Quyết định 33/2015/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019
Số hiệu: 33/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 17/09/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2015/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 17 tháng 09 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014    của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 507/TTr-STNMT ngày 14 tháng 9 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. 


Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
-
Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
-
Cục Kim tra văn bản (Bộ Tư pháp);
-
TTTU, TT.HĐND tỉnh;
-
UBMTTQVN tỉnh;
-
CT, PCT;
-
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Như Điều 3;
-
LĐVP, các phòng;
-
Trung tâm Tin học - Công báo;
-
Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

2. Bảng giá các loại đất theo quy định này được sử dụng đlàm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013, bao gồm:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đi với phn diện tích trong hạn mức; cho phép chuyn mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Giá đất là giá trị của quyền sử dụng đất tính trên một đơn vị diện tích đất.

2. Giá trị quyn sử dụng đt là giá trị bằng tin của quyn sử dụng đt đi với một diện tích đất xác định trong thời hạn sử dụng đt xác định.

3. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá.

4. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

5. Đất liền kề là khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.

6. Vị trí đất được tính là khoảng cách theo đường vuông góc từ mép ngoài hành lang bảo vệ đường bộ của trục đường giao thông đến thửa đất.

Điều 3. Phân vùng đất tại nông thôn

Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng: Trung du và miền núi. Trong đó:

Xã trung du là xã có địa hình cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi; mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao hơn miền núi, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn so với đồng bằng nhưng thuận lợi hơn miền núi.

Xã miền núi là xã có địa hình cao hơn trung du, bao gồm đại bộ phận diện tích là núi cao, địa hình phức tạp; mật độ dân số thấp, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn trung du.

Phân vùng các xã ở nông thôn trong tỉnh quy định cụ thể tại Phụ lục 3 kèm theo Quy định này.

Điều 4. Xác định giá, khu vực và vị trí đất nông nghiệp

1. Phân loại khu vực đất:

Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế giá sang nhượng cao nht, khu vực 2 và khu vực 3 có điều kiện giao thông, giá sang nhượng thấp hơn, cụ thể như sau:

a) Khu vực 1: Bao gồm đất nông nghiệp trong địa giới các phường thuộc thị xã, trong các khu phố thuộc thị trấn; đất ven các trục đường giao thông do Trung ương, tỉnh, huyện, thị quản lý, các trục đường giao thông liên xã; đt ven các trung tâm thương mại, khu công nghiệp hoặc khu dân cư mới được quy hoạch xây dựng.

b) Khu vực 2: Bao gồm đất nông nghiệp tiếp giáp với trục đường giao thông liên thôn, liên ấp; đất nông nghiệp thuộc thị trấn ngoài khu vực trung tâm thị trấn (ngoài các khu phố). Ngoài ra, đất thuộc khu vực 1 nhưng có địa hình bt lợi, độ phì đất kém phù hp hơn cho trồng trọt thì xếp vào khu vực 2.

c) Khu vực 3: Bao gồm các đất có địa điểm còn lại trên địa bàn xã.

2. Xác định vị trí đất:

a) Vị trí 1: Tiếp giáp mép ngoài hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) vào sâu 100 m.

b) Vị trí 2: Cách mép HLBVĐB từ trên 100 m đến 300 m.

c) Vị trí 3: Cách mép HLBVĐB từ trên 300 m đến 500 m.

d) Vị trí 4: Cách mép HLBVĐB từ trên 500 m.

3. Xác định giá đất: Đất nông nghiệp liền thửa nằm trên nhiều vị trí thì toàn bộ diện tích đất nông nghiệp đó được tính theo vị trí có giá cao nhất của thửa đất đó.

a) Vị trí 1: Theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Quy định này. Trường hp đất nằm trong phạm vi 100 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bng 80% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

b) Vị trí 2: Đơn giá đất được tính bằng 80% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

c) Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 70% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

d) Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 60% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

Ghi chú: Riêng đơn giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất nuôi trồng thủy sản không phân biệt khu vực, vị trí quy định tại Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Quy định này.

Điều 5. Xác định giá, khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

1. Phân loại khu vực đất:

Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất. Khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

Phân loại khu vực đất ở tại nông thôn trong mỗi xã được chia theo 03 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã, như sau:

a) Khu vực 1: Bao gồm các đất tiếp giáp với trục đường giao thông do huyện, thị xã quản lý, đường liên xã, trung tâm cụm xã, khu dịch vụ thương mại thuộc xã (không bao gồm các trục đường quy định ở Phụ lục 2 kèm theo Quy định này).

b) Khu vực 2: Bao gồm các đất tiếp giáp với trục đường giao thông liên thôn, liên ấp tiếp giáp với các điểm tập trung dân cư.

c) Khu vực 3: Bao gồm các đất có địa điểm còn lại trên địa bàn xã.

2. Xác định vị trí đất:

a) Vị trí 1: Tiếp giáp mép ngoài HLBVĐB vào sâu 30 m (chỉ tính đất liền thửa).

b) Vị trí 2: Cách mép ngoài HLBVĐB từ trên 30 m đến 100 m.

c) Vị trí 3: Cách mép ngoài HLBVĐB t trên 100 m đến 200 m.

d) Vị trí 4: Cách mép ngoài HLBVĐB từ trên 200 m.

3. Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó.

a) Vị trí 1: Theo bảng giá đất quy định tại Điều 17 Quy định này. Trường hợp đất nằm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng 75% đơn giá vị trí 1 cùng khu vực.

b) Vtrí 2: Đơn giá đất được tính bằng 75% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

c) Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 65% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

d) Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 55% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

Điều 6. Xác định giá, khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ

1. Phân loại khu vực đất:

Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất. Khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

Phân loại khu vực đối với đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ trên địa bàn tỉnh bao gồm 03 khu vực đất tiếp giáp với trục đường Quốc lộ, tỉnh lộ, các trục đường liên xã, liên thôn có mức sinh lợi cao hoặc tiếp giáp với nội ô thị xã, thị trấn, chợ, trung tâm thương mại, dịch vụ.

Chi tiết các trục đường và khu vực đất quy định cụ thể tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này.

2. Xác định vị trí đất:

a) Vị trí 1: Tiếp giáp mép ngoài HLBVĐB vào sâu 30 m (chỉ tính đất liền thửa).

b) Vị trí 2: Cách mép HLBVĐB từ trên 30 m đến 60 m.

c) Vị trí 3: Cách mép HLBVĐB từ trên 60 m đến 120 m.

d) Vị trí 4: Cách mép HLBVĐB từ trên 120 m đến 360 m.

3. Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. Cụ thể:

a) Đối với các thị xã Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long:

- Vị trí 1: Theo bảng giá đất quy định tại Điều 18 Quy định này và nhân với hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. Trường hp thửa đất nằm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng 65% đơn giá vị trí 1 cùng khu vực.

- Vị trí 2: Đơn giá đất được tính bằng 40% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

- Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 30% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

- Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 25% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

b) Đối với các huyện còn lại (không bao gồm huyện Chơn Thành):

- Vtrí 1: Theo bảng giá đất quy định tại Điều 18 Quy định này và nhân với hệ s điu chỉnh giá đất tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. Trường hợp thửa đất nm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bng 65% đơn giá vị trí 1 cùng khu vực.

- Vị trí 2: Đơn giá đất được tính bằng 50% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

- Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 40% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

- Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 35% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

c) Huyện Chơn Thành:

- Giá đất vị trí 1, 2, 3, 4: Quy định cụ thể tại Điều 18 Quy định này và nhân với hệ s điu chỉnh giá đất tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. Trường hợp thửa đất nm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng vị trí 2 cùng khu vực.

- Vị trí ngoài 360 m: Đối với khu vực 1 và khu vực 2 ngoài phạm vi 360 m tính bằng đơn giá vị trí 1 khu vực 3; đối với khu vực 3 ngoài phạm vi 360 m tính bằng đơn giá vị trí 4 khu vực 3.

d) Quy định đối với giá đất vị trí ngoài 360 m (không bao gồm huyện Chơn Thành):

- Vị trí đất từ trên 360 m xác định theo khoản 2, Điều 5 Quy định này;

- Đơn giá từng vị trí đất xác định theo bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 1; trường hợp đơn giá vị trí 1 đất ở nông thôn khu vực 1 cao hơn đơn giá vị trí 4 đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ thì tính bằng vị trí 4 đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ và lấy đơn giá đất vị trí làm chuẩn để tính giá cho các vị trí đất tiếp theo đã xác định theo khoản 2, Điều 5 Quy định này.

Điều 7. Xác định giá, loại đường phố và vị trí đất ở tại đô thị

1. Loại đường phố:

Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể như sau:

a) Đường phloại 1: Là nơi có điều kiện đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, buôn bán, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng đồng bộ; có giá đất thực tế cao nhất.

b) Đường phố loại 2: Là nơi có điều kiện thuận lợi đối vi hoạt động sản xuất kinh doanh, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng tương đối đồng bộ; có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình của đường phố loại 1.

c) Đường phố loại 3: Là nơi có điều kiện tương đối thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng chủ yếu đồng bộ: Cấp điện, cấp nước và thoát nước, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 2.

d) Đường phố loại 4: Là nơi có điều kiện chưa được thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng chủ yếu chưa đồng bộ: Cấp điện, cấp nước và thoát nước, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 3.

Trên một con đường có thể phân thành nhiều loại đường phố, tương ứng với nhiều đoạn đường có khả năng sinh lợi, giá đất, kết cấu hạ tầng có hiện trạng khác nhau.

Chi tiết các đường phố quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.

2. Xác định vị trí đất:

Việc xác định vị trí đất trong từng đường phố căn cứ vào điều kiện sinh lợi và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đường phố, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (có ít nhất một mặt tiếp giáp đường phố), đất tiếp giáp mép HLBVĐB (sau khi đã trừ HLBVĐB) vào sâu 25 m.

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt, kinh doanh sản xuất thuận lợi, cách mép HLBVĐB từ trên 25 m đến 50 m, liền kề đất có vị trí 1.

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, trong hẻm của đường phố, có các điều kiện sinh hoạt, sản xut kinh doanh kém hơn đất vị trí 2, cách mép HLBVĐB từ trên 50 m đến 100 m, có một mặt tiếp giáp đất vị trí 2.

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, trong hẻm của đường phố, lin kvị trí 3, có các điu kiện sinh hoạt, sản xut kinh doanh kém hơn vị trí 3 và cách mép HLBVĐB từ trên 100 m đến 200 m.

3. Xác định giá đất: Đất ở tại đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. Cụ thể:

a) Vị trí 1, 2, 3, 4: Quy định cụ thể tại Điều 19 Quy định này và nhân với hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này. Trường hp thửa đất nằm trong phạm vi 25 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng 65% đơn giá vị trí 1 cùng loại đường phố (Nếu sau khi tính toán, đơn giá đất nhỏ hơn vị trí 2 thì tính bằng vị trí 2).

b) Các thửa (lô) đất trong ngõ, trong hẻm của đường phố, liền kề vị trí 4, cách mép HLBVĐB từ trên 200 m, đơn giá đất ở được xác định bng 85% đơn giá đất vị trí 4 cùng loại đường phố. Quy định tại điểm này không áp dụng cho thị xã Bình Long.

Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau

1. Thửa đất có 02 mặt tiền trở lên (tiếp giáp với 02 trục đường khác nhau trở lên) thì giá trị của thửa đất xác định theo cách mà tổng giá trị của thửa đất là lớn nhất.

2. Thửa đất tiếp giáp hai phía điểm chuyển tiếp giá trên cùng một trục đường thì giá của thửa đất đó xác định theo từng phân đoạn khu vực, đường phố tương ứng.

Ghi chú: Điểm chuyển tiếp giá là điểm mà tại đó phân chia trục đường theo đường vuông góc thành 02 đoạn có khu vực, đường ph khác nhau (đim chuyn tiếp giá có thể là trụ điện, cột km...)

3. Cách xác định quy định tại Khoản 1, Khoản 2, điều này chỉ áp dụng cho các loại đất bao gồm: Đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác.

Điều 9. Giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Bình Phước và các tỉnh lân cận

1. Khu vực giáp ranh giữa tỉnh Bình Phước và các tỉnh lân cận (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau:

a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối đa 1.000 m;

b) Đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mi tỉnh ti đa 500 m;

c) Đối với khu vực giáp ranh bị ngăn cách bởi sông, hồ, kênh có chiều rộng chủ yếu từ 100 m trở xuống thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ bờ sông, bờ hồ, bờ kênh vào sâu địa giới của mỗi tỉnh theo quy định tại Điểm a và Đim b Khoản này. Trường hợp chiều rộng của sông, hồ, kênh chủ yếu trên 100 m tkhông xếp loại đất giáp ranh.

2. Đất tại khu vực giáp ranh có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lời, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự nhau thì quy định mức giá như nhau. Trường hợp có sự khác nhau về các yếu tố nêu trên, giá đất tại tỉnh Bình Phước thấp hơn các tỉnh, thành phố giáp ranh thì mức giá đất tại khu vực giáp ranh của tỉnh Bình Phước được xác định như sau:

- Nếu mức chênh lệch giá vượt quá 30% thì tính bằng 70% đơn giá đất của tỉnh, thành phố có giá đất cao hơn.

- Nếu mức chênh lệch giá từ 30% trở xuống thì tính theo Bảng giá đất tại địa phương.

Điều 10. Xác định đơn giá 01 m2 đất

1. Đơn giá 01 m2 đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trng thủy sản được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng được quy định tại Điu 12, Điu 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định này. Trường hợp đất rừng sản xut dùng đtrồng cây cao su thì tính giá đất trồng cây lâu năm.

2. Đơn giá 01 m2 đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá đất tương ứng được quy định tại Điều 17 Quy định này (không áp dụng cho huyện Chơn Thành).

3. Đơn giá 01 m2 đất nông nghiệp khác được xác định bằng 1,2 lần đơn giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm liền kề cùng khu vực, cùng loại đường phố, cùng vị trí.

4. Đơn giá 01 m2 đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ; đất khu vực đô thị được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng được quy định tại Điều 18 và Điều 19 Quy định này và nhân với hệ số điều chỉnh giá đất. Hệ số điều chỉnh giá đất được quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo Quy định này (Hệ số điều chỉnh giá đất chỉ áp dụng đối với đất vị trí 1, từ vị trí 2 trở đi thì áp dụng hệ số điều chỉnh đối với những đoạn đường có hệ số điều chỉnh giá đất nhỏ hơn 1,0).

5. Đơn giá 01 m2 đất sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ được xác định bằng đơn giá đất ở liền kề cùng khu vực, cùng đường phố, cùng vị trí nhân với hệ số 0,6.

6. Đơn giá 01 m2 đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác được xác định bng đơn giá đất ở liền kề cùng khu vực, cùng đường phố, cùng vị trí và nhân với hệ s 0,5.

7. Đơn giá 01 m2 thương mại, dịch vụ được xác định bằng đơn giá đất ở liền kề cùng khu vực, cùng đường phố, cùng vị trí nhân với hệ số 0,8.

8. Đối với đất phi nông nghiệp: Các thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 02 đường giao thông trở lên thì đơn giá đất bằng 1,2 lần giá thửa đất tiếp giáp 01 đường giao thông. Trong trường hợp này chỉ tính từ 02 đường trở lên trong những đường giao thông sau: Đường liên xã; đường do huyện, tỉnh, Trung ương quản lý; đường phố tại đô thị, đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch được phê duyệt.

9. Giá đất tại các khu dân cư, khu đô thị được xây dựng theo dự án đu tư mà giá đất tại khu dân cư, khu đô thị đó cao hơn giá đất cùng khu vực theo Bảng giá các loại đất tương ứng kèm theo Quy định này thì được xác định bằng giá đất trúng đấu giá, nhận chuyển nhượng tại khu dân cư, khu đô thị đó.

10. Đơn giá các loại đất (trừ đất ở) quy định tại Quy định này tính cho thời hạn sử dụng đất là 50 năm.

Điều 11. Điều chỉnh bảng giá đất

1. UBND tỉnh điều chỉnh bảng giá đất trong các trường hợp sau:

a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự;

b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.

c) Trong kỳ ban hành bảng giá đất, cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các tuyến đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc các trường hp quy định tại Điểm a, Điểm b khoản này.

2. Nội dung điều chỉnh bảng giá đất:

a) Điu chỉnh giá của một loại đất hoặc một số loại đất hoặc tất cả các loại đất trong bảng giá đất;

b) Điều chỉnh bảng giá đất tại một vị trí đất hoặc một số vị trí đất hoặc tất cả vị trí đất.

3. Giá đất trong bảng giá đất điều chỉnh phải phù hợp với khung giá đất và mức chênh lệch giá đất tại khu vực giáp ranh quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP .

Chương 2

ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đng Xoài

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

50

 

 

 

 

 

2

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

38

30

24

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Phường An Lộc

30

 

 

 

 

 

2

Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến

27

 

 

 

 

 

3

Xã Thanh Lương

 

 

 

23,5

22

20

4

Xã Thanh Phú

 

 

 

22

21

20

III

Thị xã Phước Long

1

Phường: Long Thủy, Long Phước

26

 

 

 

 

 

2

Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ

 

 

 

26

 

 

3

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

24

20

 

IV

Huyện Chơn Thành

1

Thị trấn Chơn Thành

45

40

30

 

 

 

2

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

35

30

26

 

 

 

3

Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long

30

28

25

 

 

 

4

Xã Quang Minh

28

26

24

 

 

 

V

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

34

30

27

 

 

 

2

Xã Minh Tâm

29

27

25

 

 

 

3

Xã: Đng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Tân Quan, Thanh Bình

27

25

24

 

 

 

4

Xã An Phú

 

 

 

27

25

23

5

Xã: Tân Lợi, Phước An

 

 

 

26

24

22

6

Xã Tân Hưng

 

 

 

25

23

21

7

Xã: An Khương, Thanh An

 

 

 

24

22

19

VI

Huyện Đng Phú

1

Thtrấn Tân Phú

32

27

25

 

 

 

2

Xã: Tân Tiến, Tân Lập

31

26

24

 

 

 

3

Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến

 

 

 

31

26

22

4

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi

30

25

20

 

 

 

5

Xã Tân Phước

 

 

 

30

25

21

6

Xã Tân Hòa

27

25

20

 

 

 

7

Xã Đng Tâm

 

 

 

27

25

20

VII

Huyện Bù Đăng

1

Thị trấn Đức Phong

 

 

 

27

25

20

2

Xã: Thống Nhất, Minh Hưng, Đức Liễu

 

 

 

26

22

20

3

Xã: Đoàn Kết, Bom Bo, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình

 

 

 

25

23

21

4

Xã Đồng Nai

 

 

 

24

22

20

5

Xã Phước Sơn

 

 

 

24

22

18

6

Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà

 

 

 

22

20

18

VIII

Huyện Lộc Ninh

1

Thị trấn Lộc Ninh

32

28

24

 

 

 

2

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

28

26

20

 

 

 

3

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh

 

 

 

26

23

18

4

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

26

23

20

 

 

 

5

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

26

23

20

IX

Huyện Bù Đp

1

Thị trấn Thanh Bình

 

 

 

32,5

26,5

 

2

Xã Tân Thành

 

 

 

26

23

20

3

Xã Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thin

 

 

 

26

23

19

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

1

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

 

 

24

22,5

20

2

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

22

21

17

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã min núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

55

 

 

 

 

 

2

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

42

38

30

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Phường An Lộc

47

 

 

 

 

 

2

Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến

45

 

 

 

 

 

3

Xã Thanh Lương

 

 

 

27,5

24

22

4

Xã Thanh Phú

 

 

 

25

23

21

III

Thị xã Phước Long

1

Phường: Long Thủy, Long Phước

60

 

 

 

 

 

2

Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ

 

 

 

60

 

 

3

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

45

35

25

IV

Huyện Chơn Thành

1

Thị trấn Chơn Thành

55

50

45

 

 

 

2

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

50

40

35

 

 

 

3

Xã: Minh Thng, Nha Bích, Minh Long

45

35

30

 

 

 

4

Xã Quang Minh

35

30

25

 

 

 

V

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

42

35

30

 

 

 

2

Xã: Minh Tâm, Đng Nơ

35

30

27

 

 

 

3

Xã: Thanh Bình, Minh Đức, Tân Hiệp

32

29

27

 

 

 

4

Xã Tân Quan

35

30

27

 

 

 

5

Xã An Phú

 

 

 

32

28

25

6

Xã: Tân Lợi, Phước An

 

 

 

30

28

25

7

Xã: Tân Hưng, An Khương, Thanh An

 

 

 

29

27

25

VI

Huyện Đồng Phú

1

Thị trấn Tân Phú

45

36

29

 

 

 

2

Xã: Tân Tiến, Tân Lập

39

29

25

 

 

 

3

Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến

 

 

 

39

29

25

4

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi

36

28

25

 

 

 

5

Xã Tân Phước

 

 

 

36

28

23

6

Xã Tân Hòa

32

25

24

 

 

 

7

Xã Đồng Tâm

 

 

 

32

25

22

VII

Huyện Bù Đăng

1

Thị trn Đức Phong

 

 

 

35

29

24

2

Xã: Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu, Minh Hưng

 

 

 

29

27

24

3

Xã: Bình Minh, Bom Bo, Thọ Sơn, Thống Nhất

 

 

 

28

26

23

4

Xã: Phước Sơn, Đường 10, Đoàn Kết, Đăk Nhau

 

 

 

27

24

22

5

Xã: Phú Sơn, Đng Nai, Đăng Hà

 

 

 

26

24

22

VIII

Huyện Lộc Ninh

1

Thị trấn Lộc Ninh

40

35

29

 

 

 

2

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

29

27

26

 

 

 

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

28

26

23

 

 

 

4

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh

 

 

 

27

24

22

5

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

27

24

22

IX

Huyện Bù Đốp

1

Thị trấn Thanh Bình

 

 

 

40

35

 

2

Xã Tân Thành

 

 

 

28

25

22

3

Xã: Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện

 

 

 

28

25

20

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Ring

1

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

 

 

27

24

22

2

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

25

22

21

Điều 14. Đơn giá đất rừng sản xuất

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

I

Thị xã Đồng Xoài

 

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

16

 

II

Thị xã Phước Long

 

1

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

15

III

Huyện Hớn Quản

 

1

Xã: Đng Nơ, Tân Hiệp

18

 

2

Xã: Minh Đức, Minh Tâm

17

 

IV

Huyện Đồng Phú

 

1

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập

21

 

2

Xã: Tân Phước, Đồng Tiến

 

21

3

Xã Tân Hòa

17

 

4

Xã Đồng Tâm

 

17

V

Huyện Bù Đăng

 

1

Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10

 

13

2

Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau

 

10

VI

Huyện Lộc Ninh

 

1

Xã: Lộc Thái, Lộc Đin, Lộc Hưng

18

 

2

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thnh

 

18

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

17

 

4

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

17

VII

Huyện Bù Đốp

 

1

Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa

 

12

VIII

Huyện Bù Gia Mập

 

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh

 

12

Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

I

Huyện Hớn Quản

 

1

Xã: Đng Nơ, Tân Hiệp

18

 

2

Xã: Minh Đức, Minh Tâm

17

 

II

Huyện Bù Đăng

 

1

Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10

 

13

2

Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau

 

10

III

Huyện Lộc Ninh

 

1

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

18

 

2

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

18

3

Xã: Lộc Thái, Lộc Đin, Lộc Hưng

17

 

4

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thnh

 

17

IV

Huyện Bù Đốp

 

1

Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa

 

9

V

Huyện Bù Gia Mập

 

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh

 

12

Điều 16.  Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

I

Thị xã Đồng Xoài

 

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

15

 

2

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

13

 

II

Thị xã Bình Long

 

1

Phường: An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến

21,5

 

2

Xã: Thanh Lương

 

16

3

Xã Thanh Phú

 

15

III

Thị xã Phước Long

 

1

Phường: Long Thủy, Long Phước

14

 

2

Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ

 

14

3

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

12

IV

Huyện Chơn Thành

 

1

Thị trấn Chơn Thành

20

 

2

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

15

 

3

Xã: Minh Thng, Nha Bích, Minh Long

12

 

4

Xã Quang Minh

11

 

V

Huyện Hớn Quản

 

1

Xã Minh Tâm

17

 

2

Xã Tân Quan

15

 

3

Xã: Tân Khai, Đồng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Thanh Bình

13

 

4

Xã: An Phú, Tân Lợi, Phước An, Tân Hưng, An Khương, Thanh An

 

11

VI

Huyện Đồng Phú

 

1

Thị trn Tân Phú

22

 

2

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập, Tân Tiến

18

 

3

Xã: Tân Phước, Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến

 

18

4

Xã Tân Hòa

16

 

5

Xã Đng Tâm

 

16

VII

Huyện Bù Đăng

 

1

Thị trn Đức Phong

 

11

2

Xã: Thng Nht, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Phú Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10

 

11

3

Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau

 

10

VIII

Huyện Lộc Ninh

 

 

1

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

15

 

2

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

15

3

Xã: Lộc Thái, Lộc Đin, Lộc Hưng

13

 

4

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thnh

 

13

IX

Huyện Bù Đốp

 

 

1

Thị trấn Thanh Bình

 

13

2

Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa

 

10

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

 

 

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

9

2

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

11

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã min núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

160

140

120

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Xã Thanh Lương

 

 

 

156

120

96

2

Xã Thanh Phú

 

 

 

130

100

89

III

Thị xã Phước Long

 

 

 

 

 

 

1

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

130

100

90

IV

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

290

200

170

 

 

 

2

Xã: Tân Quan, Thanh Bình, Đồng Nơ, Minh Tâm

160

130

120

 

 

 

3

Xã: Minh Đức, Tân Hiệp

160

130

115

 

 

 

4

Xã An Phú

 

 

 

170

130

100

5

Xã Tân Lợi

 

 

 

160

130

100

6

Xã Phước An

 

 

 

150

120

100

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

140

110

100

8

Xã: An Khương, Thanh An

 

 

 

130

100

90

V

Huyện Đồng Phú

1

Xã: Tân Tiến, Tân Lập, Tân Hưng

150

130

115

 

 

 

2

Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến, Tân Phước

 

 

 

150

130

115

3

Xã Tân Lợi

140

120

111

 

 

 

4

Xã Tân Hòa

130

120

95

 

 

 

5

Xã Đng Tâm

 

 

 

110

95

89

VI

Huyện Bù Đăng

1

Xã Đức Liễu

 

 

 

130

115

100

2

Xã Minh Hưng

 

 

 

130

115

85

3

Xã Bom Bo

 

 

 

125

110

90

4

Xã Đoàn Kết

 

 

 

120

110

100

5

Xã: Nghĩa Bình, Thọ Sơn, Bình Minh, Nghĩa Trung

 

 

 

120

110

90

6

Xã Thng Nht

 

 

 

120

110

85

7

Xã Đăk Nhau

 

 

 

110

100

90

8

Xã: Đường 10, Phú Sơn, Đồng Nai

 

 

 

110

100

85

9

Xã: Phước Sơn, Đăng Hà

 

 

 

110

90

70

VII

Huyện Lộc Ninh

1

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

130

120

100

 

 

 

2

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh

 

 

 

105

95

89

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

130

110

90

 

 

 

4

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

100

95

89

VIII

Huyện Bù Đốp

1

Xã: Tân Thành, Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng

 

 

 

140

120

90

2

Xã: Hưng Phước, Phước Thiện

 

 

 

130

110

90

IX

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

100

95

80

2

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

 

 

105

100

92

Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã min núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

1.200

700

450

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Xã Thanh Lương

 

 

 

1.080

720

540

2

Xã Thanh Phú

 

 

 

900

600

 

III

Thị xã Phước Long

1

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

800

600

350

IV

Huyện Chơn Thành

1

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

 

 

 

 

 

 

 

- Vi trí 1

1.250

500

170

 

 

 

 

- Vị trí 2

650

300

130

 

 

 

 

- Vị trí 3

500

250

110

 

 

 

 

- Vị trí 4

450

200

90

 

 

 

2

Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long

 

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

1.200

450

160

 

 

 

 

- Vị trí 2

600

250

120

 

 

 

 

- Vị trí 3

480

200

100

 

 

 

 

- Vị trí 4

420

180

70

 

 

 

3

Xã Quang Minh

 

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

120

 

 

 

 

- Vị trí 2

 

 

90

 

 

 

 

- Vi trí 3

 

 

70

 

 

 

 

- Vị trí 4

 

 

50

 

 

 

V

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

1.200

1.000

630

 

 

 

2

Xã Thanh Bình

820

660

350

 

 

 

3

Xã Minh Tâm

 

630

450

 

 

 

4

Xã Tân Hiệp

350

250

220

 

 

 

5

Xã: Tân Quan, Đng Nơ

330

270

220

 

 

 

6

Xã Tân Lợi

 

 

 

750

610

400

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

700

550

400

8

Xã Thanh An

 

 

 

700

500

390

9

Xã An Khương

 

 

 

 

500

380

10

Xã An Phú

 

 

 

 

 

400

11

Xã Phước An

 

 

 

 

 

350

VI

Huyện Đồng Phú

1

Xã Tân Tiến

1.080

685

 

 

 

 

2

Xã Tân Lập

1.080

685

530

 

 

 

3

Xã Tân Hưng

 

 

530

 

 

 

4

Xã Thuận Phú

 

 

 

1.080

685

530

5

Xã Thuận Lợi

 

 

 

 

685

 

6

Xã Đng Tiến

 

 

 

1.080

685

530

7

Xã Tân Phước

 

 

 

 

685

530

8

Xã Tân Lợi

 

 

530

 

 

 

9

Xã Tân Hòa

 

 

435

 

 

 

10

Xã Đng Tâm

 

 

 

 

640

435

VII

Huyện Bù Đăng

1

Xã Nghĩa Trung

 

 

 

760

580

430

2

Xã Đức Liễu

 

 

 

730

530

380

3

Xã Minh Hưng

 

 

 

690

520

360

4

Xã Bom Bo

 

 

 

700

530

380

5

Xã Thọ Sơn

 

 

 

 

600

400

6

Xã Phú Sơn

 

 

 

 

560

350

7

Xã Đoàn Kết

 

 

 

 

540

380

8

Xã Thống Nhất

 

 

 

 

510

360

9

Xã Bình Minh

 

 

 

 

500

350

10

Xã Đồng Nai

 

 

 

 

500

350

11

Xã Đường 10

 

 

 

 

380

280

12

Xã Phước Sơn

 

 

 

 

350

250

13

Xã Đăng Hà

 

 

 

 

350

250

14

Xã Đăk Nhau

 

 

 

 

350

250

15

Xã Nghĩa Bình

 

 

 

 

 

395

VIII

Huyện Lộc Ninh

1

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

755

622

415

 

 

 

2

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thnh, Lộc Thnh

 

 

 

755

622

415

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

730

610

400

 

 

 

4

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

730

610

400

IX

Huyện Bù Đp

1

Xã: Thanh Hòa, Tân Thành, Tân Tiến, Thiện Hưng

 

 

 

900

700

450

2

Xã: Hưng Phước, Phước Thiện

 

 

 

 

600

400

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Ring

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

500

450

350

2

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

 

 

600

500

400

Điều 19. Đất ở khu vực đô thị

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại đô thị

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Vị trí 1

V trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Thị xã Đồng Xoài

III

 

 

Đường phố loại 1

5.000

1.200

1.000

550

 

Đường phố loại 2

2.000

800

550

450

 

Đường phố loại 3

1.000

600

450

400

 

Đường phố loại 4

580

400

330

300

2

Thị xã Bình Long

IV

 

 

Đường phố loại 1

4.500

1.310

800

700

 

Đường phố loại 2

2.250

1.000

690

550

 

Đường phố loại 3

1.200

720

600

450

 

Đường phố loại 4

400

350

320

300

3

Thị xã Phước Long

IV

 

 

Đường phố loại 1

2.800

1.600

900

600

 

Đường phố loại 2

1.900

1.200

600

400

 

Đường phố loại 3

900

720

350

300

 

Đường phố loại 4

700

500

300

200

4

Huyện Chơn Thành (Thị trấn Chơn Thành)

 

 

Đường phố loại 1

V

3.500

1.200

600

400

 

Đường phố loại 2

1.900

900

450

300

 

Đường phố loại 3

1600

600

400

280

 

Đường phố loại 4

750

400

300

260

5

Huyện Đng Phú (Thị trấn Tân Phú)

 

 

Đường phố loại 1

V

2.100

640

385

300

 

Đường phố loại 2

1.240

490

300

200

 

Đường phố loại 3

625

325

250

170

 

Đường phố loại 4

360

205

180

150

 

Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 125.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí)

6

Huyện Bù Đăng (Thị trấn Đc Phong)

 

 

 

 

 

Đường phố loại 1

V

2.100

1.050

525

260

 

Đường phố loại 2

1.320

630

315

225

 

Đường phố loại 3

1.050

440

260

220

 

Đường phố loại 4

700

300

250

150

7

Huyện Lộc Ninh (Thị trấn Lộc Ninh)

 

 

 

 

 

Đường phố loại 1

V

3.500

1.900

730

385

 

Đường phố loại 2

2.000

1.350

615

350

 

Đường phố loại 3

1.500

750

570

320

 

Đường phố loại 4

750

540

320

170

8

Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình)

 

 

 

 

 

Đường phố loại 1

V

1.400

900

500

350

 

Đường phố loại 2

950

600

400

200

 

Đường phố loại 3

600

360

250

180

 

Đường phố loại 4

300

220

150

120

Chương 3

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 20. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức việc xây dựng Bảng giá các loại đất đnh kỳ 05 năm một lần và công bố vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Hàng năm Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo tình hình biến động giá đất của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp phải điều chỉnh. Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án trình xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức việc xây dựng Bảng giá đất định kỳ 05 năm một lần tại địa bàn mình. Hàng năm, theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn (tăng/giảm vượt quá 20%), rà soát những tuyến đường, đoạn đường được nâng cấp, hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng và trong quá trình xây dựng còn thiếu sót để kịp thời báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Cục Thuế tỉnh, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này.

4. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã gửi báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, b sung./.

