Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2017 công khai quyết toán Ngân sách Nhà nước năm 2015 của tỉnh Ninh Bình
Số hiệu: 1122/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Đinh Chung Phụng
Ngày ban hành: 25/08/2017 Ngày hiệu lực: 25/08/2017
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Còn hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1122/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 25 tháng 08 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 CỦA TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn Quyết toán NSNN tỉnh Ninh Bình năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1529/STC-QLNS ngày 15/8/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai quyết toán Ngân sách Nhà nước năm 2015 của tỉnh Ninh Bình (có các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, VP2, VP5;
NN/

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Đinh Chung Phụng

 

Mẫu số 10/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Quyết toán 2015

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

6.592.019

1

Thu nội địa

3.541.093

2

Thu từ Xuất khẩu, nhập khẩu

756.702

3

Thu viện trợ không hoàn lại

 

4

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

5

Kết dư ngân sách năm trước

17.207

6

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

2.116.592

7

Huy động ĐT theo K3-Đ8 của luật NSNN

20.000

B

Thu ngân sách địa phương

13.252.674

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.485.132

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1.393.906

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2.091.226

2

Bổ sung ngân sách cấp trên

7.473.318

 

- Bổ sung cân đối

3.303.650

 

- Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

4.169.668

 

Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước

230.944

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

2.116.592

4

Huy động ĐT theo K3-Đ8 của luật NSNN

20.000

5

Kết dư ngân sách năm trước

17.207

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

8

Thu viện trợ không hoàn lại

 

C

Chi ngân sách địa phương

13.229.269

1

Chi đầu tư phát triển (đã tách trả nợ vay)

1.426.929

2

Chi thường xuyên

4.616.112

3

Chi cải cách tiền lương

574.410

4

Chi trả nợ gốc, lãi tiền huy động ĐTXD

 

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

7

Chi từ nguồn bổ sung của NSTW

1.062.058

8

Chi nộp Ngân sách cấp trên

 

9

Chi trợ cấp trùng tại NSĐP

3.790.413

10

Chi chuyển nguồn NS năm sau

1.617.922

 

Mẫu số 11/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.417.497

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.148.999

 

- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

440.029

 

- Các khoản thu phân chia NST hưởng theo tỷ lệ %

1.708.970

2

Bổ sung từ NSTW

3.682.906

 

- Bổ sung cân đối

2.058.970

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.623.936

 

Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước

230.944

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

1.501.311

4

Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

20.000

5

Thu kết dư năm trước

4.030

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

60.251

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

8

Thu viện trợ không hoàn lại

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.415.102

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP cấp dưới trực tiếp)

3.782.411

2

Bổ sung cho NS huyện, thị xã

2.794.900

 

- Bổ sung cân đối

868.201

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.926.699

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

837.791

B

Ngân sách huyện, thành phố

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

5.835.177

1

Thu NS cấp huyện hưởng theo phân cấp

1.336.133

 

- Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100%

953.877

 

- Các khoản thu phân chia NSH hưởng theo tỷ lệ %

382.256

2

Bổ sung từ NS tỉnh

2.794.899

 

- Bổ sung cân đối

868.201

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.926.698

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước sang

615.281

4

Các khoản thu quản lý qua NSNN

80.174

5

Thu kết dư năm trước

13.177

6

Thu trợ cấp từ ngân sách huyện

995.513

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

5.814.167

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Quyết toán

 

TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B)

6.592.419

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.451.995

I

Thu nội địa

3.541.494

1

Thu từ kinh tế quốc doanh

243.835

1.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

205.604

1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

0

1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

27.107

1.4

Thu từ thu nhập sau thuế

0

1.5

Thuế tài nguyên

7.913

1.6

Thuế môn bài

371

1.7

Thu khác

2.840

2

Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

78.525

2.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

15.783

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

-

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

58.468

2.4

Khi lãi được chia của nước chủ nhà

-

2.5

Thuế tài nguyên

1.958

2.6

Thuế môn bài

99

2.7

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

 

