Quyết định 1365/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu: 1365/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành: 05/08/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CAO BẰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1365/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 05 tháng 08 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Cao Bằng;

Căn cứ Công văn số 92/HĐND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc bổ sung danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đt lúa, đất rng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2016 cấp huyện;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1252/TTr-STNMT ngày 29 tháng 7 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của Thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016: Theo Biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016: Theo Biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016: Theo Biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016: Theo Biểu 09/CH;

5. Danh mục các công trình, dự án bsung thực hiện trong năm 2016 theo Công văn số 92/HĐND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Cao Bằng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND thành phố Cao Bằng và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Kế hoạch và đầu tư; Tài chính; NN&PTNT;
- Phòng TNMT thành phố Cao Bằng;
- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tnh;
- CVP, các PCVP, CV (TH, XD, NN);
- Lưu: VT, NĐ (TT.24b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

 


 

 

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

BIỂU 06/CH

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tỷ l
%

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường ĐThám

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+()

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

10.711,63

100,00

958,92

780,31

92,07

454,06

684,04

958,06

543,37

998,60

1.476,07

1.053,97

2.712,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.260,00

67,78

523,25

593,83

3,71

201,92

536,96

293,44

299,45

618,95

1187,09

732,60

2268,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.176,20

16,20

54,76

31,91

 

1,99

110,93

174,64

55,08

20,82

240,87

350,68

134,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

720,78

9,93

10,12

 

 

 

79,52

128,88

23,75

-

203,26

274,81

0,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

481,19

6,63

10,72

28,28

3,71

9,20

45,66

66,98

4,17

8,11

107,89

126,68

69,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

599,47

8,26

89,17

84,41

 

68,81

88,66

6,63

3,14

33,51

80,17

9,05

135,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.844,07

52,95

236,45

 

 

56,16

291,38

14,03

-

400,21

749,98

241,40

1.854,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.144,18

15,76

129,64

448,87

-

65,56

-

28,43

235,87

155,73

6,87

-

73,21

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,89

0,21

2,51

0,36

 

0,20

0,33

2,73

1,19

0,57

1,31

4,79

0,90

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.410,34

31,84

433,84

183,30

88,36

251,32

146,52

656,43

242,94

372,45

284,90

319,26

431,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

181,75

5,33

1,24

11,84

0,13

10,68

3,86

46,09

4,50

-

44,49

0,54

58,38

2.2

Đất an ninh

CAN

57,31

1,68

3,22

0,02

0,43

4,12

0,50

3,19

0,73

27,10

18,00

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

170,26

4,99

1,18

-

-

-

-

85,63

-

-

-

-

83,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,07

0,00

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cm công nghiệp

SKN

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,07

0,47

-

2,06

2,17

8,88

0,80

1,79

-

-

-

0,37

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

158,79

4,66

19,55

6,56

1,36

36,02

4,42

3,94

24,35

3,09

-

32,00

27,50

2.8

Đất sử dụng cho hot động khoáng sản

SKS

461,71

13,54

-

-

 

91,34

-

1,50

89,70

183,54

-

-

95,63

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyn, cấp xã

DHT

600,78

17,62

77,40

37,75

25,62

36,49

34,50

100,41

26,85

14,79

101,38

75,33

70,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

0,01

0,11

-

0,14

-

-

0,14

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

89,24

2,62

-

-

-

22,00

-

48,85

-

-

-

-

18,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

184,73

5,42

-

.

