Quyết định 3897/QĐ-UBND năm 2020 về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2021 do tỉnh Bình Dương ban hành
Số hiệu: 3897/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Nguyễn Hoàng Thao
Ngày ban hành: 22/12/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3897/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 22 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 10/12//2020 của HĐND tỉnh về Kế hoạch đầu tư công năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 78/TTr-SKHĐT ngày 21/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư công năm 2021 là 9.156 tỷ 590 triệu đồng (Chín ngàn một trăm năm mươi sáu tỷ, năm trăm chín mươi triệu đồng). Trong đó:

- Vốn Ngân sách Trung ương: 452 tỷ 090 triệu đồng (bao gồm vốn nước ngoài ODA là 100 tỷ đồng và vốn trong nước là 352 tỷ 090 triệu đồng).

- Vốn trong cân đối ngân sách địa phương: 8.704 tỷ 500 triệu đồng. Trong đó: vốn cân đối theo tiêu chí: 3.966 tỷ 160 triệu đồng, vốn từ nguồn thu sử dụng đất: 2.913 tỷ 840 triệu đồng, vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.620 tỷ đồng, bội chi ngân sách địa phương: 204 tỷ 500 triệu đồng.

Phân bổ vốn đầu tư cho các dự án, công trình và các huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh được giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh tổ chức thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính;
- TT.TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các Ban QLDA trực thuộc UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Thao

 

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Danh mục

Số dự án

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

 

TỔNG CỘNG (A+B)

354

9.156.590

A

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

5

452.090

I

VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)

3

100.000

II

VỐN TRONG NƯỚC

2

352.090

 

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

2

352.090

B

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II+III)

349

8.704.500

I

VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (1+2+3+4)

345

6.950.000

1

Vốn ngân sách tỉnh tập trung

193

4 650.000

1.1

Chuẩn bị đầu tư (a+b+c)

83

134.425

a

Hạ tầng kinh tế

29

50.105

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

36

72.120

c

QLNN - Quốc phòng - An ninh

18

12.200

1.2

Thực hiện dự án (a+b+c)

110

4.515.575

a

Hạ tầng kinh tế

72

3259.895

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

25

747.880

c

QLNN - Quốc phòng - An ninh

13

507 800

2

Vốn xổ số kiến thiết (a+b)

102

1.620.000

a

Cấp tỉnh làm chủ đầu tư

5

569.990

b

Cấp huyện làm chủ đầu tư

97

1.050.010

3

Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện

49

630.000

4

Lập Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

1

50.000

II

VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

 

1.550.000

1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

 

1.550.000

III

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

4

204.500

 

PHỤ LỤC II

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
Phân theo các nguồn vốn huyện, thị xã, thành phố
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

 

TỔNG CỘNG (1+2+...+8+9)

3.240.010

 

Vốn phân cấp theo tiêu chí

1.550.000

 

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

630.000

 

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

1.060.010

1

Thành phố Thủ Dầu Một

572.090

1.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

237.090

1.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

165.000

1.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

170.000

2

Thành phố Thuận An

519.300

2.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

272.300

2.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

90.000

2.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

157.000

3

Thành phố Dĩ An

428.520

3.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

221.520

3.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

50.000

3.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

157.000

4

Thị xã Tân Uyên

349.810

4.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

175.670

4.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

64.140

4.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

110.000

5

Huyện Bắc Tân Uyên

247.800

5.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

113.800

5.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

50.000

5.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

84.000

6

Thị xã Bến Cát

326.360

6.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

166.360

6.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

50.000

6.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

110.000

7

Huyện Bàu Bàng

256.100

7.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

102.100

7.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

60.000

7.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

94.000

8

Huyện Phú Giáo

313.420

8.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

123.570

8.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

50.850

8.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

89.000

8.4

Vốn trung ương hỗ trợ

50.000

9

Huyện Dầu Tiếng

276.610

9.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

137.590

9.2

Vốn tỉnh hỗ trợ cho cấp huyện

50.010

9.3

Vốn XSKT cấp huyện làm chủ đầu tư

89.010

 

PHỤ LỤC III

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ-KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số Dự án

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

 

83

134.425

A

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

29

50.105

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

16

34.200

1

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT744 (đoạn từ Km24+460 đến ngã tư Cầu Cát)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

1.000

2

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.610

UBND huyện Bầu Bàng

1

3.000

3

Nâng cấp, mở rộng đường vào khu du lịch Lòng Hồ Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

1.000

4

Xây dựng hạ lưu các cống ngang đường ĐT.744 đoạn đi qua địa bàn huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

4.000

5

Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị

UBND thành phố Thuận An

1

500

6

Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến ngã tư cầu Ông Bố

UBND thành phố Thuận An

1

500

7

Xây dựng khu Tái định cư An Thanh, thị xã Thuận An

UBND thành phố Thuận An

1

3.000

8

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng ĐT742 đoạn qua thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Tân Uyên

UBND thị xã Tân Uyên

1

1.000

9

Nâng cấp mở rộng đường An Bình và kết nối cầu vượt Sóng Thần

UBND thành phố Dĩ An

1

1.000

10

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã tư Chợ Định

Ban QLDAĐT&XD Bình Dương

1

10.000

11

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã năm Phước Kiến

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

1.000

12

Mở thêm một số tuyến đường tuần tra trong rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

Ban QL rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

1

1.000

13

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ rạch Bình Nhâm đến giáp cng An Sơn)

UBND Tp Thuận An

1

3.000

14

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ven sông Sài Gòn (đoạn từ đường Gia Long đến đường Vĩnh Phú 40)

UBND Tp Thuận An

1

3.000

15

Xây dựng cầu Tam Lập 2

UBND huyện Phú Giáo

1

200

16

Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bà Lụa - rạch Vàm Búng

Ban QLDA NN-PTNT

1

1.000

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC)

 

13

15.905

17

Nạo vét, gia cố Suối Cái đoạn từ cầu Thợ Ụt đến sông Đồng Nai

Ban QLDANN-PTNT

1

500

18

Nâng cấp công suất nhà máy Phước Sang, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tân Hiệp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.020

19

Nâng cấp công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Thái, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

