Quyết định 35/2014/QĐ-UBND về Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu: 35/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng Người ký: Lê Thành Trí
Ngày ban hành: 31/12/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------

Số: 35/2014/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 31 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về phân khu vực, vị trí đất làm căn cứ định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Mục I Bảng giá cho thuê đất trong Khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP. Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- UBMTTQ, các Đoàn thể tỉnh;
- TAND, VKSND tỉnh;
- Báo ST, Đài PTTH tỉnh;
- Cục Thuế tỉnh;
- Phòng TN&MT các huyện, TX, TP;
- Chi cục Thuế các huyện, TX, TP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: HC, KT, TH, VX, XD, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thành Trí

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định bảng giá các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng theo Điều 10 Luật Đất đai năm 2013. Giá đất theo Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, thuế, tài chính và các cơ quan khác có liên quan.

b) Tổ chức, cơ sở tôn giáo; cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

c) Tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng đất.

Điều 2. Bảng giá các loại đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính thuế sử dụng đất.

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

7. Áp dụng đối với các trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.

Chương II

PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ, KHU VỰC, VỊ TRÍ

Điều 3. Phân loại đô thị

1. Đô thị loại III: Địa bàn thành phố Sóc Trăng.

2. Đô thị loại IV: Địa bàn 04 phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, 03 phường thuộc thị xã Ngã Năm.

3. Đô thị loại V: Địa bàn các thị trấn của các huyện, trung tâm các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V (phạm vi trung tâm các xã được xác định theo ranh giới quy hoạch đã được cắm mốc ngoài thực địa).

Điều 4. Phân khu vực, vị trí đất nông nghiệp

1. Phân khu vực

a) Khu vực 1: Địa bàn thành phố Sóc Trăng.

b) Khu vực 2: Gồm 04 phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, 03 phường thuộc thị xã Ngã Năm; thị trấn thuộc các huyện và trung tâm các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận là đô thị loại V (phạm vi trung tâm các xã được xác định theo ranh giới quy hoạch đã được cắm mốc ngoài thực địa).

c) Khu vực 3: Địa bàn các xã còn lại.

2. Phân vị trí

a) Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác ở các xã (khu vực 3), thị trấn và trung tâm xã được công nhận đô thị loại V, các phường thuộc thị xã Ngã Năm, thị xã Vĩnh Châu (khu vực 2) được phân từ 1 đến 6 vị trí (được thể hiện trên bản đồ giá đất tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000) trên cơ sở các tiêu chí: Đơn vị hành chính cấp xã, năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh, khoảng cách từ nơi cư trú của khu vực tập trung dân cư đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm. Trong đó:

- Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp, thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp, gần khu vực tập trung dân cư, gần thị trường tiêu thụ sản phẩm.

- Vị trí 2: là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp, thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp, gần khu vực tập trung dân cư, gần thị trường tiêu thụ sản phẩm, nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi hơn vị trí 1.

- Vị trí 3, 4, 5, 6 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp, thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp, gần khu vực tập trung dân cư, gần thị trường tiêu thụ sản phẩm, nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi hơn vị trí liền kề trước đó.

b) Đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng được phân thành 06 vị trí, căn cứ vào các tiêu chí sau: Vị trí thửa đất tiếp giáp với các tuyến đường, khu dân cư, giá trị đất ở của tuyến đường, yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp, thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp, gần khu vực tập trung dân cư, gần thị trường tiêu thụ sản phẩm, khoảng cách tiếp giáp đường giao thông.

c) Đất rừng sản xuất, đất làm muối trên địa bàn các huyện, thị xã được phân thành 01 vị trí. Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất rừng sản xuất trong cùng khu vực, vị trí.

d) Đất bãi bồi ven sông, đất cồn mới nổi trên sông, đất sông, ngòi, kênh rạch và mặt nước chuyên dùng, đất chưa sử dụng khi sử dụng vào mục đích nông nghiệp, giá đất được căn cứ vào giá đất nông nghiệp của loại đất cùng mục đích sử dụng và có cùng khu vực, vị trí để xác định.

đ) Trường hợp thửa đất nông nghiệp có diện tích lớn, có từ 02 cạnh trở lên tiếp giáp với nhiều vị trí, thì vị trí đất được căn cứ vào vị trí có điều kiện thuận lợi về giao thông, về sản xuất để xác định.

Điều 5. Phân khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn

1. Phân khu vực: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng sinh lợi trên địa bàn từng xã, được phân thành 03 khu vực:

a) Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

b) Khu vực 2: Là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

c) Khu vực 3: Là khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất.

2. Phân vị trí đất thuộc khu vực 1 và khu vực 2:

a) Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ, đường nhựa; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất khu vực.

b) Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1, nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ và có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

c) Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2, nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ và có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

d) Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3, nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ và có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3. Phân vị trí đất khu vực 3:

a) Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với các đường đal, đường đất (trừ các vị trí đã được quy định tại Khoản 2 Điều này) có khả năng sinh lợi cao nhất khu vực.

b) Vị trí 2: Thửa đất có vị trí như vị trí 1, nhưng mức thuận lợi về giao thông, điều kiện sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

c) Vị trí 3: Các thửa đất còn lại của khu vực.

Điều 6. Phân vị trí đất ở tại đô thị

1. Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các tuyến đường, đoạn đường giao thông chính, có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

2. Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5, 6) là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các tuyến đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí liền kề trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi hơn vị trí liền kề trước đó; có khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

Điều 7. Tính giá đất thâm hậu, phân loại hẻm, giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

1. Giá đất thâm hậu

a) Giá đất ở tại các vị trí quy định tại Điều 5 và Điều 6 Quy định này được áp dụng đối với các thửa đất có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống, tính từ mép lộ giới; từ mét thâm hậu thứ trên 30 đến mét thâm hậu thứ 70 và từ mét thứ trên 70 thì giá đất được tính bảng tỷ lệ phần trăm (%) của giá đất mặt tiền trước đó.

b) Trường hợp 02 thửa đất liền kề nhau có cùng một chủ sử dụng; trong đó, có 01 thửa đất có cạnh giáp đường giao thông và có chiều sâu thâm hậu dưới 30 mét, thì phần diện tích của thửa còn lại liền kề phía sau được tính thâm hậu theo quy định tại Điểm a Khoản này (áp dụng đối với đất phi nông nghiệp hoặc đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp).

2. Phân loại hẻm, vị trí đất trong các hẻm:

a) Cấp đường hẻm: Căn cứ theo chiều rộng mặt đường hẻm và khoảng cách tiếp giáp với đường giao thông chính mà hẻm đó đấu nối vào, được phân thành 03 cấp như sau:

- Đường hẻm cấp 1: Có chiều rộng từ 04 m trở lên.

- Đường hẻm cấp 2: Có chiều rộng từ 02 đến dưới 04 m.

- Đường hẻm cấp 3: Có chiều rộng dưới 02 m.

b) Vị trí đất trong đường hẻm: Các thửa đất tiếp giáp với đường hẻm được phân thành 03 vị trí căn cứ vào cấp hẻm, chiều sâu của hẻm; giá đất ở tại các vị trí của đường hẻm được tính thâm hậu theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng không phải là đất ở được quy định tại Phụ lục 1, giá đất của từng loại đất được căn cứ vào giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí tương ứng để làm cơ sở tính giá theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất ở.

Chương III

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 8. Đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (không bao gồm đất nông nghiệp khác)

Giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng được quy định tại Khoản 1 Phụ lục 5.

Điều 9. Đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm (không bao gồm đất nông nghiệp khác và đất lâm nghiệp)

1. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu: Được quy định tại Khoản 3 Phụ lục 5.

2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Ngã Năm: Được quy định tại Khoản 2 Phụ lục 5, Phụ lục 2 và Phụ lục 3. Đối với trường hợp đã quy định tại Khoản 2 Phụ lục 5 thì không áp dụng theo Phụ lục 2 và Phụ lục 3.

Điều 10. Đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện (trừ đất nông nghiệp khác và đất lâm nghiệp)

Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện (trừ đất nông nghiệp khác và đất lâm nghiệp): Được quy định tại Khoản 7 và Khoản 10 Phụ lục 5, Phụ lục 2, Phụ lục 3 và Phụ lục 4. Đối với trường hợp đã quy định tại Khoản 7 Phụ lục 5 thì không áp dụng theo Phụ lục 2, Phụ lục 3 và Phụ lục 4.

Điều 11. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại trên địa bàn tỉnh (trừ trường hợp quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy định này).

1. Giá đất rừng sản xuất, đất phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nông nghiệp khác: Được quy định tại Khoản 4, Khoản 5 và Khoản 6 Phụ lục 1.

2. Giá đất bãi bồi ven sông Hậu, đất cồn mới nổi trên sông, đất sông, ngòi, kênh rạch và mặt nước chuyên dùng, đất chưa sử dụng; đất bãi bồi ven biển khi sử dụng vào mục đích nông nghiệp: Được quy định tại Khoản 8 Khoản 9 Phụ lục 5.

Chương IV

GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 12. Giá đất ở tại đô thị và giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại Phụ lục 1 và Khoản 7, Khoản 8 Phụ lục 6.

1. Giá đất ở tại đô thị quy định tại Phụ lục 1 và Khoản 8 Phụ lục 6 được áp dụng như sau: Giá đất ở tại các vị trí của các tuyến đường, hẻm được áp dụng đối với các thửa đất có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống, tính từ mép lộ giới; từ mét thâm hậu thứ trên 30 đến mét thứ 70 giá đất ở được tính bằng 50% giá đất ở mặt tiền đường trước đó và từ mét thứ trên 70 trở lên được tính bằng 25% giá đất ở mặt tiền đường trước đó, nhưng không thấp hơn 150.000 đồng/m2 đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng và không thấp hơn 120.000 đồng/m2 đối với địa bàn thị trấn, đô thị loại IV và loại V thuộc các huyện, thị xã.

2. Đối với đất ở tại nông thôn quy định tại Phụ lục 1 và Khoản 7 Phụ lục 6 được áp dụng như sau: Giá đất ở tại các vị trí thuộc khu vực 1 và khu vực 2 của các tuyến đường, hẻm được áp dụng đối với các thửa đất có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống, tính từ mép lộ giới; từ mét thâm hậu thứ trên 30 đến mét thứ 70 giá đất ở được tính bằng 50% giá đất ở mặt tiền và từ mét thứ trên 70 trở lên được tính bằng 25% giá đất ở mặt tiền, nhưng không thấp hơn 100.000 đồng/m2.

3. Việc tính thâm hậu theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này chỉ áp dụng cho các thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường, hẻm và đối với các thửa đất liền kề phía sau của thửa đất có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường, hẻm (với điều kiện 02 thửa đất này phải cùng một chủ sử dụng đất).

4. Đối với các tuyến đường giao thông có một bên đường tiếp giáp mương lộ đang sử dụng vào mục đích công cộng nhưng chưa được quy định giá đất trong các phụ lục thì giá đất phía bên mương lộ được tính như sau:

a) Trường hợp phía bên mương lộ không có đường đal, thì thửa đất có cạnh tiếp giáp mương lộ được tính bằng 60% giá thửa đất có cùng vị trí, khu vực phía bên không có mương lộ của cùng tuyến đường.

b) Trường hợp phía bên mương lộ có đường đal nhưng không có quy định giá trong Phụ lục 1, thì thửa đất cặp đường đal được tính bằng 70% giá thửa đất có cùng vị trí, khu vực phía bên không có mương lộ của cùng tuyến đường.

Điều 13. Đối với đất ở tại các đường hẻm đấu nối với các tuyến đường có tại Phụ lục 1 nhưng chưa được quy định giá trong Phụ lục 1, giá đất ở được tính theo giá các thửa đất ở giáp với các tuyến đường mà hẻm đó đấu nối nhân với hệ số sau:

1. Hẻm có chiều rộng trên 4 m:

a) Vị trí 1: Thửa đất nằm trong phạm vi từ đầu hẻm vào 300 mét và mét thứ 300 nằm trong thửa đất nào hai bên hẻm thì tính hết ranh các thửa đất đó, hệ số 0,25.

b) Vị trí 2: Thửa đất nằm trong phạm vi khoảng cách từ giáp ranh vị trí 1 đến mét thứ 500 tính từ đầu hẻm và mét thứ 500 nằm trong thửa đất nào hai bên hẻm thì tính hết ranh các thửa đất đó, hệ số 0,20.

c) Vị trí 3: Các thửa đất còn lại nằm trong phạm vi khoảng cách từ giáp ranh vị trí 2 hoặc trong các hẻm của hẻm, hệ số 0,15.

2. Hẻm có chiều rộng 2m đến dưới 4m:

a) Vị trí 1: Thửa đất nằm trong phạm vi từ đầu hẻm vào không quá 150 mét và mét thứ 150 nằm trong thửa đất nào hai bên hẻm thì tính hết ranh các thửa đất đó, hệ số 0,20.

b) Vị trí 2: Thửa đất nằm trong phạm vi khoảng cách từ giáp ranh vị trí 1 đến mét thứ 250 tính từ đầu hẻm và mét thứ 250 nằm trong thửa đất nào hai bên hẻm thì tính hết ranh các thửa đất đó, hệ số 0,15.

c) Vị trí 3: Các thửa đất còn lại nằm trong phạm vi khoảng cách từ giáp ranh vị trí 2 hoặc trong các hẻm của hẻm, hệ số 0,10.

3. Hẻm có chiều rộng dưới 2 m:

a) Vị trí 1: Thửa đất nằm trong phạm vi từ đầu hẻm vào không quá 100 mét và mét thứ 100 nằm trong thửa đất nào hai bên hẻm thì tính hết ranh thửa đất đó, hệ số 0,15.

b) Vị trí 2: Thửa đất nằm trong phạm vi khoảng cách từ giáp ranh vị trí 1 đến mét thứ 200 tính từ đầu hẻm và mét thứ 200 nằm trong thửa đất nào hai bên hẻm thì tính hết ranh thửa đất đó, hệ số 0,10.

c) Vị trí 3: Các thửa đất còn lại nằm trong phạm vi khoảng cách từ giáp ranh vị trí 2 hoặc trong các hẻm của hẻm, hệ số 0,05.

4. Giá đất các vị trí 1, 2 và 3 quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được áp dụng đối với các thửa đất có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống tính từ mép hẻm giới; từ mét thâm hậu thứ trên 30 đến mét thứ 70 giá đất ở được tính bằng 50% giá đất ở mặt tiền hẻm và từ mét thứ trên 70 trở lên bằng 25% giá đất ở mặt tiền hẻm. Giá đất trong các đường hẻm được tính theo quy định trên nhưng không thấp hơn 150.000 đồng/m2 đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng; không thấp hơn 120.000 đồng/m2 đối với địa bàn thị trấn, đô thị loại IV và loại V của các huyện, thị xã; không thấp hơn 100.000 đồng/m2 đối với địa bàn các xã còn lại.

Trường hợp thửa đất nằm tại vị trí có nhiều đường hẻm thông nhau giáp với nhiều tuyến đường có mức giá khác nhau trong phụ lục, mức giá áp dụng tính cho thửa đất là mức giá tại hẻm có mức giá cao nhất khi áp dụng Khoản 1, 2 và 3 Điều này để tính đối với các tuyến đường mà hẻm đó đấu nối vào.

Điều 14. Việc xác định địa danh điểm đầu và điểm cuối của bước giá theo tuyến đường, hẻm tại Phụ lục 1 được quy định như sau:

1. Việc nêu vị trí, điểm tiếp giáp giữa các mức giá đất theo tuyến đường, hẻm tại Phụ lục 1 chỉ thể hiện ranh giới điểm đầu và điểm cuối của 01 bên đường, hẻm; ranh giới giá đất phía bên kia đường được xác định là điểm đầu hoặc điểm cuối của ranh thửa đất nằm đối diện với điểm đầu hoặc điểm cuối địa danh được nêu trong Phụ lục 1 theo đường vuông góc giao qua trục lộ giao thông, hẻm.

2. Việc nêu giá đất từ một địa danh cụ thể về 02 phía với khoảng cách nhất định trên một đoạn đường, hẻm: Điểm cuối để xác định mức giá đất được tính đến hết ranh của các thửa đất tại mét cuối cùng của khoảng cách đã xác định về cả 02 phía và 02 bên của đoạn đường, hẻm đó.

Điều 15. Đất ở tại vị trí hai tuyến đường giao thông giao nhau tại ngã 3 hoặc ngã 4 mà thửa đất có 02 cạnh giáp với 02 tuyến đường giao thông thì giá đất ở được áp dụng cho thửa đất là giá đất ở của tuyến đường có mức giá cao hơn nhân hệ số 1,2 (trừ trường hợp thửa đất giáp hẻm).

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Đối với trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất, hồ sơ tính tiền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm người sử dụng đất nộp đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thửa đất đủ điều kiện được áp dụng giá đất trong bảng giá đất.

Điều 17. Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được xử lý như sau:

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không điều chỉnh theo Quy định này.

2. Đối với những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quy định này. Trường hợp bồi thường chậm thì giá đất để hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở, ngành liên quan

1. Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể việc xác định vị trí trung tâm xã và khu dân cư tập trung đã được phê duyệt quy hoạch, làm cơ sở để xác định giá đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, các Sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố công bố việc áp dụng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh theo Quy định này và thường xuyên theo dõi, kiểm tra; báo cáo tình hình, kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh./.

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Vị trí

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

 

A

THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG

 

1

Đường Hai Bà Trưng

1

Suốt đường

30,000

 

2

Đường Đồng Khởi

1

Suốt đường

25,000

 

Hẻm 122

1

Suốt hẻm

2,700

 

3

Đường 3 tháng 2

1

Suốt đường

25,000

 

4

Đường Nguyễn Văn Trổi

1

Suốt đường

20,000

 

Hẻm 33

1

Suốt hẻm

4,000

 

Hẻm 45

1

Suốt hẻm

2,500

 

5

Đường Đào Duy Từ

1

Suốt đường

10,000

 

6

Đường Phạm Ngũ Lão

1

Đ. Hai Bà Trưng

Đường 3 tháng 2

20,000

 

2

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

14,000

 

Hẻm 36

1

Suốt hẻm

2,000

 

7

Đường Phan Chu Trinh

1

Đ. Hai Bà Trưng

Đường 3 tháng 2

22,000

 

2

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

14,000

 

3

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Đề Thám

7,000

 

Hẻm 124

1

Suốt hẻm

1,500

 

Hẻm 118

1

Suốt hẻm

2,500

 

8

Đường Hàm Nghi

1

Suốt đường

20,000

 

9

Đường Hoàng Diệu

1

Suốt đường

22,000

 

10

Đường Nguyễn Hùng Phước

1

Suốt đường

22,000

 

11

Đường Ngô Quyền

1

Suốt đường

14,000

 

12

Đường Đinh Tiên Hoàng

1

Suốt đường

11,000

 

13

Đường Nguyễn Văn Cừ

1

Suốt đường

8,000

 

Hẻm 12

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 49

1

Suốt hẻm

1,600

 

14

Đ. Trần Minh Phú

1

Suốt đường

15,000

 

15

Đường Nguyễn Huệ

1

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Nguyễn Du

20,000

 

2

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

18,000

 

3

Đ. Nguyễn Du

Đ. Phan Đình Phùng

7,000

 

3

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đầu Voi

7,000

 

4

Đ. Phan Đình Phùng

Hết đất Chùa Đại Giác

5,000

 

5

Giáp đất Chùa Đại Giác

Đường Lê Duẫn

3,000

 

Hẻm 155 (P1)

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 79 (P1)

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 103 (P1)

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 31 (P1)

1

Suốt hẻm

1,500

 

Hẻm 365 (P9)

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 381A (P9)

1

Nguyễn Huệ

Hẻm 381B

800

 

Hẻm 381B (P9)

1

Nguyễn Huệ

Hẻm 381A

800

 

Hẻm 433 (P9)

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 467 (P9)

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 471 (P9)

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 510 (P9)

1

Suốt hẻm

800

 

16

Đường Nguyễn Du

1

Suốt đường

9,000

 

Hẻm 11

1

Suốt hẻm

1,800

 

Hẻm 13

1

Suốt hẻm

1,800

 

17

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

1

Suốt đường

5,000

 

Hẻm 5,129,22,44

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 89, 113

1

Suốt hẻm

1,250

 

18

Đường Lê Lợi

1

Suốt đường

15,000

 

Hẻm 63

1

Suốt hẻm

2,400

 

19

Đ. Hùng Vương

1

Cổng chính Hồ Nước Ngọt
(Đường Yết Kiêu)

Quốc lộ 1A

12,000

 

Hẻm 28, 63, 93, 121, 149, Hẻm Vành Đai.

1

Hùng Vương

Hẻm 2 Đ. Huỳnh Phan Hộ

2,200

 

Hẻm 3, 7, 159

1

Hùng Vương

Giáp hẻm 42 Yết Kiêu

1,800

 

Hẻm 101, 121

1

Hùng Vương

Rạch Trà Men

1,500

 

20

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

1

Suốt đường

20,000

 

Hẻm 93

1

Suốt hẻm

3,000

 

Hẻm 83

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 98

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 76

1

Suốt hẻm

3,000

 

Hẻm 84

1

Suốt hẻm

1,500

 

Hẻm 48

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 145 (P6)

1

Xô Viết Nghệ Tỉnh

Giáp hẻm 81 Ngô Gia Tự

1,800

 

21

Đường Cách Mạng Tháng Tám

1

Đ. Hai Bà Trưng

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

20,000

 

2

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Nguyễn Văn Hữu

7,000

 

Hẻm 58

1

Suốt hẻm

2,000

 

22

Đường Lý Thường Kiệt

1

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Đồng Khởi

18,000

 

2

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đầu Voi

7,000

 

3

Đ. Đồng Khởi

Đường Lê Duẩn

5,000

 

4

Đường Lê Duẩn

Giáp đất Hồ Thị Nhung (Thửa 228 tờ BĐ số 4)

4,000

 

5

Hết đất Hồ Thị Nhung (Thửa 228 tờ BĐ số 4)

Chợ Sung Đinh

2,000

 

Hẻm 176 (P1)

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 168 (P1)

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 310 (P4)

1

Suốt hẻm

1,200

 

Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4)

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4)

1

Suốt hẻm

750

 

Hẻm 680, 960 (P4)

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 636, 666, 672, 843
(lộ đal K6) (P4)

1

Suốt hẻm

600

 

23

Đường Trần Hưng Đạo

1

Đường 30/4

Đường Phú Lợi

12,500

 

2

Đường Phú Lợi

Cầu kênh 3 tháng 2

8,000

 

3

Cầu kênh 3 tháng 2

Ngã 3 Trà Tim

5,000

 

23

Hẻm 174, 98, 144 (P2)

1

Suốt hẻm

1,750

 

Hẻm 62,118,132,140 (P2)

1

Suốt hẻm

1,400

 

Hẻm 45, 51 (P3)

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)

1

Suốt hẻm

1,800

 

Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491, 567 (P3)

1

Suốt hẻm

1,600

 

Hẻm 543, 505 (P3)

1

Suốt hẻm

1,200

 

Hẻm 623, 647 (P3)

1

Suốt hẻm

750

 

24

Đường Lê Hồng Phong

1

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

10,000

 

2

Đ. Nguyễn T Minh Khai

Đ. Đoàn Thị Điểm

8,000

 

3

Đ. Đoàn Thị Điểm

Cuối đường

4,500

 

Hẻm 33 (P3)

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 45, 51 (P3)

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)

1

Suốt hẻm

1,800

 

Hẻm 191, 199, 227, 249, 265,285,427,491,567(P3)

1

Suốt hẻm

1,600

 

Hẻm 543, 505 (P3)

1

Suốt hẻm

1,200

 

Hẻm 623, 647 (P3)

1

Suốt hẻm

750

 

25

Đường Phú Lợi

1

Suốt đường

8,000

 

Hẻm 2, 263, 244, 155, 333

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 73

1

Đ. Phú Lợi

Cuối hẻm ( giáp đất Lâm Thị Mười)

1,500

 

1

Đ. Phú Lợi

Giáp đất Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ 44)

1,500

 

Hẻm 188

1

Suốt hẻm

1,600

 

Hẻm 10, 293

1

Suốt hẻm

1,600

 

26

Đường Lê Duẩn

1

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. Lê Hồng Phong

7,000

 

2

Đ. Lê Hồng Phong

Đ. Lý Thường Kiệt

6,000

 

3

Cầu Lê Duẩn
(Sông Maspero)

Đ. Phạm Hùng

3,000

 

Hẻm 697, 550 (P4)

1

Suốt hẻm

900

 

Hẻm 546 (P4)

1

Suốt hẻm

1,500

 

27

Quốc Lộ 1 A

1

Ngã ba Trà Men (tính từ ranh hẻm 298 bên P7)

Đầu kênh ranh khóm 1, 2 ( P.7 )

5,000

 

2

Ngã ba Trà Men(tính từ ranh hẻm 298 bên P7)

Đ. Dương Kỳ Hiệp

4,000

 

3

Đ. Dương Kỳ Hiệp

Cổng Trắng

3,000

 

4

Đầu kênh ranh khóm 1, 2 ( P.7 )

Giáp ranh huyện Châu Thành

2,500

 

5

Cổng Trắng

Ngã ba Trà Tim

2,000

 

Hẻm 437, 472, 389, 526 (P2)

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 417, 448, 901 (P2)

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 792, 882 (P2)

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 506 (P2)

1

Suốt hẻm

400

 

Hẻm 215 (P6)

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 367 (P6)

1

Quốc Lộ 1

Điện Biên Phủ

1,000

 

Hẻm 1 (P7)

1

Suốt hẻm

500

 

Hẻm 3 (P7)

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 121 (P7)

1

Quốc Lộ 1

Kênh 30/4

400

 

Hẻm 54 (P7)

1

Quốc Lộ 1

Đ. Lê Hoàng Chu

300

 

Hẻm 170 (P7)

1

Quốc Lộ 1

cuối hẻm

1,000

 

Hẻm 222 (P7)

1

Quốc Lộ 1

Đ. Lê Hoàng Chu

400

 

H 298 (P7)

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 334 (P7)

1

Suốt hẻm

500

 

Hẻm 962, 1056, 1070, 1098

1

Suốt hẻm

500

 

Lộ giao thông ranh K2-K3 (số 1132)

1

Suốt hẻm

500

 

28

Đường 30/4

1

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đ. Nguyễn Du

12,500

 

2

Đ. Nguyễn Du

Ngã 4 đường Lê Duẩn

6,000

 

3

Ngã 4 đường Lê Duẩn

Đ. Đoàn Thị Điểm

2,500

 

5

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cầu Đen (Quốc lộ 1A)

1,000

 

4

Đ. Đoàn Thị Điểm

Cuối đường

2,000

 

 

Hẻm 5, 123 (P2)

1

Suốt hẻm

250

 

Hẻm 44 (P3)

1

Suốt hẻm

1,800

 

Hẻm 124, 134,152,174, 182, 202, 248 (P3)

1

Suốt hẻm

1,200

 

Hẻm 164, 290 (P3)

1

Suốt hẻm

900

 

Hẻm 332 (P3)

1

Suốt hẻm

1,000

 

29

Đường Hồ Minh Luân

1

Suốt đường

12,500

 

30

Đường Trần Phú

1

Suốt đường

4,000

 

31

Đường Trần Văn Sắc

1

Suốt đường

4,000

 

32

Đường Hồ Hoàng Kiếm

1

Suốt đường

4,000

 

33

Quãng Trường Bạch Đằng

1

Suốt đường

6,000

 

34

Đường Trương Công Định

1

Suốt đường

5,000

 

Hẻm 9, 93, 267, 278 (P2)

1

Suốt hẻm

1,250

 

Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109, 195 (P2)

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 156, 245 (P2)

1

Suốt hẻm

750

 

35

Đường Nguyễn Trung Trực

1

Suốt đường

5,000

 

Hẻm 143

1

Suốt hẻm

1,000

 

36

Đ. Trần Bình Trọng

1

Suốt đường

4,000

 

Hẻm 31, 53, 69

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm lộ 3

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 121

1

Suốt hẻm

600

 

37

Đường Lý Tự Trọng

1

Suốt đường

3,000

 

Hẻm 25

1

Suốt hẻm

750

 

38

Đường Bùi Thị Xuân

1

Đ. Lý Tự Trọng

Đ. Trương Văn Quới

2,000

 

39

Đ. Trương Văn Quới

1

Suốt đường

3,000

 

40

Đường Nguyễn Trãi

1

Suốt đường

10,000

 

41

Đường Bạch Đằng
( Sông Đinh cũ )

1

Đ. Lý Thường Kiệt

Hết ranh đất nhà máy Thành Tín- Trần Minh Hưởng thửa 156 tờ BĐ 24

2,500

 

2

Giáp ranh đất nhà máy Thành Tín-Trần Minh Hưởng thửa 156 tờ BĐ 24

Đường 30 tháng 4

1,000

 

Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4)

1

Suốt hẻm

500

 

Hẻm 128, 154 (P4)

1

Suốt hẻm

300

 

42

Đường Điện Biên Phủ

1

Đ. Tôn Đức Thắng

Đ. Yết Kiêu

5,000

 

2

Đ. Yết Kiêu

Cầu Đúc

3,000

 

3

Cầu Đúc

Cuối đường

1,500

 

Hẻm 94

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 102

1

Điện Biên Phủ

Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh

1,000

 

Hẻm 132

1

Điện Biên Phủ

Giáp hẻm 145 Xô Viết Nghệ Tĩnh

1,000

 

Hẻm 156

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 218

1

Điện Biên Phủ

Giáp hẻm 42 Yết Kiêu

1,000

 

Hẻm 294

1

Điện Biên Phủ

Rạch Trà men

1,000

 

Hẻm 330

1

Suốt hẻm

750

 

43

Đường Mạc Đĩnh Chi

1

Đ. Đồng Khởi

Ngã 4 đường Lê Duẩn

6,000

 

2

Ngã 4 đường Lê Duẩn

Đường Bạch Đằng

3,500

 

Hẻm 9, 45, 119, 233 (P4)

1

Suốt hẻm

1,500

 

Hẻm 23, 33, 53 (P4)

1

Suốt hẻm

1,200

 

Hẻm 537, 539, 759 (P4)

1

Suốt hẻm

700

 

Hẻm 70 (P9)

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 456 (P9)

1

Suốt hẻm

500

 

Hẻm 548 (P9)

1

Suốt hẻm

500

 

44

Đ. Phan Đình Phùng

1

Suốt đường

4,000

 

Hẻm 150

1

 

600

 

45

Đường Vành Đai II

1

Đ. Dương Minh Quang

Đ. Văn Ngọc Chính

1,000

 

46

Đường Mai Thanh Thế

1

Đ. Đồng Khởi

Đ. Nguyễn Du

7,000

 

2

Đ. Nguyễn Du

Cuối đường

5,000

 

Hẻm 1, 12

1

Suốt hẻm

1,400

 

Hẻm 64, 76, 152

1

Suốt hẻm

1,000

 

47

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1

Suốt đường

5,000

 

Hẻm 65, 143, 181

1

Suốt hẻm

1,200

 

Hẻm 15, 27, 43

1

Suốt hẻm

900

 

48

Đường Phan Bội Châu

1

Suốt đường

5,000

 

49

Đường Thủ Khoa Huân

1

Suốt đường

4,000

 

50

Đ. Trần Quang Diệu

1

Suốt đường

4,000

 

51

Đ. Nguyễn Văn Thêm

1

Suốt đường

4,000

 

Hẻm 63

1

Suốt hẻm

800

 

52

Đường Ngô Gia Tự

1

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

Ngã 3 đường Dã Tượng

10,000

 

2

Đ. Lê Lai

Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh

7,000

 

Hẻm 81

1

Suốt hẻm

1,800

 

Hẻm 95

1

Suốt hẻm

1,200

 

53

Đường Lê Vĩnh Hoà

1

Suốt đường

3,000

 

Hẻm 2

1

Lê Vĩnh Hòa

Hết thửa 107, tờ số 30 Ông Mã Chạp

600

 

2

Giáp thửa 107, tờ số 30 Ông Mã Chạp

Cuối hẻm

450

 

54

Đường Nguyễn Văn Hữu

1

Suốt đường

7,000

 

Hẻm 55

1

Suốt hẻm

1,500

 

55

Đường Lê Lai

1

Suốt đường

6,000

 

56

Đ. Calmette

1

Suốt đường

5,000

 

Hẻm 33

1

Từ Calmette

Lai Văn Tửng

1,500

 

57

Đường Yết Kiêu

1

Suốt đường

8,000

 

Hẻm 42

1

Đ. Yết Kiêu

Giáp hẻm 218
Đ. Điện Biên Phủ

1,000

 

58

Đường Dã Tượng

1

Suốt đường

8,000

 

59

Đường Võ Đình Sâm

1

Suốt đường

3,000

 

Hẻm 5, 9

1

Suốt hẻm

600

 

60

Đường Đặng Văn Viễn

1

Suốt đường

3,000

 

61

Đường Pasteur

1

Suốt đường

3,000

 

Hẻm 50

1

Suốt hẻm

600

 

62

Đường Bùi Viện

1

Suốt đường

4,000

 

Hẻm 2

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 10, 17

1

Suốt hẻm

600

 

63

Đ. Nguyễn Chí Thanh

1

Suốt đường

7,000

 

Hẻm 4

1

Nguyễn Chí Thanh

Hết thửa 57, tờ 28
Nguyễn Ngọc Rạng

1,800

 

Hẻm 79

1

Nguyễn Chí Thanh

Lai Văn Tửng

1,500

 

64

Đường Trần Văn Hòa

1

Suốt đường

3,000

 

Hẻm 36, 74

1

Suốt hẻm

600

 

65

Đường Bà Triệu

1

Suốt đường

3,000

 

66

Đường Đề Thám

1

Suốt đường

7,000

 

Hẻm 6

1

Suốt hẻm

2,500

 

Hẻm 23

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 24

1

Suốt hẻm

1,500

 

67

Đường Sơn Đê

1

Suốt đường

5,000

 

68

Đường Lê Văn Tám

1

Suốt đường

2,500

 

69

Đường Lai Văn Tửng

1

Suốt đường

5,000

 

70

Đường Châu Văn Tiếp

1

Suốt đường

3,000

 

71

Đ. Nguyễn Văn Linh

1

Suốt đường

4,000

 

Hẻm 160, 222, 414,

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 48, 206, 366, 358, 468

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 305

1

Nguyễn Văn Linh

Hết ranh đất Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ 44)

800

 

Hẻm 104, 175

1

Suốt hẻm

600

 

72

Đường Dương Kỳ Hiệp

1

Đ. Nguyễn Văn Linh

Quốc lộ 1A

3,500

 

2

Quốc lộ 1A

Phú Tức

800

 

Hẻm 75

1

Suốt hẻm

300

 

73

Đường Kênh 30/4

1

Từ Hồ nước ngọt

Cầu dân sinh- Hết ranh đất ông Lâm Sên thửa 139, tờ BĐ 02

1,000

 

2

Cầu dân sinh- Giáp ranh đất ông Lâm Sên thửa 139, tờ BĐ 02

giáp ranh Phường 7

600

 

74

Đ. Dương Minh Quan

1

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. Văn Ngọc Chính

3,500

 

Hẻm 175, 243

1

Suốt hẻm

700

 

75

Đường Văn Ngọc Chính

1

Đ. Lê Hồng Phong

Chùa Mã Tộc

3,500

 

2

Chùa Mã Tộc

Tà Lách

1,500

 

3

Tà Lách

Cầu đúc giáp ranh Mỹ Xuyên

600

 

Hẻm 10, 26, 120, 69, 91, 135

1

Suốt hẻm

540

 

Hẻm 185, 221, 267, 327

1

Suốt hẻm

260

 

76

Đường Đoàn Thị Điểm

1

Đ. Lê Hồng Phong

Đường 30 tháng 4

2,500

 

Hẻm 122

1

Suốt hẻm

500

 

Hẻm 30, 74, 179

1

Suốt hẻm

300

 

77

Đường Sóc Vồ

1

Suốt đường

400

 

Hẻm 171, 113, 97

1

Suốt hẻm

150

 

Hẻm 199, 119, 157

1

Suốt hẻm

200

 

78

Đường Lê Hoàng Chu

1

Cầu Kênh Xáng (QL 1A )

Đường Sóc Vồ

400

 

79

Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa

1

Cầu Đen ( QL 1A )

Hết đất UBND Phường 7

2,500

 

2

Giáp UBND Phường 7

Đường vào bãi rác TP Sóc Trăng

1,500

 

3

Đường vào bãi rác TP Sóc Trăng

Bia tưởng niệm

1,000

 

4

Bia tưởng niệm

Giáp ranh Huyện Châu Thành

600

 

Hẻm 369 (đ.bãi rác)

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Bãi Rác

400

 

Hẻm 325

1

Suốt hẻm

300

 

79

Hẻm 233

1

Suốt hẻm

300

 

Hẻm 157

1

Suốt hẻm

300

 

Hẻm 91

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

BND khóm 5

1,000

 

Hẻm 47

1

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

BND khóm 5

300

 

Hẻm 60

1

Suốt hẻm

400

 

Hẻm 70

1

Suốt hẻm

350

 

80

Đường Trần Văn Bảy

1

Đường 30 tháng 4

Đ. Lê Hồng Phong

2,000

 

Hẻm 20, 163

1

Suốt hẻm

400

 

81

Đường Lý Đạo Thành

1

Suốt đường

1,000

 

Hẻm 8

1

Suốt hẻm

200

 

82

Đ. Huỳnh Phan Hộ

1

Đ. Hùng Vương

Cống rạch Trà Men

1,000

 

Hẻm 2

1

Huỳnh Phan Hộ

Kênh 30/4

400

 

Hẻm 36

1

Huỳnh Phan Hộ

Kênh 30/4

400

 

Hẻm 64

1

Huỳnh Phan Hộ

Thửa số 114

400

 

Hẻm 76

1

Huỳnh Phan Hộ

Kênh 30/4

400

 

Hẻm 110

1

Huỳnh Phan Hộ

Kênh 30/4

400

 

Hẻm 117

1

Huỳnh Phan Hộ

Rạch Trà men

400

 

83

Đ. Trần Quốc Toản

1

Đ. Hùng Vương

Cống rạch Trà Men

1,000

 

Hẻm 104

1

Trần Quốc Toản

Rạch Trà men

400

 

Hẻm 109

1

Suốt hẻm

400

 

84

Đ. Kênh Hồ Nước Ngọt

1

Suốt đường

1,000

 

Hẻm 29 (P6)

1

Từ kênh HNN

Kênh 30/4

400

 

Hẻm 32 (P5)

1

Suốt hẻm

150

 

85

Đường Phú Tức

1

Suốt đường

400

 

Hẻm 197

1

Suốt hẻm

150

 

86

Đường Võ Thị Sáu

1

Đ. Lê Hồng Phong

Đ. Lê Duẩn

5,000

 

87

Đ. Trần Quang Khải

1

Quốc lộ 1A

Kênh 8 m

1,200

 

Hẻm 42, 47

1

Suốt hẻm

300

 

88

Đ. Sương Nguyệt Anh

1

Đập thủy lợi phường 7

Kênh 3/2

400

 

Hẻm 94

1

Suốt hẻm

150

 

89

KDC Tuyến tránh Quốc lộ 60

1

Trên địa bàn phường 7

800

 

2

Trên địa bàn phường 5

800

 

90

Tỉnh lộ 8 nối dài

1

Suốt đường

800

 

91

Lộ đá KDC Bình An

1

Suốt đường

1,500

 

92

Đ. Kênh Xáng Xà Lan

1

Đập thuỷ lợi P7

Ranh huyện Mỹ Tú

400

 

93

Đường Cống Trắng

1

Quốc lộ 1A

Trường QS Quân khu 9

1,200

 

Hẻm 911/12

1

Suốt hẻm

300

 

94

Đường kênh Thị đội cũ
(Đ. Phạm Hùng, K3P8)

1

Đường Phạm Hùng

Đến giáp ranh phường 5

400

 

95

Đường Sóc Mồ côi cũ
(Đ. Phạm Hùng, K7P8)

1

Đường Phạm Hùng

Đến giáp ranh phường 5 (đường cùng)

400

 

96

Đ. Lộ Châu Khánh (Đ.Phạm Hùng)

1

Cuối đường Phạm Hùng

Giáp xã Châu Khánh

400

 

97

Đường Tôn Đức Thắng

1

Cầu C247

Đường Lê Vĩnh Hòa

15,000

 

2

Đưòng Lê Vĩnh Hòa

Hẻm Chùa Phước Nghiêm

7,500

 

3

Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm

Hết ranh UBND Phường 5

5,000

 

4

Giáp ranh UBND Phường 5

Giáp Đ. Lương Định Của

3,000

 

Hẻm 87

1

Suốt hẻm

1,250

 

Hẻm 163

1

Suốt hẻm

1,250

 

Hẻm 189

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 196

1

Suốt hẻm

1,250

 

Hẻm 222

1

Suốt hẻm

2,000

 

Hẻm 250

1

Suốt hẻm

1,500

 

Hẻm 278

1

Suốt hẻm

1,750

 

Hẻm 322

1

Suốt hẻm

1,750

 

Hẻm 352

1

Suốt hẻm

1,750

 

Hẻm 354A

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 283

1

Suốt hẻm

1,250

 

Hẻm 311

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 319

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 337

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 371

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 389

1

Suốt hẻm

 

600

 

Hẻm 368

1

Suốt hẻm

1,500

 

Hẻm 382

1

Suốt hẻm

1,250

 

Hẻm 398

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 420

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 452

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 472

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 498

1

Suốt hẻm

800

 

Hẻm 516

1

Suốt hẻm

800

 

97

Hẻm 532

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 542

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 552

1

Suốt hẻm

750

 

Hẻm 580

1

Suốt hẻm

1,000

 

Hẻm 596

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 638

1

Suốt hẻm

750

 

Hẻm 658

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 525

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 573

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 593

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 658

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 674

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 684

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 708

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 716

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 726

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 744

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 762

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 780

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 788

1

Suốt hẻm

600

 

