Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2017 Kế hoạch xây dựng cánh đồng lớn giai đoạn 2017-2020 và định hướng đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu: | 863/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Khánh Hòa | Người ký: | Đào Công Thiên |
Ngày ban hành: | 31/03/2017 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Nông nghiệp, nông thôn, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 863/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 31 tháng 03 năm 2017 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn;
Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020;
Căn cứ Quyết định số 3606/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2958/QĐ-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt Đề án phát triển ngành trồng trọt tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 09/9/2015 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành nội dung ưu đãi, hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 615/TTr-SNN ngày 21/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch xây dựng cánh đồng lớn giai đoạn 2017 - 2020 và định hướng đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
XÂY DỰNG CÁNH ĐỒNG LỚN GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Mục tiêu chung
Xây dựng cánh đồng lớn nhằm tổ chức lại sản xuất trên cơ sở liên kết giữa nông dân (cá nhân, hộ gia đình, trang trại) và doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân (hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản. Đồng thời, tạo điều kiện thuận lợi ứng dụng khoa học kỹ thuật vào khâu sản xuất, tạo ra sản phẩm hàng hóa tập trung, chất lượng cao, tăng sức cạnh tranh của nông sản trên thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng hàng hóa trong nước và xuất khẩu; nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên, lao động và nguồn vốn; nâng cao thu nhập và đời sống của nông dân góp phần thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Đến năm 2020
- Có 2.457 ha đất nông nghiệp tham gia cánh đồng lớn, chiếm khoảng 3,0% diện tích đất nông nghiệp toàn tỉnh.
- Giá trị sản lượng trên 01 ha đất trồng trọt tham gia cánh đồng lớn đạt bình quân 100 triệu đồng, cao hơn 1,3 lần so với sản xuất đại trà.
- Hiệu quả kinh tế của dự án cánh đồng lớn là giảm chi phí sản xuất khoảng 10%, thu nhập tăng 10-15% so với phương thức sản xuất theo tập quán truyền thống.
- 20% sản phẩm trong cánh đồng lớn sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP.
- 75% Hợp tác xã tham gia cánh đồng lớn có hoạt động từ khá trở lên.
- 100% sản phẩm nông sản trên cánh đồng lớn được các doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân tiêu thụ.
b) Đến năm 2025
- Mở rộng diện tích đất nông nghiệp tham gia cánh đồng lớn đạt 6.621 ha, chiếm khoảng 8,2% diện tích đất nông nghiệp toàn tỉnh.
- Giá trị sản lượng trên 01 ha đất trồng trọt tham gia cánh đồng lớn đạt bình quân 180 triệu đồng, cao hơn 1,2 lần so với sản xuất đại trà.
- Hiệu quả kinh tế của dự án cánh đồng lớn là giảm chi phí sản xuất khoảng 10%, thu nhập tăng 10 - 15% so với năm 2020.
- 50% sản phẩm trong cánh đồng lớn sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP.
-100% Hợp tác xã tham gia cánh đồng lớn có hoạt động từ khá trở lên.
- 100% sản phẩm nông sản trên cánh đồng lớn được các doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân tiêu thụ.
1. Xây dựng cánh đồng Iớn trồng cây lương thực
Đến năm 2020, có 572 ha diện tích trồng cây lương thực tham gia cánh đồng lớn; trong đó có 552 ha diện tích trồng lúa (lúa giống, lúa chất lượng cao) và 20 ha diện tích trồng ngô.
Đến năm 2025, mở rộng diện tích trồng cây lương thực tham gia cánh đồng lớn đạt 1.449 ha; trong đó có 1.389 ha diện tích trồng lúa (lúa giống, lúa chất lượng cao) và 60 ha diện tích trồng ngô.
Bảng 1. Diện tích trồng cây lương thực tham gia cánh đồng lớn
Đvt: ha
TT |
Cây trồng |
Tổng cộng |
Giai đoạn 2017-2020 |
Giai đoạn 2021-2025 |
||||||
Tổng cộng |
Vạn Ninh |
Ninh Hòa |
Diên Khánh |
Tổng cộng |
Vạn Ninh |
Ninh Hòa |
Diên Khánh |
|||
1 |
Lúa |
1.389 |
552 |
40 |
245 |
267 |
837 |
265 |
368 |
204 |
2 |
Ngô |
60 |
20 |
20 |
|
|
40 |
40 |
|
|
Tổng cộng |
1.449 |
572 |
60 |
245 |
267 |
877 |
305 |
368 |
204 |
2. Xây dựng cánh đồng lớn trồng cây công nghiệp ngắn ngày
Đến năm 2020, có 1.140 ha diện tích trồng cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây dâu tằm) tham gia cánh đồng lớn; trong đó có 1.110 ha diện tích trồng mía và 30 ha diện tích trồng cây dâu tằm.
Đến năm 2025, mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây dâu tằm) tham gia cánh đồng lớn đạt 3.632 ha; trong đó có 3.602 ha diện tích trồng mía và 30 ha diện tích trồng cây dâu tằm.
Bảng 2. Diện tích trồng cây công nghiệp ngắn ngày tham gia cánh đồng lớn
Đvt: ha
TT |
Cây trồng |
Tổng cộng |
Giai đoạn 2017-2020 |
Giai đoạn 2021-2025 |
||||||
Tổng cộng |
Ninh Hòa |
Diên Khánh |
Khánh Vĩnh |
Tổng cộng |
Ninh Hòa |
Diên Khánh |
Cam Lâm |
|||
1 |
Mía |
3.602 |
1.110 |
832 |
87 |
191 |
2.492 |
2.350 |
92 |
50 |
2 |
Dâu tằm |
30 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
3.632 |
1.140 |
832 |
117 |
191 |
2.492 |
2.350 |
92 |
50 |
3. Xây dựng cánh đồng lớn trồng cây lâu năm
Đến năm 2020, có 565 ha diện tích trồng cây lâu năm tham gia cánh đồng lớn; trong đó có 360 ha diện tích trồng xoài, 190 ha diện tích trồng bưởi và 15 ha diện tích trồng táo.
Đến năm 2025, mở rộng diện tích trồng cây lâu năm tham gia cánh đồng lớn đạt 1.260 ha; trong đó có 775 ha diện tích trồng xoài, 470 ha diện tích trồng bưởi và 15 ha diện tích trồng táo.
Bảng 3. Diện tích trồng cây lâu năm tham gia cánh đồng lớn
Đvt: ha
TT |
Cây trồng |
Tổng cộng |
Giai đoạn 2017-2020 |
Giai đoạn 2021-2025 |
||||||||
Tổng cộng |
Ninh Hòa |
Diên Khánh |
Cam Lâm |
Cam Ranh |
Khánh Vĩnh |
Tổng cộng |
Ninh Hòa |
Cam Lâm |
Cam Ranh |
|||
1 |
Xoài |
775 |
360 |
|
90 |
200 |
70 |
|
415 |
|
350 |
65 |
2 |
Bưởi |
470 |
190 |
150 |
|
|
|
40 |
280 |
280 |
|
|
3 |
Táo |
15 |
15 |
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
1.260 |
565 |
150 |
90 |
200 |
85 |
40 |
695 |
280 |
350 |
65 |
5. Xây dựng cánh đồng lớn trồng cây thực phẩm
Đến năm 2020, có 180 ha diện tích trồng cây thực phẩm tham gia cánh đồng lớn; trong đó có 34 ha diện tích trồng rau, 130 ha diện tích trồng tỏi và 16 ha diện tích trồng ớt.
Đến năm 2025, mở rộng diện tích trồng cây thực phẩm tham gia cánh đồng lớn đạt 280 ha; trong đó có 34 ha diện tích trồng rau, 230 ha diện tích trồng tỏi và 16 ha diện tích trồng ớt.
Bảng 4. Diện tích trồng cây thực phẩm tham gia cánh đồng lớn
Đvt: ha
TT |
Cây trồng |
Tổng cộng |
Giai đoạn 2017-2020 |
Giai đoạn 2021-2025 |
||||||
Tổng cộng |
Vạn Ninh |
Ninh Hòa |
Diên Khánh |
Cam Ranh |
Tổng cộng |
Vạn Ninh |
Ninh Hòa |
|||
1 |
Rau |
34 |
34 |
|
20 |
14 |
|
|
|
|
2 |
Tỏi |
230 |
130 |
50 |
80 |
|
|
100 |
50 |
50 |
3 |
Ớt |
16 |
16 |
|
|
|
16 |
|
|
|
Tổng cộng |
280 |
180 |
50 |
100 |
14 |
16 |
100 |
50 |
50 |
(Chi tiết đính kèm Phụ lục 2,3 Quyết định này)
1. Giải pháp về thông tin tuyên truyền
- Phát huy vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, Chính quyền, Đoàn thể để phổ biến rộng rãi chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; tuyên truyền sự cần thiết, tính hiệu quả và cơ chế, chính sách của nhà nước khi tham gia cánh đồng lớn để được sự đồng thuận và hưởng ứng của doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân nhằm thực hiện tốt các hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản.
- Tổ chức công bố Kế hoạch xây dựng cánh đồng lớn giai đoạn 2017 - 2020 và định hướng đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Tuyên truyền, vận động thành lập các tổ chức đại diện của nông dân gắn với sản xuất và tiêu thụ từng loại sản phẩm cây trồng để tham gia thực hiện xây dựng cánh đồng lớn.
2. Giải pháp về giống cây trồng
- Sử dụng các loại giống mới có năng suất, chất lượng cao phù hợp với yêu cầu sản xuất, nhu cầu thị trường vào sản xuất trong cánh đồng lớn gắn với hợp đồng tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát chất lượng nguồn gốc giống cây trồng để giúp cho người sản xuất hạn chế việc sử dụng cây giống kém chất lượng.
3. Giải pháp về tổ chức sản xuất
- Triển khai thực hiện có hiệu quả Quyết định số 3169/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án đổi mới, phát triển các hình thức kinh tế hợp tác trong nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020; vận động thành lập mới các tổ chức đại diện của nông dân tại các vùng sản xuất chưa có tổ chức đại diện của nông dân để thực hiện mô hình liên kết, xây dựng cánh đồng lớn.
- Tập huấn, nâng cao năng lực các tổ chức đại diện của nông dân tham gia cánh đồng lớn với các nội dung: Xây dựng Phương án sản xuất - kinh doanh, hướng dẫn ghi chép sổ sách kế toán, công tác kiểm tra, kiểm soát, đàm phán và ký kết hợp đồng liên kết...
4. Giải pháp về khoa học công nghệ
- Đẩy mạnh tập huấn, khuyến nông và các dịch vụ tư vấn nhằm nâng cao kỹ năng sản xuất, thu hoạch, bảo quản cho nông dân; tập huấn nâng cao kiến thức cho nông dân nắm và áp dụng các biện pháp phòng trừ sâu bệnh.