740

20

Mở rộng tuyến ống cấp nước xã Tân Định, huyện Bắc Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

280

21

Nâng cấp công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tân Long, huyện Phú Giáo

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

800

22

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Hiếu Liêm huyện Bắc Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

500

23

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Bình Mỹ, xã Tân Bình huyện Bắc Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.280

24

Nâng cấp công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

750

25

Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh cấp nước tập trung nông thôn xã Long Tân, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

715

26

Trục thoát nước Suối Giữa (đoạn từ sau trạm thu phí đến cầu Bà Cô gồm cả rạch Bưng Cầu)

Ban QLDA NN-PTNT

1

3.000

27

Cải tạo, khai thông suối Vàm Vá, huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1

3.000

28

Chống ngập, tăng cường khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu khu vực ven sông Sài Gòn tỉnh Bình Dương

Ban QLDA NN-PTNT

1

320

29

Đầu tư giải quyết ngập lưu vực rạch ông Đành (từ Đại lộ Bình Dương đến sông Sài Gòn)

Ban QLDANN-PTNT

1

3.000

B

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI

 

36

72.120

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

6

18.000

30

Khối Giáo dục và đào tạo - khối ký xá học viên, thân nhân người bệnh

Ban QLDA tnh

1

3.000

31

Đầu tư Cơ sở hạ tầng Khu tái định cư thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình Nhà nước, phường Định Hòa

UBND TP TDM

1

3.000

32

Nâng cấp cơ sở vật chất Bệnh viện Phục hồi chức năng

BV điều dưỡng phục hồi chức năng

1

3.000

33

Trung tâm thông tin báo chí Bình Dương

Ban QLDA tnh

1

3.000

34

Hệ thống thu gom nước thải Khu Quy hoạch Định Hòa

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

3.000

35

Bãi đậu xe, công viên, cây xanh và hàng rào trạm xử lý nước thải thuộc khu Quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện đa khoa 1500 giường và Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

Ban QLDA tnh

1

3.000

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

4

12.000

36

Trường THPT chuyên Hùng Vương

Ban QLDA tnh

1

3.000

37

Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề của Trường cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương

Trường CĐ Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương

1

3.000

38

Xây dựng Khu văn phòng và hợp tác quốc tế, đầu tư thiết bị đào tạo cho Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

Trưng CĐN Việt Nam - Singapore

1

3.000

39

Nâng cấp Trường trung cấp nông lâm nghiệp tỉnh Bình Dương

SLĐTBXH

1

3.000

 

Các hoạt động kinh tế (Công nghệ thông tin)

 

13

13.000

40

Xây dựng hệ thống phần mềm nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu cấp tỉnh phục vụ triển khai Khung kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh giai đoạn 2017-2018

STTTT

1

1.000

41

Xây dựng cơ sở dữ liệu về chứng thực, luật sư, giám định tư pháp.

Sở Tư pháp

1

1.000

42

Triển khai áp dụng mô hình cập nhật dữ liệu GIS ngành xây dựng theo quy trình nghiệp vụ

SXây dựng

1

1.000

43

Ứng dụng công nghệ vệ tinh, viễn thám xây dựng nguồn dữ liệu tham chiếu định hướng cập nhật, số hóa dữ liệu về giao thông, quy hoạch đô thị và đầu tư xây dựng

Sở Xây dựng

1

1.000

44

Đầu tư nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy

VP Tnh ủy

1

1.000

45

Đầu tư hệ thống wifi công cộng phục vụ người dân tại khu Trung tâm Hành chính

STTTT

1

1.000

46

Đầu tư nâng cấp các Trung tâm dữ liệu

STTTT

1

1.000

47

Xây dựng hệ thống máy chủ vận hành dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường

Sở TNMT

1

1.000

48

Hệ thống theo dõi, thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao

VP UBND tnh

1

1.000

49

Hệ thống quản lý hồ sơ lưu trữ điện tử

VP UBND tnh

1

1.000

50

Ứng dụng GIS 3D và các mô hình thành phố 3D trong công tác quản lý đô thị và các hoạt động xây dựng (thí điểm trên địa bàn tp Thủ Dầu Một)

Sở Xây dựng

1

1.000

52

Đề xuất và thực hiện thí điểm mô hình quản lý GIS kết hợp BIM trong quản lý đầu tư xây dựng

Sở Xây dựng

1

1.000

52

Lưu trữ tài liệu điện tử của các cơ quan nhà nước giai đoạn 2020-2025

Sở Nội vụ

1

1.000

 

Khoa học và Công nghệ

 

2

2.120

53

Dự án nâng cao năng lực kiểm định, thử nghiệm thuộc Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học và công nghệ

1

2.000

54

Dự án nâng cao năng lực tạo lập và phát triển nguồn tin khoa học Và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Sở Khoa học và công nghệ

1

120

 

Sự nghiệp văn hóa thông tin

 

5

15.000

55

Tôn tạo di tích khảo cổ Dốc Chùa

SVH TTDL

1

3.000

56

Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 3: Dự án bồi thường, giải tỏa)

UBND huyện DT

1

3.000

57

Xây dựng mới thư viện tỉnh

Sở VH TTDL

1

3.000

58

Xây dựng Tượng đài Trung tâm, nhà bia (nội dung viết văn bia), các hạng mục công trình phục chế, tranh tượng, phù điêu Khu di tích Chiến khu Long Nguyên

Sở VH TTDL

1

3.000

59

Dự án Trùng tu, tôn tạo Di tích Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 2: Sưu tầm và trưng bày hình ảnh tư liệu hiện vật; tượng đài trung tâm; xây dựng sa bàn, bệ thờ các Anh hùng liệt sĩ; Phục chế nhà làm việc, sinh hoạt, hiện vật gắn liền của ba đồng chí chỉ huy chiến dịch)

Sở VH TTDL

1

3.000

 

Sự nghiệp Thể dục Thể thao

 

2

6000

60

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương-Dự án 5: Trụ sở làm việc

Sở VH TTDL

1

3.000

61

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương-Dự án 6: Nhà dạy văn hóa và lý thuyết (500 HS)

Sở VH TTDL

1

3.000

 

Các khoản chi khác theo quy định

 

1

3.000

62

Trang thiết bị nội thất cho Trung tâm hoạt động công đoàn tỉnh Bình Dương

Liên đoàn Lao động tỉnh

1

3.000

 

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

 

3

3.000

63

Xe chuyên dụng cho phóng viên tác nghiệp

Đài PTTH BD

1

1.000

64

Hệ thống quản trị sản xuất chương trình phát thanh truyền hình

Đài PTTH BD

1

1.000

65

Camera cho phóng viên và thiết bị sản xuất chương trình

Đài PTTH BD

1

1.000

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC- QUỐC PHÒNG, AN NINH

 

18

12.200

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

 

1

1.000

66

Xây dựng Kho lưu trữ Tỉnh ủy.

