Quyết định 28/2014/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Số hiệu: 28/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Nguyễn Hữu Hải
Ngày ban hành: 06/05/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2014/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 06 tháng 5 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP , ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC , ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC , ngày 31/8/2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 809/TTr-STC-CSG ngày 21/4/2014 về việc Quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 60/BC-STP ngày 16/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá xe ô tô, xe máy làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum" (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

- Trường hợp tài sản có giá ghi trên hóa đơn hợp pháp cao hơn giá được quy định trong bảng giá thì giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đó là giá ghi trên hóa đơn.

- Trường hợp tài sản mua theo phương thức trả góp thì giá tính lệ phí trước bạ theo toàn bộ giá trị tài sản trả một lần quy định đối với tài sản đó (không bao gồm lãi trả góp).

- Đối với xe ô tô, xe máy chưa quy định giá trong bảng giá này thì giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn hợp pháp theo quy định của pháp luật.

- Khi giá cả có biến động tăng hoặc giảm 10% trở lên, giao Cục Thuế tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tổng hợp gửi Sở Tài chính, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh kịp thời.

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Kon Tum phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.

Trong quá trình thực hiện, Cục Thuế tỉnh Kon Tum có trách nhiệm kiểm tra, trường hợp phát hiện tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định thì phối hợp với Sở Tài chính báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

Điều 3. Các Ông (): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kon Tum; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011; Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012; Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012; Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 9/4/2013; Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hải

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: Triệu đồng

STT

LOẠI XE Ô TÔ

Giá

Ghi chú

I

CHIẾN THẮNG

 

 

1

CHIẾN THẮNG - 2D1, sản xuất 2006

146,00

 

2

CHIẾN THẮNG - 3D3A, sản xuất 2006

156,00

 

3

CHIẾN THẮNG - 3T4X4, sản xuất 2006

184,00

 

4

CHIẾN THẮNG - 3TDA4X4, sản xuất 2006

184,00

 

5

CHIẾN THẮNG - CT0.98T3/KM, tải có mui 0,8 tấn, năm 2011, VNam

150,00

 

6

CHIẾN THẮNG - CT1.25D1, sản xuất 2006

130,00

 

7

CHIẾN THẮNG - CT2.00D1/4x4, tải 2 tấn

225,00

 

8

CHIẾN THẮNG - CT2.00D2/4x4, tải 2 tấn

225,00

 

9

CHIẾN THẮNG-CT2.00TD1/4x4, 2 tấn,năm 2013, Việt Nam

256,00

 

10

CHIẾN THẮNG-CT2.50TL1, tải 5,41 tấn, năm 2013, Việt Nam

195,00

 

11

CHIẾN THẮNG - CT2.5T1, tải 2,5 tấn, sx năm 2011, Việt Nam

190,00

 

12

CHIẾN THẮNG - CT3.25D1, sản xuất 2006

162,00

 

13

CHIẾN THẮNG - CT3.25D1/4X4, sản xuất 2006

190,00

 

14

CHIẾN THẮNG - CT3.25D1/4x4, tải 3,25 tấn

218,00

 

15

CHIẾN THẮNG - CT3.25D2, sản xuất 2006

164,00

 

16

CHIẾN THẮNG - CT3.25D2/4X4, sản xuất 2006

186,00

 

17

CHIẾN THẮNG - CT3.45D/4x4, tải tự đỗ 3,45 tấn, năm 2011, VNam

340,00

 

18

CHIẾN THẮNG-CT3.45D1/4x4, tải 3,45 tấn, năm 2010, Việt Nam

315,00

 

19

CHIẾN THẮNG - CT3.45D1/4x4, tải 3,45 tấn, năm 2012, Trung Quốc

343,00

 

20

CHIẾN THẮNG - CT3.45D1/4x4, tải 3,45 tấn, năm 2012, Việt Nam

360,00

 

21

CHIẾN THẮNG - CT3.45D1/4x4, tải 3,5 tấn

279,50

 

22

CHIẾN THẮNG - CT3.45D1/4x4, tải 3,76 tấn, năm 2009, Việt Nam

316,00

 

23

CHIẾN THẮNG - CT3.48D1/4x4, tải 3,48 tấn, năm 2010, Việt Nam

310,00

 

24

CHIẾN THẮNG - CT3.48D1/4x4, tải 3,48 tấn, năm 2012, Việt Nam

368,00

 

25

CHIẾN THẮNG - CT3.48D1/4x4, tải 3,48 tấn, năm 2013, Việt Nam

342,00

 

26

CHIẾN THẮNG - CT3.48TL1/4x4-KM, tải 3,0 tấn

375,00

 

27

CHIẾN THẮNG - CT3.48TL1/4x4-KM, tải 3,0 tấn, năm 2013, Việt Nam

375,00

 

28

CHIẾN THẮNG - CT4.00D1/4x4, tải ben 4 tấn

210,00

 

29

CHIẾN THẮNG - CT4.25D/4x4, tải 5,75 tấn

247,00

 

30

CHIẾN THẮNG - CT4.25D2 4x4, tải 4,25 tấn, tự đổ

230,00

 

31

CHIẾN THẮNG - CT4.50D2, tải 4,5 tấn, năm 2008, Việt Nam

230,00

 

32

CHIẾN THẮNG - CT4.5D1 4x4

217,00

 

33

CHIẾN THẮNG - CT4.95D1/4x4, tải 4,95 tấn, năm 2010, Việt Nam

320,00

 

34

CHIẾN THẮNG - CT4.95D1/4x4, tải tự đỗ 4,95 tấn, năm 2011, Vnam

340,00

 

35

CHIẾN THẮNG - CT5.00D1/4x4

313,00

 

36

CHIẾN THẮNG - CT5.00D1/4x5, tải 5 tấn

368,00

 

37

CHIẾN THẮNG - CT6.20D1/4x4, 6,2 tấn, năm 2013, Việt Nam

370,00

 

38

CHIẾN THẮNG - CT8D1,4x4, tải tự đổ 6,8 tấn, Việt Nam, năm 2010

440,00

 

39

CHIẾN THẮNG - CT8D1.4x4, tải 6,8 tấn, Việt Nam, năm 2012

490,00

 

40

CHIẾN THẮNG - CT 750T/KM, 0,7 tấn, Việt Nam, năm 2011

120,00

 

41

CHIẾN THẮNG, tải 3 tấn, sản xuất 2005

165,00

 

42

CHIẾN THẮNG, tải 3,25 tấn, sản xuất 2005

190,00

 

43

CHIẾN THẮNG, tải 4,5 tấn

215,00

 

II

DAEWOO:

 

 

1

DAEWOO - LUXURY BUS, 45 chỗ, sản xuất 2005

753,00

 

2

DAEWOO - LUXURY BUS, 41 chỗ, sản xuất 2005

773,00

 

3

DAEWOO - STANDAR BUS, 45 chỗ, sản xuất 2005

723,00

 

4

DAEWOO BH115E-G2, Động cơ Diezel DE08TIS, 45 chỗ

1.338,00

 

5

DAEWOO BL3TC, tải 17 tấn, đầu kéo, năm 2008, Hàn Quốc

1.854,00

 

6

DAEWOO BS090-HGF, Động cơ Diezel DE08TIS, 33 chỗ

1.004,00

 

7

DAEWOO Buýt, 34 Chỗ, Động cơ Diesel DOOSAN D1146

952,00

 

8

DAEWOO Buýt, 46 Chỗ, Động cơ Diesel DOOSAN DE12T

1.344,00

 

9

DAEWOO Buýt, Động cơ Diesel DOOSAN D1146, 34 Chỗ

952,00

 

10

DAEWOO Buýt, Động cơ Diesel DOOSAN DE12T, 46 Chỗ

1.344,00

 

11

DAEWOO CHEVROLET CAPTIVANCLAC 1ff, 7 chỗ

540,00

 

12

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, công suất 130KW/2500 vòng phút, xe Buýt BS090D, 31 hoặc 32 chỗ ngồi.

800,00

 

13

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, công suất 130KW/2500 vòng phút, xe Buýt BS090DL, 25 chỗ ngồi và 47 chỗ đứng.

800,00

 

14

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, xe Buýt BS090D, 31 hoặc 32 chỗ

800,00

 

15

DAEWOO Động cơ Diezel D1146, xe Buýt BS090DL, 25 chỗ ngồi và 47 chỗ đứng.

800,00

 

16

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, công suất 240ps/2300 vòng phút, xe Buýt 28 chỗ ngồi và 55 chỗ đứng.

1.188,60

 

17

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, công suất 240ps/2300 vòng phút, xe khách 46 chỗ.

1.222,50

 

18

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, xe Buýt 28 chỗ ngồi và 55 chỗ đứng.

1.188,60

 

19

DAEWOO Động cơ Diezel DE08TIS, xe khách 46 chỗ.

1.222,50

 

20

DAEWOO Động cơ YC4G180-20, công suất 175KW/2300 vòng phút, xe Buýt GDW6900, 25 chỗ ngồi và 64 chỗ đứng.

713,20

 

21

DAEWOO Động cơ YC4G180-20, xe Buýt GDW6900, 25 chỗ ngồi và 64 chỗ đứng

713,20

 

22

DAEWOO GENTRA SX, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

265,00

 

23

DAEWOO GENTRA SX, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

270,00

 

24

DAEWOO GENTRA X SX, 5 chỗ, năm 2012, Hàn Quốc

255,00

 

25

DAEWOO GENTRASF69Y-2-1, 5 chỗ

314,00

 

26

DAEWOO K4DVF, tải 15 tấn, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

1.500,00

 

27

DAEWOO LACETTI CDX, 5 chỗ

365,00

 

28

DAEWOO LACETTI CDX, 5 chỗ, năm 2010

609,00

 

29

DAEWOO LACETTI PREMIERE CDX, 5 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

270,00

 

30

DAEWOO LACETTI PREMIERE CDX, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

500,00

 

31

DAEWOO LACETTI PREMIERE SE, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

335,00

 

32

DAEWOO LACETTI SE, 5 chỗ

315,00

 

33

DAEWOO LACETTI SE, 5 chỗ, năm 2010

506,00

 

34

DAEWOO LACETTI SE, xe con 5 chỗ

315,00

 

35

DAEWOO LACETTI SE-1, 5 chỗ

350,00

 

36

DAEWOO LANOS SX 1.5, 5 chỗ, năm 2003, Việt Nam

270,00

 

37

DAEWOO LUXURY BUS, 45 chỗ

753,00

 

38

DAEWOO LUXURY BUS, 41 chỗ

773,00

 

39

DAEWOO MAGNUS LF69Z, 5 chỗ, Việt nam, năm 2003

472,00

 

40

DAEWOO MATIZ JOY, 5 chỗ

150,00

 

41

DAEWOO NUBIRA II CDX , 5 chỗ

305,00

 

42

DAEWOO NUBIRI II CDX, 5 chỗ

236,25

 

43

DAEWOO NUBIRIA II-S, 5 chỗ

305,00

 

44

DAEWOO STANDAR BUS 45 chỗ

723,00

 

45

DAEWOO V3TVF, tải 25,7 tấn

1.300,00

 

46

DAEWOO VIVANT KLAUFZU, 7 chỗ

350,00

 

47

DAEWOO xe khách BH116, Động cơ DE12TIS, 46 Chỗ

1.907,00

 

48

DAEWOO xe khách BS090A, Động cơ DE08TIS, 33 +1 Chỗ

1.207,00

 

49

DAEWOO, 45 chỗ, sản xuất 2006

863,00

 

50

DAEWOO, tải 0,8 tấn

150,00

 

51

DAEWOO, tải 8 tấn

150,00

 

52

DEAWOO, tải 25 tấn, năm 1994, Hàn Quốc

120,00

 

53

DEAWOO, ô tô tải có mui, 7,14 tấn, năm 1993, Hàn Quốc

400,00

 

54

DEAWOO ô tô vận chuyển trộn bê tông, 14,4 tấn, năm 1999, Hàn Quốc

890,00

 

III

HONDA

 

 

1

HONDA ACCORD 3.5AT

1.780,00

 

2

HONDA ACCORD DX, 4 chỗ, DT 2156 cm3, năm 1990, Nhật

400,00

 

3

HONDA CITY 1.5L MT, 5 chỗ,năm 2013, Việt Nam

550,00

 

4

HONDA CITY 1.5L AT, 5 chỗ,năm 2013, Việt Nam

590,00

 

5

HONDA CITY 1.5L AT

580,00

 

6

HONDA CITY 1.5L MT

540,00

 

7

HONDA CIVIC 1.8AT

754,00

 

8

HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1

605,00

 

9

HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1, 5 chỗ, sản xuất 2006

682,00

 

10

HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1

545,00

 

11

HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1, 5 chỗ, sản xuất 2006

613,00

 

12

HONDA CIVIC 1.8L AT

780,00

 

13

HONDA CIVIC 1.8L MT

725,00

 

14

HONDA CIVIC 1.8L5AT FD1, 5 chỗ

535,00

 

15

HONDA CIVIC 1.8MT

689,00

 

16

HONDA CIVIC 2.0AT

850,00

 

17

HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2

684,00

 

18

HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2, 5 chỗ ngồi, sản xuất 2006

772,00

 

19

HONDA CIVIC 2.0L AT

860,00

 

20

HONDA CIVIC, 4 chỗ, năm 1989, Nhật

250,00

 

21

HONDA CR-V 2.0, 5 chỗ, năm 2010, Đài Loan

700,00

 

22

HONDA CR-V 2.0L AT

998,00

 

23

HONDA CR-V 2.4 AT

1.133,00

 

24

HONDA CR-V 2.4L AT

1.140,00

 

25

HONDA CR-V 2.4L AT, số khung bắt đầu từ RLHRM385xxY4xxx

1.039,09

 

26

HONDA CR-V 2.4L AT, số khung bắt đầu từ RLHRM385xxY2xxx

1.036,36

 

27

HONDA CR-V 2.4L AT RE3

1.007,00

 

28

HONDA CR-V-SX, 5 chỗ, năm 2009, Việt Nam

625,80

 

IV

VIDAMCO DAEWOO:

 

 

1

VIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LT (dầu)-Maxx

725,40

 

2

VIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LTZ (dầu)-Maxx

781,84

 

3

VIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LT (xăng)-Maxx

735,86

 

4

VIDAMCO DAEWOO CAPTIVA LTZ (xăng)-Maxx

792,29

 

5

VIDAMCO DAEWOO CRUZE 1.6 LS

487,00

 

6

VIDAMCO DAEWOO CRUZE 1.6 LTZ

622,97

 

7

VIDAMCO DAEWOO CRUZE 1.8 LT

591,60

 

8

VIDAMCO DAEWOO GENTRA 1.5 SX

399,28

 

9

VIDAMCO DAEWOO LACETTI 1.6 EX

434,80

 

10

VIDAMCO DAEWOO SPARK 1.0 LT SUPER

334,48

 

11

VIDAMCO DAEWOO SPARK LT

303,12

 

12

VIDAMCO DAEWOO SPARK LT AT

334,48

 

13

VIDAMCO DAEWOO SPARK VAN

213,23

 

14

VIDAMCO DAEWOO VIVANT 2.0 CDX AT

572,79

 

15

VIDAMCO DAEWOO VIVANT 2.0 CDX MT

547,70

 

16

VIDAMCO DAEWOO VIVANT 2.0 SE

507,99

 

V

FORD

 

 

1

FORD ESCAPE 1EZ, 5 chỗ, năm 2003, Việt Nam

600,00

 

2

FORD ESCAPE 1EZ, 5 chỗ, năm 2009, Trung Quốc

500,00

 

3

FORD ESCAPE EV24, 5 chỗ, 4x2, XLS, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

607,72

 

4

FORD ESCAPE EV24, 5 chỗ, 4x2, XLT, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

621,55

 

5

FORD ESCAPE EV24, 5 chỗ, 4x4, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

673,77

 

6

FORD ESCAPE EV24, 5chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hộp số tự động, 2 cầu, XLT

829,00

 

7

FORD ESCAPE EV65, 5 chỗ, 4x2, XLS, chạy xăng, 2.3L, Euro II.

557,19

 

8

FORD ESCAPE EV65, 5 chỗ, 4x2, XLS, chạy xăng, 2.3L, số tự động, năm 2013, Việt Nam

686,00

 

9

FORD ESCAPE EV65, 5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hộp số tự động, 1 cầu, XLS

752,00

 

10

FORD ESCAPE EV65, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 2261 cc, truyền động, 1 cầu, XLS, năm 2013

729,00

 

11

FORD ESCAPE XLT, 5 chỗ, năm 2002, Việt Nam

934,00

 

12

FORD ESCAPPE EV24, 5 chỗ, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 4x4, XLT

642,91

 

13

FORD ESCAPPE EV65, 5 chỗ, động cơ xăng 2.3L, hộp số tự động, 4x2, XLT

578,46

 

14

FORD EVEREST 2.5L D 4x4 AT CDi

840,00

 

15

FORD EVEREST 2.5L D 4x4 MT

961,19

 

16

FORD EVEREST 2.5L D 4x4 MT CDi

792,00

 

17

FORD EVEREST UV9F, 7 chỗ, năm 2005, VN

548,00

 

18

FORD EVEREST UV9F, 7 chỗ, năm 2006, VN

550,00

 

19

FORD EVEREST UV9G, 7 chỗ

500,00

 

20

FORD EVEREST UV9H, 7 chỗ

670,00

 

21

FORD EVEREST UV9P, 7 chỗ

548,00

 

22

FORD EVEREST UV9R, 7 chỗ, 2.5L, dầu

532,00

 

23

FORD EVEREST UV9R, tải 1,8 tấn

533,00

 

24

FORD EVEREST UV9S, 7 chỗ

670,00

 

25

FORD EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, 1 cầu, diesel 2.5L

620,68

 

26

FORD EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 1 cầu, Diesel, DT xi lanh 2499 cc ICA1, năm 2013

773,00

 

27

FORD EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 1 cầu, Diesel, DT xi lanh 2499 cc ICA2, năm 2012/2013

774,00

 

28

FORD EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, năm 2009, Việt Nam

657,00

 

29

FORD EVEREST UW 151-2, 7chỗ, DT 2499cc

796,00

 

30

FORD EVEREST UW 151-7, 7 chỗ, 1 cầu, diesel 2.5L

659,79

 

31

FORD EVEREST UW 151-7, 7 chỗ, hộp số tự động, truyền động 1 cầu, Diesel, DT xi lanh 2499 cc ICA2, năm 2012/2013

833,00

 

32

FORD EVEREST UW 151-7, 7chỗ, 4x2 Diesel, 2.5L, Euro II, hộp số tự động

674,05

 

33

FORD EVEREST UW 151-7, 7chỗ, DT 2499cc

845,00

 

34

FORD EVEREST UW 152-2, 7 chỗ, 4x2 Diesel, 2.5L, Euro II, hộp số cơ khí

624,94

 

35

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ

782,00

 

36

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, 2 cầu, diesel 2.5L

746,52

 

37

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, DT 2499cc

966,00

 

38

FORD EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, Diesel, DT xi lanh 2499 cc ICA2, năm 2012/2013

921,00

 

39

FORD EVEREST UW 852-2, 7 chỗ, 4x2 Diesel, 2.5L, Euro II, hộp số cơ khí

777,36

 

40

FORD EVEREST UW 852-2, 7 chỗ, 4x4

684,00

 

41

FORD EVEREST XLS 2.3 4x2

739,86

 

42

FORD EVEREST XLT 2.3 4x4

823,46

 

43

FORD FIESTA JA8 4D M6JA MT, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

490,00

 

44

FORD FIESTA JA8 4D M6TA MT, 5 chỗ, DT 1388cc, 4 cửa

542,00

 

45

FORD FIESTA JA8 4D TSJA AT, 5 chỗ, DT 1596cc, 5 cửa

572,00

 

46

FORD FIESTA JA8 4D TSJA AT, 5 chỗ, số tự động, đông cơ xăng, DT xi lanh 1596 cc, 4 cửa, năm 2013

699,00

 

47

FORD FIESTA JA8 4D TSJA, 5 chỗ, DT 1596cc, 4 cửa

566,50

 

48

FORD FIESTA JA8 5D TSJA AT, 5 chỗ, DT 1596cc, 5 cửa

606,00

 

49

FORD FIESTA, 5 chỗ, DT 1596cc, 4 cửa, loại DP09-LAA

521,75

 

50

FORD FIESTA, 5 chỗ, DT 1596cc, 5 cửa, loại DR75-LAB

521,75

 

51

FORD FOCUS 1.8 AT 5 cửa

620,70

 

52

FORD FOCUS 1.8 MT 4 cửa

581,00

 

53

FORD FOCUS 2.0 AT 4 cửa (dầu)

785,80

 

54

FORD FOCUS 2.0 AT 4 cửa (xăng)

685,50

 

55

FORD FOCUS 2.0 AT 5 cửa (xăng)

721,00

 

56

FORD FOCUS DA3 AODB AT MT, chạy xăng, 2.0L, 5 chỗ, Euro II

630,01

 

57

FORD FOCUS DA3 AODB AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1999 cc, 5 cửa, MCA

721,05

 

58

FORD FOCUS DA3 AODB AT, Ôtô con, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động,5 cửa, 5 chỗ ngồi

559,46

 

59

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động, 5 cửa

610,48

 

60

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ diesel, DT xi lanh 1997 cc, 5 cửa, ICA2

787,00

 

61

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ diesel, DT xi lanh 1997 cc, 5 cửa, MCA

733,00

 

62

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ diesel, DT xi lanh 1999 cc, 5 cửa, MCA

675,00

 

63

FORD FOCUS DA3 G6DH AT, Ôtô con, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động,5 cửa, 5 chỗ ngồi

610,48

 

64

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 5 cửa, ICA2

643,00

 

65

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 5 cửa, ICA2, năm 2013

624,00

 

66

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1999 cc, 4 cửa, ICA2

717,00

 

67

FORD FOCUS DA3 QQDD AT, 5chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 5 cửa, MCA

579,00

 

68

FORD FOCUS DA3 QQDD MT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 4 cửa, ICA2

600,30

 

69

FORD FOCUS DB3 AODB AT, 5 chỗ

550,00

 

70

FORD FOCUS DB3 AODB AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1596 cc, 4 cửa, năm 2013

699,00

 

71

FORD FOCUS DB3 AODB AT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT xi lanh 1999 cc, 4 cửa, ICA2

720,00

 

72

FORD FOCUS DB3 BZ MY, 7 chỗ, Việt nam, năm 2007

432,00

 

73

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, động cơ xăng 1.8L, hộp số cơ khí MT, 4 cửa

420,01

 

74

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 4 cửa, ICA2

603,00

 

75

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 4 cửa, ICA2, năm 2013

597,00

 

76

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, DT xi lanh 1798 cc, 4 cửa, MCA

542,00

 

77

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, chạy xăng, 1.8L, 5 chỗ, Euro II

493,77

 

78

FORD FOCUS DB3 QQDD MT, Ôtô con, động cơ xăng 1.8L, hộp số cơ khí MT, 4cửa, 5 chỗ ngồi

420,01

 

79

FORD FOCUS DYB 5D MGDB AT, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

828,00

 

80

FORD FOCUS SYB 5D PNDB AT, 5 chỗ, năm 2012, Việt Nam

725,00

 

81

FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 5 chỗ, Việt Nam

669,00

 

82

FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 5 chỗ, Việt Nam

729,00

 

83

FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 5 chỗ, Việt Nam

729,00

 

84

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 4 cửa, mid trend, năm 2013

579,00

 

85

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 4 cửa, mid trend, năm 2013

579,00

 

86

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 5 cửa, SPORD, năm 2013

612,00

 

87

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích 1498cc, 4 cửa, TITA, năm 2013

612,00

 

88

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích 998cc, 5 cửa, TITA, năm 2013

659,00

 

89

FORD LASER GHI, 5 chỗ, năm 2004, Việt Nam

933,30

 

90

FORD LASER GHIA AT, 5 chỗ, năm 2009, Việt Nam

470,00

 

91

FORD MONDEO 2.3 AT CKD

992,75

 

92

FORD MONDEO BA7 , chạy xăng, 2261cc, 5 chỗ

799,06

 

93

FORD MONDEO BA7 DB3 QQDD MT, chạy xăng, 2.3L, 5 chỗ, Euro II

939,65

 

94

FORD MONDEO BA7, 5 chỗ, động cơ xăng, DT 2261 cc, số tự động

994,20

 

95

FORD MONDEO BA7, 5 chỗ, động cơ xăng, DT 2261cc

877,00

 

96

FORD MONDEO BA7, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, DT 2261cc, (sx lắp ráp trong nước), năm 2013

892,20

 

97

FORD RANGER 2AW 1F2-2

439,27

 

98

FORD RANGER 2AW 1F2-2, Diesel XL, Euro II, ôtô tải 1 cầu, nắp che thùng sau

430,17

 

99

FORD RANGER 2AW 1F2-2, 4x2 Diesel XL, Euro II, ôtô tải

422,76

 

100

FORD RANGER 2AW 1F2-2, 4x2 Diesel XL, Euro II, ôtô tải PICK UP, nắp che thùng sau

439,27

 

101

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 2 cầu Diesel XLT, ôtô du lịch

552,11

 

102

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 2 cầu Diesel XLT, ôtô thể thao

543,65

 

103

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x2 Diesel XL, ôtô tải

465,74

 

104

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x2 Diesel XLT

521,63

 

105

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XL, Euro II, ôtô tải PICK UP

475,60

 

106

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XL, Euro II, ôtô tải PICK UP, nắp che thùng sau

500,37

 

107

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XLT, Euro II, ôtô tải PICK UP

533,40

 

108

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XLT, Euro II, ôtô tải PICK UP Du lịch cao cấp

563,13

 

109

FORD RANGER 2AW 8F2-2, 4x4 Diesel XLT, Euro II, ôtô tải PICK UP thể thao cao cấp

554,87

 

110

FORD RANGER 2AW 8F2-2, Diesel XL, Euro II, ôtô tải 2 cầu, nắp che thùng sau

489,45

 

111

FORD RANGER 2AW, 5 chỗ, năm 2001, Việt Nam

400,00

 

112

FORD RANGER 2AW, 5 chỗ, năm 2009, Thái Lan

780,00

 

113

FORD RANGER 2AW, tải 0,7 tấn

410,00

 

114

FORD RANGER 2AW, 5 chỗ+0,7 tấn, DT 2,499, năm 2002, sx Việt Nam

475,00

 

115

FORD RANGER 2AW, tải 0,7 tấn, cabin kép, 5 chỗ, năm 2004, Việt Nam

500,00

 

116

FORD RANGER BU XL D 4x2

555,94

 

117

FORD RANGER BU XL D 4x2 Canopy

581,00

 

118

FORD RANGER BU XL D 4x4

593,56

 

119

FORD RANGER BU XL D 4x4 Canopy

620,73

 

120

FORD RANGER BU XLT 4x2 AT

668,80

 

121

FORD RANGER BU XLT 4x2 AT Canopy

695,97

 

122

FORD RANGER BU XLT D 4x4

679,25

 

123

FORD RANGER BU XLT D 4x4 Canopy

706,42

 

124

FORD RANGER BU XLT D 4x4 Wildtrack

716,87

 

125

FORD RANGER UF4L901, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x2 Diesel XL

582,20

 

126

FORD RANGER UF4LLAD, Cabin kép, 4x2 Diesel XL

557,20

 

127

FORD RANGER UF4M901, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x2 Diesel XLT

695,97

 

128

FORD RANGER UF4MLAC, Cabin kép, số tự động, 4x2 Diesel XLT

670,20

 

129

FORD RANGER UF5F901, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x4 Diesel XL

622,20

 

130

FORD RANGER UF5F902, Cabin kép, có nóc che thùng sau, 4x4 Diesel XLT

708,20

 

131

FORD RANGER UF5F903, Cabin kép, 4x4 Diesel XLT Wildtrak

669,00

 

132

FORD RANGER UF5FLAA 4X4 LX, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 5 chỗ, tải 7,37 tấn

516,00

 

133

FORD RANGER UF5FLAA, Cabin kép, 4x4 Diesel XL

595,20

 

134

FORD RANGER UF5FLAA4X4.LX, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 5 chỗ, 7.37 tấn

516,00

 

135

FORD RANGER UF5FLAB, Cabin kép, 4x4 Diesel XLT

681,20

 

136

FORD RANGER UG1H 901, nhập khẩu mới, canbin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92 KW, lắp chụp thùng sau, năm 2013

631,00

 

137

FORD RANGER UG1H LAD, nhập khẩu mới, canbin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), cơ sở, Diesel XLS, công suất 92 KW

605,00

 

138

FORD RANGER UG1J 901, nhập khẩu mới, canbin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), cơ sở, Diesel, công suất 92 KW, lắp chụp thùng sau

618,00

 

139

FORD RANGER UG1J LAB, nhập khẩu mới, canbin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), cơ sở, Diesel, công suất 92 KW, năm 2013

592,00

 

140

FORD RANGER UG1J LAC, nhập khẩu mới, canbin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), cơ sở, Diesel, công suất 92 KW, năm 2013

582,00

 

141

FORD RANGER UG1S 901, nhập khẩu mới, canbin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110 KW, lắp chụp thùng sau, năm 2013

658,00

 

142

FORD RANGER UG1S LAA, nhập khẩu mới, canbin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), cơ sở, Diesel XLS, công suất 110 KW, năm 2013

632,00

 

143

FORD RANGER UG1T 901, nhập khẩu mới, canbin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110 KW, lắp chụp thùng sau camopy, năm 2013

770,00

 

144

FORD RANGER UG1T LAA, nhập khẩu mới, canbin kép, số tự động, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), cơ sở, Diesel XLT, công suất 110 KW, năm 2013

744,00

 

145

FORD RANGER UG1V LAA, nhập khẩu mới, canbin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), cơ sở, Diesel Wildtrak, công suất 110 KW, năm 2013

766,00

 

146

FORD RANGER UG6F901, cabin kép, 4x4 Diesel XLT Wildtrak

718,20

 

147

FORD RANGER UV7B, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2 Diesel XL

409,27

 

148

FORD RANGER UV7B, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2 Diesel XL, nắp che thùng

425,38

 

149

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XL

460,83

 

150

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XL, nắp che thùng.

485,00

 

151

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XLT

517,23

 

152

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XLT, cao cấp Du Lịch

546,23

 

153

FORD RANGER UV7C, Ôtô PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4 Diesel XLT, cao cấp Thể Thao

538,17

 

154

FORD RANGER XLS 1 cầu, số sàn, năm 2012, Thái Lan

585,00

 

155

FORD RANGER XLT(4X4)MT, tải 0,67 tấn

575,00

 

156

FORD RANGER XLT, 05 chỗ + 846 kg, năm 2012, Việt Nam

744,00

 

157

FORD RANGER XLT-MT 4x4, năm 2013, Thái Lan

724,00

 

158

FORD RANGER, 5 chỗ

521,00

 

159

FORD RANGER, tải 0,74 tấn, cabin kép ( đông lạnh), 5 chỗ, năm 2010, sx Thái lan

1.140,00

 

160

FORD RANGER+B230Ranger 2AW 1F2-2, Diesel XL, Euro II, ôtô tải 1 cầu

413,24

 

161

FORD TRANSIT FAC6 PHFA, tải VAN, 3 chỗ, Diesel, Euro II

599,00

 

162

FORD TRANSIT FAC6 SWFA, tải VAN, 3 chỗ, Diesel, Euro II

465,74

 

163

FORD TRANSIT FCA6 PHFA, 9 chỗ, Diesel, Euro II

627,53

 

164

FORD TRANSIT FCC6 GZFA, 16 chỗ, Petrol, Euro II

597,81

 

165

FORD TRANSIT FCC6 PHFA, 16 chỗ

779,57

 

166

FORD TRANSIT FCC6 PHFA, 16 chỗ, Diesel, Euro II

770,00

 

167

FORD TRANSIT FCC6 PHFA, tải Van, Diesel, Euro II

606,00

 

168

FORD TRANSIT FFCCY.HFFA, 16 chỗ

600,00

 

169

FORD TRANSIT FFCCY.HFFA, 16 chỗ, năm 2003, Việt Nam

500,00

 

170

FORD TRANSIT FFCCY.HFFA, 16 chỗ, năm 2005, Việt Nam

500,00

 

171

FORD TRANSIT FFCCY.HFFA, 16 chỗ, năm 2007, Việt Nam

600,00

 

172

FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, Diesel, Euro II

798,00

 

173

FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, Diesel, Euro II, MCA, High (lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp), năm 2012/2013

879,00

 

174

FORD TRANSIT JX6582T-M3, 16 chỗ, Diesel, Euro II, MCA, Mid (lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn), năm 2012/2013

826,00

 

175

FORD TRANSIT, 16 chỗ, năm 2001, Việt Nam

400,00

 

176

FORD TRANSIT, 12 chỗ, năm 2000, Việt Nam

411,00

 

177

FORD V348 16s Diesel

779,57

 

178

FORLAND BJ1022V3JA3-2A, trọng tải 990 kg

100,00

 

179

FORLAND BJ3032D8JB5, tải ben 1 tấn

100,00

 

VI

HUYNDAI:

 

 

1

HUYNDAI ACCENT, 5 chỗ, năm 2013, Hàn Quốc

581,00

 

2

HUYNDAI H100 PORTER 1,25-2/TB, tải 1,15 tấn, năm 2009, Việt Nam

296,00

 

3

HUYNDAI H100 PORTER 1.25-TBF1/HD, tải 1,0 tấn, năm 2007, Việt Nam

231,00

 

4

HUYNDAI HD 65/THANH CÔNG 2,5 tấn

330,00

 

5

HUYNDAI HD260/THACO-XTNL, ô tô xi téc

1.918,00

 

6

HUYNDAI HD320, Ôtô sat-xi buồng lái

1.100,00

 

7

HUYNDAI HD320/DOL-STD, tải 18,07 tấn

1.500,00

 

8

HUYNDAI HD370/THACO-TB, ô tô tải tự đổ 18 tấn

2.140,00

 

9

HUYNDAI SANTA FE , 08 chỗ

660,50

 

10

HUYNDAI SANTA FE GOLD, 7 chỗ

400,00

 

11

HUYNDAI SANTA FE MLX, 7 chỗ

500,00

 

12

HUYNDAI SANTA FE SLX

600,00

 

13

HUYNDAI SONATA, 5 chỗ, năm 2012, Việt Nam

983,00

 

14

HUYNDAI STAREX GRX, 6 chỗ, tải 0.8 tấn

352,00

 

15

HUYNDAI STHREX, 9 chỗ

450,00

 

16

HUYNDAI, Gắn Cẩu, tải 17 tấn

711,00

 

17

HUYNDAI, tải 14,5 tấn

850,00

 

18

HUYNDAI, tải 16,5 tấn, năm 2008, Hàn Quốc

1.800,00

 

19

HYUNDAI 130CW, 5 chỗ

371,00

 

20

HYUNDAI 15TON, tải tự đỗ 15 tấn, năm 2010, Việt Nam

1.900,00

 

21

HYUNDAI ACCENT BLUE, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

450,00

 

22

HYUNDAI ACCENT BLUE, 5 chỗ, năm 2013, Hàn Quốc

561,00

 

23

HYUNDAI ACCENT, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

558,00

 

24

HYUNDAI ACCENT, 5 chỗ, năm 2012, Hàn Quốc

557,00

 

25

HYUNDAI ACCENT, 5 chỗ, DT 1368cm3, năm 2013, sx Hàn Quốc

530,00

 

26

HYUNDAI AERO EXPRESS USX, 46 chỗ, năm 2001, Hàn Quốc

700,00

 

27

HYUNDAI AERO EXPRESS, 46 chỗ, năm 2001, Hàn Quốc

700,00

 

28

HYUNDAI AERO HI CLASS, 43 chỗ, năm 2005, Hàn Quốc

1.142,90

 

29

HYUNDAI AERO HI SPACE, 46 chỗ, năm 2005, Hàn Quốc

700,00

 

30

HYUNDAI AERO SPACE LS, 47 chỗ, năm 2002, Hàn Quốc

800,00

 

31

HYUNDAI AVANTE HD-16G-M4, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

561,00

 

32

HYUNDAI AVANTE HD-16GS-A5, 5 chỗ, năm 2011

558,00

 

33

HYUNDAI AVANTE HD-16GS-A5, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam

557,00

 

34

HYUNDAI AVANTE HD-16GS-M4, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

495,00

 

35

HYUNDAI AVANTE HD-16GS-M4, 5 chỗ, năm 2012, Việt Nam

491,00

 

36

HYUNDAI AVANTE HD-16GS-M4, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

487,00

 

37

HYUNDAI AVANTE HD-20GS-A5, 5 chỗ, năm 2011

594,30

 

38

HYUNDAI AVANTE HD-26G-M4, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

504,00

 

39

HYUNDAI CT6.20D1 4x4, tải 2,4 tấn, năm 2013, Việt Nam

375,00

 

40

HYUNDAI đầu kéo

1.130,00

 

41

HYUNDAI ELANTRA 1.6 - AT, 5 chỗ, xăng

581,00

 

42

HYUNDAI ELANTRA 1.6 - MT, 5 chỗ, xăng

536,00

 

43

HYUNDAI ELANTRA 3.8 - AT, 5 chỗ, xăng

2.535,00

 

44

HYUNDAI ELANTRA 4.6 - AT VIP, 5 chỗ, xăng

3.023,00

 

45

HYUNDAI ELANTRA 4.6 - AT, 5 chỗ, xăng

2.867,00

 

46

HYUNDAI ELANTRA HD-16-M4, 5 chỗ, năm 2011

445,80

 

47

HYUNDAI ELANTRA GLS, dt 1797cm3, 5 chỗ, năm 2013, Hàn Quốc

653,00

 

48

HYUNDAI Eon, 5 chỗ, năm 2011/2012, Ấn độ

328,00

 

49

HYUNDAI GENESIS COUPE 2.0 - AT, 5 chỗ, xăng

1.014,00

 

50

HYUNDAI GENESIS COUPE 2.0T, 4 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

1.055,00

 

51

HYUNDAI GENESIS SEDAN 3.3 - AT, 5 chỗ, xăng

1.550,00

 

52

HYUNDAI GETZ

220,00

 

53

HYUNDAI GETZ 1.1 MT, 5 chỗ, năm 2011

368,00

 

54

HYUNDAI GETZ 1.1-MT-Opition 1, 5 chỗ, xăng

341,00

 

55

HYUNDAI GETZ 1.1-MT-Opition 3, 5 chỗ, xăng

330,00

 

56

HYUNDAI GETZ 1.4 - AT, 5 chỗ, xăng

419,00

 

57

HYUNDAI GETZ, 5 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

260,00

 

58

HYUNDAI GETZ, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

350,00

 

59

HYUNDAI GRAND STAREX, 9 chỗ

650,00

 

60

HYUNDAI GRCE, năm 1993, Hàn Quốc

75,00

 

61

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2/TK, tải 1 tấn, năm 2008, Việt Nam

260,00

 

62

HYUNDAI H100 PORTER 1.25-2TB, tải 1,15 tấn, năm 2010, Việt Nam

296,00

 

63

HYUNDAI HD 1000 nhập, tải 81,94 tấn

1.529,00

 

64

HYUNDAI HD 11T, tải 11 tấn, năm 1992, Hàn Quốc

850,00

 

65

HYUNDAI HD 120 nhập, tải 5 tấn, lốp xe(8.25-16)

833,60

 

66

HYUNDAI HD 120L nhập, tải 5 tấn, lốp xe(8.25-16)

892,70

 

67

HYUNDAI HD 170 nhập, tải 10,78 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.330,50

 

68

HYUNDAI HD 250 nhập, tải 19,18 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.638,10

 

69

HYUNDAI HD 250/QT-LC, tải 9,5 tấn, tải có gắn cầu, năm 2011, Hàn Quốc

2.785,00

 

70

HYUNDAI HD 270 CKD-340Ps, tải 12,9 tấn, lốp xe(12R22.5), thùng 15m3

1.575,00

 

71

HYUNDAI HD 270 CKD-380Ps, tải 12,9 tấn, lốp xe(12R22.5), thùng 15m3

1.609,00

 

72

HYUNDAI HD 270 nhập, tải ben, tải 12,9 tấn, thùng 15m3

1.550,00

 

73

HYUNDAI HD 270, tải tự đỗ 15 tấn, năm 2010, Hàn Quốc

1.630,00

 

74

HYUNDAI HD 270, tải tự đỗ 15 tấn, năm 2011, Hàn Quốc

1.630,00

 

75

HYUNDAI HD 270, tải tự đỗ 15 tấn, năm 2013, Hàn Quốc

1.900,00

 

76

HYUNDAI HD 310, tải 17,6 tấn, năm 2009, Hàn Quốc

1.700,00

 

77

HYUNDAI HD 320 nhập, tải 26,35 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.790,00

 

78

HYUNDAI HD 320/ĐN-KM, tải có mui 17,5 tấn, năm 2010, Hàn Quốc

1.700,00

 

79

HYUNDAI HD 320/ĐN-KM, tải có mui 17,5 tấn, năm 2011, Hàn Quốc

1.815,00

 

80

HYUNDAI HD 320/DOL-STD, tải 18,07 tấn

1.500,00

 

81

HYUNDAI HD 320/NH-TM, tải 17,5 tấn, năm 2009, Hàn Quốc

1.300,00

 

82

HYUNDAI HD 320/NH-TM, tải có mui 17,5 tấn, năm 2008, Hàn Quốc

1.860,00

 

83

HYUNDAI HD 320/THACO-MBB, tải 17 tấn, năm 2010, Việt Nam

1.775,00

 

84

HYUNDAI HD 320-FUSIN/TMB, tải có mui 17,8 tấn, năm 2011, Hàn Quốc

1.815,00

 

85

HYUNDAI HD 370 nhập, tải 17 tấn, lốp xe(385/65/R22.5), thùng 22m3

2.194,00

 

86

HYUNDAI HD 370 nhập, tải ben, tải 17 tấn, thùng 33m3

2.170,00

 

87

HYUNDAI HD 370/THACO-TB, tải 18 tấn

2.105,00

 

88

HYUNDAI HD 65 CKD, tải 2,5 tấn, lốp xe(7.00-16)

484,00

 

89

HYUNDAI HD 65 nhập, tải 2,5 tấn

519,00

 

90

HYUNDAI HD 65 nhập, tải ben, tải 2,5 tấn, thùng 3.4m3

554,00

 

91

HYUNDAI HD 65, 3 chỗ

250,00

 

92

HYUNDAI HD 65/MB1, tải 2,4 tấn

390,00

 

93

HYUNDAI HD 65/MB2, tải 2,4 tấn

390,00

 

94

HYUNDAI HD 65/MB3, tải 1,9 tấn

390,00

 

95

HYUNDAI HD 65/MB4, tải 1,9 tấn

390,00

 

96

HYUNDAI HD 65/THACO-MBB, tải 2,4 tấn, năm 2010

475,00

 

97

HYUNDAI HD 65/THACO-TK, tải thùng kín 2,4 tấn, năm 2010,VNam

530,00

 

98

HYUNDAI HD 65/THANH CONG, tải 2,5 tấn

330,00

 

99

HYUNDAI HD 65/TK, tải 2,4 tấn

390,00

 

100

HYUNDAI HD 65/TL, tải 2,5 tấn

390,00

 

101

HYUNDAI HD 65/VMCT-TL.D4DB-d, tải 2,5 tấn, năm 2011, VNam

485,00

 

102

HYUNDAI HD 65T, 5 chỗ, năm 2013, Hàn Quốc

502,00

 

103

HYUNDAI HD 700 nhập, tải 61,09 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.349,00

 

104

HYUNDAI HD 72 CKD, tải 3,5 tấn, lốp xe(7.50-16)

504,00

 

105

HYUNDAI HD 72 nhập, tải 3,5 tấn

530,00

 

106

HYUNDAI HD 72, tải 3,2 tấn, tải đông lạnh, năm 2010, Hàn Quốc

610,00

 

107

HYUNDAI HD 72, tải 3,5 tấn, tải đông lạnh, năm 2009, Hàn Quốc

680,00

 

108

HYUNDAI HD 72/MB1, tải 3,4 tấn

420,00

 

109

HYUNDAI HD 72/MB2, tải 3,4 tấn

420,00

 

110

HYUNDAI HD 72/TC-TL.D4DB-d, tải 3,5 tấn, năm 2010

512,00

 

111

HYUNDAI HD 72/THACO, tải 3,5 tấn

520,00

 

112

HYUNDAI HD 72/THACO-MBB, tải 3,4 tấn

560,60

 

113

HYUNDAI HD 72/THACO-TK, tải 3,4 tấn

562,20

 

114

HYUNDAI HD 72/TK, tải 3,4 tấn

420,00

 

115

HYUNDAI HD 72/TL, tải 3,5 tấn

420,00

 

116

HYUNDAI HD 720 nhập, tải 61,09 tấn

1.330,00

 

117

HYUNDAI I 10 - 1.1 - AT, 5 chỗ, xăng

365,00

 

118

HYUNDAI I 10 - 1.2 - MT, 5 chỗ, xăng

322,00

 

119

HYUNDAI I 20 - 1.4 - AT, 5 chỗ, xăng

488,00

 

120

HYUNDAI I 30 - 1.6 - AT, 5 chỗ, xăng

605,00

 

121

HYUNDAI I 30 CW - 1.6 - AT, 5 chỗ, xăng

624,00

 

122

HYUNDAI I 30 CW, 5 chỗ, năm 2011

727,00

 

123

HYUNDAI LIBERO SRX, tải 1 tấn, năm 2007, Hàn Quốc

280,00

 

124

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, năm 2005, Hàn Quốc

205,00

 

125

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, ôtô tải đông lạnh, năm 2010, HQuốc

205,00

 

126

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, tải ben, năm 2006, Hàn Quốc

205,00

 

127

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, tải thùng kín, năm 2004, Hàn Quốc

300,00

 

128

HYUNDAI LIBERO, tải 1 tấn, năm 2001-2002, Hàn Quốc

205,00

 

129

HYUNDAI MEGA 5TON, tải 5 tấn, năm 2005, Hàn Quốc

600,00

 

130

HYUNDAI MIGHTY HD 65 TB-HNV, tải 1,95 tấn

350,00

 

131

HYUNDAI MIGHTY HD 72, tải 3,5 tấn

415,00

 

132

HYUNDAI MIGHTY HD 72/ĐL-TMB, tải 3,2 tấn, năm 2011, Việt Nam, Cabin kép

585,00

 

133

HYUNDAI MIGHTY HD 72/HVN-MB-ĐV, tải 3,14 tấn, năm 2011

580,00

 

134

HYUNDAI MIGHTY HD 72/VMCT-TB, tải 3,2 tấn, năm 2011, VNam

522,00

 

135

HYUNDAI MIGHTY HD65 TB-HNV, tải 1,95 tấn

350,00

 

136

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT-TMB, tải 2,4 tấn, năm 2013, Việt Nam

575,00

 

137

HYUNDAI MIGHTY HD72, tải 3.5 tấn

415,00

 

138

HYUNDAI PORTER II, tải 1 tấn, năm 2006, Hàn Quốc

205,00

 

139

HYUNDAI PORTER, tải đông lạnh 1 tấn, năm 2006, Hàn Quốc

270,00

 

140

HYUNDAI SANTA FE 2.0 - AT MLX 2WD, 7 chỗ, dầu

1.024,00

 

141

HYUNDAI SANTA FE 2.0 - AT SLX 2WD, 7 chỗ, dầu

1.053,00

 

142

HYUNDAI SANTA FE 2.4 - AT GLX 4WD, 7 chỗ, xăng

1.024,00

 

143

HYUNDAI SANTA FE 4WD GLS, Ô tô chở tiền, 5 chỗ+300kg, năm 2013, Hàn Quốc

865,00

 

144

HYUNDAI SANTA FE 4WD, 5 chỗ, năm 2013, Hàn Quốc

865,00

 

145

HYUNDAI SANTA FE GLS, 5 chỗ, tải 0,28 tấn, năm 2010, Hàn Quốc, chuyên dụng chở tiền

758,00

 

146

HYUNDAI SANTA FE GOLD, 7 chỗ

400,00

 

147

HYUNDAI SANTA FE MLX, 7 chỗ

500,00

 

148

HYUNDAI SANTA FE SLX

600,00

 

149

HYUNDAI SANTA FE SLX, 7 chỗ, năm 2011

1.202,00

 

150

HYUNDAI SANTA FE, 5 chỗ

840,00

 

151

HYUNDAI SANTA FE, 5 chỗ, năm 2013, Hàn Quốc

1.317,00

 

152

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ

971,00

 

153

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

971,00

 

154

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

1.166,00

 

155

HYUNDAI SANTA FE, 7 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

1.166,00

 

156

HYUNDAI SANTA FE, 8 chỗ

660,50

 

157

HYUNDAI SANTA FE, DT 2.359 cm3, 7 chỗ, năm 2013

1.300,00

 

158

HYUNDAI SONATA 2.0 - AT (VIP), 5 chỗ, xăng

778,00

 

159

HYUNDAI SONATA 2.0 - AT, 5 chỗ, xăng

753,00

 

160

HYUNDAI SONATA FE CM7UBC, 7 chỗ, năm 2011

1.090,80

 

161

HYUNDAI SONATA YF-BB6AB-1, 5 chỗ, năm 2011

920,00

 

162

HYUNDAI SONATA, 5 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

560,00

 

163

HYUNDAI SONATA, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

910,00

 

164

HYUNDAI STAREX GRX, tải 0,8 tấn, 6 chỗ

352,00

 

165

HYUNDAI STAREX, 12 chỗ, năm 2007, Hàn Quốc

500,00

 

166

HYUNDAI STEREX 2.4 - MT, 6 chỗ, xăng

683,00

 

167

HYUNDAI STEREX 2.4 - MT, 9 chỗ, xăng

741,00

 

168

HYUNDAI STEREX 2.5 - MT, 9 chỗ, dầu

800,00

 

169

HYUNDAI STHREX, 9 chỗ

450,00

 

170

HYUNDAI tải thùng, tải 1 tấn, sản xuất 2005

205,00

 

171

HYUNDAI TRACO HD-TH-119/10, tải 19,2 tấn, năm 2008, Hàn Quốc

2.100,00

 

172

HYUNDAI TRACO, Ô tô đầu kéo, tải 14,98 tấn, năm 2008, Hàn Quốc

1.600,00

 

173

HYUNDAI TRACO, tải 16,5 tấn, năm 2006, Hàn Quốc

1.650,00

 

174

HYUNDAI TRAGO 25TON, tải 25 tấn, tải thùng cố định, năm 2007, Hàn Quốc

1.850,00

 

175

HYUNDAI TRAGO, tải 14.4 tấn, năm 2007, Hàn Quốc

1.525,00

 

176

HYUNDAI TRAGO, tải 14.950 tấn, năm 2008, Hàn Quốc

1.890,00

 

177

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 1(VIP), 5 chỗ, xăng

712,00

 

178

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 2, 5 chỗ, xăng

649,00

 

179

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 3, 5 chỗ, xăng

630,00

 

180

HYUNDAI TUCSON 2.0 - AT - 4WD-Option 4, 5 chỗ, xăng

583,00

 

181

HYUNDAI TUCSON 4WD, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

880,00

 

182

HYUNDAI TUCSON 4WD, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

927,00

 

183

HYUNDAI TUCSON 4WD, 5 chỗ, năm 2013, Hàn Quốc

914,00

 

184

HYUNDAI TUCSON IX LX20, 5 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

650,00

 

185

HYUNDAI TUCSON LX20, 5 chỗ, năm 2010

590,00

 

186

HYUNDAI TUCSON, 5 chỗ, năm 2009, Hàn Quốc

550,00

 

187

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, 29 chỗ, năm 2007, Hàn Quốc

3.080,00

 

188

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, 47 chỗ, Hàn Quốc

3.080,00

 

189

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, ôtô khách

3.008,00

 

190

HYUNDAI UNIVERSE LX, 47 chỗ, xe ôtô khách

2.628,00

 

191

HYUNDAI UNIVERSE NB, 47 chỗ, xe ôtô khách

2.948,00

 

192

HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY, ôtô khách

2.668,00

 

193

HYUNDAI VERNA VIVA 1.4 - AT, 5 chỗ, xăng

478,00

 

194

HYUNDAI VERNA VIVA 1.4 - MT, 5 chỗ, xăng

439,00

 

195

HYUNDAI VERNA VIVA 1.5 - AT, 5 chỗ, xăng

400,00

 

196

HYUNDAI VERNA VIVA 1.5 - MT, 5 chỗ, xăng

365,00

 

197

HYUNDAI, tải 2 tấn, gắn cẩu

230,00

 

198

HYUNDAI, tải 8 tấn, gắn cẩu

775,00

 

199

HYUNDAI, 47 chỗ, năm 2008, Hàn Quốc

1.855,00

 

200

HYUNDAI, đầu kéo, tải 14,5 tấn

1.000,00

 

201

HYUNDAI, Gắn Cẩu, tải 17 tấn

711,00

 

202

HYUNDAI, tải 1 tấn, máy ô tô, năm 1999, Hàn Quốc

14,00

 

203

HYUNDAI, tải 1,25 tấn, 3 chỗ

227,00

 

204

HYUNDAI, tải 1,25 tấn, 3 chỗ

227,00

 

205

HYUNDAI, tải 1,9 tấn, năm 1993, Hàn Quốc, kéo xe hỏng

150,00

 

206

HYUNDAI, tải 14,5 tấn, Nhập khẩu HÀN QUỐC

1.000,00

 

207

HYUNDAI, tải 15 tấn, năm 1997, Hàn Quốc, ôtô tải gắn cẩu

480,00

 

208

HYUNDAI, tải 2 tấn, gắn cẩu

230,00

 

209

HYUNDAI, tải 22 tấn, năm 1993, Hàn Quốc

120,00

 

210

HYUNDAI, tải 8 tấn, gắn cẩu

775,00

 

211

HYUNDAI, tải thùng 1 tấn

205,00

 

VII

ISUZU

 

 

1

ISUZU D-MAX LS, tải 0,665 tấn, 5 chỗ, Cabin kép, năm 2011, Thái Lan

725,00

 

2

ISUZU D-MAX TFR85H, tải 0,69 tấn

640,00

 

3

ISUZU D-MAX TFS85H AT, tải 0,68 tấn, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

670,00

 

4

ISUZU D-MAX TFS85H, tải 0,68 tấn, 8 chỗ, năm 2010, Việt Nam

643,00

 

5

ISUZU FRR90N-190/PT-CMCS, ô tô xi téc chở mũ cao su, tải 5,25 tấn, năm 2012, Việt Nam

1.105,00

 

6

ISUZU HI-LANDER TBR54 F MT, 8 chỗ

544,00

 

7

ISUZU HI-LANDER TBR54 MT 2150 kg, 8 Chỗ

480,00

 

8

ISUZU HI-LANDER TBR54F LX, 8 chỗ

385,00

 

9

ISUZU HI-LANDER TBR54F, 8 chỗ

463,00

 

10

ISUZU HI-LANDER V-SPEC TBR54 F, tải 2,2 tấn

420,00

 

11

ISUZU MAX LS, Pick up cabin kép, 5 chỗ

680,00

 

12

ISUZU NKR55E, Ô tô tải pickup cabin kép, 3 chỗ+2000kg, năm 2004, Nhật

320,00

 

13

ISUZU NKR55LR, tải 1,8 tấn

210,00

 

14

ISUZU NQR71R/CSS085 CAURO, tải 2,3 tấn, gắn cẩu người lên cao

1.330,00

 

15

ISUZU NQR75 CAB/CHASSIS, 3 chỗ, năm 2010, Việt Nam

671,00

 

16

ISUZU NQR75L CAB/CHASSIS/PT-TL400, tải 5,15 tấn.

