Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu: 95/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 24/01/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 95/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cThông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 04/03/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Minh Long;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Minh Long tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 11/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Minh Long và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 231/TTr-STNMT ngày 16/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Minh Long,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Minh Long, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp

a) Tổng danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Minh Long là 27 công trình, dự án, với diện tích 32,57 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 7 công trình, với tổng diện tích 5,16 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 19 công trình, với tổng diện tích 22,02 ha.

(Có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 1 công trình, dự án, với tổng diện tích là 5,39 ha.

(Có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của huyện Minh Long năm 2017 (Quy định tại Khoản 1, Điều 58 Luật Đất đai năm 2013) gồm có: 12 công trình, dự án, với tổng diện tích 20,33 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 2 công trình, với tổng diện tích 4,00 ha.

(Có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 10 công trình, với tổng diện tích 16,33 ha.

(Có phụ biểu 06 kèm theo)

6. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2017

Có 3 công trình, dự án đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất.

(Có phụ biểu 11 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Minh Long có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Minh Long chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Minh Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(tnh68).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

BIỂU 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Sơn

Long Môn

Long Hiệp

Long Mai

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.723,42

6.674,53

5.912,79

1.706,58

3.716,86

3.712,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.691,82

6.415,23

5.757,95

1.518,46

3.489,84

3.510,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.068,98

228,52

83,56

169,42

215,04

372,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.032,45

226,35

79,36

167,36

208,10

351,28

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

36,53

2,17

4,20

2,06

6,94

21,16

 

Đất trng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

369,43

213,86

15,68

29,98

72,69

37,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.708,58

732,55

417,57

122,79

128,32

307,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.145,22

2.761,25

3.855,24

329,96

971,86

1.226,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.394,43

2.477,10

1.385,44

865,68

2.100,52

1.565,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,18

1,95

0,46

0,63

1,41

0,73

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

931,16

245,80

116,93

179,62

195,94

192,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,85

 

 

22,85

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

 

 

0,60

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

 

 

0,16

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,84

 

 

0,06

1,78

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

269,99

77,98

28,24

58,97

49,82

54,98

 

Đất giao thông

DGT

176,82

47,51

24,98

38,78

28,74

36,81

 

Đất thủy lợi

DTL

68,36

25,95

1,14

10,99

15,34

14,94

 

Đất năng lượng

DNL

0,28

0,10

0,01

0,06

0,04

0,07

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,23

0,03

0,05

0,09

0,04

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,17

 

0,04

0,13

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

1,65

0,16

0,30

0,91

0,15

0,13

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,15

2,02

1,05

3,88

3,37

1,83

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,77

2,04

0,67

3,74

2,14

1,18

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,56

0,17

 

0,39

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,37

 

1,37

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,38

0,07

 

 

1,31

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

169,36

49,44

8,69

43,39

37,20

30,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,51

0,42

1,22

3,09

0,56

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

0,06

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,77

3,42

7,51

8,13

4,11

2,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,81

0,60

0,18

0,25

0,46

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

1,52

 

 

1,52

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,03

 

0,01

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

428,74

113,79

69,72

40,48

100,64

104,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

0,05

 

0,05

0,06

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

100,44

13,50

37,91

8,50

31,08

9,45

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Sơn

Long Môn

Long Hiệp

Long Mai

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích đất thu hồi

 

20,87

0,65

3,82

9,95

4,95

1,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,41

0,53

2,63

6,35

4,40

1,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,83

0,03

2,60

3,80

0,20

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,83

0,03

2,60

3,80

0,20

1,20

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,81

 

 

0,51

 

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,57

0,50

0,03

2,04

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,20

 

 

 

4,20

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,46

0,12

1,19

3,60

0,55

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,17

 

0,09

0,08

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

0,05

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

0,02

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

0,05

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,17

0,02

1,10

3,50

0,55

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Sơn

Long Môn

Long Hiệp

Long Mai

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích chuyển mục đích

 

