Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2019 trên các tuyến đường nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 278/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Trần Ngọc Thực
Ngày ban hành: 31/07/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Giao thông, vận tải, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 278/QĐ-UBND

 Tuyên Quang, ngày 31 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ NĂM 2019 TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG NGHIỆP LONG BÌNH AN, THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 26/5/2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 30/2010/TT-BTC ngày 05/3/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với nhiệm vụ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 06/6/2011 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn lập và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Theo đề nghị Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 174/TTr-STC ngày 14/6/2019 về việc đề nghị phê duyệt đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2019 trên các tuyến đường nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2019 trên các tuyến đường nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang như sau:

1. Tên đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích: Đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2019 trên các tuyến đường nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.

2. Địa điểm thực hiện: Xã Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.

3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019.

4. Thời gian thực hiện: Năm 2019.

5. Chủ đầu tư: Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang

6. Đơn vị lập dự toán đơn giá sản phẩm: Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Tuyên Quang thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.

7. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của tuyến đường đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt cho các phương tiện đi lại phục vụ sản xuất của các nhà máy xí nghiệp trong Khu công nghiệp Long Bình An thành phố Tuyên Quang.

8. Nội dung và khối lượng thực hiện:

Quản lý và bảo trì các tuyến đường nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, bao gồm: Tuyến RD03 và tuyến RD01-04; tổng chiều dài 6 Km (Điểm đầu ngã ba giao đường ĐT 186 từ vị trí nút 10 đến điểm cuối khu công nghiệp) mặt đường bê tông nhựa. (Theo Quyết định số 1120/QĐ-CT ngày 28/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng (Giai đoạn 1) công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Long Bình An, tỉnh Tuyên Quang).

9. Đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2019 trên các tuyến đường nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, thành phố Tuyên Quang (theo biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Giao thông và Vận tải, Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang: theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2019 trên các tuyến đường nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.

a) Căn cứ đơn giá sản phẩm dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ được phê duyệt tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan để tính toán đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường bộ thực hiện theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng.

b) Thực hiện và chịu trách nhiệm việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đảm bảo chất lượng, khối lượng, thời gian hoàn thành theo quy định.

c) Chỉ đạo Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Tuyên Quang tổ chức kiểm tra, lập dự toán chi phí quản lý, bảo trì cho từng tuyến đường theo đúng quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Các Phó VPUBND tỉnh;
- CV: TC, GT;
- Lưu: VT
(Huy.TC).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thực

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ NĂM 2019 TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG NGHIỆP LONG BÌNH AN

(Kèm theo Quyết định số: 278/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Mã CV

Tên công việc/Công thức hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 Đơn giá (đồng)

 

 

 

a

b

c

d

e

(1)

 

I. QUẢN LÝ ĐƯỜNG

 

1

QLD.10150

Tuần đường

km/năm

1

 4.243.031

 

II. BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

 

1

BDD.20420

Phát quang bằng máy cắt cỏ

km/lần

1

 277.821

 

2

BDD.20510

Phát quang bằng thủ công

km/lần

1

 3.219.148

 

3

BDD.21312

Vệ sinh mặt đường thủ công

lần/km

1

 1.482.602

 

4

SC.36301

 Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m

m3

1

 177.732

 

5

AB.11513

 Đào rãnh dọc, rãnh ngang bằng thủ công, đất C3

m3

1

 493.847

 

6

SB.83440

 Sơn sắt thép các loại 3 nước (cột biển báo, biển báo, tôn sóng …)

m2

1

 98.513

 

7

AE.11910

Sửa chữa Xây móng rãnh bằng đá hộc VXM M100#

m3

1

 1.388.974

 

8

AE.11920

Sửa chữa Xây thành rãnh bằng đá hộc VXM M100#

m3

1

 1.432.419

 

9

BDD.20711

Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm

m

1

 18.721

 

10

AG.11410

Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200

m3

1

 1.905.877

 

11

AG.11413

Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200

m3

1

 1.905.877

 

12

AG.13221

Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10

tấn

1

 19.702.573

 

13

AG.42141

Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (vữa xi măng M75)

cái

1

 368.455

 

III. SỬA CHỮA VỪA VÀ LỚN

 

1

AD.23223

Rải thảm mặt đường bằng bê tông asphalt, hạt trung rải nóng, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 5cm

m2

1

 253.662

 

2

AD.23253

Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphlt, chiều dày đã lèn ép 2cm

m2

1

 559.837

 

 

Biểu số 02

BẢNG CHI TIẾT TÍNH ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ NĂM 2019

TT

SHĐM

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Các tuyến đường nội bộ Khu CN Long Bình An

Ghi chú

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền
(đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

1

QLD.10150

Tuần đường

1km/năm

 

 

4.243.031

 

 

 

a) Vật liệu:

 

 

 

 