435,00

 

17

ISUZU NQR75L CAB/CHASSIS-ANLAC ET3, tải 1,4 tấn

1.900,00

 

18

ISUZU QKR55H, tải 4,7 tấn, năm 2013, Việt Nam

440,00

 

19

ISUZU TROOPER, 5 chỗ

452,00

 

20

ISUZU TROOPER, 7 chỗ, năm 2010, Việt Nam

400,00

 

21

ISUZU UBS25G TROOPER, 7 chỗ

670,00

 

22

ISUZU, tải 5,5 tấn, sản xuất 2005

370,00

 

23

ISUZUNKR55LR, tải 1,8 tấn

210,00

 

24

ISUZU D MAX LS, 5 chỗ+0,57 tấn, DT 2999, năm 2013, sx Thái Lan

765,00

 

VIII

SUZUKI:

 

 

1

APV GL B, xe khách 8 chỗ

349,36

 

2

APV GL, xe khách 8 chỗ

396,17

 

3

APV GLX S, xe khách 7 chỗ

386,55

 

4

SK410BV, tải nhẹ thùng kín Euro II

157,49

 

5

SK410K, tải nhẹ Euro II

141,13

 

6

SK410WV, xe khách 7 chỗ Euro II

208,08

 

7

SUZUKI (Grand Vitara), thể tích 1995 cm3, Nhật Bản

878,00

 

8

SUZUKI APV GL B, 8 chỗ

349,36

 

9

SUZUKI APV GL, 8 chỗ

396,17

 

10

SUZUKI APV GL, 8 chỗ, thể tích 1.590 cm3

490,12

 

11

SUZUKI APV GL, xe con 8 chỗ,thể tích 1.590cm3

403,00

 

12

SUZUKI APV GL, xe khách 8 chỗ

396,17

 

13

SUZUKI APV GLS, 7 chỗ, thể tích 1.590cm3

510,98

 

14

SUZUKI APV GLX S, 7 chỗ

386,55

 

15

SUZUKI APV GLX, 7 chỗ, thể tích 1.590cm3

482,00

 

16

SUZUKI Cany Blind Van, thể tích 970 cm3, ô tô tải van, Việt Nam

232,00

 

17

SUZUKI Carry (Carry Blind Van), Ôtô tải Van, thể tích 970 cm3, VNam

227,00

 

18

SUZUKI Carry (Carry Truck), thể tích 970 cm3, Việt Nam

193,00

 

19

SUZUKI Carry (Carry Window Van), 7 chỗ, thể tích 970 cm3, VNam

338,00

 

20

SUZUKI Carry (Super Carry Pro), Ôtô tải - có trợ lực, thể tích 1.590 cm3

225,00

 

21

SUZUKI Carry (Super Carry Pro), Ôtô tải - không trợ lực, thể tích 1.59 cm3, Indonesia, nhập khẩu

215,00

 

22

SUZUKI Carry (Super Carry Pro), Ôtô tải - Không trợ lực, thể tích 1.590 cm3

214,80

 

23

SUZUKI Carry (Super Carry Pro), Ôtô tải - trợ lực, thể tích 1.59 cm3, Indonesia, nhập khẩu

225,00

 

24

SUZUKI Carry Truck, thể tích 970 cm3, Việt nam

197,00

 

25

SUZUKI Carry Window Van, ô tô con 7 chỗ, thể tích 970 cm3, VNam

349,00

 

26

SUZUKI D-MAX TFR85H MT-LS, năm 2008, Việt Nam

510,00

 

27

SUZUKI D-MAX TFR85H, 5 chỗ, năm 2010

632,00

 

28

SUZUKI D-MAX TFR85H, năm 2009, Việt Nam

667,00

 

29

SUZUKI ISUZU NQR71R, tải 5,5 tấn

380,00

 

30

SUZUKI ISUZU D-MAX TFS85H, tải 0,68 tấn

515,00

 

31

SUZUKI ISUZU NQR71R, tải 5,5 tấn

380,00

 

32

SUZUKI NQR75CAB-CHASSIS/PT-TL400, tải 5 tấn, năm 2010, VNam

642,00

 

33

SUZUKI SK 410 WV, tải 7 chỗ, sản xuất 2005

185,00

 

34

SUZUKI SK410BV, tải nhẹ thùng kín Euro II

157,49

 

35

SUZUKI SK410BV, tải Van, thể tích 970 cm3

227,40

 

36

SUZUKI SK410K, tải 0,75 tấn

120,00

 

37

SUZUKI SK410K, tải 0,75 tấn

120,00

 

38

SUZUKI SK410K, tải nhẹ Euro II

141,13

 

39

SUZUKI SK410K, thể tích 970 cm3

193,00

 

40

SUZUKI SK410K, thể tích 970cm3

158,00

 

41

SUZUKI SK410K/SGS.T TKD-E2, tải 0,53 tấn, năm 2010, Việt Nam

210,00

 

42

SUZUKI SK410WV, 7 chỗ

185,00

 

43

SUZUKI SK410WV, 7 chỗ Euro II

208,08

 

44

SUZUKI SK410WV, 7 chỗ, thể tích 970 cm3

337,80

 

45

SUZUKI SK410WV, xe khách 7 chỗ Euro II

208,08

 

46

SUZUKI SK410WV-Bạc, 7 chỗ, thể tích 970 cm3

339,95

 

47

SUZUKI Super Carry Pro, thể tích 1.590 cm3, ô tô tải - có trợ lực (nhập khẩu) Indonesia

233,00

 

48

SUZUKI Super Carry Pro, thể tích 1.590 cm3, ô tô tải - không trợ lực (nhập khẩu) Indonesia

23,00

 

49

SUZUKI SWIFT 1.5AT, 5 chỗ

490,67

 

50

SUZUKI SWIFT 1.5MT, 5 chỗ

460,91

 

51

SUZUKI SWIFT AT, 5 chỗ, thể tích 1.490 cm3

604,00

 

52

SUZUKI SWIFT GL, thể tích 1.372 cm3, Nhật Bản

599,00

 

53

SUZUKI SWIFT MT, 5 chỗ, thể tích 1.490 cm3

567,00

 

54

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 AT, 5 chỗ

588,91

 

55

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 MT, 5 chỗ

564,70

 

56

SUZUKI, tải 0,5 tấn

140,00

 

57

SUZUKI, tải 0,65 tấn

115,00

 

58

SWIFT 1.5AT, xe con 5 chỗ

490,67

 

59

SWIFT 1.5MT, xe con 5 chỗ

460,91

 

IX

JINBEI

 

 

1

JINBEI SY 1021DMF3, tải 0,695 tấn, năm 2006, Việt Nam

100,00

 

2

JINBEI SY 1021DMF3, tải 0,860 tấn, sản xuất 2006

95,00

 

3

JINBEI SY 1021DMF3-VINAXUKI MB, tải 0,65 tấn

106,00

 

4

JINBEI SY 1022DEF, tải 0,8 tấn, 3 chỗ.

96,50

 

5

JINBEI SY 1027ADQ36 PASO 990 BES, ô tô tải

124,91

 

6

JINBEI SY 1027ADQ36-DP PASO 990 BEC, ô tô sát xi tải

117,56

 

7

JINBEI SY 1027ADQ36-DP PASO 990 SEC, Ô tô sát xi tải

131,70

 

8

JINBEI SY 1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB, Ô tô sát, Thùng mui phủ bạc

151,00

 

9

JINBEI SY 1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TK, Ô tô sát, Thùng kín

155,20

 

10

JINBEI SY 1027ADQ36-DP PASO 990 SES, Ô tô tải

139,70

 

11

JINBEI SY 1030DML3, tải 1,05 tấn

125,00

 

12

JINBEI SY 1037ADQ46 PASO 990 SES

150,00

 

13

JINBEI SY 1037ADQ46-DP PASO 990 SEC

141,20

 

14

JINBEI SY 1041DLS3-VINAXUKI MB, tải 1,7 tấn

123,00

 

15

JINBEI SY 1041DLS3-VINAXUKI MB, tải 1,73 tấn, tải thùng mui phủ, năm 2006, VN

160,00

 

16

JINBEI SY 1044DVS3-VINAXUKI MB, tải 1,3 tấn

150,00

 

17

JINBEI SY 1047DVS3, tải 1,685 tấn

135,00

 

18

JINBEI SY 1047DVS3-VINAXUKI MB, tải 1,5 tấn

151,00

 

19

JINBEI SY 1062, tải 2,795 tấn

200,00

 

20

JINBEI, tải 0,8 tấn, sản xuất 2006

122,00

 

21

JINBEI, tải 1,295 tấn, chở hàng đông lạnh, sản xuất 2004

175,00

 

22

JINBEI, tải 1,6 tấn, sản xuất 2006

130,00

 

X

THACO

 

 

1

THACO AUMAN 1290-MBB, tải có mui 12,9 tấn

867,00

 

2

THACO AUMAN 820-MBB, tải 8,2 tấn, năm 2012, Việt Nam

746,00

 

3

THACO AUMAN 820-MBB, tải có mui 8,2 tấn

584,00

 

4

THACO AUMAN 990-MBB, tải có mui 9,9 tấn

638,00

 

5

THACO AUMAN AC1290 (6x4), tải 12,90 tấn, lốp xe(11.00-20)

915,00

 

6

THACO AUMAN AC820 (4x2), tải 8,20 tấn, lốp xe(10.00-20)

687,90

 

7

THACO AUMAN AC990 (6x2), tải 9,90 tấn, lốp xe(11.00-20)

685,00

 

8

THACO AUMAN AD1300 (6x4), tải 13,0 tấn, lốp xe(12.00-20)

1.135,00

 

9

THACO AUMAN C1790/W380-MB1, tải có mui 17,9

1.315,00

 

10

THACO AUMAN FT148 (6x2), tải 14,80 tấn, lốp xe(11.00-20)

722,90

 

11

THACO AUMAN FT175 (8x4), tải 17,50 tấn, lốp xe(12.00-20)

1.055,00

 

12

THACO AUMAN FTD1200 (6x4), tải 12,0 tấn, lốp xe(12.00-20)

1.145,00

 

13

THACO AUMAN FV250 (6x2), tải 27,0 tấn, lốp xe(11.00-20)

520,00

 

14

THACO AUMAN FV360 (6x2), tải 36,0 tấn, lốp xe(11.00-20)

705,00

 

15

THACO AUMAN FV390 (6x4), tải 39,0 tấn, lốp xe(12.00-20)

927,00

 

16

THACO AUMAND 1300, tải 13 tấn tự đổ

1.083,00

 

17

THACO AUMAND 1300, tải 13 tấn, năm 2009, Việt Nam

732,00

 

18

THACO AUMAND 1300, tải 13 tấn, năm 2010

992,00

 

19

THACO AUMAND 1300, tải 9,72 tấn, năm 2010, Việt Nam

989,00

 

20

THACO AUMARK 198, tải 1,98 tấn

349,00

 

21

THACO AUMARK 198, tải 2 tấn

322,00

 

22

THACO AUMARK 198-MBB, tải 1,85 tấn

375,30

 

23

THACO AUMARK 198-MBB, tải thùng có mui phủ 1,85 tấn

368,70

 

24

THACO AUMARK 198-MBM, tải 1,85 tấn

374,50

 

25

THACO AUMARK 198-MBM, tải thùng có mui phủ 1,85 tấn

368,70

 

26

THACO AUMARK 198-TK, tải 1,8 tấn

389,70

 

27

THACO AUMARK 198-TK, tải thùng kín 1,8 tấn

368,60

 

28

THACO AUMARK 250 CD, tải ô tô chở ô tô tải 2,5 tấn

359,00

 

29

THACO AUMARK 250, tải 2,5 tấn

359,00

 

30

THACO AUMARK 250-MBB, tải 2,3 tấn

375,30

 

31

THACO AUMARK 250-MBB, tải thùng có mui phủ 2,3 tấn

379,00

 

32

THACO AUMARK 250-MBM, tải 2,3 tấn

374,50

 

33

THACO AUMARK 250-TK, tải 2,2 tấn

379,00

 

34

THACO AUMARK 345-MBB, tải 3,25 tấn

310,00

 

35

THACO AUMARK 450, tải 4,5 tấn

317,00

 

36

THACO AUMARK A198, tải 1,98 tấn, lốp xe(7.00-16)

357,50

 

37

THACO AUMARK A250, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.00-16)

358,50

 

38

THACO AUMARK FTC, tải 1,98 tấn

369,50

 

39

THACO AUMARK FTC250, tải 2,50 tấn

369,50

 

40

THACO AUMARK FTC345, tải 3,45 tấn

470,00

 

41

THACO AUMARK FTC450, tải 4,50 tấn

472,00

 

42

THACO AUMARK FTC700, tải 7,0 tấn

533,00

 

43

THACO AUMARK250, tải 2,5 tấn

287,00

 

44

THACO AUMARK250-MBB, tải 2,3 tấn

300,00

 

45

THACO AUMARK250-MBB, tải thùng có mui phủ 2,3 tấn

368,70

 

46

THACO AUMARK250-MBM, tải thùng có mui phủ 2,3 tấn

368,70

 

47

THACO AUMARK250-TK, tải thùng kín 2,2 tấn

368,60

 

48

THACO AUMARK345-MBB, tải 3,25 tấn

310,00

 

49

THACO AUMARK450, tải 4.5 tấn

317,00

 

50

THACO AUMARRD 1300, tải 9,7 tấn, năm 2010, Việt Nam

987,00

 

51

THACO AUMARRD 198-TK, tải 2,8 tấn, năm 2010, Việt Nam

348,00

 

52

THACO BJ3251DLPJB-5, tải 12,3 tấn tự đổ

917,00

 

53

THACO BUS HYUNDAI COUNTY CITY, 40 chỗ, xe bus nội thành

808,00

 

54

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, Nhập khẩu, ghế VN2-2

965,00

 

55

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, NK Hàn Quốc, ghế HQ1-3

985,00

 

56

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, nội địa 10%, ghế VN1-3

864,00

 

57

THACO BUS HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ, nội địa hoá 10%, ghế VN2-2

854,00

 

58

THACO BUS HYUNDAI HB120ESL, 40 giường, NK động cơ, khung gầm, lắp CKD, không WC

2.795,00

 

59

THACO BUS HYUNDAI HB120SL, 38 giường, NK động cơ, khung gầm, lắp CKD, có 1 WC

3.075,00

 

60

THACO CT5,00D1/4x4, tải 5 tấn, năm 2012, Việt Nam

370,00

 

61

THACO FC099L, tải 0,99 tấn, thùng dài

184,00

 

62

THACO FC099L-MBB, tải thùng có mui phủ 990 kg

195,50

 

63

THACO FC099L-MBM, tải thùng có mui phủ 990 kg

195,50

 

64

THACO FC099L-TK, tải thùng kín 830 kg

200,00

 

65

THACO FC125, tải 1,25 tấn

158,00

 

66

THACO FC125-MBB, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn

170,80

 

67

THACO FC125-MBM, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn

168,00

 

68

THACO FC125-TK, tải thùng kín 1 tấn

173,60

 

69

THACO FC150, tải 1,5 tấn

173,00

 

70

THACO FC150-MBB, tải thùng có mui phủ 1,35 tấn

187,70

 

71

THACO FC150-MBM, tải thùng có mui phủ 1,3 tấn

183,10

 

72

THACO FC150-TK, tải thùng kín 1,25 tấn

189,40

 

73

THACO FC200-TK, tải 1,7 tấn, năm 2008, Việt Nam

360,00

 

74

THACO FC3300, 1 cầu, số sàn, tải 2,5 tấn, năm 2007, Việt Nam

374,00

 

75

THACO FC350, tải 3,5 tấn

246,00

 

76

THACO FC350-MBB, tải thùng có mui phủ 3,1 tấn

272,80

 

77

THACO FC350-MBM, tải thùng có mui phủ 3 tấn

272,80

 

78

THACO FC350-TK, tải thùng kín 2,74 tấn

269,10

 

79

THACO FC500-MBB, tải thùng có mui phủ 4,6 tấn

310,80

 

80

THACO FC500-TK, tải 5 tấn

284,00

 

81

THACO FC500-TK, tải thùng kín 4,5 tấn

307,10

 

82

THACO FC700, tải 7 tấn

314,00

 

83

THACO FC700-MBB, tải thùng có mui phủ 6,5 tấn

375,10

 

84

THACO FC2600, 0,99 tấn, năm 2008, Việt Nam

184,00

 

85

THACO FD099, tải tự đổ 990 kg

197,00

 

86

THACO FD125, tải tự đổ 1,25 tấn

189,00

 

87

THACO FD345-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn, năm 2009, Việt Nam

374,00

 

88

THACO FD450, tải tự đổ 4,5 tấn

280,00

 

89

THACO FD800, tải tự đổ 8 tấn

484,00

 

90

THACO FD4200A, 6 tấn, năm 2008, Việt Nam

449,00

 

91

THACO FLC125, tải 1,25 tấn

214,00

 

92

THACO FLC125-MBB, tải 1 tấn, năm 2012, Việt Nam

237,50

 

93

THACO FLC125-MBB, tải thùng có mui phủ 1 tấn

226,00

 

94

THACO FLC125-MBM, tải thùng có mui phủ 1,1 tấn

226,00

 

95

THACO FLC150-MBB, tải có mui 1,3 tấn

225,70

 

96

THACO FLC150-MBM, tải có mui 1,35 tấn

230,00

 

97

THACO FLC150-TK, tải thùng kín 1,25 tấn

233,30

 

98

THACO FLC198, tải 1,98 tấn

248,00

 

99

THACO FLC198-MBB, tải có mui 1,7 tấn

265,00

 

100

THACO FLC198-MBM, tải có mui 1,78 tấn

247,20

 

101

THACO FLC198-TK, tải thùng kín 1,65 tấn

248,60

 

102

THACO FLC250, tải 2,5 tấn

244,00

 

103

THACO FLC250-MBB, tải có mui 2,2 tấn

263,10

 

104

THACO FLC250-MBM, tải có mui 2,3 tấn

265,90

 

105

THACO FLC250-TK, tải thùng kín 2,15 tấn

266,70

 

106

THACO FLC300, tải 3 tấn

256,00

 

107

THACO FLC300-MBB, tải có mui 2,75 tấn

277,10

 

108

THACO FLC300-MBM, tải có mui 2,8 tấn

278,50

 

109

THACO FLC300-TK, tải thùng kín 2,75 tấn

278,10

 

110

THACO FLC345, tải 3,45 tấn

321,00

 

111

THACO FLC345A, tải 3,45 tấn

301,00

 

112

THACO FLC345A-4WD, tải 3,45 tấn

503,00

 

113

THACO FLC345A-4WD/MB1, tải có mui 3,45 tấn

552,00

 

114

THACO FLC345A-MBB, tải có mui 3,05 tấn

323,60

 

115

THACO FLC345A-MBM, tải có mui 3,2 tấn

324,90

 

116

THACO FLC345A-TK, tải thùng kín 3 tấn

326,60

 

117

THACO FLC345B, tải 3,45 tấn

348,00

 

118

THACO FLC345-MBB, tải 2,95 tấn, năm 2011, Việt Nam

340,00

 

119

THACO FLC345-MBB, tải có mui 2,95 tấn

346,40

 

120

THACO FLC345-MBM, tải có mui 3 tấn

346,40

 

121

THACO FLC345-TK, tải thùng kín 2,7 tấn

349,50

 

122

THACO FLC450, tải 4,5 tấn

321,00

 

123

THACO FLC450A, tải 4,5 tấn

348,00

 

124

THACO FLC450A-XTL, tải 4,5 tấn, năm 2013, Việt Nam

407,00

 

125

THACO FLC450A-XTL, tải tập lái có mui

378,00

 

126

THACO FLC450-MBB, tải có mui 4 tấn

346,40

 

127

THACO FLC450-MBB-1, tải có mui 4 tấn

357,00

 

128

THACO FLC450-XTL, tải tập lái có mui 4 tấn

344,00

 

129

THACO FLC600A-4WD, tải 6 tấn

531,00

 

130

THACO FLC600A-4WD/VL-LC, tải 4 tấn, năm 2013, Việt Nam

1.475,00

 

131

THACO FLC800, tải 8 tấn

437,00

 

132

THACO FLC800-4WD, tải 7,5 tấn, năm 2011, Việt Nam

590,00

 

133

THACO FLC800-4WD-MBB, tải 7 tấn

555,00

 

134

THACO FLD1000, tải tự đổ 7 tấn

642,00

 

135

THACO FLD1000, tải tự đổ 7,0 tấn

667,00

 

136

THACO FLD150, tải tự đổ 1,5 tấn

272,00

 

137

THACO FLD200, tải tự đổ 2 tấn

265,00

 

138

THACO FLD200A-4WD, tải tự đổ 2 tấn-2 cầu

352,00

 

139

THACO FLD250, tải tự đổ 2,5 tấn

302,00

 

140

THACO FLD250A, tải tự đổ 2,5 tấn

312,00

 

141

THACO FLD300, tải tự đổ 3 tấn

293,00

 

142

THACO FLD345, tải tự đổ 3,45 tấn

348,00

 

143

THACO FLD345-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn

432,00

 

144

THACO FLD345-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn - 2 cầu

380,00

 

145

THACO FLD345A, tải tự đổ 3,45 tấn

390,00

 

146

THACO FLD500, tải tự đổ 4,99 tấn

366,00

 

147

THACO FLD600A-4WD, tải tự đổ 4,1 tấn

504,00

 

148

THACO FLD750, tải tự đổ 7,2 tấn

463,00

 

149

THACO FLD750-4WD, tải 6,5 tấn, năm 2013, Việt Nam

372,00

 

150

THACO FLD750-4WD, tải tự đổ 6,5 tấn - 2 cầu

540,00

 

151

THACO FLD800, tải tự đổ 7,9 tấn

548,00

 

152

THACO FLD800-4WD, tải tự đổ 7,5 tấn - 2 cầu

607,00

 

153

THACO FTC345, tải 3,45 tấn

432,00

 

154

THACO FTC345-MBB, tải có mui phủ 3,05 tấn

457,30

 

155

THACO FTC345-MBB-1, tải có mui phủ 3,05 tấn

469,00

 

156

THACO FTC345-MBM, tải có mui phủ 3,2 tấn

455,90

 

157

THACO FTC345-TK, tải thùng kín 3 tấn

457,70

 

158

THACO FTC450, tải 4,5 tấn

432,00

 

159

THACO FTC450-MBB, tải có mui phủ 4 tấn

457,30

 

160

THACO FTC450-TK, tải có thùng kín 4 tấn

470,00

 

161

THACO FTC700, tải 7 tấn

492,00

 

162

THACO FTC700-MBB, tải có mui phủ 6,5 tấn

517,20

 

163

THACO FTC820, tải 8,2 tấn

556,00

 

164

THACO FTD1200, tải 12 tấn, năm 2011, Việt nam

1.170,00

 

165

THACO FTD1200, tải tự đổ 12 tấn

1.123,00

 

166

THACO FTD1250, tải tự đổ 12,5 tấn

1.118,00

 

167

THACO HB120 SLD, năm 2012, Việt Nam

2.720,00

 

168

THACO HB120ESL, ô tô khách (có giường nằm)

3.000,00

 

169

THACO HB120S, ô tô khách

2.608,00

 

170

THACO HB120SL, ô tô khách (có giường nằm)

2.840,00

 

171

THACO HB120SLD, ô tô khách (có giường nằm)

2.840,00

 

172

THACO HB120SLD-B, ô tô khách (có giường nằm)

3.020,00

 

173

THACO HB120SLS, ô tô khách (có giường nằm)

2.820,00

 

174

THACO HB120SS, ô tô khách

2.828,00

 

175

THACO HB120SSL, ô tô khách (có giường nằm)

3.020,00

 

176

THACO HB70CS, ô tô khách

973,00

 

177

THACO HB70CT, ô tô khách (thành phố)

925,00

 

178

THACO HB70ES, ô tô khách

953,00

 

179

THACO HB90ES, ô tô khách

1.673,00

 

180

THACO HB90ETS, ô tô khách

1.703,00

 

181

THACO HB90HF, ô tô khách (thành phố)

1.598,00

 

182

THACO HB90LF, ô tô khách (thành phố)

1.598,00

 

183

THACO HC112L, Ôtô khách 80 chỗ

1.115,00

 

184

THACO HC550, tải 5,5 tấn

773,00

 

185

THACO HC600, tải 6 tấn

793,00

 

186

THACO HC750, tải 7,5 tấn

853,00

 

187

THACO HC750/D340, tải tự đổ 12,7 tấn

1.500,00

 

188

THACO HC750/D380, tải tự đổ 12,7 tấn

1.555,00

 

189

THACO HC750/D380A, tải tự đổ 12 tấn

1.555,00

 

190

THACO HC750A, tải 7,5 tấn

813,00

 

191

THACO HC750-MBB, tải 6,8 tấn

907,20

 

192

THACO HC750-TK, tải 6,5 tấn

921,30

 

193

THACO HD65, tải 2,5 tấn

445,00

 

194

THACO HD65, tải 2,5 tấn, năm 2011, Việt Nam

507,00

 

195

THACO HD65-LMBB, tải thùng có mui 1,55 tấn

480,00

 

196

THACO HD65-LTK, tải thùng kín 1,6 tấn

478,50

 

197

THACO HD65-MBB, tải thùng có mui phủ 2 tấn

487,60

 

198

THACO HD65-TK, tải thùng kín 2 tấn

481,10

 

199

THACO HD72, tải 3,5 tấn

473,00

 

200

THACO HD72-MBB, tải thùng có mui phủ 3 tấn

519,40

 

201

THACO HD72-TK, tải thùng kín 3 tấn

523,40

 

202

THACO HYUNDAI COUNTY CITY, Ôtô khách (thành phố)

783,50

 

203

THACO HYUNDAI COUNTY CRDi, Ôtô khách

813,50

 

204

THACO HYUNDAI COUNTY, Ôtô khách 29 chỗ (ghế 1-3)

820,00

 

205

THACO HYUNDAI COUNTY, Ôtô khách 29 chỗ (ghế 2-2)

785,00

 

206

THACO HYUNDAI HB120ESL, 42 chỗ, năm 2011, Việt Nam

2.820,00

 

207

THACO HYUNDAI HB120ESL, ô tô khách (có giường nằm)

2.728,00

 

208

THACO HYUNDAI HB120S, ô tô khách (có giường nằm)

2.628,00

 

209

THACO HYUNDAI HB120S, ôtô khách

2.368,00

 

210

THACO HYUNDAI HB120SL, 40 chỗ có giường nằm, năm 2010

2.490,00

 

211

THACO HYUNDAI HB120SL, ô tô khách (có giường nằm)

2.628,00

 

212

THACO HYUNDAI HB120SSL, 40 chỗ, ô tô khách (có giường nằm), năm 2011, Việt Nam

2.728,00

 

213

THACO HYUNDAI HB120SSL, ô tô khách (có giường nằm)

2.778,00

 

214

THACO HYUNDAI HB20SLS, ô tô khách (có giường nằm)

2.628,00

 

215

THACO HYUNDAI HB70CS, ôtô khách

848,50

 

216

THACO HYUNDAI HB90ES, ôtô khách

1.648,00

 

217

THACO HYUNDAI HB90ETS, ôtô khách

1.678,00

 

218

THACO HYUNDAI HC750, tải 7,5 tấn

873,00

 

219

THACO HYUNDAI HC750-MBB, tải 6,8 tấn

919,40

 

220

THACO HYUNDAI HC750-TK, tải 6,5 tấn

941,30

 

221

THACO HYUNDAI HD1000 nhập, tải 81,94 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.540,80

 

222

THACO HYUNDAI HD120 nhập, tải 5,0 tấn, lốp xe(8.25-16)

813,90

 

223

THACO HYUNDAI HD120L nhập, tải 5,0 tấn, lốp xe(8.25-16)

839,90

 

224

THACO HYUNDAI HD170 nhập, tải 10,78 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.230,80

 

225

THACO HYUNDAI HD250 nhập, tải 19,18 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.540,80

 

226

THACO HYUNDAI HD270 nhập, tải 12,90 tấn, lốp xe(12R22.5)

1.531,00

 

227

THACO HYUNDAI HD270/D340, tải tự đổ 12,7 tấn

1.580,00

 

228

THACO HYUNDAI HD270/D340A, tải tự đổ 12,7 tấn

1.580,00

 

229

THACO HYUNDAI HD270/D380, tải tự đổ 12,7 tấn

1.645,00

 

230

THACO HYUNDAI HD270/D380A, tải tự đổ 12,0 tấn

1.665,00

 

231

THACO HYUNDAI HD270/D380B, tải tự đổ 12,0 tấn

1.645,00

 

232

THACO HYUNDAI HD320 nhập, tải 26,35 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.720,80

 

233

THACO HYUNDAI HD345, tải 3,45 tấn

490,00

 

234

THACO HYUNDAI HD345-MB1, tải có mui 3,0 tấn

510,40

 

235

THACO HYUNDAI HD370 nhập, tải 17,0 tấn, lốp xe(385/65/R22.5)

2.146,00

 

236

THACO HYUNDAI HD65 nhập, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.00-16)

551,00

 

237

THACO HYUNDAI HD65 nhập, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.50-16)

540,00

 

238

THACO HYUNDAI HD65 TK, tải 2,0 tấn, năm 2013, Việt Nam

510,00

 

239

THACO HYUNDAI HD65, tải 2,5 tấn

458,00

 

240

THACO HYUNDAI HD65/VL-DL, tải 1,6 tấn, năm 2013, Việt nam

770,00

 

241

THACO HYUNDAI HD65-BNMB, tải (có mui, thiết bị nâng hạ hàng) 1,75 tấn

556,00

 

242

THACO HYUNDAI HD65-BNTK, tải thùng kín , có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn

518,00

 

243

THACO HYUNDAI HD65-LMBB, tải có mui 1,55 tấn

500,00

 

244

THACO HYUNDAI HD65-LTK, tải thùng kín 1,6 tấn

494,10

 

245

THACO HYUNDAI HD65-LTL, tải 1,99 tấn

458,00

 

246

THACO HYUNDAI HD65-MBB, tải có mui 2,0 tấn

500,00

 

247

THACO HYUNDAI HD65-TK, tải thùng kín 2,0 tấn

494,10

 

248

THACO HYUNDAI HD700 nhập, tải 61,09 tấn, lốp xe(12-22.5)

1.360,80

 

249

THACO HYUNDAI HD72 nhập, tải 3,50 tấn, lốp xe(7.50-16)

577,90

 

250

THACO HYUNDAI HD72, tải 3,5 tấn

517,00

 

251

THACO HYUNDAI HD72-MBB, tải có mui 3,0 tấn

563,40

 

252

THACO HYUNDAI HD72-TK, tải 3 tấn, năm 2012, Việt Nam

541,50

 

253

THACO HYUNDAI HD72-TK, tải thùng kín 3,0 tấn

516,00

 

254

THACO JB70 -BUS, 28 chỗ

421,00

 

255

THACO JB70, 28 chỗ

495,00

 

256

THACO JB80 SL - BUS, 35 chỗ

598,00

 

257

THACO JB86L -BUS, 35 chỗ

617,00

 

258

THACO JB86L, 35 chỗ

637,00

 

259

THACO KB110SEI, 51 chỗ

1.200,00

 

260

THACO KB110SEII, 47 chỗ

1.195,00

 

261

THACO KB110SEIII, 43 chỗ

1.205,00

 

262

THACO KB110SL, 47 chỗ

1.095,00

 

263

THACO KB110SLII, 43 chỗ

1.100,00

 

264

THACO KB115SEI, 51 chỗ

1.854,00

 

265

THACO KB115SEII, 47 chỗ

1.847,00

 

266

THACO KB115SEIII, 43 chỗ

1.840,00

 

267

THACO KB120LSI, 51 chỗ

2.107,00

 

268

THACO KB120LSII, 47 chỗ

2.100,00

 

269

THACO KB120SE, Ôtô khách giường nằm

2.250,00

 

270

THACO KB80SLI, 35 chỗ

665,00

 

271

THACO KB80SLII, 30 chỗ

660,00

 

272

THACO KB86SLI, 35 chỗ

695,00

 

273

THACO KB86SLII, 30 chỗ

690,00

 

274

THACO KB88SEI, 39 chỗ

880,00

 

275

THACO KB88SEII, 35 chỗ

870,00

 

276

THACO KB88SLI, 39 chỗ

799,00

 

277

THACO KB88SLII, 35 chỗ

794,00

 

278

THACO KIA K2700II nhập, tải 1,25 tấn, lốp xe(5.00-12)

335,00

 

279

THACO KIA K2700II, tải 1,25 tấn, lốp xe(6-14/5-12)

244,00

 

280

THACO KIA K3000S, tải 1,40 tấn, lốp xe(6.5-6/5.5-13)

280,00

 

281

THACO MAZDA 2, máy xăng, 1.5L, số sàn

605,00

 

282

THACO MAZDA 2, máy xăng, 1.5L, số tự động

635,00

 

283

MAZDA 2DE- AT, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

594,00

 

284

THACO MAZDA 3, máy xăng, 1.6L, số sàn

764,00

 

285

THACO MAZDA 3, máy xăng, 1.6L, số tự động

794,00

 

286

THACO MAZDA 6, máy xăng, 2.0L, số tự động

1.053,00

 

287

THACO MAZDA BT-50, 5 chỗ 0,799 tấn, năm 2013, Thái Lan

690,00

 

288

THACO MAZDA BT50, máy dầu, 3.0L, số sàn, 2 cầu

604,00

 

289

THACO MAZDA CX9, máy xăng, 3.7L, số tự động, 2 cầu

1.547,00

 

290

THACO OLLIN 198, tải 1,98 tấn

290,00

 

291

THACO OLLIN 198-LMBB, tải thùng có mui phủ 1,65 tấn

308,80

 

292

THACO OLLIN 198-LMBM, tải thùng có mui phủ 1,6 tấn

314,20

 

293

THACO OLLIN 198-LTK, tải thùng kín 1,6 tấn

314,20

 

294

THACO OLLIN 198-MBB, tải thùng có mui phủ 1,83 tấn

306,90

 

295

THACO OLLIN 198-MBB, tải thùng có mui phủ 1,83 tấn, năm 2013, Việt Nam

345,70

 

296

THACO OLLIN 198-MBM, tải thùng có mui phủ 1,78 tấn

321,70

 

297

THACO OLLIN 198-TK, tải thùng kín 1,73 tấn

317,00

 

298

THACO OLLIN 198-TK, tải thùng kín 1,73 tấn

308,80

 

299

THACO OLLIN 250, tải 2,5 tấn

290,00

 

300

THACO OLLIN 250-MBB, tải 2,35 tấn, năm 2009, Việt Nam

272,00

 

301

THACO OLLIN 250-MBB, tải 2,35 tấn, năm 2013

357,50

 

302

THACO OLLIN 250-MBB, tải 3,432 tấn, năm 2011, Việt Nam

332,50

 

303

THACO OLLIN 250-MBB, tải thùng có mui phủ 2,35 tấn

308,60

 

304

THACO OLLIN 250-MBM, tải thùng có mui phủ 2,3 tấn

313,70

 

305

THACO OLLIN 250-TK, tải thùng kín 2,25 tấn

308,80

 

306

THACO OLLIN 345, tải 3,45 tấn

357,00

 

307

THACO OLLIN 345-MBB, tải 2,35 tấn, năm 2009, Việt Nam

341,00

 

308

THACO OLLIN 345-MBB, tải 2,35 tấn, năm 2010

351,00

 

309

THACO OLLIN 345-MBB, tải 3,25 tấn, năm 2011, Việt Nam

378,00

 

310

THACO OLLIN 345-MBB, tải thùng có mui phủ 3,25 tấn

377,60

 

311

THACO OLLIN 345-MBM, tải thùng có mui phủ 3,25 tấn

380,50

 

312

THACO OLLIN 345-TK, tải thùng kín 3,2 tấn

386,50

 

313

THACO OLLIN 450, tải 4,5 tấn

361,00

 

314

THACO OLLIN 450, tải 4,5 tấn, lốp xe(8.25-16)

319,00

 

315

THACO OLLIN 450-MBB, tải 4,1 tấn, năm 2010, Việt Nam

354,00

 

316

THACO OLLIN 450-MBB, tải thùng có mui phủ 4,1 tấn

381,40

 

317

THACO OLLIN 450-TK, tải thùng kín 4,3 tấn

389,50

 

318

THACO OLLIN 700, tải 7 tấn

463,00

 

319

THACO OLLIN 700-MBB, tải thùng có mui phủ 6,5 tấn

509,00

 

320

THACO OLLIN 700-MP, tải 6,7 tấn, năm 2011, Việt Nam

460,00

 

321

THACO OLLIN 800, tải 8 tấn

461,00

 

322

THACO OLLIN 800-MBB, tải 7,1 tấn

507,50

 

323

THACO OLLIN 800-MBB, tải thùng có mui phủ 7,1 tấn

512,00

 

324

THACO OLLIN 800-MBB-1, tải thùng có mui phủ 7,1 tấn

546,00

 

325

THACO OLLIN O150, tải 1,50 tấn, lốp xe(6.50-16)

230,00

 

326

THACO OLLIN O198, tải 1,98 tấn, lốp xe(7.00-16)

300,00

 

327

THACO OLLIN O250, tải 2,50 tấn, lốp xe(7.00-16)

300,00

 

328

THACO OLLIN O345, tải 3,45 tấn, lốp xe(7.50-16)

378,00

 

329

THACO OLLIN O450, tải 4,50 tấn, lốp xe(8.25-16)

382,00

 

330

THACO OLLIN O700, tải 7 tấn, lốp xe(9.00-20)

450,00

 

331

THACO OLLIN O800, tải 8 tấn, lốp xe(9.00-20)

485,00

 

332

THACO QĐ20-4WD, tải 2 tấn, tự đổ

205,00

 

333

THACO QD20-4WD, tải ben 2 tấn

178,00

 

334

THACO QĐ35-4WD, tải 3,45 tấn, tự đổ

270,00

 

335

THACO QĐ45-4WD, tải 4,5 tấn, tự đổ

275,00

 

336

THACO TB 120SL-W, Ô tô khách (có giường nằm), 46 chỗ
(03 người ngồi+43 người nằm), năm 2013, Việt Nam

2.800,00

 

337

THACO TB 120L-W, Ô tô khách (có giường nằm),
46 chỗ (03 người ngồi+43 người nằm), năm 2013, Việt Nam

2.815,00

 

338

THACO TB120SL-W, ô tô khách (có giường nằm)

2.727,00

 

339

THACO TB120SL-WW, ô tô khách (có giường nằm)

2.747,00

 

340

THACO TC245-MBB, tải tải có mui 2,95 tấn, năm 2010, Việt Nam

315,00

 

341

THACO TC345, tải 3,45 tấn

304,00

 

342

THACO TC345-MBB, tải có mui 2,95 tấn

357,00

 

343

THACO TC345-MBB, tải có mui 2,95 tấn, sx năm 2011, Việt Nam

337,00

 

344

THACO TC345-MBM, tải có mui 3 tấn

357,00

 

345

THACO TC345-TK, tải thùng kín 2,7 tấn

330,70

 

346

THACO TC450, tải 4,5 tấn

321,00

 

347

THACO TC450-MBB, tải 3,857 tấn, năm 2011, Việt Nam

330,00

 

348

THACO TC450-MBB, tải có mui 4 tấn

328,20

 

349

THACO TC550, tải 5,5 tấn

356,00

 

350

THACO TC550-MBB, tải có mui 4,950 tấn

387,50

 

351

THACO TCC450, tải 4,5 tấn

304,00

 

352

THACO TD200-4WD, tải tự đổ 2 tấn-2 cầu

302,00

 

353

THACO TD345, tải tự đổ 3,45 tấn

333,00

 

354

THACO TD345-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn-2 cầu

415,00

 

355

THACO TD600, tải tự đổ 6 tấn

427,00

 

356

THACO TD600-4WD, tải 6 tấn, năm 2012, Việt nam

480,00

 

357

THACO TD600-4WD, tải tự đổ 6 tấn-2 cầu

486,00

 

358

THACO TD600A, tải tự đổ 4,5 tấn

437,00

 

359

THACO TOWNER 700-TB, tải tự đổ 0,7 tấn

148,00

 

360

THACO TOWNER 700-TB, tải tự đổ 7 tấn

154,00

 

361

THACO TOWNER 750, tải 0,75 tấn

126,50

 

362

THACO TOWNER 750, tải 0,75 tấn

133,00

 

363

THACO TOWNER 750, tải 0,97 tấn, năm 2011, Việt Nam

140,00

 

364

THACO TOWNER 750A, tải 0,75 tấn, năm 2013, Việt Nam

133,00

 

365

THACO TOWNER 750A-MBB, tải 0,65 tấn

147,00

 

366

THACO TOWNER 750A-TB, tải 0,52 tấn

150,00

 

367

THACO TOWNER 750A-TK, tải 0,6 tấn

151,00

 

368

THACO TOWNER 750-BCR, tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng

151,00

 

369

THACO TOWNER 750-MBB, tải 0,65 tấn, năm 2012, Việt Nam

152,00

 

370

THACO TOWNER 750-MBB, tải có mui 0,65 tấn

135,10

 

371

THACO TOWNER 750-TB, tải 0,52 tấn

150,00

 

372

THACO TOWNER 750-TB, tải 0,75 tấn

140,00

 

373

THACO TOWNER 750-TB, tải tự đổ 0,56 tấn

146,00

 

374

THACO TOWNER 750-TK, tải thùng kín 0,65 tấn

142,40

 

375

THACO TOWNER 950, tải 0,95 tấn

180,00

 

376

THACO TOWNER 950-MB1, tải 0,85 tấn

193,00

 

377

THACO TOWNER 950-MB2, tải 0,75 tấn

195,00

 

378

THACO TOWNER 950-TK, tải 0,7 tấn

199,00

 

379

THACO TOWNER T700 TB, tải 0,70 tấn, lốp xe(5.50-13)

169,00

 

380

THACO TOWNER T750 BCR, tải 0,75 tấn, lốp xe(5.00-12)

166,00

 

381

THACO TOWNER T750 TB, tải 0,75 tấn, lốp xe(5.00-12)

160,00

 

382

THACO TOWNER T750, tải 0,75 tấn, lốp xe(5.00-12)

140,00

 

383

THACO, tải 0,56 tấn, sản xuất 2005

80,00

 

384

THACO, tải 0,75 tấn, sản xuất 2005

83,00

 

385

THACO, tải 1,25 tấn, sản xuất 2006

125,00

 

386

THACO, tải 3,45 tấn, sản xuất 2005

200,00

 

XI

TRANSINCO:

 

 

1

TRANSINCO 1-5 H3K29, 29 chỗ

580,00

 

2

TRANSINCO 1-5, 46 chỗ, sản xuất 2005

550,00

 

3

TRANSINCO 1-5-K46, 46 chỗ, năm 2013, Việt Nam

250,00

 

4

TRANSINCO BA HAIA HK34C, 34 chỗ

530,00

 

5

TRANSINCO BAHAI CA K46C, 46 chỗ

650,00

 

6

TRANSINCO BAHAI HC-K29, 29 chỗ

560,00

 

7

TRANSINCO HAECO K29 S1, 29 chỗ

580,00

 

8

TRANSINCO HAECO K29 ST, 29 chỗ

430,00

 

9

TRANSINCO JL5830PD1, tải 2,835 tấn, sản xuất 2004

140,00

 

10

TRANSINCO NGT KH29DD, 29 chỗ, năm 2010, Việt Nam

950,00

 

11

TRANSINCO, 51 chỗ, sx 2003-2004

390,00

 

12

TRANSINCO, 51 chỗ, sx 2005

450,00

 

XII

MITSUBISHI

 

 

1

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW

370,00

 

2

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW FE535E6LDD3

287,13

 

3

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW FE535E6LDD3-SAMCO TM5

316,98

 

4

MITSUBISHI CANTER 1.9 LW FE535E6LDD3-TTK

321,86

 

5

MITSUBISHI CANTER 3.5 T-TTK, tải thùng kín

336,55

 

6

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE

290,00

 

7

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE 3.5T-TTK

354,87

 

8

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE FE645E

314,32

 

9

MITSUBISHI CANTER 3.5 WIDE FE645E-SAMCO TM1

344,17

 

10

MITSUBISHI CANTER 4.5 FE659P6LDD3 (TK)

367,92

 

11

MITSUBISHI CANTER 4.5 FE659P6LDD3-ALL.TTK

378,45

 

12

MITSUBISHI CANTER 4.5 GREAT

310,00

 

13

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW (TC)

423,42

 

14

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW (TK)

438,64

 

15

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C

403,02

 

16

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C FE73PE6SLDD1, DT 3908 cc, 3 chỗ

568,48

 

17

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C FE73PE6SLDD1, Ôtô tải

394,61

 

18

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW FE73PE6SLDD1(TC)

414,93

 

19

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW FE73PE6SLDD1(TK)

430,09

 

20

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Hở FE73PE6SLDD1(TC), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 1,99 tấn

609,60

 

21

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Kín FE73PE6SLDD1(TK), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 1,7 tấn

640,30

 

22

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE PE84PE6SLDD1(TC)

443,72

 

23

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE PE84PE6SLDD1(TK)

459,64

 

24

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE (TC)

452,33

 

25

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE (TK)

468,32

 

26

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE C&C

431,93

 

27

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE C&C FE84PE6SLDD1, DT 3908 cc, 3 chỗ

614,46

 

28

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Hở, FE84PE6SLDD1(TC), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 3,61 tấn

655,60

 

29

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Kín FE84PE6SLDD1(TK), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 3,2 tấn

686,30

 

30

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C FE85PG6SLDD1, DT 3908 cc, 3 chỗ

641,63

 

31

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD

417,95

 

32

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD1(TC)

467,04

 

33

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD1(TK)

465,36

 

34

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6SLDD2(TK)

487,87

 

35

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD

417,95

 

36

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD1

447,23

 

37

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD1(TC)

467,04

 

38

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD1(TK)

465,36

 

39

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C, hiệu PE85PG6SLDD2(TK)

487,87

 

40

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Hở FE85PG6SLDD1(TC), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 4,37 tấn

688,00

 

41

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Kín FE85PG6SLDD1 (TK), DT 3908 cc, 3 chỗ, tải 3,9 tấn

724,60

 

42

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT, hiệu PE85PG6SLDD1(TC)

461,42

 

43

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT, hiệu PE85PG6SLDD1(TK)

479,12

 

44

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3

272,31

 

45

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3, tải 1,7 tấn

310,00

 

46

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3, tải 1,9 tấn

321,50

 

47

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3-SAMCO TM5, tải thùng kín

300,62

 

48

MITSUBISHI CANTER FE535E6LDD3-TTK, tải thùng kín

305,24

 

49

MITSUBISHI CANTER FE645E

298,09

 

50

MITSUBISHI CANTER FE645E-SAMCO TM1, tải thùng kín

326,40

 

51

MITSUBISHI CANTER FE659F6LDD3

314,20

 

52

MITSUBISHI CANTER FE659F6LDD3(TK), tải thùng kín

348,93

 

53

MITSUBISHI CANTER FE659F6LDD3-ALL.TTK, tải thùng kín

358,92

 

54

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1

377,18

 

55

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1(TC)

404,96

 

56

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1(TK)

421,35

 

57

MITSUBISHI CANTER FE73PE6SLDD1, Ôtô tải

377,18

 

58

MITSUBISHI CANTER FE84PE6SLDD1

400,96

 

59

MITSUBISHI CANTER FE84PE6SLDD1(TC), Ôtô tải

416,73

 

60

MITSUBISHI CANTER FE84PG6SLDD1(TC)

428,74

 

61

MITSUBISHI CANTER FE85PG6SLDD1

406,24

 

62

MITSUBISHI CANTER FE85PG6SLDD1(TC)

436,42

 

63

MITSUBISHI CANTER FE85PG6SLDD1(TK)

452,32

 

64

MITSUBISHI CANTER NA4WLRUYLVT, 7 chỗ.

