Quyết định 3695/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu: 3695/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Y Giang Gry Niê Knơng
Ngày ban hành: 29/12/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3695/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP , ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 -2015) thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột tại Tờ trình số 462/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 689/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Buôn Ma Thuột với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên:

37.709,64 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp:

28.778,74 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

8.891,11 ha;

- Đất chưa sử dụng:

39,79 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 1)

2. Kế hoạch thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất là 195,67 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp:

174,16 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

21,51 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 2)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 422,08 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 412,41 ha.

- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 9,67 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 3)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án.

2. Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai.

3. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, kiên quyết xử lý đối với mọi trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu về kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột làm việc với Sở Tài nguyên và Môi trường để thống nhất tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng: TH, CN, KT;
- Lưu: VT, NN&MT (H. 12b)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Giang Gry Niê Knơng

 

PHỤ LỤC 1: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

(Kèm theo Quyết định số 3695/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 

Phường Tân Lập

Phường Tân Hòa

Phường Tân An

Phường Thống Nhất

Phường Thành Nhất

Phường Thắng Lợi

Phường Tân Lợi

Phường Thành Công

Phường Tân Thành

Phường Tân Tiến

Phường Tự An

Phường Ea Tam

Phường Khánh Xuân

Xã Hòa Thuận

Xã Cư ÊBur

Xã Ea Tu

Xã Hòa Thắng

Xã Ea Kao

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Khánh

Xã Hòa Xuân

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

37.709,64

970,36

536,05

1.093,82

34,20

1.037,88

87,39

1.427,20

112,77

516,15

251,29

524,23

1.378,37

2.183,95

1.688,23

4.245,64

2.859,03

3.163,71

4.692,47

5.105,22

3,393,52

2.408,14

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.778,74

596,86

304,18

341,48

 

687,12

2,16

911,37

11,00

96,66

85,21

207,34

948,72

1.761,77

1.413,08

3.491,21

2.469,34

2.292,75

3.939,86

4.127,17

2.983,66

2.107,82

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.423,83

52,29

44,12

4,97

 

27,90

 

4,31

 

2,49

0,28

6,23

64.30

309,24

14,66

265,08

77,94

119,29

371,4

250,51

531,92

276,89

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.109,23

52,29

43,29

4,97

 

27,90

 

0,41

 

2,49

0,28

6,23

63,91

309,24

14,66

218,05

77,34

116,25

338,51

206,62

380,26

246,52

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.041,76

92,89

105,99

68,14

 

216,65

1,27

152,82

4,65

19,03

75,40

15,25

208,33

345,15

15,63

426,48

65,83

36,25

228,47

1.045,91

673,28

244,34

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20.969,64

445,09

144,86

214,11

 

425,72

0,89

742,96

5,43

49,47

9,25

181,88

525,59

1.033,55

1.353,98

2.736,35

2.318,47

1.985,62

3.100,23

2.404,44

1.718,74

1.573,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

232,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115,23

 

 

 

 

56,52

61,10

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

710,98

 

 

50,24

 

12,53

 

1,83

 

25,33

 

 

13,01

47,01

 

9,44

 

75,92

80,00

389,45

6,23

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

324,94

6,58

6,05

3,69

 

4,32

 

4,81

0,92

0,35

0,28

3,99

22,27

24,44

11,76

14,58

4,5

17,77

98,66

36,85

49,53

13,59

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,76

 

3,16

0,32

 

 

 

4,63

 

 

 

 

 

2,37

17,04

39,28

2,6

1,38

 

 

3,97

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.891,11

373,51

213,47

752,34

34.20

350,76

85,23

515,83

101,77

419,49

166,08

316,89

422,43

419,78

274,88

752,97

389.69

866,92

752,61

977,63

409,63

294,99

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

777,64

21,99

 

4,78

 

38,67

1,25

 

 

227,14

4,59

3,35

10,94

9,67

 

206,48

0,62

81,41

40,81

1,00

51,61

67,28

 

2.2

Đất an ninh

CAN

78,80

2,39

11,93

6,82

0,18

0,2

0,65

20,18

0,07

1,10

0,96

5,53

26,85

0,09

 

 

 

1,87

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

189,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,84

 

 

 

181,64

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

106,81

 

 

