Quyết định 4485/QĐ-UBND năm 2017 về Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Lào Cai
Số hiệu: 4485/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Nguyễn Thanh Dương
Ngày ban hành: 18/10/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4485/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 18 tháng 10 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH TẬP ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TỈNH LÀO CAI.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Lao động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 7/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và phân cấp quản lý đô thị;

Căn Nghị số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc Công bố định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;

Căn cứ Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 8/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc Công bố định mức các hao phí xác định giá Ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư 26/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội ngày 14/7/2015 về Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01/9/2016 của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 404/TT-SXD ngày 11/9/2017, văn bản số 2749/SXD-KT&VL ngày 10/10/2017 của Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Lào Cai (có Tập đơn giá kèm theo).

Điều 2.Tổ chức thực hiện:

- Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Lào Cai dùng để lập kế hoạch, dự toán, quản lý vốn xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

- Đối với các dự án, gói thầu đã lập theo Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Lào Cai tại văn bản số 407/UBND-XDCB ngày 29/02/2008 của UBND tỉnh Lào Cai và đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu (giá gói thầu) trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng theo tập đơn giá này;

- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng Tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Lào Cai theo đúng quy định;

- Sở Xây dựng chủ trì tổng hợp những vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có) báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng xem xét, điều chỉnh cho phù hợp;

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2017 và thay thế văn bản số 407/UBND-XDCB ngày 29/02/2008 của UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Lào Cai./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3/QĐ;
- Bộ Xây dựng (B/c);
- TT.TU, HĐND, UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TH, KT, QLĐT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Dương

 

ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TỈNH LÀO CAI
Công bố kèm theo Quyết định số 4485/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

THUYẾT MINH ĐƠN GIÁ
DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ.

Đơn giá Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;

Phạm vi các công việc duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm các công việc liên quan đến quá trình duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị để đảm bảo cho việc hoạt động của hệ thống chiếu sáng đô thị.

1. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị được xác định trên cơ sở:

- Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 7/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và phân cấp quản lý đô thị;

- Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

- Thông tư 26/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ngày 14/7/2015 về Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01/9/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;

- Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV- BLĐTBXH-BTC- UBDT ngày05/01/2005 của Bộ Nội vụ-Bộ Lao động Thương binh và Xã hội-Bộ tài chính-Ủy ban Dân tộc về việc hướng dẫn chế độ phụ cấp khu vực.

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 8/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc Công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

- Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị.

- Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tı̉nh Lào Cai về việc ban hành Quy định về định mức chi phı́ dịch vụ ̣công ı́ch và quản lý kinh phí dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

- Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND ngày 17/11/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về định mức chi phí dịch vụ công ích và quản lý kinh phí dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Lào Cai.

- Văn bản số 2422/QĐ-UBND ngày 29/7/2016 của UBND tỉnh Lào Cai đơn giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Lào Cai.

- Văn bản số 202/CB-SXD ngày 29/6/2017 của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai công bố giá vật liệu xây dựng quý III năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị gồm các chi phí sau:

a. Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí vật liệu đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng trên trên địa bàn tỉnh Lào Cai thời điểm quý III năm 2017 của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).

Đối với những loại vật liệu chưa có trong thông báo giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tại thị trường. Một số đơn giá chưa tính chi phí vật liệu chính, khi lập dự toán cần tính chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán dịch vụ công ích.

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) ở từng thời điểm và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá để xác định bù, trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán dịch vụ công ích.

b. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: lương cơ bản, lương phụ, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân công trình đô thị mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức.

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính theo hướng dẫn tại Điều 7, Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Quy định về định mức chi phí dịch vụ công ích và quản lý kinh phí dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lào Cai, trong đó:

- Mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng theo quy định tại Nghị định số 47/2017/NĐCP ngày 24/4/2017 của Chính phủ, hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương ở mức Hđc=0,25.

- Hệ số lương cấp bậc theo quy định tại Thông tư 26/2015/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ngày 14/7/2015 về Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định với phụ cấp khu vực có hệ số phụ cấp 0,3 với khu vực thị trấn Phố Lu, thị trấn Phố Ràng, thị trấn Yên Khánh, thành phố Lào Cai. Đối với các khu vực khác thì chi phí nhân công được điều chỉnh.

- Khu vực có phụ cấp khu vực 0,4 (gồm thị trấn Bát Xát, thị trấn Sa Pa, thị trấn Tằng Loòng; khu dân cư dọc hai bên đường tỉnh lộ 51 (đoạn từ ngã ba Xuân Giao đến đập tràn làng Cù, bao gồm cả lòng đường vỉa hè)): hệ số 1,03.

- Khu vực có phụ cấp khu vực 0,5 (gồm thị ̣trấn Bắc Hà, thị trấn Mường Khương): hệ ̣số 1,06.

- Khu vực có phụ cấp khu vực 0,7(xã Si Ma Cai): hệ số 1,12.

Chi phí nhân công trong đơn giá đã bao gồm tiền ăn giữa ca được tính với mức 450.000 đồng/tháng.

Chi phí nhân công trong đơn giá chưa bao gồm phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. Các công tác xây lắp sửa chữa cột, đường điện… cấp điện áp dưới 110KVA hệ số 0,1 thì chi phí nhân công trong đơn giá điều chỉnh theo hệ số 1,03.

Khi có thay đổi về mức lương cơ sở, chi phí nhân công được tính bù trừ chênh lệch so với chi phí nhân công được áp dụng trong đơn giá này và làm căn cứ để tính toán chi phí trong dự toán dịch vụ công ích.

c. Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, chi phí nhân công điều khiển máy và chi phí khác của máy, chi phí nhân công vận hành.

Chi phí máy thi công trong đơn giá đươc̣ xác định trên địa bàn thị trấn Phố Lu, thị trấn Phố Ràng, thị trấn Yên Khánh, thành phố Lào Cai trên cơ sở Văn bản số 2422/QĐ-UBND ngày 29/7/2016 của UBND tỉnh Lào Cai đơn giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Lào Cai, trong đó:

- Chi phí nhân công điều khiển máy xác định theo nguyên tắc đươc nêu tại điểm b nêu trên.

- Đơn giá nhiên liệu, năng lượng (Chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng và Thuế bảo vệ môi trường):

+ Giá điện (bình quân) 1.622,01 (theo Quyết định số 2256/QĐ/BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công Thương)

+ Giá dầu điezel (0,05S): 10.527,27 đ/lı́t

II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Tập đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị. Mỗi đơn giá gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số chi phí và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó, bao gồm 6 chương:

Chương I : Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn.

Chương II : Kéo dây, kéo cáp - Làm đầu cáp khô; Luồn cáp cửa cột, đánh số cột, lắp bảng điện cửa cột; Lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện.

Chương III : Lắp đặt các loại đèn sân vườn.

Chương IV : Lắp đặt đèn trang trí.

Chương V : Duy trì lưới điện chiếu sáng.

Chương VI : Duy trì trạm đèn.

III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

- Tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Lào Cai là căn cứ xác định dự toán chi phí duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị và là cơ sở để thương thảo, xem xét, quyết định giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện công tác duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

- Ngoài phần thuyết minh và quy định áp dụng chung, trong mỗi phần và mỗi chương của tập đơn giá đều có quy định điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và quy định áp dụng cụ thể.

