 |
16.000 |
|
|
Theo đăng ký tại VP số 1675/SGTVT-P2 ngày 01/9/2016 của sở giao thông vận tải |
2 |
3 công trình điện huyện Thanh Hà |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
các xã, thị trấn |
Thanh Hà |
444 |
444 |
|
|
Công văn số: 7779/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
3 |
Mở rộng trạm y tế xã Thanh An |
UBND xã Thanh An |
xã Thanh An |
Thanh Hà |
1.700 |
1.700 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4 |
Mở rộng trường mầm non thôn Văn Tảo |
UBND xã Thanh An |
xã Thanh An |
Thanh Hà |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
5 |
Mở rộng trường mầm non trung tâm xã Thanh Cường |
UBND xã Thanh Cường |
xã Thanh Cường |
Thanh Hà |
2.700 |
2.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
Xây dựng trường tiểu học xã Phượng Hoàng |
UBND xã Phượng Hoàng |
xã Phượng Hoàng |
Thanh Hà |
7.500 |
7.500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Xây dựng sân thể thao thôn Cập Thượng (khu cửa chùa) |
UBND xã Tiền Tiến |
xã Tiền Tiến |
Thanh Hà |
6.500 |
5.000 |
|
|
QĐ số 4865/QĐ-UBND ngày 302/10/2015 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà |
8 |
Sân vận động trung tâm xã Thanh Thủy |
UBND xã Thanh Thủy |
xã Thanh Thủy |
Thanh Hà |
13.000 |
13.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Sân vận động trung tâm xã Cẩm Chế |
UBND xã Cẩm Chế |
xã Cẩm Chế |
Thanh Hà |
15.000 |
15.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Sân vận động trung tâm xã Tân Việt |
UBND xã Tân Việt |
xã Tân Việt |
Thanh Hà |
13.300 |
13.300 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
11 |
Xây dựng sân thể thao xóm 4 |
UBND xã Thanh Hải |
xã Thanh Hải |
Thanh Hà |
2.300 |
2.300 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Xây dựng bãi rác thôn Đông Phan |
UBND xã Tân An |
xã Tân An |
Thanh Hà |
3.200 |
3.200 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Xây dựng bãi rác thải thôn Vĩnh Ninh |
UBND xã Thanh Cường |
xã Thanh Cường |
Thanh Hà |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Song Động |
UBND xã Tân An |
xã Tân An |
Thanh Hà |
1.200 |
1.200 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Đại Điền |
UBND xã Hồng Lạc |
xã Hồng Lạc |
Thanh Hà |
1.000 |
700 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Hởi |
UBND xã Hồng Lạc |
xã Hồng Lạc |
Thanh Hà |
700 |
700 |
|
|
QĐ số 23/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 của Chủ tịch UBND xã Hồng Lạc V/v phê duyệt chủ trương đầu tư công trình mở rộng nhà văn hóa thôn Đồng Hởi, công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
III |
Đất ở nông thôn |
4 |
|
|
32.642 |
32.642 |
|
|
|
1 |
Điểm dân cư khu đồng Ruyênh (bổ sung) |
UBND xã Quyết Thắng |
xã Quyết Thắng |
Thanh Hà |
2.792 |
2.792 |
|
|
Quyết định số 2580/QĐ-UBND ngày 4/7/2016 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà; Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
2 |
Dân cư tập trung xã Thanh Hải |
UBND xã Thanh Hải |
xã Thanh Hải |
Thanh Hà |
10.000 |
10.000 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
3 |
Dân cư khu đống Chấu, thôn Cổ Chẩm (bổ sung) |
UBND xã Việt Hồng |
xã Việt Hồng |
Thanh Hà |
15.850 |
15.850 |
|
|
Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư tập trung khu đống Chấu, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
4 |
Dân cư thôn Văn Tảo |
UBND xã Thanh An |
xã Thanh An |
Thanh Hà |
4.000 |
4.000 |
|
|
Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà ; đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
IV |
Đất ở đô thị |
1 |
|
|
38.000 |
38.000 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà (giai đoạn 2 sau phòng công chứng) |
UBND huyện Thanh Hà |
TT. Thanh Hà |
Thanh Hà |
38.000 |
38.000 |
|
|
Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 27/11/2007 của UBND huyện Thanh Hà ; đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
V |
Khu chuyển đổi và trang trại chăn nuôi tập trung |
1 |
|
|
2.400 |
2.400 |
|
|
|
1 |
Xây dựng vườn ươm hoa giống trong nhà lưới công nghệ cao |
UBND xã Thanh khê |
xã Thanh Khê |
Thanh Hà |
2.400 |
2.400 |
|
|
Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà phê duyệt quy hoạch chi tiết vườn ươm cây giống trong nhà lưới công nghệ cao xã Thanh Khê. |
L |
Huyện Thanh Miện |
64 |
|
|
794.051 |
755.979 |
|
|
|
I |
Công trình Quốc phòng - An ninh |
1 |
|
|
24.000 |
24.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng công trình quốc phòng KVPT |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
24.000 |
24.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
II |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
98.000 |
98.000 |
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Ngũ Hùng- Thanh Giang (Nhà máy SX đồ chơi trẻ em) |
(Cty GFTUNI QUESIG APOREP IE.LTD) |
xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
98.000 |
98.000 |
|
|
VB số 2469/UBND-VP ngày 27/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc chấp thuận chủ trương triển khai thủ tục đầu tư Dự án đầu tư Nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em |
III |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
39 |
|
|
209.398 |
198.009 |
|
|
|
1 |
Đất thủy lợi |
Công ty TNHH MTV và KTCTTL Hải Dương |
xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
3.750 |
3.750 |
|
|
Dự án nạo vét sông tiêu úng Đồng Hố |
2 |
3 công trình điện huyện Thanh Miện |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
các xã huyện Thanh Miện |
Thanh Miện |
773 |
773 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
3 |
Mở rộng trạm y tế xã |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
3.163 |
2.863 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới. Doanh nghiệp ứng vốn |
4 |
Xây dựng trường Nguyễn Lương Bằng |
UBND huyện |
Thị trấn |
Thanh Miện |
20.000 |
20.000 |
|
|
Nằm trong quy hoạch chung xây dựng TT Thanh Miện theo kết luận của Ban thường vụ tỉnh ủy tại Thông báo 369/TB-TU |
5 |
Mở rộng trường mầm non |
UBND xã Cao Thắng |
xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
8.672 |
8.672 |
|
|
Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND huyện Thanh Miện ; công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
6 |
Trường Trung học cơ sở |
UBND xã thanh Giang |
xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
19.318 |
13.141 |
|
|
Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 25/8/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
7 |
Xây mới trường mầm non thị trấn |
UBND TT. Thanh Miện |
TTrấn Thanh Miện |
Thanh Miện |
11.988 |
11.988 |
|
|
Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND huyện Thanh Miện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
8 |
Mở rộng trường tiểu học |
UBND xã Hồng Quang |
xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
5.700 |
3.200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
9 |
Sân vận động xã |
UBND xã Lam Sơn |
xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
15.331 |
15.331 |
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết số 716/QĐ-UBND ngày 17/8/2016, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
10 |
Đất thể thao |
UBND xã Thanh Tùng |
xã Thanh Tùng |
Thanh Miện |
13.636 |
12.221 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới. |
11 |
Sân vận động thôn Tiên Lữ |
UBND xã Ngô Quyền |
xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
2.283 |
2.283 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
12 |
Sân vận động thôn Phạm Lý |
UBND xã Ngô Quyền |
xã Ngô Quyền |
Thanh Miện |
3.941 |
3.941 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
13 |
Sân vận động thôn Đoàn Kết |
UBND xã Diên Hồng |
xã Diên Hồng |
Thanh Miện |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
14 |
Sân vận động thôn Quang Trung |
UBND xã Diên Hồng |
xã Diên Hồng |
Thanh Miện |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
15 |
Sân vận động thôn Gia Cốc |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
16 |
Sân chơi khu di tích chùa Gia Cốc |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
17 |
Mở rộng sân vận động trung tâm xã |
UBND xã Cao Thắng |
xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
19.522 |
19.522 |
|
|
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 của UBND huyện Thanh Miện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
18 |
Khu thể thao văn hóa thôn Đan Giáp |
UBND xã Thanh Giang |
xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
6.146 |
5.149 |
|
|
Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của UBND huyện TM; công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
19 |
Sân vận động trung tâm xã |
UBND xã Thanh Giang |
xã Thanh Giang |
Thanh Miện |
16.975 |
16.975 |
|
|
Số 537/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND huyện Thanh Miện, công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
20 |
SVĐ Ngọc Lập |
UBND xã Tân Trào |
xã Tân Trào |
Thanh Miện |
1.800 |
1.800 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
21 |
Bể bơi thôn Ngọc Lập |
UBND xã Tân Trào |
xã Tân Trào |
Thanh Miện |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
22 |
SVĐ thôn Ấp Yên |
UBND xã Tân Trào |
xã Tân Trào |
Thanh Miện |
2.000 |
2.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Sân thể thao trung tâm xã |
UBND xã Hồng Quang |
xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
13.000 |
13.000 |
|
|
Quyết định số 1929/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của UBND huyện Thanh Miện ; công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Xây dựng chợ |
UBND huyện |
Thị trấn Thanh Miện |
Thanh Miện |
10.000 |
10.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
25 |
Đất bãi rác |
UBND xã Phạm Kha |
xã Phạm Kha |
Thanh Miện |
1.600 |
1.600 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
26 |
Bãi chứa rác thôn An Nghiệp |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
3.500 |
3.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
27 |
Bãi rác Hoành Bồ |
UBND xã Lê Hồng |
xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
550 |
550 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
28 |
Đất nghĩa trang nhân dân |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
300 |
300 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
29 |
Nghĩa địa thôn Hoành Bồ |
UBND xã Lê Hồng |
xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
8.500 |
8.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
30 |
Mở rộng khu An Lạc |
UBND TT Thanh Miện |
TT. Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
31 |
Mở rộng khu Vô Hối |
UBND TT |
TT.Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
32 |
Mở rộng khu Bất Nạo |
UBND TT |
TT. Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
33 |
Mở rộng khu Phượng Hoàng Thượng |
UBND TT |
TT. Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
34 |
Mở rộng khu Phượng Hoàng Hạ |
UBND TT |
TT. Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
35 |
Mở rộng khu Lê Bình |
UBND TT |
TT. Thanh Miện |
Thanh Miện |
200 |
200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
36 |
Nhà văn hóa thôn Ba Hai |
UBND xã Lê Hồng |
xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
2.150 |
2.150 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
37 |
Nhà văn hóa Thọ Xuyên |
UBND xã Lam Sơn |
xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
1.300 |
1.300 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
38 |
Nhà văn hóa Kim Trang Tây |
UBND xã Lam Sơn |
xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
1.300 |
1.300 |
|
|
Quyết định phê duyệt Điều chỉnh bổ sung QHXD nông thôn mới số 789 ngày 28/9/2012 của UBND huyện Thanh Miện. Tiêu chí NTM mới về đích năm 2016 |
