Quyết định 95/QĐ-UBND giao chi tiết kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2014
Số hiệu: 95/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Đinh Quốc Trị
Ngày ban hành: 21/02/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 95/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 21 tháng 02 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Thực hiện Quyết định số 1898/QĐ-BKHĐT ngày 17/12/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2014;

Thực hiện Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quyết định dự toán thu, chi và phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 100/TTr-KHĐT ngày 16/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao danh mục và chi tiết kế hoạch vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2014, với tổng số vốn là 92.809 triệu đồng, trong đó: vốn xây dựng cơ bản là 44.940 triệu đồng, vốn sự nghiệp là 47.869 triệu đồng (Cụ thể tại các biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Tất cả các dự án sử dụng vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia chỉ được thực hiện khối lượng theo mức vốn kế hoạch giao để không gây nợ đọng xây dựng cơ bản. Việc cấp phát và ứng vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia từ Kho bạc nhà nước cho các dự án phải căn cứ vào khối lượng thực hiện, đối với dự án chưa có khối lượng thực hiện chỉ được tạm ứng tối đa là 30% kế hoạch vốn được giao hàng năm của dự án.

Điều 3. Giao giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo danh mục và mức vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia cho các đơn vị; đồng thời có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị thực hiện đúng mục tiêu kế hoạch được giao, tổng hợp báo cáo kết quả triển khai thực hiện kế hoạch theo quy định.

Điều 4. Trước ngày 05 hàng tháng, chủ đầu tư báo cáo tình hình triển khai thực hiện và giải ngân vốn trái phiếu Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2014 của tháng trước gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ, Tài nguyên & Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục & Đào tạo, Lao động - Thương binh & Xã hội, Văn hóa - Thể thao & Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh; Chủ tịch Hội Phụ nữ tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh uỷ (để báo cáo:
- Thường trực HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, VP4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Trị

 

Biểu số 1:

TỔNG HỢP KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 95/QĐ-UBND, ngày 21/02/2014 của UBND tnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH

Kế hoạch năm 2014

Ghi chú

(cơ quan chủ trì thực hiện)

Tổng số

XDCB

Sự nghiệp

 

 

1

2

3

4

 

TNG CỘNG

92 809

44 940

47 869

 

I

Chương trình việc làm và dạy nghề (1):

10 609

 

10 609

Sở LĐTB&XH

1

Đổi mới và phát triển dạy nghề

820

 

820

"

2

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

8 114

 

8 114

"

3

Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

975

 

975

"

4

Hỗ trợ phát triển thị trường lao động

540

 

540

"

5

Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát đánh giá chương trình

160

 

160

"

II

Chương trình giảm nghèo bền vững:

14 465

11 800

2 665

 

1

Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư CSHT các xã ĐBKK vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

6 465

6 000

465

UBND huyện Kim Sơn

2

Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư CSHT, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản ĐBKK

7 800

5 800

2 000

UBND huyện Nho Quan

3

Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

200

 

200

SLĐTB&XH

III

Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn:

19 490

17 640

1 850

 

1

Cấp nước sinh hoạt nông thôn, vệ sinh môi trường

15 300

15 300

 

Sở NN & PTNT, Sở Giáo dục và Đào tạo

2

Vệ sinh nông thôn

2 540

2 340

200

Sở Y tế

3

Giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

1 650

 

1 650

S NN & PTNT

IV

Chương trình Y tế:

5 876

3 000

2 876

Sở Y tế

1

Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng

1 255

 

1 255

"

2

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

4 121

3 000

1 121

"

3

Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

500

 

500

"

V

Chương trình dân số và KHHGĐ:

4 494

 

4 494

Sở Y tế

1

Đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ KHHGĐ

2 965

 

2 965

"

2

Kiểm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh

465

 

465

"

3

Nâng cao năng, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

505

 

505

"

4

Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển

559

 

559

"

VI

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm:

1 696

1 000

696

S Y tế

1

Nâng cao năng lực quản lý chất lượng VSATTP

160

 

160

"

2

Thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo chất lượng VSATTP

160

 

160

"

3

Tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng VSATTP

1 060

1 000

60

"

4

Phòng chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm

172

 

172

"

5

Bảo đảm VSATTP trong sản xuất nông, lâm thủy sản

144

 

144

S NN & PTNT

VII

Chương trình văn hoá:

3 476

2 500

976

SVH,TT và DL

1

Chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích

3 100

2 500

600

"

2

Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

351

 

351

"

3

Tăng cường năng lực cán bộ VHCS, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

25

 

25

"

VIII

Chương trình giáo dục và đào tạo (2):

14 830

 

14 830

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học

5 180

 

5 180

"

2

Tăng cường hệ thống dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân

1 860

 