- Đối với những công tác chưa có định mức để làm cơ sở lập đơn giá thì chủ đầu tư căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức dự toán để lập định mức, gửi Sở Xây dựng thẩm định để trình UBND tỉnh công bố bổ sung.

- Trong quá trình sử dụng tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Lào Cai, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.

Chương I

LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN

CS.1.01.00 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP, BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công.

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.

- Đào mà, hố móng.

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/1 cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công

 

 

 

 

CS.1.01.11

+ Cột đèn BTCT cao ≤10m

1cột

 

868.199

 

CS.1.01.12

+ Cột đèn BTCT cao >10m

1cột

 

964.665

 

CS.1.01.13

+ Cột đèn thép, gang ≤8m

1cột

 

578.799

 

CS.1.01.14

+ Cột đèn thép, gang ≤10m

1cột

 

868.199

 

CS.1.01.15

+ Cột đèn thép, gang ≤12m

1cột

 

964.665

 

 

Lắp dựng cột đèn bằng máy

 

 

 

 

CS.1.01.21

+ Cột đèn BTCT cao ≤10m

1cột

 

482.333

156.118

CS.1.01.22

+ Cột đèn BTCT cao >10m

1cột

 

675.266

208.158

CS.1.01.23

+ Cột đèn thép, gang ≤8m

1cột

 

482.333

104.079

CS.1.01.24

+ Cột đèn thép, gang ≤10m

1cột

 

482.333

104.079

CS.1.01.25

+ Cột đèn thép, gang ≤12m

1cột

 

578.799

156.118

 

Vận chuyển cột đèn

 

 

 

 

CS.1.01.31

+ Cột đèn BTCT cao ≤10m

1cột

 

 

36.743

CS.1.01.32

+ Cột đèn BTCT cao >10m

1cột

 

 

36.743

CS.1.01.33

+ Cột đèn thép, gang ≤8m

1cột

 

 

36.743

CS.1.01.34

+ Cột đèn thép, gang ≤10m

1cột

 

 

36.743

CS.1.01.35

+ Cột đèn thép, gang ≤12m

1cột

 

 

36.743

Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm hao phí vật liệu cột đèn.

CS.1.02.00 LẮP CHỤP ĐẦU CỘT

CS.1.02.10 LẮP CHỤP ĐẦU CỘT MỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/chiếc

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp chụp đầu cột (cột mới)

 

 

 

 

CS.1.02.11

+ Chiều dài cột ≤10,5m

chiếc

150.000

102.717

163.725

CS.1.02.12

+ Chiều dài cột >10,5m

chiếc

150.000

112.988

189.667

CS.1.02.20 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT VÀO CỘT TẬN DỤNG (CỘT HẠ THẾ CÓ SẴN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.

- Tháo kéo lại dây.

- Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/chiếc

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.02.20

Lắp đặt chụp đầu vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

chiếc

20.000

102.717

163.725

CS.1.03.00 LẮP CẦN ĐÈN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.1.03.10 LẮP CẦN ĐÈN Φ60

Đơn vị tính: đ/cần đèn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp cần đèn Φ60

 

 

 

 

CS.1.03.11

+ Chiều dài cần đèn ≤2,8m

cần đèn

400.000

195.161

163.725

CS.1.03.12

+ Chiều dài cần đèn ≤3,2m

cần đèn

450.000

215.705

163.725

CS.1.03.13

+ Chiều dài cần đèn ≤3,6m

cần đèn

500.000

234.194

163.725

CS.1.03.20 LẮP CẦN ĐÈN CHỮ S

Đơn vị tính: đ/cần đèn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp cần đèn chữ S

 

 

 

 

CS.1.03.21

+ Chiều dài cần đèn ≤2,8m

cần đèn

981.216

205.433

185.555

CS.1.03.22

+ Chiều dài cần đèn ≤3,2m

cần đèn

1.153.498

236.248

185.555

CS.1.03.30 LẮP CẦN ĐÈN SỢI TÓC Φ48

Đơn vị tính: đ/cần đèn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp cần đèn sợi tóc Φ48

 

 

 

 

CS.1.03.31

+ Chiều dài cần đèn ≤1,5m

cần đèn

236.000

164.346

109.150

CS.1.03.32

+ Chiều dài cần đèn ≤2,0m

cần đèn

286.000

164.346

109.150

CS.1.04.10 LẮP CHÓA ĐÈN (LẮP LỐP), CHAO CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn.

- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh.

Đơn vị tính: đ/chóa

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp chóa đèn

 

 

 

 

CS.1.04.11

Chóa cao áp ở độ cao ≤12m

chóa

500.000

102.717

163.725

CS.1.04.12

Chóa cao áp ở độ cao >12m

chóa

500.000

143.803

189.667

CS.1.04.13

Chóa cao áp

chóa

500.000

61.630

163.725

CS.1.04.14

Chóa huỳnh quang

chóa

50.000

102.717

163.725

CS.1.05.00 LẮP CÁC LOẠI XÀ, SỨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ.

- Đục lỗ để lắp xà đưa xà lên cao.

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.1.05.10 ĐỤC LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.05.10

Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp

bộ

 

51.358

163.725

CS.1.05.20 LẮP XÀ DỌC

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.05.20

Lắp xà dọc

bộ

115.000

256.791

217.557

CS.1.05.30 LẮP XÀ NGANG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp xà ngang bằng máy

 

 

 

 

CS.1.05.31

- Loại xà ≤1m

bộ

73.000

82.173

122.957

CS.1.05.32

- Loại xà >1m

bộ

95.000

102.717

122.957

CS.1.05.40 LẮP XÀ NGANG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp xà ngang bằng thủ công

 

 

 

 

CS.1.05.41

- Loại xà ≤1m

bộ

73.000

164.346

 

CS.1.05.42

- Loại xà >1m

bộ

95.000

205.433

 

Ghi chú:

- Đơn giá trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 0,8.

- Nếu lắp xà kép, xà néo thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.

CS.1.06.00 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, BỘ NÉO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Đóng cọc tiếp địa.

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.

- Đấu nối tiếp địa vào cột đèn.

- Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.1.06.10 LÀM TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.10

Làm tiếp địa cho cột điện

bộ

150.000

96.554

 

CS.1.06.20 LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.20

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

bộ

900.000

82.173

29.977

CS.1.06.30 LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.30

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

bộ

150.000

102.717

253.656

Chương II

KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

CS.2.01.10 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí.

- Cảnh giới, giám sát an toàn.

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Kéo dây, cáp trên lưới đèn

chiếu sáng

 

 

 

 

CS.2.01.01

- Tiết diện dây 6 ÷ 25mm2

100m

1.832.000

308.150

307.393

CS.2.01.02

- Tiết diện dây 26 ÷ 50mm2

100m

5.205.500

513.583

1.229.572

Ghi chú: Kéo dây tiết diện >25mm2, cáp tiết diện >50mm2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,15.

CS.2.02.00 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ, LẮP CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp. - Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

CS.2.02.10 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ

Đơn vị tính: đ/đầu cáp

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.02.10

- Làm đầu cáp khô

đầu cáp

10.000

82.173

 

CS.2.02.20 LẮP CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ

Đơn vị tính: đ/cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.02.20

- Lắp cầu chì đuôi cá

cái

20.000

48.233

 

CS.2.03.10 RẢI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa lô cáp vào vị trí.

