Quyết định 452/QĐ-TTg năm 2014 giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016 cho dự án dự kiến hoàn thành năm 2014-2015
Số hiệu: 452/QĐ-TTg Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thủ tướng Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 02/04/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 452/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 04 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 65/2013/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Quc hội khóa XIII v phát hành b sung và phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014-2016;

Căn cứ Nghị quyết số 736/NQ-UBTVQH13 ngày 17 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIII về phân b vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014-2016 cho các dự án dự kiến hoàn thành trong 2 năm 2014-2015 nhưng chưa bố trí đủ vốn;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản s 1645/BKHĐT-TH ngày 21 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Giao Bộ Giao thông vận tải, Bộ Y tế và các tỉnh: Lạng Sơn, Bắc Kn, Phú Thọ, Bắc Giang, Hòa Bình, Lai Châu, Hưng Yên, Hà Nam, Ninh Bình, Thái Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Lâm Đồng, Sóc Trăng, An Giang, Cà Mau danh mục dự án và kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016 cho từng dự án theo các phụ lục đính kèm.

Điều 2.

1. Căn cứ kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016 được giao, các Bộ và địa phương liên quan có trách nhiệm:

a) Thông báo kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016 cho các đơn vị triển khai thực hiện.

b) Bố trí, đủ vốn trái phiếu Chính phủ và huy động các nguồn vốn khác để thanh toán nợ xây dựng cơ bản đối với các dự án sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2012-2015.

c) Huy động các nguồn vốn hp pháp khác để cùng với nguồn vốn trái phiếu Chính phủ hoàn thành dự án đúng tiến độ, bảo đảm phát huy hiệu quả của dự án.

d) Thực hiện đúng cam kết và chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm hoàn thành dự án theo đúng tiến độ đã đề ra.

đ) Tổ chức triển khai, thực hiện kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung được giao; đề xuất kịp thời các giải pháp xử lý các khó khăn, vướng mắc gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính để tổng hp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

e) Báo cáo kết quả giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ b sung giai đoạn 2014-2016 gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 10 tháng 4 năm 2014.

Điều 3.

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác của các thông tin, số liệu và mức vốn trái phiếu Chính phủ bố trí cho các dự án.

b) Hướng dẫn các Bộ và các địa phương trin khai kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014 - 2016.

c) Chủ trì, phối hp với Bộ Tài chính giám sát, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch đầu tư từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014-2016 của các dự án quy định tại Điều 1 Quyết định này.

2. Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ và đồng gửi cho Bộ Kế hoạch và Đu tư theo định kỳ tình hình giải ngân ngun vn trái phiếu Chính phủ đã được giao cho các dự án.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Các Bộ trưởng: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Y tế và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh nêu tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đỉnh này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: KTN, KGVX, V.III, TH, TKBT; TGĐ Cổng TTĐT,
- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP PHÂN BỔ VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 THEO NGÀNH, LĨNH VỰC CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Bộ/ Tnh, thành phố

Kế hoạch vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014-2016

Trong đó:

Giao thông

Thủy lợi

Y tế

 

TNG SỐ

18.066.740

8.823.431

4.129.575

5.113.734

I

CÁC BỘ

2.661.346

1.816.145

 

845.201

1

Bộ Giao thông Vận tải

1.816.145

1.816.145

 

 

2

Bộ Y tế

845.201

 

 

845.201

II

ĐỊA PHƯƠNG

15.405.394

7.007.286

4.129.575

4.263.533

 

Vùng miền núi phía Bắc

3.320.663

1.474.437

949.470

896.756

1

Lạng Sơn

551.496

 

 

551.496

2

Bắc Kạn

250.000

 

 

250.000

3

Phú Thọ

194.670

 

194.670

 

4

Bc Giang

1.043.963

948.703

 

95.260

5

Hòa Bình

754.800

 

754.800

 

6

Lai Châu

525.734

525.734

 

 

 

Đồng bằng Sông Hồng

4.485.349

1.619.849

1.868.500

997.000

7

Hưng Yên

1.147.000

256.000

294.000

597.000

8

Hà Nam

705.000

412.000

293.000

 

9

Ninh Bình

2.066.200

384.700

1.281.500

400.000

10

Thái Bình

567.149

567.149

 

 

 

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

5.198.775

3.311.000

1.311.605

576.170

11

Thanh Hóa

470.000

290.000

180.000

 

12

Nghệ An

929.370

353.200

 

576.170

13

Hà Tĩnh

746.800

426.800

320.000

 

14

Quảng Nam

721.000

521.000

200.000

 

15

Qung Ngãi

770.000

770.000

 

 

16

Phú Yên

441.605

 

441.605

 

17

Ninh Thuận

950.000

950.000

 

 

18

Bình Thuận

170.000

 

170.000

 

 

Tây Nguyên

1.102.000

602.000

 

500.000

19

Kon Tum

602.000

602.000

 

 

20

Lâm Đồng

500.000

 

 

500.000

 

Đồng bằng Sông Cu Long

1.298.607

 

 

1.298.607

21

Sóc Trăng

202.000

 

 

202.000

22

An Giang

509.607

 

 

509.607

23

Cà Mau

587.000

 

 

587.000

 

Bộ Giao thông vận tải

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TNG S

1.816.145

Giao thông

1.816.145

 


Bộ Giao thông vận tải

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ).