106,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

244,92

5,23

6,58

76,03

1,55

13,93

9,26

48,15

3,58

4,57

1,53

5,72

3,95

2,01

9,43

11,91

24,78

12,29

0,48

2,90

0,86

0,18

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,97

4,76

10,68

12,13

 

5,70

 

1,62

 

 

3,54

5,03

6,46

24,25

6,21

2,94

14,33

4,65

9,21

14,02

9,20

4,24

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,96

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.367,18

137,69

77,29

320,24

14,57

106,55

35,20

169,64

27,55

48,94

52,11

151,12

168,85

193,41

90,29

226,28

192,03

605,36

206,96

239,83

175,39

127,88

 

-

Đất giao thông

DGT

2.296,13

107,86

52,71

157,53

11,69

73,44

26,59

147,21

23,10

39,20

34,01

66,91

105,79

139,04

81,95

176,37

140,61

405,02

146,72

129,98

122,32

108,10

 

-

Đất thủy lợi

DTL

477,21

10,72

0,38

8,66

 

 

0,44

1,45

 

 

 

52,00

4,13

37,42

0,39

41,19

27,65

180,96

46,82

7,88

43,62

13,52

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

49,84

0,78

1,21

28,86

0,23

0,70

2,64

0,31

0,01

1,43

0,02

12,19

0,31

 

1,03

 

 

 

0,11

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

31,34

0,03

0,12

4,38

0,04

3,32

0,12

3,06

1,84

4,98

0,03

12,07

0,07

0,12

0.20

0,09

0,02

0,20

0,17

0,25

0,11

0,15

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

296,90

14,74

17,70

100,04

1,83

12,58

4,41

8,18

1,96

2,85

12,91

5,63

55,28

15,08

4,42

5,16

7,76

3,86

5,21

6,31

7,82

3,17

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,22

2,10

0,93

0,79

 

0,67

0,86

2,53

0,48

0,14

3,82

0,40

1,4

0,03

1,8

2,54

7,17

1,57

7,6

 

1,10

2,24

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

100,24

1,09

0,01

0,83

 

0,31

 

0,21

 

 

 

1,92

0,02

0,88

0,05

0,32

0,05

0,01

 

94,35

0,01

0,19

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

hHV

1,63

 

0,03

0,36

 

0,03

 

0,19

 

 

0,67

 

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,06

0,07

0,02

0,01

0,03

 

-

Đất chợ

DCH

16,14

0,37

4,20

2,14

0,66

1,79

 

0,29

0,16

0,13

0,65

 

0,73

0,82

0,44

0,60

0,38

0,56

0,27

1,05

0,40

0,49

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,35

 

 

 

0,13

 

0,05

 

 

 

6,49

1,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

106,26

 

 

 

 

36,42

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

20,62

 

 

 

49,11

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.023,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

133,23

159,36

135,12

145,33

124,22

138,39

124,23

63,13

 

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.498,36

162,74

86,83

196,65

16,66

101,39

22,08

216,12

62,74

124,86

91,50

124,11

158,51

134,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,09

1,38

0,24

7,21

0,20

0,95

3,59

2,40

0,48

2,86

0,7

9,26

0,25

0,59

0,54

0,60

0,50

0,73

1,09

0,85

0,35

0,30

 

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

35,09

 

1,16

11,44

0,02

 

0,28

2,71

 

1,08

0,09

0,49

16,53

 

 

 

1,09

 

 

0,20

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,66

2,11

1,62

0,08

0,7

0,36

10,51

8,73

5,33

1,63

1,97

1,26

0,31

6,15

3,05

2,71

 

0,99

0,76

2,40

5,88

0,09

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,07

15,37

3,07

 

 

8,09

 

30,79

 

0,75

 

3,13

9,94

11,49

9,48

9,15

9,34

10,41

18,62

6,53

15,31

9,59

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

208,92

 

 

 

 

21,82

 

 

 

 

 

 

2,48

1,95

 

58,51

 

 

13,86

107,78

2,52

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,55

0,90

0,82

0,55

0,18

0,76

0,12

0,49

0,29

0,30

0,32

0,33

0,98

1,34

0,73

2,8

0,5

1,95

1,47

1,57

1,82

1,31

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

29,13

 

0,20

9,14

 

10,37

2,37

1,36

 

3,84

0,16

0,55

0,66

0,42

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,55

0,02

 