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.

- Đặt lưới bảo vệ.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.03.10

Rải cáp ngầm

100m

9.135.000

289.400

 

CS.2.04.10 LUỒN CÁP CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng.

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.

- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/đầu cáp

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.04.10

- Luồn cáp cửa cột

đầu cáp

 

48.233

 

CS.2.05.10 ĐÁNH SỐ CỘT BÊ TÔNG LY TÂM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/10 cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.05.10

- Đánh số cột bê tông ly tâm

10 cột

36.120

306.736

 

CS.2.05.20 ĐÁNH SỐ CỘT THÉP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/10 cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.05.20

- Đánh số cột thép

10 cột

6.300

306.736

 

CS.2.06.00 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT

CS.2.06.10 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột.

- Định vị và lắp bulông.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bảng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.06.10

- Lắp bảng điện cửa cột

bảng

100.000

30.815

 

CS.2.06.20 LẮP CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột.

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.

- Lắp cửa cột.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/cửa

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.06.20

- Lắp cửa cột

cửa

104.400

57.880

25.707

CS.2.07.00 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây. - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.2.07.10 LUỒN DÂY TỪ CÁP TREO LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.07.10

Luồn dây từ cáp treo lên đèn

100m

203.000

482.333

1.229.572

CS.2.07.20 LUỒN DÂY TỪ CÁP NGẦM LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.07.20

Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn

100m

203.000

482.333

 

CS.2.08.00 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

CS.2.08.10 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí.

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.08.10

- Lắp giá đỡ tủ

bộ

915.530

482.333

 

CS.2.08.20 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí.

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/tủ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.08.20

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng

tủ

12.631.608

453.393

 

Ghi chú:

- Trường hợp lắp đặt tủ điện ở độ cao 2m được bổ sung đơn giá máy thi công (xe thang 9m) bằng 0,2 ca.

Chương III

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN

CS.3.01.10 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.

- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp dựng cột đèn sân vườn (H = 8,5m)

 

 

 

 

CS.3.01.11

- Lắp đặt bằng thủ công

cột

 

616.299

 

CS.3.01.12

- Lắp đặt bằng cơ giới

cột

 

308.150

208.158

Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm hao phí vật liệu cột đèn.

CS.3.02.10 LẮP ĐẶT ĐÈN LỒNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư.

- Đục lỗ bắt tay đèn lồng.

- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.

- Kiểm tra hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.3.02.10

Lắp đặt đèn lồng

bộ

50.000

123.260

184.436

CS.3.03.10 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư.

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.3.03.11

Lắp đặt đèn cầu

bộ

50.000

41.087

184.436

CS.3.03.12

Lắp đặt đèn nấm

bộ

50.000

61.630

184.436

CS.3.03.13

Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

50.000

123.260

 

Chương IV

LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ

CS.4.01.00 LẮP ĐÈN MÀU NGANG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối . . .

- Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh. - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.4.01.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC NGANG ĐƯỜNG

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc ngang đường

 

 

 

 

CS.4.01.11

- Ngang đường

100 bóng

1.060.000

821.732

1.229.572

CS.4.01.12

- Ngã 3 - ngã 4

100 bóng

1.170.000

1.232.598

1.844.358

CS.4.01.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN NGANG ĐƯỜNG

Đơn vị tính: đ/10m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn dây rắn ngang đường

 

 

 

 

CS.4.01.21

- Ngang đường

10 m

200.000

205.433

245.914

CS.4.01.22

- Ngã 3 - ngã 4

10 m

200.000

308.150

368.872

CS.4.02.00 LẮP ĐÈN TRANG TRÍ VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.

- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.4.02.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC VIỀN CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc

 

 

 

 

CS.4.02.11

- Độ cao H<3m

100 bóng

1.030.000

1.027.165

1.229.572

CS.4.02.12

- Độ cao H≥3m

100 bóng

1.030.000

1.335.315

1.844.358

CS.4.02.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN VIỀN KIẾN TRÚC

Đơn vị tính: đ/10m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn dây rắn viền kiến trúc

 

 

 

 

CS.4.02.21

- Độ cao H<3m

10 m

200.000

205.433

122.957

CS.4.02.22

- Độ cao H≥3m

10 m

200.000

267.063

245.914

CS.4.03.00 LẮP ĐÈN MÀU TRANG TRÍ CÂY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Trải dây đèn lên cây.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.4.03.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC TRANG TRÍ CÂY

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây

 

 

 

 

CS.4.03.11

- Độ cao H<3m

100 bóng

1.030.000

719.016

245.914

CS.4.03.12

- Độ cao H≥3m

100 bóng

1.030.000

1.027.165

491.829

CS.4.03.20 LẮP ĐÈN BÓNG 3W TRANG TRÍ CÂY

Đơn vị tính: đ/dây (100 bóng)

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng 3W trang trí cây

 

 

 

 

CS.4.03.21

- Độ cao H<3m

dây (100 bóng)

1.000.000

20.543

30.739

CS.4.03.22

- Độ cao H≥3m

dây (100 bóng)

1.000.000

41.087

36.887

CS.4.04.00 LẮP ĐÈN MÀU VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.4.04.10 LẮP ĐÈN BÓNG ỐC VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng

 

 

 

 

CS.4.04.11

- Độ cao H<3m

100 bóng

1.030.000

821.732

983.658

CS.4.04.12

- Độ cao H≥3m

100 bóng

1.030.000

1.068.252

1.475.486

CS.4.04.20 LẮP ĐÈN DÂY RẮN VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Đơn vị tính: đ/10m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng

 

 

 

 

CS.4.04.21

- Độ cao H<3m

10 m

200.000

205.433

184.436

CS.4.04.22

- Độ cao H≥3m

10 m

200.000

267.063

368.872

CS.4.04.30 LẮP ĐÈN ỐNG VIỀN KHẨU HIỆU, BIỂU TƯỢNG

Đơn vị tính: đ/10m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng

 

 

 

 

CS.4.04.31

- Độ cao H<3m

10 m

200.000

616.299

245.914

CS.4.04.32

- Độ cao H≥3m

10 m

200.000

821.732

491.829

CS.4.05.00 L ÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế.

- Kéo dây nguồn đấu điện.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.4.05.10 LẮP ĐÈN PHA TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn pha trên cạn

 

 

 

 

CS.4.05.11

- Độ cao H<3m

bộ

400.000

205.433

184.436

CS.4.05.12

- Độ cao H≥3m

bộ

400.000

267.063

227.600

CS.4.05.20 LẮP ĐÈN PHA DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.05.20

- Lắp đèn pha dưới nước

bộ

400.000

369.779

 

CS.4.06.00 LẮP KHUNG HOA VĂN, KHUNG CHỮ KHẨU HIỆU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.4.06.10 LẮP KHUNG KÍCH THƯỚC 1Mx2M

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp khung kích thước 1m x 2m

 

 

 

 

CS.4.06.11

- Độ cao H<3m

bộ

500.000

308.150

196.732

CS.4.06.12

- Độ cao H≥3m

bộ

500.000

410.866

295.097

CS.4.06.20 LẮP KHUNG KÍCH THƯỚC 1Mx2M <KHUNG< 2Mx2M

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp khung kích thước >1m x 2m

 

 

 

 