Áp dụng định mức kèm theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông Vận tải

 

 

Xăng

lít

9,125

19.627

179.099

 

 

b) Nhân công:

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

8,588

253.728

2.179.020

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

21.790

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

2.200.810

 

 

 Chi phí chung: 66% x Nhân công

%

 66,0

 

1.438.153

 

 

 Cộng

 

 

 

3.638.963

 

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

218.338

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

3.857.301

 

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

385.730

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

4.243.031

2

BDD.20420

Phát quang bằng máy cắt cỏ

1km/1lần

 

 

277.821

 

 

 

a) Vật liệu:

 

 

 

 

Áp dụng định mức kèm theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông Vận tải

 

 

Lưỡi cắt cỏ

Lưỡi

0,15

60.000

9.000

 

 

c) Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy cắt cỏ

Ca

1,05

217.397

228.267

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

2.283

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

230.550

 

 

 Chi phí chung: 66% x Nhân công

%

 66,0

 

0

 

 

 Cộng

 

 

 

230.550

 

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

13.833

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

244.382

 

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

24.438

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

277.821

3

BDD.20510

Phát quang bằng thủ công

1km/1lần

 

 

3.219.148

 

 

 

b) Nhân công:

 

 

 

 

Áp dụng định mức kèm theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông Vận tải

 

A18-307

Bậc thợ 3,0/7

công

8,8

187.864

1.653.202

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

16.532

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

1.669.734

 

 

 Chi phí chung: 66% x Nhân công

%

 66,0

 

1.091.113

 

 

 Cộng

 

 

 

2.760.847

 

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

165.651

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

2.926.498

 

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

292.650

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

3.219.148

4

BDD.21312

Vệ sinh mặt đường thủ công

lần/km

 

 

1.482.602

 

 

 

a) Vật liệu:

 

 

 

 

Áp dụng định mức kèm theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông Vận tải

 

 

Chổi quét

chiếc

0,1

15.000

1.500

 

 

b) Nhân công:

 

 

 

 

 

A18-357

Bậc thợ 3,5/7

công

3,75

202.833

760.624

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

7.606

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

768.230

 

 

 Chi phí chung: 66% x Nhân công

%

 66,0

 

502.012

 

 

 Cộng

 

 

 

1.270.242

 

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

76.215

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

1.346.457

 

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

134.646

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

1.482.602

5

SC.36301

 Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m

m3

 1,0

 

177.732

Áp dụng định mức kèm theo Quyết định số 3409/QĐ- BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông Vận tải

1

 

 Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 * Chi phí nhân công:

 

 

 

91.275

 

 

 - Nhân công: Bậc 3,5/7

công

 0,45

202.833

91.275

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

913

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

92.188

2

 

 Chi phí chung: 66% x Nhân công

%

 66,0

 

60.241

 

 

 Cộng

 

 

 

152.429

3

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

9.146

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

161.575

4

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

16.157

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

177.732

 

 

 

 

 

 

 

6

AB.11513

 Đào rãnh dọc, rãnh ngang bằng thủ công, đất C3

m3

 1,0

 

493.847

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

1

 

 Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 * Chi phí nhân công:

 

 

 

253.616

 

 

 - Nhân công: Bậc 3,0 /7

công

 1,350

187.864

253.616

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

2.536

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

256.152

2

 

 Chi phí chung: 66% x Nhân công

%

 66,0

 

167.387

 

 

 Cộng

 

 

 

423.539

3

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

25.412

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

448.951

4

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

44.895

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

493.847

 

 

 

 

 

 

 

7

SB.83440

 Sơn sắt thép các loại 3 nước (cột biển báo, biển báo, tôn sóng …)

m2

 1,0

 

98.513

Áp dụng định mức kèm theo Quyết định số 1129/2009/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng

1

 

 Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 * Chi phí vật liệu:

 

 

 

14.596

 

 

 - Sơn

kg

 0,229

48.020

10.997

 

 

 - Xăng (0,12kg/m2)

lít

 0,160

21.590

3.454

 

 

 - Vật liệu khác

%

 1,0

 

145

 

 

 * Chi phí nhân công:

 

 

 

41.764

 

 

 - Nhân công: Bậc 3,7/7

công

 0,20

208.821

41.764

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

564

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

56.923

2

 

 Chi phí chung: 66% x Nhân công

%

 66,0

 

27.564

 

 

 Cộng

 

 

 

84.488

3

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

5.069

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

89.557

4

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

8.956

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

98.513

 

 

 

 

 

 

 

8

BDD.20711

Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm

m

1

 

18.721

Áp dụng định mức kèm theo Quyết định số 3409/2014/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng

 

 

b.) Nhân công (NC)

 

 

 

9.614

 

 

 - Nhân công: Bậc 3,5/7

công

0,0474

202.833

9.614

 

 