2.8

Thu khác

2.217

3

Thu từ khu vực công thương nghiệp - NQD

1.537.426

3.1

Thu từ doanh nghiệp dân doanh

1.492.518

3.1.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

941.123

3.1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

346.864

3.1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

137.275

3.1.4

Thuế tài nguyên

37.401

3.1.5

Thuế môn bài

4.518

3.1.6

Thu khác

25.337

3.2

Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ

44.908

3.2.1

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

40.908

3.2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

0

3.2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

46

3.2.4

Thuế tài nguyên

48

3.2.5

Thuế môn bài

3.785

3.2.6

Thu khác

121

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

26

5

Thuế thu nhập cá nhân

111.910

6

Lệ phí trước bạ

150.754

7

Thu phí xăng dầu

188.862

8

Thu phí, lệ phí

97.910

8.1

Thu phí, lệ phí Trung ương

19.600

8.2

Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện

64.913

8.3

Thu phí, lệ phí xã

13.397

9

Các khoản thu về nhà, đất

998.089

9.1

Thuế nhà đất

13.553

9.2

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

-

9.3

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

55.567

9.4

Thu tiền sử dụng đất

881.573

9.5

Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu N.nước

46.995

10

Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)

401

11

Thu tại xã

79.483

11.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

71.848

 

Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

50.202

11.2

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

70

11.3

Thu sự nghiệp do xã quản lý

-

11.4

Thu hồi khoản chi năm trước (xã)

169

11.5

Thu phạt, tịch thu (xã)

2.126

11.6

Thu khác (xã)

5.270

12

Thu khác ngân sách

54.273

12.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (tỉnh, huyện)

-

 

Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

-

12.2

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

-

12.3

Thu tiền phạt (không kể phạt tại xã)

42.455

 

Phạt vi phạm an toàn giao thông

31.610

12.4

Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)

4.338

 

Tr.đó: Tịch thu chống lậu

1.377

12.5

Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ

-

12.6

Thu bán tài sản

644

12.7

Thu thanh lý nhà làm việc

-

12.8

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

-

12.9

Thu hồi các khoản chi năm trước

3.658

12.10

Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)

3.178

II

Thu Hải quan

756.702

1

Thuế xuất khẩu

4.181

2

Thuế nhập khẩu

236.676

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

678

5

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

513.981

6

Thu khác

1.186

III

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

0

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

V

Thu kết dư ngân sách năm trước

17.207

VI

Thu chuyển nguồn

2.116.592

VII

Thu huy động đầu tư theo quy định của K3 Đ8 Luật NSNN

20.000

B

CÁC KHOẢN THU QUẢN LÝ QUA NSNN

140.425

1

Học phí

59.641

2

Viện phí

0

3

Thu xsố kiến thiết

31.727

4

Các khoản huy động đóng góp xây dựng CSHT

7.744

5

Các khoản huy động đóng góp khác

9.648

6

Thu chuyển nguồn

4.455

7

Thu trợ cấp bổ sung có mục tiêu

8.994

8

Phí vệ sinh

3.722

 

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

14.489

 

Thu khác ngân sách (Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án)

5

 

Thu ngân sách địa phương

13.252.674

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.485.132

-

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1.393.905

-

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)

2.091.227

2

Bổ sung ngân sách cấp trên

7.473.318

 

- Bổ sung cân đối

3.303.650

 

- Bổ sung có mục tiêu

4.169.668

 

Tr.đó: Vốn XDCB ngoài nước

230.944

3

Thu chuyển nguồn từ NS năm trước

2.116.592

4

Huy động ĐT theo khoản 3 điều 8 của luật NSNN

20.000

5

Kết dư ngân sách năm trước

17.207

6

Các khoản thu quản lý qua NSNN

140.425

7

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

0

8

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

 

Mẫu số 13/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Quyết toán

 

Tổng số chi ngân sách

13.229.269

I

Chi đầu tư phát triển

1.426.929

 

Trong đó

 

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

93.925

2

Chi khoa học và công nghệ

 

II

Chi thường xuyên

4.616.112

 

Trong đó

 

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

1.795.147

2

Chi khoa học và công nghệ

19.672

III

Chi trả nợ các khoản tiền huy động theo khoản 3 Điều 8

574.410

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng

 

VI

Chi thực hiện cải cách tiền lương

 

VII

Chi chuyển nguồn NS năm sau

1.617.922

VIII

Chi từ nguồn bổ sung của NSTW

1.062.058

IX

Chi quản lý qua NSNN

140.425

X

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

XI

Chi trợ cấp trùng tại NSĐP

3.790.413

 