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG QUY ĐỊNH PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐỐI VỚI KHU VỰC NỘI Ô THỊ XÃ, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định s
ố 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tnh)

STT

Loại đường phố

Đoạn đường

Hệ số
điều chỉnh

Từ

Đến

A

Thị xã Đng Xoài

 

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ngã tư Đồng Xoài

- Trụ điện số 14 (hướng Chơn Thành) - P.Tân Phú;

- Hẻm 635 QL 14 - P.Tân Bình

1,4

2

Quốc lộ 14

- Trụ điện số 14 (hướng Chơn Thành)- P.Tân Phú;

- Hẻm 635 QL 14 - P.Tân Bình

Ranh giới xã Tiến Thành

1,2

3

Quốc lộ 14

Ngã tư Đồng Xoài

- Đim cui ranh Cây xăng Công ty vật tư - P.Tân Đồng

- Số nhà 285 QL 14 - P.Tân Thin

1,4

4

Quốc lộ 14

- Điểm cuối ranh Cây xăng Công ty vật tư - P.Tân Đồng

- Số nhà 285 QL 14 - P.Tân Thin

- Ngã 3 đường số 1 - QL14 - P.Tân Đồng

- Ngã 3 đường Nguyễn Huệ - QL14 - P.Tân Thiện

1,2

5

Quốc lộ 14

- Ngã 3 đường số 1 - QL14 - phường Tân Đồng

- Ngã 3 đường Nguyn Huệ - QL14 - phường Tân Thiện

Cầu s2 ranh giới huyện Đồng Phú

0,9

7

Phú Riềng Đỏ

Ngã tư Đồng Xoài

- Đường Lê Quý Đôn - P.Tân Thiện

- Đường hẻm đầu tiên song song với đường Nơ Trang Long - P.Tân Bình

1,7

8

Phú Riềng Đỏ

- Đường Lê Quý Đôn - P.Tân Thiện

- Đường hẻm đầu tiên song song với đường Nơ Trang Long - P.Tân Bình

- Cống Tầm Vông - P. Tân Xuân

- Cống Tầm Vông - P.Tân Bình

1,5

9

Phú Riềng Đỏ

- Cng Tm Vông - P. Tân Xuân

- Cống Tầm Vông - P.Tân Bình

- Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Phú Riềng Đỏ - P.Tân Xuân

- Tr đin H45 - P.Tân Bình

1,3

10

Phú Riềng Đỏ

Ngã tư Đồng Xoài

- Lý Thường Kiệt - P.Tân Phú

- Hẻm 1170 - P.Tân Đồng

1,4

11

Phú Riềng Đỏ

- Lý Thường Kiệt - P.Tân Phú

- Hẻm 1170 - P.Tân Đồng

- Đường Trương Công Định - P.Tân Phú

- Hẻm 1308 - P.Tân Đồng

1,2

12

Phú Riềng Đỏ

- Đường Trương Công Định - P.Tân Phú

- Hẻm 1308 - P.Tân Đồng

- Trụ điện H19 - P.Tân Phú

- Cổng trường Nghiệp vụ cao su P.Tân Đồng

1,1

13

Hùng Vương

Quốc lộ 14

Phú Riềng Đ

1,6

14

Trần Hưng Đạo

Phú Riềng Đ

Hai Bà Trưng

1,1

 

Khu vực Chợ

 

 

 

1

Đường số 1

Quốc lộ 14

Đường số 7

1,3

2

Đường số 2

Đường s 7

Phú Riềng Đỏ

1,3

3

Đường số 3

Quốc lộ 14

Đường số 5

1,3

4

Đường số 4

Quốc lộ 14

Đường số 7

1,3

5

Đường số 5

Đường Điểu Ông

Đường Trần Quốc Ton

1,3

6

Đường số 6

Đường số 1

Đường số 4

1,3

7

Đường số 7

Đường Điểu Ông

Đường Trần Quốc Toản

1,3

8

Đường số 8

Đường số 2

Đường Trần Quốc Toàn

1,3

9

Đường số 9

Đường số 2

Đường Điểu Ông

1,3

10

Đường Điểu Ông

Quốc lộ 14

Đưng Phú Riềng Đỏ

1,3

11

Trần Quốc Toản

Quốc lộ 14

Đường Phú Riềng Đỏ

1,3

 

Trung tâm thương mại thị xã Đồng Xoài

1

Phạm Ngọc Thảo

Toàn tuyến

 

1,5

2

Lê Thị Riêng

Toàn tuyến

 

1,5

3

Nơ Trang Long

Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

1,5

4

Đường số 20

Điểu Ông

Nơ Trang Long

1,3

5

Lê Thị Hồng Gấm

Toàn tuyến

 

1,3

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

Phú Riềng Đỏ

- Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Phú Riềng Đỏ - P.Tân Xuân

- Tr đin H45 - P.Tân Bình

Ranh giới xã Tiến Hưng

1,7

2

Phú Riềng Đỏ

- Cổng trường NVCS - P.Tân Đồng

Ranh giới huyện Đồng Phú

1,7

3

Lê Quý Đôn - p. Tân Bình

Phú Riềng Đỏ

QL14

2,3

4

Lê Quý Đôn

Phú Riềng Đỏ

Ngô Quyền

2,8

5

Lê Quý Đôn

Ngô Quyền

Ngã tư Bàu Trúc

2,0

7

Đường 6/1

Lê Duẩn

Nguyễn Văn Linh

1,7

8

Nguyễn Văn Cừ

Quốc lộ 14

Trn Hưng Đạo

1,7

9

Nguyễn Thị Minh Khai

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,7

10

Nguyn Văn Linh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,7

11

Lê Hồng Phong

Quốc lộ 14

Trn Hưng Đạo

1,7

12

Trường Chinh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,7

13

Trần Hưng Đạo

Lê Duẩn

Nguyễn Chí Thanh

2,2

14

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Bình

1,7

15

Nguyễn Huệ

Quốc lộ 14

- Đường vào Kp Suối Đá - bên trái hướng đường Phú Riềng Đỏ

- Đường vào Kp Xuân Lộc - bên phải hướng đường Phú Riềng Đỏ

1,2

16

Nguyễn Huệ

- Đường vào Kp Sui Đá - bên trái hướng đường Phú Riềng Đỏ

- Đường vào Kp Xuân Lộc - bên phải hướng đường Phú Riềng Đỏ

Phú Riềng Đỏ

1,0

17

Lê Duẩn

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

2,2

18

Nguyễn Trãi

Phú Riềng Đỏ

Ngô Quyền

1,2

19

Nguyễn Chánh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,7

20

Nguyễn Bình

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,7

21

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lê Dun - Lý Thường Kit

Bùi Th Xuân

1,5

22

Nguyễn Chí Thanh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,5

23

Đường số 30

Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

1,5

24

Đường số 31

Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

1,5

25

Đường số 20

Đường số 31

Đường số 30

1,5

26

Đường số 20

Đường Nơ Trang Long

Đường Hùng Vương

2,6

27

Bùi Th Xuân

Lý Thường Kiệt

Hồ Xuân Hương

1,5

28

Các tuyến đường nằm trong khu phân lô tái định cư phía Đông Bắc đường Hùng Vương (P. Tân Bình)

1,2

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

Khu Trung tâm hành chính thị xã

 

 

 

1

Cách Mạng Tháng Tám

Phú Riềng Đỏ

Tái đnh cư Khu Lâm Viên

1,8

2

Đặng Thai Mai

Cách Mạng Tháng Tám

Đất khu dân cư

1,8

3

Trương Công Định

Phú Riềng Đỏ

Tái đnh cư Khu Lâm Viên

1,8

4

Bùi Th Xuân

Phú Riềng Đỏ

Đoàn ThĐiểm

1,8

5

Hoàng Văn Thụ

Lý Tự Trọng

Trần Hưng Đạo

1,8

6

Lý Tự Trọng

Nguyễn Văn Linh

Lê Hồng Phong

1,8

7

Trần Văn Trà

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,8

8

Nguyễn Thái Học

Trường Chinh

Nguyễn Chí Thanh

1,8

9

Hoàng Văn Thái

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bình

1,8

10

Nguyễn Thị Định

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Bình

1,8

11

Huỳnh Văn Nghệ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bình

1,8

12

Hà Huy Tập

6/1

Trần Hưng Đạo

1,8

13

Ngô Gia Tự

6/1

Trần Hưng Đạo

1,8

14

Trường Chinh

Trần Hưng Đạo

Đập Suối Cam

1,3

15

Thường Kiệt

Phú Riềng Đỏ

Trần Phú

1,3

16

Trần Phú

Lý Thường Kiệt

QL 14

1,3

17

Bùi Hữu Nghĩa

Nguyễn Chánh

Nguyễn Bình

1,8

18

Hai Bà Trưng

Quốc lộ 14

Trương Công Định

2,2

19

Đường N2

Nguyễn Huệ

Đường quy hoạch 32m

1,2

20

Đường N1

Đường D1

Đường quy hoạch 32m

1,0

21

Đường D1

Đường 753

Đường N2

1,0

22

Đường D2

Đường N2

Đường N1

1,0

23

Đường D3

Đường N2

Đường N1

1,0

24

Nguyễn Chí Thanh

Trần Hưng Đạo

Hết đường Nguyễn Chí Thanh

1,2

25

Đường Hồ Xuân Hương

Toàn tuyến

 

1,4

26

Ngô Quyền

Lê Quý Đôn

Cng trường tiểu học

1,7

27

Đường 26/12 (P. Tân Phú)

Đường Phú Riềng Đỏ

Đặng Thai Mai

1,7

28

Đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ (p.Tân Phú)

Đường Lý Thường Kiệt

Đường vòng quanh hồ Suối Cam

1,0

29

Đường số N-7 (trong khu quy hoạch dân cư cao su Đồng Phú)

Đường ĐT 741

Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, xã Tiến Thành

1,0

30

Đường số N-13 (trong khu quy hoạch dân cư cao su Đồng Phú)

Đường D9

Hồ Xuân Hương

1,0

31

Đường Đinh Công Tráng

Đường Phú Riềng Đỏ

Khu đất Tái định cư cho cán bộ trại giam An Phước

1,3

32

Đường số 26

Đường Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

1,3

33

Đường số 27

Đường Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

1,3

34

Đường số 28

Đường số 26

Đường số 30

1,3

35

Đường Đinh Bộ Lĩnh

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trần Quang Khải

1,2

36

Đường Trần Quang Khải

Đường Nguyễn Huệ

Đường quy hoạch 28m

1,0

37

Đường 753

Ngã tư Bàu Trúc

Ngã ba đường 753 với đường D1

2,0

38

Đường 753

Ngã ba đường 753 với đường D1

Cầu Rạt nhỏ

1,2

39

Đường 753

Cầu Rt nh

Cu Rạt lớn (ranh huyện Đồng Phú)

1,0

40

Đoàn ThĐiểm

Cách Mạng Tháng Tám

Đt dân cư

1,2

41

Lê Li

Đặng Thai Mai

Phạm Hùng

1,2

42

Phạm Hùng

Đường 26 tháng 12

Đất dân cư

1,2

43

Đường Hai Bà Trưng nối dài

Trương Công Định

Bùi Th Xuân

1,2

44

Đường quy hoạch (đoạn giữa đường Phú Riềng Đỏ và đường Phạm Hùng)

Bùi Th Xuân

Đất dân cư

1,2

45

Đường quy hoạch (đoạn giữa đường Bùi Thị Xuân và đường quy hoạch )

Đường Hai Bà Trưng nối dài

Phạm Hùng

1,2

46

Bùi Hữu Nghĩa

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

1,2

47

02 đường quy hoạch (đoạn giữa đường Lý Thường Kệt và đường bên cạnh UBND phường Tân Phú)

Trần Phú

Bùi Hữu Nghĩa

1,2

48

Đường quy hoạch (bên cạnh UBND phường Tân Phú)

Trần Phú

Trần Hưng Đạo

1,2

49

Đường quy hoạch

Đất dân cư

Đường quy hoạch (bên cạnh UBND phường Tân Phú)

1,2

50

Đường quy hoạch

Đường bên cạnh UBND phường Tân Phú

Trần Hưng Đạo

1,2

51

Đường số 1 - Phường Tân Đồng

QL14

Đất dân cư

1,0

52

Đường số 2 - Phường Tân Đồng

QL14

TTVH phường Tân Đồng

1,0

53

Đường Chu Văn An

Trương Công Định

Đường 26 tháng 12

1,0

54

Đường Hà Huy Tập

Trần Hưng Đạo

Đường quy hoạch khu dân cư phía bắc tnh

1,2

55

Các đường quy hoạch trong khu Trung tâm hành chính phường Tân Xuân

1,2

56

Các đường còn lại trong khu quy hoch (khu A), khu dân cư cao su Đồng Phú

1,0

57

Các đường quy hoạch còn li trong khu tái đnh cư Trung tâm hành chính thxã đã đưc tráng nhựa

1,0

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

1

Đường HBiểu Chánh (trước cổng trụ sở phường Tân Bình)

Phú Riềng Đỏ

Đường quy hoạch

1,7

2

Đường Lý Thường Kiệt

Ngã ba Lê Duẩn - Lý Thường Kit

Trần Phú

1,4

3

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa đnhựa) thuộc nội ô thị xã gồm: Khu dân cư phía Bắc tnh lỵ; Khu dân cư trung tâm hành chính thị xã; Khu tái định cư Lâm viên phường Tân Phú

1,6

4

Các đường quy hoạch còn lại trong khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa đổ nhựa) thuộc Khu dân cư khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú

1,8

5

Các đường quy hoạch còn lại trong các khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa được đổ nhựa), thuộc nội ô thị xã, gồm: Khu tái định cư cấp cho cán bộ Trại giam An Phước; Khu tái định cư sở Nông nghiệp & PTNT- phường Tân Bình.

1,6

6

Các đường quy hoạch khu tái định cư Trung tâm văn hóa phường Tân Đồng

1,3

7

Các đường do nhân dân tự mở thuộc nội ô thị xã có bề rộng mặt đường từ 7 m trở lên

1,0

8

Các đường do nhân dân tự mở thuộc nội ô thị xã đã đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7 m trở lên

1,3

9

Các đường trong khu tái định cư làng quân nhân Binh đoàn 16

1,3

B

Thị xã Bình Long

 

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Nguyn Huệ

1,1

2

Đường Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Đường Trần Phú

1,3

3

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Quyền

1,0

4

Đường Lý Tự Trọng

Đường Lê Lợi

Đường Hùng Vương

1,3

5

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi

Đường Hùng Vương

1,1

6

Đường Lê Lợi

Đinh Tiên Hoàng

Đường Ngô Quyền

1,3

7

Phạm Ngọc Thạch

Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

1,3

8

Đường Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Trỗi

Phan Bi Châu

1,0

9

Đường Nguyễn Huệ

Phan Bi Châu

Hùng Vương

1,2

10

Đường Nguyễn Hu

Hùng Vương

Ngô Quyền (cũ)

1,0

11

Đường Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Ngã ba cây Điệp (Đường vào phường Phú Thịnh)

1,0

12

Lê Quý Đôn (đoạn bùng binh Bình Long)

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

1,2

13

Đường Nguyễn Huệ

Ngô Quyền (cũ)

Nguyễn Thái Học (ngã ba Phú Lạc)

0,8

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

Ngô Quyền

Đường Trừ Văn Thố

Đường Hàm Nghi

1,0

2

Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trừ Văn Thố

1,0

3

Phan Bi Châu

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Huệ

1,0

4

Phan Bi Châu

Nguyễn Huệ

Ngô Quyền

1,2

5

Trừ Văn Thố

Đường Nguyn Huệ

Đường Ngô Quyền

1,0

6

Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Du

1,0

7

Nguyễn Du

Trần Hưng Đạo

Nơ Trang Long

1,0

8

Nguyễn Du

Nơ Trang Long

Nguyễn Huệ

1,0

9

Phạm Ngọc Thạch (NVT cũ)

Trần Hưng Đạo

Hàm Nghi

1,0

10

Lê Quý Đôn

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

1,0

11

Lý Thường Kiệt

Chu Văn An

Phan Bi Châu

1,0

12

Quốc lộ 13

Nguyễn Văn Trỗi

Ngã ba Xa Cam

1,0

13

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

1,0

III

Đường phố loại 3

 

 

 

1

Phạm Ngọc Thạch

Hàm Nghi

Lê Hồng Phong

1,0

2

Ngô Quyền

Đường Hàm Nghi

Phạm Ngọc Thạch

1,0

3

Trần Phú

Phan Bi Châu

Bùi Th Xuân

1,0

4

Chu Văn An

Nguyễn Huệ

Trn Hưng Đạo

1,0

5

Nguyễn Du

Nguyễn Huệ

Nguyễn Trãi

1,0

6

Nguyễn Chí Thanh

Nguyn Huệ

Phạm Ngọc Thạch

1,0

7

Hàm Nghi

Trần Phú

Lê Quý Đôn

1,0

8

Hùng Vương

Ngô Quyền

Trần Phú

1,0

9

Hùng Vương

Trần Phú

Đoàn Thị Điểm

1,0

10

Ngô Quyền

Trừ Văn Thố

Ngã ba nhà ông Tâm

1,0

11

Đinh Tiên Hoàng

Trừ Văn Thố

Thủ Khoa Huân

1,0

12

Đinh Tiên Hoàng

Trần Hưng Đạo

Hàm Nghi

1,0

13

Phan Bi Châu

Ngô Quyền

Đoàn Thị Điểm

1,0

14

Phan Bi Châu

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Du

1,0

15

Phan Bội Châu

Đoàn Thị Điểm

Ngã ba ông Chín Song

1,0

16

Trừ Văn Thố

Ngô Quyền

Trn Phú

1,0

17

Bùi Th Xuân

Ngô Quyền

Nguyễn Huệ

1,0

18

Hồ Xuân Hương

Nguyn Huệ

Nguyễn Du

1,0

19

Trần Hưng Đạo

Ngã ba Cây Điệp

Ranh giới xã Tân Lợi

1,0

20

Thủ Khoa Huân

Ngô Quyền

Nguyễn Huệ

1,0

21

Nguyễn Trãi

Nguyễn Du

Đoàn Thị Điểm

1,0

22

Huỳnh Văn Nghệ

Phan Bi Châu

Khách sn

1,0

23

Lê Hồng Phong

Nguyễn Huệ

Phạm Ngọc Thạch

1,0

24

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Huệ

Kho vt tư cũ

1,0

25

ĐT 752

Ngã ba ông Chín Song

Ngã ba ông Mười

1,0

26

Quốc lộ 13

Ngã ba Xa Cam

Giáp ranh xã Thanh Bình

1,0

27

Đoàn ThĐiểm

Hùng Vương

Nguyễn Văn Trỗi

1,0

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

1

Tú Xương

Trn Phú

Đoàn Thị Điểm

1,6

2

Hàm Nghi

Đoàn ThĐiểm

Trần Phú

1,6

3

Thủ Khoa Huân

Ngô Quyền

Đoàn Thị Điểm

1,6

4

Nguyn Trung Trực

Nguyễn Du

Lê Đi Hành

1,6

5

Nơ Trang Long

Nguyễn Huệ

Đường ray xe lửa

1,9

6

Đường lòng hồ Sa Cát

Phía đông hồ (đường đôi)