1 860

"

3

Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm

7 720

 

7 720

"

4

Nâng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

70

 

70

"

IX

Chương trình phòng, chống ma túy:

1 660

 

1 660

BCĐ phòng chống tội phạm - Công an tnh

1

Xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy

400

 

400

"

2

Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy

260

 

260

"

3

Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

630

 

630

"

4

Tăng cường năng lực đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy

270

 

270

 

5

Chi phí phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo của Ban chỉ đạo PCTP

100

 

100

 

X

Chương trình phòng, chống tội phạm:

185

 

185

BCĐ phòng chống tội phạm - Công an tnh

1

Tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

185

 

185

"

XI

Chương trình xây dựng nông thôn mới:

6 452

 

6 452

S NN & PTNT

1

Lập điều chỉnh Quy hoạch chung cho các xã xây dựng Nông thôn mới theo Thông tư số 13/TT-BNNPTNN- BTNMT-BKHĐT

2 800

 

2 800

"

2

Kinh phí tập huấn, tuyên truyền, nghiên cứu chuyên đề, tổ chức hội thi và học tập kinh nghiệm xây dựng Nông thôn mới năm 2014

1 352

 

1 352

"

3

Xây dựng mô hình phát triển sản xuất và nâng cao hiệu quả các hình thức tổ chức sản xuất ở nông thôn

800

 

800

"

4

Hỗ trợ máy móc thiết bị gắn liền với công tác dồn điền đổi thửa góp phần cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

1 000

 

1 000

"

5

Kinh phí thực hiện thiết kế điển hình mẫu CSHT xây dựng Nông thôn mới

500

 

500

"

XII

Chương trình phòng, chống HIV/AIDS:

2 576

2 000

576

Sở Y tế

1

Thông tin giáo dục truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS

163

 

163

"

2

Giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV

310

 

310

"

3

Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

103

 

103

"

4

Tăng cường năng lực cho các Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS

2 000

2 000

 

"

XIII

Chương trình mục tiêu quốc gia ứng phó biến đổi khí hậu:

7 000

7 000

 

Sở TN & MT

1

Xây dựng và triển khai các kế hoạch hành động ứng phó biến đổi khí hậu

7 000

7 000

 

"

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (1): Trong đó vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư: 3,714 tỷ đồng.

(2): Trong đó vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư: 7,720 tỷ đồng.

 


Biểu số 2:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số: 95/QĐ-UBND, ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Theo văn bản, quyết định đầu tư

Đầu tư đến 30/11/2013

Ước giá trị khối lượng thực hiện đến 31/12/2013

Số vốn còn thiếu so với phê duyệt

Kế hoạch vốn chương trình MTQG năm 2014

Ghi chú

Số QĐ và ngày BH

Tng mức đầu tư

Tổng số

Tr.đó KH năm 2013

Tổng số

NSNN

Khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG CỘNG

 

657 852

640 810

17 042

239 598

59 330

331 140

401 028

56 374

 

I

Chương trình việc làm và dạy nghề

 

75 161

75 161

 

29 564

3 000

35 000

45 597

3 714

 

*

Dự án chuyn tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường trung cấp dạy nghề Nho Quan

819/QĐ-UB 03/8/2008

75 161

75 161

 

29 564

3 000

35 000

45 597

3 714

 

II

Chương trình giảm nghèo bền vững

 

57 212

57 212

 

24 958

8 090

46 908

32 254

11 800

 

1

H trợ phát triển CSHT thiết yếu các xã ĐBKK vùng bãi ngang ven biển

 

43 446

43 446

 

16 618

4 800

33 292

26 828

6 000

 

-

Trường THCS xã Kim Đông - Nhà học 2 tầng 8 phòng

3929/QĐ-UB 17/8/2011

5 364

5 364

 

3 387

700

5 010

1 977

600

 

-

Trường mầm non xã Kim Đông - Nhà học 3 phòng (Khu B)

3291/QĐ-UB 08/7/2011

3 065

3 065

 

2 000

300

3 065

1 065

400

 

-

Trường THCS xã Kim Hải - Nhà học đa năng

2757/QĐ-UB 09/8/2012

5 538

5 538

 

2 175

1 000

5 538

3 363

500

 

-

Trường THCS xã Kim Hải - XD Nhà học 2 tầng 4 phòng, sửa chữa, cải tạo Nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ.