Mẫu số 14/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CP TỈNH

7.415.102

I

Chi đầu tư phát triển

1.363.352

1

Chi đầu tư XDCB

1.344.852

2

Chi hỗ trợ vốn DNNN và các quỹ

18.500

II

Chi thường xuyên

1.837.659

1

Chi Quốc phòng

45.590

2

Chi An ninh

23.051

3

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

424.645

4

Chi sự nghiệp môi trường

7.257

5

Chi SN Y tế

524.674

6

Chi SN khoa học công nghệ

17.037

7

Chi SN văn hóa thông tin

58.404

8

Chi SN phát thanh truyền hình

17.629

9

Chi SN thể dục thể thao

12.253

10

Chi đảm bảo xã hội

74.014

11

Chi SN Kinh tế

268.173

12

Chi quản lý hành chính

330.506

13

Chi trợ giá hàng chính sách

20.162

14

Chi khác ngân sách

14.263

III

Trả nợ gốc, lãi huy động ĐT theo Khoản 3 điều 8

574.410

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.800.634

VI

Chi chuyn nguồn

838.047

 

Mẫu số 15/CKTC - NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Quyết toán năm 2015

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (theo lĩnh vực)

Chi CTMT quốc gia

Dự án 5 triệu ha rừng

Nhiệm vụ khác

Tổng số

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Tổng số

Gồm

Tng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Giáo dục đào tạo và dạy

Chi SN KHCN

Chi SN Giáo dục ĐT

Chi SN Y tế

Chi SN KHCN

Chi SN kinh tế

Chi QL HC Đảng đoàn thể

Chi SN khác còn li

 

TỔNG CỘNG

2.032.840

208.001

208.001

208.001

0

0

0

1.339.417

391.950

368.805

19.215

126.692

258.287

174.468

92.890

0

392.532

I

Các Sở, ban, ngành

1.563.017

158.954

158.954

158.954

-

-

-

1.205.722

384.426

361.583

17.891

123.114

168.977

149.731

69.540

-

128.801

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

13.430

1.450

1.450

1.450

-

-

-

11.980

-

-

-

-

11.980

-

-

-

-

2

Văn phòng UBND tỉnh

21.001

4.000

4.000

4.000

-

-

-

17.001

-

-

-

70

16.931

-

-

-

-

3

TT Tin học và công báo

1.455

-

-

-

-

-

-

1.455

-

-

-

1.455

-

-

-

-

-

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.646

3.200

3.200

3.200

 

-

-

8.446

-

-

-

50

8.196

200

-

-

-

5

Trung tâm tư vấn đầu tư

2.186

-

-

-

-

-

-

2.186

-

-

-

2.186

-

-

-

-

-

6

Sở Tài chính

18.959

1.670

1.670

1.670

-

-

-

17.289

2.750

-

-

850

13.339

350

-

-

-

7

Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính công

3.633

-

-

-

-

-

-

3.633

764

-

-

2.869

-

-

-

-

-

8

Sở Nội vụ

10.368

1.200

1.200

1.200

-

-

-

8.668

1.746

-

-

30

6.892

-

500

-

-

9

Ban thi đua khen thưởng

13.975

-

-

-

-

 

-

13.975

2.000

-

-

-

1.675

10.300

-

-

-

10

Ban tôn giáo

2.508

-

-

 

-

-

-

2.508

137

-

-

-

2.371

-

-

-

-

11

Chi cục Văn thư Lưu trữ

2.211

-

-

-

-

 

-

2.211

-

-

-

-

2.211

-

-

-

-

12

Sở Xây dựng

5.162

-

-

-

-

-

-

5.162

69

-

-

807

4.286

-

-

-

-

13

Chi cục kiểm định CL CTXD

1.798

650

650

650

*

-

-

1.148

-

-

-

1.148

-

-

-

-

-

14

Viện quy hoạch xây dựng

1.535

-

-

-

-

 