 

1,6

7

Đường lòng hồ Sa Cát

Phía tây hồ

 

1,15

8

ĐT 752

Ngã ba ông Mười

Ngã ba xe tăng

1,6

9

ĐT 752

Ngã ba xe tăng

Giáp xã Minh Tâm

1,6

10

ALT1

Nhà ông Trần Văn Minh

Nhà ông Vựa

1,0

11

ALT1

Ngô Quyn cách 50m (gần cống ông Tráng)

Cầu cây Sung

1,0

12

ALT3

Dốc le

ĐT752 (cách 200m)

1,0

13

ALT2

Ngã ba cây xoài đôi

ĐT752 (cách 50m)

1,0

14

ALT11

Nhà ông Lê Trường Thương

ĐT752 (cách 200m)

1,0

15

ALT13

Nhà bà Phm Thi Le

Nhà ông ba Dậu

1,0

16

ALT12

Nhà bà Phạm Thị Hồng Vân

ALT14

1,0

17

ALT12

ALT14

Nhà ông Vũ Thanh Huy

1,0

18

ALT14

Cống ông Tráng

Nhà ông Nguyễn Anh Tài

1,0

19

HCT8

Ngã ba Minh Tâm

Ngã tư Bình Ninh II

1,0

20

HCT1

Ngã ba ông Mười

Ngã tư Bình Ninh II

1,0

21

Lê Đi Hành

Ngã 3 Ph Duy

Ngã ba Trụ sở khu ph Xa Cam 2

1,6

22

HCT26

Ngã 3 trụ sXa Cam II

HCT19

1,0

23

HCT2

Ngã ba ông Chín Song

Đường Nguyễn Văn Trỗi

1,0

24

HCT7

Cổng chào Hưng Phú

Ngã tư Bình Ninh II

1,0

25

HCT19

Ngã ba Xa Cam

Vành đai lòng hồ Sa Cát

1,0

26

HCT7

Cng chào Kp.Hưng Thịnh

Cổng chào Kp.Hưng Phú

1,0

27

HCT19

Ngã ba trụ sở UBND phường Hưng Chiến

Ngã ba nhà ông Toa

1,0

28

HCT19

Ngã ba Bình Tây

Ngã tư Bình Ninh II

1,0

29

HCT24

Ngã ba nghĩa địa Hưng Phú

Giáp xã Minh Đức

1,0

30

PTT1

Trần Hưng Đạo (cách 50m)

Nguyễn Du (cách 50m)

1,9

31

PTT6

Trần Hưng Đạo (cách 50m)

Cầu Sắt

1,6

32

Ngô Quyền

Ngã ba ông Tâm

Nguyễn Huệ

1,6

33

Bùi Th Xuân

Ngô Quyền

Cuối đường (giáp suối)

1,6

34

Trần Phú

Bùi Th Xuân

Ngô Quyền

1,6

35

ALT4

Ngã ba xe tăng

Đi xã An Phú

1,6

36

Đoàn ThĐiểm

Hùng Vương

Nguyễn Thái Học

1,6

39

HCT3

Ngã ba nghĩa địa Hưng Phú

Ngã ba giáp ranh xã Minh Tâm

1,0

40

HCT4

Vành đai lòng hồ Xa Cát

Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh

1,0

41

Lê Đi Hành nối dài

Ngã ba trụ sở Khu phố Xa Cam 2

Cuối đường

1,0

42

Lê Hồng Phong nối dài

Phm Ngọc Thạch

Cổng chùa Lam Sơn

1,6

45

PTT2

Trụ sở UBND phường Phú Thịnh (cách PTT1 50m)

Ngã ba nhà ông Trịnh

1,0

46

PTT4

Ngã ba Phú Lạc (cách đường Nguyễn Hu 200m)

Ngã ba nhà ông Dân

1,0

47

PTT22

Ngã ba nhà ông Dân

Ngã ba cuối đất nhà bà Long

1,0

48

PTT3

Đường rày xe la

Ngã ba nhà ông Danh

1,0

51

PĐT1

Trần Hưng Đạo (cách 200m)

Cầu Ba Kim

1,6

52

PĐT1

Cầu Ba Kiềm

Nguyễn Trung Trực

1,0

53

PĐT4

Trần Hưng Đạo (cách 200m)

Nguyễn Trung Trực

1,0

54

PĐT9

PĐT2

Giáp ranh xã Tân Lợi

1,0

57

T2 Lý Thường Kiệt

Phan Bi Châu

Trần Hưng Đạo

1,6

58

Lê Đại Hành

QL13

Nguyễn Trung Trực

1,6

59

Đường vào UBND phường Phú Đức

Quốc lộ 13

UBND phường Phú Đức

1,6

60

Đường D1 (khu dân cư Thị ủy)

Nguyễn Trãi

Phan Bi Châu

1,6

61

Đường D2 (khu dân cư Thị ủy)

Nguyễn Trãi

Phan Bi Châu

1,6

62

Nguyễn Thái Học

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Huệ

1,6

63

PĐT2

PĐ T1

Giáp ranh xã Tân Lợi

1,0

64

PĐT3

PĐ T1

Nhà ông Bình (suối cầu đ)

1,0

65

PĐT10

PĐ T1

Nhà ông Hạnh

1,0

66

ALT5

Đoàn Thị Điểm (cách 50m)

Giáp ranh xã Thanh Phú

1,0

67

ALT15

Cách Ngô Quyn 50m (nhà bà Na)

Đoàn Thị Điểm (cách 50m)

1,0

68

HCT6

Ngã 3 HCT7

Đoàn Thị Điểm (cách 200m)

1,0

69

Đường ven kênh Cầu Trắng

Trần Hưng Đạo (cách 200m)

Cầu Ba Kim

1,0

70

Đường tổ 2 KP Phú Xuân

Nơ Trang Long

Nguyễn Du (cách 100m)

1,0

38

Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc các phường có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 06m; các tha đất không giáp đường đi chung; các tha đt có đường đi tự phát theo các lô cao su tính bằng vị trí 4, đường phố loại 4, hệ số 1,0.

C

Thị xã Phước Long

 

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba giao đường ĐT 741

Ngã tư giao đường Lê Quý Đôn

1,5

2

Đinh Tiên Hoàng

Ngã tư giao đường Lê Quý Đôn

Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt

1,3

3

Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt

Ngã tư giao đường Trần Quang Khải

1,0

4

Đinh Tiên Hoàng

Ngã tư giao đường Trần Quang Khải

Trsở UBND th

1,2

5

Quý Đôn

Ngã tư giao lộ giáp đường 6/1

Ngã ba giáp đường Trần Hưng Đo nối dài

1,3

6

Đường nội bộ Khu thương mại Phước Long

Toàn bộ các tuyến ni b

 

1,2

7

Đường 6/1 (ĐT 741 cũ)

Ngã ba Tư Hiền

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,8

8

Đường ĐT 741

Ngã ba tượng Đức M

Ngã ba Trần Hưng Đạo

1,3

9

Đường ĐT 741

Ngã ba Trần Hưng Đo

Cầu Suối Dung

1,4

10

Đường ĐT 741

Giáp ranh phường Sơn Giang

Ngã 3 đường ĐT759 và đường 741 (Ngã ba cơ khí chế biến cao su)

2,0

11

Đường ĐT 741

Ngã ba giáp đường ĐT 759 (vòng xoay)

Ngã ba giáp đường ĐT 759 (vòng xoay) + 200m về hướng về Bù Nho

1,5

12

Đường ĐT 741

Ngã ba giáp đường ĐT 759 (vòng xoay) + 200m về hướng về Bù Nho

Ngã ba đường đi vào Suối Minh (Nông trường 4)

1,2

13

Đường ĐT 741

Ngã ba sui Minh (Nông trường 4) hướng về Bù Nho

Ngã ba Nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung

1,0

14

Đường ĐT 741

Ngã ba Nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung

Giáp ranh xã Bình Tân, huyện Bù Gia Mập

0,7

15

Đường ĐT 759

Ngã ba đường ĐT759 và đường 741 (ngã ba cơ khí chế biến cao su đi về hướng UBND phường Phước Bình)

Ngã 3 giao ĐT 741 (vòng xoay)

1,7

16

Đường ĐT 759

Ngã 3 giáp ĐT 741 (vòng xoay)

Ngã 3 đường Xóm Chùa

1,5

17

Đường ĐT 759

Ngã 3 đường Xóm Chùa

Hết ranh UBND phường Phước Bình

1,2

18

Đường ĐT 759

Ngã ba đường ĐT759 và đường 741 (ngã ba cơ khí chế biến cao su đi về Đa Kia)

Hết ranh quy hoạch TTTM Phước Bình

2,0

19

Đường ĐT 759

Hết ranh quy hoạch TTTM Phước Bình về hướng xã Đa Kia

Cổng trường tiểu học Sao Mai

1,4

20

Đường ĐT 759

Cổng trường tiểu học Sao Mai

Giáp ranh xã Bình Sơn, huyện Bù Gia Mập

1,0

21

Đường nội bộ Khu Thương mại Phước Bình

Toàn bộ các tuyến nội bộ

 

2,0

22

Đường số 12- Khu 6 (Sau lưng TTTM Phước Bình)

Ngã 3 giáp ĐT 759

Hết ranh quy hoạch TTTM Phước Bình

1,7

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

Đường 6/1 (ĐT 741 cũ)

Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng

Tượng đài Chiến thắng

1,1

2

Nguyễn Huệ

Tượng đài Chiến thắng

Lê Văn Duyệt

1,3

3

Lê Văn A

Toàn tuyến

 

1,0

4

Trần Quang Khải

Ngã ba đường 6/1

Ngã 4 Lê Văn Duyệt

1,0

5

Cách mng tháng 8

Nguyễn Huệ

Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hnh

1,0

6

Hai Bà Trưng

Toàn tuyến

 

1,0

7

Trần Hưng Đạo

Ngã ba giáp đường ĐT 741

Ngã Tư giao với đường Lê Văn A

1,6

8

Ngô Quyền

Toàn tuyến

 

1,3

9

Đường Hồ Long Thủy

Ngã tư giáp đường 6/1

Hết ranh Nhà Văn hóa thiếu nhi

1,0

10

Trần Quốc Ton

Ngã tư giáp đường Trn Quang Khi

Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ

1,0

11

Sư Vn Hnh

Toàn tuyến

 

1,0

12

Đường Nguyn Huệ

Ngã 4 giáp đường Lê Văn Duyt

Hết tuyến

1,0

13

Lý Thái T

Toàn tuyến

 

1,0

14

Đường ĐT 759

Hết ranh UBND phường Phước Bình

Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng

1,2

15

Đường Xóm Chùa

Toàn tuyến

 

1,0

16

Đường nội bộ Khu văn hóa - TDTT Phước Bình (Khu chợ PB cũ)

Toàn bộ các tuyến nội bộ

 

1,0

17

Đường đi Suối Minh

Ngã ba giao đường ĐT 741

Ngã ba đường tự mở của bà Ngô Thị Mỏng

1,0

III

Đường phố loại 3

 

 

 

1

Lê Văn Duyệt

Toàn tuyến

 

1,0

2

Trần Hưng Đạo

Ngã Tư giao với đường Lê Văn A

Cuối tuyến (Khu 4)

1,0

3

Đường Hồ Long Thủy

Hết ranh Nhà Văn hóa thiếu nhi

Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ

1,0

4

T Do

Toàn tuyến

 

1,0

5

Cách Mạng Tháng 8

Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hnh

Cuối tuyến (Khu 4)

1,5

6

Trần Quốc Ton

Giao lộ đường Lê Văn Duyệt

Giao lộ đường Trần Quang Khải

1,0

7

Nguyn Văn Trỗi (đoạn 1)

Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba giáp Trn Quốc Ton

1,0

8

Nguyn Chí Thanh

Ngã ba Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba Trn Hưng Đạo

1,2

9

Đường Trần Quang Khi

Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt

Ngã ba đường Hồ Long Thủy

1,0

10

Đường Hàm Nghi

Toàn tuyến

 

1,0

11

ĐT 741

Cầu Suối Dung

Ngã ba giao đường Nhơn Hòa 1

1,0

12

ĐT 741

Ngã ba giao đường Nhơn Hòa 1

Giáp ranh phường Long Phước

1,2

13

Đường ĐT 759

Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng

Giáp ranh xã Phước Tín

1,4

14

Đường vòng Sân bay Phước Bình

Toàn tuyến

1,7

15

Đường vào trường PTTH Phước Bình

Ngã ba giao đường ĐT 741

Hết tuyến

1,0

16

Đường đi Suối Minh

Ngã ba đường tự mở của bà Ngô Thị Mỏng

Ranh xã Bình Tân

1,0

17

Đường số 12- Khu 6 (Sau lưng TTTM Phước Bình)

Hết ranh quy hoạch TTTM Phước Bình

Giáp đường số 15

1,5

18

Đường ĐT 741

Tượng Đức Mẹ

Cầu Thác M

1,0

19

Đường Lê Quý Đôn (nối dài)

Ngã ba đường Lê Quý Đôn giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ

1,0

20

Đường Lê Quý Đôn (ni dài)

Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ

Hết tuyến

0,8

21

Đường Tư Hiền 2 (Khu 2)

Ngã 3 giáp ĐT 741

Ngã ba giáp đường Lê Quý Đôn

0,8

22

Đường Tập đoàn 7 (phn đất thuộc phường Long Phước)

Ngã ba giáp ĐT 741

Hết ranh quy hoạch khu tái định cư

2,0

23

Đường Tập đoàn 7 (phần đất thuộc phường Sơn Giang)

Ngã ba giáp ĐT 741

Hết ranh quy hoạch khu tái định cư

1,2

24

Đường vào nghĩa trang nhân dân Phước Bình (Phường Long Phước)

Ngã 3 giáp đường ĐT741

Cổng nghĩa trang

1,0

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

1

Đường 6/1 (ĐT 741 cũ)

Tượng đài chiến thắng

Cầu Đak Lung

1,0

2

Đường đi Đak Son (khu 4)

Ngã 3 giáp đường Cách mạng tháng 8

Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Bá Hiển)

1,0

3

Nguyn Văn Cừ

Toàn tuyến

 

1,0

4

Trần Phú

Toàn tuyến

 

1,0

5

Lê Hồng Phong

Toàn tuyến

 

1,0

6

Đường Thanh Niên

Toàn tuyến

 

1,0

7

Đường đi An Lương

Ngã 3 giáp Lý Thái Tổ và Lê Hồng Phong

Cầu An Lương

1,0

8

Đường Phan Bội Châu

Ngã 3 giáp đường 6/1 và ĐT741

Hết tuyến đường nhựa

1,0

9

Đường Kim Đồng

Ngã 3 giáp đường H Long Thủy

Ngã 3 (nhà ông Bùi Tín)

1,0

10

Đường Bà Triệu

Toàn tuyến

 

1,0

11

Đường Cao Bá Quát

Toàn tuyến

 

1,0

12

Đường Phan Đình Giót

Toàn tuyến

 

1,0

13

Đường Hoàng Diệu

Toàn tuyến

 

1,0

14

Đường Tư Hiền 2 (khu 2)

Ngã 3 giáp đường Lê Quý Đôn

Hết tuyến đường nhựa

1,0

15

Đường ĐT 741

Đầu cầu Đức M

Ranh xã Phú Nghĩa

1,0

16

Đường đi Phước Tín

Tượng Đức Mẹ

Ranh xã Phước Tín

1,0

17

Đường đi Hòa Tiến (đi khu 5)

Ngã 4 giáp đường ĐT 741

Đập tràn thủy điện Thác Mơ

1,0

18

Đường vòng quanh núi Bà Rá

Toàn tuyến

 

1,0

19

Đường Sơn Long

Cầu s1 (Ranh phường Thác Mơ)