2859/QĐ-UB 16/8/2013

5 759

5 759

 

 

 

166

5 759

500

 

-

Trường mầm non xã Kim Trung - Nhà học 2 tầng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ

4568/QĐ-UB 13/11/2013

3 900

3 900

 

 

 

1 000

3 900

1 000

 

-

Trường mầm non xã Kim Mỹ - Nhà học 2 tầng 6 phòng học

1067/QĐ-UB 05/4/2012

4 966

4 966

 

2 956

1 000

4 927

2010

1 000

 

-

Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Kim Tân

4498/QĐ-UB 19/10/2011

6 124

6 124

 

4 500

500

6 124

1 624

300

 

-

Trường mầm non xã Kim Tân - Nhà học 2 tầng 8 phòng học

6295/QĐ-UB 31/12/2012

5 068

5 068

 

800

500

3 800

4 268

700

 

-

Trường mầm non Cồn Thoi - Nhà học 2 tầng 6 phòng học

5357/QĐ-UB 30/10/2012

3 662

3 662

 

800

800

3 662

2 862

1 000

 

2

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã ĐBKK, xã biên giới, thôn ĐBKK

 

13 766

13 766

 

8 340

3 290

13 616

5 426

5 800

 

-

Trạm y tế xã Cúc Phương

273/QĐ-UB 20/2/2012

3 164

3 164

 

3 000

1 000

3 047

164

100

Hoàn thành

-

Nhà học trường trung học cơ sở xã Phú Long

272/QĐ-UB 20/2/2012

4 999

4 999

 

4 050

1 000

4 996

949

900

Hoàn thành

-

Đường giao thông Nông thôn Đồi Phương xã Quỳnh Lưu

4132/QĐ-UB 21/11/2012

605

605

 

200

200

601

405

200

 

-

Đường giao thông nông thôn Bè Mật xã Thượng Hòa

4133/QĐ-UB 21/11/2012

607

607

 

200

200

593

407

200

 

-

Đường giao thông nông thôn Đồng Bài xã Quảng Lạc

4129/QĐ-UB 21/11/2012

618

618

 

200

200

617

418

200

 

-

Đường giao thông nông thôn Đồng Trung xã Quảng Lạc

4130/QĐ-UB 21/11/2012

621

621

 

200

200

618

421

200

 

-

Đường giao thông nông thôn Quảng Cư xã Quảng Lạc

4131/QĐ-UB 21/11/2012

625

625

 

200

200

622

425

200

 

-

Cổng tường rào và các HM phụ trợ Trạm y tế xã Cúc Phương

2702/QĐ-UB 25/4/2013

1 605

1 605

 

 

 

1 600

1 605

1 000

 

-

Nhà điều hành UBND xã Kỳ Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

1 000

 

-

Đường thôn Lải, đồi dài Lạc Bình xã Thạch Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

1 000

 

-

Đường liên thôn xã Yên Thái - Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Quảng Công - cống Mả Mây (phần kéo dài).

308/QĐ-UB 22/5/2013

922

922

 

290

290

922

632

632

Hoàn thành

-

Đường liên thôn xã Yên Thái - Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Phú Trì

 

 

 

 

 

 

 

 

168

 

Ill

Chương trình MTQG Nước sạch và VSMT nông thôn

 

125 402

108 360

17 042

40 108

15 894

42 644

68 068

17 640

 

1

Cấp nước sinh hoạt nông thôn, vệ sinh môi trường

 

125 402

108 360

17 042

40 108

15 894

42 644

68 068

15 300

 

a

Công trình cấp nước sạch tập trung

 

125 402

108 360

17 042

40 108

15 894

42 644

68 068

14 600

 

*

Công trình hoàn thành

 

8 528

7 665

863

7 108

2 000

7 840

373

823

 

1

Công trình xây dựng hệ thống nối mạng từ trạm cấp nước xã Kim Mỹ cấp nước cho khu dân cư Bãi Ngang (thị trấn Bình Minh)

1566/QĐ-KH 20/12/2011

3 333

3 000

333

2 656

1 500

2 816

160

160

Hoàn thành

2

Sửa chữa, nâng cp, mở rộng hệ thống cấp nước sạch SHNT thôn Kênh Gà, xã Gia Thịnh

1207/QĐ-KH 22/7/2013

5 195

4 665

530

4 452

500

5 024

213

213

Hoàn thành

3

Hệ thống cấp nước huyện Yên Khánh - Hạng mục: Mạng lưới đường ống cấp nước D90+D63 xã Khánh Hòa

689/QĐ-UB 27/8/2012

5 407

 

 

 

 

 

 

450

Hoàn thành hỗ trợ

*

Công trình chuyển tiếp

 

116 874

100 695

16 179

33 000

13 894

34 804

67 695

13 177

 

1

Công trình cp nước SHNT xã Kim Hi, huyện Kim Sơn

1473/QĐ-KH 11/9/2013

13 967

12 570

1 397

7 185

2 000

8 439

5 385

2 300

 

2

Sửa chữa, nâng cấp, m rộng công trình cấp nước SHNT xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn

420a/QĐ-UB 7/6/2013

18 130

16 317

1 813

8 221

2 000

8 390

8 096

2 300

 

3

Công trình cp nước sạch SHNT xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan

146/QĐ-UB 01/03/2012

25 522

22 970

2 552

5 650

2 700

5 800

17 320

2 200

Xã điểm NTM

4

Công trình cấp nước sạch SHNT xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh

145/QĐ-UB 01/03/2012

29 311

26 380

2 931

7 950

4 000

8 023

18 430

2 200

Xã điểm NTM

5

Công trình cấp nước SHNT xã Yên Bình, thị xã Tam Điệp

261/QĐ-KH 06/02/2013

14 960

11 220

3 740

2 350

1 700

2 452

8 870

2 250

Xã điểm NTM

6

Công trình nước SHNT xã Ninh Xuân, huyện Hoa Lư

260/QĐ-KH 06/02/2013

14 984

11 238

3 746

1 644

1 494

1 700

9 594

1 927

 

*

Công trình chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

1

Công trình nước SHNT xã Gia Phong, huyện Gia Viễn

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

2

Công trình nước SHNT xã Gia Minh, huyện Gia Viễn

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

3

Công trình nước SHNT xã Gia Phương, huyện Gia Viễn

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

b

Nhà vệ sinh tại các trường học

 

 

 

 

 

 

 

 

700

 

-

Lộ trình đầu tư xây dựng công trình nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh trường học giai đoạn 2012-2015

696/UB-VP4 30/01/2012

 

 

 

 

 

 

 

700

 

2

Vệ sinh nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

2 340

 

-

Xây dựng mới và sửa chữa một số nhà tiêu hợp vệ sinh, công trình nước sạch tại một số Trạm Y tế xã trên địa bàn tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

2 340

 

IV

Chương trình Y tế

 

14 966

14 966

 

4 835

4 835

 

10 131

3 000

 

*

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án Thiết bị Y tế Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Ninh Bình

682/QĐ-UB 06/9/2012

14 966

14 966

 

4 835

4 835

4 844

10 131

3 000

 

V

Chương trình vệ sinh an toàn thực phm

 

14 967

14 967

 

4 385

1 385

 

10 582

1 000

 

*

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mua sắm trang thiết bị Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Ninh Bình

875/QĐ-UB 24/9/2010

14 967

14 967

 

4 385

1 385

4 385

10 582

1 000

 

VI

Chương trình văn hóa

 

66 176

66 176

 

12 080

4 580

13 000

54 096

2 500

 

*

Dự án chuyển tiếp

 

66 176

66 176

 

12 080

4 580

13 000

54 096

2 500

 

1

Di tích đình Trùng Hạ, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn

607/QĐ-UB 01/9/2011

23 504

23 504

 

10 200

2 700

11 000

13 304

500

 

2

Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ vua Đinh Tiên Hoàng và vua Lê Đại Hành, xã Trường Yên, huyện Hoa Lư

856/QĐ-UB 20/11/2013

17 611

17 611

 

 

 

 

17 611

1 000

 

3

Di tích chùa Lạc Khoái, xã Gia Lạc huyện Gia Viễn

992/QĐ-UB 07/12/2012

25 061

25 061

 

1 880

1 880

2 000

23 181

1 000

 

VII

Chương trình giáo dục đào tạo

 

247 862

247 862

 

99 982

17 860

169 902

147 880

7 720

 

*

Dự án hoàn thành

 

76 776

76 776

 

59 082

4 260

76 776

17 694

2 400

 

1

Trường THPT dân tộc nội trú nâng cấp cơ sở vật chất

4938/QĐ-STC 27/11/2012

9 112

9 112

 

7 866

300

9 112

1 246

200

 

2

Trường THPT Yên Khánh A xây chuẩn Quốc gia

08/QĐ-UB 04/01/2013

24 713

24 713

 

20 980

360

24 713

3 733

500

 

3

Trường THPT Nho Quan C (Giai đoạn II)

214/QĐ-STC 02/8/2013

11 096

11 096

 

9 696

 

11 096

1 400

200

 

4

Xây dựng công trình phụ trợ Trường THPT Yên Khánh B

1207/QĐ-KH 16/12/2012

2 898

2 898

 

2 100

 

2 898

798

200

 

5

THPT Trần Hưng Đạo xây chuẩn Quốc gia

591/QĐ-UB 06/8/2012

22 060

22 060

 

15 740

3 200

22 060

6 320

1 000

Công nhận trường chuẩn 2014

6

Trường THPT Yên Mô A xây dựng 10 phòng học, chống xuống cấp

1534/QĐ-KH 14/12/2011

6 897

6 897

 

2 700

400

6 897

4 197

300

 

