Quyết định 36/2014/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Số hiệu: 36/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Lê Văn Thi
Ngày ban hành: 31/12/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Y tế - dược, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2014/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 365/TTr-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Mức thu và thời gian thu:

a) Năm 2015: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thu theo bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2015 được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Năm 2016: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thu theo bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2016 được ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Sử dụng nguồn thu:

Số tiền thu được từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế sau khi trang trải các khoản chi phí nộp thuế và các khoản nộp khác theo quy định, toàn bộ số thu còn lại được sử dụng theo quy định của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Thi

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

Ghi chú

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

 

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Phòng khám bệnh có máy lạnh

17.000

 

 

Phòng khám bệnh không có máy lạnh

16.000

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Phòng khám bệnh có máy lạnh

13.000

 

 

Phòng khám bệnh không có máy lạnh

12.000

 

3

Bệnh viện hạng III

8.000

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

6.000

 

5

Trạm y tế xã

4.000

 

6

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

85.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

80.000

 

7

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

85.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

80.000

 

8

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi  xuất khẩu lao động

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ 3 YT

255.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ 3 YT

240.000

 

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

9

Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

268.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

10

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

120.000

 

11

Bệnh viện hạng II

83.000

 

12

Bệnh viện hạng III

58.000

 

13

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

42.000

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa:

 

 

 

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

14

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa nhiệt độ

68.000

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa không có điều hòa nhiệt độ

60.000

 

15

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa có điều hòa nhiệt độ

55.000

 

 

Ngày giường bệnh nội khoa không có điều hòa nhiệt độ

47.000

 

16

Bệnh viện hạng III

31.000

 

17

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

24.000

 

 

Loại 2: Các khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

 

 

18

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

60.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

53.000

 

19

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

43.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

39.000

 

20

Bệnh viện hạng III

28.000

 

21

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

 

 

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

22

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

43.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

40.000

 

23

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

30.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

28.000

 

24

Bệnh viện hạng III

21.000

 

25

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

17.000

 

 

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

26

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

123.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

116.000

 

27

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

102.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

96.000

 

 

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

28

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

102.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

96.000

 

29

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

68.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

64.000

 

30

Bệnh viện hạng III

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

51.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

48.000

 

 

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

31

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

81.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

75.000

 

32

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

64.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

60.000

 

33

Bệnh viện hạng III

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

43.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

40.000

 

 

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

34

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

64.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

58.000

 

35

Bệnh viện hạng II

 

 

 

Có điều hòa nhiệt độ

43.000

 

 

Không điều hòa nhiệt độ

40.000

 

36

Bệnh viện hạng III

30.000

 

37

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

24.000

 

38

Các phòng khám đa khoa khu vực

17.000

 

39

Ngày giường bệnh tại trạm y tế xã

10.000

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

SIÊU ÂM

 

 

40

Siêu âm

29.000

 

41

Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

307.000

 

42

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

564.000

 

43

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.702.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

 

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

44

Các ngón tay hoặc ngón chân

30.000

 

45

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

30.000

 

46

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

35.000

 

47

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

30.000

 

48

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

35.000

 

49

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

35.000

 

50

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

35.000

 

51

Khung chậu

35.000

 

 

 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

52

Xương sọ (một tư thế)

29.000

 

53

Xương chũm, mỏm châm

29.000

 

54

Xương đá (một tư thế)

29.000

 

55

Khớp thái dương-hàm

29.000

 

56

Chụp ổ răng

29.000

 

 

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

57

Các đốt sống cổ

30.000

 

58

Các đốt sống ngực

35.000

 

59

Cột sống thắt lưng-cùng

35.000

 

60

Cột sống cùng-cụt

35.000

 

61

Chụp 2 đoạn liên tục

35.000

 

62

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

30.000

 

 

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

63

Tim phổi thẳng

35.000

 

64

Tim phổi nghiêng

35.000

 

65

Xương ức hoặc xương sườn

35.000

 

 

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

66

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

35.000

 

67

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

328.000

 

68

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

320.000

 

69

Chụp bụng không chuẩn bị

35.000

 

70

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

72.000

 

71

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

85.000

 

72

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

118.000

 

 

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

73

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

220.000

 

74

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

245.000

 

75

Chụp vòm mũi họng

35.000

 

76

Chụp ống tai trong

35.000

 

77

Chụp họng hoặc thanh quản

35.000

 

78

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

415.000

 

79

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

722.000

 

80

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

4.233.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

81

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

4.233.000

 

82

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành dưới DSA

4.980.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

83

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

6.848.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

84

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

6.640.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

85

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

7.080.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

86

 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.840.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc

87

Chụp X-quang số hóa 1 phim

48.000

 

88

Chụp X-quang số hóa 2 phim

69.000

 

89

Chụp X-quang số hóa 3 phim

90.000

 

90

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

253.000

 

91

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

386.000

 

92

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

349.000

 

93

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

129.000

 

94

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

129.000

 