Cầu số 2

1,0

20

Đường Sơn Long

Cầu số 2

Cu số 3 + 500m vhướng nghĩa trang liệt sỹ

1,0

21

Đường Sơn Long

Cầu số 3 + 500m về hướng nghĩa trang liệt sỹ

Ngã 3 giáp đường ĐT741

1,0

22

Đường Nhơn Hòa 1

Ngã 3 giáp ĐT 741

Ranh xã Long Giang

1,0

23

Đường Nhơn Hòa 2

Ngã 3 giáp ĐT 741

Ranh xã Long Giang

1,0

24

Đường Tp đoàn 7

Hết ranh quy hoạch khu tái đnh cư

Ranh xã Long Giang

1,2

25

Đường Đak Tôn

Ngã 3 giáp đường Vòng sân bay

Hết tuyến đường nhựa

1,0

26

Đường Suối Tân

Ngã 3 giáp ĐT 741

Ngã ba giáp ĐT 741 +500m

1,2

27

Đường Suối Tân

Ngã ba giáp ĐT 741 +500m

Ngã ba giáp ĐT 741 +1.000m

1,0

28

Đường Suối Tân

Ngã ba giáp ĐT 741 +1.000m

Ranh xã Bình Tân

1,0

29

Đường xóm Huế

Ngã 3 giáp ĐT 759

Hết tuyến đường nhựa

1,0

30

Đường vào núi Bà Rá (khu Phước Sơn, Phước Bình)

Ngã 3 giáp ĐT 759

Ngã 3 giáp đường vòng núi Bà

1,0

31

Đường Nhà thiếu nhi đi vào

Ngã ba giáp đường HLong Thủy

Ngã ba nhà ông Hoàng Công Trường

1,0

32

Đường Nhà thiếu nhi đi vào

Ngã 3 Nhà ông Hoàng Công Trường

Hết tuyến đường nhựa (Nhà ông Tuyến, ông Ton)

1,0

33

Đường Nhà thiếu nhi đi vào

Ngã 3 (Nhà ông Hoàng Công Trường)

Hết tuyến đường nhựa (Giáp ranh bến xe)

1,0

34

Đường Bù Xiết

Ngã 3 giáp ĐT 741

Giáp ranh xã Long Giang

1,0

35

Đường nội ô khu phố 9 phường Long Phước

Ngã ba ĐT 759 giáp ranh khu phố 8

Ngã ba ĐT 759 giáp cng chào khu phố 9

1,0

36

Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi

Ngã 3 giáp đường Trần Quang Khải

Ngã 3 giáp đường Nguyn Văn Trỗi

1,0

37

Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã 3 Lý Thái Tvà Lê Văn Duyệt 50m)

Ngã 3 giáp đường Lê Văn Duyệt

Hết tuyến

1,0

38

Đường vào sân vận động

Ngã 3 giáp đường Lê Văn Duyệt

Hết tuyến

1,0

39

Đường hẻm HLong Thủy (Cách ngã 3 Hồ Long Thủy và Trần Quang Khải 140m)

Ngã 3 giáp đường Hồ Long Thủy

Hết tuyến

1,0

40

Tt cả các đường nội ô khu 6, 7, 8 phía đông đường ĐT 759 (theo bản đồ đo đạc chính quy)

Toàn tuyến

 

1,0

D

Huyện Chơn Thành

Thị trấn Chơn Thành

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Quốc lộ 13

Ngã tư Chơn Thành

Ngã 3 đường vào Giáo xứ Chơn Thành

1,0

2

Quốc lộ 13

Ngã 3 đường vào Giáo xứ Chơn Thành

Đường số 3

0,9

3

Quốc lộ 13

Đường số 3

Đường số 7

0,7

4

Quốc lộ 13

Đường số 7 (Ranh đường số 7 và Thánh thất Cao đài)

Ngã 3 tổ 9-10, ấp 3

0,5

5

Quốc lộ 13

Ngã ba tổ 9, 10 ấp 3

Ranh giới xã Minh Hưng

0,4

6

Quốc lộ 13

Ngã tư Chơn Thành

Cu Bến Đình

1,0

7

Quốc lộ 13

Cầu Bến Đình

Ngã ba đường Gò Mạc

0,9

8

Quốc lộ 13

Ngã ba đường Gò Mạc

Ranh giới xã Thành Tâm

0,8

9

Quốc lộ 14

Ngã tư Chơn Thành

Hết thửa đất nhà ông Đ Quc Quýt (thửa số 99, tờ bản đồ số 90)

1,0

10

Quốc lộ 14

Hết thửa đất nhà ông ĐQuốc Quýt (thửa số 99, tờ bản đồ s 90)

Cầu Suối Đôi

0,8

11

Quốc lộ 14

Cầu Suối Đôi

Đường Đ9 (đường vào bệnh viện huyện Chơn Thành)

0,7

12

Quốc lộ 14

Đường Đ9 (đường vào bệnh viện huyện Chơn Thành)

Ranh gii xã Minh Thành

0,5

13

ĐT 751

Ngã tư Chơn Thành

Hết sân vận động (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng)

1,0

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

ĐT 751

Sân vận động (nhà ông Nguyễn Văn Bng)

Hết đất trường PTTH Chu Văn An

1,3

2

ĐT 751

Hết đất trường PTTH Chu Văn An

Ranh xã Minh Long

1,0

III

Đường phố loại 3

 

 

 

1

Đường quy hoạch số 7

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 14: 30m)

Ngã ba đường số 3 nối dài

1,2

2

Đường quy hoạch số 7

Ngã ba đường số 3 nối dài

Cuối tuyến (Cách HLBVĐB - QL 13: 30m)

0,8

3

Đường số 8

Đầu tuyến (đường ĐT 751)

Ngã tư đường số 3 và đường số 8

1,2

4

Đường s 8

Ngã tư đường số 3 và đường số 8

Hết đất của bà Huỳnh Thị Nhoi (ấp 2)

0,8

5

Đường số 3

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 14: 30m)

Cuối tuyến (đường ĐT 751)

0,9

6

Đường D1, D9

Hết tuyến

 

0,7

7

Đường TTHC huyện Chơn Thành đi xã Minh Hưng

TTHC huyện Chơn Thành

Ranh giới xã Minh Hưng

0,7

8

Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện

Hết tuyến

 

0,5

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

1

Đường Gò Mạc

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 13: 50m)

Ngã ba đường tổ Kp 6 (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng)

1,0

2

Đường Gò Mạc

Ngã ba đường tổ Kp 6 (hết đất nhà ông Nguyn Văn Hùng)

Cống Gò Mạc (Ranh giới TT Chơn Thành và xã Thành Tâm)

0,8

3

Đường tổ 7, khu phố 1

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 14: 50m)

Ngã tư đường tổ 7, Kp 1 (hết đất nhà bà Cao Thị Động)

1,2

4

Đường tổ 7, khu phố 1

Ngã tư đường t7, Kp 1 (hết đất nhà bà Cao Thị Động

Hết tuyến (Hết đất ông Huỳnh Văn Sảnh)

1,0

5

Đường tổ 3, tổ 4, ấp Hiếu Cảm

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 14: 50m)

Ngã ba đường liên t 7 p Hiếu Cảm (Nhà ông Nguyễn Văn Song)

1,0

6

Đường tổ 3, tổ 4, ấp Hiếu Cảm

Ngã ba đường liên t 7 p Hiếu Cảm (Nhà ông Nguyễn Văn Song)

Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)

0,9

7

Đường t7, ấp Hiếu Cảm

Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)

Cuối tuyến (Giáp ranh giới xã Minh Thành)

0,8

8

Đường sỏi đỏ, ấp Hiếu Cảm

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 14: 50m)

Cuối tuyến (giáp đường tổ 7, ấp Hiếu Cảm)

1,0

9

Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 14: 50m)

Ngã ba đường t4, Kp. Trung Lợi (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đà)

1,0

10

Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi

Ngã ba đường t4, Kp. Trung Lợi (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đà)

Giáp đường sỏi đỏ khu phTrung Lợi

0,8

11

Đường sỏi đỏ, khu phTrung Lợi

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 14: 50 m)

Ngã tư đường liên t2, Kp. Trung Lợi (hết đt nhà ông Nguyễn Văn Tấn)

1,0

12

Đường sỏi đỏ, khu phố Trung Lợi

Ngã tư đường liên t2, Kp. Trung Lợi (hết đất bà Nguyn Thị Hạnh)

Đường điện 110KV

0,9

13

Đường sỏi đ, khu phố Trung Lợi

Đường điện 110KV

Giáp ranh giới TT Chơn Thành và xã Minh Hưng

0,8

14

Đường ấp 2, TT thị trấn Chơn Thành đi Minh Hưng

Đu tuyến (Cách HLBVĐB đường số 7 nối dài 50 m) (Nhà bà Trần Thị Oanh- Tư Tài)

Giáp ranh giới TT Chơn Thành và xã Minh Hưng

0,8

15

Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng

Phía đông: Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 13: 50m)

Giáp đường sỏi đỏ khu phố Trung Lợi

1,0

16

Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng

Giáp đường sỏi đỏ khu phTrung Lợi

Đường TTHC huyện đi Minh Hưng

0,9

17

Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng

Đường TTHC huyện đi Minh Hưng

Ranh giới xã Minh Hưng

0,8

18

Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng

Phía tây: Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 13: 50m)

Ngã ba đường số 8 nối dài

1,0

19

Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng

Ngã ba đường số 8 nối dài

Giáp ranh giới xã Minh Long

0,9

20

Đường liên tổ 9, 10 ấp 3, thị trấn Chơn Thành

Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - QL 13: 50m)

Cuối tuyến

0,9

21

Đường số 8 nối dài (ấp 2, ấp 3)

Hết đất của bà Huỳnh Thị Nhoi (ấp 2)

Cuối tuyến (giáp ranh xã Minh Hưng)

0,8

22

Đường 239

Đầu tuyến

Ngã ba đường tổ 6, Kp. 8 (Sau TTYT dự phòng huyện Chơn Thành)

1,0

23

Đường 239

Ngã ba đường tổ 6, Kp. 8 (Sau TTYT dự phòng huyện Chơn Thành)

Ranh giới xã Minh Long (phía Bắc hết đất ông Nguyễn Quang An)

0,9

24

Đường 239

Ranh giới xã Minh Long (phía Bắc hết đất ông Nguyn Quang An)

Ranh giới xã Minh Long

0,8

25

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn Thành

Đầu tuyến (Cách HLBV QL13 50m)

Ngã 3 đường liên tổ 6, KP5 (hết đất bà Phạm Thị Niêm)

1,0

26

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn Thành

Ngã 3 đường liên tổ 6, KP5 (hết đất bà Phạm Thị Niêm)

Ngã 3 đường liên t5, KP5 (hết đất bà Nguyn Thị Ái)

0,8

27

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn Thành

Ngã 3 đường liên tổ 5, KP5 (hết đất bà Nguyễn Thị Ái)

Mương thoát nước liên khu 4-5 (hết đất ông Đào Văn Nguyện)

0,7

28

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn Thành

Mương thoát nước liên khu 4- 5 (hết đất ông Đào Văn Nguyện)

Ngã 3 đường liên tkhu 4 (hết đất ông Võ Văn Khen)

0,8

29

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn Thành

Ngã 3 đường liên tổ khu 4 (hết đất ông Võ Văn Khen)

Cuối tuyến (hết đất ông Phạm Văn Phơ)

0,7

30

Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5

Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang)

Ngã ba đường liên tổ 4 khu phố 5 (hết đất bà Trần Thị Phước)

0,7

31

Đường sỏi đỏ t4 khu phố 5

Ngã ba đường liên t4 khu phố 5 (hết đất bà Trần Thị Phước)

Ngã ba đường liên t5, khu phố 5 (giáp đt bà Nguyễn Thị Ái)

0,7

32

Đường sỏi đỏ tổ 5, 6 khu phố 5

Ngã ba đường tổ 5, khu phố 5 (giáp đất ông Vũ Đình Khiết)

Ranh giới xã Thành Tâm

0,7

33

Đường tổ 3, khu ph 5

Toàn tuyến

 

0,8

E

Huyện Đng Phú

Thtrấn Tân Phú

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Trụ điện 73 ranh giới thị xã Đồng Xoài

Tr đin 88

1,0

2

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Trụ điện 88

Trụ điện 123 đối diện trường tiểu hc Tân Phú

0,8

3

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Trụ điện 123 đối diện trường tiểu hc Tân Phú

Trụ điện 138 (nhà ông Trần Ngọc Luân)

1,0

4

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Trụ điện 138 (nhà ông Trần Ngọc Luân)

Trụ điện 153 đối diện BVĐK Đồng Phú

0,8

5

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Trụ điện 153 đi diện BVĐK Đồng Phú

Tr đin 160 ranh xã Tân Tiến

0,7

6

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Toàn tuyến

 

1,0

7

Đường Chí Thanh

Toàn tuyến

 

1,0

8

Đường Mai Thúc Loan

Toàn tuyến

 

1,0

9

Đường Nguyễn Thị Định

Toàn tuyến

 

1,0

10

Đường Nguyễn Tất Thành

Toàn tuyến

 

1,0

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

Đường Phú Riềng Đỏ

Đầu tuyến (nhà ông Dinh)

Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Loan (CĐ 6/11)

0,9

2

Đường Phú Riềng Đ

Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Loan (CĐ 6/11)

Cuối tuyến (gặp đường vào cu Bà Mụ)

0,8

3

Đường N1 (Lý Nam Đế), đường N2 (Lý Tự Trọng)

Toàn tuyến

 

1,0

III

Đường phố loại 3

 

 

 

1

Các đường phố còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện

Toàn tuyến

 

1,0

2

Đường ngang khu hoa viên (NB1 đến NB4)

Toàn tuyến

 

1,0

3

Đường Hùng Vương

Toàn tuyến

 

1,0

IV

Đường phố loại 4

 

 

1,0

1

Đường dọc vành đai Hoa viên tượng đài

Toàn tuyến

 

1,0

2

Các đường còn lại khu dân cư tập trung

Toàn tuyến

 

1,0

3

Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm

Toàn tuyến

 

1,0

4

Đường D6 (đường dây 110 Kv khu dân cư tập trung)

Toàn tuyến

 

1,0

5

Đường vào cầu Bà Mụ

Đường ĐT 741

Hết khu dân cư tập trung (đường D1)

1,0

6

Đường vào cầu Bà Mụ

Hết khu dân cư tập trung (đường D1)

Điểm cuối Cầu bà Mụ

1,0

7

Đường đi xã Tân Lợi

Đầu tuyến từ Chợ Đồng Phú

Hành lang đường điện 500kv

1,0

8

Đường đi xã Tân Lợi

Hành lang đường điện 500kv

Cầu Rt

1,0

9

Đường vào cầu ông Ký

ĐT741

Hành lang đường điện 500kv

1,0

10

Đường vào cầu ông Ký

Hành lang đường điện 500kv

Cầu ông Ký

1,0

F

Huyện Lộc Ninh

Thtrấn Lc Ninh

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Quốc lộ 13

Hùng Vương

Huỳnh Tấn Phát

1,2

2

Quốc lộ 13 (phía đông đường)

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Bình

1,0

3

Quốc lộ 13 (phía đông đường)

Hùng Vương

Cách Mạng Tháng 8

1,0

4

Quốc lộ 13 (phía tây)

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Bình

1,2

5

Quốc lộ 13 (phía tây)

Hùng Vương

Cách Mạng Tháng 8

1,2

6

Đường 7/4

Giáp Quốc lộ 13

Ngã ba đường Điện Biên Ph

1,5

7

Đường 7/4

Ngã ba đường Điện Biên Phủ

Giáp đường Hùng Vương

1,2

8

Trần Hưng Đạo

Giáp đường 7/4

Giáp Quốc Lộ 13

1,5

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

Quốc lộ 13

Nguyễn Bình

Giáp ranh xã Lộc Thái

1,0

2

Quốc lộ 13

Ngã ba đường Cách mạng tháng 8

Giáp ranh xã Lộc Tấn

1,0

3

Hùng Vương

Giáp Quốc lộ 13

Giáp đường 7/4

1,0

4

Huỳnh Tấn Phát

Giáp Quốc lộ 13

Cổng sau nhà máy chế biến mủ

1,0

5

Nguyễn Chí Thanh

Cầu ngập

Giáp đường Trần Hưng Đạo

1,0

6

Lý Tự Trọng

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường 7/4

1,0

7

Điện Biên Phủ

Giáp đường 7/4

Giáp cầu Ông Kỳ

1,2

8

Nguyễn Bnh Khiêm

Giáp đường 7/4

Giáp đường Huỳnh Tấn Phát

1,0

III

Đường phố loại 3

 

 

 

1

Lý Thường Kiệt

Giáp quốc lộ 13

Hết tuyến

1,0

2

Hùng Vương

Giáp đường Đồng Khởi

Giáp đường 7/4

1,0

3

Tôn Đức Thắng

Giáp quốc lộ 13

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1,0

4

Nguyễn Du

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường hẻm số 39

1,2

5

Nguyễn Du

Giáp đường hẻm s 39

Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp

1,0

6

Đin Biên Phủ

Giáp cầu Ông Kỳ

Giáp đường Lê Li

1,0

7

Đường hm Hùng Vương

Giáp đường 7/4

Giáp đường Hùng Vương

1,0

8

Đường 3 tháng 2

Toàn tuyến

1,0

9

Trn Văn Trà

Toàn tuyến

1,0

IV

Đường phloại 4

 

 

 

1

Nguyễn Văn Trỗi

Giáp Quốc lộ 13

Hết tuyến

0,8

2

Cách Mạng Tháng 8

Giáp Quốc lộ 13

Hết tuyến (Qua hố bom L10)