CS.4.06.21

- Độ cao H<3m

bộ

500.000

410.866

218.300

CS.4.06.22

- Độ cao H≥3m

bộ

500.000

534.126

327.450

CS.4.07.10 LẮP BỘ ĐIỀU KHIỂN NHẤP NHÁY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

 

 

 

 

CS.4.07.11

- Số lượng 2 ÷ 3 kênh

bộ

50.000

205.433

 

CS.4.07.12

- Số lượng ≥4 kênh

bộ

100.000

308.150

 

Chương V

DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

CS.5.01.00 THAY BÓNG ĐÈN SỢI TÓC, ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính + lốp đèn.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.01.10 THAY BÓNG ĐÈN SỢI TÓC BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.10

Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công

20 bóng

272.000

694.559

 

CS.5.01.20 THAY BÓNG CAO ÁP

CS.5.01.2a THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay bóng cao áp bằng máy

 

 

 

 

CS.5.01.21a

- Chiều cao cột H<10m

20 bóng

2.032.000

821.732

1.229.572

CS.5.01.22a

- Chiều cao cột 10m≤H<18m

20 bóng

2.032.000

1.027.165

1.517.335

CS.5.01.23a

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

20 bóng

2.032.000

1.438.031

1.870.983

CS.5.01.2b THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay bóng cao áp bằng thủ công

 

 

 

 

CS.5.01.20b

- Chiều cao cột H<10m

20 bóng

2.022.000

1.479.118

 

CS.5.01.30 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG

CS.5.01.3a THAY BÓNG ĐÈN ỐNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.30a

Thay bóng đèn ống bằng máy

20 bóng

290.000

771.732

1.229.572

CS.5.01.3b THAY BÓNG ĐÈN ỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.30b

Thay bóng đèn ống bằng thủ công

20 bóng

290.000

1.389.118

 

CS.5.02.00 THAY CHOÁ ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra vật tư.

- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.02.10 THAY CHOÁ ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/10 lốp

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy

 

 

 

 

CS.5.02.11

- Chiều cao cột H<12m

10 lốp

3.000.000

2.259.763

2.900.755

CS.5.02.12

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

10 lốp

3.000.000

2.465.196

2.528.892

CS.5.02.13

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

10 lốp

3.000.000

2.670.629

3.022.356

 

Thay choá đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy

 

 

 

 

CS.5.02.14

- Chiều cao cột H<12m

10 lốp

4.000.000

3.841.597

2.900.755

CS.5.02.15

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

10 lốp

4.000.000

4.005.944

2.528.892

CS.5.02.16

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

10 lốp

4.000.000

4.231.920

3.022.356

CS.5.02.20 THAY CHOÁ ĐÈN (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/10 lốp

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.02.20

Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công

10 lốp

3.100.000

4.108.660

 

CS.5.03.00 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới.

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.

- Dọn dẹp hiện trường.

CS.5.03.10 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy

 

 

 

 

CS.5.03.11

- Chiều cao cột H<10m

bộ

111.100

158.183

218.300

CS.5.03.12

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

bộ

111.100

178.727

252.889

CS.5.03.13

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

bộ

111.100

242.411

252.889

CS.5.03.14

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

bộ

111.100

271.172

302.236

CS.5.03.20 THAY CHẤN LƯU (HOẶC BỘ MỒI) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.20

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công, chiều cao cột H≤10m

bộ

111.100

236.248

 

CS.5.03.30 THAY CHẤN LƯU HOẶC BỘ MỒI

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chấn lưu hoặc bộ mồi

 

 

 

 

CS.5.03.31

- Chiều cao cột H<10m

bộ

20.000

143.803

196.470

CS.5.03.32

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

bộ

20.000

164.346

196.470

CS.5.03.33

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

bộ

20.000

225.976

252.889

CS.5.03.34

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

bộ

20.000

246.520

302.236

CS.5.03.50 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy

 

 

 

 

CS.5.03.51

- Chiều cao cột H<10m

bộ

36.100

193.107

261.960

CS.5.03.52

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

bộ

36.100

219.813

272.875

CS.5.03.53

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

bộ

36.100

299.932

341.400

CS.5.03.54

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

bộ

36.100

332.801

402.981

CS.5.03.60 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.60

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng thủ công chiều cao cột H<10m

bộ

36.100

289.661

 

CS.5.03.70 THAY THẾ BỘ ĐIỆN TIẾT KIỆM ĐIỆN BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ chóa đèn, bộ điện tiết kiệm.

- Thay bộ điện tiết kiệm điện mới.

- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy

 

 

 

 

CS.5.03.71

- Chiều cao cột H<10m

bộ

50.600

205.433

218.300

CS.5.03.72

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

bộ

50.600

225.976

252.889

CS.5.03.73

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

bộ

50.600

287.606

252.889

CS.5.03.74

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

bộ

50.600

308.150

302.236

CS.5.03.80 THAY THẾ BỘ ĐIỆN TIẾT KIỆM BẰNG THỦ CÔNG TẠI CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.80

Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng thủ công tại công viên, vườn hoa

bộ

50.600

308.150

 

CS.5.04.00 THAY CÁC LOẠI XÀ

Thành phần công việc:

- Kiểm tra xà, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).

- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.

- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ). - Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.04.10 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.10

Thay bộ xà đơn dài 1,2m - 4 sứ

bộ

376.800

554.669

196.732

CS.5.04.20 THAY BỘ XÀ KÉP DÀI 1,2M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.20

Thay bộ xà kép dài 1,2m - 4 sứ

bộ

693.600

616.299

221.323

CS.5.04.30 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.30

Thay bộ xà dài 0,6m có sứ

bộ

204.400

513.583

196.732

CS.5.04.40 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.40

Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây bằng cơ giới

bộ

290.000

308.150

147.549

CS.5.04.50 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI 1,2M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.50

Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

290.000

616.299

 

CS.5.04.60 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M, 0,4M, 0,3M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.60

Thay bộ xà dài 0,6m, 0,4m, 0,3m không sứ, không dây bằng máy

bộ

156.000

246.520

147.549

CS.5.04.70 THAY BỘ XÀ DÀI 0,6M, 0,4M, 0,3M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.70

Thay bộ xà dài 0,6m, 0,4m, 0,3m không sứ, không dây bằng thủ công

bộ

156.000

451.953

 

CS.5.05.00 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP, CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP

Thành phần công việc:

- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo chụp, cần cũ.

- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.

