Quyết định 41/2015/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe gắn máy hai, ba bánh kèm theo Quyết định 11/2013/QĐ-UBND
Số hiệu: | 41/2015/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Cà Mau | Người ký: | Thân Đức Hưởng |
Ngày ban hành: | 03/12/2015 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Thuế, phí, lệ phí, Giao thông, vận tải, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 41/2015/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 03 tháng 12 năm 2015 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀO DANH MỤC BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ; XE GẮN MÁY HAI, BA BÁNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND NGÀY 20/9/2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 248/TTr-STC ngày 22/10/2015 và Báo cáo thẩm định số 329/BC-STP ngày 20/10/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe gắn máy hai, ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
(Có Danh mục Bảng giá kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ; XE GẮN MÁY HAI BÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Xe gắn máy hai bánh:
Đơn vị tính: Đồng
STT |
TÊN HIỆU TÀI SẢN |
CÔNG SUẤT |
NƯỚC SX |
Giá tính LPTB/1 phương tiện |
1 |
Piaggio Liberty 125 3V IE |
125 |
Việt Nam |
55.600.000 |
2 |
Piaggio Liberty Italia |
125 |
Việt Nam |
56.700.000 |
3 |
Piaggio Liberty S125 Italia |
125 |
Việt Nam |
57.550.000 |
4 |
Piaggio Vespa 946 Bellissima 3V 125 |
125 |
Italia |
352.500.000 |
5 |
Piaggio Vespa GTS Super 125 IE 3V |
125 |
Việt Nam |
76.200.000 |
6 |
Piaggio Vespa Primavera 125 IE 3V |
125 |
Việt Nam |
65.700.000 |
7 |
Piaggio Vespa Primavera 125 IE 3V PBĐB |
125 |
Việt Nam |
67.900.000 |
8 |
Piaggio Vespa Sprint 125 3V IE |
125 |
Việt Nam |
68.900.000 |
9 |
Yamaha Exciter 150 |
150 |
Nhập khẩu |
63.450.000 |
10 |
Yamaha Exciter 55P1 |
134,4 |
Việt Nam |
39.750.000 |
11 |
Yamaha Exciter 2ND1 |
134,4 |
Việt Nam |
43.750.000 |
12 |
Yamaha Jupiter FI 1PB3 (mâm) |
113,7 |
Việt Nam |
28.762.500 |
13 |
Yamaha Luvias FI - 1SK1 |
124,9 |
Việt Nam |
26.900.000 |
14 |
Yamaha Nouvo GP 1DB1 |
124,9 |
Việt Nam |
36.500.000 |
15 |
Yamaha Nouvo SX GP (2XC1) |
124,9 |
Việt Nam |
36.050.000 |
16 |
Yamaha Nouvo SX RC (2XC1) |
124,9 |
Việt Nam |
35.150.000 |
17 |
Yamaha Nouvo SX STD (2XC1) |
124,9 |
Việt Nam |
33.200.000 |
18 |
Yamaha Nozza Grande 2BM1 |
125 |
Việt Nam |
38.850.000 |
19 |
Yamaha Nozza Grande 2BM2 |
125 |
Việt Nam |
40.950.000 |
20 |
Yamaha Nozza 1DR1 (mâm) |
125 |
Việt Nam |
28.300.000 |
21 |
Yamaha Sirius 5CH6 (đĩa) |
110,3 |
Việt Nam |
18.700.000 |
22 |
Yamaha Sirius 5C6J (đùm) |
110,3 |
Việt Nam |
17.700.000 |
23 |
Yamaha Sirius FI 1FC3 (mâm) RC |
113,7 |
Việt Nam |
22.700.000 |
24 |
Yamaha Sirius FI 1FC4 (căm) |
113,7 |
Việt Nam |
20.900.000 |
25 |
Yamaha Sirius FI 1FCA (đùm) |
113,7 |
Việt Nam |
19.500.000 |
26 |
Yamaha Sirius 5C6K (mâm) |
110,3 |
Việt Nam |
20.900.000 |
27 |
Suzuki Axelo 125RR |
125 |
Việt Nam |
26.000.000 |
28 |
Suzuki Raider |
150 |
Việt Nam |
48.500.000 |
29 |
Suzuki Viva 115 Fi |
113 |
Việt Nam |
23.500.000 |
30 |
Honda JF461 Airblade Fi 960 |
125 |
Việt Nam |
38.000.000 |
31 |
Honda JF461 Airblade Fi 961 |
