Quyết định 2240/QĐ-UBND năm 2017 về Danh sách mã định danh đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 2240/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 28/09/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tổ chức bộ máy nhà nước, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THA THIÊN HU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2240/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 28 tháng 09 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;

Căn cứ Công văn số 3140/BTTTT-KHCN ngày 12/9/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn chi tiết công bố hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 967/TTr-STTTT ngày 15 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh sách mã định danh các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Danh sách mã định danh các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 01/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CVP và các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KNNV, CT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Phan Ngọc Thọ

 

DANH SÁCH

MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. CẤU TRÚC MÃ ĐỊNH DANH

Mỗi cơ quan tham gia trao đổi văn bn điện tử sẽ được cấp phát một mã định danh ở dạng như sau:

V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.H57

Mã định danh có 13 ký tự (bao gồm cả dấu chấm), chia thành bốn nhóm, mỗi nhóm phân tách bởi dấu chấm. Trong đó:

1. Nhóm thứ nhất (H57): là mã định danh của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (là đơn vị cấp 1) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT.

2. Nhóm thứ hai (Y1Y2):

- Y1Y2 xác định đơn vị cấp 2 (gọi là Mã cấp 2).

- Y1, Y2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 100 đơn vị cấp 2 thì đơn vị cấp 1 đăng ký thêm mã mới cho đơn vị cấp 1 đó sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 2 có thứ tự từ 100 trở lên.

- Đơn vị cấp 2 là các cơ quan thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tnh, gồm:

+ Văn phòng, Thanh tra và các Sở;

+ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;

+ Các Trung tâm, Viện, Ban chỉ đạo, Ban quản lý, Doanh nghiệp;

+ Các đơn vị thuộc, trực thuộc tương đương khác.

3. Nhóm thứ ba (Z1Z2):

- Z1Z2 xác định đơn vị cấp 3 (gọi là Mã cấp 3).

- Z1, Z2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9) hoặc một trong các chữ cái (từ A đến Z, dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh).

- Đơn vị cấp 3: Tuần tự sử dụng các mã dạng chữ số - chữ số, chữ số - chữ cái, chữ cái - chữ số, chữ cái - chữ cái trong mã cấp 3 Z1Z2.

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1 296 đơn vị cấp 3 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 2 để sử dụng cấp mã cho các đơn vị cấp 3 có thứ tự từ 1 296 trở lên.

- Đơn vị cấp 3 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 2, gồm:

+ Cơ quan thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố: Văn phòng, các phòng, Ủy ban nhân dân các xã, phường, trung tâm, Ban quản lý;

+ Cơ quan thuộc, trực thuộc Sở, Thanh tra, Ban, Viện: Trung tâm, Ban quản lý.

4. Nhóm th tư (V1V2V3):

- V1V2V3 xác định đơn vị cấp 4 (gọi là Mã cấp 4).

- V1,V2,V3 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1 000 đơn vị cấp 4 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 3 sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 4 có thứ tự từ 1 000 trở lên.

- Đơn vị cấp 4 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 3, gồm: Cơ quan thuộc, trực thuộc Trung tâm, Ban quản lý: Văn phòng, Ban, Trung tâm, Chi nhánh.

5. Nguyên tắc đánh mã:

- Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc được đánh mã bắt đầu từ 01, 001, A1, 1A, AB. Các nhóm 00, 000, A0, 0A, AA dùng để dự trữ.

- Trường hợp tách đơn vị:

+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi tách thì mã định danh không thay đổi. Các đơn vị được thành lập mới sẽ được cấp mã định danh mới theo quy định;

+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi tách thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.

- Trường hợp nhập các đơn vị:

+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi nhập thì mã định danh đơn vị không thay đổi. Mã định danh các đơn vị bị nhập sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác;

+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi nhập thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.

- Trường hợp các đối tượng khác nếu tham gia trao đổi văn bản điện tử được đánh mã tương đương với các cơ quan, đơn vị trong các cấp tương ứng.

CHÚ THÍCH: Mã định danh được dùng để trao đổi văn bản điện tử là mã được cấp lần đầu tiên. Mã định danh được cấp thêm chỉ được sử dụng để đánh mã cho các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc.

II. MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2, CẤP 3, CẤP 4

1. Mã định danh các đơn vị cấp 2

1.1. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh hoặc tương đương

STT

Tên quan

Mã định danh

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.02.H57

2

Sở Công Thương

000.00.03.H57

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.04.H57

4

Sở Giao thông Vận tải

000.00.05.H57

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.06.H57

6

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.07.H57

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

000.00.08.H57

8

Sở Ngoại vụ

000.00.09.H57

9

Sở Nội vụ

000.00.10.H57

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.11.H57

11

Sở Tài chính

000.00.12.H57

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.13.H57

13

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.14.H57

14

Sở Tư pháp

000.00.15.H57

15

Sở Văn hóa và Thể thao

000.00.16.H57

16

Sở Xây dựng

000.00.17.H57

17

Sở Y tế

000.00.18.H57

18

Thanh tra tỉnh

000.00.19.H57

19

Ban Dân tộc tỉnh

000.00.20.H57

20

Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế

000.00.21.H57

21

Sở Du lịch

000.00.23.H57

1.2. UBND các huyện, thị xã, thành phố

STT

UBND các huyện, thị xã, thành phố

Mã định danh

1

UBND huyện A Lưới

000.00.30.H57

2

UBND huyện Nam Đông

000.00.31.H57

3

UBND huyện Phong Đin

000.00.32.H57

4

UBND huyện Phú Lộc

000.00.33.H57

5

UBND huyện Phú Vang

000.00.34.H57

6

UBND huyện Quảng Điền

000.00.35.H57

7

UBND thành phố Huế

000.00.36.H57

8

UBND thị xã Hương Thủy

000.00.37.H57

9

UBND thị xã Hương Trà

000.00.38.H57

1.3. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh

000.00.51.H57

2

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

000.00.52.H57

3

Nhà Xuất bản Thun Hóa

000.00.53.H57

4

Trường Cao đẳng Nghề Thừa Thiên Huế

000.00.54.H57

5

Trường Cao đẳng Sư phm Thừa Thiên Huế

000.00.55.H57

6

Trường Cao đẳng Y tế Huế

000.00.56.H57

7

Trường Cao đẳng Giao thông Huế

000.00.57.H57

8

Trung tâm Bảo tn Di tích Cố đô Huế

000.00.58.H57

9

Trung tâm Công nghthông tin tỉnh

000.00.59.H57

10

Trung tâm Festival Huế

000.00.60.H57

11

Vin Quy hoạch và Xây dựng tỉnh

000.00.61.H57

12

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế

000.00.62.H57

13

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế

000.00.63.H57

14

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế

000.00.64.H57

2. Mã định danh các đơn vị cấp 3

2.1. Đơn vị trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Cổng Thông tin đin tử tỉnh