CS.5.05.10 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy

 

 

 

 

CS.5.05.11

- Cần cao áp chữ L

bộ

981.216

513.583

218.300

CS.5.05.12

- Cần cao áp chữ S

bộ

981.216

719.016

218.300

CS.5.05.13

- Chụp liên cần

bộ

600.000

719.016

218.300

CS.5.05.14

- Chụp ống phóng đơn, kép

bộ

80.000

719.016

218.300

CS.5.05.20 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công

 

 

 

 

CS.5.05.21

- Cần cao áp chữ L

bộ

 

924.449

 

CS.5.05.22

- Cần cao áp chữ S

bộ

 

1.294.228

 

CS.5.05.30 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.30

Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

bộ

535.000

410.866

245.914

CS.5.05.40 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.40

Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công

bộ

535.000

739.559

 

CS.5.07.00 THAY CÁC LOẠI DÂY

CS.5.07.10 THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay dây, hạ dây cũ.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

CS.5.07.1a THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/40m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay dây đồng một ruột bằng máy

 

 

 

 

CS.5.07.11a

- Loại dây M6

40m

487.200

410.866

209.027

CS.5.07.12a

- Loại dây M10

40m

730.800

513.583

209.027

CS.5.07.13a

- Loại dây M16

40m

1.421.000

513.583

209.027

CS.5.07.14a

- Loại dây M25

40m

2.030.000

513.583

209.027

CS.5.07.15a

- Loại dây A16

40m

203.000

513.583

209.027

CS.5.07.16a

- Loại dây A25

40m

324.800

513.583

209.027

CS.5.07.1b THAY DÂY ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/40m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay dây đồng một ruột bằng thủ công

 

 

 

 

CS.5.07.11b

- Loại dây M6

40m

487.200

739.559

 

CS.5.07.12b

- Loại dây M10

40m

730.800

924.449

 

CS.5.07.13b

- Loại dây M16

40m

1.421.000

924.449

 

CS.5.07.14b

- Loại dây M25

40m

2.030.000

924.449

 

CS.5.07.15b

- Loại dây A16

40m

203.000

924.449

 

CS.5.07.16b

- Loại dây A25

40m

324.800

924.449

 

CS.5.07.1c THAY DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, hạ dây cũ, luồn cửa cột.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/40m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.10c

Thay dây lên đèn

40m

411.000

1.027.165

614.786

CS.5.07.20 THAY CÁP TREO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển cáp treo đến địa điểm thay cáp, hạ cáp cũ.

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.07.2a THAY CÁP TREO BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/40m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.20a

Thay cáp treo bằng máy

40m

3.304.800

821.732

614.786

CS.5.07.2b THAY CÁP TREO BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/40m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.20b

Thay cáp treo bằng thủ công

40m

3.304.800

1.479.118

 

CS.5.07.30 THAY CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo đầu nguồn luồn cửa cột.

- Đào rãnh thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt.

- Đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/40m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay cáp ngầm

 

 

 

 

CS.5.07.31

- Nền đất

40m

3.944.000

6.573.856

 

CS.5.07.32

- Hè phố

40m

3.944.000

8.217.320

 

CS.5.07.33

- Đường nhựa

40m

3.944.000

10.682.516

 

CS.5.07.34

- Bê tông anphan

40m

3.944.000

10.682.516

 

Ghi chú:

- Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí hoàn trả hè đường.

CS.5.08.10 THAY TỦ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ.

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/tủ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.08.10

- Thay tủ điện

tủ

12.631.608

821.732

245.914

CS.5.09.10 NỐI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến địa điểm đấu nối.

- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.

- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Nối cáp ngầm

 

 

 

 

CS.5.09.11

- Nền đất

mối nối

640.000

1.027.165

 

CS.5.09.12

- Hè phố

mối nối

640.000

1.232.598

 

CS.5.09.13

- Đường nhựa

mối nối

640.000

1.335.315

 

CS.5.09.14

- Bê tông anphan

mối nối

640.000

1.438.031

 

CS.5.10.10 THAY CỘT ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp.

- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ.

- Nhận vật tư, trồng cột mới.

- Lắp xà, đèn, chụp, dây.

- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay cột đèn

 

 

 

 

CS.5.10.11

- Cột BT li tâm, cột BT chữ H

cột

527.842

3.206.546

1.950.286

CS.5.10.12

- Cột sắt

cột

383.885

2.893.995

1.950.286

Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm hao phí vật liệu cột đèn.

CS.5.11.00 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng).

- Đánh số cột.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.11.10 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8 ÷ 9,5M)

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.10

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)

cột

98.600

385.866

725.189

CS.5.11.20 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.20

Sơn chụp, sơn cần đèn

cột

44.890

231.520

327.450

CS.5.11.30 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM BẰNG MÁY CÓ CHIỀU CAO CỘT >4M

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.30

- Sơn cột đèn chùm bằng máy

cột

68.500

385.866

436.600

CS.5.11.40 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM BẰNG THỦ CÔNG (ÁP DỤNG CỘT CÓ CHIỀU CAO <4M)

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.40

Sơn cột đèn chùm bằng thủ công

cột

68.500

771.732

 

CS.5.11.50 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.50

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

cột

49.150

578.799

 

CS.5.11.60 SƠN TỦ ĐIỆN CẢ GIÁ ĐỠ

Đơn vị tính: đ/tủ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.60

Sơn tủ điện cả giá đỡ

tủ

115.200

385.866

 

CS.5.12.10 THAY SỨ CŨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, cắt điện.

- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây.

- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/quả sứ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.12.10

Thay sứ cũ

quả sứ

5.000

71.385

122.957

CS.5.13.10 DUY TRÌ CHOÁ ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh choá, kính.

- Lắp choá, giám sát an toàn.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp

 

 

 

 

CS.5.13.11

- Chiều cao cột H<10m

bộ

750

57.880

86.070

CS.5.13.12

- Chiều cao cột 10m≤H<12m

bộ

750

77.173

76.405

CS.5.13.13

- Chiều cao cột 12m≤H<18m

bộ

750

96.467

101.156

CS.5.13.14

- Chiều cao cột 18m≤H<24m

bộ

750

115.760

129.530

CS.5.14.00 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC THUỶ TINH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế.

- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa.

- Giám sát an toàn.

CS.5.14.10 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC THUỶ TINH BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/quả

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.14.10

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

quả

150.000

115.760

122.957

CS.5.14.20 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC THUỶ TINH BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đ/quả

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.14.20

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công

quả

150.000

208.368

 

Chương VI

DUY TRÌ TRẠM ĐÈN

CS.6.01.10 KIỂM TRA, TRỰC, VẬN HÀNH TRẠM ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Di chuyển đến các vị trí đặt tủ điện.

- Đóng (ngắt), vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị trong tủ điện.

- Kiểm tra, đọc, ghi chỉ số đồng hồ công tơ điện.

- Xử lý sự cố nhỏ: tra cầu chì, đấu tiếp xúc, thực hiện đảo pha luân phiên.

- Kiểm tra lưới đèn, ghi nhật ký đèn sáng, đèn tối.

- Trực trong thời gian vận hành hệ thống điện.

- Kiến nghị sửa chữa, thay thế.

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.10

Kiểm tra, trực, vận hành trạm đèn

trạm/ngày

 

22.598

 

- Đơn giá trên áp dụng với trạm vận hành bằng chế độ thủ công. Trạm có chiều dài là 1.500m. Số lượng nhân công thực hiện kiểm tra là 02 người. Số lần thực hiện kiểm tra, vận hành 02 lần/ngày.

- Đơn giá áp dụng đối với trạm vận hành bằng chế độ hẹn giờ và điểm nút đèn tín hiệu giao thông = 0,8 định mức vận hành bằng chế độ thủ công.

Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:

+ Chiều dài tuyến trạm dưới 500m

K1=0,5

+ Chiều dài tuyến trạm từ 500m đến 1000m

K1=0,8

+ Chiều dài tuyến trạm từ 1000m đến 1500m

K1=0,9

+ Chiều dài tuyến trạm 1500m

K1=1

+ Chiều dài tuyến trạm từ 1500m đến 3000m

K1=1,1

+ Chiều dài tuyến trạm trên 3000m

K1=1,2

CS.6.01.20 KIỂM TRA, VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Di chuyển đến các điểm bật tắt hệ thống điện trang trí.

