Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 95/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 17/01/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 95/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chnh và thẩm đnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3303/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ 3, HĐND tnh Khóa VII;

Xét đnghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà tại Tờ trình số 5367/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 484/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch năm 2017

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

51.710,48

100,00

51.710,48

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

39.892,15

77,15

39.473,57

76,34

-418,58

1.1

Đất trồng lúa

3.727,49

7,21

3.665,38

7,09

-62,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.442,23

6,66

3.380,12

6,54

-62,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.578,90

3,05

1.481,00

2,86

-97,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.160,51

8,05

4.141,08

8,01

-19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.816,79

22,85

11.812,49

22,84

-4,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

18.176,59

35,15

17.920,33

34,66

-256,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

329,58

0,64

328,00

0,63

-1,58

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

102,26

0,20

125,26

0,24

23,00

2

Đất phi nông nghiệp

11.478,61

22,20

11.917,67

23,05

439,06

2.1

Đất quốc phòng

101,82

0,20

101,82

0,20

0,00

2.2

Đất an ninh

1.699,31

3,29

1.699,46

3,29

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

68,89

0,13

190,76

0,37

121,87

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

50,03

0,10

67,40

0,13

17,37

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,88

0,03

47,47

0,09

33,59

2.7

Đt cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,57

0,25

146,52

0,28

14,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

102,57

0,20

166,77

0,32

64,20

2.9

Đt phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyn, cấp xã

4.706,69

9,10

4.827,15

9,33

120,46

2.9.1

Đất giao thông

971,32

1,88

1.088,68

2,11

117,36

2.9.2

Đất thủy lợi

452,19

0,87

454,34

0,88

2,15

2.9.3

Đất công trình năng lượng

3.183,70

6,16

3.184,00

6,16

0,30

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,13

0,00

1,13

0,00

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

0,95

0,00

0,95

0,00

0,00

2.9.6

Đất cơ sở y tế

7,52

0,01

7,47

0,01

-0,05

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

71,55

0,14

71,41

0,14

-0,14

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

14,47

0,03

14,68

0,03

0,21

2.9.9

Đất chợ

3,86

0,01

4,49

0,01

0,63

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

68,62

0,13

68,62

0,13

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,60

0,00

0,60

0,00

0,00

2.13

Đất tại nông thôn

492,17

0,95

504,13

0,97

11,96

2.14

Đất ở tại đô thị

563,60

1,09

588,88

1,14

25,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,85

0,03

15,25

0,03

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,62

0,01

47,68

0,09

40,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,51

0,05

27,51

0,05

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

880,36

1,70

873,59

1,69

-6,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

241,03

0,47

245,63

0,48

4,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,77

0,02

12,90

0,02

2,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,09

0,02

9,68

0,02

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

98,47

0,19

98,47

0,19

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.039,13

2,01

1.038,32

2,01

-0,81

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

1.143,18

2,21

1.125,21

2,18

-17,97

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

7,00

0,01

7,00

3

Đất chưa sử dụng

339,72

0,66

319,24

0,62

-20,48

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

15.838,53

30,63

15.838,53

30,63

0,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất ng nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,94

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,62

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,32

2,9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đt cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

 -

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

1,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

418,58

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

62,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

97,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

233,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,58

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

27,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,60

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dng đưa vào sử dụng năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đt nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đt an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,07

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,47

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,96

2.9.1

Đất giao thông

DGT

6,45

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,15

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đt cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đt cơ sở giáo dục

DGD

0,36

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đt danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,24

2.15

Đt xây dựng trsở cơ quan

TSC

-

2.16

Đt xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Hương Trà được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch và các PCT UBND tnh;
- Các Sở: TNMT,
KHĐT, TC, NNPTNT, XD;
- BQL Khu kinh tế, công nghiệp t
nh;
- HĐND và UBND thị xã Hương Trà;
- Phòng TNMT thị xã Hương Trà;
- VP: CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Địa điểm

Diện tích (ha)

Công trình, dán cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận

1

Đường nội thị tổ dân phố 4 (dài 350 m)