20,87

1,24

2,89

8,08

4,89

3,77

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

20,77

1,24

2,89

7,98

4,89

3,77

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

9,64

0,03

2,60

4,91

0,22

1,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,59

0,03

2,60

4,91

0,22

1,83

 

Đất trng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,05

 

 

 

 

0,05

 

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,55

0,59

0,09

0,80

 

1,07

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

4,38

0,62

0,20

2,27

0,47

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,20

 

 

 

4,20

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,10

 

 

0,10

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Sơn

Long Môn

Long Hiệp

Long Mai

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dng

 

1,64

0,06

 

1,23

0,35

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,64

0,06

 

1,23

0,35

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,61

0,06

 

1,20

0,35

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

0,03

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CHUYỂN SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đường nội bộ thuộc trung tâm huyện lỵ

2,90

Xã Long Hiệp

Tờ 4, tờ 5

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án các tuyến đường nội bộ trung tâm huyện lỵ huyện Minh Long

1.955

 

1.955

 

 

 

Đang thực hiện công tác thu hồi đất

2

Trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Minh Long

 

0,13

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 10

Công văn số 1661/UBND- NNTN ngày 12/04/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi V/v điều chnh quy hoạch sdụng đất huyện Minh Long để xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Minh Long

 

 

 

 

 

 

Công trình này xây dựng trên đất của UBND xã. Chủ đầu tư đang trình xin chuyển mục đích.

3

Nhà văn hóa xã Long Sơn

0,17

Xã Long Sơn

 

Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc điều chỉnh vốn đầu tư, phát triển năm 2016 thuộc nguồn vốn hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ đối với huyện Minh Long.

 

 

 

 

 

 

Xây dựng trên đất UBND xã quản lý

4

Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường trung tâm huyện: Tuyến 1, đường từ nhà ông Vị đi bờ kè sông Phước Giang; Tuyến 2, đường từ sân bóng đá huyện đến nhà bà Lài - Khu dân cư sân vận động trung tâm Minh

1,10

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 4;9;13

Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của UBND huyện Minh Long về việc phê duyệt báo cáo KTKT.

980

 

 

980

 

 

Đang thực hiện công tác thu hồi đất

5

Điểm dân cư (đất kho bạc cũ)

0,02

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 9

Công văn số 434/UBND- KTTH ngày 26/8/2016 của UBND huyện Minh Long đề nghị xin chuyển mục đích để đấu giá.

 

 

 

 

 

 

Chủ đầu tư đang trình xin giao đất để chuyển mục đích sử dụng đất

6

Nhà làm việc Hạt kiểm lâm huyện Minh Long

0,54

Xã Long Mai

Tờ bản đồ số 2

Quyết định số 5338/UBND-KTTH ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi V/v triển khai lập, thẩm định hồ sơ tnh phê duyệt chủ trương đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý sử dụng vốn ngân sách tỉnh.

500

 

500

 

 

 

Biên bản số 01/BB- HKL ngày 27/10/2015 biên bản kiểm tra khảo sát đánh giá hiện trạng nhà làm việc, diện tích, vị trí đất xin hoán đổi giữa hạt kiểm lâm và Ban quản lý rừng  Phòng hộ huyện.

7

Mở rộng khu xử lý rác thải xã Long Mai (gđ2)

0,3

Xã Long Mai

 

Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi mở rộng khu xử lý rác thải Long Mai, huyện Minh Long.

300

 

300

 

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

 

Tổng cộng

5,16

 

 

 

3735,00

 

2755,00

980,00

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Cầu Biều, tuyến ĐT.628 (Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ)

0,83

Xã Long Sơn

Tờ bản đồ số 68,76

QĐ số: 1301/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi ngày 19/7/2016 quyết định về chủ trương đầu tư Dự án Cầu Biểu, tuyến ĐT.628 (Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ)

350,00

 

350,00

 

 

 

 

2

Khu định cư định canh Đồng Tranh - Mai Lãnh Hữu

3,90

Xã Long Mai

Tờ bản đồ số 7

QĐ số: 2317/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi ngày 28/12/2009 về việc phê duyệt Dự án xây dựng điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh, thôn Mai Lãnh Hạ, xã Long Mai, huyện Minh Long.