- Đóng (ngắt), vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị điện.

- Xử lý sự cố nhỏ: tra cầu chì, đấu tiếp xúc, thực hiện đảo pha luân phiên.

- Kiểm tra lưới đèn, ghi nhật ký đèn sáng, đèn tối.

- Kiến nghị sửa chữa, thay thế.

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.20

Kiểm tra, vận hành hệ thống điện trang trí

trạm/ngày

 

4.109

 

CS.6.01.70 QUẢN LÝ, KIỂM TRA TRẠM BIẾN THẾ ĐÈN CÔNG CỘNG

Thành phần công việc:

- Hàng ngày kiểm tra máy, dàn, ghi nhật ký.

- Kiến nghị sửa đổi khi có sự cố.

Đơn vị tính: đ/trạm/ngày

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.70

Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng

trạm/ngày

 

65.739

 

CS.6.02.00 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

CS.6.02.10 THAY MODEM (TẠI TỦ KHU VỰC VÀ TẠI TRUNG TÂM)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra modem cũ.

- Lĩnh vật tư, tháo modem.

- Lắp và đấu modem mới.

- Cấu hình cho modem.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.10

Thay Modem

bộ

200.000

120.217

 

CS.6.02.20 THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER (TẠI TỦ KHU VỰC)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra PLC Master.

- Lĩnh vật tư, tháo PLC Master cũ.

- Lắp và đấu PLC Master mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho PLC Master mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.20

Thay PLC Master

bộ

1.500.000

259.808

 

CS.6.02.30 THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC RTU

Thành phần công việc:

- Kiểm tra PLC RTU.

- Lĩnh vật tư, tháo PLC RTU cũ.

- Lắp và đấu PLC RTU mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho PLC RTU mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.30

Thay PLC RTU

bộ

1.500.000

259.808

 

CS.6.02.40 THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra Tranducer.

- Lĩnh vật tư, tháo Tranducer cũ.

- Lắp và đấu Tranducer mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho Tranducer mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.40

Thay Tranducer

bộ

500.000

240.433

 

CS.6.02.50 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Kiểm tra TI cũ.

- Lĩnh vật tư, tháo TI cũ.

- Lắp và đấu TI mới.

- Nạp chương trình phần mềm.

- Cấu hình cho TI mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.50

Thay bộ đo dòng điện

bộ

150.000

120.217

 

CS.6.02.60 THAY COUPLER

Thành phần công việc:

- Kiểm tra Coupler cũ.

- Lĩnh vật tư, tháo Coupler cũ.

- Lắp và đấu Coupler mới.

- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Couple)

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay Coupler (chưa bao gồm giá coupler)

 

 

 

 

CS.6.02.61

- Ngoài lưới

bộ

9.091

259.808

392.940

CS.6.02.62

- Trong tủ điều khiển

bộ

9.091

129.904

 

CS.6.02.70 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC

Thành phần công việc:

- Tháo Modem, PLC Master, PLC TTU, Tranducer, Aptomat, couple, cần đấu cũ.

- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá.

- Đi lại dây điện.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.70

Thay tủ điều khiển khu vực

bộ

12.631.608

519.616

 

CS.6.03.00 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN

CS.6.03.10 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Tháo Modem, PLC Master, PLC TTU, Tranducer, Aptomat, couple, cần đấu cũ.

- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá.

- Đi lại dây điện.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.10

Thay tủ phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

1.500.000

389.712

 

CS.6.03.20 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ

Thành phần công việc:

- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ.

- Phân loại kiểm tra đường truyền thông.

- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông.

- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.20

Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ

1 lần xử lý

 

259.808

 

CS.6.03.30 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU.

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.

Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.30

Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn)

1 lần lựa chọn

 

129.904

 

CS.6.03.40 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỂN THỊ

Thành phần công việc:

- Tháo bảng hiển thị, tháo board mạch cũ.

- Lắp đặt board mạch mới.

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bảng hiển thị.

Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.40

Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị

1 lần lựa chọn

500.000

129.904

 

CS.6.03.50 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM

Thành phần công việc:

- Cài đặt phần mềm trên máy tính.

- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.

Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.03.50

Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm

1 lần xử lý

 

259.808

 

Chương VII

SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

CS.7.01.10 THAY KÍNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, tháo kính đèn cũ.

- Lắp kính đèn mới, kiểm tra an toàn.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đ/01 kính đèn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.10

Thay kính đèn tín hiệu giao thông

01 kính đèn

115.000

30.815

36.887

CS.7.01.20 THAY MOLDULE ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, tháo moldule cũ đã hỏng.

- Lắp moldule mới, kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đ/01 moldule

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.20

Thay moldule điều khiển đèn tín hiệu giao thông

01 moldule

975.000

73.956

159.844

CS.7.01.30 THAY BIẾN ÁP; TRIAC; IC; APTOMAT

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, tháo biến áp, Triac, Ic, aptomat cũ đã hỏng.

- Lắp biến áp, Triac, Ic, aptomat, kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đ/01 chiếc

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.30

Thay thế biến áp, Triac, Ic, aptomat

01 chiếc

 

39.032

 

Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm thiết bị biến áp, Triac, Ic, aptomat thay thế

CS.7.01.40 THAY BỘ RUỘT TỦ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, tháo bộ ruột tủ đèn bị hỏng.

- Lắp bộ ruột mới, kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đ/01 bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.40

Thay bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông

01 bộ

13.800.000

199.270

 

CS.7.01.50 THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, tháo dỡ dây cũ.

- Luồn, lắp dây mới, kiểm tra.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đ/01 cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.50

Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông

01 cột

 

873.090

614.786

Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm hao phí vật liệu

CS.7.01.60 SỬA CHỮA CHẠM CHẬP SỰ CỐ LƯỚI ĐIỆN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Khảo sát, kiểm tra phát hiện chạm chập.

- Kiểm tra thiết bị, dây cáp, bóng đèn…

- Xử lý các điểm chạm chập.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đ/01 nút

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.60

Sửa chữa chạm chập sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông

01 nút

1.500.000

259.808

 

CS.7.01.70 DUY TU, BẢO DƯỠNG TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, cắt điện.

- Cạo rỉ và lớp sơn cũ vệ sinh sạch tủ.

- Sơn 1 lớp sơn chống rỉ.

- Sơn 2 lớp sơn nhũ.

Đơn vị tính: đ/01 tủ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.70

Duy tu , bảo dưỡng tủ điều khiển tín hiệu giao thông

01 tủ

27.167

270.106

 

CS.7.01.80 DUY TU, BẢO DƯỠNG CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, cắt điện.

- Cạo rỉ và lớp sơn cũ vệ sinh sạch cột đèn.

- Sơn 1 lớp sơn chống rỉ.

- Sơn 2 lớp sơn nhũ.

Đơn vị tính: đ/01 cột đèn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.80

Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông

01 cột đèn

32.956

385.866

368.872

CS.7.01.90 DUY TU, BẢO DƯỠNG BẦU ĐÈN, MẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, cắt điện.

- Cạo rỉ và lớp sơn cũ vệ sinh sạch sẽ bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông.

- Sơn 1 lớp sơn chống rỉ.

- Sơn 2 lớp sơn nhũ.