Phường Tứ Hạ

0,50

2

Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba, phường Hương Văn (điểm đầu giao QL1A, điểm cui giao đường Quy hoạch số 4)

Phường Hương Văn

0,46

3

Nâng cấp mở rộng đường Bê tông Khai Hào

Phường Hương Xuân

0,03

4

Xây dựng mới đường ni từ đường Trần Trung Lập vào khu dân cư Sơn Công 1 (ngã tư đường Ngự dài 205 m)

Phường Hương Vân

0,12

5

Mở rộng đường Trần Trung Lập đoạn từ Khe Trái (UBND phường) đến Cầu Kèn

Phường Hương Vân

0,74

6

Xây dựng mới tuyến đường nội thị số 5 trung tâm phường Hương Chữ

Phường Hương Chữ

0,42

7

Đường An Đô Hạ (Kim Phụng - khu dân cư dài 1140m)

Phường Hương Chữ

0,30

8

Xây dựng nhà máy nước sạch

Xã Hương Phong

0,33

9

Nâng cấp Đê Tây phá Tam Giang đoạn qua Hương Phong từ Km33+043 đến Km34+619; và Km35+735 đến Km41+236

Xã Hương Phong

1,50

10

Hệ thống Đê bao nội đồng Hương Phong - Hương Vinh

Xã Hương Phong

Xã Hương Vinh

0,80

11

Mrộng trường Tiểu học s1 Hương Toàn

Xã Hương Toàn

0,2

12

Đường trục thôn Đông Hòa

Xã Bình Điền

0,21

13

Xây dựng đường bê tông thôn Vĩnh Trị

Xã Hải Dương

0,11

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số: 95/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng (ha)

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất

1

Đường nội thị tổ dân phố 4 (dài 350 m)

Phường Tứ Hạ

0,50

0,40

 

 

2

Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba, phường Hương Văn (điểm đầu giao QL1A, điểm cuối giao đường Quy hoạch số 4)

Phường Hương Văn

0,46

0,45

 

 

3

Cửa hàng xăng dầu tại phường Hương Xuân

Phường Hương Xuân

1,00

0,41

 

 

4

Xây dựng mới tuyến đường nội thị số 5 trung tâm phường Hương Chữ

Phường Hương Chữ

0,42

0,42

 

 

5

Đường An Đô Hạ (Kim Phụng - khu dân cư)

Phường Hương Chữ

0,30

0,24

 

 

6

Xây dựng nhà máy nước sạch

Xã Hương Phong

0,33

0,31

 

 

7

Nâng cấp Đê Tây phá Tam Giang đoạn qua Hương Phong từ Km33+043 đến Km34+619; và Km35+735 đến Km41+236

Xã Hương Phong

1,50

0,30

 

 

8

Hệ thống Đê bao nội đồng Hương Phong-Hương Vinh

Xã Hương Phong

Xã Hương Vinh

0,80

0,50

 

 

9

Mở rộng trường Tiểu học số 1 Hương Toàn

Xã Hương Toàn

0,20

0,20

 

 

10

Xây dựng đường bê tông thôn Vĩnh Trị

Xã Hải Dương

0,11

0,01

 

 

11

Dự án Văn phòng điều hành, xưởng sửa chữa và bãi đỗ xe ô tô nội bộ

Xã Hương Thọ

2,40

 

1,30

 

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015, 2016 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số: 95/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

Chuyển tiếp công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân cp tỉnh chấp thun

1

Đường vào trường bắn và thao trường bộ đội biên phòng tnh

Xã Hương Thọ

2,70

2

Mở rộng đường Giáp Thượng - Quê Chữ - Quốc lộ 1A

Xã Hương Toàn, Hương Chữ

0,56

3

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thủy điện xã Hương Vinh

Xã Hương Vinh

0,80

Công trình, dự án liên huyện

 

 

4

Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nối dài

Phường Hương An

5,16

5

Khu dân cư Hương An

Phường Hương An

31,16

6

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện

thị xã Hương Trà

0,30

7

Kè chống sạt lở sông bồ đoạn qua các phường Tứ Hạ, Hương Vân thuộc thị xã Hương Trà

