Thông báo 7756/STC-BG năm 2014 về đơn giá bồi thường, hỗ trợ các loại cây, hoa màu, vật nuôi trên đất có mặt nước phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2015
| Số hiệu: | 7756/STC-BG | Loại văn bản: | Thông báo |
| Nơi ban hành: | Thành phố Hà Nội | Người ký: | Lê Thị Loan |
| Ngày ban hành: | 30/12/2014 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Lĩnh vực: | Đất đai, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7756/STC-BG |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2014 |
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ CÁC LOẠI CÂY, HOA MÀU, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC GPMB TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2015
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính Phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ nội dung thống nhất tại Biên bản họp ngày 24/12/2014 gồm đại diện các Sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp - PTNT, Ban chỉ đạo GPMB thành phố;
Sở Tài chính Hà Nội thông báo đơn giá bồi thường, hỗ trợ các loại cây, hoa màu, vật nuôi trên đất có mặt nước phục vụ công tác GPMB trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2013, cụ thể như sau:
I/ Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ:
1/ Sở Tài chính thông báo mức giá tối đa các loại cây trồng, hoa màu, vật nuôi trên đất có mặt nước trong điều kiện canh tác bình thường tại địa phương. Căn cứ thiệt hại thực tế khi Nhà nước thu hồi đất, UBND quận, huyện, thị xã quyết định phương án bồi thường, hỗ trợ cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất bị thu hồi không vượt mức giá tối đa theo thông báo của Sở Tài chính. Cụ thể:
a/ Đối với các loại cây, hoa màu không vượt mật độ quy định tại Phụ lục chi tiết kèm theo Thông báo này thì được bồi thường, hỗ trợ 100% số lượng cây thực tế kiểm đếm và đơn giá quy định trong Thông báo.
b/ Đối với số lượng cây trồng cao hơn mật độ quy định (nếu có) thì chủ sở hữu tài sản được hỗ trợ tối đa không quá 30% mật độ quy định theo mức bằng 50% đơn giá của cây cùng chủng loại nêu trong Thông báo. Số cây vượt mật độ quá 30% không được bồi thường hỗ trợ.
c/ Những cây trồng trong chậu, ươm trong bầu, UBND các quận, huyện, thị xã quyết định mức hỗ trợ di chuyển cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, nhưng tối đa không vượt quá 30% đơn giá cây trồng quy định trong Thông báo.
2/ Đối với cây lâu năm, mức giá quy định tương ứng với giá trị từng loại cây được xác định chủ yếu bằng đường kính thân và chiều cao cây đối với cây sinh trưởng bình thường. Việc xác định tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Đường kính thân được đo tại vị trí thân ổn định trên mặt đất ít nhất 20 cm. Đối với cây mà một gốc có nhiều nhánh thì lấy nhánh có đường kính thân lớn nhất để tính cho cây đó.
- Chiều cao cây được tính từ gốc trên mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất. Đối với những cây có chạc lá là bẹ như dừa, cau,... thì độ cao cây tính từ mặt đất đến bẹ lá gần nhất.
- Cây giống là cây được ươm trồng đủ tiêu chuẩn kỹ thuật sinh trưởng.
3/ Cây lâu năm trồng làm bóng mát trong vườn chè tập trung được bồi thường 100% theo đơn giá quy định, nhưng mật độ tối đa không quá 200 cây/ha.
4/ Cây lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất, tùy từng trường hợp cụ thể, UBND các quận, huyện, thị xã xem xét mức hỗ trợ nhưng tối đa không vượt quá 80% đơn giá quy định trong Thông báo.
5/ Bồi thường thiệt hại vật nuôi trên đất có mặt nước:
a/ Nguyên tắc bồi thường hỗ trợ:
- Không bồi thường, hỗ trợ vật nuôi mà tại thời điểm thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch và trường hợp mặt nước đã đến hạn thanh lý hợp đồng thuê thầu.
- Mặt nước nuôi trồng thủy sản tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch, được bồi thường thiệt hại do phải thu hồi sớm.
b/ Xác định bồi thường, hỗ trợ đối với trường hợp mặt nước nuôi thả cá:
- Mặt nước chuyên canh nuôi cá giống: có diện tích dưới 2.000 m2 (trường hợp ao rộng phải có phân ô nuôi cá giống theo tiêu chuẩn kỹ thuật), có độ sâu tính từ mặt nước 1,2-2m.
- Mặt nước thâm canh nuôi cá giống năng suất ≥ 7 tấn/ha, ngoài các điều kiện nêu trên, phải đảm bảo các điều kiện: có hệ thống chủ động cấp thoát nước hoàn chỉnh, đáy ao phẳng, không bị tán cây hay vật cản che ánh sáng mặt trời.
- Mặt nước thâm canh nuôi cá thịt năng suất ≥ 7 tấn/ha: có diện tích từ 2.000 đến 15.000 m2, có độ sâu tính từ mặt nước 2-2,5 m, bờ ao cao hơn mặt nước tối đa 0,5m, ao có hệ thống chủ động cấp và thoát nước hoàn chỉnh. Trường hợp ao nuôi không đạt các tiêu chuẩn trên thì thực hiện bồi thường thiệt hại sản lượng cá theo đơn giá của năng suất bình thường < 7 tấn/ha.
UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm xác định thời kỳ thu hoạch, loại mặt nước nuôi trồng, năng suất của từng trường hợp thu hồi để quyết định phương án bồi thường hỗ trợ theo mức giá quy định trong Thông báo.
6/ Đối với cây trồng, vật nuôi đặc thù của địa phương hoặc các loại cây trồng đặc sản có giá trị cao, UBND các quận, huyện, thị xã căn cứ thực tế từng dự án, đề xuất mức bồi thường hỗ trợ, báo cáo Sở Tài chính để được xem xét giải quyết. Các loại cây không có trong danh mục Bảng giá nhưng có cùng họ, loài và có giá trị tương đương với cây có trong Bảng giá thì UBND các quận, huyện, thị xã vận dụng để áp dụng cho phù hợp.
