Quyết định 2724/QĐ-UBND năm 2016 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017
Số hiệu: 2724/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành: 08/12/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2724/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách năm 2017, phân bdự toán chi ngân sách địa phương và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố năm 2017;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Cục trưởng Cục thuế tỉnh Lâm Đồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tng hp toàn tỉnh:

1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 5.797.000 triệu đồng

1.2. Tổng thu ngân sách địa phương: 10.031.789 triệu đồng

1.3. Tổng chi ngân sách địa phương: 9.912.289 triệu đồng

(Chi tiết theo Phụ lục 01, 02 đính kèm)

2. Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh:

Tng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 5.015.410 triệu đồng

(Chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm)

Trong đó:

2.1. Chi cân đối ngân sách: 4.381.683 triệu đồng

a) Chi đầu tư phát triển: 1.477.680 triệu đồng

b) Chi thường xuyên: 2.621.866 triệu đồng

Trong đó: Dự toán thu, chi của các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh: 2.621.866 triệu đồng

(Chi tiết theo Phụ lục 04 đính kèm)

c) Dự phòng ngân sách: 88.037 triệu đồng

d) Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 96.400 triệu đồng

đ) Chi trả nợ nguồn kinh phí b sung có mục tiêu năm 2015 của các địa phương: 96.400 triệu đồng

e) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.300 triệu đồng

2.2. Chi từ nguồn b sung có mục tiêu: 663.727 triệu đồng

3. Dự toán thu ngân sách nhà nước do Cục thuế, Sở Tài chính và Chi cục Hải quan Đà Lạt trực tiếp quản lý thu: 3.533.200 triệu đồng; gm:

3.1. Cục Thuế trực tiếp quản lý thu: 2.949.710 triệu đồng

3.2. Sở Tài chính trực tiếp quản lý thu: 211.490 triệu đồng

3.3. Chi cục Hải quan Đà Lạt trực tiếp quản lý thu: 372.000 triệu đồng

4. Dự toán thu, chi ngân sách các huyện, thành phố:

4.1. Tổng thu NSNN do huyện, thành phố quản lý: 2.263.800 triệu đồng

4.2. Tổng thu NSĐP các huyện, thành phố: 4.896.879 triệu đồng

4.3. Tổng chi NSĐP các huyện, thành phố: 4.896.879 triệu đồng

(Chi tiết theo Phụ lục 05 đính kèm)

5. Dự toán chi bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: 2.443.852 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục 06 đính kèm)

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2017 được giao, các huyện, thành phố tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2017 từ một phần số thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất như lương); 50% tăng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả dự toán và trong tổ chức thực hiện) và nguồn cải cách tiền lương năm 2016 chuyển sang (nếu có).

Điều 3.

1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh căn cứ chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước giao tại Điều 1 Quyết định này:

- Thông báo chi tiết dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho từng sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và các huyện, thành phố theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

- Thực hiện công khai, dự toán thu, chi ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn về công khai ngân sách.

2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện dự toán ngân sách nhà nước theo đúng quy định.

3. Trên cơ sở dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017 được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phân bvà giao dự toán thu, chi ngân sách đến từng đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước; thường xuyên kiểm tra, báo cáo tình hình, tiến độ thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước và đề xuất các giải pháp quản lý, điều hành nhằm phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước được giao năm 2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan Đà Lạt; Thủ trưởng các sở ban ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh:
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 01

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

*

TNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B)

5.797.000

A

THU NỘI ĐỊA

5.425.000

I

Các khoản thu từ thuế, phí và lệ phí

3.810.000

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

784.600

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

75.600

 

- Thuế tài nguyên

315.300

 

- Thuế giá trị gia tăng

393.300

 

- Thu khác

400

2

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

91.100

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

28.600

 

- Thuế tài nguyên

6.100

 

- Thuế giá trị gia tăng

54.200

 

- Thu khác

2.200

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

112.500

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

53.500

 

- Thuế giá trị gia tăng

32.600

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

3.800

 

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

18.800

 

- Thu khác

3.800

4

Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

1.511.500

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

278.400

 

- Thuế tài nguyên

137.100

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.011.400

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

49.800

 

- Thu khác

34.800

5

Thuế thu nhập cá nhân

445.900

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.700

7

Lệ phí trước bạ

301.600

8

Thu phí, lệ phí

262.500

9

Thuế bảo vệ môi trường

288.600

 

- Thu từ hàng hóa nhập khu

169.000

 

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

119.600

II

Thu từ đất và nhà

695.000

1

Thu tiền sử dụng đất

450.000

2

Thu tiền bán và cho nhà thuộc sở hữu nhà nước

70.000

3

Thu tin cho thuê mặt đất mặt nước

175.000

III

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

46.000

IV

Thu khác ngân sách

324.000

 

Trong đó:

 

1

Các khoản thu khác tại xã

14.260

2

Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT

55.000

3

Thu phạt vi phạm hành chính do ngành thuế phạt

19.000

V

Thu Xổ số kiến thiết

550.000

B

THU T HOT ĐNG XUẤT, NHP KHẨU

372.000

**

TNG THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

10.031.789

1

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

5.136.330

2

Thu bổ sung cân đi ngân sách

4.208.732

3

Thu bổ sung có mục tiêu

633.727

4

Thu từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2016

53.000

 

PHỤ LỤC 02

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

***

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

9.912.289

A

CÁC KHOẢN CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH

9.278.562

I

Chi đầu tư phát triển

1.620.680

1

Chi từ nguồn vốn XDCB ngân sách tập trung

620.180

2

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

450.000

 

Bao gồm:

 

 

- Cấp vốn cho Quỹ phát triển đất của tỉnh

30.000

 

- Kinh phí điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2016 -2020 và lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (trả nợ các 2014, 2015 và 2016)

13.000

 

- Kinh phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập kế hoạch sử dụng đt 2017

13.000

 

- Hoàn trả tiền bán đấu giá đất số 11 Nguyễn Thái Học nộp thừa

3.123

 

- Hoàn ứng ngân sách số tiền đã trả cho công ty Thái Thịnh do không thực hiện Dự án công viên văn hóa

 

 

- Hoàn trả tạm ứng chi trả bi thường bãi rác Tân Hội

3.800

 

- Kinh phí hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Lâm Đồng

10.000

 

- Kinh phí đầu tư CSHT khu quy hoạch trường Mầm non Sơn ca - huyện Lạc Dương

725

 

- Thanh toán khối lượng hoàn thành giai đoạn 1 dự án Khu dân cư, tái định cư Phạm Hồng Thái

910

 

- Hoàn trả kinh phí đu giá đường Lô 2 - Cát Tiên

5.000

 

- Bố trí kinh phí xây dựng trụ sở Đội QLTT s 3

2.000

 

- Btrí cho các dự án, công trình XDCB

360.000

3

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

480.500

 

Trong đó: Chi từ nguồn tăng thu năm 2016

50.000

4

Chi từ nguồn thu bán nhà và thuê nhà thuộc SHNN

70.000

 

- Thanh toán khối lượng chung cư Yersin

24.525

 

- CSHT KQH DC Nguyễn Văn Trỗi - Phan Đình Phùng

1.967

 

- CSHT KQH dân cư Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông

16.671

 

- CSHT KQH dân cư đường Hoàng Diệu

5.603

 

- Chung cư Mạc Đỉnh chi

8.180

 

- Chung cư C1,C2 QH Hai Bà Trưng - PĐP

3.054

 

- Kinh phí bồi thường, htrợ GPMB, sửa chữa nhà cho thuê và chi pkhác phục vụ công tác bán, cho thuê nhà

10.000

II

Chi thường xuyên

7.282.532

 

Trong đó:

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

898.020

2

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

3.319.781

3

Chi sự nghiệp y tế

797.316

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

57.680

5

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

50.998

6

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

33.965

7

Chi đảm bảo xã hội

241.827

8

Chi sự nghiệp môi trường

130.124

9

Chi an ninh

63.999

10

Chi quốc phòng

138.908

11

Chi quản lý hành chính

1.369.010

12

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

39.936

13

Chi khác ngân sách

122.968

14

Chi bổ sung Quỹ khen thưởng

11.000

 

