Quyết định 397/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Cần Thơ
Số hiệu: 397/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Trần Việt Trường
Ngày ban hành: 22/02/2021 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 397/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ; ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định s92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đi, bsung một sđiều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1065/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 1067/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bthủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ về thẩm định thành lập, tchức lại, giải thđơn vị sự nghiệp công lập thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 1068/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 158/2018/NĐ-CP của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tchức hành chính thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 1109/QĐ-BNV ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bthủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Quyết định s1121/QĐ-BNV ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của SNội vụ; Ủy ban nhân dân quận, huyện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đồng thời, bãi bỏ các thủ tục hành chính lĩnh vực công chức được công bố tại Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phvề việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; các thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ được công bố tại Quyết định sao y số 09/SYQĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2016 của Chủ tịch y ban nhân dân thành ph; các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định sao y số 10/SYQĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- UBND TP (
1A);
- S
Thông tin và Truyền thông;
- VP UBND TP (2,3EGC,4,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT; MT
.

CHỦ TỊCH




Trần Việt Trường

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ; ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 397/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành ph)

A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ

TT

Tên thủ tc hành chính

Thời hạn giải quyết

Đa điểm thc hin

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực công chức

1

Thủ tục thi tuyển công chức

Thực hiện theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ; Quyết định số 1065/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ1

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Phí dự thi tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

- Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính;

- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 và Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn, bổ nhiệm ngạch và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và việc tổ chức thi nâng ngạch công chức;

- Thông tư số 79/2005/TT-BNV ngày 10/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của nhà nước;

- Thông tư số 13/2018/TT-BNV ngày 19/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi đổi khoản 8 mục III Thông tư số 79/2005/TT-BNV ngày 10/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước;

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dự tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;

- Quyết định số 1065/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2

Thủ tục xét tuyển công chức

Thực hiện theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ; Quyết định số 1065/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ2

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Phí dự thi tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

3

Thủ tục tiếp nhận vào công chức

Không quy định

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không quy định

4

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

Thực hiện theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ; Quyết định số 1065/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ3

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Phí dự thi nâng ngạch công chức:

1. Nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:

- Dưi 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

-Từ 100 thí sinh trlên: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

2. Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương:

- Dưi 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/ln dự thi.

3. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

II

Lĩnh vực Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

2

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

- Quyết định số 1067/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thđơn vị sự nghiệp công lập thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

3

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

III

Lĩnh vực Tổ chức hành chính

1

Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

- Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định về thành lp, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;

- Quyết định số 1068/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ vviệc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 158/2018/NĐ-CP của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2

Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính

Trong 10 (mười) ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

3

Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

4

Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm

Trong 40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

- Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

- Quyết định số 1121/QĐ-BNV ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ vviệc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

5

Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm

Trong 25 (hai năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

IV

Lĩnh vực quản lý Nhà nước về quỹ

1

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

40 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hp pháp.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quxã hội, quỹ từ thiện;

- Thông tư số 04/2020/TT-BNV ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quxã hội, quỹ từ thiện;

- Quyết định số 1109/QĐ-BNV ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính Quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2

Thủ tục công nhận quđủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (SNội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

3

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý qu

15 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

4

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

5

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

15 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

6

Thủ tục cho phép quhoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

15 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

SNội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

7

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

SNội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

8

Thủ tục đổi tên quỹ

15 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

9

Thủ tục quỹ tự giải thể

15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.

Sở Nội vụ (số 51, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều)

Không

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thc hin

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

1

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

- Quyết định số 1067/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

2

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

3

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

II

Lĩnh vực Tổ chức hành chính

1

Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

- Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;

- Quyết định số 1068/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 158/2018/NĐ-CP của Chính phủ về thẩm định thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.

 

Thủ tục thẩm định tổ chức li tổ chức hành chính

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

2

Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính

Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

 



1 - Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyn là 30 ngày kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên phương tiện thông tin đại chúng; trên trang thông tin điện thoặc cổng thông tin điện t ca cơ quan có thm quyền tuyển dụng.

- Thành lp Ban Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyn do Ch tch Hội đồng tuyển dụng quyết định chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng tuyn dụng.