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.000

 

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÔNG MINH

 

6

3.000

67

Đầu tư mở rộng hệ thống quan trắc, chia sẻ cơ sở dữ liệu và quản lý môi trường phục vụ phát triển thành phố thông minh tỉnh Bình Dương

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

500

68

Đầu tư xây dựng hệ thống mạng phục vụ kết nối Iot, camera và các ứng dụng cho thành phố thông minh

Sở TTTT

1

500

69

Đầu tư Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Bình Dương giai đoạn 2

Sở TTTT

1

500

70

Xây dựng trụ sở Trung tâm điều hành thành phố thông minh Bình Dương

Sở TTTT

1

500

71

Tích hợp, mở rộng hệ thống camera giám sát phục vụ thành phố thông minh

Sở TTTT

1

500

72

Dự án: “Cải tạo tầng P1 và hệ thống chữa cháy tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính” (Giai đoạn 2)

Sở Nội vụ

1

500

 

QUỐC PHÒNG

 

8

6.200

73

Hội Trường 350 chỗ thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

1000

74

Hầm Sở chỉ huy cơ bản

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

100

75

Hầm cất giấu Hậu cần - Kỹ thuật

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

100

76

Hàng rào bảo vệ rừng nguyên sinh Khu CCHCKT tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

1000

77

Xây dựng Đại đội Thông tin thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

1000

78

Xây mái khu liên hợp thể thao giai đoạn 1 thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

1000

79

Đường tuần tra xung quanh khuôn viên Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

1000

80

Xây dựng mới Đại đội Kho vũ khí - đạn

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

1000

 

AN NINH VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI

 

3

2.000

81

Triển khai hệ thống Wifi tại Công an tỉnh Bình Dương và cổng thông tin điện tử

Công an tỉnh

1

500

82

Mua sắm trang thiết bị phục vụ ứng cứu sự cố cháy, nổ giai đoạn 2

Công an tỉnh

1

500

83

Đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị PCCC và CNCH cho các đội cảnh sát PCCC khu vực trung tâm tỉnh

Công an tỉnh

1

1000

 

PHỤ LỤC V

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT - KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

CĐT đăng ký kế hoạch đăng ký 2021

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

 

TỔNG CỘNG

 

102

2.950.135

1.620.000

 

Cấp tỉnh làm chủ chủ đầu tư

 

5

1.144.000

569.990

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

4

1.137.000

562.990

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

2

19.000

10.000

1

Nâng cấp Trung tâm y tế huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

 

5.000

2

Nâng cấp trung tâm y tế huyện Phú Giáo (quy mô 120 giường)

UBND H.Phú Giáo

1

19.000

5.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

2

1.118.000

552.990

3

Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA tỉnh

1

718.000

352.990

4

Bệnh viện Đa khoa 1.500 giường

Ban QLDA tỉnh

1

400.000

200.000

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

1

7.000

7.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

Dự án thiết kế BVTC-DT

 

 

 

 

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

1

7.000

7.000

5 .

Nâng cấp, mở rộng trường Trung cấp Kinh tế Bình Dương

Sở LĐTBXH

1

7.000

7.000

 

Cấp huyện, thị xã, thành phố làm chủ đầu tư

 

97

1.806.135

1.050.010

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đinh

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

97

1.806.135

1.050.010

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

29

705.072

54.000

 

Dự án khởi công mới

 

21

538.500

317.355

 

Dự án chuyển tiếp

 

40

557.334

669.120

 

Dự án quyết toán

 

7

5.229

9.535

 

THỦ DU MT

 

15

264.900

170.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

15

264.900

170.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

6

3.000

3.000

6

Nhà thi đấu đa năng Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương

UBND TP TDM

1

500

500

7

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Định Hòa

UBND TP TDM

1

500

500

8

Xây dựng mới bổ sung Trường THCS Tương Bình Hiệp

UBND TP TDM

1

500

500

9

Cải tạo nâng cấp mở rộng Trường trung học cơ sở Phú mỹ

UBND TP TDM

1

500

500

10

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

UBND TP TDM

1

500

500

11

Xây dựng mới bổ sung Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

UBND TP TDM

1

500

500

 

Dự án khởi công mới

 

1

49.500

16.500

12

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường Trường THCS Hòa Phú

UBND TP TDM

1

49.500

16.500

 

Dự án chuyển tiếp

 

8

212.400

150.500

13

Cải tạo nhà đa năng, đường nội bộ, phòng học cũ trường THPT Võ Minh Đức

UBND TP TDM

1

8.200

7.000

14

Xây dựng mới bổ sung nhà thi đấu thể dục thể thao trường THPT Chuyên Hùng Vương

UBND TP TDM

1

6.000

6.000

15

Trường Mầm non Họa Mi

UBND TP TDM

1

35.000

30.000

16

Trường TH Phú Lợi 2

UBND TP TDM

1

3.500

3.500

17

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THPT Bình Phú

UBND TP TDM

1

25.000

15.000

18

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THPT An Mỹ

UBND TP TDM

1

50.000

29.000

19

Trường Tiểu học Định Hòa 2

UBND TP TDM

1

34.700

20.000

20

Trường THCS Phú Hòa 2

UBND TP TDM

1

50000

40.000

 

Dự án quyết toán

 

 

 

 

 

THUẬN AN

 