39 |
Nhà văn hóa Ngọc Lập |
UBND xã Tân Trào |
xã Tân Trào |
Thanh Miện |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới. |
IV |
Đất ở nông thôn |
10 |
|
|
193.738 |
180.863 |
|
|
|
1 |
Xây dựng điểm dân cư mới xã Hùng Sơn |
UBND xã Hùng Sơn |
xã Hùng Sơn |
Thanh Miện |
40.882 |
31.605 |
|
|
Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 26/9/2016 của UBND huyện Thanh Miện của UBND huyện Thanh Miện |
2 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Đoàn Kết |
xã Đoàn Kết |
Thanh Miện |
8.660 |
8.660 |
|
|
Quyết định số 869/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND huyện Thanh Miện ; đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
3 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Thanh Tùng |
xã Thanh Tùng |
Thanh Miện |
20.396 |
17.888 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
4 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Phạm Kha |
xã Phạm Kha |
Thanh Miện |
3.200 |
2.300 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
5 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
11.982 |
11.982 |
|
|
Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng. Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
6 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
6.994 |
6.994 |
|
|
Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng |
7 |
Xây dựng điểm dân cư mới gồm 4 vị trí trên địa bàn xã |
UBND xã Lê Hồng |
xã Lê Hồng |
Thanh Miện |
42.950 |
42.950 |
|
|
Quyết định số 868/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của UBND huyện Thanh Miện ; Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
8 |
Xây dựng điểm dân cư mới |
UBND xã Cao Thắng |
xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
4.174 |
3.984 |
|
|
Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 và Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư mới |
9 |
Xây dựng khu dân cư thương mại |
UBND huyện Lam Sơn |
xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
38.500 |
38.500 |
|
|
Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
10 |
Xây dựng khu dân cư mới xã Đoàn Tùng |
UBND xã Đoàn Tùng |
xã Đoàn Tùng |
Thanh Miện |
16.000 |
16.000 |
|
|
Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng. Đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
V |
Đất ở đô thị |
1 |
|
|
79.000 |
70.000 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư chợ Neo |
UBND huyện |
Thị trấn |
Thanh Miện |
79.000 |
70.000 |
|
|
Nằm trong quy hoạch chung xây dựng TT Thanh Miện theo kết luận của ban thường vụ tỉnh ủy thông báo 369/TB- TU ngày 14/11/2016, đấu giá quyền sử dụng đất để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới |
VI |
Công trình xây dựng trụ sở CQ, CTSN |
4 |
|
|
35.415 |
31.181 |
|
|
|
1 |
Mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Thanh Miện |
UBND huyện |
Thị trấn |
Thanh Miện |
9.300 |
9.300 |
|
|
Nghị quyết số 12/2016/NQ- HĐND ngày 23/6/2016 của Hội đồng nhân dân huyện Thanh Miện về phân bổ vốn đầu tư XDCB |
2 |
Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã |
UBND xã Tứ Cường |
xã Tứ Cường |
Thanh Miện |
5.689 |
5.600 |
|
|
Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng. Doanh nghiệp ứng vốn trước để xây dựng |
3 |
Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã |
UBND xã Cao Thắng |
xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
12.990 |
12.990 |
|
|
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND huyện Thanh Miện. Doanh nghiệp ứng vốn trước để xây dựng |
4 |
Mở rộng trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã |
UBND xã Chi Lăng Nam |
xã Chi Lăng Nam |
Thanh Miện |
7.436 |
3.291 |
|
|
Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của UBND huyện Thanh Miện. Doanh nghiệp ứng vốn trước để xây dựng |
VII |
Công trình tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
|
900 |
327 |
|
|
|
1 |
Xây dựng chùa thôn Lam Sơn |
UBND xã Lam Sơn |
xã Lam Sơn |
Thanh Miện |
900 |
327 |
|
|
Đã được sở nội vụ thống nhất chủ trương và hướng dẫn lập hồ sơ trình cấp trên có thẩm quyền |
VIII |
Đất di tích, danh lam thắng cảnh |
1 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
1 |
Dự án bảo tồn thiên nhiên Đảo Cò (mở rộng) |
UBND Huyện |
Chi Lăng Nam |
Thanh Miện |
20.000 |
20.000 |
|
|
Văn bản chấp thuận đầu tư số 34CV-HĐND ngày 06/03/2016 của UBND |
IX |
Dự án TMDV, SXKD ngoài khu, cụm CN |
1 |
|
|
3.600 |
3.600 |
|
|
|
1 |
Đất sản xuất kinh doanh (các HTX) |
HTX thủy sản |
xã Cao Thắng |
|
3.600 |
3.600 |
|
|
XD trụ sở giao dịch , HTX theo QH nông thôn mới đã được phê duyệt |
X |
Khu chuyển đổi và trang trại chăn nuôi tập trung |
5 |
|
|
130.000 |
130.000 |
|
|
|
1 |
Đất chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
Hộ gia đình |
xã Phạm Kha |
Thanh Miện |
19.000 |
19.000 |
|
|
Theo đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng của UBND xã Phạm Kha. |
2 |
Đất chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
UBND xã Thanh Tùng |
xã Thanh Tùng |
Thanh Miện |
10.000 |
10.000 |
|
|
QĐ phê duyệt dự án số 392/QĐ-UBND ngày 03/6/2006 của UBND huyện Thanh Miện |
3 |
Đất chuyển đổi mô hình VAC |
Hộ gia đình |
xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
35.000 |
35.000 |
|
|
|
4 |
Đất chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
Hộ gia đình |
xã Cao Thắng |
Thanh Miện |
11.000 |
11.000 |
|
|
QĐ phê duyệt dự án số 990/QĐ-UBND ngày 8/11/2016 của UBND huyện Thanh Miện |
5 |
Chăn nuôi tập trung |
Hộ gia đình |
xã Hồng Quang |
Thanh Miện |
55.000 |
55.000 |
|
|
UBND huyện đang thẩm định dự án |
M |
Thành phố Hải Dương |
34 |
|
|
629.300 |
472.749 |
|
|
|
I |
Công trình Quốc phòng - An ninh |
4 |
|
|
59.400 |
28.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng công trình quốc phòng khu vực phòng thủ |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
P Ngọc Châu |
TPHD ương |
15.000 |
15.000 |
|
|
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2016 |
2 |
Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ công an tỉnh |
Sở CA tỉnh |
P Thạch Khôi |
TPHD ương |
37.600 |
6.200 |
|
|
Theo đề nghị của sở CA tỉnh tại văn bản số 1661CAT-PH ngày 29/8/2016 |
3 |
Trụ sở công an phường Ái Quốc |
Sở CA tỉnh |
P Tứ Minh |
TPHD ương |
2.500 |
2.500 |
|
|
|
4 |
Trụ sở công an phường Việt Hòa |
Sở CA tỉnh |
P Ái Quốc |
TPHD ương |
4.300 |
4.300 |
|
|
Theo đề nghị của sở CA tỉnh tại văn bản số 1661CAT-PH ngày 29/8/2016 |
II |
Dự án SXKD trong khu, cụm công nghiệp |
1 |
|
|
5.000 |
3.500 |
|
|
|
1 |
Công ty TNHH Chí Tín (Cụm CN Cẩm Thượng) |
Cty TNHH Chí Tín |
P. Việt Hòa |
TPHD ương |
5.000 |
3.500 |
|
|
Dự án đã được các ngành thẩm định, sở KH đầu tư đang hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh QĐ chủ trương đầu tư |
III |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
21 |
|
|
407.000 |
314.249 |
|
|
|
1 |
XD 02 tuyến đường trục từ KCN KENMAX đến Trung tâm phường Việt Hòa |
UBND Thành Phố |
P. Việt Hòa |
TPHD ương |
80.000 |
40.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
2 |
Mở rộng đường giao thông |
UBND xã Thượng Đạt |
xã Thượng Đạt |
TPHD ương |
5.000 |
5.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
3 |
Đường nối đường trục xã và đường Cầu Hàn |
UBND xã Thượng Đạt |
xã Thượng Đạt |
TPHD ương |
500 |
500 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
4 |
Đường trục chính phía Bắc thành phố Hải Dương (đoạn qua xã Thượng Đạt) |
UBND xã Thượng Đạt |
xã Thượng Đạt |
TPHD ương |
123.000 |
99.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
5 |
Mở rộng đường từ cổng làng Vũ La - QL5 |
UBND xã Nam Đồng |
xã Nam Đồng |
TPHD ương |
1.200 |
1.200 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
6 |
XD ven đường sắt đoạn nối từ đường Hòa Bình đến siêu thị big C |
UBND P. Nhị Châu |
P Nhị Châu |
TPHD ương |
20.000 |
5.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
7 |
Đường giao thông (STT) |
UBND xã Tân Hưng |
xã Tân Hưng |
TPHD ương |
26.500 |
26.500 |
|
|
QĐ số 203/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
8 |
Nâng cấp tuyến đê hữu sông Kinh Thầy, Hữu Lai Vu |
UBND P. Ái Quốc |
P Ái Quốc |
TPHD ương |
20.000 |
20.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
9 |
Nạo vét kênh dẫn hồ điều hòa, Trạm bơm Bình Hàn |
UBND P. Bình Hàn |
P. Bình Hàn |
TPHD ương |
8.160 |
7.424 |
|
|
QĐ 1997/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 của UBND TPHD phê duyệt BC KTKT xây dựng công trình |
10 |
Đường dây trung thế và TBA CQT TP Hải Dương năm 2017 |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
P Ái Quốc, Tân Hưng, Thạch Khôi |
TPHD ương |
200 |
200 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
11 |
Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Đại An cấp điện cho chi nhánh XN6 lộ 476E8.11 |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
TP Hải Dương |
TPHD ương |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
12 |
Điều chỉnh dự án mở rộng khu sản xuất xí nghiệp cơ điện |
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
TP Hải Dương |
TPHD ương |
6.925 |
6.925 |
|
|
Công văn số: 7460/CV- PCHD-ĐT của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
13 |
Mở rộng trường mầm non Thạch Khôi |
UBND P.Thạch Khôi |
P.Thạc h Khôi |
TPHD ương |
12.320 |
12.300 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
14 |
Mở rộng trường tiểu học Thạch Khôi |
UBND P.Thạch Khôi |
P.Thạc h Khôi |
TPHD ương |
5.400 |
4.600 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
14 |
Mở rộng trường THCS Thạch Khôi |
UBND P.Thạch Khôi |
P.Thạc h Khôi |
TPHD ương |
7.500 |
7.500 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
15 |
Mở rộng khuôn viên trường cấp 1, cấp 2 |
UBND P. Việt Hòa |
P. Việt Hòa |
TPHD ương |
6.800 |
6.800 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
16 |
Trường tiểu học Kim Đồng |
UBND xã Nam Đồng |
xã Nam Đồng |
TPHD ương |
1.295 |
1.300 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
17 |
Mở rộng trường mầm non thôn Liễu Tràng |
UBND xã Tân Hưng |
xã Tân Hưng |
TPHD ương |
2.300 |
2.300 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
18 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm bóng bàn |
UBND P. Thạch Khôi |
P. Thạch Khôi |
TPHD ương |
28.900 |
24.000 |
|
|
Văn bản số 552/UBND-VP ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
19 |
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao dưới nước |
UBND P. Thạch Khôi |
P. Thạch Khôi |
TPHD ương |
47.300 |
40.000 |
|
|
Văn bản số 552/UBND-VP ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
20 |
Bãi rác tập kết tạm thời |
UBND xã An Châu |
xã An Châu |
TPHD ương |
2.100 |
2.100 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
21 |
Nhà văn hóa khu 3 |
UBND P. Thạch Khôi |
P Thạch Khôi |
TPHD ương |
100 |
100 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
IV |
Đất ở nông thôn |
1 |
|
|
6.400 |
6.400 |
|
|
|
1 |
Điểm dân cư mới (giáp sân thể thao) |
UBND xã Tân Hưng |
xã Tân Hưng |
TPHD ương |
6.400 |
6.400 |
|
|
QĐ số 203/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
V |
Đất ở đô thị |
7 |
|
|
151.500 |
120.600 |
|
|
|
1 |
Khu dân cư mới và Nhà ở xã hội P. Ngọc Châu (ODT 1,88 ha; TMD 0,63 ha; DGT 1,25 ha; DTL 0,63 ha; DKV 1,88 ha) |
UBND P. Ngọc Châu |
P. Ngọc Châu |
TPHD ương |
62.600 |
50.000 |
|
|
Đấu giá QHSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
2 |
Đất ở tại lô hỗn hợp và điểm dân cư 5 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TPHD ương |
1.300 |
1.300 |
|
|
Đấu giá QHSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
3 |