Đơn vị tính: đ/01 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.01.90

Duy tu , bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông

01 cái

27.167

96.467

368.872

CS.7.02.10 THAY BÓNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư, tháo bóng và ráp lại.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.7.02.10

Thay bóng đèn tín hiệu giao thông

bộ

12.000

410.866

 

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

Đơn vị tính: VND

STT

Mã vật tư

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

V5009

Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp)

cái (tờ)

2.000

2

V5006

Bảng điện cửa cột

bảng

100.000

3

V5001

Băng dính

cuộn

5.000

4

V5003

Băng vải

cuộn

5.000

5

V5003a

Băng vải cách điện

cuộn

30.000

6

V5010a

Bộ điện tiết kiệm điện

bộ

50.000

7

V5011

Bộ điều khiển nhấp nháy ≥4 kênh

bộ

100.000

8

V5010

Bộ điều khiển nhấp nháy 2÷3 kênh

bộ

50.000

9

V5005a

Bộ mồi (bộ)

bộ

5.000

10

V5005

Bộ mồi (cái)

cái

5.000

11

V50051

Bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông

cái

13.800.000

12

V5004a

Bóng

cái

10.000

13

V5004

Bóng cao áp

bóng

100.000

14

V5008

Bóng đèn

cái

10.000

15

V5140

Bóng đèn 75-100W

bóng

10.000

16

V5141

Bóng đèn ốc

bóng

10.000

17

V5007

Bóng đèn ống

bóng

10.000

18

V50071

Bóng đèn tín hiệu giao thông

cái

12.000

19

V5142

Bu lông

cái

18.000

20

V5143

Bu lông 16x250

cái

18.000

21

V5144

Bu lông 18x250

cái

20.000

22

V5145

Bu lông M16x250

bộ

18.000

23

V5148

Bu lông M18x250

cái

20.000

24

V5132

Cần đèn cao áp chữ L

cái

283.228

25

V5133

Cần đèn cao áp chữ S

cái

434.764

26

V5150

Cần đèn chao cao áp

bộ

495.000

27

V5015

Cần đèn chữ S, L ≤2,8m

bộ

434.764

28

V5016

Cần đèn chữ S, L ≤3,2m

bộ

607.046

29

V5021

Cần đèn D60, L ≤2,8m

bộ

400.000

30

V5022

Cần đèn D60, L ≤3,2m

bộ

450.000

31

V5023

Cần đèn D60, L ≤3,6m

bộ

500.000

32

V5017

Cần đèn sợi tóc D48, L ≤1,5m

bộ

200.000

33

V5018

Cần đèn sợi tóc D48, L ≤2m

bộ

250.000

34

V5137

Cáp ngầm 3x10+1x6

m

90.000

35

V5031

Cáp treo 3x10+1x6

m

80.000

36

V5028

Cầu chì đuôi cá

cái

20.000

37

V5049

Chấn lưu

cái

20.000

38

V5152

Chấn lưu (hoặc bộ mồi)

cái

100.000

39

V5035

Chao cao áp

bộ

500.000

40

V5153

Choá đèn cao áp >12m

bộ

500.000

41

V5154

Choá đèn cao áp ≤12m

bộ

500.000

42

V5036

Chóa huỳnh quang

bộ

50.000

43

V5014

Chổi sơn

cái

2.000

44

V5155

Chụp đầu cột (cột mới)

bộ

150.000

45

V5156

Chụp đầu cột tận dụng

bộ

20.000

46

V5157

Chụp liền cần

cái

600.000

47

V5050

Chụp ống phóng đơn, kép

cái

80.000

48

V5158

Cọc tiếp địa có râu

bộ

150.000

49

V5161

Coupler

bộ

9.091

50

V5048

Cửa cột

cửa

100.000

51

V5013

Củi

kg

800

52

V5065

Đầu cốt

cái

10.000

53

V5066

Đầu cốt đồng

bộ

10.000

54

V5162

Dây 2x2,5mm2

m

10.000

55

V5136

Dây dẫn

m

2.000

56

V5053

Dây điện 1x1

m

2.000

57

V5030

Dây điện tiết diện 26-50mm2

m

50.000

58

V5029

Dây điện tiết diện 6-25mm2

m

18.000

59

V5063

Dây đồng một ruột A16

m

5.000

60

V5064

Dây đồng một ruột A25

m

8.000

61

V5060

Dây đồng một ruột M10

m

18.000

62

V5061

Dây đồng một ruột M16

m

35.000

63

V5062

Dây đồng một ruột M25

m

50.000

64

V5059

Dây đồng một ruột M6

m

12.000

65

V5057

Dây đồng Ø1,2mm - 2mm

m

7.000

66

V5163

Dây Ø=1,5

kg

16.000

67

V5083

Dây văng Ø=4

m

1.000

68

V5165

Đèn bóng 3W

bóng

10.000

69

V5166

Đèn bóng ốc

bóng

10.000

70

V5167

Đèn cầu

bộ

50.000

71

V5072

Đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

50.000

72

V5073

Đèn dây rắn

m

20.000

73

V5074

Đèn lồng

bộ

50.000

74

V5075

Đèn nầm

bộ

50.000

75

V5081

Đèn ống

m

20.000

76

V5077

Đèn pha

bộ

400.000

77

V5080

Đui đèn

cái

5.000

78

V5079

Đui đèn ống

đui

10.000

79

V5078

Đui E40

đui

10.000

80

V5168

Đui E40 hoặc E27

đui

5.000

81

V5169

Ghíp kẹp dây

cái

5.000

82

V5086

Giá đỡ tủ

bộ

915.530

83

V5085

Giấy nháp

tờ

2.000

84

V5087

Giẻ lau

cái

500

85

V5088

Hộp nối cáp ngầm

hộp

500.000

86

V5091

Khung >1mx2m

bộ

500.000

87

V5090

Khung 1mx2m

bộ

500.000

88

V50901

Kính đèn tín hiệu giao thông

cái

115.000

89

V5094

Lốp đèn

cái

300.000

90

V5170

Lốp đèn đơn

cái

300.000

91

V5092

Lốp đèn kép

cái

400.000

92

V5096

Lưới bảo vệ 40x50

10.000

93

V5171

Mạch hiển thị

bộ

500.000

94

V5172

Modem

bộ

200.000

95

V51721

Module điều khiển đèn tín hiệu giao thông

module

975.000

96

V5098

Nhựa bitum

kg

9.200

97

V5173

Phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

1.500.000

98

V5174

PLC Master

bộ

1.500.000

99

V5175

PLC RTU

bộ

1.500.000

100

V5102

Quả cầu nhựa (hoặc thuỷ tinh)

quả

150.000

101

V5101

Que hàn

kg

22.000

102

V5106

Sắt Ø4

m

1.000

103

V5105

Sơn bóng

kg

43.000

104

V5104

Sơn chống gỉ

kg

43.000

105

V5108

Sơn đen

kg

43.000

106

V5107

Sơn trắng

kg

43.000

107

V5176

Sơn xịt

kg

45.000

108

V5177

Sứ

cái

5.000

109

V5110

Sứ 102

cái

5.000

110

V5113

Tắc te

cái

5.000

111

V5178

Tay bắt cần đèn cao áp chữ S, L

Cái

474.452

112

V5179

Thép buộc Ø1,5 mạ kẽm

kg

16.000

113

V5180

Thép văng Ø4 mạ kẽm

m

1.000

114

V5181

TI

bộ

150.000

115

V5114

Tiếp địa

bộ

150.000

116

V5182

Tiếp địa 6 cọc

bộ

900.000

117

V5183

Tranducer

bộ

500.000

118

V5138

Tủ điện ( điều khiển chiếu sáng)