13

677.572

157.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

13

677.572

157.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

6

677.572

12.000

21

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THCS Nguyễn Trung Trực

UBND TP Thuận An

1

88.186

2.000

22

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THCS Nguyễn Trường Tộ

UBND TP Thuận An

1

121.528

2.000

23

Trường TH Lái Thiêu 2

UBND TP Thuận An

1

155.000

2.000

24

Trường MN Hoa Cúc 2

UBND TP Thuận An

1

50.000

2.000

25

XD mới bổ sung trường THCS Bình Chuẩn

UBND TP Thuận An

1

115.514

2.000

26

Cải tạo, xây dựng, bổ sung trường THPT Trịnh Hoài Đức

UBND TP Thuận An

1

147.344

2.000

 

Dự án khởi công mới

 

1

0

29.000

27

Trường TH An Phú 2

UBND TP Thuận An

1

 

29.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

6

0

116.000

28

Trường TH Bình Chun 2

UBND TP Thuận An

1

 

40.000

29

Trường MN Hoa Mai 2

UBND TP Thuận An

1

 

40.000

30

Trường TH An Thạnh

UBND TP Thuận An

1

 

2.000

31

Trường THCS Bình Chuẩn

UBND TP Thuận An

1

 

4.000

32

Trường THPT Lý Thái Tổ

UBND TP Thuận An

1

 

4.000

33

Trường TH An Phú 3

UBND TP Thuận An

1

 

26.000

 

Dự án quyết toán

 

 

 

 

 

DĨ AN

 

13

109.800

157.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

13

109.800

157.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

3

0

9.000

34

Trường trung học cơ sở Bình Thắng

UBND Tp Dĩ An

1

 

3.000

35

Xây dựng bổ sung Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Dĩ An

1

 

3.000

36

Trường tiểu học Nguyễn Khuyến - giai đoạn 2

UBND Tp Dĩ An

1

 

3.000

 

Dự án khởi công mới

 

3

60.000

73.200

37

Trường THCS Tân Đông Hiệp B

UBND Tp Dĩ An

1

20.000

20.000

38

Trường tiểu học Châu Thới

UBND Tp Dĩ An

1

20.000

23.200

39

Trường tiểu học Tân Bình B

UBND Tp Dĩ An

1

20.000

30.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

6

47.500

72.500

40

Trường THCS Đông Chiêu

UBND Tp Dĩ An

1

30.000

55.000

41

Mở rộng trường trung học cơ sở Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

2.000

2.000

42

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Dĩ An

1

5.000

.5.000

43

Trường tiểu học Nhị Đồng 2

UBND Tp Dĩ An

1

3.500

3.500

44

Trường tiểu học Tân Đông Hiệp C

UBND Tp Dĩ An

1

3.500

3.500

45

Trường tiểu học Đông Hòa C

UBND Tp Dĩ An

1

3.500

3.500

 

Dự án quyết toán

 

1

2.300

2.300

46

Trường mầm non Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

2.300

2.300

 

TÂN UYÊN

 

9

235.000

110.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

9

235.000

110.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

2

2.000

2.000

47

Trường tiểu học Tân Vĩnh Hiệp B

UBND TX Tân Uyên

1

1.000

1.000

48

Trường trung học cơ sở Hội Nghĩa

UBND TX Tân Uyên

1

1.000

1.000

 

Dự án khởi công mới

 

4

148.000

48.000

49

Trường tiểu học Tân Phước Khánh B

UBND TX Tân Uyên

1

40.000

10.000

50

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THPT Tân Phước Khánh

UBND TX Tân Uyên

1

10.000

10.000

51

Trường Trung học cơ sở Vĩnh Tân

UBND TX Tân Uyên

1

50.000

15.000

52

Trường Tiểu học Khánh Bình

UBND TX Tân Uyên

1

48.000

13.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

3

85.000

60.000

53

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

UBND TX Tân Uyên

1

15.000

15.000

54

Trường Trung học phổ thông Thái Hòa

UBND TX Tân Uyên

 

 

30.000

55

Trường Mầm non Thạnh Phước

UBND TX Tân Uyên

 

 

15.000

 

Dự án quyết toán

 

 

 

 

 

BN CÁT

 

10

149.500

110.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

10

149.500

110.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

3

22.500

6.000

56

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học cơ sở Hòa Lợi thành Trường tiểu học An Lợi

UBND TX Bến Cát

1

500

2.000

57

Trường THCS Hòa Lợi.

UBND TX Bến Cát

1

20.000

2.000

58

Trưng tiểu học An Sơn

UBND TX Bến Cát

1

2.000

2.000

 

Dự án khởi công mới

 

2

81.000

46.000

59

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường THPT Tây Nam

UBND TX Bến Cát

1

28.000

20.000

60

Trường THCS M Thnh.

UBND TX Bến Cát

1

53.000

26.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

4

44.000

56.000

61

Trường TH An Tây B (GĐ2)

UBND TX Bến Cát

1

13 000

17.000

62

Trường Tiểu học Hòa Lợi

UBND TX Bến Cát

1

19.000

19^000

63

Trường THCS An Điền (GĐ2)

UBND TX Bến Cát

1

5.000

13.000

64

Xây dựng bổ sung khối phòng học Trường THPT Bến Cát

UBND TX Bến Cát

1

7.000

7.000

 

Dự án quyết toán

 

1

2.000

2.000

65

Trường tiểu học Định Phước

UBND TX Bến Cát

1

2.000

2.000

 

DU TIẾNG

 

12

38.293

84.010

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

12

38.293

84.010

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

2

0

4.000

66

Trường mầm non An Lập

UBND huyện DT

1

 

2.000

67

Trường trung học phổ thông Thanh Tuyền

UBND huyện DT

1

 

2.000

 

Dự án khởi công mới

 

4

0

41.755

68

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Thanh Tuyền

UBND huyện DT

1

 

10.000

69

Trường tiểu học Minh Tân

UBND huyện DT

1

 

11.755

70

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Tân

UBND huyện DT

1

 

10.000

71

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Hòa

UBND huyện DT

1

 

10.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

3

37.364

37.320

72

Trường THPT Long Hòa (giai đoạn 2)

UBND huyện DT

1

13.321

13.320

73

Xây dựng nhà tập đa năng Trường trung học phổ thông Dầu Tiếng

UBND huyện DT

1

4.043

4.000

74

Trường THCS Định Hiệp (giai đoạn 2)