-

1.535

-

-

-

1.535

-

-

-

-

-

15

Thanh tra nhà nước tỉnh

4.631

-

-

-

-

-

-

4.631

100

-

-

-

4.531

-

-

-

-

16

Sở Tư pháp

7.650

1.300

1.300

1.300

-

-

-

6.350

1.035

-

-

-

5.315

-

-

-

-

17

Phòng công chứng số 1

464

-

-

-

-

-

-

464

-

-

-

-

464

-

-

-

-

18

Phòng công chứng số 2

437

-

-

-

-

-

-

437

-

-

-

-

437

-

-

-

-

19

Trung tâm trợ giúp pháp lý

1.667

-

-

-

-

-

-

1.642

1.642

-

-

-

-

-

-

-

25

20

Trung tâm bán đấu giá tài sản

853

-

-

-

-

-

-

853

-

-

-

853

-

-

-

-

-

21

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

100.536

13.950

13.950

13.950

-

-

-

71.158

27.253

100

-

330

8.936

34.539

4.133

-

11.295

22

Trung tâm xúc tiến du lịch

2.463

-

-

-

-

-

-

2.463

40

-

-

1.873

-

550

-

-

-

23

BQL quần thể danh thắng Tràng An

14.689

5.000

5.000

5.000

-

-

-

9.689

50

-

-

-

-

9.639

-

-

-

24

Sở Công Thương

10.264

-

-

-

-

-

-

10.264

-

-

-

2.061

7.903

300

-

-

-

25

Trung tâm KC và xúc tiến TM

4.982

-

-

-

-

-

-

4.982

2.600

-

-

2.382

-

-

-

-

-

26

Chi cục quản lý thị trường

9.512

-

-

-

-

-

-

9.512

-

-

-

-

9.512

-

-

-

-

27

Sở Khoa học công nghệ

18.798

2.000

2.000

2.000

-

-

-

16.798

63

-

13.584

-

2.951

200

-

-

-

28

Chi cục Tiêu chuẩn chất lượng

1.641

-

-

-

-

-

-

1.641

-

-

1.641

-

-

-

-

-

-

29

Trung tâm ứng dụng khoa học và công nghệ

878

-

-

-

-

 

-

878

-

-

878

-

-

-

-

-

-

30

Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lưng

1.288

-

-

-

-

-

 

1.288

-

-

1.288

-

-

-

-

-

-

31

Sở Giáo dục và đào tạo

281.708

29.700

29.700

29.700

-

-

-

239.978

230.699

-

-

30

9.249

-

12.020

-

10

32

Trường Đại học Hoa Lư

51.273

-

-

-

-

-

-

41.273

41.273

-

-

-

-

-

-

-

10.000

33

Trường Chính trị

13.649

-

-

-

-

-

-

13.649

13.649

-

-

-

-

-

-

-

-

34

Sở Y tế

417.239

8.184

8.184

8.184

-

-

-

375.398

12.991

357.037

-

366

4.754

250

24.905

-

8.752

35

Sở Giao thông Vận ti

35.109

8.200

8.200

8.200

-

-

-

26.909

-

-

-

20.580

6.129

200

-

-

-

36

Ban An toàn giao thông

2.637

-

-

-

-

 

-

2.637

-

-

-

950

1.687

-

-

-

-

37

Quỹ Bảo trì đường bộ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Ban đăng kiểm phương tiện thủy nội địa

541

-

-

-

-

-

-

541

50

-

-

-

491

-

-

-

-

39

Thanh tra giao thông

5.563

-

-

-

-

-

-

5.563

30

-

-

850

4.683

-

-

-

-

40

Trạm kiểm tra tải trọng xe

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41

Sở Lao động TBXH

79.803

4.000

4.000

4.000

-

-

-

69.619

15.508

4.446

-

30

7.256

42.379

3.875

-

2.309

42

Sở Nông nghiệp và PTNT

131.478

7.500

7.500

7.500

-

-

-

13.161

1.600

-

-

1.993

9.068

500

17.317

-

93.500

43

Chi cục Thú y

7.276

1.700

1.700

1.700

-

-

-

5.576

-

-

-

5.576

-

-

-

-

-

44

Chi cục Thủy sn

4.961

-

-

 

-

-

-

4.961

380

-

-

4.581

-

-

-

-

-

45

Ban Chỉ huy phòng chng lụt bão và TKCN

1.020

-

-

-

-

-

-

1.020

-

-

-

1.020

-

-

-

-

-

46

Chi cục Đê điu và phòng chống lụt bão

4.616

-

-

-

-

-

-

4.616

-

-

-

4.616

-

-

-

-

-

47

Chi cục Kiểm lâm

9.390

-

-

-

-

-

-

9.390

-

-

-

9.390

-

-

-

-

-

48

Trung tâm Khuyến nông

4.746

-

-

-

-

-

-

4.746

800

-

-

3.946

-

-

-

-

-

49

Chi cục Thủy lợi

3.546

-

-

-

-

-

-

3.546

-

-

-

3.546

-

-

-

-

-

50

Chi cục Bảo vệ thực vật

6.197

-

-

-

-

-

-

6.197

1.845

-

-

4.352

-

-

-

-

-

51

Chi cục Phát triển nông thôn

5.207

-

-

-

-

-

-

3.207

-

-

 