Phường Tứ Hạ, phường Hương Vân

1,70

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

Công trình, dự án quốc phòng - an ninh

1

Trụ sở Công an phường Hương Ch

Phường Hương Chữ

0,15

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

1

Khu công nghiệp Tứ Hạ

Phường Tứ Hạ, phường Hương Văn

121,87

2

Trung tâm công nghệ sinh học Quốc gia miền Trung

Xã Hương Thọ

40,00

3

Dự án tuyến cao tốc Cam Lộ - La Sơn đi qua các phường Hương Vân, Hương Văn, Hương Xuân, Hương Chữ, Hương An, Hương Hồ, Hương Thọ

Thị xã Hương Trà

100,00

Chuyển tiếp công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận

1

Xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp Tứ Hạ mở rộng

Phường Tứ Hạ

16,00

2

Xây dựng đường nội thị số 1 giai đoạn 2 tại TDP Giáp Tư (TDP4 cũ)

Phường Hương Văn

0,50

3

Xây dựng nghĩa trang nghĩa địa tại Cồn Xoài TDP 13 (phục vụ di dời mồ mã tại Khu công nghiệp)

Phường Hương Văn

5,40

4

Mở rộng khu dân cư Ruộng Cà tạo quỹ đất phục vụ tái định cư do di dời Khu công nghiệp Tứ H

Phường Hương Văn

5,70

5

Xây dựng mới trụ sở HĐND và UBND phường Hương Hồ tại TDP 9

Phường Hương Hồ

0,40

6

Đường vào xưởng đúc Văn Thăng

Phường Hương Chữ

0,57

7

Đường quy hoạch khu trung tâm phường Hương An (giai đoạn 2)

Phường Hương An

0,62

8

Đường nội đồng từ WB3 - Kim Khố

Xã Hương Toàn

1,52

9

Nâng cấp tuyến đường dân sinh từ thôn La Khê Trẹm đến đường du lịch cụm điểm di tích lăng Minh Mạng - lăng Gia Long

Xã Hương Thọ

0,21

10

Xây dựng kho dự trữ Thừa Thiên Huế (của Cục dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên)

Xã Hương Thọ

7,00

11

Đường từ đường tránh phía Tây thành phố Huế đi Điện Hòn Chén

TX.Hương Trà

6,50

12

Đường quy hoạch khu dân cư tại thôn Thọ Bình

Xã Bình Thành

0,15

13

Dự án nâng cấp bờ kè chống xói lở tại Thôn Thanh Phước

Xã Hương Phong

0,54

14

Mở rộng trường Tiểu học số 1 Tứ Hạ

thị trấn Tứ Hạ

0,85

15

Đường liên thôn An Thuận - Vân Cù

Xã Hương Toàn

0,76

16

Bãi đỗ xe Lăng Minh Mạng

Xã Hương Thọ

0,90

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015, 2016 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số: 95/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Chuyển tiếp công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

 

 

 

1

Dự án mrộng, nâng cấp đường Trà Kệ (19/5 cũ), đường Lê Thuyết

Phường Hương Xuân

1,12

0,66

 

 

2

Quy hoạch nghĩa địa nhân dân

Xã Hải Dương

3,00

 

3,00

 

3

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thủy điện xã Hương Vinh

Xã Hươmg Vinh

0,80

0,80

 

 

 

Công trình, dự án liên huyện

 

 

 

 

 

4

Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nối dài

Phường Hương An

5,16

5,16

 

 

5

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tnh

thị xã Hương Trà

0,3

0,3

 

 

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

 

 

 

1

Xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp Tứ Hạ mở rộng

Phường Tứ H

16,00

0,84

 

 

2

Xây dựng đường nội thị số 1 giai đoạn 2 tại TDP Giáp Tư (TDP4 cũ)

Phường Hương Văn

0,50

0,07

 

 

3

Đường quy hoạch khu trung tâm phường Hương An (giai đoạn 2)

Phường Hương An

0,62

0,06

 

 

4

Đường nội đồng từ WB3 - Kim Khố

Xã Hương Toàn

1,52

0,67

 