UBND huyện DT

1

20.000

20.000

 

Dự án quyết toán

 

3

929

935

75

Trường THCS Minh Tân (các hạng mục còn lại)

UBND huyện DT

1

722

725

76

Trường tiểu học Minh Thạnh giai đoạn 2

UBND huyện DT

1

105

105

77

Trường tiểu học Đnh An (giai đoạn 2)

UBND huyện DT

1

102

105

 

PHÚ GIÁO

 

8

86.070

84.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

8

86.070

84.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

4

0

12.000

78

Xây dựng bổ sung Trường tiểu học An Long

UBND H.Phú Giáo

1

 

3;ooo

79

Xây dựng bổ sung Trường tiểu học Phước Sang

UBND H.Phú Giáo

1

 

3.000

80

Trường tiểu học Tân Hiệp

UBND H.PM Giáo

1

 

3.000

81

Trường mầm non An Thái

UBND H.Phú Giáo

1

 

3000

 

Dự án khởi công mới

 

1

30.000

27.200

82

Trường THCS tạo nguồn huyện Phú Giáo (Trường THCS Nguyễn Trãi)

UBND H.Phú Giáo

1

30.000

27.200

 

Dự án chuyển tiếp

 

3

56.070

44.800

83

Trường Tiu học An Thái (GĐ 2)

UBND H.P Giáo

1

2.815

2.800

84

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Phước Hòa

UBND H.Phú Giáo

1

12.000

12.000

85

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học cơ sở Vĩnh Hòa

UBND H.Phú Giáo

1

41.255

30.000

 

BÀU BÀNG

 

6

245.000

94.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

6

245.000

94.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

4

170.000

25.000

86

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THPT Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

40.000

7.000

87

Cải tạo, NC MR trường THCS Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

1

40.000

6.000

88

Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiểu học Kim Đồng

UBND huyện Bàu Bàng

1

20.000

6.000

89

Trường Trung học cơ sở Lai Uyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

70.000

6.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

2

75.000

69.000

90

Trường TH Trừ Văn Thố

UBND huyện Bàu Bàng

1

40.000

34.000

91

Trường THCS Cây Trường

UBND huyện Bàu Bàng

1

35.000

35.000

 

Dự án quyết toán

 

 

 

 

 

BC TÂN UYÊN

 

11

0

84.000

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

11

0

84.000

 

Dự án chuẩn bị đầu tư

 

3

0

6.000

92

Trường tiểu học Tân Lập

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

2.000

93

Trường mầm non Bông Trang

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

2.000

94

Trường trung học cơ sở Tân Định

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

2.000

 

Dự án khởi công mới

 

1

0

10.700

95

Trường Mầm non Sơn Ca

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

10.700

 

Dự án chuyển tiếp

 

5

0

63.000

96

Trường Trung học cơ sở Tân Mỹ giai đoạn 2

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

12.000

97

Trường tiểu học Đất Cuốc (Xây dựng bổ sung 9 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

1Ọ.000

98

Trường mầm non Hoa Cúc (Xây dựng bổ sung 6 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

10.000

99

Trường trung học phổ thông Lê Lợi

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

16.000

100

Trường THPT Tân Bình

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

15.000

 

Dự án quyết toán

 

2

0

4.300

101

Trường Mầm non Hoa Phong Lan

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

2.400

102

Trường Mầm non Tân Mỹ

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

 

1.900

 

PHỤ LỤC IV

THỰC HIỆN DỰ ÁN - KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số Dự án

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

 

TỔNG SỐ

 

110

4.515.575

A

H TNG KINH TẾ

 

72

3.259.895

I

DỰ ÁN QUYẾT TOÁN

 

9

10.465

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

9

10.465

1

Nâng cấp, mở rộng đường 7A, huyện Bến Cát, Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

2.405

2

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên - Giai đoạn 1

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

1.275

3

Bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư công trình đường Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

1.000

4

Đường ĐT744 đoạn từ cầu Ông Cộ đến Km 12+000

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

3.000

5

Xây dựng mới cầu Thới An qua sông Thị Tính

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

520

6

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

250

7

Cải tạo nút giao thông ngã tư Sở Sao

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

315

8

Đường ĐT744 đoạn từ Km12+000 đến Km32+000

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

1.000

9

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

700

II

DỰ ÁN THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG

 

43

2.398.885

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

25

1.599.005

10

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

372.635

11

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba Cổng Xanh (giáp đường ĐT741), huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

140.000

12

Giải phóng mặt bằng đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu Công nghiệp Bàu Bàng)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

5.880

13

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên - Giai đoạn 2

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

80.240

14

Giải phóng mặt bằng công trình đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng, dự án trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, huyện Bắc Tân Uyên

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

162.025

15

Đầu tư các tuyến đường nhánh và cơ sở hạ tầng phụ trợ trong Khu trung tâm hành chính và tái định cư huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

50.000

16

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

UBND thành phố Dĩ An

1

29.300

17

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

73.000

18

Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên - Đất Cuốc

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

4.515

19

Cải tạo hạ tầng giao thông công cộng tại Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

12.480

20

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

UBND thành phố Dĩ An

1

27.000

21

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng cây ăn quả có múi xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

910

22

Đường trục chính trung tâm hành chính và hạ tầng khu tái định cư huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

480

23

Đường Bạch Đằng nối dài, Tp.Thủ Dầu Một

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1

50.000

24

Xây dựng đường Thủ Biên - Đất Cuốc với quy mô 4 làn xe (Giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

11.040

25

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K

UBND thành phố Dĩ An

1

50.000

26

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giũa khu dân cư Bình Nguyên và Trường Cao đẳng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn

UBND thành phố Dĩ An

1

55.000

27

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Bằng 2) - Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

48.000

28

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 2: Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

159.000

29

Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm

Ban QLDA NN-PTNT

1

30.000

30

Xây dựng đường nội bộ Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn cảnh sát cơ động 25, xã Phú An, thị xã Bến Cát

UBND thị xã Bến Cát

1

1.900

31

Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc tuyến Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

80.000

32

Xây dựng đường và cầu kết nối tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

115.600

33

Xây dựng hệ thống thoát nước trên ĐT744 đoạn qua xã Phú An, An Tây

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

10.000

34

Đầu tư vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng, thoát nước đường Huỳnh Văn Lũy