3.207

-

-

-

-

2.000

52

Trung tâm giống thủy sản nước ngọt

1.306

-

-

-

-

-

-

1.306

280

-

-

1.026

-

-

-

-

-

53

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và TS

2.442

-

-

-

-

-

-

2.442

600

-

-

1.842

-

-

-

-

-

54

VP điều phối CTMTQG xây dựng NT mới

1.923

-

-

-

-

-

-

1.923

100

-

-

1.823

-

-

-

-

-

55

Trung tâm nước sạch và VSMT nông thôn

2.472

-

-

-

-

-

-

2.472

-

-

-

2.472

-

-

-

-

-

56

BQL công viên động vật hoang dã

855

-

-

-

-

-

-

855

100

-

-

755

-

-

-

-

-

57

Trung tâm ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao và XTTM nông nghiệp

3.021

-

-

-

-

-

-

3.021

-

-

500

2.521

-

-

-

-

-

58

Sở Tài nguyên môi trường

14.082

-

-

-

-

-

-

11.082

85

-

-

5.291

5.706

-

3.000

-

-

59

Chi cục quản lý Biển, đảo

3.072

-

-

-

-

-

-

3.072

510

-

-

2.562

-

-

-

-

-

60

Trung tâm kỹ thuật đo đạc bản đồ

9.074

1.750

1.750

1.750

-

-

-

7.324

-

-

-

7.324

-

-

-

-

-

61

VP Đăng ký quyền sử dụng đất

5.271

-

-

-

-

-

-

5.271

-

-

-

5.271

-

-

-

-

-

62

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.677

-

-

-

-

-

-

1.677

-

-

-

1.677

-

-

-

-

-

63

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.794

-

-

-

-

-

-

3.794

-

-

-

3.794

-

-

-

-

-

64

TT quan trắc và phân tích môi trường

965

-

-

-

-

-

-

965

-

-

-

965

-

-

-

-

-

65

Đài phát thanh truyền hình

18.708

3.000

3.000

3.000

-

-

-

15.698

-

-

-

100

-

15.598

-

-

10

66

Công an tỉnh

10.116

5.000

5.000

5.000

-

-

-

3.026

 

-

-

50

-

2.976

2.090

-

-

67

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

57.952

6.600

6.600

6.600

-

-

-

51.352

21.002

-

-

-

-

30.350

-

-

-

68

Ban Quản lý các KCN

3.649

-

-

-

-

-

-

3.649

-

-

-

-

3.649

-

-

-

-

69

Công ty phát triển hạ tầng KCN

46.413

44.900

44.900

44.900

-

-

-

1.513

-

-

-

1.513

-

-

-

-

-

70

BCĐ Phòng chống tội phạm

1.450

-

-

-

-

-

-

1.450

200

-

-

-

-

1.250

-

-

-

71

Liên minh các hợp tác xã

3.506

1.000

1.000

1.000

-

-

-

1.606

150

-

-

50

1.406

-

-

-

900

72

Sở Thông tin truyền thông

12.893

3.000

3.000

3.000

-

-

-

8.193

528

-

-

546

6.969

150

1.700

-

-

73

Trung tâm CNTT và truyền thông

1.797

-

-

-

-

-

-

1.797

1.797

-

-

-

-

-

-

-

-

74

Ban quản lý dự án CCHC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Khối Đảng

101.121

10.700

10.700

10.700

-

-

-

90.403

1.911

5.221

-

220

64.298

18.753

-

-

18

III

Đoàn thể

33.152

7.150

7.150

7.150

-

-

-

25.127

4.313

-

-

470

20.244

100

450

-

425

1

Ủy ban mặt trận tquốc tỉnh

6.255

1.000

1.000

1.000

-

-

-

5.255

183

-

-

50

5.022

-

-

-

-

2

Hội liên hiệp phụ nữ

5.591

-

-

-

-

-

-

5.026

758

-

-

50

4.118

100

150

-

415

3

Tỉnh đoàn TNCS HCM

6.425

1.500

1.500

1.500

-

-

-

4.875

417

-

-

200

4.258

-

50

-

-

4

Hội nông dân

4.899

-

-

-

-

-

-

4.749

136

-

-

100

4.513

-

150

-

-

5

Hội Cựu chiến binh

5.029

2.650

2.650

2.650

-

-

-

2.379

176

-

-

50

2.153

-

-

-

-

6

Liên đoàn lao động tỉnh

387

-

-

-

-

-

 