*

Dự án chuyển tiếp

 

171 086

171 086

 

40 900

13 600

93 126

130 186

5 320

 

1

THPT Kim sơn A xây chuẩn Quốc gia

749/QĐ-UB 17/10/2011

19 613

19 613

 

10 430

2 000

16 000

9 183

1 000

Công nhận trường chuẩn 2014

2

THPT Ngô Thị Nhậm xây chuẩn Quốc Gia

44/QĐ-UB 15/11/2010

18 595

18 595

 

5 940

1 900

9 870

12 655

300

 

3

Trung tâm tin học và ngoại ngữ xây dựng trụ sở

746/QĐ-UB 17/10/2011

24 256

24 256

 

6 630

600

12 212

17 626

500

 

4

THPT Vũ Duy Thanh xây dựng trường chuẩn Quốc gia

806/QĐ-UB 04/11/2011

30 814

30 814

 

9 800

3 000

26 800

21 014

300

 

5

Trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 1)

331/QĐ-UB 11/5/2012

35 050

35 050

 

2 000

500

11 234

33 050

1 020

Văn bản hướng dẫn 9029/BGDĐT-KHTC ngày 17/12/2013

6

Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và xây mới nhà học 5 tầng trường THPT chuyên Lương Văn Tụy

885/QĐ-UB 09/11/2012

34 426

34 426

 

5 700

5 200

10 890

28 726

2 000

Văn bản hướng dẫn 9029/BGDĐT-KHTC ngày 17/12/2013

7

Xây dựng nhà học 02 tầng, 12 phòng học và công trình phụ trợ Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Kim Sơn

1534/QĐ-KH 29/10/2012

8 332

8 332

 

400

400

6 120

7 932

200

 

VIII

Chương trình mục tiêu quốc gia phòng chống HIV/AIDS

 

34 630

34 630

 

23 686

3 686

23 686

10 944

2 000

 

*

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án trang thiết bị trung tâm phòng chống HIV/AIDS

208/QĐ-UB 28/3/2011

34 630

34 630

 

23 686

3 686

23 686

10 944

2 000

 

IX

Chương trình mục tiêu quốc gia Ứng phó biến đổi khí hậu

 

21 476

21 476

 

 

 

 

21 476

7 000

 

*

Dự án khởi công mới

 

21 476

21 476

 

 

 

 

21 476

7 000

 

1

Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn phòng hộ ven biển, chống xói lở bờ biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình góp phần bảo vệ môi trường sinh thái và ứng phó với biến đổi khí hậu.

775/QĐ-UB 22/10/2013

21 476

21 476

 

 

 

 

21 476

7 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu số 3

DANH MỤC, KINH PHÍ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014 GIAO CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ, SỞ NGÀNH

STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH

Kế hoạch năm 2014

Ghi chú

Tổng số

XDCB

Sự nghiệp

 

TỔNG SỐ

92 809

44 940

47 869

 

I

UBND HUYỆN GIA VIN

300

 

300

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

II

UBND HUYỆN HOA LƯ

300

 

300

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

III

UBND HUYỆN YÊN KHÁNH

300

 

300

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

IV

UBND THỊ XÃ TAM ĐIỆP

300

 

300

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

V

UBND THÀNH PH NINH BÌNH

300

 

300

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

VI

UBND HUYỆN YÊN MÔ

1 100

800

300

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

2

Chương trình giảm nghèo

800

800

 

 

*

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã ĐBKK, xã biên giới, thôn ĐBKK

800

800

 

 

-

Đường liên thôn xã Yên Thái - Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Quảng Công - cống Mả Mây (phần kéo dài).

632

632

 

 

-

Đường liên thôn xã Yên Thái - Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thôn Phú Trì

168

168

 

 

VII

UBND HUYỆN KIM SƠN

6 765

6 000

765

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

2

Chương trình giảm nghèo

6 465

6 000

465

 

1,1

Hỗ trợ phát triển CSHT thiết yếu các xã ĐBKK vùng bãi ngang ven biển

6 465

6 000

465

 

*

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

6 000

6 000

 

 

-

Trường THCS xã Kim Đông - Nhà học 2 tầng 8 phòng

600

600

 

 

-

Trường mầm non xã Kim Đông - Nhà học 3 phòng (Khu B)

400

400

 

 

-

Trường THCS xã Kim Hải - Nhà học đa năng

500

500

 

 

-

Trường THCS xã Kim Hải - XD Nhà học 2 tầng 4 phòng, sửa chữa, cải tạo Nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ.

