Quyết định 11/2020/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Số hiệu: 11/2020/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Huỳnh Đức Thơ
Ngày ban hành: 24/04/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2020/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ÁP DỤNG CHO NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 ca Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính ph Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định s 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định s 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư s 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hưng dẫn một số Điều của Nghị định s 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư s 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một s Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính ph Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư s 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đi, b sung một s điu của Thông tư s 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hưng dẫn một s điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền s dụng đất;

Căn cứ Thông tư s 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điu của Thông tư s 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định s 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tin thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư s 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một s điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư s 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s 76/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một s điều của Nghị định s 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sa đổi, b sung một s điu của Thông tư s 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hưng dẫn một số điều của Nghị định s 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo ý kiến ca Thường trực Hội đồng nhân dân thành ph tại Công văn s 1009/HĐND-KTNS ngày 22 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nng;

Xét đề nghị của Sở Tài chính thành ph Đà Nng tại Công văn số 1337/STC-GCS ngày 14 tháng 4 năm 2020, Công văn số 1490/STC-GCS ngày 24 tháng 4 năm 2020; ý kiến ca Sở Tư pháp thành ph Đà Nng tại Công văn s 1143/STP-XDKTVB ngày 13 tháng 4 năm 2020 v thm định dự thảo văn bn và ý kiến của các ủy viên UBND thành ph.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đt áp dụng cho năm 2020 để xác định giá đt cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:

1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đi với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành ph ban hành tại thi đim xác định giá đất cụ thể, sau đây gọi tt là Bảng giá đất) để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số điều chỉnh giá đất bồi thường);

c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức;

d) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu ghép thửa vào thửa đất liền k của mình theo quy định.

2. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đt mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để xác định đơn giá thuê đất trong các trường hp sau:

a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định s 123/2017/NĐ-CP ;

b) Đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đu giá;

c) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai;

d) Đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai;

đ) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

3. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ s điều chỉnh giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá:

a) Quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đt một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Khoản 1 Điều 3 Nghị định s 135/2016/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ;

b) Quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP , Khoản 4 Điều 3 Nghị đnh số 01/2017/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.

4. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ s điều chỉnh giá đất để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng tr lên theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP .

5. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản) theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Ngh định số 123/2017/NĐ-CP .

6. Xác định đơn giá thuê đất đối vi hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp để sản xuất hoặc thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thy sản.

7. Xác định đơn giá thuê đất đi với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.

2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nng theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

Căn cứ Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020; hệ số điều chỉnh giá đất đi với các trường hợp như sau:

1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này. Trong đó, đối với Phụ lục III có quy định như sau:

a) Các hệ số trên không phân biệt chiều rộng vỉa hè;

b) Đối với đường 2 làn: áp dụng theo hệ s của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn (Ví dụ: hệ số của đường 7,5m hai làn (7,5m x 2) áp dụng hệ số của đường 7,5m);

c) Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m: áp dụng hệ số của đường 5,5m;

d) Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m: áp dụng hệ số ca đường 7,5m;

đ) Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 9m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;

e) Đường có chiều rộng lòng đường 11,5m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;

g) Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn 0,5m so với những đường có chiu rộng lòng đường đã quy định thì áp dụng hệ số của đường dùng để so sánh (Ví dụ: Đường 5,25m áp dụng hệ số đường 5,5m).

2. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nng và các t chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và t chức, cá nhân nước ngoài có dự án đầu tư tại Khu công nghệ cao Đà Nng áp dụng theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

3. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nông nghiệp quy định tại Khoản 6, Khoản 7 Điều 1 để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đt nhân (x) với hệ s điều chỉnh giá đất.

2. Đối với các vị trí, tuyến đường chưa được đặt tên, chưa quy định giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất, thì căn cứ giá đất do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất được UBND thành phố quyết định (theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 13 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020); căn cứ hệ số điều chỉnh giá đất của các vị trí, tuyến đường tương đương đã được quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hp với UBND các quận, huyện xác định hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, tuyến đường tương đương của từng trường hợp cụ thể.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020 và thay thế cho Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2019 ca UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành ph Đà Nng.

2. Đi với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc UBND các quận, huyện hoặc đã chuyển cho cơ quan thuế trước ngày hiệu lực của Quyết định này thì tiếp tục xử lý theo hệ số điều chỉnh giá đất tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ.

Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, TN&MT, XD, TP;
- TVTU, TT HĐND TP;
- Đo
àn ĐBQH TPĐN;
- Cục Kiểm
tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch v
à các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Ch
ánh VP ĐĐBQH, HĐND&UBND TP;
- Các Phó Chánh VP ĐĐBQH,
HĐND&UBND TP;
- S
Tư pháp;
- Cục Thuế, KBNN;
- Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP;
- UBND các quận, huyện;
- Cổng thông tin điện t
TPĐN;
- VP ĐĐBQH,
HĐND&UBND TP: Phòng KTTC;
-
Lưu: VT, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ

 


PHỤ LỤC I:

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số: 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Tên đường phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

2 tháng 9

 

 

 

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Nguyễn Vãn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

2

29 Tháng 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1.1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

3

3 Tháng 2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

4

30 Tháng 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

An Bắc 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

6

An Bắc 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

7

An Bắc 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

8

An Bắc 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

9

An Bắc 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

10

An Cư 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

11

An Cư 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

12

An Cư 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

13

An Cư 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

14

An Cư 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

15

An Cư 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

16

An Cư 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

17

An Dương Vương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

18

An Đồn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

19

An Đồn 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

20

An Đồn 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

21

An Đồn 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

22

An Đồn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

23

An Đồn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

24

An Đồn 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

25

An Hải 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

26

An Hi 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

27

An Hải 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

28

An Hải 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

29

An Hải 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

30

An Hải 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

31

An Hi 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

32

An Hải 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

33

An Hi 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

34

An Hải 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

35

An Hi 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

36

An Hải 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

37

An Hải 14

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

38

An Hải 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

39

An Hi 16

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

40

An Hi 17

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

41

An Hải 18

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

42

An Hải 19

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

43

An Hi 20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

44

An Hải 21

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

45

An Hải 22

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

46

An Hi Bắc 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

47

An Hi Bắc 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

48

An Hi Bc 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

49

An Hải Bc 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

50

An Hải Bắc 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

51

An Hải Bắc 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

52

An Hi Bắc 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

53

An Hi Bc 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

54

An Hải Đông 1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

55

An Hòa 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

56

An Hòa 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

57

An Hòa 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

58

An Hòa 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

59

An Hòa 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

60

An Hòa 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

61

An Hòa 7

1.0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

62

An Hòa 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

63

An Hòa 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

64

An Hòa 10

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

65

An Hòa 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

66

An Hòa 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

67

An Mỹ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

68

An Mỹ 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

69

An Mỹ 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

70

An Mỹ 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

71

An Mỹ 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

72

An Mỹ 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

73

An M 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

74

An Mỹ 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

75

An Nông

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

76

An Nhơn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

77

An Nhơn 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

78

An Nhơn 3

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

79

An Nhơn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

80

An Nhơn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

81

An Nhơn 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

82

An Nhơn 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

83

An Nhơn 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

84

An Nhơn 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

85

An Nhơn 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

86

An Nhơn 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

87

An Nhơn 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

88

An Nhơn 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

89

An Nhơn 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

90

An Tư Công Chúa

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

91

An Thượng 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

92

An Thượng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

93

An Thượng 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

94

An Thượng 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

95

An Thượng 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

96

An Thượng 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

97

An Thượng 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

98

An Thượng 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

99

An Thượng 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

100

An Thượng 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

101

An Thượng 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

102

An Thượng 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

103

An Thượng 14

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

104

An Thưng 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

105

An Thượng 16

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

106

An Thượng 17

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

107

An Thượng 18

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

108

An Thưng 19

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

109

An Thượng 20

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

110

An Thượng 21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

111

An Thưng 22

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

112

An Thượng 23

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

113

An Thượng 24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn chỉnh trang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn chia lô

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

114

An Thượng 26

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

115

An Thượng 27

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

116

An Thượng 28

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

117

An Thượng 29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Bạch Đng đến Lê Quang Đạo

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

118

An Thượng 30

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

119

An Thượng 31

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

120

An Thượng 32

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

121

An Thượng 33

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

122

An Thượng 34

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

123

An Thượng 35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

124

An Thượng 36

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

125

An Thượng 37

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

126

An Thượng 38

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

127

An Thượng 39

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

128

An Thượng 40

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

129

An Trung 1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

130

An Trung 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

131

An Trung 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

132

An Trung 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

133

An Trung 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

134

An Trung 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

135

An Trung 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

136

An Trung 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

137

An Trung 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

138

An Trung 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

139

An Trung 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

140

An Trung 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

141

An Trung 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

142

An Trung 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

143

An Trung 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

144

An Trung Đông 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

145

An Trung Đông 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

146

An Trung Đông 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

147

An Trung Đông 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

148

An Trung Đông 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

149

An Trung Đông 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

150

An Trung Đông 7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

151

An Vĩnh

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

152

An Xuân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

153

An Xuân 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

154

An Xuân 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

155

Anh Thơ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

156

Ấp Bắc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

157

Âu Cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn tTôn Đc Thng đến Nguyễn Đình Trọng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn ni dài đường s 8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn t đoạn nối dài đưng số 8 đến giáp đường số 5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

158

Bà Bang Nhãn

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

159

Ba Đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

160

Bá Giáng 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

161

Bá Giáng 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

162

Bá Giáng 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

163

Bá Giáng 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

164

Bá Giáng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

165

Bá Giáng 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

166

Bá Giáng 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

167

Bá Giáng 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

168

Bá Giáng 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

169

Bá Giáng 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

170

Bá Giáng 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

171

Bá Giáng 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

172

Bá Giáng 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

173

Bà Huyện Thanh Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

174

Bạch Đằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Dun

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyn Văn Linh

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý

1,5

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

175

Bạch Thái Bưởi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 6,0m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

176

Bãi Sậy

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

177

Bát Nàn Công Chúa

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

178

Bàu Gia 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

179

Bàu Gia Thượng 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

180

Bàu Gia Thượng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

181

Bàu Gia Thượng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

182

Bàu Gia Thưng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

183

Bàu Hạc 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

184

Bàu Hạc 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

185

Bàu Hạc 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

186

Bàu Hạc 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

187

Bàu Hạc 5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

188

Bàu Hạc 6

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

189

Bàu Làng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

190

Bàu Mạc 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

191

Bàu Mạc 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

192

Bàu Mạc 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

193

Bàu Mạc 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

194

Bàu Mạc 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

195

Bàu Mạc 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

196

Bàu Mạc 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

197

Bàu Mc 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

198

Bàu Mạc 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

199

Bàu Mạc 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

200

Bàu Mạc 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

201

Bàu Mạc 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

202

Bàu Mạc 14

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

203

Bàu Mạc 15

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

204

Bàu Mạc 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

205

Bàu Mạc 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

206

Bàu Mạc 18

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

207

Bàu Mạc 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

208

Bàu Mạc 20

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

209

Bàu Mạc 21

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

210

Bàu Mạc 22

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

211

Bàu Năng 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

212

Bàu Năng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

213

Bàu Năng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

214

Bàu Năng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

215

Bàu Năng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

216

Bàu Năng 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

217

Bàu Năng 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

218

Bàu Năng 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

219

Bàu Năng 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

220

Bàu Năng 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

221

Bàu Năng 11

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

222

Bàu Năng 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

223

Bàu Năng 14

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

224

Bàu Năng 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

225

Bàu Tràm 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

226

Bàu Tràm 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

227

Bàu Tràm 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

228

Bàu Tràm Trung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

229

Bàu Trảng 1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

230

Bàu Trng 2

1,1

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

231

Bàu Trảng 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

232

Bàu Trảng 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

233

Bàu Trảng 5

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

234

Bàu Trảng 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

235

Bàu Trảng 7

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

236

Bàu Vàng 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

237

Bàu Vàng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

238

Bàu Vàng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

239

Bàu Vàng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

240

Bàu Vàng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

241

Bàu Vàng 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

242

Bc Đẩu

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

243

Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

244

Bế Văn Đàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà s 184

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

245

Bích Khê

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

246

Bình An 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

247

Bình An 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

248

Bình An 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

249

Bình An 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

250

Bình An 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

251

Bình An 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

252

Bình Giã

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

253

Bình Hòa 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

254

Bình Hòa 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

255

Bình Hòa 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

256

Bình Hòa 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

257

Bình Hòa 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

258

Bình Hòa 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

259

Bình Hòa 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

260

Bình Hòa 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

261

Bình Hòa 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

262

Bình Hòa 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

263

Bình Hòa 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

264

Bình Hòa 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

265

Bình Hòa 14

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

266

Bình Hòa 15

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

267

Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

268

Bình Minh 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

269

Bình Minh 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

270

Bình Minh 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

271

Bình Minh 4

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

272

Bình Minh 5

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

273

Bình Minh 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn t Phan Thành Tài đến đường 2/9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đưng 2/9 đến Bạch Đằng

