Quyết định 115/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
Số hiệu: 115/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu Người ký: Dương Thành Trung
Ngày ban hành: 02/07/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 115/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 02 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐÔNG HẢI, TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 259/TTr-STNMT ngày 25 tháng 6 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hải với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm phụ lục các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Hải và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Dương Thành Trung

 

Phụ lục: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐÔNG HẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
 diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn
Gành Hào


Long Điền Đông


Long Điền Đông A


Long Điền


Điền Hải


Long Điền Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

57.963,19

1.340,24

10.170,24

4.776,08

8.786,23

3.856,93

7.290,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.867,89

775,61

4.495,44

4.283,71

8.145,07

2.617,46

5.527,16

1.1

Đất lúa nước

LUA

436,57

-

58,41

378,16

-

-

-

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,27

-

58,41

161,86

-

-

-

1.1.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại

LUK

216,30

-

-

216,30

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,32

19,70

41,25

-

-

0,11

7,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.926,80

38,49

464,40

193,32

1.197,26

52,04

454,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.370,07

68,76

769,28

-

-

347,90

184,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38.386,94

637,04

2.200,26

3.712,23

6.947,81

1.637,31

4.777,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.678,20

11,62

961,84

-

-

580,10

103,75

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.383,76

251,74

3.888,73

492,37

641,16

599,19

791,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,27

4,18

1,27

-

-

31,37

70,45

2.2

Đất an ninh

CAN

2,28

2,28

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

0,79

-

-

-

0,35

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,05

12,21

0,02

0,42

0,01

18,14

12,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.069,36

59,56

3.424,14

355,78

169,97

220,58

207,62

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,75

-

0,22

-

0,19

0,14

0,30

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

4,56

2,06

0,22

0,12

0,25

0,31

0,18

 

- Đất cơ sở giáo dục

DGD

47,82

3,73

13,66

2,06

7,32

3,96

3,49

 

- Đất thể dục thể thao

DTT

1,24

-

-

-

0,88

-

-

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

622,35

51,29

108,87

30,54

67,61

72,12

94,88

 

- Đất thủy lợi

DTL

886,18

-

5,59

322,99

92,99

11,16

35,85

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

3.502,62

1,40

3.294,77

-

0,43

132,67

72,92

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,75

0,44

0,10

0,03

0,02

0,03

-

 

- Đất chợ

DCH

2,09

0,64

0,71

0,04

0,28

0,19

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,59

-

-

0,59

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,00

-

-

-

-

-

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

826,05

-

109,02

51,15

248,93

66,72

54,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

63,38

63,38

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,03

9,11

0,75

0,71

0,15

28,68

1,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,49

1,56

0,01

-

0,92

0,22

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,35

0,71

1,16

2,05

1,43

3,02

0,10

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,27

1,73

7,42

11,73

9,95

6,42

0,59

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,61

0,05

0,52

-

0,66

0,66

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,03

0,31

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.145,18

94,58

344,42

69,94

209,14

220,30

440,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,56

1,29

-

-

-

2,73

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.711,54

312,89

1.786,07

-

-

640,28

972,30

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
 diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính


An Trạch


An Trạch A


Định Thành


Định Thành A


An Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

57.963,19

4.922,13

5.100,84

3.159,52

2.791,97

5.768,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.867,89

4.635,61

4.752,84

2.839,24

2.525,16

5.270,59

1.1

Đất lúa nước

LUA

436,57

-

-

-

-

-

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,27

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại

LUK

216,30

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,32

0,35

0,36

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.926,80

432,80

377,28

96,44

97,84

522,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.370,07

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38.386,94

4.202,46

4.375,20

2.742,80

2.427,32

4.727,36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.678,20

-

-

-

-

20,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.383,76

286,52

348,00

320,28

266,81

497,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,27

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,28

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

-

-

0,08

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,05

0,01

0,01

5,28

0,31

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.069,36

152,59

105,15

45,55

61,53

266,89

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,75

-

-

0,38

0,52

-

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

4,56

0,30

0,17

0,36

0,09

0,50

 