 

 

 

0,06

 

0,14

0,21

0,08

0,01

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

446,63

14,38

3,25

0,45

 

5,55

 

13,32

1,60

2,22

1,94

5,32

15,69

34,23

4,81

43,71

11,37

1,93

21,88

227,58

16,39

20,99

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

344,84

4,55

9,79

 

 

 

-0,18

0,33

 

 

 

 

 

 

17,10

 

 

 

313,25

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,79

 

18.40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,21

2.40

0,28

1,46

 

4,04

 

0,43

0,23

5,33

 

4

Đất đô thị*

KDT

10.153,67

970,36

536,05

1.093,82

34.20

1.037,88

87,39

1.427,20

112,77

516,15

251,29

524,23

1.378,37

2.183,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

(Kèm theo Quyết định số 3695/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

 

Phường Tân Lập

Phường Tân Hòa

Phường Tân An

Phường Thống Nhất

Phường Thành Nhất

Phường Thắng Lợi

Phường Tân Lợi

Phường Thành Công

Phường Tân Thành

Phường Tân Tiến

Phường Tự An

Phường Ea Tam

Phường Khánh Xuân

Xã Hòa Thuận

Xã Cư ÊBur

Xã Ea Tu

Xã Hòa Thắng

Xã Ea Kao

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Khánh

Xã Hòa Xuân

 

 

 

 

TỔNG

 

195,67

14,09

1,51

48,26

 

3,82

3,55

9,27

3,40

0,15

0,48

54,59

4,26

1.00

0,05

14,84

13,13

14,23

 

9,03

0,01

 

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

174,16

11,7

1,31

46,07

 

3,45

1,32

5,49

2,35

 

0,33

48,73

4,17

0,8

0,05

13,04

13,13

13,33

 

8,88

0,01

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,73

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,43

 

 

 

 

0,45

 

 

0,64

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,09

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,43

 

 

 

 

0,45

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,36

1,66

0,40

3,89

 

0,01

0,77

3,29

1,70

 

0,28

18,50

0,61

 

 

1,21

0,20

0,40

 

0,44

 

 

 

1.3

Đất trong cây lâu năm

CLN

131,08

9,83

0,91

42,18

 

3,44

0,55

2,2

0,65

 

0,05

21,8

3,56

0,80

0,05

11,83

12,48

12,93

 

7,8

0,01

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,51

2,39

0,20

2,19

 

0,37

2,23

3,78

1,05

0,15

0,15

5,86

0,09

0,20

 

1,80

 

0,90

 

0,15

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,80

 

0,90

 

0,15

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

18,36

2,39

0,2

1,97

 

0,32

2,23

3,78

1,05

0,15

0,15

5,83

0,09

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 3: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

(Kèm theo Quyết định số 3695/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

 

Phường Tân Lập

Phường Tân Hòa

Phường Tân An

Phường Thống Nhất

Phường Thành Nhất

Phường Thắng Lợi

Phường Tân Lợi

Phường Thành Công

Phường Tân Thành

Phường Tân Tiến

Phường Tự An

Phường Ea Tam

Phường Khánh Xuân

Xã Hòa Thuận

Xã Cư ÊBur

Xã Ea Tu

Xã Hòa Thắng

Xã Ea Kao

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Khánh

Xã Hòa Xuân

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

412,41

15,37

2,31

78,83

 

32,81

1,44

41,87

2,65

1,5

2,33

49,73

18,95

2,41

15,55

48,64

29,25

25,03

26,56

14,51

1,17

1.50

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,77

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,43

 

 

 

 

0.45

 

 

0,68

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

9,13

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,43

 

 

 

 

0,45

 

 

0,04

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,55

2,16

0,60

4,55

 

1,85

0,79

9,16

1,8

0,30

0,68

18,80

1,50

0,10

0,20

3,36

0,30

0,50

22,00

0,54

0,26

0,10

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

315,32

13,00

1,71

74,28

 

30,96

0,65

32,71

0,85

1,20

1,65

22,50

17,45

2,31

15,35

27,51

28,50

24,53

4,56

13,29

0,91

1,40

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,67

0,06

 

7,98

0,03

 

0,07

0,02

 

0,40

0,03

0,24

0,02

0,51

 

 

0,20

 

0,11

 

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014