500

500

 

 

-

Trường mầm non xã Kim Trung - Nhà học 2 tầng 4 phòng học và các hạng mục phụ trợ

1 000

1 000

 

 

-

Trường mầm non xã Kim Mỹ - Nhà học 2 tầng 6 phòng học

1 000

1 000

 

 

-

Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Kim Tân

300

300

 

 

-

Trường mầm non xã Kim Tân - Nhà học 2 tầng 8 phòng học

700

700

 

 

-

Trường mầm non Cồn Thoi - Nhà học 2 tầng 6 phòng học

1 000

1 000

 

 

*

Vốn sự nghiệp

465

 

465

 

VIII

UBND HUYỆN NHO QUAN

7 300

5 000

2 300

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

300

 

300

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

300

 

300

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

300

 

300

 

2

Chương trình giảm nghèo

7 000

5 000

2 000

 

1,1

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã ĐBKK, xã biên giới, thôn ĐBKK

7 000

5 000

2 000

 

*

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

5 000

5 000

 

 

-

Trạm y tế xã Cúc Phương

100

100

 

 

-

Nhà học trường trung học cơ sở xã Phú Long

900

900

 

 

-

Đường giao thông Nông thôn Đồi Phương xã Quỳnh Lưu

200

200

 

 

-

Đường giao thông nông thôn Bè Mật xã Thượng Hòa

200

200

 

 

 

Đường giao thông nông thôn Đồng Bài xã Quảng Lạc

200

200

 

 

-

Đường giao thông nông thôn Đồng Trung xã Quảng Lạc

200

200

 

 

-

Đường giao thông nông thôn Quảng Cư xã Quảng Lạc

200

200

 

 

-

Cổng tường rào và các HM phụ trợ Trạm y tế xã Cúc Phương

1 000

1 000

 

 

-

Nhà điều hành UBND xã Kỳ Phú

1 000

1 000

 

 

-

Đường thôn Lải, đồi dài Lạc Bình xã Thạch Bình

1 000

1 000

 

 

*

Vn sự nghiệp

2 000

 

2 000

 

IX

HỘI NÔNG DÂN TỈNH NINH BÌNH

200

 

200

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

200

 

200

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

200

 

200

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

200

 

200

 

X

HỘI PHỤ NỮ TỈNH NINH BÌNH

200

 

200

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

200

 

200

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

200

 

200

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

200

 

200

 

XI

LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH NINH BÌNH

200

 

200

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

200

 

200

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

200

 

200

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

200

 

200

 

XII

SỞ NỘI VỤ

400

 

400

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

400

 

400

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

400

 

400

 

-

Đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức cấp xã

400

 

400

 

XIII

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

15 530

700

14 830

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia về giáo dục

14 830

 

14 830

 

1,1

Dự án hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ; duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học (dự án 1)

5 180

 

5 180

 

1,2

Tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống Giáo dục Quốc dân

1 860

 

1 860

 

1,3

Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc, vùng khó khăn, cơ sở vật chất trường chuyên

7 720

 

7 720

 

*

Dự án hoàn thành

2 400

 

2 400

 

-

Trường THPT dân tộc nội trú nâng cấp cơ sở vật chất

200

 

200

 

-

Trường THPT Yên Khánh A xây chuẩn Quốc gia

500

 

500

 

-

Trường THPT Nho Quan C (Giai đoạn II)

200

 

200

 

-

Xây dựng công trình phụ trợ Trường THPT Yên Khánh B

200

 

200

 

-

THPT Trần Hưng Đạo xây chuẩn Quốc gia

1 000

 

1 000

 

-

Trường THPT Yên Mô A xây dựng 10 phòng học, chống xuống cấp

300

 

300

 

*

Dự án chuyn tiếp

5 320

 

5 320

 

-

THPT Kim sơn A xây chuẩn Quc gia

1 000

 

1 000

 

-

THPT Ngô Thì Nhậm xây chuẩn Quốc Gia

300

 

300

 

-

Trung tâm tin học và ngoại ngữ xây dựng trụ sở

500

 

500

 

-

THPT Vũ Duy Thanh xây dựng trường chuẩn Quốc gia

300

 

300

 

-

Trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 1)

1 020

 

1 020

 

-

Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và xây mới nhà học 5 tầng trường THPT chuyên Lương Văn Tụy

2 000

 

2 000

 

-

Xây dựng nhà học 02 tầng, 12 phòng học và công trình phụ trợ Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Kim Sơn

200

 

200

 

1,4

Năng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát đánh giá thực hiện

70

 

70

 

2

Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn:

700

700

 

 

2,1

Cấp nước sinh hoạt nông thôn, vệ sinh môi trường

700

700

 

 

-

Lộ trình đầu tư xây dựng công trình nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh trường học giai đoạn 2012-2015

700

700

 

 

XIV

SỞ Y T

17 038

8 340

8 698

 

1

Chương trình Y tế:

5 876

3 000

2 876

 

