Quyết định 25/2015/QĐ-UBND về Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định theo các Quyết định 11/2012/QĐ-UBND,15/2013/QĐ-UBND,36/2013/QĐ-UBND, 28/2014/QĐ-UBND, 45/2014/QĐ-UBND
Số hiệu: 25/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Phạm Ngọc Nghị
Ngày ban hành: 10/09/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2015/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 10 tháng 09 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2013/QĐ-UBND NGÀY 10/5/2013, QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013, QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2014/QĐ-UBND NGÀY 23/12/2014 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 45/201 1/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước b;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 ca Bộ Tài chính hướng dn vlệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về sửa đi, bsung một sđiều ca Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 291/TTr-STC ngày 14/8/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014, Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc trin khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ trưng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/9/2015./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Thường trực Tỉnh ủy; (để báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (để báo cáo)
- Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Vụ Pháp chế Bộ Tài chính;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, PCT. UBND tỉnh;
- Các tổ chức CT-XH thuộc tỉnh;
- Báo Đắk Lắk Đài PTTH; Công báo (để đưa tin);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Website tỉnh;
- Các phòng thuộc VP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TCTM (N-TM).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Ngọc Nghị

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2013/QĐ-UBND NGÀY 10/5/2013, QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013, QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2014/QĐ-UBND NGÀY 23/12/2014 CỦA UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2015 ca UBND tnh)

Phần I

BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Số TT

TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SN XUẤT

NƯỚC SN XUT

GIÁ XE (Mới 100%)

1

BENELLI Bn302, mô tô 2 bánh, 300 cm3, năm 2015

Italy

108.000

2

BOSSCITY 125, mô tô 2 bánh, 124,7 cm3, năm 2010

Việt Nam

38.000

3

CUBJAPAN, mô tô 2 bánh, 49,5 cm3, năm 2015

Vit Nam

8.500

4

CUBTHAILAND, mô tô 2 bánh, 49,5 cm3, năm 2015

Việt Nam

8.500

5

HONDA CLICK 125i ( ACB125CBT TH), mô tô 2 bánh, 124,88 cm3, năm 2015

Thái Lan

60.000

6

HONDA GOLDWING GL 1800, mô tô 2 bánh, 1.832 cm3, năm 2009

Mỹ

595.000

7

HONDA JA32 WAVE RSX F1 ( D ), mô tô 2 bánh, 109,1 cm3, năm 2014 ( phanh cơ, vành nan)

Việt Nam

21.500

8

HONDA JC537 FUTURE FI, mô tô 2 bánh, 124,8 cm3, năm 2015 (vành nan, phanh đĩa)

Vit Nam

30.000

9

HONDA JF512 SH MODE, mô tô 2 bánh, 124,9 cm3, năm 2014 - 2015 (phiên bản thời trang)

Việt Nam

50.500

10

HONDA LEAD, phiên bn cao cấp, có yên và sàn để chân màu vàng hoặc nâu, sn xuất năm 2015

Việt Nam

36.657

11

HONDA LEAD, phiên bản tiêu chuẩn, có yên và sàn để chân màu đen, năm 2015

Vit Nam

35.705

12

HONDA MSX 125, màu đen (NHA35), dung tích 125 cm3,sản xuất năm 2015

Vit Nam

57.133

13

HONDA MSX 125, màu đỏ đen (R353), dung tích 125 cm3,sn xuất năm 2015

Vit Nam

57.133

14

HONDA MSX 125, màu trắng đen (NHA87), dung tích 125 cm3,sn xuất năm 2015

Việt Nam

57.133

15

HONDA MSX 125, màu vàng đen (Y216), dung tích 125 cm3,sn xuất năm 2015

Vit Nam

57.133

16

HONDA SH MODE JF511, phiên bản tiêu chuẩn, màu đen (NHB25), năm 2015

Vit Nam

47.160

17

HONDA SH MODE JF511, phiên bn tiêu chuẩn, màu đỏ - đen (R340), năm 2015

Vit Nam

47.160

18

HONDA SH MODE JF511, phiên bản tiêu chuẩn, màu xám - đen (YR320), năm 2015

Vit Nam

47.160

19

HONDA SH MODE JF511, phiên bản tiêu chuẩn, màu xanh - nâu (PB390), năm 2015

Việt Nam

47.160

20

HONDA SH MODE JF512, phiên bn thời trang, màu ngọc - đen (GY150), năm 2015

Việt Nam

47.632

21

HONDA SH MODE JF512, phiên bn thời trang, màu trắng - nâu (NHB35N), năm 2015

Việt Nam

47.632

22

HONDA SH MODE JF512, phiên bản thời trang, màu vàng nhạt - nâu (YR299), năm 2015

Việt Nam

47.632

23

HONDA SHADOW ( SDH150-16), mô tô 2 bánh, 149 cm3, năm 2010

Trung Quốc

35.000

24

HONDA WAVE RSX FI, phanh cơ, vành nan, sản xuất năm 2015

Việt Nam

20.467

25

HONDA WAVE RSX FI, phanh đĩa, vành đúc, sn xuất năm 2015

Việt Nam

22.848

26

HONDA WAVE RSX FI, phanh đĩa, vành nan, sản xuất năm 2015

Việt Nam

21.419

27

HONDA WAVE RSX, phanh cơ, vành nan, sản xuất năm 2015

Vit Nam

18.562

28

HONDA WAVE RSX, phanh đĩa, vành đúc, sản xuất năm 2015

Vit Nam

20.943

29

HONDA WAVE RSX, phanh đĩa, vành nan, sản xuất năm 2015

Vit Nam

19.513

30

KAWASAKI ER-6N ABC, 02 chỗ, động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 649 cm3, sn xuất năm 2014-2015

Thái Lan

258.000

31

KAWASAKI NINJA H2, 02 chỗ, động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 998 cm3, sn xuất năm 2015

Nhật Bản

1.065.000

32

KAWASAKI NINJA300 ABS, 02 chỗ, động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 296 cm3 sn xuất năm 2014-2015

Thái Lan

196.000

33

KAWASAKI Z1000 ABS, 02 chỗ, động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 1.043 cm3, sn xuất năm 2014-2015

Nhật Bản

463.000

34

KAWASAKI Z250 (ER250C), mô tô 2 bánh, 249 cm3, năm 2012

Thái Lan

240.000

35

KAWASAKI Z800 ABS, 02 chỗ, động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 806 cm3, sn xuất năm 2014-2015

Thái Lan

323.000

36

KAWASAKI ZX-10R ABS, 02 chỗ, động cơ xăng 4 kỳ, dung tích 998 cm3, sn xuất năm 2014-2015

Nhật Bản

549.000

37

KTM 125 DUKE, mô tô 2 bánh, 125 cm3, năm 2013

n Độ

48.000

38

KYMCO CANDY S KA10DA, mô tô 2 bánh, 49,5 cm3, năm 2013

Việt Nam

21.700

39

KYMCO LIKE MANY 50-A, mô tô 2 bánh, 49,5cm3, năm 2015 (phanh đĩa)

Việt Nam

27.200

40

KYMCO PEOPLE S VC25CA, mô tô 2 bánh, 124,6 cm3, năm 2014

Việt Nam

42.900

41

PIAGGIO VESPA PX125, mô tô 2 bánh, 123cm3, năm 2011

ltaly

123.000

42

PIAGGIO VESPA SPRINT 125 3V ie - 111, mô tô 2 bánh, 124,5 cm3, năm 2014

Việt Nam

72.800

43

PIAGGIO VESPA SPRINT 125 3V ie-111, mô tô 2 bánh, 124,5 cm3, năm 2015

Việt Nam

71.800

44

PIAGGIO VESPA SPRINT 150 3V ie-211, mô tô 2 bánh, 154,8 cm3, năm 2015

Việt Nam

86.500

45

PIAGGIO VESPA SPRINT 150 3V i.e, mô tô 2 bánh, năm 2015

Việt Nam

79.914

46

PIAGGIO VESPA GTS 150 3V i.e, mô tô 2 bánh, năm 2015

Việt Nam

89.245

47

PRODAELIM, 50-WA-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.085

48

PRODAELIM, 50- WA Lz-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.385

49

PRODAELIM, 50D-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.135

50

PRODAELIM, 50D Lz-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Vit Nam

7.435

51

PRODAELIM, 50D Super02-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.285

52

PRODAELIM, 50D Super02 Lz-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.585

53

PRODAELIM, 50-R cơ-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.485

54

PRODAELIM, 50-R cơ- Lz-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Vit Nam

7.785

55

PRODAELIM, 50-R đĩa-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.725

56

PRODAELIM, 50-R đĩa Lz-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Vit Nam

8.025

57

PRODAELIM, 50 super cup-CLC, xe máy 2 bánh, 50cc, năm 2015

Việt Nam

7.200

58

SUZUKITHUNDER 150S FI, mô tô 2 bánh, 149 cm3, năm 2014 (phiên bn thể thao)