125 |
Việt Nam |
40.000.000 |
32 |
Honda JF461 Airblade Fi 095 |
125 |
Việt Nam |
39.500.000 |
33 |
Honda JF461 Airblade Fi 962 |
125 |
Việt Nam |
41.750.000 |
34 |
Honda JF461 Airblade Fi 963 |
125 |
Việt Nam |
41.600.000 |
35 |
Honda JF461 Airblade Fi 965 |
125 |
Việt Nam |
37.900.000 |
36 |
Honda JF461 Airblade Fi 966 |
125 |
Việt Nam |
41.500.000 |
37 |
Honda JA Blade (0A0) đĩa |
110 |
Việt Nam |
18.600.000 |
38 |
Honda JA Blade (0A1) đĩa |
110 |
Việt Nam |
18.500.000 |
39 |
Honda JA Blade (0A3) đùm |
110 |
Việt Nam |
17.750.000 |
40 |
Honda JA Blade (0A4) đùm |
110 |
Việt Nam |
17.400.000 |
41 |
Honda JA Blade (0A8) mâm |
110 |
Việt Nam |
20.450.000 |
42 |
Honda JC536 Future đĩa mới (080) |
124 |
Việt Nam |
25.500.000 |
43 |
Honda JC537 Future FI căm mới (090) |
124 |
Việt Nam |
30.150.000 |
44 |
Honda JC538 Future FI mâm mới (093) |
124 |
Việt Nam |
31.150.000 |
45 |
Honda JF 450 Lead (60) |
108 |
Việt Nam |
37.250.000 |
46 |
Honda JF 450 Lead (61) |
108 |
Việt Nam |
38.300.000 |
47 |
Honda JF42 SH 125i |
125 |
Việt Nam |
64.750.000 |
48 |
Honda KF14SH 150i |
153 |
Việt Nam |
79.200.000 |
49 |
Honda JF511 SH 125 Mode |
125 |
Việt Nam |
52.800.000 |
50 |
Honda JF512 SH 125 Mode |
125 |
Việt Nam |
53.250.000 |
51 |
Honda JF56 PCX V00 |
125 |
Việt Nam |
50.500.000 |
52 |
Honda JF56 PCX V01 |
125 |
Việt Nam |
52.950.000 |
53 |
Honda JF58 Vision |
108 |
Việt Nam |
32.250.000 |
54 |
Honda HC121 Wave α |
97 |
Việt Nam |
16.500.000 |
55 |
Honda JC52E Wave RS căm |
108 |
Việt Nam |
18.900.000 |
56 |
Honda JC52E Wave RS mâm |
108 |
Việt Nam |
20.150.000 |
57 |
Honda JA31 RSX đùm |
108 |
Việt Nam |
19.250.000 |
58 |
Honda JA31 RSX căm |
108 |
Việt Nam |
19.900.000 |
59 |
Honda JA31 RSX mâm |
108 |
Việt Nam |
21.350.000 |
60 |
Honda JA32 Wave RSX 100CC FI đùm (0M3) |
108 |
Việt Nam |
20.850.000 |
61 |
Honda JA32 Wave RSX 100CC FI mâm (0M8) |
108 |
Việt Nam |
23.050.000 |
62 |
Honda JA32 Wave RSX 100CC FI căm đĩa (0M0) |
108 |
Việt Nam |
21.850.000 |
63 |
Honda JC52E Wave S đĩa DELUXE |
108 |
Việt Nam |
19.250.000 |
64 |
Honda JC52E Wave S đùm |
108 |
Việt Nam |
17.850.000 |
65 |
Honda JA27 Super Dream |
97 |
Việt Nam |
17.950.000 |
66 |
MSX |
125 |
Thái Lan |
59.990.000 |
67 |
Honda Click |
125 |
Thái Lan |
37.900.000 |
68 |
Ducati diavel 2015 |
1,198 |
Thái Lan |
667.800.000 |
69 |
Yamaha Spark RX 135i (Exciter) |
135 |
Thái Lan |
65.500.000 |
2. Xe ô tô:
Đơn vị tính: Đồng
STT |
TÊN HIỆU TÀI SẢN |
SỐ LOẠI |
QUY CÁCH |
NƯỚC SX |
Giá tính LPTB/1 phương tiện |
|
1 |
Audi |
A6 |
2.0TFSI |
5chỗ - 1984cc |
Đức |
2.290.335.000 |
2 |
BMW |
320i |
|
1.997cc |
Đức |
1.448.000.000 |
3 |
Nissan |
SNV350 U r van |
NV 350 |
|
Nhật |
1.180.000.000 |
4 |
VT 201 |
1.990 kg |
VT 201MB |
|
Việt Nam |
350.000.000 |
5 |
VT 498 |
4.990 kg |
VT498MB |
|
Việt Nam |
539.000.000 |
6 |
VT500 |
4.490 kg |
VT 500 |
|
Việt Nam |
591.000.000 |
7 |
VT650 |
6.490 kg |
VT 650 |
|
Việt Nam |
601.000.000 |
8 |
VT651 |
6.490 kg |
VT651 |
|
Việt Nam |
559.000.000 |
9 |
Ford Everest |
|
UW 151-7 |
7 chỗ |
Việt Nam |
839.000.000 |
10 |
Ford Everest |
|
UW 151-2 |
7 chỗ |
Việt Nam |
790.000.000 |
11 |
Ford Transit |
|
JX6582T-M3 |
16 chỗ |