II/ Bảng giá bồi thường, hỗ trợ các loại cây, hoa màu, mặt nước nuôi thả cá:
(Chi tiết như phụ lục kèm theo)
Thông báo này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015, trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, UBND các quận, huyện, thị xã phản ánh và đề xuất về Sở Tài chính để xem xét điều chỉnh cho phù hợp.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY, HOA MÀU PHỤC VỤ CÔNG TÁC GPMB TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2013
(Kèm theo Thông báo số 7756/2014/STC-BG ngày 30/12/2014 của Sở Tài chính Hà Nội)
| TT |
DANH MỤC BỒI THƯỜNG |
ĐVT |
Đơn giá |
Mật độ |
|
|
|
|
||
| 1 |
Mít |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m ≤ cao < 1,5 m |
đ/cây |
25.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 6 cm; 1,5 m ≤ cao < 2,5 m |
đ/cây |
60.000 |
|
|
|
6 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2,5 m ≤ cao < 3,5 m |
đ/cây |
150.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; cao ≥ 3,5 m |
đ/cây |
350.000 |
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 3,5 m |
đ/cây |
600.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao ≥ 3,5 m |
đ/cây |
750.000 |
|
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 40 cm; cao ≥ 3,5 m |
đ/cây |
850.000 |
Mật độ 400 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 40 cm; cao ≥ 3,5 m |
đ/cây |
1.000.000 |
|
| 2 |
Nhóm Nhãn, Vải |
|
|
|
| 2.1 |
Loại trồng bằng hạt |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m ≤ cao < 1,5 m |
đ/cây |
25.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1,5 m ≤ cao < 2 m |
đ/cây |
50.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm; 2 m ≤ cao < 3 m |
đ/cây |
150.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
300.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
400.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
600.000 |
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
800.000 |
Mật độ 400 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 25 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
1.000.000 |
|
| 2.2 |
Loại trồng bằng cây ghép hoặc cành chiết |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m ≤ cao < 1,5 m |
đ/cây |
30.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1,5 m ≤ cao < 2 m |
đ/cây |
70.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm; cao ≥ 2 m |
đ/cây |
170.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; cao ≥ 2 m |
đ/cây |
350.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; cao ≥ 2 m |
đ/cây |
450.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 2 m |
đ/cây |
650.000 |
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
800.000 |
Mật độ 400 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 25 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
1.000.000 |
|
| 3 |
Hồng xiêm, Hồng, Xoài, Vú sữa, Bưởi |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao ≤ 1 m |
đ/cây |
10.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1 m < cao ≤ 2 m |
đ/cây |
40.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2 m < cao ≤ 3 m |
đ/cây |
100.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; 3 m < cao ≤ 4 m |
đ/cây |
150.000 |
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; 4 m < cao ≤ 6 m |
đ/cây |
250.000 |
Mật độ 600 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 20 cm; cao > 6 m |
đ/cây |
350.000 |
|
| 4 |
Cam, Chanh, Quất, Lê, Lựu, Quýt, Đào Tiên |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao < 0,5 m |
đ/cây |
10.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 0,5 m ≤ cao < 1 m |
đ/cây |
40.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 1 m ≤ cao < 1,5 m |
đ/cây |
80.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; cao ≥ 1,5 m |
đ/cây |
130.000 |
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 1,5 m |
đ/cây |
200.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 20 cm; cao ≥ 1,5 m |
đ/cây |
300.000 |
|
| 5 |
Na, Táo, Mơ, Mận, Đào, Me quả |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao ≤ 0,5 m |
đ/cây |
10.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1 m < cao ≤ 1,5 m |
đ/cây |
40.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 1,5 m < cao ≤ 2 m |
đ/cây |
80.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; cao > 2 m |
đ/cây |
130.000 |
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao > 2 m |
đ/cây |
200.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 20 cm; cao > 2 m |
đ/cây |
300.000 |
|
| 6 |
Khế, Chay, Hồng bì, Trứng gà, Sung, Ổi, Doi, Chùm ruột, Tai chua, Gùa, Dâu ăn quả |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; cao < 0,5 m |
đ/cây |
10.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 0,5 m ≤ cao < 1 m |
đ/cây |
35.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 1 m ≤ cao < 1,5 m |
đ/cây |
70.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; 1,5 m ≤ cao < 2 m |
đ/cây |
120.000 |
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; cao ≥ 2 m |
đ/cây |
170.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 25 cm; Đk tán ≥ 4,5 m |
đ/cây |
250.000 |
|
| 7 |
Cau (Cau lấy quả) |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
0,3 m ≤ cao < 0,5 m |
đ/cây |
20.000 |
≥ 0,5 m2/cây |
|
|
0,5 m ≤ cao < 1 m |
đ/cây |
40.000 |
≥ 2 m2/cây |
|
|
1m ≤ cao < 2 m |
đ/cây |
80.000 |
≥ 2 m2/cây |
|
|
2 m ≤ cao < 3,5 m |
đ/cây |
150.000 |
≥ 3 m2/cây |
|
|
3,5 m ≤ cao < 5 m |
đ/cây |
250.000 |
≥ 3 m2/cây |
|
|
Cao ≥ 5m |
đ/cây |
350.000 |
≥ 3 m2/cây |
| 8 |
Chà Là, Dừa lấy quả |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
0,3 m ≤ cao < 0,5 m |
đ/cây |
20.000 |
≥ 0,5 m2/cây |
|
|
0,5 m ≤ cao < 1 m |
đ/cây |
35.000 |
≥ 2 m2/cây |
|
|
1m ≤ cao < 2 m |
đ/cây |
60.000 |
≥ 2 m2/cây |
|
|
2 m ≤ cao < 3,5 m |
đ/cây |
120.000 |
≥ 3 m2/cây |
|
|
3,5 m ≤ cao < 5 m |
đ/cây |
200.000 |
≥ 3 m2/cây |
|
|
Cao ≥ 5m |
đ/cây |
250.000 |
≥ 3 m2/cây |
| 9 |
Sấu |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m ≤ cao < 1m |
đ/cây |
20.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1m ≤ cao < 2m |
đ/cây |
60.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2 m ≤ cao < 3 m |
đ/cây |
130.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; 3 m ≤ cao < 4 m |
đ/cây |
200.000 |
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 4 m; |
đ/cây |
300.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; 4 m < cao ≤ 8 m |