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1

30.000

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC)

 

16

748.880

35

Hệ thống thoát nước bên ngoài hàng rào các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

117.990

36

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

150.000

37

Trục thoát nước Suối Giữa, thành phố Thủ Dầu Một

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

125

38

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

52.465

39

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp

Ban QLDA NN-PTNT

1

200.000

40

Trục thoát nước Chòm Sao - Suối Đờn

Ban QLDA NN-PTNT

1

1.000

41

Đền bù mở rộng suối Lồ Ô thuộc dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An

UBND thành phố Dĩ An

1

30.000

42

Xây dựng khu tái định cư và lập phương án di dời các hộ dân đang sinh sống trong rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

10.000

43

Đầu tư giải quyết điểm ngập đoạn Ngã Ba cống đường Thích Quảng Đức (từ Ngã Ba Cống đến cầu Bà Hên)

Ban QLDA NN-PTNT

1

30.000

44

Xây dựng mới hệ thống thoát nước hạ lưu đường Lê Thị Trung

UBND thành phố Thuận An

1

20.000

45

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát, thành phố Thủ Dầu Một

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1

30.000

46

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát (đoạn thuộc thị xã Thuận An)

UBND thành phố Thuận An

1

30.000

47

Dự án thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

4.000

48

Dự án tổng thể bồi thường hỗ trợ và tái định cư dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

20.000

49

Cải thiện môi trường nước tỉnh Bình Dương

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

50.000

50

Đầu tư lắp đặt thiết bị quan trắc giám sát tự động, trực tuyến tại các trạm cấp nước tập trung

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

3.300

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (CÔNG NGHIỆP)

 

1

30.000

51

Xóa điện kế dùng chung trên địa bàn huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1

30.000

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN)

 

1

21.000

52

Trạm chẩn đoán xét nghiệm và điều trị bệnh động vật tỉnh Bình Dương

Ban QLDA NN-PTNT

1

21.000

III

DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

 

20

850.545

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

18

819.745

53

Xây dựng suối Bình Thắng (đoạn từ Đại học Quốc gia đến Quốc lộ 1A), phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

UBND Thành phố Dĩ An

1

50.000

54

Nâng cấp mở rộng đường ĐT.750 (đoạn từ ngã 4 Làng 5 đến trung tâm xã Định Hiệp)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

30.000

55

Giải phóng mặt bằng Quốc lộ 13 đoạn từ nút giao Tự Do đến ngã tư Lê Hồng Phong

UBND thành phố Thuận An

1

200.000

56

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT741B

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

30.000

57

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 (đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

70.000

58

Xây dựng Cầu Đò mới qua sông Thị Tính

UBND thị xã Bến Cát

1

30.000

59

Nâng cấp đường ĐT746 đoạn từ Cầu Gõ đến bến đò Hiếu Liêm

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

6.000

60

Nâng cấp, mở rộng ĐT748 (đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thị trấn Mỹ Phước)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

70.000

61

Xây dựng đường và cầu Vàm Tư

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

1

50.465

62

Xây dựng kè chống sạt lở cù lao Rùa (Vị trí cổ Rùa)

UBND thị xã Tân Uyên

1

20.000

63

Dự án bồi thường, hỗ trợ di dời các hộ dân thuộc khu vực có nguy cơ sạt lở ven sông Đồng Nai, huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

52.580

64

Nâng cấp, mở rộng đường Hồ Văn Mên (Hương lộ 9) từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến cảng An Sơn, thị xã Thuận An

UBND thành phố Thuận An

1

12.500

65

Xây dựng đường từ Tân Long - Lai Uyên thuộc tuyến tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

40.000

66

Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập đến Bàu Bàng thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

1

100.000

67

Xây dựng tường gia cố bờ sông Sài Gòn (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến rạch Bảy Tra)

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1

22.000

68

Xây dựng đường N8 -N10 (từ Lê Hồng Phong đến đường Nguyễn Thị Minh Khai)

UBND thành phố Thủ Dầu Một

1

30.200

69

Xây dựng mới đường ĐH.429

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

3.000

70

Đường Vành đai 4 đoạn từ ĐT748 đến đường ĐT744

UBND thị xã Bến Cát

1

3.000

 

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC)

 

2

30.800

71

Dự án nâng công suất nhà máy, đầu tư các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Bạch Đằng, xã Thạnh Hội - thị xã Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

10.800

72

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước Bình Hòa

Ban QLDA NN-PTNT

1

20.000

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI

 

25

747.880

 

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

 

8

385.730

 

Dự án khởi công mới

 

1

15.000

73

Dự án: Cải tạo sửa chữa mở rộng khu mổ, X quang, khoa nhi, nhánh A, nhánh B của Bệnh viện đa khoa tỉnh

Bệnh viện đa khoa tỉnh

1

15.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

7

370.730

74

Xây dựng khối kỹ thuật trung tâm và nhà quàn (thuộc khu QH chi tiết 1/500 BV Đa khoa 1500 giường và ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

Ban QLDA tnh

1

68.000

75

Trạm xử lý nước thải cho các bệnh viện thuộc khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình nhà nước

Ban QLDA tnh

1

44.000

76

Bệnh viện Đa khoa 1.500 giường(Vốn NS)

Ban QLDA tnh

1

170.000

77

Hạ tầng kỹ thuật tổng thể thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

Ban QLDA tnh

1

36.000

78

Tăng cường năng lực phân tích kiểm nghiệm của Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh thuộc Sở Y tế (giai đoạn 2)

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh

1

16.000

79

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng - quy mô 100 giường bệnh

UBND huyện Bàu Bàng

1

20.000

80

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

UBND TX Tân Uyên

1

16.730

 

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

1

50.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

1

50.000

81

Mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động- Tạo việc làm tỉnh (Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh)

Sở LĐTBXH

1

50.000

 

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

 

3

60.600

 

Dự án chuyển tiếp

 

1

57.500

82

Trụ sở làm việc Đài PTTH

Đài PTTH BD

1

57.500

 

Dự án quyết toán

 