Việt Nam |
856.000.000 |
12 |
Ford Ranger |
|
|
|
nhập khẩu |
595.000.000 |
13 |
Chevrolet |
Spark |
1CS48 WITH LMT ENGINE |
5chỗ - 995cc |
Việt Nam |
362.000.000 |
14 |
Chevrolet |
Spark (1.0LS) |
KL1M-NHA12/AA5 |
5chỗ - 995cc |
Việt Nam |
329.000.000 |
15 |
Chevrolet |
Spark (1.0LT) |
KL1M-NHA12/AA5 |
5chỗ - 995cc |
Việt Nam |
339.000.000 |
16 |
Chevrolet |
AVEO |
KLASN1FYU |
5chỗ - 1.498cc |
Việt Nam |
425.000.000 |
17 |
Chevrolet |
AVEO |
KLAS SN4/446 |
5chỗ - 1.498cc |
Việt Nam |
459.000.000 |
18 |
Chevrolet |
CRUZE |
KL1J-JNE11/AA5 |
5chỗ - 1.598cc |
Việt Nam |
560.000.000 |
19 |
Chevrolet |
CRUZE |
KL1J-JNB11/CD5 |
5chỗ - 1.598cc |
Việt Nam |
672.000.000 |
20 |
Chevrolet |
ORLANDO |
KL1Y YMA11/BB7 |
7chỗ - 1.796cc |
Việt Nam |
743.000.000 |
21 |
Chevrolet |
Captiva |
1LR26 WITH LE9 ENGINE |
7chỗ - 2.384cc |
Việt Nam |
929.000.000 |
22 |
Ford |
Fiesta JA |
4D UEJD AT MID |
5 chỗ - 1.498cc |
Việt Nam |
566.000.000 |
23 |
Honda |
City 1.5CVT |
|
5 chỗ - 1.497cc |
Việt Nam |
599.000.000 |
24 |
Honda |
City 1.5MT |
|
5 chỗ - 1.497cc |
Việt Nam |
552.000.000 |
25 |
Honda |
Accord 2.4 AT |
|
5 chỗ - 2.356cc |
Thái Lan |
1.470.000.000 |
26 |
Honda |
CIVIC 1.8 AT |
|
|
Việt Nam |
780.000.000 |
27 |
Honda |
CIVIC 2.0 AT |
|
|
Việt Nam |
869.000.000 |
28 |
Honda |
CR-V 2.0 AT |
|
|
Việt Nam |
1.008.000.000 |
29 |
Honda |
CR-V 2.4 AT |
|
|
Việt Nam |
1.158.000.000 |
30 |
Hyundai |
Grand i10 (taxi) |
|
Xăng 1.0L số sàn 5 cấp - 5 chỗ |
Ấn Độ |
334.300.000 |
31 |
Hyundai |
Grand i10 |
|
Xăng 1.0L số tự động 4 cấp - 5 chỗ |
Ấn Độ |
410.000.000 |
32 |
Hyundai |
Grand i10 |
|
Xăng 1.2L số tự động 4 cấp - 5 chỗ |
Ấn Độ |
450.200.000 |
33 |
Hyundai |
Grand i10 |
|
Xăng 1.2L số tay 5 cấp - 5 chỗ |
Ấn Độ |
380.000.000 |
34 |
Hyundai |
Grand i30 |
|
Xăng 1.6L số tự động 6 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
721.800.000 |
35 |
Hyundai |
Accent Bule |
|
Xăng 1.4L số tự động vô cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
541.900.000 |
36 |
Hyundai |
Accent Bule |
|
Xăng 1.4L số sàn 6 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
525.000.000 |
37 |
Hyundai |
Accent Bule |
|
Xăng 1.4L số tự động vô cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
570.500.000 |
38 |
Hyundai |
Elantra GLS |
|
Xăng 1.8L số sàn 6 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
732.400.000 |
39 |
Hyundai |
Elantra GLS |
|
Xăng 1.8L số tự động 6 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
675.200.000 |
40 |
Hyundai |
Elantra GLS |
|
Xăng 1.6L số sàn 6 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
618.100.000 |
41 |
Hyundai |
Sonata |
|
Xăng 2.0L số tự động 6 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
1.009.500.000 |
42 |
Hyundai |
Tucson |
|
Xăng 2.0L số tự động 6 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
890.500.000 |
43 |
Hyundai |
Hyundai H-1 |
|
Xăng 2.4L số sàn 5 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
733.300.000 |
44 |
Hyundai |
Hyundai H-1 |
|
Diesel 2.5L số sàn 5 cấp - 5 chỗ |
Hàn Quốc |
761.900.000 |
45 |
Hyundai |
Hyundai H-1 |
|
Xăng 2.4L số sàn 5 cấp 9 chỗ |
Hàn Quốc |
822.600.000 |
46 |
Hyundai |
Hyundai H-1 |
|
Diesel 2.5L số sàn 5 cấp 9 chỗ |