đ/cây |
500.000 |
|
|
|
30 cm ≤ ĐK < 40 cm, 8 m ≤ cao < 10 m |
đ/cây |
800.000 |
Mật độ 400 cây/ha |
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm; cao ≥ 10 m |
đ/cây |
1.000.000 |
|
|
|
ĐK thân ≥ 50 cm; cao ≥ 10 m |
đ/cây |
1.200.000 |
|
| 10 |
Trám, Cóc, Móc mật, Muỗm, Quéo |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm; 0,5 m < cao < 1m |
đ/cây |
20.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; 1m ≤ cao < 2m |
đ/cây |
35.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; 2m ≤ cao < 3m |
đ/cây |
60.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; 3m ≤ cao < 4 m |
đ/cây |
80.000 |
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; cao ≥ 4m |
đ/cây |
120.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; cao ≥ 4m |
đ/cây |
250.000 |
|
|
|
ĐK ≥ 30 cm; cao ≥ 6 m |
đ/cây |
350.000 |
Mật độ 600 cây/ha |
| 11 |
Đu đủ |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
25.000 |
|
|
|
0,2 m ≤ cao < 0,5 m, chưa có quả |
đ/cây |
6.000 |
Mật độ trồng 2500 cây/ha |
|
|
Cao ≥ 0,5 m, chưa có quả |
đ/cây |
20.000 |
|
|
|
Cao ≥ 0,5 m, đang có quả |
đ/cây |
50.000 |
|
| 12 |
Chuối |
|
|
|
|
|
Loại cao < 1m |
đ/cây |
6.000 |
Mật độ trồng 600 khóm/ha (tối đa 07 cây/khóm) |
|
|
Loại cao ≥ 1m, Chưa có buồng |
đ/cây |
15.000 |
|
|
|
Có buồng |
đ/cây |
35.000 |
|
| 13 |
Thanh Long: |
|
|
|
|
|
Thanh Long chưa có quả |
đ/khóm |
10.000 |
1.100 |
|
|
Thanh Long đang có quả |
đ/khóm |
50.000 |
khóm/trụ/ha |
| CÂY BÓNG MÁT |
|
|
|
|
| 1 |
Phượng vĩ, Bằng lăng, Hoa sữa, Hoa gạo, Hoa đại, Cây Liễu, Vông, Bàng, Chẹo, Móng Bò, Ràng ràng, Dâu da xoan, Trứng cá, Cơm nguội, Gáo, Muồng, Thị, Hoa Ban: |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
18.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
36.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
60.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
95.000 |
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
120.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đ/cây |
150.000 |
|
|
|
ĐK thân ≥ 40 cm |
đ/cây |
200.000 |
|
| 2 |
Đa, Si, Sanh |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
3 cm < ĐK thân ≤ 5 cm; cao ≥ 0,5 m |
đ/cây |
12.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
5 cm < ĐK thân ≤ 10 cm; cao ≥ 1 m |
đ/cây |
30.000 |
|
|
|
10 cm < ĐK thân ≤ 15 cm; cao ≥ 2 m |
đ/cây |
60.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
15 cm < ĐK thân ≤ 20 cm; cao ≥ 2 m |
đ/cây |
85.000 |
|
|
|
20 cm < ĐK thân < 30 cm; cao ≥ 3 m |
đ/cây |
110.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm; cao ≥ 4 m |
đ/cây |
145.000 |
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm; cao ≥ 4 m |
đ/cây |
200.000 |
Mật độ 600 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 50 cm; cao > 4m |
đ/cây |
250.000 |
|
| 3 |
Bồ kết |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
24.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
48.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
108.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
170.000 |
|
|
|
20 cm ≤ Đk thân < 30 cm |
đ/cây |
240.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đ/cây |
300.000 |
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đ/cây |
350.000 |
Mật độ 600 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 50 cm |
đ/cây |
400.000 |
|
| 4 |
Cây Vối |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
6.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
24.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
60.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
80.000 |
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
108.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đ/cây |
145.000 |
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đ/cây |
200.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 50 cm |
đ/cây |
250.000 |
|
| 5 |
Ngọc lan, Hoàng lan, Lan tua (Móng Rồng) |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đ/cây |
15.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
30.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
60.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
120.000 |
|
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
150.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
200.000 |
|
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đ/cây |
300.000 |
Mật độ 500 cây/ha |
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đ/cây |
400.000 |
|
|
|
ĐK thân ≥ 50 cm |
đ/cây |
600.000 |
|
| 6 |
Cây Long Não, Bồ đề, Sao đen |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
30.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK < 3 cm |
đ/cây |
15.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
25.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
55.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
110.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
150.000 |
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
200.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đ/cây |
300.000 |
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đ/cây |
400.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 50 cm |
đ/cây |
500.000 |
|
| 7 |
Cây Sưa |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
1 cm ≤ ĐK < 3 cm |
đ/cây |
15.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
35.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
70.000 |
|
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
150.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
220.000 |
|
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
300.000 |
Mật độ 1200 cây/ha |
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm |
đ/cây |
400.000 |
|
|
|
40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đ/cây |
500.000 |
Mật độ 800 cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 50 cm |
đ/cây |
650.000 |
|
|
|
|
|
||
| 1 |
Bạch đàn, Keo, Thông, Phi Lao |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
25.000 |
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
15.000 |
|
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
30.000 |
Trồng phân tán |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
45.000 |
1.500 cây/ha |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
65.000 |
Trồng tập trung: |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đ/cây |