Hẻm 792

1

Suốt hẻm

750

 

Hẻm 806

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 814

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 81(P6)

1

Suốt hẻm

1,800

 

Hẻm 55 (P6)

1

Tôn Đức Thắng

Hết thửa 81, tờ BĐ 28 Trịnh Kim Chúi

1,800

 

Hẻm 146 (P8)

1

Suốt hẻm

2,800

 

Hẻm 166 (P8)

1

Suốt hẻm

3,000

 

Hẻm 178 (P8)

1

Suốt hẻm

2,000

 

98

Đường Phạm Hùng

1

Đ. Bà Triệu

Ngã ba đ. Coluso

3,000

 

2

Ngã ba đ. Coluso

Cống 77

1,500

 

3

Cống 77

Cầu Saintard

1,000

 

Hẻm 147A (P5)

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 843

1

Suốt hẻm

250

 

Hẻm 5

1

Suốt hẻm

750

 

Hẻm 117

1

Đ. Phạm Hùng

Hết thửa 177 tờ BĐ 34 Trần Mạnh Cường

600

 

2

Giáp thửa 177 tờ BĐ 34 Trần Mạnh Cường

Cuối hẻm

450

 

Hẻm 54

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 98

1

Suốt hẻm

750

 

Hẻm 112

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 126

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 158

1

Suốt hẻm

450

 

Hẻm 838

1

Suốt hẻm

250

 

99

Đường Cao Thắng

1

Đ. Coluso

Đ. Phạm Hùng

800

 

Hẻm 143

1

Đ. Cao Thắng

Hết thửa 119 Nguyễn Văn Chơi

200

 

Hẻm 91

1

Đ. Cao Thắng

Hết thửa 66 Nguyễn Văn Nghả

200

 

100

Đường Chông Chác

1

Suốt đường

400

 

Hẻm 145, 167,96, 134, 172, 182, 214, 215

1

Suốt hẻm

150

 

101

Đường Lương Định Của

1

Cống Chông Chác

Giáp ranh H.Long Phú

2,000

 

Hẻm 71, 81, 176,192, 204 (P5)

1

Suốt hẻm

225

 

Hẻm 97 (P5)

1

Suốt hẻm

400

 

102

Đường Kênh Xáng (Coluso)

1

Suốt đường

1,500

 

Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng

1

Đầu hẻm

Thửa 138, tờ số 38 Huỳnh Thị Dư

300

 

2

Giáp thửa 138, tờ số 38 Huỳnh Thị Dư

Cuối hẻm

250

 

102

Hẻm 68

1

Suốt hẻm

300

 

Hẻm 213

1

Suốt hẻm

225

 

Hẻm 245

1

Suốt hẻm

225

 

Hẻm 275

1

Suốt hẻm

225

 

Hẻm 260

1

Suốt hẻm

300

 

Hẻm Cầu Đen kênh Xáng

1

Đầu hẻm

Hết thửa 504, tờ số 30 Lê Thị Cẩm Vân

300

 

2

Giáp thửa 504, tờ BĐ số 30 Lê Thị Cẩm Vân

Hết thửa 42, tờ BĐ số 31 Thạch Chiêu

250

 

3

Giáp thửa 42, tờ BĐ số 31 Thạch Chiêu

Cuối hẻm

150

 

103

Lộ đá Coluso

1

Đ. Phạm Hùng (TL 6 cũ)

Đường Kênh Xáng

1,200

 

104

Lộ Đal Khóm 6 (Sông Đinh)

1

Khóm 6

600

 

105

Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo

1

Đường Phạm Hùng

Giáp Đường Chông Chác

400

 

Hẻm 36, 68, 134, 236

1

Suốt hẻm

150

 

106

Lộ nhựa (Coluso nối dài)

1

Đường Phạm Hùng

Lộ đá cặp kênh cầu xéo

800

 

107

Đường Kênh Quảng Khuôl

1

Đường Mạc Đỉnh Chi

Đường 30/4 - Khóm 5P9

800

 

108

Lộ nhựa cặp kênh 8m - P2

1

Đ. Dương Kỳ Hiệp

Giáp ranh phường 7

400

 

109

Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7)

1

Quốc lộ 1A

Cống An Ninh

400

 

2

Cống An Ninh

Đ. Sóc Vồ

300

 

110

Lộ đất giáp ranh H. Mỹ Xuyên P10

1

Quốc lộ 1A

Đ. Văn Ngọc Chính

300

 

111

Lộ nhựa cặp Quân Khu IX

1

Hết Thửa đất số 156, Bản đồ 53 (K3P2)

Giáp Ranh Phường 10

1,000

 

Hẻm 911/165

1

Suốt hẻm

250

 

112

Lộ nhựa cặp sông Maspero Phường 8

1

Từ Đường Coluso

Ranh thu hồi KCN (hết đất ông Thạch Huil)

800

 

113

Khu Dân cư Hưng Thịnh

1

Toàn khu dân cư

2,500

 

114

Lộ đal Xóm Chài

1

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lê Duẩn

600

 

115

Lộ đal phường 9

1

Đường 30/4

Cuối đường

600

 

116

KDC Nguyên Hưng Phát

1

Khu C, Khu D, Khu E, Khu F

1,900

 

2

Khu HV

800

 

117

KDC Sáng Quang P10

1

Toàn khu dân cư

900

 

118

KDC Minh Châu

 

Đường A1, A2

1

Suốt đường

560

 

Đường B

1

Quốc lộ 1A

Đường A2

1,120

 

2

Đường A2

Đường A1

620

 

3

Quốc lộ 1A

Kênh 30/4

336

 

Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7

1

Suốt đường

560

 

Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19

1

Suốt đường

208

 

119

KDC xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9

 

Khu A

1

Các lô A5, A8, A12

5,000

 

Khu B

1

Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo

5,000

 

Đường số 1

1

Giáp Đ. Trần Hưng Đạo

Đường số 9

2,800

 

2

Đường số 9

Đường số 7

2,000

 

Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10

1

Suốt đường

1,400

 

120

Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A

 

Tiểu dự án 1: Bố trí tái định cư cho các hộ bị giải tỏa bởi các dự án chỉnh trang đô thị của TPST

3

Dãy nhà bên trong (lộ giới 8m)

900

 

2

Dãy bên ngoài (giáp đường số 7)

1,080

 

1

Dãy bên ngoài (giáp đường số 8)

1,280

 

Tiểu dự án 5: Khu dân cư phục vụ cho các hộ có thu nhập trung bình, thấp

3

Dãy nhà bên trong

1,000

 

2

Dãy bên ngoài (giáp khu tái định cư)

1,200

 

1

Dãy bên ngoài (giáp tuyến Nam Nhân lực )

1,400

 

121

Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ Đ. Hoàng Diệu

1

Toàn hẻm

5,000

 

B

HUYỆN MỸ XUYÊN

 

I

Thị trấn Mỹ Xuyên

 

1

Đường Trưng Vương 1

1

Suốt đường

4,500

 

2

Đường Trưng Vương 2

1

Suốt đường

4,000

 

3

Đường Lê Lợi

1

Giáp đường Phan Đình Phùng

Hẻm 1 Lê Lợi

4,500

 

2

Đoạn còn lại

4,000

 

4

Hẻm 1 Lê Lợi

1

Suốt hẻm

1,400

 

5

Hẻm 2 Lê Lợi

1

Suốt hẻm

1,400

 

6

Đường Phan Đình Phùng

1

Suốt đường

3,200

 

7

Đường Lý Thường Kiệt

1

Suốt đường

3,000

 

8

Đ. Nguyễn Tri Phương

1

Suốt đường

3,000

 

9

Đường tỉnh 934

1

Giáp Đ. Lê Hồng Phong

Ngã tư Phước Kiện

3,500

 

2

Giáp Đ. Đoàn Minh Bảy

Cầu Tiếp Nhật

2,500

 

3

Cầu Tiếp Nhật

Ranh xã Tài Văn

1,800

 

10

Hẻm 40 (nghĩa trang)

1

Giáp đường tỉnh 934

Kênh Xáng (hết ranh đất bà Phan Thị Thẩm)

1,000

 

11

Hẻm 111

1

Suốt hẻm (Phạm Thị Nữ đến Đặng Thị Ba)

800

 

12

Hẻm 1 (Thạnh Lợi)

1

Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ôngh Tạ Kim Sủng)

1,000

 

13

Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)

1

Giáp đường tỉnh 934

Hết ranh đất ông Châu Quí Phát

1,000

 

2

Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát

Giáp đường Huỳnh Văn Chính

400

 

14

Đường đi Tài Công

1

Giáp đường tỉnh 934

Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề

800

 

15

Hẻm Cầu Cái Xe

1

Giáp đường tỉnh 934

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen

800

 

16

Đ. Trường Công Nông

1

Giáp đường tỉnh 934

Kênh An Nô

800

 

17

Hẻm 99

1

Giáp đường tỉnh 934

Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Chánh

800

 

18

Đường tỉnh 934

1

Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo)

Cống số 1

1,500

 

2

Cống số 1

Ranh TP Sóc Trăng

1,000

 

19

Đường Triệu Nương

1

Giáp đường Hoàng Diệu

Giáp đường Lý Thường Kiệt

4,500

 

2

Đường Lý Thường Kiệt

Ngã tư Phước Kiện

3,500

 

20

Đường Ngô Quyền

1

Cầu bà Thuỷ

Cầu số 2

760

 

2

Đoạn còn lại

400

 

21

Đường Nguyễn Thái Học

1

Giáp Đường Hoàng Diệu

Miễu lò heo

1,500

 

2

Đoạn còn lại

760

 

22

Đường Trần Hưng Đạo

1

Từ cầu Chà Và

Cơ quan Huyện Uỷ cũ lên 300m

2,500

 

2

Từ Huyện Uỷ cũ lên 300m

Hết lộ Dân Sinh

1,500

 

3

Đoạn còn lại

800

 

23

Đường Phan Chu Trinh

1

Đường Ngô Quyền

Hết Miếu Ông Hổ

600

 

2

Đoạn còn lại

200

 

24

Đường Phan Thanh Giãn

1

Giáp đường Triệu Nương vào

Hết dãy phố họ Mã

760

 

2

Đoạn còn lại

400

 

25

Đường Văn Ngọc Tố

1

Suốt đường

3,500

 

26

Đường Đoàn Minh Bảy

1

Suốt đường

3,500

 

27

Đường Huỳnh Văn Chính

1

Giáp Tỉnh Lộ 8

Hết đất kho vật liệu Trung Hưng

1,000

 

2

Đoạn còn lại

600

 

28

Đường Thầy Cùi

1

Suốt đường

500

 

29

Đ. Lê Văn Duyệt

1

Suốt đường

680

 

30

Đường vào Trường Tiểu Học Mỹ Xuyên 2

1

Suốt đường

800

 

31

Huyện lộ 14

1

Ngã tư Phước Kiện

Hẻm kênh Chủ Hổ

1,500

 

2

Đoạn còn lại

1,000

 

32

Hẻm Đình Thần

1

Giáp Huyện Lộ 14

Đường Thầy Cùi

500

 

33

Hẻm 67 (Trường học)

1

Giáp Huyện Lộ 14

Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn

500

 

34

Hẻm 147 Kênh Chú Hổ

1

Giáp Huyện Lộ 14

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng

500

 

35

Đường Hoàng Diệu

1

Cầu Chà Và

Cầu Bà Thuỷ

5,000

 

36

Đường Phan Bội Châu

1

Đ. Trần Hưng Đạo

Cầu Lò Heo

1,100

 

2

Đoạn còn lại

800

 

37

Hẻm 20

1

Giáp đường Phan Bội Châu

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy

600

 

38

Hẻm 70

1

Giáp đường Phan Bội Châu

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út

600

 

39

Đường Phước Kiện

1

Suốt đường

400

 

40

Đường vào khu dân cư điện lực

1

Giáp đường tỉnh 934

KDC Điện lực

1,000

 

41

Khu dân cư Điện lực

1

Toàn Khu

500

 

42

KDC Đại Thành

1

Toàn Khu

1,600

 

II

Xã Đại Tâm

 

1

Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn

KV2-VT1

Vào 300m

330

 

KV2-VT2

Phần còn lại

200

 

2

Đường 939 (Đại Tâm-Phú Mỹ)

KV2-VT1

Vào 300m

300

 

KV2-VT2

300m

500m

200

 

KV2-VT3

Phần còn lại

130

 

3

Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)

KV1-VT2

Giáp Quốc lộ 1

Cầu đúc số C4

1,000

 

KV1-VT3

Cầu đúc số C4

Giáp ranh Tham Đôn

500

 

4

Quốc lộ 1A

KV1-VT1

Ngã 3 Trà Tim

Hết đất Chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)

2,500

 

KV1-VT2

Giáp ranh Chùa Sà Lôn

Cống Sà Lôn

1,800

 

KV1-VT3

Cống Sà Lôn

Giáp ranh xã Thạnh Phú

1,500

 

III

Xã Thạnh Phú

 

1

Đường nhựa vào ấp Rạch Sên

KV2-VT2

Giáp Quốc Lộ 1A (đường loại 3)

Trường học Rạch Sên

330

 

2

Đường nhựa ấp Cần Đước

KV2-VT2

Suốt Đường

300

 

3

Đường đất trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên)

KV1-VT2

Giáp Quốc lộ 1A

Vào 500 m

520

 

KV1-VT3

Từ trên 500 m

Đến 700 m

370

 

4

Lộ Nhựa Khu 2

KV1-VT1

Quốc lộ 1A cũ (Trạm cấp nước)

Đến đường đan thứ I

1,100

 

KV1-VT2

Đoạn còn lại

Đến cống khu 1

700

 

5

Đường đan khu 3

KV1-VT2

Quốc lộ 1A

Đến hết đất hãng nước đá Trung Tín

710

 

6

Đường đất khu 3

KV2-VT1

Giáp Lộ đan khu 3

Đến cống Rạch Sên

460

 

7

Đường Khu 4 xuống Phà Chàng Ghé

KV1-VT3

Quốc lộ 1A

Đến cống 4 Hơn

510

 

KV2-VT1

Cống 4 Hơn

Đến ngã 4 khu 4

470

 

KV2-VT2

Đoạn còn lại đến phà Chàng Ghé

420

 

8

Đường Rạch Bà Chuội

KV1-VT3

Suốt đường (đường loại 3)

550

 

9

Đường vào khu căn cứ Tỉnh Ủy

KV1-VT2

Suốt tuyến

850

 

10

Khu vực chợ Thạnh Phú

ĐB

Khu trung tâm chợ

3,500

 

11

Quốc lộ 1A (Cũ)

KV1-VT2

Hết đất Ngân hàng NN&PTNT

Sông Nhu Gia

2,500

 

KV1-VT1

Sông Nhu Gia

Giáp Đường vào Khu căn cứ Tỉnh Uỷ

3,500

 

12

Quốc lộ 1A

ĐB

Cầu Cần Đước (đoạn Cầu Nhu Gia mới)

Giáp đường tỉnh 940

2,500

 

KV1-VT1

Từ giáp đường 940

Qua Cống Sóc Bưng 200m

1,500

 

KV1-VT1

Cầu Cần Đước

Giáp ranh xã Đại Tâm

1,500

 

KV1-VT2

Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới

1,200

 

13

Đường tỉnh 940

KV2-VT1

Quốc lộ 1A

Ngã 4 Khu 4

600

 

KV2-VT1

Giáp Quốc Lộ 1A (đường tỉnh 940)

Giáp Xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)

600

 

KV2-VT2

Từ Ngã 4 Khu 4

Phà Chàng Ré

420

 

IV

Xã Thạnh Quới

 

1

Lộ đal vào Đay sô

KV2-VT1

Từ đầu hẻm vào 700 m

400

 

2

Lộ đan đi Bưng Thum

KV2-VT1

Vào 500 m

400

 

3

Khu vực chợ Hòa Khanh

KV1-VT3

Giáp Quốc lộ 1A

Đến chùa Trà Cuôn

600

 

4

Quốc lộ 1A (Khu vực chợ Thạnh Quới)

KV1-VT1

Cầu Xẻo Tra

Về hướng Thạnh Phú 500m

2,000

 

KV1-VT2

Điểm cách cầu Xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú

Cách cầu Lịch Trà 1000m

1,500

 

KV1-VT1

Cầu Lịch Trà

Về hai phía 1000 m

2,000

 

KV1-VT3

Phần còn lại

1,200

 

5

Huyện lộ 20

KV2-VT1

Giáp Quốc Lộ 1A

Hết đất Nhà máy nước đá Trường Hưng

400

 

KV2-VT2

Giáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng

Giáp ranh xã Gia Hòa 2

300

 

V

Xã Ngọc Tố

 

1

Đường tỉnh 936

KV2-VT1

Ranh xã Ngọc Đông

Cống Đập Đá

400

 

2

Đường tỉnh 936 B

KV2-VT2

Đường đal vào cầu Miểu Lẩm

Giáp ranh Hòa Tú 2

300

 

3

Khu Vực chợ Cổ Cò

ĐB

Khu trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Kênh Cống đập đá, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B)

1,100

 

VI

Xã Ngọc Đông

 

1

Đường tỉnh 936

KV2-VT1

Từ phà Dù Tho

Đến ranh xã Ngọc Tố

400

 

2

Huyện Lộ 15

KV2-VT2

Ngã ba Hòa Thượng

Ranh xã Hòa Tú 1

300

 

VII

Xã Hòa Tú 1

 

1

Huyện Lộ 15

KV2-VT2

Ranh xã Ngọc Đông

Ngã 3 Hòa Phuông

300

 

2

Đường tỉnh 940

KV2-VT2

Ranh xã Gia Hòa 1

Ranh xã Hòa Tú 2

300

 

VIII

Xã Hòa Tú 2

 

1

Đường tỉnh 936B

KV2-VT2

Cầu Vàm Lẻo

Giáp ranh xã Ngọc Tố

300

 

KV2-VT1

Trường THCS Hoà Tú 2

Cách Cầu xã 350m

500

 

2

Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)

KV2-VT2

Giáp ranh Hoà Tú 1

Cầu Hòa Phú

400

 

KV2-VT1

Cầu Hòa Phú

Sông Cổ Cò

500

 

3

Lộ đal Khu vực chợ Dương Kiển

KV1-VT1

Trạm y tế xã Hòa Tú 2

Đường tỉnh 940

700

 

4

Lộ Đal (qua cầu chợ)

KV2-VT3

Cầu chợ

Hết ranh đất chùa Bữu Linh

200

 

5

Lộ Đal (Hòa Nhờ A)

KV2-VT3

Đường tỉnh 940

Kênh Hoà Nhờ

200

 

IX

Xã Gia Hòa 1

 

1

Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)

KV2-VT3

Phà Chàng Ghé

Ranh xã Hòa Tú 1

400

 

2

Đường huyện 18

KV2-VT3

Suốt tuyến

300

 

X

Xã Gia Hòa 2

 

1

Khu vực trung tâm xã Gia Hòa 2

KV1-VT1

Cầu xã Gia Hòa 2

Hết đất trạm Y tế xã

400

 

2

Đường huyện 18

KV2-VT2

Hết đất UBND xã Gia Hoà 2

Đến giáp ranh Gia Hoà 1

300

 

3

Huyện lộ 20

KV2-VT2

Cầu Cà Lăm

Giáp ranh Bạc Liêu

300

 

XI

Xã Tham Đôn

 

1

Huyện lộ 14

KV1-VT3

Ranh thị trấn Mỹ Xuyên

Ngã 3 Vũng Đùng

500

 

KV2-VT2

Ngã 3 Vũng Đùng

Hết đất Chùa Tắc Gồng

300

 

2

Đường tỉnh 936

KV2-VT1

Hết đất UBND xã Tham Đôn

Xuống Phà Dù Tho

400

 

KV1-VT3

Ngã 3 Vũng Đùng

Giáp ranh xã Đại Tâm

500

 

3

Lộ Cần Giờ 1

KV2 - VT1

Giáp đường 936

Ranh TP Sóc Trăng

400

 

C

HUYỆN MỸ TÚ

 

I

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

 

1

Trần Hưng Đạo

8

Ranh xã Long Hưng

Kênh 3 Vợi

400

 

7

Kênh 3 Vợi

Hết ranh đất nhà 6 Cao

600

 

5

Giáp ranh đất nhà 6 Cao

Kênh Ông Quân

900

 

4

Kênh Ông Quân

Đập Chín Lời

1,500

 

2

Đập Chín Lời

Hết ranh UBND thị trấn

3,000

 

1

Giáp ranh UBND thị trấn

Cầu 3 Thắng

5,000

 

3

Cầu 3 Thắng

Đập 6 Giúp

2,000

 

6

Đập 6 Giúp

Ranh xã Mỹ Tú

700

 

2

Đ. Phạm Ngũ Lão

1

Phía trái nhà lòng chợ

2,700

 

3

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

1

Phía phải nhà lòng chợ

2,300

 

4

Đ. Lý Thường Kiệt

1

Đ. Hùng Vương

Hết ranh đất nhà bà Bé

1,350

 

5

Đ. Hùng Vương

3

Đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Phú

3,000

 

1

Đ. Trần Hưng Đạo

Đ. Quang Trung (ĐT 940)

6,000

 

2

Đ. Quang Trung (ĐT 940)

Cầu 1/5 (huyện đội)

4,000

 

6

Đường Lê Thánh Tông
và Lê Thánh Tông nối dài

1

Đ.Trần Hưng Đạo

Đ.Hùng Vương và
Đ. Quang Trung

3,000

 

7

Đường Ngô Quyền

1

Cầu 3 Thắng

Cầu Đê Mỹ Phước

2,000

 

8

Đường F12

1

Cầu 3 Thắng

Nhà lồng chợ mới

1,700

 

9

Đường huyện 84 (ĐH 27+30)

1

Cầu 1/5 (huyện đội)

Hết ranh cây xăng ông Đôi

500

 

2

Giáp ranh cây xăng ông Đôi

Cầu Béc Trang

350

 

3

Cầu Béc Trang

Giáp ranh xã Mỹ Tú

200

 

10

Đường Võ Thị Sáu

1

Cầu Bệnh Viện

Đê Bé Bùi

300

 

11

Đường Trần Phú

3

Ranh xã Long Hưng

Cầu nhà trẻ

300

 

1

Cầu nhà trẻ

Cầu bệnh viện

3,000

 

2

Cầu Bệnh viện

Kênh Út Biện

600

 

3

Kênh Út Biện

Ranh xã Mỹ Tú

300

 

12

Đường Đồng Khởi

1

Cầu nhà trẻ

Ranh xã Mỹ Hương

300

 

14

Đường 3/2

1

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ

2,000

 

15

Đường 30/4

1

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ

1,500

 

16

Đ. Huỳnh Văn Triệu

1

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ

1,000

 

17

Đường Lý Tự Trọng

1

Đường 3/2

Đường 30/4

1,500

 

18

Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)

4

Ranh xã Long Hưng

Cầu Sáu Xôi

1,200

 

2

Cầu Sáu Xôi

Kênh hậu Huyện Đội

4,000

 

1

Kênh hậu Huyện Đội

Cầu Đê Mỹ Phước

6,000

 

2

Cầu đê Mỹ Phước

Hết ranh đất bà Hân

4,000

 

3

Giáp ranh đất bà Hân

Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)

1,500

 

19

Đường Điện Biên Phủ

1

Đường 30/4

Đường 3/2

2,000

 

20

Đường tỉnh 939

1

Đ. Quang Trung (ĐT 940)

Cầu kênh 1/5

3,000

 

2

Cầu kênh 1/5

Kênh Ba Hữu

800

 

3

Kênh Ba Hữu

Ranh xã Mỹ Tú

500

 

21

Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2)

1

Đ. Đồng Khởi

Ranh xã Long Hưng

300

 

22

Đường A1

1

Ranh xã Mỹ Hương

Đ.trung tâm xã Long Hưng

300

 

23

Lộ Dal

1

Tuyến còn lại

150

 

II

Xã Mỹ Hương

 

1

Đường Chợ Cá

ĐB

Đường cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ

2,000

 

2

Đường vào sau Chợ mới

KV1-VT1

Lộ mới từ đường tỉnh 939

Giáp đường lộ cũ(vào chợ)

1,500

 

3

Đường tỉnh 939.

KV2-VT2

Giáp ranh xã An Ninh

Đường vào Chợ mới

600

 

KV1-VT1

Đường vào Chợ mới

Cầu Xẻo Gừa

1,500

 

KV1-VT2

Cầu Xẻo Gừa

Hết ranh đất ông Tuấn

1,000

 

KV1-VT3

Giáp Ranh đất ông Tuấn

Cầu Bà Lui

900

 

KV2-VT2

Cầu Bà Lui

Kênh Ba Anh

600

 

KV2-VT1

Kênh Ba Anh

Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh

750

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất Thầy Vĩnh

Giáp ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa

1,000

 

4

Đường tỉnh 939B.

KV2-VT1

Giáp ranh xã Thiện Mỹ

Giáp ranh TT-HHN

500

 

5

Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường A1)

KV2- VT2

Đường tỉnh 939B

Kinh rau Cần

250

 

6

Lộ Đal

KV1-VT3

Cầu Xẻo Gừa

Trường mẫu giáo (Xóm Lớn).

700

 

KV1-VT3

Cầu Xẻo Gừa

Cầu ông Tám Bầu

700

 

KV1-VT1

Ủy ban nhân dân xã cũ

Kho phân 6 Địa

1,000

 

KV1-VT2

Giáp ranh chợ Xẻo Gừa

Hết ranh đất bà Trịnh Ngọc Ba

800

 

KV2-VT3

Giáp cống ranh chợ Xẽo Gừa

Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng

700

 

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

III

Xã Mỹ Phước

 

1

Đường Huyện 82 (ĐH25)

KV1-VT2

Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận)

Trạm Y Tế

300

 

KV1-VT1

Trạm Y Tế

Cầu 3 Trí

400

 

KV1-VT2

Cầu 3 Trí

Ranh huyện Ngã 5

300

 

2

Đường huyện 84 (ĐH 27+30).

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

 

3

Đường Huyện 81
(trung tâm xã Hưng Phú)

KV2-VT2

Đường huyện 84

Ranh xã Hưng Phú

200

 

4

Đường tỉnh 939

KV2-VT3

Suốt tuyến

140

 

5

Khu vực chợ

KV1-VT1

Các lộ bên dãy nhà lồng chợ

400

 

6

Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia

KV2-VT2

Suốt tuyến

200

 

7

Đường Vào Khu Căn Cứ

KV2-VT2

Đường Huyện 82

Khu căn cứ

200

 

8

Đường Đal Lợi A

KV2-VT3

Đường Huyện 82

Kênh 3 Trung

150

 

9

Đường Đal Lợi B

KV2-VT3

Đường Huyện 82

Kênh Xóm Tiệm

160

 

10

Đường Đal Trường A - Trường B

KV2-VT3

Kênh 7 Xáng

Kênh U Quên

150

 

11

Đường Đal Thới B

KV2-VT3

Đường Huyện 82

Giáp ranh Huyện Ngã 5

150

 

12

Đường Đal

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

IV

Xã Mỹ Thuận

 

1

Đường Tỉnh 938.

KV1-VT2

Ranh xã Thuận Hưng

Hết ranh đất Trạm cấp nước (Tam Sóc A)

280

 

KV1–VT1

Giáp trạm cấp nước (Tam sóc A)

Sông Nhu Gia, và Cầu Mỹ Phước

360

 

2

Đường Tỉnh 940.

KV1-VT1

Ranh xã Mỹ Tú

Cầu Cái Trầu mới

400

 

KV1-VT2

Cầu Cái Trầu mới

Ranh huyện Thạnh Trị

250

 

3

Đường Huyện 82 (ĐH 25)

KV2-VT1

Đường tỉnh 940

Ranh xã Mỹ Phước (Cầu kinh số 3)

250

 

4

Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê)

KV2-VT2

Suốt tuyến

200

 

5

Đường đal Phước An

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

 

6

Đường đal Phước Bình

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

 

7

Đường đal Tam Sóc C2

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

 

8

Vòng Cung đường 940 cũ & đường vào cầu Mỹ Phước

KV2-VT1

Suốt tuyến

250

 

9

Đường đal Tam Sóc C1

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

 

10

Đường đal Tam Sóc D2

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

 

11

Đường cống Lâm Trường

KV2-VT3

Suốt tuyến

160

 

12

Đường Đal

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

V

Xã Thuận Hưng

 

1

Đường Tỉnh 939.

KV1-VT1

Cầu trắng

Hết ranh đất Trạm bơm

1,000

 

2

Đường Tỉnh 938

KV1-VT1

Cầu trắng

Giáp ranh Cầu Trà Lây 1

700

 

KV1-VT2

Cầu Trà Lây 1

Giáp ranh Kênh Tà Chum

400

 

KV1-VT3

Kênh Tà Chum

Ranh xã Mỹ Thuận

280

 

3

Đường Huyện 88A (ĐH 31)

KV2-VT1

Cầu Đồn

Giáp ranh Cầu Ngang

250

 

KV2-VT2

Cầu Ngang

Đường Tỉnh 938

200

 

4

Lộ đal (song song đường tỉnh 938)

KV2-VT3

Đường Huyện 88A

Giáp ranh xã Mỹ Hương

140

 

5

Đường huyện 88B

KV2-VT3

Đường Huyện 88A

Giáp Mỹ Hương

150

 

6

Lộ Đal

KV2-VT3

Giáp Mỹ Hương

Hết lộ đal Thiện Bình

150

 

7

Lộ Đal

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

VI

Xã Long Hưng

 

1

Đường Huyện 87B (ĐH 26)

6

Ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa

Kênh Hai Bá

200

 

4

Kênh Hai Bá

Cầu Vượt Mỹ Khánh

350

 

3

Cầu Vượt Mỹ Khánh

Cầu Qua UB Xã

500

 

1

Cầu Qua UB Xã

Hết ranh đất ông Trà

2,000

 

2

Giáp ranh đất ông Trà

Kênh 1/5

600

 

5

Kênh 1/5

Kênh Đập Đá

300

 

2

Huyện lộ 32
(ĐH 87C)

1

Cầu Qua UB Xã

Cầu Vượt Tân Phước

400

 

2

Cầu Vượt Tân Phước

Ranh huyện Châu Thành

300

 

3

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

2

Ranh tỉnh Hậu Giang

Cầu Mỹ Khánh

600

 

1

Cầu Mỹ Khánh

Cầu 1/5

800

 

2

Cầu 1/5

Cầu Đập Đá

600

 

4

Đường Ô tô đến TT xã
(ĐH 87B)

2

Ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa

Cầu Vượt Mỹ Khánh

250

 

1

Cầu Vượt Mỹ Khánh

Cầu Qua UB Xã và nhánh đến trường THCS Long Hưng A

400

 

5

Đường 940

1

Giáp Quản lộ Phụng Hiệp

Cống 3 Đấu

600

 

2

Cống 3 Đấu

Kênh Hai Bá

400

 

3

Kênh Hai Bá

Ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa

350

 

6

Lộ Đal

1

Tuyến còn lại

150

 

VII

Xã Hưng Phú

 

1

Đường Huyện 87B (ĐH 26)

KV2-VT2

Kênh Đập Đá

Kênh Bắc Bộ

200

 

KV2-VT1

Kênh Bắc Bộ

Kênh Miễu

250

 

KV2-VT2

Kênh Miễu

Kênh Chín Mùi

200

 

KV2-VT1

Kênh Chín Mùi

Kênh Ka Rê

250

 

2

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

KV1-VT3

Kênh Đập Đá

Kênh Bắc Bộ

450

 

KV1-VT3

Kênh Bắc Bộ

Kênh Miễu

450

 

KV2-VT1

Kênh Miễu

Kênh Chín Mùi

400

 

KV1-VT3

Kênh Chín Mùi

Kênh Tư Lang

450

 

KV1-VT1

Kênh Tư Lang

Kênh Út Cứng

550

 

KV1-VT2

Kênh Út Cứng

Kênh Ka Rê

500

 

3

Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)

KV1-VT1

Ranh UBND xã

Cầu Kênh 1000

300

 

KV1-VT2

Cầu Kênh 1000

Cầu Nguyễn Việt Hồng

250

 

KV1-VT3

Cầu Nguyễn Việt Hồng

Ranh xã Mỹ phước

200

 

4

Lộ Đal

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

VIII

Xã Mỹ Tú

 

1

Đường huyện 84 (ĐH 27+30).

KV2-VT2

Ranh thị trấn

Ranh xã Mỹ Phước

160

 

2

Đường Huyện 86 (ĐH 27)

KV2-VT2

Cầu 8 Lương

Giáp ranh nhà ông Hai Lích

160

 

KV2-VT2

Giáp ranh nhà ông Hai Lích

Cầu Mai Văn Thời (cầu xã)

200

 

3

Đường Đại Nia

KV2-VT2

Kinh 6 Đen

Hết đất Trường mẫu giáo xã Mỹ Tú

200

 

4

Đường tỉnh 940.

KV1-VT1

Giáp ranh thị trấn

Cầu Số 2

500

 

KV1-VT2

Cầu Số 2

Ranh xã Mỹ Thuận

300

 

5

Đường tỉnh 939

KV2-VT1

Ranh thị trấn

Ranh xã Mỹ phước

250

 

6

Đường Huyện 86
(Đường trung tâm xã)

KV2-VT3

Kênh Cây Bàn

Đường Tỉnh 940

150

 

7

Đường Đal

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

IX

Xã Phú Mỹ

 

1

Đường Tỉnh 939

KV1-VT3

Giáp ranh xã Đại Tâm

Cổng xà la ten

300

 

KV1-VT1

Cổng xà la ten

Cầu Phú Mỹ 2

500

 

KV1-VT3

Cầu Phú Mỹ 2

Hết ranh Đồn công tác CT28

300

 

KV1-VT2

Hết ranh Đồn công tác CT28

Cầu Trắng

400

 

2

Đường huyện 89 (ĐH 12)

KV2-VT2

Ranh Đường Tỉnh 939

Kênh Phú Mỹ 1

200

 

KV2-VT3

Kênh Phú Mỹ 1

Rạch Rê

160

 

3

Lộ đal Phú Tức

KV2-VT1

Ranh phường 2, TPST

Cống Thủy Lợi

350

 

KV2-VT2

Cống Thủy Lợi

Hết đường Đal

300

 

4

Đường Đal

KV2-VT1

Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ

400

 

KV2 -VT2

Đường tỉnh 939

Kênh 2

200

 

5

Đường Đal

KV2 -VT3

Các tuyến còn lại

150

 

D

HUYỆN KẾ SÁCH

 

I

Thị trấn Kế Sách

 

1

Đường 30/4

1

Hết ranh đất nhà thầy Lén

Cầu sắt Kế Sách

6,000

 

2

Đường Ung Công Uẩn

1

Đầu cầu An Mỹ

Ngã tư Ung Công Uẩn

4,000

 

2

Ngã Tư Ung Công Uẩn

Giáp Đường Kênh Lộ mới

2,500

 

3

Đường Phan Văn Hùng

2

Giáp Đường Tỉnh 932

Ngã tư Ung Công Uẩn

3,500

 

1

Ngã tư Ung Công Uẩn

Cầu sắt Kế Sách

5,000

 

3

Cầu sắt Kế Sách

Hết đất Trường Mẫu giáo

2,500

 

4

Giáp đất Trường Mẫu giáo

Cầu Trắng

1,500

 

4

Đường Tỉnh 932

1

Giáp đường Phan Văn Hùng

Hết ranh đất Nghĩa trang Huyện

2,000

 

2

Hết đất bà Yến (Giáp ranh đất Nghĩa trang Huyện)

Cầu NaTưng

1,200

 

5

Đường 3/2

1

Suốt đường

4,000

 

6

Đường Bạch Đằng

1

Suốt đường

1,500

 

7

Đường Nguyễn Văn Thơ

1

Suốt đường

5,000

 

8

Đường Lê Văn Lợi

1

Suốt đường

1,800

 

9

Đ. Nguyễn Trung Tĩnh

1

Suốt đường

1,200

 

10

Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm)

1

Suốt đường

2,000

 

11

Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm)

1

Suốt đường

1,200

 

12

Hẻm 3 (bà Giàu)

1

Hết đất nhà bà Giàu

Hết đất ông Hà Ngọc Em

1,200

 

2

Hết đất nhà ông Thạch Nóc

Cuối hẻm

600

 

13

Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị)

1

Suốt đường

2,000

 

14

Đường Thiều Văn Chỏi

1

Suốt đường

2,200

 

15

Đường Lê Lợi

1

Suốt đường

1,200

 

16

Đường Huyện 6

1

Cầu An Mỹ

Ngã Ba Bến đò

3,500

 

2

Ngã 3 Bến đò

Hết đất nhà nuôi yến

2,500

 

3

Giáp đất nhà nuôi yến

Cống Mười Mót

1,500

 

4

Cống Mười Mót

Giáp ranh xã An Mỹ

1,000

 

17

Khu Dân cư - Thương mại

1

Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2

3,500

 

2

Khu H1, H2, E2

3,000

 

3

Khu B, C, D

2,000

 

18

Đ. Nguyễn Hoàng Huy

1

Suốt đường

2,000

 

19

Đường Lộ mới

1

Giáp đường tỉnh 932 (Phía trên đất liền)

Cống kênh Nổi

1,200

 

2

Giáp đường tỉnh 932 (Phía bên kênh)

Cống kênh Nổi

1,000

 

20

Đường đal đi Kế Thành

1

Cầu kênh Nổi

Cầu Bưng Tiết (KếThành)

900

 

21

Đường xuống bến đò

1

Bến đò

Giáp Đường Huyện 6

2,200

 

22

Lô Đal ấp An Khương

1

Hết đất ông Nam Công An

Rạch Bưng Túc

350

 

23

Đường Đal tái định cư Phương Nam

1

Giáp Đường Ung Công Uẩn

Giáp Đường Thiều Văn Chỏi

900

 

24

Đường Vòng cung

1

Hết đất Trường Tiểu Học Kế Sách 1

Cầu Trắng

900

 

25

Hẻm ông Tào Cua

1

Suốt tuyến (về 2 phía)

1,000

 

26

Đường đal Hải Ký

1

Hết đất ông Hai Hải

Giáp ranh ấp An Nghiệp

350

 

1

Giáp đất ông Hai Hải

Hết ranh đất ông Ba Thai

350

 

27

Đường đal Cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ

1

Cầu Thanh niên

Giáp ranh xã Nhơn Mỹ

350

 

28

Đường Đal Ấp An Thành

1

Các đường nội bộ

350

 

29

Đường Đal Na Tưng (Ấp An Phú)

1

Giáp Tỉnh lộ 932

Cầu Út Hòa (Giáp ranh xã Kế Thành)

350

 

30

Đường Trường Tiểu học Kế Sách 2

1

Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng)

Giáp Đường Lộ mới

1,800

 

31

Đường đal ấp An Định

1

Các đường nội bộ

350

 

32

Đường đal nhà thầy Khen

1

Hết đất bà Kiết

Hết đất ông Viễn

350

 

33

Đường đal Trường Cấp 3

1

Giáp Đường Vòng cung

Giáp ranh đất Trường cấp 3

350

 

34

Đường đal Nhà ông Tư Khánh

1

Hết ranh đất ông Tư Khánh

Hết đất ông Sơn Chôm

350

 

35

Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo)

1

Giáp ranh đất ông Khôi

Cuối hẻm

350

 

36

Hẻm Bệnh viện

1

Giáp Đường tỉnh 932

Hết ranh đất ông Luận

350

 

37

Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1)

1

Giáp Bến đò

Cổng Trạm Xăng dầu (giáp Huyện lộ 6)

1,000

 

38

Hẻm Phở Anh Thư

1

Giáp ranh đất Phở Anh Thư

Đến ranh hết đất nhà bà Sang

350

 

39

Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương

1

Hết ranh đất bà Tuyết

Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy

1,000

 

40

Hẻm nhà ông Khải chụp hình

1

Giáp ranh đất ông Khải

Giáp đất KDC Thương mại

1,000

 

41

Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi

1

Giáp ranh đất ông Thọ

Hết ranh đất nhà ông Cường

750

 

1

Hết ranh đất bà Hạnh

Hết ranh nhà ông Mã Lắng

750

 

1

Hết ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa

Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan

750

 

42

Các hẻm tiếp giáp đường 3/2

1

Hết ranh đất ông Hoàng Anh

Giáp ranh đất Trung tâm Dân số

750

 

1

Hết ranh đất ông Việt

Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước

750

 

1

Hết đất ông Sa

Hết đất ông Dũng

750

 

43

Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng)

1

Cầu Thanh niên

Giáp Kênh Cầu Trắng

350

 

44

Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp AN1)

1

Cầu Thanh niên

Hết đất Chùa Vân Trung

350

 

45

Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết

1

Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định)

Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)

250

 

46

Đường đal nhà máy ông Tài

1

Cống Kênh Nổi

Giáp Cầu Bưng Tiết

350

 

47

Khu tái định cư An Định

1

Các đường nội bộ

250

 

48

Các đường tiếp giáp KDC thương mại

1

Suốt tuyến

1,000

 

II

Xã Kế Thành

 

1

Đường tỉnh 932C (Đường Huyện 2 cũ)

KV1-VT2

Cầu Bưng Tiết

Cầu Kế Thành

550

 

2

Đường Đal kênh chùa

KV2-VT3

Cầu Kế Thành

Chùa bà Bốp

200

 

III

Xã Kế An

 

1

Đường tỉnh 932C

KV1-VT2

Cầu Kế Thành

Cầu số 1

550

 

IV

Xã Trinh Phú

 

1

Đường Huyện 4 (mới)

KV1-VT2

Cầu Sóc Tổng

Giáp ranh xã Ba Trinh

500

 

2

Đường Tỉnh 932

KV1-VT2

Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp)

Giáp xã Xuân Hòa (Rạch Cái Trâm)

500

 

3

Đường mới về UBND xã Trinh Phú

KV1-VT1

Cầu Thới An Hội

Giáp đường tỉnh 932

600

 

KV1-VT2

Giáp đường tỉnh 932

Hết đất Trụ Sở UBND xã

400

 