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

274

Bình Minh 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

275

Bình Minh 8

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

276

Bình Minh 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

277

Bình Minh 10

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

278

Bình Thái 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

279

Bình Thái 2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

280

Bình Thái 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

281

Bình Thái 4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

282

Bình Than

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

283

Bùi Bnh Uyên

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

284

Bùi Chát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

285

Bùi Công Trừng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

286

Bùi Dương Lịch

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

287

Bùi Giáng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

288

Bùi Hiền

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

289

Bùi Huy Bích

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

290

i Hữu Nghĩa

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

291

Bùi Kỷ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

292

Bùi Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

293

Bùi Quốc Hưng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

294

Bùi Tá Hán

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

295

Bùi Tấn Diên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

296

Bùi Thế Mỹ

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

297

Bùi Thị Xuân

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

298

Bùi Thiện Ngộ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

299

Bùi Trang Chước

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

300

Bùi Sĩ Tiêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

301

Bùi Viện

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

302

Bùi Vịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

303

Bùi Xuân Phái

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

304

Bùi Xương Tự

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

305

Bùi Xương Trạch

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

306

B1 - Hồng Phưc

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

307

Ca Văn Thỉnh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

308

Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn t Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm)

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

309

Cao Bá Nhạ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

310

Cao Bá Quát

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

311

Cao Hồng Lãnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

312

Cao Lỗ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

313

Cao Sơn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

314

Cao Sơn 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

315

Cao Sơn 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

316

Cao Sơn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

317

Cao Sơn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

318

Cao Sơn 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

319

Cao Sơn 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

320

Cao Sơn 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

321

Cao Sơn Pháo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 28,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

322

Cao Thắng

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

323

Cao Xuân Dục

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

324

Cao Xuân Huy

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

325

Cm Bá Thước

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

326

Cẩm Bắc 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

327

Cm Bắc 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

328

Cm Bắc 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

329

Cm Bắc 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

330

Cm Bắc 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

331

Cẩm Bc 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

332

Cẩm Bắc 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

333

Cẩm Bắc 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

334

Cẩm Bắc 9

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

335

Cẩm Bắc 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

336

Cẩm Bắc 11

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

337

Cẩm Bắc 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

338

Cẩm Chánh 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

339

Cẩm Chánh 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

340

Cẩm Chánh 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

341

Cẩm Chánh 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

342

Cẩm Chánh 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

343

Cẩm Nam 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

344

Cm Nam 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

345

Cm Nam 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

346

Cẩm Nam 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

347

Cẩm Nam 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

348

Cẩm Nam 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

349

Cm Nam 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

350

Cẩm Nam 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

351

Cẩm Nam 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

352

Cẩm Nam 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

353

Cẩm Nam 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

354

Cẩm Nam 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

355

Cn Giuộc

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

356

Cu Đỏ - Túy Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Phía không có va hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

357

Cô Bc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

358

Cô Giang

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

359

C Mân 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

360

C Mân 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

361

C Mân 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

362

C Mân 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

363

C Mân 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

364

C Mân 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

365

Cổ Mân 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

366

Cổ Mân 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

367

C Mân 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

368

C Mân Cúc 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

369

C Mân Cúc 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

370

C Mân Cúc 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

371

C Mân Cúc 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

372

C Mân Lan 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

373

C Mân Lan 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

374

Cổ Mân Lan 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

375

Cổ Mân Lan 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

376

Cổ Mân Mai 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

377

C Mân Mai 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

378

Cổ Mân Mai 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

379

Cổ Mân Mai 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

380

Cổ Mân Mai 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

381

Cồn Dầu 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

382

Cồn Dầu 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

383

Cồn Dầu 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

384

Cồn Dầu 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

385

Cồn Dầu 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

386

Cồn Dầu 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

387

Cồn Dầu 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

388

Cồn Dầu 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

389

Cồn Dầu 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

390

Cồn Dầu 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

391

Cồn Dầu 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

392

Cồn Dầu 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

393

Cống Quỳnh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

394

Cù Chính Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

395

Châu Thị Vĩnh Tế

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

396

Châu Thượng Văn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 3,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

397

Châu Văn Liêm

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

398

Chế Lan Viên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

399

Chế Viết Tấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

400

Chi Lăng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

401

Chính Hữu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m x 2 làn

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 10,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

402

Chơn Tâm 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

403

Chơn Tâm 2

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

404

Chơn Tâm 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

405

Chơn Tâm 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

406

Chơn Tâm 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

407

Chơn Tâm 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

408

Chơn Tâm 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

409

Chơn Tâm 8

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

410

Chơn Tâm 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

411

Chơn Tâm 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

412

Chơn Tâm 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

413

Chơn Tâm 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

414

Chu Cẩm Phong

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

415

Chu Huy Mân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xo

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

416

Chu Lai

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

417

Chu Mạnh Trinh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

418

Chu Văn An

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

419

Chúc Động

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

420

Chương Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

421

Dã Tượng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

422

Diên Hồng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

423

Diệp Minh Châu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

424

Doãn Kế Thiện

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

425

Doãn Khuê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

426

Doãn Uẩn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

427

Dũng Sĩ Thanh Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

428

Duy Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

429

Dương Bá Cung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

430

Dương Bá Trạc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

431

Dương Bạch Mai

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

432

Dương Bích Liên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

433

Dương Cát Li

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

434

Dương Đình Nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Huy Du

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Huy Du đến Chính Hữu

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

435

Dương Đức Hiền

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

436

Dương Đức Nhan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

437

Dương Khuê

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

438

Dương Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

439

Dương Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

440

Dương Quảng Hàm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

441

Dương Tôn Hải

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

442

Dương Tụ Quán

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

443

Dương Tử Giang

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

444

Dương Tự Minh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

445

Dương Thạc

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

446

Dương Thanh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

447

Dương Thị Xuân Quý

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

448

Dương Thưởng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

449

ơng Trí Trạch

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

450

Dương Văn An

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

451

Dương Vân Nga

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

452

Đa Mặn 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

453

Đa Mặn 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

454

Đa Mặn 3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

455

Đa Mặn 4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

456

Đa Mặn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

457

Đa Mặn 6

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

458

Đa Mn 7

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

459

Đa Mn 8

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

460

Đa Mặn 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

461

Đa Mặn 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

462

Đa Mặn 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

463

Đa Mặn 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

464

Đa Mặn 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

465

Đa Mặn Đông 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

466

Đa Mặn Đông 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

467

Đa Mặn Đông 3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

468

Đa Mặn Đông 4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

469

Đá Mc 1

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

470

Đá Mọc 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

471

Đá Mọc 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

472

Đá Mọc 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

473

Đá Mọc 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

474

Đa Phước 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

475

Đa Phước 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

476

Đa Phước 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

477

Đa Phước 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

478

Đa Phưc 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

479

Đa Phước 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

480

Đa Phước 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

481

Đa Phước 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

482

Đa Phước 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

483

Đa Phưc 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

484

Đà Sơn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

485

Đà Sơn 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

486

Đại An 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

487

Đại An 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

488

Đại An 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

489

Đại An 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

490

Đàm Quang Trung

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

491

Đàm Thanh 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

492

Đàm Thanh 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

493

Đàm Thanh 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

494

Đàm Thanh 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

495

Đàm Thanh 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

496

Đàm Thanh 6

1,1

 

 

 

 

1.1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

497

Đàm Thanh 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

498

Đàm Thanh 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

499

Đàm Thanh 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

500

Đàm Thanh 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

501

Đàm Thanh 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

502

Đàm Văn Lễ

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

503

Đào Cam Mộc

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

504

Đào Công Chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn có vỉa hè hai bên đường

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn có vỉa hè một bên đường

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

505

Đào Công Soạn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

506

Đào Doãn Địch

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

507

Đào Duy Anh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

508

Đào Duy Kỳ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

509

Đào Duy Tùng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

510

Đào Duy Từ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1.0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

511

Đào Nghiễm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

512

Đào Nguyên Phổ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

513

Đào Sư Tích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

514

Đào Tấn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

515

Đào Trí

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

516

Đo Xanh 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

517

Đảo Xanh 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

518

Đảo Xanh 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

519

Đảo Xanh 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

520

Đo Xanh 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

521

Đảo Xanh 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

522

Đo Xanh 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

523

Đặng Chất

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

524

Đặng Chiêm

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

525

Đặng Dung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

526

Đặng Đoàn Bằng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

527

Đặng Đình Vân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

528

Đặng Đức Siêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

529

Đặng Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

530

Đặng Huy Tá

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

531

Đặng Huy Trứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn t Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

Đoạn còn lại

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

532

Đặng Minh Khiêm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

533

Đặng Nguyên Cẩn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

534

Đặng Nhơn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

535

Đặng Nhữ Lâm

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

536

Đặng Như Mai

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

537

Đặng Phúc Thông

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

538

Đặng Tất

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

539

Đng Tử Kính

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

540

Đặng Thai Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

541

Đặng Thái Thân

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

542

Đặng Thùy Trâm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

543

Đặng Trần Côn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

544

Đặng Văn Bá

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

545

Đặng Văn Ngữ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

546

Đặng Vũ Hỷ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

547

Đặng Xuân Bảng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

548

Đặng Xuân Thiều

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

549

Đầm Rong 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

550

Đầm Rong 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

551

Đậu Quang Lĩnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

552

Điện Biên Phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 2 bên hầm chui

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chu)

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế)

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

553

Đinh Công Tráng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

554

Đinh Công Trứ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

555

Đinh Châu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

556

Đinh Đạt

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

557

Đinh Đức Thiện

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

558

Đinh Gia Khánh

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

559

Đinh Gia Trinh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

560

Đinh Lễ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

561

Đinh Liệt

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

562

Đinh Núp

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

563

Đinh Nhật Tân

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

564

Đinh Nhật Thận

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

565

Đinh Tiên Hoàng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

566

Đinh Thị Hòa

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

567

Đinh Thị Vân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

568

Đinh Văn Chấp

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

569

Đoàn Hữu Trưng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

570

Đoàn Khuê

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

571

Đoàn Ngọc Nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

572

Đoàn Nguyễn Tuấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

573

Đoàn Nguyễn Thục

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

574

Đoàn Nhữ Hài

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

575

Đoàn Phú Tứ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

576

Đoàn Quý Phi

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

577

Đoàn Thị Điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

578

Đoàn Trn Nghiệp

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

579

Đoàn Văn Cừ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

580

Đỗ Anh Hàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn t Ngô Quyền đến Lê Chân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Chân đến Nguyễn Sĩ Cố

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

581

Đỗ Bá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

582

Đỗ Bí

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

583

Đỗ Đăng Đệ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

584

Đỗ Đăng Tuyn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn có vỉa hè

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn không có vỉa hè

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

585

Đô Đốc Bảo

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

586

Đô Đc Lân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 15m chưa có tên đến Hoàng Châu Ký

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

587

Đô Đốc Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

588

Đô Đốc Tuyết

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

589

Đỗ Đức Dục

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

590

Đỗ Hành

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

591

Đỗ Huy Uyển

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

592

Đỗ Năng Tế

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

593

Đỗ Ngọc Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 3,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

594

Đỗ Nhuận

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

595

Đỗ Pháp Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

596

Đỗ Quang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

597

Đỗ Tự

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

598

Đỗ Thế Chấp

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

599

Đỗ Thúc Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

600

Đỗ Xuân Cát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

601

Đỗ Xuân Hợp

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

602

Đốc Ngữ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

603

Đội Cấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

604

Đội Cung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

605

Đng Bài 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

606

Đồng Bài 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

607

Đồng Bài 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

608

Đồng Bài 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

609

Đống Công Tường

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

610

Đông Du

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

611

Đống Đa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

612

Đông Giang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

613

Đông Hi 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

614

Đông Hải 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

615

Đông Hải 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

616

Đông Hi 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

617

Đông Hải 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

618

Đông Hi 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

619

Đông Hải 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

620

Đông Hải 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

621

Đông Hải 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

622

Đông Hải 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

623

Đông Hải 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

624

Đông Hải 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

625

Đông Hải 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

626

Đồng Kè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

627

Đông Kinh Nghĩa Thục

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

628

Đồng Khởi

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

629

Đông Lợi 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

630

Đông Lợi 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

631

Đông Lợi 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

632

Đông Lợi 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

633

Đồng Phước Huyến

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

634

Đông Thạnh 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

635

Đông Thạnh 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

636

Đông Thạnh 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

637

Đông Trà 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

638

Đông Trà 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

639

Đông Trà 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

640

Đông Trà 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

641

Đông Trà 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

642

Đông Trà 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

643

Đông Trà 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

644

Đông Trà 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

645

Đng Trí 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

646

Đồng Trí 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

647

Đồng Trí 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

648

Đồng Trí 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

649

Đồng Trí 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

650

Đồng Trí 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

651

Đồng Trí 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

652

Đồng Trí 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

653

Đồng Xoài

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

654

Đức Lợi 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

655

Đức Li 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

656

Đức Li 3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

657

Gia Tròn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

658

Gia Tròn 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

659

Gia Tròn 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

660

Gia Tròn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

661

Gia Tròn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

662

Giang Châu 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

663

Giang Châu 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

664

Giang Châu 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

665

Giang Văn Minh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

666

Giáp Hải

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

667

Giáp Văn Cương

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

668

Gò Ny 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

669

Gò Nảy 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

670

Gò Nảy 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

671

Gò Nảy 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

672

Gò Nảy 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

673

Gò Nảy 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

674

Gò Ny 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

675

Gò Nảy 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

676

Gò Nảy 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

677

Gò Nảy 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

678

Gò Nảy 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

679

Gò Nảy 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

680

Gò Nảy 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

681

Hà Bồng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

682

Hà Bng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

683

Hà Chương

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

684

Hà Duy Phiên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

685

Hà Đặc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

686

Hà Đông 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

687

Hà Đông 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

688

Hà Đông 3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

689

Hà Hồi

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

690

Hà Huy Giáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

691

Hà Huy Tập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phù

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

 

- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

692

Hà Kỳ Ngộ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

693

Hà Khê

1,3

1,1

1,1

1,0

1,0

1,3

1,1

1,1

1,0

1,0

1,3

1,1

1,1

1,0

1,0

694

Hà Mục

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

695

Hà Tông Huân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

696

Hà Tông Quyền

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

697

Hà Th Thân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

698

Hà Văn Tính

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

699

Hà Văn Trí

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

700

Hà Xuân 1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

701

Hà Xuân 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

702

Hi Hồ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

u

1,0

1,0

1,0

1,0

703

Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà s 322)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (tr đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường st

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

704

Hải Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoan từ Hi Hồ đến Thanh Sơn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ ngã 3 Hi Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

705

Hi Triều

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

706

Hàm Nghi

1,4

1,1

1,1

1,0

1,0

1,4

1,1

1,1

1,0

1,0

1,4

1,1

1,1

1,0

1,0

707

Hàm T

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

708

Hàm Trung 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

709

Hàm Trung 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

710

Hàm Trung 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

711

Hàm Trung 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

712

Hàm Trung 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

713

Hàm Trung 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn có vỉa hè 10m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn có vỉa hè 5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

714

Hàm Trung 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

715

Hàm Trung 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

716

Hàm Trung 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

717

Hàn Mạc T

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

718

Hàn Thuyên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

719

Hằng Phương Nữ Sĩ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

720

Hòa An 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

721

Hòa An 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

722

Hòa An 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

723

Hòa An 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

724

Hòa An 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

725

Hòa An 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,0m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

726

Hòa An 7

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

727

Hòa An 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

728

Hòa An 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

729

Hòa An 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

730

Hòa An 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

731

Hòa An 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

732

Hòa An 14

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

733

Hòa An 15

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

734

Hòa An 16

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

735

Hòa An 17

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

736

Hòa An 18

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

737

Hòa An 19

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

738

Hòa An 20

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

739

Hòa An 21

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

740

Hòa An 22

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

741

Hòa An 23

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

742

Hòa An 24

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

743

Hòa An 25

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

744

Hòa Bình 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

745

Hòa Bình 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

746

Hòa Bình 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

747

Hòa Bình 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

748

Hòa Bình 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

749

Hòa Bình 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

750

Hòa Bình 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

751

Hoa Lư

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

752

Hòa Minh 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

753

Hòa Minh 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

754

Hòa Minh 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

755

Hòa Minh 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

756

Hòa Minh 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

757

Hòa Minh 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

758

Hòa Minh 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

759

Hòa Minh 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

760

Hòa Minh 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

761

Hòa Minh 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

762

Hòa Minh 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

763

Hòa Minh 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

764

Hòa Minh 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

765

Hòa Minh 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

766

Hòa Minh 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

767

Hòa Minh 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

768

Hòa Minh 18

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

769

Hòa Minh 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

770

Hòa Minh 20

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

771

Hòa Minh 21

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

772

Hòa Minh 22

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

773

Hòa Minh 23

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

774

Hòa Mỹ 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

775

Hòa M 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

776

Hòa Mỹ 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

777

Hòa M 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

778

Hòa Mỹ 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

779

Hòa Mỹ 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

780

Hòa Mỹ 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

781

Hòa M 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

782

Hòa Nam 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

783

Hòa Nam 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

784

Hòa Nam 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

785

Hòa Nam 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

786

Hòa Nam 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

Đoạn còn lại

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

787

Hòa Nam 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

788

Hòa Nam 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

789

Hòa Nam 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

790

Hòa Nam 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

791

Hòa Nam 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

792

Hòa Nam 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

793

Hòa Nam 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

794

Hòa Nam 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

795

Hòa Nam 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

796

Hóa Mỹ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

797

Hóa Quê Trung 1

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

798

Hóa Quê Trung 2

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

799

Hóa Quê Trung 3

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

800

Hóa Sơn 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

801

Hóa Sơn 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

802

Hóa Sơn 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

803

Hóa Sơn 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

804

Hóa Sơn 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

805

Hóa Sơn 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

806

Hóa Sơn 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

807

Hóa Sơn 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

808

Hóa Sơn 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

809

Hóa Sơn 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

810

Ha Sơn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

811

Ha Sơn 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

812

Ha Sơn 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

813

Ha Sơn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

814

Ha Sơn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

815

Hoài Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

816

Hoàng Bật Đạt

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

817

Hoàng Bích Sơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

818

Hoàng Bình Chính

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

819

Hoàng Công Chất

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

820

Hoàng Châu Ký

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

821

Hoàng Diệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Ton, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

822

Hoàng Khương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

823

Hoàng Đạo Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

824

Hoàng Đạo Thúy

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

825

Hoàng Đình Ái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

828

Hoàng Đức Lương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

829

Hoàng Hiệp

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

830

Hoàng Hoa Thám

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

831

Hoàng Kế Viêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến đường quy hoạch 15m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường quy hoạch 15m đến Châu Th Vĩnh Tế

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

832

Hoàng Minh Giám

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

833

Hoàng Minh Thảo

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

834

Hoàng Ngân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

835

Hoàng Ngọc Phách

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

836

Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đỗ Anh Hàn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Trần Thánh Tông

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

837

Hoàng Sa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Nguyễn Phan Vinh

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Lương

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

838

Hoàng Sâm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

839

Hoàng Sĩ Khi

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

840

Hoàng Tăng Bí

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

841

Hoàng Tích Trí

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

842

Hoàng Thế Thiện

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

843

Hoàng Thị Ái

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

844

Hoàng Thị Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hồ Tùng Mậu đến Nguyễn Sinh Sc

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sc đến chân cu vượt Ngã 3 Huế

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế )

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

845

Hoàng Thiều Hoa

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

846

Hoàng Thúc Trâm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

847

Hoàng Trọng Mậu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

848

Hoàng Trung Thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

849

Hoàng Văn Hòe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bùi Tá Hán đến Nguyễn Đình Chiểu

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

850

Hoàng Văn Lai

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

851

Hoàng Văn Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Đà Sơn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Đà Sơn đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn t đường vào bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đoạn 15m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

+ Đoạn 10,5mx2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

852

Hoàng Văn Thụ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

853

Hoàng Việt

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

854

Hoàng Xuân Hãn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ông Ích Đường đến Nguyễn Văn Huyên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

855

Hoàng Xuân Nhị

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

856

Hồ Bá Ôn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

857

Hồ Biểu Chánh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

858

Hồ Đắc Di

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

859

Hồ Hán Thương

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

860

Hồ Học Lãm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

861

Hồ Huân Nghiệp

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

862

Hồ Nghinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Morrison

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Morision đến Đông Kinh Nghĩa Thục

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

863

Hồ Nguyên Trừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Thanh Nghị

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Núi Thành

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

864

Hồ Phi Tích

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

865

Hồ Quý Ly

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

866

Hồ Trung Lượng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

867

Hồ Sĩ Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Kim Lãng đến Cẩm Bc 9

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

868

Hồ Sĩ Đống

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

869

Hồ Sĩ Phấn

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

870

Hồ Sĩ Tân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

871

Hồ Tông Thốc

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

872

Hồ Tùng Mậu

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

873

Hồ Tương

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

874

Hồ Tỵ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

875

Hồ Thấu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Hà Kỳ Ngộ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Hà Kỳ Ngộ đến Phạm Vấn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

876

Hồ Xuân Hương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

877

H Truông 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

878

Hố Truông 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

879

Hồng Phước 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

880

Hồng Phước 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

881

Hồng Phước 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

882

Hồng Phước 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

883

Hồng Phước 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

884

Hồng Thái

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

885

Hùng Vương

1,5

1,1

1,1

1,1

1,1

1,5

1,1

1,1

1,1

1,1

1,5

1,1

1,1

1,1

1,1

886

Huy Cận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tiên Sơn 10 đến Huỳnh Tấn Phát

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

887

Huy Du

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

888

Huyền Quang

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

889

Huyền Trân Công Chúa

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

890

Huỳnh Bá Chánh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

891

Huỳnh Dạng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

892

Huỳnh Lắm

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

893

Huỳnh Lý

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

894

Huỳnh Mẫn Đạt

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

895

Huỳnh Ngọc Đủ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

896

Huỳnh Ngọc Huệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến cuối tuyến

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

897

Huỳnh Tấn Phát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

898

Huỳnh Thị Bảo Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

899

Huỳnh Thị Một

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

900

Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Chu Văn An

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

901

Huỳnh Văn Gấm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

902

Huỳnh Văn Nghệ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

903

Huỳnh Xuân Nhị

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

904

Hưng Hóa 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

905

Hưng Hóa 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

906

Hưng Hóa 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

907

Hưng Hóa 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

908

Hưng Hóa 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

909

Hưng Hóa 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

910

Hưng Hóa 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

911

Hương Hải Thiền Sư

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

912

K20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

913

Kiều Oánh Mậu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

914

Kiều Phụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tế Hanh đến Phạm Hữu Nghi

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

915

Kiều Sơn Đen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

916

Kim Đồng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

917

Kim Liên 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

918

Kim Liên 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

919

Kim Liên 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

920

Kinh Dương Vương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Nguyễn Sinh Sc

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Trần Đình Tri

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

921

Kỳ Đồng

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

922

Khái Đông 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

923

Khái Đông 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

924

Khái Đông 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

925

Khái Đông 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

926

Khái Tây 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

927

Khái Tây 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

928

Khánh An 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

929

Khánh An 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

930

Khánh An 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

931

Khánh An 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

932

Khánh An 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

933

Khúc Hạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyn đến Lê Chân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại (đến giáp đường quy hoạch 10,5m)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

934

Khúc Thừa Dụ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

935

Khuê Bắc 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

936

Khuê Bắc 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

937

Khuê Bắc 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

938

Khuê Đông

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

939

Khuê Mỹ Đông 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

940

Khuê Mỹ Đông 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

941

Khuê Mỹ Đông 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

942

Khuê Mỹ Đông 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

943

Khuê Mỹ Đông 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

944

Khuê Mỹ Đông 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

945

Khuê Mỹ Đông 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

946

Khuê Mỹ Đông 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

947

Khuê Mỹ Đông 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

948

Khuê Mỹ Đông 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

949

Khuê Mỹ Đông 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

950

Khuê Mỹ Đông 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

951

Khuê Mỹ Đông 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

952

Khuê Mỹ Đông 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

953

Khương Hữu Dụng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

954

La Hối

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

955

Lã Xuân Oai

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

956

Lạc Long Quân

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

957

Lâm Hoành

1,7

1,1

1,0

1,0

1,0

1,7

1,1

1,0

1,0

1,0

1,7

1,1

1,0

1,0

1,0

958

Lâm Nhĩ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

959

Lâm Quang Thự

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

960

Lê A

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

961

Lê Anh Xuân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

962

Lê Ám

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

963

Lê Bá Trinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Mai Dị

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Mai Dị đến Châu Thượng Văn

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

964

Lê Bình

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

965

Lê Bôi

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

966

Lê Cảnh Tuân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

967

Lê Cao Lăng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

968

Lê Công Kiều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

969

Lê Cơ

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

970

Lê Chân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

971

Lê Doãn Nhạ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

972

Lê Duẩn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Phú đến Hoàng Hoa Thám

1,6

1,1

1,1

1,1

1,1

1,6

1,1

1,1

1,1

1,1

1,6

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến ngã ba Cai Lang

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

973

Lê Duy Đình

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

974

Lê Duy Lương

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

975

Lê Đại

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

976

Lê Đại Hành

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

977

Lê Đỉnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

978

Lê Đình Chinh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

979

Lê Đình Diên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Mây đến Phạm Hùng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

980

Lê Đình Dương

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

981

Lê Đình Kỵ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

982

Lê Đình Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Đỗ Quang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Đỗ Quang đến Nguyễn Tri Phương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

983

Lê Đình Thám

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

984

Lê Độ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

985

Đc Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5mx2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 7,5mx2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

986

Lê Hiến Mai

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

987

Lê Hồng Phong

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

988

Lê Hồng Sơn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

989

Lê Hữu Kiều

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

990

Lê Hữu Khánh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

991

Lê Hữu Trác

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

992

Lê Hy

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

993

Lê Hy Cát

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

994

Lê Kim Lăng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

995

Lê Khắc Cần

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

996

Lê Khôi

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

997

Lê Lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

998

Lê Lâm

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

999

Lê Lộ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1000

Lê Li

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Pasteur

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1001

Lê Mạnh Trinh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1002

Minh Trung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1003

Lê Ninh

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1004

Lê Như Hổ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1005

Lê Nỗ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1006

Lê Ngân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1007

Lê Ngô Cát

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1008

Lê Phụ Trần

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1009

Lê Phụng Hiểu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1010

Lê Quảng Ba

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1011

Lê Quảng Chí

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1012

Lê Quang Đạo

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1013

Lê Quang Định

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1014

Lê Quang Hòa

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1015

Lê Quang Sung

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1016

Lê Quát

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1017

Lê Quý Đôn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1018

Lê Sao

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1019

Lê Sát

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1020

Lê Tấn Toán

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1021

Lê Tấn Trung

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1022

Lê Tự Nhất Thống

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1023

Lê Thạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 7,5 m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1024

Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1025

Lê Thành Phương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1026

Lê Thánh Tôn

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1027

Lê Thận

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1028

Lê Thị Hồng Gấm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1029

Lê Thị Riêng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1030

Lê Thị Tính

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1031

Lê Thị Xuyến

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1032

Lê Thiện Trị

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1033

Lê Thiệt

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1034

Lê Thiết Hùng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1035

Lê Thước

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1036

Lê Thương

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1037

Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn thuộc phường An Khê

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Trường Chinh đến Tôn Đản

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Tôn Đản đến cổng mỏ đá Phước Tường

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1038

Lê Trung Đình

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1039

Lê Văn An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Phía không có vỉa hè

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1040

Lê Văn Duyệt

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1041

Lê Văn Đức

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1042

Lê Văn Hiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Minh Mạng đến Trần Đại Nghĩa

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1043

Lê Văn Huân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1044

Lê Văn Hưu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1045

Lê Văn Linh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1046

Lê Văn Long

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1047

Lê Văn Lương

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1048

Lê Văn Miến

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1049

Lê Văn Quý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5mx2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1050

Lê Văn Sỹ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1051

Lê Văn Tâm

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1052

Lê Văn Thiêm

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1053

Lê Văn Thịnh

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1054

Lê Văn Thủ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1055

Lê Văn Thứ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1056

Lê Vĩnh Huy

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1057

Lê Vĩnh Khanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1058

Liêm Lạc 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1059

Liêm Lạc 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1060

Liêm Lạc 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1061

Liêm Lạc 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1062

Liêm Lạc 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1063

Liêm Lạc 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1064

Liêm Lạc 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1065

Liêm Lạc 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1066

Liêm Lạc 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1067

Liêm Lạc 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1068

Liêm Lạc 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1069

Liêm Lạc 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1070

Liêm Lc 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1071

Liêm Lạc 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1072

Liêm Lạc 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1073

Liêm Lạc 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1074

Liêm Lạc 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1075

Liêm Lạc 19

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1076

Liêm Lc 20

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1077

Liêm Lạc 21

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1078

Liêm Lạc 22

u

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1079

Liêm Lạc 24 (Xóm Lưới 1 cũ)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1080

Liêm Lạc 25 (Xóm Lưới 2 cũ)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1081

Loseby

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1082

L Giáng 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1083

Lỗ Giáng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1084

Lỗ Giáng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1085

Lỗ Giáng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1086

Lỗ Giáng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1087

Lỗ Giáng 6

1.1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1088

Lỗ Giáng 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1089

Lỗ Giáng 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1090

Lỗ Giáng 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1091

Lỗ Giáng 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1092

Lỗ Giáng 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1093

Lỗ Giáng 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1094

L Giáng 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1095

Lỗ Giáng 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1096

Lỗ Giáng 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1097

Lỗ Giáng 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1098

Lỗ Giáng 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1099

Lỗ Giáng 19

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1100

Lỗ Giáng 20

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1101

Lỗ Giáng 21

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1102

Lỗ Giáng 22

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1103

Lỗ Giáng 23

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1104

Lỗ Giáng 24

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1105

Lộc Ninh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1106

Lộc Phước 1

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1107

Lư Giang

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1108

Lương Đắc Bằng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1109

Lương Định Ca

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1110

Lương Hữu Khánh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1111

Lương Khánh Thiện

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1112

Lương Khắc Ninh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1113

Lương Ngọc Quyến

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1114

Lương Nhữ Hộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tiểu La đến Phan Đăng Lưu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại (thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1115

Lương Thế Vinh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1116

Lương Thúc Kỳ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1117

Lương Trúc Đàm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1118

Lương Văn Can

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1119

Lưu Đình Chất

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1120

Lưu Hữu Phước

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1121

Lưu Nhân Chú

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1122

Lưu Quang Thuận

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1123

Lưu Quang Vũ (đường Cai Lanh cũ)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1124

Lưu Quý Kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5 m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 3,5 m

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1125

Lưu Trọng Lư

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1126

Lưu Văn Lang

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1127

Lý Chính Thắng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1128

Lý Đạo Thành

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1129

Lý Nam Đế

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1130

Lý Nhân Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Thân Cảnh Phúc đến Phan Đăng Lưu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1131

Lý Nhật Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1132

Lý Tế Xuyên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1133

Lý Tử Tấn

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1134

Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1135

Lý Thái Tổ

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1136

Lý Thái Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1137

Lý Thánh Tông

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1138

Lý Thường Kiệt

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1139

Lý Triện

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1140

Lý Văn Phức

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1141

Lý Văn Tố

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1142

Mạc Cửu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1143

Mạc Đăng Doanh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1144

Mạc Đăng Dung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1145

Mạc Đĩnh Chi

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1146

Mc Th Bưởi

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1147

Mạc Thiên Tích

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1148

Mai Am

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1149

Mai Anh Tuấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1150

Mai Chí Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ Chí Công

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1151

Mai Dị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tiểu La đến Lê Bá Trinh

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Bá Trinh đến Lê Thanh Nghị

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1152

Mai Đăng Chơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến Trường THCS Nguyễn Bnh Khiêm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Bnh Khiêm đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Quảng Nam

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1153

Mai Hắc Đế

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1154

Mai Lão Bạng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1155

Mai Văn Ngọc

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1156

Mai Xuân Thưởng

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1157

Man Thiện

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1158

Mân Quang 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1159

Mân Quang 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1160

Mân Quang 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1161

Mân Quang 4

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1162

Mân Quang 5

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1163

Mân Quang 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1164

Mân Quang 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1165

Mân Quang 8

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1166

Mân Quang 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1167

Mân Quang 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1168

Mân Quang 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1169

Mân Quang 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1170

Mân Quang 14

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1171

Mân Quang 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1172

Mân Quang 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1173

Mân Quang 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1174

Mân Quang 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1175

Mẹ Hiền

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1176

Mẹ Nhu

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1177

Mẹ Suốt

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1178

Mẹ Thứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1179

Mê Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m x 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 15m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1180

Minh Mạng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 15mx2

1,4

 

 

 

 

1,4

 

 

 

 

1,4

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5mx2

1,4

 

 

 

 

1,4

 

 

 

 

1,4

 

 

 

 

1181

Morrison

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1182

Mộc Bài 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1183

Mộc Bài 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1184

Mc Bài 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1185

Mộc Bài 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1186

Mộc Bài 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1187

Mc Bài 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1188

Mộc Bài 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1189

Mộc Bài 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1190

Mộc Bài 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1191

Mộc Sơn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1192

Mộc Sơn 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1193

Mộc Sơn 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1194

Mộc Sơn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1195

Mộc Sơn 5

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1196

Mộc Sơn 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1197

Mỹ An 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1198

Mỹ An 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1199

Mỹ An 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1200

Mỹ An 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1201

Mỹ An 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1202

Mỹ An 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1203

Mỹ An 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1204

Mỹ An 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1205

Mỹ An 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1206

Mỹ An 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1207

Mỹ An 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1208

Mỹ An 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1209

Mỹ An 14

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1210

Mỹ An 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1211

Mỹ An 16

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1212

M An 17

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1213

Mỹ An 18

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1214

Mỹ An 19

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1215

Mỹ An 20

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1216

M An 21

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1217

Mỹ An 22

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1218

M An 23

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1219

Mỹ An 24

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1220

M An 25

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1221

Mỹ An 26

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1222

M Đa Đông 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 4,0m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1223

Mỹ Đa Đông 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1224

Mỹ Đa Đông 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1223

Mỹ Đa Đông 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1226

Mỹ Đa Đông 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1227

Mỹ Đa Đông 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1228

Mỹ Đa Đông 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1229

Mỹ Đa Đông 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 4m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn ni tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1230

Mỹ Đa Đông 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1231

Mỹ Đa Đông 10

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1232

Mỹ Đa Đông 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1233

Mỹ Đa Đông 12

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1234

Mỹ Đa Tây 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1235

Mỹ Đa Tây 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1236

Mỹ Đa Tây 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1237

Mỹ Đa Tây 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1238

Mỹ Đa Tây 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1239

Mỹ Đa Tây 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1240

M Đa Tây 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1241

Mỹ Đa Tây 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1242

Mỹ Đa Tây 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1243

M Khê 1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1244

M Khê 2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1245

M Khê 3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1246

Mỹ Khê 4

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1247

Mỹ Khê 5

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1248

Mỹ Khê 6

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1249

Nại Hiên Đông 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1250

Nại Hiên Đông 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1251

Nại Hiên Đông 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1252

Nại Hiên Đông 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1253

Nại Hiên Đông 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1254

Nại Hiên Đông 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1255

Nại Hiên Đông 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1256

Nại Hiên Đông 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1257

Nại Hiên Đông 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1258

Nại Hiên Đông 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1259

Nại Hiên Đông 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1260

Nại Hiên Đông 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1261

Nại Hiên Đông 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1262

Nại Hiên Đông 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1263

Nại Hiên Đông 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1264

Nại Hiên Đông 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1265

Nại Hiên Đông 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1266

Nại Hưng 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1267

Nại Hưng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1268

Nại Nam

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1269

Nại Nam 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1270

Nại Nam 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1271

Nại Nam 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5 m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5 m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1272

Nại Nam 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1273

Nại Nam 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1274

Nại Nam 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1275

Nại Nam 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1276

Nại Nghĩa 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1277

Nại Nghĩa 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1278

Nại Nghĩa 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1279

Nại Nghĩa 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1280

Nại Nghĩa 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1281

Nại Nghĩa 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1282

Nại Nghĩa 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1283

Nại Tú 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1284

Nại Tú 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1285

Ni Tú 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1286

Nại Tú 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1287

Nại Thịnh 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1288

Nại Thịnh 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1289

Nại Thịnh 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1290

Nại Thịnh 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1291

Nại Thịnh 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1292

Nại Thịnh 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1293

Nại Thnh 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1294

Nại Thnh 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1295

Nại Thịnh 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1296

Ni Thnh 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1297

Nại Thịnh 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1298

Nam Cao

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1299

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường An Nông đến cầu Hòa Phước

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1300

Nam Sơn 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1301

Nam Sơn 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1302

Nam Sơn 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1303

Nam Sơn 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1304

Nam Sơn 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1305

Nam Thành

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1306

Nam Thọ 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1307

Nam Thọ 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1308

Nam Thọ 3

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1309

Nam Thọ 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1310

Nam Thọ 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1311

Nam Thọ 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1312

Nam Thọ 7

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1313

Nam Trân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Tháng đến Nguyễn Tường Phổ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tường Phổ đến Hoàng Thị Loan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1314

Ninh Tốn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1315

Non Nước

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1316

Nơ Trang Long

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1317

Núi Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1318

Nước Mặn 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1319

Nước Mặn 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1320

Nước Mặn 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1321

Nước Mặn 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1322

Nước Mặn 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1323

Nước Mặn 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1324

Nước Mặn 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1325

Nước Mn 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1326

Nghiêm Xuân Yêm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1327

Ngọc Hân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1328

Ngọc Hồi

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1329

Ngô Cao Lăng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1330

Ngô Chân Lưu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1331

Ngô Chi Lan

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1332

Ngô Đức Kế

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1333

Ngô Gia Khảm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1334

Ngô Gia Tự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1335

Ngô Huy Diễn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1336

Ngô Mây

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1337

Ngô Nhân Tịnh

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1338

Ngô Quang Huy

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1339

Ngô Quyền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Phạm Văn Đồng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Trung Trực

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1340

Ngô Sĩ Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1341

Ngô Tất Tố

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1342

Ngô Thế Lân

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1343

Ngô Thế Vinh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1344

Ngô Thì Hiệu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1345

Ngô Thì Hương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1346

Ngô Thị Liễu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1347

Ngô Thì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Quang Đạo

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến đường quy hoạch 15m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ đường quy hoạch 15m đến đường Châu Thị Vĩnh Tế

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1348

Ngô Thì Trí

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1349

Ngô Thì Nhậm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1350

Ngô Tử Hạ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1351

Ngô Trí Hòa

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1352

Ngô Văn Sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Ninh Tốn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ninh Tốn đến Đoàn Phú Tứ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1353

Ngô Viết Hữu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1354

Ngô Xuân Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91)

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1355

Ngũ Hành Sơn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1356

Nguyễn An Ninh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1357

Nguyễn Ân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1358

Nguyễn Bá Học

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1359

Nguyễn Bá Lân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 4,0m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1360

Nguyễn Bá Ngọc

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1361

Nguyễn Bá Phát (Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung)