Tr.đó: Chi Quỹ khen thưởng từ nguồn tăng thu XSKT 2016

3.000

15

Chi cấp vốn điều lệ cho các Quỹ

7.000

III

Dự phòng ngân sách

181.250

IV

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2017

96.400

V

Chi trả nợ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2015 cho các địa phương

96.400

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

B

CHI TỪ NGUN BSUNG CÓ MỤC TIÊU

633.727

I

Chi thực hiện các CTMT từ ngun vốn ngoài nước

157.579

II

Chi các CTMT, nhiệm vụ khác từ nguồn vốn trong nước

230.970

III

Chi thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

46.954

IV

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

198.224

***

Chi trả nvay kiên cố hóa kênh mương (Bội thu NSĐP)

119.500

 

PHỤ LỤC 03

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

***

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

5.015.410

A

CÁC KHOẢN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

4.381.683

I

Chi đầu tư phát triển

1.477.680

1

Chi từ nguồn vốn XDCB ngân sách tập trung

477.180

2

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

450.000

 

Bao gồm:

 

 

- Cấp vốn cho Quỹ phát triển đất của tỉnh

30.000

 

- Kinh phí điều chỉnh quy hoạch sử dụng đt 2016 -2020 và lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (trả nợ các 2014, 2015 và 2016)

13.000

 

- Kinh phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập kế hoạch sử dụng đất 2017

13.000

 

- Hoàn trả tiền bán đấu giá đất số 11 Nguyễn Thái Học nộp thừa

3.123

 

- Bố trí hoàn trả tạm ứng chi trả bồi thường bãi rác Tân Hội

3.800

 

- Hoàn ứng ngân sách số tiền đã trả cho công ty Thái Thịnh do không thực hiện Dự án công viên văn hóa

8.442

 

- Kinh phí hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Lâm Đồng

10.000

 

- Kinh phí đầu tư CSHT khu quy hoạch trường Mầm non Sơn ca - huyện Lạc Dương

725

 

- Thanh toán khối lượng hoàn thành giai đoạn I dự án Khu dân cư, tái định cư Phạm Hồng Thái

910

 

- Hoàn trả kinh phí đấu giá đường Lô 2 - Cát Tiên

5.000

 

- Bố trí kinh phí xây dựng trụ sở Đội QLTT s 3

2.000

 

- Btrí cho các dự án, công trình XDCB

360.000

3

Chi từ nguồn thu Xổ số kiến thiết

480.500

 

Trong đó: Chi từ nguồn tăng thu năm 2016

50.000

4

Chi từ nguồn thu bán nhà và thuê nhà thuộc SHNN

70.000

 

- Thanh toán khối lượng chung cư Yersin

24.525

 

- CSHT KQH DC Nguyễn Văn Trỗi - Phan Đình Phùng

1.967

 

- CSHT KQH dân cư Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông

16.671

 

- CSHT KQH dân cư đường Hoàng Diệu

5.603

 

- Chung cư Mạc Đỉnh chi

8.180

 

- Chung cư C1,C2 QH Hai Bà Trưng - PĐP

3.054

 

- Kinh phí hồi thường, hỗ trợ GPMB, sửa chữa nhà cho thuê và chi phí khác phục vụ công tác bán, cho thuê nhà

10.000

II

Chi thường xuyên

2.621.866

 

Trong đó:

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

296.577

2

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

861.213

3

Chi sự nghiệp y tế

772.718

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

32.183

5

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

23.136

6

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

22.922

7

Chi đảm bảo xã hội

35.769

8

Chi sự nghiệp môi trường

21.921

9

Chi an ninh

18.944

10

Chi quốc phòng

23.919

11

Chi quản lý hành chính

363.750

12

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

39.936

13

Chi khác ngân sách

90.878

14

Chi bổ sung Qukhen thưởng

11.000

 

Tr.đó: Chi Quỹ khen thưởng từ nguồn tăng thu XSKT 2016

3.000

15

Chi cấp vốn điều lệ cho các Quỹ

7.000

III

Dự phòng ngân sách

88.037

IV

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương năm 2017

96.400

V

Chi trả nợ nguồn KP bổ sung CMT năm 2015 cho các ĐP

96.400

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

B

CHI TỪ NGUỒN BSUNG CÓ MỤC TIÊU

633.727

I

Chi thực hiện các CTMT từ ngun vốn ngoài nước

157.579

II

Chi các CTMT, nhiệm vụ khác từ nguồn vốn trong nước

230.970

III

Chi thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

46.954

IV

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

198.224

***

Chi trả nvay kiên cố hóa kênh mương (Bội thu NSĐP)

119.500

 

PHỤ LỤC 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Các sự nghiệp

Các chỉ tiêu

Dự toán chi ngân sách năm 2017

Biên chế, số lượng người làm

Hợp đồng 68/2000/
NĐ-CP;

Học sinh, sinh viên

Giường bệnh

Tổng cộng (chưa trtiết kiệm 10% để CCTL)

Tng cộng (đã trừ tiết kiệm 10% để CCTL)

Chi thực hiện tự chủ

Chi không thường xuyên

Cộng

Lương, phụ cấp và các khoản đóng góp

Chi thường xuyên khác

 

TNG CỘNG

7.435

72

59.430

775

2.621.866

2.512.293

1.216.622

954.039

262.583

1.295.684

A

TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

15.000

B

SNGHIỆP KINH T

 

 

 

 

296.577

275.667

38.829

29.632

9.197

236.838

I

NÔNG NGHIỆP

98

-

-

 

58.556

54.271

8.639

6.376

2.263

45.632

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

98

-

-

 

58.556

54.271

8.639

6.376

2.263

45.632

1.1

Chi cục Trồng trọt và Bo vệ thực vật

13

 

 

 

1.112

1.077

1.077

770

307

 

1.2

Chi cục Chăn nuôi thú y và thy sản

20

 

 

 

1.778

1.728

1.728

1.274

454

 

1.3

Chi cục QLCL nông lâm thủy sản

10

 

 

 

746

719

719

474

245

 

1.4

Trung tâm nghiên cứu và ứng dụng KTNN

15

 

 

 

1.343

1.304

1.304

955

349

 

1.5

Trung tâm nghiên cứu chuyển giao KTCCN và CAQ

20

 

 

 

2.015

1.965

1.965

1.511

454

 

1.6

Trung tâm Khuyến nông

20

 

 

 

3.396

3.196

1.846

1.392

454

1.350

1.7

Các chương trình, đề án

 

 

 

 

41.340

37.456

 

 

 

37.456

1.8

Hoàn trả tạm ứng theo VB số 6739/UBND-NN ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh

 

 

 

 

6.826

6.826

 

 

 

6.826

II

LÂM NGHIỆP

60

-

-

 

63.781

58.291

5.568

4.041

1.527

52.723

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-

-

-

 

2.550

2.295

 

 

 

2.295

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

45

-

-

 

9.702

9.515

4.087

2.997

1.090

5.428

2.1

Văn phòng Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

37

 

 

 

8.954

8.789

3.361

2.411

950

5.428

2.2

Trung tâm Nghiên cứu quốc tế rừng nhiệt đới

4

 

 

 

405

394

394

296

98

 

2.3

Trung tâm Du lịch sinh thái và giáo dục môi trường

4

 

 

 

343

332

332

290

42

 

3

Ban Qun lý rừng phòng hộ Tà Nung

15

 

 

 

1.529

1.481

1.481

1.044

437

 

4

Phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô 2016 -2017

 

 

 

 

17.000

15.300

-

 

 

15.300

5

Qun lý, bảo vệ rừng

 

 

 

 

30.000

27.000

-

 

 

27.000

6

Trồng cây phân tán

 

 

 

 

3.000

2.700

 

 

 

