Quyết định 28/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu; xe ô tô tại Quyết định 29/2013/QĐ-UBND
Số hiệu: 28/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng Người ký: Trần Thành Nghiệp
Ngày ban hành: 27/11/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Giao thông, vận tải, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2014/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 27 tháng 11 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, TÀU, THUYỀN VÀ MÁY TÀU; XE Ô TÔ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2013/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 8 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013//NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu và Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô ban hành kèm theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Căn cứ giá tính lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1, Cục Thuế có trách nhiệm xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ và tổ chức thu lệ phí trước bạ theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tổng Cục Thuế;
- Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: TH, HC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thành Nghiệp

 

PHỤ LỤC 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ, GẮN MÁY, TÀU, THUYỀN VÀ MÁY TÀU
(Kèm theo Quyết định số 28 /2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

STT

HIỆU XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (1.000 đồng)

I

Công ty TNHH Piaggio Việt Nam (sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Khoản 4, Mục B):

1

PIAGGIO FLY 125i.e - 110

39.500

2

PIAGGIO FLY 150 i.e - 310

39.900

II

Công ty Hữu hạn Chế tạo công nghiệp và Gia công chế biến hàng xuất khẩu Việt Nam (VMEP) (sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Khoản 2, Mục B):

1

ATTILA ELIZABETH-VTK

25.000

2

ATTILA ELIZABETH-VTL

23.000

 

2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe vào Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

STT

HIỆU XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(1.000 đồng)

I

Công ty Hữu hạn Chế tạo công nghiệp và Gia công chế biến hàng xuất khẩu Việt Nam (VMEP) (bổ sung vào Khoản 2, Mục B):

1

ANGELA 50cc (VC1)

14.600

2

ANGELA 50cc (VC2) (thắng đĩa)

15.300

3

ATTILA ELIZABETH EFI (VUJ)

31.500

4

ATTILA ELIZABETH EFI (VUK)

29.500

5

ATTILA VENUS (VJ4)

35.000

6

ATTILA VENUS (VJ5)

34.000

7

ELEGANT 50cc (SE1)

12.800

II

Công ty TNHH Piaggio Việt Nam (bổ sung vào Khoản 4, Mục B):

1

PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-401

57.500

2

PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-401 (phiên bản đặc biệt)

58.500

3

PIAGGIO VESPA SPRINT 125 3V ie-111

71.800

 

PHỤ LỤC 2

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 28 /2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

STT

HIỆU XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(1.000 đồng)

GHI CHÚ

I

Hãng Honda (sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Khoản 4, Mục A):

 

1

 + Honda CIVIC 2.0L 5AT FD2; 5 chỗ

860.000

Lắp ráp trong nước

 SX năm 2008 - 2010

2

 + Honda CIVIC 1.8L 5AT FD1; 5 chỗ

 780.000

Lắp ráp trong nước

 SX năm 2008 - 2010

 3

 + Honda CIVIC 1.8L 5MT FD1; 5 chỗ

 725.000

Lắp ráp trong nước

 SX năm 2008 - 2010

 4

 + Honda ACCORD EX AT 2.4L 5 chỗ

 1.435.000

Nhập khẩu

 SX năm 2009 - 2010

II

Công ty TNHH liên doanh sản xuất ôtô Ngôi Sao (Vinastar) (sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Khoản 5, Mục A):

 

1

 + Mitsubishi Pajero Supeme V45WG 7 chỗ

871.310

 

2

 + Mitsubishi Pajero GLS(AT) số tự động; 7 chỗ

2.071.630

Nhập khẩu

(2013-2014)

3

 + Mitsubishi Pajero GLS (MT); 7 chỗ

1.932.920

Nhập khẩu

4

 + Mitsubishi Pajero GL; 9 chỗ

1.671.670

Nhập khẩu

5

 + Mitsubishi Pajero cứu thương; 4+1 chỗ

959.910

Nhập khẩu

(2013- 2014)