95

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

162.000

 

96

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

344.000

 

97

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

1.768.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

98

Chụp CT Scanner 64 dẫy đến 128 dãy không bơm thuốc cản quang

1.286.000

 

 

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

99

Thông đái

53.000

Bao gồm cả sonde

100

Thụt tháo phân

33.000

 

101

Chọc hút hạch hoặc u

48.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

102

Chọc hút tế bào tuyến giáp bằng kim nhỏ

61.000

 

103

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

81.000

 

104

Chọc rửa màng phổi

108.000

 

105

Chọc hút khí màng phổi

71.000

 

106

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

45.000

 

107

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

97.000

 

108

Nong niệu đạo và đặt thông đái

120.000

Bao gồm cả Sonde

109

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

104.000

 

110

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

437.000

 

111

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

249.000

 

112

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

614.000

 

113

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

328.000

 

114

Sinh thiết da

66.000

 

115

Sinh thiết hạch, u

108.000

 

116

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

91.000

 

117

Sinh thiết màng phổi

278.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

118

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

369.000

 

119

Nội soi ổ bụng

477.000

 

120

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

560.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

121

Nội soi thực quản-dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

123.000

 

122

Nội soi thực quản-dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

183.000

 

123

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

147.000

 

124

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

220.000

 

125

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

100.000

 

126

Nội soi trực tràng có sinh thiết

162.000

 

127

Nội soi bàng quang không sinh thiết

274.000

 

128

Nội soi bàng quang có sinh thiết

340.000

 

129

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

564.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

130

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

477.000

 

131

Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

35.000

 

132

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

415.000

Bao gồm cả ống kendan

133

Mở khí quản

469.000

Bao gồm cả Canuyn

134

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

386.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

135

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

606.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

136

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

652.000

 

137

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

855.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

138

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

697.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

139

Thở máy (01 ngày điều trị)

349.000

 

140

Đặt nội khí quản

344.000

 

141

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

1.250.000

C2/107 xây dựng lại theo C 5793

142

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

241.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

143

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.411.000

 

144

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

789.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

145

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

72.000

 

146

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

86.000

 

147

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

1.029.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

148

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

56.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

149

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

390.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

150

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

673.000

 

151

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.859.000

 

152

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

473.000

 

153

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

598.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

154

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

183.000

 

155

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

66.000

 

156

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

681.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

157

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.104.000

 

 

Y HỌC CỔ TRUYỀN

 

 

158

Chôn chỉ (cấy chỉ)

95.000

 

159

Châm (các phương pháp châm)

40.000

 

160

Điện châm

42.000

 

161

Thuỷ châm(không kể tiền thuốc)

21.000

 

162

Xoa bóp bấm huyệt

24.000

 

163

Hồng ngoại

20.000

 

164

Điện phân

20.000

 

165

Sóng ngắn

23.000

 

166

Laser châm

53.000

 

167

Tử ngoại

23.000

 

168

Điện xung

21.000

 

169

Tập vận động toàn thân (30 phút)

18.000

 

170

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

18.000

 

171

Siêu âm điều trị

34.000

 

172

Điện từ trường

21.000

 

173

Bó Farafin

42.000

 

174

Cứu (ngải cứu /túi chườm)

15.000

 

175

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

22.000

 

 

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 NGOẠI KHOA

 

 

176

Cắt chỉ

38.000

 

177

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

51.000

 

178

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

54.000

 

179

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm

89.000

 

180

Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

98.000

 

181

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

136.000

 

182

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

162.000

 

183

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

38.000

 

184

Tháo bột khác

32.000

 

185

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm

132.000

 

186

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm

170.000

 

187

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm

179.000

 

188

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm

196.000

 

189

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

153.000

 

190

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

89.000

 

191

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

68.000

 

192

Cắt phymosis

153.000

 

193

Thắt các búi trĩ hậu môn

187.000

 

194

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

200.000

 

195

Nắn trật khớp vai (bột liền)

191.000

 

196

Nắn trật khớp háng (bột liền)

595.000

 

197

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

468.000

 

198

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

140.000

 

199

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

140.000

 

200

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

140.000

 

201

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

119.000

 

202

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

506.000

 

203

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

264.000

 

204

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

421.000

 

 

SẢN PHỤ KHOA

 

 

205

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

89.000

 

206

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

208.000

 

207

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

446.000

 

208

Đỡ đẻ ngôi ngược

493.000

 

209

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

544.000

 

210

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

451.000

 

211

Soi cổ tử cung

43.000

 

212

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

51.000

 

213

Chích apxe tuyến vú

95.000

 

214

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

183.000

 

215

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.318.000

 

216

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.360.000

 

217

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

55.000

 

218

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

366.000

 

 

MẮT

 

 

219

Đo nhãn áp

14.000

 

220

Đo Javal

13.000

 

221

Đo thị trường, ám điểm

12.000

 

222

Thử kính loạn thị

9.000

 

223

Soi đáy mắt

19.000

 