780,53

 

65

MITSUBISHI CATER 2,31 tấn, năm 2007, Việt Nam

350,00

 

66

MITSUBISHI EXCLIP SPYDER, 4 chỗ

750,00

 

67

MITSUBISHI GRANDIS LIMITED NA4WLRUYLVT, DT 2378 cc, 7 chỗ

1.074,59

 

68

MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT, DT 2378 cc, 7 chỗ

1.033,34

 

69

MITSUBISHI GRANDIS, 7 chỗ

640,00

 

70

MITSUBISHI JOLIE MB, 8 chỗ

300,00

 

71

MITSUBISHI JOLIE SS, 8 chỗ

320,00

 

72

MITSUBISHI JOLIE VB2WLNHEYVT, 8 chỗ, năm 2004, Việt Nam

400,00

 

73

MITSUBISHI JOLIE VB2WLNHYLVT, 8 chỗ, năm 2003, Việt Nam

380,00

 

74

MITSUBISHI JOLIE VB2WLNJYLVT, 8 chỗ, năm 2002, Việt Nam

320,00

 

75

MITSUBISHI JOLIE VB2WLNJYLVT, 8 chỗ, năm 2005, Việt Nam

400,00

 

76

MITSUBISHI L200GL, tải 0,69 tấn, năm 2009, Thái Lan

1.291,00

 

77

MITSUBISHI L300 cứu thương, DT 1997cc, 6+1chỗ, nhập khẩu

783,00

 

78

MITSUBISHI L300 xe cứu thương

477,84

 

79

MITSUBISHI L300 xe cứu thương, 6+1chỗ

702,87

 

80

MITSUBISHI LANCER 1.6 MT, 5 chỗ

370,00

 

81

MITSUBISHI LANCER CS3ATJELVT, 2 chỗ, năm 2003, Việt nam

412,00

 

82

MITSUBISHI LANCER GALA 1.6AT, 5 chỗ

370,00

 

83

MITSUBISHI LANCER GALA 2.0, 5 chỗ

470,00

 

84

MITSUBISHI PAJERO cứu thương, 4+1chỗ, DT 2972 cc, nhập khẩu

1.074,00

 

85

MITSUBISHI PAJERO GL V6 V33VH , 7 chỗ.

628,41

 

86

MITSUBISHI PAJERO GL, 5 chỗ + 3000 kg, năm 2011, Nhật Bản, xe chuyên dùng chở tiền

1.535,00

 

87

MITSUBISHI PAJERO GL, 5 chỗ + 300kg, năm 2013, DT 2972 cm3, Nhật Bản

1.201,20

 

88

MITSUBISHI PAJERO GL, 7 chỗ.

1.232,94

 

89

MITSUBISHI PAJERO GL, DT 2972 cc, 9 chỗ, nhập khẩu

1.815,33

 

90

MITSUBISHI PAJERO GLS (AT)(số tự động), DT 2972 cc, 7 chỗ, nhập khẩu

2.138,84

 

91

MITSUBISHI PAJERO GLS (số tự động), DT 2972 cc, 7 chỗ

1.802,00

 

92

MITSUBISHI PAJERO GLS A/T, 7 chỗ

1.470,93

 

93

MITSUBISHI PAJERO GLS M/T, 7 chỗ

1.416,52

 

94

MITSUBISHI PAJERO GLS, DT 2972 cc, 7 chỗ, nhập khẩu

2.066,46

 

95

MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2),
 DT 2477 cc, 7 chỗ, lắp ráp trưng nước

860,75

 

96

MITSUBISHI PAJERO SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2),
DT 2477 cc, 7 chỗ, lắp ráp trong nước

871,00

 

97

MITSUBISHI PAJERO SPORT G2WWD AT (KG6WGYPYL-VT3), 7 chỗ, năm 2013, Việt Nam

983,00

 

98

MITSUBISHI PAJERO SUPREME V45WG, 7 chỗ.

773,42

 

99

MITSUBISHI PAJERO SUPREME, 7 chỗ

770,00

 

100

MITSUBISHI PAJERO xe chuyên dụng chở tiền, 5 chỗ, tải 0,3 tấn

791,00

 

101

MITSUBISHI PAJERO xe cứu thương

670,00

 

102

MITSUBISHI PAJERO xe cứu thương, DT 2972 cc, chỗ 4+1

994,79

 

103

MITSUBISHI PAJERO XX, 7 chỗ

625,00

 

104

MITSUBISHI PAJERO, 4 chỗ, tải 0,3 tấn, năm 2010, Nhật Bản, chuyên dụng chở tiền

1.130,00

 

105

MITSUBISHI TRITON DC GL (ôtô tải)

384,31

 

106

MITSUBISHI TRITON DC GL, DT 2351 cc, 5 chỗ, tải 0,71 tấn, nhập khẩu

527,56

 

107

MITSUBISHI TRITON DC GL, DT 2351 cc, 5 chỗ, tải 0,72 tấn, nhập khẩu

473,00

 

108

MITSUBISHI TRITON DC GLS (ôtô tải)

472,74

 

109

MITSUBISHI TRITON DC GLS (số tự động), DT 2477 cc, 5 chỗ, tải 565/640kg

590,00

 

110

MITSUBISHI TRITON DC GLS AT (ôtô tải)

488,04

 

111

MITSUBISHI TRITON DC GLS AT, số tự động, DT 2477 cc, tải 565/640kg, 5 chỗ, nhập khẩu

674,30

 

112

MITSUBISHI TRITON DC GLS, DT 2477 cc, 5 chỗ, tải 575/650kg, nhập khẩu

647,02

 

113

MITSUBISHI TRITON DC GLX

515,00

 

114

MITSUBISHI TRITON DC GLX, DT 2477 cc, 5 chỗ, tải 0,68 tấn

563,64

 

115

MITSUBISHI TRITON GL (ôtô tải)

379,37

 

116

MITSUBISHI TRITON GL 2WD (ôtô tải)

311,62

 

117

MITSUBISHI TRITON GL 4WD (ôtô tải)

340,41

 

118

MITSUBISHI TRITON GL, 5 chỗ, tải 0,715 tấn, cabin kép, năm 2010, Thái Lan

499,00

 

119

MITSUBISHI TRITON GLS A/T

486,06

 

120

MITSUBISHI TRITON GLS M/T

470,82

 

121

MITSUBISHI TRITON GLS, ôtô tải PICK UP CABIN KÉP, tải 0,55 tấn, năm 2010

581,70

 

122

MITSUBISHI TRITON GLS, tải 555kg+5chỗ, sx năm 2010, Thái Lan, Cabin kép

660,00

 

123

MITSUBISHI TRITON GLX

433,56

 

124

MITSUBISHI TRITON SC GL 2WD, DT 2351 cc, 2 chỗ, tải 1 tấn

377,00

 

125

MITSUBISHI TRITON SC GL 4WD, DT 2351 cc, 2 chỗ, tải 1,025 tấn, NK

459,80

 

126

MITSUBISHI ZINGER GL (VC4WLNLEYVT), DT 2351cc, 8 chỗ

550,00

 

127

MITSUBISHI ZINGER GL , 8 chỗ

484,64

 

128

MITSUBISHI ZINGER GLS (AT) (VC4WLRHEYVT), DT 2351 cc, 8 chỗ

742,28

 

129

MITSUBISHI ZINGER GLS (VC4WLNHEYVT), 8 chỗ

707,08

 

130

MITSUBISHI ZINGER GLS AT, 8 chỗ

566,27

 

131

MITSUBISHI ZINGER GLS MT, 8 chỗ

533,96

 

132

MITSUBISHI, tải 2,9 tấn ( kéo xe hỏng chuyên dùng, sx năm 1988 Nhật bản

100,00

 

XIII

CỬU LONG

 

 

1

CUU LONG 14008T-MB, tải 7,7 tấn, Năm 2008, Việt Nam

480,00

 

2

CUU LONG 2810D2A - TL

175,00

 

3

CUU LONG 2810D2A, tải 0,8 tấn

145,00

 

4

CUU LONG 2810DA, tải 0,85 tấn

115,00

 

5

CUU LONG 2810TG, tải 0,99 tấn

91,00

 

6

CUU LONG 3810DA, tải 0,95 tấn

132,75

 

7

CUU LONG 3810T, tải 1,0 tấn

120,75

 

8

CUU LONG 3810T1, tải 1,0 tấn

120,75

 

9

CUU LONG 3812DA, tải 1,2 tấn

143,00

 

10

CUU LONG 3812DA1, tải 1,2 tấn

143,00

 

11

CUU LONG 3812DA2, tải 1,2 tấn

143,00

 

12

CUU LONG 4025D25, tải 2,35 tấn

205,00

 

13

CUU LONG 4025D2A, tải 2,35 tấn

214,00

 

14

CUU LONG 4025DG3B, tải 2,35 tấn

173,00

 

15

CUU LONG 4025DG3B, tải 2,35 tấn, tải ben 1 cầu

196,20

 

16

CUU LONG 4025DG3B-TC, tải 2,35 tấn

196,20

 

17

CUU LONG 4025DG3C, tải 2,35 tấn

173,00

 

18

CUU LONG 4025QT6, tải 1,1 tấn

140,00

 

19

CUU LONG 4025QT6, tải 2,5 tấn

135,00

 

20

CUU LONG 4025QT7, tải 2,25 tấn

143,95

 

21

CUU LONG 4025QT7, tải 2,5 tấn

148,00

 

22

CUU LONG 4025QT8, tải 2,5 tấn

148,00

 

23

CUU LONG 4025QT9, tải 2,5 tấn

148,00

 

24

CUU LONG 402D2A, tải 2,35 tấn

195,00

 

25

CUU LONG 5220D2A, tải 2 tấn

198,00

 

26

CUU LONG 5840D2, tải 3,45 tấn

207,15

 

27

CUU LONG 5840DQ, tải 3.45 tấn

297,00

 

28

CUU LONG 7540D2A1, tải 3,45 tấn

230,00

 

29

CUU LONG 7540DA1, tải 3,45 tấn

212,65

 

30

CUU LONG 7550D2, tải 4,6 tấn, 3 chỗ.

254,75

 

31

CUU LONG 7550D2B, tải 4,6 tấn

315,00

 

32

CUU LONG 7550DGA, tải 4,75 tấn

286,00

 

33

CUU LONG 7550DQ, tải 4,75 tấn

210,00

 

34

CUU LONG 7550QT1

190,00

 

35

CUU LONG 7550QT1, tải 6,08 tấn, Sat-xi

211,80

 

36

CUU LONG 7550QT2, tải 6,08 tấn

239,00

 

37

CUU LONG 7550QT4, tải 5 tấn

204,00

 

38

CUU LONG 7550QT4, tải 6,08 tấn

239,00

 

39

CUU LONG 9650T2-MB, tải 4,75 tấn

300,00

 

40

CUU LONG 9650TL, tải 5 tấn

293,00

 

41

CUU LONG 9650TL/MB, tải 5 tấn

293,00

 

42

CUU LONG 9670D2A, tải 5 tấn, tải ben 2 cầu

361,00

 

43

CUU LONG 9670D2A, tải 6,8 tấn

390,00

 

44

CUU LONG 9670D2A, tải 6,8 tấn, tải ben 2 cầu

435,00

 

45

CUU LONG 9670D2A-TT, tải 6,8 tấn, tải ben 2 cầu

435,00

 

46

CUU LONG 9670T2, tải 5 tấn

385,00

 

47

CUU LONG CL2810D2A/TC, tải 0,8 tấn

175,00

 

48

CUU LONG CL2810D2A/TL, tải 0,8 tấn

175,00

 

49

CUU LONG CL2810D2A-TL/TC, tải 0,8 tấn

175,00

 

50

CUU LONG CL331HP-MB, tải 13,35 tấn

750,00

 

51

CUU LONG CL3810DA, tải 0,95 tấn

140,00

 

52

CUU LONG CL3810T, tải 0,95 tấn

120,00

 

53

CUU LONG CL3810T1, tải 0,95 tấn

120,00

 

54

CUU LONG CL3812DA, tải 1,2 tấn

153,00

 

55

CUU LONG CL3812DA1, tải 1,2 tấn

185,00

 

56

CUU LONG CL3812DA2, tải 1,2 tấn

153,00

 

57

CUU LONG CL3812T, tải 1,2 tấn

130,00

 

58

CUU LONG CL3812T-MB, tải 1,2 tấn

130,00

 

59

CUU LONG CL381DA1, tải 1,2 tấn

153,00

 

60

CUU LONG CL4025D2A, tải 2,35 tấn

213,00

 

61

CUU LONG CL4025D2A-TC, tải 2,35 tấn

213,00

 

62

CUU LONG CL4025DG3A, tải 2,35 tấn

147,00

 

63

CUU LONG CL4025DG3B, tải 2,35 tấn

188,00

 

64

CUU LONG CL4025DG3B-TC, tải 2,35 tấn

188,00

 

65

CUU LONG CL5220D2, tải 2,0 tấn

196,00

 

66

CUU LONG CL5830DA, tải 3,0 tấn

179,00

 

67

CUU LONG CL5840DQ, tải 3,45 tấn

291,00

 

68

CUU LONG CL7540DA1, tải 3,45 tấn

269,00

 

69

CUU LONG CL7550DGA, tải 4,75 tấn

212,00

 

70

CUU LONG CL7550DGA-1, tải 4,75 tấn

286,00

 

71

CUU LONG CL9670D2A, tải 7 tấn

410,00

 

72

CUU LONG CL9670D2A-TT, tải 7 tấn

371,00

 

73

CUU LONG CLC9060D-T700, tải 6 tấn, tải ben 1 cầu

355,00

 

74

CUU LONG CLDFA 3.45T2-TK, tải 3,45 tấn

205,00

 

75

CUU LONG CLDFA, tải 1,25 tấn

146,00

 

76

CUU LONG CLDFA/TK, tải 1,25 tấn

146,00

 

77

CUU LONG CLDFA1, tải 1,25 tấn

146,00

 

78

CUU LONG CLDFA12080D, tải 8 tấn

440,00

 

79

CUU LONG CLDFA12080D-HD, tải 8 tấn

440,00

 

80

CUU LONG CLDFA32T1, tải 3,45 tấn

205,00

 

81

CUU LONG CLDFA32T3, tải 3,45 tấn

205,00

 

82

CUU LONG CLDFA32T3-LK, tải 3,45 tấn

205,00

 

83

CUU LONG CLDFA345, tải 3,45 tấn

173,00

 

84

CUU LONG CLDFA345T, tải 3,45 tấn

205,00

 

85

CUU LONG CLDFA345T3, tải 3,45 tấn

205,00

 

86

CUU LONG CLDFA350T, tải 3,45 tấn

205,00

 

87

CUU LONG CLDFA3810T1, tải 0,95 tấn

148,00

 

88

CUU LONG CLDFA3810T1-MB, tải 0,95 tấn

148,00

 

89

CUU LONG CLDFA6025T, tải 2,5 tấn

212,00

 

90

CUU LONG CLDFA6025T-MB, tải 2,5 tấn

212,00

 

91

CUU LONG CLDFA6027T, tải 2,5 tấn

211,00

 

92

CUU LONG CLDFA6027T-MB, tải 2,5 tấn

211,00

 

93

CUU LONG CLDFA7027T2/TK, tải 2,5 tấn

174,00

 

94

CUU LONG CLDFA7027T3, tải 2,5 tấn

174,00

 

95

CUU LONG CLDFA9960T, tải 6 tấn

246,00

 

96

CUU LONG CLDFA9960T1, tải 5,7 tấn

246,00

 

97

CUU LONG CLDFA9975T-MB, tải 7,2 tấn

347,00

 

98

CUU LONG CLKC6025D-PH, tải 2,5 tấn, tải ben 1 cầu

260,00

 

99

CUU LONG CLKC6625D, tải 2,5 tấn

231,00

 

100

CUU LONG CLKC6625D, tải 2,5 tấn, tải ben 1 cầu

265,00

 

101

CUU LONG CLKC6625D2, tải 2,5 tấn

261,00

 

102

CUU LONG CLKC813550D - T750, tải 3,45 tấn

290,00

 

103

CUU LONG CLKC813550D2 - T750, tải 3,45 tấn

330,00

 

104

CUU LONG CLKC8135D - T650, tải 3,45 tấn

290,00

 

105

CUU LONG CLKC8135D - T650A, tải 3,45 tấn, tải ben 1 cầu

330,00

 

106

CUU LONG CLKC8135D - T750A, tải 3,45 tấn, tải ben 1 cầu

330,00

 

107

CUU LONG CLKC8135D, tải 3,45 tấn, tải ben 1 cầu

330,00

 

108

CUU LONG CLKC8135D2 - T650, tải 3,45 tấn

330,00

 

109

CUU LONG CLKC8550D, tải 5 tấn

316,00

 

110

CUU LONG CLKC8550D, tải 5 tấn, tải ben 1 cầu

331,00

 

111

CUU LONG CLKC8550D2, tải 5 tấn

351,00

 

112

CUU LONG CLKC9050D2-T600, tải 4,95 tấn

378,00

 

113

CUU LONG CLKC9050D2-T700, tải 4,95 tấn

378,00

 

114

CUU LONG CLKC9050D-T600, tải 4,95 tấn

342,00

 

115

CUU LONG CLKC9050D-T600, tải 4,95 tấn, tải ben 1 cầu

355,00

 

116

CUU LONG CLKC9050D-T700, tải 4,95 tấn

342,00

 

117

CUU LONG CLKC9050D-T700, tải 4,95 tấn, tải ben 1 cầu

355,00

 

118

CUU LONG CLKC9060D-T600, tải 6 tấn, tải ben 1 cầu

355,00

 

119

CUU LONG DFA, tải 1,25 tấn

136,00

 

120

CUU LONG DFA, tải 3,2 tấn

179,00

 

121

CUU LONG DFA1, tải 1 tấn

150,00

 

122

CUU LONG DFA1, tải 1,05 tấn

150,00

 

123

CUU LONG DFA1, tải 1,25 tấn

136,00

 

124

CUU LONG DFA1.6T5, tải 1,6 tấn

135,00

 

125

CUU LONG DFA1.8T4, tải 1,8 tấn

140,00

 

126

CUU LONG DFA1/TK, tải 1,25 tấn

136,00

 

127

CUU LONG DFA10307D, tải 6,8 tấn, tải ben 1 cầu

292,50

 

128

CUU LONG DFA12080D, tải 7,86 tấn, tải ben 1 cầu

499,50

 

129

CUU LONG DFA12080D-HD, tải 7,86 tấn, tải ben 1 cầu

499,50

 

130

CUU LONG DFA2.70T5, tải 1,7 tấn

150,00

 

131

CUU LONG DFA2.90T4, tải 2,9 tấn

155,00

 

132

CUU LONG DFA2.95T3, tải 2,95 tấn

166,15

 

133

CUU LONG DFA2.95T3/MB, tải 2,75 tấn

167,15

 

134

CUU LONG DFA3.2T, tải 3,2 tấn

170,00

 

135

CUU LONG DFA3.2T1, tải 3,2 tấn

210,00

 

136

CUU LONG DFA3.2T3, tải 3,2 tấn, tải thùng có mui phủ

275,00

 

137

CUU LONG DFA3.2T3, tải 3,25 tấn

210,00

 

138

CUU LONG DFA3.2T3-LK, tải 3,2 tấn, tải thùng có mui phủ

275,00

 

139

CUU LONG DFA3.45T, tải 3,45 tấn

191,00

 

140

CUU LONG DFA3.45T1, tải 3,45 tấn

191,00

 

141

CUU LONG DFA3.45T2, tải 3,45 tấn

275,00

 

142

CUU LONG DFA3.45T2-LK, tải 3,45 tấn

275,00

 

143

CUU LONG DFA3.45T2-TK, tải 3,45 tấn

275,00

 

144

CUU LONG DFA3805D, tải 0,95 tấn, tải ben 1 cầu

175,00

 

145

CUU LONG DFA3810D, tải 0,95 tấn

158,00

 

146

CUU LONG DFA3810T, tải 0,95 tấn

125,19

 

147

CUU LONG DFA3810T1, tải 0,95 tấn

125,19

 

148

CUU LONG DFA3810T1-MB, 3 chỗ

151,00

 

149

CUU LONG DFA3810T-MB, tải 0,85 tấn, tải thùng có mui phủ

125,19

 

150

CUU LONG DFA4215T, tải 1,5 tấn

205,00

 

151

CUU LONG DFA4215T1, tải 1,25 tấn

205,00

 

152

CUU LONG DFA4215T1-MB, tải 1,05 tấn, tải thùng có mui phủ

205,00

 

153

CUU LONG DFA4215T-MB, tải 1,25 tấn, tải thùng có mui phủ

205,00

 

154

CUU LONG DFA4215T-MB, tải 1,5 tấn

181,00

 

155

CUU LONG DFA6027T, tải 2,5 tấn

228,00

 

156

CUU LONG DFA6027T1-MB, tải 1,9 tấn, tải thùng có mui phủ

224,00

 

157

CUU LONG DFA6027T-MB, tải 2,5 tấn, tải thùng có mui phủ

228,00

 

158

CUU LONG DFA7027T, tải 2 tấn

135,00

 

159

CUU LONG DFA7027T1, tải 1,75 tấn

135,00

 

160

CUU LONG DFA7027T2, tải 2,5 tấn

178,10

 

161

CUU LONG DFA7027T2, tải 2,5 tấn, ôtô tải gắn cần cẩu, sx Việt Nam, năm 2008

230,00

 

162

CUU LONG DFA7027T2/TK, tải 2,1 tấn

143,95

 

163

CUU LONG DFA7027T3, tải 2,25 tấn

178,10

 

164

CUU LONG DFA7027T3, tải 2,25 tấn, tải thùng có mui phủ

178,10

 

165

CUU LONG DFA7050T, tải 4,95 tấn

275,00

 

166

CUU LONG DFA7050T/TK, tải 4,95 tấn

275,00

 

167

CUU LONG DFA7050T-MB, tải 4,7 tấn, tải thùng có mui phủ

275,00

 

168

CUU LONG DFA7050T-MB, tải 4,95 tấn

225,00

 

169

CUU LONG DFA7050T-MB/LK, tải 4,7 tấn, tải thùng có mui phủ

275,00

 

170

CUU LONG DFA7050T-MB/TK, tải 4,95 tấn

225,00

 

171

CUU LONG DFA9650T2, tải 5,0 tấn, tải 2 cầu

385,00

 

172

CUU LONG DFA9650T2-MB, tải 4,75 tấn, tải thùng có mui phủ

385,00

 

173

CUU LONG DFA9670D, tải 7,0 tấn

370,00

 

174

CUU LONG DFA9670D2A, tải 7,0 tấn

390,00

 

175

CUU LONG DFA9670DA, tải 7,0 tấn

355,00

 

176

CUU LONG DFA9670DA-1, tải 6,8 tấn, tải ben 1 cầu

440,00

 

177

CUU LONG DFA9670DA-2, tải 6,8 tấn, tải ben 1 cầu

440,00

 

178

CUU LONG DFA9670DA-3, tải 6,8 tấn, tải ben 1 cầu

440,00

 

179

CUU LONG DFA9670DA-4, tải 6,8 tấn, tải ben 1 cầu

440,00

 

180

CUU LONG DFA9670D-T750, tải 6,8 tấn, tải ben 1 cầu

440,00

 

181

CUU LONG DFA9670D-T860, tải 6,8 tấn, tải ben 1 cầu

440,00

 

182

CUU LONG DFA9950D-T700, tải 4,95 tấn

400,00

 

183

CUU LONG DFA9950D-T850, tải 4,95 tấn

402,00

 

184

CUU LONG DFA9970T, tải 7 tấn

292,50

 

185

CUU LONG DFA9970T1, tải 6,8 tấn

267,00

 

186

CUU LONG DFA9970T1, tải 7 tấn

292,50

 

187

CUU LONG DFA9970T2, tải 7,0 tấn

292,50

 

188

CUU LONG DFA9970T2-MB, tải 6,8 tấn, tải thùng có mui phủ

292,50

 

189

CUU LONG DFA9970T3, tải 7,0 tấn

292,50

 

190

CUU LONG DFA9970T3-MB, tải 6,8 tấn, tải thùng có mui phủ

292,50

 

191

CUU LONG DFA9975T-MB, tải 7,2 tấn, tải thùng có mui phủ

358,00

 

192

CUU LONG DFE 2.95T3/MB, tải 2,7 tấn

171,00

 

193

CUU LONG KC 13208D, tải 7,8 tấn

650,00

 

194

CUU LONG KC 13208D-1, tải 7,8 tấn

631,00

 

195

CUU LONG KC 3815D, tải 1,2 tấn

169,00

 

196

CUU LONG KC 3815D-T400, tải 1,2 tấn

160,00

 

197

CUU LONG KC 3815D-T400, tải 1,2 tấn, tải ben 1 cầu

161,00

 

198

CUU LONG KC 3815D-T550, tải 1,2 tấn, tải ben 1 cầu

170,00

 

199

CUU LONG KC 6025D, tải 2,5 tấn, tải ben 1 cầu

265,00

 

200

CUU LONG KC 6025D2-PD, tải 2,5 tấn, tải ben 2 cầu

280,00

 

201

CUU LONG KC 6025D2-PH, tải 2,5 tấn, tải ben 2 cầu

287,00

 

202

CUU LONG KC 6025D-PD, tải 2,5 tấn, tải ben 1 cầu

234,00

 

203

CUU LONG KC 6025D-PH, tải 2,5 tấn, tải ben 1 cầu

272,00

 

204

CUU LONG KC 6625D2, tải 2,5 tấn, năm 2009, Việt Nam

280,00

 

205

CUU LONG KC 6625D2, tải 2,5 tấn, tải ben 2 cầu

298,00

 

206

CUU LONG KC 8135D, tải 3,45 tấn

300,00

 

207

CUU LONG KC 8135D2, tải 3,45 tấn

345,00

 

208

CUU LONG KC 8135D2, tải 3,45 tấn, tải ben 2 cầu

385,00

 

209

CUU LONG KC 8135D2-T550, tải 3,45 tấn

350,00

 

210

CUU LONG KC 8135D2-T550, tải 3,45 tấn, tải ben 2 cầu

385,00

 

211

CUU LONG KC 8135D2-T650, tải 3,45 tấn, tải ben 2 cầu

385,00

 

212

CUU LONG KC 8135D2-T650A, tải 3,45 tấn

350,00

 

213

CUU LONG KC 8135D2-T650A, tải 3,45 tấn, tải ben 2 cầu

385,00

 

214

CUU LONG KC 8135D2-T750, tải 3,45 tấn

340,00

 

215

CUU LONG KC 8135D2-T750, tải 3,45 tấn, tải ben 2 cầu

385,00

 

216

CUU LONG KC 8135D-T650A, tải 3,45 tấn

336,00

 

217

CUU LONG KC 8135D-T750, tải 3,45 tấn

280,00

 

218

CUU LONG KC 8550D, tải 5 tấn, tải ben 1 cầu

331,00

 

219

CUU LONG KC 8550D2, tải 4,95 tấn, năm 2009, Việt Nam

360,00

 

220

CUU LONG KC 8550D2, tải 5 tấn, tải ben 2 cầu

367,00

 

221

CUU LONG KC 9050D2-T600, tải 4,95 tấn, tải ben 2 cầu

410,00

 

222

CUU LONG KC 9050D2-T700, tải 4,95 tấn, sx năm 2011, Việt Nam

412,00

 

223

CUU LONG KC 9050D2-T700, tải 4,95 tấn, tải ben 2 cầu

410,00

 

224

CUU LONG KC 9050D-T600, tải 4,95 tấn, tải ben 1 cầu

365,00

 

225

CUU LONG KC 9050D-T700, tải 4,95 tấn, tải ben 1 cầu

365,00

 

226

CUU LONG KC 9060D2-T600, tải 6 tấn

375,00

 

227

CUU LONG KC 9060D2-T600, tải 6 tấn, tải ben 2 cầu

392,00

 

228

CUU LONG KC 9060D2-T700, tải 6 tấn

375,00

 

229

CUU LONG KC 9060D2-T700, tải 6 tấn, tải ben 2 cầu

392,00

 

230

CUU LONG KC 9060D-T600, tải 6 tấn

340,00

 

231

CUU LONG KC 9060D-T600, tải 6 tấn, tải ben 1 cầu

365,00

 

232

CUU LONG KC 9060D-T700, tải 6 tấn

340,00

 

233

CUU LONG KC 9060D-T700, tải 6 tấn, tải ben 1 cầu

365,00

 

234

CUU LONG KC 9670D2A, tải 6,8 tấn

429,00

 

235

CUU LONG KC 9670D2A-TT, tải 6,8 tấn

429,00

 

236

CUU LONG KC8135D, tải 3,45 tấn

300,00

 

237

CUU LONG KC8135D2, tải 3,45 tấn

345,00

 

238

CUU LONG KC8135D2-T750, tải 3,45 tấn

340,00

 

239

CUU LONG KY 1016T, tải 0,65 tấn

120,00

 

240

CUU LONG KY 1016T-MB, tải 0,55 tấn

120,00

 

241

CUU LONG SINOTRUK ZZ1201G60C5W, Xe sát-xi

510,00

 

242

CUU LONG SINOTRUK ZZ1251M6041W, Xe sát-xi

612,00

 

243

CUU LONG SINOTRUK ZZ3257N3847B, tải 10 tấn

730,00

 

244

CUU LONG SINOTRUK ZZ4187M3511V, tải 8,4 tấn

493,50

 

245

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257M3231V, tải 15,7 tấn

525,00

 

246

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257N3241V, tải 14,5 tấn

567,00

 

247

CUU LONG SINOTRUK ZZ5257GJBN3641W, tải 11,7 tấn

916,00

 

248

CUU LONG SINOTRUK ZZ5257GJBN3647W, tải 10 tấn

886,00

 

249

CUU LONG ZB 3810T1, tải 0,95 tấn

155,00

 

250

CUU LONG ZB 3810T1-MB, tải 0,85 tấn, tải thùng có mui phủ

155,00

 

251

CUU LONG ZB 3812D3N-T550, tải 1,2 tấn

200,00

 

252

CUU LONG ZB 3812D-T550, tải 1,2 tấn

188,00

 

253

CUU LONG ZB 3812T1, tải 1,2 tấn

175,00

 

254

CUU LONG ZB 3812T1-MB, tải 1 tấn, năm 2010, Việt Nam

157,00

 

255

CUU LONG ZB 3812T1-MB, tải 1 tấn, tải thùng có mui phủ

175,00

 

256

CUU LONG ZB 3812T3N, tải 1,2 tấn

180,00

 

257

CUU LONG ZB 3812T3N-MB, tải 1 tấn, tải thùng có mui phủ

180,00

 

258

CUU LONG ZB 5220D, tải 2,2 tấn

205,00

 

259

CUU LONG ZB 5220D, tải 2,2 tấn, tải ben 1 cầu

207,00

 

260

CUU LONG ZB 5220D, tải 2,2 tấn, tải ben 1 cầu

180,00

 

261

CUU LONG ZB 5225D, tải 2,35 tấn

205,00

 

262

CUU LONG ZB 5225D2, tải 2,35 tấn

230,00

 

263

CUU LONG ZB 5225D2, tải 2,35 tấn, tải ben 2 cầu

243,00

 

264

CUU LONG, tải 1,25 tấn, sản xuất 2003-2006

110,00

 

265

CUU LONG, tải 2,5 tấn, sản xuất 2003-2006

128,00

 

266

CUU LONG, tải 3 tấn, sản xuất 2003-2006

174,00

 

267

CUU LONG, tải 6,08 tấn, sản xuất 2003-2006

190,00

 

XIV

FOTON

 

 

1

FOTON BJ1043V8 JB5-2, tải 1,5 tấn

167,00

 

2

FOTON BJ1043V8 JB5-2, tải 1,7 tấn

162,00

 

3

FOTON BJ1043V8 JB5-2/THACO-MBB-C, tải 1,25 tấn

170,00

 

4

FOTON BJ1043V8 JB5-2/THACO-MBB-C, tải 1,25 tấn, có mui

183,00

 

5

FOTON BJ1043V8 JB5-2/THACO-TK-C, tải 1,2 tấn, thùng kín

186,50

 

6

FOTON BJ1043V8 JB5-2/THACO-TMB-C, tải 1,35 tấn

158,00

 

7

FOTON BJ1043V8 JB5-2/THACO-TMB-C, tải 1,35 tấn, có mui

182,70

 

8

FOTON BJ1043V8 JE6/THACO-TMB-C, tải 1,85 tấn

185,00

 

9

FOTON BJ1043V8 JE6-F, tải 1,7 tấn

207,00

 

10

FOTON BJ1043V8 JE6-F, tải 2 tấn

195,00

 

11

FOTON BJ1043V8 JE6-F/THACO-MBB-C, tải 1,7 tấn, có mui

211,50

 

12

FOTON BJ1043V8 JE6-F/THACO-TK-C, tải 1,7 tấn, có mui

215,50

 

13

FOTON BJ1043V8 JE6-F/THACO-TMB-C, tải 1,85 tấn, có mui

212,00

 

14

FOTON BJ1043V8 JE6-F-THACO/TMB, tải 1,75tấn

175,00

 

15

FOTON BJ1311VNPKJ, tải 17,5 tấn

998,00

 

16

FOTON BJ1311VNPKJ/THACO-TMB, tải 15 tấn

1.027,00

 

17

FOTON BJ1311VNPKJ/THACO-TMB, tải có mui 15 tấn

998,00

 

18

FOTON BJ4141SJFJA-2, tải 27,6 tấn

468,00

 

19

FOTON BJ4183SJFJB-2, đầu kéo 35,625 tấn

653,00

 

20

FOTON BJ4183SMFIB-2, tải đầu kéo 35,625 tấn

645,00

 

21

FOTON BJ4183SMFIB-S3, tải đầu kéo 35,625 tấn

675,00

 

22

FOTON BJ4253SMFIB-S3, tải đầu kéo 35,625 tấn

708,00

 

23

FOTON BJ4253SMFJB-S3, đầu kéo 38,925 tấn

780,00

 

24

FOTON BJ4253SMFJB-S3, tải 14,2 tấn, năm 2008

740,00

 

25

FOTON BJ4253SMFJB-S3, tải 38,9 tấn

765,00

 

26

FOTON BJ4253SMFKB-1, tải đầu kéo 24,88 tấn

1.105,00

 

27

FOTON BJ4253SMFKB-12, tải đầu kéo 25 tấn

1.175,00

 

28

FOTON BJ5243VMCGP, tải 14,8 tấn

603,00

 

29

FOTON BJ5243VMCGP/THACO-TMB-C, tải có mui 9 tấn

603,00

 

30

FOTON, tải 1,5 tấn, sản xuất 2006

137,00

 

31

FOTON, tải 12 tấn, Sản xuất 2005

663,00

 

32

FOTON, tải 13 tấn (nóc cao), Sản xuất 2005

562,00

 

33

FOTON, tải 13 tấn (nóc thấp), Sản xuất 2005

523,00

 

34

FOTON, tải 17 tấn, Sản xuất 2005

623,00

 

35

FOTON, tải 2 tấn, Sản xuất 2005

164,00

 

36

FOTON, tải 4,5 tấn, Sản xuất 2005

208,00

 

37

FOTON, tải 7,5 tấn, Sản xuất 2005

348,00

 

38

FOTON, tải 8 tấn, Sản xuất 2005

415,00

 

39

FOTON, tải 9,5 tấn, Sản xuất 2005

443,00

 

XV

JAC

 

 

1

JAC EXCELI/TMB, tải 1,25 tấn

183,00

 

2

JAC HB/WD615.31 - KM, tải 17,2 tấn, có khung mui, năm 2012, Trung Quốc

1.264,30

 

3

JAC HFC 1025K, tải 1,25 tấn, sản xuất 2005

136,00

 

4

JAC HFC 1025KZ, tải 3,430 tấn, sản xuất 2011, Việt Nam

225,00

 

5

JAC HFC 1025KZ/KM2, tải 1,050 tấn, năm 2012, Việt Nam

221,00

 

6

JAC HFC 1032KW, tải 0,98 tấn

119,00

 

7

JAC HFC 1032KW.TM1, tải 0,8 tấn

136,00

 

8

JAC HFC 1040K, tải 1,95 tấn, sản xuất 2004

180,00

 

9

JAC HFC 1044K/KM2, tải 2,25 tấn, năm 2013, Việt Nam

255,00

 

10

JAC HFC 1045K, tải 2,5 tấn, sản xuất 2004

200,00

 

11

JAC HFC 1047K/KM1, 3 chỗ

340,00

 

12

JAC HFC 1061K/KM1, tải 3,05 tấn, năm 2011, Việt Nam

337,00

 

13

JAC HFC 1253K1R1, tải 12,970 tấn, năm 2011, Trung Quốc

983,00

 

14

JAC HFC 1255KR1, tải 9,4 tấn

725,00

 

15

JAC HFC 1255KR1/HP-MP, tải 7,7 tấn, năm 2009, Việt Nam

1.030,00

 

16

JAC HFC 1312K4R1/HP-MP, tải 15 tấn, năm 2009, Việt Nam

1.030,00

 

17

JAC HFC 1312K4R1/HP-MP, tải 15 tấn, năm 2011

1.245,00

 

18

JAC HPC 1025K-TK, tải 1 tấn, năm 2006, Việt Nam

145,00

 

19

JAC TRA 1041K-TRACI, tải 2,15 tấn, năm 2009, Việt Nam

260,00

 

20

JAC TRA 1041K-TRACI/KM1, tải 4,51 tấn

320,00

 

21

JAC TRA 1041K-TRACI/KM1, tải có mui 1,850 tấn, sx Việt Nam, năm 2010

265,00

 

22

JAC TRA 1041K-TRACI/KM2, tải có mui 1,85 tấn, , năm 2011, VN

292,00

 

23

JAC TRA1020K-TRACI/MP, tải 1,3 tấn, năm 2009, Việt Nam

185,00

 

24

JAC TRA1025H-TRACI, tải 1,25 tấn, năm 2009, Việt Nam

188,00

 

25

JAC TRA1025T-TRACI.TMB, tải 1,05 tấn

155,00

 

26

JAC, tải 1,95 tấn sản xuất 2004

180,00

 

27

JAC, tải 2,5 tấn sản xuất 2004

200,00

 

28

JAC HFC 1035K/KM2, tải 0,85 tấn, năm 2011, Việt Nam

157,00

 

XVI

JRD

 

 

1

JKD DAILY PICKUP 1 (4x2), 5 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2008

250,00

 

2

JKD EXCEL-C, tải 1,95 tấn, 3 chỗ, Máy dầu 2.6L, kích thước thùng (4.250 x 1.860 x 400 mm), lốp 6.50-16, xe tải

235,00

 

3

JKD EXCEL-S, tải 4 tấn, 3 chỗ, Máy dầu 3.9L, kích thước thùng (5.200 x 2.020 x 550 mm), lốp 8,25-16, xe tải

315,00

 

4

JKD MANJIA 1, tải 0,6 tấn, 2 chỗ, Máy xăng 1.1L, kích thước thùng (2.280 x 1.290 x 355 mm), lốp 155 R12, xe tải

126,00

 

5

JKD MANJIA II, tải 0,42 tấn, 4 chỗ, Máy xăng 1.1L, kích thước thùng (1.700 x 1.270 x 355 mm), lốp 155 R12, xe tải

158,00

 

6

JRD DAILY PICKUP 1 (4x2), 5 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2007

240,00

 

7

JRD DAILY PICKUP I (4x2), 5 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch

232,00

 

8

JRD DAILY PICKUP I, 5 chỗ, Máy dầu 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2007

202,00

 

9

JRD DAILY PICKUP I, 5 chỗ, Máy dầu 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2008

212,00

 

10

JRD DAILY PICKUP, 1 cầu, 5 Chỗ, Máy Dầu

254,59

 

11

JRD DAILY PICKUP, 1 cầu, 5 Chỗ, Máy Xăng

238,47

 

12

JRD EXCEL 1, tải 1,45 tấn, 3 chỗ, Máy dầu 3.2L, kích thước thùng (4,170 x 1.800 x 420 mm), lốp 6.50-16, xe tải

200,00

 

13

JRD EXCEL C, tải 1,95 tấn, 3 chỗ, Máy dầu, có TUSRBO, INTERCOOLER, DT 2.6L, kích thước thùng (4.250 x 1.860 x 400 mm), lốp 6.50-16, xe tải

235,20

 

14

JRD EXCEL D, tải 2,2 tấn, 3 chỗ, Máy dầu, có TUSRBO, INTERCOOLER, DT 3.7L, kích thước thùng (4.250 x 1.900 x 400 mm), lốp 7.50-16, xe tải

258,30

 

15

JRD EXCEL I, tải 1,45 tấn, 2 Chỗ, Máy Dầu

159,52

 

16

JRD EXCEL I, tải 1,45 tấn, 3 chỗ

177,00

 

17

JRD EXCEL I, tải 1,45 tấn, 3 chỗ, Máy dầu-có máy lạnh, Direct Injection EXCEL I/TK (tải trọng 1.200 kg), EXCEL I/TMB (tải trọng 1.250 kg), DT 3.2L, kích thước thùng (4.170 x 1.800 x 420 mm), lốp 6.50-16, xe tải

200,00

 

18

JRD EXCEL I, tải 1,45 tấn, 3 chỗ, Máy dầu-có máy lạnh, Direct Injection, DT 3.2L, kích thước thùng (4.170 x 1.800 x 420 mm), lốp 6.50-16, xe tải

193,00

 

19

JRD EXCEL I, tải 1,45 tấn, Máy dầu, có máy lạnh

168,44

 

20

JRD EXCEL II, Có Ben, 3 Chỗ, tải 3 tấn

207,86

 

21

JRD EXCEL II, Có Ben, 3 Chỗ, tải 5 tấn

217,53

 

22

JRD EXCEL II, Ô tô tải tự đổ 2,5 tấn, 3 chỗ, Máy dầu, Direct Injection, DT 3.3L, kích thước thùng (3.760 x 1.900 x 600 mm), lốp 7.50-16, xe tải ben

185,25

 

23

JRD EXCEL II, tải 2,5 tấn, 3 chỗ

202,18

 

24

JRD EXCEL II, tải 2,5 tấn, 3 chỗ, Máy dầu

185,00

 

25

JRD EXCEL S, tải 4 tấn, 3 chỗ, Máy dầu, có TUSRBO, INTERCOOLER, DT 3.9L, kích thước thùng (5.200 x 2.020 x 550 mm), lốp 8.25-16, xe tải

315,00

 

26

JRD EXCEL-C, tải 1,95 tấn, 3 chỗ

199,00

 

27

JRD EXCEL-C, tải 1,95 tấn, 3 chỗ, Máy dầu có máy lạnh, Direct Ịmection, DT 2.6L, kích thước thùng (4.250 x 1.860 x 400 mm), lốp 6.50-16

222.8

 

28

JRD EXCEL-C, tải 1,95 tấn, 3 chỗ, Máy dầu, có TURBO, INTERCOOLER EXCEL C/TK (tải trọng 1.650kg), EXCEL C/TK (tải trọng 1.700kg), DT 2.6L, kích thước thùng (4.250 x 1.860 x 400 mm), lốp 6.50-17

226,00

 

29

JRD EXCEL-D, tải 2,2 tấn, 3 chỗ

199,84

 

30

JRD EXCEL-D, tải 2,2 tấn, 3 chỗ, Máy dầu

210,00

 

31

JRD EXCEL-D, tải 2,2 tấn, 3 chỗ, Máy dầu có TURBO, INTERCOOLER EXCEL C/TK (trọng tải 1.850kg), EXCEL C/TK (trọng tải 2.100kg), DT 3.7L, kích thước thùng (4.250 x 1.900 x 400 mm), lốp 7.50-17

236,00

 

32

JRD EXCEL-D, tải 2,2 tấn, 3 chỗ, Máy dầu có TURBO, INTERCOOLER, DT 3.7L, kích thước thùng (4.250 x 1.900 x 400 mm), lốp 7.50-16

235,95

 

33

JRD EXCEL-S, tải 4 tấn, 3 chỗ

254,04

 

34

JRD EXCEL-S, tải 4 tấn, 3 chỗ, Máy dầu có TURBO, INTERCOOLER, DT 3.9L, kích thước thùng (5.200 x 2.020 x 550 mm), lốp 8.25-16

330,00

 

35

JRD MANJIA I, tải 0, 6 tấn, 2 chỗ, Máy xăng

99,70

 

36

JRD MANJIA I, tải 0,6 tấn, 2 chỗ

100,00

 

37

JRD MANJIA I, tải 0,6 tấn, 2 chỗ, Máy xăng, Fuel Injection, DT 1.1L, kích thước thùng (2.280 x 1.290 x 355 mm), lốp 155 R12, xe tải

123,30

 

38

JRD MANJIA I, tải 0,7 tấn, Máy xăng

98,26

 

39

JRD MANJIA II, tải 0,42 tấn, 4 chỗ, Máy xăng, cabin kép, Fuel Injection, DT 1.1L, kích thước thùng (1.700 x 1.270 x 355 mm), lốp 155 R12, xe tải

150,00

 

40

JRD MEGA I, 7 chỗ, Máy xăng

158,53

 

41

JRD MEGA I, 7 chỗ, Máy xăng 1.1L, lốp 165/70 R13, xe du lịch

146,90

 

42

JRD MEGA I, 7 chỗ-SPORT MPV, Máy xăng, Fuel Injection, DT 1.1L, lốp 165/70 R13, xe du lịch

146,91

 

43

JRD MEGA II, 7 chỗ, Máy xăng

158,53

 

44

JRD MEGA II.D, 8 chỗ, Máy xăng, Fuel injection, DT 1.1L, lốp 165/70 R13, xe du lịch

191,00

 

45

JRD PICKUP, 1 cầu, máy dầu 2.8L, TURBO, 5 chỗ

235,00

 

46

JRD STORM 1, tải 0,98 tấn, 2 chỗ, Máy dầu 1.8L, kích thước thùng (2.800 x 1.640 x 360 mm), lốp 6.00-14, xe tải, năm 2007

159,00

 

47

JRD STORM 1, tải 0,98 tấn, 2 chỗ, Máy dầu 1.8L, kích thước thùng (2.800 x 1.640 x 360 mm), lốp 6.00-14, xe tải, năm 2008

161,00

 

48

JRD STORM I, 2 chỗ, tải 0,98 tấn

155,00

 

49

JRD STORM I, tải 0,98 tấn, 2 chỗ, Máy dầu, Direct Injection, DT 1.8L, kích thước thùng (2.800 x 1.640 x 360 mm), lốp 6.00-14, xe tải

161,85

 

50

JRD STORM I, tải 0,98 tấn, 2 chỗ, Máy dầu, Direct Injection, STORM I/TK (trọng tải 770 kg), STORM I/TM (trọng tải 800 kg), DT 1.8L, kích thước thùng (2.800 x 1.640 x 360 mm), lốp 6.00-14, xe tải

166,00

 

51

JRD STORM I/TM, tải 0,8 tấn, sx 2010, VN

155,00

 

52

JRD STORM, tải 0,98 tấn, máy dầu

143,67

 

53

JRD SUV DAILY I, 1 cầu, 7 chỗ, Máy dầu 2.8L,TURBO

244,00

 

54

JRD SUV DAILY I, 7 chỗ, Máy dầu 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2008

247,00

 

55

JRD SUV DAILY II, 1 cầu, 7 chỗ, Máy dầu 2.8L,TURBO

244,00

 