Chi phí trực tiếp khác:TT (VL+NC+M) x 1%

%

1

 

96

 

 

Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT )

 

 

 

9.710

 

 

CHI PHÍ CHUNG C ( NC x 66% )

%

66

 

6.345

 

 

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC: TL (VL+NC+M+TT+C) x 6%

%

6

 

963

 

 

Chi phí xây dựng trước thuế (VL+NC+M+TT+C+TL)

G

 

 

17.019

 

 

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

%

10

 

1.702

 

 

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)

Gxdcpt

 

 

18.721

 

 

 

 

 

 

 

 

9

AE.11910

 Sửa chữa Xây móng rãnh bằng đá hộc VXM M100#

m3

1,000

 

1.388.974

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

 

 

Vật liệu

VL

 

 

481.850

 

 

- Đá hộc

m3

 1,200

151.567

181.880

 

 

- Đá dăm 4*6

m3

 0,057

192.476

10.971

 

 

- Xi măng

kg

 161,717

1.130

182.740

 

 

- Cát

m3

 0,458

230.915

105.713

 

 

- Nước

lít

 109,200

 5,00

546

 

 

Nhân công

NC

 

 

421.893

 

 

- Nhân công 3,5/7 - Nhóm II

công

2,080

202.833

421.893

 

 

Máy

M

 

 

 

 

 

- Trực tiếp phí khác 1% x (VL+NC+M)

TT

1%

 

9.037

 

 

Cộng chi phí trực tiếp (VL+NC+TT)

T

 

 

912.780

 

 

Chi phí chung (NC x 66%)

C

66%

 

278.449

 

 

Giá thành dự toán xây dựng (T+C)

Z

 

 

1.191.230

 

 

Thu nhập chịu thuế tính trước (T+C) x 6%

TL

6%

 

71.474

 

 

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

 

 

1.262.703

 

 

Thuế giá trị gia tăng (G x 10%)

GTGT

10%

 

126.270

 

 

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế (G+GTGT)

Gxdcpt

 

 

1.388.974

10

AE.11920

Sửa chữa Xây thành rãnh bằng đá hộc VXM M100#

m3

1,000

 

1.432.419

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

 

 

Vật liệu

VL

 

 

481.850

 

 

- Đá hộc

m3

 1,2

151.567

181.880

 

 

- Đá dăm 4*6

m3

 0,057

192.476

10.971

 

 

- Xi măng

kg

 161,717

1.130

182.740

 

 

- Cát

m3

 0,458

230.915,00

105.713

 

 

- Nước

lít

 109,2

5,00

546

 

 

Nhân công

NC

 

 

444.204

 

 

- Nhân công 3,5/7 - Nhóm II

công

2,190

202.833

444.204

 

 

Máy

M

 

 

 

 

 

Trực tiếp phí khác 1% x (VL+NC+M)

TT

1%

 

9.261

 

 

Cộng chi phí trực tiếp (VL+NC+TT)

T

 

 

935.315

 

 

Chi phí chung (NC x 66%)

C

66%

 

293.175

 

 

Giá thành dự toán xây dựng (T+C)

Z

 

 

1.228.490

 

 

Thu nhập chịu thuế tính trước (T+C) x 6%

TL

6%

 

73.709

 

 

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

 

 

1.302.199

 

 

Thuế giá trị gia tăng (G x 10%)

GTGT

10%

 

130.220

 

 

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế (G+GTGT)

Gxdcpt

 

 

1.432.419

11

AG.11410

Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200

m3

 

 

1.905.877

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

705.796

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

 

V05207

Đá 1x2

m3

0,89

223.488

199.173

 

V00112

Cát vàng

m3

0,48

230.915

109.916

 

V00949

Nước

Lít

187,78

5

939

 

V00759

Xi măng PC30

kg

347,1300

1.130

392.257

 

V00750

Vật liệu khác

%

0,5000

 

3.511

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

N0006

 - Nhân công bậc 3,0/7

công

2,5700

208.821

536.669

 

 

 - Hệ số bù giá nhân công

 

 

 

0,000

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

M0998

 - Máy trộn bê tông 250l

ca

0,0950

265.259

25.200

 

 

 - Hệ số bù giá máy thi công

 

 

 

0,000

 

 

Chi phí trực tiếp khác (VL + NC + M) x 1%

TT

0,0100

 

12.677

 

 

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M + TT)

T

 

 

966.803

 

 

CHI PHÍ CHUNG (Nhân công * 66%)

C

0,6600

 

354.202

 

 

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T + C) x 5,5%

TL

0,0600

 

98.073

 

 

Chi phí xây dựng trước thuế (T + C + TL)

G

 

 

1.732.616

 

 

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)

GTGT

0,1000

 

173.262

 

 

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)

Gxd

 

 

1.905.877

 

 

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (G x 2% x (1 + 10%))

