Quyết định 18/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 18/2020/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Lê Quang Tiến
Ngày ban hành: 18/09/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài nguyên, Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2020/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 18 tháng 9 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2019/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3088/TTr-STC ngày 04 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, như sau:

Thay thế các Phụ lục I, II và IV ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên bằng các Phụ lục I, II và IV kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, CNN, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

 Hadv/T9.QĐ02/80b

 

PHỤ LỤC SỐ I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 18 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá (Đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

 

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250.000

 

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

350.000

 

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450.000

 

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

700.000

 

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1.000.000

 

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

150.000

 

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

tấn

210.000

 

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

tấn

280.000

 

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

tấn

420.000

 

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

600.000

 

 

 

 

I10306

 

 

Quặng sắt làm phụ gia xi măng

tấn

150.000

 

 

I2

 

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

490.000

 

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

tấn

700.000

 

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

tấn

1.000.000

 

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35%

tấn

1.300.000

 

 

 

I205

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

tấn

1.600.000

 

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2.100.000

 

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

 

I301

 

 

 

 Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

tấn

110.000

 

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

tấn

150.000

 

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

tấn

210.000

 

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

385.000

 

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1.000.000

 

 

 

 

I30202

 

 

Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)

 

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

tấn

1.950.000

 

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

tấn

910.000

 

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.330.000

 

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

1.900.000

 

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

2.500.000

 

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.200.000

 

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

3.800.000

 

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

4.500.000

 

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

5.100.000

 

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

840.000.000

 

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au ≤240 gram/tấn

tấn

154.000.000

 

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

tấn

175.000.000

 

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%

tấn

896.000

 

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

tấn

1.280.000

 

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

tấn

1.790.000

 

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1%

tấn

2.300.000

 

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

2.810.000

 

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

170.000.000

 

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

tấn

255.000.000

 

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

 

I701

 

 

 

 Wolfram

 

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3%

tấn

1.300.000

 

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

tấn

1.940.000

 

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

tấn

2.910.000

 

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

tấn

4.150.000

 

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

tấn

5.070.000

 

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5%

tấn

6.041.000

 

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimon có hàm lượng 5%<Sb≤10%

tấn

10.080.000

 

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%

tấn

14.400.000

 

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%

tấn

20.130.000

 

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

28.750.000

 

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

11.550.000

 

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

16.500.000

 

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

4.000.000

 

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

5.000.000

 

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

tấn

560.000

 

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

tấn

1.330.000

 

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

tấn

1.870.000

 

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

tấn

2.244.000

 

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

tấn

485.000

 

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

tấn

960.000

 

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

1.610.000

 

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2.290.000

 

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3.210.000

 

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4.120.000

 

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

5.500.000

 

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

tấn

16.500.000

 

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

tấn

19.800.000

 

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

tấn

11.400.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 18 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá (Đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

 

 

 

 

 

II101

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

40.000

 

 

 

II102

 

 

 

Cấp phối hỗn hợp chưa qua sàng tuyển (gồm: bùn đất, cát sạn, sỏi cuội …) thuộc Dự án Nạo vét lòng hồ Núi Cốc

m3

50.000

 

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

 

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

 150.000

 

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

 70.000

 

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

 80.000

 

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

80.000

 

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

168.000

 

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

60.000

 

 

 

 

 

II2020308

 

Đá cát kết + Bột kết + Đá vụn lẫn đất để làm đường

m3

70.000

 

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

 

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

 

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

 

II3020305

 

Đất caosilic

m3

45.000

 

 

 

 

II30204

 

 

Đá thải mỏ Khánh Hoà để cung cấp cho nhà máy xi măng Quán Triều

m3

105.000

 

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

 

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

 

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

120.000

 

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

266.000

 

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

 126.000

 

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quarzite

 

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

 

 

 

II1002

 

 

 

Quarzite

 

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzite thường

tấn

112.000

 

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

tấn

210.000

 

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

tấn

1.500.000

 

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

 

 

 

II1105

 

 

 

Sét cao lanh làm xương gạch

tấn

110.000

 

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

tấn

 

 

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorit

 

 

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

tấn

350.000

 

 

 

 

II130202

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

tấn

500.000

 

 

 

 

II130203

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

tấn

600.000

 

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

 

II1601

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.306.000

 

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

II160201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

2.784.600

 

 

 

 

II160202

 

 

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281.000

 

 

 

