Quyết định 2283/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 2283/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Võ Văn Hưng
Ngày ban hành: 14/08/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2283/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Quyết định số 1061/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (cấp tỉnh) và lĩnh vực Trồng trọt (cấp xã) được ban hành tại Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 trái với Quyết định đều được thay thế, bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu VT, KSTTHC.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Lĩnh vực Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (Bộ Kế hoạch và Đầu tư): Công bố tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị

1

2.000746.000.00.00.H50

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ- CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

5 ngày

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu và nộp hồ sơ tại TTHCC

Bước 2

Dự thảo văn bản mời hội đồng nghiệm thu

0,5 ngày

Phòng Kế hoạch - Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì mời các cơ quan liên quan tham gia Hội đồng nghiệm thu. Hội đồng nghiệm thu tổ chức nghiệm thu xác nhận khối lượng hoàn thành hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án và lập Biên bản nghiệm thu

3 ngày

Sở NN&PTNT và các cơ quan liên quan

Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính

 

Bước 4

Phê duyệt kết quả

0,5 ngày

Sở NN&PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

II

Lĩnh vực Bảo hiểm (Bộ Tài chính): Công bố tại Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị

2

2.002169.000.00.00.H50

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Quyết định công bố thời hạn giải quyết là 30 ngày, trong đó có 10 ngày của doanh nghiệp bảo hiểm, trước bước tiếp nhận hồ sơ nên không đưa vào quy trình)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, phối hợp thẩm định hồ sơ, soạn văn bản lấy ý kiến

4 ngày

Phòng Kế hoạch - Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 3

Xem xét, ký văn bản lấy ý kiến hoặc văn bản từ chối chi trả

0,5 ngày

Sở NN&PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 4

- Chuyển văn bản lấy ý kiến cho Sở Tài chính

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

- Trả kết quả cho doanh nghiệp bảo hiểm (trường hợp từ chối chi trả)

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 5

Xử lý, thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời Sở NN PTNT

2,5 ngày

Phòng Quản lý ngân sách - Sở Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 6

Xem xét, ký văn bản trả lời

0,5 ngày

Sở Tài chính

Lãnh đạo Sở

 

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp PTNT

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 8

Tổng hợp ý kiến của Sở Tài chính, dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh

2 ngày

Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở NNPTNT

Chuyên viên

 

Bước 9

Phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 10

Tiếp nhận hồ sơ trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 11

Phê duyệt Quyết định chi trả

4 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 12

Tiếp nhận Quyết định, chuyển cho Sở Tài chính, Sở NNPTNT, Kho bạc nhà nước và Doanh nghiệp bảo hiểm

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 13

Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp qua Kho bạc nhà nước

1,5 ngày

Phòng Quản lý ngân sách - Sở Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 14

Ký lệnh chi tiền

0,5 ngày

Sở Tài chính

Lãnh đạo Sở

 

Bước 15

Chuyển tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm

1 ngày

Kho bạc nhà nước tỉnh

 

 

Bước 16

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 17

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

3

1.005411.000.00.00.H50

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

20 ngày (QĐ công bố thời hạn giải quyết là 30 ngày, trong đó có 10 ngày của tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp và doanh nghiệp bảo hiểm, trước bước tiếp nhận hồ sơ nên không đưa vào quy trình)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ, soạn văn bản lấy ý kiến của Sở Tài chính và DNBH

4 ngày

Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp PTNT

Chuyên viên

 

Bước 3

Xem xét, ký văn bản lấy ý kiến

0,5 ngày

Sớ Nông nghiệp PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 4

Chuyển văn bản lấy ý kiến cho Sở Tài chính và doanh nghiệp bảo hiểm

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 5

Xử lý, thẩm định hồ sơ, soạn văn bản trả lời Sở NN PTNT

2,5 ngày

Phòng Quản lý ngân sách - Sở Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 6

Xem xét, ký văn bản trả lời

0,5 ngày

Sở Tài chính

Lãnh đạo Sở

 

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp PTNT

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 8

Tổng hợp ý kiến của Sở Tài chính và DNBH, dự thào QĐ trình UBND tỉnh

2,0 ngày

Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp PTNT

Chuyên viên

 

Bước 9

Phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 10

Tiếp nhận hồ sơ trình UBND tỉnh

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC

Chuyên viên

 

Bước 11

Phê duyệt Quyết định chi trả

4 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 12

Tiếp nhận Quyết định, chuyển cho Sở Tài chính, Sở NNPTNT, Kho bạc nhà nước, UBND cấp huyện nơi có đối tượng được thụ hưởng và DNBH

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 13

Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp qua Kho bạc nhà nước

1,5 ngày

Phòng Quản lý ngân sách - Sở Tài chính

Chuyên viên

 

Bước 14

Ký lệnh chi tiền

0,5 ngày

Sở Tài chính

Lãnh đạo Sở

 

Bước 15

- Kho bạc chuyển tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm

1,0 ngày

Kho bạc nhà nước

 

 

- Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả lại ngân sách nhà nước

 

Doanh nghiệp Bảo hiểm

 

