Quyết định 28/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy kèm theo Quyết định 11/2012/QĐ-UBND, 36/2013/QĐ-UBND
Số hiệu: | 28/2014/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Đắk Lắk | Người ký: | Hoàng Trọng Hải |
Ngày ban hành: | 18/08/2014 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Thuế, phí, lệ phí, Giao thông, vận tải, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 28/2014/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 18 tháng 08 năm 2014 |
QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 305/TTr-STC ngày 17/7/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012.
Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:
Số thứ tự 47, 63, 88, 89 Phần I; Số thứ tự 24, 36, 64, 64, 65, 67, 112, 113, 118, 129, 130, 136, 138, 140, 159, 171, 186, 260, 282, 283, 284, 307, 322, 325, 326, 327, 328, 329, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 350, 357, 361, 386 Mục A Phần II; Số thứ tự 05, 06, 10, 12 Mục B Phần II Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014 CỦA UBND TỈNH
Mục I: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Số TT |
TÊN TÀI SẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT |
NƯỚC SẢN XUẤT |
GIÁ XE (Mới 100%) |
A |
Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh |
|
|
1 |
KAWASAKI Z1000, 1.043 cm3, năm 2012 |
Mỹ |
451.000 |
2 |
HONDA CB1000R ABS CB1000RA, 998.4 cm3, năm 2013 |
Italia |
450.000 |
3 |
MAX KAWA, 50Fi, năm 2013 |
Nội địa hóa |
9.500 |
4 |
HADOSIVA CKD50, 49.5 cm3, năm 2013 |
Nội địa hóa |
8.500 |
5 |
HONDA PCX JF56 PCX phiên bản tiêu chuẩn, năm 2013-2014 |
Nội địa hóa |
49.047 |
6 |
HONDA PCX JF56 PCX phiên bản cao cấp, năm 2013-2014 |
Nội địa hóa |
51.406 |
7 |
SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUH, 111.1 cm3, năm 2014 |
Nội địa hóa |
34.000 |
8 |
SYM ANGELA 50cc (VC2) |
Nội địa hóa |
15.300 |
10 |
SYM ATTILA VENUS (VJ5) |
Nội địa hóa |
34.000 |
11 |
HONDA WAVE RSX F1(D), 109.1 cm3, năm 2014 |
Nội địa hóa |
20.466 |
12 |
HONDA WAVE RSX F1,109.1 cm3, năm 2014 |
Nội địa hóa |
21.491 |
13 |
FONDA WAVE RSX F1(C), 109.1 cm3, năm 2014 |
Nội địa hóa |
22.847 |
14 |
PIAGGIO FLY 125 ie -110, 2014 |
Nội địa hóa |
39.500 |
15 |
PIAGGIO FLY 150 ie -310, 2014 |
Nội địa hóa |
39.000 |
16 |
YMAHA FZ150 2SD1, 150cc, năm 2014 |
Indonesia |
64.125 |
B |
Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh |
|
|
1 |
HONDA SH150i, 152.7 cm3, năm 2013 |
Italy |
156.420 |
2 |
PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie - 400, 124.5 cm3, năm 2013 |
Nội địa |
58.500 |
3 |
|
12.800 |
|
4 |
|
14.600 |
Mục II: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Số TT |
TÊN TÀI SẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT |
NƯỚC SẢN XUẤT |
GIÁ XE (Mới 100%) |
A |
SỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH |
|
|
1 |
TRƯỜNG GIANG, DFMTD7,5TA, tải ben 1 cầu, năm 2010-2011 |
Việt Nam |
435.000 |
2 |
TRƯỜNG GIANG, DFMEQ3.45TC4x4/KM, tải thùng 2 cầu, năm 2012 |
Việt Nam |
340.000 |
3 |
TRƯỜNG GIANG, DFMEQ7T4x4/KM, tải thùng 2 cầu, năm 2012 |
Việt Nam |
410.000 |
4 |
KIA MORNING TA EXMT 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn 5 cấp |
Việt Nam |
342.000 |
5 |
KIA PICANTO TA 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn năm 2013 |
Việt Nam |
372.000 |
6 |
KIA CARENS FGKA 42 (EXMT HIGH), màu bạc, 7 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
529.000 |
7 |
Việt Nam |
594.000 |
|
8 |
KIA SORENTO XM24G E2 MT-2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013 |
Hàn Quốc |
824.000 |
9 |
KIA SORENTO XM 24G E2-AT - 2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
829.000 |
10 |
KIA SORENTO XM24G E2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
859.000 |
11 |
MAZDA 2 DE-AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013 |
Việt Nam |
529.000 |
12 |
MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
1.009.000 |
13 |
MAZDA CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
1.059.000 |
14 |
MAZDA 3 BL-AT 1.6 Số tự động, 4 cấp 01 cầu, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
659.000 |
15 |
Đức |
3.031.600 |
|
16 |
Đức |
4.012.800 |
|
17 |
PORSCHE 911 CARRERA 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014 |
Đức |
5.522.000 |
18 |
Đức |
6.364.600 |
|
19 |
PORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014 |
Đức |
6.254.600 |
20 |
PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET 4 chỗ, 3.800cc năm 2013-2014 |
Đức |
7.103.800 |
21 |
PORSCHE CAYENNE 5 chỗ, 3.598cc năm 2013-2014 |
Đức |
3.124.000 |
22 |
Đức |
4.129.400 |
|
23 |
PORSCHE CAYENNE S HYBRID 5 chỗ, 2.995cc năm 2013-2014 |
Đức |
4.425.800 |
24 |
PORSCHE CAYENNE TURBO 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014 |
Đức |
6.463.600 |
25 |
PORSCHE CAYENNE GTS 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014 |
Đức |
4.908.200 |
26 |
PORSCHE PANAMERA 4 chỗ, 3.605cc năm 2013-2014 |
Đức |
4.426.400 |
27 |
Đức |
4.510.000 |
|
28 |
Đức |
5.923.200 |
|
29 |
PORSCHE PANAMERA 4S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-2014 |
Đức |
6.252.400 |
30 |
FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1,6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013 - 2014 |
Việt Nam |
729.000 |
31 |
TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 2.694 cm3, 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp năm |
Nhật Bản |
2.071.000 |
32 |
