Nghị quyết 13/NQ-HĐND năm 2018 sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 27/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Yên Bái
Số hiệu: 13/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái Người ký: Phạm Thị Thanh Trà
Ngày ban hành: 02/08/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/NQ-HĐND

Yên Bái, ngày 02 tháng 8 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 27/NQ-HĐND NGÀY 25 THÁNG 7 NĂM 2017 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH YÊN BÁI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp Quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Yên Bái;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Xét Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Yên Bái tại Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 gồm:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

(Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo)

2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) gồm:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020).

(Chi tiết tại Phụ lục 04 kèm theo)

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020).

(Chi tiết tại Phụ lục 05 kèm theo)

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020).

(Chi tiết tại Phụ lục 06 kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Hoàn thiện hồ sơ, thủ tục báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét xác nhận hsơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Yên Bái.

2. Tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Yên Bái. Tổ chức phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVIII - Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 02 tháng 8 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
-
y ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội t
nh;
- Các cơ qu
an, ban, ngành, đoàn thể cấp tnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TCH




Phạm Thị Thanh Trà

 

PHỤ LỤC 01

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp quốc gia phân bổ (ha)

Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha)

Tng s

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

584.253

84,84

580.827

8.044

588.871

85,50

1.1

Đất trồng lúa

27.465

4,70

25.850

894

26.744

4,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

18.832

3,22

19.000

1.464

20.464

3,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

37.271

6,38

 

4.597

41.868

7,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.314

7,38

 

42.246

46.560

7,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

182.381

31,22

152.000

 

152.000

25,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

34.602

5,92

36.693

 

36.693

6,14

1.6

Đất rừng sản xuất

25.776

44,12

275.941

6.319

282.260

47,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.572

0,27

1.512

766

2.278

0,39

2

Đất phi nông nghiệp

52.172

7,58

69.701

519

70.220

10,19

2.1

Đất quốc phòng

1.985

3,80

8.027

 

8.027

11,43

2.2

Đất an ninh

120

0,23

377

 

377

0,54

2.3

Đất khu công nghiệp

223

0,43

632

 

632

0,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

84

0,16

 

248

332

0,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21

0,04

 

849

870

1,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

587

1,12

 

1.041

1.628

2,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1.459

2,80

 

1.009

2.468

3,51

2.8

Đất phát triển hạ tầng

9.181

17,60

14.130

916

15.046

21,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

116

0,22

150

 

150

0,21

-

Đất cơ sở y tế

60

0,12

200

 

200

0,28

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

405

0,78

450

114

564

0,80

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

104

0,20

388

 

388

0,55

2.9

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

25

0,05

274

 

274

0,39

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

515

515

0,73

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

58

0,11

108

37

145

0,21

2.12

Đất ở tại nông thôn

3.941

7,55

 

1.103

5.044

7,18

2.13

Đất ở tại đô thị

920

1,76

1.140

802

1.942

2,77

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

160

0,31

 

77

237

0,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

37

37

0,05

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

64

64

0,09

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

666

1,28

 

455

1.121

1,60

3

Đất chưa sử dụng

52.202

7,58

38.240

8.564

29.676

4,31

4

Đất đô thị*

15.604

2,27

19.207

4.576

23.783

3,45

Ghi chú: - * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;

- Diện tích các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia phân btại Cột (7)=(5)+(6).

- Diện tích các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh xác định tại Cột (7)=(3)+(6).

 

PHỤ LỤC 02

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Cả thời kỳ

Các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

(1)

(2)

(3) = (4)+(5)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

18.363

3.304

15.059

1.1

Đất trồng lúa

1.481

328

1.153

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.190

189

1.001

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.782

286

1.496

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.376

645

3.731

1.4

Đất rừng phòng hộ

433

134

299

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

10.139

1.878

8.261

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

151

33

118

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8.082

5.034

3.048

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

218

106

112

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

52

52

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

48

9

39

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

123

117

6

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

84

22

62

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

7.556

4.728

2.828

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

157

35

122

 

PHỤ LỤC 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Cả thời kỳ

Các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối  (2016-2020)

(1)

(2)

(3) = (4)+(5)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

27.065

11.723

15.342

1.1

Đất trồng lúa

110

109

1

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1

 

1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.056

813

243

1.3

Đất trồng cây lâu năm

718

495

223

1.4

Đất rừng phòng hộ

19.313

5.901

13.412

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

5.862

4.400

1.462

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

4

4

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.409

122

1.287

2.1

Đất quốc phòng

791

12

779

2.2

Đất an ninh

1

1

 