6

 + Mitsubishi Triton DC GLS (AT); ca bin kép; 565/640 kg; 5 chỗ

687.610

Nhập khẩu

7

 + Mitsubishi Triton DC GLS; ca bin kép; 575/650 kg; 5 chỗ

660.330

Nhập khẩu

8

 + Mitsubishi Triton DC GLX ; ca bin kép; 680 kg; 5 chỗ

573.430

Nhập khẩu

9

 + Mitsubishi Triton DC GL ; ca bin kép; 715 kg; 5 chỗ

527.560

Nhập khẩu

10

 + Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C FE85PG6SLDD1

648.120

 

11

 + Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C FE84PE6SLDD1

620.620

 

12

 + Mitsubishi Canter HD C&C FE85PHZSLDD1

693.000

 

13

 + Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C FE73PE6SLDD1

585.530

 

III

Công ty TNHH FORD Việt Nam (sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Khoản 6, Mục A):

 

1

 + Ford Mondeo 2.3L - BA7 - 2.261cc

892.200

 

2

 + Ford Escape EV24 XLT 2.3L

833.000

 

3

 + Ford Escape EV65 XLS 2.3L

729.000

 

4

 + Ford Everest 7 chỗ, UW 151-7, 2.5L, dầu

833.000

(2012-2013)

5

 + Ford Everest 7 chỗ, UW 151-2, 2.5L, dầu

774.000

(2012-2013)

IV

Công ty ôtô Toyota (sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Khoản 11, Mục A):

 

1

 + Toyota corolla 2.0 AT- ZRE143L-GEPVKH 5 chỗ 1.987cc

855.000

 

2

 + Toyota corolla 1.8 AT- ZZE142L-GEPGKH 5 chỗ 1.794cc

773.000

 

3

 + Toyota corolla 1.8 MT- ZZE142L-GEMGKH 5 chỗ 1.794cc

723.000

 

4

 + Toyota Innova (G) TGN40L- GKMNKU 8 chỗ số tay 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cc

751.000

Sản xuất trong nước

5

 + Toyota Innova (J) TGN40L- GKMRKU 8 chỗ số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cc

683.000

Sản xuất trong nước

6

 + Toyota Innova (V) TGN40L- GKPNKU 7 chỗ số tay 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cc

817.000

Sản xuất trong nước

7

 + Toyota Innova (E) TGN40L- GKPNKU 8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cc

710.000

Sản xuất trong nước

V

NISSAN SUNNY (sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe tại Điểm r, Khoản 17, Mục A):

 

1

NISSAN SUNNY N17 XV động cơ xăng, dung tich xi lanh 1.498cc, số tự động, 05 chỗ

565.000

Lắp ráp trong nước

(2013-2014)

2

NISSAN SUNNY N17 XL động cơ xăng, dung tich xi lanh 1.498cc, số tự động, 05 chỗ

515.000

Lắp ráp trong nước

(2013-2014)

 

2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ một số hiệu xe vào Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

STT

HIỆU XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(1.000 đồng)

GHI CHÚ

I

Công ty TNHH liên doanh sản xuất ôtô Ngôi Sao (Vinastar) (bổ sung vào Khoản 5, Mục A):

 

1

 + Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.MT 7 chỗ

829.730

Lắp ráp trong nước

(2014)

2

 + Mitsubishi Pajero Sport G.4WD.AT 7 chỗ

1.000.010

Lắp ráp trong nước

(2014)

3

 + Mitsubishi Mirage Ralliart (Số tự động); 5 chỗ

520.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

4

 + Mitsubishi Mirage (Số tự động); 5 chỗ

510.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

5

 + Mitsubishi Mirage (Số sàn); 5 chỗ

440.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

II

Công ty TNHH FORD Việt Nam (bổ sung vào Khoản 6, Mục A):

 

1

Ford ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID (Ô tô con, 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cc, Mid trend, Non-Pack)

598.000

Lắp ráp
trong nước

(2014)