Việt Nam

48.000

59

SYM ANGELA 50-VC1, mô tô 2 bánh, 49,5 cm3, năm 2014

Việt Nam

15.600

60

SYM ATTILA V - VJ6, mô tô 2 bánh, 124,6 cm3 sản xuất năm 2015

Việt Nam

35.200

61

SYM ELEGANT II (SAS), sản xuất năm 2015

Việt Nam

13.300

62

SYM GALAXY SPORT - VBJ, mô tô 2 bánh, 108 cm3, sn xuất năm 2015

Việt Nam

20.000

63

TRIUMPH THRUXTON, mô tô 2 bánh, 865 cm3, năm 2014

Anh

286.000

64

YAMAHA EXCITE-2ND1 RC, mô tô 2 bánh, 149,8 cm3, năm 2014, 2015 ( đen đỏ- tráng đỏ- đen vàng)

Việt Nam

45.000

65

YAMAHA EXCITER - 2ND1, mô tô 2 bánh, 149,8 cm3, năm 2014

Việt Nam

45.500

66

YAMAHA EXCITER-2ND1 GP, mô tô 2 bánh, 149,8 cm3, năm 2014, 2015( xanh bạc)

Việt Nam

45.500

67

YAMAHA FZ ( FZN150), mô tô 2 bánh, 149 cm3, năm 2014

n Độ

44.000

68

YAMAHA JUP1TER F1 - 2VP2, mô tô 2 bánh, 113,7 cm3, năm 2015

Việt Nam

29.000

69

YAMAHA NOZZA-lDR1, mô tô 2 bánh, 113,7 cm3, năm 2014

Việt Nam

31.900

70

YAMAHA SIRIUS F1-1FC3, mô tô 2 bánh, 113,7 cm3, năm 2014

Việt Nam

23.000

71

YAMAHA XJR, mô tô 2 bánh, 400 cm3, năm 2010

Nhật Bn

70.000

72

YAMAHA YB125SP (JYM125-3F), mô tô 2 bánh, 124 cm3, năm 2012

Trung Quốc

21.100

73

XMENSPORT VT06, xe 2 bánh có gn động điện

Việt Nam

4.568

 

Phần II

BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT

NƯỚC SN XUT

GIÁ XE (Mi 100%)

A

BSUNG QUYẾT ĐỊNH S11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012

 

 

1

AUDI A5 SPORTBACK 2.0 TFSI QUATTRO, ô tô con, 1.984 cm3, 04 chỗ, 4x4 , máy xăng, năm 2014-2015

Đức

2.275.000

2

AUDI Q7 3.0 TFSI QUATTRO, ô tô con, 2.995 cm3, 07 chỗ, 4x4 máy xăng, năm 2014

Slovakia

3.360.000

3

BMW 420i COUPE SPORT, ô tô con, 1.997 cm3, 04 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014

Đức

1.826.000

4

BMW 4281 CABRIO (Convertible Sport), ô tô con, 04 chỗ, 1.997 cm3, 2 cửa, một cầu, stự động, năm 2014

Đức

2.676.000

5

BMW 528i GRAN TURISMO, ô tô con, 05 chỗ, 1.997 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2015

Đức

2.848.000

6

BMW X548L, ô tô con, 07 chỗ, 4.799 cm3, 4x4 máy xăng, năm 2006

Mỹ

3.358.000

7

BMW 520i, ô tô con, 05 chỗ, 1.997 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2015

Đức

2.150.000

8

CAMC TTCM/PIIC-UH-KMI, ô tô tải (có mui), 10.520 cm3, 02 ch, 8x2 Diesel, 17.850 kg, năm 2015

Việt Nam

1.260.000

9

CAMC/HN4250G37CLM3, ô tô đầu kéo, 10.520 cm3, 03 chỗ, 6x4 Diesel, 14.775 kg, năm 2015

Trung Quốc

1.380.000

10

CIMC ZJV9403CLXQD, sơ mi rơ mooc tải (có mui), 3 trục, có sàn, có thành, 30.480 kg, năm 2015

Trung Quốc

600.000

11

CIMC, Sơ mi rơ mooc tải (chở Container), 30.815 kg, dài 40 feet, 3 trục, có sàn, năm 2015

Trung Quốc

373.000

12

CNHTC ZZ3164K3916C1, ô tô tải (tự đổ), 6.494 cm3, 02 chỗ, 4x2 Diesel, 6.700 kg, năm 2014

Trung Quốc

790.000

13

CNHTC ZZ4257N3247N1B, ô tô đầu kéo, 9.726 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 14.570 kg, năm 2015

Trung Quốc

1.055.000

14

COUNTY HM K29K, ô tô khách, 3.907 cm3,29 chỗ, 4x2 Diesel, năm 2012

Vit Nam

1.300.000

15

CPT SMRM40F3XI500-Q, sơ mi rơ moóc tải (ChContainer), 32.000 kg, năm 2015

Việt Nam

288.000

16

CUULONG DF11880T-MB, ô tô tải (có mui), 6.494 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 8.000 kg, năm 2012

Việt Nam

580.000

17

CUULONG ZB6020D, ô tô ti (tự đổ), 2.672 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 1.950 kg, năm 2014, 2015

Việt Nam

295.000

18

CHENGLONG CK327/YC6L310-33-CMNT-14, ô tô tải (có mui), 8.424 cm3, 02 ch, 8x4 Diesel 17.900 kg, năm 2015

Việt Nam

1.150.000

19

CHENGLONG TTCM/YC6L310-33-KM, ô tô tải (có mui), 8.424 cm3, 02 chỗ, 8x4 Diesel, 17.900 kg, năm 2014, 2015 (CHENGLONG LZ1311QELT)

Việt Nam

1.180.000

20

CHENGLONG TTCM/YC6L310-33-KM1, ô tô tải (có mui), 8.424 cm3, 02 chỗ, 8x4 Diesel, 17.900 kg, năm 2014, 2015

Việt Nam

1.130.000

21

CHEVROLET AVEO KLASN1FYU, ô tô con, 1.498 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014

Việt Nam

445.000

22

CHEVROLET COLORADO LT, ô tô tải (pick up cabin kép), 2.499 cm3, 05 chỗ, 4x2 MT, Diesel 755 kg, năm 2015

Thái Lan

599.000

23

CHEVROLET COLORADO LTZ, ô tô tải (pick up cabin kép), 05 chỗ, 2.776 cm3, 4x4 AT, Diesel 607 kg, năm 2015

Thái Lan

749.000

24

CHEVROLET CRUZE KL1J - JNB11/CD5 (xe demo), ô tô con, 1.796 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng năm 2014

Việt Nam

508.100

25

CHEVROLET CRUZE KL1J - JNB11/CD5, ô tô con, 1.796 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014

Việt Nam

637.000

26

CHEVROLET LACETTIKLANF6U, ô tô con, 05 chỗ, 1.598 cm3, năm 2014

Vit Nam

415.000

27

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE, ô tô con, 05 chỗ, 995 cm3, năm 2014

Việt Nam

365.000

28

CHEVROLET SPARK VAN, ô tô tải van, 796 cm3, 02 chỗ, 335 kg, năm 2014

Vit Nam

253.000

29

CHIEN THANG CTT.50TLT/K.M, ô tô tải (có mui), 02 ch, 4x2 Diesel, T.250 kg, năm 2013, 2014, 2015

Việt Nam

213.000

30

CHIEN THANG CT6.20D1, ô tô tải (tự đ), 4.214 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 6.200 kg, năm 2013, 2014, 2015

Việt Nam

360.000

31

CHIEN YOU YSC-448, sơ mi rơmooc tải, 32.000 kg, 45 feet, 3 trục, 12 khóa, năm 2015

Vit Nam

320.000

32

CHIEN THANG CT6.00TL1/4X4/KM, ô tô tải (có mui), 4.214 cm3, 03 chỗ, 4x4 Diesel, 5.600 kg năm 2014

Việt Nam

444.000

33

DAEWOO K4DVF, ô tô ti (tự đổ), 14.618 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 12.035 kg, năm 2014

Hàn Quốc

1.950.000

34

DAEWOO M9CEF/TN-TMB-14, ô tô tải (có mui), 11.051 cm3, 02 chỗ, 8x4 Diesel, 17.300 kg, năm 2015

Hàn Quốc

1.900.000

35

DAEWOO V3TEF, ô tô đầu kéo, 11.051 cm3, 02 chỗ, 6x4, Diesel, 14.700 kg, năm 2014

Hàn Quốc

1.715.000

36

DAEWOO V3TEF, ô tô đầu kéo, 11.051 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 14.700 kg, năm 2015

Hàn Quốc

1.730.000

37

DONGFENG DFL3160BXA, ô tô ti (tự đổ ), 6.494 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 6.380 kg, năm 2015

Trung Quốc

730.000

38

DONGFENG DFL3258A6, ô tô tải tự đ, 8.900 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 11.870 kg, năm 2015

Trung Quốc

1.145.000

39

DONGFENG DFL4251A9, ô tô đầu kéo, 8.900 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 14.200 kg, năm 2015

Trung Quốc

1.075.000

40

DONGFENG DFZ5311GJYA4, ô tô xi téc (chxăng), 8.900 cm3, 02 chỗ, 8x4 Diesel, 15.498 kg năm 2014 (DONGFENG L315 30)

Trung Quốc

1.650.000

41

DONGFENG HH/C260 33-TM42R11, ô tô ti (có mui), 8.300 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 13.300 kg năm 2015

Trung Quốc

1.084.000

42

DONGPENG/SLA5312GJYDFL6, ô tô xi téc chở xăng (21.000 lít), 8.900 cm3, 02 ch, 8x4 Diesel 15.540 kg, năm 2015