277

77

-

-

20

180

-

100

-

10

7

Trung tâm thanh thiếu nhi

4.566

2.000

2.000

2.000

-

-

-

2.566

2.566

-

-

-

-

-

-

-

-

IV

Các tổ chức chính trị xã hội, xã hội nghề nghiệp, hội quần chúng và đơn

335.550

31.197

31.197

31.197

-

-

-

18.165

1.300

2.001

1.324

2.888

4.768

5.884

22.900

-

263.288

1

Hội Chữ thập đỏ

1.034

-

-

-

-

-

-

1.034

-

1.034

-

-

-

-

-

-

-

2

Hội người mù

799

-

-

-

-

-

-

799

95

-

-

-

-

704

-

-

-

3

Hội Văn học Nghệ thuật

2.320

-

-

-

-

-

-

1.805

-

-

-

-

-

1.805

-

-

515

4

Hội Đông y

601

-

-

-

-

-

-

601

-

601

-

-

-

-

-

-

-

5

Hội Luật gia

1.011

-

-

-

-

-

-

1.011

-

-

-

-

1.011

-

-

-

-

6

Hội nhà báo

786

-

-

-

-

-

 

691

-

-

-

-

691

-

-

-

95

7

Ban đại diện hội người cao tuổi

387

-

-

-

-

-

-

387

-

-

-

-

-

387

-

-

-

8

Liên hiệp các hội KH-KT

2.413

-

-

-

-

-

-

2.413

-

-

1.324

-

1.089

-

-

-

-

9

Hội sinh vật cảnh

81

-

-

-

-

-

-

81

-

-

-

-

81

-

-

-

-

10

Hội khuyến học

492

-

-

-

-

-

-

492

492

-

-

-

-

-

 

-

-

11

Đoàn luật sư

132

-

-

-

-

-

-

132

-

-

-

-

132

-

-

-

-

12

Hội cựu thanh niên xung phong

238

-

-

-

-

-

-

238

-

-

-

-

-

238

-

-

-

13

Hội Liên hiệp thanh niên

674

-

-

-

-

-

-

674

-

-

-

-

674

-

-

-

-

14

Bộ Ch huy BĐ bn phòng tỉnh

7.170

-

-

-

-

-

-

900

-

-

-

-

-

900

-

-

6.270

15

Trường Quân sự

613

-

-

-

-

-

-

613

613

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn

110

-

-

-

-

-

-

110

-

-

-

110

-

-

-

-

-

17

Hội nạn nhân chất độc da cam

336

-

-

-

-

-

-

336

-

336

-

-

-

-

-

-

-

18

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

300

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

300

-

-

-

-

19

Ban Quản lý DA các công trình trọng điểm

3.930

2.000

2.000

2.000

-

-

-

1.930

-

-

-

1.930

-

-

-

-

-

20

Cục Thống kê

850

-

-

-

-

-

-

850

-

-

-

-

550

300

-

-

-

21

Liên đoàn cầu lông tỉnh

450

-

-

-

-

-

-

450

-

-

-

-

-

450

-

-

-

22

Liên đoàn Quần vợt tỉnh

450

-

-

-

-

-

-

450

-

-

-

-

-

450

-

-

-

23

Liên đoàn bóng bàn

400

-

-

-

-

-

-

400

-

-

-

-

-

400

-

-

-

24

Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

30

-

-

-

-

-

25

Ngân hàng nhà nước

20

-

-

-

-

-

-

20

-

-

-

20

-

-

-

-

-

26

Cục Thi hành án dân sự

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

27

Hội Hỗ trợ Gia đình liệt sỹ

80

-

-

-

-

-

-

80

-

-

-

-

-

80

-

-

-

28

Hội Golf

100

-

-

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

100

-

-

-

29

Hội Khoa học lịch sử

30

-

-

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

-

-

-

-

30

Câu Lạc bộ cán bộ trẻ

120

-

-

-

-

-

-

120

70

-

-

-

50

-

-

-

-

31

Hội Kiến trúc sư

40

-

-

-

-

-

-

40

-

-

-

-

40

-

-

-

-

32

Tòa án nhân dân

30

-

-

-

-