2

3.100

83

Xe truyền hình lưu đng 6 camera HD

Đài PTTH BD

1

1.800

84

Thiết bị SXCT PTTH Trường quay - Nhà bá âm

Đài PTTH BD

1

1300

 

Sự nghiệp văn hóa thông tin

 

7

166.550

 

Dư án khởi công mới

 

5

87.550

85

Nâng cấp cơ sở vật chất Bảo tàng tỉnh Bình Dương

Sở VH TTDL

1

30.000

86

Trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao động thị xã Bến Cát

Liên đoàn Lao động tỉnh

1

10.000

87

Dự án trùng tu, tôn tạo Di tích Sở chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 1: Xây dựng hạ tầng toàn khu)

Ban QLDA tnh

1

24.550

88

Xây dựng hoàn chỉnh Khu vực văn hóa tưởng niệm Khu di tích Chiến khu Long Nguyên

Ban QLDA tnh

1

10.000

89

Trưng bày mỹ thuật khu tưởng niệm chiến khu D

Sở VH TTDL

1

13.000

 

Dự án chuyển tiếp

 

2

79.000

90

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu D

Ban QLDA tnh

1

76.000

91

Trùng tu, tôn tạo di tích Nhà tù Phú Lợi

Sở VH TTDL

1

3.000

 

Sự nghiệp Thể dục Thể thao

 

4

40.000

 

Dự án khởi công mới

 

4

40000

92

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 1: ha tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan, san nền; Nhà thường trực (03 nhà)

Sở VH TTDL

1

10.000

93

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 2: Nhà luyện tập TDTT đa năng (02 khối nhà)

Sở VH TTDL

1

10.000

94

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 3: Khu dịch vụ (Ăn uống và nghỉ dưỡng của HLV và VĐV)

Sở VH TTDL

1

10.000

95

Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật; Nhà luyện tập các môn khác

Sở VH TTDL

1

10.000

 

Các khoản chi khác theo quy định

 

2

45.000

 

Dự án khởi công mới

 

1

30.000

96

Xây dựng hàng rào Rừng Kiến An, xã An Lập

UBND huyện DT

1

30.000

 

Dự án chuyn tiếp

 

1

15.000

97

Xây dựng đường vào Khu di tích lịch sử Sở chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh

UBND huyện DT

1

15.000

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - QUỐC PHÒNG, AN NINH

 

13

507.800

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

 

7

416.800

98

Cải tạo tầng P1 và hệ thống chữa cháy tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính

Sở Nội vụ

1

10.000

99

Trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên

UBND Huyện Bắc Tân Uyên

1

100.000

100

Khu htầng và dịch vụ hỗ trợ Trung tâm hành chính tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

20.000

101

Bồi thường, giải phóng mặt bằng để xây dựng khu Căn cứ Hậu cần kỹ thuật tại huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

2.000

102

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tnh

1

114.800

103

Kho lưu trữ của Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban QLDA ĐT&XD tnh

1

70.000

104

Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

100.000

 

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÔNG MINH

 

1

20.000

105

Đầu tư Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Bình Dương giai đoạn 1

Sở Thông tin Truyền thông

1

20.000

 

QUỐC PHÒNG

 

2

8.000

106

Xây dựng nhà ăn cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

1.000

107

Xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh thuộc Trường Quân sự địa phương

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

7.000

 

AN NINH VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI

 

3

63.000

108

Nhà làm việc chính Công an tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

1

6.000

109

Dự án Thiết bị nội thất Nhà làm việc chính Công an tỉnh.

Công an tỉnh

1

1.000

110

Cơ sở làm việc Công an thành phố Thủ Dầu Một

Công an tỉnh

1

56.000

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VI

VỐN TỈNH HỖ TRỢ CẤP HUYỆN - KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 20201
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số Dự án

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

 

TỔNG CỘNG

 

49

630.000

I

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

 

5

165.000

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

4

164.000

I.1

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

4

164.000

1

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến cầu Thầy Năng), phường Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

19.000

2

Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

60.000

3

Đường Trần Văn Ơn

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

5.000

4

Nâng cấp, mở rộng đường phân khu ĐX 144, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

80.000

 

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

1

1.000

I.2

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

1

1.000

5

Đường trục chính Đông Tây

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.000

II

THÀNH PHỐ THUẬN AN

 

6

90.000

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

5

89.500

II.1

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

1

36.950

6

Cải tạo, nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Mỹ Phước - Tân Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên)

UBND Tp Thuận An

1

36.950

II.2

GIÁO DỤC

 

4

52.550

7

Trường Tiểu học Vĩnh Phú

UBND Tp Thuận An

1

30.000

8

Trường Tiểu học Lê Thị Trung

UBND Tp Thuận An

1

15.000

9

Trường THPT Trịnh Hoài Đức (Cải tạo, nâng cấp, mở rộng phục vụ đề án trường THPT Trịnh Hoài Đức chất lượng cao)

UBND Tp Thuận An

1

5.000

10

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

UBND Tp Thuận An

1

2.550

 

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

1

500

II.3

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

1

500

11

Đường Vĩnh Phú 32

UBND Tp Thuận An

1

500

III

THÀNH PHỐ DĨ AN

 

2

50.000

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

2

50.000

III.1

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

2

50.000

12

Nâng cấp, mở rộng đường 30 tháng 4

UBND Tp Dĩ An

1

5.000

13

Nâng cấp, mở rộng đường Chiêu Liêu

UBND Tp Dĩ An

1

45.000

IV

THỊ XÃ TÂN UYÊN

 

3

64.140

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

3

64.140

IV.l

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

3

64.140

14

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 423 (đoạn từ ngã tư đường ĐH 409 đến giáp đường ĐT 747A), th xã Tân Uyên

UBND thị xã Tân Uyên

1

30.000

15

Nâng cấp, mở rộng tuyến đương ĐH 402, phường Tân Phước Khánh

UBND thị xã Tân Uyên

1

30.000

16

Nâng cấp mặt đường ĐH 406 (đoạn từ ngã tư xã cũ đến cầu Khánh Vân), phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên

UBND thi xã Tân Uyên

1

4.140

V

HUYỆN BC TÂN UYÊN

 

3

50.000

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

3

50.000

V.1

Y TẾ

 