Hàn Quốc |
866.400.000 |
47 |
Hyundai |
Hyundai H-1 |
|
Xăng 2.4L số tự động 4 cấp - 9 chỗ |
Hàn Quốc |
885.000.000 |
48 |
Hyundai |
Hyundai H-1 |
Ô tô cứu thương |
Xăng 2.4L số sàn 5 cấp - 6 chỗ |
Hàn Quốc |
622.300.000 |
49 |
Dayun |
|
340PS |
|
Trung Quốc |
1.250.000.000 |
50 |
Dayun |
|
380PS |
|
Trung Quốc |
1.000.000.000 |
51 |
Dayun |
|
240PS |
|
Trung Quốc |
977.000.000 |
52 |
Dayun |
|
Rơ mooc |
|
Trung Quốc |
768.000.000 |
53 |
Dayun |
|
Rơmooc |
|
Trung Quốc |
310.000.000 |
54 |
Dayun |
|
|
|
Trung Quốc |
277.000.000 |
55 |
VB 100 |
990 kg |
|
|
VN |
280.000.000 |
56 |
VB 125 |
1.250 kg |
|
|
VN |
295.000.000 |
57 |
VB 150 |
1.490 kg |
|
|
VN |
308.000.000 |
58 |
Hyundai |
Hyundai H-1 |
Ô tô cứu thương |
Diesel 2.5L số sàn 5 cấp 6 chỗ |
Hàn Quốc |
649.800.000 |
59 |
Hyundai |
Avante HD-16GS-M4 |
|
Xăng 1.6L số sàn 5 cấp 5 chỗ - cc |
Việt Nam |
506.800.000 |
60 |
Hyundai |
Avante HD-16GS-A5 |
|
Xăng 1.6L số tự động 4 cấp - 5 chỗ |
Việt Nam |
547.600.000 |
61 |
Hyundai |
Santafe |
DM5-W7L661F |
Xăng 2.4L số tự động 6 cấp - 7 chỗ |
Việt Nam |
1.076.200.000 |
62 |
Hyundai |
Santafe |
DM6-W7L661G |
Xăng 2.4L số tự động 6 cấp - 7 chỗ |
Việt Nam |
1.190.500.000 |
63 |
Hyundai |
Santafe |
DM2-W72FC5F |
Dầu 2.2L số tự động 6 cấp - 7 chỗ |
Việt Nam |
1.123.800.000 |
64 |
Hyundai |
Santafe |
DM3-W72FC5G |
Dầu 2.2L số tự động 6 cấp - 7 chỗ |
Việt Nam |
1.238.100.000 |
65 |
Hyundai |
Santafe 4WD |
|
7 chỗ -2.359cc |
Hàn Quốc |
1.410.000.000 |
66 |
Kia |
Morning TA EXMT |
Morning TA 12G E2 MT |
5 chỗ - 1.248cc |
Việt Nam |
356.000.000 |
67 |
Kia |
Morning LXMT |
Morning TA 12G E2 MT |
5 chỗ - 1.248cc |
Việt Nam |
354.000.000 |
68 |
Kia |
Picanto TA S MT |
Pitanto TA 12G E2 MT |
5 chỗ - 1.248cc |
Việt Nam |
371.000.000 |
69 |
Kia |
Picanto TA S AT |
Pitanto TA 12G E2 AT |
5 chỗ - 1.248cc |
Việt Nam |
398.000.000 |
70 |
Kia |
K3 GMT |
K3 YD 16G E2 MT |
5 chỗ - 1.591cc |
Việt Nam |
558.000.000 |
71 |
Kia |
K3 GAT |
K3 YD16G E2 AT |
5 chỗ - 1.591cc |
Việt Nam |
633.000.000 |
72 |
Kia |
K3 GAT |
K3 YD 20G E2 AT |
5 chỗ - 1.999cc |
Việt Nam |
689.000.000 |
73 |
Kia |
Carens EXMT High |
Carens FGKA42 |
7 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
529.000.000 |
74 |
Kia |
Carens SXAT |
Carens FGKA43 |
7 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
604.000.000 |
75 |
Kia |
Sorento MT 2WD |
Sorento XM 24G E2 MT- 2WD |
7 chỗ - 2.359cc |
Việt Nam |
824.000.000 |
76 |
Kia |
Sorento S AT 2WD |
Sorento XM 24G E2 AT- 2WD |
7 chỗ - 2.359cc |
Việt Nam |
859.000.000 |
77 |
Kia |
Sorento S AT 4WD |
Sorento XM 24G E2 AT- 4WD |
7 chỗ - 2.359cc |
Việt Nam |
864.000.000 |
78 |
Kia |
NEW Sorento 2WD DAT |
Sorento XM 22D E2 AT- 2WD |
7 chỗ - 2.199cc |
Việt Nam |
931.000.000 |
79 |
Kia |
K3 CERATO 5DR GAT |
Kia CERATO |
5 chỗ - 1.591cc |
Việt Nam |
708.000.000 |
80 |
Kia |
RIO |
Kia. RIO (1.4L - 5 Cửa AT) |
5 chỗ - 1.396cc |
Việt Nam |
580.000.000 |
81 |
Kia |
RIO |
Kia. RIO (1.4L - 4 Cửa AT) |
5 chỗ - 1.396cc |
Hàn Quốc |
521.000.000 |
82 |
Kia |
SPORTAGE |
Kia Sportage AT 2WD |
5 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
890.000.000 |
83 |
Kia |
OPTIMA |
Kia OPTIMA 2.0 AT |