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1362

Nguyễn Biểu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1363

Nguyễn Bình

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1364

Nguyễn Bính

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1365

Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1366

Nguyễn Cảnh Chân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1367

Nguyễn Cảnh Dị

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1368

Nguyễn Cao

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1369

Nguyễn Cao Luyện

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1370

Nguyễn Công Hãng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1371

Nguyễn Công Hoan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Tứ

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1372

Nguyễn Công Sáu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1373

Nguyễn Công Triều

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1374

Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Hồ Nghinh

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1375

Nguyễn Cơ Thạch

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1376

Nguyễn Cư Trinh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1377

Nguyễn Cửu Vân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1378

Nguyễn Chánh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1379

Nguyễn Chế Nghĩa

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1380

Nguyễn Chí Diễu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1381

Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Trần Quốc Toàn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trần Quốc Toàn đến Lý Tự Trọng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lý Thưng Kiệt

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1382

Nguyễn Chích

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1383

Nguyễn Chu Sỹ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1384

Nguyễn Du

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1385

Nguyễn Dục

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1386

Nguyễn Duy

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1387

Nguyễn Duy Cung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1388

Nguyễn Duy Hiệu

1,0

1,2

1,1

1,2

1,1

1,0

1,2

1,1

1,2

1,1

1,0

1,2

1,1

1,2

1,1

1389

Nguyễn Duy Trinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến cổng Trường Mai Đăng Chơn

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1390

Nguyễn Dữ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1391

Nguyễn Đăng

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1392

Nguyễn Đăng Đạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1393

Nguyễn Đăng Giai

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1394

Nguyễn Đăng Tuyển

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1395

Nguyễn Địa Lô

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1396

Nguyn Đình

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1397

Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Đa Mặn 7

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1398

Nguyễn Đình Hiến

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1399

Nguyễn Đình Hoàn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1400

Nguyễn Đình Thi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Chế Viết Tấn đến Nguyễn Phước Lan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Quách Thị Trang

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1401

Nguyễn Đình Tứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1402

Nguyễn Đình Tựu

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1403

Nguyễn Đình Trân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1404

Nguyễn Đình Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn Âu Cơ đến Ngô Văn Sở

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1405

Nguyễn Đóa

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1406

Nguyễn Đỗ Cung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1407

Nguyễn Đỗ Mục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1408

Nguyễn Đôn Tiết

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1409

Nguyễn Đổng Chi

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1410

Nguyễn Đức An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1411

Nguyễn Đức Cảnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1412

Nguyễn Đức Thiệu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1413

Nguyễn Đức Thun

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1414

Nguyễn Đức Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Ngô Gia Khảm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1415

Nguyễn Gia Thiều

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1416

Nguyễn Gia Trí

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1417

Nguyễn Giản Thanh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1418

Nguyễn Hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Phước Tần đến Lê Kim Lăng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1419

Nguyễn Hàng Chi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Võ Duy Dương

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ Duy Dương đến Trương Vân Lĩnh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1420

Nguyễn Hanh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1421

Nguyễn Hành

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1422

Nguyễn Hiền

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1423

Nguyễn Hiến Lê

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1424

Nguyễn Hoàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Văn Linh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1425

Nguyên Hồng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1426

Nguyễn Huy Chương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1427

Nguyễn Huy Lượng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1428

Nguyễn Huy Oánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hà Duy Phiên đến Phạm Hùng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1429

Nguyễn Huy Tự

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1430

Nguyễn Huy Tưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thng đến Bệnh viện Lao

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1431

Nguyễn Hữu An

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1432

Nguyễn Hữu Cnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1433

Nguyễn Hữu Cầu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1434

Nguyễn Hữu Dật

1,1

1,0

 

 

 

1,1

1,0

 

 

 

1,1

1,0

 

 

 

1435

Nguyễn Hữu Hào

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1436

Nguyễn Hữu Tiến

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1437

Nguyễn Hữu Thận

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1438

Nguyễn Hữu Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu

1,4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,4

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Thăng Long

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1439

Nguyễn Hữu Thông

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1440

Nguyễn Kiều

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1441

Nguyễn Kim

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Nam Trung đến Phạm Hùng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1442

Nguyễn Khang

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1443

Nguyễn Khánh Toàn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1444

Nguyễn Khắc Cần

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1445

Nguyễn Khắc Nhu

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1446

Nguyễn Khắc Viện

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1447

Nguyễn Khoa Chiêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1448

Nguyễn Khoái

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1449

Nguyễn Khuyến

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1450

Nguyn Lai

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1451

Nguyễn Lâm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1452

Nguyễn Lộ Trạch

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1453

Nguyễn Lữ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1454

Nguyễn Lương Bng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Âu Cơ đến Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) đến Phan Văn Định

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Phan Văn Định đến Nguyễn Tất Thành

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn Từ Nguyễn Tất Thành Đến Cầu Nam Ô

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1455

Nguyễn Lý

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1456

Nguyễn Mậu Kiến

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1457

Nguyễn Mậu Tài

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1458

Nguyễn Minh Chấn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1459

Nguyễn Minh Châu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1460

Nguyễn Minh Không

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1461

Nguyễn Mộng Tuân

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1462

Nguyễn Mỹ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1463

Nguyễn Nghiêm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1464

Nguyễn Nghiễm

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1465

Nguyễn Nhàn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1466

Nguyễn Nho Túy

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1467

Nguyễn Như Đổ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1468

Nguyễn Như Đãi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21 (giáp với đường lên cầu vượt)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1469

Nguyễn Như Hạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Tháng đến tiếp giáp đường sắt

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1470

Nguyễn Nhược Pháp

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1471

Nguyễn Phạm Tuân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1472

Nguyễn Phan Chánh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1473

Nguyễn Phan Vinh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1474

Nguyễn Phẩm

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1475

Nguyễn Phi Khanh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1476

Nguyễn Phong Sắc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1477

Nguyễn Phú Hưng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1478

Nguyễn Phc

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1479

Nguyễn Phước Chu

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1480

Nguyễn Phước Lan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1481

Nguyễn Phước Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trường Chinh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1482

Nguyễn Phước Tần

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1483

Nguyễn Phước Thái

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1484

Nguyễn Quang Bích

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1485

Nguyễn Quang Chung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1486

Nguyễn Quang Diêu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1487

Nguyễn Quang Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1488

Nguyễn Quốc Trị

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1489

Nguyễn Quý Anh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1490

Nguyễn Quý Đức

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1491

Nguyễn Quyền

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1492

Nguyễn Sáng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1493

Nguyễn Sắc Kim

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1494

Nguyễn Sĩ Cố

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1495

Nguyễn Sinh Sắc

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1496

Nguyễn Sơn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1497

Nguyễn Sơn Hà

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1498

Nguyễn Sơn Trà

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1499

Nguyễn Súy

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1500

Nguyễn Tạo

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1501

Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ địa phận Hòa Vang đến Nguyễn Lương Bằng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Trần Đình Tri

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trần Đình Tri đến Nguyễn Sinh Sc

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Phú Lộc

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Phú Lộc đến đường Hà Khê

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Hà Khê đến Tôn Thất Đạm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

 

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1502

Nguyễn Tuân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1503

Nguyễn Tuấn Thiện

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1504

Nguyễn Tuyển

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1505

Nguyễn Giản

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1506

Nguyễn Tường Phổ

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1507

Nguyễn Thái Bình

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1508

Nguyễn Thái Học

1,4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,4

1,0

1,0

1,0

1,0

1509

Nguyễn Thành Hãn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1510

Nguyễn Thanh Năm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1511

Nguyn Thành Ý

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1512

Nguyễn Thần Hiến

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1513

Nguyễn Thế Kỳ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1514

Nguyễn Thế Lịch

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1515

Nguyễn Thế Lộc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1516

Nguyễn Thi

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1517

Nguyễn Thị Ba

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1518

Nguyễn Thị Bảy

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1519

Nguyễn Thị Cận

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1520

Nguyễn Thị Định

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1521

Nguyễn Thị Hồng

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1522

Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1523

Nguyễn Th Sáu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1524

Nguyễn Thị Thập

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1525

Nguyễn Thiện Kế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1526

Nguyễn Thiện Thuật

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1527

Nguyễn Thiếp

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1528

Nguyễn Thông

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1529

Nguyễn Thuật

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1530

Nguyễn Thúy

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1531

Nguyễn Thức Đường

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1532

Nguyễn Thức Tự

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1533

Nguyễn Thượng Hiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1534

Nguyễn Trác

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1535

Nguyễn Trãi

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1536

Nguyễn Tri Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn có dải phân cách

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn không có dải phân cách

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1537

Nguyễn Trọng Hợp

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1538

Nguyễn Trọng Nghĩa

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1539

Nguyễn Trung Ngạn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1540

Nguyễn Trung Trực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1541

Nguyễn Trực

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1542

Nguyễn Trường Tộ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1543

Nguyễn Văn Bổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1544

Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng

1,0

1,0

1,0

: 1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1545

Nguyễn Văn Giáp

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1546

Nguyễn Văn Huề

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1547

Nguyễn Văn Huyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1548

Nguyễn Văn Hưởng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1549

Nguyễn Văn Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh

1,8

1,1

1,1

1,1

1,1

1,8

1,1

1,1

1,1

1,1

1,8

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1550

Nguyễn Văn Ngọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Hữu Ngh đến đường Vũ Thạnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1551

Nguyễn Văn Nguyễn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1552

Nguyễn Văn Phương

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1553

Nguyễn Văn Siêu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1554

Nguyễn Văn Tạo

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1555

Nguyễn Văn Tấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1556

Nguyễn Văn Tố

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1557

Nguyễn Văn Thoại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Thủ Khoa Huân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Thủ Khoa Huân đến Lê Quang Đạo

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Võ Nguyên Giáp

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1558

Nguyễn Văn Thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cổng khu EuroVillage đến Tôn Thất Dương Kỵ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Thất Dương Kỵ đến Vũ Xuân Thiều

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1559

Nguyễn Văn Thủ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1560

Nguyễn Văn Trỗi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1561

Nguyễn Văn Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1562

Nguyễn Viết Xuân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1563

Nguyễn Xí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1564

Nguyễn Xin

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1565

Nguyễn Xuân Hữu

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1566

Nguyễn Xuân Khoát

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1567

Nguyễn Xuân Nhĩ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1568

Nguyễn Xuân Ôn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1569

Nhân Hòa 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1570

Nhân Hòa 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1571

Nhân Hòa 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1572

Nhân Hòa 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1573

Nhân Hòa 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1574

Nhân Hòa 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1575

Nhân Hòa 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1576

Nhân Hòa 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1577

Nhân Hòa 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1578

Nhất Chi Mai

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1579

Nhơn Hòa 1

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1580

Nhơn Hòa 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1581

Nhơn Hòa 3

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1582

Nhơn Hòa 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1583

Nhơn Hòa 5

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1584

Nhơn Hòa 6

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1585

Nhơn Hòa 7

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1586

Nhơn Hòa 8

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1587

Nhơn Hòa 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1588

Nhơn Hòa 10

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1589

Nhơn Hòa 11

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1590

Nhơn Hòa 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1591

Nhơn Hòa 14

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1592

Nhơn Hòa 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1593

Nhơn Hòa 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1594

Nhơn Hòa 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1595

Nhơn Hòa 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1596

Nhơn Hòa 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1597

Nhơn Hòa 20

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1598

Nhơn Hòa 21

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1599

Nhơn Hòa 22

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1600

Nhơn Hòa 23

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1601

Nhơn Hòa Phước 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1602

Nhơn Hòa Phước 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1603

Nhơn Hòa Phước 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1604

Nhơn Hòa Xuân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1605

Như Nguyệt

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1606

Ông Ích Đưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng 8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Đại Hành

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1607

Ông Ích Khiêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1608

Pasteur

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1609

Phạm Bành

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1610

Phạm Bằng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1611

Phạm Công Trứ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1612

Phạm Cự Lượng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1613

Phạm Duy Tốn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1614

Phạm Đình Hổ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1615

Phạm Đức Nam

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1616

Phạm Hồng Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1617

Phạm Hùng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1618

Phạm Huy Thông

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1619

Phạm Hữu Ngh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m x 2 làn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1620

Phạm Hữu Kính

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1621

Phạm Hữu Nhật

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1622

Phạm Kiệt

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1623

Phạm Khiêm Ích

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1624

Phạm Nổi

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1625

Phạm Ngọc Mậu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1626

Phạm Ngọc Thạch

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1627

Phạm Ngũ Lão

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1628

Phạm Như Hiền

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1629

Phạm Nhữ Tăng

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1630

Phạm Như Xương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết Nam Cao

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nam Cao đến Khánh An 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1631