1,1

Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng

1 255

 

1 255

 

1,2

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

4 121

3 000

1 121

 

-

Tr.đó: Dự án Thiết bị Y tế Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Ninh Bình

3 000

3 000

 

 

1,3

Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

500

 

500

 

2

Chương trình Dân số và Kế hoạch hóa gia đình:

4 494

 

4 494

 

2,1

Đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ KHHGĐ

2 965

 

2 965

 

2,2

Kiểm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh

465

 

465

 

2,3

Nâng cao năng, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

505

 

505

 

2,4

Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển

559

 

559

 

3

Chương trình vệ sinh an toàn thực phm:

1 552

1 000

552

 

3,1

Nâng cao năng lực quản lý chất lượng VSATTP

160

 

160

 

3,2

Thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo chất lượng VSATTP

160

 

160

 

3,3

Tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng VSATTP

1 060

1 000

60

 

-

Tr. đó: Dự án mua sắm trang thiết bị trung tâm y tế dự phòng tỉnh Ninh Bình

1 000

1 000

 

 

3,4

Phòng chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm

172

 

 

 

4

Chương trình phòng, chống HIV/AIDS

2 576

2 000

576

 

4,1

Thông tin giáo dục truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS

163

 

163

 

4,2

Giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV

310

 

310

 

4,3

Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

103

 

103

 

4,4

Tăng cường năng lực cho các Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS

2 000

2 000

 

 

-

Dự án trang thiết bị Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

2 000

2 000

 

 

5

Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn:

2 540

2 340

200

 

5,1

Vệ sinh nông thôn

2 540

2 340

200

 

*

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

2 340

2 340

 

 

-

Xây dựng mới và sửa chữa một số nhà tiêu hợp vệ sinh, công trình nước sạch tại một s Trạm Y tế xã trên địa bàn tnh

2 340

2 340

 

 

*

Vốn sự nghiệp

200

 

200

 

XV

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

3 476

2 500

976

 

1

Dự án chống xuống cấp và tôn tạo các di tích lịch sử:

3 100

2 500

600

 

-

Di tích đình Trùng Hạ, xã Gia Tân, huyện Gia Viễn

500

500

 

 

-

Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ vua Đinh Tiên Hoàng và vua Lê Đại Hành, xã Trường Yên, huyện Hoa Lư

1 000

1 000

 

 

-

Di tích chùa Lạc Khoái, xã Gia Lạc huyện Gia Viễn

1 000

1 000

 

 

-

Di tích đền Kiến c, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh

200

 

200

 

-

Di tích đền Thôn Đỗ, xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh

300

 

300

 

-

Di tích nhà thờ Ninh Tốn, xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô

100

 

100

 

2

Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hoá, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

351

 

351

 

2,1

Hỗ trợ trang thiết bị Trung tâm văn hóa thể thao cấp xã

40

 

40

 

-

Trung tâm văn hóa thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh

40

 

40

 

2,2

Hỗ trợ trang thiết bị TT văn hóa th thao thôn, bn

40

 

40

 

-

Xóm 5A, xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô

40

 

40

 

2,3

Hỗ trợ trang thiết bị cho Đội thông tin lưu động huyện

160

 

160

 

-

Đội thông tin lưu động huyện Kim Sơn

80

 

80

 

-

Đội thông tin lưu động huyện Yên Khánh

80

 

80

 

2,4

Cp sách cho hệ thống Thư viện huyện miền núi, vùng sâu

105

 

105

 

-

Thư viện huyện Kim Sơn

15

 

15

 

-

Thư viện huyện Yên Khánh

15

 

15

 

-

Thư viện huyện Yên Mô

15

 

15

 

-

Thư viện huyện Nho Quan

15

 

15

 

-

Thư viện huyện Gia Viễn

15

 

15

 

-

Thư viện huyện Hoa Lư

15

 

15

 

-

Thư viện huyện Tam Điệp

15

 

15

 

2,5

Cp sản phm văn hóa cho đồng bào dân tộc thiu số, các xã khu vực III, các trường dân tộc nội trú

6

 

6

 

3

Tăng cường năng lực cán bộ VHCS, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

25

 

25

 

-

Đào tạo cán bộ văn hóa thông tin xã

25

 

25

 

XVI

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

6 409

 

6 409

 

1

Chương trình việc làm, dạy nghề:

6 209

 

6 209

 

1,1

Đi mới và phát triển dạy nghề

820

 

820

 

-

Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề

820

 

820

 

1,2

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

3 714

 

3 714

 

*

H trợ đầu tư các cơ sở dạy nghề

3 714

 

3 714

 

-

Hỗ trợ đầu tư Trường trung cấp dạy nghề Nho Quan

3 714

 

3 714

 