80.000 |
2000 đến 2.500 |
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
90.000 |
cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm |
đ/cây |
100.000 |
|
| 2 |
Xoan |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
25.000 |
|
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
15.000 |
Trồng phân tán |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
30.000 |
1.500 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
50.000 |
Trồng tập trung: |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
80.000 |
2000 - 2.500 |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
100.000 |
cây/ha |
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm |
đ/cây |
120.000 |
|
| 3 |
Xà cừ, Lát, Sồi |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/m2 |
25.000 |
|
|
|
2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
20.000 |
Trồng phân tán |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
50.000 |
1.200 cây/ha |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
110.000 |
Trồng tập trung: |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
170.000 |
1000 - 1.500 |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
250.000 |
cây/ha |
|
|
30 cm ≤ ĐK thân < 50 cm |
đ/cây |
350.000 |
|
|
|
Đk thân ≥ 50 cm |
đ/cây |
500.000 |
|
| 4 |
Tre, Hóp, Bương, Vầu, Măng tre, Nứa |
|
|
|
|
|
2 m ≤ cao < 3 m, 3 cm < Đk thân ≤ 5 cm |
đ/cây |
5.000 |
Mật độ 300 khóm/ha |
|
|
3 m ≤ cao < 5 m, 5 cm < Đk thân ≤ 10 cm |
đ/cây |
20.000 |
|
|
|
Cao ≥ 5m, Đk thân > 10 cm |
đ/cây |
30.000 |
|
| 5 |
Trúc bát độ (lấy măng) |
|
|
|
|
|
Loại 1 thân |
đ/khóm |
25.000 |
Mật độ 500 khóm/ha |
|
|
Loại 2 - 3 thân |
đ/khóm |
60.000 |
|
|
|
Loại 4 - 5 thân |
đ/khóm |
100.000 |
|
|
|
|
|
||
| 1 |
Cây thuốc lá |
đ/m2 |
4.000 |
|
| 2 |
Cây bông |
đ/m2 |
4.500 |
|
| 3 |
Thầu dầu tía |
|
|
|
|
|
Cây chưa có quả |
đ/m2 |
2.000 |
|
|
|
Cây đã có quả |
đ/m2 |
4.500 |
|
| 4 |
Cây dâu tằm |
đ/m2 |
3.500 |
|
| 5 |
Chè: |
|
|
|
|
|
Loại I (chè thâm canh cao, năng suất ≥ 10 tấn/ha/năm) |
đ/m2 |
24.000 |
|
|
|
Loại II (chè thâm canh bình thường hoặc trồng xen) |
đ/m2 |
15.000 |
|
|
|
Chè đang trong thời kỳ kiến thiết cơ bản (Chè dưới 3 năm tuổi chưa cho thu hoạch) |
đ/m2 |
10.000 |
|
| 6 |
Mía |
đ/m2 |
6.000 |
|
| 7 |
Quế, cà phê, Gió bầu |
|
|
|
|
|
ĐK thân ≤ 3 cm; cao ≤ 0,5 m |
đ/cây |
7.000 |
Mật độ 3000 cây/ha |
|
|
3 cm < ĐK thân ≤ 4 cm; 0,5 m < cao ≤ 1m |
đ/cây |
20.000 |
|
|
|
4 cm < ĐK thân ≤ 5 cm; 1m < cao ≤ 2 m |
đ/cây |
40.000 |
|
|
|
5 cm < ĐK thân ≤ 10 cm; 2m < cao ≤ 3m |
đ/cây |
60.000 |
Mật độ 1500 cây/ha |
|
|
10 cm < ĐK thân ≤ 20 cm; cao > 3m |
đ/cây |
90.000 |
|
|
|
20 cm < ĐK thân ≤ 30 cm; cao > 3m |
đ/cây |
120.000 |
Mật độ 1000 cây/ha |
|
|
ĐK thân > 30 cm; cao > 3m |
đ/cây |
150.000 |
|
| 8 |
Mây: |
|
|
|
|
|
Cây giống (Chiều cao cây từ gốc đến ngọn từ 12-20 cm) |
đ/m2 |
10.000 |
|
|
|
Cây dưới 3 năm tuổi (chưa cho thu hoạch) |
đ/khóm |
30.000 |
Mật độ 3300 khóm/ha |
|
|
Cây từ 3-7 năm tuổi (bắt đầu cho thu hoạch) |
đ/khóm |
50.000 |
|
|
|
Cây từ 7 năm tuổi trở lên (chiều dài thân 3-4 m, mỗi gốc có khoảng 30 nhánh) |
đ/khóm |
80.000 |
|
| 9 |
Hồ tiêu |
|
|
|
|
|
Chưa leo tới giàn |
đ/khóm |
10.000 |
|
|
|
Đã leo tới giàn nhưng chưa cho thu hoạch |
đ/giàn |
15.000 |
|
|
|
Đã leo tới giàn và cho thu hoạch |
đ/giàn |
30.000 |
|
|
|
|
|
||
| 1 |
Cúc đại đóa, Cúc pha lê |
|
|
|
|
|
Cây giống (cao < 10cm) |
đ/m2 |
11.000 |
|
|
|
Cây chưa có hoa |
đ/m2 |
45.000 |
|
|
|
Cây có hoa |
đ/m2 |
100.000 |
|
| 2 |
Cúc các loại khác, Thược dược, Cẩm chướng, Făng |
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa |
đ/m2 |
25.000 |
|
|
|
Cây đã có hoa |
đ/m2 |
50.000 |
|
| 3 |
Violet, Cosmot |
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa |
đ/m2 |
15.000 |
|
|
|
Cây có hoa |
đ/m2 |
25.000 |
|
| 4 |
Hoa dâm bụt cảnh |
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa |
đ/m2 |
25.000 |
|
|
|
Cây có hoa |
đ/m2 |
45.000 |
|
| 5 |
Hoa Su si, Mào gà, Tóc tiên, Hoa đá, Mười giờ |
đ/m2 |
6.000 |
|
| 6 |
Hoa súng, Hoa sen |
đ/m2 |
11.000 |
|
| 7 |
Đồng tiền, Thạch thảo, Lưu ly, Mimoza |
đ/m2 |
35.000 |
|
| 8 |
Lay ơn, Loa kèn, Huệ |
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa |
đ/m2 |
25.000 |
|
|
|
Cây có hoa |
đ/m2 |
50.000 |
|
| 9 |
Salem |
|
|
|
|
|
Cây chưa hoa |
đ/m2 |
16.000 |
|
|
|
Cây có hoa |
đ/m2 |
35.000 |
|
| 10 |
Tía tô cảnh |
đ/m2 |
30.000 |
|
| 11 |
Thủy trúc |
đ/m2 |
30.000 |
|
| 12 |
Cây bỏng |
đ/m2 |
14.000 |
|
| 13 |
Muống cảnh |
đ/m2 |
7.000 |
|
| 14 |
Lá móc |
đ/m2 |
15.000 |
|
| 15 |
Hoa ngâu, Nguyệt quế, Sói |
|
|
|
|
|
15 cm ≤ cao < 25 cm |
đ/m2 |
11.000 |
|
|
|
25 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/m2 |
16.000 |
|
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/m2 |
35.000 |
|
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm |
đ/m2 |
50.000 |
|
|
|
Cao ≥ 200 cm |
đ/m2 |
65.000 |
|
| 16 |
Hoa ly |
|
|
|
|
|
Chưa có hoa |
đ/cây |
10.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
Có hoa |
đ/cây |
20.000 |
≤ 10 cây/m2 |
| 17 |
Sen cạn |
đ/khóm |
4.500 |
≤ 12 khóm/m2 |
| 18 |
Đào hoa |
|
|
|
|
|
Cây giống |
đ/cây |
4.000 |
≤ 20 cây/m2 |
|
|
70 cm ≤ cao < 150 cm |
đ/cây |
55.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
150 cm ≤ Cao < 200 cm |
đ/cây |
85.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 200 cm |
đ/cây |
120.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 19 |
Đào thế |
|
|
|
|
|
Cây giống |
đ/cây |
7.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 150 cm |
đ/cây |
60.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
150 cm ≤ cao < 200 cm |
đ/cây |
100.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 200 cm |
đ/cây |
150.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 20 |
Đào giống hạt |
đ/m2 |
28.000 |
|
| 21 |
Đào tiếp cục |
đ/cây |
10.000 |
≤ 7 cây/m2 |
| 22 |
Mai |
|
|
|
| a |
Mai trắng, Mai vàng |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 70 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
50.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
80.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| b |
Mai tứ quý |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 70 cm |
đ/cây |
12.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
35.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