2.700

III

THỦY LỢI

-

-

-

 

43.839

43.839

 

 

 

43.839

1

Cấp bù do miễn thu thủy lợi phí

 

 

 

 

43.839

43.839

 

 

 

43.839

IV

GIAO THÔNG

-

-

-

 

29.800

26.820

-

-

 

26.820

1

Kinh phí duy tu, sa chữa đường bộ

 

 

 

 

28.000

28.000

 

 

 

25.200

2

Ban Qun lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

 

 

 

 

1.800

1.720

-

 

 

1.620

V

KHÁC

283

1

-

 

100.601

92.446

24.622

19.215

5.407

67.824

1

Trung tâm Thông tin thuộc Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

5

 

 

 

358

344

344

222

122

 

2

Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo)

9

 

 

 

949

906

739

519

220

167

3

VP UBND tỉnh (Ban Quản lý Trung tâm hành chính)

14

1

 

 

8.943

8.165

1.498

1.149

349

6.667

4

Trung tâm Lưu trữ lịch s

8

 

 

 

471

449

449

403

46

 

5

Phòng Công chứng số 5

6

 

 

 

696

680

680

533

147

 

6

Phòng Công chứng số 3

7

 

 

 

217

181

-

 

 

181

7

Phòng Công chứng s 4

7

 

 

 

748

729

631

460

171

98

8

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

19

 

 

 

3.036

2.876

1.868

1.435

433

1.008

9

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

8

 

 

 

1.574

1.472

752

616

136

720

10

Sở Công thương

 

 

 

 

1.150

1.035

-

 

 

1.035

11

Trung tâm Khuyến công

9

 

 

 

4.358

3.983

833

613

220

3.150

12

Văn phòng Đăng ký đất đai

87

 

 

 

8.247

8.004

7.473

5.813

1.660

531

13

Trung tâm Phát triển quỹ đất

15

 

 

 

1.177

1.177

1.177

1.177

 

-

14

Nhà khách Dân tộc

3

 

 

 

286

277

277

227

50

-

15

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

31

 

 

 

10.555

9.705

2.865

2.158

707

6.840

15

Ban Qun lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm

19

 

 

 

2.599

2.490

1.738

1.463

275

752

16

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Phú Hi

10

 

 

 

1.006

966

852

607

245

114

17

Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Lc Sơn

11

 

 

 

1.332

1.274

1.015

749

266

259

18

BQL dự án ĐTXD khu văn hóa - thể thao tnh

12

 

 

 

1.171

1.140

1.140

853

287

 

19

BQL khu ký túc xá thành phố Đà Lạt

3

 

 

 

528

499

291

218

73

208

20

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

 

 

200

180

 

 

 

180

21

Phòng, chống lụt bão

 

 

 

 

5.000

4.500

 

 

 

4.500

22

Các nhiệm vụ, dự án quy hoạch

 

 

 

 

30.000

27.000

 

 

 

27.000

23

Chương trình gim nghèo nhanh bền vững

 

 

 

 

16.000

14.400

 

 

 

14.400

C

SNGHIỆP MÔI TRƯỜNG

8

-

-

 

21.921

19.783

729

533

196

19.054

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8

-

-

 

1.671

1.557

729

533

196

828

1.1

Đề án phân cấp qun lý khai thác công trình tổ hợp tác dùng nước

 

 

 

 

250

225

-

 

 

225

1.2

Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn

8

 

 

 

1.421

1.332

729

533

196

603

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

 

 

 

 

300

270

 

 

 

270

3

Sở Công Thương

 

 

 

 

400

360

 

 

 

360

4

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

3.870

3.484

 

 

 

3.484

5

Chi cục Bảo vệ môi trường

 

 

 

 

400

360

 

 

 

360

6

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

 

 

 

 

2.000

1.800

 

 

 

1.800

7

Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường

 

 

 

 

2.000

1.800

 

 

 

1.800

8

Kinh phí đặt hàng hoạt động xử lý nước thải

 

 

 

 

9.000

8.100

 

 

 

8.100

9

Hỗ trợ hoạt động của Cnh sát môi trường

 

 

 

 

500

450

 

-

 

450

10

Chi khác sự nghiệp môi trường

 

 

 

 

1.780

1.602

 

 

 

1.602

D

S NGHIP KHOA HC VÀ CÔNG NGH

29

-

-

 

39.936

36.117

2.435

1.773

662

33.682

1

Sở Khoa học và Công nghệ

11

-

-

 

1.058

1.028

1.028

759

269

-

1.1

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

1.2

Trung tâm Ứng dụng khoa học và công nghệ

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

1.3

Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

6

 

 

 

581

565

565

418

147

 

1.4

Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

1.5

Ban quản lý Khu CNSH và NNUDCNC Đà Lạt

5

 

 

 

477

463

463

341

122

 

2

Sở Thông tin và Truyền thông

-

-

-

 

9.970

8.973

-

-

 

8.973

3

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

10

 

 

 

862

829

775

578

197

54

4

Trung tâm Quản lý cổng thông tin điện tử

6

 

 

 

3.173

2.891

494

347

147

2.397

6

BQL Khu Công nghệ thông tin tập trung

2

 

 

 

470

433

138

89

49

295

7

Hỗ trphát triển SP chủ lc có li thế cnh tranh của tỉnh

 

 

 

 

500

450

-

-

 

450

8

Chi khác sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

23.903

21.513

 

 

 

21.513

E

SNGHIỆP VĂN XÃ

6.022

-

59.429

775

1.747.941

1.688.133

970.756

761.239

209.517

717.377

I

GIÁO DỤC

4.175

-

59.428

 

744.993

713.787

439.848

378.527

61.321

273.939

1

Giáo dục tiểu học

70

 

210

 

8.166

8.063

6.644

5.718

926

1.419

2

Giáo dục trung học cơ sở

263

 

1.817

 

62.696

62.214

31.125

26.786

4.339

31.089

3

Giáo dục trung học phổ thông

3.681

 

47.322

 

418.670

412.616

390.825

336.338

54.487

21.791

4

Giáo dục thường xuyên

161

 

10.079

 

12.138

11.903

11.254

9.685

1.569

649

5

Sự nghiệp ngành

 

 

 

 

147.525

132.773

-

-

-

132.773

6

Kinh phí chi cho HĐ 68/2000/NĐ-CP (phân bổ khi đề án được UBND tỉnh phê duyt)

 

 

 

 

16.338

14.704

 

 

 

14.704

7

Đ án tăng cường dạy tiếng Việt cho trẻ em mầm non, tiu học vùng DTTS

 

 

 

 

2.500

2.250

-

-

 

2.250

8

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ theo mục tiêu BTC giao

 

 

 

 

76.960

69.264

 

 

 

69.264

II

ĐÀO TẠO

454

-

-

-

116.220

108.351

68.989

37.536

31.453

39.362

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

230

-

-

-

40.100

38.223

32.454

21.329

11.125

5.769

1.1

Trường Cao đẳng sư phạm

150

 

 

 

22.462

21.630

20.811

14.137

6.674

819

1.2

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

80

 

 

 

13.638

12.993

11.643

7.192

4.451

1.350

1.3

Đào tạo cử tuyển

 

 

 

 

4.000

3.600

-

-

 

3.600

2

Sở Y tế (Đào tạo theo địa chsử dụng)

 

 

 

 

4.400

3.960

-

-

 

3.960

3

Trường Cao đẳng Y tế

49

 

 

 

7.950

7.612

6.082

4.572

1.510

1.530

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

30

-

 

-

5.884

5.484

1.884

1.884

-

3.600

4.1

Trường Trung cấp Nghề Bảo Lộc

30

 

 

 

3.884

3.684

1.884

1.884

 

1.800

4.2

Hỗ trợ đào tạo nghề xã hội

 

 

 

 

2.000

1.800

-

-

 

1.800

5

Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt

80

 

 

 

22.041

20.242

16.057

4.052

12.005

4.185

6

Trường Chính trị

65

 

 

 

13.269

12.512

12.512

5.699

6.813

 

7

Hỗ trợ học sinh dân tộc đang theo học đại học, cao đẳng, dự bị đại học

 

 

 

 

6.576

5.918

-

-

 

5.918

9

Đề án Đào tạo, phát triển và nâng cao nguồn nhân lực (kể cả đào tạo trình độ đại học, cao đẳng cho cán bộ quân sự).