- Áp dụng đồng bộ các tiến bộ kỹ thuật và khoa học công nghệ vào các dự án cánh đồng lớn để nâng cao năng suất, chất lượng, giá trị sản phẩm nông sản.
- Hướng dẫn, khuyến khích các đối tượng tham gia cánh đồng lớn áp dụng công nghệ cao, thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) vào sản xuất.
5. Giải pháp về thị trường, xây dựng thương hiệu
Triển khai có hiệu quả Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh phê duyệt Chương trình phát triển thương hiệu các sản phẩm đặc trưng của tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020.
- Đổi mới hình thức, phương pháp xúc tiến thương mại để quảng bá các sản phẩm trong cánh đồng lớn thông qua các cuộc hội chợ, triển lãm.
- Đẩy mạnh cung cấp thông tin về từng sản phẩm nông sản của có thế mạnh của tỉnh trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử của các ngành để các Doanh nghiệp chủ động lựa chọn, bố trí sản xuất và thu mua hợp lý.
- Hỗ trợ và tạo điều kiện cho các doanh nghiệp xây dựng thương hiệu và tiêu chuẩn chất lượng các sản phẩm trồng trọt xuất khẩu để đáp ứng yêu cầu về chất lượng, mẫu mã và quy cách của các nước nhập khẩu.
6. Giải pháp kêu gọi doanh nghiệp tham gia cánh đồng lớn
Tăng cường công tác xúc tiến doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh nhằm kêu gọi, thu hút doanh nghiệp tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ xây dựng cánh đồng lớn, vừa cung ứng vật tư đầu vào và tiêu thụ sản phẩm nông sản cho nông dân.
7. Giải pháp đẩy mạnh đưa cơ giới hóa vào sản xuất
Tăng cường triển khai thực hiện Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp, trong đó ưu tiên các vùng sản xuất cánh đồng lớn, nhằm tạo điều kiện cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân sản xuất áp dụng nhanh cơ giới hóa vào các khâu từ sản xuất - thu hoạch - bảo quản - chế biến - vận chuyển và tiêu thụ sản phẩm.
Phấn đấu đến năm 2020 tỷ lệ cơ giới hóa trong cánh đồng lớn như khâu làm đất đạt 100%; khâu gieo trồng, chăm bón, thu hoạch, chế biến đạt 80%.
8. Giải pháp đầu tư cơ sở hạ tầng
Ngoài nguồn vốn của doanh nghiệp đối ứng, vốn ngân sách hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư cơ sở hạ tầng thông qua dự án (phương án) được UBND tỉnh phê duyệt, ưu tiên lồng ghép nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới để đầu tư cơ sở hạ tầng vùng sản xuất tập trung xây dựng cánh đồng lớn, cụ thể:
- Về thủy lợi: tập trung đầu tư nâng cấp các hệ thống thủy lợi hiện có, bảo đảm cấp đủ nguồn nước tưới để đối với các khu vực sản xuất của cánh đồng lớn. Mở rộng việc áp dụng công nghệ tưới tiết kiệm, tự động (tưới phun, tưới nhỏ giọt, tưới thấm...) đặc biệt đối với cây rau và cây ăn quả.
- Giao thông nông thôn: hoàn chỉnh hệ thống giao thông nội đồng các vùng sản xuất hàng hóa tập trung cánh đồng lớn để đảm bảo việc vận chuyển hàng hóa thông suốt, thuận tiện cho việc vận chuyển vật tư và tiêu thụ sản phẩm.
- Điện phục vụ sản xuất: ưu tiên đầu tư điện phục vụ sản xuất ở một số vùng sản xuất tập trung nhằm từng bước hiện đại hóa sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
9. Giải pháp về cơ chế, chính sách
- Áp dụng cơ chế, chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân tham gia cánh đồng lớn theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020 và Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 09/9/2015 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành nội dung ưu đãi, hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
- Thực hiện các chính sách hỗ trợ khác của Trung ương như: Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn; Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp; Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Tổng nhu cầu vốn thực hiện Kế hoạch: 260.901 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 85.173 triệu đồng (vốn ĐTPT: 25.385 triệu đồng, vốn SNKT: 59.788 triệu đồng); chiếm tỷ lệ 32,7%;
- Vốn Doanh nghiệp, HTX đóng góp: 81.023 triệu đồng; chiếm tỷ lệ 31,0%;
- Vốn nhân dân đóng góp: 94.705 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 36,3%.
Cụ thể như sau:
1. Giai đoạn 2017-2020
Tổng kinh phí thực hiện: 121.035 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 37.574 triệu đồng (vốn ĐTPT: 10.433 triệu đồng, vốn SNKT: 27.141 triệu đồng); chiếm tỷ lệ 31,0%;
- Vốn Doanh nghiệp, HTX đóng góp: 40.991 triệu đồng; chiếm tỷ lệ 33,9%;
- Vốn nhân dân đóng góp: 42.470 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 35,1%.
2. Giai đoạn 2021-2025
Tổng kinh phí thực hiện: 139.867 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 47.599 triệu đồng (vốn ĐTPT: 14.952 triệu đồng, vốn SNKT: 32.647 triệu đồng); chiếm tỷ lệ 34,0%;
- Vốn Doanh nghiệp, HTX đóng góp: 40.033 triệu đồng; chiếm tỷ lệ 28,6%;
- Vốn nhân dân đóng góp: 52.235 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 37,4%.
* Nguồn vốn ĐTPT ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Kế hoạch này là nguồn vốn hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện dự án xây dựng cánh đồng lớn trồng mía (mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020). Các dự án xây dựng cánh đồng lớn còn lại sẽ lồng ghép nguồn vốn ĐTPT của Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới (mức hỗ trợ áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND tỉnh về mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2017-2020)
(Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 Quyết định này)
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch; vận động, kêu gọi doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân tham gia xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh xây dựng kế hoạch bố trí ngân sách hỗ trợ hàng năm cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân tham gia cánh đồng lớn.
- Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tập huấn, chuyển giao khoa học kỹ thuật cho các đối tượng tham gia cánh đồng lớn.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thực hiện kế hoạch và báo cáo kết quả theo quy định.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh xem xét, bố trí vốn ngân sách để tổ chức thực hiện kế hoạch.
3. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí ngân sách hằng năm để thực hiện hỗ trợ chi thường xuyên từ nguồn kinh phí sự nghiệp hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định để thực hiện nội dung hỗ trợ.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn cụ thể về hồ sơ, quy trình cấp phát vốn cho đối tượng hưởng lợi từ cơ chế, việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ cho các đơn vị, địa phương và các đối tượng được hưởng ưu đãi, hỗ trợ theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước.
4. Sở Công thương
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện các giải pháp về quảng bá và xúc tiến thương mại cho các sản phẩm nông sản trong cánh đồng lớn, hỗ trợ các doanh nghiệp tham gia đẩy mạnh tiêu thụ nông sản từ các dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh.
5. Sở Khoa học và Công nghệ:
Đẩy mạnh triển khai thực hiện các đề tài ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất, ưu tiên đối với lĩnh vực trồng trọt, xây dựng và phát triển thêm các mô hình sản xuất có hiệu quả. Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý tiến tới hình thành thương hiệu.
6. Sở Thông tin và Truyền thông.
Chủ trì, phối hợp với Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Khánh Hòa thường xuyên thông tin, tuyên truyền chủ trương chính sách và các mô hình sản xuất theo cánh đồng lớn có hiệu quả đến các tập thể, cá nhân tổ chức sản xuất biết để tham gia xây dựng cánh đồng lớn theo kế hoạch đã được duyệt.
7. Hội Nông dân tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh.
- Hướng dẫn, tư vấn pháp lý cho nông dân, tổ chức đại diện của nông dân quy trình, thủ tục ký kết hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc giải quyết các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng theo quy định pháp luật.
- Tham gia thực hiện các hoạt động thông tin, tuyên truyền và hỗ trợ nông dân hợp tác, liên kết sản xuất với doanh nghiệp và các đối tác kinh tế khác, bảo vệ quyền lợi của hội viên trong quá trình ký kết và thực hiện hợp đồng liên kết.
8. Ngân hàng nhà nước Việt Nam - Chi nhánh Khánh Hòa
Chỉ đạo các Ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh tư vấn cho nông dân, tổ chức đại diện của nông dân và doanh nghiệp xây dựng phương án vay vốn và sử dụng vốn phục vụ phát triển sản xuất kinh doanh; tạo điều kiện thuận lợi để các chủ thể trong nông nghiệp, nông thôn được vay vốn kịp thời theo yêu cầu phát triển sản xuất kinh doanh.
9. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chỉ đạo các Phòng ban chuyên môn tham gia hướng dẫn, tư vấn pháp lý cho nông dân, tổ chức đại diện của nông dân; thực hiện các hoạt động thông tin, tuyên truyền và hỗ trợ nông dân hợp tác, liên kết sản xuất với doanh nghiệp và các đối tác kinh tế khác.
- Chỉ đạo các UBND cấp xã tổ chức thông tin, tuyên truyền, phổ biến rộng rãi chủ trương, chính sách của nhà nước cho các đối tượng tham gia cánh đồng lớn; xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết sản xuất giữa nông dân và doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân để làm căn cứ cho việc xem xét nông dân được hưởng hỗ trợ theo dự án cánh đồng lớn.
- Tổ chức tìm kiếm, thu hút doanh nghiệp tham gia liên kết sản xuất, tiêu thụ, xây dựng cánh đồng lớn, vừa cung ứng vật tư đầu vào và tiêu thụ sản phẩm nông sản cho nông dân.
- Hướng dẫn thành lập tổ chức đại diện của nông dân tham gia thực hiện dự án (phương án) cánh đồng lớn tại địa phương.
- Trước tháng 7 hàng năm, tổng hợp kế hoạch thực hiện xây dựng cánh đồng lớn gửi Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định.
10. Doanh nghiệp, tổ chức đại diện nông dân
- Có đơn đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng dự án cánh đồng lớn (theo mẫu quy định) gửi Sở Nông nghiệp và PTNT xem xét, chấp thuận chủ trương. Sau khi được chấp thuận, tiến hành lập dự án cánh đồng lớn gửi Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Đảm bảo cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác về năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong hồ sơ dự án cánh đồng lớn.
- Đảm bảo thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng, trường hợp xảy ra tranh chấp trong thực hiện hợp đồng phải thông báo với cơ quan có thẩm quyền để có biện pháp xử lý, giải quyết.
Trong quá trình thực hiện Kế hoạch nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết./.