HON DA CITY 1.5L MT, năm 2012-2013 |
Việt Nam |
550.000 |
33 |
HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
615.000 |
34 |
TOYOTA HIACE máy dầu 2.494 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013 |
Thái Lan |
1.179.000 |
35 |
TOYOTA HIACE máy xăng 2693 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013 |
Thái Lan |
1.094.000 |
36 |
TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPDKU (INNOVA J), 8 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, năm 2012-2013 |
Việt Nam |
683.000 |
37 |
NISSAN NAVARA LE, ôtô tải pick up cabip kép, 675 kg, 2.488 cm3, năm 2012-2013 |
Thái Lan |
686.500 |
38 |
NISSAN SUNNY N17 , năm 2013-2014 |
Việt Nam |
483.000 |
39 |
MITSUBISHI PAJERO SPORT D.4WD.MT, ôtô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
813.560 |
40 |
MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
803.000 |
41 |
MITSUBISHI PAJERO SPORT G.2WD.AT, ôtô 7 chỗ, 2998 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
919.495 |
42 |
Việt Nam |
565.000 |
|
43 |
Việt Nam |
515.000 |
|
44 |
FORD RANGER UG1VLAA, pick up, số tự động, loại 4x2, 1 cầu, năm 2013 |
Việt Nam |
772.000 |
45 |
RENAULT KOLEOS 5 chỗ, năm 2013 |
Hàn Quốc |
1.140.000 |
B |
BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH |
|
|
1 |
THACO FLC 600A-4WD, ô tô tải, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.000kg, năm 2013 |
Việt Nam |
601.000 |
2 |
KIA PICANTO TA 12G E2 AT (RNYTA51A4), 1.248 cm3, 05 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
422.000 |
3 |
CNHTC TTCM/WD615.47-MB, ô tô tải có mui đóng mới từ ô tô sat-xi có buồng lái, 9.726 cm3 15.240 kg, năm 2013 |
Trung Quốc |
1.100.000 |
4 |
MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK, ô tô tải thùng kín, 1.809 cm3, 900 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
175.000 |
5 |
FREIGHTLINER, ôtô đầu kéo, 02 chỗ, trọng lượng kéo theo 36.913 cm3, năm 2004 |
Mỹ |
850.000 |
6 |
CUULONG ZB3812T3N-1/MB, ôtô tải có mui, 1.809 cm3, 03 chỗ, 1.050 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
200.000 |
7 |
THACO TOWNER750A-TK, ôtô tải thùng kín, (đóng mới từ ôtô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg, năm 2013 |
Việt Nam |
171.000 |
8 |
DONGFENG DFL4251A9, ôtô đầu kéo, 16.250 kg, 8.900 cm3, năm 2012 |
Trung Quốc |
1.000.000 |
9 |
VEAM CAMEL TL 4.5T, ôtô tải, 03 chỗ, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
548.900 |
10 |
MERCEDES BENZ E250 (W212), 1.991 cm3, 05 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
2.152.000 |
11 |
LIFAN LF3090G, ô tô tải tự đổ, 5.000kg, năm 2006 |
Việt Nam |
400.000 |
12 |
HINO FL8JTSL-TL 6x2/VIETDANG-MB, ô tô tải có mui, 14.800 kg, 7.684 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
1.774.000 |
13 |
KIA RIO, (KNADN512) 05 chỗ, 1.396 cm3, AT, năm 2013 |
Hàn Quốc |
545.000 |
14 |
JIULONG 5840D, ôtô tải tự đổ, 3.450 kg, 03 chỗ, năm 2005 |
Việt Nam |
165.000 |
15 |
THACO FLD600A-4WD, ôtô tải tự đổ, 4.100 kg, 4.212 cm3, 03 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
529.000 |
16 |
TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K46G, ô tô khách có giường nằm 02 chỗ ngồi + 44 giường, 12.920 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
3.655.000 |
17 |
HYUNDAI TUCSON 4WD, 05 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013 |
Hàn Quốc |
950.000 |
18 |
FORD FIESTA JA8 4D TSJA AT, 05 chỗ, 1.596 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
553.000 |
19 |
FAIRY DA465Q-1/D1, 05 chỗ, 970 cm3, năm 2008 |
Việt Nam |
290.000 |
20 |
THACO TOWNER750A-TK, ôtô tải thùng kín, (đóng mới từ ôtô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg năm 2013 |
Việt Nam |
171.000 |
21 |
VEAM FOX MB 1.5T-1, ôtô tải có mui, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
258.000 |
22 |
VEAM FOX MB 1.5, ôtô tải có mui, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
241.000 |
23 |
VEAM DRAGON MB 2.5T-1, ô tô tải có mui, 2.490 cm3, 3.298 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
468.000 |
24 |
VEAM CAMEL MB 4.5T, ôtô tải có mui, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
477.000 |
25 |
CNHTC TTCM/YC6A260-33 MB, ô tô tải có mui, 13.500 kg, 7.255 cm3, 02 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
730.000 |
26 |
TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU (INNOVA E), 08 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
705.000 |
27 |
YUEJIN NJ1042DAVN, ôtô tải thùng lửng, 2.200 kg, 3.856 cm3, năm 2006 |
Việt Nam |
162.000 |
28 |
THACO OLLIN 198-MBB, ôtô tải có mui, 1.830 kg, 3.432 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
349.000 |
29 |
TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKPEK), 2.694 cm3, 07 chỗ, năm 2013 |
Nhật Bản |
1.989.000 |
30 |
THACO KB120SF, ô tô khách có giường nằm, 2 chỗ ngồi, 40 giường, 9.203 cm3, năm 2009 |
Việt Nam |
2.250.000 |
31 |
HINO WU342L-HBMMB3/ĐL-TMB, ôtô tải có mui, 4.009 cm3, 1.800 kg, năm 2010 |
Việt Nam |
400.000 |
32 |
TRANSINCO A-CA6101D84-1-K35B, ô tô khách có giường nằm, diesel, 01 chỗ ngồi, 34 giường, 2009 |
Việt Nam |
1.152.000 |
33 |
TRANSINCO 1-5HFC6700K3Y-B45A, ôtô khách 24 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng, 4.750 cm3, năm 2008 |
Việt Nam |
531.300 |
34 |
Việt Nam |
663.000 |
|
35 |
THACO OLLIN 250-MBB, ô tô tải có mui, 3.432 cm3, 03 chỗ, 2.350 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
351.000 |
36 |