V

Xã Xuân Hòa

 

1

Đường Tỉnh 932B

KV1-VT1

Cầu Rạch Bần

Hết ranh đất ông Bửu

500

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất ông Bửu

Giáp ranh xã Ba Trinh

400

 

VI

Xã An Lạc Thôn

 

1

Đường chính

1

Cầu Công An

Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập

3,500

 

2

Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập

Sông Hậu

2,000

 

2

Đường chợ chính

1

Cầu Công An

Hết ranh đất Hoàng Ba

2,500

 

2

Hết đất ông Dư (nước đá)

Hết ranh đất Chùa Bà

2,000

 

2

Hết ranh đất ông Sành

Hết ranh đất ông Tư Minh

2,000

 

3

Hết ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên

Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu

1,200

 

4

Hết đất bà Bảy Lành (giáp ranh Chùa Bà)

Cầu Kênh Đào

1,000

 

3

Đường Tỉnh 932B

1

Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu

Cầu Rạch Bần

1,000

 

4

Đường bờ sông

1

Hết ranh đất Nguyễn Văn Lợi

Ngã Ba Tám Khải

800

 

1

Hết ranh đất bà Diệp Ngọc Oanh

Sông Cái Côn

900

 

5

Đường vô phân viện

1

Hết ranh đất ông Quốc Lương

Hết ranh đất Mười Kết

1,000

 

6

Quốc lộ Nam Sông hậu

2

Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu

Mương Khai (phía bên lộ)

1,200

 

3

Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu

Mương Khai (phía bên kênh)

1,000

 

1

Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu

Hết đất Trường cấp 2

1,500

 

1

Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu

Hết ranh đất Mai Văn Dũng

1,500

 

4

Mương Khai

Phèn Đen

600

 

7

Đường đal Trường Tiểu học

1

Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy Thành

Hết đất Trường Tiểu học

600

 

8

Đường đal Trường Trung học

1

Giáp Quốc lộ NSH

Hết ranh đất Trường Trung học

600

 

9

Hẻm Bà Bảy Uốn tóc

1

Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Quốc

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng

600

 

10

Hẻm Tư Râu

1

Hết đất La Thanh Long

Sông Hậu

600

 

11

Hẻm ông Mong

1

Hết đất Nguyễn Văn Hổ

Sông Hậu

600

 

12

Hẻm ông Lón

1

Hết ranh đất Trần Thị Huệ

Sông Hậu

600

 

13

Hẻm Bà Đẹp

1

Hết ranh đất Trần Thị Đẹp

Sông Hậu

600

 

14

Hẻm 7 Giảng

1

Hết ranh đất Bảy Giảng

Hết đất Nguyễn Văn Út

600

 

15

Hẻm Ba Thích

1

Hết đất Trương Thanh Tòng

Hết đất Trần Văn Sướng

600

 

16

Hẻm Út Miễu

1

Hết ranh đất Lê Thị Nhỏ

Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc

600

 

17

Hẻm Út Canh chua

1

Hết ranh đất Lê Văn Hiền

Hết ranh đất Trần Văn Ý

600

 

18

Hẻm Ủy ban

1

Hết ranh đất Hà Văn Buôl

Hết ranh đất Trần văn Tha

600

 

19

Hẻm nhà ông Trí Dũng

1

Hết đất nhà ông Trí Dũng

Giáp ranh Khu Hành chính thị trấn

600

 

20

Hẻm mới

1

Giáp ranh trường Cấp 3

Hết đất Khu Hành chính Thị Trấn

600

 

21

Hẻm mới

1

Giáp ranh đất ông Long

Giáp ranh đất Trường cấp 3

600

 

22

Đường giao thông đến trung tâm xã

1

Giáp ranh xã Trinh Phú

Giáp Nam Sông Hậu

500

 

23

Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh

1

Suốt tuyến

250

 

24

Các tuyến đường đal ấp An Thới

1

Suốt tuyến

200

 

25

Các tuyến đường đal ấp An Bình

1

Suốt tuyến

200

 

26

Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen

1

Suốt tuyến

150

 

VII

Xã Phong Nẫm

 

1

Khu vực xã

KV1-VT1

Hết đất Trụ sở UBND xã

Hết đất tổ Điện lực

350

 

KV1-VT1

Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã

Hết ranh đất 4 Suôl

350

 

KV1-VT1

Hết đất trường Tiểu học

Cầu Bà Xe

350

 

2

Đường huyện 1

KV2-VT3

Giáp ranh đất Tổ Điện lực

Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh

200

 

VIII

Xã An Mỹ

 

1

Khu vực trung tâm xã

KV1-VT1

Hết đất Trụ sở UBND xã

Cống Ba Công

500

 

KV1-VT1

Cống Ba Công

Cầu Đình

500

 

KV1-VT2

Giáp đất Trụ sở UBND xã

Hết đất ông Tư Chuyên (dọc Sông Số 1)

250

 

2

Đường huyện 6

KV1-VT2

Giáp ranh TT.Kế Sách

Cầu Hai Lép

350

 

KV1-VT1

Cầu Hai Lép

Cầu Đình

500

 

KV1-VT1

Cầu Đình

Giáp ranh xã Hậu Thạnh

500

 

IX

Xã Đại Hải

 

1

Chợ Mang cá

KV1-VT2

Hết đất Trụ sở UBND xã

Hết đất Chùa Cao Đài Phụng Thiên

700

 

KV1-VT3

Giáp ranh đất Chùa Cao Đài Phụng Thiên

Voi Ba đen

350

 

KV1-VT1

Khu vực nhà lồng chợ

900

 

2

Đường đal (Huyện lộ 3 cũ)

KV2-VT2

Cầu Mang cá 3

Hết đất bà Nguyễn Thị Hai

350

 

3

Đường Huyện 4

KV1-VT2

Cầu Mang cá 2

Giáp ranh xã Ba Trinh

550

 

4

Đường tỉnh 932B

KV1-VT3

Cầu Mang cá 3

Giáp ranh xã Ba Trinh

500

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất ông Hai Đực

Cống Vũ Đảo

900

 

KV1-VT1

Cống Vũ Đảo

Cầu Ba Rinh

1,400

 

5

Đường tỉnh 932C

KV1-VT2

Giáp ranh đất UBND xã

Cầu Số 1

550

 

6

Đường Đal Vườn cò

KV2-VT2

Cầu Kế An hướng về vườn cò

Hết đất ông Chính

250

 

7

Khu vực chợ Cống Đôi

KV1-VT1

Hết đất đất ông Thường (hướng cầu kênh Ngọc Lý)

Hết ranh đất ông Đắc

1,400

 

8

Quốc lộ 1A

KV1-VT1

Cầu Ba Rinh

Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện

1,800

 

KV1-VT2

Cầu Ba Rinh

Giáp ranh thị xã Ngã Bảy

1,100

 

9

Đường Mang Cá-Đại Thành

KV2-VT2

Cầu Mang Cá - Đại Thành

Giáp ranh xã Đại Thành

700

 

10

Khu Tái định cư Quốc lộ 1A

KV1-VT2

Suốt tuyến

900

 

11

Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải

KV2-VT1

Suốt tuyến

350

 

12

Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông)

KV2-VT2

Cống tiếp nhất ấp Ba Rinh

Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện)

250

 

X

Xã Ba Trinh

 

1

Khu vực trung tâm xã

KV1-VT1

Cầu Đường Trâu

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Công

400

 

KV1-VT3

Giáp ranh đất ông Nguyễn Thành Công

Rạch Thành Văn Buôl

300

 

KV1-VT2

Đài Tưởng Niệm

Cầu Sông Rạch Vọp

350

 

KV1-VT1

Đường đal Cầu Sông Rạch Vọp đi Trạm Y tế

Đài Tưởng Niệm

400

 

2

Đường Tỉnh 932B

KV1-VT1

Giáp ranh xã Đại Hải

Giáp ranh Xã Xuân Hòa

500

 

3

Đường huyện 4

KV1-VT1

Suốt đường

500

 

XI

Xã Thới An Hội

 

1

Chợ Cầu Lộ

ĐB

Dãy A,B,C từ nhà ông Phạm Văn Tho

Hết đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm

2,500

 

2

Đường Huyện 4

KV1-VT1

Hết đất Trụ sở UBND xã

Cầu 8 Chanh

2,000

 

KV1-VT2

Cầu 8 Chanh

Cầu Xóm Đồng

1,500

 

KV1-VT3

Cầu Xóm Đồng

Cầu Sóc Tổng

1,000

 

KV2-VT1

Cầu Thới An Hội

Giáp ranh xã An Lạc Tây

500

 

3

Đường vòng cung Trường mẫu giáo

KV1-VT1

Giáp Tỉnh lộ 932

Cống Tám Chanh

2,000

 

4

Đường tỉnh lộ 932

KV1-VT1

Ngã 3 UBND xã

Cầu Ninh Thới

1,500

 

KV1-VT2

Cầu Ninh Thới

Cầu Hai Vọng

1,000

 

KV1-VT3

Cầu 2 Vọng

Cầu 10 Xén

600

 

KV1-VT3

Cầu 10 xén

Cầu Chệt Tịnh

600

 

KV1-VT2

Cầu Chệt Tịnh

Giáp ranh TT Kế Sách

1,000

 

5

Đường huyện 5B

KV2-VT1

Suốt tuyến

800

 

6

Khu vực chợ cũ

KV2-VT3

Cầu đối diện UBND xã

Hết ranh đất Nhà Thờ Tin Lành

400

 

7

Đường đal Cầu Trắng

KV2-VT3

Cầu Trắng

Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ

250

 

8

Đường đal xuống bến phà (tuyến mới)

KV1-VT1

Giáp Huyện lộ 4

Bến phà - Hết đất Trần Thành Lập

1,200

 

9

Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới)

KV1-VT1

Giáp Huyện lộ 4

Cầu Trinh Phú

1,200

 

10

Đường đal (tuyến mới)

KV1-VT2

Giáp Đường vòng cung Trường Mẫu giáo

Giáp Huyện lộ 4

1,000

 

11

Khu Dân cư tự phát ấp Xóm Đồng (đối diện chốt Công an)

KV1-VT2

Suốt tuyến

800

 

XII

Xã An Lạc Tây

 

1

Chợ An Lạc Tây

KV1-VT1

Hết ranh đất bà Chi

Hết ranh đất ông Đại

1,000

 

KV1-VT1

Giáp ranh đất ông Đại

Giáp Quốc lộ NSH (đường Cầu Sáu Ú)

1,000

 

2

Đường huyện 4

KV1-VT1

Giáp ranh đất Nhà bà Chi

Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu

1,000

 

KV1-VT2

Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu

Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)

600

 

3

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT2

Cầu Trà Ếch

Cống Hai Liềm

700

 

KV1-VT1

Cống Hai Liềm

Cầu Rạch Vọp

1,000

 

KV1-VT2

Cầu Rạch Vọp

Cầu Phèn Đen

700

 

4

Đường đal Trạm y tế

KV2-VT2

Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu

Giáp đất Bà Chi (dọc Sông Hậu)

400

 

5

Đường đal kênh Hai Liềm

KV2-VT3

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Cầu 2 Liềm

250

 

XIII

Xã Nhơn Mỹ

 

1

Khu vực chợ

KV1-VT1

Hết đất Bưu điện xã cũ

Hết ranh đất chùa Hiệp Châu

1,000

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất Chùa Hiệp Châu

Cầu tàu

750

 

KV1-VT3

Cầu tàu

Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu

700

 

2

Đường xuống bến phà

KV1-VT2

Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu

Bến phà mới

750

 

KV1-VT1

Giáp Quốc lộ NSH

Ngã 4 Bến phà cũ

800

 

KV1-VT3

Ngã 4 bến phà cũ

Bến phà cũ

700

 

KV1-VT1

Cầu tàu

Ngã tư bến phà cũ

800

 

3

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT1

Cầu Rạch Mọp

Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ

1,000

 

KV1-VT2

Giáp đất Trụ Sở UBND xã

Cầu Trà Ếch

800

 

4

Đường huyện 5B

KV1-VT3

Giáp Quốc lộ NSH

Cầu Mỹ Hội

700

 

E

HUYỆN THẠNH TRỊ

 

I

Thị trấn Phú Lộc

 

1

Đường Văn Ngọc Chính

1

Cầu Phú Lộc

Đường Lý Thường Kiệt

3,100

 

2

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trung Trực

2,500

 

3

Đường Nguyễn Trung Trực

Hết ranh đất Ông Chánh

800

 

4

Cầu Phú Lộc

Ngã ba kênh Bào Lớn

750

 

2

Đ. Nguyễn Văn Trỗi

1

Quốc Lộ 1A

Cầu Bào Lớn

800

 

3

Đường 1/5

1

Đường Văn Ngọc Chính

Đường 30/4

3,100

 

4

Đ. Nguyễn Đức Mạnh

1

Đường Văn Ngọc Chính

Đường 30/4

3,000

 

5

Đường Trần Hưng Đạo

1

Quốc Lộ 1A

Đường Lý Thường Kiệt

3,000

 

2

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trung Trực

1,500

 

6

Đường Lý Thường Kiệt

1

Đường Văn Ngọc Chính

Đường 30/4

2,700

 

7

Quốc lộ 1A

1

Đường 30/4 (hết ranh đất Lý Thị Phụng)

Hết ranh đất UBND huyện

2,600

 

2

Cầu Xẻo Tra

Đầu đường Nguyễn Huệ

2,430

 

3

Đầu Đ. Nguyễn Huệ

Đường 30/4 (hết ranh đất Lý Thị Phụng)

2,000

 

4

Giáp ranh đất UBND huyện

Đầu Hẻm 10

1,700

 

5

Đầu hẻm 10

Hẻm 12

1,400

 

6

Hẻm 12

Ngã 3 đường 937B

1,200

 

7

Ngã 3 đường 937B

Cầu Nàng Rền

950

 

8

Đường cặp công Viên

1

Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Vinh

Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài

1,500

 

10

Đường 30/4

1

Quốc lộ 1A

Đường Nguyễn Trung Trực

3,000

 

2

Đ. Nguyễn Trung Trực

Cầu 30/4

900

 

3

Cầu 30/4

Hết ranh đất ông Võ Thành Lực

600

 

11

Lộ Rẫy Mới

1

Giáp ranh đất ông Võ Thành Lực

Giáp Ranh TT Hưng Lợi

250

 

12

Đường Điện Biên Phủ

1

Đường Văn Ngọc Chính

Đường 30/4

2,100

 

13

Đường Lý Tự Trọng

1

Quốc Lộ 1A

Bệnh Viện Đa Khoa (cũ)

1,800

 

14

Đường Ngô Quyền

1

Cầu Phú Lộc

Đ. Nguyễn Trung Trực

1,400

 

2

Đ. Nguyễn Trung Trực

Cuối đường (Miếu Bà)

800

 

15

Đường Nguyễn Huệ

1

Quốc Lộ 1A

Kênh Trạm Quản Lý Thuỷ nông

1,500

 

2

Kênh Trạm Quản Lý Thuỷ nông

Giáp Ranh xã Thạnh Trị

1,500

 

16

Đường Nguyễn Trung Trực

1

Đường Nguyễn Huệ

Đường 30/4

2,500

 

17

Đường trần Văn Bảy

1

Đầu đường Trần Văn Bảy

Giữa kinh KT13

900

 

2

Giữa kinh KT13

Giáp ranh đường Huyện 1

700

 

18

Đường Cách Mạng Tháng 8

1

Quốc lộ 1A

Hết ranh đất ông Nguyễn Nam Sơn

850

 

19

Đường Trần Phú

1

Suốt đường

1,500

 

20

Đường Huyện 1

1

Đầu cầu Xẻo Tra

Hết ranh cống Thái Văn Ba

400

 

2

Giáp ranh cống Thái Văn Ba

Giáp ranh xã Tuân Tức

300

 

21

Đường Tỉnh 937B

1

Quốc Lộ 1A

Cầu Trắng

700

 

22

Lộ ấp Phú Tân

1

Ranh xã Thạnh Quới

Giáp ranh xã Tuân Tức

200

 

23

Lộ ấp Bào Lớn

1

Cầu Bào Lớn

Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu

250

 

24

Đường vành đai

1

Cầu 30/4

Hẻm 10

1,000

 

2

Hết hẻm 10

Đường tỉnh 937B

700

 

25

Tuyến cặp sông (cặp QL 1A)

1

Đầu ranh đất bà Lý Thị Hoài

Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức

350

 

26

Lộ ấp Thạnh Điền

1

Cầu Bào Lớn

Giáp ranh xã Thạnh Quới

200

 

27

Đường đal cặp Nhà Văn Hóa

1

Giáp Quốc Lộ 1A

giáp đường Trần Văn Bảy

450

 

28

Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra)

1

Giáp Quốc Lộ 1A

giáp đường Cách Mạng Tháng 8

450

 

29

Hẻm 4 ( cặp nhà bà Mai)

1

Suốt tuyến

450

 

30

Hẻm 6(cặp kênh Trạm Thủy Nông)

1

Giáp đường Nguyễn Huệ

Hết đất bà Trần Thị Phượng

500

 

31

Hẻm 7(cặp Huyện đội)

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Hết ranh đất bà Lê Hồng Liên

500

 

32

Hẻm 8 (cặp UBND huyện)

1

Suốt tuyến

650

 

33

Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai)

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Hết ranh đất Thái
Phước Khai

500

 

34

Hẻm 10

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Giáp đường Vành đai

450

 

35

Hẻm 11

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Chùa Phật

450

 

36

Hẻm 12

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Giáp Lộ Vành Đai

400

 

37

Hẻm 13(Cầu Đình)

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Hết ranh đất Quách Văn Tỷ

400

 

II

Thị trấn Hưng Lợi

 

1

Đường tỉnh 937B

3

Cầu Trắng

Cầu Cống

700

 

2

Cầu Cống

Hết đất Phùng Văn Vẹn

1,200

 

1

Giáp đất Phùng Văn Vẹn

Cầu Trương Từ

1,600

 

1

Cầu Trương Từ

Hết đất ông Lâm Ngà

1,600

 

3

Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà

Cầu số 1

700

 

4

Cầu số 1

Giáp ranh xã Châu Hưng

350

 

2

Lộ ấp Xóm Tro 1

1

Đầu ranh đất ông Đặng

Hết đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu)

250

 

1

Giáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu)

Cầu Ông Kịch

250

 

1

Đầu Ranh đất ông Lâm Si Tha

Hết ranh đất ông Tăng Kịch

200

 

1

Đầu ranh đất Quách Thị Kim Sang

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc

200

 

1

Hết ranh đất ông Tăng Nam

Hhết ranh đất bà Sơn Thị Danh

250

 

1

Giáp ranh đất Thạch Thị Son

Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh

250

 

1

Giáp ranh đất Thạch Cal

Hhết ranh đất Thạch Khiêm

250

 

1

Giáp đường tỉnh 937B

Hết đất ông Dương Hoàng Đăng

500

 

1

Từ Trạm cấp nước phía sau

Hết ranh đất Tô Nam Tin

500

 

1

Giáp ranh đất Hàng Hel

giáp kênh Thầy Ban

200

 

3

Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)

1

Vòng xuyến đường 937B

Hết ranh Trạm Y Tế

2,000

 

2

Từ ranh Trạm Y Tế

Cống bà Nguyễn Thị Lệ

1,000

 

3

Giáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ

Cống Sáu Chánh

700

 

4

Giáp Cống Sáu Chánh

Giáp ranh xã Châu Hưng

350

 

4

Đường Chợ

1

Đường tỉnh 937B

Cầu bà Kía

1,600

 

1

Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông)

Hết nhà Tiêu Thanh Đức

1,600

 

1

Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó

Hết đất ông Ngô Ìa

700

 

1

Đầu ranh đất ông Lý Hún

Cầu Trương Từ

700

 

1

Đầu ranh đất Quách Hùng Thương

Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công

700

 

5

Đường số 1

1

Đầu ranh đất ông Nguyên

Hết đất bà Đỏ

3,500

 

6

Đường số 2

1

Đầu ranh đất Bác sỹ Dũng

Hết ranh đất Quách Hưng Đại

2,000

 

7

Đường số 3

1

Đầu ranh đất Lý Phước Bình

Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành

2,500

 

8

Đường số 4

1

Cầu Trương Từ

Hết ranh đất ông Hùng

3,000

 

9

Lộ ấp số 8

1

Giáp ranh đất ông Lâm Ngà

Hết ranh đất ông Lý Mưng

200

 

1

Đầu ranh đất bà Thạch Thị Lêl

hết ranh đất ông Lâm Hong

200

 

1

Đầu ranh đất Trần Hoàng

Hết ranh đất Liêu Tên

200

 

1

Giáp ranh đất Tấn Cang

Hết ranh đất ông Trịnh Phol

500

 

1

Vũ Văn Hoàng

Hết đất ông Tiền Buộl

670

 

1

Đầu ranh đất ông Dương Phal

Hết đất Ngô Văn Thắng

500

 

1

Giáp đường tỉnh 937B

Hết đường đal nhà Thạch Phel

200

 

1

Giáp đường tỉnh 937B

Hết nhà máy Lý Khoa

500

 

1

Cầu bà Kía

Hết nhà máy Lý Khoa

500

 

10

Lộ ấp số 9

1

Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận

Hết ranh đất ông Húa Đen

600

 

2

Giáp ranh đất ông Húa Đen

Hết đất Nhà máy Kim Hưng

650

 

3

Giáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng

Giáp ranh xã Thạnh Trị

300

 

1

Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận

Hết ranh đất Lý Oi

200

 

1

Giáp ranh đất Lý Oi

Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị

200

 

1

Giáp ranh đất Lý Oi

Hết ranh đất ông Danh Lợi

200

 

11

Đường Dal

1

Đầu ranh đất ông Trần Văn Út

Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa)

200

 

12

Đường cặp sông

1

Đường tỉnh 937B

Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)

600

 

1

Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thuỷ

Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay

600

 

13

Kinh Giồng Chùa

1

Đầu ranh đất ông Lý ChấnThạnh

Chùa Lộc Hoà

600

 

1

Giáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh

Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu

600

 

14

Lộ Bào Cát- Quang Vinh

1

Giáp đường tỉnh 937B

Hết ranh đất Võ Văn Hiền

300

 

1

Giáp ranh Võ Văn Hiền

Hết ranh đất Bành Ghi

300

 

1

Giáp ranh đất ông Trần Văn Bé

Giáp ranh TT Châu Hưng A - Bạc Liêu

300

 

15

Lộ Bào Cát

1

Giáp đường tỉnh 937B

giáp ranh thị trấn Phú Lộc

200

 

16

Lộ đal Chợ Cũ- Xóm Tro

1

Đường tỉnh 937B

Hết rang đất ông Hàng Hel

200

 

17

Lộ ấp Giồng Chùa (mới)

1

Giáp ranh TT Phú Lộc

Ranh đất Quách Mứng

250

 

18

Khu Tái định cư ấp Số 9

1

Suốt tuyến

300

 

III

Xã Thạnh Trị

 

1

Quốc lộ 61B(Đường tỉnh 937)

KV1-VT1

Ranh thị trấn Phú Lộc

Cống số 2 (Hết đất ông Ba Việt)

1,300

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất ông Ba Việt

Giáp đất Đình Trương Hiền

900

 

KV1-VT3

Hết ranh đất Đình Trương Hiền

Cầu Sa Di

500

 

KV1-VT3

Cầu Sa Di

Giáp ranh xã Thạnh Tân

500

 

2

Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ)

KV2-VT1

Giáp Ranh Xã Vĩnh Thành

Giáp Quốc lộ 61B

300

 

3

Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)

KV2-VT1

Giáp Ranh Xã Tuân Tức

Giáp Quốc lộ 61B

300

 

4

Lộ Rẫy Mới

KV2-VT2

Đầu Vàm Xáng (Đầu ấp Rẫy Mới)

Giáp Ranh TT Hưng Lợi

250

 

5

Lộ kinh 8 thước

KV2-VT3

Cầu bà Nguyệt

Ranh xã Thạnh Tân

150

 

6

Lộ đai ấp 22

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61( Huyện lộ 5 cũ)

Hết rang đất ông Nguyễn Văn Điệp

150

 

7

Lộ đal ấp Tà Lọt C- Mây Dóc

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61( Huyện lộ 5 cũ)

Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)

150

 

8

Lộ đal Mây Dóc

KV2-VT3

Cầu trường học Mây Dóc

Cầu Treo Mây Dóc

150

 

9

Lộ đal Mây Dóc

KV2-VT3

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh

Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)

150

 

10

Lộ đal ấp Rẫy Mới

KV2-VT3

Đầu ranh đất ông Lý Sol

Hết ranh đất ông Lý Út

150

 

11

Lộ đal Rẫy Mới- Tà Niền

KV2-VT3

Đầu ranh đất Tô Phước Sinh

Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng

150

 

12

Lộ đal ấp Tà Niền

KV2-VT3

Cầu ông Đoàn Văn Thắng

Cầu Mếu Tà Niền

150

 

13

Lộ đal Tà Điếp C1- Tà Điếp C2

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61 ( Huyện lộ 5 cũ)

Giáp ranh xã Thạnh Tân

150

 

14

Lộ đal ấp Tà Lọt A

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61 ( Huyện lộ 5 cũ)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đảm

150

 

15

Lộ đal ấp Tà Lọt C

KV2-VT3

Hết ranh đất Nguyễn Văn Thành

Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn

150

 

16

Lộ đal ấp Trương Hiền

KV2-VT2

Suốt tuyến

200

 

IV

Xã Tuân Tức

 

1

Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)

KV1-VT1

Giáp ranh Phú Lộc

Hết Trường THCS Tuân Tức

300

 

KV1-VT1

Giáp Trường THCS Tuân Tức

Hết đất Nhà máy Lai Thành

300

 

KV1-VT2

Giáp ranh Nhà máy Lai Thành

Giáp ranh xã Thạnh Tân

200

 

2

Đường Huyện 63 ( Huyện 5 cũ)

KV1 -VT1

Giáp ranh xã Thạnh Trị

Hết đất bà Quách Thị Buối

300

 

KV1 -VT2

Giáp ranh đất bà Quách Thị Buối

Hết đất nhà Lý Sà Rương

250

 

KV1 -VT3

Giáp ranh đất Lý Sà Rương

Giáp ranh xã Lâm Tân

200

 

3

Đường Huyện 61( Huyện 2 cũ)

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Lý Ưng

Giáp ranh xã Lâm Tân

250

 

4

Lộ ấp Trung Thành

KV2-VT1

Kênh 10 Quởn

Giáp ranh Phú Lộc

200

 

5

Lộ ấp Trung Hoà

KV1-VT1

Chợ Mới

Hết ranh đất Thạch Hưng

300

 

KV1 -VT2

Đầu ranh đất Nhà Dương Lê

Cầu Thanh Niên

250

 

KV1-VT1

Hết đất ông Lý Cuội

Cầu Chùa Mới Trung Hoà

300

 

6

Lộ Trung Hoà - Trung Bình

KV2 -VT1

Ranh đất ông Lý Cuội

Cầu Chợ Mới Trung Bình

250

 

V

Xã Vĩnh Lợi

 

1

Đường Tỉnh 937B

KV2-VT1

Ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên)

Giáp ranh đất Sân Bóng

400

 

KV1-VT2

Hết đất Sân Bóng

Cầu Chợ

550

 

KV1-VT1

Cầu Chợ

Hết đất ông Trần Văn Dự

600

 

KV1 -VT3

Ranh đất ông Trần Văn Dự

Kênh Nàng Rền

450

 

KV2 -VT2

Kênh Nàng Rền

Cầu Bờ Tây (Mỹ Quới)

300

 

2

Khu Chợ

KV1-VT1

Cầu Chợ

Cầu Miễu

600

 

KV1-VT3

Cầu Miễu

Hết đất ông Trần Ánh Ốc

450

 

KV1-VT2

Cầu Thanh Niên

Giáp đường tỉnh 937B

550

 

3

Đường Huyện 61
(Huyện lộ 5 cũ)

KV1-VT2

Ranh đất ông Bì

Giáp cầu xã Vĩnh Thành

500

 

4

Huyện Lộ 68

KV2-VT1

Giáp ranh Mỹ Quới (hết đất ông Khẩn)

Giáp cầu ấp 13- Châu Hưng

400

 

5

Huyện Lộ 67

KV2-VT1

Từ lò Rạch

Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh

400

 

6

Lộ đal ấp 16/2

KV2-VT2

Ranh đất ông Trần Ánh Ốc

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm

300

 

7

Lộ ấp 16/2-13

KV2-VT2

Cầu Bờ Tây

đến nhà Ông Khẩn

300

 

8

Lộ ấp 16/2

KV2-VT2

Cầu Bờ Tây

Hết đất ông Thắng ấp 16/2

300

 

9

Lộ đal ấp 15

KV1-VT2

Hết đất Trần Văn Hừng

Hết đất ông Thái Xe

500

 

KV1-VT2

Hết đất ông Trần Văn Đạt

Kênh Nàng Rền

500

 

KV2-VT2

Đầu ranh đất ông Sang

Hết ranh đất ông Sáu Mập

300

 

VI

Xã Vĩnh Thành

 

1

Đường Huyện 5

KV1 -VT2

Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng

Hết đất bà Muồi

400

 

KV2-VT1

Ranh đất Bà Muồi

Hết đất bà Lê Thị Nhung

300

 

KV1-VT2

Ranh đất bà Lê Thị Nhung

Hết đất ông Thái

400

 

2

Đường Huyện 5

KV2-VT1

Ranh đất ông Thái

Cầu Thanh Niên (Ranh xã Thạnh Trị)

300

 

3

Đường tỉnh 937B

KV1-VT3

Ranh thị trấn Châu Hưng

Cầu Tây Nhỏ

350

 

4

Lộ đal

KV1-VT2

Cầu Thanh Niên (Tư Đúng)

Hết ranh đất Võ Trường Tồn

400

 

VII

Xã Thạnh Tân

 

1

Quốc lộ 61B(Đường tỉnh 937)

KV1-VT2

Giáp Ranh xã Thạnh Trị

Hết ranh đất ông Nguyễn Sơn

500

 

KV1-VT1

Giáp ranh đất ông Nguyễn Sơn

Cầu 14/9

600

 

KV2-VT2

Cầu 14/9

Cầu Ông Tàu

500

 

2

Đường huyện 64 (Huyện1 cũ)

KV2-VT2

Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay

Giáp ranh xã Tuân Tức

200

 

3

Đường Huyện 61( Huyện 2 cũ)

KV2 -VT2

Đầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống

Giáp ranh xã Tuân Tức

200

 

4

Lộ kênh 8 mét

KV2 -VT2

Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ

Giáp Ranh xã Thạnh Trị

200

 

5

Lộ A2 - Tân Thắng

KV2 -VT2

Đầu ranh đất ông Thạch Sóc

Giáp ranh xã Lâm Tân

200

 

6

Lộ 14/9

KV2 -VT2

Cầu 14/9

Giáp ranh xã Lâm Tân

200

 

7

Lộ B1- A2- 21

KV2 -VT2

Cầu treo

Giáp ranh Tân Long

200

 

Lộ đal ( xóm cá)

KV2 -VT2

Đầu ranh Chùa ông 7 Đạt

Cầu bà Nguyệt

200

 

8

Lộ đal (xóm lá)

KV2 -VT3

Cầu 8 Trưởng

Cầu Treo kênh 8m

150

 

9

Lộ đal (Ngọn Tà Âu)

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông 5 Quanh

Giáp Nông Trường Công An

150

 

10

Lộ đal Cái Trầu

KV2 -VT3

Cầu Lác Chiếu

Giáp ranh xã Lâm Tân

150

 

11

Lộ B2 nối tiếp

KV2 -VT3

Nhà ông Bùi Minh Huệ

Giáp ranh xã Thạnh Trị

150

 

12

Lộ đal 5 Hạt - 26/3

KV2 -VT2

Đầu ranh đất ông Phong

Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng

200

 

VIII

Xã Lâm Kiết

 

1

Đường Tỉnh 940

KV1-VT1

Giáp Ranh Xã Thạnh Phú

Cống Tuân Tức

500

 

KV1-VT2

Cống Tuân Tức

Cống Sa Keo

400

 

KV1-VT3

Cống Sa Keo

Ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)

300

 

2

Khu Vực Xóm Phố

KV1-VT1

Đầu Chùa Trà É

Chợ Lâm Kiết

700

 

3

Khu Dân Cư

KV1–VT2

Đầu ranh đất Lý Kêu

Hết đất bà Thạch Thị Huyền

400

 

4

Trung Tâm Xã

KV1–VT3

Trạm Y Tế

Hết đất Bà Thạch Thị Ọl

350

 

5

Đường Huyện 61( Huyện 5 cũ)

KV2–VT1

Đầu Đường Huyện 5

Giáp ranh xã Lâm Tân

300

 

6

Đường Liên Xã

KV2–VT2

Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải

Hết ranh đất Lâm Thái

250

 

7

Lộ đal Kiết Bình

KV2-VT3

Đường Tỉnh 940

Giáp ranh xã Lâm Tân

200

 

KV2-VT3

Cống Sa Keo

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều

200

 

8

Đường tỉnh 940 tuyến mới

KV2–VT1

Ranh xã Thạnh Phú

Công Tuân Tức

300

 

9

Lộ đal ấp Kiết Hoà

KV2–VT3

Cống Cái Trầu

Hết đất ông Chín Ấm

200

 

10

Lộ đal ấp Lợi

KV2–VT2

Đầu ranh đất ông Trần Minh

Hết đất ông Lý Chêl

250

 

11

Lộ đal ấp Trà Do

KV2–VT2

Cầu Trà Do

Hết đất bà Lý Thị Nol

250

 

12

Lộ ấp Kiết Lợi

KV2–VT1

Đoạn Cầu Xóm phố

Hết ranh đất ông Khưu Trái Thia

400

 

KV2–VT2

Ranh đất ông Quết

Hết ranh đất bà Trang

250

 

13

Lộ Kiết Thắng

KV2–VT3

Cầu Kiết Thắng

Hết ranh đất ông Đặng

200

 

14

Đoạn nối đường 940 (Huyện 60, 61)

KV2–VT1

Giáp đường tỉnh 940

Cầu nhà ông Lý Kêu

300

 

KV2–VT2

Đầu ranh đất bà Trang

Giáp ranh xã Lâm Tân

250

 

IX

Xã Lâm Tân

 

1

Đường huyện 61 (Huyên 2 cũ)

KV1–VT2

Ranh xã Tuân Tức

Kênh Mương Điều Chắc Tức

250

 

KV1–VT1

Kênh Mương Điều Chắc Tức

Kênh vàm Mương điều dọc theo huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B

300

 

KV1–VT2

Kênh Vàm Mương Điều

Ranh xã Lâm Kiết

250

 

2

Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)

KV1-VT2

Giáp ranh xã Tuân Tức

Ranh xã Lâm Kiết

250

 

3

Các tuyến lộ đal còn lại

KV2-VT3

 

200

 

X

Xã Châu Hưng

 

1

Lộ Kinh Ngay

KV1-VT1

Đầu ranh đất Trường tiểu Học Châu Hưng 1

Hết ranh đất trạm Y tế xã

400

 

KV1-VT1

Cầu Nàng Rền

Hết ranh đất UBND xã

400

 

KV1–VT2

Giáp ranh TT Hưng Lợi

Hết ranh đất bà hai Gấm

350

 

2

Lộ đal Kinh Ngay 2

KV2–VT2

Cầu Kinh Ngay 2

Hết ranh đất ông Teo

250

 

3

Đường tỉnh 937B

KV1-VT2

Giáp ranh TT Hưng Lợi

Giáp ranh xã Vĩnh Thành

350

 

4

Lộ đal ấp Tàn Dù

KV2–VT3

Cầu ông Teo

Hết ranh đất ông Đương

200

 

5

Lộ đal ấp Tàn Dù ( 2 Si)

KV2–VT3

Đầu ranh đất ông Khởi

Hết ranh đất ông Ba Đốm

200

 

6

Lộ đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh)

KV2–VT3

Cầu ông Chuối

Hết ranh đất ông Hó

200

 

7

Lộ đal ấp Tàn Dù

KV2–VT3

Cầu ông 3 Chuối

Giáp lộ Xóm Tro 2

200

 

8

Lộ đal ấp Kinh Ngay 2- Xóm Tro2- Quang Vinh

KV2–VT3

Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)

Ngã tư Quang Vinh

200

 

9

Lộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2

KV2–VT3

Cầu Kinh Ngay 2

Cầu trường TH Xóm tro 2

200

 

KV2–VT3

Cầu Xóm Tro 2

Ranh Bạc Liêu

200

 

10

Lộ đal ấp Kinh Ngay 2- 23

KV2–VT3

Đầu ranh đất ông Phong

Đường tỉnh 937B

200

 

11

Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến

KV2–VT2

Cầu Kinh Ngay 2

Cầu ông Hó

250

 

12

Lộ đal ấp 13

KV2–VT3

Đất Út Hòa ( Tám Luyến)

Hết đất Út Phước

200

 

KV2–VT3

Cầu Ba Tẻo

Hết đất Út Phước

200

 

KV2–VT3

Từ đất ông Hùng

Hết ranh đất ông Tư Nhơn

200

 

13

Huyện lộ 68
(Lộ Kinh Ngay)

KV1–VT3

Hết ranh đất ông Có

Hết ranh đất Bảy Thơi

300

 

14

Lộ đal ấp Quang Vinh

KV2–VT3

Ngã tư Quang Vinh

Hết ranh đất ông Bành Phong

200

 

15

Lộ đal ấp Tràm Kiến

KV2–VT3

Cầu Bảy Âm

Cầu Mễu ấp 13

200

 

F

THỊ XÃ NGÃ NĂM

 

I

Phường 1

 

1

Đường Nguyễn Trung Trực.

1

Hết ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu trắng cũ)

Cống 5 Kẹ

4,500

 

2

Cống 5 Kẹ

Cầu Thanh Niên (Khóm 1)

1,750

 

3

Cầu Thanh Niên (Khóm 1)

Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)

1,200

 

4

Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)

Kênh 90

700

 

5

Kênh 90

Hết tuyến

500

 

2

Đường 3 tháng 2.