TỔNG KINH PHÍ XÂY DỰNG CÁNH ĐỒNG LỚN GIAI ĐOẠN 2017-2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đvt: triệu đồng
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Số lượng |
ĐVT |
Tổng mức đầu tư |
Ngân sách hỗ trợ |
Doanh nghiệp |
HTX |
Nông dân |
||
Tổng số |
Vốn ĐTPT |
Vốn SNKT |
||||||||
I |
Giai đoạn 2017-2020 |
2.457 |
ha |
121.035 |
37.574 |
10.433 |
27.141 |
19.269 |
21.722 |
42.470 |
1 |
Huyện Vạn Ninh |
110 |
ha |
9.345 |
2.807 |
0 |
2.807 |
0 |
1.359 |
5.179 |
2 |
Thị xã Ninh Hòa |
1.327 |
ha |
67.724 |
21.348 |
8.765 |
12.583 |
17.503 |
7.056 |
21.817 |
3 |
Huyện Diên Khánh |
488 |
ha |
12.490 |
4.069 |
522 |
3.547 |
582 |
3.233 |
4.606 |
4 |
Huyện Cam Lâm |
200 |
ha |
15.845 |
4.385 |
0 |
4.385 |
0 |
6.000 |
5.460 |
5 |
Thành phố Cam Ranh |
101 |
ha |
7.782 |
2.196 |
0 |
2.196 |
0 |
2.874 |
2.713 |
6 |
Huyện Khánh Vĩnh |
231 |
ha |
7.849 |
2.769 |
1.146 |
1.623 |
1.184 |
1.200 |
2.696 |
II |
Giai đoạn 2021-2025 |
4.164 |
ha |
139.867 |
47.599 |
14.952 |
32.647 |
15.102 |
24.931 |
52.235 |
1 |
Huyện Vạn Ninh |
355 |
ha |
10.898 |
3.529 |
0 |
3.529 |
0 |
1.776 |
5.593 |
2 |
Thị xã Ninh Hòa |
3.048 |
ha |
91.256 |
32.929 |
14.100 |
18.829 |
14.213 |
10.337 |
33.777 |
3 |
Huyện Diên Khánh |
296 |
ha |
3.607 |
1.542 |
552 |
990 |
582 |
367 |
1.116 |
4 |
Huyện Cam Lâm |
400 |
ha |
28.940 |
8.158 |
300 |
7.858 |
308 |
10.500 |
9.975 |
5 |
Thành phố Cam Ranh |
65 |
ha |
5.165 |
1.441 |
0 |
1.441 |
0 |
1.950 |
1.775 |
|
Tổng cộng |
6.621 |
ha |
260.901 |
85.173 |
25.385 |
59.788 |
34.371 |
46.653 |
94.705 |
DANH MỤC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÁNH ĐỒNG LỚN GIAI ĐOẠN 2017-2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đvt: triệu đồng
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm |
Số lượng |
ĐVT |
Tổng mức đầu tư |
Ngân sách hỗ trợ |
Doanh nghiệp |
HTX |
Nông dân |
Ghi chú |
||
Tổng số |
Vốn ĐTPT |
Vốn SNKT |
||||||||||
A |
Giai đoạn 2017-2020 |
|
2.457 |
ha |
121.035 |
37.575 |
10.433 |
27.142 |
19.269 |
21.722 |
42.469 |
|
I |
Huyện Vạn Ninh |
|
110 |
ha |
9.345 |
2.808 |
0 |
2.808 |
0 |
1.359 |
5.178 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Vạn Phú |
40 |
ha |
237 |
98 |
0 |
98 |
0 |
72 |
67 |
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Vạn Hưng |
50 |
|
8.995 |
2.645 |
|
2.645 |
0 |
1.275 |
5.075 |
|
3 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Ngô |
Xuân Sơn |
20 |
ha |
113 |
65 |
0 |
65 |
0 |
12 |
36 |
|
II |
Thị xã Ninh Hòa |
|
1.327 |
ha |
67.724 |
21.348 |
8.765 |
12.583 |
17.503 |
7.056 |
21.817 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thị xã Ninh Hòa |
Ninh Thượng, Ninh Tây |
272 |
ha |
24.468 |
7.084 |
5.405 |
1.679 |
14.053 |
|
3.331 |
QĐ phê duyệt số 1493/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 |
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Ninh Hưng, Ninh Thọ, Ninh Sơn, Ninh Đông, Ninh Thân |
245 |
ha |
1.491 |
638 |
0 |
638 |
0 |
441 |
412 |
|
3 |
Xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thuộc thị xã Ninh Hòa |
Ninh Tân, Ninh Quang, Ninh Sim, Ninh Thượng, Ninh Xuân |
560 |
ha |
13.620 |
5.466 |
3.360 |
2.106 |
3.450 |
0 |
4.704 |
|
4 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Rau |
Ninh Đông |
20 |
ha |
240 |
130 |
0 |
130 |
0 |
75 |
35 |
|
5 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Ninh Vân, Ninh Phước |
80 |
ha |
16.010 |
4.730 |
0 |
4.730 |
0 |
2.040 |
9.240 |
|
6 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Ninh Thân, Ninh Hưng, Ninh Sơn |
150 |
ha |
11.895 |
3.300 |
0 |
3.300 |
0 |
4.500 |
4.095 |
|
III |
Huyện Diên Khánh |
|
488 |
ha |
12.490 |
4.069 |
522 |
3.547 |
582 |
3.233 |
4.606 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Diên Điền, Suối Tiên, Diên Hòa, Diên Bình, Diên Toàn, Diên Thạnh, Diên Lộc |
267 |
ha |
1.642 |
712 |
0 |
712 |
0 |
481 |
449 |
|
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Rau |
Diên Điền, Diên Phước |
14 |
ha |
165 |
88 |
0 |
88 |
0 |
53 |
25 |
|
3 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Suối Tiên |
90 |
ha |
7.125 |
1.968 |
0 |
1.968 |
0 |
2.700 |
2.457 |
|
4 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Cây Dâu tằm |
Diên Đồng |
30 |
ha |
1.380 |
420 |
0 |
420 |
15 |
0 |
945 |
|
5 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Diên Đồng, Diên Xuân |
87 |
ha |
2.178 |
880 |
522 |
358 |
567 |
0 |
731 |
|
IV |
Huyện Cam Lâm |
|
200 |
ha |
15.845 |
4.385 |
0 |
4.385 |
0 |
6.000 |
5.460 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Cam Thành Bắc, Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc |
200 |
|
15.845 |
4.385 |
0 |
4.385 |
0 |
6.000 |
5.460 |
|
V |
Thành phố Cam Ranh |
|
101 |
ha |
7.782 |
2.196 |
0 |
2.196 |
0 |
2.874 |
2.713 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Cam Phước Đông |
70 |
ha |
5.545 |
1.534 |
0 |
1.534 |
0 |
2.100 |
1.911 |
|
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Táo |
Cam Thành Nam |
15 |
ha |
1.200 |
341 |
0 |
341 |
0 |
450 |
410 |
|
3 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Ớt |
Cam Nghĩa |
16 |
ha |
1.037 |
321 |
0 |
321 |
0 |
324 |
392 |
|
VI |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
231 |
ha |
7.849 |
2.769 |
1.146 |
1.623 |
1.184 |
1.200 |
2.696 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi da xanh |
Khánh Trung, Khánh Đông |
40 |
ha |
3.190 |
898 |
0 |
898 |
0 |
1.200 |
1.092 |
|
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thuộc huyện Khánh Vĩnh |
Khánh Nam, Khánh Thượng, Khánh Trung, Sông Cầu, Khánh Phú |
191 |
ha |
4.659 |
1.871 |
1.146 |
725 |
1.184 |
0 |
1.604 |
|
B |
Giai đoạn 2021-2025 |
|
4.164 |
ha |
139.867 |
47.599 |
14.952 |
32.647 |
15.102 |
24.931 |
52.235 |
|
I |
Huyện Vạn Ninh |
|
355 |
ha |
10.898 |
3.529 |
0 |
3.529 |
0 |
1.776 |
5.593 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Vạn Lương, Vạn Phước, Vạn Long, Vạn Bình, Vạn Thắng, Vạn Phú, Vạn Hưng |
265 |
ha |
1.677 |
755 |
0 |
755 |
0 |
477 |
445 |
|
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Vạn Hưng |
50 |
ha |
8.995 |
2.645 |
0 |
2.645 |
0 |
1.275 |
5.075 |
|
3 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Ngô |
Xuân Sơn, Vạn Phú |
40 |
ha |
226 |
129 |
0 |
129 |
0 |
24 |
73 |
|
II |
Thị xã Ninh Hòa |
|
3.048 |
ha |
91.256 |
32.929 |
14.100 |
18.829 |
14.213 |
10.337 |
33.777 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Ninh Giang, Ninh Quang, Ninh Hà, Ninh Ích, Ninh Thân, Ninh Phú, Ninh Phụng, Ninh An |
368 |
ha |
2.441 |
1.161 |
0 |
1.161 |
0 |
662 |
618 |
|
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Ninh Phước |
50 |
ha |
9.995 |
2.945 |
0 |
2.945 |
0 |
1.275 |
5.775 |
|
3 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Ninh Tân, Ninh Tây, Ninh Thượng, Ninh Sim, Ninh Xuân |
280 |
ha |
22.195 |
6.151 |
0 |
6.151 |
0 |
8.400 |
7.644 |
|
4 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ mía |
Ninh Tân, Ninh Tây |
2.350 |
ha |
56.625 |
22.673 |
14.100 |
8.573 |
14.213 |
0 |
19.740 |
|
III |
Huyện Diên Khánh |
|
296 |
ha |
3.607 |
1.542 |
552 |
990 |
582 |
367 |
1.116 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Diên Sơn, Diên Lâm, Diên Phú, Suối Hiệp, Diên Thọ, Diên Phước |
204 |
ha |
1.339 |
629 |
0 |
629 |
0 |
367 |
343 |
|
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Diên Đồng, Diên Xuân, Diên Thọ, Diên Tân |
92 |
ha |
2.268 |
913 |
552 |
361 |
582 |
0 |
773 |
|
IV |
Huyện Cam Lâm |
|
400 |
ha |
28.940 |
8.158 |
300 |
7.858 |
308 |
10.500 |
9.975 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Cam Hải Tây, Cam Đức, Suối Tân, Cam Tân, Cam Hiệp Nam |
350 |
ha |
27.725 |
7.670 |
0 |
7.670 |
0 |
10.500 |
9.555 |
|
2 |
Xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thuộc huyện Cam Lâm |
Cam Tân |
50 |
ha |
1.215 |
488 |
300 |
188 |
308 |
0 |
420 |
|
V |
Thành phố Cam Ranh |
|
65 |
ha |
5.165 |
1.441 |
0 |
1.441 |
0 |
1.950 |
1.775 |
|
1 |
Xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Cam Thành Nam, Cam Thịnh Đông |
65 |
ha |
5.165 |
1.441 |
0 |
1.441 |
0 |
1.950 |
1.775 |
|
|
Tổng cộng |
|
6.621 |
ha |
260.901 |
85.173 |
25.385 |
59.788 |
34.371 |
46.653 |
94.704 |
|
DANH MỤC CHI TIẾT DỰ ÁN XÂY DỰNG CÁNH ĐỒNG LỚN GIAI ĐOẠN 2017-2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đvt: triệu đồng
TT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Số lượng |
ĐVT |
Cây trồng |
Đơn giá (tr.đ) |
Tổng mức đầu tư |
Ngân sách hỗ trợ |
DN |
HTX |
Nông dân |
||
Tổng số |
Vốn ĐTPT |
Vốn SNKT |
|||||||||||
|
Toàn tỉnh |
|
6.621 |
ha |
|
|
260.901 |
85.173 |
25.385 |
59.788 |
34.371 |
46.653 |
94.705 |
Giai đoạn 2017-2020 |
|
2.457 |
ha |
|
|
121.035 |
37.574 |
10.433 |
27.141 |
19.269 |
21.722 |
42.470 |
|
Giai đoạn 2021-2025 |
|
4.164 |
ha |
|
|
139.867 |
47.599 |
14.952 |
32.647 |
15.102 |
24.931 |
52.235 |
|
I |
Huyện Vạn Ninh |
|
465 |
ha |
|
|
20.243 |
6.336 |
0 |
6.336 |
0 |
3.135 |
10.772 |
|
Giai đoạn 2017-2020 |
|
110 |
ha |
|
|
9.345 |
2.807 |
0 |
2.807 |
0 |
1.359 |
5.179 |
|
Năm 2017 |
|
40 |
ha |
|
|
237 |
98 |
0 |
98 |
0 |
72 |
67 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Phú |
40 |
|
Lúa |
|
237 |
98 |
0 |
98 |
0 |
72 |
67 |
|
Giống |
|
40 |
ha |
|
2,4 |
96 |
29 |
|
29 |
|
|
67 |
Thuốc BVTV |
|
40 |
ha |
|
1,2 |
96 |
24 |
|
24 |
|
72 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
40 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2018 |
|
50 |
ha |
|
|
8.995 |
2.645 |
0 |
2.645 |
0 |
1.275 |
5.075 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Xã Vạn Hưng |
50 |
ha |
Tỏi |
|
8.995 |
2.645 |
|
2.645 |
0 |
1.275 |
5.075 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
80 |
4.000 |
1.200 |
|
1.200 |
|
|
2.800 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
17 |
1.700 |
425 |
|
425 |
|
1.275 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
65 |
3.250 |
975 |
|
975 |
|
|
2.275 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
20 |
ha |
|
|
113 |
65 |
0 |
65 |
0 |
12 |
36 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Ngô |
Xã Xuân Sơn |
20 |
ha |
Ngô |
|
113 |
65 |
0 |
65 |
0 |
12 |
36 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,6 |
52 |
16 |
|
16 |
|
|
36 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
0,4 |
16 |
4 |
|
4 |
|
12 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2021-2025 |
|
355 |
ha |
|
|
10.898 |
3.529 |
0 |