56

JRD SUV DAILY II, 7 chỗ, Máy dầu

304,54

 

57

JRD SUV DAILY II, 7 chỗ, Máy xăng

288,42

 

58

JRD SUV DAILY PICKUP, 1 cầu, Máy dầu 4x2, 5 chỗ

280,34

 

59

JRD SUV DAILY PICKUP, 1 cầu, Máy xăng 4x2, 5 chỗ

263,35

 

60

JRD SUV I DAILY I (4x2), 7 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch

247,10

 

61

JRD SUV I DAILY I (4x2), 7 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2008

328,00

 

62

JRD SUV I DAILY PICKUP I (4x2), 5 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch

232,00

 

63

JRD SUV II DAILY II (4x2), 7 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch

244,24

 

64

JRD SUV II DAILY II (4x2), 7 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2007

294,00

 

65

JRD SUV II DAILY II (4x2), 7 chỗ, Máy dầu, có TURBO, DT 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2008

304,00

 

66

JRD SUV II DAILY II, 7 chỗ, Máy dầu 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2007

214,20

 

67

JRD SUV II DAILY II, 7 chỗ, Máy dầu 2.8L, lốp 215/75 R15, xe du lịch, năm 2008

224,20

 

68

JRD SUVDAILY PICKUP 1 cầu, Máy dầu 4x2, 5 chỗ

280,34

 

69

JRD SUVDAILY PICKUP 1 cầu, Máy xăng 4x2, 5 chỗ

263,35

 

70

JRD TRAVEL (5 Chỗ) Máy Dầu

175,63

 

71

JRD TRAVEL, 3 chỗ-MPV, Máy xăng, Fuel Injection, DT 1.1L, lốp 155/65 R13, năm 2007

176,00

 

72

JRD TRAVEL, 3 chỗ-MPV, Máy xăng, Fuel Injection, DT 1.1L, lốp 155/65 R13, năm 2008

181,00

 

73

JRD TRAVEL, 3 chỗ-MPV, Máy xăng, Fuel Injection, DT 1.1L, lốp 155/65 R13, xe du lịch

162,81

 

74

JRD TRAVEL, 5 Chỗ, Máy Dầu

175,63

 

75

JRD TRAVEL, 5 chỗ, Máy xăng

202,18

 

76

JRD TRAVEL, 5 chỗ, Máy xăng 1.1L

164,00

 

77

JRD TRAVEL, 5 chỗ, Máy xăng 1.1L, lốp 155/65 R13, xe du lịch, năm 2007

147,80

 

78

JRD TRAVEL, 5 chỗ, Máy xăng 1.1L, lốp 155/65 R13, xe du lịch, năm 2008

152,80

 

XVII

KIA

 

 

1

KIA AM 928,46 chỗ, sản xuất 2005

1.153,00

 

2

KIA BONGO III, năm 2004, Việt nam

234,00

 

3

KIA BONGO III, năm 2005, 0,81 tấn, Hàn Quốc

170,00

 

4

KIA BONGO III, tải 1,4 tấn, Việt Nam

250,00

 

5

KIA CADENZA(KNALN414BC), 5 chỗ, máy xăng 3.5 lít, số tự động

1.320,00

 

6

KIA CARENS 1.6 LX, 7 chỗ, Máy xăng, 1.6L, số sàn

454,00

 

7

KIA CARENS 2.0 EX MT, 7 chỗ, Máy xăng, 2.0L, số sàn

509,00

 

8

KIA CARENS 2.0 SX AT, 7 chỗ, Máy xăng, 2.0L, số tự động

557,00

 

9

KIA CARENS 2.0 SX MT, 7 chỗ, Máy xăng, 2.0L, số sàn

537,00

 

10

KIA CARENS EX , 7 chỗ, Máy xăng, năm 2008, Hàn Quốc

510,00

 

11

KIA CARENS FGFA42(RNYFG5212), 7 chỗ, Du lịch, lap ráp trong nước CKD

494,00

 

12

KIA CARENS FGFC42(RNYFG52A2), 7 chỗ, Du lịch, lap ráp trong nước CKD

453,00

 

13

KIA CARENS FGFC42(RNYFG52A2), 7 chỗ, xe Du lịch, máy xăng, số sàn, láp ráp trong nước CKD, năm 2011

458,00

 

14

KIA CARENS FGFC42, 7chỗ

535,00

 

15

KIA CARENS FGKA42(RNYFG5212), 7 chỗ, Du lịch, lap ráp trong nước CKD

494,00

 

16

KIA CARENS FGKA42(RNYFG5212), 7 chỗ, xe Du lịch, máy xăng, láp ráp trong nước CKD, năm 2011

541,00

 

17

KIA CARENS FGKA42, 5 chỗ, năm 2012, Việt Nam

549,00

 

18

KIA CARENS FGKA42, 7 chỗ

530,00

 

19

KIA CARENS FGKA42, 7 chỗ, năm 2011, Việt Nam

572,00

 

20

KIA CARENS FGKA42, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam

570,00

 

21

KIA CARENS FGKA42, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam

570,00

 

22

KIA CARENS FGKA43(RNYFG5213), 7 chỗ, Du lịch, lap ráp trong nước CKD

514,00

 

23

KIA CARENS FGKA43(RNYFG5213), 7 chỗ, xe Du lịch, máy xăng, láp ráp trong nước CKD, năm 2011

561,00

 

24

KIA CARENS FGKA43, 7 chỗ

530,00

 

25

KIA CARENS FGKA43, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam

584,00

 

26

KIA CARENS(KNAHH81AAA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

456,00

 

27

KIA CARNIVAL(KNAMH812A),8 chỗ, Du lịch, máy xăng, số sàn, nhập khẩu nguyên chiếc CBU, năm 2009-2010

750,00

 

28

KIA CARNIVAL(KNAMH812AA),8 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

700,00

 

29

KIA CARNIVAL(KNAMH812B),8 chỗ, Du lịch, máy xăng, số tự động, nhập khẩu nguyên chiếc CBU, năm 2009-2010

820,00

 

30

KIA CARNIVAL(KNAMH812BB), 8 chỗ, Du lịch (máy xăng, số tự động), nhập khẩu CBU

740,00

 

31

KIA CARNIVAL(KNHMD371A), 11 chỗ, Du lịch, máy dầu, số sàn, nhập khẩu nguyên chiếc CBU, năm 2009-2010

750,00

 

32

KIA CARNIVAL(KNHMD371AA), 11 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

700,00

 

33

KIA CARNIVAL, 75 chỗ , Du lịch

478,91

 

34

KIA CERATO (5 cửa - KNAFW511BB), 5 chỗ, máy xăng, số tự động, xe Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU, năm 2011

634,00

 

35

KIA CERATO (KNAFW511BC), 5 chỗ, Du lịch (máy xăng 1.6 lít, số tự động), nhập khẩu nguyên chiếc CBU

634,00

 

36

KIA CERATO 1.6 AT, năm 2011

526,00

 

37

KIA CERATO FORTE SX 1.6 AT, năm 2009

504,00

 

38

KIA CERATO KOUP, 5 chỗ, năm 2009, Việt Nam

600,00

 

39

KIA CERATO, 5 chỗ, DT 1591cc

500,00

 

40

KIA CERATO, 5 chỗ, năm 2010

620,00

 

41

KIA CERATO, 5 chỗ, năm 2011

620,00

 

42

KIA CERATO-EX(KNAFU411AA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

459,00

 

43

KIA CERATO-EX(KNAFU411BA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

502,00

 

44

KIA CERATO-EX(KNAFW411BA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

517,00

 

45

KIA CERATO-KOUP 2.0AT, năm 2009

649,00

 

46

KIA CERATO-KOUP(KNAFW612), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU, năm 2011

719,00

 

47

KIA CERATO-KOUP(KNAFW612BA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

627,00

 

48

KIA FORTE 1.6 EX MT High, 5 chỗ, Máy xăng, 1.6L, số sàn

470,00

 

49

KIA FORTE 1.6 EX MT, 5 chỗ, Máy xăng, 1.6L, số sàn

442,00

 

50

KIA FORTE 1.6 SX AT, 5 chỗ, Máy xăng, 1.6L, số tự động

548,00

 

51

KIA FORTE 1.6 SX MT, 5 chỗ, Máy xăng, 1.6L, số sàn

514,00

 

52

KIA FORTE KOUP, 5 chỗ, năm 2010

767,00

 

53

KIA FORTE SLI AT, năm 2010

485,00

 

54

KIA FORTE SLI, 5 chỗ

350,00

 

55

KIA FORTE SLI, 5 chỗ, năm 2011

707,00

 

56

KIA FORTE TD16GE2 AT(RNYTD41M6), 5 chỗ(máy xăng, số sàn), lắp ráp trong nước CKD, năm 2011

552,00

 

57

KIA FORTE TD16GE2 AT, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

537,00

 

58

KIA FORTE TD16GE2 AT, 5 chỗ, năm 2012, Việt Nam

579,00

 

59

KIA FORTE TD16GE2 MT(RNYTD41M6), 5 chỗ(máy xăng, số sàn), lắp ráp trong nước CKD, năm 2011

518,00

 

60

KIA FORTE TD16GE2 MT, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

522,00

 

61

KIA FORTE TDFC42(RNYTD41M5), 5 chỗ(máy xăng, số sàn), lắp ráp trong nước CKD, năm 2011

446,00

 

62

KIA FORTE TDFC42(RNYTD41M5AC), 5 chỗ(máy xăng, số sàn), lắp ráp trong nước CKD

423,00

 

63

KIA FORTE TDFC42, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

500,00

 

64

KIA K3 YD 16G E2 AT, DT 1591 cm3, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

650,00

 

65

KIA FORTE TDFC43(RNYTD41A4AC), 5 chỗ(máy xăng, số tự động), lắp ráp trong nước CKD

504,00

 

66

KIA FRONTIER, tải 0,55 tấn, năm 1997, Hàn Quốc

160,00

 

67

KIA FRONTIER, tải 1,1 tấn, năm 1999, Hàn Quốc

140,00

 

68

KIA K2700II, tải 1,25 tấn

227,50

 

69

KIA K2700II/THACO TRUCK-MBB, tải thùng có mui phủ 0,93 tấn

249,00

 

70

KIA K2700II/THACO TRUCK-MBB, tải thùng có mui, trọng tải 0,93 tấn, năm 2013

300,00

 

71

KIA K2700II/THACO TRUCK-TK, tải thùng kín 0,83 tấn

269,00

 

72

KIA K2700II/THACO TRUCK-XTL, tải tập lái có mui 1,0 tấn

269,00

 

73

KIA K2700II/THACO-MBB, tải 0,93 tấn, năm 2013, Việt Nam

262,00

 

74

KIA K2700II/THACO-TK-C, tải 1 tấn

285,00

 

75

KIA K2700II/THACO-TK-C, tải 1 tấn, có thùng

223,00

 

76

KIA K2700II/THACO-TK-C, tải 2,985 tấn, năm 2011, Việt Nam

260,60

 

77

KIA K2700II/THACO-TMB-C, tải 1 tấn

240,60

 

78

KIA K2700II/THACO-TMB-C, tải 1 tấn, thùng có mui phủ

219,50

 

79

KIA K2700II/THACO-XTL, tải tập lái có mui 990kg

245,00

 

80

KIA K3000S, tải thùng 1,2 tấn, sản xuất 2003

200,00

 

81

KIA K3000S/THACO-MBB-C, tải 1,2 tấn

276,20

 

82

KIA K3000S/THACO-MBB-C, tải 1,2 tấn, năm 2012, Việt nam

313,80

 

83

KIA K3000S/THACO-MBB-C, tải 1,2 tấn, thùng có mui phủ

250,00

 

84

KIA K3000S/THACO-MBB-C, tải 2,957 tấn, năm 2011, Việt Nam

278,00

 

85

KIA K3000S/THACO-TK-C, tải 1,1 tấn

280,20

 

86

KIA K3000S/THACO-TK-C, tải 1,1 tấn, năm 2011

320,00

 

87

KIA K3000S/THACO-TK-C, tải 1,1 tấn, thùng kín

253,00

 

88

KIA K3000S/THACO-TMB-C, tải 1,2 tấn

279,00

 

89

KIA K3000S/THACO-TMB-C, tải 1,2 tấn, thùng có mui phủ

251,00

 

90

KIA K3000S/THACO-TRUCK BNMB, tải (có mui, thiết bị nâng hạ hàng) 0,95 tấn

352,00

 

91

KIA K3000S/THACO-TRUCK BNTK, tải thùng kín , có thiết bị nâng hạ hàng 0,8 tấn

337,00

 

92

KIA K3000S/THACO-TRUCK MBB, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn, năm 2013, Việt nam

329,50

 

93

KIA K3000S/THACO-TRUCK MBM, tải thùng có mui phủ 1,15 tấn, năm 2013, Việt nam

305,00

 

94

KIA K3000S/THACO-TRUCK TK, tải thùng kín 1 tấn

304,00

 

95

KIA K3000SP, tải mui phủ 1,59 tấn, năm 2003, Việt Nam

270,00

 

96

KIA LF3090G1, Ô tô tải gắn cẩu, năm 2007, Việt Nam

480,00

 

97

KIA MAGENTIS 2.0 AT, năm 2010

730,00

 

98

KIA MAGENTIS(KNAGH417BA),5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

704,00

 

99

KIA MORNING 1.1 LX MT, 5 chỗ, Máy xăng, 1.1L, số sàn

229,00

 

100

KIA MORNING 1.1 SX AT, 5 chỗ, Máy xăng, 1.1L, số tự động

349,00

 

101

KIA MORNING 1.1 SX MT, 5 chỗ, Máy xăng, 1.1L, số sàn

327,00

 

102

KIA MORNING BAH42F8(RNYSA2432), 5 chỗ , Du lịch, lap ráp trong nước CKD

282,50

 

103

KIA MORNING TA 12G E2 MT, 5 chỗ, năm 2013, DT 1248cm3, Việt Nam

344,00

 

104

KIA MORNING BAH42F8(RNYSA2432), 5 chỗ , xe Du lịch, máy xăng số sàn, láp ráp trong nước CKD, năm 2011

329,00

 

105

KIA MORNING BAH42F8, 5 chỗ , Du lịch

300,55

 

106

KIA MORNING BAH43F8(RNYSA2433), 5 chỗ , Du lịch, lap ráp trong nước CKD

304,50

 

107

KIA MORNING BAH43F8(RNYSA2433), 5 chỗ , xe Du lịch, máy xăng, số sàn, láp ráp trong nước CKD, năm 2011

351,00

 

108

KIA MORNING BAH43F8, 5 chỗ , Du lịch

284,04

 

109

KIA MORNING SLX 1.0 AT, năm 2010

275,00

 

110

KIA MORNING SLX 1.0 AT, năm 2011

378,00

 

111

KIA MOTOR CARENS 2.0 EX MT (model 2011), 7 chỗ, số sàn 5 cấp

529,00

 

112

KIA MOTOR CARENS 2.0 SX AT (model 2011), 7 chỗ, số tự động 4 cấp

579,00

 

113

KIA MOTOR CARENS 2.0 SX MT (model 2011), 7 chỗ, số sàn 5 cấp

559,00

 

114

KIA MOTOR CARENS HATCHBACK 1.6 GAT, 5 chỗ, số tự động 6 cấp, 5 cửa

636,00

 

115

KIA MOTOR CARENS KOUP 2.0 AT ( Opiton cao), 5 chỗ, số tự động 4 cấp, 2 cửa

721,00

 

116

KIA MOTOR CARENS KOUP 2.0 AT, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, 2 cửa

675,00

 

117

KIA MOTOR CARETO HATCHBACK 1.6 GAT, 5 chỗ, số tự động 6 cấp, 5 cửa

651,00

 

118

KIA MOTOR CARETO KOUP 2.0 AT ( Opiton cao), 5 chỗ, số tự động 4 cấp, 2 cửa

736,00

 

119

KIA MOTOR CARETO KOUP 2.0 AT, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, 2 cửa

690,00

 

120

KIA MOTOR CARNIVAL 2.9 DMT, 11 chỗ, số sàn 5 cấp

780,00

 

121

KIA MOTOR CARNIVAL 2.9 GAT, 8 chỗ, số tự động 4 cấp

850,00

 

122

KIA MOTOR CARNIVAL 2.9 GMT, 8 chỗ, số sàn 5 cấp

780,00

 

123

KIA MOTOR FORTE 1.6 EX MTH (model 2011), 5 chỗ, số sàn 6 cấp

489,00

 

124

KIA MOTOR FORTE 1.6 EX MTL, 5 chỗ, số sàn 5 cấp

459,00

 

125

KIA MOTOR FORTE 1.6 SX AT (model 2011), 5 chỗ, số tự động 6 cấp, ghế da, sunroof

569,00

 

126

KIA MOTOR FORTE 1.6 SX MT (model 2011), 5 chỗ, số sàn 6 cấp, ghế da, sunroof

535,00

 

127

KIA MOTOR MAGENTIS 2.0 GAT, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, ghế da, sunroof

730,00

 

128

KIA MOTOR MORNING 1.1 LX MT, 5 chỗ, số sàn 5 cấp

309,00

 

129

KIA MOTOR MORNING 1.1 SP AT, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, phiên bản sport

359,00

 

130

KIA MOTOR MORNING 1.1 SP MT, 5 chỗ, số sàn 5 cấp, phiên bản sport

337,00

 

131

KIA MOTOR OPTIMA K5 2.0 GAT, 5 chỗ, số tự động 6 cấp, ghế da, sunroof

849,00

 

132

KIA MOTOR SORENTO 2.2 DMT 2WD, 7 chỗ, số sàn 6 cấp, 1 cầu

940,00

 

133

KIA MOTOR SORENTO 2.2 DMT 4WD, 7 chỗ, số tự động 6 cấp, 2 cầu

1.028,00

 

134

KIA MOTOR SORENTO 2.4 GAT 2WD, 7 chỗ, số tự động 6 cấp, 1 cầu

945,00

 

135

KIA MOTOR SORENTO 2.4 GAT 2WD, có ESP, 7 chỗ, số tự động 6 cấp, 1 cầu

955,00

 

136

KIA MOTOR SORENTO 2.4 GAT 2WD, có ESP, 7 chỗ, số tự động 6 cấp, 1 cầu, có camera

980,00

 

137

KIA MOTOR SORENTO 2.4 GAT 4WD, 7 chỗ, số tự động 6 cấp, 2 cầu

985,00

 

138

KIA MOTOR SORENTO 2.4 GAT 4WD, có ESP, 7 chỗ, số tự động 6 cấp, 2 cầu

990,00

 

139

KIA MOTOR SORENTO 2.4 GMT 2WD, 7 chỗ, số sàn 6 cấp, 1 cầu

919,00

 

140

KIA MOTOR SORENTO 2.4 GMT 4WD, 7 chỗ, số sàn 6 cấp, 2 cầu

947,00

 

141

KIA MOTOR SPORTAGE 2.0 GAT 4WD, 5 chỗ, số tự động 6 cấp, 2 cầu

865,00

 

142

KIA MOTOR SPORTAGE 2.0 GAT 4WD, có ESP, 5 chỗ, số tự động 6 cấp, 2 cầu, canera lùi

1.025,00

 

143

KIA MOTOR SPORTAGE 2.0 GMT 2WD, 5 chỗ, số sàn 5 cấp, 1 cầu

809,00

 

144

KIA MOTOR SPORTAGE 2.0 GMT 4WD, 5 chỗ, số sàn 5 cấp, 2 cầu

839,00

 

145

KIA NEW SORENTO 2WD AT (RNYXM51A6BC), 7 chỗ, số tự động, 1 cầu

878,00

 

146

KIA NEW SORENTO 2WD MT (RNYXM51M6BC), 7 chỗ, số sàn, 1 cầu

844,00

 

147

KIA NEW SORENTO 4WD AT (RNYXM51D6BC), 7 chỗ, số tự động, 1 cầu

920,00

 

148

KIA OPTIMA(KNAGN411BB), 5 chỗ, máy xăng, số tự động, nhập khẩu CBU, năm 2010 - 2011

859,00

 

149

KIA PICANTO TA 12G E2 AT, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

453,00

 

150

KIA PICANTO TA 12G E2 MT, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

428,00

 

151

KIA POWER COMBI, 25 chỗ, năm 2003, Việt Nam

450,00

 

152

KIA PRIDE CD5, 5 chỗ

137,00

 

153

KIA RIO (KNADN512BC), 5 chỗ (máy xăng 1.4 lít, số tự động), nhập khẩu nguyên chiếc CBU

544,00

 

154

KIA RIO 5DR (KNADH512BC), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

544,00

 

155

KIA RIO EX, 5 chỗ, năm 2011

1.040,00

 

156

KIA RIO(04 cửa - KNADG413AA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

396,00

 

157

KIA RIO(05 cửa - KNADH513AA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

421,00

 

158

KIA RIO(05 cửa - KNADH513BA), 5 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

439,00

 

159

KIA RIO, 5 chỗ

430,00

 

160

KIA SORENTO 2.0 AT, năm 2011

718,00

 

161

KIA SORENTO 2WD DSLMT(KNAKU814AA), 7 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

835,00

 

162

KIA SORENTO 2WD GASAT(KNAKU811BA), 7 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

845,00

 

163

KIA SORENTO 2WD GASMT(KNAKU811AA), 7 chỗ, Du lịch, nhập khẩu nguyên chiếc CBU

805,00

 

164

KIA SORENTO 4WD GASMT(KNAKU811CA), 7 chỗ, Du lịch
(máy xăng, 2 cầu, số sàn), nhập khẩu CBU

857,00

 

165

KIA SORENTO EX, 7 chỗ

699,00

 

166

KIA SORENTO LX 2.4 AT, năm 2011

879,00

 

167

KIA SORENTO XM24G E2 MT-2WD, 07 chỗ, năm 2012, Việt Nam

874,00

 

168

KIA SORENTO XN 24GE2 MT-2WD, 7 chỗ, năm 2013,Việt Nam

830,00

 

169

KIA SORENTO(KNAKU811A), 7 chỗ, máy xăng, số sàn, 1 cầu, nhập khẩu CBU, năm 2010 - 2011

894,00

 

170

KIA SORENTO(KNAKU811B), 7 chỗ, máy xăng, số tự động, 1 cầu, có ESP, camera lùi, nhập khẩu CBU, năm 2010 - 2011

953,00

 

171

KIA SORENTO(KNAKU811B), 7 chỗ, máy xăng, số tự động, 1 cầu, nhập khẩu CBU, năm 2010 - 2011

910,00

 

172

KIA SORENTO(KNAKU811C), 7 chỗ, máy xăng, số sàn, 2 cầu, nhập khẩu CBU, năm 2010 - 2011

912,00

 

173

KIA SORENTO(KNAKU811D), 7 chỗ, máy xăng, số tự động, 2 cầu, có ESP, camera lùi, nhập khẩu CBU, năm 2010 - 2011

998,00

 

174

KIA SORENTO(KNAKU811D), 7 chỗ, máy xăng, số tự động, 2 cầu, nhập khẩu CBU, năm 2010 - 2011

950,00

 

175

KIA SORENTO, 7 chỗ, DT 2199 cm3, năm 2009, Hàn Quốc

810,00

 

176

KIA SORENTO, 7 chỗ, năm 2009, Việt Nam

742,00

 

177

KIA SORENTO, 7 chỗ, năm 2010, Hàn Quốc

1.000,00

 

178

KIA SORENTOEX, 7 chỗ

710,00

 

179

KIA SOUL 1.6MT, năm 2010

515,00

 

180

KIA SOUL(05 cửa - KNAJT811AA), 5 chỗ, Du lịch, NK nguyên chiếc CBU

497,00

 

181

KIA SOUL(05 cửa - KNAJT811BA), 5 chỗ, Du lịch, NK nguyên chiếc CBU

517,00

 

182

KIA SOUL, 5 chỗ

540,00

 

183

KIA SPECTRA, 5 chỗ, năm 2003, Việt Nam

256,00

 

184

KIA SPECTRA, 5 chỗ, năm 2004, Việt Nam

340,00

 

185

KIA SPORTAGE (KNAPC811AB), 5 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số sàn, năm 2011

774,00

 

186

KIA SPORTAGE (KNAPC811BB), 5 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số tự động, năm 2011

799,00

 

187

KIA SPORTAGE (KNAPC811CB), 5 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số tự động, năm 2011

804,00

 

188

KIA SPORTAGE (KNAPC811DB), 5 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số tự động, năm 2011

830,00

 

189

KIA SPORTAGE 2.0 GAS MT 2WD (KNAPC811AC), 5 chỗ, máy xăng 2.0 lít, 2 cầu, số sàn

794,00

 

190

KIA SPORTAGE TLX, 5 chỗ, năm 2011

909,00

 

191

KIA SPORTAGE, 5 chỗ, năm 2011, Hàn Quốc

869,00

 

192

KIA tải K2700II, tải 1,25 tấn, sản xuất 2005

172,00

 

193

KIA tải K3000S, tải 1,4 tấn, sản xuất 2005

205,00

 

194

KIA TOWNER, tải 0,75 tấn, năm 2003, Việt Nam

247,00

 

195

KIA, tải 1,25 tấn sản xuất 2005

172,00

 

196

KIA, tải 1,4 tấn sản xuất 2005

200,00

 

197

KIA, tải 1,5 tấn, năm 1995, Hàn Quốc, kéo xe hỏng

200,00

 

198

KIA, tải 2 tấn sản xuất 2004

210,00

 

XVIII

MODEL

 

 

1

Model D-MAX TFS77H AT, 5 chỗ 4x4+550 kg, Chạy dầu, Dt 2.999cc, số tự động

576,04

 

2

Model D-MAX TFS77H MT, 5 chỗ 4x4+550kg, Chạy dầu, Dt 2.999cc, số tay

514,00

 

3

Model FTR33H, tải 9,5 tấn, Chạy dầu, Dt 8.226cc

615,84

 

4

Model FTR33P, tải 8,5 tấn, Chạy dầu, Dt 8.226cc, thùng kín

754,52

 

5

Model FTR33P, tải 9,0 tấn, Chạy dầu, Dt 8.226cc

685,21

 

6

Model HI-LANDER TBR54F, 8 chỗ, 4x2 Chạy dầu, Dt 2.500cc, số tay

453,74

 

7

Model HI-LANDER V-SPEC TBR54F, 8 chỗ, 4x2 Chạy dầu, DT 2.500cc, số tay

478,56

 

8

Model HI-LANDER V-SPEC, 8 chỗ, 4x2 Chạy dầu, DT 2.500cc, số tay

505,14

 

9

Model NHR55E-FL, tải 1,2 tấn, Chạy dầu, DT 2.771cc, thùng kín

276,77

 

10

Model NHR55E-FL, tải 1,4 tấn, Chạy dầu, DT 2.771cc

249,83

 

11

Model Nissan Grand Livina L10A

659,00

 

12

Model Nissan Grand Livina L10M

611,00

 

13

Model NKR66E, tải 1,9 tấn, Chạy dầu, DT 4.334cc, thùng kín

322,70

 

14

Model NKR66E, tải 2 tấn, Chạy dầu, DT 4.334cc

294,38

 

15

Model NKR66L, tải 1,85 tấn, Chạy dầu, DT 4.334cc, thùng kín

336,52

 

16

Model NKR66L, tải 1,99 tấn, Chạy dầu, DT 4.334cc

302,84

 

17

Model NPR66P, tải 3,45 tấn, Chạy dầu, DT 4.334cc, thùng kín

366,01

 

18

Model NPR66P, tải 3,95 tấn, Chạy dầu, DT 4.334cc

323,15

 

19

Model NQR71R, tải 5,1 tấn, Chạy dầu, DT 4.570cc, thùng kín

433,15

 

20

Model NQR71R, tải 5,5 tấn, Chạy dầu, DT 4.570cc

380,35

 

XIX

TOYOTA

 

 

1

TOYOTA 86, Coupé 2 cửa, 4 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012/2013

1.678,00

 

2

TOYOTA BONGO III, tải 14 tấn, Việt Nam

250,00

 

3

TOYOTA CAMRY 2.0E ACV51L-JEPNKU, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, DT 1.998 cm3

999,00

 

4

TOYOTA CAMRY 2.0E, 5 chỗ, Đài Loan, năm 2011

850,00

 

5

TOYOTA CAMRY 2.2, 5 chỗ, Nhật Bản, năm 1998

1.010,00

 

6

TOYOTA CAMRY 2.4G ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ, DT 2.362 cm3

1.093,00

 

7

TOYOTA CAMRY 2.4G MODEL ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ, DT 2.362 cm3

923,00

 

8

TOYOTA CAMRY 2.4G, 5 chỗ

600,00

 

9

TOYOTA CAMRY 2.4G, 5 chỗ, năm 2011

967,60

 

10

TOYOTA CAMRY 2.4G, 5 chỗ, sản xuất 2003

600,00

 

11

TOYOTA CAMRY 2.5G ASV50L-JETEKU, 5 chỗ, số tự động 6 cấp, DT 2.494 cm3, điều hòa tự động 2 vùng

1.164,00

 

12

TOYOTA CAMRY 2.5Q ASV50L-JETEKU, 5 chỗ, số tự động 6 cấp, DT 2.494 cm3, điều hòa tự động 3 vùng

1.292,00

 

13

TOYOTA CAMRY 3.0V, 05 chỗ, DT 2995 cm3, năm 2004, Việt Nam

1.456,00

 

14

TOYOTA CAMRY 3.5Q GSV40L-JETGKU, 5 chỗ, DT 3.456 cm3

1.507,00

 

15

TOYOTA CAMRY 3.5Q GSV40L-JETGKU, tải 4,95 tấn

1.054,00

 

16

TOYOTA CAMRY 3.5Q MODEL GSV40L-JETGKU, 5 chỗ, DT 3.456 cm3

1.163,50

 

17

TOYOTA CAMRY 3.5Q, 5 chỗ, năm 2011

1.333,90

 

18

TOYOTA CAMRY ACV40L-JEAEKU 2.4G, 5 chỗ, tự động 5 cấp, DT 2.362 cm3

1.093,00

 

19

TOYOTA CAMRY ACV51L-JEAEKU, 5 chỗ, tự động 4 cấp, DT 1.998 cm3

982,00

 

20

TOYOTA CAMRY ACV51L-JEPNKU, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

982,00

 

21

TOYOTA CAMRY ASV50L-JEAEKU, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

1.242,00

 

22

TOYOTA CAMRY ASV50L-JEAEKU, 5 chỗ, tự động 6 cấp, DT 2.494 cm3

1.129,00

 

23

TOYOTA CAMRY GSV40L-JETGKU 3.5Q, 5 chỗ, tự động 6 cấp, DT 3.456 cm3

1.406,00

 

24

TOYOTA CAMRY, 4 chỗ, DT 1.996 cm3, năm 1990, Nhật

480,00

 

25

TOYOTA CAMRY, 4 chỗ, năm 1987, Nhật

270,00

 

26

TOYOTA CANDY, 5 chỗ

550,00

 

27

TOYOTA COROLLA 1.8 AT, 5 chỗ, năm 2011

673,40

 

28

TOYOTA COROLLA 1.8AT MODEL ZZE142L-GEPGKH, 5 chỗ, DT 1794 cm3

642,00

 

29

TOYOTA COROLLA 1.8AT ZZE142L-GEPGKH, 5 chỗ, DT 1794 cm3

695,00

 

30

TOYOTA COROLLA 1.8CVT ZRE142L-GEXGKH, 5 chỗ, số tự động vô cấp, DT 1798 cm3

799,00

 

31

TOYOTA COROLLA 1.8MT MODEL ZZE142L-GEMGKH, 5 chỗ, DT 1794 cm3

581,00

 

32

TOYOTA COROLLA 1.8MT MODEL ZZE142L-GEPGKH,
5 chỗ, DT 1794 cm3

552,11

 

33

TOYOTA COROLLA 1.8MT ZZE142L-GEMGKH, 5 chỗ, DT 1794 cm3

653,00

 

34

TOYOTA COROLLA 1.8ZMT ZRE142L-GEXGKH, 5 chỗ, số tay 6 cấp, DT 1798 cm3

746,00

 

35

TOYOTA COROLLA 2.0 AT, 5 chỗ, năm 2011

730,80

 

36

TOYOTA COROLLA 2.0AT ZRE143L-GEPVKH, 5 chỗ, DT 1987 cm3

770,00

 

37

TOYOTA COROLLA 2.0CVT ZRE143L-GEPVKH, 5 chỗ, DT 1987 cm3

842,00

 

38

TOYOTA COROLLA 2.0CVT ZRE143L-GEXVGKH, 5 chỗ, số tự động vô cấp, DT 1987 cm3

869,00

 

39

TOYOTA COROLLA 2.0RS ZRE143L-GEXVGKH, 5 chỗ, số tự động vô cấp, DT 1987 cm3

914,00

 

40

TOYOTA COROLLA ALTIS MODEL ZZE122L-GEMEKH, 5 chỗ, DT 1794 cm3

555,18

 

41

TOYOTA COROLLA ALTIS ZZE122L-GEMEKH, 4 chỗ, SX năm 2005

560,00

 

42

TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH 1.8MT, 5 chỗ, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

734,00

 

43

TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH 1.8MT, 5chỗ, số tay 6 cấp, DT 1798 cm3

723,00

 

44

TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEFGKH, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

786,00

 

45

TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT, 5 chỗ, số tay tự động vô cấp, DT 1.798 cm3

773,00

 

46

TOYOTA COROLLA ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT, 5 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

786,00

 

47

TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEPVKH 2.0AT, 5chỗ, tự động 4 cấp, DT 1987 cm3

755,00

 

48

TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEPVKH, 5 chỗ

672,00

 

49

TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT, 5 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3

855,00

 

50

TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT, 5 chỗ, số tự động vô cấp, DT 1.987 cm3

842,00

 

51

TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH 2.0RS, 5 chỗ, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987 cm3, bộ ốp thân xe thể thao

899,00

 

52

TOYOTA COROLLA ZRE143L-GEXVKH, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

836,00

 

53

TOYOTA COROLLA ZZE142L-GEMGKH 1.8AT, 5 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1794 cm3

653,00

 

54

TOYOTA COROLLA ZZE142L-GEMGKH 1.8MT, 5 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1794 cm3

667,00

 

55

TOYOTA COROLLA ZZE142L-GEPGKH 1.8AT, 5 chỗ, tự động 4 cấp, DT 1794 cm3

710,00

 

56

TOYOTA COROLLA, 4 chỗ, năm 1992, Nhật Bản

500,00

 

57

TOYOTA COROLLA, 5 chỗ, năm 2000, Việt Nam

340,00

 

58

TOYOTA CORONA, 4 chỗ, năm 1991, DT 1296 cm3, Nhật Bản

280,00

 

59

TOYOTA FORTUMER, 7 chỗ

520,00

 

60

TOYOTA FORTUNER G KUN60L-NKMSKU, 7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, DT 2.494 cm3, 4x2

892,00

 

61

TOYOTA FORTUNER G MODEL KUN60L-NKMSHU, 7 chỗ, 2494 cm3

683,00

 

62

TOYOTA FORTUNER G MODEL KUN60L-NKMSHU, 7 chỗ, DT 2494 cm3

709,00

 

63

TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSHU G (Động cơ dầu, 4x2), 7 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.494 cm3

784,00

 

64

TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSHU, 7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3,4x2

878,00

 

65

TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSHU, 8 chỗ, năm 2013, Việt Nam

830,00

 

66

TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSKU, 7 chỗ

800,00

 

67

TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSKU, 7 chỗ, năm 2010, Việt Nam

762,00

 

68

TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSKU, 7 chỗ, năm 2011, Việt Nam

840,00

 

69

TOYOTA FORTUNER SR5, 7 chỗ

580,00

 

70

TOYOTA FORTUNER SR5, 7 chỗ, năm 2010, Thái lan

1.000,00

 

71

TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU V (Động cơ xăng 4x4), 7 chỗ, tự động 4 cấp, DT 2694 cm3

1.012,00

 

72

TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU V TRD Soprtivo (Động cơ xăng 4x4), 7 chỗ, tự động 4 cấp, DT 2694 cm3, bộ ốp thân xe thể thao TRD

1.060,00

 

73

TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ

920,00

 

74

TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, năm 2010

894,00

 

75

TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, năm 2011, Việt Nam

1.012,00

 

76

TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2

1.039,00

 

77

TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2

934,00

 

78

TOYOTA FORTUNER V 4x2 TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, DT 2.494 cm3

950,00

 

79

TOYOTA FORTUNER V 4x4 TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, DT 2.494 cm3

1.056,00

 

80

TOYOTA FORTUNER V MODEL TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, DT 2694 cm3

817,00

 

81

TOYOTA HIACE 2.0 RZH114, 12 chỗ

370,00

 

82

TOYOTA HIACE COMMUTER 2.0, 16 chỗ

360,00

 

83

TOYOTA HIACE COMMUTER DIESE MODEL KDH212L-JEMDY, 16 chỗ, DT 2494 cm3

536,71

 

84

TOYOTA HIACE COMMUTER GASOLINE MODEL TRH213L-JEMDK, 16 chỗ, DT 2494 cm3

518,54

 

85

TOYOTA HIACE COMMUTER GASOLINE MODEL TRH213L-JEMDKU, 16 chỗ, DT 2694 cm3

542,00

 

86

TOYOTA HIACE COMMUTER KDH213L-JEMDYU, 16 chỗ, DT 2694 cm3

562,40

 

87

TOYOTA HIACE COMMUTER MODEL KDH212L-JEMDYU, 16 chỗ, 2494 cm3

560,00

 

88

TOYOTA HIACE COMMUTER MODEL TRH212L-JEMDYU, 10 chỗ

533,49

 

89

TOYOTA HIACE COMMUTER SUPER WAGON, MODEL TRH213L-JDMNK, 10 chỗ, DT 2494 cm3

629,18

 

90

TOYOTA HIACE KDH212L-JEMDYD (Động cơ dầu) , 16 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

628,00

 

91

TOYOTA HIACE KDH212L-JEMDYU, Commuter (Động cơ dầu), 16 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.494 cm3

704,00

 

92

TOYOTA HIACE KDH213L-JEMDKU, Commuter (Động cơ xăng), 16 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

681,00

 

93

TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY, 16 chỗ, DT 2.494 cm3, năm 2012

1.145,00

 

94

TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY, 16 chỗ, năm 2013, Nhật Bản

1.164,00

 

95

TOYOTA HIACE KDH222L-LEMDY, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, năm 2014, Nhật Bản

1.179,00

 

96

TOYOTA HIACE máy dầu, 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu, DT 2.494 cm3, năm 2013

1.164,00

 

97

TOYOTA HIACE máy dầu, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, năm 2012/2013

1.145,00

 

98

TOYOTA HIACE máy xăng, 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, DT 2.494 cm3, năm 2013

1.084,00

 

99

TOYOTA HIACE máy xăng, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.693 cm3, năm 2012/2013

1.066,00

 

100

TOYOTA HIACE SUPER MODEL TRH213L-JDMNKU, 16 chỗ, DT 2494 cm3

681,00

 

101

TOYOTA HIACE SUPER WAGON MODEL TRH213L-JDMNKU, 10 chỗ, 2694 cm4

656,00

 

102

TOYOTA HIACE TRH213L-JDMNKU (Động cơ xăng), 10 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

737,00

 

103

TOYOTA HIACE TRH213L-JDMNKU Super Wagon (Động cơ xăng), 10 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

823,00

 

104

TOYOTA HIACE TRH213L-JDMNKU, 10 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

768,00

 

105

TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU (Động cơ xăng), 16 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

607,00

 

106

TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU Commuter (Động cơ xăng), 16 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

636,00

 

107

TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU, 16 chỗ

512,00

 

108

TOYOTA HIACE TRH213L-JEMDKU, Super Wagon (Động cơ xăng), 10 chỗ, số tay 5 cấp, DT 2.694 cm3

753,00

 

109

TOYOTA HIACE TRH223L-LEMDK, 16 chỗ, DT 2.693 cm3, năm 2012

1.066,00

 

110

TOYOTA HIACE TRH223L-LEMDK, 16 chỗ, DT 2.693 cm3, năm 2014

1.094,00

 

111

TOYOTA HIACE, 12 chỗ

370,00

 

112

TOYOTA HIACE, 15 chỗ

450,00

 

113

TOYOTA HIACE-COM, 16 chỗ

260,00

 

114

TOYOTA HIGHLANDER, 7 chỗ

1.300,00

 

115

TOYOTA HILUX 2800, tải 1 tấn, 4 chỗ, Cabin kép, năm 1993, Việt nam

390,00

 

116

TOYOTA HILUX E KUN15L-PRMSYM (4x2), tải 0,545 tấn, 5 chỗ, DT 2494 cm3, năm 2011/2012

579,00

 

117

TOYOTA HILUX E KUN15L-PRMSYM(4x2), (động cơ dầu), tải 0,55 tấn, chở hàng, 5 chỗ, DT 2494cm3

568,00

 

118

TOYOTA HILUX E KUN15L-PRMSYM(4x2), tải 0,53 tấn, 5 chỗ, DT 2494 cm3

520,00

 

119

TOYOTA HILUX E KUN15L-PRMSYM(4x2), tải 0,545 tấn, 5 chỗ, DT 2494 cm3, năm 2011

579,00

 

120

TOYOTA HILUX E, KUN15L-PRMSYM(4x2), tải 0.53 tấn, 05 chỗ, DT 2494cm3

479,00

 

121

TOYOTA HILUX E, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.494 cm3 4x2, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 585 kg, năm 2012/2013

627,00

 

122

TOYOTA HILUX E, Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel, DT 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 585 kg, năm 2013

637,00

 

123

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM(4x4), tải 0,52 tấn, 5 chỗ, DT 2982 cm3, năm 2011

723,00

 

124

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM(4x4), tải 0,52 tấn, chỗ, DT 2982 cm3, năm 2011/2012

723,00

 

125

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM(4x4), tải 0,53 tấn, 5 chỗ, DT 2982 cm3

711,00

 

126

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM, năm 2013, Thái Lan

720,00

 

127

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM, tải 0,52 tấn, 5 chỗ, cabin kép, năm 2011, Thái Lan

721,00

 

128

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM, tải 0,52 tấn, 5 chỗ, cabin kép, năm 2012, Thái Lan

723,00

 

129

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRSYM, Ô tô tải pickup cabin kép 05 chỗ + 520 kg, năm 2013, Thái Lan

730,00

 

130

TOYOTA HILUX G, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 520 kg, năm 2012/2013

723,00

 

131

TOYOTA HILUX G, Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel, DT 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520 kg, năm 2013

735,00

 

132

TOYOTA HILUX G, tải 0,53 tấn, 5 chỗ, năm 2009, Thái Lan

630,00

 

133

TOYOTA HILUX MODEL KUN26L-PRMSYM, tải 0,53 tấn, 5 chỗ, Diesel 2982 cm3 ( bán tải)

548,73

 

134

TOYOTA HILUX X, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp. Động cơ Diesel dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 585 kg, năm 2012/2013

627,00

 

135

TOYOTA HILUY G KUN26L-PRMSYM, 4X4 (động cơ dầu), 5 chỗ, chở hàng 0,53 tấn, DT 2982cm3

663,00

 

136

TOYOTA HILUY YN67, 4 chỗ

100,00

 

137

TOYOTA INNOVA E TGN40L-GKMDKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, DT 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tay

705,00

 

138

TOYOTA INNOVA E TGN40L-GKMDKU, 8 chỗ, động cơ xăng, DT 1.998m3, năm 2013. Việt Nam

695,00

 

139

TOYOTA INNOVA G MODEL TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ, DT 1998 cm3

581,00

 

140

TOYOTA INNOVA G SG TGN40L-GKMNKU G SR, 7 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1998 cm3, năm 2011

754,00

 

141

TOYOTA INNOVA G SG TGN40L-GKMNKU G SR, 8 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1998 cm3

740,00

 

142

TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKMNKU G, 8 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh điện

715,00

 

143

TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ, năm 2006, Việt Nam

632,70

 

144

TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ, năm 2012, Việt Nam

679,00

 

145

TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKPDKU G, 8 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, DT 1.998 cm3

748,00

 

146

TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKPNKU, 8 chỗ, DT 1998 cm3

603,00

 

147

TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKPNKU, 8 chỗ, năm 2011, Việt Nam

690,00

 

148

TOYOTA INNOVA G, 8 chỗ, sản xuất 2006

467,00

 

149

TOYOTA INNOVA GSR TGN40L-GKMNKU GSR, 8 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1.998 cm3

704,00

 

150

TOYOTA INNOVA GSR TGN40L-GKMNKU, 7 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1.998 cm3

754,00

 

151

TOYOTA INNOVA J MODEL TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ, DT 1998 cm3

521,00

 

152

TOYOTA INNOVA J MODEL TGN40L-GKMRKU, 8 chỗ, DT 1998 cm3

496,22

 

153

TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMRKU J, 8 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tay

640,00

 

154

TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMRKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tay

663,00

 

155

TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKPNKU, 8 chỗ, DT 1998 cm3

540,00

 

156

TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMRKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp DT 1998 cm4

683,00

 

157

TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKPNKU, 8 chỗ, năm 2010, Việt Nam

445,70

 

158

TOYOTA INNOVA J, 8 chỗ, sản xuất 2006

430,00

 

159

TOYOTA INNOVA SR TGN40L-GKMNKU, 8 chỗ, sx Việt Nam, năm 2010

704,00

 

160

TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU, 8 chỗ, năm 2013, Việt Nam

694,00

 

161

TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU, 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh điện

694,00

 

162

TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPDKU, 8 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

736,00

 

163

TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPNKU, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

800,00

 

164

TOYOTA INNOVA V MODEL TGN40L-GKPNKU, 8 chỗ, DT 1998 cm3

668,00

 

165

TOYOTA INNOVA V TGN40L-GKPNKU V, 8 chỗ, tự động 4 cấp, DT 1.998 cm3

790,00

 

166

TOYOTA INNOVA V TGN40L-GKPNKU, 7 chỗ, tự động 4 cấp, DT 1.998 cm3

814,00

 

167

TOYOTA LAND CRUISER GXFZJ100L-GNMNKV, 8 chỗ

800,00

 

168

TOYOTA LAND CRUISER GXFZJ100L-GNMNKV, 8 chỗ

800,00

 

169

TOYOTA LAND CRUISER MODEL UZJ200L-GNAEK, 8 chỗ, DT 4664 cm3

2.117,00

 

170

TOYOTA LAND CRUISER MODEL UZJ200L-GNAEK, 8 chỗ, DT 4664 cm3

2.117,00

 

171

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX TRJ150L-GNAEK, động cơ xăng 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, DT 2.694 cm3, năm 2011

1.923,00

 

172

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L TRJ150L-GNAEK, động cơ xăng 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, DT 2.694 cm3, năm 2011/2012

1.923,00

 

173

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, DT 2.694 cm3,4x4, năm 2013

1.989,00

 

174

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, năm 2010, Nhật Bản

1.800,00

 

175

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3,4x4, năm 2012/2013

2.071,00

 

176

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 4.694 cm3, 4x4, năm 2012/2013

1.956,00

 

177

TOYOTA LAND CRUISER UZJ200L-GNAEK, động cơ xăng 4x4, 8 chỗ, DT 4664 cm3

2.608,00

 

178

TOYOTA LAND CRUISER UZJ200L-GNAEK, động cơ xăng 4x4, 8 chỗ, số tự động 5 cấp, DT 4.664 cm3

2.502,00

 

179

TOYOTA LAND CRUISER VX UZJ200L-GNAEK, động cơ xăng 4x4, 8 chỗ, số tự động 5 cấp, DT 4.664 cm3, năm 2011

2.608,00

 

180

TOYOTA LAND CRUISER VX UZJ200L-GNAEK, động cơ xăng 4x4, 8 chỗ, số tự động 5 cấp, DT 4.664 cm3, năm 2011/2012

2.608,00

 

181

TOYOTA LAND CRUISER VX, 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, DT 4.608 cm3,4x4, ghế da, mâm đúc, năm 2013

2.702,00

 

182

TOYOTA LAND CRUISER VX, 8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608 cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc, năm 2012/2013

2.658,00

 

183

TOYOTA LAND CRUISER, 6 chỗ, năm 1993, Nhật Bản

700,00

 

184

TOYOTA LAND CRUISER, 6 chỗ, năm 1999, Nhật Bản

1.285,10

 

185

TOYOTA LAND CRUISER, 7 chỗ, năm 1997, Nhật Bản

292,00

 

186

TOYOTA LAND CRUISER, 9 chỗ

900,00

 

187

TOYOTA LANDCRUISER UZJ200L-GNAEK, 8 chỗ, 4664cm3

2.313,00

 

188

TOYOTA LITEACE CM35LV KR, 8 chỗ

270,00

 

189

TOYOTA PRADO 2.7, 7 chỗ, năm 2011

942,00

 

190

TOYOTA RAV4 BASE, 7 chỗ

800,00

 

191

TOYOTA RAV4LIMITED, 7 chỗ

800,00

 

192

TOYOTA RN110, tải 0,5 tấn, 2 chỗ, năm 1991, Nhật Bản

300,00

 

193

TOYOTA SIENNALIMITEDXLE, 7 chỗ

760,00

 

194

TOYOTA VENZA 2.7 AWD, 5 chỗ, năm 2011

1.719,00

 

195

TOYOTA VENZA, 5 chỗ

1.404,00

 

196

TOYOTA VIOS E MODEL NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, DT 1490 cm3

426,07

 

197

TOYOTA VIOS E MODEL NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, DT 1497 cm3

464,00

 

198

TOYOTA VIOS E NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, 1497 cm3

448,00

 

199

TOYOTA VIOS E NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1.497 cm3, cửa sổ chỉnh điện

552,00

 

200

TOYOTA VIOS E NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, số tay5 cấp, DT 1.497 cm3, cửa sổ chính điện

561,00

 

201

TOYOTA VIOS E NCP150L-BEMRKU, 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1,497 cm3

561,00

 

202

TOYOTA VIOS J NCP151L-BEMRKU, 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1,299 cm3

538,00

 

203

TOYOTA VIOS G MODEL NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ, DT 1497 cm3

507,00

 

204

TOYOTA VIOS G NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ, DT 1497 cm3

489,00

 

205

TOYOTA VIOS G NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, DT 1.497 cm3, cửa sổ chính điện

612,00

 

206

TOYOTA VIOS G NCP150L-BEPGKU, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1,497 cm3

612,00

 