5 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
946.000.000 |
84 |
Lexus |
LS460L |
USF41 - AEZGHW |
5chỗ - 4.608cc |
|
5.583.000.000 |
85 |
Lexus |
GS350 |
GRL10L - BEZQH |
5chỗ - 3.456cc |
|
3.537.000.000 |
86 |
Lexus |
ES350 |
GSV60L - BETGKV |
5chỗ - 3.456cc |
|
2.531.000.000 |
87 |
Lexus |
LX570 |
URJ201L - GNTGKV |
8chỗ - 5.663cc |
|
5.173.000.000 |
88 |
Lexus |
GX460 |
URJ150L-GKTZKV |
7chỗ - 4.608cc |
|
3.804.000.000 |
89 |
Lexus |
RX350 AWD |
GGL15L - AWTGKW |
5chỗ - 3.456cc |
|
2.835.000.000 |
90 |
Mazda |
Mazda3 |
3 15G AT SD |
5 chỗ - 1.496cc |
Việt Nam |
729.000.000 |
91 |
Mazda |
Mazda |
6 20G AT |
5 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
928.000.000 |
92 |
Mazda |
Mazda |
6 25G AT |
5 chỗ - 2.488cc |
Việt Nam |
1.079.000.000 |
93 |
Mazda |
Mazda |
BT-50 |
Ôtô tải kép 5 chỗ - 2.198cc |
Thái Lan |
654.000.000 |
94 |
Mazda |
Mazda |
BT-50 |
Ôtô tải kép 5 chỗ - 3.198cc |
Thái Lan |
750.000.000 |
95 |
Mercedes |
Benz |
E250 (W212) |
|
Việt Nam |
2.152.000.000 |
96 |
Mitsubishi |
Attrage |
Số tự động |
5chỗ - 1193cc |
Thái Lan |
548.000.000 |
97 |
Mitsubishi |
Attrage |
Số sàn |
5chỗ - 1193cc |
Thái Lan |
498.000.000 |
98 |
Mitsubishi |
Outlander CVT |
Số tự động |
|
|
870.000.000 |
99 |
Mitsubishi |
Outlander CVT Premium |
Số tự động |
|
|
968.000.000 |
100 |
Renault |
Koleos |
|
5chỗ - 2.5L |
Hàn Quốc |
1.140.000.000 |
101 |
Renault |
Latitude |
|
5chỗ - 2.5L |
HQuốc |
1.300.000.000 |
102 |
Renault |
Latitude |
|
5 chỗ - 2.0L |
Hàn Quốc |
1.200.000.000 |
103 |
Toyota |
Camry 2.5Q |
ASV 50L-JETEKU |
5 chỗ - 2.494cc |
Việt Nam |
1.292.000.000 |
104 |
Toyota |
Camry 2.5G |
ASV50L-JETEKU |
5 chỗ - 2.494cc |
Việt Nam |
1.164.000.000 |
105 |
Toyota |
Camry 2.0E |
ASV51L-JEPNKU |
5 chỗ - 1998cc |
Việt Nam |
999.000.000 |
106 |
Toyota |
Corolla Altis (V) (2.0CVT) |
ZRE173L-GEXGKH |
5 chỗ - 1987cc |
Việt Nam |
954.000.000 |
107 |
Toyota |
Corolla Altis (G) (1.8CVT) |
ZRE172L-GEXGKH |
5 chỗ - 1.798cc |
Việt Nam |
815.000.000 |
108 |
Toyota |
Corolla Altis (G) (1.8MT) |
ZRE172L-GEXGKH |
5 chỗ - 1.798cc |
Việt Nam |
764.000.000 |
109 |
Toyota |
Vios G |
NCP150L-BEPGKU |
5 chỗ - 1.497cc |
Việt Nam |
624.000.000 |
110 |
Toyota |
Vios E |
NCP150L-BEMRKU |
5 chỗ - 1.497cc |
Việt Nam |
572.000.000 |
111 |
Toyota |
Camry Q ASV50L |
|
5 chỗ |
Việt Nam |
1.359.000.000 |
112 |
Toyota |
Camry G ASV50L |
|
5 chỗ |
Việt Nam |
1.214.000.000 |
113 |
Toyota |
Camry E ASV51L |
|
5 chỗ |
Việt Nam |
1.078.000.000 |
114 |
Toyota |
Vios J |
NCP151L-BEMDKU |
5 chỗ - 1.299cc |
Việt Nam |
548.000.000 |
115 |
Toyota |
Vios Limo |
NCP151L-BEMDKU |
5 chỗ - 1.299cc |
Việt Nam |
540.000.000 |
116 |
Toyota |
Yaris (G) |
NCP151L-AHPGKU |
5 chỗ - 1.299cc |
Việt Nam |
683.000.000 |
117 |
Toyota |
Yaris (E) |
NCP151L-AHPRKU |
5 chỗ - 1.299cc |
Việt Nam |
633.000.000 |
118 |
Toyota |
86 |
ZN6-ALE7 |
4 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
1.636.000.000 |
119 |
Toyota |
Innova V |
TGN40L-GKPNKU |
7 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
833.000.000 |
120 |
Toyota |
Innova G |
TGN40L-GKPDKU |
8 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
767.000.000 |
121 |
Toyota |
Innova E |
TGN40L-GKMDKU |