 

 

 

 

16.000

14.400

-

-

 

14.400

10

Hỗ trợ Trung tâm học tập cộng đồng

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

III

Y TẾ

1.067

-

1

775

772.718

759.679

405.921

321.418

84.503

353.758

1

Sở Y tế

1.067

-

1

775

194.199

189.533

162.049

145.710

16.339

27.484

1.1

Hệ điều trị

856

 

 

775

142.264

141.006

139.776

127.803

11.973

1.230

 

- Bệnh viện Đa khoa

 

 

 

 

59.441

59.274

59.274

57.768

1.506

-

 

- Bệnh viện II

545

 

 

450

45.000

44.536

44.536

40.358

4.178

 

 

- Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch

135

 

 

150

12.000

11.960

11.960

11.597

363

 

 

- Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc

81

 

 

90

7.200

7.056

7.056

5.758

1.298

 

 

- Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng

 

 

 

 

8.643

8.427

8.427

6.478

1.949

-

 

- Bệnh viện Nhi

72

 

 

60

6.000

5.773

5.773

3.732

2.041

 

 

- Trại điều trị phong Di Linh

23

 

 

25

3.980

3.980

2.750

2.112

638

1.230

1.2

Hệ dự phòng (định mức: 40,000 đ/dân x 1298362 dân = 51,934 t)

211

-

1

 

51.935

48.527

22.273

17.907

4.366

26.254

 

- Trung tâm Y tế dự phòng

70

 

1

 

7.448

7.297

7.297

5.994

1.303

 

 

- Trung tâm Phòng chng bệnh xã hội

41

 

 

 

4.628

4.536

4.536

3.704

832

 

 

- Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

20

 

 

 

2.163

2.113

2.113

1.659

454

 

 

- Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sn

31

 

 

 

3.295

3.223

3.223

2.571

652

 

 

- Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm

22

 

 

 

2.401

2.347

2.347

1.857

490

 

 

- Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khe

14

 

 

 

1.505

1.468

1.468

1.140

328

 

 

- Trung tâm Pháp y

13

 

 

 

1.324

1.289

1.289

982

307

 

 

- Snghiệp dphòng ngành y tế

 

 

 

 

29.171

26.254

-

 

 

26.254

2

Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo

 

 

 

 

8.000

7.200

 

 

 

7.200

3

Bo hiểm y tế người nghèo, đối tượng BTXH, HSSV, trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

 

 

319.074

319.074

 

 

 

319.074

4

Trung tâm Y tế tuyến huyện

 

 

 

 

251.445

243.872

243.872

175.708

68.164

 

 

- Phân bổ theo giường bệnh

 

 

 

 

 

 

78.468

78.468

 

 

 

- Hệ dự phòng

 

 

 

 

 

 

54.697

 

54.697

 

 

- Trạm y tế cấp xã

 

 

 

 

 

 

103.454

89.987

13.467

 

 

- Y tế thôn bản

 

 

 

 

 

 

7.253

7.253

 

 

IV

VĂN HÓA

149

-

-

 

32.183

29.971

13.359

10.041

3.318

16.612

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (định mức 22,500 đ/dân x 1289362 dân = 29,01 tđồng

129

 

 

 

29.009

26.967

11.435

8.571

2.864

15.532

1.1

Trung tâm Văn hóa

27

 

 

 

2.265

2.201

2.201

1.621

580

 

1.2

Bo tàng

25

2

 

 

2.443

2.379

2.379

1.799

580

 

1.3

Thư viện

23

 

 

 

1.995

1.939

1.939

1.431

508

 

1.4

Đoàn Ca múa nhạc dân tộc

30

 

 

 

2.703

2.633

2.633

1.999

634

 

1.5

Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

17

 

 

 

1.491

1.448

1.448

1.057

391

 

1.6

Ban quản lý Di tích Cát Tiên

7

 

 

 

854

835

835

664

171

 

1.7

Chi khác snghiệp ngành

 

 

 

 

17.258

15.532

-

 

 

15.532

2

Nhà Thiếu nhi

20

-

 

 

3.174

3.004

1.924

1.470

454

1.080

V

PHÁT THANH - TRUYN HÌNH

82

 

-

 

23.136

21.458

21.458

6.679

14.779

-

 

Đài Phát thanh - Truyền hình (đã trừ từ nguồn thu)

82

-

 

 

23.136

21.458

21.458

6.679

14.779

 

VI

THỂ DỤC THỂ THAO

39

-

 

 

22.922

20.881

15.337

2.518

12.819

5.544

 

Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch (Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao)

39

 

 

 

22.922

20.881

15.337

2.518

12.819

5.544

VII

BẢO ĐẢM XÃ HỘI

56

-

-

 

35.769

34.006

5.844

4.520

1.324

28.162

1

Sở Lao động - Thương binh và xã hội

56

-

 

 

23.545

22.382

5.844

4.520

1.324

16.538

1.1

Ban qun lý Nghĩa trang liệt sĩ

3

 

 

 

565

528

276

203

73

252

1.2

Trung tâm Dịch vụ việc làm

11

 

 

 

1.309

1.247

950

684

266

297

1.3

Trung tâm tư vấn và điều trị nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng (Trung tâm 05-06)

17

 

 

 

6.100

6.012

2.023

1.632

391

3.989

1.4

Trung tâm Bảo trợ xã hội

15

 

 

 

5.550

5.501

1.753

1.404

349

3.748

1.5

Trung tâm Điều dưỡng người có công

10

 

 

 

1.019

992

842

597

245

150

1.6

Sư nghiệp đm bo XH

 

 

 

 

9.002

8.102

-

 

 

8.102

2

Bổ sung vốn cho vay ủy thác người nghèo; hỗ trợ lãi suất cho vay người nghèo, xuất khẩu lao đng

 

 

 

 

6.000

5.400

 

 

 

5.400

3

Kinh phí hỗ trợ gia đình chính sách

 

 

 

 

6.224

6.224

 

 

 

6.224

F

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

1.376

72

1

-

363.750

350.780

202.886

160.181

42.705

147.894

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

1.195

60

1

-

223.617

212.984

146.018

113.374

32.644

66.966

1

Văn phòng HĐND tỉnh

32

4

 

 

11.413

10.605

4.245

3.318

927

6.360

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

61

6

 

 

18.440

17.200

7.660

6.035

1.625

9.540

3

Sở Ngoại vụ

16

2

 

 

2.852

2.695

1.795

1.280

515

900

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

178

 

 

 

24.357

23.672

22.353

17.491

4.862

1.319

4.1

Cơ quan Văn phòng Sở

35

1

 

 

5.614

5.397

4.366

3.439

927

1.031

4.2

Chi cục Phát triển nông thôn

17

 

 

 

1.881

1.824

1.824

1.309

515

 

4.3

Chi cục trồng trọt và Bo vệ thực vật

21

 

 

 

2.666

2.599

2.581

1.991

590

18

4.4

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

17

 

 

 

2.200

2.144

2.126

1.637

489

18

4.5

Chi cục Kiểm lâm

65

2

 

 

9.011

8.805

8.571

6.946

1.625

234

4.6

Chi cục Thủy lợi

13

 

 

 

1.621

1.578

1.578

1.194

384

 

4.7

Chi cục Qun lý chất lượng nông lâm sản và thủy sn

10

1

 

 

1.364

1.325

1.307

975

332

18

5

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà (Hạt Kiểm lâm)

69

 

 

 

9.472

9.237

8.415

6.745

1.670

822

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

46

1

 

 

5.959

5.800

5.539

4.364

1.175

261

7

Sở Tư pháp

39

3

 

 

