Quyết định 1224/QĐ-UBND năm 2019 danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Số hiệu: 1224/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên Người ký: Trần Hữu Thế
Ngày ban hành: 13/08/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1224/-UBND

Phú Yên, ngày 13 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUCỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TNH PHÚ YÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một s quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

Danh mục 107 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Danh mục 27 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã trên địa bàn tnh Phú Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm niêm yết danh mục này và thực hiện tiếp nhận theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Chtịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điu 3 (bản điện t);
- Cục KSTTHC- V
ăn phòng Chính ph;
- TT T
nh y; TT HĐND tnh;
- Chủ tịch, Phó CT UBND t
nh;
- Chánh V
ăn phòng, các Phó CVP UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin và Công báo t
nh;
- Lưu: VT, NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thế

 

DANH MỤC

TH TC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KT QUẢ THEO CƠ CHMỘT CỬA TẠI BỘ PHẬN TIP NHẬN VÀ TRẢ KT QUẢ CỦA UBND CP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1224/QĐ- UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)

TT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố

Thẩm quyền quyết đnh

Ghi chú

I

Lĩnh vực hộ tịch

 

 

 

1

1

Đăng ký khai sinh

Quyết định số 2389/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh

UBND cp xã

 

2

2

Đăng ký kết hôn

 

3

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

4

4

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

5

5

Đăng ký khai tử

 

6

6

Đăng ký khai sinh lưu dộng

 

7

7

Đăng ký kết hôn lưu động

 

8

8

Đăng ký khai tử lưu động

 

9

9

Đăng ký giám hộ

 

10

10

Đăng ký chấm dứt giám hộ

 

11

11

Thay đổi, ci chính, bổ sung hộ tịch

 

12

12

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

13

13

Đăng ký lại khai sinh

 

14

14

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

15

15

Đăng ký lại kết hôn

 

16

16

Đăng ký lại khai tử

 

17

17

Cấp bn sao trích lục hộ tịch

 

II

Lĩnh vực chứng thực

 

 

 

18

1

Chứng thực bn sao từ bản chính giấy tờ, văn bn do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của UBND tnh

UBND cp xã

 

19

2

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hp người yêu cu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

UBND cấp xã

 

20

3

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bhợp đồng, giao dịch

 

21

4

Sửa lỗi sai sót trong hợp đng, giao dịch

 

22

5

Cấp bn sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã đưc chng thực

 

23

6

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sn, quyền sdụng đất, nhà ở

 

24

7

Chứng thực di chúc

 

25

8

Chứng thực văn bản từ chi nhận di sản

 

26

9

Chng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sn mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

27

10

Chứng thực văn bn khai nhận di sn mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

28

11

Cấp bn sao từ sổ gốc

Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 ca UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

Ill

Lĩnh vực hòa giải cơ sở

 

 

 

29

1

Thủ tục công nhận hòa giải viên

Quyết định số 1946/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

30

2

Thủ tục công nhận tổ trưng tổ hòa giải

 

31

3

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

 

32

4

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

IV

Lĩnh vực nuôi con nuôi

 

 

 

33

1

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 1151/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

34

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

V

Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật

 

 

 

35

1

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

36

2

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

 

 

 

VI

Lĩnh vực bồi thường nhà nước

 

 

 

37

1

Thủ tục giải quyết yêu cu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 04/3/2019 của UBND tnh

UBND cấp xã

 

VII

Lĩnh vực thể dục thể thao

 

 

 

38

1

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 07/4/2017 ca UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

VIII

Lĩnh vực văn hóa

 

 

 

39

1

Thông báo tổ chức lễ hội

Quyết định số 2125/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

40

2

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

 

41

3

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

 

IX

Lĩnh vực thư viện

 

 

 

42

1

Đăng ký hot đng thư vin tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 07/4/2017 của UBND tỉnh

 

 

X

Lĩnh vực môi trường

 

 

 

43

1

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh

UBND cp xã

 

44

2

Xác nhận đề án bo vệ môi trường đơn giản

 

45

3

Tham vn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

46

4

Tham vấn ý kiến đề án bo vệ môi trường chi tiết

 

47

5

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 24/5/2018

 

XI

Lĩnh vực đất đai

 

 

 