3.529 |
0 |
1.776 |
5.593 |
|
Năm 2021 |
|
120 |
ha |
|
|
728 |
332 |
0 |
332 |
0 |
192 |
204 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Lương |
40 |
ha |
Lúa |
|
237 |
98 |
|
98 |
|
72 |
67 |
|
Giống |
|
40 |
ha |
|
2,4 |
96 |
29 |
|
29 |
|
|
67 |
Thuốc BVTV |
|
40 |
ha |
|
1,2 |
96 |
24 |
|
24 |
|
72 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Phú |
40 |
ha |
Lúa |
|
237 |
98 |
|
98 |
|
72 |
67 |
|
Giống |
|
40 |
ha |
|
2,4 |
96 |
29 |
|
29 |
|
|
67 |
Thuốc BVTV |
|
40 |
ha |
|
1,2 |
96 |
24 |
|
24 |
|
72 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Bình |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
|
71 |
|
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Ngô |
Xã Xuân Sơn |
20 |
ha |
Ngô |
|
113 |
65 |
0 |
65 |
0 |
12 |
36 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,6 |
52 |
16 |
|
16 |
|
|
36 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
0,4 |
16 |
4 |
|
4 |
|
12 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2022 |
|
90 |
ha |
|
|
9.249 |
2.781 |
0 |
2.781 |
0 |
1.323 |
5.145 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Xã Vạn Hưng |
50 |
ha |
Tỏi |
|
8.995 |
2.645 |
|
2.645 |
0 |
1.275 |
5.075 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
80 |
4.000 |
1.200 |
|
1.200 |
|
|
2.800 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
17 |
1.700 |
425 |
|
425 |
|
1.275 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
65 |
3.250 |
975 |
|
975 |
|
|
2.275 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Ngô |
Xã Vạn Phú |
20 |
ha |
Ngô |
|
113 |
65 |
0 |
65 |
0 |
12 |
36 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,6 |
52 |
16 |
|
16 |
|
|
36 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
0,4 |
16 |
4 |
|
4 |
|
12 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Hưng |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
|
71 |
|
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2023 |
|
30 |
ha |
|
|
189 |
85 |
|
85 |
0 |
54 |
50 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Phước |
30 |
|
Lúa |
|
189 |
85 |
0 |
85 |
0 |
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2024 |
|
85 |
ha |
|
|
543 |
247 |
0 |
247 |
0 |
153 |
143 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Long |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
0 |
85 |
0 |
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Phú |
40 |
ha |
Lúa |
|
237 |
98 |
|
98 |
|
72 |
67 |
|
Giống |
|
40 |
ha |
|
2,4 |
96 |
29 |
|
29 |
|
|
67 |
Thuốc BVTV |
|
40 |
ha |
|
1,2 |
96 |
24 |
|
24 |
|
72 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Thắng |
15 |
ha |
Lúa |
|
117 |
65 |
|
65 |
|
27 |
25 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
2,4 |
36 |
11 |
|
11 |
|
|
25 |
Thuốc BVTV |
|
15 |
ha |
|
1,2 |
36 |
9 |
|
9 |
|
27 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2025 |
|
30 |
ha |
|
|
189 |
85 |
0 |
85 |
0 |
54 |
50 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa giống |
Xã Vạn Phú |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
|
85 |
|
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thị xã Ninh Hòa |
|
4.375 |
ha |
|
|
158.980 |
54.278 |
22.865 |
31.413 |
31.716 |
17.393 |
55.594 |
|
Giai đoạn 2017-2020 |
|
1.327 |
ha |
|
|
67.724 |
21.348 |
8.765 |
12.583 |
17.503 |
7.056 |
21.817 |
|
Năm 2017 |
|
552 |
ha |
|
|
31.498 |
9.525 |
6.185 |
3.340 |
14.856 |
1.418 |
5.701 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Thượng, Ninh Tây |
272 |
ha |
Mía |
|
24.468 |
7.084 |
5.405 |
1.679 |
14.053 |
|
3.331 |
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Hưng |
70 |
ha |
Lúa |
|
381 |
137 |
|
137 |
|
126 |
118 |
|
Giống |
|
70 |
ha |
|
2,4 |
168 |
50 |
|
50 |
|
|
118 |
Thuốc BVTV |
|
70 |
ha |
|
1,2 |
168 |
42 |
|
42 |
|
126 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Thọ |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
|
85 |
|
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thuộc thị xã Ninh Hòa |
Xã Ninh Tân, Ninh Quang, Ninh Sim |
130 |
ha |
Mía |
|
3.165 |
1.271 |
780 |
491 |
803 |
0 |
1.092 |
|
Giống |
|
130 |
ha |
|
12 |
1.560 |
468 |
|
468 |
|
|
1.092 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
130 |
ha |
|
12 |
1.560 |
780 |
780 |
|
780 |
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Rau |
Xã Ninh Đông |
10 |
ha |
Rau |
|
120 |
65 |
|
65 |
0 |
38 |
18 |
|
Giống |
|
10 |
ha |
|
2,5 |
25 |
8 |
|
8 |
|
|
18 |
Thuốc BVTV |
|
10 |
ha |
|
2,5 |
50 |
13 |
|
13 |
|
38 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Thân |
40 |
ha |
Bưởi |
|
3.175 |
883 |
0 |
883 |
0 |
1.200 |
1.092 |
|
Giống |
|
40 |
ha |
|
9 |
360 |
108 |
|
108 |
|
|
252 |
Thuốc BVTV |
|
40 |
ha |
|
20 |
1.600 |
400 |
|
400 |
|
1.200 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
40 |
ha |
|
30 |
1.200 |
360 |
|
360 |
|
|
840 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2018 |
|
139 |
Ha |
|
|
8.914 |
2.690 |
0 |
2.690 |
0 |
1.807 |
4.417 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Sơn |
19 |
ha |
Lúa |
|
136 |
70 |
0 |
70 |
0 |
34 |
32 |
|
Giống |
|
19 |
ha |
|
2,4 |
46 |
14 |
|
14 |
|
|
32 |
Thuốc BVTV |
|
19 |
ha |
|
1,2 |
46 |
11 |
|
11 |
|
34 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
19 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Đông |
40 |
ha |
Lúa |
|
237 |
98 |
0 |
98 |
0 |
72 |
67 |
|
Giống |
|
40 |
ha |
|
2,4 |
96 |
29 |
|
29 |
|
|
67 |
Thuốc BVTV |
|
40 |
ha |
|
1,2 |
96 |
24 |
|
24 |
|
72 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
40 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Thọ |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Hưng |
30 |
ha |
Bưởi |
|
2.385 |
666 |
0 |
666 |
0 |
900 |
819 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
9 |
270 |
81 |
|
81 |
|
|
189 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
20 |
1.200 |
300 |
|
300 |
|
900 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
30 |
900 |
270 |
|
270 |
|
|
630 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Xã Ninh Vân |
30 |
ha |
Tỏi |
|
6.015 |
1.785 |
0 |
1.785 |
0 |
765 |
3.465 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
100 |
3.000 |
900 |
|
900 |
|
|
2.100 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
17 |
1.020 |
255 |
|
255 |
|
765 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
65 |
1.950 |
585 |
|
585 |
|
|
1.365 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
386 |
ha |
|
|
12.472 |
4.246 |
1.380 |
2.866 |
1.425 |
2.556 |
4.244 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Hưng |
50 |
ha |
Lúa |
|
285 |
111 |
0 |
111 |
0 |
90 |
84 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
2,4 |
120 |
36 |
|
36 |
|
|
84 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
1,2 |
120 |
30 |
|
30 |
|
90 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Thân |
16 |
ha |
Lúa |
|
122 |
66 |
0 |
66 |
0 |
29 |
27 |
|
Giống |
|
16 |
ha |
|
2,4 |
38 |
12 |
|
12 |
|
|
27 |
Thuốc BVTV |
|
16 |
ha |
|
1,2 |
38 |
10 |
|
10 |
|
29 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
16 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Thượng |
80 |
ha |
Mía |
|
1.965 |
791 |
480 |
311 |
503 |
0 |
672 |
|
Giống |
|
80 |
ha |
|
12 |
960 |
288 |
|
288 |
|
|
672 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
80 |
ha |
|
12 |
960 |
480 |
480 |
|
480 |
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Sim |
150 |
ha |
Mía |
|
3.645 |
1.463 |
900 |
563 |
923 |
0 |
1.260 |
|
Giống |
|
150 |
ha |
|
12 |
1.800 |
540 |
|
540 |
|
|
1.260 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
150 |
ha |
|
12 |
1.800 |
900 |
900 |
|
900 |
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Rau |
Xã Ninh Đông |
10 |
ha |
Rau |
|
120 |
65 |
0 |
65 |
0 |
38 |
18 |
|
Giống |
|
10 |
ha |
|
2,5 |
25 |
8 |
|
8 |
|
|
18 |
Thuốc BVTV |
|
10 |
ha |
|
2,5 |
50 |
13 |
|
13 |
|
38 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Sơn |
80 |
ha |
Bưởi |
|
6.335 |
1.751 |
0 |
1.751 |
0 |
2.400 |
2.184 |
|
Giống |
|
80 |
ha |
|
9 |
720 |
216 |
|
216 |
|
|
504 |
Thuốc BVTV |
|
80 |
ha |
|
20 |
3.200 |
800 |
|
800 |
|
2.400 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
80 |
ha |
|
30 |
2.400 |
720 |
|
720 |
|
|
1.680 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
250 |
ha |
|
|
14.840 |
4.888 |
1.200 |
3.688 |
1.223 |
1.275 |
7.455 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Xuân |
200 |
ha |
Mía |
|
4.845 |
1.943 |
1.200 |
743 |
1.223 |
0 |
1.680 |
|
Giống |
|
200 |
ha |
|
12 |
2.400 |
720 |
|
720 |
|
|
1.680 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
200 |
ha |
|
12 |
2.400 |
1.200 |
1.200 |
|
1.200 |
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Xã Ninh Phước |
50 |
ha |
Tỏi |
|
9.995 |
2.945 |
0 |
2.945 |
0 |
1.275 |
5.775 |
|
Giống. |
|
50 |
ha |
|
100 |
5.000 |
1.500 |
|
1.500 |
|
|
3.500 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
17 |
1.700 |
425 |
|
425 |
|
1.275 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
65 |
3.250 |
975 |
|
975 |
|
|
2.275 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2021-2025 |
|
3.048 |
ha |
|
|
91.256 |
32.929 |
14.100 |
18.829 |
14.213 |
10.337 |
33.777 |
|
Năm 2021 |
|
115 |
ha |
ha |
|
777 |
377 |
0 |
377 |
0 |
207 |
193 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Phường Ninh Giang |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
|
85 |
|
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Quang |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Phường Ninh Hà |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
0 |
85 |
|
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Ích |
15 |
ha |
Lúa |
|
117 |
65 |
|
65 |
|
27 |
25 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
2,4 |
36 |
11 |
|
11 |
|
|
25 |
Thuốc BVTV |
|
15 |
ha |
|
1,2 |
36 |
9 |
|
9 |
|
27 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Thân |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2022 |
|
428 |
ha |
|
|
14.880 |
4.734 |
900 |
3.834 |
923 |
4.166 |
5.058 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Quang |
60 |
ha |
Lúa |
|
333 |
124 |
0 |
124 |
0 |
108 |
101 |
|
Giống |
|
60 |
ha |
|
2,4 |
144 |
43 |
|
43 |
|
|
101 |
Thuốc BVTV |
|
60 |
ha |
|
1,2 |
144 |
36 |
|
36 |
|
108 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