DONGFENG DFL1203A/HH - C230 TM.C, ô tô tải có mui đóng mới từ ô tô sát xi có |
Trung Quốc |
858.000 |
37 |
MITSUBISHI MIRAGE, số tự động, 05 chỗ, 1.193 cm3, năm 2013 |
Thái Lan |
462.000 |
38 |
THACO OLLIN198-TK, ô tô tải thùng kín, 3.432 cm3, 03 chỗ, 1.730 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
355.000 |
39 |
MAZDA 2, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2011 |
Nhật Bản |
534.000 |
40 |
Đức |
1.720.000 |
|
41 |
CHIENTHANG, CT2D4, ô tô tải tự đổ, 3.298 cm3, 03 chỗ, 2.000 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
262.000 |
42 |
SAMCO BGQ2, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 26 chỗ ngồi + 21 chỗ đứng, năm 2013 |
Việt Nam |
1.220.000 |
43 |
SAMCO BGQ1, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 28 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng, năm 2013 |
Việt Nam |
1.090.000 |
44 |
MITSUBISHI TRITON GL, ô tô tải pick up cabin kép, 05 chỗ, 740 kg, 2.351 cm3, năm 2013 |
Thái Lan |
505.000 |
45 |
KIA K2700II, ô tô tải, 2.665 cm3, 03 chỗ, 1.250 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
276.000 |
46 |
BMW 528i, 05 chỗ, 1.997 cm3, năm 2013 |
Đức |
2.768.000 |
47 |
SUZUKI SL410R, 05 chỗ, năm 2001 |
Việt Nam |
250.000 |
48 |
HINO XZU720L - HKFRL3 - TMB - TV 32, ô tô tải có mui, 4.009 cm3, 03 chỗ, 4.050 kg, năm 2013 |
Việt Nam |
667.000 |
49 |
SSANGYUONG, xe trộn bê tông, năm 1996 |
Hàn Quốc |
1.000.000 |
50 |
BYD FO QCJ17100L, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2010 |
Trung Quốc |
250.000 |
51 |
MITSUBISHI PAJERO GL (V93 WLND VQL), loại xe 05 chỗ có két đựng tiền phía sau được cải tạo từ xe 09 chỗ, 2.972 cm3, 300KG, năm 2013 |
Nhật Bản |
1.200.000 |
52 |
FORD EVEREST UW 151-7, 07 chỗ, số tự động, 2.499 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
829.000 |
53 |
Việt Nam |
608.000 |
|
54 |
PORSCHE CAYENNE, 05 chỗ, 3,598 cm3, năm 2013 |
Đức |
3.206.500 |
55 |
TOYOTA LANDCRUISER GX, 08 chỗ, 4.477 cm3, năm 2005 |
Việt Nam |
1.515.000 |
56 |
KIA K3 YD 20G E2 AT, 1.999 cm3, 05 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
669.000 |
57 |
HYUNDAI HD320/ĐL-BNL ô tô xitec, 11.149 cm3, 02 chỗ, 16.280 kg, năm 2013 |
Hàn Quốc |
2.300.000 |
58 |
TOYOTA HIACE KDH222L - LEMDY, ô tô khách 16 chỗ, 2.494 cm3, năm 2013 |
Nhật Bản |
1.164.000 |
59 |
CHEVROLET ORLANDO KLIY YMA 11/BB7, 07 chỗ, 1.796 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
743.000 |
60 |
THACO OLLIN 450 - MBB, ô tô tải có mui, 4.100kg, 03 chỗ, 4.087 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
444.000 |
61 |
SUZUKI SWIFT GLX, 05 chỗ, 1.372 cm3, năm 2013 |
Nhật Bản |
570.000 |
62 |
JAC HFC1041K/KM4, ô tô tải có mui, 1.530 kg, 03 chỗ, 2.771 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
310.000 |
63 |
HYUNDAI HD260 ôtô bơm bê tông (model: KCP38RX170), 02 chỗ, 12.920 cm3, hệ thống bơm KCP, cần bơm dài 38 m, máy diesel, năm 2013 |
Hàn Quốc |
6.034.000 |
64 |
CHEVROLET CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE, 07 chỗ, 2.384 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
909.000 |
65 |
MITSUBISHI MIRAGE, MT, 05 chỗ, 1.1193 cm3, năm 2013 |
Thái Lan |
440.000 |
66 |
CHEVROLET SPARK KLIM-MHA12/1AA5 (SPARK 1.0 LT), 995 cm3, 05 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
340.000 |
67 |
KIA PICANTO TA 12G E2 AT (KIA PICANTO TA S AT), 05 chỗ, 1.248 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
398.000 |
68 |
TOYOTA CAMRY ASV50L-JETEKU (CAMRY 2.5Q), số tự động 6 cấp, điều hòa tự động 3 vùng, 2.494 cm3, 05 chỗ, năm 2013 |
Việt Nam |
1.292.000 |
69 |
JAC TRA1045K, ô tô tải thùng lửng, 3.263 cm3, 03 chỗ, 2.500kg, năm 2006 |
Việt Nam |
242.000 |
70 |
CUULONG 9670D2A, ô tô tải tự đổ, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.800 kg, năm 2012 |
Việt Nam |
460.000 |
71 |
GIAIPHONG T0836.FAW-1/MPP, ô tô tải có mui, 970 cm3, 02 chỗ, 700kg, năm 2013 |
Việt Nam |
134.000 |
72 |
HINO FC9JLSW/TN-MCS, ô tô xtéc chở mủ cao su, 5,123 cm3, 03 chỗ, 4.965 kg, năm 2013 |
Nhật Bản |
1.290.000 |
73 |
SUBARU XV 2.01 PREMIUM, 05 chỗ, 1.995 cm3, năm 2013 |
Nhật Bản |
1.300.000 |
74 |
CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
469.000 |
75 |
THACO HB70ES, ô tô khách 29 chỗ ngồi, 3.907 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
1.055.000 |
76 |
VIETTRUNG, ô tô tải tự đổ, 2.957 cm3, 03 chỗ, 1.200 kg, năm 2010 |
Việt Nam |
255.000 |
77 |
MITSUBISHI TRITON GLS, Pik up cabin kép, 05 chỗ, 2.477 cm3, năm 2013 |
Thái Lan |
605.000 |
78 |
NISSAN TEANA BDBAL VZL33EWABCD, 05 chỗ, AT, 2.488 cm3 (NISSAN TEANA 2.5SL), năm 2013 |
Mỹ |
1.400.000 |
79 |
MERCEDES BENZ E200 (W212), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
1.933.000 |
80 |
KIA MORNING, ô tô tải van, 300kg, 02 người, 999 cm3, xe đã qua sử dụng - sx 2010 |
Hàn Quốc |
295.000 |
81 |
CHIEN THANG CT8D1.4X4, ô tô tải tự đổ, 4.257 cm3, 03 chỗ, 6.800kg, năm 2011 |
Việt Nam |
453.000 |
82 |
MERCEDES BENZ GLK 250 4MATIC (204 X), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013 |
Việt Nam |
1.707.000 |
83 |
ISUZU D-MAX 4X4, ô tô tải (pick up ca bin kép), 2.999 cm3, 05 chỗ, 570 kg, năm 2013 |
Thái Lan |
822.000 |
84 |
VOLKWAGEN WV2ZZZ, 08 chỗ, năm 1994 |
Đức |
150.000 |
85 |
KIA MORNING TA LXMT 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sàn 5 cấp năm 2013 |
Việt Nam |
355.000 |
86 |
KIA K3 CERATO GMT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAX411AD) |
Việt Nam |
588.000 |
87 |