48

1

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai

Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tnh

UBND cấp xã

 

XII

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

 

 

 

49

1

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 của UBND tnh

UBND cấp xã

 

50

2

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

 

 

 

51

3

Gii thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mu giáo độc lập tư thục

 

 

 

52

4

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sgiáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

 

 

 

XIII

Lĩnh vực thi đua khen thưởng

 

 

 

53

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 của UBND tnh

UBND cp xã

 

54

2

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

 

 

 

55

3

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

 

 

 

56

4

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

 

 

 

57

5

Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

 

 

 

XIV

Lĩnh vực tín ngưỡng tôn giáo

 

 

 

58

1

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 08/6/2018

UBND cấp xã

 

59

2

Thủ tục Đăng ký bsung hoạt động tín ngưỡng

 

 

 

60

3

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

 

 

61

4

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tchức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

 

 

 

62

5

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đi với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

 

 

 

63

6

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

 

 

64

7

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

 

 

 

65

8

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bản xã khác

 

 

 

66

9

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

 

 

67

10

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

 

 

XV

Lĩnh vực người có công

 

 

 

68

1

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

Quyết định s1478/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của UBND tnh

UBND cấp xã

 

69

2

Thtục ủy quyền hưng trợ cấp, phụ cp ưu đãi

 

 

 

XVI

Lĩnh vực bảo trợ xã hội

 

 

 

70

1

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Quyết đnh số 715/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 của UBND tỉnh

UBND cp xã

 

71

2

Đi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

 

72

3

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà

Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của UBND tỉnh

 

73

4

Tr giúp xã hội đột xut vhỗ trợ chi phí mai táng

 

74

5

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sng trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc din đi tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo him y tế

 

75

6

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của UBND tỉnh

 

XVII

Lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội

 

 

 

76

1

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của UBND tnh

UBND cấp xã

 

77

2

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

 

XVIII

Lĩnh vực giảm nghèo

 

 

 

78

1

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

Quyết định số 2428/QĐ-UBND ngày 17/12/2018

UBND cấp xã

 

79

1

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

 

XIX

Lĩnh vực trẻ em

 

 

 

80

1

Áp dụng các biện pháp can thiệp khn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Quyết định số 976/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 ca UBND tnh

UBND cấp xã

 

81

2

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho tr em

 

 

82

3

Phê duyệt kế hoạch hỗ tr, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, brơi và trẻ em có hoàn cnh đặc biệt

 

 

83

4

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

 

 

84

5

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trem đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

 

 

85

6

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

 

 

XX

Lĩnh vực tiếp công dân

 

 

 

86

1

Tiếp công dân tại cấp xã

Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 14/5/2018 của UBND tỉnh

 

 

XXI

Lĩnh vc phòng chống tham nhũng

 

 

 

87

1

Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 14/5/2018 của UBND tỉnh

 

 

88

2

Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

 

 

89

3

Xác minh tài sản, thu nhập

 

 

90

4

Tiếp nhận yêu cầu gii trình

 

 

91

5

Thực hiện việc giải trình

 

 

XXII

Lĩnh vực xử lý đơn

 

 

 

92

1

Xđơn tại cấp xã

nt

 

 

XXIII

Lĩnh vực khiếu nại

 

 

 

93

1

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

nt

 

 

XXIV

Lĩnh vực tố cáo

 

 

 

94

 

Giải quyết tcáo tại cấp xã

nt

 

 

XXV

Lĩnh vực chính quyền địa phương

 

 

 

95

1

Tuyển dụng nhng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tnh Phú Yên

Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 26/3/2016 của UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

XXVI

Lĩnh vực đường thủy nội địa

 

 

 

96

1

Đăng ký phương tiện ln đu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 của UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

97

1

Đăng ký ln đu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

 

98

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

 

99

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kthuật

 

100

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyn shữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

101

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền shữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

102

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chphương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tnh khác

 

103

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

104

9

Xóa Giy chứng nhận đăng ký phương tiện

Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh

 

 

XXVII

Lĩnh vực trồng trọt

 

 

 

105

1

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trng thủy sản trên đất trồng lúa

Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của UBND tỉnh

UBND cấp xã

 

XXVIII

Lĩnh vc thủy li

 

 

 

106

1

Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Quyết định số 2408/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh

 

 

XXIX

Lĩnh vực dân số

 

 

 

107

1

Xét hưng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh

 

 

 

DANH MỤC

THTỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIP NHẬN, GIẢI QUYT VÀ TRẢ KT QUẢ THEO CƠ CHMỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BỘ PHẬN TIP NHN VÀ TR KT QUẢ CỦA UBND CP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1224/QĐ- UBND ngày 13 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố

Thẩm quyền quyết định

Tên cơ quan liên thông 1

Tên cơ quan liên thông 2

I

Lĩnh vực hộ tịch

 

 

 

 

1

1

Liên thông các thủ tục đăng ký khai sinh, cấp Th bo hiểm y tế cho trem dưới 6 tuổi

Quyết định số 2389/QĐ- UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh

UBND cấp xã: đăng ký khai sinh; BHXH cp huyện: cấp th BHYT

UBND cấp xã

Bảo hiểm xã hội cấp huyện

2

2

Liên thông các thủ tục Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thbảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tui

UBND cấp xã: đăng ký khai sinh; Công an: đăng ký thường trú; BHXH cấp huyện: cấp thẻ BHYT

UBND cấp xã

Công an thị xã/thành phố, Bảo hiểm xã hội cấp huyện

3

3

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thưng trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cp mai táng)/hỗ trợ chi phí mai táng/hưng mai táng phí

Quyết định số 634/QĐ- UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh

UBND cấp xã: đăng ký khai tử; Công an: xóa Đăng ký thường trú; UBND cấp huyện, S Lao động-TBXH: chế độ tử tuất, mai táng phí

UBND cấp xã

Công an thị xã/thành phố: UBND cp huyện, Sở Lao động-TBXH

4

4

Đăng ký khai t, xóa đăng ký thường trú

UBND cấp xã: đăng ký khai tử; Công an: xóa đăng ký thường trú

UBND cấp xã

Công an thị xã/thành phố

5

5

Đăng ký khai t, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)/htrợ chi phí mai táng/hưng mai táng phí

UBND cấp xã: đăng ký khai tử; UBND cấp huyện, Sở Lao động- TBXH: chế độ tử tut, mai táng phí

UBND cấp xã

UBND cấp huyện, Sở Lao động-TBXH

II

Lĩnh vực đất đai

 

 

 

 

6

1

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ln đầu

Quyết định s1007/QĐ- UBND ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

Chi nhánh VP đăng ký đất đai cấp huyện, UBND cấp xã

Chi cục Thuế

7

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

8

3

Đăng ký và cấp Giy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền vi đất lần đầu đối với tài sn gắn liền với đất mà chsở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

9

4

Đăng ký bổ sung tài sản gn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

Quyết định số 1007/QĐ- UBND ngày 22/5/2017 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

Chi nhánh VP đăng ký đất đai cấp huyện, UBND cấp xã

Chi cục Thuế

10

5

Gia hạn sử dụng đt ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

11

6

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

12

7

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

13

8

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trtiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

14

9

Đính chính Giấy chng nhận đã cấp

III

Lĩnh vực ngưi có công

 

 

 

 

15

1

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

Quyết định số 1479/QĐ- UBND ngày 01/7/2016 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

 

IV

Lĩnh vực bảo trxã hội

 

 

 

 

16

1

Tiếp nhận đi tượng bo trợ xã hội có hoàn cnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cp huyện

Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 ca UBND tỉnh

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

 

17

1

Tiếp nhận đi tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ s trgiúp xã hội cấp huyện

 

 

 

18

3

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đi tượng bo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

Quyết định số 1479/QĐ- UBND ngày 01/7/2016 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

 

19

4

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

20

5

Thực hin trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

21

6

Hỗ tr kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đi tượng cn bảo vệ khẩn cấp

22

7

Hỗ tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

23

8

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

24

9

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

 

Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội

 

 

 

 

25

1

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

nt

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

 

 

 

Lĩnh vực dân tộc

 

 

 

 

26

1

Thủ tục công nhận người có uy tín trong đng bào dân tộc thiểu số

Quyết định số 1958/QĐ- UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh

UBND tỉnh

UBND cấp xã

UBND cấp huyện;

Ban Dân tộc

27

2

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đng bào dân tộc thiểu số