60 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Phú |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Phường Ninh Hà |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Phường Ninh Hà |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
0 |
85 |
0 |
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Phụng |
18 |
ha |
Lúa |
|
131 |
69 |
0 |
69 |
0 |
32 |
30 |
|
Giống |
|
18 |
ha |
|
2,4 |
43 |
13 |
|
13 |
|
|
30 |
Thuốc BVTV |
|
18 |
ha |
|
1,2 |
43 |
11 |
|
11 |
|
32 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
18 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Tân |
30 |
ha |
Bưởi |
|
2.385 |
666 |
0 |
666 |
0 |
900 |
819 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
9 |
270 |
81 |
|
81 |
|
|
189 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
20 |
1.200 |
300 |
|
300 |
|
900 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
30 |
900 |
270 |
|
270 |
|
|
630 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Tân |
150 |
ha |
Mía |
|
3.645 |
1.463 |
900 |
563 |
923 |
0 |
1.260 |
|
Giống |
|
150 |
ha |
|
12 |
1.800 |
540 |
|
540 |
|
|
1.260 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
150 |
ha |
|
12 |
1.800 |
900 |
900 |
|
900 |
|
|
|
8 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Tây |
100 |
ha |
Bưởi |
|
7.915 |
2.185 |
0 |
2.185 |
0 |
3.000 |
2.730 |
|
Giống |
|
100 |
ha |
|
9 |
900 |
270 |
|
270 |
|
|
630 |
Thuốc BVTV |
|
100 |
ha |
|
20 |
4.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
3.000 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
100 |
ha |
|
30 |
3.000 |
900 |
|
900 |
|
|
2.100 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2023 |
|
820 |
ha |
|
|
18.561 |
7.472 |
4.500 |
2.972 |
4.545 |
126 |
6.418 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh An |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Phường Ninh Hà |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Ích |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
0 |
85 |
0 |
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Tây |
350 |
ha |
Mía |
|
8.445 |
3.383 |
2.100 |
1.283 |
2.123 |
0 |
2.940 |
|
Giống |
|
350 |
ha |
|
12 |
4.200 |
1.260 |
|
1.260 |
|
|
2.940 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
350 |
ha |
|
12 |
4.200 |
2.100 |
2.100 |
|
2.100 |
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Tây |
400 |
ha |
Mía |
|
9.645 |
3.863 |
2.400 |
1.463 |
2.423 |
0 |
3.360 |
|
Giống |
|
400 |
ha |
|
12 |
4.800 |
1.440 |
|
1.440 |
|
|
3.360 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
400 |
ha |
|
12 |
4.800 |
2.400 |
2.400 |
|
2.400 |
|
|
|
|
Năm 2024 |
|
1.685 |
ha |
|
|
57.038 |
20.346 |
8.700 |
11.646 |
8.745 |
5.838 |
22.109 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Phường Ninh Hà |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Ninh Ích |
15 |
ha |
Lúa |
|
117 |
65 |
0 |
65 |
0 |
27 |
25 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
2,4 |
36 |
11 |
|
11 |
|
|
25 |
Thuốc BVTV |
|
15 |
ha |
|
1,2 |
36 |
9 |
|
9 |
|
27 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
15 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Tỏi |
Xã Ninh Phước |
50 |
ha |
Tỏi |
|
9.995 |
2.945 |
0 |
2.945 |
0 |
1.275 |
5.775 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
100 |
5.000 |
1.500 |
|
1.500 |
|
|
3.500 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
17 |
1.700 |
425 |
|
425 |
|
1.275 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
65 |
3.250 |
975 |
|
975 |
|
|
2.275 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Thượng |
50 |
ha |
Bưởi |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Sim |
50 |
ha |
Bưởi |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Ninh Xuân |
50 |
ha |
Bưởi |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Tây |
700 |
ha |
Mía |
|
16.845 |
6.743 |
4.200 |
2.543 |
4.223 |
0 |
5.880 |
|
Giống |
|
700 |
ha |
|
12 |
8.400 |
2.520 |
|
2.520 |
|
|
5.880 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
700 |
ha |
|
12 |
8.400 |
4.200 |
4.200 |
|
4.200 |
|
|
|
8 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Ninh Tây |
750 |
ha |
Mía |
|
18.045 |
7.223 |
4.500 |
2.723 |
4.523 |
0 |
6.300 |
|
Giống |
|
750 |
ha |
|
12 |
9.000 |
2.700 |
|
2.700 |
|
|
6.300 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
750 |
ha |
|
12 |
9.000 |
4.500 |
4.500 |
|
4.500 |
|
|
|
III |
Huyện Diên Khánh |
|
784 |
ha |
|
|
16.097 |
5.611 |
1.074 |
4.537 |
1.164 |
3.600 |
5.721 |
|
Giai đoạn 2017-2020 |
|
488 |
ha |
|
|
12.490 |
4.069 |
522 |
3.547 |
582 |
3.233 |
4.606 |
|
Năm 2017 |
|
111 |
ha |
|
|
1.286 |
472 |
0 |
472 |
8 |
173 |
634 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Điền |
22 |
ha |
Lúa |
|
151 |
74 |
|
74 |
|
40 |
37 |
|
Giống |
|
22 |
ha |
|
2,4 |
53 |
16 |
|
16 |
|
|
37 |
Thuốc BVTV |
|
22 |
ha |
|
1,2 |
53 |
13 |
|
13 |
|
40 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Suối Tiên |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
|
71 |
|
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Hòa |
54 |
ha |
Lúa |
|
304 |
116 |
|
116 |
|
97 |
91 |
|
Giống |
|
54 |
ha |
|
2,4 |
130 |
39 |
|
39 |
|
|
91 |
Thuốc BVTV |
|
54 |
ha |
|
1,2 |
130 |
32 |
|
32 |
|
97 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Dâu tằm |
Xã Diên Đồng |
15 |
ha |
Dâu Tằm |
|
690 |
210 |
0 |
210 |
8 |
0 |
473 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
15 |
225 |
68 |
|
68 |
|
|
158 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
8 |
|
8 |
8 |
|
|
|
Tưới |
|
15 |
ha |
|
30 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2018 |
|
179 |
ha |
|
|
9.126 |
2.744 |
240 |
2.504 |
270 |
2.789 |
3.324 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Bình |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Rau |
Xã Diên Điền |
4 |
ha |
Rau |
|
45 |
23 |
0 |
23 |
0 |
15 |
7 |
|
Giống |
|
4 |
ha |
|
2,5 |
10 |
3 |
|
3 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
|
4 |
ha |
|
2,5 |
20 |
5 |
|
5 |
|
15 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Suối Tiên |
90 |
ha |
Xoài |
|
7.125 |
1.968 |
0 |
1.968 |
0 |
2.700 |
2.457 |
|
Giống |
|
90 |
ha |
|
9 |
810 |
243 |
|
243 |
|
|
567 |
Thuốc BVTV |
|
90 |
ha |
|
20 |
3.600 |
900 |
|
900 |
|
2.700 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
90 |
ha |
|
30 |
2.700 |
810 |
|
810 |
|
|
1.890 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Rau |
Xã Diên Phước |
10 |
ha |
Rau |
|
120 |
65 |
|
65 |
|
38 |
18 |
|
Giống |
|
10 |
ha |
|
2,5 |
25 |
8 |
|
8 |
|
|
18 |
Thuốc BVTV |
|
10 |
ha |
|
2,5 |
50 |
13 |
|
13 |
|
38 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Dâu tằm |
Xã Diên Đồng |
15 |
ha |
Dâu Tằm |
|
690 |
210 |
0 |
210 |
8 |
0 |
473 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
15 |
225 |
68 |
|
68 |
|
|
158 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
0 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
8 |
|
8 |
8 |
|
|
|
Tưới |
|
15 |
ha |
|
30 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Diên Đồng |
40 |
ha |
Mía |
|
1.005 |
407 |
240 |
167 |
263 |
0 |
336 |
|
Giống |
|
40 |
ha |
|
12 |
480 |
144 |
|
144 |
|
|
336 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
40 |
ha |
|
12 |
480 |
240 |
240 |
|
240 |
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
129 |
ha |
|
|
1.702 |
717 |
282 |
435 |
305 |
148 |
533 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Toàn |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
0 |
85 |
0 |
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
30 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Thạnh |
15 |
ha |
Lúa |
|
117 |
65 |
0 |
65 |
0 |
27 |
25 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
2,4 |
36 |
11 |
|
11 |
|
|
25 |
Thuốc BVTV |
|
15 |
ha |
|
1,2 |
36 |
9 |
|
9 |
|
27 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
15 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Lộc |
37 |
ha |
Lúa |
|
223 |
94 |
0 |
94 |
0 |
67 |
62 |
|
Giống |
|
37 |
ha |
|
2,4 |
89 |
27 |
|
27 |
|
|
62 |
Thuốc BVTV |
|
37 |
ha |
|
1,2 |
89 |
22 |
|
22 |
|
67 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
37 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết gắn với tiêu thụ mía |
Xã Diên Xuân |
47 |
ha |
Mía |
|
1.173 |
474 |
282 |
192 |
305 |
0 |
395 |
|
Giống |
|
47 |
ha |
|
12 |
564 |
169 |
|
169 |
|
|
395 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
23 |
|
22,5 |
22,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
47 |
ha |
|
12 |
564 |
282 |
282 |
|
282 |
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
69 |
ha |
|
|
376 |
136 |
0 |
136 |
0 |
124 |
116 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Hòa |
69 |
ha |
Lúa |
|
376 |
136 |
0 |
136 |
0 |
124 |
116 |
|
Giống |
|
69 |
ha |
|
2,4 |
166 |
50 |
|
50 |
|
|
116 |
Thuốc BVTV |
|
69 |
ha |
|
1,2 |
166 |
41 |
|
41 |
|
124 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
69 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2021-2025 |
|
296 |
ha |
|
|
3.607 |
1.542 |
552 |
990 |
582 |
367 |
1.116 |
|
Năm 2021 |
|
49 |
ha |
|
|
325 |
155 |
0 |
155 |
0 |
88 |
82 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Sơn |
19 |
ha |
Lúa |
|
136 |
70 |
|
70 |
|
34 |
32 |
|
Giống |
|
19 |
ha |
|
2,4 |
46 |
14 |
|
14 |
|
|
32 |
Thuốc BVTV |
|
19 |
ha |
|
1,2 |
46 |
11 |
|
11 |
|
34 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Lâm |
30 |
ha |
Lúa |
|
189 |
85 |
|
85 |
|
54 |
50 |
|
Giống |
|
30 |
ha |
|
2,4 |
72 |
22 |
|
22 |
|
|
50 |
Thuốc BVTV |
|
30 |
ha |
|
1,2 |
72 |
18 |
|
18 |
|
54 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2022 |
|
199 |
ha |
|
|
2.962 |
1.234 |
552 |
682 |
582 |
193 |
953 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Phú |
16 |
ha |
Lúa |
|
122 |
66 |
0 |
66 |
0 |
29 |
27 |
|
Giống |
|
16 |
ha |
|
2,4 |
38 |
12 |
|
12 |
|
|
27 |
Thuốc BVTV |
|
16 |
ha |
|
1,2 |
38 |
10 |
|
10 |
|
29 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
16 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Suối Hiệp |
50 |
ha |
Lúa |
|
285 |
111 |
0 |
111 |
0 |
90 |
84 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
2,4 |
120 |
36 |
|
36 |
|
|
84 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
1,2 |
120 |
30 |
|
30 |
|
90 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Sơn |
20 |
ha |
Lúa |
|
141 |
71 |
0 |
71 |
0 |
36 |