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-KT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết định đầu tư ban đầu

Quyết định đu tư điều chnh cắt, gim quy mô đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cấu nguồn vốn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoạch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Kế hoạch bổ sung vốn TPCP giai đon 2014 - 2016

S QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó, TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tổng số

Điều chnh do ng giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TNG SỐ

 

 

 

 

24.999.302

18.919.302

 

 

 

 

14.311.957

8.821.957

2.861.568

1.816.145

 

Giao thông

 

 

 

 

24.999.302

18.919.302

 

 

 

 

14.311.957

8.821.957

2.861.568

1.816.145

1

Đường HCM - Tuyến chính (Bao gồm: Đường vào trung tâm di sản văn hóa Phong Nha Kẻ Bàng, sân bay Khe Gát, thuê địa điểm làm việc, kiên cố hóa)

C,c tnh

1342 km

2000-2015

539/QĐ-TTg, 3/5/2007

11.717.000

5.637.000

 

 

 

 

10.243.056

4.753.056

315.965

250.000

2

Tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp

Hậu Giang- Sóc Tng Bạc Liêu- Cà Mau

120 Km đường cp 4

2005-2012

428/QĐ-BGTVT; 26/2/2009

3.808.530

3.808.530

 

 

 

 

2.761.785

2.761.785

679.152

159.848

3

Thay tà vẹt K1, K2, TVS bằng tà vẹt dự ứng lực, kéo dài đường ga, đặt thêm đường số 3 đối với ga ch có 2 đường trên đoạn Vinh-Nha Trang - Phân kì, chi thực hiện GĐ1 (Phân k đầu tư)

Vinh - Khánh Hoà

115km tuyến và 6,962 km ga

2009-2015

3859/QĐ-BGTVT 10/12/2007

1.414.324

1.414.324

 

 

 

 

411.968

411.968

600.000

350.000

4

QL8(Km 0-Km37)

Tỉnh Hà Tĩnh

37km

2010-2012

3209/QĐ-BGTVT, 22/10/2008

1.176.685

1.176.685

469/QĐ-BGTVT, 20/02/2014

1.031.374

1.031.374

1.031.374

176.900

176.900

584.451

270.000

5

Cải tạo, nâng cấp QL25 đoạn cầu Lệ Bắc - đèo Tô Na; đoạn km23-km99+432 và đoạn km 113-km 123

Phú Yên - Gia Lai

88,12Km

2010-2012

2443/TTr-KTKH, 23/6/2009

2.121.000

2.121.000

487/QĐ-BGTVT, 21/02/2014

527.473

527.473

527.473

68.248

68.248

220.000

239.225

6

QL3B (Km0 - Km66+600)

Bắc Cạn

66,6km

2011-2014

3314/QĐ-BGTVT, 31/10/2008

2.191.293

2.191.293

486/QĐ-BGTVT, 21/02/2014

1.033.000

1.033.000

1.033.000

421.000

421.000

412.000

200.000

7

QL30 (Cao Lãnh - Hồng Ng)

Đồng Tháp

58,9 km

2012-2015

2923/QĐ-BGTVT, 26/9/2008

2.570.470

2.570.470

495/QĐ-BGTVT, 24/02/2014

626.584

626.584

626.584

229.000

229.000

50.000

347.072


Bộ Y tế

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

845.201

Y tế

845.201


Bộ Y tế

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014-2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

2.511.259

2.359.000

 

3.258.259

2.397.201

2.397.201

751.483

466.000

1.086.000

575.575

845.201

 

Y tế

 

 

 

 

2.511.259

2.359.000

 

3.258.259

2.397.201

2.397.201

751.483

466.000

1.086.000

575.575

845.201

1

Bệnh vin K cơ sở Tân Triều

Hà Nội

1000

2006-2013

2254/QĐ-BYT 30/06/2004

633.000

633.000

2142/QĐ-BYT 19/6/2012;
05/QĐ-BYT, 24/2/2014

1.380.000

1.066.000

1.066.000

325.170

217.000

629.000

205.830

220.000

2

Bệnh viện đa khoa TW Thái Nguyên

Thái Nguyên

800

2010-2015

4152/QĐ-BYT 30/10/09

498.636

490.000

4152/QĐ-BYT 30/10/09; 651/QĐ-BYT, 24/2/2014

498.636

470.201

470.201

65.000

65.000

175.000

28.435

230.201

3

BV Việt Nam - Cu Ba Đồng Hi, Quảng Bình

Quảng Bình

800

2011-2015

4942/QĐ-BYT, 15/12/2009

450.000

450.000

4942/QĐ-BYT, 15/12/2009 ; 652/QĐ- BYT, 24/2/2014

450.000

375.000

375.000

30.000

30.000

30.000

75.000

315.000

4

Trường đại học Y dược Cần Thơ

Cần Thơ

 

2007-2014

3340/QĐ-BYT 09/9/08

929.623

786.000

3340/QĐ-BYT 09/9/08; 653/QĐ-BYT, 24/2/2014

929.623

486.000

486.000

331.313

154.000

252.000

266.310

80.000

 


Tỉnh Lạng Sơn

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

551.496

Y tế

551.496


Tỉnh Lạng Sơn

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014-2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014-2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

999.881

999.881

 

999.881

891.907

891.907

107.974

35.000

25.000

315.411

97.974

551.496

Y tế

 

 

 

 

999.881

999.881

 

999.881

891.907

891.907

107.974

35.000

25.000

315.411

97.974

551.496

Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn

Tp Lạng Sơn, H Cao Lộc

700

2010-2015

2122/QĐ-UBND 20/10/2009

999.881

999.881

2122/QĐ-UBND 20/10/2009; 228/QĐ-UBND 25/02/2014

999.881

891.907

891.907

107.974

35.000

25.000

315.411

97.974

551.496

 


Tỉnh Bắc Kạn

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

250.000

Y tế

250.000


Tỉnh Bắc Kạn

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014-2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

1.496.799

1.496.798

 

982.870

884.706

884.706

98.164

97.000

97.000

537.706

98.164

250.000

Y tế

 

 

 

 

1.496.799

1.495.798

 

982.870

884.706

884.706

98.164

97.000

97.000

537.706

98.164

250.000

Bệnh viện đa khoa Bằc Kạn

TX BK

500

2009-2013

1047 ngày 18/5/2009

1.496.799

1.496.798

1833/QĐ-UBND, 5/10/2011; 326/QĐ-UBND, 25/02/2014

982.670

884.706

884.706

98.164

97.000

97.000

537.706

98.164

250.000

 


Tỉnh Phú Thọ

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

194.670

Thủy lợi

194.670

 


Tỉnh Phú Thọ

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014-2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014-2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

375.045

375.045

 

344.536

324.560

324.560

39.890

39.890

90.000

19.976

194.670

Thủy lợi

 

 

 

 

375.045

375.045

 