 

5

Nâng cấp tuyến đường dân sinh từ thôn La Khê Trẹm đến đường du lịch cụm điểm di tích lăng Minh Mạng - lăng Gia Long

Xã Hương Thọ

0,21

0,09

 

 

6

Đường từ đường tránh phía Tây thành phố Huế đi Điện Hòn Chén

Xã Hương Thọ, Phường Hương Hồ

6,50

0,60

 

 

7

Cơ sở sản xuất kinh doanh tại thôn Địa Linh

Xã Hương Vinh

0,50

0,50

 

 

8

Mở rộng đất sản xuất kinh doanh tại thôn Địa Linh

Xã Hương Vinh

1,70

1,40

 

 

9

Chuyển mục đích sử dụng đất để quy hoạch đất xen cư tạo quỹ đất đấu giá quyền sử dụng đất tại các xã, phường

Các xã, phường

 

 

 

 

-

Đất xen ghép TDP 5 (Bồn Phổ)

Phường Hương An

0,55

0,55

 

 

-

Đất ở xen ghép TDP 1 (Thanh Ch)

Phường Hương An

1,02

0,26

 

 

-

Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư nông thôn tạo quỹ đất đấu giá (Liễu Cốc Hạ)

Xã Hương Toàn

0,45

0,41

 

 

-

Hạ tng kỹ thuật các khu dân cư nông thôn tạo quỹ đất đấu giá thôn Triều Sơn Trung

Xã Hương Toàn

0,70

0,70

 

 

-

Đất đu giá tại thôn Thai Dương Thượng Đông

Xã Hải Dương

0,44

0,18

 

 

10

Đường liên thôn An Thuận - Vân Cù

Xã Hương Toàn

0,76

0,55

 

 

 

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN DO THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số: 95/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

1

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất giáo dục sang đt sản xuất kinh doanh (từ trường mầm non TDP 3 - cơ sở 1 sang hợp tác xã nông nghiệp Phú Ốc)

Phường Tứ Hạ

0,10

2

Bãi tập kết vật liệu tại tdân phố 2 (cách cầu An Lỗ khoảng 300 m)

Phường Tứ Hạ

0,5

3

Xây dựng nhà máy sản xuất tăm đũa tre xuất khẩu lô CN 04 - cụm công nghiệp Tứ Hạ (Công ty trách nhiệm hữu hạn Huy Nguyễn)

Phường Tứ Hạ

0,66

4

Khu vui chơi giải trí thanh thiếu niên (Công ty trách nhiệm hữu hạn An Nhiên)

Phường Tứ Hạ

0,59

5

Mrộng đài truyền thanh thị xã

Phường Tứ Hạ

0,04

6

Đất ở tổ dân phố Lại Bằng 2, tổ dân phố Sơn Công 1

Phường Hương Vân

0,5

7

Đất ở đu giá được chuyển từ các trường mầm non, tiểu học cũ (4 điểm)

Phường Hương Vân

0,23

8

Khai thác mỏ khoáng sản cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực Khe Băng (sông Bồ)

Phường Hương Vân

7,2

9

Đất TDP Long Khê

Phường Hương Vân

0,4

10

Chợ La Chữ

Phường Hương Chữ

0,63

11

Đất ở tổ dân ph 2

Phường Hương Chữ

0,08

12

Mrộng điểm trường Mầm non TDP 5 (Bồn Phổ)

Phường Hương An

0,28

13

Đất ở xen ghép tại TDP Bồn Phổ

Phường Hương An

0,73

14

Khai thác đá sét làm nguyên liệu phụ gia xi măng tại khu vực đồi Khe Trâm

Phường Hương An

7,4

15

Đường nội thị vùng Trọt (Tnh lộ 12B - khu quy hoạch dân cư mới - dài 520m)

Phường Hương Hồ

0,50

16

Đất sản xuất kinh doanh tại cụm làng nghề Xước Dũ

Phường Hương Hồ

0,25

17

Chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp sang đất trang trại vùng Vàng Bạc, Mẽ Tré (TDP 12)