KIA K3 CERATO 5DR GAT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAFZ511BE) |
Việt Nam |
730.000 |
88 |
MAZDA 2 DE-MT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013 |
Việt Nam |
499.000 |
89 |
MAZDA 6, 05 chỗ, 1998 cm3, năm 2013 |
Nhật Bản |
1.079.000 |
90 |
MAZDA 6, 05 chỗ, 2488 cm3, năm 2013 |
Nhật Bản |
1.215.000 |
91 |
MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 2198 lít, số sàn 6 cấp |
Thái Lan |
638.000 |
92 |
MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 3198 lít, số tự động 6 cấp |
Thái Lan |
760.000 |
93 |
MAZDA CX9-AWD, 7 chỗ, 3726 lít, số tự động 6 cấp |
Nhật Bản |
1.695.000 |
94 |
MAZDA MX5, 2 chỗ, số tự động 6 cấp |
Nhật Bản |
1.590.000 |
95 |
VEAM VT200, ôtô tải, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
409.000 |
96 |
VEAM VT200MB, ôtô tải, có mui năm 2013-2014 |
Việt Nam |
425.000 |
97 |
VEAM VT200TK, ôtô tải, thùng kín năm 2013-2014 |
Việt Nam |
434.000 |
98 |
VEAM VT250, ôtô tải, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
435.000 |
99 |
VEAM VT250MB, ôtô tải, có mui năm 2013-2014 |
Việt Nam |
451.000 |
100 |
VEAM VT250TK, ôtô tải, thùng kín năm 2013-2014 |
Việt Nam |
460.000 |
101 |
VEAM MOTOR ô tô tải FOX TL1.5T-3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
287.000 |
102 |
VEAM MOTOR ô tô tải có mui FOX MB1.5T-3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
302.000 |
103 |
VEAM MOTOR ô tô tải thùng kín FOX TK1.5T-3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
303.000 |
104 |
FORD FORCUS DYB 4D PNDB MT AT, máy xăng, 04 cửa, 05 chỗ, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
699.000 |
105 |
Mỹ |
5.673.000 |
|
106 |
Mỹ |
3.595.000 |
|
107 |
Mỹ |
2.571.000 |
|
108 |
Mỹ |
5.354.000 |
|
109 |
Mỹ |
2.932.000 |
|
110 |
FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
549.000 |
111 |
FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
579.000 |
112 |
FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
612.000 |
113 |
FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
612.000 |
114 |
FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
659.000 |
115 |
SYM T880 SC1 - B2-1, ôtô tải 880kg, thùng kín có điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
164.850 |
116 |
SYM T880 SC1 - B2-1, ôtô tải 880kg, thùng kín không điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
157.500 |
117 |
NISSAN FDPALUYF15UWCC-DJB (JUKE CVT HR16 UPPER 5 chỗ,) năm 2013-2014 |
Anh |
1.219.000 |
118 |
SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
155.400 |
119 |
SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, có thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
148.050 |
120 |
SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
151.200 |
121 |
SYM T880 SC1-A2, ôtô tải 880kg, không thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
143.850 |
122 |
SYM ô tô tải VAN V5-SC-A2, ô tô tải van, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
266.700 |
123 |
SYM ô tô con V9-SC3-B2, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
310.800 |
124 |
SYM SJ1-A, Loại cao cấp, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
312.900 |
125 |
SYM SJ1-A, Loại cao cấp, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
294.000 |
126 |
SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
306.600 |
127 |
SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
287.700 |
128 |
SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
291.900 |
129 |
FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014 |
Việt Nam |
729.000 |
130 |
SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
273.000 |
131 |
HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
590.000 |
132 |
TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS G) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014 |
Thái Lan |
669.000 |
133 |
TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS E) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014 |
Thái Lan |
620.000 |
134 |
TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x2), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
1.009.000 |
135 |
TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x4), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014 |
Việt Nam |
1.115.000 |
136 |
FORD RANGER UL2WLAA, pick up, số sàn, loại 4x4, 879kg công suất 92kw, năm 2014 |
Việt Nam |
629.000 |
137 |
FORD RANGER UL2WLAB, pick up, số sàn, loại 4x4, 863kg công suất 92kw, năm 2014 |
Việt Nam |
635.000 |
138 |
FORD RANGER XLS, UG1HLAE, pick up, số sàn, loại 4x2, 994kg công suất 92kw, năm 2014 |
Việt Nam |
611.000 |
139 |
FORD RANGER XLS, UG1HLAD, pick up, số tự động, loại 4x2, 947kg công suất 110kw, năm 2014 |
Việt Nam |
638.000 |
140 |
FORD RANGER WILDTRAK UL3ALAA, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 110kw, năm 2014 |
Việt Nam |
804.000 |
141 |
FORD RANGER WILDTRAK UK8JLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 147kw, năm 2014 |
Việt Nam |
838.000 |
142 |
FORD RANGER XLT UG1TLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 814kg công suất 110kw, năm 2014 |
Việt Nam |
747.000 |
143 |
FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014 |
Việt Nam |
598.000 |
144 |
FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014 |
Việt Nam |
606.000 |
145 |
FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014 |
Việt Nam |
644.000 |
146 |
FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014 |