34 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
2,4 |
48 |
14 |
|
14 |
|
|
34 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
1,2 |
48 |
12 |
|
12 |
|
36 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Thọ |
21 |
ha |
Lúa |
|
146 |
73 |
0 |
73 |
0 |
38 |
35 |
|
Giống |
|
21 |
ha |
|
2,4 |
50 |
15 |
|
15 |
|
|
35 |
Thuốc BVTV |
|
21 |
ha |
|
1,2 |
50 |
13 |
|
13 |
|
38 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
21 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thuộc huyện Diên Khánh |
Xã Diên Thọ, Diên Đồng, Diên Xuân, Diên Tân |
92 |
ha |
Mía |
|
2.268 |
913 |
552 |
361 |
582 |
0 |
773 |
|
Giống |
|
92 |
ha |
|
12 |
1.104 |
331 |
|
331 |
|
|
773 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
4 |
lớp |
|
15 |
60 |
30 |
|
30,0 |
30,0 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
92 |
ha |
|
12 |
1.104 |
552 |
552 |
|
552 |
|
|
|
|
Năm 2023 |
|
33 |
ha |
|
|
203 |
89 |
0 |
89 |
0 |
59 |
55 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Diên Phước |
33 |
ha |
Lúa |
|
203 |
89 |
0 |
89 |
0 |
59 |
55 |
|
Giống |
|
33 |
ha |
|
2,4 |
79 |
24 |
|
24 |
|
|
55 |
Thuốc BVTV |
|
33 |
ha |
|
1,2 |
79 |
20 |
|
20 |
|
59 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
33 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2024 |
|
15 |
ha |
|
|
117 |
65 |
0 |
65 |
0 |
27 |
25 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Lúa |
Xã Suối Hiệp |
15 |
ha |
Lúa |
|
117 |
65 |
0 |
65 |
0 |
27 |
25 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
2,4 |
36 |
11 |
|
11 |
|
|
25 |
Thuốc BVTV |
|
15 |
ha |
|
1,2 |
36 |
9 |
|
9 |
|
27 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
15 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Huyện Cam Lâm |
|
600 |
ha |
|
|
44.785 |
12.543 |
300 |
12.243 |
308 |
16.500 |
15.435 |
|
Giai đoạn 2017-2020 |
|
200 |
|
|
|
15.845 |
4.385 |
0 |
4.385 |
0 |
6.000 |
5.460 |
|
Năm 2018 |
|
100 |
|
|
|
7.915 |
2.185 |
|
2.185 |
0 |
3.000 |
2.730 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Thành Bắc |
100 |
ha |
Xoài |
|
7.915 |
2.185 |
0 |
2.185 |
0 |
3.000 |
2.730 |
|
Giống |
|
100 |
ha |
|
9 |
900 |
270 |
|
270 |
|
|
630 |
Thuốc BVTV |
|
100 |
ha |
|
20 |
4.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
3.000 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
100 |
ha |
|
30 |
3.000 |
900 |
|
900 |
|
|
2.100 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
100 |
ha |
|
|
7.930 |
2.200 |
0 |
2.200 |
0 |
3.000 |
2.730 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Hòa |
50 |
ha |
Xoài |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Hiệp Bắc |
50 |
ha |
Xoài |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2021-2025 |
|
400 |
ha |
|
|
28.940 |
8.158 |
300 |
7.858 |
308 |
10.500 |
9.975 |
|
Năm 2021 |
|
100 |
ha |
|
|
7.915 |
2.185 |
|
2.185 |
0 |
3.000 |
2.730 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Hải Tây |
100 |
ha |
Xoài |
|
7.915 |
2.185 |
|
2.185 |
|
3.000 |
2.730 |
|
Giống |
|
100 |
ha |
|
9 |
900 |
270 |
|
270 |
|
|
630 |
Thuốc BVTV |
|
100 |
ha |
|
20 |
4.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
3.000 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
100 |
ha |
|
30 |
3.000 |
900 |
|
900 |
|
|
2.100 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2023 |
|
100 |
ha |
|
|
7.915 |
2.185 |
|
2.185 |
0 |
3.000 |
2.730 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Thị trấn Cam Đức |
100 |
ha |
Xoài |
|
7.915 |
2.185 |
0 |
2.185 |
0 |
3.000 |
2.730 |
|
Giống |
|
100 |
ha |
|
9 |
900 |
270 |
|
270 |
|
|
630 |
Thuốc BVTV |
|
100 |
ha |
|
20 |
4.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
3.000 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
100 |
ha |
|
30 |
3.000 |
900 |
|
900 |
|
|
2.100 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2024 |
|
200 |
ha |
|
|
13.110 |
3.788 |
300 |
3.488 |
308 |
4.500 |
4.515 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thuộc huyện Cam Lâm |
Xã Cam Tân |
50 |
ha |
Mía |
|
1.215 |
488 |
300 |
188 |
308 |
0 |
420 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
12 |
600 |
180 |
|
180 |
|
|
420 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
8 |
|
7,5 |
7,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
50 |
ha |
|
12 |
600 |
300 |
300 |
|
300 |
|
|
|
2 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Suối Tân |
50 |
ha |
Xoài |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Tân |
50 |
ha |
Xoài |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Hiệp Nam |
50 |
ha |
Xoài |
|
3.965 |
1.100 |
0 |
1.100 |
0 |
1.500 |
1.365 |
|
Giống |
|
50 |
ha |
|
9 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
Thuốc BVTV |
|
50 |
ha |
|
20 |
2.000 |
500 |
|
500 |
|
1.500 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
50 |
ha |
|
30 |
1.500 |
450 |
|
450 |
|
|
1.050 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Thành phố Cam Ranh |
|
166 |
ha |
|
|
12.947 |
3.636 |
0 |
3.636 |
0 |
4.824 |
4.487 |
|
Giai đoạn 2017-2020 |
|
101 |
ha |
|
|
7.782 |
2.196 |
0 |
2.196 |
0 |
2.874 |
2.713 |
|
Năm 2018 |
|
70 |
ha |
|
|
5.545 |
1.534 |
0 |
1.534 |
0 |
2.100 |
1.911 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Phước Đông |
70 |
ha |
Xoài |
|
5.545 |
1.534 |
0 |
1.534 |
0 |
2.100 |
1.911 |
|
Giống |
|
70 |
ha |
|
9 |
630 |
189 |
|
189 |
|
|
441 |
Thuốc BVTV |
|
70 |
ha |
|
20 |
2.800 |
700 |
|
700 |
|
2.100 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
70 |
ha |
|
30 |
2.100 |
630 |
|
630 |
|
|
1.470 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
15 |
ha |
|
|
1.200 |
341 |
0 |
341 |
0 |
450 |
410 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Táo |
Xã Cam Thành Nam |
15 |
ha |
Xoài |
|
1.200 |
341 |
0 |
341 |
0 |
450 |
410 |
|
Giống |
|
15 |
ha |
|
9 |
135 |
41 |
|
41 |
|
|
95 |
Thuốc BVTV |
|
15 |
ha |
|
20 |
600 |
150 |
|
150 |
|
450 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
15 |
ha |
|
30 |
450 |
135 |
|
135 |
|
|
315 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
16 |
ha |
Ớt |
|
1.037 |
321 |
0 |
321 |
0 |
324 |
392 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Ớt |
Phường Cam Nghĩa |
16 |
|
|
Ớt |
1.037 |
321 |
0 |
321 |
0 |
324 |
392 |
|
Giống |
|
16 |
ha |
|
35 |
560 |
168 |
|
168 |
|
|
392 |
Thuốc BVTV |
|
16 |
ha |
|
13,5 |
432 |
108 |
|
108 |
|
324 |
|
|
Tập huấn |
|
3 |
lớp |
|
15 |
45 |
45 |
|
45 |
|
|
|
|
Tưới |
|
16 |
ha |
|
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
|
0 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 2021-2025 |
|
65 |
ha |
|
|
5.165 |
1.441 |
0 |
1.441 |
0 |
1.950 |
1.775 |
|
Năm 2021 |
|
45 |
ha |
|
|
3.570 |
992 |
0 |
992 |
0 |
1.350 |
1.229 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Thành Nam |
45 |
ha |
Xoài |
|
3.570 |
992 |
0 |
992 |
0 |
1.350 |
1.229 |
|
Giống |
|
45 |
ha |
|
9 |
405 |
122 |
|
122 |
|
|
284 |
Thuốc BVTV |
|
45 |
ha |
|
20 |
1.800 |
450 |
|
450 |
|
1.350 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
45 |
ha |
|
30 |
1.350 |
405 |
|
405 |
|
|
945 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2022 |
|
20 |
ha |
|
|
1.595 |
449 |
0 |
449 |
0 |
600 |
546 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Xoài |
Xã Cam Thịnh Đông |
20 |
ha |
Xoài |
|
1.595 |
449 |
0 |
449 |
0 |
600 |
546 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
9 |
180 |
54 |
|
54 |
|
|
126 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
20 |
800 |
200 |
|
200 |
|
600 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
30 |
600 |
180 |
|
180 |
|
|
420 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
231 |
ha |
|
|
7.849 |
2.769 |
1.146 |
1.623 |
1.184 |
1.200 |
2.696 |
|
Giai đoạn 2017-2020 |
|
231 |
ha |
|
0 |
7.849 |
2.769 |
1.146 |
1.623 |
1.184 |
1.200 |
2.696 |
|
Năm 2018 |
|
191 |
ha |
|
|
4.659 |
1.871 |
1.146 |
725 |
1.184 |
0 |
1.604 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn sản xuất mía đường tại vùng nguyên liệu mía thuộc huyện Khánh Vĩnh |
Xã Khánh Nam, Khánh Thượng, Khánh Trung, Sông Cầu, Khánh Phú |
191 |
ha |
Mía |
|
4.659 |
1.871 |
1.146 |
725 |
1.184 |
0 |
1.604 |
|
Giống |
|
191 |
ha |
|
12 |
2.292 |
688 |
|
688 |
|
|
1.604 |
Thuốc BVTV |
|
0 |
ha |
|
0 |
|
0 |
|
|
|
|
|
|
Tập huấn |
|
5 |
lớp |
|
15 |
75 |
38 |
|
37,5 |
37,5 |
|
|
|
Tưới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
191 |
ha |
|
12 |
2.292 |
1.146 |
1.146 |
|
1.146 |
|
|
|
|
Năm 2019 |
|
20 |
|
|
|
1.595 |
449 |
0 |
449 |
0 |
600 |
546 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Khánh Trung |
20 |
ha |
Bưởi |
|
1.595 |
449 |
0 |
449 |
0 |
600 |
546 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
9 |
180 |
54 |
|
54 |
|
|
126 |
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
20 |
800 |
200 |
|
200 |
|
600 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
30 |
600 |
180 |
|
180 |
|
|
420 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm 2020 |
|
20 |
ha |
|
|
1.595 |
449 |
0 |
449 |
0 |
600 |
546 |
1 |
Dự án xây dựng cánh đồng lớn liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ Bưởi |
Xã Khánh Đông |
20 |
ha |
Bưởi |
|
1.595 |
449 |
0 |
449 |
0 |
600 |
546 |
|
Giống |
|
20 |
ha |
|
9 |
180 |
54 |
|
54 |
|
|
126 |
|
Thuốc BVTV |
|
20 |
ha |
|
20 |
800 |
200 |
|
200 |
|
600 |
|
|
Tập huấn |
|
1 |
lớp |
|
15 |
15 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
Tưới |
|
20 |
ha |
|
30 |
600 |
180 |
|
180 |
|
|
420 |
|
Cơ sở hạ tầng |
|
0 |
ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2020 về thực hiện công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư Ban hành: 05/11/2020 | Cập nhật: 17/11/2020
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Chương trình khuyến công tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021-2025 Ban hành: 24/08/2020 | Cập nhật: 18/09/2020
Quyết định 1493/QĐ-UBND về Đề án sản xuất vụ Mùa, vụ Đông năm 2020 Ban hành: 22/05/2020 | Cập nhật: 21/09/2020
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2019 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 Ban hành: 10/12/2019 | Cập nhật: 21/01/2020
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Phương án thực hiện thí điểm hỗ trợ phát triển chăn nuôi tập trung, an toàn sinh học tại các huyện miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2019-2020 Ban hành: 02/08/2019 | Cập nhật: 12/10/2019