Trường hợp người dự tuyển không đáp ứng điu kiện, tiêu chuẩn dự tuyn thi chm nht 05 ngày làm việc ktừ ngày kết thúc kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyn dụng có trách nhiệm gửi thông báo bng văn bản tới người đăng ký dự tuyển được biết theo địa chmà người dự tuyn đã đăng ký.

- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải tiến hành t chc thi vòng 1. Trường hợp cơ quan có thẩm quyn tuyn dng tchức thi vòng 1 trên máy vi tính thì phải thông báo kết quả cho thí sinh được biết ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi trên máy vi tính. Không thực hiện việc phúc kho đi với kết quả thi vòng 1 trên máy vi tính.

Trường hợp cơ quan có thm quyền tuyển dụng tổ chức thi vòng 1 trên giấy thì việc chm thi thực hiện như sau:

Chậm nht 15 ngày k t ngày kết thúc thi vòng 1 phi hoàn thành việc chm thi vòng 1;

Chậm nhất 05 ngày làm việc ktừ ngày kết thúc việc chấm thi vòng 1 phải công bkết quả thi để thí sinh dự thi biết và thông báo việc nhận đơn phúc khảo trong thời hạn 15 ngày k tngày công bố kết quả thi trên trang thông tin điện tử hoặc cng thông tin điện tcủa cơ quan có thẩm quyn tuyn dụng;

Trường hợp có đơn phúc khảo thì chm nhất 15 ngày kể tngày hết thời hn nhn đơn phúc khảo phải hoàn thành việc chm phúc khảo và công bố kết quchấm phúc kho để thí sinh dự thi được biết.

Căn cứ vào điu kiện thực tiễn trong quá trình tchức chấm thi, Chtịch Hội đồng tuyển dụng quyết định kéo dài thời hạn thực hiện các công việc quy định ti điểm này nhưng tổng thời gian kéo dài không quá 15 ngày.

- Chậm nht 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc chm thi vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phi lập danh sách và thông báo triệu tp thí sinh đủ điu kiện dự thi vòng 2, đng thời đăng tải trên trang thông tin điện thoặc cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai ti trụ slàm việc ca cơ quan có thẩm quyn tuyển dng.

Chậm nhất 15 ngày k t ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 2, Hội đng tuyn dụng phải tiến hành tổ chức thi vòng 2.

- Sau khi hoàn thành việc chm thi vòng 2 theo quy định, chm nhất 05 ngày làm việc, Hội đng tuyển dụng phải báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyn dng công chức xem xét, phê duyệt kết quả tuyn dụng.

- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết qu tuyn dụng, Hội đồng tuyển dụng phi thông báo công khai trên trang thông tin điện thoặc cng thông tin điện tca cơ quan có thm quyn tuyn dụng công chức và gửi thông báo công nhận kết qu trúng tuyn bng văn bản tới người dự tuyển theo địa chmà người dự tuyn đã đăng ký. Nội dung thông báo phi ghi rõ thời hn người trúng tuyển phi đến cơ quan có thẩm quyn tuyn dụng để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.

- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhn được thông báo kết quả trúng tuyn, người trúng tuyển phải đến cơ quan có thẩm quyền tuyn dụng công chức để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.

- Chậm nhất 15 ngày ktừ ngày người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyn dụng, người đứng đu cơ quan có thm quyền tuyển dụng công chức ra quyết định tuyển dụng và gửi quyết định tới người trúng tuyển theo đa ch đã đăng ký.

- Trong thời hạn 30 ngày ktừ ngày nhận được quyết định tuyn dụng, người được tuyn dụng vào công chức phải đến cơ quan nhn việc, trtrường hợp quyết đnh tuyển dụng quy định thời hạn khác hoặc được cơ quan có thẩm quyền tuyển dng công chức đồng ý gia hạn.

2 - Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyn là 30 ngày k t ngày thông báo tuyn dụng công khai trên phương tiện thông tin đại chúng; trên trang thông tin điện thoặc cổng thông tin điện t ca cơ quan có thm quyền tuyển dng.