207

TOYOTA VIOS LIMO MODEL NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ, DT 1497cm3

439,00

 

208

TOYOTA VIOS LIMO NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ, DT 1,299cm3

529,00

 

209

TOYOTA VIOS LIMO NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ, DT 1497 cm3, cửa sổ chỉnh tay

529,00

 

210

TOYOTA VIOS LIMO, 5 chỗ, DT 1497 cm3

423,00

 

211

TOYOTA VIOS NCP93L-BEMDKU C, 5 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1.497 cm3

488,00

 

212

TOYOTA VIOS NCP93L-BEMDKU LIMO, 5chỗ, số tay 5 cấp,DT 1.497cm3

486,00

 

213

TOYOTA VIOS NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1497 cm3

478,00

 

214

TOYOTA VIOS NCP93L-BEMRKU E, 5 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1497 cm3

504,00

 

215

TOYOTA VIOS NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, năm 2010, Việt nam

513,00

 

216

TOYOTA VIOS NCP93L-BEMRKU, 5 chỗ, năm 2011, Việt nam

553,00

 

217

TOYOTA VIOS NCP93L-BEPGKU C, 5 chỗ, số tay 4 cấp, DT 1497 cm3

488,00

 

218

TOYOTA VIOS NCP93L-BEPGKU G, 5 chỗ, tự động 4 cấp, DT 1497 cm3

550,00

 

219

TOYOTA VIOS NCP93L-BEPGKU LIMO, 5 chỗ, số tay 5 cấp, DT 1497 cm3

486,00

 

220

TOYOTA VIOS NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ, DT 1497 cm3

490,00

 

221

TOYOTA VIOS NCP93L-BEPGKU, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

490,00

 

222

TOYOTA VIOS, 5 chỗ

390,00

 

223

TOYOTA YARIS E, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3, ghế nỉ, năm 2012/2013

650,00

 

224

TOYOTA YARIS E, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3, ghế nỉ, năm 2013

661,00

 

225

TOYOTA YARIS HATCHBACK, 5 chỗ, năm 2011

648,00

 

226

TOYOTA YARIS NCP91L-AHPRKM E, Hatchback, 5 chỗ, DT 1.497 cm3

658,00

 

227

TOYOTA YARIS NCP91L-AHPRKM, Hatchback, 5 chỗ, DT 1.497 cm3, năm 2011/2012

658,00

 

228

TOYOTA YARIS RS NCP91L-AHPRK, Hatchback, 5 chỗ, DT 1.497 cm3, năm 2012

696,00

 

229

TOYOTA YARIS RS, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3 ghế da, năm 2012/2013

688,00

 

230

TOYOTA YARIS RS, Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497 cm3 ghế da, năm 2013

699,00

 

231

TOYOTA YARIS, 5 chỗ

350,00

 

232

TOYOTA YARIS, Hatchback, 5 chỗ, DT 1.497 cm3, năm 2012

658,00

 

233

TOYOTA ZACE DX KF82L-HKMDEU, 8 chỗ, sx năm 2003, Việt Nam

377,00

 

234

TOYOTA ZACE DX KF82L-HRMNEU, 8 chỗ, sx năm 2004, Việt Nam

400,00

 

235

TOYOTA ZACE KP80L-HKMNEU, 8 chỗ, sx năm 2003, Việt Nam

340,00

 

236

TOYOTA ZACE-GL, 8 chỗ, năm 1999, Nhật Bản

340,00

 

237

TOYOTA ZACE-GL, 8 chỗ, năm 2000, Việt Nam

340,00

 

238

TOYOTA ZACE-GL, tải 1,93 tấn

75,00

 

239

TOYOTA ZACE-GL-KF82L-HKMNEU, 8 chỗ

340,00

 

240

TOYOTA ZACE-GL-KF82L-HKMNEU, 8 chỗ, sx năm 2003, Việt Nam

377,00

 

241

TOYOTA ZACE-GL-KF82L-HKMNEU, 8 chỗ, sx năm 2004, Việt Nam

434,00

 

242

TOYOTA ZACE- SURF KF82L-HRMNEU, 8 chỗ, sx năm 2005, DT 1781CM3, Việt Nam

400,00

 

243

TOYOTA ZN6ALE7, 4 chỗ, 2 cửa, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, nhập khẩu năm 2012

1.651,00

 

244

TOYOTA, 15 chỗ, năm 1994, nhập xe cũ

440,00

 

245

TOYOTA, 7 chỗ

200,00

 

XX

HOA MAI:

 

 

1

HOAMAI HD1000A, tải 1 tấn

150,00

 

2

HOAMAI HD1250, tải 1,25 tấn

155,00

 

3

HOAMAI HD150.4X4, tải 1,5 tấn

206,00

 

4

HOAMAI HD1500A.4X4, tải 1,5 tấn

241,00

 

5

HOAMAI HD1500A-E2TD1,5 tấn

222,00

 

6

HOAMAI HD1800A, tải 1,8 tấn

170,00

 

7

HOAMAI HD1800A-E2TD, tải 1,8 tấn

245,00

 

8

HOAMAI HD1800B, tải 1,8 tấn

226,00

 

9

HOAMAI HD1800TK, tải 1,8 tấn (có điều hoà)

204,00

 

10

HOAMAI HD1800TK, tải 1,8 tấn (không điều hòa)

199,00

 

11

HOAMAI HD1800TL, tải 1,8 tấn (có điều hoà)

195,00

 

12

HOAMAI HD1900A, tải 1,9 tấn

190,00

 

13

HOAMAI HD2000A-TK, tải 2 tấn (không ĐH-Cabin đơn)

205,00

 

14

HOAMAI HD2000TL, tải 2 tấn

180,00

 

15

HOAMAI HD2000TL/MB1, tải 2 tấn

188,00

 

16

HOAMAI HD2350, tải 2,35 tấn

205,00

 

17

HOAMAI HD2350.4x4, tải 2,35 tấn

246,00

 

18

HOAMAI HD2500, tải 2,5 tấn

287,00

 

19

HOAMAI HD2500A.4x4-E2TD, tải 2,5 tấn

276,00

 

20

HOAMAI HD2500.4X4, tải 2,5 tấn

260,00

 

21

HOAMAI HD3000, tải 3 tấn

286,00

 

22

HOAMAI HD3250, tải 3,25 tấn

242,00

 

23

HOAMAI HD3250.4x4, tải 3,25 tấn

266,00

 

24

HOAMAI HD3450, tải 3,45 tấn

300,00

 

25

HOAMAI HD3450.4X4, tải 3,45 tấn

285,00

 

26

HOAMAI HD3450.4X4, tải 3,45 tấn(lốp 825-20)

315,00

 

27

HOAMAI HD3450.4X4, tải 3,45 tấn(lốp 900-20)

320,00

 

28

HOAMAI HD3450A, tải 3,45 tấn, Cabin đơn

316,00

 

29

HOAMAI HD3450A.4X4, tải 3,45 tấn

339,00

 

30

HOAMAI HD3450A.4X4, tải 3,45 tấn, Cabin đơn

357,00

 

31

HOAMAI HD3450A.4X4-E2TD, tải 3,45 tấn, Cabin đơn

377,00

 

32

HOAMAI HD3450A.4X4-E2MP, tải 3,45 tấn, Cabin đôi, có ĐH

390,00

 

33

HOAMAI HD3450A-E2TD, tải 3,45 tấn, Cabin đơn

336,00

 

34

HOAMAI HD3450A-E2MP, tải 3,45 tấn, Cabin đôi, có ĐH

352,00

 

35

HOAMAI HD3450A-MP.4x4, tải 3,45 tấn (có điều hoà - Cabin đôi)

382,00

 

36

HOAMAI HD3450A-MP.4X4, tải 3,45 tấn (có điều hoà)

363,00

 

37

HOAMAI HD3450A-MP.4x4, tải 3,45 tấn, tải có mui, năm 2010, Việt Nam

325,00

 

38

HOAMAI HD3450B, tải 3,45 tấn, Cabin kép

334,00

 

39

HOAMAI HD3450MP, tải 3,45 tấn (có điều hoà - Cabin đôi)

332,00

 

40

HOAMAI HD3450MP, tải 3,45 tấn (có điều hoà)

315,00

 

41

HOAMAI HD3450MP.4X4, tải 3,45 tấn(lốp 825-20)

340,00

 

42

HOAMAI HD3450MP.4X4, tải 3,45 tấn(lốp 900-20)

345,00

 

43

HOAMAI HD3600, tải 3,6 tấn

265,00

 

44

HOAMAI HD3600MP, tải 3,6 tấn (có điều hoà - Cabin đơn)

332,00

 

45

HOAMAI HD3600MP, tải 3,6 tấn (có điều hoà)

315,00

 

46

HOAMAI HD4500, tải 4,5 tấn

327,00

 

47

HOAMAI HD4650, tải 4,65 tấn

250,00

 

48

HOAMAI HD4650.4x4, tải 4,65 tấn

275,00

 

49

HOAMAI HD4650.4x4, tải ben 10 tấn

215,00

 

50

HOAMAI HD4950, tải 4,95 tấn

329,00

 

51

HOAMAI HD4950, tải 4,95 tấn, Cabin đơn

346,00

 

52

HOAMAI HD4950.4X4, tải 4,95 tấn

368,00

 

53

HOAMAI HD4950.4x4, tải 4,95 tấn, Cabin đơn

387,00

 

54

HOAMAI HD4950A, tải 4,95 tấn, Cabin kép

364,00

 

55

HOAMAI HD4950A.4x4, tải 4,95 tấn, Cabin kép

405,00

 

56

HOAMAI HD4950A.4x4-E2TD, tải 4,95 tấn, Cabin đơn

407,00

 

57

HOAMAI HD4950A-E2TD, tải 4,95 tấn, Cabin đơn

366,00

 

58

HOAMAI HD4950MP, tải 4,95 tấn (có điều hoà - Cabin đôi)

382,00

 

59

HOAMAI HD4950MP, tải 4,95 tấn (có điều hoà)

363,00

 

60

HOAMAI HD4950MP, tải 4,95 tấn (có điều hòa-cabin đơn)

382,00

 

61

HOAMAI HD5000, tải 5 tấn

310,00

 

62

HOAMAI HD6450, tải 6,45 tấn

376,00

 

63

HOAMAI HD6450A.4x4-E2TD, tải 6,45 tấn

413,00

 

64

HOAMAI HD5000.4X4, tải 5 tấn

345,00

 

65

HOAMAI HD5000A-E2MP có ĐH-cabin đôi

422,00

 

66

HOAMAI HD5000A-MP.4X4, tải 5 tấn(có điều hoà - thùng 5,5m)

409,00

 

67

HOAMAI HD5000A.4x4-E2MP có điều hòa thùng 5,5m

418,00

 

68

HOAMAI HD5000A-MP.4X4, tải 5 tấn(có điều hoà)

389,00

 

69

HOAMAI HD5000C.4x4-E2MP có điều hòa- thùng 5,5m

418,00

 

70

HOAMAI HD5000B.4x4-E2MP có điều hòa- thùng 6,8m

425,00

 

71

HOAMAI HD5000MP.4X4, tải 5 tấn(có điều hoà - Thùng 6,8m)

415,00

 

72

HOAMAI HD5000MP.4X4, tải 5 tấn(có điều hoà)

389,00

 

73

HOAMAI HD5000MP.4X4, tải 5 tấn(Không có điều hoà)

365,00

 

74

HOAMAI HD550A-TK, tải 0,55 tấn (Không có điều hòa-cabin đôi)

160,00

 

75

HOAMAI HD6500, tải 6,5 tấn(có điều hoà)

436,00

 

76

HOAMAI HD6500, tải 6,5 tấn(không có điều hoà)

387,00

 

77

HOAMAI HD680A-TD, tải 0,68 tấn

162,00

 

78

HOAMAI HD680A-E2TD, tải 0,68 tấn

177,00

 

79

HOAMAI HD680A-TL, tải 0,68 tấn(không có điều hoà- cabin đôi)

151,00

 

80

HOAMAI HD700, tải 7 tấn

155,00

 

81

HOAMAI HD7000, tải 7 tấn(có điều hoà)

500,00

 

82

HOAMAI HD720A-TK, tải 0,72 tấn (không điều hòa-cabin đơn)

155,00

 

83

HOAMAI HD900A-TL, tải 0,9 tấn(không có điều hoà- cabin đơn)

142,00

 

84

HOAMAI HD990, tải 0,99 tấn

197,00

 

85

HOAMAI HD990A-E2TD, tải 0,99 tấn

215,00

 

86

HOAMAI HD990TK, tải 0,99 tấn (có điều hoà)

174,00

 

87

HOAMAI HD990TL, tải 0,99 tấn (có điều hoà)

166,00

 

88

HOAMAI T.3T, tải 3 tấn

206,00

 

89

HOAMAI T.3T/MB1, tải 3 tấn

218,00

 

90

HOAMAI TĐ2TA-1, tải 2 tấn

205,00

 

91

HOAMAI TĐ3T(4x4)-1, tải 3 tấn

260,00

 

92

HOAMAI TĐ3Tc-1, tải 3 tấn

236,00

 

93

HOAMAI, tải 3 tấn, sản xuất 2005

160,00

 

94

HOAMAI, tải 4,5 tấn, sản xuất 2006

215,00

 

XXI

VINAXUKI

 

 

1

VINAXUKI 1240T, tải 1,24 tấn

122,00

 

2

VINAXUKI 1240T/MB1, tải 1,15 tấn

130,00

 

3

VINAXUKI 1490T, tải 1,49 tấn

135,00

 

4

VINAXUKI 1980T/MB1, tải 1,83 tấn

154,00

 

5

VINAXUKI 1990BA, tải 1,99 tấn

145,00

 

6

VINAXUKI 3600AT, tải 3,6 tấn

227,00

 

7

VINAXUKI 407TL, tải 0,47 tấn

66,00

 

8

VINAXUKI 4500BA, tải 4,205 tấn, năm 2007, Việt Nam

300,00

 

9

VINAXUKI 990T/MB1, tải 0,9 tấn

120,00

 

10

VINAXUKI 990T, tải 0,9 tấn, năm 2008, Việt Nam

120,00

 

XXII

NHÀ MÁY Ô TÔ VEAM

 

 

1

BULL 2,5, tải 2,49 tấn, năm 2010, Việt Nam

269,00

 

2

BULL, Trọng tải VK 2490kg, loại (chassis)

258,00

 

3

BULL, Trọng tải VK 2490kg, loại (mui bạt)

284,00

 

4

BULL, Trọng tải VK 2490kg, loại (tải thùng)

269,00

 

5

BULL, Trọng tải VK 2490kg, loại (thùng kín)

291,00

 

6

COUTY HA K29DD, 29 chỗ, sx năm 2011, Hàn Quốc, ôtô khách

800,00

 

7

CUP (1250), Trọng tải VK 1240kg, loại (chassis)

192,00

 

8

CUP (1250), Trọng tải VK 1240kg, loại (mui bạt)

207,00

 

9

CUP (1250), Trọng tải VK 1240kg, loại (tải thùng)

199,00

 

10

CUP (1250), Trọng tải VK 1240kg, loại (thùng kín)

211,00

 

11

CUP (1250), Trọng tải VK 1240kg, loại (xe ben)

211,00

 

12

DRAGON MB 2.5T-1, ô tô tải có mui (thùng 49 - điều hòa 7)

481,00

 

13

DRAGON TK 2.5T-1, ô tô tải thùng kín (thùng 53 - điều hòa 7)

485,00

 

14

DRAGON TL 2.5T-1, ô tô tải (thùng 32 - điều hòa 7)

464,00

 

15

FOR, Trọng tải VK 1490kg, loại (chassis)

201,00

 

16

FOR, Trọng tải VK 1490kg, loại (mui bạt)

218,00

 

17

FOR, Trọng tải VK 1490kg, loại (tải thùng)

209,00

 

18

FOR, Trọng tải VK 1490kg, loại (thùng kín)

222,00

 

19

FOR, Trọng tải VK 1490kg, loại (xe ben)

222,00

 

20

FOX 1.5T, 3 chỗ

210,00

 

21

FOX MB 1.5T-1, ô tô tải có mui (thùng 35 - điều hòa 7)

291,00

 

22

FOX TK 1.5T-1, ô tô tải thùng kín (thùng 38 - điều hòa 7)

294,00

 

23

FOX TL 1.5T-1, ô tô tải (thùng 13 - điều hòa 7)

270,00

 

24

HD65TL, tải 2,5 tấn, năm 2011, Việt Nam

490,00

 

25

MAZ 437041, Trọng tải VM 5050kg, loại (tải thùng)

499,00

 

26

MAZ 533603, Trọng tải VM 8300kg, loại (tải thùng)

699,00

 

27

MAZ 543203, Trọng tải VM 36000kg, loại (đầu kéo)

635,00

 

28

MAZ 551605, Trọng tải VM 20000kg, loại (xe ben)

999,00

 

29

MAZ 555100, Trọng tải VM 9800kg, loại (xe ben)

599,00

 

30

MAZ 630305, Trọng tải VM 13300kg, loại (tải thùng)

899,00

 

31

MAZ 642205, Trọng tải VM 44000kg, loại (đầu kéo)

818,00

 

32

MAZ 642208, Trọng tải VM 52000kg, loại (đầu kéo)

863,00

 

33

MAZ 651705, Trọng tải VM 19000kg, loại (xe ben)

1.090,00

 

34

MAZ, Trọng 11,15 tấn, tải có gắn cầu, năm 1982, Nga

400,00

 

35

MAZ, Trọng 14,96 tấn, tải gắn cầu, năm 1989, Nga

500,00

 

36

PUMA 2.0, Trọng tải VK 1990kg

265,00

 

37

PUMA CHASSIS/ĐL-TMB, tải 1,94 tấn DT 2665 cm3, năm 2011, Việt Nam

270,00

 

38

PUMA, Trọng tải VK 1990kg, loại (chassis)

244,00

 

39

PUMA, Trọng tải VK 1990kg, loại (mui bạt)

268,00

 

40

PUMA, Trọng tải VK 1990kg, loại (tải thùng)

254,00

 

41

PUMA, Trọng tải VK 1990kg, loại (thùng kín)

275,00

 

42

RABBIT 1.0T, tải 0,99 tấn, năm 2010, Việt Nam

190,00

 

43

RABBIT, Trọng tải VK 990kg, loại (chassis)

183,00

 

44

RABBIT, Trọng tải VK 990kg, loại (mui bạt)

196,00

 

45

RABBIT, Trọng tải VK 990kg, loại (tải thùng)

189,00

 

46

RABBIT, Trọng tải VK 990kg, loại (thùng kín)

200,00

 

47

RABBIT, Trọng tải VK 990kg, loại (xe ben)

200,00

 

48

Ô TÔ TẢI (CÓ MUI) VEAM RABBIT MB 1.0, 3 chỗ năm 2013, Việt Nam

235,00

 

49

VEAM CAMEL MB 4.5 T, 4,49 tấn, năm 2013, Việt Nam

483,00

 

50

VM437041, Trọng tải 5050kg, loại (tải thùng)

499,00

 

51

VM533603, Trọng tải 8300kg, loại (tải thùng)

699,00

 

52

VM543203, Trọng tải 36000kg, loại đầu kéo

635,00

 

53

VM551605, Trọng tải 20000kg, loại tải ben

999,00

 

54

VM555102, Trọng tải 9800kg, loại tải ben

599,00

 

55

VM555102, Trọng tải 9800kg, loại tải ben (thùng to)

635,00

 

56

VM630305, Trọng tải 13300kg, loại (tải thùng)

899,00

 

57

VM642205, Trọng tải 44000kg, loại đầu kéo

818,00

 

58

VM642208, Trọng tải 52000kg, loại đầu kéo

863,00

 

59

VM651705, Trọng tải 19000kg, loại tải ben

1.090,00

 

XXIII

CÔNG TY HOÀNG TRÀ

 

 

1

DONGBEN DB1020D-1/KM, tải 0,59 tấn, tải có khung mui, năm 2011, Việt Nam

140,00

 

2

DONGFENG DEL 1520A2.GMC/MPB, tải 12,5 tấn, năm 2009, Trung Quốc

740,00

 

3

DONGFENG DEL 4251A8, tải 15,02 tấn, năm 2009, Trung Quốc

840,00

 

4

DONGFENG DFL1203/HH-TM1, tải 8,3 tấn, năm 2010, Việt Nam

740,00

 

5

DONGFENG DFL1311A1, tải 18,4 tấn

970,00

 

6

DONGFENG DFL52GJBA, tải 10,9 tấn, năm 2010, Trung Quốc, ôtô trộn bê tông

1.170,00

 

7

DONGFENG DFM-TD2.35TC, tải 2,35 tấn ( ôtô tải tự đổ)

270,00

 

8

DONGFENG DFM-TD4.98TB, tải 4,98 tấn ( ôtô tải tự đổ)

370,00

 

9

DONGFENG DFM-TD7.5TA, tải 7,5 tấn ( ôtô tải tự đổ)

415,00

 

10

DONGFENG DFM-TD7TB4x4, tải 7 tấn ( ôtô tải tự đổ)

470,00

 

11

DONGFENG DFM-TL900A, tải 0,9 tấn ( ôtô tải)

160,00

 

12

DONGFENG EQ1161ZE1, tải 3,5 tấn, năm 2008, Trung Quốc

578,00

 

13

DONGFENG EQ1161ZE1, tải 9,3 tấn

500,00

 

14

DONGFENG EQ1168G7D1/HH-TM1, tải 7,2 tấn

475,00

 

15

DONGFENG EQ1168G7D1/TC-MP, tải 7,2 tấn

475,00

 

16

DONGFENG EQ3061GD, ôtô tải tự đổ (ben nặng) 279KW

492,80

 

17

DONGFENG EQ4252GE6, tải 15,9 tấn (đầu kéo), sx năm 2007, trung quốc

750,00

 

18

DONGFENG EQ4252GE6, tải 15,9 tấn, sx năm 2008, trung quốc

750,00

 

19

DONGFENG EQ4252GE6, tải 8,8 tấn

830,00

 

20

DONGFENG EQ4252QE6, ô tô đầu kéo, tải 14,6 tấn, năm 2008, Trung Quốc

745,00

 

21

DONGFENG EQ5254GYY2,chở nhiên liệu, tải 12 tấn

990,00

 

22

DONGFENG LZ3330 M1, tải 15,5 tấn, năm 2008, Trung Quốc

803,00

 

23

DONGFENG LZ3330 M1, tải 17,9 tấn, năm 2008, Trung Quốc

700,00

 

24

DONGFENG LZ3330M1, tải 9,37 tấn

828,00

 

25

DONGFENG LZ4251QDC, ô tô đầu kéo, tải 14,9 tấn, năm 2008, Trung Quốc

790,00

 

26

DONGFENG LZ5310GJBM, trộn bê tông, tải 11,9 tấn

1.028,00

 

27

DONGFENG SLA5311GJYDFL, tải 13 tấn ( Xe chở nhiên liệu)

1.000,00

 

28

FAW CA1061HK26L4-HT.MB-67, tải 2,85 tấn, 88KW

267,00

 

29

FAW CA1061HK26L4-HT.TK-44, tải 2,65 tấn, 88KW

271,00

 

30

FAW CA1061HK26L4-HT.TTC-32, tải 2,96 tấn, 88KW

239,00

 

31

FAW CA1061HK26L4-HT.TTC-41, tải 3,5 tấn, 88KW

239,00

 

32

FAW CA1061HK26L4-HT.TTC-62, tải 3,4 tấn, 88KW

239,00

 

33

FAW CA1061XXYHK26L4, tải 3,5 tấn, kiểu động cơ CA4D32-12, 88KW, tải trung

273,90

 

34

FAW CA1083P9K2L (5-8m3), 97KW, xe phun nước

504,00

 

35

FAW CA1121K28L6R5, tải 6,1 tấn, kiểu động cơ CA4DF2-13,ôtô tải trung 100KW

335,50

 

36

FAW CA1121K28L6R5-HT.KM-37, tải 5,4 tấn, kiểu động cơ CA4DF2-13, xe ôtô (có mui), tải trung 100KW

335,50

 

37

FAW CA1121K28L6R5-HT.TK-45, tải 4,5 tấn, kiểu động cơ CA4DF2-13, xe ôtô thùng kín, tải trung 100KW

335,50

 

38

FAW CA1200PK2L7P3A80, tải 8,5 tấn, 136KW

558,00

 

39

FAW CA1258P1K2L11T1, tải 13,25 tấn, tải 192KW, Trung Quốc

883,00

 

40

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.MB, tải 12 tấn, ôtô tải (có mui), 192KW, Trung Quốc

885,00

 

41

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.MB-58, tải 12 tấn, 192 KW

802,50

 

42

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.MB-59, tải 13 tấn, 192 KW

802,50

 

43

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48, tải 11 tấn, 192 KW

744,00

 

44

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48, tải 11,25 tấn, 192 KW

814,00

 

45

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48, tải 11,25 tấn, ôtô thùng kín, 192KW, Trung Quốc

895,00

 

46

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-53, tải 13 tấn, 192 KW

758,00

 

47

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-60, tải 14 tấn, 192 KW

758,00

 

48

FAW CA3250P1K2T1 6x4, tải 12,9 tấn, kiểu động cơ CA6DF2-26, tải tự đổ 192KW

844,80

 

49

FAW CA3250P1K2T1, tải 12,9 tấn, kiểu động cơ CA6DF2-26, tải tự đổ (ben nặng) 192KW

884,80

 

50

FAW CA3250P1K2T1, tải 9,7 tấn, 192KW, năm 2008

768,00

 

51

FAW CA3250P1K2T1, tải 9,7 tấn, 192KW, năm 2010

845,00

 

52

FAW CA3252P2K2T1A, 258KW, năm 2009

1.051,00

 

53

FAW CA3253P7K2T1A, tải 12,2 tấn, 192 KW

735,00

 

54

FAW CA3256P2K2T1A80, 236KW, năm 2007

868,00

 

55

FAW CA3256P2K2T1A80, 247KW, năm 2010

955,00

 

56

FAW CA3256P2K2T1A80, kiểu động cơ CA6DF2L-32, ôtô tải tự đổ (ben nặng) 236KW

889,90

 

57

FAW CA3256P2K2T1EA81, ôtô tải tự đổ (ben nặng) 279KW

1.065,90

 

58

FAW CA3311P2K2T4A80, 236 KW, ben tự đổ

985,00

 

59

FAW CA3312P2K2LT4E-350ps, 258KW, năm 2009

1.142,00

 

60

FAW CA3320P2K15T1A80 6x4, tải 8,2 tấn, kiểu động cơ WD615.46, tải tự đổ 266KW

1.042,80

 

61

FAW CA3320P2K15T1A80, tải 8,2 tấn, 266KW, năm 2007

992,00

 

62

FAW CA41161P1K2A80, xe đầu kéo (4x2), 192KW

537,00

 

63

FAW CA4143P11K2A80, 162 KW, Xe đầu kéo

468,00

 

64

FAW CA4143P11K2A80, 162 KW, xe đầu kéo (4x2)

475,00

 

65

FAW CA4161P1K2A80, 192 KW, Xe đầu kéo

498,00

 

66

FAW CA4182P21K2, xe đầu kéo (4x2), 228KW

572,00

 

67

FAW CA4252P21K2T1A80, tải 23.9 tấn, 258 KW, Xe đầu kéo

688,00

 

68

FAW CA4252P21K2T1A80, xe đầu kéo (6x4), tải 23,9 tấn, 258KW

724,00

 

69

FAW CA4252P21K2T1A80, Xe đầu kéo, tải 23,9 tấn, 258 KW

688,00

 

70

FAW CA4252P2K2T1A80, Xe đầu kéo, tải 23,9 tấn, 280 KW

798,00

 

71

FAW CA4258P21K2T1A80, tải 23,9 tấn, xe đầu kéo (6x4), kiểu động cơ CA6DL2-35, 258KW

723,80

 

72

FAW CA4258P2K2T1, xe đầu kéo (6x4), 192KW

655,00

 

73

FAW CA4258P2K2T1A80, xe đầu kéo (6x4), 247KW

534,00

 

74

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, tải 8 tấn, 132KW

510,00

 

75

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, tải 8 tấn, 132KW, Trung Quốc

497,00

 

76

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, tải 8 tấn, Kiểu động cơ CA6DF2D-18, xe ôtô tải (có mui), tải trung 132KW

462,00

 

77

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46, tải 8 tấn, 132KW

469,00

 

78

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46, tải 8 tấn, 132KW, Trung Quốc

462,00

 

79

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46, tải 8 tấn, kiểu động cơ CA6DF2D-18, tải trung 132KW

462,00

 

80

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, tải 8 tấn, 136KW

568,00

 

81

FAW CA5250GJBEA80, xe trộn bê tôn 228KW (247KW)

1.276,00

 

82

FAW CA5253GJBA70, 228KW, chuyên dùng trộn bê tông

1.080,00

 

83

FAW CA5253GJBA70, xe trộn bê tông 7700cm3, 228KW

1.197,00

 

84

FAW CA5258GPSC (16-20m3), xe phun nước, 192KW

889,00

 

85

FAW CA5310XXYP2K1L7T4, 206KW, ôtô tải (có mui), Trung Quốc

920,00

 

86

FAW CA5312CLXY21K2L2T4A2, tải 18 tấn, 258KW

976,00

 

87

FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, tải 18 tấn, thùng mui bạt, 258KW, Trung Quốc

1.951,00

 

88

FAW CAH1121K28L6R5, ôtô tải,100KW, Trung Quốc

336,00

 

89

FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37, tải 5,2 tấn, 100KW, Trung Quốc

361,00

 

90

FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37, tải 5,4 tấn, 100KW

361,00

 

91

FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38, tải 5,2 tấn, 100KW

361,00

 

92

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45, tải 4,5 tấn, 100KW, Trung Quốc

370,00

 

93

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45, tải 4.5 tấn, 100KW

368,00

 

94

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, tải 5,5 tấn, 100KW

329,00

 

95

FAW CAH1121K28L6R6, 100KW, Trung Quốc

354,00

 

96

FAW CAH1258K2L11T1-HT.MB-73, tải 12 tấn

732,00

 

97

FAW CAH1258P1K2L11T1, tải 13,25 tấn, kiểu động cơ CA6DF2, xe ôtô tải 192KW

844,80

 

98

FAW CAH1258P1K2L11T1, tải 13,25 tấn, kiểu động cơ CA6DF2-26, xe ôtô tải 192KW

844,80

 

99

FAW CAH1258P1K2L11T1-HT.MB, tải 12 tấn, kiểu động cơ CA6DF2-26, xe ôtô tải (có mui) 192KW

844,80

 

100

FAW CAH1258P1K2L11T1-HT.TK-48, tải 11,25 tấn, kiểu động cơ CA6DF2-26, xe ôtô thùng kín 192KW

844,80

 

101

FAW CAH5310XXYP2K11L7T4-1, tải 17,2 tấn, kiểu động cơ CA6DL1-28, xe ôtô tải (có mui) 206KW

902,00

 

102

FAW CAH5312CLXYP21K2L2T4A2, tải 17,04 tấn, kiểu động cơ CA6DL2-35, xe ôtô tải (có mui) 258KW

1.000,00

 

103

FAW CAH5312CLXYP21K2L2T4A2, tải 18 tấn, kiểu động cơ CA6DL2-35, xe ôtô tải (có mui) 258KW

1.021,90

 

104

FAW HFC3251KR1, tải 9,4 tấn

910,00

 

105

FAW HT.MB-74, tải 0,52 tấn, kiểu động cơ CA4DF2-13, xe ôtô (có mui), tải trung 100KW

335,50

 

106

FAW HT.MB-74, tải 5,2 tấn, ôtô tải (có mui), 100KW, Trung Quốc

361,00

 

107

FAW HT.MB-75, tải 8 tấn, 136KW, Trung Quốc

610,00

 

108

FAW HT.MB-75, tải 8 tấn, kiểu động cơ CA6DE2-22, xe ôtô tải (có mui) 162KW

586,30

 

109

FAW HT.TTC-68, tải 8,4 tấn, 162KW

558,00

 

110

FAW HT.TTC-76, tải 8,3 tấn, 162KW, Trung Quốc

602,00

 

111

FAW HT.TTC-76, tải 8,3 tấn, kiểu động cơ CA6DE2-22, xe ôtô tải 162KW

575,30

 

112

FAW HT5314GYQ, 192KW, chuyên dùng chở khí

1.292,38

 

113

FAW LG5257GJB, 220KW, Xe trộn bê tông

1.053,38

 

114

FAW LZT3165PK2E3A95, 6x4, Xe ben

418,00

 

115

FAW LZT3242P2K2E3T1A92, 6x4, kiểu động cơ CA6DL2-35E3F, Xe ben 261KW

918,00

 

116

FAW LZT3253P1K2T1A91, 6x4, Xe ben

788,00

 

117

FAW LZT5253GJBT1A92, Xe trộn bê tông

1.174,80

 

118

FAW QD5310XXYP2K11L7T4 - 1, tải 17,19 tấn, kiểu động cơ CA6DL1 - 28, xe ôtô tải (có mui) 206KW

760,00

 

119

FAW RANGER 2AW (cabin kép), tải 0,7 tấn, 5 chỗ, năm 2002, Việt Nam

430,00

 

120

FAW SLA5160 (10-15m3), xe phun nước, 132KW

713,00

 

121

FAW, tải 10,4 tấn, năm 2007, Việt Nam

778,00

 

122

FAW, tải 12,2 tấn, năm 2008, Trung Quốc

800,00

 

123

HEIBAO HFJ1028AV-HT.TTC-79, tải 285 kg, kiểu động cơ QC480ZLQ, 30 KW

108,00

 

124

HEIBAO SM 1023, tải 0,8 tấn, 30 KW, Việt Nam

124,00

 

125

HEIBAO SM 1023, tải 0,86 tấn, 30 KW

122,00

 

126

HEIBAO SM 1023, tải 0,86 tấn, kiểu động cơ LL480QB, xe ôtô tải nhẹ 30 KW

108,00

 

127

HEIBAO SM 1023-HT.MB-27, tải 0,71 tấn, 30 KW, Việt Nam

130,00

 

128

HEIBAO SM 1023-HT.MB-27, tải 0,71 tấn, kiểu động cơ LL480QB, xe ôtô tải nhẹ (có mui) 30 KW

108,00

 

129

HEIBAO SM 1023-HT.TB02-39, tải 0,66 tấn, kiểu động cơ LL480QB, ôtô tự đổ ben nhẹ 30 KW

106,40

 

130

HEIBAO SM 1023-HT.TB-29, tải 0,66 tấn, kiểu động cơ LL480QB, ôtô tự đổ ben nhẹ 30 KW

106,40

 

131

HEIBAO SM 1023-HT.TB-65, tải 0,7 tấn, kiểu động cơ LL480QB, ôtô tự đổ ben nhẹ 30 KW

106,40

 

132

HEIBAO SM 1023-HT.TK-28, tải 0,66 tấn, 30 KW, Việt Nam

132,00

 

133

HEIBAO SM 1023-HT.TK-28, tải 0,66 tấn, kiểu động cơ LL480QB, xe ôtô thùng kín tải nhẹ 30 KW

108,00

 

134

HEIBAO SM 1023-HT-70, tải 0,69 tấn (thùng có lắp che và cơ cấu nâng hạ), 30 KW, Trung Quốc

131,00

 

135

HEIBAO SM 1023-HT-70, tải 0,69 tấn, kiểu động cơ LL480QB, ôtô (thùng có nắp che và cơ cấu nâng hạ) 30 KW

115,00

 

136

HEIBAO SM 1023-TT.MB-27, tải 0,71 tấn

90,00

 

137

HEIBAO SM 1032 , tải 0,66 tấn, 36 KW

119,00

 

138

HEIBAO, tải 0,86 tấn

85,00

 

139

HOANGTRA CA1031K4.SX-HT.MB-51, tải 1 tấn, 36 KW

129,00

 

140

HOANGTRA CA1031K4.SX-HT.TK-50, tải 1 tấn, 36 KW

138,00

 

141

HOANGTRA CA1031K4.SX-HT.TTC-51, tải 0,97 tấn, 36 KW

129,00

 

142

HOANGTRA CA1031K4.SX-HT.TTC-52, tải 1,1 tấn, 36 KW

124,00

 

143

HOANGTRA CA1041K2L2.SX-HT.MB-54, tải 1,5 tấn, 62.5 KW

175,50

 

144

HOANGTRA CA1041K2L2.SX-HT.TK-55, tải 1,5 tấn, 62.5 KW

188,00

 

145

HOANGTRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-49, tải 1,5 tấn, 62.5 KW

168,00

 

146

HOANGTRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61, tải 1,85 tấn, 62.5 KW

168,00

 

147

HOANGTRA CA3041K5L , tải 1,7 tấn, 47 KW

138,00

 

148

HOANGTRA FHT 1250T, tải 1,1 tấn, kiểu động cơ 485/100, 36KW, tải nhẹ

171,60

 

149

HOANGTRA FHT 1250T, tải 1,2 tấn, 38KW, ôtô tải, Việt Nam

160,00

 

150

HOANGTRA FHT 1250T, tải 1,25 tấn, kiểu động cơ QC480ZLQ, 38KW

171,60

 

151

HOANGTRA FHT 1250T-MB, tải 0,97 tấn, kiểu động cơ 485/100, tải (có mui) 36KW, tải nhẹ

180,40

 

152

HOANGTRA FHT 1250T-MB, tải 0,99 tấn, 38KW, ôtô tải (có mui) , Việt Nam

177,00

 

153

HOANGTRA FHT 1250T-MB, tải 0,99 tấn, kiểu động cơ QC480ZLQ, 38KW, tải (có mui)

186,60

 

154

HOANGTRA FHT 1840T, tải 1,84 tấn, 60KW, ôtô tải, Việt Nam

208,00

 

155

HOANGTRA FHT 1840T, tải 1,84 tấn, kiểu động cơ 490QZL, 60KW

217,80

 

156

HOANGTRA FHT 1840T, tải 1,85 tấn, kiểu động cơ CA498, 62,5KW, tải nhẹ

217,80

 

157

HOANGTRA FHT 1840T-MB, tải 1,495 tấn, kiểu động cơ 490QZL, tải (có mui) 60KW, tải nhẹ

235,80

 

158

HOANGTRA FHT 1840T-MB, tải 1,495 tấn, kiểu động cơ CA498, tải (có mui) 62,5KW, tải nhẹ

228,80

 

159

HOANGTRA FHT 1840T-MB, tải 1,5 tấn, 60KW, ôtô tải (có mui), Việt Nam

230,00

 

160

HOANGTRA FHT 1840T-TK, tải 1,450 tấn, kiểu động cơ 490QZL, ôtô thùng kín 60KW, tải nhẹ

237,80

 

161

HOANGTRA FHT 1840T-TK, tải 1,450 tấn, kiểu động cơ CA 498, ôtô thùng kín 62,5KW, tải nhẹ

232,10

 

162

HOANGTRA FHT 1840T-TK, tải 1,5 tấn, 60KW, ôtô tải (thùng kín), Việt Nam

248,00

 

163

HOANGTRA FHT 1900T, tải 1,495 tấn, kiểu động cơ 4DW93-84, 62KW, tải nhẹ

254,50

 

164

HOANGTRA FHT 1900T, tải 2 tấn, kiểu động cơ 4DW93-84, 62KW, tải nhẹ

236,50

 

165

HOANGTRA FHT 1900T-MB, tải 1,495 tấn, tải có mui, năm 2010, Việt Nam

248,60

 

166

HOANGTRA FHT 3450T, tải 3,5 tấn, kiểu động cơ 4102QBZL, 85KW, tải trung

283,80

 

167

HOANGTRA FHT 7900SX-MB, tải 3,5 tấn, 85KW, ôtô tải (có mui), Việt Nam

320,00

 

168

HOANGTRA FHT 7900SX-MB, tải 3,5 tấn, kiểu động cơ 4102QBZL, tải (có mui) 85KW, tải trung

283,80

 

169

HOANGTRA FHT 7900SX-MB01, tải 3,45 tấn, kiểu động cơ 4102QBZL, tải (có mui) 85KW, tải trung

283,80

 

170

HOANGTRA FHT 7900SX-TTC, tải 3,5 tấn, 85KW, Việt Nam

283,80

 

171

HOANGTRA FHT 860T-MB, tải 0,7 tấn, kiểu động cơ LJ465QE1, 35,5KW, tải (có mui)

131,20

 

172

HOANGTRA FHT 860T-TK, tải 0,7 tấn, kiểu động cơ LJ465QE1, 35,5KW, tải (thùng kín)

133,20

 

173

HOANGTRA FHT 980T, tải 0,98 tấn, kiểu động cơ QC480ZLQ, ôtô tải tự đổ ben nhẹ 38KW

172,80

 

174

HOANGTRA FHT FHT 860T, tải 0,86 tấn, kiểu động cơ LJ465QE1, 35,5KW

123,20

 

175

HOANGTRA FHT-CA1121K28L6R5PN, kiểu động cơ CA4DF2-13, xe phun nước (4x2), 100KW

940,80

 

176

HOANGTRA FHT-CA1176K2L7CX, kiểu động cơ CA6DE2-22, xe chở xăng (4x2), 162KW

756,00

 

177

HOANGTRA FHT-CA1176P1K2L7PN, kiểu động cơ CA6DE2-22, xe phun nước (4x2), 162KW

715,00

 

178

HOANGTRA FHT-CA1258P1K2L11T1CX, kiểu động cơ CA6DE2-26, xe chở xăng (6x4), 192KW

920,00

 

179

HOANGTRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN, kiểu động cơ CA6DF2-26, xe phun nước (6x4), 192KW

946,00

 

180

HOANGTRA YC6701C1, 96 KW, Xe khách 29 chỗ

398,00

 

181

HOANGTRA YC6701C1, 96 KW, Xe khách 29 chỗ, Việt Nam

410,00

 

182

HOANGTRA YC6701C1, kiểu động cơ CYQD32TI, 96 KW, Xe khách 29 chỗ

410,30

 

183

HOWO ZZ3257N3847A, ôtô tải tự đổ (ben nặng) 273KW

1.087,00

 

184

HT5341GYQ, 192 KW, Chuyên dùng chở khí (8x4)

1.291,24

 

185

LG5153GJP, 192 KW, Chuyên dùng chở xăng ( 8x4)

960,78

 

186

LG5163GJP, 132 KW, Chuyên dùng chở xăng ( 4x2)

727,81

 

187

LG5246GSNA, 176 KW, Chuyên dùng chở xi măng ( 6x4)

1.002,41

 

188

LG5246GSNA, 206 KW, Chuyên dùng chở xi măng

1.003,30

 

189

LG5252GJP, 154 KW, Chuyên dùng chở xăng ( 6x4)

841,75

 

190

LG5319GFL, 220 KW, Chuyên dùng chở xi măng ( 8x4)

1.152,94

 

XVI

LOẠI XE KHÁC

 

 

1

ACURA MDX SPORT, 7 chỗ

1.400,00

 

2

ASIA, tải 18 tấn, năm 1995, Hàn Quốc

500,00

 

3

ASIA, xe tải có gắn cầu, tải 16 tấn, năm 1994, Hàn Quốc

700,00

 

4

AUDI Q73.6 QUATTRO PRIMIUM PLUS, 7chỗ, năm 2009, Đức

2.200,00

 

5

AUDI Q73.6 TESI QUATTRO, 7chỗ, năm 2011, Đức

3.547,00

 

6

AUDI Q7 3.0 TESI QUATTRO, 7chỗ, năm 2013, Đức

3.485,39

 

7

BAC TĐ4.5T, tải ben 4,5 tấn

236,00

 

8

BMW 32i, 05 chỗ, năm 2012, Đức

1.386,00

 

9

BMW 320I GRAN TURISMO, 5 chỗ, DT 1997cm3, năm 2013, Việt Nam

1.792,00

 

10

BMW 3210I, 5 chỗ, DT 2000cm3, năm 1997, sx Đức

700,00

 

11

CADILLAC ESCALADE PLANTINUM, 7 chỗ, năm 2009, Mỹ

3.306,00

 

12

CHANGAN, tải 0,6 tấn, sản xuất 2004

75,00

 

13

CHANGE-Sản xuất 2003-2004

95,00

 

14

CHANGE-Sản xuất 2005

120,00

 

15

CHENG LONG TTCM/YC6M375-33-MB, tải 17,1 tấn, năm 2013, Việt Nam

1.210,00

 

16

CHENGLONG GMC/MPB, tải 12,6 tấn, tải có mui, năm 2011, VN

970,00

 

17

CHENGLONG TTCZM/YC6M375-33-MB, tải 17,1 tấn, năm 2012, VN

1.215,00

 

18

CHEVROLET AVEO KLASNF6U, DT 1.498 cm3, năm 2013,Việt Nam
 lắp ráp và Nhập khẩu

417,00

 

19

CHEVROLET CAPTIVA CA 26R, 7 chỗ, năm 2010, Việt Nam

700,00

 

20

CHEVROLET CAPTIVA CF 26R, 7 chỗ, năm 2010, Việt Nam

660,00

 

21

CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2256, 7 chỗ, năm 2012, Việt Nam

678,00

 

22

CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2256, DT 2.384 cm3, năm 2013,
Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

684,00

 

23

CHEVROLET CAPTIVA KLAC CM51/2257, DT 2.384 cm3,
năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

750,00

 

24

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1 FF, 7 chỗ

521,00

 

25

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1 FF, 7 chỗ, năm 2011, Việt Nam

709,00

 

26

CHEVROLET CRUZE KL 15-JNE11/AA5, 5 chỗ, năm 2012, Việt Nam

472,50

 

27

CHEVROLET CRUZE KL 1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

445,00

 

28

CHEVROLET CRUZE KL 1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

475,00

 

29

CHEVROLET CRUZE KL 1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

531,00

 

30

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/AC5, DT 1.796 cm3, năm 2013,
Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

564,00

 

31

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5, DT 1.796 cm3, năm 2013,
Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

630,00

 

32

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5, DT 1.598 cm3, năm 2013,
Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

531,00

 

33

CHEVROLET CRUZE LT, 5 chỗ, năm 2011, Thái Lan, Cabin kép

560,00

 

34

CHEVROLET CRUZE LT, 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

353,00

 

35

CHEVROLET LACETTI KLANF6U, DT 1.598 cm3, năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

455,00

 

36

CHEVROLET ORLANDO KL1Y YMA11/AA7, 7 chỗ, năm 2013, Việt Nam

636,00

 

37

CHEVROLET ORLANDO KL1Y YMA11/AA7, DT 1.796 cm3,
năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

644,00

 

38

CHEVROLET ORLANDO KL1Y YMA11/BB7, DT 1.796 cm3,
năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

686,00

 

39

CHEVROLET ORLANDO KLIYYMA 11/AA7, 7 chỗ, năm 2011, VN

679,00

 

40

CHEVROLET ORLANDO KLIYYMA 11/AA7, 7 chỗ, năm 2012, VN

750,00

 

41

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE, DT 995 cm3,
năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

377,00

 

42

CHEVROLET SPARK KL 1M-MHB12/2BB5 (Spark 1.2 LS),
 DT 1.206 cm3, năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

336,00

 

43

CHEVROLET SPARK KL 1M-MHB12/2BB5 (Spark 1.2 LT),
DT 1.206 cm3, năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

353,00

 

44

CHEVROLET SPARK KL1M MHB12/2BB5, 5 chỗ, năm 2011, VNam

306,00

 

45

CHEVROLET SPARK KLAKF4U, 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

270,00

 

46

CHEVROLET SPARK VAN, DT 796 cm3, năm 2013,Việt Nam lắp ráp và Nhập khẩu

241,00

 

47

CHEVROLET SPARK VAN, Tải 0,3 tấn, năm 2010, Việt Nam

200,00

 

48

CHEVROLET SPARK VAN, tải van 0,336 tấn, 2 chỗ, năm 2011, Việt Nam

213,00

 

49

CHEVROLET VIVANTKLAZU, 7 chỗ, năm 2010, Việt Nam

490,00

 

50

CIMC SZJ19400TJZP, tải 29,5 tấn, xe chở container, năm 2010, Trung Quốc

395,00

 

51

CIMI ZJV9400CLX, tải 29,5 tấn

395,00

 

52

CMC VERYCA, tải 0,55 tấn, tải đông lạnh, năm 2009, Đài Loan

280,00

 

53

CNHTC CL.366HP-MB, tải 16 tấn

850,00

 

54

CNHTC SAOBAC/WD615.47-KM, tải 16,47 tấn, Việt Nam

1.098,00

 

55

CNHTC TTCM/WD615.96E-MB2, tải 15,29 tấn, năm 2013, Việt Nam

1.174,00

 

56

CNHTC ZZ1201H60C5W/CL-MB, tải 8,4 tấn

580,00

 

57

CNHTC ZZ3257N3847A, tải 9 tấn, tải tự đỗ, năm 2011, Trung Quốc

1.150,00

 

58

CNHTC ZZ3257N4147W, tải 8,4 tấn, tải tự đỗ, năm 2011, Trung Quốc

1.160,00

 

59

CNHTC ZZ4257V3247N1B, Ô tô tải đầu kéo, tải 14,49 tấn, năm 2013, Trung Quốc

1.060,00

 

60

CNHTC/WD615.47-MB13, ô tô tải có mui, tải 1,655 tấn, năm 2013, Việt Nam

1.200,00

 

61

COUNTY HM K29B, 29chỗ, năm 2010, Việt Nam

945,00

 

62

COUNTY HMC NGT HK29DD, 29chỗ, năm 2011, Việt Nam

800,00

 

63

CT4.25D2 4x4, tải 4,25 tấn, Tự đổ

254,00

 

64

DADI, tải 5 chỗ, tải 0, 65 tấn, sản xuất 2005

250,00

 

65

DAIDUONG BJV8JB6, Tải 2,54 tấn, năm 2007, Việt Nam

134,00

 

66

DAIHATSU HIET JUMBO PICKUP, tải 1,215 tấn, năm 2000, Việt Nam

150,00

 

67

DAMCO TD1250, 03 chỗ, năm 2012, Việt Nam

150,00

 

68

DAMCO, tải 1,2 tấn, sản xuất 2005

120,00

 

69

DAMSAN DS3.45D2A, tải 3,4 tấn, 3 chỗ

200,00

 

70

DAMSAN, tai 1,85 tấn, sản xuất 2006

130,00

 

71

DAMSAN, tải 3,4 tấn

195,00

 