7.527,00

5.407,00

1,80

 

 

2.118,20

 

3

Khu dân cư thôn 2

1,05

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 9

Công văn số 165-CV/HU về việc cho chủ trương lập đề án xây dựng công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 2 - xã Long Hiệp.

873,00

 

873,00

 

 

 

 

4

Mở rộng trạm y tế xã Long Môn

0,03

Xã Long Môn

Tờ bản đồ số 10

Thông báo số 56/TB-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 09/9/2016 thông báo về việc thu hồi đất để thực hiện dự án công trình: Xây dựng trạm y tế xã Long Môn.

27,00

 

 

27,00

 

 

 

5

Trạm kiểm lâm xã Long Môn

0,09

Xã Long Môn

Tờ bản đồ số 9

Công văn số 366/CCKL-TC về việc chọn địa điểm và hồ sơ về đất để xây dựng các công trình thuộc dự án NCNLPCCCR, giai đoạn 2015-2020.

0,00

 

 

 

 

 

 

6

Công trình khắc phục khẩn cấp Cầu Làng Ren và đường hai đầu cầu.

3,00

Xã Long Môn

Tờ bản đồ số 21

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

2.125,00

 

 

2.125,00

 

 

 

7

Kè chống sạt lở khu dân cư Bãi Vẹt

0,30

Xã Long Môn

Chưa có vị trí

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

85,00

 

 

85,00

 

 

 

8

Kè chống sạt lở cầu nhà ông Tịnh- nhà bà Tùng

0,40

Xã Long Môn

Tờ bản đồ số 9 và Tờ bản đồ số 10

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

0,00

 

 

 

 

 

 

9

Điểm trường Mầm non Gò Nay

0,05

Xã Long Sơn

Tờ bn đồ số 16

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

160,00

 

 

160,00

 

 

 

10

Dự án trung tâm thdục ththao huyện Minh Long; Hạng mục: Công trình bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa dân tộc

1,20

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ s9 và Tbản bản số 13

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

848,80

 

 

848,80

 

 

 

11

Xây dựng đài phát thanh phát lại truyền hình huyện Minh Long

0,20

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 13

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

162,00

 

 

162,00

 

 

 

12

Cầu Sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)

1,50

xã Long Hiệp và Long Mai

xã Long Hiệp: Tờ bn đồ số 9. xã Long Mai: Tờ bn đồ số 66

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

170,00

 

 

170,00

 

 

 

13

Đường bờ hữu sông Phước Giang

1,78

Xã Long Hiệp và xã Long Mai

Xã Long Hiệp: Tờ bản đồ s 4;5. xã Long Mai: Tờ bản đồ số 62;66

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

1.122,50

 

 

1.122,50

 

 

 

14

Kênh thoát lũ hạ lưu suối Đồng Vông

0,80

xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 4 và Tờ bản đồ số 5

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

687,00

 

 

687,00

 

 

 

15

Kè chống sạt l Khu dân cư Đồng Xoài, Long Hiệp

3,00

xã Long Hiệp

Tờ bn đồ số 5 và tờ bản đồ số 10

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

1.145,00

 

 

1.145,00

 

 

 

16

Kè chống sạt lở Khu dân cư Xóm mới - nhà Ông Hảo

3,00

Long Hiệp

Tờ bản đồ số 5

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

891,00

 

 

891,00

 

 

 

17

Kè chống sạt lở khu dân cư Gò Rộc, xã Thanh An

1,50

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 36; 41; 30; 31; 27

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

1.263,00

 

 

1.263,00

 

 

 

18

Mở rộng trường THCS xã Long Sơn

0,15

Xã Long Son

Tờ bản đồ số 48

Công văn s: 97/UBND- KTTH về việc cho chủ trương lập thủ tục bồi thường, thu hồi, giao đất, mở rộng trường THCS xã Long Sơn, huyện Minh Long, Qung Ngãi.