344.536

324.560

324.560

39.890

39.890

90.000

19.976

194.670

Dự án cải tạo, nâng cấp hồ ngòi Lao xã Mỹ Lung (Đập Ngòi Lao và hệ thống đường ống dẫn nước phục vụ SXNN và cấp nước sinh hoạt cho cáo huyện Yên Lập, H Hòa, Cẩm Khê

Trên địa bàn các huyện Yên Lập, H Hòa, Cẩm Khê

Tưới 2046 ha

2010-2015

2774/QĐ- UBND ngày 1.10.2007

375.045

375.045

422/QĐ-UBND ngày 24.02.2014

344.536

324.560

324.560

39.890

39.890

90.000

19.976

194.670

 


Tỉnh Bắc Giang

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

1.043.963

1

Giao thông

948.703

2

Y tế

95.260

 


Tỉnh Bắc Giang

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

3.569.615

3.569.615

 

3.503.840

2.832.367

2.832.367

671.393

347.850

345.700

1.442.704

669.323

1.043.963

I

Giao thông

 

 

 

 

3.360.783

3.360.783

 

3.360.784

2.689.391

2.689.391

671.393

329.770

327.700

1.412.988

669.323

948.703

1

Đường nối t Đường tnh 398 (Yên Dũng) đi Quốc lộ 18 (Quế Võ - Bc Ninh) (giai đoạn I)

Huyn Yên Dũng

8,9 km cấp II, 1 cầu qua sông, 1 cầu qua kênh, Eyc>= 160 Mpa

2008-2012

1012/QĐ-UBND ngày 22/6/2009;
1789/QĐ-UBND ngày 31/12/2008

651.198

651.198

178/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

651.198

410.688

410.688

240.510

177.700

177.700

182.988

240.510

50.000

2

D án ci tạo, nâng cp đường 293 và các tuyến nhánh vào Tây Yên Tử, chùa Vĩnh Nghiêm, tnh Bắc Giang

Bắc Giang

73,3 km Eye >=140 Mpa

2010

1738/QĐ-UBND ngày 01/11/2010

2.709.535

2.709.585

179/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

2.709.586

2.278.703

2.278.703

430.883

152.070

150.000

1.230.000

428.813

898.703

II

Y tế

 

 

 

 

208.832

208.832

 

143.056

142.976

142.976

 

18.080

18.000

29.716

 

95.260

1

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Bắc Giang

Song Mai- TP BGiang

250G/10.777m2

2010-2014

2027/QĐ-UBND, 02/12/2008

208.832

208.832

203/QĐ-UBND, 02/2/2010; 167/QĐ-UBND, 21/2/2014

143.056

142.976

142.976

 

18.080

18.000

29.716

 

95.260

 


Tnh Hòa Bình

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

754.800

Thủy lợi

754.800


Tỉnh Hòa Bình

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014 - 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

785.000

785.000

 

1.409.219

1.409.219

1.409.219

339.720

339.720

314.699

754.800

 

Thủy lợi

 

 

 

 

785.000

785.000

 

1.409.219

1.409.219

1.409.219

339.720

339.720

314.699

754.800

1

Công trình khắc phục hậu qu sau thủy điện Hòa Bình giai đoạn 1, tnh Hòa Bình

TPHB

30km

2007-2011

672 02/4/2007

385.000

385.000

194/QĐ-UBND ngày 25.02.2014

610.597

610.597

610.597

281.639

281.639

133.958

195.000

2

Dự án nạo vét lòng sông Bôi đ thoát lũ nhanh cho các huyện Lc Thủy, Yên Thy, Kim Bôi

3 huyện

40.035ha

 

150; 06/02/2009

400.000

400.000

192/QĐ-UBND ngày 25.02.2014

798.622

798.622

798.622

58.081

58.081

180.741

559.800

 


Tỉnh Lai Châu

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

525.734

Giao thông

525.734

 


Tỉnh Lai Châu

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014 - 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

2.894.612

2.894.612

 

1.172.000

1.172.000

1.172.000

46.000

46.000

600.000

525.734

Giao thông

 

 

 

 

2.894.612

2.894.612

 

1.172.000

1.172.000

1.172.000

46.000

46.000

600.000

525.734

03 cu qua sông Đà và hệ thống đường ngang phía Tây Sông Đà

Mường

139,52 km

11-15

885/01.8.11

2.894.612

2.894.612

126/QĐ-UBND ngày 24.02.2014

1.172.000

1.172.000

1.172.000

46.000

46.000

600.000

525.734


Tỉnh Hưng Yên

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

1.147.000

1

Giao thông

256.000

2

Thủy lợi

294.000

3

Y tế

597.000


Tỉnh Hưng Yên

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

TNG SỐ

 

 

 

 

4.425.634

4.212.651

 

4.219.336

3.922.714

3.922.714

455.350

414.464

2.361.249

241.735

1.147.000

I

Giao thông

 

 

 

 

410.000

410.000

 

875.700

834.000

834.000

200.000

200.000

378.000

41.700

256.000

1

Cải tạo, nâng cấp đường tnh lộ 200

YM, ÂT và TL

37,6 km

2010-2014

1473/QĐ-UB ngày 4/5/2005

410.000

410.000

280/QĐ- UBND ngày 24/02/2014

875.700

834.000

834.000

200.000

200.000

378.000

41.700

256.000

II

Thủy lợi

 

 

 

 

2.950.518

2.950.518

 

2.264.604

2.094.568

2.094.568

137.319

137.319

1.663.249

170.035

294.000

1

Dự án củng cố, nâng cấp đê tả sông Hồng K76+894 đến K124+824

Tnh Hưng Yên

46,539 km

2010-2014

04/QĐ- UBND ngày 02/01/2009; 2746/QĐ- UBND ngày 23/12/2009;