Trung Quốc

1.450.000

43

DOOSUNG DV-DSKS-240C, sơ mi rơ mooc tải, (tự đ), 3 trục, 28.800kg, năm 2015

Việt Nam

720.000

44

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT MID, 05 chỗ động cơ xăng 1.498, số tự động, sản xuất năm 2015

Việt Nam

566.000

45

FOTON THACO AUMAN C34/W340-MB1,Ô tô ti (có mui), 9.726 cm3, 03 chỗ, 10x4 Diesel, 20.500 kg, năm 2015

Việt Nam

1.433.000

46

FULLTIME TJV9400TJZE63, sơ mi rơ mooc tải (có mui), 3 trc, 40 feet, không thành, không sàn, 31.300 kg, năm 2015

Trung Quốc

485.000

47

FUSO CANTER FE85PHZSLDD1/QTH-MBB (FUSO CANTER HD), ô tô ti (có mui), 3.908 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 4.550 kg, năm 2015

Việt Nam

713.000

48

FUSO CANTER FE73PE6SLDD1/QTH-MBB (Mitsubishi Canter 4.7). ô tô ti (có mui), 3.908 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 1.750 kg, năm 2015

Việt Nam

611.000

49

GIAI PHONG T0836.FAW-1, ô tô tải, 970 cm3,02 chỗ, 4x2 máy xăng, 810 kg, năm 2013

Việt Nam

132.000

50

HINO FG8JPSL-XTC-TVDA6, ô tô tải (có cân câu), 7.648 cm3, 03 ch, 4x2 Diesel, 5.650 kg, năm 2015

Việt Nam

2.400.000

51

HINO FL8JTSL 6X2/ĐPT-MB, ô tô tải (có mui), 7.684 cm3, 03 chỗ, 6x2 Diesel, 14.800 kg năm 2014, 2015

Việt Nam

1.780.000

52

HINO FL8JTSL-TL 6x2/TRUONGLONG-FLSL.CBD,ô tô tải (có mui), 7.684 cm3, 03 chỗ, 6x2 Diesel, 15.100kg, năm 2014

Việt Nam

1.900.000

53

HINO FM8JNSA 6x4/X3-XTX, ô tô xi téc (chở xăng), 7.648 cm3, 03 chỗ, 6x4 Diesel, 13.320 kg năm 2015

Việt Nam

1.650.000

54

HINO SS1EKV, ô tô đầu kéo, 12.913 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 14.645 kg, năm 2014

Nhật Bn

2.040.000

55

HOANGTRA FHT860T, ô tô tải, 970 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 860 kg, năm 2010

Việt Nam

119.000

56

HOWO - DNVN/MC07.31-30-TMB15, ô tô ti (có mui) 6.870 cm3, 02 chỗ, 8x4 Diesel, 17.950 kg năm 2015

Việt Nam

1.195.000

57

HOWO - SGZ5311GRYZZ4GDM, ô tô xi téc (chở xăng), 6.870 cm3, 02 chỗ, 8x4 Diesel, 14.760 kg, năm 2014

Trung Quốc

1.650.000

58

HOWO ZZ4257N3247N1B (A7/CNHTC), ô tô đầu kéo, 9.726 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 14.210 kg năm 2015

Trung Quốc

990.000

59

HYUNDAI ACCENT BLUE (ACCENT 4 cửa), ô tô con, 05 chỗ, 1.368 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014, 2015

Hàn Quốc

605.000

60

HYUNDAI ACCENT BLUE, ô tô con, 05 chỗ, 1.368 cm3, 4x2 MT, máy xăng, năm 2015

Hàn Quốc

552.000

61

HYUNDAI ACCENT BLUE, ô tô con, 1.368 cm3, 05 chỗ, 4x2 AT máy xăng, năm 2015 (ACCENT 5 cửa)

Hàn Quốc

569.000

62

HYUNDAI ELANTRA GLS 1.8 AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

769.000

63

HYUNDAI EVANTE HD-16GS-A5 1.6AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

575.000

64

HYUNDAI EVANTE HD-16GS-M4 1.6MT.05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

533.000

65

HYUNDAI e-COUNTY 2-2, ô tô khách, 3.907 cm3, 29 chỗ, 4x2 Diesel, năm 2014

Vit Nam

1.170.000

66

HYUNDAI ELANTRA GLS, ô tô con 05 chỗ, 1.591 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2015

Hàn Quốc

709.000

67

HYUNDAI ELANTRA GLS, ô tô con 05 chỗ, 1.591 cm3, 4x2 MT, máy xăng, năm 2015

Hàn Quốc

650.000

68

HYUNDAI GRAND I10 (base - taxi) 1.0 MT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

n Độ

359.000

69

HYUNDAI GRAND I10 (sedan - gia đình 4 cửa) 1.2 AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

n Độ

479.000

70

HYUNDAI GRAND I10(sedan - gia đình 4 cửa) 1.2 MT, 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Ấn Độ

439.000

71

HYUNDAI GRAND I10 (sedan - taxi) 1.2 AT, 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Ấn Đ

399.000

72

HYUNDAI GRAND I10(4x2) 5 chỗ, động cơ xăng năm 2015

Ấn Độ

369.000

73

HYUNDAI GRAND I10 hatchback, ô tô con, 05 chỗ, 998 cm3, 05 cửa, 01 cầu, số tự động, động cơ xăng, năm 2015

Ấn Độ

417.000

74

HYUNDAI GRAND I10 sedan 1.2MT base (taxi), ô tô con, 05 chỗ, 1.248 cm3, 01 cầu, số sàn, động cơ xăng, năm 2014, 2015

n Độ

399.000

75

HYUNDAI GRAND I10, ô tô con, 1.248cm3,4x2 AT, 05 chỗ, máy xăng, sản xuất năm 2015

n Độ

457.000

76

HYUNDAI GRAND 110, ô tô con, 998cm3, 4x2 MT, 05 chỗ, máy xăng, sn xuất năm 2015

n Độ

387.000

77

HYUNDAI GRAND STAREX (HYUNDAI H-1), ô tô con, 09 chỗ, 2.476 cm3, 1 cầu, số sàn, Diesel năm 2014, 2015

Hàn Quốc

900.000

78

HYUNDAI H-1 (Starex) dầu 2.5 MT, 06 chỗ, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

800.000

79

HYUNDAI H-1 (Starex) dầu 2.5 MT, 09 chỗ, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

909.700

80

HYUNDAI H-1 (Starex) xăng 2.4 AT, 09 chỗ, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

929.300

81

HYUNDAI H-1 (Starex) xăng 2.4 MT, 06 chỗ, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

770.000

82

HYUNDAI H-1 (Starex) xăng 2.4 MT, 09 chỗ, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

864.000

83

HYUNDAI H-1 bản đặc biệt (Starex) xăng 2.4 AT, 09 chỗ, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

1.417.500

84

HYUNDAI H-1 cứu thương (Starex) dầu 2.5 MT, 06 chỗ, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

683.000

85

HYUNDAI H-1 cứu thương (Starex) xăng 2.4 AT, 06 chỗ, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

654.000

86

HYUNDAI H-1 ô tô tải van, động cơ diesel, số tay 5 cấp,3 chỗ(4x2) sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

743.000

87

HYUNDAI HD270, ô tô tải tự đổ, 11.149 cm3, 03 chỗ, 4x6 Diesel, 12.470 kg, năm 2015

Hàn Quốc

2.020.000

88

HYUNDAI HD320/QTH-MBBT, ô tô tải (có mui), 12.920 cm3, 02 chỗ 8x4 Diesel, 17.650 kg, năm 2015

Việt Nam

2.390.000

89

HYUNDAI HD700, ô tô đầu kéo, 11.149 cm3, 02 chỗ, 6x4 Diesel, 14.550 kg, năm 2015

Hàn Quốc

1.850.000

90

HYUNDAI HD72/DT-TMB3, ô tô tải có mui, 3.907 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 3.500 kg, năm 2015

Việt Nam

582.000

91

HYUNDAI I20 ACTIVE 1.4 AT, 05 chỗ, sn xuất năm 2015

n Độ

619.000

92

HYUNDAI I30 1.6 AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

758.000

93

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT-TMB2, ô tô ti(có mui), 3.907 cm3, 03 chỗ, 4x2 diesel, 2.500kg, năm 2015

Việt Nam

620.000

94

HYUNDAI PORTERII, ô tô tải (đông lạnh), 2.497 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 1 000 kg, đã qua sử dụng, nhập khẩu năm 2011

Hàn Quốc

430.000

95

HYUNDAI SANTAPE 4WD, ô tô chtiền, 2.359 cm3, 05 chỗ, 4x4 máy xăng, 300 kg, năm 2015

Hàn Quốc

1.250.000

96

HYUNDAI SANTAFE DM2-W72FC5F dầu thường 2.2 AT, 05 chỗ, năm 2015

Việt Nam

1.050.000

97

HYUNDAI SANTAFE DM2-W72FC5F dầu thường 2.2 AT, 07 chỗ, năm 2015

Việt Nam

1.120.000

98

HYUNDAI SANTAFE DM3-W72FC5G, ô tô con, 07 ch, 2.199 (cm3,4x4 AT, Diesel, năm 2014­2016