50.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 23 |
Quất cảnh |
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm |
đ/cây |
4.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
30 cm ≤ Cao < 50 cm |
đ/cây |
15.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ Cao < 70 cm |
đ/cây |
25.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
70 cm ≤ Cao < 100 cm |
đ/cây |
40.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
100 cm ≤ Cao < 150 cm, ĐK tán ≥ 1m2/cây |
đ/cây |
90.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 150 cm, ĐK tán ≥ 1m2/cây |
đ/cây |
120.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 24 |
Hoa hồng các loại |
|
|
|
|
|
Chưa thu hoạch |
đ/m2 |
40.000 |
|
|
|
Đang cho thu hoạch |
đ/m2 |
60.000 |
|
| 25 |
Hoa Ngọc Trâm |
|
|
|
|
|
15 cm ≤ cao < 25 cm |
đ/khóm |
3.500 |
≤ 10 khóm/m2 |
|
|
25 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/khóm |
5.500 |
≤ 07 khóm/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/khóm |
11.000 |
≤ 05 khóm/m2 |
| 26 |
Hoa Nhả ngọc |
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm |
đ/cây |
1.000 |
≤ 20 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 30 cm |
đ/cây |
2.000 |
|
| 27 |
Hoa Sữa cảnh |
|
|
|
|
|
Cao < 50 cm |
đ/cây |
4.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao <100 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 06 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 04 cây/m2 |
| 28 |
Hoa dẻ, Hoa hòe |
|
|
|
|
|
Cao < 100 cm |
đ/cây |
11.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm |
đ/cây |
16.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 200 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 02 cây/m2 |
| 29 |
Hoa sứ |
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm |
đ/cây |
8.000 |
≤ 05 cây/m2 |
|
|
30 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
45.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 30 |
Hoa giấy, Ti gôn, Tầm xuân, Lan tiêu, Đai vàng, Hoa Tỏi Tây, Hoa pháo |
đ/m2 giàn |
5.000 |
|
| 31 |
Hoa nhài |
|
|
|
|
|
Cây giống |
đ/m2 |
15.000 |
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/khóm |
10.000 |
≤ 4 khóm/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/khóm |
20.000 |
≤ 3 khóm/m2 |
| 32 |
Trà hồng, Trà thâm, Trà bạch, Trà phúc kiến, Hải đường |
|
|
|
|
|
20 cm ≤ cao < 30 cm |
đ/cây |
7.000 |
≤ 07 cây/m2 |
|
|
30 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
45.000 |
≤ 02 cây/m2 |
| 33 |
Trà nữ |
|
|
|
|
|
Cao < 100 cm |
đ/cây |
5.000 |
≤ 07 cây/m2 |
|
|
100 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 200 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 02 cây/m2 |
| 34 |
Trạng nguyên, Chuối nhật |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ Cao < 50 cm |
đ/cây |
2.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
5.500 |
≤ 05 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
8.000 |
≤ 04 cây/m2 |
| 35 |
Trắc bách diệp |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
5.000 |
≤ 6 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 4 cây/m2 |
| 36 |
Trúc anh đào |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/khóm |
5.000 |
≤ 4 khóm/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/khóm |
15.000 |
≤ 2 khóm/m2 |
| 37 |
Trúc mây, Trúc phật bà, Trúc quân tử, Trúc tăm, Trúc vàng, Trúc nhật |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/khóm |
8.000 |
≤ 6 khóm/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/khóm |
15.000 |
≤ 4 khóm/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/khóm |
30.000 |
≤ 2 khóm/m2 |
| 38 |
Táo cảnh |
đ/cây |
5.000 |
≤ 4 cây/m2 |
| 39 |
Tường vi, Tướng quân |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
2.500 |
≤ 5 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/cây |
7.000 |
≤ 2 cây/m2 |
| 40 |
Thiết Mộc lan, Trà mi: |
|
|
|
|
|
Cao < 1m |
đ/cây |
5.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
1 m ≤ Cao < 1,5 m |
đ/cây |
15.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
1,5 m ≤ Cao < 2 m |
đ/cây |
25.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 2m |
đ/cây |
40.000 |
≤ 02 cây/m2 |
| 41 |
Cau lùn |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/cây |
5.000 |
≥ 0,1 m2/cây |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; |
đ/cây |
50.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; |
đ/cây |
100.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm; |
đ/cây |
150.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm; |
đ/cây |
180.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
ĐK thân ≥ 20 cm |
đ/cây |
220.000 |
≥ 02 m2/cây |
| 42 |
Cau Sâm panh |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/cây |
5.500 |
≥ 0,25 m2/cây |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
40.000 |
≥ 0,5 m2/cây |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm |
đ/cây |
110.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
15 cm ≤ ĐK thân < 25 cm |
đ/cây |
165.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
ĐK thân ≥ 25 cm |
đ/cây |
220.000 |
≥ 02 m2/cây |
| 43 |
Cau vua |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/cây |
4.000 |
≥ 0,25 m2/cây |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm; |
đ/cây |
20.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm; |
đ/cây |
40.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 25 cm; |
đ/cây |
100.000 |
≥ 03 m2/cây |
|
|
25 cm ≤ ĐK thân < 30 cm; |
đ/cây |
150.000 |
≥ 03 m2/cây |
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm |
đ/cây |
250.000 |
≥ 03 m2/cây |
| 44 |
Cau cảnh khác |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/cây |
1.000 |
≤ 05 cây/m2 |
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm; |
đ/cây |
5.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm; |
đ/cây |
10.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm; |
đ/cây |
20.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
200 cm ≤ cao < 400 cm; |
đ/cây |
40.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 400 cm |
đ/cây |
100.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 45 |
Chu đinh lan |
đ/khóm |
6.000 |
≤ 10 khóm/m2 |
| 46 |
Dạ hương, Kim ngân |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm; |
đ/cây |
7.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm; |
đ/cây |
15.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