8 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
728.000.000 |
122 |
Toyota |
Innova J |
TGN40L-GKMRKU |
8 chỗ - 1.998cc |
Việt Nam |
699.000.000 |
123 |
Toyota |
Fortuner TRD (4X4) |
TGN51L-NKPSKU |
7 chỗ - 2.694cc |
Việt Nam |
1.138.000.000 |
124 |
Toyota |
Fortuner TRD (4X2) |
TGN61L-NKPSKU |
7 chỗ - 2.694cc |
Việt Nam |
1.029.000.000 |
125 |
Toyota |
Fortuner V (4X4) |
TGN51L-NKPSKU |
7 chỗ - 2.694cc |
Việt Nam |
1.077.000.000 |
126 |
Toyota |
Fortuner V (4X2) |
TGN61L-NKPSKU |
7 chỗ - 2.694cc |
Việt Nam |
969.000.000 |
127 |
Toyota |
Fortuner G |
KUN60L-NKMSHU |
7 chỗ - 2.494cc |
Việt Nam |
910.000.000 |
128 |
Toyota |
Hiace (Máy dầu) |
KDH2221L-LEMDY |
16 chỗ - 2.494cc |
Việt Nam |
1.203.000.000 |
129 |
Toyota |
Hiace (Máy xăng) |
TH223L-LEMDK |
16 chỗ - 2.693cc |
Việt Nam |
1.116.000.000 |
130 |
Toyota |
Land Cruiser |
URJ202L-GNTEK |
8 chỗ - 4.608cc |
Việt Nam |
2.607.000.000 |
131 |
Toyota |
Land Cruiser Prado TX-L |
TRJ150L-GKPEK |
7 chỗ - 2.694cc |
Việt Nam |
2.065.000.000 |
132 |
Toyota |
Hilux G |
KUN26L-PRMSYM |
Ôtô tải kép 2.982cc-520kg-5 chỗ |
Việt Nam |
750.000.000 |
133 |
Toyota |
Hilux E |
KUN35L-PRMSHM |
Ôtô tải kép 2.494cc-585kg-5 chỗ |
Việt Nam |
650.000.000 |
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 19/12/2013 | Cập nhật: 14/01/2014
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 20/09/2013 | Cập nhật: 24/12/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định 29/2013/NĐ-CP Ban hành: 24/09/2013 | Cập nhật: 16/10/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 20/08/2013 | Cập nhật: 24/08/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định mức thu học phí tại trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm học 2013-2014 Ban hành: 31/07/2013 | Cập nhật: 20/08/2014
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí khuyến nông của tỉnh Điện Biên kèm theo Quyết định 10/2012/QĐ-UBND Ban hành: 19/07/2013 | Cập nhật: 29/11/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định dạy, học thêm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Ban hành: 24/07/2013 | Cập nhật: 19/12/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Ban hành: 31/07/2013 | Cập nhật: 06/08/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Thái Bình Ban hành: 12/08/2013 | Cập nhật: 29/08/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang kèm theo Quyết định 02/2011/QĐ-UBND Ban hành: 19/07/2013 | Cập nhật: 25/09/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu Ban hành: 31/07/2013 | Cập nhật: 16/12/2015
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại Trung tâm Học tập cộng đồng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 14/06/2013 | Cập nhật: 13/12/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy định quản lý cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài và việc quản lý, sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 10/06/2013 | Cập nhật: 31/10/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 29/2012/QĐ-UBND về phạm vi khu vực nội thành áp dụng thí điểm xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ Ban hành: 14/06/2013 | Cập nhật: 07/11/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về kinh phí tuyển sinh vào các Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 04/06/2013 | Cập nhật: 05/09/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Ban hành: 28/06/2013 | Cập nhật: 31/12/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về mức đóng góp, chế độ giảm và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 02/07/2013 | Cập nhật: 21/03/2014