Việt Nam

1.300.000

99

HYUNDAI SANTAFE DM5-W7L661F, ô tô con, 2.359 cm3, 07 chỗ, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014, 2015

Việt Nam

1.130.000

100

HYUNDAI SANTAFE DM6-W7L661G, ô tô con, 2.359 cm3, 07 chỗ, 4x4, máy xăng, năm 2015 (Santafe 2.4 AT, xăng đặc biệt)

Việt Nam

1.250.000

101

HYUNDAI SONATA 2.0 AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

1.060.000

102

 

HYUNDAI TUCSON 2.0 AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

935.000

103

ISUZU D-MAX LS 4x2 MT-C, ô tô ti (pickup cabin kép), 2.499 cm3, 05 chỗ ngồi, 4x2, Diesel 510 kg, năm 2014, 2015

Thái Lan

607.000

104

ISUZU D-MAX LS 4x4 MT-T, ô tô tải (pick up cabin kép), 2.499 cm3, 05 chỗ, 510 kg, 4x4 Diesel, năm 2015

Việt Nam

650.000

105

ISUZU FVR34S/LEE-MB, ô tô tải (có mui), 7.790 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 8.100 kg, năm 2014

Việt Nam

1.423.000

106

ISUZU NPR85K CAB-CHASSIS-SAMCO CXMIS 022, ô tô chở mô tô, xe máy, 2.999 cm3, 03 chỗ 4x2 Diesel, 2.200 kg, năm 2015

Việt Nam

1.063.000

107

ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS/QTH-MBB1, ô tô tải (có mui), 5.193 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 4.950 kg, năm 2014

Việt Nam

859.000

108

ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS/QTH-MBB2, ô tô tải (có mui), 5.193 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel 4.950 kg, năm 2014,2015

Việt Nam

740.000

109

JAC HFC 1183K1/KM1, ô tô ti (có mui), 4.752 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 7.250 kg, năm 2015

Việt Nam

521.000

110

KIA CARENS (FGKA42), 07 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, số sàn 5 cấp (SMT), năm 2015

Việt Nam

495.000

111

KIA CARENS (FGKA42), 07 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, số tự động 4 cấp (SAT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

589.000

112

KIA CARENS FG 20G E2 MT (FGKA42), ô tô con, 1.998 cm3, 07 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2015

Việt Nam

532.000

113

KIA CARENS FG20GE2 AT (FGKA43), 07 chỗ, động cơ xăng 1998 cm3, số tự động 4 cấp (SAT), sn xuất năm 2015

Việt Nam

629.000

114

KIA CARENS FG20GE2 MT (FGKA42), 07 chỗ, động cơ xăng 1998 cm3, ssàn 5 cấp (EXMT), sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

529.000

115

KIA CARENS FG20GE2 MT (FGKA42), 07 chỗ, động cơ xăng 1998 cm3, số sàn 5 cấp (SMT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

589.000

116

KIA CARENS FG20GE2 MT, 07 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, ssàn 5 cấp, năm 2015

Việt Nam

502.000

117

KIA CARENS, 07 chỗ, động cơ Diesel 1.685 cm3 (1.7 DAT), sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

788.000

118

KIA CARENS, 07 chỗ, động cơ Diesel 1.685 cm3 (1.7 DMT), sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

760.000

119

KIA CARENS, 07 chỗ, động cơ Diesel 1.685 cm3, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

720.000

120

KIA CARENS, 07 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3 (2.0 GAT), sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

756.000

121

KIA CARENS, 07 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3 (2.0 GAT-H), sn xuất năm 2015

Việt Nam

856.000

122

KIA CARENS, 07 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

716.000

123

KIA CERATO KOUP, 05 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp, năm 2015

Hàn Quốc

840.000

124

KIA CERATO, 05 chỗ, động cơ xăng 1.591 cm3, số tự động 6 cấp

Hàn Quốc

738.000

125

KIA CERATO, 05 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, stự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

725.000

126

KIA GRAND SEDONA, 07 chỗ, động cơ Diesel 2.199 cm3, stự động 6 cấp, năm 2015

Hàn Quốc

1.090.000

127

KIA GRAND SEDONA, 07 chỗ, động cơ xăng 2.199 cm3, số tự động 6 cấp (2.2 DAT), sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

1.180.000

128

KIA GRAN SEDONA, 07 chỗ, động cơ xăng 3.342 cm3, số tự động 6 cấp (3.3 GAT), sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

1.298.000

129

KIA GRAND SEDONA, 7 chỗ, động cơ xăng 3.342 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

1.203.000

130

KIA K3 YD16GE2AT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.591 cm3, số tự động 6 cấp (1.6 EXAT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

620.000

131

KIA K3 YD16GE2AT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.591 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

623.000

132

KIA K3 YD16GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.591 cm3, số sàn 6 cấp (1.6 GMT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

598.000

133

KIA K3 YD16GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.591 cm3, số sàn 6 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

553.000

134

KIA K3 YD20GE2AT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.99 cm3, số tự động 6 cấp (2.0 GAT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

709.000

135

KIA K3000S, ô tô tải (thùng lửng), 2.957 cm3, 03 chỗ, 1.400 kg, năm 2014

Việt Nam

313.000

136

KIA MORNING TA 12G E2 AT, 1.248 cm3, 05 chỗ, 4x2 AT, máy xăng, năm 2015

Việt Nam

389.000

137

KIA MORNING TA 12GE2 MT (EXMT), ô tô con, 05 chỗ, 1.248 cm3, 4x2 máy xăng, năm 2015

Việt Nam

332.000

138

KIA MORNING TA10GE2AT, 05 chỗ, động cơ xăng 998 cm3, số tự động 4 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

369.000

139

KIA MORNING TA10GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 998 cm3, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

322.000

140

KIA MORNING TA12GE2AT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số tự động 4 cấp (SAT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

408.000

141

KIA MORNING TA12GE2AT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số tự động 4 cấp (Si AT) năm 2015

Việt Nam

415.000

142

KIA MORNING TA12GE2MT, 05 ch, động cơ xăng 1.248 cm3, ssàn 5 cấp (EXMT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

342.000

143

KIA MORNING TA12GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số sàn 5 cấp (LXMT), sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

354.000

144

KIA MORNING TA12GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số sàn 5 cấp (MT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

362.000

145

KIA MORNING TA12GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số sàn 5 cấp (Si MT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

381.000

146

KIA MORNING TA12GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số sàn 5 cấp (SMT), sn xuất năm 2015

Việt Nam

379.000

147

KIA MORNING TA12GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

329.000

148

KIA MORNING TA12GE2MT-1, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

345.000

149

KIA MORNING, 05 chỗ, động cơ xăng 998 cm3, số sàn 5 cấp, năm 2015

Hàn Quốc

350.000

150

KIA MORNING, 05 chỗ, động cơ xăng 998 cm3, số tđộng 4 cấp, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

390.000

151

KIA MORNING, ô tô tải van, 998 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 300 kg, năm 2015

Hàn Quốc

221.000

152

KIA NEW SORENTO XM22DE2AT-2WD, 07 chỗ, động cơ Diesel 2.199 cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu, sản xuất năm 2015

Việt Nam

931.000

153

KIA NEW SORENTO XM22DE2AT-2WD, 07 chỗ, động Cơ Diesel 2.199 cm3, số tự động 6 cấp 1 cầu (2.2DAT), sn xuất năm 2015

Việt Nam

1.006.000

154

KIA NEW SORENTO XM22DE2MT-2WD, 07 chỗ, động cơ Diesel 2.199 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu sản xuất năm 2015

Việt Nam

828.000

155

KIA NEW SORENTO XM22DE2MT-2WD, 07 chỗ, động cơ Diesel 2.199 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu (2.2DMT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

908.000

156

KIA OPTIMA, 05 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, số tđộng 6 cấp, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

908.000

157

KIA PICANTO TA12GE2MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số sàn 5 cấp (SLXMT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

409.000

158

KIA PICANTO TA12GE2MT, 05 ch, động cơ xăng 1.248 cm3, ssàn 5 cấp (SMT), sản xuất năm 2013

Hàn Quốc

371.000

159

KIA RIO (RIO 4DR MT), ô tô con, 05 chỗ, 1.396 cm3, 4x2 MT, máy xăng, năm 2015

Hàn Quốc

488.000

160

KIA RIO 4DR AT, ô tô con, 1.396 cm3, 05 chỗ, 4 cửa, máy xăng, năm 2015

Việt Nam

536.000

161

KIA RIO, ô tô con, 1.396 cm3, 05 chỗ, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014

Hàn Quốc

570.000

162

KIA RIO, 05 chỗ, 05 cửa, động cơ xăng 1.396 cm3, số tự động 4 cấp (5DRATL), năm 2015

Hàn Quốc

548.000

163

KIA RIO, 05 chỗ, 05 cửa, động cơ xăng 1.396 cm3, số tự động 4 cấp (5DRATH), năm 2015

Hàn Quốc

585.000

164

KIA RONDO RP 20G E2 AT, ô tô con, 1.999 cm3,07 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014, 2015

Việt Nam

726.000

165

KIA RONDO RP17DE2AT, 07 chỗ, động cơ Diesel 1.685 cm3, số tự động 6 cấp (1.7 DAT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

738.000

166

KIA RONDO RP17DE2AT, 07 chỗ, động cơ Diesel 1.685 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