Gxdnt

0,0200

 

 

 

 

 

Tổng cộng (Gxd + Gxdnt)

 

 

 

 

 

12

AG.11413

Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200

m3

 

 

1.905.877

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

705.796

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

 

V05207

Đá 1x2

m3

0,8912

223.488

199.173

 

V00112

Cát vàng

m3

0,4760

230.915

109.916

 

V00949

Nước

Lít

187,7750

 5,00

939

 

V00759

Xi măng PC30

kg

347,1300

1.130

392.257

 

V00750

Vật liệu khác

%

0,5000

 

3.511

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

N0006

 - Nhân công bậc 3,0/7

công

2,5700

208.821

536.669

 

 

 - Hệ số bù giá nhân công

 

 

 

0,000

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

M0998

 - Máy trộn bê tông 250l

ca

0,0950

265.259

25.200

 

 

 - Hệ số bù giá máy thi công

 

 

 

0,000

 

 

Chi phí trực tiếp khác (VL + NC + M) x 1%

TT

0,0100

 

12.677

 

 

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M + TT)

T

 

 

1.280.341

 

 

CHI PHÍ CHUNG (T x 66%)

C

0,6600

 

354.202

 

 

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T + C) x 5,5%

TL

0,0600

 

98.073

 

 

Chi phí xây dựng trước thuế (T + C + TL)

G

 

 

1.732.616

 

 

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)

GTGT

0,1000

 

173.262

 

 

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT)

Gxd

 

 

1.905.877

 

 

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (G x 2% x (1 + 10%))

Gxdnt

 

 

 

 

 

Tổng cộng (Gxd + Gxdnt)

 

 

 

 

13

AG.13221

Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10

tấn

1

 

19.702.573

 

 

 

a.) Vật liệu

 

 

 

10.909.279

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

 

A24.0738

Thép tròn D<=10mm

kg

1.005

10.545

10.597.725

 

A24.0293

Dây thép

kg

21,42

14.545

311.554

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

b.) Nhân công

 

 

 

 

 

N24.0008

Nhân công 3,5/7

công

17,10

202.833

3.468.446

 

 

c.) Máy thi công

 

 

 

 

 

M24.0117

Máy cắt uốn cắt thép 5KW

ca

0,40

215.098

86.039

 

 

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 1%

TT

1

 

144.638

 

 

Cộng chi phí trực tiếp ( VL+NC+M+TT )

T

 

 

14.608.401

 

 

CHI PHÍ CHUNG ( Nhân công x 66% )

C

66,00

 

2.289.174

 

 

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 6%

TL

6,00

 

1.013.855

 

 

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

 

 

17.911.430

 

 

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

10,00

 

1.791.143

 

 

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)

Gxdcpt

 

 

19.702.573

 

 

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x 2% )

Gxdnt

0,02

 

 

 

 

TỔNG CỘNG ( Gxdcpt + Gxdnt )

Gxd

 

 

 

14

AG.42141

Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (vữa xi măng M75)

cái

1

 

368.455

 

 

 

a.) Vật liệu

 

 

 

6.761

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

 

A24.0797

Xi măng PC30

kg

3,2003

1.130

3.616

 

A24.0176

Cát mịn ML=1,5-2,0

m3

0,0109

230.915

2.517

 

A24.05241

Nước

lít

2,6000

5

13

 

Z999

Vât liệu khác

%

10,0000

 

615

 

 

b.) Nhân công

 

 

 

 

 

N24.0010

Nhân công 4,0/7

công

0,8500

217.802

185.132

 

 

Chi phí trực tiếp khác (VL+NC+M) x 1%

TT

0,0100

 

1.919

 

 

Cộng chi phí trực tiếp (VL+NC+M+TT)

T

 

 

193.812

 

 

CHI PHÍ CHUNG (nhân công x 66%)

C

0,6600

 

122.187

 

 

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 6%

TL

0,0600

 

18.960

 

 

Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)

G

 

 

334.959

 

 

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )

GTGT

0,1000

 

33.496

 

 

Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)

Gxdcpt

 

 

368.455

 

 

Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ( Gxdcpt x 2% )

Gxdnt

0,0200

 

 

 

 

TỔNG CỘNG ( Gxdcpt + Gxdnt )

Gxd

 

 

 

 

B

 

SỬA CHỮA VỪA VÀ LỚN

 

 

 

 

 

15

AD.23223

Rải thảm mặt đường bằng bê tông asphalt, hạt trung rải nóng, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 5cm

m2

 1,0

 

253.662

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

1

 

 Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 * Chi phí vật liệu:

 

 

 

197.166

 

 

Bê tông nhựa

tấn

 0,1187

1.661.043

197.166

 

 

 * Chi phí nhân công:

 

 

 

3.964

 

 

 - Nhân công: Bậc 4,0/7

công

 0,0182

217.802

3.964

 