1

Giáp ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu trắng cũ)

Đường Trần Văn Bảy

5,800

 

2

Đường Trần Văn Bảy

Hết ranh đất Chùa Phật Mẫu

4,200

 

3

Giáp ranh Chùa Phật Mẫu

Hết ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)

2,000

 

4

Giáp ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)

Cầu Cống đá

1,500

 

3

Đường Lê Hồng Phong

1

Suốt tuyến

4,300

 

4

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1

Suốt tuyến

5,000

 

5

Đường Võ Thị Sáu

1

Suốt tuyến

4,300

 

6

Đường Trần Văn Bảy

1

Suốt tuyến

3,800

 

7

Đường Mai Thanh Thế

1

Giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Văn Bảy

4,300

 

2

Đường Trần Văn Bảy

Hết đất Trụ sở UBND phường 1

4,300

 

8

Đường Hùng Vương

1

Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính)

Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)

3,800

 

2

Đầu đường Nguyễn Trãi
(Cầu Đỏ cũ)

Cầu Đỏ mới

1,800

 

3

Cầu Đỏ mới

Cầu Bến Long

800

 

4

Cầu Bến Long

Hết tuyến (giáp phường 2)

250

 

9

Đường 30 tháng 4

1

Mố cầu Đỏ cũ (đường 1-5) đến đầu voi

Hết ranh đất ông Năm Miên

1,000

 

2

Giáp ranh đất ông Năm Miên

Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban)

600

 

10

Đường 1 tháng 5

1

Mố cầu Đỏ cũ

Rạch Xẻo Cạy

400

 

2

Rạch Xẻo Cạy

Giáp ranh xã Long Tân

200

 

11

Khóm 2

1

Cầu Chùa Ông Bổn đến đầu voi

Hết ranh đất bà Ba Đê

600

 

12

Kênh Xáng chìm

1

Giáp ranh đất bà Ba Đê

Hết ranh đất Hai Thời

400

 

2

Giáp ranh đất Hai Thời

Cầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới

300

 

13

Đ. Lạc Long Quân

1

Giáp đường Mậu Thân

Hết ranh đất Chùa Ông Bổn cũ

700

 

2

Giáp Ranh đất Chùa Ông Bổn cũ

Giáp ranh xã Vĩnh Quới

200

 

14

Đường Mậu Thân

1

Giáp đường Lạc Long Quân

Cầu Treo

1,000

 

2

Cầu treo

Cầu Đường Trâu

800

 

15

Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B)

1

Giáp đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ)

Vòng xuyến (trước khu HC)

1,600

 

1

Từ Vòng xuyến (trước khu HC)

Mố cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (hết đất bến xe tạm)

1,600

 

2

Mố cầu Quản lộ Phụng Hiệp (Giáp đất bến xe tạm)

Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)

1,400

 

16

Đường Lê Hoàng Chu

1

Suốt đường

200

 

17

Quốc lộ 61B

1

Giáp xã Long Bình

Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)

800

 

2

Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)

Cầu Đỏ mới

600

 

3

Cầu Đỏ mới

Giáp đường 30/4

500

 

3

Giáp đường 30/4

Cầu Dừa (Trà Ban)

500

 

18

Đường nội ô Khóm 1

1

Trường Mai Thanh Thế

Hết đất UBND Phường 1

1,800

 

19

Đường vào Bệnh viện và nội ô TT Ngã Năm

1

Từ Cầu Ngã Năm mới
(ngang khu HC) Đến hết ranh đất ông Lê Văn Được

Giáp đường Mai Thanh Thế

1,500

 

1

Từ ranh đất ông Lê Văn Được (trước trường Tiểu học Ngã Năm 1)

UBND Phường 1

1,500

 

1

Hết ranh đất ông Thái Quốc Tuấn

Quản lộ Phụng Hiệp

1,500

 

20

Đường số 1

1

Quản lộ Phụng Hiệp

Hết tuyến

1,800

 

21

Quản lộ Phụng Hiệp

2

Kinh Cống đá

Cầu Kinh Phú Lộc - Ngã Năm

500

 

1

Cầu Kinh Phú Lộc - Ngã Năm

Kinh Bến Long

600

 

3

Kinh Bến Long

Ranh Phường 2

300

 

22

Đ. Khu hành chính mới

1

Giáp Tỉnh lộ 937

Đường số 1

1,800

 

23

Đường Trần Hưng Đạo

1

Cầu Bến Long

Hết tuyến (giáp xã Long Tân)

300

 

24

Đường Xẻo Cạy

1

Giáp đường 1 tháng 5

Giáp đường 30/4 (Cầu Dừa)

200

 

25

Kênh 90

1

Giáp đường Nguyễn Trung Trực

Ranh xã Phường 3

200

 

26

Lộ mới Khóm 2

1

Từ cầu chùa Ông Bổn

Bờ kè chợ nổi

300

 

II

Phường 2

 

1

Khu vực Trung tâm Phường

ĐB

Cống Lý Thanh

Đường vào khu hành chính mới

3,100

 

2

Ấp Tân Lập B

1

Đầu ranh đất bà Hoàng

Hết ranh đất Trường Tiểu học Phường 2

2,200

 

3

Kênh Mỹ Phước

1

Đường vào khu hành chính mới

Hết đất cây xăng ông Dũng

2,000

 

2

Giáp đất cây xăng ông Dũng

Kênh 8/3

700

 

3

Kênh 8/3

Kênh Mỹ Lợi

350

 

4

Kênh Mỹ Lợi

Cầu kênh Bình Hưng

300

 

5

Cầu kênh Bình Hưng

Giáp gianh xã Tân Long

200

 

4

Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp

1

Giáp cống Lý Thanh

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Từ

450

 

2

Hết ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi

Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh

400

 

5

Đường khu hành chính mới

1

Giáp ranh đất ông Sừng

Giáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp

800

 

6

Khóm 1 (Ấp Tân Lập B)

1

Hết đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi

Hết ranh đất nhà ông Cà Hom

400

 

7

Khóm Tân Thành A

1

Hết ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voi

Đến mố cầu treo

400

 

8

Quản lộ Phụng Hiệp

3

Giáp Huyện Mỹ Tú

Giáp kinh xáng Mỹ Phước

200

 

1

Kinh Xáng Mỹ Phước

Hết ranh đất Trường THCS

380

 

2

Giáp ranh đất Trường THCS

Giáp Phường 1

300

 

9

Quốc lộ 61B

1

Giáp ranh Cầu Dừa

Cầu Trà Ban

400

 

10

Đường UBND Phường

1

Hết ranh đất UBND Phường

Đường vào Trường học cũ

600

 

III

Phường 3

 

1

Đường nhựa ven kênh xáng Phụng Hiệp

2

Hết ranh đất Trường THCS Phường 3 (Bao gồm đất QH xây dựng chợ Vĩnh Biên)

Giáp ranh đất ông Tám Thầy

1,000

 

1

Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên
( Nay phường 3)

1,200

 

2

Cầu Cống Đá

Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH

1,000

 

3

Đầu ranh lộ tẻ Tám Tuấn đầu nối QLPH

Giáp ranh đất ông Tám Thầy

650

 

4

Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3

Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu

400

 

2

Quản lộ Phụng Hiệp

2

Cầu Cống Đá

Cống Tám Xưa

500

 

3

Cống Tám Xưa

Cống Hai Cường

450

 

1

Cống Hai Cường

Cầu Nàng Rền

600

 

4

Cầu Nàng Rền

Giáp tỉnh Bạc Liêu

400

 

3

Đường ôtô về Mỹ Bình - Mỹ Quới

1

Giáp đường nhựa ven kênh xáng Phụng Hiệp

Giáp ranh xã Mỹ Bình

200

 

IV

Xã Mỹ Quới

 

1

Khu vực Trung tâm xã

ĐB

Hết ranh đất Hai Di

Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm

2,500

 

2

Ấp Mỹ Thành

KV1-VT1

Giáp ranh đất ông Trần Văn Lắm

Cầu Mới

1,000

 

KV1-VT3

Cầu Mới

Hết ranh đất Sáu Phi

600

 

KV2-VT2

Giáp ranh đất Sáu Phi

Giáp ranh xã Mỹ Bình

300

 

KV2-VT1

Giáp đất bà Hai Di

Giáp ranh xã Mỹ Bình

400

 

KV1-VT2

Cầu Tỉnh lộ 937B (hương lộ 17) đến UBND xã

Hết ranh đât Nhà máy ông Chúng

750

 

3

Ấp Mỹ Thọ

KV2-VT1

Giáp Nhà máy ông Chúng

Hết ranh đất Sáu Quyền

400

 

KV2-VT1

Giáp ranh đất Sáu Quyền

Hết ranh đất ông Tư Thiện

400

 

4

Hương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)

KV1-VT1

Cầu chợ Mỹ Quới

Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám

1,000

 

KV1-VT2

Giáp Trường THPT Lê Văn Tám

Cầu Số 1 (Cầu Bưng Sen)

500

 

KV1-VT3

Cầu số 1 (Cầu Bưng Sen)

Giáp ranh xã Mỹ Bình

400

 

5

Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B

KV1-VT1

Cầu mới

Hết ranh Đình Nguyễn Trung Trực

900

 

6

Ấp Mỹ Tường B

KV1-VT2

Giáp Đình Nguyễn Trung Trực

Hết ranh đất Tư Đời

500

 

KV1-VT3

Giáp ranh đất Tư Đời

Cầu ông Xi

400

 

7

Ấp Mỹ Thọ

KV1-VT2

Đầu ranh đất Năm Châu đến đầu voi

Hết ranh đất Châu Thị Mỹ

500

 

8

Ấp Mỹ Tây A

KV1-VT2

Cầu Mới

Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long

500

 

9

Đường Mỹ Quới - Rộc Lá

KV1-VT1

Từ giáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em)

Cầu mới

1,000

 

KV1-VT2

Cầu mới

Hết ranh đất ông Hà Tấn Liêm

200

 

KV1-VT3

Giáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm

Cầu Mỹ Hưng

150

 

10

Lộ B Mỹ Thành (Kênh Thầy Cai Nhâm)

KV2-VT1

Kênh Mương lộ

Giáp ranh xã Mỹ Bình

250

 

V

Xã Tân Long

 

1

Quốc lộ 61B

KV2-VT3

Cầu ông Tào giáp xã Thạnh Tân

Hết ranh đất cơ sở nước đá Lê Văn Thu

300

 

KV2-VT2

Hết ranh đất cơ sở nước đá Lê Văn Thu

Cầu Cái Trầu

400

 

KV1-VT1

Cầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long

Hết ranh đất UBND xã Tân Long

1,600

 

KV1-VT2

Ranh đất UBND xã

Hết ranh đất Cây xăng Thắng Trận 1

600

 

KV1-VT3

Giáp ranh đất Cây xăng Thắng Trận 1

Cầu Ba Bọng

500

 

KV2-VT1

Cầu Ba Bọng

Hết địa giới xã

450

 

2

Ấp Long Thạnh

KV1-VT1

Cầu Cái Trầu

Cầu Xéo

820

 

3

Lộ liên xã Tân Long – Phường 2

KV2-VT2

Cầu Ba Bọng

Hết ranh xã

250

 

4

Đường vào phố

KV2-VT1

Hết ranh đất nhà ông Ty

Hết ranh đất nhà ông Hiệp

400

 

5

Hẻm trạm y tế

KV2-VT3

Giáp ranh đất ông Em

Hết ranh nhà máy ông Tư Cư

200

 

VI

Xã Vĩnh Quới

 

1

Trung tâm xã

KV1-VT1

Cầu Sóc Sải đến UBND xã

Cầu Đường Tắc

200

 

2

Đường ôtô

KV2-VT3

Hết tuyến

150

 

3

Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp

KV2-VT3

Cầu Đường Trâu

Cống Bảy Tươi

150

 

KV2-VT3

Cống Bảy Tươi

Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu

150

 

4

Tuyến Kinh Xáng Chìm

KV2-VT3

Ranh ấp 2

Hết đất nhà thờ Cái Trầu

150

 

5

Tuyến rạch Xẻo Sải

KV2-VT3

Cầu Ngã Tư Sóc Sải

Hết ranh đất ông Quách Văn Ngón

150

 

6

Tuyến lộ chùa Ô Chum

KV2-VT3

Cầu Ngã Tư Sóc Sải

Giáp ranh khóm 2 (phường 1)

150

 

7

Tuyến lộ ngang chùa Ô Chum

KV2-VT3

Cầu Ngã Tư Lục Bà Tham

Hết ranh khóm 2
(phường 1)

150

 

VII

Xã Long Bình

 

1

Quốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937)

KV1-VT2

Đầu kênh Dân Quân khóm 3, phường 1

Kênh ông Tám Sơn

600

 

KV1-VT1

Kênh ông Tám Sơn

Kênh ông Tùng

700

 

KV1-VT3

Kênh ông Tùng

Hết địa giới xã (giáp Tân Long)

450

 

VIII

Xã Mỹ Bình

 

1

Trung tâm xã

KV1-VT1

Đầu đất trường học

Cống Hai Nhân

300

 

2

Hương lộ 17(Tỉnh lộ 937B)

KV1-VT1

Hết tuyến

300

 

3

Đường ô tô

KV2-VT2

Cống Hai Nhân

Giáp ranh xã Vĩnh Biên

200

 

KV2-VT1

Đầu đất trường học

Giáp ranh xã Mỹ Quới

250

 

4

Đường ô tô

KV1-VT1

Cống Hai gốc tre

Cống Sáu Hùng (Giáp ranh xã Mỹ Quới)

300

 

G

THỊ XÃ VĨNH CHÂU

 

I

PHƯỜNG I

 

1

Đ. Trưng Trắc

1

Suốt đường

10,000

 

2

Đ. Trưng Nhị

1

Suốt đường

10,000

 

3

Đ. Trần Hưng Đạo

1

Ngã 4 đường 30/4

Đến ngã 4 đường Lê Lai

7,000

 

2

Ngã 4 đường 30/4

Đến đường Phan Thanh Giản

4,000

 

2

Ngã tư Lê Lai

Hết đất Chùa bà

4,000

 

3

Giáp đất Chùa bà

Cầu Ngang

3,000

 

4

Đ. Đề Thám

1

Suốt đường

3,000

 

5

Đường 30/4

1

Cầu Vĩnh Châu

Ngã tư Nguyễn Huệ

6,000

 

2

Ngã tư Nguyễn Huệ

Quốc lộ Nam Sông Hậu

4,000

 

3

Cầu Vĩnh Châu

Hết đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Nguyễn Thị Dung phía Tây

3,000

 

4

Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4

Đến Cầu Giồng Dú

2,300

 

6

Đường Lê Lợi

1

Cầu Vĩnh Châu

Đ. Lê Lai

4,000

 

2

Cầu Vĩnh Châu

Đ. Phan Thanh Giản

4,000

 

3

Ngã 3 đ. Phan Thanh Giản

Kho Cty Vĩnh Thuận

1,600

 

7

Đ. Phan Thanh Giản

1

Suốt đường

2,500

 

8

Đ. Nguyễn Huệ

1

Chùa Ông

Ngã 4 Đ. 30/4

6,000

 

2

Ngã 4 Đ. 30/4

Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản

5,000

 

3

Ngã 4 Đ. Phan Thanh Giản

Giáp đường Thanh Niên

4,000

 

4

Giáp đường Thanh Niên

Ranh Phường Vĩnh Phước

3,000

 

9

Đ. Thanh Niên

1

Suốt đường

2,000

 

10

Đường Đồng Khởi

1

Đường 30/4

Giáp sông Vĩnh Châu

6,000

 

2

Đường 30/4

Cống Ông Trầm

2,300

 

3

Cống Ông Trầm

Ngã 3 trại giam

1,100

 

11

Đường Số 4 (Châu Văn Đơ)

1

Đường đường 30/4

Đường Nguyễn Huệ

2,300

 

12

Tỉnh lộ 935

1

Cầu Giồng Dú

Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên

1,100

 

2

Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên

Ranh Phường Khánh Hòa

800

 

13

Đ. Nguyễn Trãi

1

Cầu Vĩnh Châu

Cầu chợ mới

4,000

 

2

Cầu Vĩnh Châu

Cống Ông Trầm

1,100

 

14

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

1

Suốt đường

6,000

 

15

Đ. Lê Hồng Phong

1

Suốt đường

6,000

 

16

Đ. Bùi Thị Xuân

1

Đường Trưng Nhị

Đến Lê Lai

4,000

 

17

Đ. Lê Lai

1

Cầu Mậu Thân

Quốc lộ Nam Sông Hậu

4,000

 

2

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Huyện lộ 10

2,300

 

3

Huyện lộ 10

Đê Biển

1,600

 

18

Huyện lộ 10

1

Suốt tuyến trong phạm vi Phường 1

1,100

 

19

Đ. Lý Thường Kiệt

1

Suốt tuyến

2,300

 

20

Quốc lộ Nam Sông Hậu

1

Suốt tuyến

2,300

 

21

Huyện lộ 111

1

Ngã 3 Giồng Dú

Ranh Phường 2

1,100

 

22

Đ. Giồng Giữa (khu 5)

1

Suốt tuyến

1,100

 

23

Đ. Mậu Thân

1

Suốt tuyến

650

 

24

Đ. Đinh Tiên Hoàng

1

Suốt tuyến

650

 

Hẻm Nối Đường Nguyễn Huệ

 

 

25

Hẻm (Cập nhà Trường Dân tộc nội trú)

1

Suốt tuyến

500

 

26

Hẻm số 2 (Cập nhà ông Phát)

1

Suốt tuyến

2,000

 

27

Hẻm vào nhà ông Sơn Mo Nát

1

Từ đầu hẻm

Hết đất ông Mã Quốc Cường

370

 

2

Đoạn còn lại

250

 

28

Hẻm ( Cập nhà ông Lâm Hai)

1

Từ đầu hẻm

Hết đất ông Kim Xê

500

 

2

Đoạn còn lại

370

 

Hẻm nối đường Phan Thanh Giản

 

 

29

Hẻm ( sau đội quản lý duy tu sửa chữa)

1

Suốt tuyến

500

 

30

Hẻm (Cơ khí cũ)

1

Suốt tuyến

500

 

31

Hẻm 214 (đối diện hẻm cơ khí cũ)

1

Suốt tuyến

500

 

32

Hẻm 200 (Vào nhà ông Thống)

1

Suốt tuyến

500

 

Hẻm nối đường số 4

 

 

 

 

33

Hẻm (Vào Khu tập thể giáo viên)

1

Suốt tuyến

460

 

Hẻm nối đường Lê Lai

 

 

34

Hẻm (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)

1

Từ đầu hẻm

Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo

800

 

2

Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo

Hết ranh đất ông Trần Văn thêm

600

 

3

Đoạn còn lại

400

 

35

Hẻm vào nhà ông Trạng

1

Từ đầu hẻm

Hết đất ông Tạ Ngọc Trí

800

 

2

Ranh Đất ông Tạ Ngọc Trí

Hết đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu

600

 

36

Hẻm (Lâm nghiệp)

1

Suốt tuyến

400

 

37

Hẻm cặp ngân hàng chính sách

1

Từ đầu hẻm

Hết đất ông Quảng Thanh Cường

800

 

2

Đoạn còn lại

600

 

38

Hẻm (Đối diện Đồn 646)

1

Từ đầu hẻm

Hết đất ông Nguyễn Quang

320

 

2

Đoạn còn lại

240

 

39

Hẻm (Vào nhà ông Huỳnh Văn Cọn)

1

Từ đầu hẻm

Hết đất Ông Châu Xèm Tịch

320

 

2

Giáp đất Ông Châu Xèm Tịch

Hết đất bà Ong Thị Xiệu

240

 

3

Đoạn còn lại

160

 

40

Hẻm ( Giồng Giữa)

1

Từ đầu hẻm

Hết đất Trịnh Văn Tó

460

 

2

Giáp đất Trịnh Văn Tó

Hết đất ông Tăng Văn Cuôi

340

 

3

Đoạn còn lại

230

 

41

Hẻm 106 ( hẻm vào nhà ông Hinh)

1

Suốt tuyến

460

 

42

Đường trong khu TĐC Hải Ngư

1

Suốt tuyến

420

 

Hẻm nối đường Trần Hưng Đạo

 

 

43

Hẻm Ba Cò

1

Suốt tuyến

630

 

44

Hẻm 9 (Xóm Gọ)

1

Suốt tuyến

630

 

45

Hẻm 10

1

Từ đất ông Đỗ Văn Út

Hết đất bà Kim Thị Út

500

 

46

Hẻm 145

1

Suốt tuyến

500

 

47

Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ

1

Suốt tuyến

500

 

Hẻm nối đường Mậu Thân

 

 

48

Hẻm (Cặp nhà bà Dự)

1

Suốt tuyến

360

 

Hẻm nối đường Thanh Niên

 

 

 

 

49

Hẻm (Cặp Kho Trương Két)

1

Suốt tuyến

400

 

50

Hẻm (Đối diện Làng Nướng)

1

Suốt tuyến

400

 

Hẻm nối đường 30/4

 

 

51

Hẻm (vào nhà trọ Huy Hoàng)

1

Suốt tuyến

750

 

52

Hẻm (cặp cây xăng số 13)

1

Suốt tuyến

460

 

Hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

53

Hẻm (trong Chợ mới)

1

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Mé sông Vĩnh Thành

1,200

 

II

PHƯỜNG II

 

1

Huyện Lộ 111

1

Ranh phường 1

Ranh xã Lạc Hoà

500

 

2

Đường Trần Hưng Đạo

1

Ranh phường 1

Đến ngã ba Quốc lộ NSH

2,100

 

3

Quốc lộ Nam Sông Hậu

1

Ranh phường 1

Ngã ba Quốc lộ Nam Sông Hậu

2,100

 

2

Ranh đất bà Lâm Thị Đa Ri

Đến hết đất ông Kim Vong

800

 

3

Vị trí còn lại

700

 

4

Huyện lộ 10

1

Suốt tuyến

650

 

5

Lộ Dol Chêl

1

Suốt tuyến

200

 

6

Lộ Vĩnh Bình

1

Suốt tuyến

250

 

7

Lộ Đal Cà Săng Cộm

1

Suốt tuyến

250

 

8

Lộ đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía nam lộ NSH)

1

Suốt tuyến

200

 

9

Lộ đal Vĩnh Bình-Vĩnh An (phía bắc lộ NSH)

1

Suốt tuyến

200

 

10

Lộ đal Sân Chim- Cà Lăng B

1

Suốt tuyến

200

 

11

Lộ Giồng Me

1

Suốt tuyến

200

 

12

Lộ đal Vĩnh Trung

1

Suốt tuyến

200

 

13

Lộ đal Giồng Nhãn

1

Suốt tuyến

200

 

14

Lộ dal Đol Chát

1

Suốt tuyến

200

 

15

Lộ Vô Chùa Cà Săng

1

Suốt tuyến

350

 

16

Hẻm còn lại

1

Có lộ đal trong phạm vi Phường

150

 

III

PHƯỜNG VĨNH PHƯỚC

 

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

2

Cống PìPu

Hết ranh đất ông Lâm Sóc

2,300

 

1

Từ ranh đất ông Lâm Sóc

Salatel ấp Xẻo Me (Khóm Sở tại B)

5,500

 

3

CốngWathpich

Hết đất Cây xăng Thanh La Hương,

1,500

 

2

Từ ranh Phường 1

Cống Wathpich

2,300

 

4

Đoạn còn Lại

700

 

2

Huyện lộ 10

1

Ngã ba Biển Dưới

Về phía Tây hết đất bà Trần Thị Luối, phía Đông đến hết ranh đất HTXMuối

800

 

2

Còn Lại

600

 

3

Tỉnh lộ 936

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Cầu Keø

1,100

 

2

Từ Cầu Kè

Cầu Dù Há

450

 

4

Tỉnh lộ 940

1

Suốt tuyến

460

 

5

Đường Nguyễn Huệ

1

Ranh Phường 1

Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu

3,000

 

6

Lộ Phước Tân

1

Hết đất Trường học Biển Dưới

Giáp ranh xã Vĩnh Tân

190

 

7

Lộ Tà Lét

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Huyện Lộ 10

280

 

8

Lộ Xẻo Me

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Huyện Lộ 10

360

 

9

Hẻm trong chợ Xẻo Me

1

Suốt tuyến

4,600

 

10

Lộ Đai Trị

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Cầu chợ

4,600

 

2

Vị trí còn lại

140

 

11

Lộ Vĩnh Thành

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Mé sông Vĩnh Thành

1,000

 

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Chợ Vĩnh Thành

1,000

 

2

Vị trí còn lại

140

 

12

Hẻm cặp Trường DT Nội trú

1

Suốt tuyến

500

 

13

Hẻm còn lại

1

Có lộ đal trong phạm vi phường

150

 

IV

PHƯỜNG KHÁNH HÒA

 

1

Tỉnh lộ 935

1

Hết đất Cụm Công an huyện

Hết đất trường TH Khánh Hòa 2

1,000

 

1

Lộ đal Sóc Ngang

Hết đất nhà ông Nhan Hùng

1,000

 

2

Mé sông

Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng

800

 

2

Phần còn lại

800

 

2

Huyện lộ 11

3

Tỉnh lộ 935

Giáp Kênh Kết Nghĩa

200

 

1

Tỉnh lộ 935

Cầu Bưng Thum

360

 

2

Cầu Bưng Thum

Cầu Lẫm Thiết

280

 

3

Các tuyến lộ dal

1

Trong phạm vi toàn phường

150

 

V

XÃ LẠC HÒA

 

1

Huyện Lộ 111

KV1-VT1

Hết đất chùa Hải Phước An Tự đến

Hết đất cây xăng Hữu Còn

1,300

 

KV1-VT2

Từ tim cống về hướng bắc ( lộ Đal)

Hêt đất trạm nước

700

 

KV1-VT3

Suốt tuyến trong phạm vi xã

500

 

2

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT2

Suốt tuyến trong phạm vi xã

700

 

3

Lộ Từng Dù

KV2-VT1

Suốt tuyến

300

 

4

Lộ Ca Lạc Đại Bái

KV2-VT2

Suốt tuyến

300

 

5

Lộ Đal Hoà Nam

KV2-VT2

Suốt tuyến

200

 

6

Lộ dal Ca Lạc A

KV2-VT2

Suốt tuyến

200

 

7

Lộ Đal Vĩnh Biên

KV2-VT2

Suốt tuyến

200

 

8

Các vị trí còn lại

KV2-VT3

Trong phạm vi toàn xã

150

 

VI

XÃ VĨNH HẢI

 

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT1

Ngã 3 Chùa Trà Sết

Hết đất Cây xăng Mỹ Hưng và hết đất ông Tăng Kil

1,200

 

KV1-VT2

Hết đất Trường TH Vĩnh Hải 4

Cầu Mỹ Thanh 2

1,000

 

KV1-VT3

Suốt tuyến còn lại trong phạm vi xã

700

 

2

Huyện lộ 111

KV1-VT1

Hết đất nhà ông Huỳnh Mến

Hết đất ông Năm Phụng (cống cầu ngang)

700

 

KV1-VT2

Suốt tuyến

500

 

3

Lộ Bà Len

KV2-VT1

Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 111, hướng Nam đến lộ Đal khu An Lạc.

500

 

4

Lộ đal Âu Thọ B

KV2-VT2

Suốt tuyến

250

 

5

Lộ đal Âu Thọ A

KV2-VT2

Suốt tuyến

250

 

6

Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể

KV2-VT1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Hết đất bà Lý Thị Vuông

500

 

KV2-VT3

Giáp đất bà Lý Thị Vuông

Hồ Bể

140

 

7

Tỉnh lộ 113 (củ)

KV2-VT1

Suốt tuyến

500

 

8

Các vị trí lộ Dal còn lại

KV2-VT3

Có lộ đal trong phạm vi xã

150

 

VII

XÃ HOÀ ĐÔNG

 

1

Trung tâm xã Hoà Đông

KV1-VT1

Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng nam đến hết đất UBND xã, hướng tây đến hết đất nhà ông Quách Suôl, hướng đông đến hết đất cây xăng ông Kiệt

700

 

2

Huyện lộ 11

KV2-VT1

Suốt tuyến (trừ trung tâm chợ)

360

 

3

Lộ Đal Cảng Buối

KV2-VT1

Hết ranh đất nhà ông tư Quến

Hết ranh đất nhà ông Tăng Văn Súa

360

 

4

Các vị trí lộ Dal còn lại

KV2-VT3

Trong phạm vi toàn xã

150

 

VIII

XÃ VĨNH TÂN

 

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT1

Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng tây hết đất ông Thạch Chi

800

 

KV1-VT2

Còn lại

700

 

2

Huyện Lộ 1ộ 10

KV1-VT3

Suốt tuyến còn lại ( trừ trung tâm ngã tư)

500

 

KV1-VT2

Đầu đất ông Sơn Sinh

Hết đất bà Sơn Thị Uôl

700

 

3

Lộ NoPuôl (Lộ Vĩnh Hoà)

KV2-VT1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Huyện lộ 10

350

 

4

Các vị trí lộ Dal còn lại

KV2-VT3

Các tuyến lộ daltrong phạm vi toàn xã

150

 

5

Lộ ra biển

KV2-VT1

Huyện lộ 10

Đê biển

350

 

IX

XÃ LAI HOÀ

 

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT1

Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương

1,200

 

KV1-VT2

Từ ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương về giáp ranh tỉnh Bạc Liêu

1,000

 

KV1-VT3

Suốt tuyến còn lại

700

 

2

Huyện lộ 10

KV2-VT1

Ngã ba Preychóp B, hướng đông đến hết nhà Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến ranh Bạc Liêu, hướng Bắc đến ranh đất ông Nguyễn Văn Hoài

700

 

KV2-VT2

Suốt tuyến trong phạm vi xã

500

 

3

Lộ Prey Chop

KV1-VT2

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Hết đất ông Thạch Váth

600

 

KV1-VT2

Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và đất ông Thạch Khêl, hướng nam hết đất VLXD ông Nguyễn Văn Hoài, hướng Bắc đến Cống Chữ U

600

 

KV2-VT2

Suốt tuyến còn lại ( trừ các trung tâm)

350

 

4

Lộ Năm căn

KV2-VT3

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Đê sông Mỹ Thanh

200

 

5

Lộ Đal Tà Bôn

KV2-VT2

Suốt tuyến

500

 

6

Lộ Đal Xung Thum A

KV2-VT2

Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất nhà ông Quách Thăng và Miếu Bà

500

 

KV2-VT3

Huyện lộ 10

Chợ Preychop (trừ ngã 4 Xung Thum)

200

 

7

Lộ Đal Khu 5 Lai Hoà

KV2-VT2

Suốt tuyến

500

 

8

Các tuyến lộ Dal còn lại

KV2-VT3

Trong phạm vi toàn xã

200

 

X

XÃ VĨNH HIỆP

 

1

Huyện lộ 12

KV2-VT1

Cầu Dù Há

Hết đất Phạm Kiều (Đầu Voi)

300

 

KV2-VT2

Chợ Vĩnh Hiệp

Hết đất UBND xã

280

 

2

Các tuyến lộ Dal

KV2-VT3

Các tuyến lộ dal trong phạm vi toàn xã

150

 

H

HUYỆN LONG PHÚ

 

I

Thị trấn Long Phú

 

1

Đoàn Thế Trung

3

Đầu hẻm trại giam cũ

Ngã 3 UBND thị trấn

1,500

 

2

Ngã 3 UBND thị trấn

Cầu Sắt Chợ

2,800

 

1

Cầu sắt Chợ

Ngã tư chợ

3,500

 

1

Ngã tư chợ

Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A

3,500

 

2

Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A

Cầu Khoang Tang

2,800

 

2

Đ. Đặng Minh Quang

1

Ngã 3 Huyện ủy

Đầu Hẻm 7 Nhiên

2,200

 

2

Đầu hẻm 7 Nhiên

Qua Ngã ba Chín Đô đến cầu Long Phú mới

1,800

 

2

Ngã 3 Chín Đô

Cống Bệnh Viện

1,800

 

3

Cống Bệnh Viện

Kênh 5 Nhạo

1,500

 

3

Kênh Năm Nhạo ( tính về phía lộ)

Giao lộ Nam Sông Hậu

1,200

 

3

Đ. Lương Định Của

1

Ngã tư chợ

Hẻm Ba Min

2,800

 

3

Hẻm Ba Min

Cầu Tân Lập

2,200

 

1

Ngã tư chợ

Hẻm nhà ông Nhu (ấp 3)

2,800

 

2

Đầu ranh đất ông Nhu

Hết ranh Chùa Năm ông

2,300

 

4

Giáp ranh Chùa Năm ông

Cống bà Bảy Vườn

1,900

 

5

Cống bà Bảy Vườn

Ngã 3 Chín Đô

1,500

 

4

Đ. Nguyễn Trung Trực

1

Ngã 3 giáp đường Đặng Quang Minh

Cống Hai Hường

1,000

 

2

Cống Hai Hường

Cầu Nam sông Hậu (ấp 2)

800

 

5

Đường Tỉnh 933

1

Cầu Khoang Tang

Hết ranh đất UBND huyện

2,200

 

2

Ranh đất UBND huyện

Hết đất Ông Tư đồng hồ

1,500

 

3

Ranh đất Ông Tư đồng hồ

Ranh xã Tân Hưng

800

 

6

Đường Huyện 27

1

Đầu Hẻm trại giam cũ

Hết Nghĩa trang thị trấn

800

 

2

Giáp Nghĩa trang thị trấn

Giáp ranh xã Long Phú

600

 

7

Đường Nam Sông Hậu

2

Cống Bào biển

Cống (phà Đại Ân 1)

330

 

1

Cống (phà Đại Ân 1)

Cầu Nam sông Hậu (ấp 2)

380

 

3

Cầu Nam sông Hậu (ấp 2)

Ranh xã Long Phú

280

 

8

Lộ đal ấp 1

1

Ngã 3 vào Đình Nguyễn Trung Trực

Vàm Hải Quân

300

 

2

Giao lộ Nam Sông Hậu

Giao lộ Nam Sông Hậu và đường xuống Bến phà Đại Ân 1

250

 

1

Đường xuống Bến phà Long Phú đi Đại Ân 1

Suốt đường

300

 

9

Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung

1

Cầu Sắt (chợ)

Cầu Tân Lập (hẻm mé sông)

2,200

 

1

Cầu Sắt (chợ)

Hết ranh đất Tư Xiêm
(hẻm mé sông)

850

 

2

Ranh đất Tư Xiêm

Hết đất Thạch De
(hẻm mé sông)

220

 

1

Cầu Sắt (chợ)

Hết đất nhà máy Mậu Xương (hẻm mé sông)

700

 

2

Ranh đất nhà máy Mậu Xương

Hết đất ông Huỳnh Thiện (hẻm mé sông)

300

 

1

Ngã 3 UBND thị trấn

Cầu Chùa phật

700

 

1

Đầu ranh đất Tư Khương

Giáp Chùa Ông Bổn

230

 

1

Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5)

1,500

 

1

Hẻm Trường TH Long Phú A

Suốt tuyến

2,200

 

1

Hẻm tiệm vàng Sơn

Suốt tuyến

2,200

 

10

Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh

1

Đường nội ô chợ đập ấp 2

1,000

 

1

Hết đất VLXD Trường Đạt

Giao Đường Đặng Quang Minh

889

 

1

Từ đầu đất quán "Đà lạt 3" (đường đá sỏi)

Giao đường Đặng Quang Minh

250

 

1

Khu chăn nuôi cũ

250

 

1

Hẻm cặp trường tiểu học Long Phú C

Suốt tuyến

300

 

11

Đường đal cặp kênh Xáng

1

Đầu Xóm Kinh Xáng ấp 3

Hết ranh đất ông Kép

200

 

12

Đường vào bải rác TT Long Phú

1

Giao đường Đặng Quang Minh

Suốt tuyến

250

 

13

Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của

1

Đường vào nhà lồng chợ ấp 3

1,500

 

1

Hẻm cặp sông từ nhà lồng chợ ấp 3

Giáp ranh Chùa Năm Ông

800

 

1

Cầu Khoang Tang

Cầu Tân Lập

850

 

1

Hẻm 3 Gà

Suốt đường

230

 

1

Cống bà 7 Vườn (lộ đal)

Đầu đất bãi rác cũ

200

 

14

Đường trại giam cũ

1

Giao Huyện lộ 27

Ranh xã Long Phú

220

 

15

Lộ đal vào nghĩa địa ấp 4

1

Giao Tỉnh lộ 933

Đầu Đường đal (nhà bà Tâm)

230

 

2

Đầu Đường đal
(nhà bà Tâm)

Hết đất Nhà bà Mai Thị Phương

250

 

16

Đường đi ấp Khoang Tang

1

Cầu Khoang Tang

Ranh Nhà máy ông Đức

300

 

2

Nhà máy ông Đức

Hết đất nhà ông Thạch Cơm

250

 

Đường vòng cung ấp Khoang Tang

1

Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm

Nhà Văn hoá ấp Khoang Tang

250

 

2

Giáp ranh nhà Văn hoá ấp Khoang Tang

Cầu Đầu Sóc

200

 

1

Cầu Đầu Sóc

Hết đất nhà bà Lành

250

 

1

Giáp ranh đất nhà bà Lành

Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm

250

 

Đường đi từ ấp Khoan Tang đến xã Tân Hưng

1

Cầu Đầu Sóc (lộ đal)

Đầu cầu "Tam Giác Vàng" (ấp Khoang Tang)

200

 

1

Từ đầu cầu "Tam Giác Vàng" (ấp Khoang Tang)

Hết đất nhà ông Mai Văn Xuyên

200

 

II

Thị trấn Đại Ngãi

 

1

Các tuyến đường nội ô chợ

1

Ngã 3 Vĩnh Thuận

Đền thờ Phật Mẫu

1,600

 

1

Hai đường cặp hông chợ Đại Ngãi

4,200

 

2

Đền thờ Phật Mẫu

Hết đất Bưu điện

1,200

 

1

Ngã 3 Vĩnh Thuận

Ngã 3 nhà ông Xe

2,200

 

2

Ngã 3 nhà ông Xe

Ngã 4 ông Thép

2,000

 

1

Ngã 4 ông Thép

Hẻm Ba Ngọt

1,200

 

1

Hẻm Ba Ngọt

Khu chợ mới

1,200

 

1

Ngã 3 Vĩnh Thuận

Ngã 3 ông Lâm

2,000

 

 

 

1

Ngã 3 Năm Thuận

Bến phà

1,200

 

 

 

1

Bến phà

Hẻm Tây Nam (Lộ cặp sông)

1,600

 

1

Các tuyến đường nội ô chợ

1

Hẻm Tây Nam

Hết đât chợ mới (Lộ cặp sông)

1,200

 

1

Giáp đất chợ mới

Hẻm 7 Công

750

 

2

Hẻm 7 Công

Cầu Đại Ngãi (Lộ cặp sông)

600

 

1

Đường Nhà thờ

Suốt đường

600

 

1

Đầu ranh đất Ông Luỹ

Hết ranh đất bà Cúc

400

 

1

Các tuyến đường còn lại trong khu Chợ Mới

2,000

 

2

Đ. Nam Sông Hậu

1

Ranh xã Song Phụng

Ngã 4 (giao với QL60)

850

 

2

Ngã 4 (giao với QL60)

Cầu Đại Ngãi

800

 

3

Quốc lộ 60

4

Sông Hậu

Ngã 3 Năm Thuận

800

 

2

Ngã 3 NămThuận

Ngã 3 Bưu điện

900

 

1

Ngã 3 Bưu điện

Ngã tư (Giao Quốc lộ Nam Sông Hậu)

1,000

 

3

Ngã tư (Giao Quốc lộ Nam Sông Hậu)

Hết ranh đất Phân viện

850

 

4

Giáp Phân viện

Cầu Mương Điều

800

 

5

Cầu Mương Điều

Ranh xã Hậu Thạnh

750

 

4

Đường huyện 20

1

Cầu Mương Điều

Ranh ấp Phụng Sơn - Song Phụng

400

 

5

Đường xuống bến phà Đại Ngãi

1

Ngã ba (giao với Quốc lộ Nam Sông Hậu)

Bến phà Đại Ngãi

650

 

6

Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn

1

Đầu đường Di Long

Ngã tư ông Két

1,000

 

1

Hẻm ông Chà

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm ông Tỷ

Suốt hẻm

500

 

1

Hẻm 3 Ánh

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm 7 Mol

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm 5 Thắng

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm ông Nu

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm ông Huỳnh

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm Bưu điện

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm 2 Sơn

Suốt hẻm

500

 

1

Hẻm ông Tuấn

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm Ngân hàng

Suốt hẻm

700

 

1

Hẻm Tây Nam

Suốt hẻm

700

 

1

Hẻm Lò Bún

Suốt hẻm

700

 

1

Hẻm Cây Gòn

Suốt hẻm

600

 

6

Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn

1

Hẻm Lợi Dân

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm 7 Công

Suốt hẻm

500

 

1

Hẻm Đền Thờ Phật Mẫu

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm Tổ Điện Lực

Suốt hẻm

600

 

1

Hẻm Thiên Hậu Cung

Suốt hẻm

700

 

1

Hẻm Đội thuế

Suốt hẻm

800

 

1

Hẻm ông Trạng

Suốt hẻm

500

 

1

Hẻm Hai Mành

Suốt hẻm

550

 

1

Hẻm ông Hợp

Suốt hẻm

500

 

1

Hẻm nhà ông Bọ

Hết nhà ông Vũ

700

 

1

Bến Phà mới

Giáp ranh xã Song Phụng

200

 

1

Từ đầu đất nhà ông Luỹ

Hết đất nhà ba Thảnh

550

 

1

Hẻm 3 Ngọt

Suốt hẻm

650

 

1

Từ đầu hẻm 3 Ngọt

Lộ Sân bóng

600

 

1

Từ lộ sân bóng

Trường Tiểu học Đại Ngãi A

800

 

1

Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A

Hết đất ông Võ Văn Hai

500

 

7

Các đường còn lại

1

Đường vào bãi rác

Suốt đường

200

 

1

Cầu Đại Ngãi

Cầu An Đức

350

 

1

Cầu Mương Điều

Ranh ấp Phụng Sơn (nhà Đinh Văn Tư)

300

 

1

Nhà ông Đền

Cầu Tư Huệ

250

 

1

Đường bầu tròn ấp An Đức đến suốt đường

250

 

1

Lộ ông Hàm

Suốt đường

250

 

1

Lộ bà Xã Vĩ

Suốt tuyến

250

 

III

Xã Song Phụng

 

1

Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã

KV1- VT1

Giao Quốc lộ Nam Sông Hậu

Bến đò Nhơn Mỹ

300

 

KV1- VT2

Bến đò Nhơn Mỹ

Giáp ranh đất ông Quận

250

 

KV1- VT2

Bến đò Nhơn Mỹ

Cầu Rạch Mọp

250

 

2

Đường Nam Sông Hậu

KV1- VT2

Cầu Rạch Mọp

Giao lộ Nam Sông Hậu với đường vào UBND xã

600

 

KV1- VT3

Giao lộ Nam Sông Hậu với đường vào UBND xã

Ranh đất Hai Quân

500

 

KV1 -VT1

Đất Hai Quân

Ranh thị trấn Đại Ngãi

700

 

3

Huyện Lộ 20 (Lộ Khu 4)

KV2 -VT1

Giao lộ Nam Sông Hậu

Cầu Trường Tiền

300

 

KV2 -VT2

Cầu Trường Tiền

Giáp ranh TT. Đại Ngãi
(cặp rạch Mương Điều)

200

 

4

Đường đal

KV2- VT2

Cầu Trường Tiền

Ranh xã An Mỹ- Huyện Kế Sách

200

 

KV2- VT2

Đầu đất ông Quận

Giáp ranh TT. Đại Ngãi

200

 

KV2- VT2

Lộ Rạch Bần

Suốt tuyến

200

 

IV

Xã Hậu Thạnh

 

1

Quốc Lộ 60

KV1- VT1

Ranh xã Trường Khánh

Ranh xã Đại Ngãi

750

 

2

Huyện lộ 21
(Đường cặp kinh Thầy Cai)

KV2 -VT1

Ranh huyện Kế Sách

Quốc lộ 60
(gần UBND xã)

350

 

KV2- VT2

Quốc lộ 60
(gần UBND xã)

Hết đất ông Trần Văn Dài

250

 

3

Đường cặp Kênh Cây Dương

KV2- VT2

Ngã ba Cây Dương

Kênh Năm Định

260

 

KV2- VT1

Kênh Năm Định

Giáp ranh xã Phú Hữu

280

 

4

Đường đal

KV2- VT2

Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài

Ngã ba Cây Dương

250

 

KV2- VT1

Cầu số 3 (Giáp QL 60)

Chùa Bà Ấp Phố

350

 

KV2- VT2

Ranh Chùa bà Ấp Phố

Ranh thị trấn Đại Ngãi

200

 

KV2- VT2

Ngã ba Cây Dương

Cầu Đình Phố

200

 

KV2- VT3

Cầu Đình Phố

Hết đất bà Nguyễn Thị Út

150

 

KV2- VT3

Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Út

Giáp ranh đất ông Tám Minh

150

 

KV2- VT3

Đất ông Tám Minh

Giao lộ cặp Kênh Cây Dương

150

 

KV2-VT3

Giáp cầu ông Hai Thứ

Hết đất ông Lý Văn Tiếp

140

 

V

Xã Trường Khánh

 

1

Đường cặp hông chợ

KV1- VT1

Đất nhà Bà Hiên

Hết đất nhà Ông Kia

2,200

 

KV1- VT2

Đất ông Ngoãn

Hết đất Ông Rết

2,000

 

KV1- VT3

Đất nhà Ký Tuôi

Hết đất nhà Ông Nghĩa

1,800

 

2

Quốc lộ 60

KV2- VT1

Ranh xã Hậu Thạnh

Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp

850

 

KV1 -VT3

Ranh trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp

Giao Tỉnh lộ 932D
(Giao Hương lộ 20 cũ)

1,200

 

KV1- VT1

Giao Tỉnh lộ 932D
(Hương lộ 20 cũ)