0,8

3

Lý Thái Tổ

Giáp Quốc lộ 13

Hết tuyến

1,0

4

Ngô Quyền

Giáp Quốc lộ 13

Hết tuyến

0,7

5

Trần Phú

Giáp Quốc lộ 13

Hết tuyến

1,0

6

Tôn Đức Thắng

Giáp Nguyn Văn Linh

Hết đường

0,8

7

Huỳnh Tấn Phát

Cổng sau nhà máy chế biến mủ

Giáp Quốc lộ 13

0,8

8

Nguyễn Tất Thành

Giáp Quốc lộ 13

Giáp ranh xã Lộc Thiện

1,0

9

Nguyễn Bính

Giáp Quốc lộ 13

Giáp Nguyễn Huệ

0,8

10

Phan Bi Châu

Giáp Quốc lộ 13

Giáp ranh xã Lộc Thuận

1,0

11

Phan Châu Trinh

Giáp Quốc lộ 13

Giáp ranh xã Lộc Thiện

1,0

12

Phạm Ngọc Thạch

Giáp đường Lý Thường Kiệt

Giáp đường Nguyễn Du

1,0

13

Phạm Ngọc Thạch

Giáp đường Lý Thường Kiệt

Giáp đường Lộc Tấn

0,5

14

Đồng Khởi

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường Điện Biên Phủ

1,0

15

Huỳnh Văn Nghệ

Giáp đường Đồng Khởi

Giáp đường Điện Biên Phủ

0,8

16

Nguyễn Đình Chiểu

Giáp đường 7/4

Giáp đường Đồng Khởi

1,0

17

Nguyễn Trãi

Giáp đường Lê Lợi

Giáp ranh xã Lộc Thuận

0,8

18

Lê Lợi

Toàn tuyến

 

0,8

19

Trần Quốc Toản

Toàn tuyến

 

0,8

20

Nguyễn Văn Linh

Toàn tuyến

 

1,0

21

Nguyễn Hữu Thọ

Toàn tuyến

 

1,0

22

Nguyễn Văn Cừ

Toàn tuyến

 

0,7

23

Nguyễn Thị Định

Toàn tuyến

 

1,0

25

Nơ Trang Long

Giáp Nguyễn Tất Thành

Giáp Lý Thái Tổ

1,0

26

Nguyễn Huệ

Toàn tuyến

 

1,0

27

Hoàng Hoa Thám

Nơ Trang Long

Lê Hồng Phong

0,8

28

Trương Công Định

Nơ Trang Long

Lê Hồng Phong

0,8

29

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Tất Thành

Đường 3 tháng 2

0,8

30

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

Đường 3 tháng 2

1,5

31

Điện Biên Phủ

Lê Lợi

Hết đường nhựa

0,8

32

Đường Hùng Vương nối dài

Giáp đường Đồng Khởi

Huỳnh Văn Nghệ

0,5

33

Đường Võ Thị Sáu

Giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Toàn tuyến

0,5

34

Đường KP Ninh Thái

Đường Huỳnh Tấn Phát

Ranh xã Lộc Thái

0,4

35

Những con đường còn lại chưa đặt tên trong thị trấn Lộc Ninh quy định là đường phố loại IV: đường nhựa hệ số điều chnh 1,0; đường đất hệ số điều chnh 0,7

 

Ghi c: Đối với những thửa đất tiếp giáp với QL 13 nhưng bị chắn bởi suối tự nhiên, đng thời tiếp giáp với đường Hùng Vương. Do khả năng sinh lời cũng như việc lưu thông, đi lại đều phụ thuộc vào đường Hùng Vương, nên vị trí, loại đường phố được xác định theo đường Hùng Vương.

 

G

Huyện Bù Đăng

Thị trấn Đức Phong

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ngã 3 nhà ông Năng

Cầu Bù Đăng

0,8

2

Quốc lộ 14

Cầu Bù Đăng

Suối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi)

1,0

3

Đường 14/12

Toàn tuyến

 

1,0

4

Đường Hùng Vương

Ngã ba QL14

Ngã ba đường Võ Thị Sáu

1,0

5

Đường số 1

Phía bên trái chợ chính

 

1,0

6

Đường số 2

Phía bên phải chợ chính

 

1,0

7

Đường số 3

Phía trái chợ phụ

 

1,0

8

Đường số 4

Phía phải chợ phụ

 

1,0

9

Đường Lê Lợi

Toàn tuyến

 

0,8

10

Lê Quý Đôn

Ngã tư QL14

Hết ranh Trung tâm chính trị huyện

1,0

12

Quý Đôn

Hết ranh Trung tâm chính trị huyện

Ngã 3 đường Hùng Vương

0,8

11

Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu

Toàn tuyến

 

1,0

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

Đường Hùng Vương

Ngã ba đường Võ Thị Sáu

Ngã ba giao đường Lê Quý Đôn

1,0

2

Đoàn Đức Thái

Ngã ba QL14

Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên

0,8

3

Nguyễn Huệ

Toàn tuyến

 

0,8

4

Ngô Gia Tự

Toàn tuyến

 

1,0

5

Quý Đôn

Ngã tư QL14

Ngã ba Trần Hưng Đạo

1,0

6

Đường phía sau khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu

Toàn tuyến

 

1,0

7

Trần Phú

Toàn tuyến

 

1,0

8

Võ Th Sáu

Toàn tuyến

 

1,0

9

Hai Bà Trưng

Toàn tuyến

 

1,0

10

Quốc lộ 14

Ranh đất huyện đội Bù Đăng

Cng ngang QL14 + 200m vhướng TT. Đức Phong

1,0

III

Đường phố loại 3

 

 

 

1

Đường Hùng Vương

Ngã ba giao đường Lê Quý Đôn

Cầu Vĩnh Thin

1,0

2

Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập

Toàn tuyến

 

1,0

3

Trần Hưng Đạo

Toàn tuyến

 

1,0

4

Điểu Ông

Ngã ba giao QL14

Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng

1,0

5

Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

 

0,8

6

Lê Hồng Phong

Ngã tư QL14

Cống ông Năm Hương

0,8

7

Quốc lộ 14

Sui nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi)

Ranh đất huyện đội Bù Đăng

1,2

9

Đường D2 (khu tái định cư Văn hóa giáo dục)

Toàn tuyến

 

1,0

10

Đường D3 (khu tái định cư Văn hóa giáo dục)

Toàn tuyến

 

1,0

11

Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu

Toàn tuyến

 

1,0

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Cống ngang QL14 + 200m về hướng TT. Đức Phong

Ranh giới xã Minh Hưng

1,2

2

Quốc lộ 14

Ngã 3 nhà ông Năng

Giáp ranh với xã Đoàn Kết

0,7

3

Điểu Ong

Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng

Đập thủy lợi Bù Môn

1,0

4

Điểu Ong

Ngã 3 giao đường Điểu Ong

Sóc Bù Môn

1,0

5

Lê Hồng Phong

Nhà ông Năm Hương

Ngã ba Lý Thường Kiệt

0,8

6

Nguyễn Thị Minh Khai

QL14

Ngã ba vào hồ Bra măng

1,2

7

Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn còn lại

 

1,0

8

Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

 

1,2

9

Nơ Trang Long

Toàn tuyến

 

1,0

10

Nguyễn Văn Cừ

Toàn tuyến

 

1,0

11

Đoàn Đức Thái

Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên

Ngã ba giao đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,0

12

Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng;

Quốc lộ 14

Ngã 3 đường vào nhà ông Bọt

0,8

H

Huyện Bù Đốp

Thị trấn Thanh Bình

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

1

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)

Ranh xã Thanh Hòa (trụ điện 297)

Trụ Điện 300

1,2

2

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)

Trụ Điện 300

Trụ Điện 306

1,5

3

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)

Trụ Điện 306

Trụ Điện 311

1,7

4

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)

Trụ Điện 311

Trụ Điện 317

1,4

5

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)

Trụ Điện 317

Ranh xã Thiện Hưng (Trụ điện số 324)

1,2

6

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)

Ngã ba công chánh

Trụ Điện 394

1,7

7

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)

Trụ Điện 394

Trụ Điện 391

1,2

8

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)

Trụ Điện 391

Trụ Điện 389

1,0

9

Đường Hùng Vương (N1)

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)

Hết đất nhà ông Cóong

1,4

10

Đường Hùng Vương (N1)

Giáp ranh đất nhà ông Cóong

Hết đất nhà ông Khắc

12

11

Đường Hùng Vương (N1)

Giáp ranh đất nhà ông Khắc

Đường Phạm Ngọc Thạch (D11)

1,0

12

Đường Lê Hồng Phong (N5)

Toàn tuyến

 

1,0

13

Đường trong khu vực chợ

Toàn tuyến

 

1,7

II

Đường phố loại 2

 

 

 

1

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)

Trụ điện 389

Ngã ba nhà ông Luyện

1,0

2

Đường Nguyễn Trãi (D5)

Toàn tuyến

 

1,0

3

Đường Lê Văn Sỹ (D7)

Toàn tuyến

 

1,0

4

Đường Trần Huy Liệu (D9)

Toàn tuyến

 

1,0

5

Đường Nguyễn Lương Bằng (D10)

Toàn tuyến

 

1,2

6

Đường Phạm Ngọc Thạch (D11)

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)

Cầu số1 (ông Điểu Tài)

1,0

7

Đường Nguyễn Văn Trỗi (N17)

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)

Đường Hoàng Văn Thụ (D1)

1,0

8

Đường Nguyễn Chí Thanh (D8)

Toàn tuyến

 

1,0

9

Đường 7/4 (N8)

Toàn tuyến

 

1,0

10

Đường Phan Đăng Lưu (N16)

Toàn tuyến

 

1,0

11

Đường Lý Tự Trọng (N13)

Toàn tuyến

 

1,0

12

Đường Chu Văn An (D4)

Toàn tuyến

 

1,0

III

Đường phố loại 3

 

 

 

1

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)

Ngã ba nhà ông Luyện

Cầu sông Bé mới

1,0

2

Đường Phạm Ngọc Thạch (D11)

Cầu số 1 (ông Điểu Tài)

Giáp ranh xã Thanh Hòa

1,0

3

Đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)

Toàn tuyến

 

1,0

4

Đường Lương Đình Của (D6)

Toàn tuyến

 

1,0

5

Đường Cống Quỳnh (N20’)

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B) vào 30m

Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)

1,0

6

Đường nhựa Cần Đơn

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)

Trụ điện 02

1,0

7

Đường Hoàng Văn Thụ (D1)

Toàn tuyến

 

1,0

8

Đường Tô Hiến Thành (N20)

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B) vào 30m

Đường Hoàng Văn Thụ (D1)

1,2

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

1

Đường nhựa Cần Đơn

Trụ điện 02

Hết tuyến

1,2

2

Đường Lê Thị Riêng (D21)

Toàn tuyến

 

1,2

3

Đường D4'

Toàn tuyến

 

1,2

4

Đường Tôn Thất Tùng (D10')

Toàn tuyến

 

1,2

5

Đường suối đá ấp Thanh Trung

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B) vào 200 m

Suối đá

1,2

6

Đường suối đá ấp Thanh Trung

Suối đá

Cách đường Lê Duẩn (ĐT 759) 200m

1,0

7

Đường N17

Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1)

Ranh xã Thanh Hòa

1,2

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG QUY ĐỊNH CÁC TRỤC ĐƯỜNG VÀ PHÂN LOẠI KHU VỰC THUỘC KHU VỰC VEN ĐÔ THỊ, VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, VEN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tnh)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điu chỉnh

Thuộc xã

Phân loại khu vực

Từ

Đến

A

Thị xã Đng Xoài

I

ĐT 741

 

 

 

 

 

1

ĐT 741

Ranh giới phường Tân Bình, Tân Xuân

Ranh giới huyện Đồng Phú

1,4

Xã Tiến Hưng

Khu vực 1

II

Quốc lộ 14

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Điện lực Bình Phước

Ranh giới phía tây Bệnh viện đa khoa tnh

2,5

Xã Tiến Thành

Khu vực 1

2

Quốc lộ 14

Ranh giới phía tây Bệnh viện đa khoa tỉnh

Ranh giới phía tây UBND xã Tiến Thành

2,1

Xã Tiến Thành

Khu vực 1

3

Quốc lộ 14

Ranh giới phía tây UBND xã Tiến Thành

Ranh giới xã Tân Thành

1,9

Xã Tiến Thành

Khu vực 1

4

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Tân Thành - Tiến Thành

Cổng Nông trường cao su Tân Thành

1,7

Xã Tân Thành

Khu vực 1

5

Quốc lộ 14

Cổng Nông trường cao su Tân Thành

UBND xã Tân Thành

1,4

Xã Tân Thành

Khu vực 2

6

Quốc lộ 14

UBND xã Tân Thành

Cầu Nha Bích

1,2

Xã Tân Thành

Khu vực 2

7

Đường Phạm Ngọc Thạch

QL14

Tôn Đức Thắng

1,7

Xã Tiến Thành

Khu vực 2

8

Các đường quy hoạch khu dân cư ấp 1 xã Tiến Thành giao với QL14

1,0

Xã Tiến Thành

Khu vực 2

9

Các đường quy hoạch khu dân cư ấp 1 xã Tiến Thành còn lại

0,8

Xã Tiến Thành

Khu vực 2

B

Thị xã Bình Long

1

Q.lộ 13

Ranh giới Thanh Lương - Thanh Phú

Cột km số 103+ 650 (nhà ông Tuyến Nhật)

1,0

Xã Thanh Lương

Khu vực 2

2

Q.lộ 13

Cột km số 103+ 650 (nhà ông Tuyến Nhật)

Cột km 104 + 350 (nhà ông Quý)

1,0

Xã Thanh Lương

Khu vực 1

3

Q.lộ 13

Cột km 104 + 350 (nhà ông Quý)

Đài Liệt sỹ

1,0

Xã Thanh Lương

Khu vc 2

4

Q.I 13

Đài liệt sỹ

Cu Cn Lê

1,0

Xã Thanh Lương

Khu vực 3

5

ĐT 757

Cách Q.I 13 30m

Giáp ranh huyện Hớn Quản

0,9

Xã Thanh Lương

Khu vực 3

6

Đường bao quanh chợ

Toàn tuyến

2,0

Xã Thanh Lương

Khu vực 1

7

Đường vào nhà máy xi măng

QL13 (cách 30m)

Cuối đường

1,0

Xã Thanh Lương

Khu vực 3

8

Q.lộ 13

Ranh giới An Lộc - Thanh Phú

Ngã ba Sóc Bế (km 99)

1,0

Xã Thanh Phú

Khu vực 1

9

Q.lộ 13

Ngã ba Sóc Bế (km 99)

Cột km số 100 + 900 (cây xăng Thạnh Phú)

1,0

Xã Thanh Phú

Khu vực 2

10

Q.lộ 13

Cột km s100 + 900 (cây xăng Thạnh Phú)

Cột km s101 + 600 (nông trường Xa Cam)

1,0

Xã Thanh Phú

Khu vực 1

11

Q.lộ 13

Cột km số 101 + 600 (nông trường Xa Cam)

Giáp ranh xã Thanh Lương

1,0

Xã Thanh Phú

Khu vực 2

12

Đường bao quanh khu dân cư ch xã Thanh Phú

Toàn tuyến

1,0

Xã Thanh Phú

Khu vực 1

C

Thị xã Phưc Long

1

Đường ĐT 759

Giáp ranh Phường Phước Bình hướng về ngã ba Phước Quả

Ranh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương)

1,0

Xã Phước Tín

Khu vực 1

2

Đường ĐT 759

Ranh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương) hướng về ngã ba Phước Qu

Ranh trường THCS hướng Bù Đăng

1,5

Xã Phuớc Tín

Khu vực 1

3

Đường ĐT 759

Ranh trường THCS hướng Bù Đăng

Giáp ranh xã Phước Tân

1,0

Xã Phước Tín

Khu vực 2

4

Đường trung tâm xã Phước Tín

Ngã ba trung tâm xã Phước Tín (ĐT 759)

Ngã 3 ranh thôn Phưc Quả với Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức)

1,0

Xã Phước Tín

Khu vực 1

5

Đường trung tâm xã Phước Tín

Ngã 3 ranh thôn Phước Quvới Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức)

Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc)

1,0

Xã Phước Tín

Khu vực 2

6

Đường trung tâm xã Phước Tín

Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc)

Lòng Hồ Thác Mơ

1,0

Xã Phước Tín

Khu vực 3

7

Đường đi Thác Mơ

Ngã ba đập Phước Tín vPhước Long (Ngã 3 Phước Lộc)

Ranh phường Thác Mơ

1,0

Xã Phước Tín

Khu vực 3

8

Đường trung tâm xã Long Giang

Giáp ranh phường Sơn Giang

Hết ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang

1,0

Xã Long Giang

Khu vực 3

9

Đường trung tâm xã Long Giang

Hết ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang

Cu An Lương (Giáp ranh phường Long Thủy)