30.000 |
≤ 02 cây/m2 |
| 47 |
Dừa cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm; |
đ/khóm |
5.000 |
≤ 04 khóm/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm; |
đ/khóm |
20.000 |
≤ 02 khóm/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/khóm |
30.000 |
≤ 01 khóm/m2 |
| 48 |
Dứa cảnh, Huyết dụ, Ké, Lưỡi hổ |
đ/khóm |
5.000 |
≤ 10 khóm/m2 |
| 49 |
Duối cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm; |
đ/cây |
5.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm; |
đ/cây |
20.000 |
≤ 01 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
30.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 50 |
Cây đại cảnh (đỏ, vàng, trắng), Đa cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm; |
đ/cây |
7.000 |
≥ 0,3 m2/cây |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm; |
đ/cây |
25.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
50.000 |
≥ 02 m2/cây |
| 51 |
Bách |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/cây |
1.000 |
≤ 20 cây/m2 |
|
|
2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 05 cây/m2 |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
40.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
ĐK thân ≥ 10 cm |
đ/cây |
80.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 52 |
Tùng |
|
|
|
|
|
Cây giống |
đ/cây |
1.000 |
≤ 20 cây/m2 |
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
5.500 |
≤ 05 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
15.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
100 cm ≤ cao < 200 cm |
đ/cây |
30.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 200 cm |
đ/cây |
50.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 53 |
Vạn tuế, Thiên tuế |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/cây |
1.000 |
≤ 20 cây/m2 |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
20.000 |
≥ 0,5 m2/cây |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
40.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
80.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
ĐK thân ≥ 30 cm |
đ/cây |
120.000 |
≥ 02 m2/cây |
| 54 |
Vạn niên thanh |
đ/khóm |
5.000 |
≤ 7 khóm/m2 |
| 55 |
Lộc vừng |
|
|
|
|
|
Cây giống trong vườn ươm |
đ/cây |
5.000 |
≥ 0,1 m2/cây |
|
|
3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm |
đ/cây |
35.000 |
≥ 0,5 m2/cây |
|
|
5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm |
đ/cây |
90.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
7 cm ≤ ĐK thân < 10 cm |
đ/cây |
150.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
10 cm ≤ ĐK thân < 20 cm |
đ/cây |
200.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm |
đ/cây |
300.000 |
≥ 04 m2/cây |
|
|
ĐK thân ≥ 20 cm |
đ/cây |
500.000 |
≥ 06 m2/cây |
| 56 |
Cây Cần thăng |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ Cao < 50 cm |
đ/cây |
6.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ Cao < 100 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
35.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 57 |
Cọ cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ Cao < 50 cm |
đ/cây |
3.000 |
≤ 07 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/cây |
6.000 |
≤ 05 cây/m2 |
| 58 |
Cẩm Tú mai |
đ/m2 |
30.000 |
|
| 59 |
Cẩm Tú cầu |
|
|
|
|
|
Chưa có hoa |
đ/khóm |
5.000 |
≤ 10 khóm/m2 |
|
|
Đang có hoa |
đ/khóm |
15.000 |
≤ 06 khóm/m2 |
| 60 |
Địa lan |
đ/khóm |
15.000 |
≤ 05 khóm/m2 |
| 61 |
Đinh lăng |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ Cao < 50 cm |
đ/cây |
7.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/cây |
15.000 |
≤ 02 cây/m2 |
| 62 |
Đuôi lươn, Đuôi chồn, Đuôi phượng |
đ/khóm |
2.000 |
≤ 15 khóm/m2 |
| 63 |
Lá bạc hà |
đ/cây |
1.500 |
≤ 20 cây/m2 |
| 64 |
Lá láng |
đ/khóm |
7.000 |
≤ 01 khóm/m2 |
| 65 |
Lục diệp |
đ/cây |
7.000 |
≤ 07 cây/m2 |
| 66 |
Lựu cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
5.000 |
≤ 06 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
15.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
30.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 67 |
Lan ý |
|
|
|
|
|
Cây chưa hoa |
đ/khóm |
1.500 |
≤ 15 khóm/m2 |
|
|
Cây có hoa |
đ/khóm |
4.500 |
|
| 68 |
Lan chỉ, Lan cua |
đ/khóm |
4.500 |
≤ 15 khóm/m2 |
| 69 |
Liễu cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
1.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
5.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 150 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 70 |
Măng cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/khóm |
2.000 |
≤ 10 khóm/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/khóm |
7.000 |
≤ 5 khóm/m2 |
| 71 |
Mẫu đơn, Mộc |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
7.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
15.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
25.000 |
≤ 02 cây/m2 |
| 72 |
Ngô đồng cảnh |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
5.000 |
≤ 05 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 03 cây/m2 |
| 73 |
Ngọc bút, Giành giành |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
2.500 |
≤ 05 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 150 cm |
đ/cây |
50.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 74 |
Ngọc Trai |
|
|
|
|
|
10 cm ≤ cao < 20 cm |
đ/cây |
2.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 20 cm |
đ/cây |
5.000 |
≤ 05 cây/m2 |
| 75 |
Ngũ gia bì |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
2.500 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
7.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
15.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 76 |
Cây ngũ sắc |
|
|
|
|
|
Cây chưa có hoa |
đ/cây |
1.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
Cây có hoa |
đ/cây |
1.500 |
≤ 10 cây/m2 |
| 77 |
ớt cảnh |
đ/cây |
5.000 |
≤ 10 cây/m2 |
| 78 |
Quế hương |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
7.000 |
≥ 0,5 m2/cây |
|
|
50 cm ≤ Cao < 100 cm |
đ/cây |
15.000 |
≥ 01 m2/cây |
|
|
100 cm ≤ Cao < 150 cm |
đ/cây |
40.000 |
≥ 02 m2/cây |
|
|
Cao ≥ 150 cm |
đ/cây |
50.000 |
≥ 02 m2/cây |
| 79 |
Quỳnh, Giao, Xương cá |
đ/khóm |
5.000 |
≤ 5 khóm/m2 |
| 80 |
Cây Phất lộc |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/khóm |
1.500 |
≤ 10 khóm/m2 |
|
|
50 cm ≤ Cao < 100 cm |
đ/khóm |
3.500 |
≤ 07 khóm/m2 |
|
|