-

-

-

-

-

-

32,20

117,47

35,06

2.14

Đất ở ti đô th

ODT

785,41

23,03

277,65

73,08

33,78

17,48

41,30

272,26

43,23

26,63

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trsở cơ quan

TSC

62,05

1,82

5,88

0,72

6,59

0,02

2,65

45,12

0,27

0,07

0,10

0,37

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,55

0,25

0,39

-

1,89

-

-

5,42

-

-

-

0,85

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,64

0,08

0,79

-

0,06

0,10

-

-

-

-

-

1,69

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

150,90

4,42

24,54

14,75

-

6,80

19,53

11,51

22,10

5,71

12,48

32,79

0,69

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

174,13

5,11

3,80

-

-

1,16

13,66

0,96

3,50

94,30

26,68

18,17

11,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,23

0,15

1,24

0,34

0,46

0,27

0,45

0,42

0,19

0,22

0,46

0,90

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,73

0,02

-

-

0,73

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,13

0,03

-

0,02

-

-

-

-

-

-

1,06

0,05

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rch, suối

SON

298,47

8,75

16,85

36,16

15,00

15,89

24,85

29,20

27,52

17,00

48,05

38,73

29,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

41,29

0,39

1,83

3,18

-

0,82

0,56

8,19

0,98

7,20

4,08

2,11

12,34

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

KDT

5.469,43

51,06

958,92

780,31

92,07

454,06

684,04

958,06

543,37

998,60

 

 

 

 

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2016

BIỂU 07/CH

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bàng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường ĐThám

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(4)=(5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

516,05

138,70

13,76

0,87

30,93

5,13

168,55

44,64

0,78

71,71

23,80

17,18

1.1

Đất trồng lúa

82,50

3,89

7,19

 

5,22

0,05

39,03

7,04

0,04

12,60

6,77

0,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

41,45

2,00

 

 

 

 

29,19

 

 

4,10

6,06

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

96,16

12,11

3,44

0,55

7,50

2,15

35,28

12,13

0,10

5,76

14,60

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

103,62

30,19

1,76

0,32

6,64

2,47

39,74

8,97

0,64

4,94

2,43

5,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

56,91

 

 

 

 

0,46

0,39

 

 

48,41

 

7,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

174,86

92,51

1,37

 

11,57

 

54,11

14,50

 

 

 

0,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,00

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,70

3,00

 

 

 

 

8,50

 

 

 

4,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

15,70

3,00

 

 

 

 

8,50

 

 

 

4,20

 

 

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2016

BIỂU 08/CH

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bàng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường ĐThám

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

3

(4)=(5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

516,05

138,70

13,76

0,87

30,93

5,13

168,55

44,64

0,78

71,71

23,80

17,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,50

3,89

7,19

 

5,22

0,05

39,03

7,04

0,04

12,60

6,77

0,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

41,45

2,00

 

 

 

-

29,19

-

-

4,10

6,06

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,16

12,11

3,44

0,55

7,50

2,15

35,28

12,13

0,10

5,76

14,60

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,62

30,19

1,76

0,32

6,64

2,47

39,74

8,97

0,64

4,94

2,43

5,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

56,91

 

 

 

 

0,46

0,39

-

-

48,41

-

7,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

174,86

92,51

1,37

-

11,57

-

54,11

14,50

-

-

-

0,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,27

3,05

0,95

0,05

18,16

0,05

15,83

26,20

0,45

3,89

4,64

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cm công nghiệp

SKN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,72

-

-

-

-

-

2,42

-

0,30

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hot động khoáng sản

SKS

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyn, cấp xã

DHT

5,05

-

-

-

-

-

3,55

-

-

 

1,50

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,44

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

0,44

-

2.14

Đất ở ti đô th

ODT

46,01

0,05

0,20

0,05

16,20

0,05

3,11

26,20

0,15

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trsở cơ quan

TSC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,64

-

-

-

-

-

2,64

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,27

-

-

-

-

-

1,50

-

-

0,77

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,64

3,00

0,75

-

1,96

-

2,11

-

-

1,12

2,70

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

BIỂU 09/CH

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bàng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường ĐThám

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

3

(4)=(5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,40

 

0,18

 

0,10

 

1,12

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,42

 

 

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cm công nghiệp

SKN

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hot động khoáng sản

SKS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,98

-

0,18

-

0,10

-

0,70

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tai đô th

ODT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trsở cơ quan

TSC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014