 

 * Máy thi công:

 

 

 

3.424

 

 

 - Máy rải 130 - 140CV

ca

 0,000434

2.817.922

1.223

 

 

 - Máy lu 10 T

ca

 0,001200

1.005.331

1.206

 

 

 - Máy đầm bánh lốp 16T

ca

 0,000640

1.448.888

927

 

 

 - Máy khác

%

 2,000

 

67

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

2.046

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

206.599

2

 

 Chi phí chung: 5,3% x Chi phí trực tiếp

%

 5,3

 

10.950

 

 

 Cộng

 

 

 

217.549

3

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

13.053

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

230.602

4

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

23.060

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

253.662

 

 

 

 

 

 

 

16

AD.23253

Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphlt, chiều dày đã lèn ép 2cm

m2

 1,0

 

559.837

Áp dụng định mức kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007

1

 

 Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 * Chi phí vật liệu:

 

 

 

448.529

 

 

 Cacbon asphalt

tấn

 0,1164

3.853.258

448.519

 

 

Nước

lít

 2,00

5

10

 

 

 * Chi phí nhân công:

 

 

 

2.657

 

 

 - Nhân công: Bậc 4,0/7

công

 0,0122

217.802

2.657

 

 

 * Máy thi công:

 

 

 

267

 

 

 - Máy lu 8,5T

ca

 0,000310

845.386

262

 

 

 - Máy khác

%

 2,000

 

5

 

 

 * Trực tiếp phí khác

%

 1,0

 

4.515

 

 

Cộng chi phí trực tiếp

 

 

 

455.968

2

 

 Chi phí chung: 5,3% x Chi phí trực tiếp

%

 5,3

 

24.166

 

 

 Cộng

 

 

 

480.135

3

 

 Thu nhập chịu thuế tính trước

%

 6,0

 

28.808

 

 

 Cộng GTXL trước thuế

 

 

 

508.943

4

 

 Thuế giá trị gia tăng

%

 10,0

 

50.894

 

 

 Cộng GTXL sau thuế

 

 

 

559.837

 

 

 

 

 

 

 

1. Hạng mục Công tác quản lý mặt đường áp dụng theo quy định tại Quyết định số 3409/2014/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc ban hành định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.

2. Hạng mục: Sửa chữa thường xuyên đường áp dụng theo quy định tại Quyết định số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình phần sửa chữa và văn bản số 1776/QĐ-BXD ngày 16/8/2007 của Bộ xây dựng về việc công bố định mức dự toán xây dưng công trình - phần xây dựng

 

Biểu số 03

CÔNG TRÌNH: ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ NĂM 2019

CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG NGHIỆP LONG BÌNH AN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Giá gốc

Cước vận chuyển

Đến chân công trình

Ghi chú

Đường nội bộ khu Công nghiệp

Đường nội bộ khu Công nghiệp

1

2

3

4

6

8

9

1

Đá hộc

m3

95.455

56.112

151.567

 

2

 Đá dăm 1x2

m3

163.636

59.852

223.488

 

 

 Đá dăm 4 x 6

m3

136.364

56.112

192.476

 

3

Đá dăm 2x4

m3

163.636

56.112

219.748

 

4

Cấp phối đá dăm loại 1

m3

122.727

59.852

182.579

 

5

 Cấp phối đá dăm loại 2

m3

111.000

59.852

170.852

 

7

 Cát vàng

m3

158.000

72.915

230.915

 

8

Cấp phối sỏi sạn

m3

45.000

0

45.000

 

10

 Xi măng PC40

kg

1.130

5.584

6.714

 

11

Sơn ngoại thất

kg

47.917

104

48.020

 

12

Sơn tổng hợp các loại

kg

60.500

104

60.604

 

13

 Sắt ống D80mm - D100mm

m

50.618

578

51.196

 

14

 Màng phản quang

m2

615.000

 

615.000

 

20

 Xăng

lít

21.590

 

21.590

 

21

 Dầu diêden

lít

17.610

 

17.610

 

22

 Dầu hỏa

kg

16.420

 

16.420

 

28

Bê tông nhựa hạt trung

tấn

1.546.120

114.923

1.661.043

 

29

Cacboncor asphalt

tấn

3.770.000

83.258

3.853.258

 

30

Khe co giãn

m

600.000

 

600.000

 

32

Sơn lót

kg

47.727

 

47.727

 

33

Gas đốt

kg

24.583

 

24.583

 

34

Lưới cắt bê tông loại 356

cái

350.000

 

350.000

 

 

Biểu số 04

BẢNG TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN TRÂN CÔNG TRÌNH DUY TU BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG NGHIỆP LONG BÌNH AN XÃ ĐỘI CẤN - THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Nguồn cung cấp