6.385

6.142

5.012

3.950

1.062

1.130

8

Sở Công thương

42

2

 

 

5.700

5.485

4.652

3.545

1.107

833

9

Chi cục Qun lý thị trường

49

6

 

 

7.749

7.534

6.949

5.594

1.355

585

10

Sở Khoa học và Công nghệ

39

5

 

 

5.334

5.186

5.061

3.851

1.210

125

10.1

Cơ quan Văn phòng Sở

25

3

 

 

3.430

3.344

3.318

2.571

747

26

10.2

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

14

2

 

 

1.904

1.842

1.743

1.280

463

99

11

Sở Tài chính

65

3

 

 

8.674

8.387

7.453

5.806

1.647

934

12

Sở Xây dựng

41

2

 

 

5.259

5.103

4.779

3.694

1.085

324

13

Sở Giao thông Vận ti

65

5

 

 

10.667

10.326

7.467

5.626

1.841

2.859

13.1

Cơ quan Văn phòng Sở

31

3

 

 

3.810

3.712

3.712

2.830

882

 

13.2

Thanh tra Sở

30

2

 

 

6.389

6.160

3.301

2.464

837

2.859

13.3

Ban An toàn giao thông

4

 

 

 

468

454

454

332

122

 

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

57

3

 

 

7.308

7.145

7.145

5.678

1.467

 

15

Sở Y tế

65

 

 

 

7.318

7.111

7.097

5.233

1.864

14

15.1

Cơ quan Văn phòng Sở

37

3

 

 

4.361

4.248

4.234

3.217

1.017

14

15.2

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

15

 

 

 

1.596

1.548

1.548

1.111

437

 

15.3

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

13

1

 

 

1.361

1.315

1.315

905

410

 

16

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

44

 

 

 

7.030

6.856

5.391

4.190

1.201

1.465

16.1

Cơ quan Văn phòng Sở

39

1

 

 

6.281

6.142

4.812

3.795

1.017

1.330

16.2

Chi cục Phòng chng tệ nạn xã hội

5

1

 

 

749

714

579

395

184

135

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

59

2

 

 

6.797

6.624

6.549

5.059

1.490

75

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

46

3

 

 

6.042

5.901

5.814

4.594

1.220

87

19

Chi cục Bảo vệ môi trường

11

 

 

 

1.260

1.223

1.223

891

332

 

20

Sở Thông tin và Truyền thông

32

2

 

 

5.645

5.413

3.702

2.820

882

1.711

21

Sở Nội vụ

37

2

 

 

4.469

4.328

4.047

3.052

995

281

22

Ban Tôn giáo

16

2

 

 

2.842

2.702

1.955

1.440

515

747

23

Ban Thi đua - Khen thưởng

10

1

 

 

1.330

1.293

1.293

961

332

 

24

Chi cục Văn thư, Lưu trữ

8

 

 

 

853

826

826

581

245

 

25

Thanh tra tnh

34

2

 

 

5.413

5.288

5.086

4.159

927

202

26

Ban Dân tộc

18

2

1

 

2.669

2.603

2.464

1.886

578

139

27

Ban Qun lý các khu công nghiệp

16

2

 

 

2.480

2.389

2.046

1.531

515

343

28

Hỗ trợ đơn vị có HĐLĐ là HSSV dân tộc gốc TN

 

 

 

 

7.000

6.300

-

 

 

6.300

29

Hỗ trợ Đoàn đại biểu Quốc hội

 

 

 

 

900

810

-

 

 

810

30

Mua sắm, sửa chữa

 

 

 

 

30.000

27.000

-

 

 

27.000

31

Đoàn ra, đoàn vào

 

 

 

 

2.000

1.800

-

 

 

1.800

II

ĐOÀN TH

181

12

-

 

33.957

32.397

22.936

17.423

5.513

9.461

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24

-

-

 

7.340

6.908

3.549

2.721

828

3.359

2

Tnh Đoàn

31

2

 

 

4.692

4.497

3.597

2.737

860

900

3

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên

6

 

 

 

818

764

422

275

147

342

4

Hội Liên hiệp Phụ nữ

25

 

 

 

4.058

3.903

3.183

2.503

680

720

5

Hội Nông dân

29

 

 

 

4.647

4.492

3.862

3.092

770

630

6

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân

9

 

 

 

320

315

215

166

49

100

7

Hội Cựu chiến binh

15

 

 

 

2.395

2.314

1.837

1.400

437

477

8

Liên minh Hợp tác xã

10

 

 

 

1.269

1.228

1.165

859

306

63

9

Hội Văn học nghệ thuật

6

2

 

 

1.986

1.840

769

524

245

1.071

10

Hội Nhà báo

3

 

 

 

1.031

953

341

249

92

612

11

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

2

5

 

 

934

885

660

446

214

225

12

Hội Chữ thập đ

12

3

 

 

1.644

1.581

1.419

1.022

397

162

13

Hội Luật gia

2

 

 

 

435

428

328

267

61

100

14

Hội Nạn nhân chất độc da cam/điôxin

2

 

 

 

441

434

284

223

61

150

15

Hội Người mù

2

 

 

 

592

550

235

174

61

315

16

Hội Bo trợ bệnh nhân nghèo, người tàn tật và trẻ mồ côi

2

 

 

 

383

361

226

165

61

135

17

Hôi Cu thanh niên xung phong

2

 

 

 

218

211

211

150

61

 

18

Hội Khuyến học

2

 

 

 

315

308

208

147

61

100

19

Hội Kiến trúc sư

2

 

 

 

227

220

220

159

61

 

20

Hội Đông y

2

 

 

 

212

205

205

144

61

 

III

CHI H TRNGÂN SÁCH ĐẢNG

 

 

 

 

106.172

105.399

33.932

29.384

4.548

71.467

 

- Văn phòng TU

 

 

 

 

103.000

102.495

33.932

29.384

4.548

68.563

 

- KP hoạt động của các tổ chức cơ sở đảng của các cơ quan cấp tnh

 

 

 

 

2.679

2.411

 

 

 

2.411

 

- Trả n báo đảng năm 2016

 

 

 

 

493

493

 

 

 

493

G

CHI KHÁC

 

 

 

 

93.878

87.710

987

681

306

86.723

 

- Hỗ trợ hoạt động Ban QLDA ODA

10

 

 

 

1.021

987

987

681

306

 

 

- Quỹ thi đua khen thưởng (Trong đó 03 tỷ khen thưởng đại lý XSKT)

 

 

 

 

11.000

11.000

 

 

 

11.000

 

- Khen thưởng công trình

 

 

 

 

6.000

6.000

 

 

 

6.000

 

- Tổ chức ngày Lễ lớn.

 

 

 

 

5.000

4.500

 

 

 

4.500

 

- Chi thực hiện công tác xử phạt vi phạm hành chính, thu hồi qua công tác thanh tra

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

10.000

 

- Nhà ở h nghèo, chính sách

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

4.500

 

- Hỗ trợ công tác cải cách tư pháp

 

 

 

 

1.000

900

 

 

 

900

 

- Hỗ trợ các quỹ (Quỹ KHCN 2 tỷ, Quỹ HT nông dân 1 tỷ, Quỹ HT đào tạo nghề 1 tỷ, Quỹ HT phát triển HTX 2 tỷ, Quỹ HT khởi nghiệp 1 tỷ)

 

 

 

 

7.000

6.300

 

 

 

6.300

 

- Phát triển kinh tế tập thể

 

 

 

 

1.700

1.530

 

 

 

1.530

 

- Chi khác (đã bao gồm 300 triệu đồng xây dựng hàng rào của Hi Người mù)

 

 

 

 

46.657

41.993

 

 

 

41.993

H

AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

 

 

42.863

39.116

 

 

 

39.116

I

An ninh

 

 

 

 

9.284

8.355

 

 

 

8.355

II

Hỗ trợ kinh phí cho Cảnh sát PCCC (bao gồm trả nợ Đ án mua xe 2015 là 5,4 tỷ )

 

 

 

 

9.660

9.234

 