2

Ford ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID (Ô tô con, 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cc, Mid trend, Pack)

606.000

Lắp ráp
trong nước

(2014)

3

Ford ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID (Ô tô con, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cc, Mid trend, Non-Pack)

644.000

Lắp ráp
trong nước

(2014)

4

Ford ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID (Ô tô con, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cc, Mid trend, Pack)

652.000

Lắp ráp
trong nước

(2014)

5

Ford ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA (Ô tô con, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cc, Titanium,Non-Pack)

673.000

Lắp ráp
trong nước

(2014)

6

Ford ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA (Ô tô con, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498 cc, Titanium, Pack)

681.000

Lắp ráp
trong nước

(2014)

7

Ford Ranger, 4x4, 916kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ô tô tải Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, cơ sở, Diesel, UL1E LAA

595.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

8

Ford Ranger XLS, 4x2, 991kg, công suất 92kw, 2.198cc, xe ô tô tải Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, cơ sở, Diesel XLS UL1H LAD

605.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

9

Ford Ranger XLS, 4x2, 957kg, công suất 110kw, 2.198cc, xe ô tô tải Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel XLS UG1S LAA

632.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

10

Ford Ranger XLT, 4x4, 846kg, công suất 110kw, 2.198cc, xe ô tô tải Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, UG1S LAA

744.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

11

Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 895kg, công suất 110kw, 2.198cc, xe ô tô tải Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, UG1V LAA

772.000

Nhập khẩu

(2014)

12

Ford Ranger, 4x4, 1019kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ô tô sát xi, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, cơ sở, Diesel, UL1J LAC

585.000

Nhập khẩu

(2011- 2014)

13

Ford Ranger, 4x4, 879kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, UL2W LAA

629.000

Nhập khẩu

(2014)

14

Ford Ranger, 4x4, 863kg, công suất 92kw, 2.198cc, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, UL2W LAB

635.000

Nhập khẩu

(2014)

15

Ford Ranger XLS, 4x2, 994kg, công suất 92kw, 2.198cc, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel XLS, UG1H LAE

611.000

Nhập khẩu (2014)

16

Ford Ranger XLS, 4x2, 947kg, công suất 110kw, 2.198cc, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel XLS, UG1S LAD

638.000

Nhập khẩu (2014)

17

Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 760kg, công suất 110kw, 2.198cc, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, UL3A LAA

804.000

Nhập khẩu

(2014)

18

Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 706kg, công suất 147kw, 3.198cc, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, UK8J LAB

838.000

Nhập khẩu

(2014)

19

Ford Ranger XLT, 4x4, 814kg, công suất 110kw, 2.198cc, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, UG1T LAB

747.000

Nhập khẩu

(2014)

20

 + Ford Everest UW 151-7 loại 7 chỗ, hộp số tự động, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2.499cc. ICA2

823.000

Lắp ráp
trong nước

 (2014)

21

 + Ford Everest UW 151-2 loại 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2.499cc. ICA2

774.000

Lắp ráp
trong nước

 (2014)

22

 + Ford FIESTA JA8 4D UEJD MT MID loại 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc, 4 cửa, Mid trend

545.000

Lắp ráp
trong nước

 (2014)

23

 + Ford FIESTA JA8 5D UEJD MT MID loại 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc, 5 cửa, Mid trend

566.000

Lắp ráp
trong nước

 (2014)

24

 + Ford FIESTA JA8 5D UEJD MT SPORT loại 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc, 5 cửa, SPORT

604.000

Lắp ráp
trong nước

 (2014)

25

 + Ford FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA loại 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc, 4 cửa, SPORT

599.000

Lắp ráp
trong nước

 (2014)

26

 + Ford FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT loại 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998cc, 5 cửa, SPORT

659.000

Lắp ráp
trong nước

 (2014)

III

Công ty ôtô Toyota (bổ sung vào Khoản 11, Mục A):

 

1

 + Toyota VIOS G NCP150L-BEMRKU 5 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cc