Đấu giá và thanh lý liền kề - Khu 5 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TPHD ương |
1.300 |
1.300 |
|
|
Đấu giá QHSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
4 |
Đất ở điểm dân cư 9 |
UBND P. Tân Bình |
P. Tân Bình |
TPHD ương |
3.000 |
3.000 |
|
|
Đấu giá QHSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
5 |
Khu dân cư mới Lễ Quán |
UBND P. Thạch Khôi |
P. Thạch Khôi |
TPHD ương |
13.800 |
11.600 |
|
|
Đấu giá QHSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
6 |
Khu dân cư mới Đồng Bưởi |
UBND P. Thạch Khôi |
P. Thạch Khôi |
TPHD ương |
60.000 |
46.400 |
|
|
Đấu giá QHSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
7 |
CMĐ SD sang đất ở để đấu giá quyền sdđ điểm dân cư Ngọc Trì + Tiến Đạt |
UBND P. Ái Quốc |
P. Ái Quốc |
TPHD ương |
9.500 |
7.000 |
|
|
Đấu giá QHSDĐ chỉnh trang khu đô thị |
VI |
Dự án TMDV, SXKD ngoài khu, cụm CN |
|
|
|
|
|
|
|
|
N |
Thị xã Chí Linh |
98 |
|
|
2.389.60 4 |
1.328.5 04 |
23.000 |
207.700 |
|
I |
Công trình quốc phòng, an ninh |
5 |
|
|
496.500 |
11.500 |
10.000 |
207.700 |
|
1 |
Trụ sở công an phường Hoàng Tân |
Sở CA tỉnh |
P. Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
2.300 |
2.300 |
|
|
Theo đề nghị của sở CA tỉnh tại văn bản số 1661/CAT- PH41 ngày 29/8/2016 |
2 |
Trụ sở công an phường Văn An |
Sở CA tỉnh |
P. Văn An |
TX Chí Linh |
2.400 |
2.400 |
|
|
|
3 |
Trụ sở công an phường Thái Học |
Sở CA tỉnh |
P Thái Học |
TX Chí Linh |
5.500 |
5.500 |
|
|
|
4 |
Trụ sở công an phường Chí Minh |
Sở CA tỉnh |
P Chí Minh |
TX Chí Linh |
1.300 |
1.300 |
|
|
|
5 |
Xây dựng công trình Quốc phòng TX Chí Linh (gồm 2 dự án: Công trình QP KVPT Chí Linh: 15000 m2, Công trình quốc phòng KVPT tỉnh HD: 192700 m2) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
xã An Lạc |
TX Chí Linh |
485.000 |
|
10.000 |
207.700 |
Theo đề nghị của BCHQS tỉnh tại văn bản số 2523/BCH-PTM ngày 31/8/2017 |
II |
Các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng |
50 |
|
|
484.204 |
339.904 |
13.000 |
|
|
1 |
Đường khu (từ QL18 cạnh Trạm Bơm Đại Tân tới khu Đọ Xá ) |
Sở NN và PTNT |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
15.000 |
8.000 |
|
|
Thuộc dự án đường cứu hộ, cứu nạn trong mùa lũ tỉnh Hải Dương |
2 |
Xây dựng cầu dân sinh, dự án LRAMP: (Cầu Hạ Chín, Bãi Thảo 1 xã Bắc An; Cầu Đèo Trê, Lèo Khỳ, Bục, Cà Phê xã Hoàng Hoa Thám; Cầu Bục phường Hoàng Tân; Cầu Kênh Giang xã Văn Đức, Kênh Giang) |
Sở giao thông vận tải Hải Dương |
xã Văn Đức, Hoàng Hoa Thám, Bắc An, Kênh Giang |
TX Chí Linh |
10.000 |
1.000 |
|
|
Văn bản số 3723/TCĐBVN- CQLXDĐB ngày 21/7/2016 của Bộ Giao thông vận tải |
3 |
Đường vào khu di tích đền Chu Văn An (đoạn từ QL37 vào đền) và bãi đỗ xe Đền Chu Văn An |
Sở giao thông vận tải Hải Dương |
P Văn An, P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
61.000 |
10.000 |
13000 |
|
Theo đề nghị của sở giao thông vận tải tại văn bản số 1675/SGVT-P2 ngày 01/9/2017 |
4 |
Đường vào khu di tích Côn Sơn-Kiếp Bạc (đoạn từ QL 37 vào Chùa Côn Sơn) |
UBND thị xã Chí Linh |
P. Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
60.000 |
8.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
5 |
Đường khu (từ nghĩa trang Kiểm Lâm tới quốc lộ 18) |
UBND P Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
3.700 |
2.100 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
6 |
Đường thuộc dự án trụ sở công an phường Hoàng Tân |
UBND P Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
900 |
900 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
7 |
Đường xóm, ngõ |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
9.000 |
5.300 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
8 |
Đường trục nội đồng |
UBND xã Cổ Thành |
xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
8.500 |
8.500 |
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
|
9 |
Đường giao thông 17B, đoạn từ QL 18 đến xã Cổ Thành |
UBND thị xã Chí Linh |
xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
18.000 |
10.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
P Phả Lại |
TX Chí Linh |
3.000 |
1.000 |
|
|
||||
10 |
Đường đi Tân Dân - Đồng Lạc |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
32.000 |
32.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
11 |
Đường nội đồng |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
8.300 |
7.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
12 |
Đường trục đồng, nội đồng |
UBND xã Bắc An |
xã Bắc An |
TX Chí Linh |
4.000 |
2.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
13 |
Đường trục đồng, nội đồng |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
39.600 |
35.600 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang nông thôn mới |
14 |
Xây dựng khu đầu mối trạm bơm Ngọc Tân (K4+50) |
Sở NN và PTNT |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
20.000 |
20.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đồng ruộng |
15 |
Kênh mương nội đồng |
UBND P Thái Học |
P Thái Học |
TX Chí Linh |
10.000 |
10.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đồng ruộng |
16 |
Mương tiêu trong vùng Dự án chuyển đổi |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
37.900 |
37.900 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đồng ruộng |
17 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND xã Cổ Thành |
xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đồng ruộng |
18 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND P. Văn An |
P. Văn An |
TX Chí Linh |
6.500 |
6.500 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đồng ruộng |
19 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
10.000 |
10.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đồng ruộng |
20 |
Mở rộng kênh mương nội đồng |
UBND xã Lê Lợi |
xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
1.100 |
1.100 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đồng ruộng |
21 |
6 công trình điện thị xã Chí Linh ( gồm các phường Sao Đỏ, Phả lại, Thái Học, Chí Minh, Hoàng Tân, Hưng Đạo, Cổ Thành, Lê lợi, Tân Dân, Văn Đức, Đồng Lạc, Bắc An, Bến Tắm, Hoàng Tiến, An Lạc, Hoàng Hoa Thám) |
Cty TNHH MTV Điện lực HD |
Các phường xã |
TX Chí Linh |
4.204 |
4.204 |
|
|
Công văn số: 7799/CV- PCHD-ĐT ngày 22/9/2016 của Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương |
22 |
Mở rộng trạm y tế xã Đồng Lạc |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
23 |
Nhà văn hóa thôn Vườn Đào |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
600 |
600 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
24 |
Nhà văn hóa thôn Ngọc Tân chuyển vị trí mới |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
500 |
500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
25 |
Nhà văn hóa thôn Kim Điền |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
26 |
Nhà văn hóa thôn Cải Cách |
UBND xã Cổ Thành |
xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
27 |
Nhà văn hóa thôn Phao Tân |
UBND xã Cổ Thành |
xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
28 |
Nhà văn hóa thôn Giang Thượng |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
29 |
Nhà văn hóa thôn An Bài |
UBND xã An Lạc |
xã An Lạc |
TX Chí Linh |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
30 |
Chuyển vị trí điểm trường tiểu học thôn Chín Hạ |
UBND xã Bắc An |
xã Bắc An |
TX Chí Linh |
4.900 |
2.700 |
|
|
Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
31 |
Mở mới trường mầm non Quan Hỏa |
UBND xã Hoàng Tiến |
xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
5.000 |
5.000 |
|
|
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
32 |
Xây mới điểm trường mầm non khu Vĩnh Đại 7 |
UBND xã Văn Đức |
xã Văn Đức |
TX Chí Linh |
4.000 |
4.000 |
|
|
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
33 |
Mở rộng trường tiểu học |
UBND Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
2.100 |
2.100 |
|
|
TB kết luận của BTV thị ủy số 400-TB/ThU ngày 20/9/2016. Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
34 |
Chuyển vị trí mới sân vận động phường |
UBND P. Chí Minh |
P. Chí Minh |
TX Chí Linh |
3.800 |
3.800 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
35 |
Xây dựng sân thể thao thôn Ngọc Tân |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
36 |
Sân thể thao thôn Vườn Đào |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
37 |
Sân thể thao thôn Dinh Sơn |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.500 |
2.500 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
38 |
Xây dựng sân thể thao thôn Nội |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
1.000 |
1.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
39 |
Xây dựng sân vận động xã (thôn An Bài) |
UBND xã An Lạc |
xã An Lạc |
TX Chí Linh |
12.400 |
12.400 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
40 |
Sân vận động xã Bắc An |
UBND xã Bắc An |
xã Bắc An |
TX Chí Linh |
11.000 |
11.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
41 |
Sân vận động xã (chuyển vị trí) |
UBND xã Cổ Thành |
xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
10.200 |
10.200 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
42 |
Xây dựng chợ trung tâm xã An Lạc |
UBND xã An Lạc |
xã An Lạc |
TX Chí Linh |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
43 |
Xây dựng chợ mới thôn Thanh Tân |
UBND xã Lê Lợi |
xã Lê Lợi |
TX Chí Linh |
3.000 |
3.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
44 |
Xây dựng chợ mới |
UBND xã Văn Đức |
xã Văn Đức |
TX Chí Linh |
5.000 |
5.000 |
|
|
Công trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
45 |
Bãi chôn lấp rác thải tập trung (tạm thời) |
UBNDP. Cộng Hòa |
P. Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
10.000 |
10.000 |
|
|
TB số 379-TB/ThU ngày 22/8/2016 của TT thị ủy. Công trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
46 |
Điểm chứa rác tại các thôn |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
5.700 |
5.200 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
47 |
Điểm tập kết rác thải tập trung |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
10.000 |
10.000 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
48 |
Xây dựng nghĩa địa Ba Phú |
UBND xã Hoàng Tiến |
xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
1.500 |
1.500 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
49 |
Mở rộng nghĩa địa tại các thôn |
UBND xã Cổ Thành |
xã Cổ Thành |
TX Chí Linh |
2.200 |
2.200 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
50 |
Mở rộng nghĩa địa tại các thôn |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
2.100 |
2.100 |
|
|
Công trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng chỉnh trang đô thị |
III |
Đất ở nông thôn |
20 |
|
|
212.100 |
169.200 |
|
|
|
1 |
Thôn Ngọc Tân (trong đó: đất ở nông thôn 1,05 ha; giao thông 0,85ha; thủy lợi 0,52 ha) |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
24.200 |
17.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
2 |
Thôn Phượng Sơn |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
5.700 |
4.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
3 |
Thôn Dinh Sơn |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
3.100 |
3.100 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
4 |
Thôn Kim Điền (4 vị trí) |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
30.700 |
25.100 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
5 |
Thôn Vạn Yên đất xen kẹp |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
1.000 |
300 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
6 |
Tái định cư mở rộng trường THCS |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