0,7

Xã Long Giang

Khu vực 3

10

Đường vào Tập đoàn 7

Giáp ranh phường Sơn Giang

Hết ranh trường tiu học thôn 7

1,0

Xã Long Giang

Khu vực 3

11

Đường vào Tập đoàn 7

Hết ranh trường tiểu học thôn 7

Hết tuyến đường nhựa

0,7

Xã Long Giang

Khu vực 3

12

Đường vào Nhơn Hòa 2

Giáp ranh phường Sơn Giang

Hết tuyến đường nhựa

0,6

Xã Long Giang

Khu vực 3

13

Đường Bù Xiết

Ngã 3 giáp đường ĐT 741

Giáp ranh nghĩa địa Bù Xiết

0,7

Xã Long Giang

Khu vực 3

14

Đường An Lương

Ngã 3 An Lương

Cầu Kinh tế

0,7

Xã Long Giang

Khu vực 3

15

Đường Bù Xiết đi Nhơn Hòa 1

Ngã ba giáp đường Bù Xiết

Ngã ba giáp đường Nhơn Hòa 1

0,7

Xã Long Giang

Khu vực 3

16

Đường An Lương đi Long Điền

Cầu Kinh Tế An Lương hướng về Long Điền

Cu Kinh Tế An Lương tới ranh đất bà Đoàn Thị Đối

0,7

Xã Long Giang

Khu vực 3

D

Huyện Chơn Thành

I

Quốc lộ 13

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 13

Ranh giới thị trấn Chơn Thành

Cột điện 166 (đầu ranh đất bà Trần Thị Kha)

0,4

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

2

Quốc lộ 13

Cột điện 166 (đầu ranh đất bà Trần Thị Kha)

- Phía đông QL13: đường tổ ấp 1 (hết khu phân lô đường TTHC đi xã Minh Hưng)

- Phía Tây QL13: đường tổ ấp 2 (đầu đất bà Nguyễn Thị Đào)

0,6

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

3

Quốc lộ 13

- Phía đông QL13: đường tổ ấp 1 (hết khu phân lô đường TTHC đi xã Minh Hưng)

- Phía Tây QL13: đường tấp 2 (đầu đất bà Nguyễn Thị Đào)

Đường đất đỏ (ranh giới ấp 3B và ấp 8, ấp 3A và ấp 9)

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

4

Quốc lộ 13

Đường đất đỏ (ranh giới ấp 3B và ấp 8)

Trụ điện 225 (hết đất bà Cái Thị Phương Uyên)

0,6

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

5

Quốc lộ 13

Trụ điện 225 (hết đất bà Cái Thị Phương Uyên)

Ranh giới xã Tân Khai - Hớn Quản

0,4

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

6

Quốc lộ 13

Ranh giới thị trấn Chơn Thành

Đu đất Công ty gPhong Phú (Thửa s230, tờ bản đồ số 13)

1,0

Xã Thành Tâm

Khu vực 1

7

Quốc lộ 13

Đu đất Công ty g Phong Phú (Tha số 230, tờ bản đồ số 13)

Trạm biến áp Chơn Thành (trụ điện số 1)

0,6

Xã Thành Tâm

Khu vực 1

8

Quốc lộ 13

Trạm biến áp Chơn Thành (trụ điện số 1)

Cầu Tham Rớt

0,4

Xã Thành Tâm

Khu vực 1

II

Đường TTHC huyện Chơn Thành đi xã Minh Hưng

1

Đường TTHC huyện Chơn Thành đi xã Minh Hưng

Ngã ba quốc lộ 13

Ranh giới thị trấn Chơn Thành

1,5

Xã Minh Hưng

Khu vực 2

III

ĐT 751 - TT Chơn Thành - cu Chà Và

 

 

 

 

1

ĐT 751

Cột điện 26 (Ranh thị trấn Chơn Thành)

Ct đin 54

1,3

Xã Minh Long

Khu vực 2

2

ĐT 751

Ct đin 54

Cột điện 74

1,6

Xã Minh Long

Khu vực 2

3

ĐT 751

Cột điện 74

Cột điện 110 (Cầu Chà Và)

1,0

Xã Minh Long

Khu vực 2

IV

Quốc lộ 14

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới thị trấn Chơn Thành

Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)

0,6

Xã Minh Thành

Khu vực 1

2

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Minh Thành

Hết ranh Trạm xăng dầu Thành Tâm 2

0,4

Xã Nha Bích

Khu vực 1

3

Quốc lộ 14

Hết ranh Trạm xăng dầu Thành Tâm 2

Cột điện 161 (Trạm xăng dầu Mai Linh)

0,6

Xã Nha Bích

Khu vực 1

4

Quốc lộ 14

Cột điện 161 (Trạm xăng dầu Mai Linh)

Giáp ranh xã Minh Thắng

0,4

Xã Nha Bích

Khu vc 1

5

Quốc lộ 14

Giáp ranh xã Nha Bích

Cột điện 201 (Cầu Suối Đông)

0,4

Xã Minh Thắng

Khu vực 1

6

Quốc lộ 14

Cột điện 201 (Cầu Suối Đông)

Cột điện 218 (Ngã tư nông trường)

0,6

Xã Minh Thắng

Khu vực 1

7

Quốc lộ 14

Cột điện 218 (Ngã tư nông trường)

Ranh giới xã Minh Lập

0,4

Xã Minh Thng

Khu vực 1

8

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Minh Thng (cầu suối Dung)

Ngã 3 đường liên xã Minh Lập đi ấp 7 xã Minh Thng và ấp 6 xã Nha Bích

0,4

Xã Minh Lập

Khu vực 1

9

Quốc lộ 14

Ngã 3 đường liên xã Minh lập đi ấp 7 xã Minh Thắng và ấp 6 xã Nha Bích

Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích

0,6

Xã Minh Lập

Khu vực 1

10

Quốc lộ 14

Ngã tư khu vực tập thđội sản xuất Nông trường Nha Bích

Cầu Nha Bích

0,4

Xã Minh Lập

Khu vực 1

V

Đường 756

 

 

 

 

 

1

Đường 756

Tiếp giáp QL 14

Trường THCS Mình Lập

1,0

Xã Minh Lập

Khu vực 2

2

Đường 756

Trường THCS Minh Lập

Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản

0,5

Xã Minh Lập

Khu vực 2

VI

Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đường số 8)

 

 

 

 

 

1

Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn vào khu công nghiệp Minh Hưng III)

QL13

Ngã tư đường s8 và đường đất đỏ

2,5

Xã Minh Hưng

Khu vực 2

2

Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại)

Ngã tư đường số 8 và đường đất đ

Ranh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

1,3

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

VII

Đường ĐT 756B (Nha Bích - Tân Khai - nhựa)

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 756B (Nha Bích - Tân Khai - nhựa)

QL14

Cng trường cp 2, 3 Nguyễn Bnh Khiêm

1,0

Xã Nha Bích

Khu vực 2

2

Đường ĐT 756B (Nha Bích - Tân Khai - đường đất)

Cổng trường cấp 2, 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản

0,5

Xã Nha Bích

Khu vực 2

VIII

Đường liên xã Minh Thành - An Long, Phú Giáo, Bình Dương

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Minh Thành - An Long

Đu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa 16, tờ 28)

Hết đt nhà bà Lê Thị Gái (thửa 198, tờ 33)

1,6

Xã Minh Thành

Khu vực 3

2

Đường liên xã Minh Thành - An Long

Hết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa 198, tờ 33)

Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương

1,3

Xã Minh Thành

Khu vực 3

IX

Các tuyến đường liên xã

Toàn tuyến

 

1,1

Tt ccác xã trong huyện

Khu vực 3

X

Các tuyến đường liên thôn, liên ấp; các tuyến đường bê tông nông thôn

Toàn tuyến

 

1,0

Tất cả các xã trong huyện

Khu vực 3

XI

Các tuyến đường còn lại

Toàn tuyến

 

1,0

Tt cả các xã trong huyện

Khu vực 3

E

Huyện Đng Phú

 

 

 

 

 

I

ĐT 741

 

 

 

 

 

1

ĐT 741

Ranh gii huyện Bù Gia Mập (cột điện 423)

Cột điện 155 (giáp ranh xã Thuận Phú)

1,0

Xã Thuận Lợi

Khu vực 2

2

ĐT 741

Cột điện 155 (giáp ranh xã Thuận Phú)

Cột điện 147

1,0

Xã Thuận Phú

Khu vực 2

3

ĐT 741

Ct đin 147

Cột điện 131

1,0

Xã Thuận Phú

Khu vực 1

4

ĐT 741

Ct đin 131

Cột điện 86 (giáp ranh thị xã Đồng Xoài)

1,0

Xã Thuận Phú

Khu vực 2

5

ĐT 741

Cột điện 157 (giáp ranh thị trấn Tân Phú)

Cột điện 169

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 2

6

ĐT 741

Ct đin 169

Ct đin 180

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 1

7

ĐT 741

Ct đin 180

Cột điện 204 (giáp ranh xã Tân Lập)

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 2

8

ĐT 741

Cột điện 204 (giáp ranh xã Tân Lập)

Cột đin 232

1,0

Xã Tân Lp

Khu vực 2

9

ĐT 741

Cột điện 232

Cột đin 250

1,1

Xã Tân Lp

Khu vực 1

10

ĐT 741

Cột điện 250

Cột điện 20 (giáp ranh tỉnh Bình Dương)

1,0

Xã Tân Lp

Khu vực 2

II

Quốc Lộ 14

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Cầu 2 (giáp ranh thị xã Đồng Xoài)

Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Cột đin 67 cũ)

1,0

Xã Đồng Tiến

Khu vực 1

2

Quốc lộ 14

Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu Gia Binh (Cột điện 67 cũ)

Hết đất Công ty TNHH Nam Anh (Cột điện 149 cũ)

1,0

Xã Đồng Tiến

Khu vực 2

3

Quốc lộ 14

Hết đất Công ty TNHH Nam Anh (Cột điện 149 cũ)

Đầu cầu 11 (Cột điện 195 cũ)

1,0

Xã Đồng Tiến

Khu vực 3

4

Quốc lộ 14

Nhà bà Lê Thị Hng - cầu 11

Hết đất nhà bà Hoàng Thị Hường (Ct đin 210 cũ)

1,0

Xã Đồng Tâm

Khu vực 2

5

Quốc lộ 14

Hết đất nhà bà Hoàng Thị Hường (Cột điện 210 cũ)

Hết đất nhà bà Bùi Thị Lệ (Cột điện 504 - bên phải đường QL14 từ Đồng Tâm đi Bù Đăng)

1,0

Xã Đồng Tâm

Khu vực 3

6

Quốc lộ 14

Hết đất nhà bà Bùi Thị Lệ (Cột điện 504 - bên phải đường QL14 t Đng Tâm đi Bù Đăng)

Ranh huyện Bù Đăng

1,0

Xã Đồng Tâm

Khu vực 2

III

Đường ĐT 753

 

 

 

 

 

1

ĐT 753

Giáp ranh Đồng Xoài

Cột điện trung thế số 180 (UBND xã mới)

0,8

Xã Tân Phước

Khu vực 2

2

ĐT 753

Cột điện 102 (đối diện UBND xã cũ)

Cột điện trung thế 229 (Cầu Cứ)

1,0

Xã Tân Phước

Khu vực 3

3

ĐT 753

Cột điện trung thế 229 (Cầu C)

Hết tuyến

0,4

Tân Lợi, Tân Hòa, Tân Hưng

Khu vực 3

IV

Đường ĐT 758

 

 

 

 

 

1

ĐT 758

Tượng đài Chiến Thắng (đầu đường ĐT 741)

Ngã ba Xí nghiệp chế biến

1,0

Xã Thuận Phú

Khu vực 2

2

ĐT 758

Ngã ba Xí nghiệp chế biến

Văn phòng thôn Thuận Phú 3

0,8

Xã Thun Phú

Khu vực 2

3

ĐT 758

Văn phòng thôn Thuận Phú 3

Hết tuyến

0,6

Xã Thuận Phú

Khu vực 3

F

Huyện Hớn Quản

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 13

Ranh giới xã Tân Khai - Thanh Bình

Trạm thu phí

1,10

Xã Tân Khai

Khu vực 3

2

Quốc lộ 13

Trạm thu phí

Đim đầu cây xăng Tn Kit

1,1

Tân Khai

Khu vực 1

3

Quốc lộ 13

Điểm đu cây xăng Tấn Kit

Điểm đu Khu làm việc các cơ quan h.Hớn Quản

1,10

Xã Tân Khai

Khu vực 3

4

Quốc lộ 13

Điểm đu Khu làm việc các cơ quan h.Hớn Qun

Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành

1,0

Xã Tân Khai

Khu vực 2

5

Bắc Nam 1a

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

6

Bắc Nam 1b

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

7

Bắc Nam 1

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

8

Bắc Nam 2

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

9

Bắc Nam 3

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

10

Bắc Nam 4

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

11

Bắc Nam 4a

Toàn tuyến

0,38

Xã Tân Khai

Khu vực 1

12

Bắc Nam 4b

Toàn tuyến

0,38

Xã Tân Khai

Khu vực 1

13

Bắc Nam 5

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

14

Bắc Nam 6

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

15

Bắc Nam 7

Toàn tuyến

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

16

Đông Tây 1

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

17

Đông Tây 1

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 4 giao đường Đông Tây 7

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

18

Đông Tây 2

Ngã ba tiếp giáp Bắc Nam 2

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

19

Đông Tây 2

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 3 giao đường Đông Tây 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

20

Đông Tây 3

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

21

Đông Tây 3

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 3 giao đường Đông Tây 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

22

Đông Tây 4

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

23

Đông Tây 5

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

24

Đông Tây 5

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 7

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

25

Đông Tây 7

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

26

Đông Tây 7

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 4 giao với đường Bắc Nam 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

27

Đông Tây 8

Toàn tuyến

0,74

Xã Tân Khai

Khu vực 3

28

Đông Tây 9

Toàn tuyến

0,8

Xã Tân Khai

Khu vực 3

29

Đông Tây 10

Toàn tuyến

0,93

Xã Tân Khai

Khu vực 3

30

Đông Tây 11

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

31

Đông Tây 12

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

32

Đông Tây 13

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

33

Đông Tây 14

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

34

Đông Tây 15

Ngã ba giao QL13

Vòng xoay ngã 4 giao đường xã đi Đồng Nơ

0,5

Xã Tân Khai

Khu vc 1

35

Đông Tây 15

Đoạn còn lại

 

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

36

Đông Tây 16

Toàn tuyến

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 2

37

Đông Tây 17

Toàn tuyến

0,75

Xã Tân Khai

Khu vực 3

38

Trục Chính Bắc Nam

Ngã 3 giao đường Đông Tây 10

Ngã 4 giao đường Đông Tây 7

0,59

Xã Tân Khai

Khu vực 1

39

Trục Chính Bắc Nam

Ngã 4 giao đường Đông Tây 7

Vòng xoay ngã 4 giao đường Đông Tây 15

0,63

Xã Tân Khai

Khu vực 1

40

Trục Chính Bắc Nam nối dài

Đon còn li

 

1,0

Xã Tân Khai

Khu vực 3

41

Trục chính Đông Tây

Toàn tuyến

0,63

Xã Tân Khai

Khu vực 1

 

Đường liên xã

Ngã ba Tân Quan

Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 3

 

Đường liên xã

Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7

Giáp ranh xã Đồng Nơ

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 3

42

Quốc lộ 13

Ranh giới hai xã Tân Khai - Thanh Bình

Cng ba miệng (Tờ 43 thửa S1)

1,0

Xã Thanh Bình

Khu vực 2

43

Quốc lộ 13

Cống ba miệng (Tờ 43 thửa S1)

Ranh giới Hớn Quản - TX. Bình Long

1,0

Xã Thanh Bình

Khu vực 1

44

Đường liên xã

Ngã 3 Xã Trạch

Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An

1,0

Xã Thanh Bình

Khu vực 3

45

Đường liên xã

Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình

Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn

0,8

Xã Phước An

Khu vực 3

46

Đường liên xã

Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn

Ngã 3 đi Tân Quan

0,9

Xã Phước An

Khu vực 3

47

Đường liên xã

Ngã 3 đi Tân Quan

Giáp ranh xã Tân Lợi

0,85

Xã Phước An

Khu vực 3

48

ĐT 758

Ranh giới An Lộc - Tân Lợi

Điểm cuối Đài Liệt sỹ

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 2

49

ĐT 758

Điểm cuối Đài Liệt s

Ngã 3 thác số 4

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 1

50

ĐT 758

Ngã 3 thác số 4

Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 2

51

ĐT 756

Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)

Cầu Suối Cát

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 3

52

ĐT 756

Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)

Ngã 5 Tân Hưng

1,0

Xã Tân Li

Khu vực 3

53

Đường nhựa liên xã

Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai

Ranh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)

1,0

Xã Tân Quan

Khu vực 2

54

Đường nha liên xã

Ranh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)

Đường đập hồ Suối Lai (Tờ 12 tha 47)

1,0

Xã Tân Quan

Khu vực 3

55

Đường nha liên xã

Đường đập hồ Suối Lai (Tờ 12 tha 47)

Giáp ranh xã Quang Minh

1,0

Tân Quan

Khu vực 1

56

Đường huyện 245

Ngã 3 đoạn giáp ranh xã Tân Khai - Minh Đức - Đồng

Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117)

1,0

Xã Đồng Nơ

Khu vực 2

57

Đường huyn 245

Đim cuối Văn phòng ấp 3 (t22 thửa 117)

Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08)

1,0

Xã Đồng Nơ

Khu vực 1

58

Đường huyện 245

Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 tha 08)