Việt Nam |
652.000 |
147 |
FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014 |
Việt Nam |
673.000 |
148 |
FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014 |
Việt Nam |
681.000 |
149 |
KIA SORENTO XM22D E2 MT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014 |
Hàn Quốc |
838.000 |
150 |
NISSAN INFINITI QX70 (TLSNLVLS51EGAE-C) 3,696cc 5 chỗ, 2 cầu, 2014 |
Nhật Bản |
3.099.000 |
151 |
NISSAN INFINITI QX80 (JPKNLHLZ62E Q7) 5,552cc 7 chỗ, 2 cầu, 2014 |
Nhật Bản |
4.499.000 |
152 |
TRƯỜNG GIANG, DFMYC8TA/KM, tải thùng 1 cầu, năm 2014 |
Việt Nam |
615.000 |
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND sửa đổi khoản 4 Điều 5 Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương kèm theo Quyết định 02/2011/QĐ-UBND Ban hành: 31/12/2013 | Cập nhật: 11/01/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2014 - tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 30/12/2013 | Cập nhật: 17/04/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy kèm theo Quyết định 11/2012/QĐ-UBND Ban hành: 12/12/2013 | Cập nhật: 03/07/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND phê duyệt giá đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2014 Ban hành: 21/12/2013 | Cập nhật: 13/02/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về chế độ trợ cấp đi học và công tác quản lý đối với người được cử đi đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài Ban hành: 30/12/2013 | Cập nhật: 03/07/2014
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2014 Ban hành: 20/12/2013 | Cập nhật: 27/03/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về chủ trương, biện pháp điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 Ban hành: 16/12/2013 | Cập nhật: 27/03/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND Quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Gia Lai Ban hành: 10/12/2013 | Cập nhật: 19/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 20/12/2013 | Cập nhật: 16/01/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý viên chức trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Ban hành: 25/11/2013 | Cập nhật: 03/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND Quy định phân giao nhiệm vụ thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 05/12/2013 | Cập nhật: 27/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 22/11/2013 | Cập nhật: 11/01/2014
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp và điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 06/11/2013 | Cập nhật: 09/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 17/2013/QĐ-UBND về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 11/11/2013 | Cập nhật: 07/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp kèm theo Quyết định 28/2012/QĐ-UBND Ban hành: 15/11/2013 | Cập nhật: 11/01/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND Quy định tạm thời định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất lúa sang mục đích phi nông nghiệp Ban hành: 15/11/2013 | Cập nhật: 05/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng Ban hành: 13/11/2013 | Cập nhật: 21/02/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 01/10/2013 | Cập nhật: 18/10/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Ban hành: 20/09/2013 | Cập nhật: 23/09/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 37/2008/QĐ-UBND về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 08/10/2013 | Cập nhật: 12/06/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND Quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 10/10/2013 | Cập nhật: 30/10/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND bãi bỏ Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 09/2011/QĐ-UBND Ban hành: 07/10/2013 | Cập nhật: 24/10/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành: 10/09/2013 | Cập nhật: 21/09/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Ban hành: 13/09/2013 | Cập nhật: 15/04/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND bổ sung, điều chỉnh đơn giá đất ở năm 2013 tại một số địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 13/09/2013 | Cập nhật: 02/10/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản trong khu kinh tế, khu công nghiệp tỉnh Kon Tum Ban hành: 22/08/2013 | Cập nhật: 05/09/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 30/08/2013 | Cập nhật: 06/09/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà cho năm học 2013-2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 09/09/2013 | Cập nhật: 12/09/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 02/10/2013 | Cập nhật: 02/01/2014
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Yên Bái Ban hành: 27/08/2013 | Cập nhật: 30/08/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND thỏa thuận địa điểm lập thủ tục đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 19/08/2013 | Cập nhật: 17/09/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp trong công tác tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 12/09/2013 | Cập nhật: 17/09/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy chế Tổ chức và hoạt động của xóm, tổ dân phố thuộc tỉnh Hòa Bình Ban hành: 15/08/2013 | Cập nhật: 11/02/2015