- Thành lập Ban Kim tra Phiếu đăng ký dự tuyển do Chtịch Hội đng tuyn dụng quyết định chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng tuyn dụng.

Trường hợp ngưi dự tuyển không đáp ứng điu kiện, tiêu chun dự tuyn thì chậm nhất 05 ngày làm việc ktừ ngày kết thúc kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyn, Hội đồng tuyn dng có trách nhiệm gửi thông báo bng văn bn tới người đăng ký dự tuyển được biết theo địa chmà người dự tuyển đã đăng ký.

- Chậm nhất 05 ngày làm việc sau ngày kết thúc việc kim tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển ti vòng 1, Hội đng tuyển dụng phải lp danh sách và thông báo triệu tp thí sinh đ điu kiện dự phng vấn tại vòng 2, đng thời đăng ti trên trang thông tin điện t hoc cng thông tin điện tvà niêm yết công khai ti trụ sở làm việc của cơ quan có thẩm quyn tuyển dụng.

- Chậm nht 15 ngày ktừ ngày thông báo triệu tập thí sinh được tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tchức phng vấn ti vòng 2. Không thực hiện việc phúc kho đối với kết quả phng vấn ti vòng 2.

- Sau khi hoàn thành việc chm thi vòng 2 theo quy định, chậm nhất 05 ngày làm việc, Hội đng tuyển dụng phi báo cáo người đứng đầu cơ quan có thm quyn tuyển dụng công chức xem xét, phê duyệt kết quả tuyển dng.

- Trong thi hạn 10 ngày ktừ ngày có quyết định phê duyệt kết quả tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng phải thông báo công khai trên trang thông tin điện thoặc cng thông tin điện tử ca cơ quan có thm quyn tuyển dụng công chc và gửi thông báo công nhận kết qu trúng tuyn bng văn bn tới người dự tuyn theo đa chmà người dự tuyển đã đăng ký. Nội dung thông báo phải ghi rõ thời hạn người trúng tuyển phi đến cơ quan có thm quyn tuyển dụng để hoàn thin hồ sơ tuyển dng.

- Trong thời hn 30 ngày kể tngày nhận được thông báo kết qutrúng tuyển, ngưi trúng tuyn phi đến cơ quan có thm quyn tuyển dụng công chức để hoàn thin hsơ tuyển dụng.

- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng, người đng đu cơ quan có thẩm quyền tuyn dng công chức ra quyết định tuyn dụng và gửi quyết định tới người trúng tuyển theo địa ch đã đăng ký.

- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định tuyển dụng, người được tuyn dng vào công chức phi đến cơ quan nhn việc, trừ trường hợp quyết định tuyn dụng quy định thời hạn khác hoặc được cơ quan có thm quyền tuyển dng công chức đăng ký gia hn.

3 - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chấm thi, Hội đồng thi nâng ngạch công chức phi báo cáo người đứng đu cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch công chức về kết qu chm thi, đồng thời công khai trên trang thông tin điện thoặc cng thông tin điện tcủa cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch công chức và gi thông báo bng văn bn tới cơ quan quản lý công chức về đim thi của công chức dự thi nâng ngạch để thông báo cho công chức dự thi được biết.

- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày thông báo kết quả đim thi, công chức dự thi có quyn gi đơn đnghị phúc khảo kết quả đim bài thi môn kiến thức chung, môn ngoại ngữ, môn tin học trong trường hợp thi trc nghiệm trên giy) và bài thi viết môn chuyên môn, nghiệp vụ. Hội đng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm thành lp Ban chấm phúc khảo và tchức chm phúc khảo, công bkết quả chấm phúc khảo chậm nhất 15 ngày kể tngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo theo quy định tại khoản này.

- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả chấm phúc khảo, Hội đồng thi nâng ngạch báo cáo người đứng đu cơ quan có thẩm quyn tchức thi nâng ngạch công chức phê duyệt kết quả k thi nâng ngạch công chức và danh sách công chức trúng tuyển.

- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể tngày có quyết định phê duyệt kết quả ký thi nâng ngạch, Hội đồng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm thông báo kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bng văn bn tới cơ quan qun lý công chức có công chức tham dự kỳ thi.