Cầu Trường Khánh

2,200

 

KV1- VT2

Cầu Trường Khánh

Giáp ranh TP Sóc Trăng

2,000

 

3

Tỉnh lộ 932D

KV2-VT1

Giao Quốc lộ 60

Cầu Thanh Niên Trường Thành B

500

 

KV2-VT2

Cầu Thanh Niên Trường Thành B

Kênh Xáng

250

 

5

Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị

KV2- VT1

Đầu nhà Ông Bình

Đầu đất 5 Kha

320

 

KV1- VT3

Giao Quốc lộ 60

Cầu bà Chín

450

 

KV1- VT3

Giao Quốc lộ 60

Cầu ông Tích

450

 

KV2- VT2

Lộ sau Chùa: Đầu đất nhà bà Mến

Giáp ranh đất nhà ông Ba Thương (Trường Thành B)

220

 

KV1- VT2

Cầu Trường Khánh

Cầu 5 Thắng

600

 

KV1- VT2

Ranh đất ông Kia

Hết ranh Trường Tiểu học Trường Khánh B

600

 

KV1- VT2

Đường vào Trường Tiểu học Trường Khánh B

Suốt tuyến

600

 

5

Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị

KV2- VT1

Cầu bà Chín

Cầu Thanh Niên Trường Thành B

300

 

KV1 -VT2

Hẻm Bác Sĩ Năm

Suốt hẻm

900

 

KV1- VT3

Hẻm Hai Tráng

Suốt hẻm

450

 

KV2-VT2

Hẻm nhà Tám Lùn

Hết ranh đất Ông On

250

 

KV2 -VT1

Đầu ranh Quán bà Xuyên

Suốt hẻm

300

 

6

Đường đal ấp Trường Thọ

KV2- VT1

Đường vào ấp Trường Thọ: Từ Giao Quốc lộ 60

Cầu Trường Thọ

270

 

KV2- VT2

Cầu Trường Thọ

Hết đường đal

220

 

KV2- VT3

Cầu Trường Thọ

Nhà ông Hôn

200

 

KV2- VT3

Giao đường đal vào ấp Trường Thọ

Cầu nhà ông Lý Phương

200

 

7

Các đường còn lại khu vực phía Nam Sông Giăng Cơ

KV2- VT2

Cầu Ông Tích

Cầu Napích

220

 

KV2- VT2

Cầu Napích

Hết đường đal

220

 

KV2- VT1

Cầu ông Tích

Cầu Bãi rác xã Trường Khánh

280

 

KV1- VT3

Lộ cặp kênh thầy rùa: Giao Quốc lộ 60

Cầu Chữ Y
(ấp Trường An)

330

 

KV2 -VT1

Cầu Chữ Y
(ấp Trường An)

Cầu Thanh Niên Trường An

300

 

KV2 -VT3

Đất nhà ông Khôi

Đất nhà ông Hòa
(Trường An)

200

 

KV2- VT2

Đầu đất Ông Phạm Văn Hai

Hết đất Ông Đoàn Văn Tư

250

 

KV1 -VT3

Cầu 5 Thắng

Cầu ông Dú

350

 

KV2- VT2

Cầu Ông Dú

Cầu Chữ Y
(ấp Trường An)

280

 

KV2- VT3

Nhà ông Lý Thành

Nhà ông Thạch Dương (Trường Hưng)

200

 

8

Tuyến Kênh Cầu Ván

KV2- VT3

Giao Quốc lộ 60

Hết đất nhà ông Lý Ken

200

 

9

Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ

KV2- VT1

Hẻm nhà Út Bá

Suốt hẻm

350

 

KV2- VT1

Hẻm Đào Chức

Rạch Trường Bình

350

 

KV2- VT1

Hẻm ông Trần Tốt

Rạch Trường Bình

350

 

KV2 -VT1

Cầu 5 Kha

Cầu bà Kế (cầu lò rèn)

320

 

KV2- VT2

Cầu bà Kế (cầu lò rèn)

Rạch Trâm Bầu

250

 

KV2- VT2

Cầu bà Kế (cầu lò rèn)

Hết đất nhà Ông Võ

300

 

KV2- VT2

Ranh đất nhà ông Võ (đường đal)

Giáp kênh Bưng Xúc

250

 

KV2- VT3

Từ cầu nhà ông Luân

Hết đất nhà ông Bỉnh (Trường Hưng)

200

 

KV2 -VT1

Cầu Đen

Hết đất ông Giỏi

400

 

KV1-VT2

Cầu Đen

Hết đất Ông Són

700

 

KV2- VT2

Cầu bà Chín

Cuối đường đal

220

 

KV2 -VT2

Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B

Ranh xã An Mỹ- Huyện Kế Sách

250

 

KV2- VT2

Giao Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc)

Cầu bà Chil

220

 

9

Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ

KV2- VT2

Cầu bà Chil

Cầu Khana Cũ

220

 

KV2- VT3

Cầu Khana Cũ

Nhà ông Trần Gia (Trường Lộc)

200

 

KV2- VT2

Đường 3 Sâm: Từ Cầu bà Cúc

Kênh Xáng

250

 

KV2- VT2

Cầu Chữ Y
(ấp Trường Lộc)

Hết đất nhà ông Trần Huôl

250

 

KV2- VT2

Đường cặp kênh Ông Cả: Giao Quốc lộ 60

Hết đất Ông Diệu

300

 

KV2- VT2

Đường số 6

Suốt tuyến

250

 

VI

Xã Long Đức

 

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1- VT1

Cầu Đại Ngãi

Giao Tỉnh lộ 935B

500

 

KV1- VT2

Giao Tỉnh lộ 935B

Ranh Sân phân phối
500/220 KV

400

 

KV1- VT3

Sân phân phối 500/220 KV

Ranh TT Long Phú

300

 

2

Tỉnh lộ 935B (Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh)

KV1- VT3

Đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)

Ranh xã Phú Hữu

300

 

3

Tuyến lộ Nam Sông Hậu (cũ)

KV1- VT3

Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và Tỉnh lộ 935B

Ngã ba giao với Đường Nam Sông Hậu (tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú)

300

 

4

Huyện lộ 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ)

KV2 -VT1

Kênh Bà Sẩm

Hết đất ông Huỳnh Văn Chính

250

 

KV2 -VT2

Ranh đất ông Huỳnh Văn Chính

Giáp lộ đal liền 3 ấp

220

 

5

Các tuyến đường Khu vực UBND xã cũ

KV1 -VT2

Bến Phà Long Đức-Đại Ngãi

Hết ranh đất ông Lê văn Thạnh (đầu lộ đal)

300

 

KV1- VT3

Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)

Hết đất ông chín Mốc (giáp ranh nhà máy nhiệt điện)

250

 

KV1- VT1

Đầu ranh đất 5 Trung

Giáp ranh đất chị Thâm (đầu kênh bà Sẩm)

400

 

6

Tuyến lộ cặp rạch Trưởng Ý

KV2- VT3

Giao Đường tỉnh 935B

Sông Saintard

200

 

7

Lộ đất

KV2- VT3

Hai bên kênh bà Sẫm

200

 

KV2- VT3

Cống Bào Biển

Kênh Bà Sẩm

200

 

KV2- VT3

Lộ cặp sông Sainstard (ấp Hoà Hưng) từ nhà Nguyễn Tấn Triệu

Cống Phú Hữu

150

 

8

Đường đal

KV2- VT3

Đường đal cặp kênh mới từ lộ NSH

Cầu kênh bà Sẩm

200

 

KV2- VT3

Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư

200

 

KV2- VT3

Lộ 2 bên kênh Bào Tre: Từ giao Huyện Lộ 23

Suốt tuyến

150

 

KV2- VT3

Lộ Gạch Gốc ấp An Hưng

Suốt tuyến

150

 

KV2- VT3

Lộ Rạch Củi

Suốt tuyến

170

 

9

Đường đal (liền 3 ấp)

KV2- VT3

Giao Đường tỉnh 935B

Cống 3 Đởm

200

 

VII

Xã Phú Hữu

 

1

Tỉnh lộ 935B (Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh)

KV1- VT1

Ranh xã Long Đức

Ranh xã Châu Khánh

300

 

2

Huyện lộ 23

KV1- VT2

Giao Tỉnh lộ 935B

Ngã 3 Cầu Ngang

220

 

3

Huyện lộ 22 (Đê tả Sông Santard)

KV1- VT2

Cầu Mây Hắt
(cặp sông Saintard)

Ranh xã Châu Khánh.

220

 

4

Tuyến cặp Sông Giăng Cơ

KV2- VT2

Đình Phú Trường

Suốt tuyến

200

 

5

Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức)

KV2- VT2

Từ Cầu Phú Hữu
(ấp Phú Hữu)

Giao Tỉnh lộ 935B
(ấp Phú Thứ)

200

 

6

Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt

KV2- VT2

Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard)

Rạch ông Xuân

200

 

KV2- VT3

Rạch ông Xuân

Sông Giăng Cơ

150

 

7

Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt

KV2- VT3

Giáp ranh xã Hậu Thạnh

Cầu Thanh Niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh)

150

 

8

Lộ vòng cung

KV2- VT3

Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Santard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt

150

 

9

Lộ cặp rạch ông Xuân

K2- VT2

Giao Huyện lộ 22

Hết đất ông Tiền

200

 

10

Lộ đal Tư Liêu

KV2- VT3

Giao Huyện lộ 22

Cầu kênh Cấp 2

150

 

VIII

Xã Châu Khánh

 

1

Tỉnh lộ 935B (Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh)

KV1- VT1

Ranh xã Phú Hữu

Ranh xã Tân Thạnh

350

 

 

2

Huyện lộ 24 (đường thẻ số 9)

KV1 -VT2

Giao Tỉnh lộ 935B

Ranh xã Tân Thạnh

270

 

3

Các đường đal khu vực phía Đông sông Saintard

KV2- VT1

Giao Tỉnh lộ 935B(đê bao Phú Hữu-Mỹ Thanh cũ)

Ranh xã Tân Hưng

220

 

KV1 -VT3

Cầu 6 Tiền giáp Long Đức

Ngã 3 lộ
(gần nhà Ông Ơn)

250

 

KV2- VT2

Cống thuỷ nông (cầu ba Hô)

Giao Huyện lộ 24
(đường thẻ số 9 cũ)

200

 

KV2 -VT2

Tuyến lộ khu C

Suốt tuyến

200

 

4

Các đường đal khu vực phía Tây sông Saintard

KV1- VT3

Ranh Phường 8- TPST

Cầu Thanh niên Trường An

240

 

KV2- VT2

Cầu Thanh niên Trường An

Cầu Thanh niên Chông Chác (P5- TPST)

215

 

KV2-VT2

Cầu Thanh niên Chông Chác (P5- TPST)

Ranh Khóm 5, phường 5, TPST

200

 

KV2- VT2

Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu)

Cầu Ông Bến

220

 

5

Đường đất

KV2- VT3

Giáp lộ giao thông 30/4

Vàm Văn Cơ

200

 

IX

Xã Tân Thạnh

 

1

Khu vực chợ Tân Thạnh

KV1- VT1

Khu vực chợ Tân Thạnh

Tổ dân cư số 2, ấp Saintard

400

 

2

Tỉnh lộ 933

KV1-VT2

Ranh xã Tân Hưng

Cầu Cái Quanh

700

 

KV1- VT1

Cầu Cái Quanh

Cầu Saintard

1,000

 

3

Đường tỉnh 935B

KV1-VT2

Ranh xã Châu Khánh

Cống số 13

400

 

KV1- VT1

Cống số 13

Cống Cái Quanh

500

 

KV1- VT3

Cống Cái Quanh

Cống Chòi Mòi

350

 

KV2- VT1

Cống Chòi Mòi

Qua cống Cái xe đến giáp ranh TPST

300

 

4

Huyện lộ 24 (đường thẻ số 9)

KV2 -VT1

Giao Tỉnh lộ 933

Ranh xã Châu Khánh

270

 

5

Đường vào bãi rác

KV2 -VT3

Suốt tuyến

200

 

6

Khu vực chợ Cái Quanh

KV1- VT2

Cầu Cái Quanh

Hết đất ông Út Tài

600

 

KV1- VT2

Ngã 3 chợ Cái Quanh

Cầu Nhà Thờ

600

 

7

Đường cặp sông Saintard

KV1-VT3

Ranh xã Châu Khánh

Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe

350

 

8

Đường đal 2 bên sông Mương Tra

KV2 -VT3

Đầu cầu Tân Hội -Mương Tra

Hết đất ông Mau

200

 

KV2 -VT3

Cống Cái Xe

Hết đất nhà ông Khởi

200

 

9

Đường đal còn lại

KV1-VT3

Giáp đất ông Út Tài

Đập Hai Hải

350

 

KV2 -VT1

Đập Hai Hải

Cầu Cái Đường

245

 

KV2 -VT3

Cầu Cái Đường

Cầu Cái Xe

200

 

KV2 -VT2

Cầu Cái Đường

Giao Tỉnh lộ 935B (đê bao Phú Hữu-Mỹ Thanh)

220

 

KV2 -VT2

Cầu Nhà Thờ

Cầu ông Tư Nhiệm

220

 

9

Đường đal còn lại

KV2 -VT1

Hết đất ông Tri

Giao Lộ Hàm Trinh

260

 

KV2 -VT2

Hết đất ông 9 Hiệu

Hết đất ông Tư Chung

220

 

KV2 -VT3

Cống Bà Cầm

Đình Tân Hội

200

 

KV2 -VT3

Đầu đất Tư Hữu

Cầu 2 Do

200

 

KV2-VT1

Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường)

Hết đất bà 7 Thêu

245

 

KV2 -VT3

Ngã 3 Nhà ông Tùng

Cầu Tân Hội-Mương Tra

200

 

KV2-VT1

Cầu Út Hiển

Cầu Thanh Niên

245

 

KV1-VT3

Cầu Sanitard

Ranh xã Châu Khánh (Thuộc lộ khu 3)

350

 

X

Xã Tân Hưng

 

1

Tỉnh lộ 933

KV1 -VT1

Ranh Thị trấn Long Phú

Ranh xã Tân Thạnh

600

 

2

Huyện lộ 25

KV1- VT2

Giao Tỉnh lộ 933 (UBND xã)

Hết đất nhà ông Sáu Ảnh

350

 

KV1 -VT3

Giáp đất nhà ông Sáu Ảnh

Cầu Đầu Sóc

300

 

KV1- VT1

Cầu Đầu Sóc

Cầu Xóm Rẫy

400

 

3

Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong

KV2- VT2

Đầu ranh đất 2 Đực qua Cầu nhà lầu

Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức

250

 

KV2- VT3

Cầu nhà Lầu

Kênh Hai Hường

200

 

KV2- VT3

Cầu Bào Trễ

Hết đất nhà ông Ba Xế

200

 

KV2- VT3

Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế

Hết đất ông Nguyễn Văn Thành

200

 

4

Lộ đal cặp sông Bờ biển phía Nam

KV2- VT3

Cầu đầu Sóc

Ranh thị trấn Long Phú

200

 

Lộ đất cặp sông Bờ biển phía Bắc

KV2- VT3

Cầu đầu Sóc

Ranh thị trấn Long Phú

200

 

5

Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Tỉnh lộ 933

KV2 -VT2

Đầu đất Ông Tiên (giáp huyện lộ) qua cầu Bưng Xúc

Hết đất ông Lâm Sanh

200

 

KV2 -VT3

Trường Tiểu Học Tân Hưng A

Hết đất ông Kim Sang

200

 

KV2 -VT2

Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch)

Giao Huyện lộ 25

150

 

KV2 -VT2

Hết đất ông Hiệp qua huyện lộ đến đất bà mai qua cầu chín chiến

Hết đất ông 8 Kiển

200

 

6

Huyện lộ 26

KV2- VT2

Cầu Liên Ấp TQA- Kokô

Rạch Bưng Thum xã Long Phú

215

 

7

Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Tỉnh lộ 933

KV2 -VT3

Cầu Liên Ấp TQA- Kokô

Kênh Hưng Thạnh

200

 

KV2- VT3

Cầu PécDon

Kênh ông Hi

200

 

KV2- VT3

Cầu PécDon

Hết đất ông Trà Thành Lợi

200

 

KV2- VT3

Cầu Khu 3

Kênh Hưng Thạnh

200

 

KV2- VT3

Cầu Kim Sang

Sân phơi Tân Qui B

200

 

XI

Xã Long Phú

 

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1- VT3

Ranh thị trấn Long Phú

Ranh xã Đại Ân 2

350

 

2

Huyện lộ 27

KV1- VT2

Ranh xã Đại Ân 2

Nghĩa địa

400

 

KV1- VT1

Nghĩa địa

Ranh thị trấn Long Phú

600

 

3

Huyện lộ 28

KV2- VT3

Suốt tuyến

200

 

4

Lộ đất (Đê Nam Sông Hậu cũ)

KV2- VT3

Đầu đất nhà ông Trương Văn Tư

Cống Xã Chỉ

200

 

5

Các đường đal còn lại phía Đông Huyện lộ 27

KV2 -VT3

Cầu Mặn 1

Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông)

200

 

KV2- VT3

Cầu sắt Mặn 1

Kênh Xả Chỉ

200

 

KV2- VT3

Giao Huyện lộ 27 (UBND Xã)

Hết đất Kim Yêm

200

 

KV2 -VT3

Giao Huyện lộ 27
(Hết đất ông Hoàng)

Cầu Mặn 2

200

 

KV2- VT3

Cầu Mặn 2

Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn)

200

 

KV2- VT3

Cầu Nước Mặn 2

Cầu Thanh Niên Mười Chiến

200

 

KV2- VT3

Giao Huyện lộ 27

Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy

200

 

6

Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập

KV2- VT2

Cầu Tân Lập

Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)

300

 

KV2- VT3

Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)

Kênh 25/4

200

 

7

Các đường đal còn lại phía Tây Huyện lộ 27

KV2- VT3

Giao huyện lộ 27 (UBND xã)

Ngã 3 Ông Sanh

300

 

KV2- VT3

Ngã 3 Ông Sanh

Cầu Chùa Phật

200

 

KV2- VT3

Ngã 3 ông Sanh

Giao Huyện lộ 28
(gần ranh ấp Tú Điềm)

200

 

KV2- VT3

Cầu Tân Lập

Kênh Phụ Nữ

200

 

KV2- VT3

Kênh Phụ Nữ

Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)

200

 

KV2- VT3

Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)

Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập

200

 

KV2- VT3

Đất ông Vương Văn Tài

Lộ vành đai Sóc Mới-Tân Lập

200

 

KV2- VT3

Ngã 3 Chùa Phật

Cầu ông Phưm

200

 

KV2- VT3

Cầu ông Phưm

Hết đất Lý Thị Mỹ (ngã 3)

200

 

KV2- VT3

Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)

Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (ngã ba)

200

 

KV2- VT3

Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ

Cầu Thanh Niên Bưng Thum

200

 

KV2- VT3

Cầu Thanh Niên Bưng Thum

Cầu ông Sa Vel

200

 

KV2- VT3

Cầu ông Savel

Cầu nhà mát (qua cầu Thạch Năm)

200

 

KV2- VT3

Hết đất ông Chẹ

Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)

200

 

KV2- VT3

Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)

Cầu Kim Thái Thông

200

 

KV2- VT3

Đầu đất Lâm Sết

Kênh Lò Đường

200

 

KV2- VT3

Giao Huyện lộ 28 (Nhà ông Lương Văn Lượng)

Ranh huyện Trần Đề

200

 

I

HUYỆN CÙ LAO DUNG

 

I

Thị trấn Cù Lao Dung.

 

1

Đường hai bên hông chợ Bến Bạ.

1

Suốt đường

4,500

 

2

Đường Đồng Khởi

1

Hết ranh đất Bảy Xe

Hết đất Nhà VH Thị trấn

2,800

 

2

Giáp đất Nhà VH Thị trấn

Cầu Bến Bạ

2,400

 

2

Giáp ranh đất Bảy Xe

Cuối đường Xóm củi

2,400

 

1

Giáp ranh Cầu xã

Cầu Bến Bạ nhỏ

2,800

 

3

Đường Đoàn Thế Trung

1

Từ Chợ Bến Bạ

Ngã Tư giáp đường Hùng Vương

3,500

 

2

Ngã Tư giáp đường Hùng Vương

Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung

2,800

 

3

Hết ranh đất điện lực Cù Lao Dung

Bến đò Giồng Đình

2,200

 

4

Đường Đoàn Văn Tố

1

Đường Đồng Khởi

Đường Hùng Vương

2,600

 

5

Đường 3 tháng 2

1

Giáp ranh Bệnh viện đa khoa

Đường Hùng Vương

1,200

 

6

Đường Hùng Vương

1

Hết đất cây xăng Lê Vũ

Giáp đường 3/2

1,700

 

3

Đường 3/2

Ranh xã An Thạnh Tây

1,200

 

2

Giáp ranh đất cây Xăng Lê Vũ

Cầu Kinh Đình Trụ

1,400

 

7

Đường dal (đất ông Đương)

1

Giáp Đường Đoàn Thế Trung

Giáp Đường Đoàn Văn Tố

1,700

 

8

Đường 20/11

1

Giáp đường 3 tháng 2

Giáp Đường Đoàn Văn Tố

1,100

 

9

Đường Rạch Già Lớn

1

Giáp Đường Hùng Vương

Sông Cồn Tròn

400

 

10

Đường 30 Tháng 4

2

Giáp Đường Hùng Vương

Giáp Bệnh viện mới

500

 

1

Đầu ranh đất Bệnh viện mới

Hết ranh đất Bệnh viện mới

600

 

3

Giáp ranh đất Bệnh viện mới

Sông Cồn Tròn

450

 

11

Đường Nguyễn Trung Trực

1

Giáp Đường Đoàn Thế Trung

Hết đất Trường Tiểu học

550

 

12

Đường Xóm 5

1

Giáp Đường Đoàn Thế Trung

Giáp Khu đất ông Hai Tầng

550

 

13

Đường 1/5

1

Suốt tuyến

500

 

14

Đường ôtô đi An Thạnh Đông

1

Giáp đường Hùng Vương

Sông Bến Bạ

1,200

 

15

Đường đal (đất ông Út phiếu)

1

Giáp đường bên hông chợ Bến Bạ

Rạch Thông Hảo

1,600

 

16

Đường đal (đường 3/2 nối dài)

1

Giáp đường Hùng Vương

Sông Cồn Tròn

500

 

17

Đường Rạch Lá

1

Giáp đường 3/2

Giáp đường Rạch Già lớn

400

 

18

Đường Đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông Điệu)

1

Cầu Bến Bạ

Trại cưa ông Điệu

1,500

 

19

Hẻm (đất ông Mau)

1

Giáp đường Đoàn Thế Trung

Rạch Thông Hảo

1,000

 

20

Hẻm (đất ông 9 Mỹ)

1

Giáp đường Đoàn Thế Trung

Rạch Thông Hảo

1,000

 

II

An Thạnh 1

 

1

Quốc lộ 60

KV1-VT1

Bến phà phía sông Đại Ngãi

Bến phà phía Sông Trà Vinh

1,400

 

2

Đường Tỉnh 933B

KV1-VT1

Bến phà Kinh Đào

Đầu lộ dal Rạch Su

1,000

 

KV1-VT2

Đầu lộ dal Rạch Su

Hết đất HTX Hoàng Dũng

700

 

KV1–VT1

Giáp ranh HTX Hoàng Dũng

Lộ dal Rạch Sâu (giáp xã An Thạnh Tây)

1,000

 

3

Đường trung tâm xã

KV1-VT3

Giáp ngã ba Đường Tỉnh 933B

Bến phà Long Ẩn (cơ sở giáo dục Cồn Cát)

650

 

4

Đường dal Kinh Đào

KV1-VT3

Đầu ranh đất ông Ba Mạnh

Hết ranh đất ông Chuông

650

 

5

Đường dal Rạch Miễu

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Bảy Tự

Hết ranh đất Bến Đình

450

 

6

Đường dal Rạch Đôi

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Thoàn

Hết ranh đất ông Chọn

450

 

7

Đường dal Rạch Trầu

KV2-VT1

Đầu ranh đất Hồng Văn Y

Hết ranh đất ông Đọt

450

 

8

Đường dal Rạch Su

KV2-VT1

Đầu ranh đất Tư Kiệt

Hết ranh đất ông Hai Thế

450

 

9

Đường Trường Tiền Nhỏ

KV1-VT3

Đầu ranh đất ông Tửng

Giáp QL60

650

 

10

Đường dal Rạch Vượt (phía trên)

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Tư Hoàng

Hết ranh đất ông Năm Minh

450

 

11

Đường dal xóm chùa

KV2-VT1

Đầu đất ông Đào Văn Oanh

Giáp huyện lộ (chợ Long Ẩn)

450

 

12

Đường dal Mương Cũi

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Sáu Điền

Hết ranh đất Ba Rệt

450

 

13

Đường dal Rạch Trê

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Cần

Hết ranh đất ông Chắn

450

 

14

Đường dal Rạch Sâu

KV1- VT2

Đầu ranh đất ông Huỳnh

Giáp ranh Cầu nhà Út Gia

700

 

15

Đường đal Rạch Gừa – Thầy Phó

KV2- VT3

Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Lộc

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tư

250

 

16

Đuường Đal Trường Tiền Lớn

KV2- VT2

Đầu đất ông Phan Văn Út

Hết ranh đất bà Mai Thị Chua

300

 

17

Đường Đal Rạch Trại - KDC

KV2- VT2

Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm

Hết đường dal

300

 

18

Đường đal đê Tả hữu

KV2- VT1

Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng

Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín

500

 

19

Đường Đal Rạch Ông Cột

KV2- VT2

Cầu Rạch Ông Cột

Hết ranh đất ông Võ Văn Phong

350

 

20

Đường Đal Long Ẩn - Cây Bần

KV2- VT2

Giáp Đường Tỉnh 933B

Cầu Trại Giống

300

 

21

Đường Đal Long Ẩn - Cồn Cát

KV2- VT2

Giáp Ngã tư đường trung tâm xã

Hết đường Dal

300

 

22

Đường Đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn

KV2- VT2

Giáp Ngã ba đường trung tâm xã

Hết đường Dal

300

 

23

Đường đal đê Tả hữu

KV2- VT3

Cồn Long Ẩn

Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát

250

 

24

Các tuyến đường Đal Đê Tả Hữu còn lại

KV2- VT3

Suốt tuyến

250

 

25

Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2)

KV2- VT2

Đầu đất ông Võ Văn Thành

Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn

350

 

26

Đường đal Thầy Phó

KV2- VT2

Đầu đất ông Lâm Văn Bình

Cầu Thầy Phó ra đê bao

350

 

27

Đường đal Rạch Vượt (phía dưới)

KV2- VT2

Đầu ranh đất ông Tám Rở

Cầu Ngã Cạy

350

 

28

Đường đal Rạch Trâm - Đê

KV2- VT2

Ranh đất ông Thang

Đầu ranh đất ông Út Nhỏ

350

 

29

Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60- Rạch Su

KV1-VT3

Đầu ranh đất ông Thịnh

Đường đal Rạch Su

650

 

III

An Thạnh Tây

 

1

Đường Tỉnh 933B

KV1-VT1

Ranh xã An Thạnh 1

Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (giáp đường đal Bần Xanh)

1,000

 

KV1- VT2

Giáp đường đal Bần Xanh

Ranh TT. Cù Lao Dung

800

 

2

Lộ dal Rạch Sâu

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Biện

Cầu Chín Khánh

350

 

3

Lộ dal Rạch Tàu

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Hỳnh Văn Hết

Bến phà Bắc Trang

350

 

4

Hết đấtLộ dal Rạch Già

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu

Hết đất ông Phan Văn Tán

350

 

5

Lộ dal Bần Xanh

KV2-VT2

Giáp Đường Tỉnh 933B

Hết ranh đất ông Hai Thanh

300

 

6

Lộ dal Bình Linh

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến

Bến phà Bình Linh

350

 

7

Lộ dal An Phú

KV1-VT3

Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu

Bến đò Cồn Chén

400

 

8

Đường đal đê Tả hữu

KV2-VT3

Cù Lao Nai

Giáp Đại Ân 1

250

 

9

Đường đal đê Tả hữu

KV2- VT3

Rạch Sâu

Rach Sung

250

 

10

Lộ dal An Phú

KV2-VT1

Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê

350

 

11

Lộ dal An Phú

KV2-VT1

Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân

Cầu Bà Hành

350

 

12

Lộ Cồn Chén An Phú

KV2- VT3

Từ Cầu Đúc giáp Đại Ân 1

Cầu Giáp Đại Ân 1

250

 

13

Lộ Dal An Phú A

KV2-VT1

Cầu Bà Hành

Đê Tả hữu

350

 

14

Lộ Dal An Phú A

KV2- VT3

Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình

Đê Tả hữu

250

 

15

Lộ Dal An Phú A

KV2-VT1

Giáp ranh ranh đất ông Nguyễn Văn Bình

Cầu Đúc

350

 

16

Lộ đất An Phú A

KV2- VT3

Cầu Đúc

Cầu Treo giáp Đại Ân 1

250

 

17

Lộ Dal Rạch Sung

KV2-VT1

Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hồng

Đê Tả hữu

350

 

18

Đường đal An Phú

KV2- VT2

Hết ranh đất bà Lê Thị Đẹp

Bến đò qua rạch Già Lớn

300

 

19

Đường đal Đầu Lá An Lạc

KV2- VT1

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chác

Nhà ông Huỳnh Văn Sứ

350

 

20

Lộ đal rạch ông Cột

KV2- VT2

Hết ranh đất ông Trần Văn Đáng

Hết ranh đất ông Trần Huệ Em

300

 

21

Nhánh rẽ lộ đal Rạch Tàu

KV2- VT1

Hết ranh đất ông Trần Văn Kiệt

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chẳn

350

 

IV

Xã An Thạnh 2

 

1

Đường Tỉnh 933B

KV1- VT1

Cầu kinh Đình Trụ

Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ

1,100

 

KV1- VT3

Ranh nghĩa trang liệt sĩ

Giáp đường 933

600

 

KV2- VT1

Giáp đường 933

Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)

450

 

KV1- VT3

Cầu Rạch Lớn

Cầu Bà Chủ

600

 

KV1- VT2

Cầu Bà Chủ

Đầu lộ dal xóm mới

700

 

KV2-VT2

Đầu lộ dal xóm mới

Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)

400

 

2

Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1

KV1-VT3

Đường Tỉnh 933B

Cầu Còn Tròn

550

 

3

Đường dal xóm Rẫy

KV2 -VT1

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)

300

 

4

Đường dal xóm Mới

KV2 -VT2

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Du B)

250

 

5

Đường dal Bà Kẹo (Chùa Kostung)

KV2 -VT2

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Sơn Ton)

250

 

6

Đường dal Mù U

KV2 -VT2

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Danh B)

250

 

7

Đường đal rạch Ngây

KV2 -VT2

Giáp đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Danh A)

250

 

8

Đường dal Đầu Bần

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)

200

 

9

Đường dal Rạh Dày

KV2 -VT2

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Du A)

250

 

10

Đường dal Bà Chủ

KV2 -VT2

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp bình Du B)

250

 

11

Đường dal Bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn)

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Sơn Ton)

200

 

12

Đường Đal mương ông Tám

KV2 -VT2

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)

250

 

13

Đường Dal bà Cả

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Danh A)

200

 

14

Đường Dal Công Điền

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Sơn Ton)

200

 

15

Đường đal Đầu Bần

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Du A)

200

 

16

Đường đal Rạch Lớn

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Du B)

200

 

17

Đường đal Rạch Lớn- Xóm Mới

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Du B)

200

 

18

Đường đal Xóm Bãi

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Du B)

200

 

19

Đường đal Bần Một

KV2 -VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (ấp Bình Danh A)

200

 

V

Xã An Thạnh 3

 

1

Đường bên hông chợ Rạch Tráng

ĐB

Đầu ranh đất ông Út Nhịn

Hết ranh đất Trang Văn Gầm

2,100

 

ĐB

Đầu ranh đất ông Ửng

Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện

2,100

 

2

Lộ dal trước chợ Rạch Tráng

ĐB

Đầu ranh đất Trương Văn Khâm

Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn

2,100

 

3

Đường dal sau chợ Rạch Tráng

KV1 -VT1

Đầu ranh đất ông Nghĩa

Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon

1,700

 

4

Đường dal mé sông

KV1 -VT1

Đầu ranh đất Sáu Cứng

Xẻo Ông Đồng

1,800

 

5

Đường dal

KV1-VT1

Đầu ranh đất Mười Phấn

Hết ranh đất ông Gầm

1,500

 

KV1-VT2

Giáp đường tỉnh 934

Giáp ranh đất ông Gầm

1,000

 

6

Tỉnh Lộ 933B

KV2 -VT2

Giáp đường dal Mù U Giáp Ranh An Thạnh II

Hết ranh đất Tư Trực

500

 

KV2 -VT1

Giáp ranh đất ông Tư Trực

Lộ dal ông Sáu

700

 

KV1 -VT3

Lộ dal ông Sáu

Hết ranh đất ông Chong

900

 

KV1 -VT1

Giáp ranh đất ông Chong

Đầu ranh đất ông Oanh

1,700

 

KV1 -VT2

Đầu ranh đất Tư Giây

Hết ranh đất Trương Văn Hùng

1,200

 

KV2 -VT1

Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng

Lộ dal Rạch Chồi

500

 

KV2 -VT1

Lộ dal Rạch Chồi

Hết ranh đất Hai Trừ

500

 

KV2 -VT3

Đầu ranh đất Hai Việt

Cầu Kinh Xáng

400

 

7

Đường dal

KV1 -VT2

Rạch Mương Cột

Hết đất Quán Sang

600

 

8

Đường dal Trạm Y Tế

KV1 -VT1

Đầu ranh đất ông Tư Tà

Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm

1,200

 

KV1- VT2

Giáp ranh Trại cưa Út Lăm

Rạch Mương Cột

650

 

9

Đường tỉnh 934

KV1 -VT2

Cầu Mới

Cầu Ba Hùm

550

 

KV1 -VT3

Cầu Ba Hùm

Cầu Rạch Voi

500

 

10

Đường dal ông Tám

KV1 -VT2

Đầu ranh đất thầy Vũ

Cầu Bà Hời

550

 

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Kiên

Hết ranh đất ông Minh

200

 

11

Đuờng Dal An Quới

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Khởi

Hết ranh đất ông Cảnh

200

 

12

Đường Dal ông Sáu

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Thọ

Hết ranh đất ông Sáu

200

 

13

Đường Dal Mù U

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Diệp

Hết ranh đất ông Nam

200

 

14

Đường Dal rạch Chồi

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Đô

Hết ranh đất ông Tuấn

200

 

15

Đường Dal Biên Phòng 634

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Mới

Hết ranh đất ông Tròn

200

 

16

Đường Dal 416

KV2 -VT3

Đầu ranh đất bà Liên

Cầu 8 Bực

200

 

17

Đường Dal Vàm Hồ

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Long

Hết ranh đất ông Phận

200

 

18

Đường đal ngọn Rạch Chốt

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Thạch Rết

Hết ranh đất ông Dương Văn Cường

200

 

19

Đường đal Vàm Rạch Tráng

KV2 -VT3

Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi

Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng

200

 

VI

Xã An Thạnh Nam

 

1

Đường tỉnh 934

KV1 -VT1

Giáp đê bao biển

Hết ranh đất Út Hậu

600

 

KV1 -VT2

Giáp ranh đất Út Hậu

Cầu Rạch Voi

500

 

2

Các tuyến đường đal trên địa bàn xã

KV2 -VT2

Đầu ranh đất UBND xã

Hết ranh đất Chín Trường

300

 

KV2 -VT2

Cầu rạch Bùng Binh

Bến phà Ba Hùng

300

 

KV2 -VT2

Cầu Tám Bực

Cầu T80

300

 

KV2 -VT2

Cầu Cây Mắm

Hết ranh đất Năm Khải

300

 

KV2 -VT2

Cầu Rạch Năm Tiến

Hết ranh đất ông Ba Sơn

300

 

KV2 -VT2

Trường Mẫu giáo Hoa Sen

Hết ranh đất ông Tài

300

 

KV2 -VT2

Đầu ranh đất ông Ngọt

Hết ranh đất ông Tuấn

300

 

KV2 -VT2

Cầu Rạch Su

Hết ranh đất ông Ngọc

300

 

2

Các tuyến đường đal trên địa bàn xã

KV2 -VT2

Cầu Năm Tiền

Hết ranh đất ông Tòng

300

 

KV2 -VT2

Cầu Năm Tới

Hết ranh đất Cô Ngọc

300

 

KV2 -VT2

Cầu Năm Lén

Hết ranh đất Sáu Tính

300

 

KV2 -VT2

Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3)

Đường tỉnh 933B

300

 

KV2 -VT2

Cầu vuông 35A

Đê bao biển

300

 

VII

Xã An Thạnh Đông.

 

1

Đường đal UBND xã

KV1 -VT1

Cầu Lòng Đầm.

Bến phà Lòng Đầm

450

 

2

Đường đền thờ Bác

KV1 -VT1

Cầu Lòng Đầm.

Bến phà cũ

450

 

3

Lộ tẻ Vàm Tắc

KV2 -VT2

Cầu Lòng Đầm.

Bến phà Vàm Tắc

300

 

4

Đường Trung tâm xã (đường ôtô)

KV1 -VT1

Cầu Bến Bạ

Hết đất ông Lâm Văn Hiệp

800

 

KV1 -VT3

Giáp đất ông Lâm Văn Hiệp

Hết ranh đất ông Ngô Đình Đôi

600

 

KV1 -VT2

Giáp ranh đất ông Ngô Đình Đôi

Cầu Lòng Đầm.

700

 

5

Đường Trung tâm xã

KV1 -VT3

Giáp đường ôtô

Hết đường (ấp Đặng Trung Tiến)

350

 

KV1 -VT1

Cầu Lòng Đầm.

Hết đất Điều Văn Toàn

500

 

KV1 -VT2

Giáp đất Điền Văn Toàn

Cầu Rạch Giữa

400

 

KV1-VT3

Cầu Rạch Giữa

Hết đường

350

 

6

Lộ tẻ Bến Đá

KV2-VT1

Đường Trung tâm xã

Hết đường

350

 

7

Lộ tẻ Rạch Giữa

KV2-VT1

Đường Trung tâm xã

Hết đường

350

 

8

Đường đal bến phà Rạch Tráng

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao)

300

 

9

Đường bến phà Bến Bạ

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đường

300

 

10

Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt)

KV2-VT2

Giáp đường bến phà Bến Bạ

Hết đường

300

 

11

Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến

KV2-VT1

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đường

350

 

12

Đường đal Bến đò ông Trạng

KV2-VT1

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đường

350

 

13

Đường đal nhà ông Ba Bồ

KV2-VT3

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đường

250

 

14

Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh)

KV2-VT3

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đường

250

 

15

Đường Đê bao Tả - Hữu

KV2-VT3

Suốt tuyến

250

 

VIII

Xã Đại Ân 1

 

1

Đuờng nhựa 933

KV1- VT2

Cầu Cồn Tròn

Hết ranh đất cây xăng Võ Hoàng Khải

600

 

KV1- VT1

Giáp đất cây xăng Võ Hoàng Khải

Bến phà đi Long Phú

750

 

2

Đường dal Xã Bảy

KV2-VT2

UBND xã (cũ)

Giáp đường trung tâm xã

350

 

3

Đường dal (chợ cũ Xã Bảy)

KV1-VT3

Giáp sông Hậu

Hết đường dal

350

 

4

Đường trung tâm xã

KV1-VT1

Đầu đất Trạm Y Tế

Hết đất Phan Văn Thống

600

 

KV1- VT2

Cầu Rạch Đáy

Hết đất Huỳnh Văn Hảo

400

 

KV1- VT2

Giáp đất Huỳnh Văn Hảo

Cầu Kinh Đào (đường tỉnh 933)

400

 

KV2- VT1

Cầu Kinh Đào (đường tỉnh 933)

Cầu treo khém Bà Hành (ấp Văn Sáu)

300

 

KV1- VT3

Giáp đất ông Thống

Hết đất trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)

350

 

KV1- VT2

Giáp Trường THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)

Hết đất bà Phan Thị Lơn

400

 

KV2- VT1

Giáp ranh nhà Phan Thị Lơn

Hết đường lộ trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)

300

 

5

Đường dal Nhà Thờ

KV2-VT1

Giáp đường Trung tâm xã

Rạch Nhà thờ

350

 

6

Đường dal Cây bàng

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Đất ông Tư Cảnh (ấp Nguyễn Tăng)

300

 

7

Đường dal rạch Hai Lòng

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đất ông Nguyễn Văn Diệp

300

 

8

Đường dal Tư Ngộ

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Đất ông Nguyễn Văn Độ (ấp Văn Tố B)

300

 

9

Đường dal Rạch lớn

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Miếu thờ Rạch Lớn (ấp Văn Tố)

300

 

10

Đường dal Bần Cầu

KV2-VT2

Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau)

Hết đất ông Bùi Dũng

300

 

11

Đường dal Kênh Xáng

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đất ông Huỳnh Văn Đơ

300

 

12

Đường dal CIDA

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Sông Cồn Tròn

300

 

13

Đường dal Sáu Tịnh

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Bến phà Xóm Mới

300

 

14

Đường dal Xẻo Sú

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Sông Cồn Tròn

300

 

15

Đường dal Khai Luông

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Hết đất bà Tư Sang

300

 

16

Đường đal Rạch Đôi

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Sông Cồn Tròn

300

 

17

Đường đal Chủ Đài

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Đất bà Tư Sang

300

 

18

Đường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn)

KV2-VT2

Giáp cầu nối đường Trung tâm xã

Tiếp giáp đê bao

300

 

19

Đường đal Kênh đào 1

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Cầu Cồn Tròn

300

 

20

Đường đal Bần Cầu - (xã An Thạnh Tây)

KV2-VT2

Giáp lộ Bần Cầu

Cầu qua xã An Thạnh Tây

300

 

21

Đường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng)

KV2-VT2

Giáp đường Trung tâm xã

Đê bao Tả - Hữu

300

 

22

Đường đal lộ trung tâm - Đê bao

KV2-VT2

Giáp lộ Rạch lòng

Đê bao Tả - Hữu

300

 

J

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

I

Thị trấn Châu Thành.