2.000 |
1.400 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
7 |
Khu dân cư của ông Thóc (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,43 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã Hoàng Tiến |
xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
11.300 |
5.200 |
|
|
QĐ số 561/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND thị xã Chí Linh v/v phê duyệt QHCTXD điểm dân cư mới thôn Hoàng Gián và thôn Trại Trống, xã Hoàng Tiến. Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
8 |
Khu dân cư cổng làng Hoàng Gián cũ (trong đó: đất ở nông thôn 0,35 ha; giao thông 0,25 ha; thủy lợi 0,13 ha) |
UBND xã Hoàng Tiến |
xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
7.300 |
6.000 |
|
|
|
9 |
Dân cư khu Thủy văn thôn Triều |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
5.800 |
3.400 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
10 |
Đồng Màu - thôn Nội (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,43 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
11.300 |
11.300 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
11 |
Dân cư tập trung đống Lủi (trong đó: đất ở nông thôn 0,9 ha; giao thông 0,8 ha; thủy lợi 0,4 ha) |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
21.000 |
21.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
12 |
Đống Chùa (trong đó: đất ở nông thôn 0,5 ha; giao thông 0,45 ha; thủy lợi 0,25 ha) |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
12.000 |
12.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
13 |
Khu chăn nuôi |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
5.200 |
5.200 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
14 |
Cầu giữa (trong đó: đất ở nông thôn 0,8 ha; giao thông 0,63 ha; thủy lợi 0,4 ha) |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
18.300 |
3.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
15 |
Tây Chùa |
UBND xã Tân Dân |
xã Tân Dân |
TX Chí Linh |
4.500 |
2.700 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
16 |
Khu Đồng Nội (trong đó: đất ở nông thôn 0,6 ha; giao thông 0,48 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
12.800 |
12.800 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
17 |
Dân cư thôn Trụ Thượng |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
600 |
400 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
18 |
Khu Đồng Rỏ (trong đó: đất ở nông thôn 0,95 ha; giao thông 0,7 ha; thủy lợi 0,49 ha) |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
21.400 |
21.400 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
19 |
Đồng Gián thôn Bờ Đa (trong đó: đất ở nông thôn 0,6 ha; giao thông 0,39 ha; thủy lợi 0,2 ha) |
UBND xã An Lạc |
xã An Lạc |
TX Chí Linh |
11.900 |
11.900 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
20 |
Điểm dân cư Cửa Làng thôn An Bài |
UBND xã An Lạc |
xã An Lạc |
TX Chí Linh |
2.000 |
2.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để tạo nguồn vốn xây dựng nông thôn mới. |
IV |
Đất ở đô thị |
9 |
|
|
58.600 |
51.800 |
|
|
|
1 |
Cầu Gừng Đại Tân |
UBND P. Hoàng Tân |
P. Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
5.500 |
5.500 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
2 |
Đấu giá đất ở khu Trúc Thôn |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
6.000 |
4.300 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
3 |
Thùng ông Dự ( khu dân cư Đại Bát) |
UBND P. Hoàng Tân |
P. Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
1.500 |
1.500 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
4 |
Cửa ông Hội - Trại Thượng (trong đó: đất ở đô thị 0,5 ha; giao thông 0,35 ha; thủy lợi 0,15 ha) |
UBND P. Phả Lại |
P. Văn An |
TX Chí Linh |
10.000 |
10.000 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
5 |
Cạnh công ty thép Sao Đỏ - KDC Tường |
UBND P. Phả Lại |
P. Văn An |
TX Chí Linh |
2.800 |
2.800 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
6 |
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (trong đó: đất ở đô thị 1,00 ha; giao thông 0,87 ha; thủy lợi 0,5 ha) |
Công ty CP đầu tư phát triển nhà Constrexi m |
P.. Chí Minh |
TX Chí Linh |
23.700 |
23.700 |
|
|
Tiếp tục thực hiện dự án khu đô thị Hồ Mật Sơn |
7 |
Khu DC Khang Thọ (Vị trí 01) phía sau nghĩa trang liệt sỹ + sân vận động cũ của phường |
UBND P. Chí Minh |
P. Chí Minh |
TX Chí Linh |
6.500 |
2.300 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
8 |
Khu dân cư Nhân Hậu (Giáp ông Thép) |
UBND P. Chí Minh |
P. Chí Minh |
TX Chí Linh |
600 |
600 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
9 |
Khu dân cư An Hưng (Giáp chùa An Hưng) |
UBND P. Chí Minh |
P. Chí Minh |
TX Chí Linh |
2.000 |
1.100 |
|
|
Đấu giá QSDĐ để xây dựng cơ sở hạ tầng |
V |
Đất di tích, danh lam thắng cảnh |
1 |
|
|
114.000 |
42.000 |
|
|
|
1 |
Mở rộng Khu di tích đền Kiếp Bạc (Bàn giao 3 hồ khu đền Kiếp Bạc cho BQLDT) |
Ban quản lý khu di tích Côn Sơn Kiếp Bạc |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
114.000 |
42.000 |
|
|
Văn bản 2476/UBND-VP ngày 28/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
VI |
Dự án TMDV, SXKD ngoài khu, cụm CN |
1 |
|
|
50.000 |
50.000 |
|
|
|
1 |
Dự án nông nghiệp phát triển hữu cơ |
Cty cổ phần đầu tư thương mại HNCL |
P. Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
50.000 |
50.000 |
|
|
VB số 2957/UBND-VP ngày 14/11/2016 của UBND tỉnh |
VII |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
2 |
|
|
82.300 |
77.700 |
|
|
|
1 |
Dự án Khai thác khu Nam mỏ sét Trúc Thôn, phường Cộng Hòa |
Công ty SX vật liệu XD Chí Linh |
P. Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
58.000 |
55.000 |
|
|
Quyết định 2097/QĐ-UBND ngày 29/7/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
2 |
Khai thác đất sét chịu lửa (Công ty TNHH MTV XD vận tải và Thương mại Bảo Anh) |
Công ty TNHH MTV XD vận tải và TM Bảo Anh |
P. Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
24.300 |
22.700 |
|
|
Giấy phép số 2727/GP- UBND của UBND tỉnh Hải Dương ngày 06/10/2016 |
VIII |
Khu chuyển đổi và trang trại chăn nuôi tập trung |
10 |
|
|
891.900 |
586.400 |
|
|
|
1 |
Dự án nuôi trồng thủy sản tập trung tại Đọ Xá |
UBND P. Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
68.500 |
60.000 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 03/10/2016 của UBND thị xã |
2 |
Dự án nuôi trồng thủy sản khu dân cư Đồng Chóc |
UBND P. Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
135.000 |
66.700 |
|
|
|
3 |
Dự án nuôi trồng thủy sản chân hồ Cầu Dòng |
UBND P Cộng Hòa |
P Cộng Hòa |
TX Chí Linh |
25.000 |
24.000 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 03/10/2016 của UBND thị xã |
4 |
Dự án nuôi trồng thủy sản phường Văn An |
UBND P. Văn An ` |
P Văn An |
TX Chí Linh |
54.800 |
8.000 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 03/10/2016 của UBND thị xã |
5 |
Dự án đầu tư hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản tập trung - Đồng Bãi Pheo |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
216.100 |
99.000 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 03/10/2016 của UBND thị xã |
6 |
Dự án nuôi trồng thủy sản tập trung - Xứ đồng Xác |
UBND xã Hoàng Tiến |
xã Hoàng Tiến |
TX Chí Linh |
73.100 |
65.000 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 03/10/2016 của UBND thị xã |
7 |
Dự án nuôi trồng thủy sản xã An Lạc |
UBND xã An Lạc |
xã An Lạc |
TX Chí Linh |
123.000 |
91.700 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 03/10/2016 của UBND thị xã |
8 |
Dự án khu chăn nuôi tổng hợp theo hướng an toàn sinh học |
UBND P. Hoàng Tân |
P Hoàng Tân |
TX Chí Linh |
38.000 |
37.000 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 3/10/2016 của UBND thị xã |
9 |
Dự án khu chăn nuôi tổng hợp - khu Đống Le |
UBND xã Đồng Lạc |
xã Đồng Lạc |
TX Chí Linh |
69.200 |
60.000 |
|
|
Văn bản số 791/UBND-KT ngày 3/10/2016 của UBND thị xã |
10 |
Dự án Cơ sở trồng rau sạch và nuôi trồng thủy sản (Công ty cổ phần XD&TM Quỳnh Giang) |
UBND xã Hưng Đạo |
xã Hưng Đạo |
TX Chí Linh |
89.200 |
75.000 |
|
|
Văn bản số 2750/UBND-VP ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh Hải Dương |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2021 về công bố quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 11/01/2021 | Cập nhật: 18/01/2021
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp, tỉnh Đắk Nông Ban hành: 08/01/2021 | Cập nhật: 11/01/2021
Quyết định 3096/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm 2021 Ban hành: 07/12/2020 | Cập nhật: 24/12/2020
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2021 Ban hành: 24/09/2020 | Cập nhật: 25/11/2020
Quyết định 3096/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Bình Ban hành: 27/08/2020 | Cập nhật: 29/08/2020
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2020 về Kế hoạch thời gian năm học 2020-2021 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 11/08/2020 | Cập nhật: 12/10/2020
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2020 về phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 23/09/2020 | Cập nhật: 16/10/2020
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ Ban hành: 24/08/2020 | Cập nhật: 30/01/2021
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2020 về quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 10/08/2020 | Cập nhật: 10/10/2020
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực ngoại vụ do tỉnh Kon Tum ban hành Ban hành: 05/08/2020 | Cập nhật: 06/11/2020
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về lĩnh vực Y tế (do Sở Y tế tham mưu) Ban hành: 25/06/2020 | Cập nhật: 21/12/2020
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế thực hiện công tác văn thư điện tử tại các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 07/07/2020 | Cập nhật: 16/10/2020
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2020 về quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo vệ môi trường và thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 18/06/2020 | Cập nhật: 13/10/2020
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 11/06/2020 | Cập nhật: 06/08/2020
Quyết định 1736/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 19/05/2020 | Cập nhật: 23/09/2020
Quyết định 1812/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 22/05/2020 | Cập nhật: 24/09/2020
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 02 bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai Ban hành: 01/06/2020 | Cập nhật: 25/11/2020
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2020 về tổ chức thực hiện trách nhiệm quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 19/03/2020 | Cập nhật: 08/05/2020
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch Hà Nội Ban hành: 27/04/2020 | Cập nhật: 26/06/2020
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2020 về điều chỉnh Biểu số 08 kèm theo Quyết định 2005/QĐ-UBND về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách nhà nước thuộc một số ngành, lĩnh vực Ban hành: 04/04/2020 | Cập nhật: 01/07/2020
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Ban hành: 11/03/2020 | Cập nhật: 15/06/2020
Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang Ban hành: 06/03/2020 | Cập nhật: 03/07/2020
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị Ban hành: 26/02/2020 | Cập nhật: 12/10/2020
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2020 điều chỉnh kế hoạch thời gian năm học 2019-2020 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ban hành: 02/03/2020 | Cập nhật: 01/04/2020
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 06/03/2020 | Cập nhật: 15/06/2020