1.536.664

1.536.664

278/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

1.532.900

1.393.509

1.393.509

81.509

81.509

1.098.000

139.390

214.000

2

Nạo vét thoát lũ khn cp sông Điện Biên

YM, KC, ÂT, KĐ, TPHY

25 km

2010-2014

742/QĐ-UBND ngày 16/4/2009

863.279

863.279

277/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

299.056

289.059

289.059

35.810

35.810

213.249

9.997

40.000

3

No vét thoát lũ khn cấp sông Cửu An - Đồng Quê

KC-KĐ-

ÂT-TL-PC

35,7 km

2010-2014

03/QĐ-UBND ngày 02/01/2009

550.575

550.575

279/QĐ- UBND ngày 24/02/2014

432.643

412.000

412.000

20.000

20.000

352.000

20.648

40.000

III

Y tế

 

 

 

 

1.065.116

852.133

 

1.079.032

994.146

994.146

118.031

77.145

320.000

30.000

597.000

1

Bệnh viện Sn - Nhi tnh Hưng Yên

Huyện Kim Động

300

2010-2014

1072/QĐ-UBND, 04/6/2009

300.000

240.000

1108/QĐ-UBND, 13/7/2011;
275/QĐ-UBND, 24/2/2014

579.032

538.032

533.032

50.031

38.031

250.000

15.000

250.000

2

Bệnh viên đa khoa tnh Hưng Yên

TP Hưng Yên

500

2009-2013

2200/QĐ-UBND, 31/10/2006;
2248/QĐ-UBND, 26/11/2008;
2453/QĐ-UBND, 03/12/2009;
427/QĐ-UBND, 02/03/2009

765.116

612.133

427/QĐ- UBND; 02/03/2009; 2453/QĐ- UBND, 312/2009; 1070/QĐ- UBND; 01/7/2011; 276/QĐ- UBND, 24/2/2014

500.000

456.114

456.114

68.000

39.114

70.000

15.000

347.000

 


Tỉnh Hà Nam

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

705.000

1

Giao thông

412.000

2

Thủy lợi

293.000


Tỉnh Hà Nam

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

2.199.317

2.199.317

 

4.043.099

2.517.012

2.517.012

1.526.086

358.679

348.679

1.453.330

1.526.089

705.000

I

Giao thông

 

 

 

 

889.555

889.555

 

2.033.796

1.100.079

1.100.079

933.717

173.079

173.079

515.000

933.716

412.000

1

Đưng GTNT đến trung tâm các xã ca huyện Thanh Liêm

Thanh Liêm

32,5km

2009-2010

1303 ngày 14/12/2006

31.660

31.660

189/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

997.072

286.000

286.000

711.072

66.000

66.000

170.000

711.071

50.000

2

Đường cu hộ cứu nạn dân cư miền núi xã Thanh Nguyên - Thanh Ngh huyện Thanh Liêm

Thanh Liêm

 

2010-2015

783 ngày 27/7/2010

748.895

748.895

193/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

748.895

620.000

620.000

128.895

30.000

30.000

320.000

128.895

270.000

3

Đường Lê Công Thanh (gđ2)

Ph

145000m2

2009-2010

506 ngày 22/4/2008

109.000

109.000

188/QĐ-UBND ngày 2I/2/2014

287.829

194.079

194.079

93.750

77.079

77.079

25.000

93.750

92.000

II

Thủy lợi

 

 

 

 

1.309.762

1.309.762

 

2.009.303

1.416.933

1.416.933

592.370

185.600

175.600

938.330

592.373

293.000

1

Kè sông Đáy đoạn từ thượng lưu cng Phủ Lý qua quc lộ 1A đến cống xả trạm bơm Mễ

Ph

 

2009-2011

662B ngày 10/6/2008

210.503

210.503

191/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

210.503

110.882

110.882

99.621

75.000

75.000

25.882

99.621

10.000

2

Trạm bơm Kinh Thanh II

Thanh Liêm

64000m3

09 + 13

1506 ngày 18/1/2008;

210.166

210.166

190/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

470.000

405.940

405.940

64.060

35.600

35.600

322.237

64.063

48.100

3

Cải tạo nâng cấp KCH hệ thống tưới tiêu tnh Hà Nam

Toàn tnh

380km

2009-2013

602 ngày 28/5/09

889.093

889.093

192/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

1.328.800

900.111

900.111

428.689

75.000

65.000

590.211

428.689

234.900

 


Tỉnh Ninh Bình

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

2.066.200

1

Giao thông

384.700

2

Thủy lợi

1.281.500

3

Y tế

400.000


Tỉnh Ninh Bình

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết đnh đầu tư điều chỉnh theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch TPCP năm 2012 của TPCP

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014-2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tổng số

Điều chỉnh do tăng giá

Điều chỉnh tăng quy mô

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

10.141.665

9.482.508

8.492.897

989.611

 

 

 

 

 

2.229.095

1.934.500

2.820.062

2.583.189

2.066.200

I

Giao thông

 

 

 

 

2.052.317

1.802.317

1.712.817

89.500

 

 

 

 

 

528.500

518.500

366.100

250.000

384.700

1

Ci tạo nâng cp đường cu hộ, cứu nạn PTKT và đảm bảo AN-QP vùng bin Bình Sơn Lai Thành

Huyện Yên Mô, Kim Sơn

21,2 km

2008-2011

1268/QĐ-UB 27/6/2008

939.481

939.481

939.481

 

109/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

650.500

650.500

650.500

 

120.000

120.000

225.800

 

304.700

2

Dự án ci tạo nâng cp hệ thống giao thông các xã miền núi Yên Thành, Yên Hòa, Yên Thắng huyn Yên

Huyện Yên Mô

17,18 km

2008-2016

286/QĐ-UB 26/4/2011

413.254

413.254

323.754

89.500

111/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

262.800

262.800

262.800

 

137.500

137.500

75.300

 

50.000

3

Đường tránh bão, cu hộ, phát triển KT và đm bo an ninh vùng bin (Tuy Lộc - Bình Minh)

Huyện Kim Sơn

20,112 km

2008-2011

488/QĐ-UB 19/5/2009

699.582

449.582

449.582

 

108/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

616.000

356.000

356.000

 

271.000

261.000

65.000

250.000

30.000

II

Thủy lợi

 

 

 

 

7.289.348

7.040.191

6.140.080

900.111

 

 

 

 

 