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Nghị định 67/2012/NĐ-CP Ban hành: 07/06/2013 | Cập nhật: 23/07/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức hỗ trợ sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, lũ lụt và dịch bệnh gây ra quy định tại Quyết định 32/2012/QĐ-UBND Ban hành: 03/06/2013 | Cập nhật: 17/06/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La kèm theo Quyết định 10/2010/QĐ-UBND Ban hành: 12/06/2013 | Cập nhật: 19/06/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi Điều 3 Quyết định 37/2011/QĐ-UBND Ban hành: 31/05/2013 | Cập nhật: 15/07/2015
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy định phân cấp và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 07/05/2013 | Cập nhật: 14/05/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 02/05/2013 | Cập nhật: 15/06/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển cây trồng gắn với kinh tế vườn, kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016 Ban hành: 24/05/2013 | Cập nhật: 17/06/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 26/04/2013 | Cập nhật: 04/11/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn và nội quy kỳ thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn Ban hành: 16/05/2013 | Cập nhật: 18/06/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND Quy chế phối hợp trong công tác cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và công tác kiểm tra doanh nghiệp sau cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên Ban hành: 10/05/2013 | Cập nhật: 14/06/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; xác định diện tích và công nhận diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 16/04/2013 | Cập nhật: 06/05/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 06/05/2013 | Cập nhật: 22/06/2013
Nghị định 23/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ Ban hành: 25/03/2013 | Cập nhật: 27/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai kèm theo Quyết định 07/2012/QĐ-UBND Ban hành: 15/05/2013 | Cập nhật: 19/10/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về đối tượng chịu phí; mức thu; tỷ lệ phần trăm tiền phí được để lại cho xã phường, thị trấn; phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô Ban hành: 24/05/2013 | Cập nhật: 29/05/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với hệ thống cấp nước nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý Ban hành: 15/03/2013 | Cập nhật: 25/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo; công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Ban hành: 09/05/2013 | Cập nhật: 23/05/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định lại chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Quỹ Hỗ trợ Nông dân thành phố Hà Nội Ban hành: 