100 cm ≤ Cao < 150 cm |
đ/khóm |
7.000 |
≤ 05 khóm/m2 |
|
|
Cao ≥ 150 cm |
đ/khóm |
10.000 |
≤ 05 khóm/m2 |
| 81 |
Cây Sơn trà |
đ/cây |
7.000 |
≤ 12 cây/m2 |
| 82 |
Cây Cô Tòng vành chanh, Vàng Anh lá mít |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
2.500 |
≤ 20 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 50 cm |
đ/cây |
7.000 |
≤ 20 cây/m2 |
| 83 |
Xương rồng |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
1.000 |
≤ 10 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
3.000 |
≤ 08 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
6.000 |
≤ 06 cây/m2 |
| 84 |
Si cảnh, Xanh cảnh |
|
|
|
|
|
Cao < 30 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 03 cây/m2 |
|
|
30 cm ≤ cao < 70 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
40.000 |
≤ 02 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
75.000 |
≤ 01 cây/m2 |
| 85 |
Sung cảnh, Sơn liễu |
|
|
|
|
|
30 cm ≤ cao < 50 cm |
đ/cây |
2.500 |
≤ 08 cây/m2 |
|
|
50 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
10.000 |
≤ 06 cây/m2 |
|
|
Cao ≥ 100 cm |
đ/cây |
20.000 |
≤ 04 cây/m2 |
|
|
|
|
||
| A |
Cây lương thực: |
|
|
|
| 1 |
Lúa |
|
|
|
|
|
Lúa tẻ |
đ/m2 |
7.000 |
|
|
|
Lúa nếp |
đ/m2 |
10.000 |
|
|
|
Mạ |
đ/m2 |
4.000 |
|
| 2 |
Ngô |
đ/m2 |
5.000 |
|
| 3 |
Lạc, Đỗ tương |
đ/m2 |
6.000 |
|
| 4 |
Vừng |
đ/m2 |
7.000 |
|
| 5 |
Các loại đỗ lấy hạt: Đỗ đen, Đỗ xanh, Đậu đỏ, ... |
đ/m2 |
5.000 |
|
| 6 |
Sắn trồng không xen |
đ/m2 |
3.000 |
|
|
|
Sắn trồng xen |
đ/m2 |
1.500 |
|
| 7 |
Củ cọc, Củ đậu, Củ mỡ, Củ Dong riềng, Củ niễng |
đ/m2 |
5.000 |
|
| 8 |
Khoai sọ, Khoai môn, Củ từ |
đ/m2 |
6.000 |
|
| 9 |
Khoai lang, Khoai tây |
đ/m2 |
6.000 |
|
| B |
Rau màu: |
|
|
|
| 1 |
Su hào, Cải bắp, Cải thảo, Rau cải các loại |
đ/m2 |
8.000 |
|
| 2 |
Súp lơ trắng, Súp lơ xanh |
đ/m2 |
12.000 |
|
| 3 |
Cần ta |
đ/m2 |
10.500 |
|
| 4 |
Cần tây, Tỏi tây, Hành tây |
đ/m2 |
12.000 |
|
| 5 |
Rau muống |
|
|
|
|
|
Rau muống theo vụ |
đ/m2 |
10.500 |
|
|
|
Rau muống chuyên canh |
đ/m2 |
18.000 |
|
| 6 |
Rau đay, Mồng tơi |
đ/m2 |
10.500 |
|
| 7 |
Rau ngót |
đ/m2 |
15.000 |
|
| 8 |
Ngải cứu |
đ/m2 |
8.000 |
|
| 9 |
Lá nếp thơm |
đ/m2 |
10.000 |
|
| 10 |
Lá dong, Lá lốt, Xương xông |
đ/m2 |
4.000 |
|
| 11 |
Dọc mùng, Khoai nước |
đ/m2 |
3.500 |
|
| 12 |
Rau rút |
đ/m2 |
6.000 |
|
| 13 |
Rau thơm các loại |
đ/m2 |
13.000 |
|
| 14 |
Hành, hẹ |
đ/m2 |
7.000 |
|
| 15 |
Cà chua |
đ/m2 |
7.000 |
|
| 16 |
Cà pháo, Cà bát, Cà tím |
đ/m2 |
6.000 |
|
| 17 |
ớt |
đ/m2 |
6.000 |
|
| 18 |
Me ăn lá |
|
|
|
|
|
70 cm ≤ cao < 100 cm |
đ/cây |
6.500 |
Mật độ 2500 cây/ha |
|
|
100 cm ≤ cao < 150 cm |
đ/cây |
13.000 |
|
|
|
150 cm ≤ cao < 200 cm |
đ/cây |
26.000 |
Mật độ 2000 cây/ha |
|
|
cao ≥ 200 cm |
đ/cây |
32.000 |
|
| 19 |
Củ cải các loại, Cà rốt |
đ/m2 |
10.000 |
|
| 20 |
Nghệ, Gừng, Riềng, Sả |
đ/m2 |
8.000 |
|
| 21 |
Tỏi ta |
đ/m2 |
10.500 |
|
| 22 |
Dứa |
đ/cây |
2.500 |
≤ 6 cây/m2 |
| C |
Cây dây leo |
|
|
|
| 1 |
Mướp, Mướp đắng, Bầu, Bí, Su su, Thiên lý |
|
|
|
|
|
Loại chưa có quả |
đ/m2 |
4.000 |
|
|
|
Loại đang có quả |
đ/m2 |
8.000 |
|
| 2 |
Nhót, Nho, Chanh leo, Gấc |
|
|
|
|
|
Loại chưa có hoa, có quả |
đ/m2 |
5.000 |
|
|
|
Loại đang có hoa, có quả |
đ/m2 |
7.000 |
|
| 3 |
Dưa hấu, Dưa gang, Dưa lê, Dưa bở |
|
|
|
|
|
Loại chưa có quả |
đ/m2 |
4.000 |
|
|
|
Loại đang có quả |
đ/m2 |
8.000 |
|
| 4 |
Mơ ăn lá |
đ/m2 |
10.000 |
|
| 5 |
Đậu các loại (Đậu lấy quả) |
đ/m2 |
7.000 |
|
| 6 |
Trầu không |
đ/m2 giàn |
5.000 |
|
| 7 |
Trâm bầu |
đ/m2 giàn |
3.000 |
|
| 8 |
Sắn dây |
|
|
|
|
|
Chưa leo giàn |
đ/khóm |
5.000 |
|
|
|
Đã leo giàn |
đ/khóm |
30.000 |
|
| D |
Cây thuốc và cây khác |
|
|
|
| 1 |
Cây thuốc: Bạch chỉ, Cau xi, Địa liền, Ngưu Tất, Sa nhân, Cây thuốc bắc, thuốc nam các loại |
|
|
|
|
|
Cây chưa trưởng thành |
đ/m2 |
4.000 |
|
|
|
Cây trưởng thành |
đ/m2 |
8.000 |
|
| 2 |
Bạc hà, Thanh hao, Mỏ xẻ, Mỏ quạ, Lá gai |
đ/m2 |
6.500 |
|
| 3 |
Nhân trần, Bồ bồ |
đ/m2 |
4.000 |
|
| 4 |
Cây con khỉ |
đ/m2 |
3.000 |
|
| 5 |
Hàng rào cây xanh |
đ/m2 |
4.000 |
|
| 6 |
Cỏ voi |
đ/m2 |
2.500 |
|
| 7 |
Cỏ ngọt |
đ/m2 |
3.500 |
|
| 8 |
Cỏ sân gôn |
đ/m2 |
9.000 |
|
|
|
|
|
||
| 1 |
Cá giống |
|
|
|
|
|
Nuôi thâm canh, năng suất ≥ 7 tấn/ha |
đ/m2 |
26.000 |
|
|
|
Nuôi bình thường, năng suất < 7 tấn/ha |
đ/m2 |
15.000 |
|
| 2 |
Cá thịt |
|
|
|
|
|
Nuôi thâm canh, năng suất ≥ 7 tấn/ha |
đ/m2 |
15.000 |
|
|
|
Nuôi bình thường, năng suất < 7 tấn/ha |
đ/m2 |
10.000 |
|
| VIII |
GIÁ GẠO |
|
|
|
|
|
Giá gạo làm cơ sở hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở thực hiện điểm b khoản 1 Điều 23 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND của UBND Thành phố |
đ/kg |
14.500 |
|
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế xét tôn vinh danh hiệu cho doanh nhân, doanh nghiệp tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Hà Giang Ban hành: 26/12/2014 | Cập nhật: 05/02/2015
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 06/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí Ban hành: 29/12/2014 | Cập nhật: 14/01/2015
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về hạn mức giao đất ở, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Ban hành: 09/12/2014 | Cập nhật: 11/12/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước Ban hành: 03/12/2014 | Cập nhật: 26/12/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Ban hành: 28/11/2014 | Cập nhật: 26/01/2015
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2014-2016 Ban hành: 19/11/2014 | Cập nhật: 20/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về phân cấp trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai Ban hành: 04/12/2014 | Cập nhật: 09/12/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Ban hành: 29/10/2014 | Cập nhật: 11/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy định tiêu chí và mức đạt của tiêu chí công nhận danh hiệu gia đình văn hóa; thôn, bon, buôn, bản, tổ dân phố văn hóa; xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới; phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Ban hành: 27/10/2014 | Cập nhật: 06/08/2015