- Đất cơ sở giáo dục

DGD

47,82

2,28

1,84

4,02

1,47

3,99

 

- Đất thể dục thể thao

DTT

1,24

-

-

0,36

-

-

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

622,35

28,27

36,24

39,32

38,62

54,59

 

- Đất thủy lợi

DTL

886,18

121,72

66,47

1,06

20,76

207,59

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

3.502,62

-

0,43

-

-

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,75

0,02

-

-

0,07

0,04

 

- Đất chợ

DCH

2,09

-

-

0,05

-

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,59

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,00

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

826,05

55,14

54,79

75,38

54,07

55,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

63,38

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,03

0,22

1,37

0,36

0,80

1,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,49

-

-

0,04

0,62

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,35

2,19

-

1,10

0,59

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,27

1,91

1,78

0,76

3,98

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,61

0,70

1,45

0,05

-

0,41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,03

-

0,72

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.145,18

73,54

182,41

191,68

144,91

173,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,56

0,22

0,32

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.711,54

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
 diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

 

Thị trấn
Gành Hào


Long Điền Đông


Long Điền Đông A


Long Điền


Điền Hải


Long Điền Tây

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,03

25,77

38,99

-

18,51

16,83

42,82

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

3,20

-

-

-

-

-

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,01

1,69

13,65

-

3,32

4,78

5,03

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,56

20,88

16,84

-

15,19

8,29

37,79

 

1.8

Đất làm muối

LMU

12,26

-

8,50

-

-

3,76

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,12

1,07

0,62

0,05

0,03

0,35

-

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,07

0,07

-

-

-

-

-

 

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

-

-

-

-

-

 

 

- Đất giao thông

DGT

0,04

0,04

-

-

-

-

-

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,05

-

0,62

0,05

0,03

0,35

-

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

1,00

-

-

-

-

-

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
 diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

 


An Trạch


An Trạch A


Định Thành


Định Thành A


An Phúc

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,03

0,78

0,43

0,83

-

1,07

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

-

-

-

-

-

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,01

-

-

-

-

0,54

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,56

0,78

0,43

0,83

-

0,53

 

1.8

Đất làm muối

LMU

12,26

-

-

-

-

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,12

-

-

-

-

-

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,07

-

-

-

-

-

 

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

-

-

-

-

-

 

 

- Đất giao thông

DGT

0,04

-

-

-

-

-

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,05

-

-

-

-

-

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

-

-

-

-

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn
Gành Hào


Long Điền Đông


Long Điền Đông A


Long Điền


Điền Hải


Long Điền Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.794,67

26,06

1.676,84

0,15

18,66

25,57

43,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,20

3,20

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,38

1,78

14,35

0,05

3,37

4,85

5,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.748,18

21,03

1.653,94

0,10

15,29

16,41

37,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

12,91

0,05

8,55

-

-

4,31

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,61

2,35

-

-

-

0,18

1,00

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,61

2,35

-

-

-

0,18

1,00

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính


An Trạch


An Trạch A


Định Thành


Định Thành A


An Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.794,67

1,35

0,58

1,06

0,15

1,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,20

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,38

0,05

0,05

0,13

0,05

0,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.748,18

1,30

0,53

0,93

0,10

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

12,91

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,61

-

-

0,08

-

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,61

-

-

0,08

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
 diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

 

Thị trấn
Gành Hào


Long Điền Đông


Long Điền Đông A


Long Điền


Điền Hải


Long Điền Tây

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

-

 

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.860,4

-

1.655,6

-

-

132,3

72,5

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.860,4

-

1.655,6

-

-

132,3

72,5

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
 diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

 


An Trạch


An Trạch A


Định Thành


Định Thành A


An Phúc

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

 

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.860,4

-

-

-

-

-

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.860,4

-

-

-

-

-

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014