716.000

167

KIA RONDO RP17DE2MT, 07 chỗ, động cơ Diesel 1.685 cm3, ssàn 6 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

718.000

168

KIA RONDO RP20GE2AT, 07 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp (2.0 GAT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

698.000

169

KIA RONDO RP20GE2AT, 07 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp, sn xuất năm 2015

Việt Nam

676.000

170

KIA SORENTO XM24GE2AT-2WD, 07 chỗ, động cơ xăng 2.359 cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu (2.4GAT), sản xuất năm 2015

Việt Nam

976.000

171

KIA SORENTO XM24GE2AT-2WD, 07 chỗ, động cơ xăng 2.359 cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu, sn xuất năm 2015

Việt Nam

810.000

172

KIA SORENTO XM24GE2AT-2WD-1, 07 chỗ, động cơ xăng 2.359 cm3, stự động 6 cấp, 1 cầu, sản xuất năm 2015

Việt Nam

868.000

173

KIA SORENTO XM24GE2AT-4WD, 07 chỗ, động cơ xăng 2.359 cm3, số tự động 6 cấp, 2 cầu, sản xuất năm 2015

Việt Nam

860.000

174

KIA SORENTO XM24GE2MT-2WD, 07 chỗ, động cơ xăng 2.359 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu, sản xuất năm 2015

Hàn Quốc

824.000

175

KIA SOUL, 05 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp (có Sundroot), sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

798.000

176

KIA SOUL, 05 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp (không Sundroot), sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

780.000

177

KIA SOUL, 05 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

747.000

178

KIA SPORTAGE, 05 chỗ, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu, sn xuất năm 2015

Hàn Quốc

875.000

179

TOYOTA LEXUS RX450H AWD, ô tô con, 3.456 cm3, 05 chỗ, 4x4 máy xăng, xe đã qua sử dụng năm 2012

Nhật Bản

3.530.000

180

MAZ 437041 -268/VEAM-MBHC, ô tô tải (có mui), 4.750 cm3, 03 ch, 4x2 Diesel, 4.400 kg, năm 2015

Việt Nam

548.000

181

MAZDA 2S AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

538.000

182

MAZDA 3 15G AT HB, ô tô con, 1.496 cm3, 05 chỗ, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014

Việt Nam

718.000

183

MAZDA 3 15G AT SD, ô tô con, 1.496 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014

Việt Nam

748.000

184

MAZDA 3 20G AT SD, ô tô con, 1.998 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2015 (Mazda 3 Sedan 2.0L)

Việt Nam

882.000

185

MAZDA 3, ô tô con, 1.998 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014

Nhật Bản

940.000

186

MAZDA BT-50 (2.2 AT), 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Thái Lan

660.000

187

MAZDA BT-50 (2.2 MT), 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Thái Lan

640.000

188

MAZDA BT-50 (3.2 AT), 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Thái Lan

750.000

189

MAZDA BT50, (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 ca, động cơ Diesel 2.198 cm3, số sàn 6 cấp, sn xuất năm 2015

Thái Lan

628.000

190

MAZDA BT50, (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 cửa, động cơ Diesel 3.198 cm3, số tự động 6 cấp, sn xuất năm 2015

Thái Lan

750.000

191

MAZDA BT-50, ô tô ti (pick up cabin kép), 2.198cm3, 05 chỗ, MT, 799 kg, năm 2015

Thái Lan

673.000

192

MAZDA CX-5-2WD, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.025.000

193

MAZDA CX-5AT-2WD, 05 chỗ, 05 cửa, động cơ xăng 1.998 cm3, stự động 6 cấp, 1 cầu, sn xuất năm 2015

Việt Nam

1.009.000

194

MAZDA CX-5AT-AWD, 05 chỗ, 05 cửa, động cơ xăng 1.998 cm3, số tự động 6 cấp, 2 cầu, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.049.000

195

MAZDA CX-5-AWD, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.071.000

196

MAZDA CX-9 AWD, 07 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhật Bản

1.760.000

197

MAZDA CX-AWD, 07 chỗ, 04 cửa, động cơ xăng 3.726 cm3, số tự động 6 cấp, sn xuất năm 2015

Nhật Bản

1.695.000

198

MAZDA MX-5, 02 chỗ, 02 cửa, động cơ xăng 1.999 cm3, số tự động 6 cấp, sn xuất năm 2015

Nhật Bn

1.590.000

199

MAZDA2 AT (2 DE-AT), 05 chỗ, 05 cửa, động cơ xăng 1.498 cm3, số tự động 4 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

529.000

200

MAZDA2 MT (2 DE-MT), 05 chỗ, 05 cửa, động cơ xăng 1.498 cm3, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

494.000

201

MAZDA3 15G AT HB, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

718.000

202

MAZDA3 15G AT SD, 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Việt Nam

698.000

203

MAZDA3 20G AT SD, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

800.000

204

MAZDA3 AT (3 BL-AT), 05 ch, 04 cửa, động cơ xăng 1.498 cm3, số t đng 4 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

639.000

205

MAZDA3 MT (3 BL-MT), 05 chỗ, 04 cửa, động cơ xăng 1.498 cm3, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

624.000

206

MAZDA6 20G AT, 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Việt Nam

928.000

207

MAZDA6, 05 ch, 04 ca, đng cơ xăng 1.998 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

Nht Bản

1.049.000

208

MAZDA6, 05 ch, 04 cửa, động cơ xăng 2.488 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

Nhật Bản

1.185.000

209

MERCEDES BENZ C200 (W205), ô tô con, 05 chỗ, 1.991 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2015

Việt Nam

1.400.000

210

MERCEDES BENZ E300(W212), ô tô con, 05 chỗ, 2.996 cm3, 4x2 máy xăng, năm 2011

Vit Nam

2.511.000

211

MERCEDES-BENZ C250 (W205), ô tô con, 1.991 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014-2015

Việt Nam

1.570.000

212

MERCEDES-BENZ C250 AMG (W205), ô tô con, 1.991 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014-2015

Việt Nam

1.700.000

213

MERCEDES-BENZ CLA 200, ô tô con, 1.595 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014

Hungary

1.450.000

214

MERCEDES-BENZ GLK220 CDI 4MATIC SPORT(204X), ô tô con, 2.143 cm3, 05 chỗ, 4x4 diesel năm 2013-2014-2015

Pháp

1.739.000

215

MERCEDES-BENZ GLK250 4matic (204X), ô tô con, 1.991 cm3, 05 chỗ, 4x4, máy xăng, năm 2015

Việt Nam

1.579.000

216

MITSUBISHI ATTRAGE (ATTRAGE GLS), ô tô con, 1.193 cm3, 05 chỗ, 4x2 MT, máy xăng năm 20

Thái Lan

498.000

217

MITSUBISHI MIRAGE, 05 chỗ, dung tích 1.193, số tự động, sn xuất năm 2015

Thái Lan

510.000

218

MITSUBISHI OUTLANDER SPORT GLS, ôtô con, 1.998 cm3, 05 ch, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014

Nhật Bản

968.000

219

MITSUBISHI OUTLANDER SPORT GLX, ô tô con, 1.998 cm3, 05 chỗ, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014

Nhật Bản

870.000

220

MITSUBISHI PAJERO cứu thương, dung tích 2972, sản xuất năm 2015

Thái Lan

964.005

221

MITSUBISHI PAJERO GLS AT, 07 chỗ, dung tích 2.972, stự động, sản xuất năm 2015

Nht Bản

1.880.000

222

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG4WGNMZLVT5, 07 chỗ, dung tích 2.477, sản xuất năm 2015

Việt Nam

829.730

223

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG6WGYPYLVT5, 07 chỗ, dung tích 2.998, sn xuất năm 2015

Việt Nam

924.660

224

MITSUBISHI PAJERO SPORT KH6WGYPYLVT5, 07 chỗ, dung tích 2.998, sn xuất năm 2015

Việt Nam

1.000.010

225

MITSUBISHI TRITON GL, pick up cabin kép, 05 chỗ, dung tích 2.351, sản xuất năm 2015

Thái Lan

529.980

226

MITSUBISHI TRITON GLS AT, pick up cabin kép, 05 chỗ, dung tích 2.477, số tự động, sản xuất năm 2015

Thái Lan

775.000

227

MITSUBISHI TRITON GLS MT, pick up cabin kép, 05 chỗ, dung tích 2.477, số sàn, sản xuất năm 2015

Thái Lan

690.000

228

MITSUBISHI TRITON GLS, pick up cabin kép, 05 chỗ, dung tích 2.477, sn xuất năm 2014/2015

Thái Lan

662.640

229

MITSUBISHI TRITON GLX AT, pick up cabin kép, 05 chỗ, dung tích 2.477, số tự động, sn xuất năm 2015

Thái Lan

615.000

230

MITSUBISHI TRITON GLX MT, pick up cabin kép, 05 ch, dung tích 2.477, ssàn, sản xuất năm 2015

Thái Lan

580.000

231

NISSAN NAVARA XE, ô tô tải (pick up cabin kép), 2.488 cm3, 05 chỗ, 4x4 AT, Diesel, 562 kg năm 2014

Thái Lan

770.000

232

NISSAN NP300 NAVARA E, ô tô ti Pick up cabin kép, 2.488 cm3, 05 chỗ, năm 2014, 2015