 

II160203

 

 

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438.000

 

 

 

 

II160204

 

 

Than cục 4a, 4b

tấn

 3.404.520

 

 

 

 

II160205

 

 

Than cục 5a, 5b

tấn

3.050.880

 

 

 

 

II160206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

2.747.000

 

 

 

 

II160207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.351.560

 

 

 

 

II160208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

828.000

 

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

II160301

 

 

Than cám 1

tấn

 2.606.000

 

 

 

 

II160302

 

 

Than cám 2

tấn

2.713.000

 

 

 

 

II160303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

 2.237.760

 

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

tấn

 1.706.880

 

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1.349.040

 

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1.065.120

 

 

 

 

II160307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

803.040

 

 

 

 

II160308

 

 

Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạn

tấn

1.300.000

 

 

II17

 

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

 

II1701

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.306.000

 

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

II170201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

2.784.600

 Núi Hồng than cục xô 1C

 

 

 

II170202

 

 

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281.000

 

 

 

 

II170203

 

 

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438.000

 

 

 

 

II170204

 

 

Than cục 4a, 4b

tấn

 3.404.520

 

 

 

 

II170205

 

 

Than cục 5a, 5b

tấn

 3.050.880

 

 

 

 

II170206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

 2.747.000

 

 

 

 

II170207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.351.560

 

 

 

 

II170208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

 828.000

 

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

II170301

 

 

Than cám 1

tấn

 2.606.000

 

 

 

 

II170302

 

 

Than cám 2

tấn

 2.713.000

 

 

 

 

II170303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.237.760

 Núi Hồng than cám 3B.3

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

tấn

1.706.880

 Núi Hồng than cám 4A.3

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1.349.040

 Núi Hồng than cám 5A.5

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1.065.120

 

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

 803.040

 Núi Hồng than cám 7A

 

 

 

II170308

 

 

Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạn

tấn

1.300.000

 

 

 

II1705

 

 

 

Than mỏ Cát Nê

tấn

 300.000

 

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

tấn

 760.000

 

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

 

II180201

 

 

Than mỡ có độ tro Ak ≤ 40%

tấn

 2.500.000

 

 

 

 

II180202

 

 

Than mỡ có độ tro Ak > 40%

tấn

 1.750.000

 

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

tấn

 280.000

 

 

 

II1903

 

 

 

Than bã sàng

tấn

 206.000

 

 

 

II1904

 

 

 

Xít thải than

tấn

 192.000

 

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

 

II2401

 

 

 

Barit

 

 

 

 

 

 

II240101

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

tấn

 40.000

 

 

 

 

II240102

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%

tấn

 110.000

 

 

 

 

II240103

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%

tấn

 300.000

 

 

 

 

II240104

 

 

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

 600.000

 

 

 

 

II240105

 

 

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tấn

 800.000

 

 

 

II2402

 

 

 

Fluorit

 

 

 

 

 

 

II240201

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

tấn

 150.000

 

 

 

 

II240202

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%

tấn

 500.000

 

 

 

 

II240203

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%

tấn

 2.500.000

 

 

 

 

II240204

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%

tấn

 3.000.000

 

 

 

 

II240205

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%

tấn

3.500.000

 

 

PHỤ LỤC IV

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 18 /2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá (Đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

V1

 

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V101

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

 200.000

 

 

 

 

V10102

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

 450.000

 

 

 

 

V10103

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

 1.100.000

 

 

 

 

V10104

 

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

 20.000

 

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

 100.000

 

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

 500.000

 

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

 

 

 

 

 

 

V20101

 

 

Nước mặt dùng cho sản xuất nước sạch do Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên tự khai thác

m3

 3.000

 

 

 

 

V20102

 

 

Nước mặt dùng cho sản xuất nước sạch do các công ty khác cung ứng

m3

 2.000

 

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

 

 

 

 

 

 

V20201

 

 

Nước ngầm dùng cho sản xuất nước sạch do Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên tự khai thác

m3

 4.000

 

 

 

 

V20202

 

 

Nước ngầm dùng cho sản xuất nước sạch do các công ty khác cung ứng

m3

 3.000

 

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

 40.000

 

 

 

V302

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

 40.000

 

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

 3.000

 

 

 





Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên Ban hành: 02/10/2015 | Cập nhật: 13/10/2015

Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009 Ban hành: 14/05/2010 | Cập nhật: 18/05/2010