Quyết định 511/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 13/03/2020 | Cập nhật: 29/05/2020
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu trong giải quyết thủ tục hành chính Ban hành: 14/02/2020 | Cập nhật: 20/04/2020
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục báo cáo định kỳ quy định tại quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 04/03/2020 | Cập nhật: 05/05/2020
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Tài nguyên và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 14/01/2020 | Cập nhật: 27/05/2020
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần trong năm 2019 Ban hành: 13/01/2020 | Cập nhật: 27/03/2020
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2020 bãi bỏ thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 03/02/2020 | Cập nhật: 24/03/2020
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết 76 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre Ban hành: 22/01/2020 | Cập nhật: 11/04/2020
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 07/01/2020 | Cập nhật: 12/05/2020
Quyết định 46/QĐ-UBND về Kế hoạch cải thiện và nâng cao Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công (Chỉ số PAPI) tỉnh Đắk Nông năm 2020 Ban hành: 10/01/2020 | Cập nhật: 11/03/2020
Quyết định 4729/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động, bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Bình Định Ban hành: 18/12/2019 | Cập nhật: 08/01/2020
Quyết định 3615/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020 Ban hành: 27/12/2019 | Cập nhật: 27/02/2020
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ Ban hành: 29/10/2019 | Cập nhật: 23/03/2020
Quyết định 3615/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Định Ban hành: 07/10/2019 | Cập nhật: 03/01/2020
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre Ban hành: 14/08/2019 | Cập nhật: 21/11/2019
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thú y, lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 13/08/2019 | Cập nhật: 05/09/2019
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thú y, chăn nuôi, lâm nghiệp và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 09/09/2019 | Cập nhật: 27/11/2019
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2019 công bố 09 thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre Ban hành: 02/08/2019 | Cập nhật: 21/11/2019
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 09/07/2019 | Cập nhật: 17/07/2019
Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 24/07/2019 | Cập nhật: 01/10/2019
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 28/06/2019 | Cập nhật: 18/07/2020
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ ngành Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Kon Tum Ban hành: 29/07/2019 | Cập nhật: 15/10/2019
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2019 về danh mục dữ liệu về địa danh và danh nhân để thực hiện việc đặt tên, đổi tên đường, phố, công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 17/07/2019 | Cập nhật: 16/10/2019
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau Ban hành: 11/06/2019 | Cập nhật: 09/10/2019
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải (thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Thuận) Ban hành: 17/06/2019 | Cập nhật: 25/07/2019
Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên Ban hành: 17/06/2019 | Cập nhật: 12/09/2019
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 14/06/2019 | Cập nhật: 25/06/2019
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 29/05/2019 | Cập nhật: 22/06/2019
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch-Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 02/05/2019 | Cập nhật: 29/11/2019
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Cần Thơ ban hành Ban hành: 24/04/2019 | Cập nhật: 22/05/2019
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2019 về Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Khánh Hòa đến năm 2025 Ban hành: 11/06/2019 | Cập nhật: 17/08/2019
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đắk Nông Ban hành: 23/04/2019 | Cập nhật: 21/05/2019
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông thực hiện tại Một cửa điện tử Ban hành: 13/05/2019 | Cập nhật: 08/07/2019
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 18/03/2019 | Cập nhật: 24/05/2019
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Trồng trọt, thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 17/04/2019 | Cập nhật: 27/04/2019
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Yên Bái Ban hành: 04/04/2019 | Cập nhật: 27/04/2019
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch thực hiện Đề án “Phát triển Giáo dục mầm non giai đoạn 2018-2025” trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Ban hành: 28/03/2019 | Cập nhật: 11/05/2019
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đấu thầu (Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Ban hành: 29/03/2019 | Cập nhật: 27/05/2019
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 25/02/2019 | Cập nhật: 13/05/2019
Quyết định 187/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum Ban hành: 25/02/2019 | Cập nhật: 02/05/2019
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2019 về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 132/NQ-CP và Kế hoạch 103a-KH/TU thực hiện Nghị quyết 26-NQ/TW về “Tập trung xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp, nhất là cấp chiến lược, đủ phẩm chất, năng lực và uy tín, ngang tầm nhiệm vụ” do tỉnh Hải Dương ban hành Ban hành: 28/02/2019 | Cập nhật: 14/05/2019
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2019 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị (không bao gồm lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 31/01/2019 | Cập nhật: 21/12/2019
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương Ban hành: 15/02/2019 | Cập nhật: 06/05/2019
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2019 bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang đã ban hành trong lĩnh vực Công Thương Ban hành: 20/02/2019 | Cập nhật: 17/05/2019
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch tỉnh Bình Định Ban hành: 17/01/2019 | Cập nhật: 18/02/2019
Quyết định 46/QĐ-UBND về kế hoạch hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2019 Ban hành: 10/01/2019 | Cập nhật: 17/01/2019
Quyết định 46/QĐ-UBND về Kế hoạch triển khai công tác bồi thường Nhà nước năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 09/01/2019 | Cập nhật: 18/03/2019
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh danh mục dự án kêu gọi đầu tư và thông tin, tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2018, định hướng giai đoạn 2019-2020 Ban hành: 23/01/2019 | Cập nhật: 18/02/2019
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 08/01/2019 | Cập nhật: 17/01/2019
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa và Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau Ban hành: 14/01/2019 | Cập nhật: 10/04/2019
Quyết định 4003/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 24/12/2018 | Cập nhật: 07/03/2019
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 31/10/2018 | Cập nhật: 28/12/2018
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 22/10/2018 | Cập nhật: 04/03/2019
Quyết định 3096/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 17/10/2018 | Cập nhật: 25/10/2018
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 04/10/2018 | Cập nhật: 27/03/2019
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động 16-CTr/TU thực hiện Nghị quyết 28-NQ/TW về cải cách chính sách bảo hiểm xã hội Ban hành: 16/10/2018 | Cập nhật: 17/12/2018
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Thủy lợi áp dụng chung tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 05/10/2018 | Cập nhật: 22/11/2018
Quyết định 4003/QĐ-UBND năm 2018 về tạm xếp phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên trực thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện Ban hành: 13/09/2018 | Cập nhật: 18/10/2018
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục, Thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang Ban hành: 25/07/2018 | Cập nhật: 04/09/2018
Quyết định 4003/QĐ-UBND năm 2018 về Kế hoạch khảo sát, đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội giai đoạn 2018-2020 Ban hành: 06/08/2018 | Cập nhật: 15/08/2018
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2018 về điều chỉnh giá cước dịch vụ công ích phát hành báo Ninh Bình Ban hành: 26/07/2018 | Cập nhật: 08/10/2018
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2018 về danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 20/06/2018 | Cập nhật: 05/07/2018
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2018 công bố đơn giá bổ sung công tác trồng cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 04/06/2018 | Cập nhật: 12/07/2018
Quyết định 676/QĐ-UBND về thu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Tuyên Quang năm 2018 Ban hành: 20/06/2018 | Cập nhật: 05/07/2018
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế công tác trực ban phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 18/05/2018 | Cập nhật: 31/07/2018
Quyết định 675/QĐ-UBND về Phương án phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Bắc Kạn năm 2018 Ban hành: 27/04/2018 | Cập nhật: 11/07/2018
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Cần Thơ Ban hành: 13/04/2018 | Cập nhật: 20/06/2018
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng Ban hành: 10/05/2018 | Cập nhật: 23/07/2018
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng Ban hành: 07/05/2018 | Cập nhật: 23/07/2018
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Kế hoạch và Đầu tư Ban hành: 02/05/2018 | Cập nhật: 27/09/2018
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc tỉnh Bến Tre Ban hành: 14/03/2018 | Cập nhật: 02/07/2018
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2018 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 09/02/2018 | Cập nhật: 25/05/2018
Quyết định 964/QĐ-UBND về Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; y tế; lao động, thương binh và xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2018 Ban hành: 01/03/2018 | Cập nhật: 08/03/2018
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2018 về công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 01/03/2018 | Cập nhật: 09/03/2018
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2018 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 31/01/2018 | Cập nhật: 18/06/2018
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Cần Thơ Ban hành: 23/01/2018 | Cập nhật: 16/04/2018
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2018 điều chỉnh Quy hoạch mạng lưới trung tâm ngoại ngữ ngoài công lập tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025 Ban hành: 12/02/2018 | Cập nhật: 10/07/2018
Quyết định 24/QĐ-UBND về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách năm 2018 Ban hành: 10/01/2018 | Cập nhật: 28/05/2018
Quyết định 187/QĐ-UBND về Kế hoạch công tác văn thư, lưu trữ năm 2018 Ban hành: 22/01/2018 | Cập nhật: 01/03/2018
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bổ sung nội dung thực hiện đề án "Duy trì, nhân rộng, nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch góp phần thiết thực vào Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2016-2020" Ban hành: 03/01/2018 | Cập nhật: 30/03/2018