Quyết định 3169/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết nhóm thủ tục hành chính theo Quyết định 03/2019/QĐ-UBND và nhóm quy trình nội bộ liên thông giữa sở, ban, ngành với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh (Đợt 2) Ban hành: 29/07/2019 | Cập nhật: 08/08/2019
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2018 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 30/08/2018 | Cập nhật: 25/09/2018
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Yên Bái Ban hành: 13/08/2018 | Cập nhật: 06/10/2018
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực y tế dự phòng thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 03/08/2018 | Cập nhật: 05/10/2018
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La Ban hành: 21/06/2018 | Cập nhật: 09/08/2018
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của Viettel Bình Dương trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 Ban hành: 04/06/2018 | Cập nhật: 07/09/2018
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2017 về Quy chế Quản lý, vận hành hệ thống quan trắc tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 13/10/2017 | Cập nhật: 08/12/2017
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục thủ tục hành chính Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch có thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 30/08/2017 | Cập nhật: 17/10/2017
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất nộp một lần dự án Công viên văn hóa chủ đề “Ấn tượng Hội An” tại phường Cẩm Nam, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam Ban hành: 12/07/2017 | Cập nhật: 17/07/2017
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 13/07/2017 | Cập nhật: 21/07/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND phê duyệt chủ trương đầu tư dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 14/12/2016 | Cập nhật: 22/02/2017
Quyết định 3169/QĐ-UBND năm 2016 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 26/12/2016 | Cập nhật: 06/03/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về Chương trình Kiên cố hóa kênh mương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020, định hướng đến 2025 Ban hành: 14/12/2016 | Cập nhật: 22/02/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 Ban hành: 14/12/2016 | Cập nhật: 21/02/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 15/12/2016 | Cập nhật: 08/08/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 13/12/2016 | Cập nhật: 11/02/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 08/12/2016 | Cập nhật: 20/02/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 13/12/2016 | Cập nhật: 11/02/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 07/12/2016 | Cập nhật: 13/01/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND thông qua nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Phi Nôm - Thạnh Mỹ đến năm 2030 Ban hành: 08/12/2016 | Cập nhật: 07/07/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 3 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khoá IX Ban hành: 07/12/2016 | Cập nhật: 13/01/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hải Dương Ban hành: 09/12/2016 | Cập nhật: 22/03/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ban hành: 08/12/2016 | Cập nhật: 28/02/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 07/12/2016 | Cập nhật: 05/01/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020), tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 08/12/2016 | Cập nhật: 07/07/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2017 Ban hành: 08/12/2016 | Cập nhật: 13/02/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học sinh ở xã, ấp đặc biệt khó khăn; sửa đổi, bổ sung chính sách, chế độ chi tiêu ngành Giáo dục và Đào tạo; chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Ban hành: 08/12/2016 | Cập nhật: 10/07/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hậu Giang Ban hành: 08/12/2016 | Cập nhật: 11/07/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND quy định về chính sách đối với già làng trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 07/12/2016 | Cập nhật: 07/01/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 05/12/2016 | Cập nhật: 22/02/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017-2020 Ban hành: 05/12/2016 | Cập nhật: 24/05/2017
Quyết định 2958/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 21/11/2016 | Cập nhật: 07/12/2016
Quyết định 2958/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Ban hành: 09/11/2016 | Cập nhật: 30/12/2016
Quyết định 3169/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Đề án đổi mới, phát triển các hình thức tổ chức kinh tế hợp tác trong nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 Ban hành: 20/10/2016 | Cập nhật: 18/01/2017
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500 Ban hành: 19/10/2016 | Cập nhật: 02/11/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo, hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình và học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 11/10/2016 | Cập nhật: 19/11/2016
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 30/09/2016 | Cập nhật: 24/12/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND thông qua Đề án tuyển chọn học sinh, sinh viên tỉnh Quảng Ngãi cử đi đào tạo trong và ngoài nước giai đoạn 2016–2020 và những năm tiếp theo Ban hành: 30/09/2016 | Cập nhật: 24/12/2016
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập Ban hành: 22/09/2016 | Cập nhật: 09/02/2017
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2016 về thành lập Văn phòng thường trực Ban Chỉ đạo vận động hiến máu tình nguyện thành phố Cần Thơ Ban hành: 27/09/2016 | Cập nhật: 25/11/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND về mức hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 22/09/2016 | Cập nhật: 09/02/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 06/09/2016 | Cập nhật: 28/07/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 33/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 06/09/2016 | Cập nhật: 27/07/2017
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2016 công bố danh mục Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương đã hết hiệu lực thi hành Ban hành: 07/09/2016 | Cập nhật: 10/12/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND Quy định về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 12/08/2016 | Cập nhật: 14/10/2016
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND quy định chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 04/08/2016 | Cập nhật: 25/11/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 04/08/2016 | Cập nhật: 25/11/2016
Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND quy định mức thu phí tham quan khu danh thắng Ngũ Hành Sơn Ban hành: 11/08/2016 | Cập nhật: 15/12/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND quy định về mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của tỉnh Ninh Bình Ban hành: 04/08/2016 | Cập nhật: 22/11/2018
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2016-2017 Ban hành: 11/08/2016 | Cập nhật: 15/12/2016
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND quy định mức thu học phí, học phí học lại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý cho năm học 2016-2017 Ban hành: 11/08/2016 | Cập nhật: 16/12/2016
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 08/08/2016 | Cập nhật: 08/09/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND về quy định chính sách cho công tác phổ cập giáo dục, xoá mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016-2020 Ban hành: 03/08/2016 | Cập nhật: 12/11/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Ban hành: 03/08/2016 | Cập nhật: 17/04/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về Đề án “Tăng cường đưa lao động An Giang đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2016-2020” Ban hành: 03/08/2016 | Cập nhật: 27/03/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Ban hành: 27/07/2016 | Cập nhật: 29/09/2016
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về Đề án “Đổi mới, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm kỳ 2016-2021” Ban hành: 21/07/2016 | Cập nhật: 07/10/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX nhiệm kỳ 2016-2021 Ban hành: 14/07/2016 | Cập nhật: 31/07/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 33/2011/NQ-HĐND và 11/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định khóa XI, nhiệm kỳ 2011-2016 Ban hành: 22/07/2016 | Cập nhật: 23/12/2017
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 15/07/2016 | Cập nhật: 22/08/2016
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về kết quả phối hợp giải quyết những vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp Ban hành: 22/07/2016 | Cập nhật: 23/12/2017
Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016-2025, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 15/07/2016 | Cập nhật: 20/09/2016
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Định dưới hình thức “Bản sao y bản chính” theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Ban hành: 15/07/2016 | Cập nhật: 15/12/2016
Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND Nội quy các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm kỳ 2016-2021 Ban hành: 21/07/2016 | Cập nhật: 27/09/2016
Quyết định 3169/QĐ-UBND năm 2015 sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái Ban hành: 29/12/2015 | Cập nhật: 06/01/2016
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định về phân công trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn và đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 04/12/2015 | Cập nhật: 15/01/2016
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 28/10/2015 | Cập nhật: 19/09/2016