000.01.02.H57

2

Trung tâm Tin hc hành chính

000.02.02.H57

3

Trung tâm Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư

000.03.02.H57

4

Trung tâm Hành chính công tỉnh

000.04.02.H57

2.2. Đơn vị trực thuộc Sở Công Thương

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Chi cc Quản lý thtrường

000.01.03.H57

2

Trung tâm Xúc tiến thương mi

000.02.03.H57

3

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

000.03.03.H57

2.3. Đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Trường THPT A Lưới

000.01.04.H57

2

Trường THPT An Lương Đông

000.02.04.H57

3

Trường THPT Bình Đin

000.03.04.H57

4

Trường THPT Bùi Th Xuân

000.04.04.H57

5

Trường THPT Cao Thắng

000.05.04.H57

6

Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh

000.08.04.H57

7

Trường THPT Đặng Huy Trứ

000.09.04.H57

8

Trường THPT Đặng Trn Côn

000.10.04.H57

9

Trường THPT Gia Hội

000.11.04.H57

10

Trường THPT Hai Bà Trưng

000.12.04.H57

11

Trường THPT Hóa Châu

000.13.04.H57

12

Trường THPT Hương Giang

000.14.04.H57

13

Trường THPT Hương Lâm

000.15.04.H57

14

Trường THPT Hương Thủy

000.16.04.H57

15

Trường THPT Hương Trà

000.17.04.H57

16

Trường THPT Hương Vinh

000.18.04.H57

17

Trường THPT Nam Đông

000.19.04.H57

18

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

000.20.04.H57

19

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

000.21.04.H57

20

Trường THPT Nguyễn Huệ

000.22.04.H57

21

Trường THPT Nguyễn Sinh Cung

000.23.04.H57

22

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

000.24.04.H57

23

Trường THPT Phan Đăng Lưu

000.25.04.H57

24

Trường THPT Phong Đin

000.26.04.H57

25

Trường THPT Phú Lộc

000.27.04.H57

26

Trường THPT Quốc Học

000.28.04.H57

27

Trường THPT Tam Giang

000.29.04.H57

28

Trường THPT Thừa Lưu

000.30.04.H57

29

Trường THPT Thuận An

000.31.04.H57

30

Trường THPT Thuận Hóa

000.32.04.H57

31

Trường THPT THữu

000.33.04.H57

32

Trường THPT Trần Văn Ký

000.34.04.H57

33

Trường THPT Vinh Lộc

000.35.04.H57

34

Trường THPT Vinh Xuân

000.36.04.H57

35

Trường THPT Hà Trung

000.37.04.H57

36

Trường THCS & THPT Hồng Vân

000.38.04.H57

37

Trường THCS Nguyễn Tri Phương

000.42.04.H57

38

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

000.52.04.H57

39

Trung tâm Giáo dục Năng khiếu Văn Thể Mỹ

000.61.04.H57

40

Trung tâm Tin học

000.62.04.H57

41

Trung tâm Y tế học đường

000.63.04.H57

42

Trường THPT Phú Bài

000.64.04.H57

2.4. Đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Đầu tư và Xây dựng giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế

000.01.05.H57

2

Đoạn Quản lý Đường thủy nội địa tỉnh Thừa Thiên Huế

000.02.05.H57

3

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới tỉnh Thừa Thiên Huế

000.03.05.H57

2.5. Đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

000.01.07.H57

2

Tp chí Nghiên cứu và Phát triển

000.02.07.H57

3

Bảo tàng Thiên nhiên duyên hải min Trung

000.03.07.H57

4

Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ

000.04.07.H57

5

Trung tâm ng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

000.05.07.H57

2.6. Đơn vị trực thuộc Sở Lao động thương binh và xã hội

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Chi cc Phòng, chống tệ nạn xã hội

000.01.08.H57

2

Trung tâm Dch vụ việc làm

000.02.08.H57

3

Trung tâm Bảo trợ xã hội

000.03.08.H57

4

Trung tâm Nuôi dưỡng và cung cấp dịch vụ công tác xã hội

000.04.08.H57

5

Trung tâm Bảo trtrẻ em

000.05.08.H57

6

Trung tâm Điều dưỡng, chăm sóc người có công

000.06.08.H57

7

Quỹ Bảo trợ trẻ em

000.07.08.H57

2.7. Đơn vị trực thuộc Sở Ngoại vụ

STT

Tên đơn vị

Mã đnh danh

1

Trung tâm Dch vụ Đối ngoại

000.01.09.H57

2.8. Đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Thi đua - Khen thưởng

000.01.10.H57

2

Ban Tôn giáo

000.02.10.H57

3

Chi cc Văn thư - Lưu trữ

000.03.10.H57

2.9. Đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý Khu Bảo tồn Sao La

000.02.11.H57

2

Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Phong Điền

000.03.11.H57

3

Ban Quản lý Rừng phòng hộ A Lưới

000 04.11.H57

4

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bắc Hải Vân

000.05.11.H57

5

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hương Thủy

000.06.11.H57

6

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Nam Đông

000.07.11.H57

7

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ

000.08.11.H57

8

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Hương

000.09.11.H57

9

Ban Quản lý Cảng cá Thừa Thiên Huế

000.10.11.H57

10

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

000.11.11.H57

11

Chi cục Thủy sản

000.12.11.H57

12

Chi cục Kim lâm

000.13.11.H57

13

Chi cục Phát triển nông thôn

000.14.11.H57

14

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

000 15.11.H57

15

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.16.11.H57

16

Chi cục Thủy lợi

000.17.11.H57

17

Trung tâm Giống

000.18.11.H57

18

Trung tâm Khuyến nông

000.19.11.H57

19

Trung tâm Quy hoạch và Thiết kế Nông lâm nghiệp

000.20.11.H57

2.10. Đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Chi cục Bảo vệ môi trường