Phường Hương Hồ

20,00

18

Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở cho các hộ gia đình cá nhân (thuộc các tổ dân phố 5, 6, 11)

Phường Hương Hồ

0,40

19

Công ty trách nhiệm Hữu hạn một thành viên thương mại và dịch vụ Mỹ thuật và Cố đô (Thôn Hi Cát)

Xã Hương Thọ

0,80

20

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đt trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp xen ghép trong khu dân cư sang đất ở tại các thôn

Xã Bình Điền

0,70

21

Đường vào khu quy hoạch chợ và công trình văn hóa xã Bình Điền dài 154 m

Xã Bình Điền

0,18

22

Đất thôn Thọ Bình, Phú Tuyên

Xã Bình Thành

0,7

23

Đất ở thôn Bồ Hòn, Phú Tuyên, Hòa Bình

Xã Bình Thành

0,14

24

Xây dựng mi nhà văn hóa xã (lấy đất UB xã cũ)

Xã Hương Bình

0,13

25

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác theo nhu cầu của hộ gia đình cá nhân

Xã Hương Bình

2,00

26

Đất ở đu giá được chuyển từ trường mầm non cũ (thôn Hương Sơn)

Hương Bình

0,49

27

Đất xen ghép tại Tiền Thành, Thuận Hòa B, Vân Quật Đông

Xã Hương Phong

0,98

28

Xây dựng mới bãi tắm công cộng 2 tại thôn Thai Dương Hạ Bc

Xã Hải Dương

7,00

29

Đất ở xen ghép tại thôn Giáp Tây

Xã Hương Toàn

0,03

30

Khu du lịch dịch vụ Cồn Nhỏ

Xã Hương Vinh

0,5

31

Đất ở thôn Thủy Phú, Thế Lại Thượng

Xã Hương Vinh

1,72

32

Chuyển mục đích từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở theo nhu cầu của hộ gia đình

Toàn thị xã

4,00

33

Các mỏ khoáng sản là vật liệu xây dựng thông thường, đất san lp và đất nguyên liệu

Toàn thị xã

73,35

-

Đt làm vật liệu thông thường

 

 

+

Khu vực tiểu khu 106

Xã Hương Bình, Phường Hương Vân

10,00

-

Đất làm vật liệu san lấp

 

 

+

Khu vực vùng Chòi

Phường Hương Chữ

10,00

+

Khu vực đồi Khe Mang

Phường Tứ Hạ

3,00

+

Khu vực Khe Bội

Phường Hương Vân

3,00

+

Khu vực Khe Băng (tiểu khu 108)

Phường Hương Vân

2,35

+

Khu vực Khe Bội

Phường Hương Xuân

10,00

+

Khu vực thôn Hải Cát 1

Xã Hương Thọ

9,00

+

Khu vực dốc Bàu Năng

Xã Hương Thọ

10,00

-

Đất làm nguyên liệu

 

 

+

Khu vực đồi Hiệp Khánh

Phường Hương Vân

8,00

+

Đồng Trạng

Phường Hương Xuân

2,00

+

Khu vực Hang Rắn - thôn La Khê Trẹm

Xã Hương Thọ

3,00

+

Khu vực Bàu Bạc - thôn Hải Cát 2

Xã Hương Thọ

2,00

+

Khu vực Bàu Đình

Xã Hương Thọ

1,00

34

Giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình cá nhân

Xã Bình Thành

60,00

 

PHỤ LỤC 6

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN DO THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2015, 2016 CHUYỂN TIẾP NĂM 2017
(Đính kèm Quyết định số: 95/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

1

Khu dịch vụ tổng hợp (Khu ao cá Trung tâm thị xã - Hoa Lư)

Phường Tứ Hạ

21,70

2

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ phường

Phường Hương Xuân

0,05

3

Mrộng trường mầm non số 1 Hương Xuân (Tây Xuân)

Phường Hương Xuân

0,28

4

Mở rộng trường mầm non Hương Vân (Tổ dân phố 10)

