Quyết định 426/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lạc do tỉnh Cao Bằng ban hành
Số hiệu: 426/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành: 10/04/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 426/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN BẢO LẠC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 485/TTr-STNMT ngày 02 tháng 04 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Bảo Lạc với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Theo Biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Theo Biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Theo Biểu 09/CH;

5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND huyện Bảo Lạc và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (bản số);
- Công an tỉnh;
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh;
- Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh;
- Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, NN&PTNT, Công thương, Giao thông vận tải, GD&ĐT, Văn hóa thể thao và du lịch, Y tế; các ban: Ban quản lý KKT, Ban QLDAĐTXD các công trình dân dụng và CN, Ban QLDAĐTXD các công trình giao thông, QLDAĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT;
- Phòng TNMT huyện Bảo Lạc;
- CVP, các PCVP; các CV (bản số);
- Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT, NĐ (TT.25b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 

BIỂU 06/CH

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BẢO LẠC - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hà

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Tr

Xã Kim Cúc

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

92.072,86

1.479,39

8.105,39

6.201,84

7.250,08

6.558,12

5.802,76

8.168,49

3.832,78

4.272,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.452,96

1.273,45

7.819,35

5.910,72

6.884,23

6.159,05

5.299,05

7.916,49

3.619,52

4.078,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.939,51

60,28

363,93

287,85

275,14

311,65

131,25

232,06

437,62

321,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.861,29

102,72

883,92

527,25

800,95

604,79

637,12

1.155,31

402,10

616,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.878,16

53,16

644,17

441,17

39,65

206,59

29,69

26,46

54,83

74,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58.673,54

823,94

5.926,78

-

5.766,76

1,81

4.499,18

6.501,60

2.723,22

2.997,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.078,96

232,89

0,31

4.653,76

-

5.033,94

-

-

-

67,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,50

0,46

0,24

0,69

1,73

0,27

1,81

1,06

1,75

0,93

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.247,02

179,26

182,49

275,68

238,18

360,83

277,01

164,00

133,82

182,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,60

16,58

1,25

0,23

1,45

-

-

2,87

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

2,21

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,68

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp, huyện, cấp xã

DHT

2.033,08

53,66

137,20

157,91

157,72

233,78

199,32

93,41

56,02

124,88

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

406,18

-

23,19

30,16

30,86

26,55

27,89

41,17

24,04

23,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,60

28,60

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,27

4,10

0,36

0,15

0,23

0,26

0,22

0,33

0,28

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,43

4,79

0,50

1,44

0,01

0,36

0,14

0,92

0,92

0,74

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

0,53

-

5,90

-

0,06

-

-

1,60

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,81

0,49

0,10

0,12

0,14

0,29

0,22

0,27

0,27

0,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,59

0,03

0,09

0,28

-

-

-

0,35

0,32

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,99

66,64

19,80

79,47

47,75

99,50

47,81

22,12

50,37

32,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,07

-

-

0,02

0,02

0,03

1,41

2,56

-

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.372,88

26,68

103,55

15,44

127,67

38,24

226,70

88,00

79,44

12,02

4

Đất đô thị*

KDT

1.479,39

1.479,39

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu sử dụng đất (*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