Thái Lan

645.000

233

NISSAN NP300 Navara SL, ô tô tải (pick up ca bin kép), 2.488 cm3, 05 chỗ, 2 cầu, MT, Diesel năm 2014 - 2015

Thái Lan

745.000

234

NISSAN NP300 NAVARA VL, ô tô tải (pick up ca bin kép), 2.488 cm3, 05 chỗ, 2 cầu, AT, Diesel năm 2014 - 2015

Thái Lan

835.000

235

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động động cơ xăng, dung tích 1999cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

1.650.000

236

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE PURE, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1999cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

1.650.000

237

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng dung tích 1999cc, chuyển động 4x4, sn xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

1.650.000

238

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE, ô tô 5 chngồi, stự động, động cơ dầu - TDV6, xi lanh chữ V, dung tích 2993cc, chuyển động 4x4, sn xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

2.650.000

239

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng - V6 SC, xi lanh chữ V, dung tích 2995cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

3.450.000

240

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng-V8 Supercharged, 8 xi lanh chữ V, dung tích 4999cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở về sau

Anh

4.350.000

241

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng-V8 Supercharged, 8 xi lanh chữ V, dung tích 4999cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở về sau

Anh

4.400.000

242

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ dầu- SDV8, 8 xi lanh chữ V, dung tích 4367cc, chuyển động, sản xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

3.650.000

243

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng-V6 SC, 6 xi lanh chữ V, dung tích 2995cc, chuyển động 4x4, sn xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

3.650.000

244

 

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ dầu- TDV6, 6 xi lanh chữ V, dung tích 2993cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

2.850.000

245

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY L, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng- V8 SC, 8 xi lanh chữ V, dung tích 4999cc, chuyển đng 4x4, sản xuất năm 2014 trở v sau

Anh

4.950.000

246

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng-V6 Supercharged, 6 xi lanh chữ V, dung tích 2995cc, chuyển đng 4x4, sn xuất năm 2014 trvề sau.

Anh

3.050.000

247

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng-V6 Supercharged, 6 xi lanh chữ V, dung tích 2995cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trvề sau

Anh

3.370.000

248

LAND ROVER DISCOVERY HSE, ô tô 7 chngồi, stự động, động cơ xăng-V6 SC, 6 xi lanh chữ V, dung tích 2995cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

2.600.000

249

LAND ROVER DISCOVẸRY 4 HSE, ô tô 7 chỗ ngồi, số tự động, động cơ dầu-SDV6, 6 xi lanh chữ V, dung tích 2993cc, chuyển động 4x4. sản xuất năm 2014 trở về sau.

Anh

2.600.000

250

LAND ROVER DISCOVERY SPORT HSE SI4, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, 4 xi lanh chữ thẳng hàng, dung tích 1999cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trvề sau.

Anh

1.650.000

251

LAND ROVER DISCOVERY SPORT HSE LUXURY, ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng 4 xi lanh chữ thẳng hàng, dung tích 1999cc, chuyển động 4x4, sản xuất năm 2014 trở v sau.

Anh

1.800.000

252

PEUGEOT 3008 16G AT, ô tô con, 1.598 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014, 2015 (Peugeot 3008 GAT)

Việt Nam

1.110.000

253

PEUGEOT 408 20G AT, ô tô con, 1.997 cm3,05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2014

Việt Nam

865.000

254

PEUGEOT 5008, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Pháp

1.355.000

255

PEUGEOT 508, ô tô con, 1.598 cm3, 05 ch, 4x2 máy xăng, năm 2015

Pháp

1.420.000

256

PEUGEOT RCZ (Turbo GAT), ô tô con, 04 chỗ, 1.598 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2013, 2014

Pháp

1.835.000

257

PEUGEOT RCZ (Turbo GAT), ô tô con, 04 chỗ, 1.598 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2015

Pháp

1.595.000

258

PORSCHE CAYENNE, ô tô con, 05 chỗ, 3.598 cm3, 4x4 máy xăng, năm 2015

Đức

4.120.000

259

SAMCO BGQ4, ô tô khách (thành phố, không máy lạnh), 5.193 cm3, 26 chỗ ngồi + 24 chỗ đứng 4x2 Diesel, năm 2014

Việt Nam

1.200.000

260

SAMCO KFE1, ô tô khách (giường nằm ), 12.920 cm3, 01 chỗ ngồi + 45 giường năm, 4x2 Diesel năm 2014

Việt Nam

3.100.000

261

SAMCO KFE4, ô tô khách giường nằm, 12.920 cm3, 02 chỗ ngồi + 40 giường năm, 4x2 Diesel năm 2014

Việt Nam

3.030.000

262

SAMCO KGQ1, ô tô khách, 5.193 cm3, 29 chỗ, 4x2 Diesel, năm 2014

Việt Nam

1.400.000

263

SUZUKI CARRY (CARRY P/S AIR), ô tô tải, 1.590 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 725 kg, năm 2015 (có trợ lực và máy lạnh)

Indonexia

274.000

264

SYM SJ1 - A, có thùng lửng, có điều hòa (loại cao cấp), sản xuất năm 2015

Việt Nam

266.600

265

SYM SJ1 - A, có thùng lửng, có điều hòa (loại tiêu chuẩn), sản xuất năm 2015

Vit Nam

260.150

266

SYM SJ1-A, có thùng lng, không điều hòa (loại tiêu chuẩn), sản xuất năm 2015

Việt Nam

245.100

267

SYM SJ1-A, không thùng lửng, có điều hòa (loại cao cấp), sản xuất năm 2015

Việt Nam

247.250

268

SYM SJ1-A, không thùng lửng, có điều hòa (loại tiêu chuẩn), sản xuất năm 2015

Việt Nam

240.800

269

SYM SJ1-A, không thùng lng, không điều hòa (loại tiêu chuẩn), sn xuất năm 2015

Việt Nam

225.750

270

SYM SJ1-B, có điều hòa (loại cao cấp), sản xuất năm 2015

Việt Nam

247.250

271

SYM SJ1-B, có điều hòa (loại tiêu chuẩn), sản xuất năm 2015

Việt Nam

240.800

272

SYM SJ1-B, không điều hòa (loại tiêu chuẩn), sản xuất năm 2015

Việt Nam

225.750

273

SYM SJ1-B-TK, có điều hòa, sản xuất năm 2015

Việt Nam

279.801

274

SYM SJ1-B-TK, không điều hòa, sản xuất năm 2015

Vit Nam

264.751

275

SYM T880 SC1-A2, xe ti, có thùng lửng, có điều hòa, sản xuất năm 2015

Viêt Nam

159.100

276

SYM T880 SC1-A2, xe tải, có thùng lửng, không điều hòa, sn xuất năm 2015

Việt Nam

151.575

277

SYM T880 SC1-A2, xe ti, không thùng lửng, có điều hòa, sn xuất năm 2015

Vit Nam

154.800

278

SYM T880 SC1-A2, xe ti, không thùng lửng, không điều hòa, sản xuất năm 2015

Việt Nam

147.275

279

SYM T880 SC1-B2-1, xe ti thùng kín, có điều hòa, sản xuất năm 2015

Việt Nam

168.775

280

SYM T880 SC1-B2-1, xe ti thùng kín, không điều hòa, sản xuất năm 2015

Việt Nam

161.250

281

SYM V5-SC3-A2, xe ti Wan, có điều hòa, sn xuất năm 2015

Việt Nam

208.550

282

TIANJUN, sơ mi rơ mooc tải (có mui), 30.685 kg, 3 trục, 40 feet, 12m3, năm 2015

Trung Quốc

480.000

283

TMT KC115D, ô tô tải (tự đ), 2.982 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 4.950 kg, năm 2015

Việt Nam

405.000

284

TMT KC180D, ô tô ti (tự đổ), 6.494 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 6.900 kg, năm 2015

Việt Nam

690.000

285

TMT KC340220T-MB, ô tô tải (có mui), 8.424 cm3, 03 chỗ, 10x4 Diesel, 22.000 kg, năm 2015

Việt Nam

1.340.000

286

TMT ZB52T-MB, ô tô tải (có mui), 1.809 cm3, 02 chỗ, 4x2 Diesel, 1 200 kg, năm 2015

Việt Nam

210.000

287

TOYOTA 86, 02 cửa, 04 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, số tự động 06 cấp, năm 2015

Thái Lan

1.636.000

288

TOYOTA ALTIS 1.8 AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

815.000

289

TOYOTA ALTIS 1.8 MT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

764.000

290

TOYOTA ALTIS 2.0 AT, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

954.000

291

TOYOTA CAMRY 2.5E, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

999.000

292

TOYOTA CAMRY 2.5G, 05 chỗ, sn xuất năm 2015

Việt Nam

1.164.000

293

TOYOTA CAMRY 2.5Q, 05 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.292.000

294

TOYOTA CAMRY EASV51L-JETNHU, 05 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, số tự động 6 cấp, sn xuất năm 2015

Việt Nam

1.078.000

295

TOYOTA CAMRY GASV50L-JETEKU, 05 chỗ, động cơ xăng 2.494 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.214.000

296

TOYOTA CAMRY Q ASV50L-JETEKU (CAMRY 2.5Q), ô tô con, 05 ch, 2.494 cm3, 4x2 AT máy xăng, năm 2015