10/04/2013 | Cập nhật: 11/04/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp kèm theo Quyết định 15/2012/QĐ-UBND Ban hành: 23/04/2013 | Cập nhật: 17/06/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết 60/2012/NQ-HĐND về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong tỉnh Đồng Nai Ban hành: 07/02/2013 | Cập nhật: 22/04/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015 kèm theo Quyết định 24/2011/QĐ-UBND Ban hành: 14/03/2013 | Cập nhật: 18/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 02/04/2013 | Cập nhật: 23/04/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy định phạm vi quản lý và bảo vệ hành lang an toàn đường bộ đối với tuyến đường trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 28/02/2013 | Cập nhật: 18/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ban hành: 31/01/2013 | Cập nhật: 06/02/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp, kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 28/02/2013 | Cập nhật: 15/03/2013
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Ban hành: 04/03/2013 | Cập nhật: 19/04/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 18/02/2013 | Cập nhật: 15/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về mức chi hỗ trợ phát lại Chương trình truyền hình thuộc dự án "Tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo" áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 06/02/2013 | Cập nhật: 25/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND bổ sung quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tài chính ban hành kèm theo Quyết định 67/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 01/03/2013 | Cập nhật: 20/05/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về mức trích kinh phí từ khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam Ban hành: 07/02/2013 | Cập nhật: 28/02/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 26/02/2013 | Cập nhật: 09/03/2013
Thông tư 34/2013/TT-BTC sửa đổi Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ Ban hành: 28/03/2013 | Cập nhật: 01/04/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hà Giang Ban hành: 02/01/2013 | Cập nhật: 13/05/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND điều chỉnh giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 11/03/2013 | Cập nhật: 13/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý, sử dụng Nghĩa trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Ban hành: 25/02/2013 | Cập nhật: 04/03/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 22/02/2013 | Cập nhật: 28/02/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 08/04/2013 | Cập nhật: 19/04/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 08/04/2013 | Cập nhật: 02/05/2013
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND về quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 05/04/2013 | Cập nhật: 20/04/2013
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 03/04/2013 | Cập nhật: 21/05/2013
Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ Ban hành: 31/08/2011 | Cập nhật: 08/09/2011
Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ Ban hành: 17/06/2011 | Cập nhật: 22/06/2011