000.01.13.H57

2

Chi cục Biển, Đảo và Đầm phá

000.02.13.H57

3

Chi cục Quản lý đất đai

000.03.13.H57

4

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

000.04.13.H57

5

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường

000.05.13.H57

6

Trung tâm Phát triển quỹ đt

000.06.13.H57

7

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

000.07.13.H57

8

Văn phòng Đăng ký đất đai

000.08.13.H57

2.11. Đơn vị trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

000.01.14.H57

2

Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử

000.02.14.H57

2.12. Đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Phòng Công chứng số 1

000.01.15.H57

2

Phòng Công chứng số 2

000.02.15.H57

3

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

000.03.15.H57

4

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

000.04.15.H57

2.13. Đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Bảo tàng Hồ Chí Minh Thừa Thiên Huế

000.01.16.H57

2

Bảo tàng Lịch sThừa Thiên Huế

000.02.16.H57

3

Đoàn Bóng đá Huế

000.03.16.H57

4

Nhà hát Nghệ thuật Ca kịch Huế

000.04.16.H57

5

Thư viện tổng hợp

000.05.16.H57

6

Trung tâm Nghệ thuật Lê Bá Đảng và Điềm Phùng Th

000.06.16.H57

7

Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng

000.07.16.H57

8

Trung tâm Quản lý và Tổ chức biểu diễn ca Huế

000.08.16.H57

9

Trung tâm Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế

000.10.16.H57

10

Trung tâm Văn hóa Thông tin

000.12.16.H57

11

Trường Trung cấp Thể dục Thể thao Huế

000.13.16.H57

12

Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

000.14.16.H57

2.14. Đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Chi cục Giám định xây dựng

000.01.17.H57

2.15. Đơn vị trực thuộc Sở Y tế

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Bệnh viện Đa khoa Chân Mây

000.01.18.H57

2

Bệnh viện Đa khoa Bình Đin

000.02.18.H57

3

Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh

000.04.18.H57

4

Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh

000.05.18.H57

5

Bệnh viện Mắt Huế

000.06.18.H57

6

Bệnh viện Phong - Da liễu tỉnh

000.07.18.H57

7

Bệnh viện Răng Hàm Mặt Huế

000.08.18.H57

8

Bệnh viện Tâm thần Huế

000.09.18.H57

9

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh

000.10.18.H57

10

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

000.11.18.H57

11

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

000.12.18.H57

12

Phòng Bảo vệ sức khỏe cán bộ

000.13.18.H57

13

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sn tỉnh

000.14.18.H57

14

Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh

000.16.18.H57

15

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh

000.17.18.H57

16

Trung tâm Pháp y tỉnh

000.18.18.H57

17

Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh

000.19.18.H57

18

Trung tâm phòng, chống sốt rét - ký sinh trùng - côn trùng tỉnh

000.20.18.H57

19

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe tỉnh

000.21.18.H57

20

Trung tâm Vận chuyển cấp cứu

000.22.18.H57

21

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

000.23.18.H57

22

Trung tâm Y tế huyện A Lưới

000.24.18.H57

23

Trung tâm Y tế huyện Nam Đông

000.25.18.H57

24

Trung tâm Y tế huyện Phong Điền

000.26.18.H57

25

Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc

000.27.18.H57

26

Trung tâm Y tế huyện Phú Vang

000.28.18.H57

27

Trung tâm Y tế huyện Quảng Điền

000.29.18 H57

28

Trung tâm Y tế thành phố Huế

000.30.18.H57

29

Trung tâm Y tế thị xã Hương Thủy

000.31.18.H57

30

Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà

000 32.18.H57

2.16. Đơn vị sự nghiệp thuộc Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp Thừa Thiên Huế

STT

Tên đơn vị

Mã đnh danh

1

Ban Quản lý dự án đu tư xây dựng Khu kinh tế, công nghiệp

000.01.21.H57

2

Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng, Khu kinh tế, công nghiệp