612.000

Sản xuất trong nước

2

 + Toyota VIOS E NCP150L-BEMRKU 5 chỗ số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cc

561.000

Sản xuất trong nước

3

 + Toyota VIOS J NCP151L-BEMRKU 5 chỗ số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cc

538.000

Sản xuất trong nước

4

 + Toyota VIOS LIMO NCP151L-BEMRKU 5 chỗ số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cc

529.000

Sản xuất trong nước

5

 + Toyota Fortuner TRD 4x4 TGN51L- NKPSKU 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cc

1.115.000

Sản xuất trong nước

6

 + Toyota Fortuner TRD 4x2 TGN61L- NKPSKU 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cc

1.009.000

Sản xuất trong nước

7

 + Toyota Fortuner V 4x4 TGN51L- NKPSKU 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cc

1.056.000

Sản xuất trong nước

8

 + Toyota Fortuner V 4x2 TGN61L- NKPSKU 7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cc

950.000

Sản xuất trong nước

9

 + Toyota Yaris G NCP151L-AHPGKU 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cc

669.000

Nhập khẩu

(2014)

10

 + Toyota Yaris E NCP151L-AHPGKU 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.299cc

620.000

Nhập khẩu

(2014)

11

 + Toyota Hiace KDH222L- JEMDYU 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494cc

1.179.000

Nhập khẩu

(2014)

12

 + Toyota Hiace TRH223L- LEMDK 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.693cc

1.094.000

Nhập khẩu

(2014)

13

 + Toyota Lexus RX350 GGL15L-AWTGKW (5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cc)

2.932.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

14

 + Toyota Lexus RX350 AWD GGL15L-AWTGKW (5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cc)

2.932.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

IV

NISSAN SUNNY (bổ sung vào Điểm r, Khoản 17, Mục A):

 

1

NISSAN INFINITI QX70 TLSNL VLS51E GA8E-C động cơ xăng dung tích xi lanh 3.696cc, số tự động, 5 chỗ, SUV, hai cầu

3.099.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

2

NISSAN INFINITI QX80 JPKNLHLZ62E Q7 động cơ xăng dung tích xi lanh 3.696cc, số tự động, 5 chỗ, SUV, hai cầu

4.499.000

Nhập khẩu

(2013-2014)

V

Công ty Mekong Auto SX, lắp ráp (bổ sung vào Khoản 20, Mục A):

 

1

 - Mekong Auto/Paso 1.5TD-C (ô tô sắt xi tải)

170.000

 

2

 - Mekong Auto/Paso 1.5TD (ô tô tải)

180.000

 

VI

Công ty TNHH ôtô SANYANG Việt Nam (bổ sung vào Khoản 21, Mục A):

 

1

Ôtô tải thùng kín SC1-B2-1 (không có điều hoà)

157.500

 

2

Ôtô tải thùng lửng SC1-A2 (có điều hoà)

155.400

 

3

Ôtô tải thùng lửng SC1-A2 (không có điều hoà)

148.050

 

4

Ôtô tải không thùng lửng SC1-A2 (có điều hoà)

151.200

 

5

Ôtô tải không thùng lửng SC1-A2 (không có điều hoà)

143.850

 

6

Ôtô tải VAN V5-SC3-A2 (có điều hoà)

266.700

 

7

Ôtô con V9-SC3-B2 (có điều hoà)

310.800

 

8

Ôtô tải có thùng lửng SJ1-A (có điều hoà) Loại cao cấp

312.900

 

9

Ôtô tải không thùng lửng SJ1-A (có điều hoà) Loại cao cấp

294.000

 

10

Ôtô tải có thùng lửng SJ1-A (có điều hoà) Loại tiêu chuẩn

306.600

 

11

Ôtô tải không thùng lửng SJ1-A (có điều hoà) Loại tiêu chuẩn

287.700

 

12

Ôtô tải có thùng lửng SJ1-A (không có điều hoà) Loại tiêu chuẩn

291.900

 