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định chi tiết nội dung về lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 19/10/2015 | Cập nhật: 17/11/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Thanh tra tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 12/10/2015 | Cập nhật: 07/11/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái Ban hành: 01/10/2015 | Cập nhật: 07/10/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Ban hành: 29/09/2015 | Cập nhật: 05/10/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương Ban hành: 28/09/2015 | Cập nhật: 19/10/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 14/09/2015 | Cập nhật: 15/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về quy định mức chi trả nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử, đặc san, bản tin của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Hà Giang quản lý Ban hành: 11/09/2015 | Cập nhật: 17/09/2015
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2015 về nội dung ưu đãi, hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn thực hiện Quyết định 62/2013/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 09/09/2015 | Cập nhật: 14/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 26/08/2015 | Cập nhật: 01/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định mức chi công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Ban hành: 21/08/2015 | Cập nhật: 11/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định cơ chế khuyến khích xây dựng nhà ở cho thuê phục vụ người lao động tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam Ban hành: 14/08/2015 | Cập nhật: 04/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp lập hồ sơ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Lai Châu Ban hành: 14/08/2015 | Cập nhật: 18/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai Ban hành: 13/08/2015 | Cập nhật: 18/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 05/08/2015 | Cập nhật: 11/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND công nhận các loại giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất tỉnh Bình Định Ban hành: 24/07/2015 | Cập nhật: 13/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội kèm theo Quyết định 15/2013/QĐ-UBND Ban hành: 21/07/2015 | Cập nhật: 26/07/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về quy chế vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 29/07/2015 | Cập nhật: 08/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND sửa đổi định mức dự toán xây dựng trong công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định 35/2007/QĐ-UBND Ban hành: 17/07/2015 | Cập nhật: 10/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi tỉnh Đồng Nai Ban hành: 14/07/2015 | Cập nhật: 04/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 14/07/2015 | Cập nhật: 29/07/2015
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2015 xác lập Ngân hàng tên đường trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 16/07/2015 | Cập nhật: 25/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Ban hành: 08/07/2015 | Cập nhật: 07/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh tỉnh Bình Phước Ban hành: 01/07/2015 | Cập nhật: 08/07/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 Ban hành: 22/06/2015 | Cập nhật: 24/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình Ban hành: 26/06/2015 | Cập nhật: 01/07/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 16/06/2015 | Cập nhật: 26/06/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy chế đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm đối với các Sở, Ban, Ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Hòa Bình Ban hành: 24/06/2015 | Cập nhật: 08/07/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Quảng Nam Ban hành: 19/06/2015 | Cập nhật: 26/06/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định Ban hành: 19/06/2015 | Cập nhật: 16/07/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 08/06/2015 | Cập nhật: 15/06/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh An Giang Ban hành: 03/06/2015 | Cập nhật: 29/07/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND bổ sung Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Ban hành: 27/05/2015 | Cập nhật: 04/06/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định chính sách ưu đãi nhà, đất đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Ban hành: 26/05/2015 | Cập nhật: 09/07/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc thành phố Cần Thơ Ban hành: 28/05/2015 | Cập nhật: 13/06/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định về xử lý cán bộ, công, viên chức vi phạm trong giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và tiếp công dân Ban hành: 01/06/2015 | Cập nhật: 10/06/2015
Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn Ban hành: 09/06/2015 | Cập nhật: 10/06/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Ban hành: 13/05/2015 | Cập nhật: 14/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình Ban hành: 25/05/2015 | Cập nhật: 30/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định Biểu mức trần thù lao công chứng dành cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Ban hành: 25/05/2015 | Cập nhật: 25/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 12/05/2015 | Cập nhật: 27/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 07/05/2015 | Cập nhật: 15/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về việc ban hành quy định tạm thời trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Ban hành: 27/04/2015 | Cập nhật: 06/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông do tỉnh Kon Tum ban hành Ban hành: 06/04/2015 | Cập nhật: 07/04/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 20/04/2015 | Cập nhật: 29/04/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 15/04/2015 | Cập nhật: 04/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định vị trí chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 23/04/2015 | Cập nhật: 06/05/2015
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành: 09/04/2015 | Cập nhật: 13/04/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, công trình gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ban hành: 22/04/2015 | Cập nhật: 08/08/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 02/04/2015 | Cập nhật: 14/04/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 21/04/2015 | Cập nhật: 21/04/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định về chính sách hỗ trợ mô hình đầu tư xây dựng ao làng trong nuôi tôm nước lợ trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 02/04/2015 | Cập nhật: 25/09/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 27/03/2015 | Cập nhật: 16/04/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Ban hành: 07/04/2015 | Cập nhật: 11/05/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 20/03/2015 | Cập nhật: 24/03/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 12/03/2015 | Cập nhật: 18/03/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND sửa đổi điểm c, khoản 2, điều 2, Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy định đối tượng, mức thu, phương thức thu, tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 05/03/2015 | Cập nhật: 13/04/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Diệp hạ châu Cát Tiên Ban hành: 11/03/2015 | Cập nhật: 17/03/2015
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Ban hành: 06/02/2015 | Cập nhật: 11/02/2015
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2014 áp dụng hệ số quy đổi từ đá nguyên khối sang đá nguyên khai (lôca nổ mìn) đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 14/07/2014 | Cập nhật: 18/07/2014
Thông tư 15/2014/TT-BNNPTNT hướng dẫn Quyết định 62/2013/QĐ-TTg về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn Ban hành: 29/04/2014 | Cập nhật: 16/05/2014
Nghị định 210/2013/NĐ-CP về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ban hành: 19/12/2013 | Cập nhật: 20/12/2013
Quyết định 68/2013/QĐ-TTg chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp Ban hành: 14/11/2013 | Cập nhật: 18/11/2013
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án phát triển ngành trồng trọt tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 và tầm nhìn 2030 Ban hành: 19/11/2013 | Cập nhật: 08/02/2014
Quyết định 62/2013/QĐ-TTg chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn Ban hành: 25/10/2013 | Cập nhật: 30/10/2013
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch Đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2013-2015 Ban hành: 23/09/2013 | Cập nhật: 17/11/2014
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Dự án ‘Nâng cao hiệu quả Chương trình Xây dựng nông thôn mới ở tỉnh Thừa Thiên Huế” Ban hành: 08/08/2013 | Cập nhật: 13/08/2013
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2013 bãi bỏ Quyết định 44/2008/QĐ-UBND Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Quảng Nam Ban hành: 09/05/2013 | Cập nhật: 27/07/2013
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2012 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 12/09/2012 | Cập nhật: 03/04/2014
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2012 về Quy định cơ chế chính sách khuyến khích, ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 18/07/2012 | Cập nhật: 27/07/2012
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2012 thay thế Thành viên của Ban Chỉ đạo phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm Thành phố Hà Nội Ban hành: 29/06/2012 | Cập nhật: 04/07/2012
Quyết định 01/2012/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Ban hành: 09/01/2012 | Cập nhật: 11/01/2012
Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2011 về Quy chế thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa đối với lĩnh vực tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Ban hành: 12/09/2011 | Cập nhật: 29/10/2011
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt dự án nâng cao năng lực ngành thú y giai đoạn năm 2011 - 2015 Ban hành: 06/07/2011 | Cập nhật: 24/05/2013
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2010 về phê duyệt Đề án sửa đổi quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kiên Giang do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Ban hành: 02/07/2010 | Cập nhật: 13/04/2011
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty TNHH một thành viên Cao su Sông Bé Ban hành: 01/07/2010 | Cập nhật: 23/09/2013
Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2008 quy định chức danh cán bộ xã, phường trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ được hưởng chính sách theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Ban hành: 07/08/2008 | Cập nhật: 21/01/2011