Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trùng Khánh do tỉnh Cao Bằng ban hành
Số hiệu: 95/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành: 01/02/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CAO BẰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 95/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 01 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TRÙNG KHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 180/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trùng Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Theo Biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Theo Biểu 08/CH;

4. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND huyện Trùng Khánh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (bản số);
- Công an tỉnh;
- Bộ chhuy quân sự tỉnh;
- Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tnh;
- Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, NN&PTNT, Công thương, Giao thông vận tải, GD&ĐT, Văn hóa thể thao và du lịch, Y tế; các ban: Ban quản lý KKT, Ban QLDAĐTXD các công trình dân dụng và CN, Ban QLDAĐTXD các công trình giao thông, QLDAĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT;
- Phòng TNMT huyện Trùng Khánh;
- CVP, các PCVP; các CV (bản số);
- Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT, NĐ (TT.25b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

Biểu 06/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TRÙNG KHÁNH - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Ngọc Kh

Phong Nặm

Ngọc Chung

Đình Phong

Lang Yên

Đàm Thủy

Khâm Thành

Chí Viễn

Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.385,01

297,97

2.677,92

2.721,47

1.981,28

2.892,23

1.613,30

4.018,87

2.147,85

4.033,89

1.223,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.120,74

37,30

354,68

170,84

78,52

365,81

151,38

390,66

239,67

552,70

227,79

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.878,79

125,12

328,94

137,04

148,60

470,48

158,41

361,75

142,14

256,43

178,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

276,92

21,66

6,79

7,26

9,02

17,15

4,30

6,56

25,71

28,32

9,67

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

29.817,02

106,38

1.409,73

1.319,85

1.745,04

2.029,38

1.298,62

2.717,85

1.676,17

3.190,47

802,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.163,33

 

571,49

1.082,73

 

 

 

541,42

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,03

5,94

1,89

 

 

 

 

 

60,72

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

48,51

1,58

4,40

3,75

0,10

9,41

0,59

0,63

3,44

5,97

0,96

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

3,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.632,97

148,19

267,55

109,73

60,79

406,15

55,93

416,62

176,64

266,23

108,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,41

7,32

 

0,06

6,18

0,27

0,20

7,58

2,50

0,08

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,82

1,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

2,00

 

 

 

9,00

 

22,49

 

0,10

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,13

0,13

 

 

 

19,00

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

410,42

 

25,94

 

 

26,08

 

27,83

34,51

 

5,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.706,50

58,76

104,42

36,64

42,33

165,72

35,83

287,30

95,87

97,02

64,34

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2,52

 

 

 

 

 

 

2,52

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,09

0,07

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

428,76

 

24,14

11,39

8,36

28,77

8,01

41,22

21,60

41,69

15,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

60,81

60,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,64

2,96

0,24

0,39

0,44

0,67

0,64

0,11

0,11

0,14

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

1,09

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,97

 

 

 

 

 

 

1,97

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

75,72

6,28

2,68

2,04

0,96

4,85

3,24

9,19

2,08

6,03

4,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,87

1,36

1,00

0,96

 

38,35

 

0,27

2,51

0,78

4,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,91

0,24

0,40

0,06

0,08

0,24

0,17

0,54

0,16

0,09

0,14

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,71

0,11

0,07

0,05

0,11

2,62

0,10

0,40

0,05

0,03

0,17

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

705,72

5,00

108,66

58,00

2,15

106,11

7,58

13,60

17,25

111,71

13,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,79

 

 

0,14

0,18

4,47

0,16

 

 

8,56

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

819,74

5,16

64,43

6,53

39,65

68,65

22,28

123,84

33,29

80,60

105,67

4

Đất đô th*

KDT

451,32

451,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phong Châu

Đình Minh

Cảnh Tiên

Trung Phúc

Cao Thăng

Đức Hồng

Thông Huề

Thân Giáp

Đoài Côn

Ngọc Côn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.385,01

2.133,56

818,04

1.426,60

3.020,02

2.731,62

1.854,11

1.166,38

1.997,86

1.653,44

1.975,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.120,74

265,03

145,45

215,96

375,80

315,00

300,95

218,90

165,67

240,85

307,78

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.878,79

109,37

137,27

173,77

219,34

200,91

227,30

106,71

96,96

142,15

157,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

276,92

17,87

36,14

13,43

13,53

11,19

16,63

12,33

6,26

6,08

7,02

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

29.817,02

1.739,10

494,47

1.022,41

2.409,85

2.201,05

1.307,17

826,87

1.725,88

1.263,79

530,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.163,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