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2018 về công bố Bộ thủ tục hành chính trong thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang Ban hành: 09/01/2018 | Cập nhật: 15/01/2018
Quyết định 46/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch động vật trên cạn và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2018 Ban hành: 16/01/2018 | Cập nhật: 27/03/2018
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Bảo Lâm do tỉnh Cao Bằng ban hành Ban hành: 29/12/2017 | Cập nhật: 18/07/2018
Quyết định 4729/QĐ-UBND năm 2017 về phân bổ chỉ tiêu đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài năm 2018 Ban hành: 19/12/2017 | Cập nhật: 15/01/2018
Quyết định 3144/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp thành phố Cần Thơ Ban hành: 05/12/2017 | Cập nhật: 26/01/2018
Quyết định 3571/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư dưới hình thức “Bản sao y bản chính” theo quyết định Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành: 27/09/2017 | Cập nhật: 07/11/2017
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Đề án Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi giai đoạn 2017-2025 Ban hành: 24/11/2017 | Cập nhật: 20/12/2017
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2017 về sửa đổi Quyết định 751/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí và quy trình đánh giá chỉ số cải cách hành chính hằng năm của các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 26/10/2017 | Cập nhật: 08/11/2017
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2017 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Điện Biên Ban hành: 24/10/2017 | Cập nhật: 28/03/2018
Quyết định 3571/QĐ-UBND năm 2017 về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 27/11/2017 | Cập nhật: 07/12/2017
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2017 về đính chính Quyết định 15/2017/QĐ-UBND Ban hành: 04/08/2017 | Cập nhật: 18/01/2018
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên Ban hành: 08/08/2017 | Cập nhật: 10/10/2017
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2017 về Kế hoạch thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 08/08/2017 | Cập nhật: 31/10/2017
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch giám sát dịch bệnh tôm nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 27/07/2017 | Cập nhật: 15/08/2017
Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2017 Khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, áp dụng từ năm học 2017-2018 Ban hành: 25/07/2017 | Cập nhật: 05/08/2017
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp Ban hành: 19/07/2017 | Cập nhật: 22/08/2017
Quyết định 2965/QĐ-UBND năm 2017 kế hoạch truyền thông quản lý tổng hợp vùng bờ trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 04/07/2017 | Cập nhật: 13/07/2017
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2017 quy định hệ số điều chỉnh định mức tỷ lệ chi phí chung đối với công trình tại vùng núi trong công tác lập giá sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 16/05/2017 | Cập nhật: 12/07/2017
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2017 về thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 12/06/2017 | Cập nhật: 18/12/2017
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý tài chính doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 01/06/2017 | Cập nhật: 09/08/2017
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2017 công bố 21 thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ban hành: 17/05/2017 | Cập nhật: 08/05/2020
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Nam Định Ban hành: 10/04/2017 | Cập nhật: 15/06/2017
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 23/03/2017 | Cập nhật: 29/09/2017
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Cải thiện môi trường nước thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 05/04/2017 | Cập nhật: 19/04/2017
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2017 Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 30/03/2017 | Cập nhật: 24/04/2017
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2017 Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 15/03/2017 | Cập nhật: 06/06/2017
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2017 về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ban hành: 20/02/2017 | Cập nhật: 24/10/2017
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Khánh Hòa Ban hành: 14/03/2017 | Cập nhật: 26/04/2017
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục hệ thống thông tin dùng chung tỉnh Lào Cai Ban hành: 03/03/2017 | Cập nhật: 09/06/2017
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Cần Thơ Ban hành: 23/01/2017 | Cập nhật: 19/04/2017
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2016 (01/01/2016 - 31/12/2016) Ban hành: 23/01/2017 | Cập nhật: 12/05/2017
Quyết định 24/QĐ-UBND Chương trình hành động tổ chức thực hiện Nghị quyết 01/NQ-CP, Kết luận 14-KL/TU và Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2017 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 09/01/2017 | Cập nhật: 19/04/2017
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2017 Bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 18/01/2017 | Cập nhật: 26/04/2017
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Ban hành: 12/01/2017 | Cập nhật: 01/03/2017
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2017 Đề án thực hiện trao Giấy khai sinh, Sổ hộ khẩu, Thẻ bảo hiểm y tế tại gia đình trẻ em trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2017 -2020 Ban hành: 11/01/2017 | Cập nhật: 29/03/2017
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nhà ở áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Quảng Bình Ban hành: 10/01/2017 | Cập nhật: 06/05/2017
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tỉnh An Giang Ban hành: 13/01/2017 | Cập nhật: 18/12/2017
Quyết định 24/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, dịch bệnh thủy sản năm 2017 của tỉnh Ninh Bình Ban hành: 09/01/2017 | Cập nhật: 02/03/2017
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 28/10/2016 | Cập nhật: 19/04/2017
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2016 về quy định giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Thuyền, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Ban hành: 30/09/2016 | Cập nhật: 17/10/2016
Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất và giá đất để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất xây dựng trụ sở Công an Phường 2, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 27/10/2016 | Cập nhật: 12/11/2016
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt phương án giá đất để đấu giá quyền sử dụng đất, tại địa bàn xã Châu Giang, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam Ban hành: 23/09/2016 | Cập nhật: 30/09/2016
Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án “Xây dựng vùng sản xuất cây trồng an toàn theo chuỗi giai đoạn 2016-2020”, tỉnh Thái Bình Ban hành: 28/09/2016 | Cập nhật: 31/10/2016
Quyết định 3571/QĐ-UBND phê duyệt dự toán và giao kinh phí thực hiện kế hoạch quản lý vận chuyển, giết mổ, kinh doanh thịt gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016 Ban hành: 15/09/2016 | Cập nhật: 03/11/2016
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án Bệnh viện vệ tinh tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 12/09/2016 | Cập nhật: 24/10/2016
Quyết định 3144/QĐ-UBND năm 2016 Kế hoạch kiểm tra việc chấp hành quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 05/09/2016 | Cập nhật: 26/09/2016
Quyết định 525/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Ban hành: 12/09/2016 | Cập nhật: 15/10/2016
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2016 về công nhận xã Tân Quang huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang là đô thị loại V Ban hành: 11/08/2016 | Cập nhật: 07/12/2016
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết của trạm trộn nhựa nóng asphalt tại km 152 + 700, xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La Ban hành: 27/07/2016 | Cập nhật: 28/09/2016
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Phương án sắp xếp, xử lý xe ô tô phục vụ công tác thừa so với tiêu chuẩn, định mức quy định của cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh Ninh Bình Ban hành: 22/07/2016 | Cập nhật: 15/08/2016
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2016 bãi bỏ Quyết định 18/2010/QĐ-UBND Ban hành: 30/06/2016 | Cập nhật: 13/07/2017
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định Ban hành: 27/05/2016 | Cập nhật: 14/06/2016
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Phú Yên Ban hành: 10/05/2016 | Cập nhật: 30/05/2017
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 12/05/2016 | Cập nhật: 26/11/2016
Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch xúc tiến đầu tư năm 2016, tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 10/06/2016 | Cập nhật: 20/08/2016
Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt “Chương trình đảm bảo an toàn thông tin trong cơ quan nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2016 - 2020" Ban hành: 24/05/2016 | Cập nhật: 04/06/2016
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Nam Định Ban hành: 09/05/2016 | Cập nhật: 15/05/2017
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2016 công bố Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 06/04/2016 | Cập nhật: 18/04/2016
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thị xã Ngã Bảy đến năm 2020 Ban hành: 11/04/2016 | Cập nhật: 15/04/2016
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2016 về Quy chế phối hợp cập nhật văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật Ban hành: 22/03/2016 | Cập nhật: 30/05/2016
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa lĩnh vực đường thủy nội địa áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã, trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 19/04/2016 | Cập nhật: 25/04/2016
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau Ban hành: 19/04/2016 | Cập nhật: 25/04/2016
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Quy chế giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông đối với lĩnh vực tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, biển - hải đảo, khí tượng thủy văn, môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 21/03/2016 | Cập nhật: 24/03/2016
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung nhiệm vụ và kiện toàn tổ chức bộ máy Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng Ban hành: 08/04/2016 | Cập nhật: 22/04/2016
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2016 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Hà Nam Ban hành: 04/04/2016 | Cập nhật: 15/06/2016
Quyết định 575/QĐ-UBND phê duyệt đối tượng miễn, giảm, tạm hoãn thu quỹ Phòng, chống thiên tai và giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2016 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 16/03/2016 | Cập nhật: 02/12/2016
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch Quản lý tổng hợp đới bờ tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020 Ban hành: 27/01/2016 | Cập nhật: 22/02/2016
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác do tỉnh Cao Bằng ban hành Ban hành: 29/02/2016 | Cập nhật: 25/04/2016
Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Giang năm 2016 Ban hành: 04/02/2016 | Cập nhật: 18/05/2016
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 16/02/2016 | Cập nhật: 19/02/2016