 

1

Quốc Lộ 1A

2

Ranh xã Hồ Đắc Kiện

Giáp đất cây xăng Vạn Xuân

1,600

 

1

Hết đất Cây xăng Vạn Xuân

Hết ranh UBND Thị trấn

3,000

 

3

Giáp ranh UBND Thị trấn

Ranh xã Thuận Hòa

1,500

 

2

Đường hai bên nhà lồng chợ

1

Suốt tuyến

5,000

 

3

Các đường khác khu vực chợ

1

Suốt tuyến

3,000

 

4

Đường tỉnh 939B

1

Từ cầu chợ Thuận Hoà

Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh

900

 

2

Giáp ranh cây xăng Quang Minh

Ranh xã Thuận Hòa

700

 

5

Đường Thuận Hòa - Phú Tâm (Huyện 5)

1

Từ giáp Quốc Lộ 1A

Hết ranh đất nhà trọ Út Nhỏ

3,500

 

2

Giáp ranh nhà trọ Út Nhỏ

Đường vào bệnh viện

1,300

 

3

Đường vào bệnh viện

Cầu Xây Cáp

750

 

4

Cầu Xây Cáp

Cầu 30/4

370

 

6

Khu tái định cư Xây Đá

1

Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng

950

 

2

Vị trí tiếp giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng

700

 

7

Khu tái định cư Thuận Hòa

1

Các đường khác trong khu tái định cư

1,700

 

2

Các vị trí tiếp giáp khu tái định cư

800

 

8

Đường vào khu hành chính huyện (toàn tuyến)

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Hết ranh tái định cư

3,500

 

2

Hết ranh tái định cư

Đường A1

3,200

 

9

Đường A1

1

Suốt tuyến

1,600

 

10

Đường A2

1

Suốt tuyến

700

 

11

Tuyến Đê Bao

1

Cầu Thuận Hoà

Cống Ông Minh

700

 

2

Cống Ông Minh

Hết ranh xã Thuận Hòa

500

 

3

Cống Thuận Hoà

Ranh xã Hồ Đắc Kiện

400

 

12

Đường kênh hậu

3

Đầu ranh đất ông Trương Quốc Hoàng

Hết ranh nhà máy Tư Thao

300

 

1

Từ đường vào Khu hành chính

Đường Đal sau UBND TT

400

 

2

Đường Đal sau UBND TT

Rạch Xây Cáp

350

 

13

Lộ đal

1

Các đoạn đường trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành

210

 

1

Đầu lộ Đài Truyền thanh

Hết ranh đất nhà bà Kiều Anh

200

 

1

Cống ông Ướng

Cầu ranh xã Thuận Hoà

200

 

1

Đầu ranh đất bà Châu Thị Nguyệt

Giáp đê bao

200

 

1

Xây cáp (suốt tuyến)

250

 

1

Hết đất nhà bà Châu Thị Nguyệt

Cống Thuận Hoà

200

 

14

Đường đất

1

Cống Thuận Hoà

Ranh xã Hồ Đắc Kiên

150

 

1

Kênh Mai Thanh suốt tuyến

150

 

1

Kênh Lò gạch hai bên suốt tuyến

150

 

1

Kênh Hai Long hai bên suốt tuyến

150

 

1

Kênh 30/4 suốt tuyến

150

 

1

Hết ranh đất ông Đẳng

Kênh 30/4

150

 

1

Rạch Xây Cáp hai bên suốt tuyến

150

 

1

Kênh 6 Sệp suốt tuyến

150

 

1

Đầu ranh đất Trịnh Thị Bảy

Hết ranh đất Công an huyện

200

 

1

Hết ranh đất ông Xiêm

Kênh Mai Thanh

150

 

14

Đường đất

1

Kênh giáp ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (suốt tuyến)

150

 

1

Đất ông Đường

Giáp ranh đất Công an huyện

150

 

1

Kênh ông Minh (suốt tuyến)

150

 

1

Đất ông Trần Văn Nhứt

Đất bà Thị Tiên

150

 

1

Kênh 2 Cọl (suốt tuyến)

150

 

1

Kênh 2 Hiến (suốt tuyến)

150

 

1

Rạch Sáu Siểng (suốt tuyến)

150

 

1

Kênh hậu dọc đường Thuận Hòa - Phú Tâm

150

 

1

Sau Trường Mẫu giáo cặp Kênh huyện lộ 5 - Hết đất Ông Đẳng

150

 

II

Xã Thuận Hòa.

 

1

Quốc Lộ 1A

KV1 - VT1

Toàn tuyến

810

 

2

Đường tỉnh 939 B (TL14)

KV1 - VT3

Toàn tuyến

300

 

3

Đường Vào Trại Giống

KV1- VT3

Toàn tuyến

300

 

4

Đường vào khu hành chính

KV1 - VT3

Toàn tuyến

300

 

5

Tuyến Đê Bao Thuận Hoà

KV2 - VT1

Ranh TT. Châu Thành

Hết đất Chùa Cũ

220

 

KV2- VT2

Giáp ranh Chùa Cũ

Ranh xã An Hiệp

200

 

6

Lộ bao quanh khu hành chính xã

KV2 - VT2

Các tuyến

200

 

7

Lộ Dal Ba Sâu

KV2 - VT3

Suốt tuyến

150

 

8

Lộ Dal Cống 2

KV2 - VT3

Suốt tuyến

150

 

III

Xã An Hiệp.

 

1

Quốc Lộ 1A

KV1-VT 1

Ranh xã Thuận Hoà

Hết đất cây xăng Trân Trân

1,000

 

KV1 -VT1

Giáp đất Cây xăng Trân Trân

Hết cống (nhà Lý Sà Nen)

1,000

 

ĐB

Giáp cống (nhà Lý Sà Nen)

Hết ranh đất kho Cty Cổ phần TMDL Sóc Trăng

2,500

 

ĐB

Giáp ranh đất kho Cty cổ phần TMDL Sóc Trăng

Giáp ranh TP Sóc Trăng

2,400

 

2

Đường tỉnh 932

KV1 - VT1

Ngã ba An Trạch

Đường vào trường
Tiểu học An Hiệp A

1,000

 

KV1 - VT2

Đường vào trường Tiểu học An Hiệp A

Giáp ranh xã Phú Tân

700

 

3

Đường huyện

KV1- VT1

Giáp Quốc Lộ 1A

Cầu đi Giồng Chùa A

1,300

 

KV1- VT2

Cầu đi Giồng Chùa A

Hết ranh đất nhà ông Hoàng

900

 

KV2- VT1

Giáp ranh nhà ông Hoàng

Hết đất Chùa PengSomRach

400

 

KV2- VT3

Giáp Chùa PengSomRach

Cầu Bưng Tróp

250

 

KV1- VT3

Cầu Bưng Chóp A

Đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)

500

 

KV2- VT2

Đường vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)

Giáp ranh xã An Ninh

300

 

4

Đường Sóc Vồ

KV1- VT2

Quốc lộ 1A

Cầu Sóc Vồ

400

 

KV2- VT2

Cầu Sóc Vồ

Giáp ranh xã An Ninh

300

 

5

Tuyến tránh QL 60

KV2- VT1

Toàn tuyến

800

 

6

Tuyến đê bao

KV2-VT3

Toàn tuyến

150

 

7

Chợ An Trạch

KV1- VT1

Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ

1,500

 

8

Các hẻm Khu vực chợ An Trạch

KV2-VT3

Toàn khu

250

 

9

Đường vào chợ Bưng Tróp A

KV2- VT3

Suốt tuyến (từ giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ)

200

 

10

Khu vực chợ Bưng Chóp A

KV2-VT3

Toàn khu

150

 

11

Đường Dal

KV2-VT3

Cầu Bưng Tróp

Hết đất Chùa Bưng Tróp

150

 

KV2-VT3

Sau chùa PengsomRach

Cầu ông Lonl

150

 

KV2-VT3

Cầu ông Lonl

Giáp ranh xã Thiện Mỹ

150

 

KV2-VT3

Giáp ranh xã Thiện Mỹ

Trường Mẫu giáo An Tập

150

 

KV2-VT3

Sau chùa PengsomRach

150

 

KV1-VT3

Hẻm nhà trọ Tường Vy

600

 

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

12

Khu tái định cư

KV2-VT1

Toàn khu

550

 

13

Đường vào khu tái định cư

KV1-VT3

Toàn tuyến

600

 

14

Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua khu TĐC

KV2-VT1

Toàn tuyến

550

 

15

Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp

KV2-VT2

Đầu đường

Vào đến 500m

300

 

KV2-VT3

Vào đến 500m

Giáp ranh xã Thiện Mỹ

200

 

16

Đường đất (Hẻm 4)

KV2-VT3

Từ đường 932

Kênh Thuỷ lợi

150

 

17

Đường đất (Hẻm 5)

KV2-VT3

Từ đường 933

Kênh Thuỷ lợi

150

 

IV

Xã Phú Tâm.

 

1

Đường tỉnh 932

ĐB

Từ cầu Phú Tâm

Hẻm Công Lập Thành

2,500

 

KV1-VT1

Hẻm Công Lập Thành

Hẻm Trạm Y Tế

2,000

 

KV1 - VT2

Hẻm Trạm Y Tế

Kênh ống Bọng

700

 

KV1 - VT3

Kênh ống Bọng

Giáp ranh huyện Kế Sách

550

 

2

Đường hai bên nhà lồng chợ

ĐB

Đường hai bên nhà lồng chợ

3,000

 

KV2 - VT1

Hẻm Công Lập Thành

Hết đất Trường Mẫu Giáo

400

 

KV2 - VT2

Giáp ranh Trường Mẫu giáo

Hết ranh nhà Bảy Tài

300

 

3

Đường Huyện 5

KV2 - VT2

Giáp ranh đường 932

Cầu Bà Ngẫu

300

 

KV2 - VT3

Tuyến đường còn lại

250

 

4

Hẻm

KV2 - VT2

Hẻm khu 2 của Ấp Phú Bình

300

 

KV2 - VT3

Hết ranh đất trường Hoa

Cầu nhà thầy Sinh

250

 

KV2 - VT3

Giáp đường tỉnh 932 (cặp VLXD Tân Phong)

Kênh Vòng Đai

200

 

KV2 - VT3

Giáp đường tỉnh 932 (cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông)

Kênh Vòng Đai

200

 

KV2 - VT3

Giáp đường tỉnh 932 (cặp nhà Sơn Hậu)

Kênh Vòng Đai

200

 

KV2 - VT3

Đầu ranh Quán ông Ịn

Hết ranh đất nhà Cô Dón

200

 

KV2 - VT3

Giáp ranh nhà thầy Sinh

Kênh bà Phải

200

 

KV2 - VT3

Giáp đường tỉnh 932

Hết đường đal Phú Thành A

200

 

KV2 - VT3

Giáp ranh đất Trường Hoa

Cầu Lương Sơn Bá

200

 

KV2 - VT3

Giáp đường huyện 5

Hết đất Nhà 5 Lọt

200

 

KV2 - VT3

Các hẻm ximăng còn lại

200

 

5

Đường Dal

KV2 -VT3

Cầu Bảy Quýt

Mỏ neo (giáp ranh Kế Sách)

200

 

KV2 -VT3

Cầu Bảy Quýt

Ranh huyện Kế Sách (Nhà ông Hai Thà)

200

 

KV2 - VT3

Cầu Bảy Quýt

Kênh 30/4

200

 

KV2 - VT3

Kênh 30/4

Hết ranh nghĩa trang cũ

150

 

KV1 - VT2

Đường tỉnh 932

Cầu Chùa

700

 

KV2 - VT3

Cách Cầu Chùa 500m

200

 

V

Xã An Ninh.

 

1

Đường tỉnh 938

KV1 - VT2

Giáp ranh TP Sóc Trăng

Cua Xà Lan

500

 

KV1 - VT3

Cua Xà Lan

Cầu Chùa

450

 

KV1 - VT3

Giáp ranh Cầu Chùa

Đường vào Chông Nô

450

 

KV1-VT1

Đường vào Chông Nô

Hết ranh Trường tiểu học An Ninh D

600

 

KV 1-VT2

Giáp ranh Trường tiểu học An Ninh D

Cầu Trắng

500

 

2

Đường tỉnh 939

KV1 - VT1

Cầu Trắng

Hết ranh đất nhà máy ông Ba Chiến

1,000

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất nhà máy ông Ba Chiến

Cống Kinh Mới

400

 

KV1 - VT3

Cống Kinh Mới

Giáp ranh xã Mỹ Hương

350

 

3

Đường đi Chông Nô

KV2 - VT2

Đường tỉnh 938

Cầu kênh 76

250

 

KV2 - VT3

Cầu kênh 76

Bưng Chóp

210

 

4

Hẻm Chợ

KV1-VT1

Đầu ranh đất Bà Léng (nhà ông Tường)

Hết ranh đất bà Nguyên

1,100

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất Bà Dân

Hết đất ông Xe

900

 

5

Các hẻm trung tâm xã

KV1-VT2

Các hẻm nhựa thuộc Ấp Châu Thành

400

 

KV1-VT1

Hai bên nhà lồng chợ cũ

900

 

KV1-VT3

Đường sân bóng cũ

300

 

6

Hẻm ấp Châu Thành

KV2-VT2

Các hẻm xóm 1,2,3,4 thuộc Ấp Châu Thành

250

 

7

Đường Sóc Vồ

KV2-VT1

Bia truyền thống

Giáp ranh xã An Hiệp

350

 

8

Hẻm khu vực Sóc Vồ

KV2-VT3

Các hẻm

150

 

9

Đường dal

KV2-VT3

Lộ Dal Xà Lan

150

 

KV2-VT3

Các tuyến còn lại

150

 

VI

Xã Hồ Đắc Kiện.

 

1

Quốc Lộ 1A

KV1-VT1

Ranh TT. Châu Thành

Hết đất Trương Đức Hoàng

1,100

 

KV1-VT2

Giáp ranh đất Trương Đức Hoàng

Hết ranh đất cây xăng Dư Hoài

950

 

KV1-VT1

Giáp ranh đất cây xăng Dư Hoài

Ranh xã Đại Hải

1,100

 

2

Lộ Dal trung tâm xã

KV2-VT1

Cầu Hai Sung

Cầu trung tâm xã

350

 

KV2-VT2

Hết đất Lò sấy Tám Quốc

Cầu trung tâm xã

300

 

KV1-VT3

Cầu trung tâm xã đi Thiện Mỹ

Hết đoạn bờ kè

500

 

KV1-VT1

Cầu trung tâm xã

Hết đất UBND xã

1,000

 

KV1-VT2

Chợ xã: Cầu trung tâm xã

Hết bờ kè Kinh Gòn

900

 

3

Tuyến đê bao

KV2-VT2

Toàn tuyến

250

 

4

Lộ Đal

KV2-VT3

Cầu chùa mới

Cầu 2 Sung

200

 

KV2-VT3

Toàn tuyến kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế

200

 

KV2-VT3

Lộ Đal kênh Xây Đạo

200

 

KV2-VT3

Hết bờ kè kinh Gòn

Đê bao phân trường

200

 

KV2-VT3

Đi Thiện Mỹ: hết bờ kè

Ranh xã Thiện Mỹ

200

 

KV2-VT2

Hết bờ kè ấp Đắc Lực

Ranh xã Đại Hải

250

 

KV2-VT3

Lộ đông Kinh Cũ ấp Đắc Lực

170

 

KV2-VT2

Bờ bao Phân trường lộ Dal 3m

290

 

5

Lộ Dal còn lại

KV2 -VT3

Các tuyến

150

 

6

Tuyến Lộ trên kênh Phú Cường

KV2-VT2

Giáp Quốc Lộ 1A

Đến kênh thứ Nhất

350

 

VII

Xã Thiện Mỹ.

 

1

Đường tỉnh 939 B
(Đường Tỉnh 14)

KV1-VT1

Hết đất UBND xã Thiện Mỹ

Cầu xã Thiện Mỹ

1,700

 

KV1- VT3

Giáp UBND xã Thiện Mỹ

Ranh xã Thuận Hoà

450

 

KV1-VT2

Cầu xã Thiện Mỹ

Hết ranh đất quáng Café Thanh Trúc

500

 

KV2-VT 1

Giáp ranh đất café Thanh Trúc

Giáp ranh xã Mỹ Hương

300

 

2

Đường liên xã Thiện Mỹ - An Hiệp

KV1 - VT 1

Giáp Tỉnh lộ 939

Giáp kênh Điện huyện

500

 

KV1 - VT2

Giáp kênh Điện huyện

Giáp ranh xã An Hiệp

300

 

3

Lộ đal

KV2 -VT2

Ngã tư Mỹ Phú

Hết đất Trường tiểu học Thiện Mỹ A

250

 

KV2 -VT2

Ngã tư Mỹ Phú

Hết đất ông Lương Văn Cam

250

 

KV2 -VT2

Cầu chợ

Hết đất Trường THCS Thiện Mỹ

250

 

4

Lộ Đal còn lại

KV2- VT3

Các tuyến

150

 

5

Khu vực nhà lồng chợ

KV1- VT1

Dãy hai bên nhà lồng chợ

1,800

 

KV1- VT2

Dãy phía sau nhà lồng chợ

1,500

 

6

Các hẻm xung quanh khu vực chợ

KV2 -VT1

Các tuyến

500

 

VIII

Xã Phú Tân.

 

1

Đường tỉnh 932
(Đường Tỉnh 1 cũ)

KV1-VT3

Ranh xã An Hiệp

Cầu 30/4

700

 

KV1 - VT2

Cầu 30/4

Hết đất Tịnh xá Ngọc Tâm

1,000

 

KV1-VT1

Giáp ranh Tịnh xá Ngọc Tâm

Giáp ranh xã Phú Tâm

2,100

 

2

Đường Đal

KV2-VT2

Xóm rẫy

250

 

KV2-VT2

Chùa bốn mặt

230

 

KV2-VT2

Hẻm Ấp văn hoá Phước An

300

 

KV2-VT2

Đường Trọt Trà Ét

220

 

KV2-VT2

Tất cả các đường Dal ấp Phước Lợi

300

 

2

Đường Đal

KV2-VT2

Đường vào chùa Bà

300

 

KV2-VT2

Đường vào Đình Phước Hưng

300

 

KV2-VT2

Toàn tuyến cặp kênh 30/4

250

 

KV2-VT3

Các đường dal ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận

200

 

KV2-VT1

Hẻm trục chính ấp Phước Lợi

400

 

KV2-VT1

Cầu 30/4

Hết đất nhà ông Hoàng

400

 

KV1-VT3

Giáp ranh đất nhà ông Hoàng

Chùa ChamPa

300

 

KV2-VT1

Hẻm chính chùa ChamPa

Hết đất nhà Bà Hạnh

400

 

3

Đường nhựa

KV2-VT2

Tuyến trục chính xã Phú Tân

350

 

4

Tuyến tránh QL 60

KV1-VT2

Toàn tuyến

800

 

K

HUYỆN TRẦN ĐỀ

 

I

Thị trấn Trần Đề

 

1

Đường 30/4

1

Toàn tuyến

1,500

 

2

Đường 19/5

1

Toàn tuyến

1,500

 

3

Đường vào Khu hành chính

1

Toàn tuyến

1,000

 

4

Đường vào khu tái định cư

1

Toàn tuyến

1,000

 

5

Quốc lộ Nam Sông Hậu

3

Sông Ngan Rô
(Ranh xã Đại Ân 2)

Hết đất nhà ông Long

900

 

1

Giáp ranh đất ông Long

Kênh 4

1,200

 

2

Kênh 4

Cống Bãi Giá

1,000

 

6

Đường Tỉnh 934

1

Cầu Bãi Giá

Giao lộ Nam Sông Hậu (gần nhà ông Thêm)

1,000

 

1

Giao lộ Nam Sông Hậu
(nhà ông Nghiêm)

Lộ 19/5

1,000

 

7

Đường 27/7

1

Toàn tuyến

900

 

8

Đường 22/12

1

Toàn tuyến

900

 

9

Đường đal

1

Đoạn lộ từ lộ 19/5
(đi Lăng Ong)

Đường vào Khu tái định cư

800

 

1

Hẻm lộ đal nông thôn từ lộ NSH (Tiệm vàng Lý Anh)

Hết đất ông Hoá

350

 

1

Nhà ông Phan Văn Minh

Bến Phà đi Cù Lao Dung

500

 

1

Đoạn lộ đal Sóc Mồ Côi Đ. Nam Sông Hậu

Kênh Bạc Hia

300

 

1

Đập Ngan Rô

Bến Phà Đại Ân 1

200

 

1

Từ cầu Thanh niên
(giáp kênh lộ NSH)

Đầu kênh Bồn Bồn

350

 

1

Đầu kênh Bồn Bồn

Kênh 1

300

 

1

Đường Tỉnh 934

Cầu (kênh) Tiếp Nhựt

300

 

1

Đường Tỉnh 934

Chùa Đầu Giồng

350

 

1

Đường đal khu 2 (suốt lộ)

200

 

1

Giao lộ đường đal giáp kinh tiếp nhựt (đường Chùa)

Giáp QL NSH (đối diện nhà ông Nghiêm)

300

 

1

Kinh 2 Toàn Tuyến

200

 

1

Đầu lộ nhà ông Hiếu (xóm sau lộ 22/12)

Hết đất nhà ông Hứa Văn Dũng

300

 

1

Đầu lộ nhà ông Dẫn (xóm sau lộ 22/12)

Hết đất nhà ông Khén và bà Anh

200

 

1

Đầu lộ nhà ông Na (xóm sau lộ 22/12)

Hết đất nhà ông Chấm

200

 

1

Giáp đường Tỉnh 934

Hết đất trường tiểu học Trần Đề A

300

 

1

Giáp lộ Nam Sông Hậu

Trường tiểu học Trần Đề B

300

 

1

Giáp đường Tỉnh 934 (Nhà ông Triệu Sự)

Lộ đal kinh Tiếp Nhựt

300

 

1

Trường tiểu học Trần Đề B
(Điểm Ngan Rô 1)

Suốt tuyến

200

 

10

Đê ngăn mặn

1

Lộ (đê) cặp cảng cá Trần Đề

Kinh 2

600

 

1

Ranh trung tâm Thương mại

Kênh 4

500

 

2

Kênh 4

Giao lộ Nam Sông Hậu

300

 

2

Từ lộ NSH tới đê Ngăn Mặn (Ngan Rô 1)

Theo hết tuyến đê ngăn mặn tới Kênh 2

300

 

11

Khu vực trong Cảng cá Trần Đề

1

Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5

900

 

2

Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3

700

 

12

Đường đất

1

Sau Công an huyện

400

 

II

Thị trấn Lịch Hôi Thượng

 

1

Lộ nhựa

1

Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng

Hết đất ông Phạm Văn Khởi (Bánh mỳ)

8,300

 

1

Nhà ông Ngô Văn Nguyên

Hết đất ông Trần Văn Cam

8,300

 

1

Nhà bà Trần Huyền Trang

Hết đất ông La Văn Trung

8,300

 

1

Ngã 4 ông Xưa

Ngã 4 Hòa Đức

5,000

 

1

Ngã 4 Thanh Vân

Hết đất ông Hấu

5,600

 

1

Ngã 4 ông Nía

Hết quán cà phê ông Nỉ

5,600

 

1

Ngã 4 Hòa Thành

Hết đất trường Tiểu Học A

3,000

 

1

Ngã 4 Hòa Đức

Hết đất nhà bà Yến Ông Dín

3,200

 

1

Quán Thanh Vân

Cống ông Hiệp

2,800

 

1

Sân trước Chùa ông Bổn

Giáp nhà Lồng Chợ

3,500

 

1

Sân trước Chùa ông Bổn

Cầu Hội Đồng

2,700

 

1

Giáp đất ông Phạm Văn Khởi

Đường tỉnh 934

5,000

 

1

Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng

Ngã 4 Phố Dưới

3,500

 

1

Ngã 4 Phố Dưới

Giáp đất Nhà ông Xía

2,500

 

1

Hết ranh đất ông Xía

Nhà ông Trần Nhứt

700

 

1

Cống ông Hiệp

Cầu Vĩnh Tường

2,500

 

1

Chùa Phước Đức Cổ Miếu

Cầu Vĩnh Tường

1,800

 

2

Đường Tỉnh 934

1

Cầu UBND huyện

Cầu Hội Trung

1,400

 

1

Cầu UBND huyện

Hết đất Trần Huy làm bãi chứa VLXD

1,800

 

1

Giáp đất Trần Huy

Ranh xã Liêu Tú

1,200

 

1

Cầu Hội Trung

Hết đất ông Trịnh Tấn Xuân

1,200

 

1

Giáp đất ông Trịnh Tấn Xuân

Ranh xã Trung Bình

1,000

 

3

Đường Huyện 27

1

Lộ Sóc Giữa

Suốt Lộ

1,000

 

1

Ngã 4 Hòa Đức

Ngã 4 cây Vông

2,800

 

1

Ngã 4 cây Vông

Chùa 2 Ông Cọp

1,800

 

1

Cầu nhà máy Khánh Hưng

Kênh Tư Mới

700

 

1

Kênh Tư Mới

Kênh Ba Mới

400

 

1

Kênh Ba Mới

Ranh xã Đại Ân 2

300

 

1

Chùa 2 ông Cọp

Ranh xã LHT

800

 

4

Các tuyến Hẻm

1

Hẻm cặp nhà ông Liên Tấn

Trường tiểu học B

1,500

 

1

Hẻm cặp Trường tiểu học B

Suốt tuyến

500

 

1

Hẻm nhà ông Tám Điếc

Suốt tuyến

600

 

1

Hẻm nhà ông Lâm Sướng

Suốt tuyến

600

 

1

Hẻm Quán Thanh Vân
(cặp nhà ông Hấu)

Giáp nhà Lồng Chợ

4,000

 

1

Hẻm cặp quán cà phê ông Đại

Suốt tuyến

300

 

1

Hẻm cặp Chợ mới thị trấn Lịch Hội Thượng

Suốt tuyến

250

 

1

Hẻm cặp Quán Cô Năm

Phước đức cổ Miếu

350

 

1

Hẻm nhà ông Siều

Suốt tuyến

300

 

1

Hẻm nhà ông Huỳnh Chứ

Suốt tuyến

450

 

1

Hẻm nhà ông Khưu Thành

Giáp đường nhựa cặp mé sông

250

 

5

Đường đal

1

Kinh ông Thầy Pháp

Kinh ông Vinh
(bên sông)

600

 

1

Hết đất UBND huyện

Kênh ông Vinh
(Lộ cặp Kinh xáng)

400

 

1

Bên sông cặp kênh Tiếp Nhựt

Suốt tuyến

200

 

1

Lộ Sóc Bìa Hội Trung

Suốt đường

600

 

1

Kênh Thầy Pháp

Kênh Giồng Chát

400

 

1

Ngã 4 cây Vông

Đường Huyện 27

300

 

1

Đường Huyện 27

Cầu Đai Tưng

300

 

1

Chân cầu Bưng Lức

Ranh xã Trung Bình

200

 

1

Đầu kinh Cầu Mát

Đường Huyện 9 (cặp nhà ông Trần Binh)

250

 

1

Quán ông Soi

Cầu nhà ông Thạch Dũng

220

 

1

Đường vào Khu tập thể Huyện Đội

Suốt Tuyến

330

 

1

Lộ Đất cặp Kinh Đai Tưng

Suốt Tuyến

150

 

1

Đường đal xóm nhà ông Sơ

Suốt Tuyến

150

 

1

Lộ đal cặp nhà ông Dên

Suốt tuyến

450

 

1

Trường tiểu học A

Hết nhà ông Trần Văn Lạl

300

 

1

Hai đường đal trước chùa 2 ông Cọp

Suốt tuyến

250

 

1

Cặp nhà ông Hà Vĩnh Phong

Giáp đường Huyện 27

250

 

1

Nhà ông Trần Nhứt

Giáp đường Huyện 27

250

 

1

Kinh Tiếp Nhựt

Ranh xã Đại Ân 2 (bên kia kinh Tú Điềm)

150

 

1

Tuyến cặp sông Bưng Lức

Suốt tuyến

150

 

6

Đường
đất

1

Nhà ông Khưu Bảo Quốc

Giáp đường đal ranh UBND xã (trước nhà ông Sáu Lễ)

150

 

1

Trước nhà ông Lưu Hữu Phước

Suốt tuyến

200

 

III

Xã Đại Ân 2

 

1

Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ

KV1- VT1

Nhà ông Thầy Nhu
(giáp Huyện Lộ 28)

Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô
(đến giáp Huyện Lộ 28)

900

 

KV1- VT1

Nhà ông Trí Nguyện

Quán cà Phê ông Vinh (Giáp huyện lộ 28)

900

 

KV1- VT2

Ngã 3 UBND xã

Nhà bà Nguyễn Thị Liễu

400

 

KV1- VT2

Nhà bà Nguyễn Thị Khánh

Nhà ông Nguyễn Văn Lập (Giáp huyện lộ 28)

400

 

2

Đường Huyện 28

KV1- VT2

Nhà ông Chính Phương

Giáp Lộ Nam Sông Hậu

500

 

KV1- VT1

Cầu Bưng Cốc

Cống ông Til

600

 

KV1 -VT3

Cống ông Til

Giáp huyện lộ 27

400

 

KV1- VT2

Cầu Bưng Cốc

Đập Ngan Rô

500

 

3

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1- VT2

Ranh TT Trần Đề

Kênh Quốc Hội

500

 

KV1- VT3

Kênh Quốc Hội

Kênh Xả Chỉ - Long Phú

400

 

4

Đường Huyện 27

KV2 -VT2

Ranh Xã Long Phú

Kênh So Đủa

300

 

KV2- VT2

Kênh So Đủa

Ranh thị trấn Lịch Hội Thượng ( kênh 1 mới)

300

 

5


Tuyến đê ngăn mặn

KV2- VT1

Đập Ngan Rô

Đập Ba Cào

400

 

KV2- VT2

Đập Ba Cào

Cống Xả Chỉ

300

 

6

Đường đal

KV2- VT2

Cầu Sắt
(Sông Ngan Rô)

Giáp kênh 2
(lộ Bưng Lức cũ)

300

 

KV2- VT2

Cầu Ông Mó

Giáp huyện lộ 27

300

 

KV2- VT1

Đầu Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu chợ

Cầu nhà ông Mó

500

 

KV2- VT2

Đầu Kênh Bồn Bồn

Kênh 1

300

 

KV2 -VT3

Đầu Cầu Ông Mó

Ranh xã Trung Bình
(kênh 2)

300

 

KV2- VT3

Cầu Chùa

Hết đất Tư Kiên

250

 

KV2- VT3

Đầu đất bà Út Lên
( ngã 3)

Cầu Ông Kên

200

 

KV2- VT3

Giáp đất Tư Kiên

Ranh xã Long Phú

200

 

KV2- VT2

Nhà ông Út

Kênh Quốc Hội

300

 

KV2- VT3

Đầu đất ông Đào Sen

Giáp Chùa Bưng Buối

200

 

IV

Xã Liêu Tú

 

1

Đường Tỉnh 934

KV1- VT1

Hết đất UBND xã

Hết ranh Trường Trung học Cơ sở

700

 

KV1- VT1

Giáp UBND xã

Ranh Lịch Hội Thượng

700

 

KV1- VT2

Từ giáp Trường Trung học Cơ sở

Ranh xã Viên Bình

600

 

2

Đường Tỉnh 936B

KV2-VT1

Từ ranh xã Lịch Hội Thượng

Đến ranh xã Viên Bình

250

 

3

Đường đal

KV2- VT2

Ranh Lịch Hội Thượng

Ranh xã Viên Bình
(lộ bên sông)

200

 

KV2- VT1

Cầu Nhà ông Chanh

Cầu Kênh Tư mới

250

 

KV1- VT2

Ngã 3 Đường Tỉnh 934

Kênh Chệt Yệu

200

 

KV2- VT2

Đông Đường Tổng Cáng - Đại Nôn

Ranh TT Lịch Hội Thượng

200

 

KV2 -VT2

Đầu đất Kim Qượl

giáp đất ông Tăng Huynh

200

 

KV1- VT3

Đầu đất Trịnh Hữu Bình
(thầy Đức)

Cầu Ông Đáo

300

 

KV2- VT1

Bến đò cũ Tổng cáng qua đất ông Hái

Hết đất ông 8 Tạo

300

 

KV2- VT1

Cầu sắt ông Thại

Hết đất ông Lâm Phel

300

 

KV2- VT2

Từ đất ông Lâm Phel

Chùa Khmer ấp Giồng Chát

200

 

KV2- VT2

Hết đất Trường tiểu học xóm 3 Bưng Triết

Lò xấy lúa ông Phát Bưng Buối

200

 

KV2- VT2

Cầu ông Đỗ Đáo

Ranh chùa Bưng Phniết

200

 

KV2- VT3

Đất ông Phố

Hết đất bà Lý Thị Phol

150

 

KV2- VT3

Kênh Tư mới

Hết đất Trường tiểu học xóm 3 Bưng Triết

150

 

KV2- VT2

Kênh Chệt Yệu

Cầu sắt ông Thại

200

 

KV2- VT3

Chùa Khmer Giồng Chát

Đê ngăn mặn

150

 

KV2- VT3

Đất ông Tám Tạo

Đê ngăn mặn

150

 

KV2- VT3

Đất ông Trần Văn Ùm

Hết đất ông Lâm Thơm

150

 

KV3- VT1

Đất ông Lưu Quốc Phong

Hết đất ông Huỳnh Văn Thi

250

 

KV2- VT2

Đất ông Hà Văn Phúc

Hết đất ông Tô Văn Tĩnh

200

 

KV2- VT3

Đất ông Tô Văn Tĩnh

Hết đất ông Trần Phước Tâm

150

 

KV2- VT2

Đất ông Châu Ngọc Tân

Hết đất ông Nguyễn Văn Cơ

200

 

V

Xã Trung Bình

 

1

Đường Tỉnh 934

KV1- VT1

Giáp Lộ Nam Sông Hậu

Cầu Đen

1,000

 

KV1- VT2

Cầu Đen

Ranh TT Lịch Hội Thượng

800

 

2

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1- VT2

Cống Bãi Giá

Hết Trạm kiểm lâm

800

 

KV1- VT3

Trạm kiểm lâm
(phía giáp lộ)

Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó

400

 

KV1- VT3

Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó

Cầu sáu Quế 2

500

 

KV2- VT1

Cầu 6 Quế 2

Ranh xã Lịch Hội Thượng

350

 

3

Đường Huyện 27

KV1- VT3

Cầu sắt Kênh Sáu Quế 1

Giao lộ Nam Sông Hậu

400

 

4

Đường Nhựa

KV1- VT2

Từ Đảng Uỷ (cũ)

Hết nhà Thầy Hòa

650

 

KV1- VT3

Giáp Nhà Thầy Hòa

Cổng Sau Nhà Thờ Bãi Giá

450

 

5

Đường đal

KV1- VT3

Giáp Nhà Thờ Bãi Giá
(nhà ông Tây)

Giáp đất ông 5 Mẫn

450

 

KV2- VT2

Từ đất ông 5 Mẫn

Giáp nhà ông Vũ Quyền

300

 

KV1- VT2

Lộ quân khu từ đường Tỉnh 934

Giáp đất ông Mười Sọ

600

 

KV1- VT3

Đất ông Mười Sọ

Cầu 30/4

500

 

KV2- VT1

Cầu 30/4

Cống Tầm Vu

450

 

KV2- VT1

Từ Đường Quân Khu

Đường Nhựa vào Nhà Thờ

450

 

KV2- VT2

Từ Đường Quân Khu

Giáp đất ông 5 Mẫn

300

 

KV2- VT3

Nhà Thầy Hòa

Lộ Quân Khu

200

 

KV2- VT3

Đường Nhựa vào Nhà Thờ

Giáp Nhà ông Đạo

200

 

KV2- VT2

Lộ Mỏ Ó Tuyến 1

Suốt lộ

250

 

KV2- VT2

Lộ Mỏ Ó Tuyến 2

Suốt lộ

300

 

KV1- VT23

Đê ngăn mặn từ cống Bãi Giá

Giáp Lộ Nam Sông Hậu (hướng Mỏ Ó)

500

 

KV2- VT3

Đường Tỉnh 934
(Cầu Đen)

Nhà thờ Bãi Giá
(Nhà Ông Tây)

200

 

KV2- VT3

Đường Tỉnh 934
(hãng nước đá)

Lộ nhựa Nhà Thờ

200

 

KV2- VT2

Lộ Quân Khu

Hết đất ông bảy Tững

200

 

KV2- VT2

Cổng Nhà thờ Bãi Giá
(phía Tây)

Nhà ông Bảy Lục

250

 

 

 

KV2- VT3

Từ đất ông Sứ

Hết đất ông Quyền

200

 

 

 

KV2- VT2

Từ Đường đal Chợ Bồ Đề
(nhà ông 5 mẫn)

Hết đất ông Tuấn

300

 

 

 

KV2- VT3

Giáp ranh xã Đại Ân 2
(phía Tây SôngBưng Lức)

Ranh TT Lịch Hội Thượng

200

 

 

 

KV2- VT3

Giáp ranh xã Đại Ân 2
(phía Đông Sông Bưng)

Kinh Tiếp Nhựt

200

 

5

Đường đal

KV2- VT3

Kênh 4

Kinh Tiếp Nhựt

200

 

 

 

KV2- VT3

Đường đal Kinh 2 (suốt đường)

200

 

 

 

KV2- VT3

Đường đal Kinh 3 (suốt đường)

200

 

 

 

KV2- VT3

Đường đal Kinh 4 (suốt đường)

200

 

 

 

KV2- VT3

Cống Sáu Quế 2

Giao lộ Nam Sông Hậu

200

 

 

 

KV2- VT3

Đường huyện 27

Kênh 80

200

 

VI

Xã Lịch Hội Thượng

 

1

Đường nhựa

KV1- VT1

Ngã 4 Chùa Phước Đức Cổ Miếu (đất ông Húa)

Ngã 4 Phố Dưới
(cầu Vĩnh Tường)

1,800

 

KV1- VT2

Ngã 4 Chùa Phước Đức Cổ Miếu (đất ông Húa)

Hết đất bà Út Dung

700

 

KV2- VT1

Hết đất bà Út Dung

Hết đất Chùa Hội Phước

350

 

2

Đường Huyện 27

KV1-VT2

Ranh TT LHT

Chùa Sóc Tia

500

 

KV1- VT3

Chùa Sóc Tia

Kênh 6 Quế 1
(giáp ranh xã Trung Bình)

400

 

3

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV2-VT2

Từ ranh xã Trung Bình

Đến Cầu Mỹ Thanh 2

250

 

4

Đường Tỉnh 936B

KV2-VT2

Từ ranh xã Liêu Tú

Đến Giao Lộ
Nam Sông Hậu

250

 

5

Đường đal

KV1-VT3

Hết đất ông Tống Kim Châu (qua Chùa Phật)

Ngã 3 Bằng Lăng

600

 

KV2- VT2

Ngã Tư Chùa Hội Phước

Đê ngăn mặn

300

 

KV2- VT3

Lộ đal trước chùa Sóc Tia

Suốt lộ

250

 

KV1- VT2

Ngã 4 Phố Dưới
(Cầu Vĩnh Tường)

Hết đất ông Tống Kim Châu

890

 

KV2- VT3

Lộ đal trước nhà ông Trương Kim Long
(suốt lộ)

250

 

KV2- VT3

Lộ đal cặp Đình Nam Chánh (suốt lộ)

250

 

KV2- VT3

Đường Tỉnh 934B

Kênh ông Đắc

250

 

KV2- VT1

Kinh Giồng Chát

Kinh Ngọc Sinh

400

 

KV2- VT1

Lộ đal cặp Giồng Bằng Lăng Mặn (suốt Lộ)

350

 

VII

Xã Tài Văn

 

1

Đường tỉnh 934
(tỉnh lộ 8 cũ)

KV1-VT1

Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên

Hết đất Trại tôm giống thủy sản ông Lộc

1,500

 

KV1-VT3

Giáp Trại tôm giống thủy sản ông Lộc

Cụm Công an Trần Đề

1,100

 

KV1-VT2

Cụm Công an Trần Đề

Ngã 3 đi Vĩnh Châu

1,300

 

KV2-VT1

Đoạn còn lại của đường 934

700

 

2

Khu vực chợ Tài Văn

KV1-VT3

2 bên chợ

800

 

3

Đường tỉnh 935
(tỉnh lộ 11 cũ)

KV2-VT1

Ngã 3 Tài Văn

Về hướng Vĩnh Châu 300m

600

 

KV1-VT2

Đoạn còn lại đến ranh Thạnh Thới An

400

 

4

Đê bao Phú Hữu-Mỹ Thanh

KV2-VT3

Suốt đường

200

 

5

Đường đal

KV2-VT2

Cầu Tài Văn

Hết đất ông Trần Văn Khải

300

 

KV2-VT2

Cầu Tài Văn

Trường THCS Tài Văn

300

 

6

Khu vực đất ở nông thôn dọc theo lộ đal và các tuyến kênh rạch

KV2-VT3

Trên địa bàn xã

200

 

VIII

Xã Viên An

 

1

Đường tỉnh 934

KV1-VT1

Giáp ranh xã Viên Bình

Giáp ranh xã Tài Văn

650

 

2

Đường vào chùa Lao Vên

KV2-VT1

Đoạn trên địa bàn xã Viên An

250

 

3

Khu vực đất ở nông thôn dọc theo lộ đal, trục kênh

KV2-VT2

Trên địa bàn xã

150

 

IX

Xã Viên Bình

 

1

Đường tỉnh 934

KV1-VT1

Giáp ranh xã Viên An

Hết đất Cây xăng Thuận An

700

 

KV1-VT2

Đoạn còn lại theo tuyến đường 934

600

 

2

Khu vực chợ Viên Bình

KV1-VT1

Giáp đường Tỉnh 934

Hết ranh đất Chợ

700

 

3

Đường Huyện 32

KV2-VT2

Trụ sở UBND xã Viên Bình

Đến chùa Lao Vên

250

 

KV2-VT3

Giáp kinh Tiếp Nhựt

Đến ranh xã Liêu Tú

200

 

4

Đường đal

KV2-VT3

Hết ranh đất Chợ Viên Bình

Cống Trà Đuốc

200

 

5

Đất ở ven kênh Tiếp Nhựt

KV2-VT3

Suốt tuyến

200

 

6

Đất ở dọc theo lộ đal, các tuyến kênh, rạch

KV2-VT3

Trên địa bàn xã

150

 

X

Xã Thạnh Thới An

 

1

Đường tỉnh 935

KV1-VT1

Giáp ranh xã Tài Văn

Cầu An Hòa

400

 

KV1-VT3

Cầu An Hòa

Cầu Lác Bưng

250

 

KV1-VT2

Cầu Lác Bưng

Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận

300

 

2

Đường Tỉnh 936B

KV2-VT2

Ranh xã Thạnh Thới Thuận

Ranh xã Viên Bình

200

 

3

Đường Huyện 36

KV2-VT1

Từ đường Tỉnh 935

Cầu sắt UBND xã

250

 

4

Đường đal

KV2-VT3

Từ cầu sắt UBND xã

Hết đất nhà máy ông Hiệp

180

 

KV2-VT3

Giáp đường Tỉnh 935

Hết đất Trường tiểu học ấp Tắc Bướm

150

 

KV2-VT3

Giáp đường Tỉnh 935
(vào ấp Tiên Cường)

Suốt tuyến

150

 

KV2-VT3

Từ đất ông Phan Văn Tình
(qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du)

Giáp đường Huyện 36

150

 

KV2-VT3

Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã

120

 

5

 

KV2-VT3

Đê bao Phú Hữu-Mỹ Thanh

Suốt tuyến giáp Thị Trấn Mỹ Xuyên

150

 

XI

Xã Thạnh Thới Thuận

 

1

Đường tỉnh 935

KV1-VT1

Cầu Mỹ Thanh

Đến Cầu So Đũa

650

 

KV1-VT2

Đoạn còn lại

350

 

2

Đường Tỉnh 936B

KV1-VT2

Cống Rạch So Đũa

Ranh xã Thạnh Thới An

300

 

KV1-VT1

Đoạn còn lại

350

 

3

Đường Huyện 35

KV2-VT1

Suốt tuyến

250

 

4

Đường đal

KV2-VT2

Ngã ba giáp Nhà ông Trương Phi Long

Giáp đường huyện nhà ông Thành

200

 

KV2-VT3

Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã

150

 

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của y ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Khu vực, vị trí

Ranh giới, vị trí

Giá đất

A

 

HUYỆN MỸ XUYÊN

I

KV2

Thị trấn Mỹ Xuyên

1

VT3

Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, hương lộ 14 và ranh xã Tham Đôn.