000.02.21.H57

3

Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư, Dịch vụ việc làm

000.03.21.H57

2.17. Đơn vị trực thuộc Sở Du lịch

STT

Tên đơn vị

Mã đnh danh

1

Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch

000.01.23.H57

2.18. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện A Lưới

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.30.H57

2

Phòng Dân tộc

000.02.30.H57

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.30.H57

4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.30.H57

5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.30.H57

6

Phòng Nội vụ

000.06.30.H57

7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.07.30.H57

8

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.08.30.H57

9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.30.H57

10

Phòng Tư pháp

000.10.30.H57

11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.30.H57

12

Phòng Y tế

000.12.30.H57

13

Thanh tra

000.13.30.H57

2.19. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện A Lưới

STT

Tên đơn vị

Mã đnh danh

1

Ban Quản lý dự án đu tư và xây dựng khu vực huyện A Lưới

000.20.30.H57

2

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.21.30.H57

3

Hội Chữ thập đỏ

000.22.30.H57

4

Trạm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.23.30.H57

5

Trung tâm GDNN - GDTX huyện A Lưới

000.24.30.H57

6

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.25.30.H57

2.20. Các xã thuộc UBND huyện A Lưới

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

A Đớt

000.50.30.H57

2

A Lưới

000.51.30.H57

3

A Ngo

000.52.30.H57

4

A Roằng

000.53.30.H57

5

Bắc Sơn

000.54.30.H57

6

Đông Sơn

000.55.30.H57

7

Hồng Bắc

000.56.30.H57

8

Hồng Hạ

000.57.30.H57

9

Hồng Kim

000.58.30.H57

10

Hương Lâm

000.59.30.H57

11

Hồng Quảng

000.60.30.H57

12

Hồng Thái

000.61.30.H57

13

Hồng Thượng

000.62.30.H57

14

Hồng Thủy

000.63.30.H57

15

Hồng Trung

000.64.30.H57

16

Hồng Vân

000.65.30.H57

17

Hương Nguyên

000.66.30.H57

18

Hương Phong

000.67.30.H57

19

Nhâm

000.68.30.H57

20

Phú Vinh

000.69.30.H57

21

Sơn Thủy

000.70.30.H57

2.21. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Nam Đông

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.31.H57

2

Phòng Dân tộc

000.02.31.H57

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.31.H57

4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.31.H57

5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.31.H57

6

Phòng Ni v

000.06.31.H57

7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.07.31.H57

8

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.08.31.H57

9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.31.H57

10

Phòng Tư pháp

000.10.31.H57

11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.31.H57

12

Phòng Y tế

000.12.31.H57

13

Thanh tra

000.13.31.H57

2.22. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Nam Đông

STT

Tên đơn v

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đu tư và xây dựng khu vực huyện Nam Đông