1.635.595

1.351.000

2.324.162

2.127.989

1.281.500

1

Nạo vét, xây kè b Tây và b Đông sông Vân

Thành phố Ninh Bình

No vét, xây kè 2,8 km

2008-2013

739/QĐ-UB 27/7/2010

999.910

946.726

946.726

 

 

 

 

 

 

191.184

138.000

330.362

 

478.000

2

Nạo vét lòng dẫn tuyến thoát lũ sông Hoàng Long

Huyện Nho Quan, Gia Viễn

No vét

2009-2016

490/QĐ-UB 27/7/2011

1.389.576

1.389.576

1.240.564

149.012

107/QĐ-UB ngày 24/2/2014

1.389.576

1.156.783

1.156.783

232.793

105.438

70.000

862.900

197.355

223.883

3

Nạo vét, xây kè, bảo tồn cnh quan sông Sào Khê

Hoa Lư

Nạo vét, xây kè

2005-2016

1469/QĐ-UB 2/12/2009

2.595.834

2.418.576

1.958.576

460.000

110/QĐ-UB ngày 24/2/2014

2.595.834

1.108.000

1.108.000

1.487.834

755.258

578.000

300.000

1.310.576

230.000

4

Nạo vét hệ thống sông Ân, sông Cà Mâu, sông Hoành Trc

Huyện Kim Sơn

Tưới 11.285 ha

2009-2011

2051/QĐ-UB 07/11/2008; 141/QĐ-UB 09/02/2010

279.550

279.550

238.924

40.626

104/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

254.150

178.924

178.924

 

82.000

82.000

42.700

75.226

54.224

5

Dự án nâng cấp đê biển Bình Minh (giai đoạn II)

Huyện Kim Sơn

20137 m đê

2008-2012

2251/QĐ-UB 12/12/2008; 1014/QĐ-UB 19/11/2010

402.459

383.744

360.424

23.320

99/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

454.370

283.916

283.916

 

90.715

72.000

150.000

151.739

61.916

6

Hàn khẩu, nâng cấp đê biển Bình Minh III

Huyện Kim Sơn

Hàn khẩu 4,5 km đê

2008-2015

602/QĐ-UB 31/2/2011

539.929

539.929

467.189

72.740

100/QĐ- UBND ngày 24/02/2014

628.113

426.000

426.000

 

160.000

160.000

136.000

202.113

130.000

7

Nâng cấp tuyến đê hữu Sông Hoàng Long, đê Đức Long - Gia Tường - Lạc Vân

Huyện Nho Quan, Gia Viễn

Nâng cấp 31,05 km đê

2008-2016

958/QĐ-UB 27/10/2010

1.082.090

1.082.090

927.677

154.413

105/QĐ- UBND ngày 24/02/2014

1.047.657

856.677

856.677

 

251.000

251.000

502.200

190.980

103.477

III

Y tế

 

 

 

 

800.000

640.000

640.000

 

 

 

 

 

 

65.000

65.009

129.800

205.200

400.000

 

Bệnh viện Sn - Nhi tỉnh Ninh Binh

Tp Ninh Bình

400

2010-2012

986/QĐ-UB 10/11/2010

800.000

640.000

640.000

 

986/QĐ-UB 10/11/2010; 106/QĐ- UBND, 24/2/2014

800.000

594.800

594.800

205.200

65.000

65.000

129.800

205.200

400.000


Tỉnh Thái Bình

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

567.149

Giao thông

567.149

 


Tỉnh Thái Bình

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

2.072.176

2.072.000

 

2.072.176

1.437.149

1.437.149

635.027

80.000

80.000

790.000

635.027

567.149

 

Giao thông

 

 

 

 

2.072.176

2.072.000

 

2.072.176

1.437.149

1.437.149

635.027

80.000

80.000

790.000

635.027

567.149

 

Dự án cải tạo, nâng cấp đường 39B từ thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương đến thị trấn Diêm Điền huyện Thái Thụy

Kiến Xương, Tiền Hải, Thái Thụy

28,9km đường Cáp III đồng bằng

Từ 2010-2015

46; 14/1/2010

2.072.176

2.072.000

342; 21/2/2014

2.072.176

1.437.149

1.437.149

635.027

80.000

80.000

790.000

635.027

567.149

-

Đoạn từ thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương đến đường vào Trung tâm điện lực Thái Bình

KX.TH, TT

14,5 km đường cấp III

Từ 2010-2015

 

 

 

342; 21/2/2014

1.437.149

1.437.149

1.437.149

 

80.000

80.000

790.000

 

567.149

-

Đoạn từ đường vào Trung tâm điện lực Thái Bình đến thị trấn Diêm Điền huyện Thái Thụy

Thái Thụy

14,4 km đường Cấp III

Từ 2010

 

 

 

342; 21/2/2014

635.027

 

 

635.027

 

 

 

635.027

 


Tỉnh Thanh Hóa

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

470.000

1

Giao thông

290.000

2

Thủy lợi

180.000


Tỉnh Thanh Hóa

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

2.658.074

2.658.074

 

2.837.102

2.650.260

2.650.260

131.545

950.785

828.485

1.351.772

64.545

470.000

 

Giao thông

 

 

 

 

1.698.185

1.698.185

 

1.914.445

1.782.900

1.782.900

131.545

487.000

420.000

1.072.900

64.545

290.000

1

Đường giao thông tù bn Na Tao xã Pù Nhi đi bn Chai xã Mường Chanh, huyện Mường Lát.

Mường t

53 km

2011-2014

1537/QĐ- UBND 17/5/2011

994.879

994.879

529/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

1.211.139

1.162.900

1.162.900

48.239

40.000

40.000

922.900

48.239

200.000

2

Đi lộ Nam sông Mã (GĐI).

TP.Thanh Hóa, Qung Xương, Sầm Sơn

14,6 km

2009 - 2016

2800/QĐ- UBND ngày 11/9/2008

703.306

703.306

527/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

703.306

620.000

620.000

83.306

447.000

380.000

150.000

16.306

90.000

II

Thủy lợi

 

 

 

 

959.889

959.889

 

922.657

867.360

867.360

 

463.785

408.485

278.872

 

180.000

1

Tu b nâng cấp, xử lý các trọng điểm xung yếu đon K13+200 đến K27+400 đê hữu sông Mã, huyện Yên Định.