 

 

9.234

III

Quốc phòng

 

 

 

 

23.919

21.527

 

 

 

21.527

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

ĐVT: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

Toàn tỉnh

Đà Lạt

Bo Lộc

Tng

Tnh thu

Huyn thu

Tổng

Tnh thu

Huyện thu

Tổng

Tnh thu

Huyện thu

*

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐB

5.797.000

3.533.200

2.263.800

3.212.730

2.286.730

926.000

734.000

325.000

409.000

A

THU NỘI ĐỊA

5.425.000

3.161.200

2.263.800

2.840.730

1.914.730

926.000

734.000

325.000

409.000

I

THU & PHÍ

3.810.000

2.376.000

1.434.000

1.688.530

1.129.530

559.000

585.000

325.000

260.000

1

- DNNN TRUNG ƯƠNG

784.600

769.900

14.700

181.400

180.300

1.100

209.700

209.700

0

-

Thuế TNDN

75.600

75.600

0

17.000

17.000

0

53.500

53.500

0

-

Thuế Tài Nguyên

315.300

314.600

700

3.000

2.500

500

131.800

131.800

0

-

Thuế GTGT

393.300

379.300

14.000

161.400

160.800

600

24.200

24.200

0

-

Các loại khác

400

400

0

0

0

0

200

200

0

2

- DNNN ĐỊA PHƯƠNG

91.100

80.500

10.600

59.100

51.800

7.300

6.600

6.600

0

-

Thuế TNDN

28.600

24.300

4.300

17.650

14.000

3.650

1.200

1.200

0

-

Thuế Tài Nguyên

6.100

4.700

1.400

2.250

2.200

50

1.200

1.200

0

-

Thuế GTGT

54.200

49.400

4.800

37.600

34.100

3.500

3.900

3.900

0

-

Các loại khác

2.200

2.100

100

1.600

1.500

100

300

300

0

3

- XN CÓ VN ĐTNN

112.500

112.500

0

70.950

70.950

0

16.700

16.700

0

-

Thuế TNDN

53.500

53.500

0

30.550

30.550

0

7.200

7.200

0

-

Thuế GTGT

32.600

32.600

0

21.050

21.050

0

7.900

7.900

0

-

Thuế TTĐB

3.800

3.800

0

3.400

3.400

0

0

0

0

-

Thu tin thuê đất

18.800

18.800

0

13.000

13.000

0

1.200

1.200

0

-

Các loại khác

3.800

3.800

0

2.950

2.950

0

400

400

0

4

THU CTN-NQD

1.511.500

786.500

725.000

668.550

422.650

245.900

214.000

55.000

159.000

-

Thuế TNDN

278.400

148.300

130.100

119.000

93.000

26.000

49.900

9.900

40.000

-

Thuế Tài Nguyên

137.100

111.400

25.700

15.300

12.000

3.300

9.600

4.600

5.000

-

Thuế GTGT

1.011.400

474.400

537.000

475.750

271.650

204.100

147.200

39.200

108.000

-

Thuế TTĐB

49.800

39.000

10.800

44.700

39.000

5.700

2.000

0

2.000

-

Các loi khác

34.800

13.400

21.400

13.800

7.000

6.800

5.300

1.300

4.000

5

Thuế Thu Nhập

445.900

180.000

265.900

220.500

127.000

93.500

85.000

35.000

50.000

6

Thuế sử dụng đất phi NN

11.700

0

11.700

8.000

0

8.000

2.000

0

2.000

7

Lệ Phí Trước Bạ

301.600

0

301.600

166.200

0

166.200

35.000

0

35.000

8

Phí- Lệ phí

262.500

161.000

101.500

51.330

14.330

37.000

16.000

2.000

14.000

-

Trđ: Lệ phí môn bài

21.660

1.970

19.690

7.600

1.200

6.400

3.580

280

3.300

9

Thuế BVMT (Phí xăng du cũ)

288.600

285.600

3.000

262.500

262.500

0

0

0

0

II

BÁN NHÀ, CP ĐT, THUÊ ĐT

695.000

0

695.000

332.000

0

332.000

132.000

0

132.000

1

Thu tiền cấp đất

450.000

0

450.000

150.000

0

150.000

97.000

0

97.000

2

Bán nhà

70.000

0

70.000

70.000

0

70.000

0

0

0

3

Thu tin thuê đất trong nước

175.000

0

175.000

112.000

0

112.000

35.000

0

35.000

III

Thu tiền cấp quyn KTKS

46.000

23.710

22.290

25.010

23.710

2.000

6.000

0

6.000

IV

X S KIN THIT

550.000

550.000

0

550.000

550.000

 

 

 

 

-

Thuế TNDN

50.200

50.200

0

50.200

50.200

 

 

 

 

-

Thu nhập sau thuế thu nhập

104.000

104.000

0

104.000

104.000

 

 

 

 

-

Thuế GTGT

223.800

223.800

0

223.800

223.800

 

 

 

 

-

Thuế TTĐB

172.000

172.000

0

172.000

172.000

 

 

 

 

V

TÀI CHÍNH THU

324.000

211.490

112.510

245.190

211.490

33.000

11.000

0

11.000

-

Các khoản thu cân đi

254.740

198.590

56.150

216.590

198.590

18.000

6.500

0

6.500

-

Thu phạt ATGT

55.000

12.900

42.100

25.600

12.900

12.000

3.000

0

3.000

-

Các khoản thu tại xã

14.260

0

14.260

3.000

0

3.000

1.500

0

1.500

B

HI QUAN THU

372.000

372.000

0

372.000

372.000

0

0

0

0

**

TNG THU NGÂN SÁCH ĐP

4.896.879

 

 

597.441

 

 

457.239

 

 

1

Các khoản thu được hưởng theo phân cấp

2.453.027

 

 

597.441

 

 

457.239

 

 

2

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.443.852

 

 

 

 

 

 

 

 

***

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐP

4.896.879

 

 

597.441

 

 

457.239

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

143.000

 

 

33.161

 

 

21.965

 

 

II

Chi thường xuyên

4.660.666

 

 

553.216

 

 

426.739

 

 

-

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

2.458.569

 

 

247.875

 

 

230.171

 

 

III

Dự phòng ngân sách

93.213

 

 

11.064

 

 