2.3

Đất khu công nghiệp

3

 

3

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4

 

4

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

 

8

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

67

61

6

2.9

Đất phát triển hạ tầng

459

41

418

 

Trong đó:

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

3

1

2

-

Đất cơ sở y tế

4

 

4

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3

1

2

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4

 

4

2.10

Đất có di tích, danh thắng

17

 

17

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

 

2

2.12

Đất tại nông thôn

19

5

14

2.13

Đất tại đô thị

3

1

2

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

 

1

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

13

 

13

 

PHỤ LỤC 04

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Năm hiện trạng 2015

Các năm kế hoạch

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

588.559

584.977

584.265

585.692

587.270

588.871

1.1

Đất trồng lúa

28.042

27.501

27.313

27.109

26.900

26.744

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

21.191

20.993

20.846

20.731

20.592

20.464

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

43.742

43.352

43.155

42.897

42.514

41.868

1.3

Đất trồng cây lâu năm

47.501

47.692

47.864

47.553

47.024

46.560

1.4

Đất rừng phòng hộ

138.949

138.799

138.777

143.262

147.671

152.000

1.5

Đất rừng đặc dụng

36.147

36.147

36.147

36.147

36.147

36.693

1.6

Đất rừng sản xuất

291.732

289.037

288.403

285.955

284.261

282.260

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2.351

2.327

2.333

2.315

2.293

2.278

2

Đất phi nông nghiệp

53.902

58.218

59.431

63.072

66.710

70.220

2.1

Đất quốc phòng

1.914

2.120

2.165

4.442

6.033

8.027

2.2

Đất an ninh

161

168

168

233

307

377

2.3

Đất khu công nghiệp

405

439

491

554

611

632

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

108

212

212

258

303

332

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

33

498

618

735

792

870

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.025

1.396

1.475

1.525

1.582

1.628

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.075

2.221

2.224

2.244

2.366

2.468

2.9

Đất phát triển hạ tầng

10.167

12.105

12.672

13.338

14.324

15.046

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

15

31

39

41

44

150

-

Đất cơ sở y tế

95

97

98

104

120

200

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

428

466

479

514

541

564

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

106

126

142

172

337

388

2.10

Đất có di tích, danh thắng

288

366

371

450

706

789

2.11

Đất bãi thi, xử lý chất thải

71

86

110

130

136

145

2.12

Đất ở tại nông thôn

4.246

4.846

5.016

5.110

5.255

5.044

2.13

Đất ở tại đô thị

1.020

1.298

1.377

1.438

1.485

1.942

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

130

138

169

178

207

237

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

37

37

37

37

37

37

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

24

59

64

64

64

64

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

767

955

977

1.015

1.081

1.121

3

Đất chưa sử dụng

46.306

45.572

45.072

40.003

34.786

29.676

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

16.878

16.878

16.878

18.000

19.016

23.783

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 05

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3) = (4)+...(8)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

15.059

4.105

1.072

3.358

3.561

2.963

1.1

Đất trồng lúa

1.153

526

150

146

172

159

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.001

465

138

120

141

137

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.496

395

151

287

437

226

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.731

1.062

302

883

839

645

1.4

Đất rng phòng hộ

299

103

13

76

68

39

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

8.261

1.977

451

1.939

2.017

1.877

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

118

42

6

27

26

17

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghip

3.048

1.226

584

813

279

146

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

112

17

35

55

5

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

39

13

11

9

5

2

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6

6

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phi là rừng

62

48

14

 

 

 

2.8

Đất rng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phi là rừng

2.828

1.143

523

749

269

144

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

122

56

5

4

45

12

 

PHỤ LỤC 06

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/8/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3) = (4)+...(8)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

15.342

515

353

4.776

5.134

4.564

1.1

Đất trồng lúa

1

1

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1

1

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

243

32

 

30

39

142

1.3

Đất trồng cây lâu năm

223

56

18

45

70

34

1.4

Đất rừng phòng hộ

13.412

1

5

4.561

4.478

4.368

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1.462

425

330

140

547

20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.287

218

146

294

83

546

2.1

Đất quốc phòng

779

 

 

252

31

496

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

3

 

 

1

1

1

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

4

 

4

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8

1

 

6

 

1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

6

3

 

 

 

3

2.9

Đất phát triển hạ tầng

418

192

135

27

29

35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2

1

 

1

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - th thao

4

 

 

1

3

 

2.10

Đất có di tích, danh thắng

17

17

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

 

1

1

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

14

2

6

3

3

 

2.13

Đất tại đô thị

2

2

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

 

1

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

13

1

 

4

4

4

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014