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Điều lệ Hội Khoa học lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 08/01/2016 | Cập nhật: 22/01/2016
Quyết định 2965/QĐ-UBND năm 2015 về Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 08/12/2015 | Cập nhật: 15/12/2015
Quyết định 2965/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 30/10/2015 | Cập nhật: 25/11/2015
Quyết định 2965/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2015 - 2020, tầm nhìn đến 2025 Ban hành: 21/10/2015 | Cập nhật: 18/11/2015
Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành: 11/09/2015 | Cập nhật: 29/10/2015
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2015 về Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 30/09/2015 | Cập nhật: 24/09/2018
Quyết định 3615/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 21/09/2015 | Cập nhật: 25/03/2016
Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 08/09/2015 | Cập nhật: 11/09/2015
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế Ban hành: 10/09/2015 | Cập nhật: 28/09/2015
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2015 bổ sung thủ tục hành chính mới; đã sửa đổi, bổ sung thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kon Tum Ban hành: 07/09/2015 | Cập nhật: 14/09/2015
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2015 bãi bỏ Quyết định 2734/1999/QĐ.UB phê duyệt quy hoạch kiến trúc cảnh quan trục đường Tôn Đức Thắng, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Ban hành: 23/07/2015 | Cập nhật: 30/08/2017
Quyết định 3096/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô giai đoạn 2015 - 2020 Ban hành: 03/07/2015 | Cập nhật: 16/07/2015
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2015 về công bố 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Ban hành: 20/08/2015 | Cập nhật: 16/09/2015
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2015 về Quy chế phối hợp giữa các cơ quan tham gia tiếp công dân tại Trụ sở Tiếp công dân thành phố Hải Phòng Ban hành: 06/08/2015 | Cập nhật: 17/09/2019
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng mặt bằng hai bên tuyến kè bờ sông Hồng (đoạn từ cầu Cốc Lếu đến cầu Phố Mới) do tỉnh Lào Cai ban hành Ban hành: 18/06/2015 | Cập nhật: 27/02/2016
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Đề cương nhiệm vụ: “Quy hoạch phát triển rừng nguyên liệu tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 - 2025, tầm nhìn 2030” Ban hành: 22/05/2015 | Cập nhật: 01/06/2015
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 26/05/2015 | Cập nhật: 12/08/2015
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2015 về Điều lệ Liên đoàn võ thuật cổ truyền tỉnh Bến Tre Ban hành: 09/04/2015 | Cập nhật: 22/05/2015
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2015 về quy định tạm thời mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2015-2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 13/04/2015 | Cập nhật: 01/12/2016
Quyết định 675/QĐ-UBND về Kế hoạch bổ sung hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2015 Ban hành: 24/03/2015 | Cập nhật: 17/05/2018
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2015 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2014 Ban hành: 04/03/2015 | Cập nhật: 12/08/2015
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2015 về Quy chế tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 02/03/2015 | Cập nhật: 02/04/2015
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính sửa đổi; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên Ban hành: 11/03/2015 | Cập nhật: 06/04/2015
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh Đề cương quy hoạch phòng chống lũ tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và điều chỉnh nhiệm vụ, tên Hội đồng thẩm định quy hoạch phòng chống lũ hệ thống sông Mã tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 26/02/2015 | Cập nhật: 28/11/2016
Quyết định 187/QĐ-UBND về kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính năm 2015 Ban hành: 26/01/2015 | Cập nhật: 04/02/2015
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản Ban hành: 28/01/2015 | Cập nhật: 13/06/2015
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Điều lệ Hội Bảo trợ Người khuyết tật, Trẻ mồ côi và Bệnh nhân nghèo huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước lần thứ II, nhiệm kỳ 2014-2019 Ban hành: 09/01/2015 | Cập nhật: 04/02/2015
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Kế hoạch Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã, thị trấn vùng Tây Nguyên thuộc 02 huyện Bù Gia Mập, Bù Đăng, tỉnh Bình Phước giai đoạn 2015-2020 Ban hành: 03/12/2014 | Cập nhật: 28/08/2017
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền thực hiện thông báo thu hồi đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 06/11/2014 | Cập nhật: 14/11/2014
Quyết định 4729/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ đầu theo Nghị định 16/2013/NĐ-CP về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Ban hành: 25/07/2014 | Cập nhật: 18/08/2014
Quyết định 3571/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch triển khai Luật Tiếp công dân và Nghị định 64/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 30/07/2014 | Cập nhật: 07/08/2014
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính - Viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cà Mau Ban hành: 19/06/2014 | Cập nhật: 04/07/2014
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam Ban hành: 13/06/2014 | Cập nhật: 02/08/2014
Quyết định 1736/QĐ-UBND phê duyệt Phương án tuyển sinh vào trường trung học phổ thông địa bàn tỉnh Quảng Nam năm học 2014 - 2015 Ban hành: 05/06/2014 | Cập nhật: 01/07/2014
Quyết định 187/QĐ-UBND điều chỉnh Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2014 Ban hành: 10/05/2014 | Cập nhật: 12/06/2014
Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2014 về Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Ban hành: 16/05/2014 | Cập nhật: 23/06/2014
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2014 hủy bỏ Quyết định 30/2012/QĐ-UBND về Quy chế công nhận danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 03/04/2014 | Cập nhật: 16/04/2015
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch hành động của tỉnh Sơn La thực hiện Đề án “Tái cơ cấu ngành Lâm nghiệp” Ban hành: 25/03/2014 | Cập nhật: 08/04/2014
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2014 thành lập Hội đồng xét công nhận xã, thị trấn đạt chuẩn và cơ bản đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2013 - 2015 Ban hành: 10/01/2014 | Cập nhật: 15/01/2014
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận Ban hành: 07/01/2014 | Cập nhật: 26/03/2014
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2014 thành lập Hội đồng thẩm định Quy hoạch phát triển tổ chức khoa học và công nghệ tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 Ban hành: 02/01/2014 | Cập nhật: 23/11/2016
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy hoạch phát triển hạ tầng thương mại nông thôn tỉnh Sơn La giai đoạn 2012 - 2020 Ban hành: 23/01/2014 | Cập nhật: 02/05/2014
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền điều hành công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh và giải quyết công việc thuộc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phụ trách Ban hành: 06/01/2014 | Cập nhật: 05/06/2014
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế một cửa trong quan hệ giải quyết công việc giữa Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi với tổ chức, cá nhân Ban hành: 17/12/2013 | Cập nhật: 21/01/2014
Quyết định 4033/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng Tây tỉnh Quảng Nam Ban hành: 23/12/2013 | Cập nhật: 16/06/2014
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch chung đô thị A Lưới mở rộng, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 Ban hành: 29/11/2013 | Cập nhật: 05/12/2015
Quyết định 2965/QĐ-UBND năm 2013 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 20/11/2013 | Cập nhật: 25/09/2018
Quyết định 1736/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch đấu thầu gói thầu: Mua sắm thiết bị ngoại ngữ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh Bắc Giang năm 2013 Ban hành: 13/11/2013 | Cập nhật: 18/11/2013
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 14/10/2013 | Cập nhật: 08/01/2014
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng đường cứu hộ cứu nạn từ Quốc lộ 27 vào Trung tâm xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 09/10/2013 | Cập nhật: 21/11/2013
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau Ban hành: 04/11/2013 | Cập nhật: 28/03/2014
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương Trà Vinh Ban hành: 27/09/2013 | Cập nhật: 30/12/2013
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch: Điều chỉnh quy định về quản lý quy hoạch, xây dựng tại thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 01/08/2013 | Cập nhật: 11/12/2013
Quyết định 1736/QĐ-UBND phê duyệt kinh phí lập đơn giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2013 Ban hành: 01/07/2013 | Cập nhật: 07/07/2013
Quyết định 964/QĐ-UBND ban hành Kế hoạch tổ chức Diễn đàn trẻ em tỉnh Bắc Kạn lần thứ 2, năm 2013 Ban hành: 26/06/2013 | Cập nhật: 08/07/2013
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển đào tạo nghề tỉnh Yên Bái đến năm 2020 Ban hành: 07/06/2013 | Cập nhật: 13/06/2013
Quyết định 964/QĐ-UBND phê duyệt giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013 Ban hành: 25/06/2013 | Cập nhật: 29/06/2013
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt kế hoạch thực hiện Quyết định 312/QĐ-TTg về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 39/2012/QH13 tiếp tục nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật trong giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân đối với các quyết định hành chính về đất đai Ban hành: 12/04/2013 | Cập nhật: 04/06/2013
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2013 ban hành quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố đô tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 11/04/2013 | Cập nhật: 01/08/2015
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La Ban hành: 25/03/2013 | Cập nhật: 06/04/2013
Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo Ban hành: 15/04/2013 | Cập nhật: 23/04/2013
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2013 ban hành Chương trình thực hiện Kế hoạch 20-KH/TU thực hiện Nghị quyết 02-NQ/TW về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 22/01/2013 | Cập nhật: 26/04/2013
Quyết định 46/QĐ-UBND về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Nhà nước năm 2013 Ban hành: 05/03/2013 | Cập nhật: 20/05/2013
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 08/02/2013 | Cập nhật: 09/05/2014
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lào Cai Ban hành: 07/01/2013 | Cập nhật: 04/03/2014
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2013 về Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án “Đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động giám định tư pháp” trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành: 10/01/2013 | Cập nhật: 17/01/2013
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp thể dục, thể thao tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 Ban hành: 31/12/2012 | Cập nhật: 04/06/2015
Quyết định 3096/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 Ban hành: 23/11/2012 | Cập nhật: 13/12/2014
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 Ban hành: 02/11/2012 | Cập nhật: 08/09/2017