Bậc hàng

P.tiện V.chuyển

Cự ly

Cấp đường

Tỷ trọng

Hệ số đổ ben

Hệ số bậc hàng

Đơn giá cước

Tổng cước VC

Cước bốc xếp

Tổng cước vc đến chân CT

1

2

3

4

5

6

8

9

10

11

12

 

15

16

18

1

Đá dăm 4x6

m3

Mỏ Thanh Đậu

1

Xe ben

4,5

 

1,5

1,15

1

 

51.012

5.100

56.112

 

 

 

 

 

 

2,0

2

1,50

1,15

1

4.036

13.924

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,50

1,15

1

8.600

37.088

 

 

2

Đá hộc

m3

Mỏ Thanh Đậu

2

Xe ben

4,5

 

1,50

1,15

1

 

51.012

5.100

56.112

 

 

 

 

 

 

2,0

2

1,50

1,15

1

4.036

13.924

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,50

1,15

1

8.600

37.088

 

 

3

Đá dăm 1x2

m3

Mỏ Thanh Đậu

1

Xe ben

4,5

 

1,60

1,15

1

 

54.412

5.440

59.852

 

 

 

 

 

 

2,0

2

1,6

1,15

1

4.036

14.852

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,6

1,15

1

8.600

39.560

 

 

4

Đá dăm 2x4

m3

Mỏ Thanh Đậu

1

Xe ben

4,5

 

1,5

1,15

1

 

51.012

5.100

56.112

 

 

 

 

 

 

2,0

2

1,5

1,15

1

4.036

13.924

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,5

1,15

1

8.600

37.088

 

 

5

Sỏi 1*2, cấp phối sỏi sạn

m3

Bãi Thái Long - Yên Sơn

1

Xe ben

6,5

 

1,56

1,15

1

 

73.142

5.304

78.446

 

 

 

 

 

 

3,0

2

1,56

1,15

1

3.361

18.089

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,56

1,15

1

8.119

36.414

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

5

1,56

1,15

1

10.390

18.640

 

 

6

Cát

m3

Bãi Thái Long - Yên Sơn

1

Xe ben

6,5

 

1,45

1,15

1

 

67.985

4.930

72.915

 

 

 

 

 

 

3,0

2

1,45

1,15

1

3.361

16.813

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,45

1,15

1

8.119

33.846

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

5

1,45

1,15

1

10.390

17.325

 

 

7

Cát xây, cát vàng

m3

B?n Thái Long - Yên Sơn

1

Xe ben

6,5

 

1,45

1,15

1

 

67.985

4.930

72.915

 

 

 

 

 

 

3,0

2

1,45

1,15

1

3.361

16.813

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,45

1,15

1

8.119

33.846

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

5

1,45

1,15

1

10.390

17.325

 

 

8

Cát trát

m3

B?n Thái Long - Yên Sơn

1

Xe ben

6,5

 

1,45

1,15

1

 

67.985

4.454

72.439

 

 

 

 

 

 

3,0

2

1,45

1,15

1

3.361

16.813

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

4

1,45

1,15

1

8.119

33.846

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

5

1,45

1,15

1

10.390

17.325

 

 

9

Gỗ ván khuôn các loại

m3

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1,00

1

 

125.426

2.414

127.840

 

 

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

3.901

31.110

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

2.331

31.603

 

 

10

Thép tròn CT3 fi<=10 mm

kg

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

62.713

38

62.751

 

( đường trong đô thi được tính loại 3)

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

3.901

31.110,5

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

2.331

31.602,5

 

 

11

Thep tròn CT3 fi>10mm

kg

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

62.713

38

62.751

 

 

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

3.901

31.110

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

2.331

31.603

 

 

12

Thep tròn CT3 fi>18mm

kg

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

84.979

38

85.017

 

 

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

4.942

39.412

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

3.361

45.567

 

 

13

Thep hình

m3

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

84.979

38

85.017

 

 

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

4.942

39.412

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

3.361

45.567

 

 

16

Th?p tấm

m3

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

84.979

38

 

 

 

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

4.942

39.412

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

3.361

45.567

 

 

12

Dây buộc cốt thep

m3

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

84.979

38

85.017

 

 

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

4.942

39.412

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

3.361

45.567

 

 

14

Đinh các loại

m3

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

84.979

38

85.017

 

 

 

 

 

 

5,0

3

1,45

1

1,1

4.942

39.412

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

3.361

45.567

 

 

15

Que hàn

m3

TP. Tuyên quang

2

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,1

 

47.234

38

47.271

 

 

 

 

 

 

5,0

1

1,45

1

1,1

1.960

15.631

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,1

2.331

31.603

 

 

16

Xi măng PC30

kg

TP. Tuyên quang

3

Xe thùng

13,5

 

1,45

1

1,3

 

55.821

21

55.842

 

 

 

 

 

 

5,0

1

1,45

1

1,3

1.960

18.473

 