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 21/08/2013 | Cập nhật: 26/08/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng đối với xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 03/09/2013 | Cập nhật: 18/10/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 14/08/2013 | Cập nhật: 28/08/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND bổ sung Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu kèm theo Quyết định 21/2008/QĐ-UBND Ban hành: 21/08/2013 | Cập nhật: 17/12/2015
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2013 - 2014 Ban hành: 29/07/2013 | Cập nhật: 01/08/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình kèm theo Quyết định 14/2011/QĐ-UBND Ban hành: 29/07/2013 | Cập nhật: 03/09/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Bộ đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 08/08/2013 | Cập nhật: 02/02/2015
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Bình Ban hành: 28/08/2013 | Cập nhật: 27/09/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả hồ sơ hành chính cho tổ chức, cá nhân tại cơ quan hành chính Nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 13/08/2013 | Cập nhật: 14/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND bổ sung giá đất ở đô thị tại Phụ lục 07 kèm theo Quyết định 58/2012/QĐ-UBND Quy định về giá đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013 Ban hành: 20/08/2013 | Cập nhật: 30/09/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương, Thành phố Cần Thơ Ban hành: 01/08/2013 | Cập nhật: 11/09/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 08/08/2013 | Cập nhật: 15/08/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 20/08/2013 | Cập nhật: 03/10/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND điều chỉnh dự toán và giá hợp đồng xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương Ban hành: 31/07/2013 | Cập nhật: 17/03/2014
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND chương trình giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013 - 2015 Ban hành: 15/08/2013 | Cập nhật: 26/08/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 15/08/2013 | Cập nhật: 16/12/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Quy định Tiêu chuẩn xét và công nhận Danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 12/08/2013 | Cập nhật: 19/08/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND điều chỉnh khoản 1 Điều 4 Chương II Quyết định 15/2010/QĐ-UBND Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Ban hành: 13/07/2013 | Cập nhật: 04/10/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 29/05/2013 | Cập nhật: 24/12/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy định dạy, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 25/07/2013 | Cập nhật: 12/12/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy định xử lý trường hợp phát sinh về đất ở, nhà ở trong cụm, tuyến dân cư thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lụt - sạt lở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Ban hành: 17/05/2013 | Cập nhật: 18/06/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai Ban hành: 12/07/2013 | Cập nhật: 08/10/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 26/06/2013 | Cập nhật: 04/07/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Quy định trình tự tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Phú Yên Ban hành: 05/06/2013 | Cập nhật: 13/06/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 30/05/2013 | Cập nhật: 06/08/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Nam Định Ban hành: 28/05/2013 | Cập nhật: 17/10/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định 11/2012/QĐ-UBND Ban hành: 10/05/2013 | Cập nhật: 18/05/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ban hành Quy chế vận động, quản lý và sử dụng Quỹ “Đền ơn đáp nghĩa” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 19/06/2013 | Cập nhật: 04/07/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Ban hành: 13/06/2013 | Cập nhật: 13/06/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 31/12/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Quy chế cử cán bộ luân phiên từ đơn vị y tế tuyến trên về hỗ trợ các đơn vị tuyến dưới tỉnh Lào Cai Ban hành: 13/06/2013 | Cập nhật: 27/07/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 27/05/2013 | Cập nhật: 17/06/2014
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 24/05/2013 | Cập nhật: 24/06/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ban hành quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 16/05/2013 | Cập nhật: 05/06/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành: 09/05/2013 | Cập nhật: 11/05/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND phân cấp tuyển dụng công, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 06/07/2013 | Cập nhật: 13/12/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy định cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng, quản lý nguồn vốn đầu tư tại xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2013 - 2020 Ban hành: 17/04/2013 | Cập nhật: 10/05/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 05/07/2013 | Cập nhật: 10/10/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy định quản lý thoát nước đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 12/04/2013 | Cập nhật: 19/04/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy chế phối hợp hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 12/06/2013 | Cập nhật: 19/06/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định mức chi kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 16/04/2013 | Cập nhật: 08/04/2014