0,00

 

 

 

 

 

QĐ số: 57/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 23/8/2016 về việc thu hồi đất của các tổ chức và hộ gia đình, cá nhân đang quản lý sử dụng đgiao đất xây dựng công trình: trường THCS Long Sơn, hạng mục: San nền sân tập học sinh, nhà hội trường 100 ch, tường rào phía tây

19

Nhà sinh hoạt thôn Diên Sơn

0,10

Xã Long Sơn

Tờ bn đồ số 45

 

0,00

 

 

 

 

 

Xây dựng trên đất của UBND xã quản lý

 

Tng cộng

22,02

 

 

 

17.436,30

5.407,00

1.224,80

8.686,30

 

2.118,20

 

 

PHỤ BIỂU 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 CHUYỂN SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đường nội bộ trung tâm huyện lỵ

2,90

2,30

 

Xã Long Hiệp

T4, tờ 5

 

2

Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường trung tâm huyện: Tuyến 1, đường từ nhà ông Vđi bờ kè sông Phước Giang; Tuyến 2, đường từ sân bóng đá huyện  đến nhà bà Lài - Khu dân cư sân vận động trung tâm Minh Long

1,10

0,77

 

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 4,9,13

 

 

Tổng cộng

4,00

3,07

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 06

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN MINH LONG
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Cầu Biều, tuyến ĐT.628 (Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ)

0,83

0,03

 

Xã Long Sơn

Tbản đồ số 68,76

 

2

Khu dân cư thôn 2

1,05

0,73

 

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 9

 

3

Công trình khắc phục khẩn cp Cầu Lảng Ren và đường hai đầu cầu.

3,00

2,50

 

Xã Long Môn

Tờ bản đồ số 21

 

4

Kè chng sạt lKhu dân cư Bãi Vẹt

0,30

0,10

 

xã Long Môn

 

 

5

Dự án trung tâm thể dục ththao huyện Minh Long; Hạng mục: Công trình bo tồn và phát huy giá trị văn hóa dân tộc Hre

1,20

0,97

 

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 9 và Tờ bn đồ số 13

 

6

Cầu sông Phước Giang

1,50

0,20

 

xã Long Hiệp và xã Long Mai

xã Long Hiệp: Tờ bản đồ số 9. Long Mai: Tờ bn đồ số 66

 

7

Đường bờ hữu sông Phước Giang

1,78

0,50

 

Xã Long Hiệp và Long Mai

xã Long Hiệp: Tờ bản đồ số 4;5. Long Mai: Tờ bản đồ số 62;66

 

8

Kè chng sạt lở Khu dân cư Đồng Xoài, xã Long Hiệp

3,00

0,50

 

xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 5 và Tờ bản đồ số 10

 

9

Kè chống sạt l Khu dân cư Xóm mi - nhà Ông Ho

3,00

1,10

 

xã Long Hiệp

Tờ bn đồ số 5

 

10

Kè chng sạt lở Khu dân cư Gò Rộc, xã Thanh An

1,50

1,20

 

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 36;41;30;31;27

 

 

Tổng cộng

16,33

7,83

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 09

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3, ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân

0,26

Xã Long Môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,71

Xã Long Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,49

Xã Long Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,27

Xã Thanh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,66

Xã Long Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

5,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 11

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QSD ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MINH LONG TRONG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên công trình

Địa điểm

Sơ đồ đất đấu giá (lô)

Tổng diện tích đất đấu giá (m²)

Dkiến thời gian thực hiện

Ghi chú

1

Điểm dân cư đất Kho bạc cũ

Xã Long Hiệp

1

157,8

2017

Theo hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2505/STNMT-QLĐĐ ngày 09/10/2015.

2

Khu dân cư sân vận động trung tâm Minh Long

Xã Long Hiệp

24

11.000,0

2017

3

Khu dân cư Thôn 2

Xã Long Hiệp

37

10,500,0

2017

 

Tổng cộng

 

62

21.657,8

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014