72

DAMSAN, tải 3,4 tấn, sản xuất 2006

195,00

 

73

DAWOO LACETTI PREMIERE CDX

320,00

 

74

DFM 3.45TD, Tải ben 3,45 tấn

308,00

 

75

DFM TD4.98T 4x4, tải 4,98 tấn, loại ôtô tải ben, ca bin đời mới 2010

365,00

 

76

DFM TD7TA 4x4, tải 6,5 tấn, tải ben

430,00

 

77

DFM TD7TA, tải 6,95 tấn, tải tự đổ 1cầu

380,00

 

78

DVM 7.8 4x4, tải 13,045 tấn

375,00

 

79

DVM2.45 4x4, tải 2,45 tấn, 2 cầu, xe ôtô tải tự đổ, lốp 825-16

290,00

 

80

KC9650T2-MB, tải 4,75 tấn, năm 2013, Việt Nam

421,00

 

81

DVM2.5, tải 2,45 tấn, có số phụ, 1 cầu, lốp 825-16

245,00

 

82

DVM3.45 4x4, tải 3,45 tấn, 2 cầu, Cabin B07, xe ôtô tải tự đổ, lốp 900-20

345,00

 

83

DVM3.45, tải 3,45 tấn, 1 cầu, Cabin B07, lốp 900-20

320,00

 

84

DVM3.45TB 4x4, tải 3,45, 2 cầu, Cabin B07 (không bao gồm thành thùng), ôtô tải (có mui), Lốp 900-20

316,00

 

85

DVM4.95-T5A, tải 4,95 tấn, 1 cầu (Cabin B07), lốp 1100-20

380,00

 

86

DVM5.0/TB, tải 4,95 tấn, 1 cầu, Cabin B07 (không bao gồm thành thùng), ôtô tải (có mui), Lốp 1000-20

307,00

 

87

DVM5.0/TB, tải 4,95 tấn, 1 cầu, Cabin B07 (không bao gồm thành thùng), ôtô tải (có mui), Lốp 9000-20

304,00

 

88

DVM5.0TB 4x4, tải 4,95 tấn, 2 cầu, Cabin B07 (không bao gồm thành thùng), ôtô tải (có mui), Lốp 1000-20

372,00

 

89

DVM5.0TB 4x4, tải 4,95 tấn, 2 cầu, Cabin B07 (không bao gồm thành thùng),ôtô tải (có mui), Lốp 900-20

368,00

 

90

DVM6.0 4x4, tải 6 tấn, 2 cầu, Cabin B07, xe ôtô tải tự đổ, lốp 900-20

355,00

 

91

DVM7.8 (cầu gang), tải 7 tấn, 1cầu, Cabin B07, xe ôtô tải tự đổ, lốp1100-20

365,00

 

92

DVM7.8 (cầu thép), tải 7 tấn, 1cầu, Cabin B07, xe ôtô tải tự đổ, lốp 1100-20

380,00

 

93

DVM8.0 4x4, tải 6,59 tấn, 2 cầu, Cabin B07, xe ôtô tải tự đổ, lốp 1100-20

432,00

 

94

DVM8.0 4x4-A1, tải 6,35 tấn, 2 cầu, Cabin B07 lắp cầu thép, trục trước dùng nối chữ thập, xe ôtô tải tự đổ, lốp 1100-20

442,00

 

95

DVM8.0, tải 7,5 tấn, 1cầu, xe ôtô tải tự đổ, lốp 1100-20

412,00

 

96

DVM8.0/TB, tải 7,5 tấn, 1 cầu, Cabin B07 (không bao gồm thành thùng), ôtô tải (có mui), Lốp 1000-20

360,00

 

97

DVM8.0/TB, tải 7,5 tấn, 1 cầu, Cabin B07 (không bao gồm thành thùng), ôtô tải (có mui), Lốp 1100-20

363,00

 

98

FAIRY DA465Q-2DI, 5 chỗ

172,00

 

99

FAIRY, 7 chỗ

186,00

 

100

FD35-4WD, tải 3,45 tấn

285,00

 

101

FIAT 500, 4 chỗ, năm 2009, Italia

750,00

 

102

FIAT ALBEA HLX, 5 chỗ

353,96

 

103

FIAT DOBLO ELX, 7 chỗ

308,24

 

104

FIAT SIENA ELX, 05 chỗ, Việt nam

900,00

 

105

FIAT TEMPRA 1,6; 05 chỗ, năm 1996, Việt nam

350,00

 

106

FIAT TEMPRA 1,6; 05 chỗ, năm 2001, Việt nam

250,00

 

107

FORCIA HN666T, tải 0,56 tấn

84,00

 

108

FORD LASER, 5 chỗ, sản xuất 2002 về trước

350,00

 

109

FORD RANGER 2AW, tải 0,7 tấn, sản xuất 2003

410,00

 

110

FORLAND BJ1022V3JA3-2A, tải 0,99 tấn

100,00

 

111

FORLAND BJ3032D8JB5, tải ben loại dưới 1 tấn

100,00

 

112

FREGHTLINER CL120064ST, tải đầu kéo 37,5 tấn, năm 2005, Mỹ

1.166,70

 

113

FREIGHTLINER Đầu kéo, tải 37 tấn

750,00

 

114

FREIGHTLINER ST120064ST, Ôtô đầu kéo

800,00

 

115

FREIGHTLINER, tải 37,1 tấn

900,00

 

116

FUSIN FT1500, tải 1,5 tấn, năm 2008, Việt Nam

206,00

 

117

GIAIPHONG DT5090.4x4-1, tải 5 tấn

310,00

 

118

GIAIPHONG T0836.FAW-1/MPB, tải có mui 0,7 tấn, năm 2010, Việt Nam

120,00

 

119

GIAIPHONG T0836.FAW-1/TK, tải 0,7 tấn, năm 2010, Việt Nam

114,00

 

120

GIAIPHONG T1029.YJ, tải 1 tấn

123,00

 

121

GONOW-GA6490, 7 chỗ, 1 cầu

280,00

 

122

GRAND LIVINA 1.8L 4AT

685,00

 

123

GRAND LIVINA 1.8L 6MT

635,50

 

124

HAFEI HFJ7110E, 5 chỗ

200,00

 

125

HEIBAO SM1023-HT.MB-27, tải 0,7tấn

90,00

 

126

HEIBAO, tải 0,86 tấn, sản xuất 2005

85,00

 

127

HINO, năm 1994, Nhật Bản, ôtô trộn bê tông

700,00

 

128

HINO, tải 13 tấn

500,00

 

129

HM990TL, tải 0,99 tấn

104,00

 

130

HONOR 8TD1 ô tô tải tự đỗ, 7,48 tấn, năm 2013, Việt Nam

480,00

 

131

HUANG HAI PREMIO DD1030 (Pick-up cabin kép)

2.898,00

 

132

HUANG HAI PREMIO DD1030 (Pick-up cabin kép), 5 chỗ

296,00

 

133

HUANG HAI PREMIO DD1030- Ca bin kép, 5 chỗ

277,75

 

134

HUANG HAI PREMIO DD1030- PRONTO DX II, 7 chỗ

361,89

 

135

HUANG HAI PREMIO MAX (Pick-up cabin kép), 5 chỗ

326,00

 

136

HUANG HAI PREMIO MAX GS DD1022F (Pick-up cabin kép), 5 chỗ

315,00

 

137

HUANG HAI PRONTO DD6490A, 7 chỗ

420,00

 

138

HUANG HAI PRONTO DD6490A-CT, 5 chỗ, chuyên dụng chở tiền

424,00

 

139

HUANG HAI PRONTO DD6490D, 7 chỗ

343,80

 

140

HUANYA YNHD-403P, tải 35 tấn

375,00

 

141

HUANYA YNHYD-352B, tải 25 tấn, năm 2009, Trung Quốc

380,00

 

142

HUANYA YNHYD-382A, tải 25 tấn, năm 2010, Trung Quốc, Sơmirơmooc

410,00

 

143

HYUNDA VERNA, 5 chỗ

240,00

 

144

IFA L60, tải 6 tấn, năm 1990, Đức

150,00

 

145

IFA.KM1, Tải mui 4,95 tấn

265,00

 

146

INTERNATION ĐẦU KÉO, tải 16,25 tấn

240,00

 

147

INTERNATIONAL ĐẦU KÉO, tải 10 tấn

240,00

 

148

JIEFANG CA1010A2, tải 0,57 tấn

64,11

 

149

JIEFANG, tải 0,7 tấn, sản xuất 2005

75,00

 

150

JIULONG, tải nhẹ 0,62 tấn, sản xuất 2005

85,00

 

151

JUPITER, Tải 30,4 tấn, năm 2009, Trung Quốc, Sơmirơmooc

200,00

 

152

KAMA STRA3020K, tải 12,5 tấn

170,00

 

153

KAMAZ 43.101, tải 5,62 tấn, năm 1994, Nga

440,00

 

154

KAMAZ 53.229, chuyên trộn bê tông , tải 11,8 tấn

516,00

 

155

KAMAZ 55111, tấn 12,925 tấn

493,00

 

156

KAMAZ 55111, tấn 13 tấn, năm 2001, Việt Nam

440,00

 

157

KAMAZ 65115, tải 15 tấn, năm 2001, Nga

1.750,00

 

158

KAMAZ 65115-743-15/VMIC-TĐ13M, tải 13,6 tấn

1.000,00

 

159

KAMAZ(trộng bê tông) CB 92V-2, tải 11,8 tấn, năm 1991, sx Nga

500,00

 

160

KAMAZ, ôtô tải gắn cầu, năm 2000, Ucraina

355,00

 

161

KAMAZ, tải 13 tấn, năm 1992, Nga

440,00

 

162

LADA, 4 chỗ, năm 1986, Liên Xô

40,00

 

163

LANDROVER RANGE ROVER VOGUE, 5 chỗ, năm 2009, Anh

3.130,00

 

164

LEXUS GX470, 8 chỗ

1.220,00

 

165

LEXUS LS460L(USF41L-AEZGHW), 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, DT 4,608 cm3

5.673,00

 

166

LEXUS GS350L(GRL10L-BEZQH), 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, DT 3,456 cm3

3.595,00

 

167

LEXUS GS350L(GSV60L-BETGKV), 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, DT 3,456 cm3

2.571,00

 

168

LEXUS LX570(URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, DT 5,663 cm3

5.354,00

 

169

LEXUS RX350(GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, DT 3,456 cm4

2.932,00

 

170

LEXUS LX570, 8 chỗ, năm 2008, Nhật Bản

4.000,00

 

171

LEXUS RX330, 5 chỗ

880,00

 

172

LEXUS RX350, 5 chỗ, năm 2007, Nhật Bản

1.200,00

 

173

LEXUS RX350AWD, 5 chỗ, năm 2010, Canada

1.900,00

 

174

LEXUS RX450H, 5 chỗ, gắn cần cẩu, năm 2010, Nhật Bản

2.700,00

 

175

LIFAN 250LF7160, 5 chỗ

200,00

 

176

LIFAN LF1041T1

150,00

 

177

LIFAN LF3090G3, tải 5,0 tấn

250,00

 

178

LIFAN LF7130A, 5 chỗ

200,00

 

179

LIFAN, tải 2,98 tấn, sản xuất 2005

180,00

 

180

LOLVO, tải 14 tấn, năm 2003, Nhập khẩu Mỹ

890,00

 

181

LUXGEN U722T, 7 chỗ, năm 2013, Đài Loan

530,00

 

182

MADA 626, 4 chỗ, DT 1991 cm3, năm 1993, Nhật

380,00

 

183

MAZDA 3, 7chỗ, năm 2011

767,00

 

184

MAZDA 323 FAMILIA, 5 chỗ, năm 2003, Việt Nam

330,00

 

185

MAZDA 323 FAMILIA, 5 chỗ, Việt Nam

300,00

 

186

MAZDA 323, 4 chỗ, năm 2011, Việt Nam

270,00

 

187

MAZDA 626, 5 chỗ, DT 2000,năm 2000, sx Việt Nam

440,00

 

188

MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

1.074,00

 

189

MAZDA 3BL-AT, 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

640,00

 

190

MAZDA CX-9, 7chỗ, máy xăng 3.7L, số tự động, 2 cầu (4WD)

1.492,00

 

191

MAZDA PREMACY, 7chỗ, xe đã sử dụng

250,00

 

192

MAZDA2 AT(RN2DE5YA), 5 chỗ (5 cửa, máy xăng 1498 cm3, số tự động 4 cấp), lắp ráp trong nước CKD

587,00

 

193

MAZDA2 AT, 5 chỗ (5 cửa, máy xăng 1.5 lít, số sàn 5 cấp), nhập khẩu CBU

561,00

 

194

MAZDA2 AT, 5 chỗ (5 cửa, máy xăng 1.5 lít, số tự động 4 cấp), nhập khẩu CBU

587,00

 

195

MAZDA2 AT, 5chỗ, máy xăng 1.5L, số tự động

631,00

 

196

MAZDA2 BT-50, 5chỗ + 779kg, năm 2012

670,00

 

197

MAZDA2 BT-50, Ô tô tải pickup cabin kép, 5chỗ + 779kg, năm 2013, Thái Lan

688,00

 

198

MAZDA2 MT(RN2DE5YM), 5 chỗ (5 cửa, máy xăng 1498 cm3, số sàn 5 cấp), lắp ráp trong nước CKD

561,00

 

199

MAZDA2 MT, 5chỗ, máy xăng 1.51L, số sàn

600,00

 

200

MAZDA6, 5chỗ, máy xăng 2.0L, số tự động

1.013,00

 

201

MAZDA6, 5chỗ, năm 2003, Việt Nam

450,00

 

202

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD, Ô tô tải

231,00

 

203

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C, Ô tô sát xi tải

219,00

 

204

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TB, Ô tô tải, Thùng mui phủ bạt

250,00

 

205

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TK, Ô tô tải, Thùng kín

260,00

 

206

MEKONG AUTO PASO 2.5 TD, Ô tô tải

236,00

 

207

MEKONG AUTO PASO 2.5 TD-C, Ô tô sát xi tải

224,00

 

208

MEKONG AUTO PASO 990D DES, Ô tô tải

156,90

 

209

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TB, Ô tô tải, Thùng mui phủ bạt

169,90

 

210

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK, Ô tô tải, Thùng kín

174,90

 

211

MEKONG AUTO/PASO 2.0TD

261,00

 

212

MEKONG AUTO/PASO 2.0TD-C

249,00

 

213

MEKONG FIAT ALBEA HLX, 5 chỗ

372,08

 

214

MEKONG FIAT DOBLO ELX, 7 chỗ

324,51

 

215

MERCEDES BENZ C200K, 5 chỗ

1.051,00

 

216

MERCEDES BENZ C300K(W204), 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

1.582,00

 

217

MERCEDES BENZ E250 CGI(W212), 5 chỗ, năm 2010, Việt Nam

1.740,00

 

218

MERCEDES BENZ E250 CGI(W212), 5 chỗ, năm 2011, Việt Nam

2.083,60

 

219

MERCEDES BENZ E280, 5 chỗ

1.923,00

 

220

MERCEDES BENZ GL4504MATIC, 7 chỗ, năm 2006, sx Mỹ

1.490,00

 

221

MERCEDES BENZ GLK 300 4MATIC (X204), 5 chỗ, năm 2013, Việt Nam

1.637,00

 

222

MERCEDES BENZ MB140, 16 chỗ, sx 1999, Việt Nam, ôtô khách

600,00

 

223

MERCEDES BENZ MB140, 16 chỗ, sx 2002, Việt Nam, ôtô khách

160,00

 

224

MERCEDES BENZ MB140, 16 chỗ, sx 2003, Việt Nam, ôtô khách

550,00

 

225

MERCEDES BENZ MB140D, 16 chỗ

375,00

 

226

MERCEDES BENZ R3504MATIC, 6 chỗ, năm 2006, sx Mỹ

1.200,00

 

227

MERCEDES BENZ SPRINTER 311 CD1, 16 chỗ

630,00

 

228

MERCEDES BENZ, 16 chỗ, sản xuất 2002

300,00

 

229

MERCEDES BENZ-C200K, 5 chỗ

1.051,00

 

230

MERCEDES BENZ-E280, 5 chỗ

1.923,00

 

231

MERCEDES BENZMB100, 9 chỗ

300,00

 

232

MERCEDES C180, 5 chỗ

655,00

 

233

MERCEDES 230E, 5 chỗ, DT 2000cm3, năm 1982,sx Đức

370,00

 

234

MITABUS 50-07, 50 chỗ, Việt Nam

865,00

 

235

NAVARA 2.5L 6MT

686,50

 

236

NISSAN 370Z 7AT VQ37 LUX, 2 chỗ, năm 2012

3.102,00

 

237

NISSAN BLUEBIRD 2.0, 4 chỗ DT 1973 cm3, năm 1980, Nhật Quốc

200,00

 

238

NISSAN GRAND LIVINA 10A, năm 2012

655,00

 

239

NISSAN GRAND LIVINA 10M, năm 2012

633,50

 

240

NISSAN GRAND LIVINA L10M, 7 chỗ

635,50

 

241

NISSAN GRAND LIVINA L10M, 7 chỗ, Cabin kép, Việt nam

653,50

 

242

NISSAN JUKE CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số tự động, năm 2012

1.131,00

 

243

NISSAN JUKE CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số tự động, năm 2013

1.186,00

 

244

NISSAN JUKE MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, năm 2012

1.195,00

 

245

NISSAN MURANO CVT VQ37 LUX, 2 chỗ, năm 2012

2.489,00

 

246

NISSAN MURANO, DT 3,498 cm3, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 1 cầu, năm 2013,2014

2.489,00

 

247

NISSAN NAVARA LE, năm 2012

656,50

 

248

NISSAN NAVARA LE, tải 555kg+ 5 chỗ, năm 2011, Thái Lan, Cabin kép

686,00

 

249

NISSAN NAVARA LE, tải 675kg, 5 chỗ, cabin kép, năm 2011, Thái Lan

690,00

 

250

NISSAN NAVARA LE, tải 675kg, 5 chỗ, năm 2013, Thái Lan

656,00

 

251

NISSAN NAVARA XE, năm 2012

770,00

 

252

NISSAN QASHQAI SE, 5 chỗ, năm 2011

1.303,00

 

253

NISSAN SUNNY N17 XL, lắp ráp trong nước, năm 2012/2013

557,00

 

254

NISSAN SUNNY N17 XV, lắp ráp trong nước, năm 2012/2013

622,00

 

255

NISSAN SUNNY N17, lắp ráp trong nước, năm 2012/2013

535,00

 

256

NISSAN SUNNY N17, lắp ráp trong nước, năm 2013/2014

483,00

 

257

NISSAN TEANA 2.0, 5 chỗ, năm 2010, Đài Loan

815,00

 

258

NISSAN TEANA 2.5 SL, 5 chỗ, số tự động 1 cầu, DT xi lanh 2.488cc, năm 2013

1.399,90

 

259

NISSAN TEANA 3.5 SL, 5 chỗ, số tự động 1 cầu, DT xi lanh 3.488cc, năm 2013

1.694,60

 

260

NISSAN TEANA VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động, năm 2012

2.425,00

 

261

NISSAN TUKE CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số tự động

1.219,00

 

262

NISSAN TUKE MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn

1.345,00

 

263

NISSAN X-TRAIL CVT QR25 LUX, 5 chỗ, 2 cầu

1.511,00

 

264

NISSAN X-TRAIL CVT QR25 LUX, 5 chỗ, 2 cầu, năm 2012

1.811,00

 

265

NISSAN, 4 chỗ, năm 1981, Nhật Bản

198,00

 

266

NISSAN, tải 650 kg, 5 chỗ, năm 2004, Nhật Quốc

2.084,50

 

267

PASSIO 7A, 7 chỗ, năm 2000, Việt Nam

260,00

 

268

PHORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET S, 4 chỗ, DT 3800 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh ngang, sx Đức năm 2013

7.215,00

 

269

PHORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET, 4 chỗ, DT 3436 cc,
động cơ Boxer 6 xy lanh ngang, sx Đức năm 2013

6.351,00

 

270

PHORSCHE 911 CARRERA S, 4 chỗ, DT 3800 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh ngang, sx Đức năm 2013

6.465,00

 

271

PHORSCHE 911 CARRERA, 4 chỗ, DT 3436 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh ngang, sx Đức năm 2013

5.609,00

 

272

PHORSCHE BOXSTER S, 2 chỗ, DT 3436 cc, động cơ Boxer
6 xy lanh nằm ngang, sx Đức năm 2013

3.848,00

 

273

PHORSCHE BOXSTER, 2 chỗ, DT 2706 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh nằm ngang, sx Đức năm 2013

3.091,00

 

274

PHORSCHE BOXSTER, 2 chỗ, DT 2893 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh, sx Đức năm 2011

2.300,00

 

275

PHORSCHE CAYENNE GTS, 5 chỗ, DT 4806 cc, động cơ V8, sx Đức năm 2013

5.041,00

 

276

PHORSCHE CAYENNE S HYBRID, 5 chỗ, DT 2995 cc, động cơ V6 hybrid, sx Đức năm 2013

4.543,00

 

277

PHORSCHE CAYENNE S HYBRID, 5 chỗ, DT 2995 cc, động cơ V6, sx Đức năm 2011

3.600,00

 

278

PHORSCHE CAYENNE S, 5 chỗ, DT 4806 cc, động cơ V8, sx Đức năm 2011

3.400,00

 

279

PHORSCHE CAYENNE S, 5 chỗ, DT 4806 cc, động cơ V8, sx Đức năm 2013

4.241,00

 

280

PHORSCHE CAYENNE TURBO, 5 chỗ, DT 4806 cc, động cơ V8 tăng áp kép, sx Đức năm 2013

6.641,00

 

281

PHORSCHE CAYENNE TURBO, 5 chỗ, DT 4806 cc, động cơ V8, sx Đức năm 2011

5.200,00

 

282

PHORSCHE CAYENNE, 5 chỗ, DT 3598 cc, động cơ V6, sx Đức năm 2011

3.207,00

 

283

PHORSCHE CAYENNE, 5 chỗ, DT 3598 cc, động cơ V6, sx Đức năm 2012

3.170,00

 

284

PHORSCHE CAYENNE, 5 chỗ, DT 3598 cc, động cơ V6, sx Đức năm 2013

3.207,00

 

285

PHORSCHE CAYMAN S, 2 chỗ, DT 3436 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh ngang, sx Đức năm 2013

4.075,00

 

286

PHORSCHE CAYMAN, 2 chỗ, DT 2706 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh ngang, sx Đức năm 2013

3.215,00

 

287

PHORSCHE CAYMAN, 2 chỗ, DT 2893 cc, động cơ Boxer 6 xy lanh, sx Đức năm 2011

2.200,00

 

288

PHORSCHE PANAMERA 4; 4 chỗ, DT 3605 cc, động cơ V6, sx Đức năm 2013

4.633,00

 

289

PHORSCHE PANAMERA 4S, 4 chỗ, DT 2997 cc, động cơ V6 tăng áp kép, sx Đức năm 2013

6.381,00

 

290

PHORSCHE PANAMERA S, 4 chỗ, DT 2997 cc, động cơ V6 tăng áp kép, sx Đức năm 2013

6.074,00

 

291

PHORSCHE PANAMERA S, 4 chỗ, DT 4806 cc, động cơ V8, sx Đức năm 2011

4.400,00

 

292

PHORSCHE PANAMERA, 4 chỗ, DT 3506 cc, động cơ V5, sx Đức năm 2011

3.455,00

 

293

PHORSCHE PANAMERA, 4 chỗ, DT 3605 cc, động cơ V6, sx Đức năm 2013

4.496,00

 

294

PICKUP CABIN KÉP PICKUP 650D, tải 1,45 tấn

221,00

 

295

PICKUP CABIN KÉP PICKUP 650D, Trọng tải 1.45tấn

221,00

 

296

PREMIO MAX, 5 chỗ, Cabin kép

303,15

 

297

PREMIO MAX, Pick-up Cabin kép

3.192,00

 

298

PROTON VIRA, 5 chỗ, năm 1996, Malaysia

340,00

 

299

QINJI - ben 02 tấn - Sản xuất 2005

148,00

 

300

QINJI - ben 04 tấn - Sản xuất 2005

192,00

 

301

QINJI QJ4525D, tải tự đổ, 2 tấn

280,00

 

302

QINJI QJ7540PD, tải tự đổ, 4 tấn

225,00

 

303

QUIGQI HT 2000.4x4, tải 2 tấn

190,00

 

304

RENAULT KOLEOS, 5 chỗ, DT 2,5L, động cơ xăng, số tự động, năm 2013

1.120,00

 

305

RƠMOOC CY3AWC-02, tải 22 tấn

168,70

 

306

RƠMOOC YINDAO, tải 40 tấn

293,00

 

307

RORD MONDEO B4Y-LCBD, 5 chỗ, DT 2495 cm3, năm 2011, Việt Nam

910,00

 

308

SAMCO BGP2a, 23 chỗ ngồi+17 chỗ đứng, năm 2011, Việt Nam

800,00

 

309

SAMCO BT1, 46 chỗ

960,00

 

310

SAMCO BT4, 38 chỗ

715,00

 

311

SAMCO KFE1, Primas H.45B (đông cơ 380PS), xe khách giường nằm

2.750,00

 

312

SAMCO KFEB1, Ô tô khách (có giường nằm), 46 chỗ (01 chỗ ngồi + 45 chỗ nằm), năm 2013, Việt Nam

3.000,00

 

313

SAMCO KFEB1, Primas H.45B (đông cơ 410PS), xe khách giường nằm

3.000,00

 

314

SAMCO, tải 34 chỗ, sản xuất 2004

610,00

 

315

SAMSUNG SM1510, tải 15 tấn

493,00

 

316

SAMSUNG YAMOUZINE, tải 1 tấn

140,00

 

317

SAMSUNG YAMOZINE, tải 0,75 tấn

170,00

 

318

SAMSUNG YAMOZINE, tải 0,8 tấn, năm 2010, Hàn Quốc

170,00

 

319

SAMSUNG, tải 1 tấn, năm 2000, Việt Nam

140,00

 

320

SAMSUNG, tải đông lạnh 0,7tấn

100,00

 

321

SHAZHOU, tải 1,5 tấn, sản xuất 2005

150,00

 

322

SHUGUANG PREMIN DG1020B, tải 0,6tấn, cabin kép, 5 chỗ, năm 2004, Việt Nam

150,00

 

323

SHUGUANG PREMIN DG1020B, tải 0,6tấn, cabin kép, 5 chỗ, năm 2007, Việt Nam

300,00

 

324

SHUGUANG PRONTO DG6471C, 7 Chỗ

326,86

 

325

SHUGUANG PRONTO DG6472, 07 Chỗ

320,00

 

326

SHUGUANG PRONTO, 07 chỗ ngồi, sản xuất 2006

300,00

 

327

SƠMIMOC KRNG, tải 20 tấn

363,00

 

328

SƠMIRƠ MOC CIMC ZJV 9400 CLX, tải 29,5 tấn, năm 2013, Trung Quốc

520,00

 

329

SƠMIRƠ MOOC CIMC ZJV9400CLX, tải 29,5 tấn

395,00

 

330

SƠMIRƠ MOOC (SEMI-TRALER), tải 30 tấn

155,00

 

331

SƠMIRƠ MOOC 40 FEET C403Y, tải 28,4 tấn

150,00

 

332

SƠMIRƠ MOOC 40 TH43, tải 29,25 tấn

202,00

 

333

SƠMIRƠ MOOC CIMIC, tải (khung mui) 24,7 tấn, năm 2012, Trung Quốc

720,00

 

334

SƠMIRƠ MOOC CIMIC, tải 25,1 tấn, năm 2010, Trung Quốc

550,00

 

335

SƠMIRƠ MOOC DOOSUNG, tải 2,4 tấn, năm 1996, Hàn Quốc

220,00

 

336

SƠMIRƠ MOOC KCT 543-CC-01, tải 30 tấn, xe chở contianaer, năm 2007, Việt Nam

150,00

 

337

SƠMIRƠ MOOC KCT 543-S-01, tải 0,29 tấn

312,00

 

338

SƠMIRƠ MOOC KRNG, trước 1975, Mỹ

150,00

 

339

SƠMIRƠ MOOC lùn 2 dí, tải 20 tấn

225,00

 

340

SƠMIRƠ MOOC, KRNG, tải 24,3 tấn, năm 1992

150,00

 

341

SƠMIRƠ MOOC, tải 28,5 tấn

150,00

 

342

SƠMIRƠ MOÓC40 TH43, Trọng tải 29.25tấn

202,00

 

343

SƠMIRƠ MOÓC40FEET C403Y, Trọng tải 28.4tấn

150,00

 

344

SƠMIRƠMOOC (SEMI-TRALER), tải 30 tấn

155,00

 

345

SƠMIRƠMOOC, KCT 543-S-01,Trọng tải 0.29tấn

312,00

 

346

SƠMIRƠMOOC, tải 28.5 tấn

150,00

 

347

SƠMlRƠ MOOC CIMC MODEL ZJV9400CLX, tải 29,5 tấn, năm 2012, Hàn Quốc

540,00

 

348

SONGHUA JIANG HFJ1011G, tải 0,65 tấn, năm 2012

108,80

 

349

SONGHUAJANG HFJ1011G, tải 0,65 tấn

95,00

 

350

SSANG YONG ISTANA, 15 chỗ, năm 1995, Hàn Quốc

220,00

 

351

SSANG YONG KORANDO 602EL, tải 0,5 tấn, năm 2003, Hàn Quốc

140,00

 

352

SSANG YONG KORANDO TX-5, tải 0,5 tấn, năm 2004, Hàn Quốc

290,00

 

353

SSANG YONG MUSSO 602EL, 7 chỗ, năm 1997, Việt Nam

400,00

 

354

SSANG YONG MUSSO, tải 1,86 tấn

277,20

 

355

SSANG YONG SƠMI, tải 69 tấn

180,00

 

356

SSANGYONG MUSSO CT 661 TD1, 7 chỗ

400,00

 

357

SSANGYONG MUSSO, 7 chỗ

150,00

 

358

SSANGYONG MUSSO, 7 chỗ, năm 1998, Việt Nam

570,00

 

359

SYM DC1-A, tải 0,88 tấn, năm 2008, Việt Nam

140,00

 

360

SYM T1000 SC2-A, tải 1 tấn, ôtô tải

171,00

 

361

SYM T1000 SC2-A2, tải 1 tấn, ôtô tải

166,00

 

362

SYM T1000 SC2-B, tải 2,37 tấn, ôtô sát xi tải

166,00

 

363

SYM T1000 SC2-B2, tải 2,37 tấn, ôtô sát xi tải

160,00

 

364

SYM T880 SC1-A, tải nhẹ dưới 3,5 tấn, Lắp ráp

123,50

 

365

SYM T880 SC1-A2, có thùng lững, có điều hòa

152,20

 

366

SYM T880 SC1-A2, có thùng lững, không điều hòa

145,00

 

367

SYM T880 SC1-A2, Không thùng lững, có điều hòa

148,10

 

368

SYM T880 SC1-A2, Không thùng lững, không điều hòa

140,90

 

369

SYM T880 SC1-A2, tải nhẹ dưới 3,5 tấn, Lắp ráp

120,50

 

370

SYM T880 SC1-B, tải nhẹ dưới 3.5 tấn, Lắp ráp

120,50

 

371

SYM T880 SC1-B-1, Thùng kín, có điều hòa

171,60

 

372

SYM T880 SC1-B-1, Thùng kín, không điều hòa

164,50

 

373

SYM T880 SC1-B-2, ô tô tải tự đổ 0,88 tấn

167,00

 

374

SYM T880 SC1-B2, tải nhẹ dưới 3,5 tấn, Lắp ráp

117,50

 

375

SYM T880 SC1-B2-1, ô tô tải thùng kín, có điều hòa

164,85

 

376

SYM T880 SC1-B2-1, ô tô tải thùng kín, không điều hòa

157,50

 

377

SYM T880 SC1-B-2-2, tải tự đổ 0,88 tấn

162,00

 

378

SYM V11-SC3-C2, ô tô khách 11 chỗ

302,00

 

379

SYM V5-SC3-A2, ô tô tải van, 5 chỗ

258,00

 

380

SYM V5-SC3-A2, ô tô tải van, có điều hòa

241,40

 

381

SYM V9-SC3-B2, ô tô con 9 chỗ

321,00

 

382

TADANO, 29 chỗ

440,00

 

383

TANDA K29B, 29 chỗ, năm 2007, Việt Nam

370,00

 

384

TANDA K35-T1, 35 chỗ, năm 2004, Hàn Quốc

400,00

 

385

TANDA K50-T1, 50 chỗ, năm 2004, Việt Nam

550,00

 

386

THANHCONG 41020B3.35T4X4, tải 3,35 tấn, năm 2007, Việt Nam

370,00

 

387

THANHCONG 4102QBZ4X4/5TD, tải 5 tấn, năm 2007, Việt Nam

300,00

 

388

THAO TOWER 750, tải 0,65 tấn, năm 2010, Việt Nam

126,00

 

389

TRACIMEXCO T750A, 0,75 tấn, năm 2011, Việt Nam

105,00

 

390

TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K42G, 42 chỗ (2 người ngồi+40 người nằm), năm 2013, Việt Nam

3.700,00

 

391

TRUNGVIET DFM8.0 4X4, tải 2.8 tấn, năm 2010, Việt Nam, ôtô tải Van

450,00

 

392

TRUONG GIANG DFM 4,98TB/KM, tải thùng 1 cầu, tải 6,8 tấn, năm 2013

380,00

 

393

TRUONG GIANG DFM EQ3.45T4x4/KM, tải thùng, tải 6,25 tấn, năm 2011

385,00

 

394

TRUONG GIANG DFM EQ3.45TC4x4/KM, tải thùng 2 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2012

350,00

 

395

TRUONG GIANG DFM EQ3.8T4x2, thùng 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2012

340,00

 

396

TRUONG GIANG DFM EQ3.8T-KM, tải thùng, tải 3,25 tấn, năm 2009

257,00

 

397

TRUONG GIANG DFM EQ4.98T/KM6511, tải thùng, tải 6,5 tấn, loại động cơ 96KW, năm 2010

355,00

 

398

TRUONG GIANG DFM EQ4.98T-KM, tải thùng, tải 4,98 tấn, loại động cơ 96KW, năm 2010

355,00

 

399

TRUONG GIANG DFM EQ5T-TMB, tải thùng, tải 4,9 tấn, năm 2009

293,00

 

400

TRUONG GIANG DFM EQ6T4x4/3.45K, năm 2012, Việt Nam

399,00

 

401

TRUONG GIANG DFM EQ7140TA, tải thùng, (1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cumins), tải 6,9 tấn

390,00

 

402

TRUONG GIANG DFM EQ7140TA, tải thùng, (1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cumins), tải 7 tấn, năm 2010

425,00

 

403

TRUONG GIANG DFM EQ7140TA, tải thùng, (1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cumins), tải 7 tấn, năm 2011

430,00

 

404

TRUONG GIANG DFM EQ7T4x4/KM, tải thùng 2 cầu, tải 3,14 tấn, năm 2012

430,00

 

405

TRUONG GIANG DFM EQ7T4x4/KM, tải thùng 2 cầu, tải 6,14tấn, năm 2012

410,00

 

406

TRUONG GIANG DFM EQ7TA-KM, tải thùng, cầu gang 5 số, tải 6,9 tấn

338,00

 

407

TRUONG GIANG DFM EQ7TA-KM, tải thùng, cầu gang 6 số, tải 6,9 tấn

348,00

 

408

TRUONG GIANG DFM EQ7TA-KM, tải thùng, cầu thép 5 số, tải 6,9 tấn

351,00

 

409

TRUONG GIANG DFM EQ7TA-KM, tải thùng, cầu thép 6 số, tải 6,9 tấn

361,00

 

410

TRUONG GIANG DFM EQ7TA-TMB, tải thùng, tải 6,885 tấn, năm 2009

323,00

 

411

TRUONG GIANG DFM EQ7TB-KM, tải thùng, cầu thép 6 số, hộp số to, tải 7 tấn, năm 2011

435,00

 

412

TRUONG GIANG DFM EQ7TB-KM, tải thùng, cầu thép 6 số, hộp to, tải 7 tấn, năm 2011

400,00

 

413

TRUONG GIANG DFM EQ7TB-KM, tải thùng, cầu thép 6 số, tải 7 tấn, năm 2011

390,00

 

414

TRUONG GIANG DFM EQ7TB-KM, tải thùng, động cơ 100K, máy yuchai, tải 7 tấn, năm 2011

375,00

 

415

TRUONG GIANG DFM EQ7TC4x2/KM, thùng, 1 cầu, tải 6,9 tấn, năm 2012

470,00

 

416

TRUONG GIANG DFM EQ7TC4x2/KM, thùng, 1 cầu, tải 6,9 tấn, năm 2012 (cabin mới)

475,00

 

417

TRUONG GIANG DFM EQ8T4x2/KM, tải thùng, tải 7,25 tấn, năm 2011

520,00

 

418

TRUONG GIANG DFM TD7TB, tải ben 1 cầu, tải 6,95 tấn, năm 2010

450,00

 

419

TRUONG GIANG DFM TD7,5TA, tải ben 1 cầu, tải 7 tấn, năm 2010

445,00

 

420

TRUONG GIANG DFM TD7,5TA, tải ben 1 cầu, tải 7,5 tấn, năm 2010(2011)

435,00

 

421

TRUONG GIANG DFM TD4,98TB, tải ben 1 cầu, tải 4,98 tấn, năm 2010

380,00

 

422

TRUONG GIANG DFM TD6,5B, tải ben 1 cầu, tải 6,785 tấn, năm 2010

380,00

 

423

TRUONG GIANG DFM, loại máy 85 Kw TD3,45-4x2, tải ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2009

295,00

 

424

TRUONG GIANG, loại máy 96Kw, DFM TD-3,45TD, tải ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2010

355,00

 

425

TRUONG GIANG, loại máy 96Kw, DFM TD-3,45TA4x2, tải ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2013

390,00

 

426

TRUONG GIANG, loại máy 96Kw cầu chậm, DFM TD6,9B, tải ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2010

355,00

 

427

TRUONG GIANG, DFM TD2,35TB, tải ben 1 cầu, tải 2,35 tấn, năm 2010

270,00

 

428

TRUONG GIANG, DFM TD3,45B, tải ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2010

270,00

 

429

TRUONG GIANG, DFM TD2,35TC, tải ben 1 cầu, tải 2,35 tấn, năm 2010

275,00

 

430

TRUONG GIANG, DFM TD3,45M, tải ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2010

275,00

 

431

TRUONG GIANG, DFM TD0,97TA, tải ben 1 cầu, tải 0,97 tấn, năm2010

145,00

 

432

TRUONG GIANG, DFM TD1,25B, tải ben 1 cầu, tải 1,25 tấn, năm 2011

145,00

 

433

TRUONG GIANG, DFM TD1,8TA, tải ben 1 cầu, tải 1,8 tấn, năm 2010

225,00

 

434

TRUONG GIANG, DFM TD2,5B, tải ben 1 cầu, tải 2,5 tấn, năm 2010

225,00

 

435

TRUONG GIANG, DFM TD8180, tải ben 1 cầu, tải 7,3 tấn, năm 2011

600,00

 

436

TRUONG GIANG, DFM TD4,99T, tải ben 1 cầu, tải 4,99 tấn, năm 2011

440,00

 

437

TRUONG GIANG, DFM TD990KC4x2, tải ben 1 cầu, tải 0,99 tấn, năm 2012

207,00

 

438

TRUONG GIANG, DFM TD8180, tải ben 1 cầu, tải 7,3 tấn, năm 2012

630,00

 

439

TRUONG GIANG, DFM TD8T4x2, tải ben 1 cầu, tải 7,8 tấn, năm 2012

580,00

 

440

TRUONG GIANG, DFM TD3,45TC4x4, tải ben 2 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2012

390,00

 

441

TRUONG GIANG, DFM TD4,98T4x4, tải ben 2 cầu, tải 4,98 tấn, năm 2010

395,00

 

442

TRUONG GIANG, DFM TD4,98TC4x4, tải ben 2 cầu, tải 4,98 tấn, năm 2013

440,00

 

443

TRUONG GIANG, DFM TD7T4x4, tải ben 2 cầu, tải 6,5 tấn, năm 2010

430,00

 

444

TRUONG GIANG, DFM TD7TB4x4, tải ben 2 cầu, tải 6,5 tấn, năm 2010

470,00

 

445

TRUONG GIANG, DFM TL900A, tải thùng 1 cầu, tải 0,9 tấn, năm 2010

150,00

 

446

TRUONG GIANG, DFM TL900A/KM, tải thùng 1 cầu, tải 0,68 tấn, năm 2010

150,00

 

447

TRUONG GIANG, DFM TT1,25TA, tải thùng 1 cầu, tải 1,25 tấn, năm 2010

155,00

 

448

TRUONG GIANG, DFM TT1,25TA/KM, tải thùng 1 cầu, tải 1,15 tấn, năm 2010

155,00

 

449

TRUONG GIANG, DFM TT1,850TB, tải thùng 1 cầu, tải 1,85 tấn, năm 2010

155,00

 

450

TRUONG GIANG, DFM TT1,850TB/KM, tải thùng 1 cầu, tải 1,65 tấn, năm 2010

155,00

 

451

TRUONG GIANG, DFM TT1,8TA, tải thùng 1 cầu, tải 1,8 tấn, năm 2010

170,00

 

452

TRUONG GIANG, DFM TT1,8TA/KM, tải thùng 1 cầu, tải 1,6 tấn, năm 2010

170,00

 

453

TRUONG GIANG, DFM EQ1,8T4x2, tải thùng 1 cầu, tải 1,8 tấn, năm 2011

170,00

 

454

TRUONG GIANG, DFM EQ3,8T4x2, tải thùng 1 cầu, tải 3,45 tấn, năm2012

340,00

 

455

TRUONG GIANG, DFM 4,98TB/KM, tải thùng 1 cầu, tải 6,8 tấn, năm 2013

380,00

 

456

TRUONG GIANG, DFM EQ7TA-TMB, tải thùng 1 cầu, tải 6,885 tấn, năm 2009

323,00

 

457

TRUONG GIANG, DFM EQ7TC4x2/KM, tải thùng 1 cầu, tải 6,9 tấn, năm 2012

470,00

 

458

TRUONG GIANG, DFM EQ7TC4x2/KM, tải thùng 1 cầu, cabin mới, tải 6,9 tấn, năm 2012

475,00

 

459

TRUONG GIANG, DFM EQ7TB/KM, tải thùng 1 cầu, tải 7 tấn, năm 2011

412,00

 

460

TRUONG GIANG, DFM EQ7140TA, tải thùng 1 cầu, tải 7 tấn, năm 2011

435,00

 

461

TRUONG GIANG, DFM EQ8TB4x2/KM, tải thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2012

545,00

 

462

TRUONG GIANG, DFM EQ8TC4x2-KM, tải thùng 1 cầu, tải 8 tấn, năm 2013

550,00

 

463

TRUONG GIANG, DFM YC8TA/KM, tải thùng 1 cầu, tải 8 tấn, năm 2013

600,00

 

464

TRUONG GIANG, DFM EQ9TB6x2-KM, tải thùng 1 cầu, tải 9,3 tấn, năm 2011

640,00

 

465

TRUONG GIANG, DFM EQ9TC6x2-KM, tải thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2013

645,00

 

466

TRUONG GIANG, DFM EQ8TC4x2L/KM, tải thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2012

555,00

 

467

TRUONG GIANG, DFM EQ3,45TC4x4/KM, tải thùng 2 cầu, tải 3,45 tấn, năm 2012

350,00

 

468

TRUONG GIANG, DFM EQ7T4x4/KM, tải thùng 2 cầu, tải 6,14 tấn, năm 2012

430,00

 

469

TRUONG GIANG, DFM YC8TA/KM, tải thùng 1 cầu, tải 8 tấn, năm 2014

615,00

 

470

TRUONG GIANG DFM EQ8TB4x2/KM, thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2012

545,00

 

471

TRUONG GIANG DFM EQ8TB4x2/KM, thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2013

550,00

 

472

TRUONG GIANG DFM EQ8TC4x2-KM, thùng 1 cầu, tải 8 tấn, năm 2013

550,00

 

473

TRUONG GIANG DFM EQ8TC4x2L/KM, thùng 1 cầu, tải 7,4 tấn, năm 2012

555,00

 

474

TRUONG GIANG DFM EQ9T6x2/KM, tải thùng, tải 9,4 tấn, năm 2011

640,00

 

475

TRUONG GIANG DFM EQ9TB6x2/KM, thùng 1 cầu, tải 9,3 tấn, năm 2011

640,00

 

476

TRUONG GIANG DFM EQ9TB6x2/KM, thùng 1 cầu, tải 9,3 tấn, năm 2013

645,00

 

477

TRUONG GIANG DFM EQ9TC6x2-KM, thùng 1 cầu, tải 8,6 tấn, năm 2013

645,00

 

478

TRUONG GIANG DFM TD0.97TA, tự đổ 1 cầu, tải 0,97 tấn, năm 2011

165,00

 

479

TRUONG GIANG DFM TD0.98TA, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 0,96 tấn, năm 2010

195,00

 

480

TRUONG GIANG DFM TD1.25B, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 1,25 tấn, năm 2010

195,00

 

481

TRUONG GIANG DFM TD1.25B, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 1,25 tấn, năm 2011

200,00

 

482

TRUONG GIANG DFM TD1.25B, tự đổ 1 cầu, tải 1,25 tấn, năm 2011

165,00

 

483

TRUONG GIANG DFM TD1.8TA, tải 1,8 tấn, năm 2010

235,00

 

484

TRUONG GIANG DFM TD1.8TA, tải 1,8 tấn, năm 2011

225,00

 

485

TRUONG GIANG DFM TD2.35TB, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 2,35 tấn, loại 5 số đời 2010

280,00

 

486

TRUONG GIANG DFM TD2.35TB, xe tải ben 1 cầu, tải 2,35 tấn, loại 5 số đời 2011

270,00

 

487

TRUONG GIANG DFM TD2.35TC, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 2,35 tấn, loại 7 số đời 2010

285,00

 

488

TRUONG GIANG DFM TD2.35TC, tự đổ 1 cầu, tải 2,35 tấn, loại 7 số đời 2011

275,00

 

489

TRUONG GIANG DFM TD2.5B, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 2,5 tấn, năm 2010

235,00

 

490

TRUONG GIANG DFM TD2.5B, tự đổ 1 cầu, tải 2,5 tấn, năm 2011

225,00

 

491

TRUONG GIANG DFM TD3.45-4x2, ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, loại máy 85KW, năm 2009

295,00

 

492

TRUONG GIANG DFM TD3.45-4x2, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 3,45 tấn, loại máy 85Kw, năm 2009

295,00

 

493

TRUONG GIANG DFM TD3.45-4x2, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 3,45 tấn, loại máy 96Kw cầu chậm

340,00

 

494

TRUONG GIANG DFM TD3.45-4x2, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 3,45 tấn, loại máy 96Kw cầu chậm, năm 2010

365,00

 

495

TRUONG GIANG DFM TD3.45B, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 3,45 tấn, loại 5 số, năm 2010

280,00

 

496

TRUONG GIANG DFM TD3.45B, tự đổ 1 cầu, tải 3,45 tấn, loại 5 số, năm 2011

270,00

 

497

TRUONG GIANG DFM TD3.45M, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 3,45 tấn, loại 7 số, năm 2010

285,00

 

498

TRUONG GIANG DFM TD3.45M, tự đổ 1 cầu, tải 3,45 tấn, loại 7 số, năm 2011

275,00

 

499

TRUONG GIANG DFM TD3.45TC4x4, ben 2 cầu, tải 3,45 tấn, loại 2 cầu máy 96Kw, cầu chậm, năm 2010

390,00

 

500

TRUONG GIANG DFM TD3.45TD - 4x2, ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, loại máy 85Kw, năm 2009

295,00

 

501

TRUONG GIANG DFM TD3.45TD, ben 1 cầu, tải 3,45 tấn, loại máy 96Kw, năm 2011

365,00

 

502

TRUONG GIANG DFM TD4.8T 4x4, tự đổ 2 cầu 4x4, 2 cầu máy 96 Kw đời 2009, tải 4,98 tấn

349,00

 

503

TRUONG GIANG DFM TD4.95T, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 4,95 tấn, năm 2009

320,00

 

504

TRUONG GIANG DFM TD4.95T, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 4,95 tấn, năm 2009

320,00

 

505

TRUONG GIANG DFM TD4.98T 4x4, tự đổ 2 cầu 4x4, 2 cầu máy 96 Kw đời 2009, tải 4,98 tấn

349,00

 

506

TRUONG GIANG DFM TD4.98T 4x4, tự đổ 2 cầu 4x4, 2 cầu máy 96 Kw đời 2010 cầu chậm, tải 4,98 tấn

415,00

 

507

TRUONG GIANG DFM TD4.98T, tải tự đổ 1 cầu 4x2, loại xe 2 đầu máy 96KW, tải 7,3 tấn, năm 2011

600,00

 

508

TRUONG GIANG DFM TD4.98TB, ben 1 cầu, tải 4,98 tấn, năm 2011

400,00

 

509

TRUONG GIANG DFM TD4.98TB, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 4,98 tấn, năm 2010

400,00

 

510

TRUONG GIANG DFM TD4.99T, ben 1 cầu, Cầu thép, 6 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, tải 4,99 tấn, năm 2011

440,00

 

511

TRUONG GIANG DFM TD4.99T, ben 1 cầu, tải 4,99 tấn, năm 2011

450,00

 

512

TRUONG GIANG DFM TD4.99T, tự đổ 1 cầu 4x2, Cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, tải 4,99 tấn

410,00

 

513

TRUONG GIANG DFM TD4.99T, tự đổ 1 cầu 4x2, Cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, tải 4,99 tấn, năm 2010

460,00

 

514

TRUONG GIANG DFM TD5T 4x4, tự đổ 2 cầu 4x4, 2 cầu máy 85 Kw, tải 5 tấn, năm 2009

341,00

 

515

TRUONG GIANG DFM TD6.4B, tự đổ 2 cầu 4x2, loại máy 96K cầu chậm, tải 6,9 tấn, năm 2010

365,00

 

516

TRUONG GIANG DFM TD6.4B, tự đổ 2 cầu 4x2, tải 6,5 tấn, năm 2010

400,00

 