1,3

Hỗ trợ đưa lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng

975

 

975

 

-

Hỗ trợ học phí, ăn, ở, đi lại

800

 

800

 

-

Hỗ trợ chi phí làm thủ tục xuất cảnh

175

 

175

 

1,4

Hỗ trợ phát triển thị trường lao động

540

 

540

 

-

Hỗ trợ thu thập dữ liệu cung lao động

270

 

270

 

-

Nhập tin dữ liệu cung, cầu lao động

120

 

120

 

-

Hỗ trợ tổ chức sàn giao dịch việc làm - Trung tâm giới thiệu việc làm

150

 

150

 

1,5

Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

160

 

160

 

2

Chương trình giảm nghèo

200

 

200

 

-

Hỗ trợ nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

200

 

200

 

XVII

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

23 846

14 600

9 246

 

1

Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn

16 250

14 600

1 650

 

*

Vốn XDCB

14 600

14 600

 

 

-

Công trình xây dựng hệ thống nối mạng từ trạm cấp nước xã Kim Mỹ cấp nước cho khu dân cư Bãi Ngang (thị trấn Bình Minh)

160

160

 

 

-

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sạch SHNT thôn Kênh Gà, xã Gia Thịnh

213

213

 

 

-

Hệ thống cấp nước huyện Yên Khánh - Hạng mục: Mạng lưới đường ống cấp nước D90+D63 xã Khánh Hòa

450

450

 

 

-

Xây dựng trạm cấp nước sinh hoạt nông thôn Đâm Khê Trong và khu Bích Động xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư

250

250

 

 

-

Công trình cấp nước SHNT xã Kim Hải, huyện Kim Sơn

2 300

2 300

 

 

-

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước SHNT xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn

2 300

2 300

 

 

-

Công trình cấp nước sạch SHNT xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan

2 200

2 200

 

 

-

Công trình cấp nước sạch SHNT xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh

2 200

2 200

 

 

-

Công trình cấp nước SHNT xã Yên Bình, thị xã Tam Điệp

2 000

2 000

 

 

-

Công trình nước SHNT xã Ninh Xuân, huyện Hoa Lư

1 927

1 927

 

 

-

Công trình nước SHNT xã Gia Phong, huyện Gia Viễn

200

200

 

 

-

Công trình nước SHNT xã Gia Minh, huyện Gia Viễn

200

200

 

 

-

Công trình nước SHNT xã Gia Phương, huyện Gia Viễn

200

200

 

 

*

Vốn sự nghiệp

1 650

 

1 650

 

-

Giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

1 650

 

1 650

 

2

Chương trình vệ sinh an toàn thực phm

144

 

144

 

-

Bảo đảm VSATTP trong sản xuất nông, lâm thủy sản

144

 

144

 

3

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

6 452

 

6 452

 

-

Lập điều chỉnh Quy hoạch chung cho các xã xây dựng Nông thôn mới theo Thông tư số 13/TT-BNNPTNN-BTNMT-BKHĐT

2 800

 

2 800

 

-

Kinh phí tập huấn, tuyên truyền, nghiên cứu chuyên đề, tổ chức hội thi và học tập kinh nghiệm xây dựng Nông thôn mới năm 2014

1 352

 

1 352

 

-

Xây dựng mô hình phát triển sản xuất và nâng cao hiệu quả các hình thức tổ chức sản xuất ở nông thôn

800

 

800

 

-

Hỗ trợ máy móc thiết bị gắn liền với công tác dồn điền đổi thửa góp phần cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

1 000

 

1 000

 

-

Kinh phí thực hiện thiết kế điển hình mẫu CSHT xây dựng Nông thôn mới

500

 

500

 

4

Chương trình việc làm, dạy nghề:

1 000

 

1 000

 

*

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn; mô hình dạy nghề

1 000

 

1 000

 

-

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp

1 000

 

1 000

 

XVIII

BCĐ PHÒNG CHNG TỘI PHẠM (CÔNG AN TỈNH)

1 845

 

1 845

 

1

Chương trình phòng chống ma tuý

1 660

 

1 660

 

-

Xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy

400

 

400

 

-

Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy

260

 

260

 

-

Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

630

 

630

 

-

Tăng cường năng lực đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy

270

 

270

 

-

Chi phí phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo của Ban chỉ đạo PCTP

100

 

100

 

2

Chương trình phòng chống tội phạm

185

 

185

 

-

Tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

185

 

185

 

XIX

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

7 000

7 000

 

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia Ứng phó biến đổi khí hậu:

7 000

7 000

 

 

-

Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn phòng hộ ven biển, chống xói lở bờ biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình góp phần bảo vệ môi trường sinh thái và ứng phó với biến đổi khí hậu.

7 000

7 000