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày UBND tỉnh ban hành QĐ, DN đến trực tiếp Kho bạc NN để hoàn trả lại ngân sách nhà nước (nếu có)

Bước 16

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC

Chuyên viên Sở NNPTNT

 

Bước 17

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

III

Lĩnh vực Quản lý công sản (Bộ Tài chính): Công bố tại Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị

4

1.006345.000.00.00.H50

Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

20 ngày

Chi cục Thủy lợi

 

 

Bước 2a

- Xem xét, xử lý hồ sơ

- Dự thảo văn bản trình kỳ

18 ngày

Phòng Quản lý Thủy lợi và NSNT

Chuyên viên

 

Bước 2b

Xem xét hồ sơ

1 ngày

Phòng Quản lý Thủy lợi và NSNT

Lãnh đạo phòng

 

Bước 2c

Soát xét hồ sơ

1 ngày

Chi cục Thủy lợi

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Ký thẩm định hồ sơ

1 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Phòng Quản lý Thủy lợi và NSNT

Chuyên viên

 

Bước 5

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

UBND tỉnh phê duyệt

7 ngày

UBND tỉnh

 

 

Bước 7

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 8

Trả kết quả cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

IV

Lĩnh vực Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Công bố tại Quyết định số 1061/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành, TTHC bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

5

1.008126.000.00.00.H50

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

1. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc (Quyết định công bố 35 ngày làm việc, Sở xây dựng rút ngắn quy trình thực hiện xuống 25 ngày)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Trị

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

19 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

2 ngày

Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Chuyên viên

 

Bước 2b

Thẩm tra điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất

16 ngày

Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Lãnh đạo phòng

 

Bước 2c

Xem xét hồ sơ, ký trình Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

1 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ từ Chi cục Chăn nuôi và Thú y

3,5 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

 

 

Bước 3a

Thẩm định và xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

Chuyên viên

 

Bước 3b

Kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

1 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo phòng

 

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt hồ sơ và trả hồ sơ cho phòng KHTC

1 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

2. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đơn đặt hàng; 10 ngày làm việc

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Trị

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

5 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

4 ngày

Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Chuyên viên

 

Bước 2b

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trước khi trình Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

1 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Tiếp nhận xử lý hồ sơ từ Chi cục Chăn nuôi và Thú y

2,5 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

 

 

Bước 3a

Tiếp nhận và thẩm định, xử lý hồ sơ

1,5 ngày

Phòng KHTC

Chuyên viên

 

Bước 3b

Kiểm tra và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

1 ngày

Phòng KHTC

Lãnh đạo phòng

 

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt hồ sơ và trả hồ sơ cho phòng KHTC

1 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KHTC

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

6

1.008127.000.00.00.H50

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

05 ngày

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Trị

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Tiếp nhận và xử lý hồ sơ

1,5 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

01 ngày

Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Chuyên viên

 

Bước 2b

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trước khi trình Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

0,5 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Thẩm định hồ sơ từ Chi cục Chăn nuôi và Thú y và trình lãnh đạo sở phê duyệt hồ sơ

01 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo phòng

 

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt hồ sơ và trả hồ sơ cho phòng KHTC

01 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

7

1.008128.000.00.00.H50

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

25 ngày

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Trị

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

19 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

02 ngày

Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Chuyên viên

 

Bước 2b

Thẩm tra điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi

16 ngày

Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Lãnh đạo phòng

 

Bước 2c

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trước khi trình Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

01 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Tiếp nhận và xử lý hồ sơ từ Chi cục Chăn nuôi và Thú y

3,5 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

 

 

Bước 3a

Tiếp nhận, thẩm định và xử lý hồ sơ

2,5 ngày

Phòng KHTC

Chuyên viên

 

Bước 3b

Kiểm tra hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

01 ngày

Phòng KHTC

Lãnh đạo phòng

 

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt hồ sơ và trả hồ sơ cho phòng KHTC

01 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

8

1.008129.000.00.00.H50

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

05 ngày

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

- Chuyển hồ sơ về phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Trị

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Tiếp nhận và xử lý hồ sơ

1,5 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

 

Bước 2a

Xử lý hồ sơ

01 ngày

Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Chuyên viên

 

Bước 2b

Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trước khi trình Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

0,5 ngày

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 3

Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ từ Chi cục Chăn nuôi và Thú y và trình lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ

01 ngày

Phòng KHTC - Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo phòng

 

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt hồ sơ và trả hồ sơ cho phòng KHTC

01 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng KHTC- Sở Nông nghiệp và PTNT

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

V

Lĩnh vực Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Công bố tại Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

9

1.008003.000.00.00.H50

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Trường hợp: Cấp Quyết định: 25 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định và xử lý hồ sơ

6 ngày

Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và BVTV

Chuyên viên

 

Bước 3

- Soát xét hồ sơ

- Dự thảo quyết định thành lập HĐ kiểm tra

5 ngày

Phòng Trồng trọt

Lãnh đạo phòng

 

Bước 4

Quyết định thành lập hội đồng

2 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 5

- Hoàn thiện hồ sơ

- Dự thảo quyết định cấp QĐ công nhận

8 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 6

Phê duyệt hồ sơ

2 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 7

Hoàn thiện kết quả

1 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 8

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 9

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

 