13

Ôtô tải không thùng lửng SJ1-A (không có điều hoà) Loại tiêu chuẩn

273.000

 

VII

Bổ sung Khoản 35 vào Mục A:

35. Công ty TNHH Auto-Motors Việt Nam (AMV)

 

1

Renault KOLEOS (xe ô tô du lịch 5 chỗ, dung tích xi lanh 2.5L,động cơ xăng, số tự động) (2013-2014)

1.140.000

Nhập khẩu
(Hàn Quốc)

2

Renault LATITUDE (xe ô tô du lịch 5 chỗ, dung tích xi lanh 2.5L, động cơ xăng, số tự động) (2013-2014)

1.300.000

Nhập khẩu
(Hàn Quốc)

3

Renault LATITUDE (xe ô tô du lịch 5 chỗ, dung tích xi lanh 2.0L, động cơ xăng, số tự động) (2013-2014)

1.200.000

Nhập khẩu
(Hàn Quốc)

VIII

Bổ sung Khoản 36 vào Mục A:

36. Công ty cổ phần Ô tô REGAL (NHẬP KHẨU)

 

1

Phontom FJ61 LHD (ô tô con 4 - 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6.749cc)

25.990.000

(2014) 

2

Phontom EWB FJ01 LHD (ô tô con 4 - 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6.749cc)

29.990.000

(2014) 

3

Phontom Drophead Coupe FJ81 LHD (Ô tô con 4 - 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6.749cc)

31.190.000

(2014) 

4

Phontom Coupe FJ21 LHD (ô tô con 4 - 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6.749cc)

27.990.000

(2014) 

5

Ghost FK41 LHD (ô tô con 4 - 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6.592cc)

16.900.000

(2014) 

6

Ghost EWB XZ41 LHD (ô tô con 4 - 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6.592cc)

18.900.000

(2014) 

7

Wraith XZ01 LHD (ô tô con 4 - 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6.592cc)

17.990.000

(2014) 

IX

Bổ sung Khoản 37 vào Mục A:

37. Công ty TNHH Nam Hàn (NHẬP KHẨU)

 

1

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 460PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

1.250.000

Trung Quốc

2

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 420PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

1.200.000

Trung Quốc

3

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 380PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

1.150.000

Trung Quốc

4

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 340PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

955.000

Trung Quốc

5

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 210PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

500.000

Trung Quốc

6

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 240PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

510.000

Trung Quốc

7

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 270PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

610.000

Trung Quốc

8

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 290PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

720.000

Trung Quốc

9

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 380PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

910.000

Trung Quốc

10

Ô tô tải thùng hiệu Dayun, mới 100%, công suất 210PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

730.000

Trung Quốc

11

Ô tô tải thùng hiệu Dayun, mới 100%, công suất 240PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

750.000

Trung Quốc

12

Ô tô tải thùng hiệu Dayun, mới 100%, công suất 380PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

1.260.000

Trung Quốc

13

Sơ mi rơ mooc chở Container 20 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

200.000

Trung Quốc

14

Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

235.000

Trung Quốc

15

Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 3 trục, không có sàn hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

300.000

Trung Quốc

16

Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 3 trục, có sàn hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

330.000

Trung Quốc

17

Sơ mi rơ mooc chở Container 40 feet 3 trục, cổ cò hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

280.000

Trung Quốc

18

Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 14,3m hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

440.000

Trung Quốc

19

Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 15,5m hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

465.000

Trung Quốc

20

Sơ mi rơ mooc có thành cao 90cm 3 trục 14,3m hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

435.000

Trung Quốc

21

Sơ mi rơ mooc chở Container 45 feet 3 trục, có sàn hiệu Tianjun, mới 100%, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

370.000

Trung Quốc

 





Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ Ban hành: 31/08/2011 | Cập nhật: 08/09/2011

Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ Ban hành: 17/06/2011 | Cập nhật: 22/06/2011