Quyết định 21/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 21/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Nguyễn Đức Cường
Ngày ban hành: 09/05/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Y tế - dược, Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 5 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:

- Điều chỉnh giá 02 Danh mục dịch vụ kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I);

- Bổ sung 55 dịch vụ, kỹ thuật khám, chữa bệnh (chi tiết tại Phụ lục II).

Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Cường

 

PHỤ LỤC I

ĐIỀU CHỈNH GIÁ 02 DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2012/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2012 CỦA UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBNDngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Giá theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND

Giá phê duyệt

1

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

377.000

450.000

2

Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP)

43.000

70.000

 

PHỤ LỤC II

CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Giá phê duyệt

1

Siêu âm Doppler màu tim

150.000

2

Siêu âm Doppler màu mạch máu

150.000

3

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

3.570.000

4

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

3.570.000

5

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

4.200.000

6

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

5.775.000

7

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

5.810.000

8

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

6.195.000

9

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.610.000

10

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA

1.960.000

11

Phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

28.000

12

HAV: Test nhanh chẩn đoán viêm gan A

60.000

13

Test chẩn đoán nhanh sốt rét

130.000

14

Influenza (A-B)-Ag (cúm thông thường)

180.000

15

Chân tay miệng NV71-Ab

200.000

16

Rubella-Ab

130.000

17

XN Salmonella Typhi-Ab-IgM/TgG

110.000

18

Clotest: Lấy mẫu sinh thiết xác định nhiễm vi khuẩn HP (chưa tính phần nội soi)

70.000

19

FPSA (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt)

95.000

20

NSE (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư phổi, cổ tử cung)

100.000

21

HE4 (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư buồng trứng)

250.000

22

Giá một ngày giường HSCC của Bệnh viện hạng III có điều hòa nhiệt độ

55.000

23

Giá một ngày giường sau hậu phẫu Loại 3 của bệnh viện hạng III: Ngày giường sau phẫu thuật 3; bỏng, có điều hòa nhiệt độ

31.000

24

Phẫu thuật nội soi lệch vách ngăn mũi bằng laser

2.471.000

25

Phẫu thuật nội soi mũi xoang bằng laser

2.471.000

26

Phẫu thuật nội soi chữa ngáy bằng laser

3.000.000

27

Vi phẫu thuật thanh quản qua nội soi bằng laser

2.471.000

28

Lấy dị vật tai qua nội soi có gây mê

475.000

29

Lấy dị vật mũi qua nội soi có gây mê

530.000

30

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ qua nội soi

2.471.000

31

Phẫu thuật vá nhĩ qua nội soi

1.722.000

32

Nạo VA qua nội soi có gây mê

485.000

33

Nạo VA có gây tê tại chỗ

120.000

34

Phẫu thuật cắt U xơ tiền liệt tuyến qua nội soi bằng laser

3.258.000

35

Tán sỏi niệu quản qua nội soi bằng laser

900.000

36

Tán sỏi niệu đạo kẹt qua nội soi bàng laser

900.000

37

Phẫu thuật cắt polyp niệu quản qua nội soi bằng laser

3.258.000

38

Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông qua nội soi bằng laser

3.258.000

39

Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông bằng laser

3.011.000

40

Phẫu thuật xẻ hẹp niệu quản qua nội soi bằng laser

3.258.000

41

Phẫu thuật cắt polyp bàng quang qua nội soi bằng laser

3.258.000

42

Phẫu thuật treo trực tràng qua nội soi

2.964.000

43

Phẫu thuật lại để cầm máu do tai biến chảy máu sau mổ

1.576.000

44

Tán sỏi bàng quang qua nội soi bằng laser

900.000

45

Đốt họng hạt do viêm bằng laser

481.000

46

Đốt Amydan bằng laser

915.000

47

Phẫu thuật cắt gai xương gót

2.407.000

48

Tạo hình mõm cụt sau chấn thương

1.483.000

49

Cắt polyp đại trực tràng qua nội soi

1.700.000

50

Cắt polyp thực quản dạ dày qua nội soi

1.600.000

51

Nội soi đại tràng gây mê

900.000

52

Phẫu thuật phục hồi vách ngách lợi môi

2.096.000

53

Phẫu thuật đường dò trong miệng

2.096.000

54

Đặt ống thông khí qua nội soi

563.000

55

Thay ống khai khí quản có gây mê

1.500.000