517

TRUONG GIANG DFM TD6.5B, ben 1 cầu, tải 6,785 tấn, năm 2011

400,00

 

518

TRUONG GIANG DFM TD6.5B, tự đổ 2 cầu 4x2, tải 6,785 tấn, năm 2010

400,00

 

519

TRUONG GIANG DFM TD6.9B, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 6,9 tấn, loại máy 96Kw cầu chậm, năm 2010

365,00

 

520

TRUONG GIANG DFM TD7,5TA, ben 1 cầu, tải 7,5 tấn, năm 2011

475,00

 

521

TRUONG GIANG DFM TD7,5TA, tự đổ 1 cầu 4x2, 6 số 1 cầu, cầu thép máy Cummins, tải 7,5 tấn

420,00

 

522

TRUONG GIANG DFM TD7,5TA, tự đổ 1 cầu 4x2, 6 số 1 cầu, cầu thép máy Cummins, tải 7,5 tấn, năm 2010

465,00

 

523

TRUONG GIANG DFM TD7,5TA, tự đổ 1 cầu 4x2, 6 số 1 cầu, cầu thép máy Cummins, tải 7,5 tấn, năm 2011, hộp to

475,00

 

524

TRUONG GIANG DFM TD7T 4x4, tự đổ 2 cầu 4x4, tải 6,5 tấn, năm 2010

470,00

 

525

TRUONG GIANG DFM TD7T, 5 số cầu gang, tải 6,98 tấn

 

 

526

TRUONG GIANG DFM TD7T, tải tự đổ 1cầu 4x2, 5 số cầu gang, tải 6,98 tấn, năm 2010

345,00

 

527

TRUONG GIANG DFM TD7TA, tải tự đổ 1cầu 4x2, 5 số cầu gang, tải 6,95 tấn, năm 2010

387,00

 

528

TRUONG GIANG DFM TD7TA, tải tự đổ 1cầu 4x2, 5 số cầu thép, tải 6,95 tấn, năm 2010

400,00

 

529

TRUONG GIANG DFM TD7TA, tải tự đổ 1cầu 4x2, 6 số cầu thép, tải 6,95 tấn, năm 2010

430,00

 

530

TRUONG GIANG DFM TD7TA, tự đổ 1 cầu 4x2, 5 số cầu gang, tải 6,95 tấn

367,00

 

531

TRUONG GIANG DFM TD7TA, tự đổ 1 cầu 4x2, 5 số cầu thép, tải 6,95 tấn

380,00

 

532

TRUONG GIANG DFM TD7TA, tự đổ 1 cầu 4x2, 6 số cầu thép, tải 6,95 tấn

400,00

 

533

TRUONG GIANG DFM TD7TB 4x4, ben 2 cầu, xe 2 cầu, cầu thép, 6 số, động cơ Cummins, tải 7 tấn, năm 2010

470,00

 

534

TRUONG GIANG DFM TD7TB 4x4, ben 2 cầu, xe 2 cầu, tải 6,5 tấn, năm 2010

430,00

 

535

TRUONG GIANG DFM TD7TB 4x4, tự đổ 2 cầu 4x4, xe 2 cầu, cầu thép, 6 số, động cơ Cummins, tải 7 tấn, năm 2010

500,00

 

536

TRUONG GIANG DFM TD7TB, ben 1 cầu, tải 6,95 tấn, năm 2012

460,00

 

537

TRUONG GIANG DFM TD7TB, tải tự đổ 1 cầu 4x2, 6 số cầu thép, hộp số to, cầu chậm, tải 6,95 tấn, năm 2010

465,00

 

538

TRUONG GIANG DFM TD7TB, tự đổ 1 cầu 4x2, 6 số cầu thép, hộp số to, cầu chậm, năm 2011

460,00

 

539

TRUONG GIANG DFM TD8180, tải 7,3 tấn, ben 1 cầu, năm 2011

600,00

 

540

TRUONG GIANG DFM TD8180, tải 7,3 tấn, ben 1 cầu, năm 2012

660,00

 

541

TRUONG GIANG DFM TD8T4x2, tải 12 tấn, ben 1 cầu, năm 2012

725,00

 

542

TRUONG GIANG DFM TD8T4x2, tải 7,8 tấn, ben 1 cầu, năm 2012

630,00

 

543

TRUONG GIANG DFM TD990KC4x2, tải 0,99 tấn, ben 1 cầu, năm 2012

220,00

 

544

TRUONG GIANG DFM TT1.25TA, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,25 tấn, năm 2010

200,00

 

545

TRUONG GIANG DFM TT1.25TA, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,25 tấn, năm 2011

155,00

 

546

TRUONG GIANG DFM TT1.25TA/KM, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,25 tấn, năm 2010

200,00

 

547

TRUONG GIANG DFM TT1.25TA/KM, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,25 tấn, năm 2011

155,00

 

548

TRUONG GIANG DFM TT1.5B, động cơ 46KW, có thùng, tải 2,5 tấn, năm 2010

222,00

 

549

TRUONG GIANG DFM TT1.850B, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,85 tấn, năm 2010

200,00

 

550

TRUONG GIANG DFM TT1.850B/KM, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,65 tấn, năm 2011

200,00

 

551

TRUONG GIANG DFM TT1.850TB, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,85 tấn, năm 2011

155,00

 

552

TRUONG GIANG DFM TT1.850TB/KM, động cơ 38KW, có thùng, tải 1,65 tấn, năm 2012

155,00

 

553

TRUONG GIANG DFM TT1.8TA, động cơ 46KW, có thùng, tải 1,8 tấn, năm 2010

222,00

 

554

TRUONG GIANG DFM TT1.8TA, động cơ 46KW, có thùng, tải 1,8 tấn, năm 2011

170,00

 

555

TRUONG GIANG DFM TT1.8TA/KM, động cơ 46KW, có thùng, tải 1,6 tấn, năm 2011

170,00

 

556

TRUONG GIANG DFM TT1.8TA/KM, động cơ 46KW, có thùng, tải 1,8 tấn, năm 2010

222,00

 

557

TRUONG GIANG DFM TT2.5B, động cơ 46KW, có thùng, tải 2,5 tấn, năm 2010

222,00

 

558

TRUONG GIANG DFM TT2.5B/KM, động cơ 46KW, có thùng, tải 2,3 tấn, năm 2010

222,00

 

559

TRUONG GIANG DFM TT3.8B, có thùng, tải 3,8 tấn, năm 2011

257,00

 

560

TRUONG GIANG DFM-3.45TD, tải 3,45 tấn, loại máy 96Kw cầu chậm, năm 2010

365,00

 

561

TRUONG GIANG DFM-TD8180, ben 1 cầu, tải 7,3 tấn, năm 2012

630,00

 

562

TRUONG GIANG DFM-TD8180, tự đổ 1 cầu 4x2, tải 7,3 tấn, năm 2011

600,00

 

563

TRUONG GIANG DFM-TD990KC4x2, ben 1 cầu, tải 0,99 tấn, năm 2012

207,00

 

564

TRUONG GIANG DFM-TL900A, tải thùng 1 cầu, động cơ 38Kw, tải 0,9 tấn, năm 2011

150,00

 

565

TRUONG GIANG DFM-TL900A, tải thùng, động cơ 38Kw, có thùng lửng, tải 0,9 tấn, năm 2010

150,00

 

566

TRUONG GIANG DFM-TL900A, tải thùng, động cơ 38Kw, tải 0,9 tấn, năm 2010

150,00

 

567

TRUONG GIANG DFM-TL900A/KM, tải thùng, động cơ 38Kw, tải 0,68 tấn, năm 2010

150,00

 

568

UAZ, 7 chỗ

328,00

 

569

VIỆT HÀ, tải 3,5 tấn sản xuất 2004

160,00

 

570

VIETTRUNG DFM6.0 4x4, năm 2010, Việt Nam

380,00

 

571

VIETTRUNG DFM6.0 4x4, tải tự đỗ 6 tấn, năm 2011, Việt Nam

420,00

 

572

VIETTRUNG DFM8.0/TB, tải 7,5 tấn, năm 2010, Việt Nam

370,00

 

573

VIETTRUNG DVM3.45/TB 4x4-A2, tải 3,45 tấn, tải có mui, năm 2010, Việt Nam

399,00

 

574

VIETTRUNG DVM7.8/TB 4x4, tải 6,7 tấn, năm 2011, Việt Nam

451,00

 

575

VIETTRUNG DVM8.0 4x4-A1, tải 6,35 tấn, năm 2010, Việt Nam

470,00

 

576

VIETTRUNG DVM8.0/TB, tải có mui 7,5 tấn, năm 2011, Việt Nam

410,00

 

577

VIETTRUNG DVM8.04x4-A1, tải 6,35 tấn, năm 2013, Việt Nam

485,00

 

578

VIETTRUNG EQH29G-A1/MP, tải 6,7 tấn, năm 2012, Việt Nam

486,00

 

579

VINAYA3, 7 chỗ, năm 2002, Việt Nam

178,00

 

580

Volkswagen CC, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700vòng/phút,6 số tự động, năm 2009

1.595,00

 

581

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng, DT 1.595, Mo-men cực đại 148N.m/3.800vòng/phút, 6 số tự động, năm 2009

995,00

 

582

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng, DT 1.595, Mo-men cực đại 148N.m/3.800vòng/phút, 6 số tự động, năm 2010

1.055,00

 

583

Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng, DT 1.984, Mo-men cực đại 172N.m/3.200vòng/phút, 6 số tự động, năm 2009

1.168,00

 

584

Volkswagen Passat CC Sport, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700 vòng/phút, 6 số tự động, năm 2009

1.661,00

 

585

Volkswagen Passat CC, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700 vòng/phút, 6 số tự động, năm 2009

1.595,00

 

586

Volkswagen Passat CC, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700 vòng/phút, 6 số tự động, năm 2010

1.661,00

 

587

Volkswagen Passat, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700 vòng/phút, 6 số tự động, năm 2009

1.359,00

 

588

Volkswagen Scirocco 2.0TSI SPORT, 4 chỗ, năm 2010, Bồ Đào Nha

1.369,00

 

589

Volkswagen Scirocco Sport, DT 1.394 xăng, Mo-men cực đại 240N.m/1.700vòng/phút, 7 số tự động, năm 2010

796,00

 

590

Volkswagen Tiguan, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700 vòng/phút, 6 số tự động, năm 2009

1.525,00

 

591

Volkswagen Tiguan, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700 vòng/phút, 7 số tự động, năm 2011

1.555,00

 

592

Volkswagen Tiguan, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700vòng/phút, 6 số tự động, năm 2009

1.495,00

 

593

Volkswagen Tiguan, DT 1.984, Mo-men cực đại 280N.m/1.700vòng/phút, 6 số tự động, năm 2010

1.525,00

 

594

Volkswagen Touareg R5, DT 2.461, Mo-men cực đại 4000N.m/2.250vòng/phút, 6 số tự động, năm 2008

2.222,00

 

595

VOLVO, Xe đầu kéo, tải 37,1 tấn, Mỹ

820,00

 

596

YAZ, 5 chỗ, năm 1978, sx Liên Xô

70,00

 

597

YAZ, 7 chỗ

70,00

 

598

YINGTIAN, tải 3,5 tấn sản xuất 2005

150,00

 

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: triệu đồng

STT

LOẠI XE MÁY

Giá

Ghi chú

I

HONDA

 

 

1

HONDA @ STREAM WH125T-2

28,0

 

2

HONDA CUP 50/82 năm 1989, Nhật

22,0

 

3

HONDA 50-80

10,0

 

4

HONDA 67

8,0

 

5

HONDA AIR BLADE KVGF(C)

28,0

 

6

HONDA AIR BLADE KVGF(S)

27,0

 

7

HONDA AIRBLADE ANC110ATT

51,0

 

8

HONDA AIRBLADE FI

40,0

 

9

HONDA AIRBLADE FI MAGNET(sơn từ tính)

42,0

 

10

HONDA AIRBLADE FI, Thái Lan

51,0

 

11

HONDA AIRBLADE FI-REPSOL

33,0

 

12

HONDA AIRBLADE I NC110AP

51,0

 

13

HONDA AIRBLADE KVG(C)

36,2

 

14

HONDA AIRBLADE KVG(C)-REPSOL

29,5

 

15

HONDA AIRBLADE NC110AP

32,0

 

16

HONDA BREEZE (WH 101T-3)

20,0

 

17

HONDA CBR 150-R

65,0

 

18

HONDA CLICK EXCEED KVBG

25,5

 

19

HONDA CLICK EXCEED KVBN

28,5

 

20

HONDA CLICK EXCEED KVBN PLAY

26,0

 

21

HONDA DREAM II

24,2

 

22

HONDA DYLAN 150

85,0

 

23

HONDA LA 250

150,0

 

24

HONDA FUMA SDH 125T-23

22,0

 

25

HONDA FUTURE

26,9

 

26

HONDA FUTURE FI ( C ) JC535

29,5

 

27

HONDA FUTURE FI (C) JC53 (Vành đúc, phanh đĩa)

30,0

 

28

HONDA FUTURE FI JC53

24,5

 

29

HONDA FUTURE FI JC53 (Vành nan, phanh đĩa)

29,0

 

30

HONDA FUTURE FI JC534

28,6

 

31

HONDA FUTURE II KTMA

22,5

 

32

HONDA FUTURE JC533

24,3

 

33

HONDA FUTURE KFLR

24,9

 

34

HONDA FUTURE KVTL

24,0

 

35

HONDA FUTURE NEO FI KVLH

26,0

 

36

HONDA FUTURE NEO FI KVLH(C)

27,0

 

37

HONDA FUTURE NEO GT KTMJ

24,0

 

38

HONDA FUTURE NEO GT KVLN

24,0

 

39

HONDA FUTURE NEO GT KVLS

24,0

 

40

HONDA FUTURE NEO JC35

23,0

 

41

HONDA FUTURE NEO JC35 FI

30,0

 

42

HONDA FUTURE NEO JC35 FI, phanh đĩa, vành đúc

28,0

 

43

HONDA FUTURE NEO JC35 FI, phanh đĩa, vành nan hoa

27,0

 

44

HONDA FUTURE NEO JC35(C)

24,4

 

45

HONDA FUTURE NEO JC35(D)

23,5

 

46

HONDA FUTURE NEO JC35-64

24,3

 

47

HONDA FUTURE NEO KTMJ

24,0

 

48

HONDA FUTURE NEO KVLA

21,5

 

49

HONDA FUTURE NEO KVLN

22,5

 

50

HONDA FUTURE NEO KVLN(D)

21,5

 

51

HONDA FUTURE NEO KVLS

24,0

 

52

HONDA FUTURE NEO KVLS(D)

22,5

 

53

HONDA FUTURE X (C) FI JC35 (vành nan hoa/phanh đĩa)

30,0

 

54

HONDA FUTURE X (C) JC35

31,5

 

55

HONDA FUTURE X (D) JC35 (vành nan hoa/phanh cơ)

22,5

 

56

HONDA FUTURE X F1 JC35 (Vành đúc/phanh đĩa)

28,0

 

57

HONDA FUTURE X FI JC35 (vành nan hoa/phanh đĩa)

29,0

 

58

HONDA FUTURE X JC35 (vành nan hoa/phanh đĩa)

23,5

 

59

HONDA HC121 WAVE ALPHA

16,2

 

60

HONDA HC520 WAVE RS

18,0

 

61

HONDA HC121 WAVE @

18,0

 

62

HONDA JA08 WAVE RSX FI AT

27,0

 

63

HONDA JA31 WAVE RSX (D)

19,3

 

64

HONDA JA31 WAVE RSX (C)

20,9

 

65

HONDA JA31 WAVE RSX

19,5

 

66

HONDA JA08 WAVE RSX FI AT(C)

30,6

 

67

HONDA JC42 SH125i(Italia)

66,0

 

68

HONDA JC43 WAVE RS

17,0

 

69

HONDA JC43 WAVE RS(C)

19,5

 

70

HONDA JC43 WAVE RSX

17,5

 

71

HONDA JC43 WAVE RSX(C)

19,0

 

72

HONDA JC43 WAVE S

16,0

 

73

HONDA JC43 WAVE S(D)

15,5

 

74

HONDA JC430 WAVE RS

16,5

 

75

HONDA JC430 WAVE RS(C)

18,0

 

76

HONDA JC431 WAVE S

16,5

 

77

HONDA JC431 WAVE S(D)

15,5

 

78

HONDA JC432 WAVE RSX

18,8

 

79

HONDA JC432 WAVE RSX(C)

20,3

 

80

HONDA JC52 WAVE RSX

19,8

 

81

HONDA JC52 WAVE RSX (C)

21,5

 

82

HONDA JC520 WAVE RS

18,0

 

83

HONDA JC521 WAVE S

18,0

 

84

HONDA JC521 WAVE S (D)

17,0

 

85

HONDA JC52E WAVE RS

18,2

 

86

HONDA JC52E WAVE RS ( C )

20,0

 

87

HONDA JC52E WAVE RSX ( C )

21,0

 

88

HONDA JC52E WAVE RSX

21,0

 

89

HONDA JC52E WAVE RSX RS

18,7

 

90

HONDA JC52E WAVE S

22,0

 

91

HONDA JC52E WAVE S ( D )

22,0

 

92

HONDA JC52E WAVE S (phiên bản đặc biệt)

18,1

 

93

HONDA JC52E WAVE S(D) (Phiên bản đặc biệt)

17,2

 

94

HONDA JC53 FUTURE

24,5

 

95

HONDA JC53 FUTURE FI

30,0

 

96

HONDA JC533 FUTURE

25,5

 

97

HONDA JC533 FUTURE FI

27,0

 

98

HONDA JC534 FUTURE FI

30,0

 

99

HONDA JC535 FUTURE FI ( C )

32,0

 

100

HONDA JF18 CLICK

26,0

 

101

HONDA JF18 CLICK PLAY

26,5

 

102

HONDA JF240LEAD

36,5

 

103

HONDA JF240LEAD MAGNET

36,5

 

104

HONDA JF240LEAD(YR299)

36,0

 

105

HONDA JF24LEAD

35,0

 

106

HONDA JF24LEAD_SC

32,0

 

107

HONDA JF24LEAD_ST

32,0

 

108

HONDA JF27 AIRBLADE FI

38,5

 

109

HONDA JF27 AIRBLADE FI SPORT, Việt Nam

40,0

 

110

HONDA JF29 SH125

109,9

 

111

HONDA JF30 PCX

65,0

 

112

HONDA JF33 VISION

28,5

 

113

HONDA JF33 VISION(Phiên bản) năm 2012

27,5

 

114

HONDA JF33E VISION (có tem trang trí)

27,3

 

115

HONDA JF33E VISION (không có tem trang trí)

27,5

 

116

HONDA JF42 SH 125i

65,0

 

117

HONDA JF43 LEAD

38,0

 

118

HONDA JF43 PCX

65,0

 

119

HONDA JF45LEAD (phiên bản cao cấp)

36,7

 

120

HONDA JF45LEAD (phiên bản tiêu chuẩn)

38,0

 

121

HONDA JF46 AIRBLADE FI, Việt Nam

38,5

 

122

HONDA JF46 AIRBLADE FI

40,0

 

123

HONDA JF46 AIRBLADE FI SPORT

39,0

 

124

HONDA JF461 AIRBLADE FI TYPE 060

36,2

 

125

HONDA JF461 AIRBLADE FI TYPE 061

38,1

 

126

HONDA JF461 AIRBLADE FI TYPE 062

39,0

 

127

HONDA JF51 SH MODE

52,0

 

128

HONDA JF52 WAVE RSX

19,8

 

129

HONDA JF52 WAVE RSX ( C )

21,3

 

130

HONDA JF52E WAVE RSX

19,5

 

131

HONDA JF52E WAVE RSX ( C )

21,0

 

132

HONDA JOYING WH 125

18,0

 

133

HONDA JOYING WH 125T-3

22,0

 

134

HONDA KF11 SH150, Việt Nam

133,9

 

135

HONDA KF14 SH 150i

75,5

 

136

HONDA KF14SH150i(Việt Nam)

80,0

 

137

HONDA LEAD 110

16,5

 

138

HONDA MASTER WH 125-5

22,0

 

139

HONDA PCX PRESTIGE (NC125D), thái lan

76,0

 

140

HONDA SCR 110

22,0

 

141

HONDA SCR 110 WH 110T

32,0

 

142

HONDA SDH 125T-22

35,6

 

143

HONDA SH 125 i

118,0

 

144

HONDA SH 125, VN SX 1999

100,0

 

145

HONDA SH 150

122,0

 

146

HONDA SH 150 i

126,0

 

147

HONDA SH 150 i, Italia

146,0

 

148

HONDA SHADOW (SDH150-16)

26,0

 

149

HONDA SPACY 102

30,8

 

150

HONDA SPACY GCCN

30,0

 

151

HONDA SPAYCY 125

73,0

 

152

HONDA SUPER DREAM

15,9

 

153

JA27 SUPER DREAM

18,0

 

154

HONDAHA08 SUPER DREAM

19,0

 

155

HONDA SUPER DREAM C100-HT

16,3

 

156

HONDA SUPER DREAM C100-STD

15,9

 

157

HONDA SUPER DREAM HA08

16,4

 

158

HONDA SUPER DREAM KFVW

15,9

 

159

HONDA SUPER DREAM KFVZ-LTD

16,9

 

160

HONDA SUPER DREAM KFVZ-STD

15,9

 

161

HONDA SUPER DREAM KVVA-HT

16,3

 

162

HONDA SUPER DREAM KVVA-STD

15,9

 

163

HONDA SUPERDREAM KFVZ (SỐ KHUNG Y0)

15,9

 

164

HONDA SUPERDREAM KFVZ (SỐ KHUNG Y5)

16,9

 

165

HONDA VF750

245,2

 

166

HONDA WAVE ZX KTLK

14,4

 

167

HONDA WAVE 1 KTLZ

11,9

 

168

HONDA WAVE 100S

17,3

 

169

HONDA WAVE 100S KVRJ

17,3

 

170

HONDA WAVE ALPHA

12,9

 

171

HONDA WAVE ALPHA HC12

14,0

 

172

HONDA WAVE ALPHA KRSA

13,3

 

173

HONDA WAVE ALPHA KRSM

16,7

 

174

HONDA WAVE ALPHA KRSR

13,3

 

175

HONDA WAVE ALPHA KTLN

12,9

 

176

HONDA WAVE ALPHA KVRL

12,9

 

177

HONDA WAVE ALPHA KVRN

12,9

 

178

HONDA WAVE ALPHA KVRP

13,3

 

179

HONDA WAVE ALPHA KWY

13,5

 

180

HONDA WAVE KVRL

12,9

 

181

HONDA WAVE KVRP

12,9

 

182

HONDA WAVE NF125M

35,0

 

183

HONDA WAVE RS KTLN

14,9

 

184

HONDA WAVE RS KVRL

14,9

 

185

HONDA WAVE RS KVRP

16,9

 

186

HONDA WAVE RS KVRP(C)

16,9

 

187

HONDA WAVE RS KWY (vành đúc)

17,3

 

188

HONDA WAVE RS KWY (vành nan hoa)

15,3

 

189

HONDA WAVE RSV KTLM

16,9

 

190

HONDA WAVE RSV KTLN

16,9

 

191

HONDA WAVE RSV KVRV

18,5

 

192

HONDA JA 31 WAVE RSX(D)

18,8

 

193

HONDA WAVE RSX KVRV

17,5

 

194

HONDA WAVE RSX KVRV(C)

17,9

 

195

HONDA WAVE S KVRP

14,9

 

196

HONDA WAVE S KVRP 100

14,3

 

197

HONDA WAVE S KVRP(D)

14,3

 

198

HONDA WAVE S KVRR

15,0

 

199

HONDA WAVE S KWY

15,9

 

200

HONDA WAVE S KWY(D)

14,9

 

201

HONDA WAVE STD

12,9

 

202

HONDA WEASEL 100-S

19,5

 

203

HONDA WH 125-5 (125cc)

19,0

 

204

HONDA WH 125-B (125cc)

19,0

 

205

HONDA WH 125-8, năm 2012, sx Trung Quốc

22,0

 

206

HONDA WIN 100

20,0

 

207

HONDA TARANIS WH110T-5

40,5

 

208

HONDA CUB 70 KIỂU 81

23,0

 

II

SUZUKI

 

 

1

SUZUKI 125SS HAYATE SPECIAL EDITION

26,9

 

2

SUZUKI AMITY 125

25,9

 

3

SUZUKI AMITY UE 125CT

25,9

 

4

SUZUKI AXELO-125

25,5

 

5

SUZUKI AXELO 125RR

25,7

 

6

SUZUKI AXELO 125SP

24,5

 

7

SUZUKI EN 150-AFI

43,2

 

8

SUZUKI FX125

46,0

 

9

SUZUKI GZ150A

44,0

 

10

SUZUKI HAYATE 125SS

26,4

 

11

SUZUKI HAYATE 125SS FI

28,8

 

12

SUZUKI HAYATE LIMEDITIO UW125ZSC

24,5

 

13

SUZUKI HAYATE LIMITED EDITION UW125ZSC

24,9

 

14

SUZUKI HAYATE LIMITED EDITION UW125ZSCL

24,9

 

15

SUZUKI HAYATE LIMITED EDITION W125ZSC

24,6

 

16

SUZUKI HAYATE NIGHT RIDER UW 125 ZSC 125

24,0

 

17

SUZUKI HAYATE SPECIAL EDITION UWI125ZSC

24,9

 

18

SUZUKI HAYATE SS 125 UW 125SCN

26,4

 

19

SUZUKI HAYATE SS 125 UW 125ZSCN

26,9

 

20

SUZUKI HAYATE SUPER CVT

23,5

 

21

SUZUKI HAYATE UW125S

21,8

 

22

SUZUKI HAYATE UW125SC

24,9

 

23

SUZUKI KSYDRIVE UK 125C

24,5

 

24

SUZUKI RCV SPORT 110

60,0

 

25

SUZUKI RGV 120R

45,0

 

26

SUZUKI SATRIA F150

56,0

 

27

SUZUKI SATRIA RV120

50,0

 

28

SUZUKI SHOGUN FD 125 XSD

22,5

 

29

SUZUKI SKYDRIVE UK 125SC

24,5

 

30

SUZUKI SMASH FD 110 XCD

13,4

 

31

SUZUKI SMASH FD 110 XCDL

14,2

 

32

SUZUKI SMASH FD 110 XCSD

14,3

 

33

SUZUKI SMASH REVO 110 thắng đĩa

15,8

 

34

SUZUKI SMASH REVO 110 thắng đùm

14,8

 

35

SUZUKI SMASH REVO 110 vành đúc

17,2

 

36

SUZUKI SMASH REVO FK 110 D

15,5

 

37

SUZUKI SMASH REVO FK 110 SCD

16,5

 

38

SUZUKI SMASH REVO FK 110 SD

16,5

 

39

SUZUKI SMASH REVO NIGHT RIDER FK 110ZSD

16,5

 

40

SUZUKI SMASH REVO SP vành căm FK 110ZD

15,0

 

41

SUZUKI SMASH REVO SP vành đúc FK 110ZSC

17,4

 

42

SUZUKI VIVA FD 110 CD

27,5

 

43

SUZUKI VIVA R FD 110 CDX

20,5

 

44

SUZUKI VIVA R FD 110 CSD

21,5

 

45

SUZUKI VIVA R FD 110 TSD

22,0

 

46

SUZUKI VIVA FD 110 CRX

23,5

 

47

SUZUKI X-BIKE 125 FL125SCD

22,9

 

48

SUZUKI X-BIKE 125 FL125SD

21,3

 

49

SUZUKI X-BIKE FL125SCD

22,9

 

50

SUZUKI X-BIKE NIGHT RIDER FL 125ZSCD

22,5

 

51

SUZUKI VINA 115 FI FV 115 LE

21,5

 

52

SUZUKI VINA 115 FI FV 115 LB

24,0

 

53

SUZUKI X-BIKE SPORT PRODUCTION SP FL125SCD

23,0

 

54

SUZUKI UA 125T FI

32,0

 

55

SUZUKI 100, NĂM 1987

14,5

 

III

YAMAHA

 

 

1

YAMAHA 125

65,0

 

2

YAMAHA F2-S, năm 2011

49,5

 

3

YAMAHA BW'S 1CN1

60,0

 

4

YAMAHA CUXI-1DW1

32,0

 

5

YAMAHA CYGNUS Z ZY 125T-4

30,0

 

6

YAMAHA CYGNUS X NXC125A

43,0

 

7

YAMAHA EXCITER

26,8

 

8

YAMAHA EXCITER 1S91

26,3

 

9

YAMAHA EXCITER 1S92

28,7

 

10

YAMAHA EXCITER 1S93

33,6

 

11

YAMAHA EXCITER 1S94

37,0

 

12

YAMAHA EXCITER 1S9A

37,0

 

13

YAMAHA EXCITER 5P11

42,0

 

14

YAMAHA EXCITER 5P71

37,5

 

15

YAMAHA EXCITER RC

33,0

 

16

YAMAHA EXCITER 55P1

41,0

 

17

YAMAHA GRAVITA 31c1

23,5

 

18

YAMAHA GRAVITA 31c2

25,0

 

19

YAMAHA GRAVITA 31c4

23,7

 

20

YAMAHA GRAVITA STD 31c4

24,4

 

21

YAMAHA JUPITER 2S01

22,6

 

22

YAMAHA JUPITER 2S11

21,6

 

23

YAMAHA JUPITER 31c3

26,6

 

24

YAMAHA JUPITER 4B21

24,0

 

25

YAMAHA JUPITER 5B91

21,4

 

26

YAMAHA JUPITER 5B92

22,4

 

27

YAMAHA JUPITER 5B93

24,0

 

28

YAMAHA JUPITER 5B94

22,6

 

29

YAMAHA JUPITER 5B95

23,9

 

30

YAMAHA JUPITER 5B96

24,2

 

31

YAMAHA JUPITER 5SD1

25,2

 

32

YAMAHA JUPITER 5SD2

24,0

 

33

YAMAHA JUPITER 5VT1

21,8

 

34

YAMAHA JUPITER 5VT2

22,8

 

35

YAMAHA JUPITER GRAVITA FI 1PB2

26,7

 

36

YAMAHA JUPITER FI - 1PB3GRAVITA FI 1PB3

28,0

 

37

YAMAHA JUPITER FI-1PB3

28,0

 

38

YAMAHA JUPITER MX 2S01

22,6

 

39

YAMAHA JUPITER MX 2S11

21,6

 

40

YAMAHA JUPITER RC

27,5

 

41

YAMAHA JUPITER RC 31C5

26,6

 

42

YAMAHA JYM125-6 (125cc)

22,0

 

43

YAMAHA LEXAM 15C1

26,0

 

44

YAMAHA LEXAM 15C2

29,0

 

45

YAMAHA LUVIAS 44S1

27,2

 

46

YAMAHA LUVIAS FI 1SK1

28,0

 

47

YAMAHA MAJESTY 125

18,4

 

48

YAMAHA MIO 23B3

21,6

 

49

YAMAHA MIO AMORE 5WP2/5WP6

16,0

 

50

YAMAHA MIO AMORE 5WPE

16,7

 

51

YAMAHA MIO CLASSICO 23C1

23,6

 

52

YAMAHA MIO CLASSICO 4D11

22,0

 

53

YAMAHA MIO CLASSICO 4D12

22,0

 

54

YAMAHA MIO CLASSICO 5WP1/5WP5

17,0

 

55

YAMAHA MIO CLASSICO 5WPA

16,0

 

56

YAMAHA MIO MAXIMO 23B2

20,5

 

57

YAMAHA MIO MAXIMO 4P82

20,5

 

58

YAMAHA MIO MAXIMO 5WP3

18,0

 

59

YAMAHA MIO MAXIMO 5WP4

18,0

 

60

YAMAHA MIO ULTIMO 23B1

20,0

 

61

YAMAHA MIO ULTIMO 23B2

22,0

 

62

YAMAHA MIO ULTIMO 23B3

22,0

 

63

YAMAHA MIO ULTIMO 4P83

20,5

 

64

YAMAHA MIO ULTIMO 4P84

19,4

 

65

YAMAHA MIO ULTIMO 5WP9

17,5

 

66

YAMAHA NEW CYGNUSX125 NXC125K

36,5

 

67

YAMAHA NOUVO 1DB1

40,0

 

68

YAMAHA NOUVO 22S2

25,8

 

69

YAMAHA NOUVO 2B51

24,0

 

70

YAMAHA NOUVO 2B52

25,2

 

71

YAMAHA NOUVO 2B56

24,5

 

72

YAMAHA NOUVO 5P11

37,5

 

73

YAMAHA NOUVO 5VD1

21,0

 

74

YAMAHA NOUVO SX RC 1DB1

35,7

 

75

YAMAHA NOUVO SX STD 1DB1

34,7

 

76

YAMAHA NOZZA (1DR1)

30,7

 

77

YAMAHA SIRIUS 3S31

15,5

 

78

YAMAHA SIRIUS 3S41

16,5

 

79

YAMAHA SIRIUS 5C61

15,2

 

80

YAMAHA SIRIUS 5C62

16,2

 

81

YAMAHA SIRIUS 5C63

17,9

 

82

YAMAHA SIRIUS 5C64

18,9

 

83

YAMAHA SIRIUS 5C64-5C6D

18,9

 

84

YAMAHA SIRIUS 5C64-5C6F

21,7

 

85

YAMAHA SIRIUS 5C64-5C6G

21,7

 

86

YAMAHA SIRIUS 5C6J

17,9

 

87

YAMAHA SIRIUS 5C6K

21,7

 

88

YAMAHA SIRIUS 5C6H

19,0

 

89

YAMAHA SIRIUS 5HU2

19,8

 

90

YAMAHA SIRIUS 5HU3

21,5

 

91

YAMAHA SIRIUS 5HU8

17,0

 

92

YAMAHA SIRIUS 5HU9

18,0

 

93

YAMAHA SIRIUS 5HUO

21,5

 

94

YAMAHA SIRIUS FI 1FC1

23,0

 

95

YAMAHA SIRIUS FI 1FC4

20,8

 

96

YAMAHA SIRIUS RC

21,7

 

97

YAMAHA TAURUS (16SB)

16,4

 

98

YAMAHA TAURUS 16S1

15,5

 

99

YAMAHA TAURUS 16S2

16,5

 

100

YAMAHA TAURUS 16S3

16,7

 

101

YAMAHA TAURUS 16S4

17,5

 

102

YAMAHA TAURUS LS (16SC)

15,4

 

103

YAMAHA VIRAGO (nhật bản)

35,0

 

104

YAMAHA YM 125 CB

60,0

 

105

YAMAHA RUBY FY100T-8, năm 2007

15,0

 

V

CÔNG TY VMEP

 

 

1

AMIGO II SA1

9,3

 

2

AMIGO SM1

11,0

 

3

ANGEL 100CC VA2

12,8

 

4

ANGEL EZ 110 VD4

12,3

 

5

ANGEL EZ 110 VD8

12,5

 

6

ANGEL EZ 110 VD9

12,8

 

7

ANGEL EZ 110 VDB

12,2

 

8

ANGEL EZ 110R VD3

14,0

 

9

ANGEL EZ 110R VD7

13,8

 

10

ANGEL EZ 110R VDA

13,7

 

11

ANGEL EZ VDA

13,5

 

12

ANGEL EZ VDB

12,0

 

13

ANGEL II VAD

12,3

 

14

ANGEL II VAG

12,3

 

15

ANGEL-X VA6

12,0

 

16

ANGEL-X VA8

12,1

 

17

ANGLE II VAD

11,6

 

18

ATTILA ELIZABETH VT5

30,0

 

19

ATTILA ELIZABETH VT6

28,0

 

20

ATTILA ELIZABETH VT7

30,0

 

21

ATTILA ELIZABETH VTB

30,0

 

22

ATTILA ELIZABETH VTBV

30,0

 

23

ATTILA ELIZABETH VTC

27,5

 

24

ATTILA ELIZABETH ÈI

34,0

 

25

ATTILA ELIZABETH VTD

30,5

 

26

ATTILA M9B

20,5

 

27

ATTILA M9N

20,5

 

28

ATTILA M9P

29,1

 

29

ATTILA M9R

27,1

 

30

ATTILA M9T

22,5

 

31

ATTILA VICTORIA M9P

27,5

 

32

ATTILA VICTORIA M9P/CG

28,5

 

33

ATTILA VICTORIA M9R

25,5

 

34

ATTILA VICTORIA M9R/CG

26,5

 

35

ATTILA VICTORIA VT1

23,0

 

36

ATTILA VICTORIA VT2

24,0

 

37

ATTILA VICTORIA VT3

27,0

 

38

ATTILA VICTORIA VT4

26,0

 

39

ATTILA VICTORIA VT7

26,5

 

40

ATTILA VICTORIA VT8

23,0

 

41

ATTILA VICTORIA VTA

23,5

 

42

ATTILA VICTORIA VTF

23,5

 

43

ATTILA VICTORIA VTG

21,5

 

44

ATTILA VICTORIA, thắng đĩa,VT5, VTB

29,5

 

45

ATTILA VICTORIA, thắng đĩa,VTD

30,5

 

46

ATTILA VICTORIA, thắng đùm, VT2

21,0

 

47

ATTILA VICTORIA, thắng đùm, VT6, VTC

27,5

 

48

ATTILA VICTORIA, thắng đùm, VT9

21,0

 

49

ATTILA VICTORIA, thắng đùm, VTE

28,5

 

50

BOSS

8,0

 

51

BOSS CITY 110

8,0

 

52

BOSS CITY 50

8,0

 

53

BOSS SB7

8,0

 

54

BOSS SB8

9,0

 

55

ELEGANT IISAF

9,9

 

56

ELEGANT SA6, SAA

9,9

 

57

ELEGANT SAC

9,9

 

58

ENGEL EZ 110R VAR

13,5

 

59

ENJOY 125 KAD

14,2

 

60

ENJOY 125 Z2-KAF

19,4

 

61

ENJOY 125 Z3-KAH

19,4

 

62

ENOY125 Z1-KAD

19,4

 

63

EXCEL 150

33,0

 

64

EXCEL II VSE

35,5

 

65

EXCEL II VS1

35,5

 

66

EXCEL II VS5

36,5

 

67

EXCEL II VSF

27,0

 

68

GALAXY SM5

9,3

 

69

JOY RIDE VWA

29,5

 

70

JOYRIDE VWD

30,0

 

71

MAGIC 110 VAA

12,9

 

72

MAGIC 110R VA9

13,9

 

73

MAGIC 110RR VA1

14,9

 

74

NEW ANGEL HI M5B

12,7

 

75

NEW MOTO STAR 110 VAE

14,0

 

76

NEWINDO 110V

6,5

 

77

RS

10,0

 

78

RS 110

10,4

 

79

RS 110 RS1M

10,0

 

80

RS II SA4

8,0

 

81

RS II SA4

8,0

 

82

RS RS1

10,0

 

83

SALUT

9,5

 

84

SHARK 125CC H3B

35,5

 

85

SHARK VVB

43,5

 

86

STAR 110 M3G

18,0

 

87

STAR 110 M3H

17,5

 

88

STAR MET IN VR3

14,2

 

89

SYM ANGEL + EZ VDD

14,7

 

90

SYM ANGEL + EZ VDE

13,7

 

91

SYM ANGEL + EZ110 VDB

12,7

 

92

SYM ANGEL + EZ110R VDA

13,7

 

93

SYM ANGEL + EZ110R VDB

13,7

 

94

SYM ANGEL + EZS VDE

14,0

 

95

SYM ANGEL + EZSR VDD

14,7

 

96

SYM ANGEL EZ VDA

13,7

 

97

SYM ANGEL EZ VDB

12,2

 

98

SYM ANGELA VCA

15,2

 

99

SYM ANGELA VCB

16,6

 

100

SYM ANGELA (VC1) - 50cc

14,8

 

101

SYM ATTILA ELIZABETH EF1-VUA

34,5

 

102

SYM ATTILA ELIZABETH EF1-VUB

35,0

 

103

SYM ATTILA PASSING-EFI

25,5

 

104

SYM ATTILA ELIZABETH EF1-VUC

34,5

 

105

SYM ATTILA ELIZABETH EF1-VUD

32,5

 

106

SYM ATTILA ELIZABETH VTB

31,0

 

107

SYM ATTILA ELIZABETH VTL

23,0

 

108

SYM ATTILA ELIZABETH VTC

29,0

 

109

SYM ATTILA ELIZABETH VTK

25,0

 

110

SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUH

35,5

 

111

SYM ATTILA VICTORIA VT3

27,0

 

112

SYM ATTILA VICTORIA VT4

25,0

 

113

SYM ATTILA VICTORIA VTG

22,0

 

114

SYM ATTILA VICTORIA VTH

27,0

 

115

SYM ATTILA VICTORIA VTJ

25,0

 

116

SYM CELLO (XS 125T-12)

30,0

 

117

SYM ELEGANT II SAF

11,0

 

118

SYM ELEGANT II ( SAS)

12,5

 

119

SYM ELEGANT II (SAR)

13,5

 

120

SYM ELEGANT 50 SE1

13,0

 

121

SYM ELEGANT SR SAR

13,5

 

122

SYM ELEGANT S SAS

12,5

 

123

SYM ELEGANT (SE1) - 50cc

13,0

 

124

SYM ENJOY 125 KAD

15,7

 

125

SYM JOY RIDE - VWE

30,5

 

126

SYM JOY RIDE VWA

29,0

 

127

SYM JOY RIDE VWB

26,0

 

128

SYM JOY RIDE VWE

30,0

 

129

SYM MOTOWOLF 125 VL1

18,0

 

130

SYM SHARK - VVB 125

38,5

 

131

SYM SHARK 125-EFI CBS (VVG)

45,0

 

132

SYM SHARK - VVB 125 EFI

43,5

 

133

SYM GALAXY SR (VBC)

16,8

 

134

SYM GALAXY R (VBD)

16,0

 

135

SYM GALAXY (VBE)

14,5

 

136

SYM GALAXY SR-SAR

13,5

 

137

SYM GALAXY S-VBE

15,0

 

138

SYM SHARK - VVC

60,0

 

139

SYM SHARK 170 (VVC)

58,0

 

140

SYM SHARK EFI VVE

45,5

 

141

SYM SHARK 125EFI -VVE

42,0

 

142

SYM SHARK VVB

38,5

 

143

SYM WOLF 125 VL1

15,7

 

144

SYM PASSING-KAS

22,5

 

VI

CÔNG TY CỔ PHẦN HONLEI VN

 

 

1

ADUKA (100, 110)

5,5

 

2

ANSSI (100, 110)

5,5

 

3

ASTREA

5,5

 

4

ASTREA C110

5,8

 

5

CIT YAMAHA

12,0

 

6

CITI

14,7

 

7

CITI @

5,8

 

8

CITI @ 110 C

6,5

 

9

CITI @ 100C

6,1

 

10

CITI @ C110

5,8

 

11

CITI CUP

6,8

 

12

CITI DALIM 110

7,0

 

13

CITI KOREV

5,5

 

14

CITI KOREV 110

6,0

 

15

CITI NEW (100, 110)

5,8

 

16

CITI S

5,5

 

17

CITY AMAHA

7,5

 

18

CITY AMAHA 125

12,0

 

19

CITY DALIM 110

7,0

 

20

CITY JAPAMDL 50

7,0

 

21

DAEEHAN C110

5,8

 

22

DAEEHAN C50

5,8

 

23

DOSILX 110

5,5

 

24

DRAMA (110, 100)

5,5

 

25

DRAMA 110-1

7,1

 

26

ENGAAL

5,5

 

27

FATAKI

5,5

 

28

FONDARS 110

6,0

 

29

FUMIDO

5,5

 

30

FUSKI

5,5

 

31

FUZECO

6,0

 

32

FUZEKO

5,5

 

33

FUZIX (100, 110)

6,5

 

34

GANASSI (100, 110)

5,5

 

35

HONDA HUNDAJAPA 110

6,0

 

36

HONDA JOLIMOTO

5,5

 

37

HONDA KASAI 110

5,5

 

38

HONDA KENLI 110

5,5

 

39

HONDA KIXINA 110

5,5

 

40

HONDA KRIS 100

5,5

 

41

HONDA KRIS 110

5,6

 

42

HONDA KSHAHI 110

5,5

 

43

HONLEI

13,5

 

44

HONLEI 100

5,6

 

45

HONLEI 100-B

6,8

 

46

HONLEI 110

7,3

 

47

HONLEI 110-1

5,7

 

48

HONLEI 110-1E

7,0

 

49

HONLEI 110-2

5,5

 

50

HONLEI C100

5,8

 

51

HONLEI VINA

5,5

 

52

HONLEI VINA K110

5,5

 

53

HUNDA 100

7,0

 

54

HUNDA 110 CKD

6,4

 

55

HUNDA CPI (100, 110, 50)

7,2

 

56

HUNDA CPI 100A

8,2

 

57

HUNDA JAPA

5,5

 

58

HUNDA JAPA 110

6,0

 

59

HUNDA JAPAN

6,0

 

60

HUNDA JAPAN 110

6,0

 

61

HUNDAI

5,5

 

62

HUNDASU

6,8

 

63

HUNDASU 110

7,0

 

64

HUNDAX (100, 110)

5,7

 

65

HUNDAX 100A

7,0

 

66

HUNDAX 110A

11,0

 

67

JOLIMOTO

5,5

 

68

JOLIMOTO 110

5,5

 

69

JOLIMOTO 110-1E

5,8

 

70

JOLIMOTO C110

5,8

 

71

JOLIMOTOR

5,8

 

72

KASAI

5,5

 

73

KASAI 110

5,5

 

74

KENLI (100, 110)

5,5

 

75

KIXINA 110

5,5

 

76

KRIS 100

5,5

 

77

KRIS 110

5,6

 

78

KSHAHI

5,5

 

79

KSHAHI 110

5,5

 

80

KWASAKKI

5,5

 

81

KWASHAKI (100, 110)

5,8

 

82

KWASHAKI 50C

5,8

 

83

KWASHAKI C110

5,5

 

84

KWASHAKI C50

5,5

 

85

KWASHIOR 50

6,0

 

86

LUXARY

5,5

 

87

LUXARY 110

5,5

 

88

MODEL II 110, 110-1

5,5

 

89

NAKADO(100-110)

5,5

 

90

NEW SIVA

5,5

 

91

PIOGO DX

5,5

 

92

PITURY

5,5

 

93

PLAMA (100, 110)

5,5

 

94

PLATCO

5,5

 

95

PLAZIX

5,5

 

96

PLUZA (100, 110)

5,5

 

97

POLISH 100E, 110E

6,0

 

98

RIMA

5,5

 

99

RIMA C110

5,8

 

100

ROSINO 100

5,5

 

101

ROSSINO

5,5

 

102

RUPI

5,5

 

103

SAYOTA (100, 110)

5,5

 

104

SCR-VAMAI-LA C110

5,8

 

105

SCR-YAMAHA

5,5

 

106

SCR-YAMAHA C100

5,8

 

107

SEVIC

5,5

 

108

SHLX@

5,5

 

109

SIMBA C100

5,5

 

110

SOCO

5,5

 

111

SPARI@ 110

5,5

 

112

SPARI@ 125

6,5

 

113

SPIDE

5,5

 

114

SPURTHONDA

5,5

 

115

SUPER SIVA

5,5

 

116

SUSUKULX

5,5

 

117

SYMEN

5,5

 

118

SYMEN 110

5,5

 

119

SYMEX

6,0

 

120

SYMEX 110

5,5

 

121

TELLO 110

5,5

 

122

TELLO 125

6,6

 

123

TIAN

5,5

 

124

TITAN 110

5,5

 

125

VALENTI

5,5

 

126

VANILLA

5,5

 

127

VCM

5,5

 

128

VCM 125

6,8

 

129

VIDAGIS (100, 110)

5,5

 

130

VINASHIN

5,5

 

131

VISOUL 110

5,5

 

132

VVATC 110

5,5

 

133

VVAV@

5,5

 

134

VVAVEA

7,0

 

135

WAVEA

7,0

 

136

WAVINA (100, 110)

5,5

 

137

WTO@

5,5

 

138

XOLEX 110

5,5

 

139

YAMALLAV

5,5

 

140

YAMALLAV C110

5,8

 

141

ZEKKO

5,5

 

VII

CÔNG TY TNHH TM-SX HOA LÂM

 

 

1

FERROLI 100

7,0

 

2

FERROLI 100E

6,1

 

3

FERROLI 100E-W, 110E-W

5,5

 

4

FERROLI 100M

8,0

 

5

FERROLI 110M

8,0

 

6

FERROLI 110

7,0

 

7

FERROLI 110E

7,0

 

8

FERROLI 50-1E

7,5

 

9

FERROLI 50E

6,0

 

10

FERROLI 50V

6,6

 

11

HALIM 100 (Dáng Dream)

7,5

 

12

HALIM 50

10,5

 

13

HALIM FOLIO 125

26,4

 

14

HALIM XO 125

18,0

 

15

HALIM/ĐCƠ DAESIN (DÁNG BEST)

9,2

 

16

HALIM/ĐCƠ DAESIN (DÁNG DREAM)

9,0

 

17

HALIM/ĐCƠ DAESIN (DÁNG WAVE)

9,0

 

18

HALIM/ĐCƠ HALIM (DÁNG BEST)

9,7

 

19

HALIM CKD50

8,5

 

20

HALIM KREA 50

8,8

 

21

HAELIM FI 50

8,0

 

22

HAELIM 50

6,2

 

23

HALIM/ĐCƠ HALIM (DÁNG DREAM)

9,2

 

24

JOCKEY 125

36,0

 

25

JOCKEY SR 125

23,0

 

26

JOCKEY SR 125H

23,0

 

27

KIMCO CANDY

19,4

 

28

KIMCO LIKE

34,5

 

29

KIMCO LIKE ALA5

34,5

 

30

KYMCO CANDY 110

19,0

 

31

KYMCO CANDY 50

17,0

 

32

KYMCO CANDY DELUXE

19,4

 

33

KYMCO CANDY DELUXE- 4U

19,4

 

34

KYMCO CANDY DELUXE MMC 100cc

17,5

 

35

KYMCO CANDY Hi50

19,0

 

36

KYMCO CANDY MMC 110cc

17,5

 

37

KYMCO DANCE 100

11,0

 

38

KYMCO DANCE 110

12,3

 