Phạm Phú Tiết

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1632

Phạm Phú Thứ

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

1633

Phạm Quang Ảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1634

Phạm Sư Mạnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1635

Phạm Tu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1636

Phạm Tuấn Tài

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1637

Phạm Tứ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1638

Phạm Thận Duật

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1639

Phạm Thế Hiển

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1640

Phạm Thị Lam Anh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1641

Phạm Thiều

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1642

Phạm Văn Bạch

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1643

Phạm Văn Đồng

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,5

1,0

1,0

1,0

1,0

1644

Phạm Văn Nghị

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1645

Phạm Văn Ngôn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1646

Phạm Văn Tráng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1647

Phạm Văn Xảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1648

Phạm Vấn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1649

Phạm Viết Chánh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1650

Phạm Vinh

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1651

Phạm Xuân Ẩn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1652

Phan Anh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1653

Phan Bá Phiến

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1654

Phan Bá Vành

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1655

Phan Bôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1656

Phan Bội Châu

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1657

Phan Châu Trinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1658

Phan Đăng Lưu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1659

Phan Đình Giót

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1660

Phan Đình Phùng

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1661

Phan Đình Thông

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1662

Phan Hành Sơn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1663

Phan Huy Chú

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1664

Phan Huy Ích

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1665

Phan Huy Ôn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1666

Phan Huy Thực

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1667

Phan Kế Bính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1668

Phan Khoang

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1669

Phan Khôi

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1670

Phan Liêm

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1671

Phan Ngọc Nhân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1672

Phan Nhu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1673

Phan Phu Tiên

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1674

Phan Sĩ Thực

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1675

Phan Tòng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1676

Phan Tôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1677

Phan Tốn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1678

Phan Tứ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1679

Phan Thanh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1680

Phan Thành Tài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 10,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1681

Phan Thao

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1682

Phan Thị Nể

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1683

Phan Thúc Duyện

1,0

1,0

1,0

,1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1684

Phan Triêm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1685

Phan Trọng Tuệ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1686

Phan Văn Đạt

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1687

Phan Văn Định

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1688

Phan Văn Hớn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1689

Phan Văn Thuật

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1690

Phan Văn Trị

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1691

Phan Văn Trường

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1692

Phan Xích Long

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1693

Phần Lăng 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1694

Phần Lăng 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1695

Phần Lăng 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1696

Phần Lăng 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1697

Phn Lăng 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1698

Phần Lăng 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1699

Phần Lăng 7

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1700

Phần Lăng 8

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1701

Phần Lăng 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1702

Phần Lăng 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1703

Phần Lăng 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1704

Phần Lăng 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1705

Phần Lăng 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1706

Phần Lăng 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1707

Phần Lăng 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1708

Phần Lăng 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1709

Phần Lăng 18

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1710

Phần Lăng 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1711

Phó Đức Chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

. 1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1712

Phong Bắc 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1713

Phong Bắc 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1714

Phong Bắc 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1715

Phong Bắc 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1716

Phong Bắc 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1717

Phong Bắc 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1718

Phong Bắc 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1719

Phong Bắc 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1720

Phong Bắc 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1721

Phong Bắc 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1722

Phong Bắc 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1723

Phong Bắc 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1724

Phong Bắc 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1725

Phong Bắc 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1726

Phong Bắc 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1727

Phong Bắc 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1728

Phong Bắc 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1729

Phong Bắc 19

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1730

Phong Bắc 20

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1731

Phù Đổng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1732

Phú Lộc 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1733

Phú Lc 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1734

Phú Lộc 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1735

Phú Lộc 4

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1736

Phú Lộc 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1737

Phú Lộc 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1738

Phú Lộc 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1739

Phú Lộc 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1740

Phú Lộc 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1741

Phú Lộc 10

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1742

Phú Lộc 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1743

Phú Lộc 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1744

Phú Lộc 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1745

Phú Lộc 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1746

Phú Lộc 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1747

Phú Lộc 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1748

Phú Lộc 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1749

Phú Lộc 19

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1750

Phú Lộc 20

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1751

Phú Lộc 21

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1752

Phú Thạnh 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1753

Phú Thạnh 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1754

Phú Thạnh 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1755

Phú Thạnh 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1756

Phú Thạnh 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1757

Phú Thạnh 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1758

Phú Thạnh 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1759

Phú Thạnh 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1760

Phú Thạnh 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1761

Phú Thạnh 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1762

Phú Xuân 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1763

Phú Xuân 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1764

Phú Xuân 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1765

Phú Xuân 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1766

Phú Xuân 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1767

Phú Xuân 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1768

Phú Xuân 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1769

Phú Xuân 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1770

Phú Xuân 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1771

Phục Đán

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1772

Phùng Chí Kiên

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1773

Phùng Hưng

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1774

Phùng Khắc Khoan

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1775

Phùng Tá Chu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1776

Phước Hòa 1

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1777

Phước Hòa 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1778

Phước Hòa 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1779

Phước Hòa 4

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1780

Phước Hòa 5

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1781

Phước Lý 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1782

Phước Lý 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1783

Phước Lý 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1784

Phước Lý 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1785

Phước Lý 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1786

Phước Lý 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1787

Phước Lý 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1788

Phước Lý 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1789

Phước Lý 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1790

Phước Lý 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1791

Phưc Lý 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1792

Phước Lý 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1793

Phước Lý 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1794

Phước Lý 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1795

Phước Lý 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1796

Phước Lý 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1797

Phước Lý 18

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1798

Phước Lý 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1799

Phước Lý 20

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1800

Phước Lý 21

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1801

Phước Lý 22

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1802

Phước Mỹ 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1803

Phước Mỹ 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1804

Phước Mỹ 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1805

Phước Mỹ 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1806

Phước Tường 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1807

Phước Tường 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1808

Phước Tường 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1809

Phước Tường 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1810

Phước Tường 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1811

Phước Tường 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1812

Phước Tường 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1813

Phước Tường 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1814

Phước Tường 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1815

Phước Tường 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1816

Phước Tường 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1817

Phước Tường 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1818

Phước Tường 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1819

Phước Tường 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1820

Phưc Trường 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1821

Phước Trường 2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1822

Phước Trường 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1823

Phước Trường 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1824

Phước Trường 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1825

Phước Trường 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1826

Phước Trường 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1827

Phước Trường 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1828

Phước Trường 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1829

Phước Trường 10

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1830

Phước Trường 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1831

Phước Trường 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1832

Phước Trường 14

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1833

Phước Trường 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1834

Phước Trường 16

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1835

Phước Trường 17

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1836

Quách Thị Trang

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1837

Quách Xân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1838

Quán Khái 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1839

Quán Khái 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1840

Quán Khái 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1841

Quán Khái 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1842

Quán Khái 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1843

Quán Khái 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1844

Quán Khái 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1845

Quán Khái 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1846

Quán Khái 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1847

Quán Khái 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1848

Quán Khái 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1849

Quán Khái 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1850

Quang Dũng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1851

Quang Thành 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1852

Quang Thành 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1853

Quang Trung

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1854

Quy Mỹ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1855

Song Hào

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1856

Sơn Thủy 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1857

Sơn Thủy 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1858

Sơn Thủy 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1859

Sơn Thủy 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1860

Sơn Thủy 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1861

Sơn Thủy 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1862

Sơn Thủy 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1863

Sơn Thủy 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1864

Sơn Thủy 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1865

Sơn Thủy 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1866

Sơn Thủy 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1867

Sơn Thủy 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1868

Sơn Thủy Đông 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1869

Sơn Thủy Đông 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1870

Sơn Thủy Đông 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1871

Sơn Thủy Đông 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1872

Suối Đá 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1873

Suối Đá 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1874

Suối Đá 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1875

Suối Lương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1876

Sử Hy Nhan

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1877

Sư Vạn Hạnh (từ Lê Văn Hiến đến Chùa Quan Thế Âm)

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1878

Sương Nguyệt Anh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1879

Tạ Hiện

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1880

Tạ Mỹ Duật

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1881

Tạ Quang Bửu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1882

Tản Đà

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1883

Tăng Bạt Hổ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1884

Tân An 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1885

Tân An 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1886

Tân An 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1887

Tân An 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1888

Tân Hòa 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1889

Tân Hòa 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1890

Tân Hòa 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1891

Tân Hòa 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1892

Tân Hòa 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1893

Tân Hòa 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1894

Tân Hòa 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1895

Tân Hòa 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1896

Tân Hòa 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1897

Tân Hòa 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1898

Tân Lập 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1899

Tân Lập 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1900

Tân Lưu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1901

Tân Phú 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1902

Tân Phú 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1903

Tân Thái 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1904

Tân Thái 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1905

Tân Thái 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1906

Tân Thái 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1907

Tân Thái 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1908

Tân Thái 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1909

Tân Thái 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1910

Tân Thái 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1911

Tân Thái 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1912

Tân Thái 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1913

Tân Thuận

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1914

Tân Trà

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1915

Tân Trào

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1916

Tây Sơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1917

Tế Hanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Văn Tiến Dũng đến Phạm Hùng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1918

Tiên Sơn 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1919

Tiên Sơn 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1920

Tiên Sơn 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1921

Tiên Sơn 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1922

Tiên Sơn 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1923

Tiên Sơn 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1924

Tiên Sơn 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1925

Tiên Sơn 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1926

Tiên Sơn 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1927

Tiên Sơn 10

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1928

Tiên Sơn 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1929

Tiên Sơn 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1930

Tiên Sơn 14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,75m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1931

Tiên Sơn 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1932

Tiên Sơn 16

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1933

Tiên Sơn 17

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1934

Tiên Sơn 18

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1935

Tiên Sơn 19

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1936

Tiên Sơn 20

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1937

Tiểu La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

 

- Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1938

Tô Hiến Thành

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1939

Tô Hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Hoàng Thị Loan

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1940

Tố Hữu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Dữ đến Nguyễn Hữu Thọ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Huỳnh Tấn Phát

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Núi Thành

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1941

Tô Ngọc Vân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1942

Tô Vĩnh Diện

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1943

Tôn Đản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường THCS Nguyễn Công Trứ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến Trường tiu học Thái Thị Bôi

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trường tiểu học Thái Thị Bôi đến đường vào kho bom (CK55)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1944

Tôn Đức Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hồng Thái - Yên Thế đến cầu Đa Cô

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ cầu Đa Cô đến Âu Cơ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1945

Tôn Quang Phiệt

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1946

Tôn Thất Dương K

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1947

Tôn Thất Đạm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1948

Tôn Thất Tùng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1949

Tôn Thất Thiệp

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1950

Tôn Thất Thuyết

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1951

Tống Duy Tân

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1952

Tống Phước Phổ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1953

Tốt Động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Nguyễn Sinh sắc đến Trần Đình Tri

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

Đoạn còn lại

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1954

Tú Mỡ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1955

Tú Quỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1956

Tuệ Tĩnh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1957

Tùng Lâm 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1958

Tùng Lâm 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1959

Tùng Lâm 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1960

Tùng Lâm 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1961

Tùng Lâm 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1962

Tùng Lâm 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1963

Tùng Lâm 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1964

Tùng Lâm 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1965

Tùng Lâm 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1966

Tùng Lâm 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1967

Tùng Thiện Vương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1968

Tuy Lý Vương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1969

Thạch Lam

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1970

Thạch Sơn 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1971

Thạch Sơn 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1972

Thạch Sơn 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1973

Thạch Sơn 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1974

Thạch Sơn 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1975

Thạch Sơn 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1976

Thạch Sơn 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1977

Thái Phiên

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1978

Thái Thị Bôi

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1979

Thái Văn A

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1980

Thái Văn Lung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1981

Thanh Duyên

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1982

Thành Điện Hải

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1983

Thanh Hải

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1984

Thanh Hóa

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1985

Thanh Huy 1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1986

Thanh Huy 2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1987

Thanh Huy 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1988

Thanh Khê 6

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1989

Thanh Long

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1990

Thanh Lương 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1991

Thanh Lương 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1992

Thanh Lương 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1993

Thanh Lương 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1994

Thanh Lương 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1995

Thanh Lương 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1996

Thanh Lương 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1997

Thanh Lương 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1998

Thanh Lương 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1999

Thanh Lương 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2000

Thanh Lương 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2001

Thanh Lương 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2002

Thanh Lương 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2003

Thanh Lương 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2004

Thanh Lương 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2005

Thanh Lương 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2006

Thanh Lương 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2007

Thanh Lương 19

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2008

Thanh Lương 20

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2009

Thanh Lương 21

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2010

Thanh Lương 22

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2011

Thanh Lương 23

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2012

Thanh Lương 24

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2013

Thanh Lương 25

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2014

Thanh Lương 26

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2015

Thanh Lương 27

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2016

Thanh Lương 28

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2017

Thanh Lương 29

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2018

Thanh Lương 30

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2019

Thanh Lương 31

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2020

Thanh Lương 32

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2021

Thanh Nghị

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2022

Thanh Sơn

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2023

Thanh Tân

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2024

Thanh Tịnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2025

Thành Thái

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2026

Thanh Thủy

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2027

Thanh Vinh 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2028

Thanh Vinh 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2029

Thanh Vinh 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2030

Thanh Vinh 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2031

Thanh Vinh 5

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2032

Thanh Vinh 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2033

Thanh Vinh 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2034

Thanh Vinh 8

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2035

Thanh Vinh 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2036

Thanh Vinh 10

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2037

Thanh Vinh 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2038

Thanh Vinh 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2039

Thanh Vinh 14

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2040

Thanh Vinh 15

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2041

Thanh Vinh 16

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2042

Thanh Vinh 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2043

Thành Vinh 1

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2044

Thành Vinh 2

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2045

Thành Vinh 3

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2046

Thành Vinh 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2047

Thành Vinh 5

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2048

Thăng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đoạn thuộc địa bàn quận Hải Châu

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

+ Đoạn thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Hải Châu đến cầu Cẩm Lệ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2049

Thân Cảnh Phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Đại đến Lương Nhữ Hộc