Yên Định

14,87 km

2010-2014

1882/QĐ- UBND ngày 22/6/2009

543.686

543.686

1239/UBND-THKH ngày 25/02/2014

222.700

222.700

222.700

 

132.700

132.700

60.000

 

30.000

2

Phân lũ, chậm lũ và nâng cấp cơ s hạ tầng "sống chung vi lũ", huyện Thch Thành.

Thạch Thành

55,6 km

2007-2014

2470/QĐ- UBND ngày 30/7/2009

416.203

416.203

528/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

699.957

644.660

644.660

 

331.085

275.785

218.872

 

150.000

 


Tỉnh Nghệ An

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

929.370

1

Giao thông

353.200

2

Y tế

576.170

 


Tỉnh Nghệ An

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

1.687.340

1.460.240

 

1.940.350

1.912.700

1.553.870

378.197

241.271

383.229

191.471

929.370

I

Giao thông

 

 

 

 

416.340

416.340

 

550.850

523.200

523.200

47.650

20.000

150.000

 

353.200

 

Đường Yên Tĩnh - Hữu Khuông

TD

30 Km

10-15

4835 24/9/09

416.340

416.340

592/QĐ- UBND ngày 19/02/2014; 763/QĐ.UB ND-GT ngày 06/3/2014

550.850

523.200

523.200

47.650

20.000

150.000

 

353.200

II

Y tế

 

 

 

 

1.271.000

1.043.900

 

1.389.500

1.389.500

1.030.670

330.547

221.271

233.229

191.471

576.170

1

Bệnh viện đa khoa vùng Tây Bắc

ThH

250 giường

2009-2015

2402/QĐ.UBND-CN 20/6/08

271.000

243.900

2402/QĐ.U BND-CN 20/6/08; 621/QĐ.UB ND-ĐTXD, 24/2/2014

198.500

198.500

158.500

34.771

34.771

47.729

35.000

76.000

2

Bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An

V

700 giường

2004-2016

4414- 19/11/04 3183- 17/8/07 5219/QĐ.U BND- CN24/11/08

1.000.000

800.000

5703/QĐ.UBND-CN-

26/11/10; 615/QĐ.UBND-ĐTXD, 21/2/2014

1.191.000

1.191.000

872.170

295.776

186.500

185.500

156.471

500.170

 


Tỉnh Hà Tĩnh

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

746.800

1

Giao thông

426.800

2

Thủy lợi

320.000

 


Tỉnh Hà Tĩnh

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch TPCP năm 2012 của TTCP

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tổng số

Điều chỉnh tăng giá

Điều chỉnh tăng quy mô

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

4.885.846

4.775.591

4.752.591

23.000

 

 

 

 

 

787.041

616.720

924.700

96.001

746.800

I

Giao thông

 

 

 

 

2.060.681

1.950.426

1.927.426

23.000

 

 

 

 

 

497.041

326.720

290.700

96.001

426.800

1

D án đường cứu h công trình hồ chứa nước Kim Sơn và thượng nguồn Sông Tri

K Anh

15,97km

2008-2013

3113/QĐ- UBND ngày 29/11/2007; 1936/QĐ- UBND 26/6/2009; 956/QĐ- UBND ngày 31/3/2011

220.319

220.319

197.319

23.000

 

 

 

 

 

104.178

44.210

30.000

 

86.000

2

Đường cứu hộ, cứu nạn và phòng chống bão lụt hồ Kẻ Gỗ

Cm Xuyên

46,2km

2015

7274/QĐ-UBND, ngày 20/9/10

948.998

948.998

948.998

 

532/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

199.000

199.000

199.000

 

39.000

39.000

100.000

 

60.000

3

Dự án đường nối QL1A - Mỏ sắt Thạch Khê

Các huyện Thạch Hà, Lộc Hà

25,1km

2008-2015

s 1969/QĐ- UBND ngày 14/8/06; 1744/QĐ- UB

524.332

414.077

414.077

 

502/QĐ- UBND ngày 21/2/2014

524.332

381.610

381.610

142.722

293.863

188.510

103.700

32.369

89.400

4

Đường Tnh lộ 21

Thch

23,446 km

2015

536/QĐ- UBND ngày 06/3/09, 1481/QĐ- UBND ngày 26/5/10

367.032

367.032

367.032

 

503/QĐ- UBND ngày 21/2/2014

367.032

303.400

303.400

63.632

55.000

55.000

57.000

63.632

191.400

II

Thủy lợi

 

 

 

 

2.825.165

2.825.165

2.825.165

 

 

 

 

 

 

290.000

290.000

634.000

 

320.000

1

Đường tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn phòng chống bão lụt bão kết hp phát trin kinh tế - xã hội pa Tây huyện Hương Sơn

Hương Sơn

 

2015

1001/QĐ-UBND, ngày 07/4/2010

952.073

952.073

952.073

 

534/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

296.000

296.000

296.000

 

70.000

70.000

126.000

 

100.000

2

Xây dựng hệ thống công trình Hạ tầng sống chung với lũ các xã ngoài đê huyện Đức Thọ

Đức Thọ

 

2015

297/QĐ-UBND, ngày

29/1/2010

905.692

905.692

905.692

 

531/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

290.000

290.000

290.000

 

70.000

70.000

100.000

 

120.000

3

D án kiên c, nâng cp đê La Giang K0+K19,2

Đức Th

19,2km

2015

339/QĐ- UBND, ngày 17/12/07; 339/QĐ-UBND , ngày 26/11/08 652/QĐ- UBND, ngày 18/3/09

967.400

967.400

967.400

 

530/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

658.000

658.000

658.000

 

150.000

150.000

408.000

 

100.000

 


Tỉnh Quảng Nam

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

 

TỔNG SỐ

721.000

1

Giao thông

521.000

2

Thủy lợi

200.000


Tỉnh Quảng Nam

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TNG S

 

 

 

3.252.178

3.252.178

 

2.798.838

2.783.896

2.783.896

1.118.480

1.118.480

944.417

14.992

721.000

 

Giao thông

 

 