000.20.31.H57

2

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.21.31.H57

3

Hội Chữ thập đỏ

000.22.31.H57

4

Trạm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.23.31.H57

5

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Nam Đông

000.24.31.H57

6

Trung tâm phát triển quỹ đất

000.25.31.H57

2.23. Các xã thuộc UBND huyện Nam Đông

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Hương Giang

000.50.31.H57

2

Hương Hòa

000.51.31.H57

3

Hương Hữu

000.52.31.H57

4

Hương Lộc

000.53.31.H57

5

Hương Phú

000.54.31.H57

6

Hương Sơn

000.55.31.H57

7

Khe Tre

000.56.31.H57

8

Thượng Lộ

000.57.31.H57

9

Thượng Long

000.58.31.H57

10

Thượng Nhật

000.59.31.H57

11

Thượng Quảng

000.60.31.H57

2.24. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Phong Điền

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.32.H57

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.32.H57

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.32.H57

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.32.H57

5

Phòng Nội vụ

000.05.32.H57

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.32.H57

7

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.07.32.H57

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.32.H57

9

Phòng Tư pháp

000.09.32.H57

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.01.32.H57

11

Phòng Y tế

000.11.32.H57

12

Thanh tra

000.12.32.H57

2.25. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Phong Điền

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực huyện Phong Điền

000.20.32.H57

2

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.21.32.H57

3

Hội Chthập đỏ

000.22.32.H57

4

Trm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.23.32.H57

5

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện

000 24.32.H57

6

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.25.32.H57

7

Trung tâm GDNN - GDTX huyện

000.26.32.H57

8

Ban Quản lý Làng Cổ Phước Tích

000 27.32.H57

2.26. Các xã thuộc UBND huyện Phong Điền

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Điền Hải

000.50.32.H57

2

Điền Hòa

000.51.32.H57

3

Điền Hương

000.52.32.H57

4

Điền Lộc

000.53.32.H57

5

Điền Môn

000.54.32.H57

6

Phong An

000.55.32.H57

7

Phong Bình

000 56.32.H57

8

Phong Chương

000.57.32.H57

9

Phong Điền

000.58.32.H57

10

Phong Hải

000.59.32.H57

11

Phong Hiền

000.60.32.H57

12

Phong Hòa

000.61.32.H57

13

Phong Mỹ

000.62.32.H57

14

Phong Sơn

000.63.32.H57

15

Phong Thu

000.64.32.H57

16

Phong Xuân

000.65.32.H57

2.27. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Phú Lộc

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.33.H57

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.33.H57

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.33.H57

4

Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội

000.04.33.H57

5

Phòng Ni v

000.05.33.H57

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.33.H57

7

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.07.33.H57

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.33.H57

9

Phòng Tư pháp

000.09.33.H57

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.33.H57

11

Phòng Y tế

000.11.33.H57

12

Thanh tra

000.12.33.H57

2.28. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Phú Lộc

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực huyện Phú Lộc

000.20.33.H57

2

Ban Quản lý Nhà văn hóa Đại tường Lê Đức Anh

000.21.33.H57

3

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.22.33.H57

4

Đội Quản lý đô thị

000.23.33.H57

5

Hội Chữ thập đỏ

000.24.33.H57

6

Trạm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.25.33.H57

7

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Phú Lộc

000.26.33.H57

8

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.27.33.H57

2.29. Các xã thuộc UBND huyện Phú Lộc

STT

Tên đơn v

Mã định danh

1

Lăng Cô

000.50.33.H57

2

Lộc An

000.51.33.H57

3

Lc Bình

000.52.33.H57

4

Lộc Bn

000.53.33.H57

5

Lộc Điền

000.54.33.H57

6

Lộc Hòa

000.55.33.H57

7

Lộc Sơn

000.56.33.H57

8

Lọc Thủy

000.57.33.H57

9

Lộc Tiến

000.58.33.H57

10

Lc Trì

000.59.33.H57

11

Lc Vĩnh

000.60.33.H57

12

Phú Lộc

000.61.33.H57

13

Vinh Giang

000.62.33 H57

14

Vinh Hải

000.63.33.H57

15

Vinh Hin

000.64.33.H57

16

Vinh Hưng

000.65.33.H57

17