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lương Nhữ Hộc đến Nguyễn Trác

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2050

Thân Công Tài

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2051

Thân Nhân Trung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2052

Thép Mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2053

Thế Lữ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2054

Thi Sách

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2055

Thích Phước Huệ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2056

Thích Quảng Đức

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2057

Thích Thiện Chiếu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2058

Thiều Chửu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2059

Thổ Sơn 1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2060

Thổ Sơn 2

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2061

Thôi Hữu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2062

Thu Bồn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2063

Thủ Khoa Huân

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2064

Thuận An 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2065

Thuận An 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2066

Thuận An 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2067

Thuận An 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2068

Thuận An 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2069

Thuận An 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2070

Thuận Yến

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2071

Thúc Tề

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2072

Thủy Sơn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2073

Thủy Sơn 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2074

Thủy Sơn 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2075

Thủy Sơn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2076

Thủy Sơn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2077

Thủy Sơn 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2078

Thượng Đức

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2079

Trà Khê 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2080

Trà Khê 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2081

Trà Khê 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2082

Trà Khê 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2083

Trà Khê 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2084

Trà Khê 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2085

Trà Khê 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2086

Trà Khê 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2087

Trà Khê 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2088

Trà Lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2089

Trà Na 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2090

Trà Na 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2091

Trà Na 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2092

Trà Na 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2093

Trần Anh Tông

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2094

Trần Bạch Đằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn thuộc địa bàn quận Sơn Trà

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2095

Trần Bích San

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2096

Trần Bình Trọng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2097

Trần Can

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2098

Trần Cao Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ông ích Khiêm đến Tôn Thất Đạm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

 

- Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Hà Huy Tập

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2099

Trần Cừ

1,5

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

2100

Trần Duy Chiến

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2101

Trần Đại Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Văn Hiển đến Văn Tân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2102

Trần Đăng Ninh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2103

Trần Đình Đàn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2104

Trn Đình Long

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2105

Trần Đình Nam

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2106

Trần Đình Tri

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2107

Trần Đức

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2108

Trần Đức Thảo

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2109

Trần Đức Thông

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2110

Trần Hoành (từ Lê Văn Hiển đến Nguyễn Đình Chiểu)

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2111

Trần Huấn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2112

Trần Huy Liệu

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2113

Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Văn Duyệt đến đường Nại Tú 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nại Tú 2 đến cầu Sông Hàn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Cầu Sông Hàn đến Cầu Rồng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Cầu Rồng đến cầu Trần Thị Lý

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2114

Trần Hữu Duẩn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2115

Trần Hữu Dực

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2116

Trần Hữu Độ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2117

Trần Hữu Tước

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2118

Trần Hữu Trang

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2119

Trần Kế Xương

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2120

Trần Kim Bảng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2121

Trần Kim Xuyến

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2122

Trần Khánh Dư

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2123

Trần Khát Chân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2124

Trần Lê

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2125

Trần Lựu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2126

Trần Mai Ninh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2127

Trần Nam Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ Chí Công đến Dương Loan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2128

Trần Ngọc Sương

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2129

Trần Nguyên Đán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyên Sinh sắc đến Hồ Tùng Mậu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hồ Tùng Mậu đến Trần Đình Tri

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2130

Trần Nguyên Hãn

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2131

Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Cao Lỗ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2132

Trần Nhật Duật

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2133

Trần Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hầm chui)

1,7

1,1

1,1

1,1

1,1

1,7

1,1

1,1

1,1

1,1

1,7

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Trn Quốc Toản (trừ đoạn 2 bên hầm chui)

2,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trần Quốc Toàn đến Nguyễn Văn Linh

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 2 bên hầm chui

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2134

Trần Phước Thành

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2135

Trần Quang Diệu

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2136

Trần Quang Khải

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2137

Trần Quang Long

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2138

Trần Quốc Hoàn

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2139

Trần Quốc Toản

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2140

Trần Quốc Thảo

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2141

Trần Quốc Vượng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2142

Trần Quý Cáp

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2143

Trần Quý Hai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2144

Trần Quý Khoách

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2145

Trần Sâm

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2146

Trần Tấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2147

Trần Tấn Mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn không có vỉa hè

1,0

1,0

 

 

 

1,0

1,0

 

 

 

1,0

1,0

 

 

 

2148

Trần Tống

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2149

Trần Thái Tông

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2150

Trần Thanh Mại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2151

Trần Thánh Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Vân Đồn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2152

Trần Thanh Trung

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2153

Trần Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2154

Trần Thủ Độ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2155

Trần Thúc Nhẫn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2156

Trần Thuyết

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2157

Trần Triệu Luật

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2158

Trần Trọng Khiêm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2159

Trần Văn Cẩn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2160

Trần Văn Dư

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2161

Trần Văn Đán

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2162

Trần Văn Đang

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2163

Trần Văn Giảng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2164

Trần Văn Giáp

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2165

Trần Văn Hai

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2166

Trần Văn Kỷ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2167

Trần Văn Lan

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2168

Trần Văn Ơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2169

Trần Văn Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Vũ Mộng Nguyên

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn nối tiếp đường Trần Văn Thành chưa đặt tên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2170

Trần Văn Trà

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2171

Trần Văn Trứ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2172

Trần Viện

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2173

Trần Xuân Hòa

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2174

Trần Xuân Lê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến đường Hà Huy Tập

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến Trần Can

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn Trần Can đến Nguyễn Công Hãng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2175

Trần Xuân Soạn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2176

Triệu Nữ Vương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đình Dương

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Lê Đình Dương đến Hùng Vương

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2177

Triệu Quốc Đạt

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2178

Triệu Việt Vương

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2179

Trịnh Công Sơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2180

Trịnh Đình Thảo

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2181

Trịnh Hoài Đức

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2182

Trịnh Khả

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2183

Trịnh Khắc Lập

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2184

Trịnh Lỗi

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2185

Trung Hòa 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2186

Trung Hòa 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2187

Trung Hòa 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2188

Trung Hòa 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2189

Trung Hòa 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2190

Trung Lương 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2191

Trung Lương 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2192

Trung Lương 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2193

Trung Lương 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2194

Trung Lương 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2195

Trung Lương 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2196

Trung Lương 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2197

Trung Lương 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2198

Trung Lương 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2199

Trung Lương 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2200

Trung Lương 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2201

Trung Lương 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2202

Trung Lương 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2203

Trung Lương 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2204

Trung Lương 16

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2205

Trung Lương 17

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2206

Trung Lương 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2207

Trung Lương 19

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2208

Trung Lương 20

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2209

Trung Nghĩa 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2210

Trung Nghĩa 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2211

Trung Nghĩa 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2212

Trung Nghĩa 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2213

Trung Nghĩa 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2214

Trung Nghĩa 6

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2215

Trung Nghĩa 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2216

Trung Nghĩa 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2217

Trung Nghĩa 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2218

Trừ Văn Th

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2219

Trưng Nữ Vương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Duy Tân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn Từ Duy Tân đến Nguyễn Hữu Thọ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2220

Trưng Nhị

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2221

Trương Công Hy

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2222

Trương Chí Cương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2223

Trường Chinh (phía không có đường sắt)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt)

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) đến Hà Huy Tập

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến hết địa phận phường An Khê

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ hết địa phận phường An Khê đến nút giao thông Hòa Cầm

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ nút giao thông Hòa Cầm đến Nguyễn Nhàn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến Cầu Đỏ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2224

Trường Chinh (phía có đường sắt)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cầu vượt Ngã ba Huế đến Lê Trọng Tấn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Trọng Tấn đến cầu vượt Hòa Cầm

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

 

1,0

1,0

1,1

1,1

 

1,0

1,0

1,1

1,1

 

1,0

1,0

1,1

1,1

2225

Trương Đăng Quế

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2226

Trương Định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 7,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2227

Trương Gia Mô

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2228

Trương Hán Siêu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2229

Trương Minh Ging

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2230

Trương Minh Ký

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2231

Trương Quang Giao

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2232

Trương Quốc Dụng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2233

Trương Quyền

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2234

Trường Sa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Minh Mạng đến đường Non Nước

1,4

1,1

1,1

1,1

1,1

1,4

1,1

1,1

1,1

1,1

1,4

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải)

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

2235

Trường Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ phía Tây cầu vượt đến đường vào Trung tâm sát hạch lái xe

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Trung tâm sát hạch lái xe đến trường quân sự QK5

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2236

Trương Văn Đa

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2237

Trương Văn Hiến

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2238

Trương Văn Lĩnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2239

Ung Văn Khiêm

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2240

Vạn Tường

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2241

Văn Cao

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2242

Văn Cận

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2243

Văn Tân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2244

Văn Tiến Dũng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 10,5m chưa có tên (gần khu đất dự trữ ven sông) đến đường 15m chưa có tên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 15m chưa có tên đến Hoàng Châu Ký

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến đường Vũ Thnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2245

Văn Thánh 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2246

Văn Thánh 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2247

Văn Thánh 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2248

Văn Thánh 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2249

Vân Đài Nữ Sĩ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2250

Vân Đồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trần Thánh Tông

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2251

Việt Bắc

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2252

Võ An Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoan 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2253

Võ Chí Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Nguyễn Tri Phương đến cầu Khuê Đông

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Khuê Đông đến Mai Đăng Chơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Mai Đăng Chơn đến Trần Đại Nghĩa

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2254

Võ Duy Dương

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2255

Võ Duy Ninh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2256

Võ Nghĩa

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2257

Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Phạm Văn Đồng

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Võ Văn Kiệt

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Phan Tứ

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Phan Tứ đến Hồ Xuân Hương

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2258

Võ Như Hưng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2259

Võ Quảng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2260

Võ Quý Huân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2261

Võ Sạ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2262

Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường 3/2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

Đoạn còn lại

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2263

Võ Trường Toản

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2264

Võ Văn Đặng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2265

Võ Văn Đồng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2266

Võ Văn Kiệt

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,7

1,0

1,0

1,0

1,0

2267

Võ Văn Ngân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2268

Võ Văn Tần

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2269

Vũ Cán

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2270

Vũ Duy Đoán

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2271

Vũ Duy Thanh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2272

Vũ Đình Liên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2273

Vũ Đình Long

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2274

Vũ Huy Tấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2275

Vũ Hữu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2276

Vũ Hữu Lợi

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2277

Vũ Lập

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2278

Vũ Lăng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2279

Vũ Mộng Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2280

Vũ Ngọc Nhạ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2281

Vũ Ngọc Phan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn đối diện với chợ Hòa Khánh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2282

Vũ Quỳnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2283

Vũ Tông Phan

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2284

Vũ Thạnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2285

Vũ Thành Năm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2286

Vũ Trọng Hoàng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2287

Vũ Trọng Phụng

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2288

Vũ Văn Cn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2289

Vũ Văn Dũng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2290

Vũng Thùng 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2291

Vũng Thùng 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2292

Vũng Thùng 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2293

Vũng Thùng 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2294

Vũng Thùng 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2295

Vũng Thùng 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2296

Vũng Thùng 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2297

Vũng Thùng 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2298

Vũng Thùng 9

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2299

Vùng Trung 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2300

Vùng Trung 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2301

Vùng Trung 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2302

Vùng Trung 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2303

Vùng Trung 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2304

Vùng Trung 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2305

Vùng Trung 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2306

Vùng Trung 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2307

Vùng Trung 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2308

Vùng Trung 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2309

Vùng Trung 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2310

Vùng Trung 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2311

Vùng Trung 14

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2312

Vùng Trung 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2313

Vùng Trung 16

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2314

Vùng Trung 17

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2315

Vùng Trung 18

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2316

Vùng Trung 19

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2317

Vũ Xuân Thiều

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2318

Vương Thừa Vũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn từ Võ Nguyên Giáp đến Hồ Nghinh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2319

Xóm Đồng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2320

Xô Viết Nghệ Tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ 2 Tháng 9 đến Lê Thanh Nghị

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Nguyễn Hữu Thọ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2321

Xuân Diệu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2322

Xuân Đán 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2323

Xuân Đán 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2324

Xuân Đán 3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2325

Xuân Hòa 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2326

Xuân Hòa 2

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2327

Xuân Quỳnh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2328

Xuân Tâm

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

2329

Xuân Thiều 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2330

Xuân Thiều 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2331

Xuân Thiều 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2332

Xuân Thiều 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2333

Xuân Thiều 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2334

Xuân Thiều 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2335

Xuân Thiều 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2336

Xuân Thiều 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2337

Xuân Thiều 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2338

Xuân Thiều 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2339

Xuân Thiều 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2340

Xuân Thiều 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2341

Xuân Thiều 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2342

Xuân Thiều 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2343

Xuân Thiều 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2344

Xuân Thiều 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2345

Xuân Thiều 18

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2346

Xuân Thiều 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2347

Xuân Thiều 20

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2348

Xuân Thiều 21

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2349

Xuân Thiều 22

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2350

Xuân Thiều 23

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2351

Xuân Thiều 24

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2352

Xuân Thiều 25

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2353

Xuân Thiều 26

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2354

Xuân Thiều 27

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2355

Xuân Thiều 28

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2356

Xuân Thiều 29

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2357

Xuân Thiều 30

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2358

Xuân Thiều 31

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2359

Xuân Thiều 32

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2360

Xuân Thiều 33

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2361

Xuân Thủy

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2362

Ỷ Lan Nguyên Phi

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2363

Yersin

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2364

Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2365

Yên Khê 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2366

Yên Khê 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2367

Yên Thế

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2368

Yết Kiêu

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

2369

Đường số 1 Khu công nghiệp Hòa Cầm

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2370

Đường số 3 Khu công nghiệp Hòa Cầm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2371

Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

2372

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số: 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 n
ăm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

 

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

A

Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Âu Dương Lân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2

Bàu Cầu 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

3

Bàu Cầu 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

4

Bàu Cầu 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

5

Bàu Cầu 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

6

Bàu Cầu 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

7

Bàu Cầu 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

8

Bàu Cầu 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

9

Bàu Cầu 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

10

Bàu Cầu 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

11

Bàu Cầu 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

12

Bàu Cầu 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

13

Bàu Cầu 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

14

Bàu Cầu 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

15

Bàu Cầu 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

16

Bàu Cầu 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

17

Bàu Cầu 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

18

Bàu Cầu 18

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

19

Bàu Cầu 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

20

Bùi Cầm Hổ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

21

Bùi Huy Đáp

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

22

Cao Bá Đạt

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

23

Cầu Đỏ - Túy Loan

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

24

Cồn Đình

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

25

Đại La 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

26

Đại La 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

27

Đại La 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

28

Đại La 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

29

Đại La 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

30

Đại La 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

31

Đào Trinh Nhất

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

32

Đặng Đức Siêu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

33

Đặng Văn Kiều

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

34

Gò Lăng 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

35

Gò Lăng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

36

Gò Lăng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

37

Gò Lăng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

38

Gò Lăng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

39

Gò Lăng 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

40

Gò Lăng 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

41

Hà Duy Phiên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

42

Hoàng Đạo Thành

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

43

Hoàng Sâm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

44

Hoàng Văn Thái

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

45

Huỳnh Tịnh Của

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

46

Kiều Sơn Đen

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

47

Kha Vạng Cân

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

48

Lê Đình Diên

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

49

Lê Trực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

50

Lê Văn Hoan

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

51

Lý Thiên Bảo

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

52

Mai An Tiêm

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

53

Mê Linh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

54

Miếu Bông 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

55

Miếu Bông 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

56

Miếu Bông 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

57

Miếu Bông 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

58

Miếu Bông 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

59

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Hòa Phước đến Quốc Lộ 1A

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

60

Nguyễn Bảo

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

61

Nguyễn Hàm Ninh

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

62

Nguyễn Hồng Ánh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

63

Nguyễn Huy Oánh

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

64

Nguyễn Kim

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

65

Nguyễn Khả Trạc

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

66

Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến hết địa phận huyện Hòa Vang

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

67

Nguyễn Văn Tỵ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

68

Nguyễn Văn Vĩnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

69

Nguyễn Văn Xuân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

70

Phạm Hùng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

71

Phạm Hữu Ngh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

72

Phan Thúc Trực

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

73

Phan Văn Đáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,0

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,0

1,1

1,1

1,1

74

Tế Hanh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

75

Túy Loan 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

76

Túy Loan 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

77

Túy Loan 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

78

Túy Loan 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

79

Túy Loan 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

80

Túy Loan 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

81

Túy Loan 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

82

Túy Loan 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

83

Túy Loan 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

84

Thu Bồn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

85

Trần Tử Bình

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

86

Trần Văn Giàu

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

87

Trịnh Quang Xuân

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

88

Trung Đồng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

89

Trường Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ trường quân sự QK5 đến Trạm biến áp 500KV

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

90

Trương Vĩnh Ký

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

91

Võ Thành Vỹ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

92

Vũ Miên

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

B

Các đường Liên thôn, Liên xã thuộc huyện Hòa Vang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Xã Hòa Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A cũ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2

Quốc lộ 1A

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

3

Đường ĐT 605

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

4

Đường 409 (đoạn từ giáp Hòa Phước đến giáp Hòa Tiến)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

5

Đường nhựa thôn Phong Nam

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

6

Đường chính thôn Đông Hòa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp trường Lê Kim Lăng)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

7

Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

8

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

9

Các thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5 m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

II

Xã Hòa Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 605

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (do từ tim đường 409)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến giáp cầu Bến Giang

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Bến Giang đến giáp đình làng An Trạch

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đình làng An Trạch đến giáp Ba ra An Trạch

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

3

Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Đá

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

4

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến đường Liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể c khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

5

Các thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

III

Xã Hòa Phước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phưc

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

2

Đường 409 (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Châu)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

4

Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đỉnh làng Quang Châu) - địa phận xã Hòa Phước

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

5

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

6

Các thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

 

b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

IV

Xã Hòa Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14B (đoạn từ đường tránh Hải Vân - Túy Loan đến cầu Túy Loan)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường Quảng Xương - Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Đường DH 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Tây đến giáp Hòa Sơn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

4

Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã 3 cây thông đến cầu Tân Thanh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Th Kỳ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

6

Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn (Từ đường đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

7

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

8

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

9

Các thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

V

Xã Hòa Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Túy Loan đến giáp Hòa Khương)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường Qung Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Giăng đến cua Bảy Nhâm

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cua Bảy Nhâm đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ đến giáp cầu Túy Loan

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

4

Đường DH 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 14B đến hết khu dân cư quân đội

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

5

Quốc lộ 14G

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Túy Loan đến đồi Chu Hương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đồi Chu Hương đến giáp Hòa Phú

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

6

Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên)

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

7

Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa phong

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

8

Các thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

VI

Xã Hòa Khương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14B

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường DH 4 (409)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ba ra An Trạch đến ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hòa Phước - Hòa Khương đến Quốc lộ 14B

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

3

Đường DH 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tiểu đoàn 355 đến hồ Đồng Nghệ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

4

Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

6

Đường Hòa Phước - Hòa Khương

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

7

Các thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

VII

Xã Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 602

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường ĐT 601 (đoạn từ UBND xã Hòa Sơn đến giáp Hòa Liên)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Đường DH 2 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

4

Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

6

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

7

Thôn An Ngãi Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

8

Các thôn còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưi 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

VIII

Xã Hòa Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 601

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường nhựa Liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

4

Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Liên)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

6

Các thôn còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

IX

Xã Hòa Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14G

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến kho K97

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ kho K97 đến hết thôn Hòa Hải

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp cầu Hội Phước

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại từ cầu Hội Phước đến giáp Hòa Ninh

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Đường DH 5 (đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến Quốc lộ 14G)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

4

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Phú)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

X

Xã Hòa Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 602

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn giáp Hòa Sơn đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 602

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 đến đường vào Suối Mơ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

2

Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước đến cống Mỹ Sơn - Đoạn có lề đường, mương thoát nước

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

Đoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân - Đoạn không có lề đường, mương thoát nước

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

4

Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

Đường bê tông từ giáp ĐT 602 đến ngã 3 giáp đường Liên thôn đi thôn Trung Nghĩa

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

6

Đường từ ngã ba đường Liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

7

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Ninh)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

8

Thôn An Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

9

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m tr lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0

XI

Xã Hòa Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 601

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến Khe Cầu Mít

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Khe Cầu Mít đến UBND xã Hòa Bắc

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã Hòa Bắc đến cầu Khe Đào

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

2

Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến nhà văn hóa thôn Nam Yên)

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

3

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường rộng từ 5m trở lên

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường rộng dưới 2m

1,0

1,0

1,0


 

PHỤ LỤC III

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
(Kèm theo Quyết định số: 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Địa bàn khu dân cư

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đất

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

I

Quận Hải Châu

 

 

 

1

Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1)

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

2

Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

3

Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao

 

 

 

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

4

Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)

 

 

 

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

5

Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

6

Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

7

Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn

1,0

1,0

1,0

8

Khu dân cư quân nhân sư đoàn 372

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

II

Quận Thanh Khê

 

 

 

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

2

Các khu dân cư còn tại thuộc địa bàn phường An Khê

 

 

 

 

Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2

 

 

 

 

Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:

 

 

 

 

Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận

 

 

 

 

Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

4

Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m

1,0

1,0

1,0

5

Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

III

Quận Sơn Trà

 

 

 

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

4

Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

5

Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn -Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

6

Khu dân cư Marina Complex

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

7

Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m

1,0

1,0

1,0

8

Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m

1,1

1,1

1,1

9

Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m

1,0

1,0

1,0

IV

Quận Ngũ Hành Sơn

 

 

 

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

 

 

 

 

Khu tái định cư Bá Tùng

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu tái định cư Bá Tùng m rộng (2A-2B-3-3A)

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu Đô thị Hòa Quý

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải

 

 

 

 

Khu Làng đá Mỹ nghệ

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu đô thị FPT

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

 

Khu đô thị Phú Mỹ An

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

 

Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

 

Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

 

Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước

1,1

1,1

1,1

 

Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ

 

 

 

 

Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu dân cư Nhà máy cao su

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

Khu dân cư Bùi Tá Hán

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC MỸ Đa Tây

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An

 

 

 

 

- Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

 

Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyên Văn Thoại

1,0

1,0

1,0

V

Quận Cẩm Lệ

 

 

 

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung

 

 

 

 

Khu Đảo nổi

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

 

Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)

1,0

1,0

1,0

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An

 

 

 

 

Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 15m

1,0

1,0

1,0

 

Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

Khu dân cư Phước Lý mở rộng

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2

 

 

 

 

- Đường 3,75m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

Khu dân cư Hòa Phát 3

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m

1,0

1,0

1,0

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

5

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

6

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân

 

 

 

 

Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

 

 

 

 

+ Khu E1

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

+ Khu E2

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

+ Khu D và Khu E2 mở rộng

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 21m

1,1

1,1

1,1

 

Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 21m

1,1

1,1

1,1

 

Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

VI

Quận Liên Chiểu

 

 

 

1

Các khu dân cư Phường Hòa Minh

 

 

 

 

Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:

 

 

 

 

+ Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

+ Khu số 5, 6 và 7

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

+ Khu số 1 và số 8

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Poodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

Khu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

Các khu dân cư còn lại

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

2

Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam

 

 

 

 

Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

 

Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn)

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

3

Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam

 

 

 

 

Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Ecorio

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

 

Khu TĐC Hòa Hiệp 2, 3, 4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

VII

Huyện Hòa Vang

 

 

 

1

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu

 

 

 

 

Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 10,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 15m

1,2

1,2

1,2

 

Khu tái định cư ĐT 605

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT 605

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu dân cư Phong Nam

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 3,75m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu dân cư Phong Nam 2

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 3,75m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

2

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến

 

 

 

 

Khu dân cư thôn La Bông

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

3

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước

 

 

 

 

Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

Khu tái định cư Giáng Nam 2

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 3,75m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu dân cư gia đình quân đội

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

4

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn

 

 

 

 

Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu tái định cư Hòa Nhơn

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu dân cư Hòa Nhơn

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

5

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong

 

 

 

 

Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong

 

 

 

 

+ Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

+ Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

+ Khu TĐC Trung tâm hành chính

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

6

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương

 

 

 

 

Khu tái định cư Hòa Khương

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

7

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh

 

 

 

 

Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

8

Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên

 

 

 

 

Khu dân cư Golden Hills

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 15m

1,1

1,1

1,1

 

Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu TĐC Hòa Liên 5

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5m

1,1

1,1

1,1

 

Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài

 

 

 

 

- Đường 7,5m

1,1

1,1

1,1

 

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,2

1,2

1,2

 

- Đường 7,5m

1,2

1,2

1,2

9

Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn

 

 

 

 

Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đt dọc tuyến đường ĐT 602

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 10,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

 

Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh

1,0

1,0

1,0

10

Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc

 

 

 

 

Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5

 

 

 

 

- Đường 3,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

 

- Đường 7,5m

1,0

1,0

1,0

11

Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú

 

 

 

 

Các khu dân cư nhà cán bộ giáo dưỡng số 3

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,0

1,0

1,0

VIII

Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)

 

 

 

 

- Đường 5,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7 m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 7,5 m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 9 m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 9,5m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 10,5 m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 11,25 m

1,1

1,1

1,1

 

- Đường 14 m

1,1

1,1

1,1

 

PHỤ LỤC IV

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Mặt cắt đường

Lòng đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1

MC (7,5 - 15 - 6 - 15 - 7,5)

15m x 2 làn

1,0

1,0

2

MC (6,0 - 10,5 - 6,0)

10,5m

1,0

1,0

3

MC (2,0 - 10,5 - 2,0)

10,5m

1,0

1,0

4

MC (6,0 - 7,5 - 6 - 7,5 - 6,0)

7,5m x 2 làn

1,0

1,0

5

MC (6,0 - 7,5 - 2,0)

7,5m

1,0

1,0

6

MC (4,0 - 7,5 - 4,0)

7,5m

1,0

1,0

7

MC (1,0 - 6,0 - 1,0)

6,0m

1,0

1,0

 

PHỤ LỤC V

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây hàng năm

Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây lâu năm

Hệ số điều chỉnh giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên)

Hệ số điều chỉnh giá đất rừng sản xuất

1

1,0

1,0

1,0

1,0

2

1,0

1,0

1,0

 





Quyết định 09/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND Ban hành: 23/03/2020 | Cập nhật: 12/06/2020

Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014

Nghị định 45/2014/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 11/06/2014