Quyết định 272/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Số hiệu: 272/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày ban hành: 08/02/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 272/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 08 tháng 2 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 ca Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 ca Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hi đt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện các dự án công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2017;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 21/TTr-STNMT ngày 20/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Tam Điệp, như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2017 (có biu Kế hoạch sử dụng đt năm 2017 kèm theo);

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017 (có biu Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất kèm theo);

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (có biu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (có biu Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kèm theo).

Điều 2. Giao UBND thành phố Tam Điệp chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công b công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;

- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, chuyn mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát trin kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tchức kim tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thđối với trường hp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Tam Điệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, 4.
Kh12

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch

 

Biểu 06/CH

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

(Kèm theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 08/02/2017 của UBND tỉnh)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hình chính

Phường Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn

Phường Tây Sơn

Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình

Phường Tân Bình

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT TỰ NHIÊN

 

10.493,13

 

314,31

408,50

1.339,13

278,42

1.352,00

462,91

749,52

3.520,54

2.067,80

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

6.333,35

60,36

125,90

123,86

884,91

113,83

880,98

218,84

412,33

2.138,61

1.434,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

848,85

13,40

 

 

 

 

419,76

139,87

236,45

 

52,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

281,87

4,45

 

3,50

15,80

18,36

28,14

1,84

5,38

109,64

99,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.764,87

43,66

91,92

104,74

297,37

95,46

152,82

30,45

47,81

1.425,93

518,38

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

1.776,37

28,05

 

9,13

512,81

 

100,15

 

53,99

423,11

677,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

418,47

6,61

31,82

2,64

42,76

 

90,16

3,18

42,25

153,55

52,12

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,26

0,70

 

 

15,72

 

8,41

 

 

20,13

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.914,01

37,30

171,74

273,96

388,56

164,13

449,96

221,47

307,86

1.347,32

589,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,37

9,72

0,43

73,35

72,32

22,30

36,24

10,07

22,66

95,45

47,54

2.2

Đất an ninh

CAN

9,38

0,24

0,36

0,11

0,06

1,90

 

0,61

2,07

 

4,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

450,02

11,50

 

 

 

 

 

 

 

450,02

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch v

TMD

14,11

0,36

1,11

1,83

0,37

0,88

0,05

0,16

 

1,11

8,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

294,05

7,51

4,92

7,56

152,40

3,88

9,03

6,32

27,13

70,57

12,24

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,46

0,62

 

 

 

 

 

0,49

 

23,97

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,47

0,32

 

 

 

 

0,18

 

 

 

12,29

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

190,19

4,86

 

 

 

 

51,84

 

 

49,04

89,31

2.14

Đt tại đô thị

ODT

354,53

9,06

83,76

47,47

46,66

64,43

 

52,76

59,45

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,30

0,24

3,14

0,85

0,23

2,05

0,45

1,11

0,27

0,37

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp

DTS

0,02

0,00

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2 17

Đấty dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,26

0,08

 

0,39

 

 

0,40

0,36

1,05

0,59

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,22

1,31

 

0,63

15,51

0,51

10,40

12,11

7,33

3,11

1,62

2.20

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

629,75

16,09

 

 

17,20

 

112,38

4,49

43,98

303,41

148,29

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,46

0,17

0,35

0,55

0,74

0,28

0,83

0,66

0,38

1,00

1,67

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

13,05

0,33

4,08

3,18

 

0,08

 

 

 

5,71

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

2,52

0,06

 

0,02

0,11

0,13

0,76

0,46

0,60

0,17

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

156,05

3,99

2,76

7,49

7,12

3,24

38,60

10,35

27,65

51,31

7,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

212,69

5,43

 

62,53

0,19

 

28,88

 

 

60,50

60,59

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,03

0,00

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.28

Đt công trình công cộng khác

DCK

0,06

0,00

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

KDT

3.552,79

33,86

314,31

408,50

1.339,13

278,42

 

462,91

749,52

 

 

 

Biểu 07/CH

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn

Phường Tây Sơn

Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình

Phường Tân Bình

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

789,54

3,46

0,80

5,58

25,01

14,84

32,60

36,76

604,40

66,09

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

69,12

 

 

 

 

4,51

30,26

30,00

 

4,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,48

 

 

 

 

3,45

26,49

23,54

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,65

 

0,04

1,75

0,40

0,25

2,00

0,28

16,93

7,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

557,31

3,16

0,75

1,56

24,61

2,77

0,20

1,82

494,66

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

58,38

 

 

 

 

 

 

2,15

31,59

24,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

72,50

 

 

2,27

 

7,01

 

2,00

61,22

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,58

0,30

0,01

 

 

0,30

0,14

0,51

 

2,32

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

26,11

0,24

0,10

 

1,53

 

0,87

0,50

 

22,87

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đt trng cây hàng năm chuyn sang đt nuôi trng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt trng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

8,00

 

 

 

 

 

 

 

 

8,00

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,80

 

 

 

 

 

 

 

 

13,80

2.10

Đt phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4,31

0,24

0,10

 

1,53

 

0,87

0,50

 

1,07

Ghi chú:(a) gm đt sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sn, đt làm muối và đất nông nghiệp khác

 

Biểu 08/CH

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hình chính

Phường Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn

Phường Tây Sơn

Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình

Phường Tân Bình

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT TỰ NHIÊN

 

656,61

2,96

0,80

0,05

22,34

6,96

33,57

38,53

523,13

28,27

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

637,96

2,66

0,70

0,05

20,81

6,45

32,40

33,91

514,08

26,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,02

 

 

 

 

2,51

30,26

29,90

 

4,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,48

 

 

 

 

1,45

26,49

23,54

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,77

 

 

0,05

0,30

 

2,00

 

11,78

5,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

496,51

2,66

0,70

 

20,51

2,37

 

1,57

455,99

12,71

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

18,59

 

 

 

 

 

 

 

16,39

2,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,49

 

 

 

 

1,57

 

2,00

29,92

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,58

 

 

 

 

 

0,14

0,44

 

2,00

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

18,65

0,30

0,10

 

1,53

0,51

1,17

4,62

9,05

1,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch v

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,34

 

 

 

 

 

0,34

 

 

 

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,81

0,24

0,10

 

1,53

0,17

0,07

0,50

1,13

1,07

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2,55

 

 

 

 

0,20

 

 

2,05

0,30

2.14

Đt tại đô thị

ODT

4,02

0,06

 

 

 

 

 

3,96

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 17

Đấty dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,06

 

 

 

 

0,14

0,76

0,16

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,87

 

 

 

 

 

 

 

5,87

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.28

Đt công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 09/CH

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hình chính

Phường Bắc Sơn

Phường Trung Sơn

Phường Nam Sơn

Phường Tây Sơn

Xã Yên Sơn

Phường Yên Bình

Phường Tân Bình

Xã Quang Sơn

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

39,61

 

 

8,28

 

0,02

0,20

7,83

5,39

17,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch v

TMD

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

0,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

2.8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,30

 

 

 

 

0,02

 

2,10

4,18

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

3,20

 

 

 

 

 

 

 

 

3,20

2.14

Đt tại đô thị

ODT

3,47

 

 

 

 

 

0,20

3,27

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 17

Đấty dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,65

 

 

8,28

 

 

 

2,46

1,21

13,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ s tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.28

Đt công trình công cộng khác

DCK