Việt Nam

1.359.000

297

TOYOTA COROLLA 1.8G CVT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.798, số tự động, sản xuất năm 2015

Việt Nam

815.000

298

TOYOTA COROLLA 1.8G MT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.798, số sàn, sản xuất năm 2015

Việt Nam

764.000

299

TOYOTA COROLLA 2.0V CVT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.987, số t đng, sản xuất năm 2015

Việt Nam

954.000

300

TOYOTA COROLLA G ZRE172L-GEFGKH (COROLLA 1.8G MT), ô tô con, 05 chỗ, 1.798 cm3 4x2 MT, máy xăng, năm 2015

Việt Nam

764.000

301

TOYOTA COROLLA G ZRE172L-GEXGKH (COROLLA 1.8G CVT), ô tô con, 05 chỗ, 1.798 cm3 4x2 máy xăng, AT, năm 2015

Việt Nam

815.000

302

TOYOTA FORTUNER KUN60L-NKMSHU (FORTUNER G), ô tô con, 07 chỗ, 2.494 cm3 4x2 MT Diesel, năm 2015

Việt Nam

910.000

303

TOYOTA FORTUNER TGN51L-NKPSKU (FORTUNER TRD 2.7V 4x4 hoặc FORTUNER SPORTIVO), ô tô con, 07 chỗ, 2.694 cm3, 4x4 AT, máy xăng, năm 2014, 2015

Việt Nam

1.138.000

304

TOYOTA FORTUNER TRD4x2, 07 chỗ, động cơ xăng 2.694 cm3, số t đng 04 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.029.000

305

TOYOTA FORTUNER V4x2, 07 chỗ, động cơ xăng 2.694 cm3, số tự động 04 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

969.000

306

TOYOTA FORTUNER V4x4, 07 chỗ, động cơ xăng 2.694 cm3, số tự động 04 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.077.000

307

TOYOTA HIACE DIESEL, 16 chỗ, động cơ Diesel 2.494 cm3, số sàn 05 cấp, sản xuất năm 2014 – 2015

Nhập khẩu

1.203.000

308

TOYOTA HIACE TRH223L-LEMDK (HIACE COM GASOLINE), ô tô khách, 2.694 cm3, 16 chỗ 4x2 máy xăng, năm 2014, 2015

Nhật Bản

1.116.000

309

TOYOTA HILUX E, pickup cabin kép, động cơ Diesel 2.494 cm3, số sàn 05 cấp, sn xuất năm 2015

Thái Lan

650.000

310

TOYOTA HILUX G KUN26L-PRMSYM, ôtô tải (pick up cabin kép), 2.982 cm3, 05 chỗ, 4x4 Diesel 520 kg, năm 2014, 2015

Thái Lan

750.000

311

TOYOTA HILUX KUN35L-PRMSHM (HILUX E), ô tô tải (pick up cabin kép), 2.494 cm3, 05 chỗ 4x2 MT, Diesel, năm 2015

Thái Lan

650.000

312

TOYOTA INNOVA J, 08 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, số sàn 05 cấp, năm 2015

Việt Nam

699.000

313

TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU (Innova E), ô tô con, 1.998 cm3, 08 chỗ, 4x2 MT máy xăng, năm 2015

Việt Nam

728.000

314

TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPDKU (Innova G), ô tô con, 1.998 cm3, 08 chỗ, 4x2 AT, máy xăng năm 2015

Việt Nam

767.000

315

TOYOTA INNOVA V, 07 chỗ, động cơ xăng 1.998 cm3, số tự động 04 cấp, sản xuất năm 2015

Việt Nam

833.000

316

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L(TRJ150-GKPEK), 07 chỗ, động cơ xăng 2.694 cm3, 4x4 sản xuất năm 2015

Nhật Bản

2.533.000

317

TOYOTA LEXUS ES350, 05 ch, động cơ xăng 3.456 cm3, số tự đng 06 cấp, sản xut năm 2014/2015

Nhật Bản

2.531.000

318

TOYOTA LEXUS GS350, 05 chỗ, động cơ xăng 3.456 cm3, số tự động 08 cấp, sn xuất năm 2015

Nhật Bản

3.537.000

319

TOYOTA LEXUS GX460, 07 chỗ, động cơ xăng 4.608 cm3, số tự động 06 cấp, sn xuất năm 2015

Nhật Bản

3.804.000

320

TOYOTA LEXUS LS460L, 05 chỗ, động cơ xăng 4.608 cm3, số tự động 08 cấp, sản xuất năm 2015

Nhật Bn

5.583.000

321

TOYOTA LEXUS LX570, 08 chỗ, động cơ xăng 5.663 cm3, số tự động 06 cấp, sản xuất năm 2014/2015

Nhật Bn

5.173.000

322

TOYOTA LEXUS RX350 AWD, 05 chỗ, động cơ xăng 3.456 cm3, số tự động 06 cấp, sản xuất năm 2015

Nhật Bn

2.835.000

323

TOYOTA VIOS E NCP150L-BEMRKU ( ViosE), ô tô con, 05 chỗ, 1.497 cm3, 4x2 MT, máy xăng năm 2014, 2015

Việt Nam

572.000

324

TOYOTA VIOS G, 05 chỗ, động cơ xăng 1.497 cm3, số sàn 04 cấp, sn xuất năm 2015

Vit Nam

624.000

325

TOYOTA VIOS J, 05 chỗ, động cơ xăng 1.299 cm3, số sàn 05 cấp, sn xuất năm 2015

Viêt Nam

548.000

326

TOYOTA VIOS LIMO, 05 chỗ, động cơ xăng 1.299 cm3, số sàn 05 cấp, năm 2015

Viêt Nam

540.000

327

TOYOTA YARIS E, 05 chỗ, động cơ xăng 1.299 cm3, số t đng 04 cấp sn xuất năm 2015

Thái Lan

633.000

328

THACO AUMAN 1290-MBB, ô tô tải (có mui), 9.726 cm3, 03 ch, 6x4 Diesel, 12.705 kg, năm 2014

Việt Nam

1.101.000

329

THACO FLD 800B, ô tô tải (tự đổ), 4.214 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 7.630 kg, năm 2014

Việt Nam

464.000

330

THACO FLD250B, ô tô tải (tự đổ), 2.156 cm3, 02 chỗ, 4x2 Diesel, 2.600 kg, năm 2014, 2015

Vit Nam

282.000

331

THACO FLD345B, ô tô tải (tự đổ), 2.540 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 3.450 kg, năm 2014, 2015

Việt Nam

345.000

332

THACO FLD345B-4WD, ô tô tải (tự đ), 2.540 cm3, 03 chỗ, 4x4 Diesel, 3.450 kg, năm 2014, 2015

Việt Nam

380.000

333

THACO FLD600B-4WD, ô tô tải (tự đổ), 3.298 cm3, 4x4 Diesel, 03 chỗ, 5.700 kg, năm 2014, 2015

Vit Nam

479.000

334

THACO FLD800B-4WD, ô tô ti (tự đổ), 4.214 cm3, 03 chỗ, 4x4 Diesel, 7.130 kg, năm 2014, 2015

Vit Nam

540.000

335

THACO FRONTIER125-CS/MB1 - 1, ô tô tải (có mui), 2.665 cm3, 4x2 Diesel, 03 chỗ, 1.250, kg năm

Việt Nam

293.000

336

THACO FRONTIER140-CS/MB1-1, ô tô tải (có mui), 2.957 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 1.400 kg, năm 2015

Việt Nam

329.000

337

THACO FRONTIER140-CS/TK, ô tô tải (thùng kín), 2.957 cm3, 03 chỗ, 1.400 kg, năm 2015

Vit Nam

344.000

338

THACO HB 120SL-H410L,, ô tô khách giường nằm, 12.344 cm3, 43 chỗ (41 giường nằm +02 chỗ ngồi) 4x2 Diesel, năm 2015

Việt Nam

3.320.000

339

THACO HD350-CS/MB1, ô tô tải (có mui), 3.907 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 3.100 kg, năm 2015

Vit Nam

615 000

340

THACO HD450-CS/TK1, ô tô tải (thùng kín), 3.907 cm3, 03 ch, 4x2 Diesel, 3.800 kg, năm 2015

Vit Nam

676.000

341

THACO HYUNDAI HD65, ô tô ti, 3.907 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 2.500 kg, năm 2014

Vit Nam

585.000

342

THACO HYUNDAI HD72-MBB, ô tô ti (có mui), 3.907 cm3, 03 ch, 4x2 Diesel, 3 000 kg, năm 2012, 2013, 2014

Việt Nam

670.000

343

THACO K135-CS/TL, ô tô tải, 2.665 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 1.350 kg, năm 2014, 2015

Việt Nam

281.000

344

THACO K165-CS/MB1, ô tô tải (có mui), 2.957 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 1.650 kg, năm 2015

Vit Nam

339.700

345

THACO OLLIN 250-MBB (có mui ), 3.432 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 2.350 kg, năm 2014

Vit Nam

356.000

346

THACO OLLIN 345A CS…., ô tô tải (có mui), 4.087 cm3, 05 chỗ, 4x2 Diesel, 5.450 kg, năm 2014