Phường Hương Vân

0,1

5

Đất tại thôn Đông Hòa

Xã Bình Điền

0,33

6

Đất khu vực thôn Hòa Cát

Xã Bình Thành

0,60

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Đất ở xen ghép khu dân cư vùng Ép Lạc cũ (còn lại 0,3 ha); Hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất ở tại khu đất Lương Thực cũ, trường Mầm non cũ, khu tập thể giáo dục cũ; đất xen ghép tổ dân phố 7 (TDP 8 cũ)

Phường Tứ Hạ

1,74

2

Xây dựng cơ sở sản xuất bao bì Carton Hữu Nghị tại Cụm công nghiệp Tứ H

Phường Tứ Hạ

0,80

3

Xây dựng cơ sở gia công sản xuất giấy và khăn giấy cao cấp các loại (Công ty cổ phần dịch vụ thương mại và sản xuất Khánh Như)

Phường Tứ Hạ

0,4

4

Mở rộng trường mầm non Hương Văn cơ sở 2 (cạnh trường tiểu học số 2 Hương Văn)

Phường Hương Văn

0,18

5

Nhà máy sản xuất hàng đan lát xuất khẩu - cụm công nghiệp Tứ Hạ (công ty cổ phần Phước Hiệp Thành)

Phường Tứ Hạ

1,37

6

Đấu giá bãi tập kết cát sỏi tại tổ dân ph Giáp Tư

Phường Hương Văn

0,10

7

Dự án Trung tâm trưng bày và dịch vụ bảo hành, bảo trì xe ô tô thương mại Huế

Phường Hương Văn

3,39

8

Dự án xây dựng Nhà máy nước sạch (của Công ty TNHH NN1TV xây dựng và cấp nước TT.Huế)

Phường Hương Vân

5,1

9

Bãi thi và văn phòng làm việc của Công ty CP Trường Sơn

Phường Hương Vân

4,86

10

Đấu giá bãi tập kết cát sỏi tại tổ dân phố 8

Phường Hương Vân

0,15

11

QH đất đấu giá gần trường Tiu học số 2 (cơ sở 2 cũ)

Phường Hương Chữ

0,06

12

Đất ở đấu giá tổ dân phố 7 (TDP 8 cũ)

Phường Hương Hồ

0,14

13

Đất ở đấu giá được chuyển từ trạm y tế cũ (TDP5)

Phường Hương Hồ

0,05

14

Mở rộng khu mđá Khe Ly và các hạng mục phụ trợ của HTX Xuân Long 2

Xã Hương Thọ

6,85

15

Đất đấu giá tại thôn La Khê Trẹm, Liên Bằng, xen ghép thôn Hòa An

Xã Hương Thọ

0,95

16

Đất ở đu giá được chuyển từ các trường học cũ

Xã Hương Thọ

0,73

17

Dự án xây dựng nhà trực vận hành Đội quản lý điện Bình Điền

Xã Bình Điền

0,02

18

Bãi tập kết cát, sỏi ở thôn Thọ Bình

Xã Bình Thành

0,30

19

Đất ở đấu giá thôn Thọ Bình (dọc khu Quốc lộ 49)

Xã Bình Thành

0,60

20

Chuyển mục đích sang đất trang trại tại thôn Bình Tân

Xã Bình Thành

3,00

21

Dự án Nhà máy sản xuất viên nén năng lượng tái tạo Thiên Phú

Xã Bình Thành

4,50

22

Xây dựng Trụ sở HĐND&UBND xã Hồng Tiến

Xã Hồng Tiến

0,41

23

Sân thể thao trường Tiểu học Thái Dương

Xã Hải Dương

0,21

24

Xây dựng cửa hàng xăng dầu tại xã Hương Toàn

Xã Hương Toàn

0,18

25

Đất ở đấu giá thôn Minh Thanh, Triều Sơn Nam, khu vực Giao Môn thôn Địa Linh, Thế Lại Thượng

Xã Hương Vinh

0,89

26

Đấu giá bãi tập kết cát sỏi tại thôn Thủy Phú

Xã Hương Vinh

0,07

27

Đất ở xen ghép tại thôn Giáp Trung (sau trường Mầm Non)

Xã Hương Toàn

0,17