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền trách nhiệm của cơ quan đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 17/11/2014 | Cập nhật: 04/12/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển trên địa bàn tỉnh Thái Bình Ban hành: 17/11/2014 | Cập nhật: 19/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài do tỉnh Hải Dương ban hành Ban hành: 14/11/2014 | Cập nhật: 28/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Ban hành: 12/11/2014 | Cập nhật: 28/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Ban hành: 20/10/2014 | Cập nhật: 19/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La Ban hành: 20/10/2014 | Cập nhật: 05/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 39/2013/QĐ- UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ban hành: 22/10/2014 | Cập nhật: 02/12/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Nam Định Ban hành: 10/10/2014 | Cập nhật: 06/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, máy thủy, phần vỏ tàu thuyền; giá áp dụng tính lệ phí trước bạ đất và nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Ban hành: 30/09/2014 | Cập nhật: 07/10/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 16/09/2014 | Cập nhật: 16/09/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ban hành: 25/09/2014 | Cập nhật: 16/10/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Yên Bái Ban hành: 25/09/2014 | Cập nhật: 30/09/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Ban hành: 08/09/2014 | Cập nhật: 08/09/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về quản lý, sử dụng, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành: 28/08/2014 | Cập nhật: 18/09/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND quy định phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên Ban hành: 03/09/2014 | Cập nhật: 02/12/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND giá bổ sung dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Ban hành: 27/08/2014 | Cập nhật: 22/09/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Ban hành: 05/09/2014 | Cập nhật: 19/09/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng Ban hành: 14/08/2014 | Cập nhật: 23/10/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND sửa đổi một số nội dung Quy định tiêu chuẩn công nhận Danh hiệu “Làng văn hóa”, “Thôn văn hóa”, “Khu phố văn hóa”; tiêu chuẩn công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” và tiêu chuẩn công nhận “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 13/08/2014 | Cập nhật: 26/08/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Ban hành: 17/09/2014 | Cập nhật: 01/10/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Ban hành: 12/08/2014 | Cập nhật: 05/09/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 06/08/2014 | Cập nhật: 15/08/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015 Ban hành: 06/08/2014 | Cập nhật: 01/10/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về trách nhiệm, cách thức công khai xin lỗi của cán bộ, công, viên chức trong cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên nếu gây khó khăn, phiền hà hoặc chậm trễ trong giải quyết thủ tục hành chính Ban hành: 05/08/2014 | Cập nhật: 15/08/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND điều chỉnh cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam Ban hành: 25/07/2014 | Cập nhật: 02/08/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên Ban hành: 17/07/2014 | Cập nhật: 15/08/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Lào Cai Ban hành: 25/07/2014 | Cập nhật: 20/08/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Ban hành: 30/07/2014 | Cập nhật: 02/02/2015
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Luật Đất đai 2013 và Nghị định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành: 20/06/2014 | Cập nhật: 09/07/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Ban hành: 14/07/2014 | Cập nhật: 05/08/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp công bố, niêm yết và báo cáo kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Ban hành: 27/06/2014 | Cập nhật: 19/07/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin phục vụ công tác cứu nạn, cứu hộ và nhắn tin cảnh báo thiên tai qua mạng thông tin di động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Ban hành: 03/07/2014 | Cập nhật: 15/07/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 26/06/2014 | Cập nhật: 23/07/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về mức chi từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định 42/2012/NĐ-CP Ban hành: 18/06/2014 | Cập nhật: 05/07/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về mức học phí năm học 2014-2015 đối với trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý Ban hành: 03/06/2014 | Cập nhật: 14/06/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về định lượng kết quả của tiêu chí xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm của học viên trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 26/05/2014 | Cập nhật: 05/11/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ tại Kho lưu trữ lịch sử thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Quảng Trị Ban hành: 20/05/2014 | Cập nhật: 18/06/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Ban hành: 20/05/2014 | Cập nhật: 28/06/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND quy định mức thu Phí chợ tại chợ Trung tâm thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Ban hành: 09/05/2014 | Cập nhật: 13/05/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về công tác thống kê của Ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang Ban hành: 29/04/2014 | Cập nhật: 29/05/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND thành lập mạng lưới cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 16/05/2014 | Cập nhật: 28/05/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành: 13/05/2014 | Cập nhật: 05/06/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Long An Ban hành: 08/05/2014 | Cập nhật: 17/05/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 65/2013/QĐ-UBND về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2014 Ban hành: 24/03/2014 | Cập nhật: 07/06/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp, nhiệm vụ, trách nhiệm trong báo cáo về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh các dự án bất động sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum Ban hành: 11/04/2014 | Cập nhật: 16/07/2014
Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 05/03/2014 | Cập nhật: 11/06/2014