1

40.000

17

Trung tâm y tế huyện Bắc Tân Uyên quy mô 100 giường; Giai đoạn I: 60 giường)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

40.000

V.2

GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

 

1

5.000

18

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

5.000

V.3

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

 

5.000

19

Tuyến đường dọc Sông Bé, huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

 

5.000

VI

THXÃ BN CÁT

 

4

50.000

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

4

50.000

VI.1

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

2

40.000

20

Khai thông, uốn nắn dòng chảy đoạn hạ lưu rạch cầu Quan đến sông Thị Tính

UBND Tx Bến Cát

1

20.000

21

Nâng cấp, mở rộng đường từ Kho bạc Bến Cát đến cầu Quan

UBND Tx Bến Cát

1

20.000

VI.1

VĂN HÓA

 

2

10.000

22

Xây dựng công viên dọc sông Thị Tính (đoạn qua chợ Bến Cát)

UBND Tx Bến Cát

1

8.000

23

Xây dựng công viên Phú Thứ xã Phú An

UBND Tx Bến Cát

1

2.000

VII

HUYN BÀU BÀNG

 

10

60.000

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

1

32.000

VII.1

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

1

32.000

24

Xây dựng mới đường ĐH 618

UBND huyện Bàu Bàng

1

32,000

 

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

9

28000

VII.2

VĂN HÓA

 

1

4.000

25

Xây dựng Trung tâm văn hóa xã Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.000

VII.3

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

8

24.000

26

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 613

UBND huyện Bàu Bàng

1

3.000

27

BTNN tuyến ông Hùng - ông Lộc và tuyến cao su Bà Bảy đến suối Đồng Bảy ấp Bà Tứ xã Cây Trường

UBND huyện Bàu Bàng

1

3.000

28

BTNN đường Bà Ngọc Châu - Dốc Đồng Sổ (Lai Uyên -95)

UBND huyện Bàu Bàng

1

3.000

29

BTNN đường liên tổ 3-4 ấp Sa Thêm xã Long Nguyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

3.000

30

BTNN đường từ Quốc lộ 13 - nhà ông Quân xã Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

1

3.000

31

BTNN đường từ nhà ông Cương - ông Bình xã Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

1

3.000

32

Xây dựng đường ĐH 619

UBND huyện Bàu Bàng

1

3.000

33

Xây dựng đường ĐH 623

UBND huyện Bàu Bàng

1

3000

VIII

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

10

50.850

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

7

48.350

VIII.1

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

7

48.350

34

Xây dựng đường ĐH 512 (đường Kiểm), huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Phú Giáo

1

3.340

35

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 519, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Phú Giáo

1

3.700

36

Đầu tư xây dựng đường Trần Hưng Đạo nối dài

UBND huyện Phú Giáo

1

4.670

37

Đầu tư xây dựng đường Trần Quang Diệu nối dài

UBND huyện Phú Giáo

1

2.880

38

Nâng cấp Đường ĐH 515

UBND huyện Phú Giáo

1

6.200

39

Nâng cấp đường Cống Triết

UBND huyện Phú Giáo

1

250

40

Nâng cấp mở rộng đường ĐH 507 (từ đường ĐT 741 đi trại giam An Phước)

UBND huyện Phú Giáo

1

27.310

 

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

3

2.500

VIII.2

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

3

2.500

41

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.504

UBND huyện Phú Giáo

1

1.500

42

Nâng cấp, mở rộng đường DH.506

UBND huyện Phú Giáo

1

500

43

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ Công Chúa Ngọc Hân qua đoạn 3/2 đi ĐH.501 giáp tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

1

500

IX

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

6

50.010

 

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

4

39.510

IX.1

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

4

39.510

44

Mở rộng đường từ trước Huyện ủy - UBND huyện đến đường Cách mạng tháng Tám

UBND huyện Dầu Tiếng

1

775

45

Nâng cấp nhựa đường ĐH 721 từ ĐT 749a đến ĐT750)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

10.965

46

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 704 đoạn từ xã Thanh An đến Định Hiệp - giai đoạn 2

UBND huyện Dầu Tiếng

1

17.270

47

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH704 (đoạn từ trường THPT Phan Bội Châu đến ngã tư Minh Hòa)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

10.500

IX.2

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (GIAO THÔNG)

 

2

10.500

48

Nâng cấp các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm văn hóa thể thao huyện

UBND huyện Dầu Tiếng

1

10.000

49

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 749A đoạn qua trung tâm xã Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

500

 

PHỤ LỤC VII

VỐN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG - KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chđầu tư

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

Ghi chú

 

TNG CỘNG

 

204.500

 

1

Dự án Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương - giai đoạn 2

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

97.741

 

2

Dự án cải tạo hạ tầng giao thông công cộng tại Bình Dương.

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

6.800

 

3

Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát.

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

49.959

 

4

Dự án Cải thiện môi trường nước Tỉnh Bình Dương.

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

50.000

 

 

PHỤ LỤC VIII

VỐN NƯỚC NGOÀI ODA- KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

CĐT đăng ký kế hoạch đăng ký 2021

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

Ghi chú

 

TỔNG CỘNG

 

3

100.000

100.000

 

1

Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát.

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

45.000

45.000

 

2

Dự án Cải thiện môi trường nước Tỉnh Bình Dương.

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương

1

50.000

50.000

 

3

Dự án chống ngập, tăng cường khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu khu vực ven sông Sài Gòn của Tỉnh Bình Dương.

Ban QLDA NN-PTNT

1

5.000

5.000

 

 

PHỤ LỤC IX

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG - KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG 2021
(Kèm theo Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

Ghi chú

 

VỐN TRONG NƯỚC

 

352.090

 

 

Lĩnh vực thoát nước, môi trường:

 

302.090

 

1

Dự án Nạo vét, gia cố Suối Cái từ cầu thợ Ụt đến sông Đồng Nai

Bạn QLDA NN-PTNT

302.090

 

 

Lĩnh vực giao thông:

 

50.000

 

2

Dự án Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú (thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng).

UBND huyện Phú Giáo

50.000

 

 





Nghị định 40/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư công Ban hành: 06/04/2020 | Cập nhật: 06/04/2020