bộ

12.631.608

119

V5115

Tủ điều khiển khu vực

bộ

12.631.608

120

V5184

Xà dài 0,6m có sứ

bộ

150.000

121

V5185

Xà dài 0,6m; 0,4m; 0,3m không sứ

bộ

120.000

122

V5186

Xà dọc

bộ

115.000

123

V5187

Xà đơn dài 1,2m 4 sứ

bộ

300.000

124

V5188

Xà đơn dài 1,2m không sứ

bộ

250.000

125

V5189

Xà kép dài 1,2m 4 sứ

bộ

500.000

126

V5121

Xà ngang >1m

bộ

95.000

127

V5120

Xà ngang ≤1m

bộ

73.000

128

V5191

Xà phòng

kg

25.000

129

V10135

Cát vàng đổ bê tông

113.636

130

V10280

Đá 1x2

136.364

131

V10543

Nước (lít)

lít

12

132

V105431

Xăng A92

lít

14.891

133

V10896

Xi măng PCB30

kg

1.264

134

V10898

Xi măng PCB40

kg

1.273

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

STT

Mã hiệu

Loại máy & thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệunăng lượng 1 ca

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Chi phí (đồng)

Chi phíNL, NL(CNL)

Chi phí tiền lương(CTL)

Giá ca máy(CCM)(đồng)

Khấu hao

Sửa chữa

CP khác

1

M106.0104

Ô tô vận tải thùng, trọng tải 5T

25 lít diezel

1x2/4 loại 3,5÷7,5 tấn

134.970,34

54.693,86

52.929,55

276.341

208.558

727.493

2

M106.0106

Ô tô vận tải thùng, trọng tải 10T

38 lít diezel

1x2/4 loại 7,5÷16,5 tấn

223.890,55

96.397,32

93.287,73

420.038

219.808

1.053.422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

M102.0101

Cân trục ô tô, sức nâng 3T

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại <3,5tấn

161.308,64

91.408,23

89.615,91

276.341

422.116

1.040.790

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

M112.4002

Biến thế hàn xoay chiều công suất 14 kW

29 kWh

1x4/7

8.026,67

1.605,33

1.672,22

50.331

195.433

257.068

5

M112.4003

Biến thế hàn xoay chiều công suất 23kW

48 kWh

1x4/7

14.933,33

2.986,67

3.111,11

83.306

195.433

299.770

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

M102.1701

Xe nâng, chiều cao nâng 12m

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5÷16,5 tấn

216.514,04

68.734,62

85.918,27

276.341

443.991

1.091.499

7

M102.1702

Xe nâng, chiều cao nâng 18m

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5÷16,5 tấn

294.333,58

88.767,27

116.799,04

320.555

443.991

1.264.446

8

M102.1703

Xe nâng, chiều cao nâng 24m

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5÷16,5 tấn

371.203,27

111.950,19

147.302,88

364.770

443.991

1.439.217

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

M102.1801

Xe thang, chiều cao thang 9m

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5÷16,5 tấn

298.438,27

92.373,75

118.427,88

276.341

443.991

1.229.572

10

M102.1802

Xe thang, chiều cao thang 12m

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5÷16,5 tấn

405.703,04

119.135,02

160.993,27

320.555

443.991

1.450.377

 

MỤC LỤC

Mã hiệu

Nội dung

Trang

 

 

 

 

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

 

 

 

 

 

Chương I - Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn

 

CS.1.01.00

Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột gang

 

CS.1.02.00

Lắp đặt chụp đầu cột

 

CS.1.03.00

Lắp cần đèn các loại

 

CS.1.04.00

Lắp chóa đèn (lắp lốp), chao cao áp

 

CS.1.05.00

Lắp các loại xà, sứ

 

CS.1.06.00

Lắp đặt hệ thống tiếp địa, lắp bộ néo

 

 

 

 

 

Chương II - Kéo dây, kéo cáp, làm đầu cáp khô; Luồn cáp cửa cột; Đánh số cột; Lắp bảng điện cửa cột; Lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện

 

CS.2.01.10

Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng

 

CS.2.02.00

Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá

 

CS.2.03.10

Rải cáp ngầm

 

CS.2.04.10

Luồn cáp cửa cột

 

CS.2.05.10

Đánh số cột bê tông ly tâm

 

CS.2.05.20

Đánh số cột thép

 

CS.2.06.00

Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột

 

CS.2.07.00

Luồn dây lên đèn

 

CS.2.08.00

Lắp giá đỡ tủ, tủ điện điều khiển chiếu sáng

 

 

 

 

 

Chương III - Lắp đặt các loại đèn sân vườn

 

CS.3.01.10

Lắp dựng cột đèn sân vườn

 

CS.3.02.10

Lắp đặt đèn lồng

 

CS.3.03.10

Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

 

 

 

 

 

Chương IV - Lắp đặt đèn trang trí

 

CS.4.01.00

Lắp đặt đèn màu ngang đường

 

CS.4.02.00

Lắp đặt đèn trang trí viền công trình kiến trúc

 

CS.4.03.00

Lắp đèn màu trang trí cây

 

CS.4.04.00

Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng

 

CS.4.05.00

Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

 

CS.4.06.00

Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu

 

CS.4.07.10

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

 

Mã hiệu

Nội dung

 

 

 

 

 

Chương V - Duy trì lưới điện chiếu sáng

 

CS.5.01.00

Thay bóng đèn sợi tóc, bóng cao áp, đèn ống

 

CS.5.02.00

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

 

CS.5.03.00

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng

 

CS.5.04.00

Thay các loại xà

 

CS.5.05.00

Thay các loại cần đèn chao cao áp, cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép

 

CS.5.07.00

Thay các loại dây

 

CS.5.08.10

Thay tủ điện

 

CS.5.09.10

Nối cáp ngầm

 

CS.5.10.10

Thay cột đèn

 

CS.5.11.00

Công tác sơn

 

CS.5.12.10

Thay sứ cũ

 

CS.5.13.10

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp

 

CS.5.14.00

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh

 

 

 

 

 

Chương VI - Duy trì trạm đèn

 

CS.6.01.00

Duy trì trạm đèn

 

CS.6.02.00

Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển

 

CS.6.03.00

Duy trì giám sát trung tâm điều khiển

 

 

 

 

 

Chương VII - Sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.10

Thay kính đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.20

Thay moldule điều khiển đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.30

Thay biến áp; triac; ic; aptomat

 

CS.7.01.40

Thay bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.50

Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.60

Sửa chữa chạm chập sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.70

Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.80

Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.01.90

Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông

 

CS.7.02.10

Thay bóng đèn tín hiệu giao thông

 

 

 

 

 

Bảng giá vật liệu

 

 

Bảng giá máy thi công

 

 

 

 

 

Mục lục

 

 

 

 

 





Nghị định 42/2009/NĐ-CP về việc phân loại đô thị Ban hành: 07/05/2009 | Cập nhật: 09/05/2009