 

2.682.178

2.682.178

 

2.195.438

2.183.438

2.183.438

993.870

993.870

668.569

12.000

521.000

1

Đường Trà My - Phưc Thành

Các huyện

2015

1437-14/5/07

382.000

382.000

594/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

90.500

90.500

90.500

58.000

58.000

15.000

 

17.500

2

Đưng tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ huyện Nông Sơn

Nông Sơn

2016

170-13/10/09

311.768

311.768

595/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

260.768

260.768

260.768

56.000

56.000

114.768

 

90.000

3

Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT 607 (Đoạn qua huyện Điện Bàn và Tp Hội An)

Hội An, Điện Bàn

2016

1132-10/4/09

750.410

750.410

597/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

445.170

445.170

445.170

132.870

132.870

98.801

 

213.500

4

Đường Nam Quảng Nam (giai đoạn I)

Các huyện

2016

672-05/3/09

1.238.000

1.238.000

598/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

1.399.000

1.387.000

1.387.000

747.000

747.000

440.000

12.000

200.000

II

Thủy lợi

 

 

 

570.000

570.000

 

603.450

600.458

600.458

124.610

124.610

275.848

2.992

200.000

1

Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn huyện Thăng Bình

Thăng Bình

10-14

1238-16/4/09

570.000

570.000

596/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

603.450

600.458

600.458

124.610

124.610

275.848

2.992

200.000

 


Tnh Quảng Ngãi

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

770.000

Giao thông

770.000


Tỉnh Quảng Ngãi

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TNG S

 

 

 

 

728.900

728.900

 

1.497.000

1.450.480

1.450.480

490.108

482.314

198.166

38.726

770.000

Giao thông

 

 

 

 

728.900

728.900

 

1.497.000

1.450.480

1.450.480

490.108

482.314

198.166

33.726

770.000

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh (giai đoạn 1 đoạn Dung Quất - Trà Khúc)

Bình Sơn, Sơn Tịnh

29 km

2009-2015

1878/QĐ-UBND 29/10/2008

728.900

728.900

230/QĐ- UBND ngày 24/02/2014

1.497.000

1.450.480

1.450.480

490.108

482.314

198.166

38.726

770.000

 


Tỉnh Phú Yên

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

441.605

Thủy lợi

441.605


Tỉnh Phú Yên

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

772.519

772.519

 

778.125

749.831

749.831

27.770

178.127

178.127

130.099

27.770

411.605

 

Thủy lợi

 

 

 

 

772.519

772.519

 

778.125

749.831

749.831

27.770

178.127

178.127

130.099

27.770

441.605

1

Nạo vét, cải tạo thoát lũ sông Ba

TP.Tuy Hòa, Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa

32km

09-12

1790/QĐ-UBND, 31/10/2008

350.100

350.100

1225/QĐ- UBND, 8/8/2011; 265, 266 và 267/QĐ- UBND ngày 20/02/2014

310.091

309.799

309.799

 

63.194

63.194

30.000

 

216.605

2

Hệ thống thoát lũ, bảo vệ dân cư dọc sông Kỳ Lộ

Đng Xuân, Tuy An

15km kè

09-12

1783/QĐ-UBND, 31/10/2008

250.400

250.400

816/QĐ- UBND, 20/5/2011; 263 và 264/QĐ- UBND ngày 20/02/2014

189.782

189.550

189 550

 

45.550

45.550

19.000

 

125.000

3

H chừa nước Suối Vực

Huyện Sơn Hòa

Tưới 1.500 ha lúa, hoa màu, cấp nước sinh hoạt, …

10-13

1785/QĐ-UBND,

31/10/08

172.019

172.019

288/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

278.252

250.482

250.482

27.770

69.383

69.383

81.099

27.770

100.000

 


Tỉnh Ninh Thuận

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

950.000

Giao thông

950.000


Tỉnh Ninh Thuận

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

2.814.958

2.814.958

 

2.855.316

2.019.982

2.019.982

835.334

46.106

45.000

1.024.982

834.228

950.000

 

Giao thông

 

 

 

 

2.814.958

2.814.958

 

2.855.316

2.019.982

2.019.982

835.334

46.106

45.000

1.024.982

834.228

950.000

1

Đường Vĩnh Hy - Ninh Chữ

PRTC

29,33 km

2011-2012

615/QĐ- UBND ngày 25/3/2010

296.767

296.767

399/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

606.747

510.173

510.173

96.574

5.300

5.000

205.173

96.274

300.000

2

Đường Mũi Dinh - Cà Ná

Thuận Nam

19,608 km

2011-2013

425/QĐ ngày 26/2/10

1.191.041

1.191.041

397/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

921.419

752.504

752.504

168.915

20.242

20.000

432.504

168.673

300.000

3

Cầu An Đông

PRTC

3,526 km

2010-2014

2355/QĐ- UBND ngày 26/10/10

1.327.150

1.327.150

398/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

1.327.150

757.305

757.305

569.845

20.564

20.000

387.305

569.281

350.000

 

 


Tỉnh Bình Thuận

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

170.000

Thủy lợi

170.000


Tỉnh Bình Thuận

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

299.000

299.000

 

395.146

325.479

325.479

69.667

30.306

30.306

125.173

69.667

170.000

Bình Thuận

 

 

 

 

299.000

299.000

 

395.146

325.479

325.479

69.667

30.306

30.306

125.173

69.667

170.000

Trm bơm cấp nước Khu Lê Hồng Phong

Bắc Bình

1.000ha

09-15

622/QĐ-UBND 4/3/2009

299.000

299.000

640/QĐ- UBND ngày 25/2/2014

395.146

325.479

325.479

69.667

30.306

30.306

125.173

69.667

170.000

 


Tỉnh Kon Tum

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

602.000

Giao thông

602.000

 


Tỉnh Kon Tum

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

2.867.575

2.867.575

 

2.459.365

1.870.027

1.870.027

589.338

398.281

392.851

873.607

586.299

602.000

 

Giao thông

 

 

 

 

2.867.575

2.867.575

 