 

 

Trường hợp: Phục hồi Quyết định: 5 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định, xử lý văn bản và Dự thảo quyết định

0,5 ngày

Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và BVTV

Chuyên viên

 

Bước 3

Quyết định thành lập hội đồng

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo Sở

 

Bước 4

- Hoàn thiện hồ sơ

- Dự thảo quyết định

2 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Nông nghiệp và PTNT

Lãnh đạo sở

 

Bước 6

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 7

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

VI

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Công bố tại Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

10

2.001832.000.00.00.H50

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về An toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm, thủy sản

Trường hợp lĩnh vực Trồng trọt: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Tổ chức tập huấn

- Dự thảo Giấy chứng nhận

9 ngày

Phòng Trồng trọt - Chi cục trồng trọt và BVTV

Chuyên viên

 

Bước 3

Soát xét hồ sơ

1 ngày

Phòng Trồng trọt

Lãnh đạo Phòng

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

1,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Trường hợp lĩnh vực Quản lý chất lượng NLS và TS: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ và đánh giá bài thi xác nhận kiến thức ATTP

3 ngày

Phòng Quản lý chất lượng NLS và TS - Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên

 

Bước 3

Lãnh đạo cơ quan ký Giấy xác nhận kiến thức ATTP và chuyển về Phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Chi cục Quản lý chất nông lâm sản và thủy sản

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Quản lý chất lượng NLS và TS

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

11

2.001827.000.00.00.H50

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

Trường hợp lĩnh vực Trồng trọt: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước2

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Quyết định thành lập đoàn thẩm định

- Dự thảo GCN

12 ngày

Phòng Trồng trọt - Chi cục trồng trọt và BVTV

Chuyên viên

 

Bước 3

Soát xét hồ sơ

1 ngày

Phòng Trồng trọt

Lãnh đạo Phòng

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Trường hợp lĩnh vực Quản lý chất lượng NLS và TS: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Thành lập đoàn thẩm định tại cơ sở

Thẩm định trực tiếp tại cơ sở để đánh giá xếp loại đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận ATTP, dự thảo giấy chứng nhận

5 ngày

Phòng Quản lý chất lượng - Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên

 

Bước 3

Lãnh đạo cơ quan ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

0,5 ngày

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Quản lý chất lượng

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

12

2.001823.000.00.00.H50

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Trường hợp lĩnh vực Trồng trọt: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Quyết định thành lập đoàn thẩm định

- Dự thảo GCN

12 ngày

Phòng Trồng trọt - Chi cục trồng trọt và BVTV

Chuyên viên

 

Bước 3

Soát xét hồ sơ

1 ngày

Phòng Trồng trọt

Lãnh đạo Phòng

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

 

 

 

Trường hợp lĩnh vực Quản lý chất lượng NLS và TS: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Thành lập đoàn thẩm định tại cơ sở

Thẩm định trực tiếp tại cơ sở để đánh giá xếp loại đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận ATTP, dự thảo giấy chứng nhận

5 ngày

Phòng Quản lý chất lượng - Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên

 

Bước 3

Lãnh đạo cơ quan ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP

0,5 ngày

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Quản lý chất lượng

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

13

2.001819.000.00.00.H50

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)

Trường hợp lĩnh vực Trồng trọt: 5 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Quyết định thành lập đoàn thẩm định

- Dự thảo GCN

1,5 ngày

Phòng Trồng trọt - Chi cục trồng trọt và BVTV

Chuyên viên

 

Bước 3

Soát xét hồ sơ

0,5 ngày

Phòng Trồng trọt

Lãnh đạo Phòng

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

1 ngày

Chi cục Trồng trọt và BVTV

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 5

Hoàn thiện kết quả

1 ngày

Phòng Trồng trọt

Chuyên viên

 

Bước 6

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Trường hợp lĩnh vực Quản lý chất lượng NLS và TS: 5 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý chất lượng

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 2

- Thẩm định hồ sơ, hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ

- Kiểm tra lại hồ sơ và đối chiếu thông tin trên giấy chứng nhận ATTP đề nghị thay đổi, bổ sung...

- Dự thảo Giấy chứng nhận

3 ngày

Phòng Quản lý chất lượng - Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên

 

Bước 3

Lãnh đạo cơ quan ký Cấp lại Giấy chứng nhận

0,5 ngày

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Lãnh đạo Chi cục

 

Bước 4

Hoàn thiện kết quả

0,5 ngày

Phòng Quản lý chất lượng

Chuyên viên

 

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Lĩnh vực Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Công bố tại Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị

1

1.008004.000.00.00.H50

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ về bộ phận chuyên môn hoặc hội đồng đánh giá (nếu có) xử lý

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

 

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

3 ngày

UBND xã

Công chức

 

Bước 3

Xem xét, thẩm định hồ sơ, ký ban hành

1 ngày

UBND xã

Lãnh đạo UBND xã

 

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

 

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Không tính thời gian

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

Công chức

 

Tổng cộng: 14 quy trình (gồm 13 quy trình cấp tỉnh và 01 quy trình cấp xã)./.