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Bình Định Ban hành: 05/07/2013 | Cập nhật: 12/07/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND sửa đổi quy định chế độ tài chính hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh kèm theo Quyết định 22/2012/QĐ-UBND Ban hành: 16/04/2013 | Cập nhật: 17/05/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 16/04/2013 | Cập nhật: 19/04/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND về ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và cơ chế tài chính của Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thành phố Đà Nẵng Ban hành: 16/04/2013 | Cập nhật: 18/06/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 15/05/2013 | Cập nhật: 12/12/2016
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh phúc kèm theo Quyết định 16/2009/QĐ-UBND Ban hành: 17/06/2013 | Cập nhật: 07/11/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 09/04/2013 | Cập nhật: 10/04/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 19/03/2013 | Cập nhật: 23/03/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 28/02/2013 | Cập nhật: 02/03/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi Ban hành: 28/02/2013 | Cập nhật: 05/03/2013
Quyết định 36/2013/QĐ-UBND về Quy định chính sách hỗ trợ cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai di dời vào vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi Ban hành: 14/06/2013 | Cập nhật: 02/11/2013
Thông tư 34/2013/TT-BTC sửa đổi Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ Ban hành: 28/03/2013 | Cập nhật: 01/04/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 21/05/2013 | Cập nhật: 31/01/2015
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ban hành Quy chế đối thoại trực tiếp với công dân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 11/03/2013 | Cập nhật: 18/05/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND về Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Ban hành: 08/03/2013 | Cập nhật: 18/03/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý, thực hiện Đề án Kiên cố hóa kênh mương thuỷ lợi thuộc 33 xã xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2012-2015 Ban hành: 21/03/2013 | Cập nhật: 03/05/2013
Quyết định 15/2013/QĐ-UBND quy định nội dung chi, mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 01/03/2013 | Cập nhật: 29/03/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển ngành Thương mại - dịch vụ Quận 9 đến năm 2010 Ban hành: 21/12/2012 | Cập nhật: 09/04/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND công bố văn bản hết hiệu lực thi hành do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành Ban hành: 22/10/2012 | Cập nhật: 27/10/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định về đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 19/11/2012 | Cập nhật: 13/12/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng cấp Thành phố trên địa bàn huyện Bình Chánh Ban hành: 07/10/2012 | Cập nhật: 23/03/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm (%) lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Ban hành: 16/08/2012 | Cập nhật: 13/09/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế quản lý vùng và cơ sở nuôi ngao tại Thái Bình Ban hành: 13/07/2012 | Cập nhật: 03/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Ban hành: 13/07/2012 | Cập nhật: 01/04/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 17/07/2012 | Cập nhật: 19/07/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà xây dựng thủy điện Hòa Bình thuộc tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015 Ban hành: 09/07/2012 | Cập nhật: 14/06/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND phân cấp phê duyệt và giao thẩm định giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng vốn ngân sách địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Ban hành: 12/07/2012 | Cập nhật: 30/07/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 11/07/2012 | Cập nhật: 12/07/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Ban hành: 14/06/2012 | Cập nhật: 21/07/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 11/06/2012 | Cập nhật: 15/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế quản lý nhà nước thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 14/06/2012 | Cập nhật: 21/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định Ban hành: 26/06/2012 | Cập nhật: 24/08/2015
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 16/05/2012 | Cập nhật: 16/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 103/2009/QĐ-UBND quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội Ban hành: 22/05/2012 | Cập nhật: 24/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế mẫu công tác văn thư, lưu trữ của cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 28/07/2012 | Cập nhật: 19/10/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 05/07/2012 | Cập nhật: 21/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 03/2011/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá thu viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 21/05/2012 | Cập nhật: 29/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2009/QĐ-UBND quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Ban hành: 25/06/2012 | Cập