8.535

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

ĐVT: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

Bảo Lâm

Đức Trọng

Đơn Dương

Tng

Tnh thu

Huyn thu

Tng

Tnh thu

Huyn thu

Tng

Tnh thu

Huyn thu

*

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐB

558.900

451.000

107.900

621.000

292.000

329.000

97.980

10.280

87.700

A

THU NỘI ĐỊA

558.900

451.000

107.900

621.000

292.000

329.000

97.9S0

10.280

87.700

I

THU & PHÍ

526.000

451.000

75.000

497.000

292.000

205.000

68.780

10.280

58.500

1

- DNNN TRUNG ƯƠNG

279.800

272.800

7.000

108.400

105.300

3.100

500

500

0

-

Thuế TNDN

5.000

5.000

0

100

100

0

0

0

0

-

Thuế Tài Nguyên

124.200

124.200

0

56.300

56.100

200

0

0

0

-

Thuế GTGT

150.500

143.500

7.000

51.900

49.000

2.900

500

500

0

-

Các loại khác

100

100

0

100

100

0

0

0

0

2

- DNNN ĐỊA PHƯƠNG

6.900

5.900

1.000

2.800

1.000

1.800

2.300

2.300

0

-

Thuế TNDN

2.850

2.800

50

700

200

500

800

800

0

-

Thuế Tài Nguyên

700

0

700

600

300

300

300

300

0

-

Thuế GTGT

3.250

3.000

250

1.500

500

1.000

1.200

1.200

0

-

Các loại khác

100

100

0

0

0

0

0

0

0

3

- XN CÓ VN ĐTNN

1.800

1.800

0

16.000

16.000

0

5.950

5.950

0

-

Thuế TNDN

700

700

0

13.100

13.100

0

1.800

1.800

0

-

Thuế GTGT

400

400

0

500

500

0

2.700

2.700

0

-

Thuê TTĐB

0

0

0

0

0

0

400

400

0

-

Thu tin thuê đất

600

600

0

2.100

2.100

0

1.000

1.000

0

-

Các loại khác

100

100

0

300

300

0

50

50

0

4

THU CTN-NQD

55.600

23.600

32.000

247.200

145.000

102.200

30.100

800

29.300

-

Thuế TNDN

7.650

5.200

2.450

52.600

28.600

24.000

2.100

100

2.000

-

Thuế Tài Nguyên

7.820

4.000

3.820

51.800

48.800

3.000

1.400

300

1.100

-

Thuế GTGT

38.370

14.000

24.370

134.900

66.400

68.500

25.400

400

25.000

-

Thuế TTĐB

120

0

120

1.700

0

1.700

500

0

500

-

Các loi khác

1.640

400

1.240

6.200

1.200

5.000

700

0

700

5

Thuế Thu Nhập

21.000

1.000

20.000

50.200

10.000

40.200

14.200

700

13.500

6

Thuế sử dụng đất phi NN

0

0

0

1.000

0

1.000

100

0

100

7

Lệ Phí Trước Bạ

10.000

0

10.000

39.600

0

39.600

11.000

0

11.000

8

Phí- Lệ phí

146.800

141.800

5.000

18.800

1.700

17.100

4.630

30

4.600

-

Trđ: Lệ phí môn bài

877

77

800

3.090

190

2.900

1.120

30

1.090

9

Thuế BVMT (Phí xăng du cũ)

4.100

4.100

0

13.000

13.000

0

0

0

0

II

BÁN NHÀ, CP ĐT, THUÊ ĐT

20.200

0

20.200

104.000

0

104.000

21.000

0

21.000

1

Thu tiền cấp đất

16.000

0

16.000

97.000

0

97.000

15.000

0

15.000

2

Bán nhà

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thu tin thuê đất trong nước

4.200

0

4.200

7.000

0

7.000

6.000

0

6.000

III

Thu tiền cấp quyn KTKS

5.000

0

5.000

1.000

0

1.000

1.700

0

1.700

IV

X S KIN THIT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TNDN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu nhập sau thuế thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế GTGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TTĐB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

TÀI CHÍNH THU

7.700

0

7.700

19.000

0

19.000

6.500

0

6.500

-

Các khoản thu cân đi

4.500

0

4.500

6.200

0

6.200

2.100

0

2.100

-

Thu phạt ATGT

2.500

0

2.500

9.900

0

9.900

3.000

0

3.000

-

Các khoản thu tại xã

700

0

700

2.900

0

2.900

1.400

0

1.400

B

HI QUAN THU

0

0

0

0

0

0

0

0

0

**

TNG THU NGÂN SÁCH ĐP

447.747

 

 

537.941

 

 

381.215

 

 

1

Các khoản thu được hưởng theo phân cấp

385.500

 

 

488.000

 

 

71.310

 

 

2

Thu bổ sung cân đối ngân sách

62.247

 

 

49.941

 

 

309.905

 

 

***

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐP

447.747

 

 

537.941

 

 

381.215

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

12.913

 

 

17.703

 

 

7.322

 

 

II

Chi thường xuyên

426.308

 

 

510.037

 

 

366.562

 

 

-

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

244.205

 

 

282.865

 

 

203.741

 

 

III

Dự phòng ngân sách

8.526

 

 

10.201

 

 

7.331

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

ĐVT: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

Di Linh

Lâm Hà

Đạ Huoai

Tng

Tnh thu

Huyn thu

Tng

Tnh thu

Huyn thu

Tng

Tnh thu

Huyn thu

*

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐB

216.500

96.500

120.000

96.150

3.550

92.600

68.400

10.900

57.500

A

THU NỘI ĐỊA

216.500

96.500

120.000

96.150

3.550

92.600

68.400

10.900

57.500

I

THU & PHÍ

168.500

96.500

72.000

68.050

3.550

64.500

55.900

10.900

45.000

1

- DNNN TRUNG ƯƠNG

2.500

500

2.000

300

300

0

100

100

0

-

Thuế TNDN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thuế Tài Nguyên

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thuế GTGT

2.500

500

2.000

300

300

0

100

100

0

-

Các loại khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

- DNNN ĐỊA PHƯƠNG

7.700

7.200

500

150

150

0

850

850

0

-

Thuế TNDN

3.300

3.200

100

0

0

0

0

0

0

-

Thuế Tài Nguyên

650

300

350

0

0

0

50

50

0

-

Thuế GTGT

3.650

3.600

50

150

150

0

800

800

0

-

Các loại khác

100

100

0

0

0

0

0

0

0

3

- XN CÓ VN ĐTNN

500

500

0

600

600

0

0

0

0

-

Thuế TNDN

100

100

0

50

50

0

0

0

0

-

Thuế GTGT

0

0

0

50

50

0

0

0

0

-

Thuê TTĐB

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thu tin thuê đất

400

400

0

500

500

0

0

0

0

-

Các loại khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

THU CTN-NQD

115.800

84.900

30.900

30.650

650

30.000

39.600

2.900

36.700

-

Thuế TNDN

15.500

9.500

6.000

4.000

0

4.000

22.750

100

22.650

-

Thuế Tài Nguyên

25.900

24.900

1.000

1.970

0

1.970

1.700

0

1.700

-

Thuế GTGT

72.000

49.900

22.100

22.870

450

22.420

14.800

2.800

12.000

-

Thuế TTĐB

300

0

300

360

0

360

0

0

0

-

Các loi khác

2.100

600

1.500

1.450

200

1.250

350

0

350

5

Thuế Thu Nhập

21.500

2.500

19.000

15.800

1.800

14.000

5.500

1.000

4.500

6

Thuế sử dụng đất phi NN

600

0

600

0

0

0

0

0

0

7

Lệ Phí Trước Bạ

8.000

0

8.000

13.900

0

13.900

1.700

0

1.700

8

Phí- Lệ phí

8.900

900

8.000

6.650

50

6.600

2.150

50

2.100

-

Trđ: Lệ phí môn bài

1.860

60

1.800

1.430

30

1.400

530

30

500

9

Thuế BVMT (Phí xăng du cũ)

3.000

0

3.000

0

0

0

6.000

6.000

0

II

BÁN NHÀ, CP ĐT, THUÊ ĐT

37.000

0

37.000

17.100

0

17.100

8.500

0

8.500

1

Thu tiền cấp đất

32.000

0

32.000

16.000

0

16.000

5.500

0

5.500

2

Bán nhà

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thu tin thuê đất trong nước

5.000

0

5.000

1.100

0

1.100

3.000

0

3.000

III

Thu tiền cấp quyn KTKS

1.320

0

1.320

1.300

0

1.300

1.000

0

1.000

IV

X S KIN THIT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TNDN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu nhập sau thuế thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế GTGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TTĐB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

TÀI CHÍNH THU

9.680

0

9.680

9.700

0

9.700

3.000

0

3.000

-

Các khoản thu cân đi

5.500

0

5.500

5.500

0

5.500

1.300

0

1.300

-

Thu phạt ATGT

3.300

0

3.300

3.000

0

3.000

1.100

0

1.100

-

Các khoản thu tại xã

880

0

880

1.200

0

1.200

600

0

600

B

HI QUAN THU

0

0

0

0

0

0

0

0

0

**

TNG THU NGÂN SÁCH ĐP

564.115

 

 

555.738

 

 

254.342

 

 

1

Các khoản thu được hưởng theo phân cấp

170.276

 

 

72.390

 

 

52.050

 

 

2

Thu bổ sung cân đối ngân sách

393.839

 

 

483.348

 

 

202.292

 

 

***

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐP

564.115

 

 

555.738

 

 

254.342

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

9.595

 

 

7.536

 

 

5.893

 

 

II

Chi thường xuyên

543.647

 

 

537.453

 

 

243.577

 