Vit Nam

452.000

347

THACO OLLIN 450A-CS/TL, ô tô ti, 4.087 cm3, 03 chỗ, 5.000 kg, năm 2014

Vit Nam

436.000

348

THACO TB120SL-W375, ô tô khách (giường nằm), 11.569 cm3, 43 chỗ (02 chỗ ngồi + 41 giường nằm), năm 2014

Việt Nam

2.970.000

349

THACO TOWNER 750A-MBB, ô tô tải (có mui) 970 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 650 kB, năm 2014

Vit Nam

167.000

350

THACO TOWNER 750A-MBB-1, ô tô tải (có mui), 970 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 650 kg, năm 2015

Việt Nam

168.000

351

THACO TOWNER950A-CS/TK, ô tô ti (thùng kín), 1.372 cm3, 02 chỗ, 4x2, máy xăng, 615 kg, năm 2014

Việt Nam

246.000

352

THACO TOWNER950-TK, ô tô ti (thùng kín), 970 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 700 kg, năm 2015

Việt Nam

216.000

353

TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K47, ô tô khách, 12.920 cm3, 47 chỗ, 4x2 Diesel, năm 2014

Việt Nam

3.600.000

354

TRUONG GIANG, DFM EQ10TE8X2/KM-5050, tải trọng 17.990kg, 2 cầu, sản xuất năm 2015

Việt Nam

1.050.000

355

TRUONG GIANG, DFM EQ3TE4X2/KM2, tải trọng 7.400 kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

515.000

356

TRUONG GIANG, DFM EQ7TE4X2/KM1, tải trọng 7.400 kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

515.000

357

TRUONG GIANG, DFM EQ8TE4X2/KM1, tải trọng 8.000kg, 1 cầu, sản xuất năm 2015

Việt Nam

599.000

358

TRUONG GIANG, DFM EQ8TE4X2/KM2, tải trọng 8.000kg, 4x2, ô tô tải có mui, 6,494cm3, 3 chỗ, sản xuất năm 2015

Việt Nam

620.000

359

TRUONG GIANG DFM EQ10TE 8X4/KM, ô tô tải (có mui), 8.424 cm3, 03 chỗ, 8x4 Diesel, 18.700 kg, năm 2015

Việt Nam

1.200.000

360

TRUONG GIANG DFM EQ9TE 6X4/KM, ô tô tải xe tải thùng 2 cầu, 14.400kg, năm 2015

Việt Nam

850.000

361

UNIVERSE K43-2F, ô tô khách (giường nằm), 12.920 cm3, 41 giường nằm + 02 chỗ ngồi, 4x2 Diesel, năm 2014, 2015

Việt Nam

3.050.000

362

VEAM FOX TK 1.5T-1, ô tô tải (thùng kín, 2.665 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 1.490 kg, năm 2014

Việt Nam

292.600

363

VEAM VB100 AB10X01414, tải trọng 990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

316.800

364

VEAM VB125 BB10X01414, tải trọng 1.250kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

333.300

365

VEAM VB150 CB10X10414, tải trọng 1.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

347.600

366

VEAM VB150 ô tô tải tự đổ, 2.476cm3, 2 chỗ, 4x2 diesel, tải trọng 1.490 kg, năm 2015

Việt Nam

363.000

367

VEAM VT150MT CT21X11002, tải trọng 1.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

375.100

368

VEAM VT150MT CT21X11212, tải trọng 1.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

402.600

369

VEAM VT150TK CT21X11003, tải trọng 1.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

375.100

370

VEAM VT150TK CT21X11313, tải trọng 1.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

408.100

371

VEAM VT200-1MB DT21X11002, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

387.200

372

VEAM VT200-1MB dt21x11212, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

429.000

373

VEAM VT200-1TK DT21X11003, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

387.200

374

VEAM VT200-1TK DT21X11313, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

437.800

375

VEAM VT200A MB DT24X11002, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

349.800

376

VEAM VT200A MB DT24X11212, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

377.300

377

VEAM VT200A TK DT24X11003, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

349.800

378

VEAM VT200A TKDT24X11313, tải trọng 1.990kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

382.800

379

VEAM VT250-1MB ET33X11002, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

410.300

380

VEAM VT250-1MB ET33X11212, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

454.300

381

VEAM VT250-1TK ET33X11003, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

410.300

382

VEAM VT250-1TK ET33X11313, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

464.200

383

VEAM VT250MB ET32X11002, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

410.300

384

VEAM VT250MB ET32X11212, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

454.300

385

VEAM VT250TK ET32X1103, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

410.300

386

VEAM VT250TK ET32X11313, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

464.200

387

VEAM VT255 MB ET34X11002, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

396.000

388

VEAM VT255 MB ET34X11212, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

437.800

389

VEAM VT255 TK ET34X11003, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

396.000

390

VEAM VT255 TK ET34X11313, tải trọng 2.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

446.600

391

VEAM VT340MB, ô tô tải (có mui), 3.907 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 3.490kg, năm 2015

Việt Nam

561.000

392

VEAM VT651MB, ô tô tải (có mui), 2.953 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 6.490kg, năm 2015

Việt Nam

561.000

393

VEAM VT350 MB GT31X11002, tải trọng 3.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

418.000

394

VEAM VT350 MB GT31X11212, tải trọng 3.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

462.000

395

VEAM VT350TK, ô tô tải (thùng kín, 2.476 cm3, 03 chỗ, 4x2 Diesel, 3.490 kg, năm 2015

Việt Nam

455.000

396

VEAM VT350 TK GT31X11003, tải trọng 3.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

418.000

397

VEAM VT350 TK GT31X11313, tải trọng 3.490kg, sản xuất năm 2015

Việt Nam

471.900

398

VIETTRUNG EQ1310VF-10X4/MP, ô tô tải (có mui), 8.900 cm3, 03 chỗ, 10x4 Diesel, 21.800 kg, năm 2015

Việt Nam

1.220.000

399

VIETTRUNG EQ1………………

Việt Nam

608.000

400

VOLKSWAGEN POLO sedan, ô tô con, 5 chỗ, 1.598 cm3, 4x2, AT, máy xăng, năm 2014-2015

Đức

750.000

401

MITSUBISHI MIRAGE, 05 chỗ, dung tích 1.193, số tự động, sản xuất năm 2014, 2015

Thái Lan

510.000

B

SỬA ĐỔI MỘT SỐ SỐ THỨ TỰ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2013/QĐ-UBND NGÀY 10/3/2013; QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013; QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014; QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2014/QĐ-UBND NGÀY 23/12/2014 CỦA UBND TỈNH

 

 

I

Sửa đổi số thứ tự 2611 Phần II, Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/3/2013

Việt Nam

 

1

HONDA CIVIC 2.0L AT, ô tô con, 1.997 cm3, 05 chỗ, 4x2 máy xăng, năm 2012, 2013, 2014

 

860.000

II

Sửa đổi số thứ tự 155, 185 Mục A, Phần II, Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013

 

 

1

ISUZU D-MAX LS, ô tô tải (Pick up cabin kép), 2.999 cm3, 05 chỗ, 4x2 MT, Diesel, 575 kg, năm 2013, 2014

Thái Lan

607.000

2

SUZUKI SK410K, ô tô tải, 970 cm3, 02 chỗ, 4x2 máy xăng, 645 kg, năm 2013, 2014

Việt Nam

206.000

I

Sửa đổi số thứ tự 09 Mục A, Phần I, Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014

 

 

1

SYM ATTILA VENUS-VJ4, mô tô 2 bánh, 124,6 cm3, năm 2014

Việt Nam

36.500

II

Sửa đổi số thứ tự 30, 86, 146, 204 Mục A, Phần II; Số thứ tự 162, 235, 459 Mục B, Phần II, Quyết định 45/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014

 

 

1

NISSAN NAVARA LE, ô tô tải (pick up cabin kép, 2.488 cm3, 05 chỗ, 4x4 MT Diesel, 675 kg, năm 2014

Thái Lan

686.500

2

JAC HFC1083K/KM2, ô tô tải (có mui), 4.752 cm3, 03 chỗ, 6.000kg, 4x2 Diesel, năm 2014

Việt Nam

485.000

3

TOYOTA VIOS G NCP150L-BEPGKU (VIOS G), ô tô con, 1.497 cm3, 05 chỗ, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014

Việt Nam

624.000

4

TOYOTA YARIS E (YARIS NCP15IL-AHPGKU), ô tô con, 05 chỗ, 1.299 cm3, 4x2 AT, máy xăng, năm 2014, 2015

Thái Lan

633.000

5

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT MID, 05 chỗ động cơ xăng 1.498, số tự động, sản xuất năm 2013, 2014

Việt Nam

566.000

6

KIA PICANTO TA 12G E2 AT, 05 chỗ, động cơ xăng 1.248 cm3, số tự động 4 cấp (SAT), sản xuất năm 2012, 2013, 2014

Hàn Quốc

398.000

7

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUEDYNAMIC, Ô tô 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1999cc, chuyển động 4x4, sản xuất 2012

Anh

1.650.000

 

- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 04/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 27/07/2017)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo ... Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND, ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
...
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015
...
B. SỬA ĐỔI SỐ THỨ TỰ SỐ: 186, 187,188,193,194,196, 201, 202, 206, 255, 256 PHẦN II, QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2015/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2015 CỦA UBND TỈNH

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB




Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ Ban hành: 31/08/2011 | Cập nhật: 08/09/2011