967,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

76,03

 

3,30

 

 

1,40

 

 

2,78

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

48,51

2,19

1,41

1,03

1,50

2,07

2,06

1,57

0,31

0,57

4,97

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

3,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.632,97

346,93

97,53

96,73

203,72

144,75

168,58

182,33

125,52

87,52

163,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,41

 

0,53

 

 

0,87

 

 

 

 

0,82

2.2

Đất an ninh

CAN

1,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,61

 

 

 

 

 

 

1,00

0,02

 

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

410,42

201,16

 

 

14,04

 

 

75,59

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.706,50

66,09

55,00

57,39

101,43

93,55

107,40

63,17

58,28

56,73

59,23

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,09

 

5,02

 

 

 

 

0,20

 

 

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

428,76

18,38

20,31

20,37

30,05

28,75

34,04

17,67

16,66

18,80

22,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

60,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,64

0,22

0,21

0,33

3,89

0,42

0,14

0,04

0,33

0,35

0,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

75,72

1,56

5,26

2,69

4,36

1,08

8,63

4,14

0,65

0,77

5,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,87

0,10

0,76

0,15

0,50

 

0,26

1,79

 

 

0,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,91

0,16

0,50

0,23

0,11

0,03

0,09

0,30

0,07

0,07

0,23

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,71

0,16

0,12

0,24

0,74

0,17

0,45

0,05

0,02

0,01

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

705,72

12,24

0,59

12,40

48,60

19,88

17,57

18,38

49,49

10,79

72,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

72,79

46,86

9,23

2,93

 

 

 

 

 

 

0,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

819,74

42,63

14,24

36,37

15,02

29,34

18,29

40,09

27,44

22,50

23,72

4

Đất đô th*

KDT

451,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 07/CH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TRÙNG KHÁNH

 Đơn vị tính : ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Ngọc Kh

Phong Nặm

Ngọc Chung

Đình Phong

Lăng Yên

Đàm Thủy

Khâm Thành

Chí Viễn

Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+  (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

86,34

15,58

3,45

0,36

0,99

29,55

1,09

9,65

4,14

0,66

1,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,50

7,40

0,73

0,33

0,40

6,90

0,30

2,33

0,73

0,19

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

37,64

5,47

2,47

0,03

0,59

16,05

0,69

5,36

0,41

0,32

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,31

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,89

2,68

0,25

 

 

6,60

0,10

1,96

3,00

0,15

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trng lúa chuyn sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xut chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Đơn vị tính : ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phong Châu

Đình Minh

Cảnh Tiên

Trung Phúc

Cao Thăng

Đức Hồng

Thông Huề

Thân Giáp

Đoài Côn

Ngọc Côn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

86,34

0,60

3,89

037

0,53

0,24

0,54

0,70

0,30

0,38

11,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

30,50

0,17

3,66

0,25

0,35

0,12

0,04

0,20

0,10

0,21

5,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

37,64

0,15

0,23

0,32

0,17

0,12

0,50

0,12

0,20

0,17

3,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,31

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,89

 

 

 

0,01

 

 

0,38

 

 

2,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trng lúa chuyn sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xut chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 08/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN TRÙNG KHÁNH - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Trùng Khánh

Ngọc Kh

Phong Nặm

Ngọc Chung

Đình Phong

Lăng Yên

Đàm Thủy

Khâm Thành

Chí Viễn

Lăng Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,87

14,68

3,33

0,35

1,03

10,45

0,81

15,00

3,94

0,57

1,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,58

6,96

0,63

0,31

0,38

5,75

0,22

2,03

0,63

0,01

0,22

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,67

5,00

2,35

0,04

0,65

4,00

0,49

10,11

0,31

0,31

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,97

0,03

0,10

 

 

0,10

 

0,90

 

0,10

 

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

11,64

2,68

0,25

 

 

0,60

0,10

1,96

3,00

0,15

0,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phong Châu

Đình Minh

Cảnh Tiên

Trung Phúc

Cao Thăng

Đức Hồng

Thông Huề

Thân Giáp

Đoài Côn

Ngọc Côn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

71,87

0,50

5,62

0,45

0,23

0,49

0,03

0,55

0,42

0,23

11,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,58

0,10

3,66

0,25

0,15

0,31

0,01

0,15

0,10

0,14

5,57

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,67

0,12

1,96

0,20

0,07

0,12

0,02

0,12

0,22

0,09

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,97

0,28

 

 

 

0,06

 

 

0,10

 

0,30

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

11,64

 

 

 

0,01

 

 

0,28

 

 

2,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NHK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,05

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014