 

 

 

 

 

 

 

8,5

2

1,45

1

1,3

2.331

37.348

 

 

Ghi chú:

 - Cước vận tải hàng hóa bằng Ôtô: Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 02/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

- Cước bốc xếp bằng thủ công: Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành cước bốc xếp hàng hóa bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư hàng hóa chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

 

Biểu số 05

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ CA MÁY

CÔNG TRÌNH: ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ NĂM 2019

CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG NGHIỆP LONG BÌNH AN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

Stt

Mã máy

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Giá ca máy
(đồng)

Ghi chú

 

 

1

2

3

4

5

6

 

1

M101.0502

Máy ủi - công suất 110CV

ca

1.836.368

 

 

2

M101.0701

 Máy san - công suất 108 CV

ca

1.976.595

 

 

3

M101.0902

 Máy lu bánh lốp 16T

ca

1.448.888

 

 

4

M101.1004

 Máy lu rung 25T

ca

2.671.219

 

 

5

M101.1102

 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 8,5T

ca

845.386

 

 

6

M101.1103

 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 10T

ca

1.005.331

 

 

7

M106.0103

 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T

ca

667.579

 

 

8

M106.0105

Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7T

ca

1.108.416

 

 

9

M106.0502

 Ô tô tưới nước - dung tích 5m3

ca

1.020.624

 

 

10

M104.0101

 Máy trộn bê tông - dung tích 250lít

ca

265.259

 

 

11

M112.1101

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0kW

ca

198.412

 

 

12

M105.0101

Máy tưới nhựa (máy phun nhựa đường)

ca

2.914.460

 

 

13

M105.0201

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

ca

2.817.922

 

 

14

M105.0301

 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50-60m3/h

ca

3.637.683

 

 

15

M105.0401

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

ca

5.093.449

 

 

16

M105.0501

 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

ca

278.843

 

 

17

M105.0601

 Lò nấu sơn YHK 3A

ca

755.647

 

 

18

M105.0801

 Nồi nấu nhựa 500 lít

ca

288.631

 

 

19

M108.0305

 Máy nén khí 420m3/h (điêden)

ca

1.087.924

 

 

20

M112.2202

 Máy cắt bê tông - công suất 12CV (MD218)

ca

446.129

 

 

21

M112.2301

 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5KW

ca

215.098

 

 

22

M112.2701

Máy cắt cỏ cầm tay

ca

217.397

 

 

 

Biểu số 06

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG

BẢNG LƯƠNG THEO THÔNG TƯ 26/2015/TT-BLDTBXH NGÀY 14/7/2015

 

 

LƯƠNG CƠ SỞ

1.390.000

1,40

1.946.000

đồng

STT

Mã NC

Tên nhân công

Hệ số bậc lương

Lương cơ bản

Các khoản phụ cấp

Lương ngày công/tháng 26 ngày

Khu vực (Nhân với lương cơ sở)

0,2

0,2

A

 

LƯƠNG CÔNG NHÂN BẢO DƯỠNG

 

 

 

 

1

 

Bậc 2,0/7 - Nhóm II

1,96

3.814.160

389.200

161.668

 

1

Bậc 2,1

2,00

3.882.270

389.200

164.287

 

2

Bậc 2,2

2,03

3.950.380

389.200

166.907

 

3

Bậc 2,3

2,07

4.018.490

389.200

169.527

 

4

Bậc 2,4

2,10

4.086.600

389.200

172.146

 

5

Bậc 2,5

2,14

4.154.710

389.200

174.766

 

6

Bậc 2,6

2,17

4.222.820

389.200

177.385

 

7

Bậc 2,7

2,21

4.290.930

389.200

180.005

 

8

Bậc 2,8

2,24

4.359.040

389.200

182.625

 

9

Bậc 2,9

2,28

4.427.150

389.200

185.244

2

 

Bậc 3,0/7 - Nhóm II

2,31

4.495.260

389.200

187.864

 

1

Bậc 3,1

2,35

4.573.100

389.200

190.858

 

2

Bậc 3,2

2,39

4.650.940

389.200

193.852

 

3

Bậc 3,3

2,43

4.728.780

389.200

196.845

 

4

Bậc 3,4

2,47

4.806.620

389.200

199.839

 

5

Bậc 3,5

2,51

4.884.460

389.200

202.833

 

6

Bậc 3,6

2,55

4.962.300

389.200

205.827

 

7

Bậc 3,7

2,59

5.040.140

389.200

208.821

 

8

Bậc 3,8

2,63

5.117.980

389.200

211.815

 

9

Bậc 3,9

2,67

5.195.820

389.200

214.808

3

 

Bậc 4,0/7 - Nhóm II

2,71

5.273.660

389.200

217.802

 

1

Bậc 4,1

2,76

5.367.068

389.200

221.395

 