2.459.365

1.870.027

1.870.027

589.338

398.281

392.851

873.607

586.299

602.000

1

Dự án tuyến Nam Qung Nam qua tnh Kon Tum (đoạn tránh đèo Văn Rơi)

Tu Mơ Rông

18km

2009-

1411- 01/01/09

546.630

546.630

130/QĐ-UBND, 10/02/2014

565.441

543.000

543.000

22.441

143.000

143.000

200.000

22.441

200.000

2

Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh

Kon Plong, Tumơrông, Đăk Glei

56,69km

2009-

437-06/5/09

1.791.059

1.791.059

131/QĐ-UBND, 10/02/2014

1.364.038

847.027

847.027

517.011

212.890

209.851

433.607

513.972

202.000

3

Đường Sa Thầy - Ya Ly - Thôn Tam An (xã Sa Sơn) Ya Mô - làng Rẽ (Mo Ray) huyện Sa Thầy (Tnh lộ 674)

Sa Thầy

36,6 Km

2011-

 

148-19/02/09

529.886

529.886

129/QĐ-UBND, 10/02/2014

529.886

480.000

480.000

49.886

42.391

40.000

240.000

49.886

200.000

 


Tỉnh Lâm Đồng

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

500.000

Y tế

500.000


Tỉnh Lâm Đồng

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

476.482

476.482

 

731.223

691.170

676.845

85.000

85.000

91.845

42.383

500.000

Y tế

 

 

 

 

476.482

476.482

 

731.228

691.170

676.845

85.000

85.000

91.845

42.383

500.000

Bệnh viện II Lâm Đồng

Bảo Lộc

500 giường

2009-2015

813/QĐ - UBND ngày 10/4/2009

332.720

332.720

658/QĐ-UBND 23/3/2010;
361/QĐ-UBND ngày 27/2/2014

495.228

455.845

455.845

49.000

49.000

56.845

27.383

350.000

Bệnh viện Nhi Lâm Đồng

Đà Lạt

150 giường

2009-2015

812/QĐ-UBND ngày 10/4/2009

143.762

143.762

2610/QĐ-UBND, 23/10/2009;
360/QĐ-UBND 27/2/2014

236.000

235.325

221.000

36.000

36.000

35.000

15.000

150.000

 


Tỉnh Sóc Trăng

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

202.000

Y tế

202.000


Tỉnh Sóc Trăng

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

495.527

495.527

 

463.379

391.000

391.000

72.379

24.000

24.000

165.000

72.379

202.000

Y tế

 

 

 

 

495.527

495.527

 

463.379

391.000

391.000

72.379

24.000

24.000

165.000

72.379

202.000

Bệnh viện chuyên khoa Sản - Nhi tỉnh Sóc Trăng

TPST

400

2010-2017

1389/QĐHC-CTUBND, 23/10/2009

495.527

495.527

913/QĐHC-CTUBND, 30/9/2011; 120/QĐHC-CTUBND, 25/02/2014

463.379

391.000

391.000

72.379

24.000

24.000

165.000

72.379

202.000

 


Tỉnh An Giang

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

509.607

Y tế

509.607


Tỉnh An Giang

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

TỔNG SỐ

 

 

 

 

930.190

744.152

 

1.282.000

780.747

780.747

501.253

161.931

81.140

190.000

179.474

509.607

Y tế

 

 

 

 

930.190

744.152

 

1.282.000

780.747

780.747

501.253

161.931

81.140

190.000

179.474

509.607

Bệnh viện ĐKTT An Giang

TP.LX

600

2009-2013

1756/QĐ-UBND, 12/8/09

930.190

744.152

1517/QĐ-UBND. 17/8/10; 190 A/QĐ-UBND ngày 07/02/2014

1.282.000

780.747

780.747

501.253

161.931

81.140

190.000

179.474

509.607

 


Tỉnh Cà Mau

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014-2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014-2015
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Ngành, lĩnh vực

Kế hoạch vốn TPCP b sung giai đoạn 2014-2016

TỔNG SỐ

587.000

Y tế

587.000

 


Tỉnh Cà Mau

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014-2016
(Kèm theo Quyết định số 452/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mc công trình, d án

Địa đim XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết đnh đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chnh cắt, giảm quy đầu tư hoặc Quyết định điều chnh cơ cấu nguồn vn

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy đng t nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014- 2015

Kế hoạch b sung vn TPCP giai đoạn 2014- 2016

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

SQĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn khác

Tng số

Trong đó: TPCP

Tng số

Điu chỉnh do tăng giá

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

1.264.563

1.264.563

 

1.147.361

947.320

947.320

200.041

176.223

117.820

242.500

141.638

587.000

 

Y tế

 

 

 

 

1.264.563

1.264.563

 

1.147.361

947.320

947.320

200.041

176.223

117.820

242.500

141.638

587.000

1

Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Cà Mau

TP. Cà Mau

400

2009-2013

1831/QĐ-UBND 29/10/09

433.953

433.953

1831/QĐ-UBND 29/10/09; 272/QĐ-UBND , 25/2/2014

433.953

376.000

376.000

57.953

52.500

48.500

212.500

53.953

115.000

2

Bệnh viện đa khoa khu vực Năm Căn

Năm Căn

150

2008-2011

1407/QĐ-UBND, 03/10/2008

214.470

214.470

1925/QĐ-UBND, 11/11/2009; 273/QĐ-UBND , 25/2/2014

160.948

109.400

109.400

51.548

47.755

27.400

10.000

31.193

72.000

3

Bệnh viện đa khoa khu vực Cái Nước

TT Cái Nước

350

2009-2012

505/QĐ-UBND, 27/3/2009

407.960

407.960

1927/QĐ-UBND, 11/11/2009; 274/QĐ-UBND , 25/2/2014

371.148

307.750

307.750

63.398

53.288

24.750

10.000

34.860

273.000

4

Bệnh viện đa khoa khu vực Đầm Dơi

TT Đầm Dơi

150

2008-2011

1331/QĐ-UBND, 23/9/2008

208.180

208.180

1930/QĐ-UBND, 11/11/2009, 275/QĐ-UBND , 25/2/2014

181.312

154.170

154.170

27.142

22.680

17.170

10.000

21.632

127.000