39

KYMCO JOCKEY 125

26,5

 

40

KYMCO JOCKEY CK 125-SD25 (Thắng đĩa)

21,2

 

41

KYMCO JOCKEY CK 125-SD25 Thắng đùm (cơ)

20,2

 

42

KYMCO JOCKEY DELUXE 125

24,5

 

43

KYMCO JOCKEY Fi 125-VC25 (Thắng đĩa)

26,2

 

44

KYMCO JOCKEY Fi 125-VC25 Thắng đùm (cơ)

25,2

 

45

KYMCO JOCKEY SR 125CC (Thắng đĩa)

23,5

 

46

KYMCO JOCKEY SR 125CC (Thắng đùm)

22,5

 

47

KYMCO LIKE

34,5

 

48

KYMCO LIKE FI

34,5

 

49

KYMCO LIKE MANY FI

31,2

 

50

KYMCO PEOPLE 16 Fi

39,5

 

51

KYMCO PEOPLE S VC25CA

42,9

 

52

KYMCO SOLANA

40,0

 

53

KYMCO SOLONA 165

40,0

 

54

KYMCO VIVIO

18,0

 

55

KYMCO ZING 150

40,0

 

56

SUPER HALIM 100

14,4

 

57

SUPER HALIM 100 (Dáng Dream)

9,5

 

58

SUPER HALIM/ĐCƠ DAELIM (DÁNG BEST)

12,3

 

59

SUPER HALIM/ĐCƠ DAELIM (DÁNG DREAM)

13,0

 

60

SUPER HALIM/ĐCƠ DAELIM (DÁNG WAVE)

12,1

 

61

DEALIM CKD 110

8,5

 

62

HALIM-KREA

8,8

 

VIII

CÔNG TY ĐM-KT CÔNG NGHỆ

 

 

1

DAEHAN 125

16,5

 

2

DAEHAN 150

14,0

 

3

DAEHAN APRA

10,5

 

4

DAEHAN II

6,2

 

5

DAEHAN II 100-B

7,4

 

6

DAEHAN NOVA 100

7,6

 

7

DAEHAN NOVA 110

8,0

 

8

DAEHAN SMART

16,5

 

9

DAEHAN SMART 125

23,0

 

10

DAEHAN STREAM

12,0

 

11

DAEHAN SUNNY

13,0

 

12

DAEHAN SUNNY 125

23,0

 

13

DAEHAN SUPER

6,7

 

14

DAEHAN SUPER (DÁNG DREAM)

8,9

 

15

DAEHAN SUPER (DÁNG WAVE)

9,1

 

16

DAEHAN SUPER 100-A

7,1

 

17

DAEHAN SUPER 100-B

7,1

 

18

UNION 120

15,5

 

19

UNION 125

16,5

 

20

VECSTAR (100,110)

7,0

 

IX

CÔNG TY TNHH SX-TM TIẾN LỘC

 

 

1

FASHION 100

5,8

 

2

FASHION 100 HM

5,5

 

3

FASHION 100 HM-1

9,3

 

4

FASHION 100 HM-2

5,5

 

5

FASHION 110

5,8

 

6

FASHION 110 HM

7,5

 

7

FASHION 110S-1

8,0

 

8

FASHION 110S-3

11,0

 

9

FASHION 110ZX

6,7

 

10

FASHION 125

8,0

 

11

FASHION 125-4

28,0

 

12

FASHION 125-DY

22,0

 

13

FASHION 125-PMI

22,0

 

14

FASHION 125-ZS

22,0

 

15

FASHION 50

6,6

 

16

FASHION HM-5

7,5

 

17

FASHION HM-8

9,3

 

18

FASHION SM4-T

8,0

 

19

FASHION SM6-T

9,7

 

20

FASHION TM-6

7,5

 

21

SAPPHIRE 125

28,0

 

22

SAPPHIRE 125S

28,0

 

23

SAPPHIRE BELLA 125

28,0

 

X

CÔNG TY THỰC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ

 

 

1

HAESUN 100@

7,4

 

2

HAESUN 110A

7,4

 

3

HAESUN 125

18,2

 

4

HAESUN 125 SP

18,2

 

5

HAESUN 125F

13,0

 

6

HAESUN 125F1

12,6

 

7

HAESUN 125F1-G

13,0

 

8

HAESUN 125F2

20,0

 

9

HAESUN 125F3

13,2

 

10

HAESUN 125F5

12,7

 

11

HAESUN 125F6

14,9

 

12

HAESUN 125FG

16,0

 

13

HAESUN 12EF1-G

18,2

 

14

HAESUN F14

8,3

 

15

HAESUN F14-FH

8,5

 

16

HAESUN II

8,6

 

17

HAESUN II (FU, FUS, FI, FIS)

7,0

 

18

HAESUN II (FUS, FIS, RCS)

9,6

 

19

HAESUN II (JS, FU, FI, RC)

9,5

 

20

HAESUN II @

8,9

 

21

HAESUN II J

9,2

 

22

HAESUN II MX

6,4

 

23

HAESUN SP

18,0

 

24

KEEWAY 125F2

20,0

 

25

KEEWAY F14

9,6

 

26

KEEWAY F14 (MX)

9,3

 

27

KEEWAY F14 (MXS)

9,6

 

28

KEEWAY F14 110

9,3

 

29

KEEWAY F14S

9,6

 

30

KEEWAY F25

18,3

 

31

KEEYWAY 2

8,0

 

32

SUPER HAESUN

6,0

 

XI

CÔNG TY TNHH XE MÁY ĐÔ THÀNH

 

 

1

FUSIN (100, 110)

7,0

 

2

FUSIN 50

9,0

 

3

FUSIN C100

6,5

 

4

FUSIN C100-C1

9,5

 

5

FUSIN C110

7,0

 

6

FUSIN C110-A

7,8

 

7

FUSIN C110-AE

7,8

 

8

FUSIN C110-FUE

10,0

 

9

FUSIN C110-WF

9,5

 

10

FUSIN C110-ZS

7,8

 

11

FUSIN C125-C1

16,0

 

12

FUSIN C125-I

10,0

 

13

FUSIN C125-il

15,0

 

14

FUSIN C50

7,0

 

15

FUSIN C50-F1E

10,0

 

16

FUSIN C50-F1U

10,0

 

17

FUSIN III C100-FS

9,5

 

18

FUSIN X STAR C125

40,0

 

19

FUSIN X STAR C125-I1

15,0

 

20

FUSIN X.STAR C125-D

8,0

 

XII

CÔNG TY LIÊN DOANH CHẾ TẠO MÁY LIFAN

 

 

1

ANBER 100

5,5

 

2

ANBER 110

5,5

 

3

DAZAN 100

5,5

 

4

DAZAN 110

7,0

 

5

LIFAN

17,5

 

6

LIFAN 100

8,0

 

7

LIFAN 110-12

9,0

 

8

LIFAN 110-3

10,6

 

9

LIFAN 150

16,5

 

10

LIFAN A

10,5

 

11

LIFAN GM 110

10,0

 

12

LIFAN LF 125T-2DF

17,2

 

13

LIFAN LF100-4CF

6,5

 

14

LIFAN LF110-12

6,5

 

15

LIFAN LF110-8F

9,5

 

16

LIFAN LF125

17,5

 

17

LIFAN LF150

17,5

 

18

LIFAN V

16,5

 

XIII

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN T&T

 

 

1

@MOTO (100, 110)

7,8

 

2

AMGIO 50-2E

5,5

 

3

AMGIO (100, 110)

5,5

 

4

AMGIO 50-1

5,5

 

5

AMGIO 50-2E

5,5

 

6

AMGIO, YOSHIDA 50E

5,5

 

7

AMIGOII SA1

8,0

 

8

CANARY (100, 110)

5,7

 

9

CAVALRY (100, 110)

5,5

 

10

CAVALRY 110E

6,3

 

11

DRAMA (100, 110)

7,1

 

12

ETS (50, 100, 110)

5,8

 

13

FAVOUR (100, 110)

6,5

 

14

FAVOUR 110E

7,0

 

15

FUTIRFI (50, 100, 110)

5,5

 

16

GUIDA (100, 110)

5,5

 

17

GUIDA GD (100, 110)

5,5

 

18

HD BEST (50, 100, 110)

5,5

 

19

HD MALAI (50, 100, 110)

5,5

 

20

HD MOTOR (100, 110)

5,7

 

21

HD MOTOR 110E

5,5

 

22

HONSUJ (50, 100, 110)

5,5

 

23

LEVIN (100, 110)

5,5

 

24

LXMOTO (100-110)

6,0

 

25

LXMOTO 110E TR

7,0

 

26

MIKADO (100-110)

6,0

 

27

MIKADO 100E

6,0

 

28

MIKADO 110E

6,8

 

29

MIKADO 100M

7,0

 

30

NAGOASI

5,5

 

31

NAGOASI 110

5,8

 

32

NOBLE 100

5,5

 

33

NOBLE 110

6,3

 

34

PRASE (100, 110)

5,6

 

35

PS MOTO (100, 110)

6,2

 

36

SHMOTO (100, 110)

5,5

 

37

SHMOTO 110E

8,0

 

38

SHMOTO 100E

6,5

 

39

SIMBA HADO (50, 100, 110)

5,5

 

40

SOEM (100, 110)

5,5

 

41

T&T ALURE (50, 100, 110)

5,5

 

42

VEMVIPI (100, 110)

5,5

 

43

VEMVIPI 110E

5,8

 

44

WANHAI (50, 100, 110)

5,5

 

45

WAYMOTO (100, 110)

5,5

 

46

WIVERN (100, 110)

5,5

 

47

YOSHIDA (100, 110)

5,5

 

XV

CÁC LOẠI KHÁC

 

 

1

@ STREM 110

6,0

 

2

ACE STAR C110

8,4

 

3

ACUMEN 110

5,5

 

4

ADONIS (100, 110)

5,6

 

5

ADRAO 110

6,2

 

6

ADUKA 110

5,5

 

7

AGASI (100, 110)

6,5

 

8

AGRIGATO (100,110)

5,5

 

9

AILES SA3

8,3

 

10

AILES SA7

8,3

 

11

ALISON (100,110)

6,2

 

12

ALISON 110Z

6,2

 

13

AMA 100

24,0

 

14

AMAZE (100, 110)

6,5

 

15

AMOLI (100, 110)

5,5

 

16

ANDZO (100, 110)

5,5

 

17

ANGOX (100, 110)

5,7

 

18

ANWEN 110

5,5

 

19

APRILA

73,0

 

20

ARENA (100, 110)

5,5

 

21

ARIGATO (100, 110)

5,5

 

22

ARROW 100

5,5

 

23

ARROW 110

6,5

 

24

ASENAL, ASENAL 110C

5,5

 

25

ASHITA (100, 110)

5,5

 

26

ASIANA (100, 110)

5,5

 

27

ASY 50W

6,0

 

28

ASYW (100, 110)

6,4

 

29

ASYW 50D

7,2

 

30

ATHERA 100

7,0

 

31

ATLANTIC (100,110)

6,0

 

32

ATLANTIC TH1 100

6,5

 

33

ATLANTIE TH1

6,5

 

34

ATZ (100, 110)

5,5

 

35

AUCUMA (100, 110)

5,5

 

36

AURIC (100, 110)

5,5

 

37

AURIGA (100,110)

5,5

 

38

AVANRICE

5,5

 

39

AVARICE 110TH

6,0

 

40

AWARD (100, 110)

5,5

 

41

AZONAL 110

5,5

 

42

BACHHAND II 100

8,5

 

43

BACKHAND (100,110)

8,5

 

44

BACKHAND SPORT

13,0

 

45

BALMY (100, 110)

5,5

 

46

BANER (100, 110)

5,5

 

47

BAZAN

5,5

 

48

BEGIN 110B

5,5

 

49

BELILA

5,5

 

50

BELLE 110

7,0

 

51

BENQI 110

5,5

 

52

BESTERY

6,0

 

53

BESTFAIRY, FAIRY

6,0

 

54

BET & WIN 150

53,0

 

55

BIMDA (100, 110)

7,6

 

56

BIZIL

5,5

 

57

BODY (100, 110)

5,5

 

58

BONNY

5,5

 

59

BONNY 110E

5,8

 

60

BONNY SL 110

5,5

 

61

BOSYMAX (100-110)

7,0

 

62

BUTAN (100, 110)

5,5

 

63

CALIX

5,5

 

64

CALYN (100,110)

7,4

 

65

CANARY (100,110)

5,5

 

66

CAPSTAN 110

5,5

 

67

CHARM (100,110)

5,5

 

68

CHICILONG 100

5,5

 

69

CIRIZ (100, 110)

5,5

 

70

COMELY (100,110)

6,0

 

71

CPI

7,9

 

72

CPI BD 100

6,0

 

73

CPI LT 110

6,0

 

74

CPI LT110-F

6,0

 

75

CUBTOM 125

14,0

 

76

CUBTOM HJ 125-5

14,0

 

77

CUPFA

7,2

 

78

CUPMOTOR 100

6,0

 

79

CLIC 125i

35,5

 

80

DAEHAN 100

8,9

 

81

DAELIMCKD 100)

6,2

 

82

DAELIMCKD 110

7,5

 

83

DAELIMI CKD 50

7,5

 

84

DAELIMIKD 50

8,8

 

85

DAEMACO

7,1

 

86

DAEMOT (100, 110)

6,4

 

87

DAIMU (100, 110)

6,9

 

88

DAISAKI

5,5

 

89

DALIM 110

6,2

 

90

DALIM CKD 50

8,0

 

91

DAME

5,5

 

92

DAMSAN

6,4

 

93

DAMSEL

5,5

 

94

DANIC 110

5,5

 

95

DANY 110

5,5

 

96

DAVID (100, 110)

5,5

 

97

DAZAN (100, 110)

7,1

 

98

DAZE

5,5

 

99

DEALIMI CKD 110

7,0

 

100

DEALIMI CKD 50

8,2

 

101

DEDE-89 110

6,5

 

102

DELIDHT D100-1

6,0

 

103

DELIGHT (100,110)

6,0

 

104

DEMAND 110

5,5

 

105

DEMAND DM 100-3

9,0

 

106

DEMAND DM 100-5

9,0

 

107

DEMAND DM 110-4

9,0

 

108

DENRIM

7,0

 

109

DETECH 100

6,5

 

110

DETECH ESPERO 50V

6,7

 

111

DETTECH ESPEROTAR 120

9,5

 

112

DETTECH ESPEROTAR

8,5

 

113

DUCATU MONSTER 795, năm 2011

334,1

 

114

DIAMOND BLUE 125

16,0

 

115

DIDIA (100, 110)

5,5

 

116

DRAGON (100, 110)

5,5

 

117

DRAHA

7,4

 

118

DRAO

6,4

 

119

DRAO 100

6,2

 

120

DREAMHOUSE

7,0

 

121

DREAMLAND 100

6,5

 

122

DRIN

6,0

 

123

DRINI D100

7,5

 

124

DRUM (100, 110)

5,5

 

125

DURAB (100, 110)

5,5

 

126

DYOR (100, 110)

5,5

 

127

DYOR 110ZX

7,0

 

128

DYOR 125

9,5

 

129

DYOR 150

13,0

 

130

DYOR 110HM

7,5

 

131

DYOR 100HM

5,5

 

132

ELEGANT IISAF

11,0

 

133

ELEGANT SA6, SAA, SAC

9,9

 

134

ELGIO II (100, 110)

5,5

 

135

ELGO (100, 110)

5,5

 

136

EMPIRE 100

7,0

 

137

EMPRISE (100,110)

6,4

 

138

EQUAL

5,5

 

139

ESENSO (100, 110)

6,6

 

140

ESFERPO

7,5

 

141

ESH @ C150

21,0

 

142

ESPECIAL

6,4

 

143

ESPERO

8,0

 

144

ESPERO 110

8,0

 

145

ESPERO 110BS

8,0

 

146

ESPERO 110VA

8,0

 

147

ESPERO 110VA

8,0

 

148

ESPERO 50

7,8

 

149

ESPERO 50BS

7,8

 

150

ESPERO 50V

7,8

 

151

EVERY

5,5

 

152

FALOUR

5,5

 

153

FAMILA

5,5

 

154

FAMOUS (100, 110)

5,5

 

155

FAMYLA (100, 110)

5,7

 

156

FANDAR 110-6

5,5

 

157

FANLIM II (100, 110)

8,0

 

158

FANTOM

5,5

 

159

FASTER

11,0

 

160

FATAKI (100, 110)

5,5

 

161

FAVOUR (100, 110)

6,3

 

162

FERVOR

5,5

 

163

FERVOR 50-1E

5,5

 

164

FICITY 110

7,4

 

165

FIGO (100, 110)

5,5

 

166

FILLY 100

12,0

 

167

FIMEX 100A

5,5

 

168

FIMEXV

9,5

 

169

FINICAL (100,110)

5,5

 

170

FIONDASCR 110

5,9

 

171

FIVEMOST

8,7

 

172

FIVEMOST THOUSAND 110

8,5

 

173

FLASH (100, 110)

5,5

 

174

FLOWER

8,0

 

175

FLUTTER 110B

5,5

 

176

FOCOL

5,5

 

177

FOLIST 100

5,5

 

178

FOREHAND 100

6,5

 

179

FORESTRY

5,8

 

180

FORHAND (100,110)

6,0

 

181

FORLIST 110

5,5

 

182

FOSIC

6,8

 

183

FOSIC-67 (100,110)

6,8

 

184

FREEWAY

7,0

 

185

FRIEDWAY, SUA VE (100, 110)

5,5

 

186

FUGIAR C110A

5,5

 

187

FUGIAR C110B

5,5

 

188

FUJIKI 110-6

5,5

 

189

FULTERNECO

5,5

 

190

FUNEOMOTO (100,110)

6,4

 

191

FUNIDA 110-6

5,5

 

192

FUNIKI 110-6

5,5

 

193

FUSACO 100

5,5

 

194

FUSACO 110

6,5

 

195

FUSKI (100, 110)

5,5

 

196

FUZECO

6,6

 

197

FUZENKO (100,110)

5,5

 

198

FUZIX (100, 110)

6,5

 

199

GABON 110

5,5

 

200

GALAXY SM4

9,0

 

201

GALAXY SM5

9,3

 

202

GANASSI

5,5

 

203

GCV C100-L1

8,0

 

204

GCV III C100F-1

8,5

 

205

GENIE

6,0

 

206

GENTLE (100, 110)

5,5

 

207

GENZO 110

5,5

 

208

GIAMAHA Taurut 110

7,0

 

209

GLAD (100, 110)

5,5

 

210

GLINT (100, 110)

5,8

 

211

GOMAX (100, 110)

6,0

 

212

GSIM 110

5,5

 

213

GSIM 125

7,0

 

214

GUANGTA

9,2

 

215

HA PHAT

5,5

 

216

HADO SIVA 100

14,0

 

217

HADO SIVA 100K

12,0

 

218

HADO SIVA 50

9,5

 

219

HADO SIVA JP 100

13,0

 

220

HALIM 100VI

8,0

 

221

HALIM CKD50

8,4

 

222

HALLEY-II 100A

7,5

 

223

HAMADA

5,5

 

224

HAMAMOTO (100, 110)

5,5

 

225

HAMCO

7,0

 

226

HAN SOM

9,5

 

227

HANAMOTO 110

5,5

 

228

HAND @

7,5

 

229

HAND @ (100, 110)

6,5

 

230

HANDLE 100

7,0

 

231

HANDLE 110

6,7

 

232

HARMONY (100, 110T)

5,5

 

233

HAVICO

6,4

 

234

HAVICO (100V, 110ZX, 110MX)

5,5

 

235

HECMEC (100, 110)

5,5

 

236

HENGE (100, 110)

5,5

 

237

HISUDA (100, 110)

6,0

 

238

HOASUNG

6,8

 

239

HOIIDAX 110

5,9

 

240

HOIVDA THAILAN 110

8,0

 

241

HOIVIDA CKD110

7,5

 

242

HOIYDAZX 110

5,5

 

243

HOLDER 50

9,0

 

244

HOLDER C100LF

5,5

 

245

HONBA MDL 110

7,5

 

246

HONCITI

6,6

 

247

HONDA BONNY 110E

6,1

 

248

HONDA CKD 110CKD

6,4

 

249

HONDA FUMA SDH 125T-23

22,0

 

250

HONDA JIALING 150

35,0

 

251

HONDA JIALING JH 150E

50,0

 

252

HONDA SUFAT 100V

6,7

 

253

HONDAX 100A, 110

6,0

 

254

HONGKING POWER 125

15,5

 

255

HONOR

6,6

 

256

HONPAR 110

5,9

 

257

HONSHA (100, 110)

6,4

 

258

HOPE

7,0

 

259

HOTA 110

6,0

 

260

HUANGHE

7,0

 

261

IJECTION SHI 150

38,0

 

262

IMOTO (100,110)

5,5

 

263

IMPRESSA

9,5

 

264

INTERNAL (100, 110)

5,5

 

265

JACKY (100, 110)

5,5

 

266

JAGON (100, 110)

5,5

 

267

JALAX (100, 110)

5,5

 

268

JAMOTO (100, 110)

6,4

 

269

JAMOTO RS 110

7,5

 

270

JAPATO (100, 110)

5,5

 

271

JARGON (100, 110)

5,5

 

272

JASPER

7,5

 

273

JASPER 100 LF

5,5

 

274

JAVIXE

5,5

 

275

JIANHSHE JS110, Thái Lan

11,0

 

276

JIANSHE JS 110

11,0

 

277

JINFENG

15,0

 

278

JIULONG

5,5

 

279

JIULONG 110-7

6,0

 

280

JL100 110-6

5,5

 

281

JOKAN (100, 110)

6,0

 

282

JOLAX

5,5

 

283

JOLIMOTOR

5,5

 

284

JONQUIL (100, 110)

5,5

 

285

JUMPETI (100, 110)

5,5

 

286

JUNIKI 110-6

5,5

 

287

JUNON 110

6,0

 

288

KAISER (100, 110)

5,5

 

289

KAISER 110Z

5,5

 

290

KAISYM 100

5,5

 

291

KAISYM 110

5,7

 

292

KAPALA

5,5

 

293

KAZU

7,4

 

294

KEISER (100, 110)

5,5

 

295

KENBO

5,5

 

296

KENLI (100, 110)

5,5

 

297

KIMCO

19,1

 

298

KIMPO

6,4

 

299

KINEN (100, 110)

5,5

 

300

KIREI (100, 110)

5,5

 

301

KITAFU

6,6

 

302

KITAFU 110X1

9,0

 

303

KITOSU (100, 110)

5,5

 

304

KOZATA (100,110)

5,5

 

305

KOZUMI (100, 110)

5,5

 

306

KRIS

6,5

 

307

KSHAHI 110

5,5

 

308

KWA CKD (100, 110)

7,5

 

309

KWASAKKI

5,5

 

310

LADALAD110

6,0

 

311

LENOVA (100, 110)

6,4

 

312

LEVER

11,0

 

313

LEVIN

5,5

 

314

LFM X100

6,0

 

315

LIMANTIC

13,0

 

316

LINDA

5,5

 

317

LINDALIFAN LD110

6,1

 

318

LIOHAKA

5,8

 

319

LISOHAKA

6,8

 

320

LISOHAKA PRETY 150

24,5

 

321

LIVICO KAWAFUNY

10,0

 

322

LIVICO KAWAFUNY 50

9,5

 

323

LIVICO KAWAFUNYV 100

7,1

 

324

LIVICO KAWAFUNYV 50

7,1

 

325

LONCIN (100, 110)

5,5

 

326

LONGBO LB150T-19

23,0

 

327

LORA (100, 110)

5,5

 

328

LOTUS

5,5

 

329

LOTUS C110-1

5,5

 

330

LUXARY 110

5,5

 

331

LUXARY 125

12,0

 

332

LUXE 100 (Căm đĩa)

6,1

 

333

LUXE 100 (mâm đĩa)

5,9

 

334

LUXE 110 (đĩa)

6,1

 

335

LUXE 110 (đùm)

5,9

 

336

LUXE 50 (Căm đĩa)

5,9

 

337

LUXE 50 (đĩa)

8,0

 

338

LUXE 50 (đùm)

5,9

 

339

LUXE 50 (mâm đĩa)

6,1

 

340

LXMOTO

6,0

 

341

LXMOTO 110

5,5

 

342

MAJESTY

5,8

 

343

MAJESTY ( Động cơ union )

11,0

 

344

MAJESTY FT 125

12,0

 

345

MAKADO

5,5

 

346

MANCE

5,9

 

347

MANDO

10,6

 

348

MANGORTIN

5,5

 

349

MANGOTIN 100F

5,5

 

350

MARRON (100, 110)

5,5

 

351

MARROW

5,5

 

352

MASTA (100, 110)

5,5

 

353

MAX II PLUS C50

10,0

 

354

MAX III PLUS 100

10,2

 

355

MAX III PLUS 50

10,3

 

356

MAXKAWA 50

10,0

 

357

MAXWAY

5,5

 

358

MAXWAY 110

5,8

 

359

MAXWEL 100

6,7

 

360

MAXWEL 50

6,7

 

361

MEDAL (100,110)

5,5

 

362

MEOMOTO 100

6,4

 

363

MEOMOTO 110

6,7

 

364

MERITUS C100

6,6

 

365

MERITUS 100

10,0

 

366

METALIC

6,0

 

367

METALLICSTAR

6,0

 

368

MHUN DAP

6,6

 

369

MICAX (100, 110)

6,3

 

370

MIKADO (100, 110)

6,0

 

371

MILKYWAY (100, 110, 110-1)

5,5

 

372

MINGXING 100 II - U

6,2

 

373

MINGXING 110, 100

12,5

 

374

MINGXING MX100

7,5

 

375

MINGXING MX100B-U

7,8

 

376

MODA

5,5

 

377

MODEL II

5,6

 

378

MOTELO

5,5

 

379

MOTORSIM

5,5

 

380

MOTORSIM 110

6,0

 

381

MOVIE 150

44,5

 

382

MTV 100

7,3

 

383

MTV 50

7,1

 

384

MTV 110

7,5

 

385

MXMOTO (100, 110)

5,5

 

386

MYLSU

5,5

 

387

MYSTIC

5,5

 

388

MYWAY ES110

7,1

 

389

NADAMOTO (100, 110)

5,5

 

390

NAGAKI (100, 110)

6,2

 

391

NAGAKI 125cc

7,0

 

392

NAGAKI 50

6,2

 

393

NAGOASI

5,5

 

394

NAKADO 110

5,5

 

395

NAKAKI

6,0

 

396

NAKASEI (100, 110)

5,5

 

397

NAKITA (100,110)

5,5

 

398

NAORI (100, 110, 110V)

5,5

 

399

NASSZA

5,5

 

400

NASZA 100

5,7

 

401

NAVAL (100, 110)

5,5

 

402

NEOMOTO (100,110)

6,4

 

403

NESTA (100, 110)

5,5

 

404

NEVA (100, 110)

7,5

 

405

NEW INDO (100cc,110cc )

5,5

 

406

NEW KAWA 110R

8,5

 

407

NEW KAWA 110S

8,2

 

408

NEW SIM 110

5,7

 

409

NEW SIVA 100

14,5

 

410

NEW SIVA 100K

12,5

 

411

NEW SIVA 50

10,0

 

412

NEW SIVA JP 100

13,5

 

413

NEW VMC

8,4

 

414

NEW VMC II 110

8,4

 

415

NEW WAVE (100,110)

6,5

 

416

NEWEI (100, 110)

5,5

 

417

NIKKO TAPAN 110

5,5

 

418

NOBLE (100,110)

5,5

 

419

NOMUZA (100,110)

6,4

 

420

NONG SAN 100

5,5

 

421

NONG SAN 110

5,5

 

422

NORIS (100, 110)

5,5

 

423

NOVELFORCE

6,0

 

424

NOVIA

12,0

 

425

OLIMPIO (100,110)

5,5

 

426

OREAD (100, 110)

5,5

 

427

ORIENTAL

6,4

 

428

ORIENTAL 110

6,7

 

429

ORIGIN

6,2

 

430

OSTRICH

5,5

 

431

OYEM 100

6,8

 

432

OYEM 110

7,5

 

433

PALENNO 100, 110

6,3

 

434

PALENNO 50

5,7

 

435

PALOMA

6,5

 

436

PARISA (100, 110)

5,5

 

437

PASSION

7,0

 

438

PELICAN (100, 110)

5,5

 

439

PELICAN 50

5,5

 

440

PENMAN

5,5

 

441

PERVOR

5,5

 

442

PETCHINH 110

6,0

 

443

PIAGGIO BEVERLY 125

143,0

 

444

PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie - 400

56,8

 

445

PIAGGIO LIBERTY 125 ie

54,0

 

446

PIAGGIO LIBERTY 125 ie - 100

56,8

 

447

PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie - 400

58,5

 

448

PIAGGIO LIBERTY 150 ie

68,0

 

449

PIAGGIO LIBERTY 150 ie - 200

70,7

 

450

PIAGGIO VESPA FLY 125 (Trung Quốc)

46,0

 

451

PIAGGIO VESPA GTS125 (Ý)

107,0

 

452

PIAGGIO VESPA 946

330,0

 

453

PIAGGIO VESPA 125ga

72,5

 

454

PIAGGIO VESPA 150ga

82,0

 

455

PIAGGIO VESPA PRIMAVERA 125 3Vie 100

67,0

 

456

PIAGGIO VESPA ET8 150

65,0

 

457

PIAGGIO VESPA GRANTURISMO 125L, năm 2006, Italia

107,0

 

458

PIAGGIO VESPA LX 125 (Việt Nam)

62,0

 

459

PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie - 500, năm 2012, Việt Nam

67,0

 

460

PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie - 500, năm 2013, Việt Nam

67,0

 

461

PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie - 501, năm 2012, Việt Nam

70,0

 

462

PIAGGIO VESPA LX 125 ie

107,0

 

463

PIAGGIO VESPA LX 125 ie

107,0

 

464

PIAGGIO VESPA LX 125 ie (Việt Nam)

66,7

 

465

PIAGGIO VESPA LX 125 ie-300, Việt Nam

64,7

 

466

PIAGGIO VESPA LX 125 ie-301, Việt Nam

66,5

 

467

PIAGGIO VESPA LX 125 MY 2010 (Việt Nam)

64,7

 

468

PIAGGIO VESPA LX 125-110, năm 2010, Việt Nam

62,0

 

469

PIAGGIO VESPA LX 150 (Việt Nam)

75,0

 

470

PIAGGIO VESPA LX 150 3V ie - 600, năm 2012, Việt Nam

81,0

 

471

PIAGGIO VESPA LX 150 3V ie - 601, năm 2012, Việt Nam

82,5

 

472

PIAGGIO VESPA LX 150 ie (Việt Nam)

80,5

 

473

PIAGGIO VESPA LX 150 MY 2010 (Việt Nam)

78,0

 

474

PIAGGIO VESPA LX ie-400, Việt Nam

77,5

 

475

PIAGGIO VESPA LX S 125 (Việt Nam)

65,0

 

476

PIAGGIO VESPA LXV 125

107,0

 

477

PIAGGIO VESPA LXV 125IE

116,7

 

478

PIAGGIO VESPA PX 125, nhập khẩu

122,8

 

479

PIAGGIO VESPA S 125 (Việt Nam)

67,5

 

480

PIAGGIO VESPA S 125 3V ie-501(Việt Nam)

67,5

 

481

PIAGGIO VESPA S 125 3Vie - 500 (Việt Nam)

67,0

 

482

PIAGGIO VESPA S 150 3Vie -601

82,2

 

483

PIAGGIO VESPA S 125 3Vie - 501 (Việt Nam)

65,0

 

484

PIAGGIO VESPA S 125 ie (Việt Nam)

69,5

 

485

PIAGGIO VESPA S 125 3V ie-50i

67,0

 

486

PIAGGIO VESPA S 125 3V ie-500

67,0

 

487

PIAGGIO VESPA S 150 (Việt Nam)

79,5

 

488

PIAGGIO VESPA S 150 ie (Việt Nam)

82,0

 

489

PIAGGIO VESPAXE ga

82,5

 

490

PIAGGIO ZIP 100

34,0

 

491

PIAGIO 125 C125

25,0

 

492

PIAGIOC 125 C125, Việt Nam

25,0

 

493

PISTO

8,5

 

494

PITURY (100,110)

5,5

 

495

PLACO 110

5,5

 

496

PLAMA (100, 110)

5,5

 

497

PLASMA CKD (100, 110)

7,3

 

498

PLATCO (100, 110)

5,5

 

499

PLAZIX 110

5,5

 

500

PLUCO 110

5,5

 

501

PLUS (100, 110)

5,5

 

502

PLUZA (100, 110)

5,5

 

503

POLISH 100E

6,0

 

504

POMUSPACYAN

6,8

 

505

POTSE X4V 125-1

15,0

 

506

PRASE (100, 110)

5,6

 

507

PREALM (100, 110)

5,5

 

508

PREALM II

7,0

 

509

PREALM II CR100-3

5,5

 

510

PREALM II-PR1

7,0

 

511

PRIME (100, 110)

5,5

 

512

PROMOTO (100, 110)

5,5

 

513

PROUD (100,110)

6,5

 

514

PROUD-SL110DL

6,0

 

515

PS MOTO

5,5

 

516

PS MOTO 100E

6,0

 

517

PS MOTO 110

5,5

 

518

PUSANCIRI

5,5

 

519

QUICH (100; 110)

6,0

 

520

QUICK (100, 110)

5,5

 

521

QUICK NEW WAVE

12,5

 

522

QUICK NEW WAVE 100-2-100

7,5

 

523

QUNIMEX

5,5

 

524

REBAT

6,0

 

525

REBEL 125

21,0

 

526

REBEL 170

36,0

 

527

REBEL MINI 100

13,5

 

528

REBEL MINI 110

14,9

 

529

REBEL RB125

21,0

 

530

REBEL SPORT 170

36,0

 

531

REBEL USADD150E-8

28,0

 

532

REIONDA 110

5,9

 

533

RENDO 110

8,2

 

534

RETOT 100

8,0

 

535

REWARS

5,5

 

536

RIMA 110

5,5

 

537

RIVER

5,5

 

538

ROBOT (100, 110)

5,5

 

539

ROMEO (100, 110)

5,5

 

540

ROONEY 100TH

6,0

 

541

ROONEY 110TH1

5,5

 

542

ROSSINO (100, 110)

5,5

 

543

RUBITHIA'S 110

7,0

 

544

RUDY (100, 110)

5,5

 

545

RUPI

5,5

 

546

RXIM

5,5

 

547

RR150(WH150-2)

55,0

 

548

SACHS AMICI 125 (FT125T-13A)

42,0

 

549

SACHS SKY125

14,0

 

550

SADOKA (100,110)

6,4

 

551

SAFAT 100V

7,0

 

552

SAGAWA

8,1

 

553

SAKA

5,5

 

554

SALUT

9,5

 

555

SALUT SA2

9,3

 

556

SAMWEI 110-5

5,6

 

557

SAMWEI 110-6

5,8

 

558

SARFA 110

7,0

 

559

SAVAHA 100

5,6

 

560

SAVANT (100, 110)

5,5

 

561

SAVANT 50E

5,5

 

562

SAVI (100,110)

8,0

 

563

SAVI 50S, năm 2010

10,2

 

564

SAVI 125

11,0

 

565

SAVI SP125

15,0

 

566

SAWANT (100, 110)

5,5

 

567

SAYOTA (100, 110)

5,5

 

568

SAYSYM 110

6,0

 

569

SCR 110

7,1

 

570

SCR VAMAI-LA

5,5

 

571

SCR@ 110

6,0

 

572

SEACO

6,5

 

573

SEASPORTS 100X

5,5

 

574

SEASPORTS 110R

5,5

 

575

SEAWAY (100, 110)

5,5

 

576

SEEYES

8,2

 

577

SENCITY

7,5

 

578

SEVIC

5,5

 

579

SEWU 110-1

6,0

 

580

SHADOW (100, 110)

5,5

 

581

SHAMOTOR

5,5

 

582

SHHOLDAR

6,0

 

583

SHIAMOTO

5,5

 

584

SHLX @ 110

5,5

 

585

SH-MOTO

5,5

 

586

SHOZUKA

6,7

 

587

SHOZUKA 110TH1

5,5

 

588

SHUZA (100, 110)

5,5

 

589

SIAMMOTOR(100,110)

7,0

 

590

SIDO 100

8,5

 

591

SIGNNAX 125

21,0

 

592

SIHAMOTO (100, 110)

5,5

 

593

SILVA 100

5,5

 

594

SILVA 110

5,5

 

595

SIMBA

9,5

 

596

SIMBA EX 100

9,7

 

597

SINDO 100

9,5

 

598

SINDY 125

17,3

 

599

SINDY 125 @

24,3

 

600

SINDY 125A

21,3

 

601

SINDY 125Y

20,3

 

602

SINDY 125Z

22,3

 

603

SINDY 50

7,3

 

604

SINDY C125

21,3

 

605

SINDY C50

9,3

 

606

SINOSTAR 100B

6,8

 

607

SINOSTAR V110

7,6

 

608

SINOSTAR X

8,0

 

609

SINOSTAR X110

7,3

 

610

SINUDA

8,2

 

611

SINVA 110

8,5

 

612

SKY GO

7,0

 

613

SKY GO 100D

6,8

 

614

SKY GO V110

7,0

 

615

SKY GO X110

7,0

 

616

SKY GO XZ

8,3

 

617

SKY SYM 100

5,5

 

618

SMILE 50

7,5

 

619

SMILE 50C

7,8

 

620

SOCO

8,0

 

621

SOEM (100, 110)

5,5

 

622

SOLID (100, 110)

5,5

 

623

SOLOWIN 110C

10,3

 

624

SONKA (100,110)

6,0

 

625

SORTHONDA 100

7,0

 

626

SPARI (100, 110)

5,5

 

627

SPHONDA 125

8,0

 

628

SPIDE (100, 110)

5,5

 

629

SPIOE

5,5

 

630

SPRING 110

7,5

 

631

STARFA 100

6,0

 

632

STARFA 110

7,0

 

633

STARMAX (MAXIMA) C110

7,7

 

634

STARMAX (NEVA R) C110

7,0

 

635

STARMAX (STARMAX II) C110

7,0

 

636

STARMAX 100

7,0

 

637

STARMAX 110

7,7

 

638

STEED (100, 110)

5,5

 

639

STM 110

7,7

 

640

STORM

5,5

 

641

STREAM

13,5

 

642

STREAM (XE GA-DAI LOAN)

27,5

 

643

STREAM I-EX

5,8

 

644

STREAM JD

9,0

 

645

STREAM PRIDE ST125

17,0

 

646

STREAM ST 100

7,0

 

647

STREAM ST100-1

9,0

 

648

STREAM ST100C

5,5

 

649

STREAM ST100F

8,5

 

650

STREAM ST100G

7,5

 

651

STRIKEN

6,0

 

652

STRIKER

5,5

 

653

STROM

5,5

 

654

STYLUX 125

17,3

 

655

SUA VE 100

5,5

 

656

SUBITO (100, 110)

5,5

 

657

SUCCESSFUL

7,2

 

658

SUFAT (100, 110)

7,3

 

659

SUFAT 100-T

7,2

 

660

SUFAT 100T, năm 2010

7,0

 

661

SUFAT 110-D

7,3

 

662

SUFAT 110-S

8,0

 

663

SUFAT 110-W

8,2

 

664

SUFAT 50

7,0

 

665

SUFAT FIVE MOST 110

8,7

 

666

SUFAT V100-I, năm 2010

7,0

 

667

SUGAR (100, 110)

5,5

 

668

SUJAPAN (100,110)

6,5

 

669

SUKAWA

8,0

 

670

SUKAWA C110-1

7,2

 

671

SUKITA 110-1

5,5

 

672

SUKONY (100-110)

6,5

 

673

SUMAX 50CKD

8,0

 

674

SUMOTO

5,5

 

675

SUNDAR

5,5

 

676

SUNDAR 110-6

5,6

 

677

SUNFAT 100V

7,0

 

678

SUNFAT 100-T, năm 2012

8,0

 

679

SUNFAT 110

10,5

 

680

SUNFAT 110W

7,3

 

681

SUNFAT 110X

7,5

 

682

SUNGGU (100, 110)

5,5

 

683

SUNKI 100

5,5

 

684

SUNKI 110

6,3

 

685

SUNLUX (100,110)

5,5

 

686

SUNTAN (100, 110)

5,5

 

687

SUPEPWAYS (100, 110)

5,5

 

688

SUPER B 100

5,5

 

689

SUPER MALAYS 110

5,5

 

690

SUPER SIVA 100

14,5

 

691

SUPER SIVA 100K

12,5

 

692

SUPER SIVA 50

10,0

 

693

SUPER SIVA JP 100

13,5

 

694

SUPERSTAR

6,0

 

695

SUPPORT

9,0

 

696

SURAPAN (100,110)

8,0

 

697

SURDA

5,5

 

698

SURDA 110-6

5,8

 

699

SURIKA BEST 110

7,6

 

700

SURUMA

7,4

 

701

SUSCCESFULL,C50-S1E

7,2

 

702

SUTAN 100S

5,5

 

703

SUTAPAN 100

6,5

 

704

SUTAPAN 110

8,0

 

705

SUZUKI 110 RV

14,5

 

706

SUZUKI 110 XB

22,0

 

707

SUZUKI CRYSTAL

30,0

 

708

SUZUKI 124

24,5

 

709

SVN

6,0

 

710

SWAN

7,0

 

711

SWAN 100

5,5

 

712

SWAN II 100

5,5

 

713

SWEAR

6,0

 

714

SWEET

8,0

 

715

SYM ECAX

5,5

 

716

SYM ELOGO 110

5,5

 

717

SYM MOTOWOLF 125-VL1

16,5

 

718

SYM NEO 110

6,0

 

719

SYM POWER X21

6,0

 

720

SYMAT 110P

7,1

 

721

SYMAX (100,110)

7,0

 

722

SYMECAX

5,5

 

723

SYMECOX 110S

6,0

 

724

SYMELCOX 110

5,5

 

725

SYMELGO 110

5,5

 

726

SYMEX

6,0

 

727

SYMINEO

5,5

 

728

SYMMOBI

5,5

 

729

SYNBAT 100

6,0

 

730

SYNBAT 110

6,0

 

731

TAKEN

7,0

 

732

TALENT 100

5,5

 

733

TALENT 110

6,3

 

734

TAMIS (100, 110)

5,5

 

735

TEACHER (100, 110)

5,5

 

736

TEAM (100, 110)

5,5

 

737

TEAMSYM (100, 110)

5,5

 

738

TECH @ 110

6,7

 

739

TECHNIC (100, 110)

5,5

 

740

TELLO

6,3

 

741

TELLO 110

5,5

 

742

TELLO 125

6,7

 

743

TENDER 100, 100E, 110E

7,5

 

744

TENDER 110

7,5

 

745

TENGFA

6,3

 

746

TENSIN (100,110)

6,0

 

747

TIANMA

7,5

 

748

TIANMA TM 100-3

7,5

 

749

TIANMA TM 100-5

10,8

 

750

TIANMA TM 100-6

7,5

 

751

TIRANA (100, 110)

6,0

 

752

TOPAZ 110

5,5

 

753

TOXIC 100

5,5

 

754

TOXIC 110

6,0

 

755

TRACO (100, 110)

5,5

 

756

TRAENCO MOTO

5,7

 

757

UNION 125

12,0

 

758

UNION 150

13,0

 

759

VALENTI 110

5,5

 

760

VALOUR (100, 110)

5,5

 

761

VAMAHA

6,8

 

762

VANILLA 110

6,5

 

763

VARLET (100, 110)

5,5

 

764

VCM (100, 110)

5,5

 

765

VCM 125

6,8

 

766

VECSTAR (100, 110, 50)

5,5

 

767

VEMVIPI (100, 110)

5,5

 

768

VENTO REBELLIAN 150

70,0

 

769

VESPA

20,0

 

770

VESSEL

6,4

 

771

VICKY

7,5

 

772

VICTORY 110S1

5,5

 

773

VICTORY 110V

5,5

 

774

VIDAGIS 110

5,5

 

775

VIESIM-SL110

5,7

 

776

VIEXIM

6,0

 

777

VIGOUR 110-1

5,5

 

778

VIJABI

5,5

 

779

VINA HOANG MINH IIC110F-LFD

5,5

 

780

VINASHIN 110-1

5,5

 

781

VINAWIN (100T, 110U)

5,5

 

782

VIOLET (100, 110)

5,5

 

783

VIRGIN (100, 110)

5,5

 

784

VISITOR 125

36,0

 

785

VISOUL

5,5

 

786

VYEM (100, 110, 110-RS)

6,4

 

787

W.GRAND (100,110 )

6,0

 

788

WAIT 100

6,5

 

789

WAIT 110

6,7

 

790

WALLET 110

5,5

 

791

WAMEM C50, năm 2010

10,0

 

792

WAMEN

7,0

 

793

WAMEN 50

10,0

 

794

WAMUS (100,110)

5,5

 

795

WANA

6,7

 

796

WAND

5,7

 

797

WANGGUAN

15,0

 

798

WANHAI (100, 110)

5,5

 

799

WANLI

6,0

 

800

WANPA

5,5

 

801

WANTHAI 110-1

5,5

 

802

WANUS 110

8,0

 

803

WANUS C50

5,5

 

804

WANUX C110

10,0

 

805

WANUX C50

7,5

 

806

WARAI-RX 100C

6,0

 

807

WARE 110BSLD

5,5

 

808

WARLIKE (100, 110)

6,0

 

809

WARM (50, 100, 110)

6,0

 

810

WARY (100, 110)

5,5

 

811

WATASI

5,5

 

812

WAVE

6,4

 

813

WAVEA

7,0

 

814

WAVECUP (100, 110)

6,4

 

815

WAVETHAIS CKD 110

7,8

 

816

WAVING

6,4

 

817

WAXEN

5,5

 

818

WAYEC C100

6,0

 

819

WAYEC C110-1

5,5

 

820

WAYMAN TH1

6,0

 

821

WAYMOTO (100, 110)

5,5

 

822

WAYSEA

6,0

 

823

WAYTEC

6,5

 

824

WAYTHAI

5,9

 

825

WAYXIN 100TH1

5,5

 

826

WAZE HUNDA (100,110)

6,5

 

827

WAZELET 100A1

5,5

 

828

WEAL

6,5

 

829

WEDDING 100

5,5

 

830

WELCOME C110LF

5,5

 

831

WELKIN (100,110)

5,5

 

832

WELL 100

5,5

 

833

WIEA

8,4

 

834

WINDY

7,5

 

835

WISE

5,5

 

836

WISH 100

5,5

 

837

WISH 110

5,9

 

838

WIVERN

5,5

 

839

WIZARD

5,5

 

840

WOANTA

5,5

 

841

WONDER

6,0

 

842

WORLD

15,0

 

843

WRENA (100, 110)

5,5

 

844

WUSPOR

7,4

 

845

XEMAVY

6,0

 

846

XING YUE XY110ZH

32,0

 

847

XINHA

6,7

 

848

XIONGSHI

6,4

 

849

XIONGSHI XS125S

18,0

 

850

YADLUXE

6,3

 

851

YAMACKD 110

7,2

 

852

YAMAHA CKD 110CKD

11,0

 

853

YAMAHA BWM-1CN

20,0

 

854

YAMAHA IKD 110 IKD

11,0

 

855

YAMAIKD 50

8,0

 

856

YAMAI-TAX 100

6,4

 

857

YAMAI-TAX 110A

8,0

 

858

YAMAI-TAX 110A1

8,0

 

859

YAMAI-TAX 50

8,0

 

860

YAMASU (100, 110)

6,4

 

861

YAMEN 100

5,5

 

862

YAMEN 110-1

6,0

 

863

YAMIKI C110-D3

8,5

 

864

YAMOTO

6,5

 

865

YAMOTO 110

7,0

 

866

YAMOTOR

6,7

 

867

YAMOTOR 110

6,7

 

868

YASUTA 100E

7,0

 

869

YASUTA 100TT01

5,8

 

870

YASUTA 100TT02

6,2

 

871

YATTAHA 110

7,0

 

872

YMH 8X 110

6,8

 

873

YMH ATLENTA

18,0

 

874

YMH KWA50

7,5

 

875

YMH KWAMAX

7,5

 

876

YMH MAXARMANI

8,5

 

877

YMH MAXNEO

9,3

 

878

YMH MAXNEO 100E2

10,0

 

879

YMH THAILAND YMH 110

8,5

 

880

YMH THAILAND YMH 110, năm 2010, VN

8,5

 

881

YMH WAMEN 50

9,3

 

882

YMHMAXNEO ARMANI 50

11,0

 

883

YMJ 50

8,2

 

884

YMT

5,5

 

885

YOSHIDA 50

5,5

 

886

YUMATI

7,1

 

887

ZAAPY (100-100)

5,5

 

888

ZALUKA (100, 110)

6,3

 

889

ZAPPY (100, 110)

5,5

 

890

ZEBRA (100, 110 )

9,5

 

891

ZEKKO

5,5

 

892

ZEMBA 110

5,5

 

893

ZINDA (100, 110)

5,5

 

894

ZIPSTAR 100

8,0

 

895

ZIPSTAR ZS100

8,0

 

896

ZN125T-K

17,8

 

897

ZONAM (100, 110)

6,0

 

898

ZONLY (100, 110)

5,5

 

899

ZONOX

5,5

 

900

ZUKEN (100, 110)

5,5

 

901

ZXMOTO 110

5,5

 

902

ZYMAS (100, 110)

6,0

 

 

 

 

- Bảng giá ban hành tại Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 55/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 6 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Bảng này bị sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 55/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 6 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Bảng giá này được bổ sung bởi Điều 1, Phụ lục 2 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Bảng giá này được bổ sung bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi mục III phần A phụ lục II Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này bị sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 55/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 6 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Bảng giá này được bổ sung bởi Điều 1, Phụ lục 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Bảng giá này được bổ sung bởi Phụ lục I Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục I Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1, Điểm 1 Mục A Phục lục 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1, Điểm 2 Mục A Phục lục 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh làm cơ sở để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Phụ lục I Quyết định 56/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 24/07/2020)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014, ...
...
PHỤ LỤC I DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB




Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ Ban hành: 31/08/2011 | Cập nhật: 08/09/2011

Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ Ban hành: 17/06/2011 | Cập nhật: 22/06/2011