2

Bậc 4,2

2,81

5.460.476

389.200

224.988

 

3

Bậc 4,3

2,85

5.553.884

389.200

228.580

 

4

Bậc 4,4

2,90

5.647.292

389.200

232.173

 

5

Bậc 4,5

2,95

5.740.700

389.200

235.765

 

6

Bậc 4,6

3,00

5.834.108

389.200

239.358

 

7

Bậc 4,7

3,05

5.927.516

389.200

242.951

 

8

Bậc 4,8

3,09

6.020.924

389.200

246.543

 

9

Bậc 4,9

3,14

6.114.332

389.200

250.136

4

 

Bậc 5,0/7 - Nhóm II

3,19

6.207.740

389.200

253.728

 

1

Bậc 5,1

3,25

6.314.770

389.200

257.845

 

2

Bậc 5,2

3,30

6.421.800

389.200

261.962

 

3

Bậc 5,3

3,36

6.528.830

389.200

266.078

 

4

Bậc 5,4

3,41

6.635.860

389.200

270.195

 

5

Bậc 5,5

3,47

6.742.890

389.200

274.311

 

6

Bậc 5,6

3,52

6.849.920

389.200

278.428

 

7

Bậc 5,7

3,58

6.956.950

389.200

282.544

 

8

Bậc 5,8

3,63

7.063.980

389.200

286.661

 

9

Bậc 5,9

3,69

7.171.010

389.200

290.777

5

 

Bậc 6,0/7 - Nhóm II

3,74

7.278.040

389.200

294.894

 

1

Bậc 6,1

3,81

7.406.476

389.200

299.834

 

2

Bậc 6,2

3,87

7.534.912

389.200

304.774

 

3

Bậc 6,3

3,94

7.663.348

389.200

309.713

 

4

Bậc 6,4

4,00

7.791.784

389.200

314.653

 

5

Bậc 6,5

4,07

7.920.220

389.200

319.593

 

6

Bậc 6,6

4,14

8.048.656

389.200

324.533

 

7

Bậc 6,7

4,20

8.177.092

389.200

329.473

 

8

Bậc 6,8

4,27

8.305.528

389.200

334.413

 

9

Bậc 6,9

4,33

8.433.964

389.200

339.352

6

 

Bậc 7,0/7 - Nhóm II

4,40

8.562.400

389.200

344.292

B

 

LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI MÁY

 

 

 

 

1

 

Xe dưới 3,5 tấn

 

 

 

 

 

 

Bậc 1

2,18

4.242.280

389.200

178.134

 

 

Bậc 2

2,57

5.001.220

389.200

207.324

 

 

Bậc 3

3,05

5.935.300

389.200

243.250

 

 

Bậc 4

3,6

7.005.600

389.200

284.415

2

 

Xe từ 3,5 đến 7,5 tấn

 

 

 

 

 

 

Bậc 1

2,35

4.573.100

389.200

190.858

 

 

Bậc 2

2,76

5.370.960

389.200

221.545

 

 

Bậc 3

3,25

6.324.500

389.200

258.219

 

 

Bậc 4

3,82

7.433.720

389.200

300.882

3

 

Xe từ 7,5 đến 16,5 tấn

 

 

 

 

 

 

Bậc 1

2,51

4.884.460

389.200

202.833

 

 

Bậc 2

2,94

5.721.240

389.200

235.017

 

 

Bậc 3

3,44

6.694.240

389.200

272.440

 

 

Bậc 4

4,05

7.881.300

389.200

318.096

4

 

Xe từ 16,5 đến 25 tấn

 

 

 

 

 

 

Bậc 1

2,66

5.176.360

389.200

214.060

 

 

Bậc 2

3,11

6.052.060

389.200

247.741

 

 

Bậc 3

3,64

7.083.440

389.200

287.409

 

 

Bậc 4

4,2

8.173.200

389.200

329.323

5

 

Xe từ 25 đến 40 tấn

 

 

 

 

 

 

Bậc 1

2,99

5.818.540

389.200

238.759

 

 

Bậc 2

3,5

6.811.000

389.200

276.931

 

 

Bậc 3

4,11

7.998.060

389.200

322.587

 

 

Bậc 4

4,82

9.379.720

389.200

375.728

6

 

Xe trên 40 tấn

 

 

 

 

 

 

Bậc 1

3,2

6.227.200

389.200

254.477

 

 

Bậc 2

3,75

7.297.500

389.200

295.642

 

 

Bậc 3

4,39

8.542.940

389.200

343.544

 

 

Bậc 4

5,15

10.021.900

389.200

400.427

 





Quyết định 20/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND Ban hành: 13/07/2017 | Cập nhật: 14/07/2017

Quyết định 20/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 03/2015/QĐ-UBND Ban hành: 30/06/2017 | Cập nhật: 10/07/2017