Vinh Mỹ

000.66.33.H57

18

Xuân Lc

000.67.33.H57

2.30. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Phú Vang

STT

Tên đơn vị

Mã đnh danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.34.H57

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.34.H57

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.34.H57

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.34.H57

5

Phòng Nội vụ

000.05.34.H57

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.34.H57

7

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.07.34.H57

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.34.H57

9

Phòng Tư pháp

000.09.34.H57

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.34.H57

11

Phòng Y tế

000.11.34.H57

12

Thanh tra

000.12.34.H57

2.31. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Phú Vang

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực huyện Phú Vang

000.20.34.H57

2

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.21.34.H57

3

Hội Chữ thập đỏ

000.22.34.H57

4

Trm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.23.34.H57

5

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Phú Vang

000.24.34.H57

6

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.25.34.H57

2.32. Các xã thuộc UBND huyện Phú Vang

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Phú An

000.50.34.H57

2

Phú Diên

000.51.34.H57

3

Phú Dương

000.52.34.H57

4

Phú Đa

000.53.34.H57

5

Phú Hải

000.54.34.H57

6

Phú Hồ

000.55.34.H57

7

Phú Lương

000.56.34.H57

8

Phú Mu

000.57.34.H57

9

Phú Mỹ

000.58.34.H57

10

Phú Thanh

000.59.34.H57

11

Phú Thuận

000.60.34.H57

12

Phú Thượng

000.61.34.H57

13

Phú Xuân

000.62.34.H57

14

Thun An

000.63.34.H57

15

Vinh An

000.64.34.H57

16

Vinh Hà

000.65.34.H57

17

Vinh Phú

000.66.34.H57

18

Vinh Thái

000 67.34.H57

19

Vinh Thanh

000.68.34.H57

20

Vinh Xuân

000.69.34.H57

2.33. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Qung Điền

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.35.H57

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.35.H57

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.35.H57

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.35.H57

5

Phòng Nội vụ

000.05.35.H57

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.35.H57

7

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.07.35.H57

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.35.H57

9

Phòng Tư pháp

000.09.35.H57

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.35.H57

11

Phòng Y tế

000.11.35.H57

12

Thanh tra

000.12.35.H57

2.34. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Quảng Điền

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực huyện Quảng Điền

000.20.35.H57

2

Đài Truyền thanh

000.21.35.H57

3

Hội Chữ thập đỏ

000.22.35.H57

4

Trạm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.23.35.H57

5

Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao

000.24.35.H57

6

Trường Trung cấp nghề Qung Điền

000.25.35.H57

7

Trung tâm GDTX - GDNN huyện

000.26.35.H57

8

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.27.35.H57

2.35. Các xã thuộc UBND huyện Quảng Điền

STT

Tên đơn v

Mã định danh

1

Quảng An

000.50.35.H57

2

Quảng Công

000.51.35.H57

3

Quảng Lợi

000.52.35.H57

4

Qung Ngạn

000.53.35.H57

5

Qung Phú

000.54.35.H57

6

Quảng Phước

000.55.35.H57

7

Quảng Thái

000.56.35.H57

8

Quảng Thành

000.57.35.H57

9

Quảng Thọ

000.58.35.H57

10

Quảng Vinh

000.59.35.H57

11

Sịa

000.60.35.H57

2.36. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Huế

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.36.H57

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.36.H57

3

Phòng Kinh tế

000.03.36.H57

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.36.H57

5

Phòng Nội vụ

000.05.36.H57

6

Phòng Quản lý đô thị

000.06.36.H57

7

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.07.36.H57

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.36.H57

9

Phòng Tư pháp

000.09.36.H57

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.36.H57

11

Phòng Y tế

000.11.36.H57

12

Thanh tra thành phố

000.12.36.H57

2.37. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thành phố Huế

STT

Tên đơn v

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đu tư và xây dựng khu vực thành phố Huế