224

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

15.000

Chưa tính thuốc tiêm

225

Tiêm dưới kết mạc một mắt

15.000

Chưa tính thuốc tiêm

226

Thông lệ đạo một mắt

29.000

 

227

Thông lệ đạo hai mắt

38.000

 

228

Chích chắp/ lẹo

37.000

 

229

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

22.000

 

230

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

22.000

 

231

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

165.000

 

232

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

565.000

 Chưa tính chi phí màng ối

233

Mổ quặm 1 mi - gây tê

298.000

Các dịch vụ từ số thứ tự 233 đến 247 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại

234

Mổ quặm 2 mi - gây tê

429.000

 

235

Mổ quặm 3 mi - gây tê

574.000

 

236

Mổ quặm 4 mi - gây tê

672.000

 

237

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

523.000

 

238

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

978.000

 

239

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

455.000

 

240

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

893.000

 

241

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

510.000

 

242

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

612.000

 

243

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.003.000

 Chưa tính chi phí màng ối

244

Mổ quặm 1 mi - gây mê

740.000

 

245

Mổ quặm 2 mi - gây mê

850.000

 

246

Mổ quặm 3 mi - gây mê

986.000

 

247

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.088.000

 

 

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

248

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

111.000

 

249

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

111.000

 

250

Cắt Amiđan (gây tê)

132.000

 

251

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

157.000

 

252

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

166.000

 

253

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

64.000

 

254

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

132.000

 

255

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

106.000

 

256

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

451.000

 

257

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

111.000

 

258

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

149.000

 

259

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

123.000

 

260

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

196.000

 

261

Nội soi cắt polype mũi gây tê

174.000

 

262

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

332.000

 

263

Nạo VA gây mê

412.000

 

264

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

400.000

 

265

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

417.000

 

266

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

400.000

 

267

Nội soi cắt polype mũi gây mê

336.000

 

268

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

485.000

 

269

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

485.000

 

270

Cắt Amiđan (gây mê)

561.000

 

271

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.641.000

Bao gồm cả Comblator

272

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

404.000

 

273

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê

451.000

 

274

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

633.000

 

275

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.092.000

Cả chi phí dao Hummer

 

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

276

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

18.000

 

277

Nhổ răng số 8 bình thường

89.000

 

278

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

162.000

 

279

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

38.000

 

280

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

72.000

 

 

Răng giả tháo lắp

 

 

281

Một đơn vị răng giả tháo lắp

184.000

 

 

Răng giả cố định

 

 

282

Một đơn vị răng chốt đơn giản

180.000

 

283

Mũ chụp kim loại

264.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

284

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm

120.000

 

285

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm

166.000

 

286

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm

158.000

 

287

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm

208.000

 

 

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

 

Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật.

 

PHẪU THUẬT

 

 

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

 

 

 

Danh mục phẫu thuật tiêu hóa - bụng

 

 

288

Cắt toàn bộ dạ dày

4.000.000

 

 

Danh mục phẫu thuật gan - mật - tụy

 

 

289

Cắt bỏ khối tá tụy

4.000.000

 

 

Danh mục phẫu thuật thần kinh

 

 

290

Cắt u não thất

4.000.000

PT loại ĐB 04/02

291

Cắt u tủy cổ cao

4.000.000

ĐB 05/02

292

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

4.000.000

ĐB 09/02

293

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

4.000.000

ĐB 07/02

294

Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa.

4.000.000

ĐB 01/04

295

Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng

4.000.000

 ĐB 02/04

296

Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

4.000.000

ĐB 03/04

297

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

4.000.000

ĐB 06/04

298

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

4.000.000

ĐB 08/04

299

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

4.000.000

 ĐB 01/21

300

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

4.000.000

ĐB 02/21

301

Cắt u dây thần kinh VIII

4.000.000

ĐB 01/06

 

Danh mục phẫu thuật ngoại lồng ngực

 

 

302

Cắt thùy phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực

4.000.000

ĐB 05/10

303

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại

4.000.000

ĐB 06/10

304

Cắt phổi và cắt màng phổi

4.000.000

ĐB 07/10

305

Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất

4.000.000

 ĐB 09/10

306

Cắt u trung thất đường giữa xương ức

4.000.000

ĐB 10/10

307

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

4.000.000

ĐB 09/02

 

Chuyên khoa mắt

 

 

308

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

4.000.000

ĐB 03/05

309

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn bằng phương pháp Pharco

4.000.000

ĐB 02/05

310

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

4.000.000

ĐB 04/05

311

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già có bệnh tim mạch

4.000.000

ĐB 05/05

 

Danh mục phẫu thuật ung thư

 

 

312

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

4.000.000

ĐB 01/01

313

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt

4.000.000

ĐB 04/01

314

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

4.000.000

ĐB 05/01

315

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang hàm: Chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang…cần phối hợp với khoa liên quan

4.000.000

ĐB 07/01

316

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên

4.000.000