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2012 về Chương trình hành động triển khai Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2012 - 2015 của tỉnh Quảng Trị Ban hành: 04/10/2012 | Cập nhật: 02/12/2014
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2012 về Chương trình đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm chủ lực của tỉnh Bình Phước giai đoạn 2012-2015 Ban hành: 17/08/2012 | Cập nhật: 11/09/2012
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2012 về Quy định mức thu, quản lý, sử dụng học phí của cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên đối với chương trình đại trà từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 17/08/2012 | Cập nhật: 15/09/2012
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2012 ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong công tác đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài và cấp phiếu lý lịch tư pháp Ban hành: 15/08/2012 | Cập nhật: 25/09/2014
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Ban hành: 26/07/2012 | Cập nhật: 06/08/2012
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh Phú Yên Ban hành: 03/07/2012 | Cập nhật: 21/07/2013
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới áp dụng chung tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 19/06/2012 | Cập nhật: 01/12/2015
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Hồ sơ Chỉ giới đường đỏ, tỷ lệ 1/500 Tuyến đường trục kinh tế phía Nam (đường trục phía Nam tỉnh Hà Tây cũ), phân đoạn từ Km18+561 - Km41+500 tại Huyện Phú Xuyên và Huyện Ứng Hòa - Thành phố Hà Nội Ban hành: 17/05/2012 | Cập nhật: 15/07/2014
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2012 về Quy định tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Nội vụ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Ban hành: 16/05/2012 | Cập nhật: 15/06/2012
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 25/04/2012 | Cập nhật: 23/07/2012
Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2012 công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc phạm vi giải quyết của Ban Quản lý khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 18/04/2012 | Cập nhật: 16/05/2012
Quyết định 24/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Nhà nước năm 2012 Ban hành: 15/02/2012 | Cập nhật: 13/06/2013
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2012 về quy chế giải quyết tranh chấp lao động tập thể, đình công không đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 07/02/2012 | Cập nhật: 13/05/2013
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2012 về Kế hoạch thực hiện giải pháp cấp bách bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 11/01/2012 | Cập nhật: 17/02/2012
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2012 về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị hủy bỏ trong bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương thành phố Cần Thơ Ban hành: 19/01/2012 | Cập nhật: 20/03/2013
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2011 công bố bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã Ban hành: 10/11/2011 | Cập nhật: 26/06/2013
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2011 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 03/11/2011 | Cập nhật: 24/09/2012
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2011 công bố bộ thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Ban hành: 04/10/2011 | Cập nhật: 09/11/2011
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị thuộc Khu Công nghiệp và Đô thị Hoàng Long, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 10/08/2011 | Cập nhật: 12/05/2018
Quyết định 4033/QĐ-UBND năm 2011 về Danh mục số 1 cơ quan thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ Lịch sử thành phố Hồ Chí Minh (Chi Cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 24/08/2011 | Cập nhật: 05/09/2011
Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2011 công bố bộ thủ tục hành chính được sửa đổi và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Ban hành: 03/06/2011 | Cập nhật: 24/08/2011
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2011 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Ban hành: 17/06/2011 | Cập nhật: 30/07/2014
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2011 quy định trình tự lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo niên độ ngân sách hàng năm do ngân sách huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn quản lý Ban hành: 08/04/2011 | Cập nhật: 03/07/2013
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt chỉ tiêu cơ bản trong hoạt động kinh doanh xổ số kiến thiết giai đoạn 2011-2015 Ban hành: 22/03/2011 | Cập nhật: 09/05/2014
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt “Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020” Ban hành: 06/01/2011 | Cập nhật: 03/09/2014
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2011 Thành lập Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Ban hành: 04/01/2011 | Cập nhật: 08/01/2011
Quyết định 4003/QĐ-UBND năm 2010 về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Ban hành: 30/12/2010 | Cập nhật: 30/09/2017
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2010 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 31/12/2010 | Cập nhật: 22/04/2014
Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Kế hoạch phòng, chống tai nạn thương tích cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn năm 2011 - 2015 Ban hành: 03/12/2010 | Cập nhật: 02/03/2013
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt đề cương quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ cấp xã thời kỳ 2010 - 2020 Ban hành: 28/10/2010 | Cập nhật: 09/07/2013
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2010 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành đến ngày 30/6/2010 hết hiệu lực thi hành Ban hành: 05/08/2010 | Cập nhật: 28/08/2014
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2010 ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 57/NQ-CP về Chương trình hành động của Chính phủ giai đoạn đến năm 2020 thực hiện Nghị quyết số 11-NQ/TW do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 15/06/2010 | Cập nhật: 25/06/2010
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2010 công bố sửa đổi Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Cần Thơ do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Ban hành: 30/06/2010 | Cập nhật: 09/04/2011
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Chương trình Thông tin khoa học và công nghệ phục vụ nông nghiệp, nông thôn và nông dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015 Ban hành: 05/01/2010 | Cập nhật: 18/07/2013
Quyết định 4729/QĐ-UBND năm 2009 về uỷ quyền thông báo thu hồi đất đối với dự án trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Ban hành: 31/12/2009 | Cập nhật: 26/02/2011
Quyết định 3615/QĐ-UBND năm 2009 về Chương trình hành động triển khai Nghị quyết 45/NQ-CP thực hiện Nghị quyết về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa Ban hành: 07/12/2009 | Cập nhật: 26/12/2019
Quyết định 3615/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới siêu thị, trung tâm thương mại tỉnh Thanh Hoá đến năm 2020 Ban hành: 14/10/2009 | Cập nhật: 15/07/2013
Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 17/09/2009 | Cập nhật: 16/04/2011
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2009 về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 17/09/2009 | Cập nhật: 15/04/2011
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Ban hành: 24/08/2009 | Cập nhật: 26/01/2011
Quyết định 2965/QĐ-UBND năm 2009 về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh Hải Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Ban hành: 19/08/2009 | Cập nhật: 04/04/2011
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2009 về Kế hoạch xây dựng bảng giá các loại đất áp dụng trong năm 2010 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Ban hành: 10/08/2009 | Cập nhật: 10/09/2009
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2009 về quy chế phối hợp hoạt động giữa Ủy ban nhân dân tỉnh với Liên đoàn Lao động tỉnh Kiên Giang Ban hành: 30/07/2009 | Cập nhật: 15/07/2013
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 30/06/2009 | Cập nhật: 20/07/2012
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2009 quy định về tiêu chuẩn chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang Ban hành: 18/06/2009 | Cập nhật: 02/01/2020
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2009 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" thành phố Cần Thơ Ban hành: 17/06/2009 | Cập nhật: 06/09/2012
Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 06/05/2009 | Cập nhật: 18/05/2009
Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2009 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên Ban hành: 23/03/2009 | Cập nhật: 13/01/2015
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2009 về bảng đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và đăng ký thống kê cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 14/01/2009 | Cập nhật: 13/11/2009
Quyết định 1638/QĐ-UBND năm 2008 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành: 10/11/2008 | Cập nhật: 27/07/2013
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2008 về uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận thực hiện nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Ban hành: 24/09/2008 | Cập nhật: 10/02/2011
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2008 điều chỉnh Quyết định 2169/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành Ban hành: 04/09/2008 | Cập nhật: 10/04/2012
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Cần Thơ đến năm 2025 Ban hành: 23/07/2008 | Cập nhật: 03/05/2014
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu Trung tâm hành chính và Khu liên hợp đô thị - công nghiệp huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Ban hành: 19/02/2008 | Cập nhật: 09/06/2008
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2008 về bãi bỏ văn bản Ban hành: 04/01/2008 | Cập nhật: 19/07/2014
Quyết định 1809/QĐ-UBND năm 2007 bổ sung kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo năm 2007 cho Sở Lao động thương binh và Xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Ban hành: 28/11/2007 | Cập nhật: 06/06/2008
Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2007 hủy bỏ các quyết định phê duyệt quy hoạch xây dựng không có khả năng thực hiện Ban hành: 16/07/2007 | Cập nhật: 01/08/2013
Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 11/01/2007 | Cập nhật: 21/04/2014
Quyết định 4033/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt đề án lắp đặt trạm thông tin du lịch tự động tại Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Ban hành: 14/09/2006 | Cập nhật: 23/03/2009
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2006 quy định tạm thời về chính sách đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo Nghị quyết số 39-NQ/TW Ban hành: 27/09/2006 | Cập nhật: 13/01/2015
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2005 quy định chế độ thông tin báo cáo Ban hành: 17/03/2005 | Cập nhật: 22/07/2013
Quyết định 187/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 20/01/2021 | Cập nhật: 22/02/2021
Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2021 về phân công công tác của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang nhiệm kỳ 2016-2021 Ban hành: 11/01/2021 | Cập nhật: 18/02/2021