92.072,86

5.193,44

4.123,45

3.236,81

4.733,49

7.638,77

5.737,63

4.298,90

5.438,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.452,96

4.921,44

4.046,28

2.907,18

4.507,85

7.364,74

5.295,17

4.198,70

5.252,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.939,51

203,87

6,76

213,74

216,75

206,06

254,63

140,42

275,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

0,65

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.861,29

967,38

449,77

514,21

557,54

940,88

641,54

556,28

502,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.878,16

16,94

16,22

42,93

37,30

31,49

94,86

20,95

47,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

58.673,54

3.732,82

3.573,48

44,41

3.694,08

6.185,66

4.301,36

3.480,37

4.421,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.078,96

-

-

2.090,93

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,50

0,43

0,05

0,97

2,18

0,65

2,78

0,67

4,83

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.247,02

169,59

41,78

209,50

175,30

229,09

179,61

77,35

169,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,60

-

-

-

-

0,22

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,68

-

-

1,00

-

0,96

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,59

-

-

9,44

15,15

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.033,08

142,84

32,19

147,53

106,41

181,42

88,70

36,02

83,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,50

3,50

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

406,18

18,74

6,85

22,45

25,96

27,56

29,54

10,81

36,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,60

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,27

0,20

0,27

0,22

0,25

0,60

0,61

0,59

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,43

0,04

-

1,33

0,04

1,02

2,65

1,50

1,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

-

-

-

-

0,19

0,23

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,81

0,27

0,01

0,21

0,13

0,26

0,15

0,12

0,46

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,59

-

-

0,01

-

-

0,28

-

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,99

4,00

2,46

27,31

27,36

16,85

57,45

28,30

48,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,07

-

-

-

-

0,01

-

0,02

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.372,88

102,41

35,39

120,13

50,34

44,94

262,85

22,85

16,34

4

Đất đô thị*

KDT

1.479,39

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu sử dụng đất (*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

BIỂU: 07/CH

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN BẢO LẠC

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hạ

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

281,96

12,05

2,16

5,54

25,18

107,85

81,85

1,12

0,46

11,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,26

-

0,01

0,45

0,30

5,26

10,00

-

0,05

0,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

168,67

1,75

0,96

0,68

3,95

85,86

58,32

0,91

0,26

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,44

0,30

0,02

0,04

4,93

3,83

2,53

-

0,15

1,93

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,35

10,00

1,16

-

16,00

1,20

11,00

0,21

-

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rng sản xuất

RSX/PNN

21,04

-

0,01

4,30

-

11,70

-

-

-

4,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

-

-

0,07

-

-

-

-

-

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

281,96

3,61

6,06

7,51

2,19

0,21

0,21

3,83

10,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,26

-

-

0,25

-

-

-

0,33

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

168,67

2,11

5,06

3,47

1,09

0,01

0,11

0,47

1,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,44

1,50

1,00

1,96

-

0,10

-

0,20

0,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,35

-

-

1,78

1,10

0,10

0,10

2,84

8,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

1.7

Đt nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,05

1.8

Đất làm mui

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trng lúa chuyn sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trng lúa chuyn sang đất trng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trng lúa chuyn sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

BIỂU 08/CH

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN BẢO LẠC- TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hạ

Xã Cô Ba

Xã Bo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,04

12,05

2,15

5,54

25,17

107,85

81,84

1,11

0,45

11,27

1.1

Đất trng lúa

LUA

17,26

 

0,01

0,45

0,30

5,26

10,00

 

0,05

0,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

168,15

1,75

0,95

0,68

3,94

85,86

58,31

0,90

0,25

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,04

0,30

0,02

0,04

4,93

3,83

2,53

 

0,15

1,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,35

10,00

1,16

 

16,00

1,20

11,00

0,21

 

1,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xut

RSX

21,04

 

0,01

4,30

 

11,70

 

 

 

4,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

 

 

0,07

 

 

 

 

 

0,08

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xut

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp guốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn L

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,04

3,61

6,05

6,65

2,18

0,20

0,20

3,83

10,90

1.1

Đất trng lúa

LUA

17,26

 

 

0,25

 

 

 

0,33

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

168,15

2,11

5,05

3,02

1,08

 

0,10

0,46

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,04

1,50

1,00

1,56

 

0,10

 

0,20

0,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

55,35

 

 

1,78

1,10

0,10

0,10

2,84

8,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

 

 

 

 

 

 

 

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cp huyện, cp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đt cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU: 09/CH

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 - HUYỆN BẢO LẠC

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thtrấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hạ

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,40

 

 

 

 

 

8,75

 

 

0,60

2.1

Đt quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,40

 

 

 

 

 

8,75

 

 

0,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đt làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,40

 

 

 

 

 

 

0,05

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,40

 

 

 

 

 

 

0,05

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014