000.20.36.H57

2

Bảo tàng Văn hóa Huế

000.21.36.H57

3

Đài Truyền thanh thành phố Huế

000.22.36.H57

4

Đội Quản lý đô thị thành phố Huế

000.23.36.H57

5

Hội chữ thập đthành phố Huế

000.24.36.H57

6

Nhà Thiếu nhi thành phố Huế

000.25.36.H57

7

Trung tâm Hợp tác quốc tế

000.26.36.H57

8

Trung tâm Phát triển Cụm Công nghiệp thành phố

000.27.36.H57

9

Trung tâm TDTT thành phố Huế

000.28.36.H57

10

Trung tâm Văn hóa thành phố Huế

000.29.36.H57

11

Trung tâm GDTX - GDNN thành phố Huế

000.30.36.H57

12

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.31.36.H57

13

Trung tâm Công viên cây xanh Huế

000.32.36.H57

2.38. Các Phường thuộc UBND thành phố Huế

STT

Tên đơn vị

Mã đnh danh

1

An Cựu

000.50.36.H57

2

An Đông

000.51.36.H57

3

An Hòa

000.52.36.H57

4

An Tây

000.53.36.H57

5

Đúc

000.54.36.H57

6

Hương Long

000.55.36.H57

7

Hương Sơ

000.56.36.H57

8

Kim Long

000.57.36.H57

9

Phú Bình

000.58.36.H57

10

Phú Cát

000.59.36.H57

11

Phú Hậu

000.60.36.H57

12

Phú Hiệp

000.61.36.H57

13

Phú Hòa

000.62.36.H57

14

Phú Hội

000.63.36.H57

15

Phú Nhuận

000.64.36.H57

16

Phú Thuận

000.65.36.H57

17

Phước Vĩnh

000.66.36.H57

18

Tây Lộc

000.67.36.H57

19

Thuận Hòa

000.68.36.H57

20

Thuận Lộc

000.69.36.H57

21

Thuận Thành

000.70.36.H57

22

Thủy Biều

000.71.36.H57

23

Thủy Xuân

000.72.36.H57

24

Trường An

000.73.36.H57

25

Vĩnh Ninh

000.74.36.H57

26

Vỹ Dạ

000.75.36.H57

27

Xuân Phú

000.76.36.H57

2.39. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Hương Thủy

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.37.H57

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.37.H57

3

Phòng Kinh tế

000.03.37.H57

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.37.H57

5

Phòng Nội vụ

000.05.37.H57

6

Phòng Qun lý đô thị

000.06.37.H57

7

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.07.37.H57

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.37.H57

9

Phòng Tư pháp

000.09.37.H57

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.37.H57

11

Phòng Y tế

000.11.37.H57

12

Thanh tra

000.12.37.H57

2.40. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thị xã Hương Thủy

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đu tư và xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy

000.20.37.H57

2

Đài Truyền thanh

000.21.37.H57

3

Đội Quy tắc đô thị

000.22.37.H57

4

Hội Chữ thập đỏ

000.23.37.H57

5

Trạm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.24.37.H57

6

Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao

000.25.37.H57

7

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.26.37.H57

8

Trung tâm GDTX-GDNN

000.27.37.H57

2.41. Đơn vị phường, xã thuộc UBND thị xã Hương Thủy

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Dương Hòa

000.50.37.H57

2

Phú Bài

000.51.37.H57

3

Phú Sơn

000.52.37.H57

4

Thủy Bằng

000.53.37.H57

5

Thủy Châu

000.54.37.H57

6

Thủy Dương

000.55.37.H57

7

Thủy Lương

000.56.37.H57

8

Thủy Phù

000.57.37.H57

9

Thủy Phương

000.58.37.H57

10

Thủy Tân

000.59.37.H57

11

Thủy Thanh

000.60.37.H57

12

Thủy Vân

000.61.37.H57

2.42. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Hương Trà

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.38.H57

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.38.H57

3

Phòng Kinh tế

000.03.38.H57

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.38.H57

5

Phòng Nội vụ

000.05.38.H57

6

Phòng Quản lý đô thị

000 06.38.H57

7

Phòng Tài chính Kế hoạch

000.07.38.H57

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.38.H57

9

Phòng Tư pháp

000.09.38.H57

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.38.H57

11

Phòng Y tế

000.11.38.H57

12

Thanh tra

000.12.38.H57

2.43. Đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thị xã Hương Trà

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực thị xã Hương Trà

000.20.38.H57

2

Đài Truyền thanh

000.21.38.H57

3

Đội Quản lý đô thị

000.22.38.H57

4

Hội Chữ thập đỏ

000.23.38.H57

5

Trạm Khuyến Nông - Lâm - Ngư

000.24.38.H57

6

Trung tâm GDTX - GDNN thị xã Hương Trà

000.25.38.H57

7

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.26.38.H57

2.44. Đơn vị sự phường, xã UBND thị xã Hương Trà

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Bình Điền

000.50.38.H57

2

Bình Thành

000.51.38.H57

3

Hải Dương

000.52.38.H57

4

Hồng Tiến

000.53.38.H57

5

Hương An

000.54.38.H57

6

Hương Bình

000.55.38.H57

7

Hương Chữ

000.56.38.H57

8

Hương Hồ

000.57.38.H57

9

Hương Phong

000.58.38.H57

10

Hương Thọ

000.59.38.H57

11

Hương Toàn

000.60.38.H57

12

Hương Vân

000.61.38.H17

13

Hương Văn

000.62.38.H57

14

Hương Vinh

000.63.38.H57

15

Hương Xuân

000.64.38.H57

16

Tứ Hạ

000.65.38.H57

3. Mã định danh các đơn vị cấp 4

Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tiến hành khảo sát nhu cầu tham gia trao đi văn bản điện tử của các cơ quan, đơn vị cấp 4 để trình UBND tỉnh cấp phát mà định danh cơ quan, đơn vị cấp 4.