nhật: 21/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Ban hành: 24/04/2012 | Cập nhật: 16/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 16/05/2012 | Cập nhật: 07/03/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về mức thu phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 25/05/2012 | Cập nhật: 27/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2010/QĐ-UBND về Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 18/06/2012 | Cập nhật: 22/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá và kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 31/05/2012 | Cập nhật: 21/07/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND bổ sung Quy định hạn mức đất ở trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định Ban hành: 10/04/2012 | Cập nhật: 12/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2012/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ban hành: 25/05/2012 | Cập nhật: 23/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy định quản lý và hỗ trợ triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 14/05/2012 | Cập nhật: 28/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND ủy quyền nhiệm vụ cho Ban quản lý khu công nghiệp Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Ban hành: 04/04/2012 | Cập nhật: 05/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 28/04/2012 | Cập nhật: 12/09/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Yên Bái Ban hành: 11/05/2012 | Cập nhật: 16/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế quản lý nhà nước thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ban hành: 12/04/2012 | Cập nhật: 16/04/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Ban hành: 23/04/2012 | Cập nhật: 21/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo Ban hành: 09/04/2012 | Cập nhật: 25/03/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Ban hành: 15/03/2012 | Cập nhật: 28/03/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 01/2012/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Ban hành: 23/04/2012 | Cập nhật: 22/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Ban hành: 02/03/2012 | Cập nhật: 28/03/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy định quản lý và tổ chức Bồi dưỡng, nâng cao kiến thức cho người lao động theo Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Ban hành: 23/05/2012 | Cập nhật: 05/06/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy định trách nhiệm Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 30/03/2012 | Cập nhật: 22/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND Quy định điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đối với học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Lai Châu Ban hành: 06/04/2012 | Cập nhật: 26/03/2015
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề về địa phương kèm theo Quyết định 04/2008/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Ban hành: 22/02/2012 | Cập nhật: 07/03/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 113/2002/QĐ-UB bổ sung nhiệm vụ cho Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng Ban hành: 07/03/2012 | Cập nhật: 21/07/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về đổi tên Ban Tôn giáo và Dân tộc thành Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 16/03/2012 | Cập nhật: 21/03/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về phân vùng môi trường nguồn nước mặt tiếp nhận nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 Ban hành: 25/04/2012 | Cập nhật: 06/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 13/03/2012 | Cập nhật: 26/04/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND điều chỉnh giá thu viện phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Ban hành: 06/03/2012 | Cập nhật: 07/04/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý - Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Ban hành: 12/03/2012 | Cập nhật: 29/03/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) bao gồm ôtô bán tải vừa chở người, hàng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 24/04/2012 | Cập nhật: 11/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển giao thông vận tải đường sông tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020 Ban hành: 08/02/2012 | Cập nhật: 21/05/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế soạn thảo, ban hành và rà soát, hệ thống hóa kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 09/03/2012 | Cập nhật: 09/10/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và định mức biên chế của các Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 08/02/2012 | Cập nhật: 11/06/2013
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 12/06/2012 | Cập nhật: 10/08/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy định phân chia tiền bồi thường tài sản vườn chè của nhà nước khi nhà nước thu hồi đất vườn chè đã giao khoán cho hộ làm chè tại Công ty cổ phần chè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 12/06/2012 | Cập nhật: 09/07/2012
Quyết định 11/2012/QĐ-UBND sửa đổi Điểm c Khoản 2 Điều 3 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Ban hành: 02/03/2012 | Cập nhật: 14/03/2012
Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ Ban hành: 31/08/2011 | Cập nhật: 08/09/2011
Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ Ban hành: 17/06/2011 | Cập nhật: 22/06/2011