 

-

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

310.980

 

 

317.234

 

 

116.898

 

 

III

Dự phòng ngân sách

10.873

 

 

10.749

 

 

4.872

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

ĐVT: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

Đạ Tẻh

Cát Tiên

Lạc Dương

Tng

Tnh thu

Huyn thu

Tng

Tnh thu

Huyn thu

Tng

Tnh thu

Huyn thu

*

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐB

37.540

940

36.600

30.910

510

30.400

92.800

50.700

42.100

A

THU NỘI ĐỊA

37.540

940

36.600

30.910

510

30.400

92.800

50.700

42.100

I

THU & PHÍ

26.940

940

26.000

23.510

510

23.000

79.700

50.700

29.000

1

- DNNN TRUNG ƯƠNG

150

150

0

150

150

0

1.600

100

1.500

-

Thuế TNDN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thuế Tài Nguyên

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thuế GTGT

150

150

0

150

150

0

1.600

100

1.500

-

Các loại khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

- DNNN ĐỊA PHƯƠNG

300

300

0

200

200

0

3.600

3.600

0

-

Thuế TNDN

100

100

0

0

0

0

1.700

1.700

0

-

Thuế Tài Nguyên

100

100

0

0

0

0

100

100

0

-

Thuế GTGT

100

100

0

200

200

0

1.700

1.700

0

-

Các loại khác

0

0

0

0

0

0

100

100

0

3

- XN CÓ VN ĐTNN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thuế TNDN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thuế GTGT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thuê TTĐB

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Thu tin thuê đất

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Các loại khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

THU CTN-NQD

19.600

400

19.200

16.200

0

16.200

57.300

46.200

11.100

-

Thuế TNDN

1.000

0

1.000

400

0

400

2.000

500

1.500

-

Thuế Tài Nguyên

1.900

300

1.600

2.100

0

2.100

15.210

15.000

210

-

Thuế GTGT

16.490

100

16.390

13.610

0

13.610

37.140

28.000

9.140

-

Thuế TTĐB

10

0

10

30

0

30

70

0

70

-

Các loi khác

200

0

200

60

0

60

2.880

2.700

180

5

Thuế Thu Nhập

2.280

80

2.200

2.550

150

2.400

4.900

700

4.200

6

Thuế sử dụng đất phi NN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Lệ Phí Trước Bạ

2.600

0

2.600

1.800

0

1.800

11.000

0

11.000

8

Phí- Lệ phí

2.010

10

2.000

2.610

10

2.600

1.300

100

1.200

-

Trđ: Lệ phí môn bài

510

10

500

340

10

330

373

33

340

9

Thuế BVMT (Phí xăng du cũ)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II

BÁN NHÀ, CP ĐT, THUÊ ĐT

3.400

0

3.400

4.600

0

4.600

10.200

0

10.200

1

Thu tiền cấp đất

3.000

0

3.000

4.500

0

4.500

9.000

0

9.000

2

Bán nhà

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thu tin thuê đất trong nước

400

0

400

100

0

100

1.200

0

1.200

III

Thu tiền cấp quyn KTKS

2.200

0

2.200

0

0

0

320

0

320

IV

X S KIN THIT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TNDN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu nhập sau thuế thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế GTGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế TTĐB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

TÀI CHÍNH THU

5.000

0

5.000

2.800

0

2.800

2.580

0

2.580

-

Các khoản thu cân đi

3.000

0

3.000

900

0

900

1.850

0

1.850

-

Thu phạt ATGT

1.700

0

1.700

1.000

0

1.000

500

0

500

-

Các khoản thu tại xã

300

0

300

900

0

900

230

0

230

B

HI QUAN THU

0

0

0

0

0

0

0

0

0

**

TNG THU NGÂN SÁCH ĐP

310.831

 

 

289.096

 

 

204.984

 

 

1

Các khoản thu được hưởng theo phân cấp

30.890

 

 

25.300

 

 

78.976

 

 

2

Thu bổ sung cân đối ngân sách

279.941

 

 

263.796

 

 

126.008

 

 

***

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐP

310.831

 

 

289.096

 

 

204.984

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

6.550

 

 

5.977

 

 

7.221

 

 

II

Chi thường xuyên

298.315

 

 

277.568

 

 

193.885

 

 

-

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

146.259

 

 

126.774

 

 

83.504

 

 

III

Dự phòng ngân sách

5.966

 

 

5.551

 

 

3.878

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

TT

NỘI DUNG

Đam Rông

Tổng

Tnh thu

Huyện thu

*

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐB

30.090

5.090

25.000

A

THU NỘI ĐỊA

30.090

5.090

25.000

I

THU & PHÍ

22.090

5.090

17.000

1

- DNNN TRUNG ƯƠNG

0

0

0

-

Thuế TNDN

0

0

0

-

Thuế Tài Nguyên

0

0

0

-

Thuế GTGT

0

0

0

-

Các loại khác

0

0

0

2

- DNNN ĐỊA PHƯƠNG

600

600

0

-

Thuế TNDN

300

300

0

-

Thuế Tài Nguyên

150

150

0

-

Thuế GTGT

150

150

0

-

Các loại khác

0

0

0

3

- XN CÓ VN ĐTNN

0

0

0

-

Thuế TNDN

0

0

0

-

Thuế GTGT

0

0

0

-

Thuê TTĐB

0

0

0

-

Thu tin thuê đất

0

0

0

-

Các loại khác

0

0

0

4

THU CTN-NQD

16.900

4.400

12.500

-

Thuế TNDN

1.500

1.400

100

-

Thuế Tài Nguyên

2.400

1.500

900

-

Thuế GTGT

12.870

1.500

11.370

-

Thuế TTĐB

10

0

10

-

Các loi khác

120

0

120

5

Thuế Thu Nhập

2.470

70

2.400

6

Thuế sử dụng đất phi NN

0

0

0

7

Lệ Phí Trước Bạ

800

0

800

8

Phí- Lệ phí

1.320

20

1.300

-

Trđ: Lệ phí môn bài

350

20

330

9

Thuế BVMT (Phí xăng du cũ)

0

0

0

II

BÁN NHÀ, CP ĐT, THUÊ ĐT

5.000

0

5.000

1

Thu tiền cấp đất

5.000

0

5.000

2

Bán nhà

0

0

0

3

Thu tin thuê đất trong nước

0

0

0

III

Thu tiền cấp quyn KTKS

450

0

450

IV

X S KIN THIT

 

 

 

-

Thuế TNDN

 

 

 

-

Thu nhập sau thuế thu nhập

 

 

 

-

Thuế GTGT

 

 

 

-

Thuế TTĐB

 

 

 

V

TÀI CHÍNH THU

2.550

0

2.550

-

Các khoản thu cân đi

800

0

800

-

Thu phạt ATGT

1.100

0

1.100

-

Các khoản thu tại xã

650

0

650

B

HI QUAN THU

0

0

0

**

TNG THU NGÂN SÁCH ĐP

296.190

 

 

1

Các khoản thu được hưởng theo phân cấp

23.655

 

 

2

Thu bổ sung cân đối ngân sách

272.535

 

 

***

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐP

296.190

 

 

I

Chi đầu tư phát triển

7.164

 

 

II

Chi thường xuyên

283.359

 

 

-

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

148.063

 

 

III

Dự phòng ngân sách

5.667

 

 

 

PHỤ LỤC 06

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Địa bàn

Bổ sung cân đối

1

Thành phố Đà Lạt

0

2

Thành phố Bảo Lộc

0

3

Huyện Lạc Dương

126.008

4

Huyện Đơn Dương

309.905

5

Huyện Đức Trọng

49.941

6

Huyện Lâm Hà

483.348

7

Huyện Đam Rông

272.535

8

Huyện Di Linh

393.839

9

Huyện Bảo Lâm

62.247

10

Huyện Đạ Huoai

202.292

11

Huyện Đạ Tẻh

279.941

12

Huyện Cát Tiên

263.796

Tổng cộng

2.443.852