45

2

VT5

Kênh Phước Kiện đi Cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Thới An và Tài Văn.

35

II

KV3

Xã Tham Đôn

1

VT5

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

30

III

KV3

Xã Đại Tâm

 

1

VT5

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

30

IV

KV3

Xã Thạnh Phú

1

VT4

Giới hạn bởi: Quốc lộ 1 đến kênh 19/5; đê bao Phú Hưng; đường khu 4, lộ đal vào Phú Hòa, Phú Thành và ranh xã Lâm Kiết - Thạnh Trị

35

2

VT5

Khu vực còn lại

30

V

KV3

Xã Thạnh Quới

1

VT5

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

30

VI

KV3

Xã Gia Hòa 1.

1

VT5

Toàn bộ diện tích đất hàng năm của xã.

30

VII

KV3

Xã Gia Hòa 2.

1

VT5

Toàn bộ diện tích đất hàng năm của xã.

30

VIII

KV3

Xã Hòa Tú 1

1

VT5

Toàn bộ diện tích đất hàng năm của xã.

30

IX

KV3

Xã Hòa Tú 2

 

1

VT5

Toàn bộ diện tích đất hàng năm của xã.

30

X

KV3

Xã Ngọc Đông

1

VT5

Toàn bộ diện tích đất Nông nghiệp của xã

30

XI

KV3

Xã Ngọc Tố

1

VT5

Khu vực ấp Cổ Cò

30

2

VT5

Khu vực còn lại.

30

B

HUYỆN MỸ TÚ

I

KV2

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa.

1

VT2

Phía Đông giáp sông Tân Lập; Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ; Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá.

50

2

VT3

Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp kênh Ô Quên; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.

45

Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.

3

VT4

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.

40

Phía Đông giáp kênh Bộ Thon; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn.

4

VT5

Các vị trí còn lại.

35

II

KV3

Xã Mỹ Hương.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp Đường Tỉnh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Thuận Hưng. Phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.

40

2

VT4

Các vị trí còn lại.

35

III

KV3

Xã Mỹ Phước

1

VT3

Phía Đông giáp kênh 8 Tinh; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm; Phía Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường; Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước.

40

2

VT4

Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm; Phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước; Phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú

35

3

VT5

Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Tây giáp kênh Thầy Bảy, kênh 8 Tinh; Phía Nam giáp kênh Bờ Bao cũ; Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước, ranh xã Mỹ Tú

30

Phía Đông giáp kênh Lung lớn, kênh 3 Trung; Phía Tây giáp kênh Bảy Thước; Phía Nam giáp kênh Xóm Tiệm; Phía Bắc giáp kênh Lung lớn.

4

VT6

Khu vực còn lại (khu vực Lâm Trường trả cho dân)

25

IV

KV3

Xã Mỹ Thuận.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia; Phía Tây giáp đường Tỉnh 940; Phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện Thạnh Trị; Phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú

40

2

VT4

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm; Phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Mỹ Tú.

35

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ; Phía Tây giáp sông Nhu Gia; Phía Nam giáp ranh huyện Mỹ Xuyên;  Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc.

Phía Đông giáp đường Tỉnh 940; Phía Tây và Phía Nam giáp huyện Thạnh Trị; Phía Bắc giáp kênh Bao Lâm Trường

3

VT5

Các vị trí còn lại.

30

V

KV3

Xã Thuận Hưng.

1

VT3

Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận;  Phía Nam giáp kênh Tam Sóc; Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.

40

2

VT4

Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết; Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

35

Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ; Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc

3

VT5

Các vị trí còn lại.

30

VI

KV2

Xã Long Hưng.

1

VT2

Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Phụng Hiệp; Phía Tây giáp kênh 1/5; Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu Giang

50

2

VT4

Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5 , kênh Hàng Sắn; Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Mỹ Hương; Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Phụng hiệp

40

3

VT5

Phía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện Mỹ; Phía Tây giáp kênh Hàng Sắn, kênh Lý; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Bắc giáp kênh Tân Phước,  giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện.

35

4

VT6

Các vị trí còn lại.

30

VII

KV3

Xã Hưng Phú.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng; Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm; Phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh 1000, kênh ba Cường, kênh Cô Ba; Phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp.

40

2

VT4

Các vị trí còn lại.

35

VIII

KV3

Xã Mỹ Tú.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp kênh 500

40

Phía Đông giáp kênh Xáng Mỹ Hòa và rạch Nhu Gia; Phía Tây giáp đường Tỉnh 940; Phía Nam ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

2

VT4

Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh 500; Phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú

35

Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường Tỉnh 940; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước; Phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh Tư, rạch Cây Cồng; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa.

3

VT5

Các vị trí còn lại.

30

IX

KV3

Xã Phú Mỹ.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh TP. Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên; Phía Tây giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng, rạch Bố Thảo cũ; Phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1; Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.

40

2

VT4

Các vị trí còn lại.

35

C

HUYỆN KẾ SÁCH

I

KV2

Thị trấn Kế sách

1

VT3

Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; Phía Tây giáp kênh Lộ Mới; Phía Nam giáp cống Lộ mới; Phía Bắc giáp kênh Số 1

45

Phía Đông giáp kênh lộ mới; Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; Phía Nam giáp kênh Lèo; Phía Bắc giáp kênh Số 1

2

VT4

Các khu vực còn lại

40

II

KV3

Thị trấn An Lạc Thôn

1

VT2

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

45

III

KV3

Xã Kế Thành

 

1

VT3

Phía Đông giáp Rạch Bưng Túc, phía Tây giáp Rạch Hai Giáp, phía Nam giáp sông Kinh Giữa, phía Bắc giáp kênh 9 Quang, Kinh Rạch Bần

40

Phía Đông giáp Rạch Ba Lăng, phía Tây giáp Rạch Cầu Chùa, phía Nam giáp Rạch Bồ Đề, phía Bắc giáp sông Kinh Giữa

2

VT4

Phía Đông giáp Thị Trấn Kế Sách, phía Tây giáp xã Kế An, Nam giáp xã Phú Tâm, phía Bắc giáp Rạch Bồ Đề.

35

Phía Đông giáp ranh xã Thới An Hội, phía Tây giáp ranh xã Kế An, phía Nam giáp Kênh 9 Quang, phía Bắc giáp ranh xã Trinh Phú

IV

KV3

Xã Kế An

1

VT2

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

45

V

KV3

Xã Trinh Phú

 

1

VT3

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

40

VI

KV3

Xã An Mỹ

1

VT4

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

35

VII

KV3

Xã Đại Hải

1

VT2

Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông Số 1.

45

Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.

Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện

2

VT3

Các khu vực còn lại

40

VIII

KV3

Xã Ba Trinh

1

VT3

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

40

IX

KV3

Xã An Lạc Tây

1

VT2

Toàn bộ đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

45

X

KV3

Xã Thới An Hội

1

VT3

Toàn bộ đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

40

XI

KV3

Xã Nhơn Mỹ

1

VT2

Toàn bộ đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

45

D

HUYỆN THẠNH TRỊ

I

 KV2

Thị trấn Phú Lộc

1

VT5

Phía đông: Giáp kênh thủy lợi, Kênh sường; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; Phía Bắc: Giáp xã Tuân Tức

35

Phía Đông: Giáp huyện Mỹ Xuyên; Phía Tây: Giáp kênh thủy lợi; Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp Sông cái

2

VT6

Phía Đông: Giáp kênh thủy lợi (Giáp ấp 1; Phía Nam: Giáp kênh Mã Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị

30

3

VT4

Các khu vực còn lại

40

II

KV2

Thị trấn Hưng Lợi

 

1

VT5

Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây: Giáp ấp 23, xã Châu Hưng; Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành

35

Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp tỉnh Bạc Liêu; Phía Tây: Giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát

2

VT4

Các khu vực còn lại

40

III

KV3

Xã Thạnh Trị

1

VT5

Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh Ba Dừa, đường huyện Lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc; Phía Nam: Giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp ấp B2, xã Thạnh Tân

30

2

VT5

Phía Đông: Giáp kênh Mây Vóc; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp đường huyện lộ 5, sông Tà Lọt

30

3

VT4

Các khu vực còn lại

35

IV

KV3

Xã Tuân Tức

 

1

VT5

Phía Đông: Giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp kênh KT 13, sông Trung Hòa; Phía Nam: Giáp kênh ông Út, kênh trường Học; Phía Bắc: Giáp Sông Tà Lọt, sông Trung Hòa, kênh bà Xe, rạch ấp Trung Thống

30

Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp: kênh Tám Tâm ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên;

Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng, hết đất La Văn Dũng, hết đất Trần Đặng, Lâm Văn Tửng, Từ Thị Của, Chung Văn Hòa, kênh ông Hòa hết đất bà Lê Thị Đủ, Khâu Khuông; Phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh KT 13; Phía Bắc: Giáp kênh SaDi

2

VT5

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp ấp Tân Lợi, xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh Thầy Hai; Phía Bắc: Giáp xã Lâm Tân

30

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp Rạch Tà Lọt; Phía Nam: Giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung Hòa, kênh Bà Ke, rạch 5 Toán, ấp Trung Thống; Phía Bắc: Giáp kênh Cầu Sắc, rạch Sa Keo

3

VT4

Các khu vực còn lại

35

V

KV3

Xã Thạnh Tân

 

1

VT5

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh thủy lợi; Phía Nam: Giáp kênh 10m; Phía Bắc: Giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu

30

Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, TT Phú Lộc; Phía Tây: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp Tà Lọt C, xã Thạnh Trị; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Hạt, kênh 9 Sạn

2

VT5

Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc: Giáp huyện Ngã Năm

30

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Tú

3

VT4

Các khu vực còn lại

35

VI

KV3

Xã Vĩnh Lợi

1

VT4

Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; Phía Tây: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Nam: Giáp kênh 14, kênh Nàng Rền; Phía Bắc: Kênh Ông Tà

35

2

VT4

Phía Đông: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp ấp 14; Phía Bắc: giáp Kênh Ông Tà

35

Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 8 Sao; Phía Nam: Giáp kênh 13; Phía Bắc: Giáp xã Vĩnh Thành

3

VT5

Các khu vực còn lại

30

VII

KV3

Xã Vĩnh Thành

1

VT4

Phía Đông: Giáp Kênh 5 Căn; Phía Tây: Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Tiển; Phía Nam: Giáp kênh 5 Năng; Phía Bắc: Giáp kênh Ma Rênh

35

2

VT5

Phía Đông: Giáp ấp 22, xã Thạnh Trị; Phía Tây: Giáp kênh Lò Than; Phía Nam: Giáp ấp 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; Phía Bắc: Giáp kênh Hương Hào Đẩu

30

Phía Đông: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 16/1, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp ranh xã Vĩnh Lợi; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Năng

3

VT5

Các khu vực còn lại

30

VIII

KV3

Xã Lâm Tân

1

VT5

Phía Đông: Giáp kênh Đình Mương Điều; Phía Tây: Giáp xã Tuân Tức; Phía Nam: Giáp kênh Xẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A; Phía Bắc: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức

30

2

VT5

Phía Đông: Giáp kênh 6 Bảnh; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Xuyên

30

3

VT4

Các khu vực còn lại

35

IX

KV3

 Xã Lâm Kiết

 

1

VT3

Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi

40

2

VT4

Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú

35

3

VT5

Các khu vực còn lại

30

X

KV3

Xã Châu Hưng

 

1

VT4

Phía Đông: Giáp kênh 2 Gấm; Phía Tây: Giáp kênh Tràm Kiến; Phía Nam: Giáp sông Kinh Ngay 2; Phía Bắc: Giáp kênh Bà Phúc

35

2

VT5

Phía Đông: Giáp kênh Tây Nhỏ; Phía Tây: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp Sông Tràm Kiến; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi

30

Phía Đông: Giáp kênh ông Sóc; Phía Tây: Giáp kênh Già Mê; Phía Nam: Giáp kênh ông Miễn; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh Lợi

3

VT6

Các khu vực còn lại

30

E

THỊ XÃ NGÃ NĂM

I

  KV2

Phường 1

1

VT1

Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm 6 ven kênh xáng chìm tính từ mốc chỉ giới đường thủy nội địa đến kênh nông trường

55

Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau.

Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kinh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kinh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau

Khu vực phía Bắc giáp kinh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau

2

VT2

Vị trí còn lại

50

II

 KV2

Phường 2

1

VT3

Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản lộ Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên kênh Thủy lợi (kênh 500)

45

Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (kênh 500).

Khu vực phía Tây Nam giáp khóm 6, phường 1; phía Tây Bắc giáp huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi.

Khu vực phía Tây Bắc giáp tỉnh Hậu Giang  tính từ đê bao kênh Thủy lợi (kênh 500).

Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước, phía Nam giáp kênh Lâm Trà ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500).

Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà, phía Nam giáp kênh Lung Bào Tượng

2

VT4

Vị trí còn lại

40

III

 KV2

Phường 3

1

VT2

Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)

50

Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liếm, phía Nam giáp rạch Lung Lớn, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm Lẫm và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Đông giáp rạch Cống Đá.

Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp.

2

VT3

Vị trí còn lại

45

I

KV3

Xã Mỹ Quới

1

VT2

Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Nam giáp rạch Ba Cụi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

45

2

VT3

Vị trí còn lại

40

II

KV3

Xã Tân Long

1

VT2

Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh Tư Cửu, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng.

45

Khu vực phía Tây Bắc giáp xã Long Bình, phía Đông giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

Khu vực phía Bắc giáp huyện Mỹ Tú, phía Nam giáp Quốc lộ 61B, phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

Khu vực phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp kênh 2A, phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh Cocsanen.

Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh thủy lợi, phía Tây giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ)

2

VT3

Vị trí còn lại

40

III

KV3

Xã Vĩnh Quới

1

VT3

Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham, phía Đông giáp phường 1 và phía Nam giáp rạch Xẻo Chít.

40

Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít và phía Đông giáp rạch đường Chùa.

Khu vực phía Bắc giáp rạch Sóc Sải, phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp, phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.

Khu vực phía Bắc giáp tỉnh Hậu Giang, phía Đông giáp rạch Xẻo Gỗ, phía Tây Nam giáp rạch Xẻo Chít.

Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp Xẻo Chít.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khương, phía Đông giáp rạch Xẻo Sải, phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải.

Khu vực phía Bắc giáp rạch Xẻo Chít, phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp rạch đường Chùa.

2

VT3

Vị trí còn lại

40

IV

 KV3

Xã Long Bình

1

VT2

Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

45

2

VT3

Vị trí còn lại

40

V

 KV3

Xã Mỹ Bình

1

VT2

Khu vực UBND xã phía Bắc giáp phường 3 và phía Đông giáp kênh Nàng Rền.

45

Khu vực phía Đông Bắc giáp kinh Thủy Lợi, phía Tây giáp kênh Nàng Rền và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị.

Khu vực ven rạch Mười Lửa, phía Đông giáp xã Mỹ Quới, phía Tây giáp rạch Mười Gà, xã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh Thủy Lợi.

Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Tây giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp xã Mỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

Khu vực phía Bắc giáp phường 3, phía Tây giáp xã Mỹ Quới, phía Đông và Nam giáp kênh Thủy Lợi.

2

VT3

Vị trí còn lại

40

F

HUYỆN LONG PHÚ

I

KV2

Thị trấn Long Phú

1

VT4

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.

40

II

KV2

Thị trấn Đại Ngãi

1

VT3

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.

45

III

KV3

Xã Song Phụng.

1

VT3

Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.

40

Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa.

2

VT2

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã

45

IV

KV3

Xã Hậu Thạnh.

1

VT4

Đông: giáp sông Saintard và xã Phú Hữu; Tây: giáp kênh số 3 và kênh Cây Dương; Nam: xã Phú Hữu; Bắc: xã Đại Ngãi và Quốc lộ 60.

35

2

VT3

Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.

40

V

KV3

Xã Trường Khánh.

1

VT4

Đông: kênh 8 hal - kinh xáng - ranh An Mỹ; Tây: lung giáp xã Phú Tâm - Châu Thành; Nam: kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ - Kế Sách.

35

2

VT3

Đông: rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh; Tây: giáp kênh 76; Nam: Rạch bắt chết (Trường Hưng); Bắc: rạch Bắt chết giáp Hậu Thạnh.

40

Đông: rạch Trường Thọ; Tây: giáp kênh Triệu Sâm; Nam: lộ Trường Thọ; Bắc: kênh ông Sang.

3

VT3

Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn

40

VI

KV3

Xã Long Đức.

1

VT2

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.

45

VII

KV3

Xã Phú Hữu.

1

VT3

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.

40

VIII

KV3

Xã Châu Khánh

2

VT3

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.

40

IX

KV3

Xã Tân Thạnh

1

VT3

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.

40

X

KV3

Xã Tân Hưng

1

VT3

Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã.

40

XI

KV3

Xã Long Phú

1

VT3

Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện lộ 27 (Long Phú - LHT); Nam: kênh 85; Bắc: kênh mương ông kép  

40

2

VT4

Đông: kênh 25/4; Tây: xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc: xã Tân Hưng

35

Đông: kênh 96 Long Hưng; Tây: huyện Mỹ Xuyên; Nam: kênh Cái Xe; Bắc: xã Tân Hưng  Tân Thạnh.  

Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện Mỹ Xuyên; Nam: xã Liêu Tú; Bắc: kênh Cái Xe

3

VT3

Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.

40

G

HUYỆN CÙ LAO DUNG

I

KV2

Thị trấn Cù Lao Dung

1

VT2

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị trấn

50

II

KV3

Xã An Thạnh I

1

VT1

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

50

III

KV3

Xã An Thạnh Tây

1

VT2

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

45

IV

KV3

Xã An Thạnh 2

1

VT2

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

45

V

KV3

Xã An Thạnh 3

1

VT3

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

40

VI

KV3

Xã An Thạnh Nam

1

VT4

Toàn ấp Vàm Hồ; ấp Vàm Hồ A; ấp Võ Thành Văn (khu vực từ phía bờ tây rạch cây Me đến bờ phía đông Rạch Su)

35

2

VT5

Phần còn lại của ấp Võ Thành Văn, (Khu vực từ phía đông rạch Cây Me, đến đê bao biển giáp xã An Thạnh 3; Khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua cống số 4 đến Cầu Cây mắm)

30

VII

KV3

Xã An Thạnh Đông

1

VT2

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

45

VIII

KV3

Xã Đại Ân 1

1

VT3

Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tố, Toàn ấp Đoàn Văn Tố A và 1 phần phía trên ấp Sáu Thử (Từ ấp Đoàn Văn Tố đến rạch Sáu Tịnh)

40

2

VT4

Các khu vực còn lại

35

H

HUYỆN CHÂU THÀNH

I

KV2

Thị trấn Châu Thành.

1

VT3

Phía đông Dọc kênh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt, phía tây, nam giáp ranh xã Thuận Hòa, phía bắc giáp ranh xã Thuận Hòa và Hồ Đắc Kiện

45

2

VT4

Các vùng còn lại

40

3

VT5

Hướng đông giáp Kênh Hai Col- phía tây giáp kênh 30/4- phía nam Ranh xã Phú Tân - phía bắc giáp kênh Hai Col

35

II

KV3

Xã Thuận Hòa.

1

VT4

Phía đông giáp thị trấn Châu Thành, phía tây giáp ranh xã Thiện Mỹ, phía nam giáp Kênh ông Ửng, phía bắc giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện

35

Phía đông giáp ranh xã Phú Tân - Kênh 6 - Kênh Hai Sung, phía tây giáp Quốc lộ 1A, phía nam Kênh 6 - ranh xã Phú Tân, phía bắc giáp ranh thị trấn Châu Thành

2

VT5

Các vùng còn lại

30

3

VT6

Kênh Sườn-Kênh Tư Lung-Kênh 6-Kênh Ông Nam, phía tây, nam giáp ranh xã An Hiệp, phía bắc giáp kênh Ông Ửng

25

III

KV3

Xã An Hiệp.

1

VT4

Các vùng còn lại

35

2

VT5

Phía đông giáp các vị trí tiếp giáp vị trí I dọc tuyến đê bao Kênh Xáng Phụng Hiệp, phía tây An Hiệp, phía nam giáp ranh xã An Ninh, phía bắc giáp Kênh 77

30

Phía đông giáp đường đất-rạch, phía tây, nam giáp ranh xã An Ninh, phía bắc giáp Kênh 85

3

VT6

Phía đông giáp ranh xã Thuận Hòa, phía tây giáp ranh xã An Ninh, phía nam giáp Kênh 85, phía bắc giáp ranh xã Thiện Mỹ

25

IV

KV3

Xã Phú Tâm.

1

VT4

Phía Đông giáp ranh huyện Kế Sách, phía Tây giáp ranh xã Phú Tân, phía Nam giáp kênh ông Quên, kênh Hồng Hỷ - kênh thủy lợi, phía Bắc giáp đường Tỉnh 923

35

2

VT5

Phía đông giáp ranh huyện Kế Sách, phía tây, nam giáp ranh huyện Long Phú, phía bắc giáp kênh ông Quên

30

Phía đông giáp ranh huyện Kế Sách, Long Phú, phía tây giáp ranh xã Phú Tân, Thuận Hòa, phía nam Pà Chắc, kênh Bảy Quýt, phía bắc giáp Kênh 30/4

Phía đông giáp ranh huyện Kế Sách, phía tây giáp ranh xã Thuận Hòa, phía nam giáp kênh 30/4, phía bắc giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện

3

VT6

Các vùng còn lại

25

V

KV3

Xã An Ninh.

1

VT3

Phía đông giáp ranh xã An Hiệp, phía tây giáp Kênh xáng Bố Thảo, phía nam giáp các vị trí tiếp giáp TP Sóc Trăng -đường Tỉnh lộ 13, phía bắc giáp ranh xã An Hiệp

40

Phía đông giáp Kênh xáng Tà Liêm, phía tây, nam, bắc giáp xã Thuận Hưng

2

VT4

Các vùng còn lại

35

3

VT5

Phía Đông giáp ranh xã An Hiệp, phía Tây giáp sông Hòa Long - rạch Chăn Đùm, kênh thủy lợi, phía Nam giáp kênh 77, phía Bắc giáp ranh xã Mỹ Hương

30

VI

KV3

Xã Hồ Đắc Kiện.

1

VT3

Phía đông giáp ranh huyện Kế Sách, Phúa Tâm, phía tây, bắc giáp Quốc Lộ 1A, phía nam giáp ranh TT Châu Thành

40

Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh TT Châu Thành

2

VT4

Các vùng còn lại

35

3

VT5

Phía đông giáp Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đất Lâm Trường, phía tây, nam, bắc giáp tỉnh Hậu Giang, xã Long Hưng

30

Phía đông giáp kênh lâm trường, phía tây giáp kênh kênh Hai Nhân, phía nam, bắc giáp kênh sườn

VII

KV3

Xã Thiện Mỹ.

1

VT4

Phía đông giáp ranh xã Thuận Hòa, phía tây giáp ranh huyện Mỹ Tú, phía nam giáp kênh 6 thước, kênh 5 Ửng, kênh 5 Thục, kênh 2 Phong, phía bắc giáp đường đất - kênh Giao Thông

35

2

VT5

Phần còn lại

30

3

VT6

Phía đông Kênh Phú Tường, kênh ranh, phía tây, nam, bắc giáp ranh huyện Mỹ Tú

25

VIII

KV3

Xã Phú Tân.

1

VT4

Phía đông giáp Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm, phía tây giáp ranh xã An Hiệp, phía nam giáp kênh Xây Chô, phía bắc giáp kênh Vành Đai đến ranh xã An Hiệp

35

Phía đông giáp Kênh 6 Thước, phía tây giáp ranh xã An Hiệp, phía nam các vị trí tiếp giáp ranh TP Sóc Trăng, phía bắc giáp kênh Hai Mươi

2

VT5

Phía đông giáp ranh xã Phú Tâm, phía tây, bắc giáp ranh xã Thuận Hòa, phía nam giáp kênh Sườn

30

Phía đông giáp ranh xã Phú Tâm, phía tây giáp kênh 6 thước, kênh 30/4, phía nam các vị trí tiếp giáp ranh TP Sóc Trăng, phía bắc giáp kênh Xây Chô.

3

VT6

Các vùng còn lại

25

I

HUYỆN TRẦN ĐỀ

I

KV2

Thị trấn Trần Đề

1

VT5

Tất cả đất cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.

35

II

KV2

Thị trấn Lịch Hội Thượng

1

VT4

Tất cả đất cây hàng năm trên địa bàn thị trấn.

40

III

KV3

Xã Đại Ân 2

1

VT4

Đông: kênh xáng mới. Nam: kênh Chùa Bưng Buối. Bắc lộ đất Tú Điềm. Tây: xã Liêu Tú, xã Long Phú, huyện Long Phú

35

2

VT3

Phần đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.

40

IV

KV3

Xã Liêu Tú

1

VT5

Đông: xã Lịch Hội Thượng. Tây xã Viên Bình. Nam: Kênh Tổng Cáng. Bắc: Đường tỉnh 934

30

2

VT4

Từ giáp kênh Tiếp Nhựt- đến ranh huyện Long Phú

35

V

KV3

Xã Lịch Hội Thượng

1

VT5

Đông: sông gòi – kênh 5 huyện – lộ đan Chùa Hội Phước ra đê ngăn mặn. Tây: kênh ranh Liêu Tú-LHT. Nam: lộ đê ngăn mặn kênh Mã Đức. Bắc: kênh Xà Khị

30

Đông: kênh cách ly. Tây: huyện lộ 9. Nam: huyện lộ 9. Bắc: Kênh Lâm Ton.

2

VT4

Phần cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.

35

VI

KV3

Xã Trung Bình

1

VT4

Đông: Kênh Bồn Bồn; Tây: Sông Bưng Lức; Nam Kênh 85; Bắc: Kênh Mương ông Kép.

35

Đông: Kênh ngang mặt trời lặn Bưng Lức; Tây: Xã Lịch Hội Thượng; Nam: Kênh Tư; Bắc: Kênh 2.

2

VT4

Tất cả cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.

35

VII

KV3

Xã Thạnh Thới Thuận

1

VT3

Từ giáp đường 935 đến kênh thủy lợi thứ nhất

40

2

VT4

khu vực còn lại trên địa bàn xã

35

VIII

KV3

Thạnh Thới An

1

VT4

Từ giáp đường 935 đến giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận, kênh Hưng Thạnh, kênh Tư Cổ. Hương lộ 11 vào UB xã đến giáp ranh xã Tài Văn, khu vực ấp Hưng Thới, Đầy Hương 3, Tiên Cường 1, Tiên Cường 2. 

35

2

VT5

Khu vực còn lại.

30

IX

KV3

Xã Tài Văn

1

VT4

Từ giáp đường 934 đến giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên, Thạnh Thới An, Viên An

35

2

VT5

Giáp Kênh Tiếp Nhựt đến giáp ranh huyện Long Phú

30

3

VT6

Khu vực còn lại

25

X

KV3

Xã Viên An

1

VT4

Từ kênh Tiếp Nhựt-đến giáp ranh xã Tài Văn; và từ đường tỉnh 934 vào đến kênh Tắc Bướm-Tổng Cáng

35

2

VT5

Từ kênh Tắc Bướm-Tổng Cáng đến giáp ranh xã Thạnh Thới An

30

Khu vực đất Lung trũng ấp Bờ Đập

XI

KV3

Xã Viên Bình

1

VT4

Từ giáp kênh Tiếp Nhựt đến giáp ranh xã Liêu Tú; Từ giáp đường 934 đến kênh Tắc Bướm - Tổng Cáng.

35

2

VT5

Từ giáp kênh Tắc Bướm - Tổng Cáng đến Kênh Hưng Thạnh - Tổng Cáng

30

3

VT6

Từ Kênh Hưng Thạnh - Tổng Cáng; đến sông Mỹ Thanh

25

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của y ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Khu vực, vị trí

Ranh giới, vị trí

Giá đất

A

HUYỆN MỸ XUYÊN

I

KV2

Thị trấn Mỹ Xuyên

1

VT3

Giới hạn bởi: Ranh TP Sóc Trăng, đường Trần Hưng Đạo, Huyện lộ 14 của xã Tham Đôn

50

2

VT4

Kênh Phước Kiện đi Cần Giờ đến giáp ranh xã Tham Đôn, Thạnh Thới An và Tài Văn.

45

II

KV3

Xã Tham Đôn

 

1

VT5

Giới hạn bởi: Đường Huyện 14 đến đê bao rạch Sên, giáp xã Đại Tâm, đường 936 (trở về phía sông Dù Tho), TP Sóc Trăng.

35

2

VT6

Khu vực còn lại

30

III

KV3

Xã Đại Tâm

1

VT5

Giáp Quốc lộ 1 đến kênh 19/5; từ Quốc lộ 1 hướng về xã Tham Đôn 500m tới kênh Phú Thuận

35

2

VT6

Khu vực còn lại

30

IV

KV3

Xã Thạnh Phú

1

VT3

Giới hạn bởi: Quốc lộ 1 đến kênh 19/5; đê bao Phú Hưng; đường khu 4, lộ đan vào Phú Hòa, Phú Thành và ranh xã Lâm Kiết - Thạnh Trị

45

2

VT4

Khu vực còn lại.

40

V

KV3

Xã Thạnh Quới

1

VT4

Toàn bộ diện tích đất cây lâu năm của xã.

40

VI

KV3

Xã Gia Hòa 1

1

VT6

Toàn bộ diện tích đất lâu năm của xã

30

VII

KV3

Xã Gia Hòa 2

1

VT6

Toàn bộ diện tích đất lâu năm của xã

30

VIII

KV3

Xã Hòa Tú 1

1

VT5

Giới hạn bởi: Giáp ranh Long Hòa, dọc theo kênh 10 Yên ra sông Đình đến kênh Tư và ranh xã Ngọc Đông, Ngọc Tố và Hòa Tú 2.

35

2

VT6

Khu vực còn lại.

30

IX

KV3

Xã Hòa Tú 2

1

VT5

Toàn bộ diện tích đất lâu năm của xã

35

X

KV3

Xã Ngọc Đông

1

VT5

Toàn bộ diện tích đất lâu năm của xã

35

XI

KV3

Xã Ngọc Tố

1

VT5

Khu vực đất lâu năm ở ấp Cổ Cò

35

2

VT6

Khu vực còn lại.

30

B

HUYỆN MỸ TÚ

I

KV2

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa.

1

VT2

Phía Đông giáp sông Tân Lập. Phía Tây giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ. Phía Nam giáp kênh số 1, ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá.

55

2

VT3

Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp kênh Ô Quên. Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.

50

Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn. Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.

3

VT4

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.

45

Phía Đông giáp kênh Bộ Thon. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn

4

VT5

Các vị trí còn lại.

40

II

KV3

Xã Mỹ Hương.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp Đường Tỉnh 939B, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Thuận Hưng. Phía Nam giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.

45

3

VT4

Các vị trí còn lại.

40

III

KV3

Xã Mỹ Phước.

1

VT3

Phía Đông giáp kênh 8 Tinh. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm. Phía Nam giáp kênh Bờ bao Lâm Trường. Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước.

45

2

VT4

Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Tú, kênh Thầy Bảy. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm. Phía Nam giáp kênh xáng Mỹ Phước. Phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú

40

3

VT5

Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Thuận. Phía Tây giáp kênh Thầy Bảy, kênh 8 Tinh. Phía Nam giáp kênh Bờ Bao cũ. Phía Bắc giáp kênh xáng Mỹ Phước, ranh xã Mỹ Tú

35

Phía Đông giáp kênh Lung lớn, kênh 3 Trung. Phía Tây giáp kênh Bảy Thước. Phía Nam giáp kênh Xóm Tiệm. Phía Bắc giáp kênh Lung lớn.

4

VT6

Khu vực còn lại (khu vực Lâm Trường trả cho dân)

30

IV

KV3

Xã Mỹ Thuận.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng, dọc sông Nhu Gia. Phía Tây giáp đường Tỉnh 940. Phía Nam giáp kênh Tam Sóc, ranh huyện Thạnh Trị. Phía Bắc giáp kênh Tà Liêm, ranh xã Mỹ Tú

45

2

VT4

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm. Phía Bắc giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Mỹ Tú

40

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng và ranh xã Phú Mỹ. Phía Tây giáp sông Nhu Gia. Phía Nam giáp ranh huyện Mỹ Xuyên. Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc

Phía Đông giáp đường Tỉnh 940. Phía Tây và Phía Nam giáp huyện Thạnh Trị. Phía Bắc giáp kênh Bao Lâm Trường

3

VT5

Các vị trí còn lại.

35

V

KV3

Xã Thuận Hưng.

 1

KV3

Phía Đông giáp đường Tỉnh 939. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận. Phía Nam giáp kênh Tam Sóc. Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.

45

2

VT4

Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương. Phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết. Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận. Phía Bắc ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

40

Phía Đông giáp đường Tỉnh 939. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận. Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ. Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc

3

VT5

Các vị trí còn lại.

35

VI

KV3

Xã Long Hưng.

 

1

VT1

Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Phụng Hiệp. Phía Tây giáp kênh 1/5. Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu Giang

55

2

VT3

Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành, kênh nông Trại 1/5, kênh Hàng Sắn. Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh xã Mỹ Hương. Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ Phụng Hiệp

45

3

VT4

Phía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện Mỹ. Phía Tây giáp kênh Hàng Sắn, kênh Lý. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía Bắc giáp kênh Tân Phước, giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện.

40

4

VT5

Các vị trí còn lại.

35

VII

KV3

Xã Hưng Phú.

 

1

VT3

Phía Đông giáp ranh xã Long Hưng. Phía Tây giáp ranh huyện Ngã Năm. Phía Nam giáp kênh 1000, kênh Tư Lý, kênh 1000, kênh ba Cường, kênh Cô Ba. Phía Bắc giáp kênh Quản lộ Phụng Hiệp.

45

2

VT4

Các vị trí còn lại.

40

VIII

KV3

Xã Mỹ Tú.

1

VT3

Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn. Phía Bắc giáp kênh 500

45

Phía Đông giáp kênh Xáng Mỹ Hòa và rạch Nhu Gia. Phía Tây giáp đường Tỉnh 940. Phía Nam ranh xã Mỹ Thuận. Phía Bắc giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

2

VT4

Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước. Phía Nam giáp kênh 500. Phía Bắc giáp ranh xã Hưng Phú

40

Phía Đông giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, đường Tỉnh 940. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Phước. Phía Nam giáp kênh 5 Ngợi, kênh Tư, rạch Cây Cồng. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa.

3

VT5

Các vị trí còn lại.

35

IX

KV3

Xã Phú Mỹ.

 

1

VT3

Phía Đông giáp ranh TP. Sóc Trăng, ranh huyện Mỹ Xuyên. Phía Tây giáp ranh huyện Châu Thành, ranh xã Thuận Hưng, rạch Bố Thảo củ. Phía Nam giáp kênh Phú Mỹ 1. Phía Bắc giáp ranh huyện Châu Thành.

45

2

VT4

Các vị trí còn lại.

40

C

HUYỆN KẾ SÁCH

I

KV2

Thị Trấn Kế sách

1

VT3

Phía Đông giáp kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Lộ Mới. Phía Nam giáp cống Lộ mới. Phía Bắc giáp kênh Số 1

50

Phía Đông giáp kênh Lộ mới. Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết. Phía Nam giáp kênh bà Lèo. Phía Bắc giáp kênh Số 1

Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, Kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Nổi, kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn. Phía Nam giáp rạch Na Tưng. Phía Bắc giáp kênh Bà Lèo

50

2

VT4

Các khu vực còn lại

45

II

KV2

Thị trấn An Lạc Thôn

1

VT3

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

50

III

KV3

Xã Kế Thành

1

VT4

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

40

IV

KV3

Xã Kế An

1

VT3

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

45

V

KV3

Xã Trinh Phú

1

VT2

Phía Đông giáp xã An Lạc Tây. Phía Tây giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa. Phía Nam giáp sông Rạch Vọp, xã Thới An Hội. Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn.

50

2

VT3

Phía Đông giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa. Phía Tây giáp rạch Ngã Cũ, kênh Thông Cư. Phía Nam giáp xã Kế An. Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn.

45

3

VT4

Phía Đông giáp rạch Ngã Cũ. Phía Tây giáp rạch Phong Thọ, xã Ba Trinh, phía Nam giáp kênh kênh Đào ấp 12. Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã Xuân Hòa

40

VI

KV3

Xã Xuân Hòa

1

VT2

Phía Đông giáp rạch Mương Khai, Bờ Dọc. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp Ngã tư trên, rạch Giồng Đá. Phía Bắc giáp xã Phú Hữu (huyện Châu Thành) và xã An Lạc Thôn

50

Phía Đông giáp rạch Giồng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng, rạch Sao sáo, kênh Năm Lò đường, kênh thủy lợi. Phía Tây giáp kênh Cái Côn. Phía Nam giáp xã Ba Trinh. Phía Bắc giáp rạch Giồng Đá.

2

VT3

Phía Đông giáp xã An Lạc Thôn, rạch Hào Bá. Phía Tây giáp rạch Mương Khai, Giồng Đá, Rạch Năm Riềng, rạch Mười Trọng. Phía Nam giáp kênh thủy lợi, rạch Cái Cao. Phía Bắc giáp xã An Lạc Thôn.

45

3

VT4

Vị trí còn lại

40

VII

KV3

Xã Phong Nẫm

1

VT2

Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã

50

VIII

KV3

Xã An Mỹ

1

VT4

Phía Đông giáp ranh huyện Long Phú. Phía Tây giáp rạch Phụng An. Phía Bắc giáp xã Song Phụng. Phía Nam giáp rạch Phụng An.

40

Phía Đông giáp rạch Phụng An. Phía Tây giáp kênh Trại giống. Phía Nam giáp rạch An Nghiệp. Phía Bắc giáp kênh Số 1.

2

VT5

Phía Đông giáp rạch Phụng An. Phía Tây giáp Kinh Phú Tâm. Phía Nam giáp kênh rạch Cả Bá, huyện Châu Thành, huyện Long Phú. Phía Bắc giáp rạch An Nghiệp, thị trấn Kế Sách.

35

IX

KV3

Xã Đại Hải

1

VT3

Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông Số 1.

45

Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.

Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện

2

VT4

Các khu vực còn lại

40

X

KV3

Xã Ba Trinh

1

VT3

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

45

XI

KV3

Xã An Lạc Tây

1

VT2

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

50

XII

KV3

Xã Thới An Hội

1

VT3

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

45

XIII

KV3

Xã Nhơn Mỹ

 

1

VT2

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

50

D

HUYỆN THẠNH TRỊ

I

KV2

Thị trấn Phú Lộc

1

VT5

Phía Đông: Giáp kinh Chắc Tranh; Phía Tây: Giáp Sông Công Điền, kênh thủy lợi; Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh thủy lợi

40

Phía đông: Giáp kênh thủy lợi, Kênh sường; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh Tà Ná; Phía Bắc: Giáp xã Tuân Tức

2

VT5

Phía Đông: Giáp kênh thủy lợi (Giáp ấp 1); Phía Nam: Giáp kênh Mã Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị

40

3

VT4

Các khu vực còn lại

45

II

KV3

Thị trấn Hưng Lợi

1

VT5

Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây: Giáp ấp 23, xã Châu Hưng; Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành

35

Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp tỉnh Bạc Liêu; Phía Tây: Giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát

2

VT4

Các khu vực còn lại

40

III

KV3

Xã Thạnh Trị

1

VT5

Phía Đông: Kênh Xáng Ngã Năm, giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh Ba Dừa, đường huyện Lộ 5, sông Tà Lọt, kênh Mây Vóc; Phía Nam: Giáp kênh xáng thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp ấp B2, xã Thạnh Tân

35

2

VT5

Phía Đông: Giáp kênh Mây Vóc; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp thị trấn Hưng Lợi; Phía Bắc: Giáp đường huyện lộ 5, sông Tà Lọt

35

3

VT4

Các khu vực còn lại

40

IV

KV3

 Xã Tuân Tức

1

VT5

Phía Đông: Giáp rạch 5 Toán, ấp Trung Nhất xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp kênh KT 13, sông Trung Hòa; Phía Nam: Giáp kênh ông Út, kênh trường Học; Phía Bắc: Giáp Sông Tà Lọt, sông Trung Hòa, kênh bà Xe, rạch ấp Trung Thống

35

- Gồm diện tích ấp Trung Thống và ranh phía Nam giáp: kênh Tám Tâm ông Cuội, kênh Phú Giao, xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên;

Phía Đông: Hết đất Lý Tổng dọc đến hết đất Huỳnh Thanh Hồng đến hết đất La Văn Dũng dọc đến hết đất Trần Đặng, Lâm Văn Tửng, Từ Thị Của, Chung Văn Hòa, kênh ông Hòa hết đất bà Lê Thị Đủ, Khâu Khuông; Phía Nam: Giáp thị trấn Phú Lộc; Phía Tây: Giáp kênh KT 13 - Phía Bắc: Giáp kênh SaDi

2

VT5

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa);- Phía Tây: Giáp ấp Tân Lợi, xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh Thầy Hai; Phía Bắc: Giáp xã Lâm Tân

35

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân (ấp Tân Nghĩa); Phía Tây: Giáp Rạch Tà Lọt; Phía Nam: Giáp Rạch Tà Lọt, sông Trung Hòa, kênh Bà Ke, rạch 5 Toán, ấp Trung Thống; Phía Bắc: Giáp kênh Cầu Sắc, rạch Sa Keo

3

VT4

Các khu vực còn lại

40

V

KV3

 Xã Thạnh Tân

 

1

VT5

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh thủy lợi; Phía Nam: Giáp kênh 10m; Phía Bắc: Giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu

35

Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, giáp TT Phú Lộc; Phía Tây: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh Tân, giáp ấp Tà Lọt C, xã Thạnh Trị;- Phía Bắc: Giáp kênh 5 Hạt, kênh 9 Sạn

2

VT5

Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc: Giáp huyện Ngã Năm

35

Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Tú

3

VT4

Các khu vực còn lại

40

VI

KV3

Xã Vĩnh Lợi

1

VT4

Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 8 Sao; Phía Tây: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Nam: Giáp kênh 14, kênh Nàng Rền; Phía Bắc: Kênh Ông Tà

40

2

VT5

Phía Đông: Giáp kênh Hồ Điệp, kênh 5 Te; Phía Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp ấp 14; Phía Bắc: giáp Kênh Ông Tà

35

Phía Đông: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 8 Sao; Phía Nam: Giáp kênh 13; Phía Bắc: Giáp xã Vĩnh Thành

Các khu vực còn lại

35

VII

KV3

 Xã Vĩnh Thành

1

VT4

Phía Đông: Giáp Kênh 5 Căn; Phía Tây: Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Toán, hết ranh đất Nguyễn Văn Tiển; Phía Nam: Giáp kênh 5 Năng; Phía Bắc: Giáp kênh Ma Rênh

40

2

VT5

Phía Đông: Giáp ấp 22, xã Thạnh Trị; Phía Tây: Giáp kênh Lò Than; Phía Nam: Giấp ấp 22, xã Vĩnh Thành, kênh Ma Rênh; Phía Bắc: Giáp kênh Hương Hào Đẩu

35

Phía Đông: Giáp ấp 23, xã Vĩnh Thành; Phía Tây: Giáp kênh 16/1, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp ranh xã Vĩnh Lợi; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Năng

Các khu vực còn lại

35

VIII

KV3

Xã Lâm Tân

1

VT5

Phía Đông: Giáp kênh Đình Mương Điều; Phía Tây: Giáp xã Tuân Tức; Phía Nam: Giáp kênh Xẻo Cui ranh ấp Tân Nghĩa, Kiết Lập A; Phía Bắc: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức

35

2

VT6

Phía Đông: Giáp kênh 6 Bảnh; Phía Tây: Giáp xã Thạnh Tân; Phía Nam: Giáp kênh 3 Cảo Chắc Tức 3, giáp xã Tuân Tức; Phía Bắc: Giáp huyện Mỹ Xuyên

35

3

VT4

Các khu vực còn lại

40

IX

KV3

Xã Lâm Kiết

 

1

VT4

Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi

40

2

VT5

Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú

35

Các khu vực còn lại

35

X

KV3

Xã Châu Hưng

1

VT4

- Phía Đông: Giáp kênh 2 Gấm - Phía Tây: Giáp kênh Tràm Kiến; Phía Nam: Giáp sông Kinh Ngay 2 - Phía Bắc: Giáp kênh Bà Phúc

40

2

VT5

Phía Đông: Giáp kênh Tây Nhỏ - Phía Tây: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi; Phía Nam: Giáp Sông Tràm Kiến - Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Bia, xã Vĩnh Lợi

35

Phía Đông: Giáp kênh ông Sóc; Phía Tây: Giáp kênh Già Mê; Phía Nam: Giáp kênh ông Miễn; Phía Bắc: Giáp sông Vĩnh Trò, xã Vĩnh Lợi

Các khu vực còn lại

35

E

THỊ XÃ NGÃ NĂM

I

KV2

Phường 1

1

VT1

Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm 6 ven kênh xáng chìm tính từ mốc chỉ giới đường thủy nội địa đến kênh nông trường

60

Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau.

Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau

Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau

2

VT2

Vị trí còn lại

55

II

KV2

Phường 2

1

VT3

Khóm Tân Quới, Tân Thành, Khóm 3 và Khóm 1 khu vực ven Quản lộ Phụng Hiệp tính từ mốc lộ giới qua hai bên kênh Thủy lợi (kênh 500)

50

Ven kênh Tân Chánh, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (kênh 500).

Khu vực phía Tây Nam giáp khóm 6, phường 1; phía Tây Bắc giáp huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến kênh Thủy lợi.

Khu vực phía Tây Bắc giáp tỉnh Hậu Giang  tính từ đê bao kênh Thủy lợi (kênh 500).

Khu vực phía Bắc giáp kênh Mỹ Phước, phía Nam giáp kênh Lâm Trà ven kênh Mỹ Lợi qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500).

Khu vực phía Bắc giáp Lâm Trà, phía Nam giáp kênh Lung Bào Tượng.

2

VT4

Vị trí còn lại

45

III

KV2

Phường 3

1

VT3

Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)

50

Khu vực phía Bắc giáp kinh Ba Liếm, phía Nam giáp rạch Lung Lớn, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm Lẫm và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Đông giáp rạch Cống Đá.

Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh xáng Phụng Hiệp.

2

VT4

Vị trí còn lại

45

IV

KV3

Xã Mỹ Quới

1

VT2

Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Nam giáp rạch Ba Cụi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

50

2

VT3

Vị trí còn lại

45

V

KV3

Xã Tân Long

1

VT3

Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía Nam giáp kênh Tư Cửu, phía Đông giáp huyện Mỹ Tú và phía Tây giáp kênh Bình Hưng.

45

Khu vực phía Tây Bắc giáp xã Long Bình, phía Đông giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ)

Khu vực phía Bắc giáp huyện Mỹ Tú, phía Nam giáp Quốc lộ 61B, phía Đông giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp kênh Thủy lợi (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

Khu vực phía Đông Bắc giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp kênh 2A, phía Đông giáp kênh 26/3 và phía Tây giáp kênh Cocsanen.

Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy lợi, phía Tây giáp kênh Bình Hưng và phía Nam giáp Quốc lộ 61B (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ)

2

VT4

Vị trí còn lại

40

VI

KV3

Xã Vĩnh Quới

1

VT3

Khu vực phía Tây Bắc giáp rạch Lục Bà Tham, phía Đông giáp phường 1 và phía Nam giáp rạch Xẻo Chít.

45

Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo Chít và phía Đông giáp rạch đường Chùa.

Khu vực phía Bắc giáp rạch Sóc Sải, phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp, phía Đông giáp kênh Mới và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.

Khu vực phía Bắc giáp tỉnh Hậu Giang, phía đông giáp rạch Xẻo Gỗ, phía Tây Nam giáp rạch Xẻo Chít.

Khu vực phía Bắc giáp rạch Cây Đa, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp Xẻo Chít.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Vĩnh Khương, phía Đông giáp rạch Xẻo Sải, phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu và phía Nam giáp rạch Sóc Sải.

Khu vực phía Bắc giáp rạch Xẻo Chít, phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp, phía Đông giáp phường 1 và phía Tây giáp rạch đường Chùa.

2

VT4

Vị trí còn lại

40

VII

KV3

Xã Long Bình

 

1

VT2

Khu vực phía ven kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc tính từ kênh xáng qua hai bên đến kênh Thủy lợi (kênh 500) (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ 61B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

50

2

VT3

Vị trí còn lại

45

VIII

KV3

Xã Mỹ Bình

1

VT3

Khu vực UBND xã phía Bắc giáp phường 3 và phía Đông giáp kênh Nàng Rền.

45

Khu vực phía Đông Bắc giáp kênh Thủy Lợi, phía Tây giáp kênh Nàng Rền và phía Nam giáp huyện Thạnh Trị.

Khu vực ven rạch Mười Lửa, phía Đông giáp xã Mỹ Quới, phía Tây giáp Rạch Mười Gà, xã Mỹ Quới; phía Bắc Đông Nam giáp kênh Thủy lợi.

Khu vực phía Bắc giáp Tỉnh lộ 937B, phía Tây giáp huyện Thạnh Trị và phía Tây giáp xã Mỹ Quới (trừ đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 937B trong phạm vi 100 m tính từ mép đường lộ).

Khu vực phía Bắc giáp phường 3, phía Tây giáp xã Mỹ Quới, phía Đông và Nam giáp kênh Thủy lợi.

2

VT4

Vị trí còn lại

40

F

HUYỆN LONG PHÚ

I

KV2-

Thị trấn Long Phú

 

1

VT3

Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.

50

II

KV2

Thị trấn Đại Ngãi

 

VT2

Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn thị trấn.

55

II

KV3

Xã Song Phụng.

 

1

VT2

Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.

50

Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai Bé nối qua kênh giữa.

2

VT1

Diện tích đất cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã (kể cả cồn Lý Quyên).

55

III

KV3

Xã Hậu Thạnh.

1

VT3

Đông: giáp sông Saintard và xã Phú Hữu; Tây: giáp kênh số 3 và kênh Cây Dương; Nam: xã Phú Hữu; Bắc: xã Đại Ngãi và Quốc lộ 60.

45

2

VT3

Diện tích đất cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.

50

IV

KV3

Xã Trường Khánh.

1

VT3

Đông: kênh 8 Hal - kinh xáng - ranh An Mỹ;  Tây: lung giáp xã Phú Tâm-Châu Thành; Nam: kênh ông Thuận; Bắc: Xã An Mỹ-Kế Sách.

45

2

VT2

Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.

50

V

KV3

Xã Long Đức.

1

VT1

Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.

55

VII

KV3

Xã Phú Hữu.

1

VT2

Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã.

50

VII

KV3

Châu Khánh

1

VT2

Đông: xã Tân Hưng; Tây: từ kênh ông Rộng thẳng tới đầu kênh trung thủy nông; Nam: từ đầu kênh trung thủy nông giáp Tân Hưng; Bắc: kênh ông Rộng

50

2

VT2

Diện tích đất trồng cây lâu năm còn lại trên địa bàn.

50

VIII

KV3

Tân Thạnh

1

VT3

Toàn bộ diện tích đất cây lâu năm trên địa bàn xã.

50

IX

KV3

Tân Hưng

1

VT3

Toàn bộ diện tích đất cây lâu năm trên địa bàn xã.

50

X

KV3

Xã Long Phú

1

VT2

Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện lộ 27 (Long Phú - LHT); Nam: kênh 85; Bắc: kênh mương ông kép

50

2

VT3

Đông: kênh 25/4; Tây: xã Tân Hưng; Nam: Rạch Bưng Thum; Bắc: xã Tân Hưng

45

Đông: kênh 96 Long Hưng; Tây: huyện Mỹ Xuyên; Nam: kênh Cái Xe; Bắc: xã Tân Hưng Tân Thạnh.

Đông: xã Đại Ân 2; Tây: huyện Mỹ Xuyên; Nam: xã Liêu Tú; Bắc: kênh Cái Xe

3

VT2

Diện tích đất cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.

50

G

HUYỆN CÙ LAO DUNG

I

KV2

Thị trấn Cù Lao Dung

1

VT2

Đất trồng cây lâu năm của thị trấn

55

II

KV3

Xã An Thạnh 1

1

VT1

Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã

55

III

KV3

Xã An Thạnh Tây

1

VT1

Toàn xã

55

IV

KV3

Xã An Thạnh 2

1

VT3

Toàn xã

45

V

KV3

Xã An Thạnh 3

1

VT3

Toàn xã

45

VI

KV3

Xã An Thạnh Nam

1

VT4

Toàn ấp Vàm Hồ; ấp Vàm Hồ A; ấp Võ Thành Văn (khu vực từ phía bờ tây rạch cây Me đến bờ phía đông Rạch Su)

40

2

VT5

Phần còn lại của ấp Võ Thành Văn, (Khu vực từ phía đông rạch Cây Me, đến đê bao biển giáp xã An Thạnh 3; Khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua cống số 4 đến Cầu Cây mắm)

35

VII

KV3

Xã An Thạnh Đông

1

VT2

Toàn ấp: Trương Công Nhật, Đặng Trung Tiến, Nguyễn Công Minh A, Nguyễn Công Minh B, Đền Thờ.

50

2

VT3

Toàn ấp Lê Minh Châu A, Lê Minh Châu B, Tăng Long

45

VIII

KV3

Xã Đại Ân 1

 

1

VT4

Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tố, Toàn ấp Đoàn Văn Tố A và 1 phần phía trên ấp Sáu Thử

40

2

VT5

Các khu vực còn lại

35

H

HUYỆN CHÂU THÀNH

I

KV2

Thị trấn Châu Thành.

1

VT2

Dọc kênh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt

55

2

VT3

Phần còn lại

50

3

VT4

Kênh Hai Col- kênh 30/4- Ranh xã Phú Tâm - xã Phú Tân

45

II

KV3

Xã Thuận Hòa

1

VT4

Kênh ông Ửng - ranh xã Hồ Đắc Kiện-ranh xã Thiện Mỹ.

40

Quốc lộ 1A-ranh xã Phú Tân- kênh Hai Gô-rạch hàng Bằng

2

VT5

Các vùng còn lại

35

3

VT6

Rạch Trà Canh A-kênh Sườn- kênh ông Ửng- ranh xã An Hiệp (hướng Nam)

30

III

KV3

Xã An Hiệp

1

VT4

Các vùng còn lại

40

2

VT5

Kênh 77 -ranh TP Sóc Trăng

35

Kênh 85-đường đất- rạch thuộc ấp Bưng Tróp A và B - kênh ranh xã An Ninh

3

VT6

Kênh 85 - Ranh xã Thiện Mỹ

30

IV

KV3

Xã Phú Tâm

1

VT4

Toàn bộ ấp Phú Thành B

40

2

VT5

Kênh Cầu Chùa- kênh ông Quên - ranh huyện Long Phú

35

Kênh ông Quên - kênh Cầu Chùa- ranh xã Phú Tân

Kênh 77 - kênh ông Bọng - kênh thủy lợi - kênh Pà Chắt

Kênh 7 Quýt - kênh 77 - ranh huyện Kế Sách

Kênh 30/4 đến ranh xã Hồ Đắc Kiện

3

VT6

Các vùng còn lại

30

V

KV3

Xã An Ninh

1

VT4

Kênh xáng Bố Thảo - Đường Tỉnh 939 - Kênh ranh xã An Hiệp

40

Kênh xáng Tà Liêm - kênh ranh xã Thuận Hưng

2

VT5

Các vùng còn lại

35

3

VT6

Kênh 77-rạch Chăn Đùm- ranh xã Mỹ Hương-ranh xã Thiện Mỹ

30

VI

KV3

Xã Hồ Đắc Kiện

1

VT3

Quốc Lộ 1A -ranh TT Châu Thành, Phú Tân và huyện Kế Sách

45

Kênh Gòn - Kênh Sườn (ấp kinh Đào) - ranh TT Châu Thành

2

VT4

Các vùng còn lại

40

3

VT5

Lộ đal Thiện Mỹ đi Đại Hải đến hết đất Lâm Trường

35

Kênh lâm trường - kênh Sườn - kênh Hai Nhân

VII

KV3

Xã Thiện Mỹ

1

VT4

Kênh Ba Rinh - kênh Phú Tường - kênh Năm Cưởng, kênh Năm Thục, kênh Hai Phong

40

2

VT5

Phần còn lại

35

3

VT6

Kênh Phú Tường - xã Long Hưng

30

VIII

KV3

Xã Phú Tân

1

VT3

Kênh Xây Chô - ranh xã Phú Tâm - kênh Vành Đai - ranh xã An Hiệp

45

Kênh 6 Thước -Kênh ranh xã An Hiệp

2

VT4

Kênh Trà Canh - Ranh xã Thuận Hòa, Phú Tâm

40

3

VT5

Các vùng còn lại

35

I

HUYỆN TRẦN ĐỀ

I

KV2

TT Lịch Hội Thượng

1

VT3

Tất cả đất cây lâu năm trên địa bàn TT.

50

II

KV2

TT Trần Đề

1

VT3

Tất cả đất cây lâu năm trên địa bàn TT.

50

III

KV3

Xã Đại Ân 2

1

VT5

 Đông: kênh xáng mới. Tây: Xã Liêu Tú, Tài Văn. Nam kênh Chù Bưng Buối. Bắc: lộ đất Tú Điềm.

40

2

VT4

Phần đất cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.

45

IV

KV3

Xã Liêu Tú

1

VT6

Đông: xã Lịch Hội Thượng. Tây: xã Viên Bình. Nam: giáp kênh Giồng Chát- Tổng Cáng. Bắc: kênh Sóc Đơm-Tà Nịt

30

2

VT5

Đông: xã Lịch Hội Thượng. Tây xã Viên Bình. Nam: Kênh ông Đum kéo thẳng giáp Viên Bình. Bắc: Kênh Sóc Đum-Tà Nịt

35

3

VT4

Phần đất cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.

40

V

KV3

Xã Lịch Hội Thượng

1

VT4

Đông: sông gòi – kênh 5 huyện – lộ đan Chùa Hội Phước ra đê ngăn mặn. Tây: kênh ranh Liêu Tú - LHT. Nam: lộ đê ngăn mặn kênh Mã Đức. Bắc: kênh Xà Khị.

40

Đông: kênh cách ly. Tây: đường huyện 27. Nam: đường huyện 27. Bắc: Kênh Lâm Ton.

2

VT3

Phần đất cây lâu năm còn trên địa bàn xã.

45

VI

KV3

Xã Trung Bình

1

VT4

Đông: kênh Bồn Bồn; Tây: sông Bưng Lức; Nam: kênh 85; Bắc: kênh mương ông Kép

40

Đông: kênh ngang mặt trời lặn Bưng Lức; Tây: Xã Lịch Hội Thượng; Nam: kênh Tư; Bắc: kênh Hai

2

VT4

Phần đất cây lâu năm còn lại trên địa bàn xã.

40

VII

KV3

Xã Thạnh Thới Thuận

1

VT4

Toàn xã

40

VIII

KV3

Xã Thạnh Thới An

1

VT5

Toàn xã

35

IX

KV3

Xã Tài Văn

1

VT4

Giáp Kênh Tiếp Nhựt vào 70m

40

2

VT5

Khu vực còn lại trên địa bàn xã

35

X

KV3

Xã Viên An

1

VT4

Khu vực ven kênh Tiếp Nhựt vào 70m

40

2

VT4

Khu vực ven đường vào đến Chùa Lao Vên (theo tuyến khu dân cư)

40

3

VT5

Toàn bộ phần diện tích đất cây lâu năm còn lại của xã

35

XI

KV3

Xã Viên Bình

1

VT4

Khu vực ven kênh Tiếp Nhựt vào 70m

40

2

VT6

Khu vực còn lại

30

 

PHỤ LỤC 4

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của
y ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Khu vực, vị trí

Ranh giới, vị trí

Giá đất

A

HUYỆN MỸ XUYÊN

I

KV3

Xã Tham Đôn 

1

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

II

KV3

Xã Thạnh Phú

1

VT3

Giới hạn bởi: Giáp Quốc lộ 1 đến đường khu 4, lộ đan vào Phú Hòa, Phú Thành

35

2

VT4

Khu vực còn lại.

30

III

KV3

Xã Thạnh Quới

1

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

IV

KV3

Xã Gia Hòa 1

 

1

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

V

KV3

Xã Gia Hòa 2

1

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

VI

KV3

Xã Hòa Tú 2

1

VT3

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

VII

KV3

Xã Ngọc Đông

1

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

VIII

KV3

Xã Ngọc Tố

1

VT3

Khu vực đất Nuôi trồng thủy sản ở ấp Cổ Cò

35

2

VT4

Khu vực còn lại.

30

IX

KV3

Xã Hòa Tú 1

1

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

B

HUYỆN KẾ SÁCH

I

KV3

Xã An Lạc Tây

1

VT1

Toàn bộ đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

50

II

KV3

Xã Phong Nẵm

1

VT1

Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

50

III

KV3

Xã Nhơn Mỹ

1

VT1

Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn

50

C

HUYỆN THẠNH TRỊ

I

KV2

Thị trấn Phú Lộc

1

VT4

Khu vực ấp Thạnh Điền

30

II

KV3

Xã Lâm Kiết

1

VT3

Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên, kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết Thắng, ấp Kiết Lợi

35

2

VT4

Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh huyện Mỹ Tú

30

3

VT4

Các khu vực còn lại

30

D

HUYỆN CÙ LAO DUNG

I

KV3

Xã An Thạnh 1

1

VT4

Toàn xã

30

II

KV3

Xã An Thạnh 2

1

VT2

Toàn xã

40

III

KV3

Xã An Thạnh 3

1

VT3

Toàn xã

35

IV

KV3

Xã An Thạnh Nam

1

VT4

Toàn ấp Vàm Hồ; Khu vực NT 30/4 (cũ), ấp Vàm Hồ A; Khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Tây) đến bờ phía Đông Rạch Su, ấp Võ Thành Văn

30

2

VT5

Khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Đông) đến đê Quốc Phòng giáp xã An Thạnh 3; Khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua cống số 4 đến giáp cầu cây Mắm.

25

V

KV3

Xã Anh Thạnh Đông

1

VT3

Toàn xã

35

VI

KV3

Xã Đại Ân 1

1

VT3

Toàn xã

35

E

HUYỆN TRẦN ĐỀ

I

KV3

Xã Liêu Tú

1

VT3

- Từ đê ngăn mặn trở ra sông Mỹ Thanh.

35

2

VT4

- Đông: lộ Giồng Chác, Tây: lộ Tổng Cáng;

- Nam: đê ngăn mặn; Bắc: kênh 81.

30

3

VT5

Đất nuôi trồng thủy sản còn lại

25

II

KV3

Xã Lịch Hội Thượng

1

VT3

- Từ đê ngăn mặn trở ra sông Mỹ Thanh.

35

2

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản còn lại

30

III

KV3

Xã Trung Bình.

1

VT4

Đông: rạch Cầu Đen - Kinh Tầm Du, Kinh Sáu Quế 2; Tây: xã Lịch Hội Thượng (kênh Sáu Quế 1); Nam: Lộ Quốc Phòng; Bắc: kênh Máy bay.

30

2

VT3

Đất nuôi trồng thủy sản còn lại.

35

IV

KV3

Xã Thạnh Thới Thuận

1

VT2

Từ đường tỉnh 936B ra sông Mỹ Thanh.

40

V

KV3

Xã Thạnh Thới An

1

VT4

Đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn xã

30

VI

KV3

Xã Viên Bình

1

VT5

Khu vực đất thủy sản ven sông Mỹ Thanh

25

 

PHỤ LỤC 5

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (không bao gồm đất nông nghiệp khác)

a) Vị trí 01: Các thửa đất nông nghiệp hoặc các thửa đất có một phần đất nông nghiệp trong khu dân cư, có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường (tại Phụ lục 1) có giá đất ở từ 5.000.000 đồng/m2 trở lên, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường, giá đất là 310.000 đồng/m2.

b) Vị trí 02: Các thửa đất nông nghiệp hoặc các thửa đất có một phần đất nông nghiệp trong khu dân cư, có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường, hẻm (tại Phụ lục 1) có giá đất ở từ 2.000.000 đồng/m2 đến dưới 5.000.000 đồng/m2, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường; các thửa đất có cạnh tiếp giáp với ranh vị trí 01 trong phạm vi 50m, giá đất là 210.000 đồng/m2.

c) Vị trí 03: Các thửa đất nông nghiệp hoặc các thửa đất có một phần đất nông nghiệp trong khu dân cư, có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường, hẻm (tại Phụ lục 1) có giá đất ở từ 1.000.000 đồng/m2 đến dưới 2.000.000 đồng/m2, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường; các thửa đất có cạnh tiếp giáp với ranh vị trí 02 trong phạm vi 50m, giá đất là 150.000 đồng/m2.

d) Vị trí 04: Các thửa đất nông nghiệp hoặc các thửa đất có một phần đất nông nghiệp trong khu dân cư, có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường, hẻm (tại Phụ lục 1) có giá đất ở từ 500.000 đồng/m2 đến dưới 1.000.000 đồng/m2, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường; các thửa đất có cạnh tiếp giáp với ranh vị trí 03 trong phạm vi 50m, giá đất là 100.000 đồng/m2.

đ) Vị trí 05: Các thửa đất nông nghiệp hoặc các thửa đất có một phần đất nông nghiệp trong khu dân cư, có cạnh tiếp giáp với các tuyến đường, hẻm (ngoại trừ các vị trí trí 01, 02, 03 và 04), có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường, giá đất là 70.000 đồng/m2.

e) Vị trí 06: Các thửa đất còn lại trên địa bàn thành phố Sóc Trăng, giá đất là 50.000 đồng/m2.

2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Ngã Năm (không bao gồm đất nông nghiệp khác, đất lâm nghiệp) chưa được quy định tại các phụ lục 2, 3:

a) Tại 03 phường: Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư đô thị: Giá đất là 100.000 đồng/m2.

b) Tại các xã: Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn: Giá đất là 70.000 đồng/m2.

3. Đất nông nghiệp trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu (không bao gồm đất nông nghiệp khác, đất lâm nghiệp) chưa được quy định tại các phụ lục 2, 3:

a) Tại 04 phường: Đất nông nghiệp trong địa giới hành chính 04 phường (không bao gồm đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp khác):

- Các thửa đất có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong Khu dân cư đô thị: Giá đất 100.000 đồng/m2 .

- Các vị trí còn lại:

+ Trên địa bàn Phường 1: Giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm là 50.000 đồng/m2.

+ Trên địa bàn Phường 2, phường Khánh Hòa và Phường Vĩnh Phước: Giá đất trồng cây lâu năm là 45.000 đồng/m2; Giá đất trồng cây hàng năm là 40.000 đồng/m2 .

b) Đất nuôi trồng thủy sản tại 04 phường, có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường: Giá đất 75.000 đồng. Các vị trí còn lại, giá đất là 40.000 đồng/m2.

c) Tại các xã còn lại:

- Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa (không bao gồm đất làm muối, đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp khác) có chiều sâu thâm hậu 50m tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn: Giá đất 70.000 đồng/m2.

- Tại các vị trí còn lại:

+ Đất trồng cây lâu năm: Giá đất là 45.000 đồng/m2.

+ Đất trồng cây hàng năm: Giá đất là 40.000 đồng/m2.

+ Đất nuôi trồng thủy sản: Giá đất là 40.000 đồng/m2.

d) Đất làm muối trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu: Giá đất là 20.000 đồng/m2.

4. Đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh: Giá đất là 20.000 đồng/m2.

5. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được tính bằng 50% giá đất rừng sản xuất tại khu vực liền kề; trường hợp tại khu vực không có đất rừng sản xuất liền kề thì lấy giá đất rừng sản xuất khu vực gần nhất.

6. Đất nông nghiệp khác (quy định tại Điểm h Khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013): Được tính bằng 140% giá đất trồng cây lâu năm liền kề có cùng khu vực, vị trí; trường hợp không có đất trồng cây lâu năm liền kề thì lấy giá đất trồng cây lâu năm khu vực gần nhất, nhưng không vượt quá 60% giá đất ở của cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.

7. Đất nông nghiệp nằm trong trong khu dân cư, đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trong phạm vi 50m tính từ mép lộ (không áp dụng đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, đất nông nghiệp khác; đất nông nghiệp tại các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, các phường thuộc thị xã Ngã Năm và thành phố Sóc Trăng): Giá đất 70.000 đồng/m2 đối với khu vực nông thôn và 75.000 đồng/m2 đối với khu vực thị trấn và đô thị loại V.

8. Đất bãi bồi ven sông Hậu, đất cồn mới nổi trên sông, đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng, đất chưa sử dụng khi sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì căn cứ mục đích sử dụng đất khi đưa vào sử dụng hoặc theo quyết định giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền, giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng có cùng khu vực, vị trí; trường hợp trong khu vực không có loại đất liền kề thì áp dụng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng của khu vực gần nhất.

9. Đất bãi bồi ven biển khi sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, căn cứ mục đích sử dụng đất khi đưa vào sử dụng hoặc theo quyết định giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền, giá đất được xác định bằng 30% giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng có cùng khu vực, vị trí; trường hợp trong khu vực không có loại đất liền kề thì áp dụng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng của khu vực gần nhất.

10. Đối với diện tích đất nuôi trồng thủy sản nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh chưa được xác định trong các phụ lục thì áp dụng việc xác định giá đất trồng cây hàng năm có cùng khu vực, vị trí để tính mức giá./.

 

PHỤ LỤC 6

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 35 /2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

1. Giá đất trong Khu công nghiệp An Nghiệp (bao gồm địa bàn huyện Châu Thành và thành phố Sóc Trăng): 130.000 đồng/m2.

2 Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích y tế, giáo dục - đào tạo: Được xác định bằng 70% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí.

3. Giá đất thương mại, dịch vụ: Được xác định bằng 90% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí.

4. Giá đất phi nông nghiệp khác (quy định tại Điểm k Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013): Được tính bằng 150% giá đất trồng cây lâu năm liền kề có cùng khu vực, vị trí; trường hợp không có đất trồng cây lâu năm liền kề thì lấy giá đất trồng cây lâu năm khu vực gần nhất.

5. Đất phi nông nghiệp còn lại: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo; đất cơ sở tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm,…: Giá đất được căn cứ vào giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định mức giá.

6. Đối với đất bãi bồi ven sông Hậu, đất bãi bồi ven biển, đất cồn mới nổi trên sông, đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng, đất chưa sử dụng khi sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì căn cứ mục đích sử dụng đất khi đưa vào sử dụng hoặc theo quyết định giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp thẩm quyền, giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng có cùng khu vực, vị trí; trường hợp trong khu vực không có loại đất liền kề thì áp dụng giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng của khu vực gần nhất.

7. Giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 còn lại (không quy định tại Phụ lục 1) trên địa bàn các huyện và các xã thuộc thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm được tính như sau: Vị trí 01, giá đất là 140.000 đồng/m2; vị trí 02, giá đất là 120.000 đồng/m2; vị trí 03, giá đất là 100.000 đồng/m2.

8. Giá đất ở thấp nhất: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 150.000 đồng/m2; trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm và khu vực thuộc đô thị loại IV, loại V là 120.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 100.000 đồng/m2./.

- Khoản này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:

1. Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 7:

“c) Trường hợp có hành lang an toàn đường bộ (viết tắt là HLATĐB) thì vị trí áp giá được xác định từ HLATĐB. Trường hợp đường chưa có HLATĐB thì vị trí áp giá được xác định từ mép đường”.

Xem nội dung VB
- Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
2. Bổ sung Khoản 5, 6 Điều 12:

“5. Trường hợp thửa đất có hình thể đặc biệt (hình cổ chai, hình chữ T ngược, hình chữ L, hình tam giác ...); giá đất vị trí thâm hậu 30 m chỉ áp dụng đối với phần diện tích có cạnh tiếp giáp trực tiếp với HLATĐB chiếu vuông góc với đường phân định giữa vị trí thâm hậu trong phạm vi 30 mét và vị trí thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70; phần diện tích còn lại thuộc vị trí thâm hậu 30 mét được áp giá theo giá đất trung bình cộng của 02 vị trí trong phạm vi 30 mét và mét thứ trên 30 đến mét thứ 70. Giá đất vị trí trên 30 mét đến 70 mét được áp giá theo giá đất trung bình cộng của 02 vị trí trong phạm vi trên 30 mét đến mét thứ 70 và mét trên 70.

6. Giá đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong Quy định này được áp dụng với thời hạn là 70 năm. Trường hợp thời hạn sử dụng dưới 70 năm thì giá đất của thời hạn sử dụng đất dưới 70 năm được xác định theo công thức:

Giá đất thời hạn dưới 70 năm = giá đất trong bảng giá đất : 70 x số năm sử dụng đất”.

Xem nội dung VB
- Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 18/01/2019)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Điều 13 Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND như sau:

“Đối với đất ở tại các đường hẻm đấu nối vào các tuyến đường có tại Phụ lục 1 nhưng chưa được quy định giá đất trong Phụ lục 1, kể cả các hẻm của hẻm mà hẻm chính đấu nối vào các tuyến đường đã có quy định giá trong Phụ lục 1, giá đất được tính theo giá các thửa đất ở giáp với các tuyến đường mà hẻm đó đấu nối nhân với hệ số sau:”.

Xem nội dung VB
- Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
3. Sửa đổi tiêu đề Điều 13:

“Điều 13. Đối với đất ở tại các đường hẻm đấu nối vào các tuyến đường có tại Phụ lục 1 nhưng chưa được quy định giá trong Phụ lục 1, kể cả các hẻm của hẻm mà hẻm chính đấu nối vào các tuyến đường đã có quy định giá trong Phụ lục 1, giá đất được tính theo giá các thửa đất ở giáp với các tuyến đường mà hẻm đó đấu nối nhân với hệ số sau:”

Xem nội dung VB
- Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
3. ...bổ sung Khoản 5 Điều 13:
...
5. Thửa đất không tiếp giáp với các đường có giá trong Phụ lục; nhưng có lối thông ra với các đường trong Phụ lục Bảng giá đất thì nguyên tắc áp giá theo đường có cự li đi bộ gần nhất đến thửa đất”.

Xem nội dung VB
- Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
3. ...sửa đổi Khoản 4...Điều 13:
...
“4. Giá đất các vị trí 1, 2 và 3 quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được áp dụng đối với các thửa đất có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống tính từ mép hẻm giới; từ mét thâm hậu thứ trên 30 trở lên đến mét thứ 70 giá đất ở được tính bằng 50% giá đất ở mặt tiền hẻm và từ mét thứ trên 70 trở lên bằng 25% giá đất ở mặt tiền hẻm. Giá đất trong các đường hẻm được tính theo quy định trên nhưng không thấp hơn 150.000 đồng/m2 đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng; không thấp hơn 120.000 đồng/m2 đối với địa bàn thị trấn, đô thị loại IV và loại V của các huyện, thị xã; không thấp hơn 100.000 đồng/m2 đối với địa bàn các xã còn lại, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất.

Xem nội dung VB
- Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
4. Sửa đổi Điều 15:

“Điều 15. Đất ở tại vị trí 02 tuyến đường giao thông giao nhau tại ngã 3 hoặc ngã 4 mà thửa đất có 02 cạnh giáp với 02 tuyến đường giao thông thì giá đất ở được áp giá theo đường mà khi áp giá có tổng giá trị cao nhất và nhân với hệ số 1,2 (trừ trường hợp thửa đất giáp hẻm)”.

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục 1...đính kèm Quyết định này; cụ thể:

1. Phụ lục 1: Bổ sung Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
...
PHỤ LỤC 1 BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được điều chỉnh bởi Khoản 2 Điều 2 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục...2...đính kèm Quyết định này; cụ thể:
...
2. Phụ lục 2: Điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
...
PHỤ LỤC 2 ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 18/01/2019)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:

a) Tại số thứ tự 19 - Đường Hùng Vương (trang 02/102): Bỏ Hẻm số 121 tại dòng 01 (giá đất là 2,2 triệu đồng/m2).

Xem nội dung VB
- Nội dung này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 1:

a) Tại số thứ tự 19 - Đường Hùng Vương (trang 02/102): Bỏ Hẻm số 121 tại dòng 01 (giá đất là 2,2 triệu đồng/m2).

Xem nội dung VB
- Nội dung này bị sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 18/01/2019)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
...
b) Tại số thứ tự 24 - Đường Lê Hồng Phong (trang 4/102): Sửa đổi các hẻm đấu nối với đường Lê Hồng Phong như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 1:
...
b) Tại số thứ tự số 24 - Đường Lê Hồng Phong (trang 4/102): Sửa đổi các hẻm đấu nối với đường Lê Hồng Phong, chi tiết tại số thứ tự 3 Phần A Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
...
PHỤ LỤC 2 ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 18/01/2019)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
...
c) Tại số thứ tự 45 - Đường Vành Đai II (trang 8/102): Bổ sung giá đất Hẻm 258 như sau:

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 18/01/2019)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
...
d) Tại số thứ tự 97 - Đường Tôn Đức Thắng (trang 14/102): Sửa đổi Hẻm 81 (P6) thành Hẻm 49.

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 1:
...
c) Tại số thứ tự 97 - Đường Tôn Đức Thắng (trang 14/102): Sửa đổi tên Hẻm, chi tiết tại số thứ tự 12 Phần A Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
...
PHỤ LỤC 2 ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 18/01/2019)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
...
đ) Tại số thứ tự 120 - Dự án phát triển đô thị và tái định cư khu 5A (trang 17/102): Bổ sung giá đất tại các đường 9A, 9B, 14, 16, 20, 21, 22 và 23 là 1,3 triệu đồng/m2.

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 1:
...
d) Tại số thứ tự số 4 thuộc Mục IX (xã Đại Hải, huyện Kế Sách) - Đường tỉnh 932B (trang 35/102): Sửa đổi ranh giới đoạn đường, chi tiết tại số thứ tự 2 Mục IV Phần C Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
...
PHỤ LỤC 2 ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 18/01/2019)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND); cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
...
e) Tại số thứ tự 4 thuộc Mục IX (xã Đại Hải, huyện Kế Sách) - Đường tỉnh 932B (trang 35/102): Sửa đổi “Vị trí KV1-VT2 từ giáp ranh đất ông Hai Đực đến Cống Vũ Đảo” thành “Vị trí KV1-VT2 từ Cầu Mang Cá 1 đến Cống Vũ Đảo”.

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Điều 2 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục...3...đính kèm Quyết định này; cụ thể:
...
3. Phụ lục 3: Điều chỉnh Bảng giá đất trồng cây hàng năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
...
PHỤ LỤC 3 ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được điều chỉnh bởi Khoản 4 Điều 2 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục...4...đính kèm Quyết định này; cụ thể:
...
4. Phụ lục 4: Điều chỉnh Bảng giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
...
PHỤ LỤC 4 ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được điều chỉnh bởi Khoản 5 Điều 2 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục...5 đính kèm Quyết định này; cụ thể:
...
5. Phụ lục 5: Điều chỉnh Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
...
PHỤ LỤC 5 ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
6. Sửa đổi Điểm b...Khoản 3 Phụ lục 5:

“b) Đất nuôi trồng thủy sản tại 04 phường, có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường: Giá đất 75.000 đồng/m2. Các vị trí còn lại, giá đất là 35.000 đồng/m2.

Xem nội dung VB
- Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
6. Sửa đổi Điểm...c Khoản 3 Phụ lục 5:
...
c) Tại các xã còn lại:

- Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa (không bao gồm đất làm muối, đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp khác) có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn: Giá đất 70.000 đồng/m2.

- Tại các vị trí còn lại:

+ Đất trồng cây lâu năm: Giá đất 45.000 đồng/m2.

+ Đất trồng cây hàng năm: Giá đất 40.000 đồng/m2.

+ Đất nuôi trồng thủy sản: Giá đất là 35.000 đồng/m2.”

Xem nội dung VB
- Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
7. Sửa đổi Điểm 5 Phụ lục 6:

“5. Đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được tính bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

Đất phi nông nghiệp còn lại: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm,...: Giá đất được căn cứ vào giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định đơn giá”.

Xem nội dung VB
- Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
8. Sửa đổi Điểm 7 Phụ lục 6:

“7. Giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 còn lại (không quy định tại Phụ lục 1) trên địa bàn các huyện và các xã thuộc thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm được tính như sau: Vị trí 01, giá đất là 140.000 đồng/m2; vị trí 02, giá đất là 120.000 đồng/m2; vị trí 03, giá đất là 100.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.

Xem nội dung VB
- Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:
...
9. Sửa đổi Điểm 8 Phụ lục 6:

“8. Giá đất ở thấp nhất: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 150.000 đồng/m2; trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm và khu vực thuộc đô thị loại IV, loại V là 120.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 100.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.

Xem nội dung VB




Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất Ban hành: 14/11/2014 | Cập nhật: 18/11/2014

Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014