Cổng Nông trường 425

1,0

Xã Đồng Nơ

Khu vực 3

59

Đưng huyện 245

Ranh giới xã Đồng Nơ

Bưu điện Tân Hiệp

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 3

60

Đưng huyện 245

Bưu điện Tân Hiệp

Cây xăng Anh Quốc

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 2

61

Đưng huyện 245

Cây xăng Anh Quốc

Nhà ông Chứ

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 1

62

Đưng huyện 245

Nhà ông Chứ

Đến cầu số 5

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 3

63

Đưng xã

Ng 3 UBND xã Tân Hiệp

Trường tiểu học Tân Hiệp

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 1

64

ĐT 757

Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương

Cống giáp Thanh An

1,0

Xã An Khương

Khu vực 3

65

Đường liên xã

Ngã 3 ấp 5 Xa Cô (Tờ 29 thửa 152)

Trạm y tế xã (Tờ 29 thửa 05)

1,0

Xã An Khương

Khu vực 3

66

Ngã ba đi Lòng Hồ

Ngã ba xã (Tờ 23 thửa 781)

Cng s 1 p 3 (Tờ 23 thửa 445)

1,0

Xã An Khương

Khu vực 3

67

ĐT 757

Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (Tờ 24 thửa 186)

Điểm cuối tha 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 2

68

ĐT 757

Điểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn)

Điểm cuối thủa 290, tờ bn đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)

0,93

Xã Thanh An

Khu vực 1

69

ĐT 757

Điểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)

Điểm cuối lò giết mổ heo tập trung (hộ Nguyễn Thị Mộng Trinh) (Tờ 36 thửa 102)

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 2

70

ĐT 757

Các đon còn li

 

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 3

71

ĐT 756

Toàn tuyến

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 3

72

ĐT 756

Ngã 3 dốc cà phê (Tờ 32 tha 55)

Ngã 3 giao đường ĐT 758

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 1

73

ĐT 756

Ngã 3 đường vào nhà máy 30/4

Cầu suối Cát giáp xã Thanh An

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 3

74

ĐT 756

Các đoạn còn li

0,9

Xã Tân Hưng

Khu vực 2

75

ĐT 758

Ngã 3 giao đường ĐT 756 (trường THCS Tân Hưng)

Giáp ranh đất cao su nhà nước

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 2

76

ĐT 758

Các đon còn lại

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 3

77

ĐT 752

Giáp ranh phường Hưng Chiến, Tx. Bình Long

Điểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132)

0,85

Xã Minh Tâm

Khu vực 2

78

ĐT 752

Điểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132)

Ngã 3 giao đường 14C

1,0

Xã Minh Tâm

Khu vực 2

79

ĐT 752

Ngã 3 giao đường 14C

Giáp sông Sài Gòn

1,0

Xã Minh Tâm

Khu vực 3

80

Đường 14C

Toàn tuyến

1,0

Xã Minh Tâm

Khu vực 3

81

Đường nhựa liên xã

Thửa đất s119, tờ bản đồ số 9

Thửa đất s20, tờ bản đsố 7 (Nhà ông Cao Tn Kiệt) 1

0,5

Xã An Phú

Khu vực 3

G

Huyện Lộc Ninh

1

Quốc lộ 13

Cầu Cần Lê

Ngã tư Đồng Tâm

1,0

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

2

Đường ĐT 754

Ngã tư Đồng Tâm

Cầu số 1

0,9

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

3

Đường ĐT 754

Cầu số 1

Giáp ranh Campuchia

0,7

Xã Lộc Thnh

Khu vực 3

4

ĐT 792

Ngã ba Hải quan Tây Ninh

Giáp ranh tỉnh Tây Ninh

0,7

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

5

Quốc lộ 14C

Toàn tuyến

0,5

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

6

Quốc lộ 13

Ngã tư Đồng Tâm

Giáp ranh xã Lộc Thái

1,0

Xã Lộc Hưng

Khu vực 2

7

ĐT 754

Ngã tư Đồng Tâm

Cầu số 1

0,9

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

8

ĐT 754

Cầu số 1

Giáp ranh xã Lộc Thịnh

0,7

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

9

Liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành

Ngã ba Giáng Hương

Cống Bảy Phụng

1,0

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

10

Liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành

Cống Bảy Phụng

Giáp ranh xã Lộc Thành

0,6

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

11

Quốc lộ 13

Giáp ranh xã Lộc Hưng

Giáp ranh thị trấn

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 1

12

Liên xã Lộc Thái-Lộc Khánh

Ngã ba mới

Ngã 3 cầu Đỏ

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

13

Liên xã Lộc Thái-Lộc Khánh

Ngã 3 cầu Đỏ

Ngã ba cuối trường cấp III

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

14

Liên xã Lộc Thái-Lộc Khánh

Ngã 3 nhà ông Lân

Ngã 3 nhà ông Sáu Thu

0,4

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

15

Liên xã Lộc Thái-Lộc Khánh

Ngã 3 nhà ông Sáu Thu

Giáp đường liên xã

0,3

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

16

Liên xã Lộc Thái-Lộc Khánh

Ngã 3 cuối trường cấp III

Ranh xã Lc Khánh

0,4

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

17

Đường liên ấp 1 - ấp 3

Giáp đường QL13

Hết đường nhựa

0,5

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

18

Liên xã Lộc Thái -Lộc Điền

Ngã ba cũ (xóm bưng)

Cầu Đ

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

19

Liên xã Lộc Thái -Lộc Điền

Cầu Đỏ

Ranh Lc Thái - Lc Điền

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

20

Liên xã Lộc Thái - Lộc Thin

Ngã ba Năm Bé

Ngã ba ông Hai Thư

0,8

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

21

Phan Châu Trinh

Ngã tư Biên Phòng

Giáp ranh Lộc Thiện

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

22

Phan Bội Châu

Ngã tư Biên Phòng

Cầu ông Năm Tài

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

23

Liên xã Lộc Thái - Lộc Điền

Ranh Lộc Thái - Lộc Điền

Cu Ông Đô

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

24

Liên xã Lc Thái - Lc Điền

Cầu Ông Đô

N3 trường học (Đi ấp 8)

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vực 2

25

Liên xã Lộc Thái - Lộc Điền

Ngã 3 trường học (Đi ấp 8)

Ranh Lc Khánh

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

26

Liên xã Lộc Đin - Lộc Thun

Ngã ba nghĩa địa p 2 Lộc Điền

Giáp ranh xã Lộc Thuận

0,6

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

27

Liên xã Lộc Đin - Lộc Quang

Ngã 3 trường tiu học Lộc Điền A

Giáp ranh lô cao su

0,6

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

28

Liên xã Lộc Đin - Lộc Khánh

Ngã 3 trường tiu học Lộc Điền A

Giáp ranh Lộc Đin - Lộc Khánh

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vc 3

29

Liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh

Giáp ranh Lộc Điền - Lộc Khánh

Ngã 3 UBND xã Lộc Khánh

1,0

Xã Lộc Khánh

Khu vực 3

30

Liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái

Giáp ranh Lộc Khánh - Lộc Thái

Ngã 3 UBND xã Lộc Khánh

1,0

Xã Lộc Khánh

Khu vực 3

31

Liên xã Lộc Thiện - Thị trấn

Giáp ranh Thị Trấn

Giáp đất Ủy ban xã

1,0

Xã Lộc Thiện

Khu vực 2

32

Liên xã Lộc Thái-Lộc Thin

Giáp ranh Thị trấn - Lộc Thái

Ngã tư Mũi Tôn

0,8

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

33

Liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành

Giáp ranh UB xã

Ngã ba Lộc Bình

0,8

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

34

Liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái

Ngã ba Lộc Bình

Giáp ranh xã Lộc Thái

0,6

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

35

Đường làng 10 Lộc Thiện - Thị trấn - Lộc Tấn

Trụ sở ấp làng 10

Giáp ranh Thị trấn - Lộc Tấn

0,3

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

36

Quốc lộ 14C

Toàn tuyến

 

0,5

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

37

Liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng

Ngã ba đường liên xã Lộc Thành - Lc Thnh

Giáp ranh Lộc Hưng

0,6

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

38

Liên xã Lộc Thành - Lộc Thin

Ngã ba cây xăng Lộc Thành

Giáp ranh Lộc Thiện

0,6

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

39

Liên xã Lộc Thành - Lộc Thái

Ngã ba Lộc Bình

Giáp ranh Lộc Thái

0,6

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

40

Quốc lộ 14C

Toàn tuyến

 

0,5

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

41

Đường qua trung tâm xã Lộc Thành

Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1

Nhà Văn hóa ấp Kiêu

0,4

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

42

Đường liên ấp

Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1

Đập nước Tà Tê

0,3

Xã Lc Thành

Khu vực 3

43

Quốc lộ 13

Giáp ranh Thị Trấn

Ngã ba liên ngành

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 2

44

Quốc lộ 13-Hoàng Diệu

Ngã ba liên ngành

Giáp ranh Lộc Hiệp

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 3

45

Quốc lộ 13

Ngã ba liên ngành

Giáp ranh Lộc Thạnh

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 3

46

Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh

Nhà hàng Sơn Hà

Ngã ba hố bom làng 10

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 3

47

Quốc lộ 14C

Toàn tuyến

 

0,5

Xã Lc Tấn

Khu vực 3

48

Quốc lộ 13 - Hoàng Diệu

Giáp ranh Lộc Tấn

Tr đin số 95

1,0

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 3

49

Quốc lộ 13-Hoàng Diệu

Trụ điện số 95

Trụ điện số 102 (hướng Hoàng Diệu)

1,2

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

50

Quốc lộ 13-Hoàng Diệu

Trụ điện s102 (hướng Hoàng Diệu)

Trụ điện s118 (hướng Hoàng Diệu)

1,4

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

51

Quốc lộ 13-Hoàng Diệu

Trụ điện s118 (hướng Hoàng Diệu)

Giáp ranh huyện Bù Đốp

1,2

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

52

Đường ĐT 756

Ngã ba đi Lộc Quang

Giáp ranh xã Lộc Phú

1,0

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

53

Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cm xã

Toàn tuyến

 

0,5

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 3

54

Đường ĐT 756

Giáp ranh Lộc Hiệp

Tr đin số 72

0,7

Xã Lộc Phú

Khu vực 3

55

Đường ĐT 756

Trụ điện s 72

Giáp ranh Lộc Quang

1,0

Xã Lộc Phú

Khu vực 3

56

Liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận

Cổng chào ấp Bù Nồm

Giáp ranh xã Lộc Thuận

0,6

Xã Lộc Phú

Khu vực 3

57

Đường ĐT 756

Giáp ranh Lộc Phú

Trụ điện số 10 (hướng Minh Lập)

1,0

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

58

Đường ĐT 756

Trụ điện số 10 (hướng Minh Lập)

Giáp ranh xã Thanh An

0,7

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

59

Liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận

Cổng chào ấp Bù Nồm

Giáp ranh xã Lộc Thuận

0,6

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

60

Đường nhựa vào UBND xã cũ

Ngã 4 con Nai

Tờng mẫu giáo Lộc Quang

0,6

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

61

Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn

Giáp ranh thị trấn

Ngã ba đội 2, Nông trường VII

0,8

Xã Lộc Thun

Khu vực 3

62

Liên xã Lộc Thuận - Thị trấn

Ngã ba đội 2, Nông trường VII

Ngã 3 đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền

0,6

Xã Lộc Thuận

Khu vực 3

63

Liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền

UBND xã Lộc Thun

Giáp ranh Lộc Điền

0,6

Xã Lộc Thuận

Khu vực 3

64

Liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang

Ngã ba Tam Lang

Giáp ranh Lộc Quang

0,6

Xã Lộc Thun

Khu vực 3

65

Quốc lộ 13

Giáp ranh Lộc Tấn

Trm kiểm soát Hoa Lư

1,0

Xã Lộc Hòa

Khu vực 3

66

Đường nhựa vào UBND xã Lộc Hòa

Giáp QL13

Trạm y tế xã

0,6

Xã Lộc Hòa

Khu vc 3

67

Đường nhựa

Ngã ba ấp 8A

Hết chợ xã

0,6

Xã Lc Hòa

Khu vực 3

68

Quốc lộ 13

Giáp ranh Lộc Tấn

Trạm kiểm soát Hoa Lư

1,0

Xã Lộc Thnh

Khu vực 3

69

Đường 13B

Ngã ba Chiu Riu

Cu suối 1

0,6

Xã Lc Thnh

Khu vực 3

70

Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

0,6

Xã Lộc Thạnh, Lộc Hòa

Khu vực 3

H

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

II

ĐT 741

 

 

 

 

 

1

ĐT 741

Giáp ranh huyện Đồng Phú

Đường vào chùa Pháp Tnh

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

2

ĐT 741

Đường vào chùa Pháp Tnh

Trường THCS Nguyn Du + 200m đi về hướng Bù Nho

2,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

3

ĐT 741

Trường THCS Nguyn Du + 200m đi về hưng Phước Long

Ngã 3 đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su

1,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

4

ĐT 741

Ngã 3 đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su

Ranh xã Bù Nho

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 3

5

ĐT 741

Giáp ranh xã Phú Riềng

Trạm thu phí Bù Nho

1,0

Xã Bù Nho

Khu vực 3

6

ĐT 741

Trạm thu phí xã Bù Nho

Ngã 3 đi Long Tân

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

7

ĐT 741

Ngã 3 đi Long Tân

Ngã 3 Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Phước Long

3,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

8

ĐT 741

Ngã 3 Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Phước Long

Đường vào sui Tân + 200m hướng đi Phước Long

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

9

ĐT 741

200m hướng đi Phước Long

Giáp ranh xã Long Hưng

1,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

10

ĐT 741

Ranh giới xã Bù Nho

Ranh giới xã Bình Tân

1,0

Xã Long Hưng

Khu vực 2

11

ĐT 741

Ranh xã Long Hưng

+ 500 m về hướng Đồng Xoài

1,0

Xã Bình Tân

Khu vực 3

12

ĐT 741

Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài

Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long

1,0

Xã Bình Tân

Khu vực 2

13

ĐT 741

Ranh xã Đức Hnh

Đầu ngã ba xưng đá Thanh Dung

1,0

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

14

ĐT 741

Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung

Đầu đường đôi về phía Phước Long

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

15

ĐT 741

Đầu đường đôi về phía Phước Long

Cu Phú Nghĩa

1,5

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

16

ĐT 741

Cầu Phú Nghĩa

Đầu ngã ba gốc gõ

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

17

ĐT 741

Đầu ngã ba gốc gõ

Giáp ranh xã Đăk Ơ

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

18

ĐT 741

Ngã 3 Đức Lập

Ranh xã Phú Nghĩa - Đăk Ơ

1,0

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

19

ĐT 741

Ranh xã Phú Nghĩa - Đăk Ơ

Cách trụ sUBND xã Đăk Ơ 2 km đi về hướng Phước Long

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 3

20

ĐT 741

Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 2 km đi về hướng Phước Long

Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 1 km đi về hướng Phước Long

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 2

21

ĐT 741

Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 1 km đi về hướng Phước Long

Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 300 m đi về hướng xã Bù Gia Mập

2,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 1

22

ĐT 741

Cách trụ sUBND Đăk Ơ 300 m đi về hướng xã Bù Gia Mập

Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 1 km đi về hướng xã Bù Gia Mập

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 2

23

ĐT 741

Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 1 km đi về hướng xã Bù Gia Mập

Ranh giới xã Bù Gia Mập

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 3

24

ĐT 741

Ranh Xã Đăk Ơ

Ranh tỉnh Đăk Nông

1,0

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

III

Đường 312

 

 

 

 

 

1

Đường 312

Ngã 4 giáp đường ĐT 741

Hết ranh UBND xã Phú Riềng

2,4

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

2

Đường 312

Hết ranh UBND xã Phú Riềng

Ngã 4 Cầu đường

1,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

3

Đường 312

Ngã 4 Cầu đường

Ngã 4 Cầu đường + 500 m đi về hướng xã Phú Trung

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

4

Đường 312

Ngã 4 Cầu đường + 500 m đi về hướng xã Phú Trung

Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 2

5

Đường 312

Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa

Ranh giới xã Phú Trung

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 3

6

Đường 312

Ngã 3 QL 14 và đường 312

UBND xã + 500 m về hướng QL 14

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 3

7

Đường 312

UBND xã + 500 m về hướng QL 14

UBND xã 1000 m về phía xã Phú Riềng

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 2

8

Đường 312

UBND xã 1000 m về phía xã Phú Riềng

Ranh giới xã Phú Riềng

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 3

IV

Trung tâm Đức Hạnh

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Đc Hạnh

Ngã 3 ĐT 741

UBND xã Đức Hạnh + 300 m

1,0

Xã Đức Hạnh

Khu vực 1

2

Trung tâm Đức Hạnh

UBND xã Đức Hạnh + 300 m

Ngã 3 Phú Văn

1,0

Xã Đức Hnh

Khu vực 2

V

Đường ĐT 759

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 759

Ranh giới huyện Bù Đốp

Ngã 3 rẽ vào đường thôn Bình Tiến

1,0

Xã Phước Minh

Khu vực 3

2

Đường ĐT 759

Ngã 3 rẽ vào đường thôn Bình Tiến

Ranh xã Đa Kia

1,0

Xã Phước Minh

Khu vực 2

3

Đường ĐT 759

Ranh giới xã Phước Minh

Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)

1,2

Xã Đa Kia

Khu vực 2

4

Đường ĐT 759

Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)

Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)

1,0

Xã Đa Kia

Khu vực 2

5

Đường ĐT 759

Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)

Ngã 3 Nhà máy nước

1,2

Xã Đa Kia

Khu vực 1

6

Đường ĐT 759

Ngã 3 Nhà máy nước

Ranh xã Bình Sơn

1,0

Xã Đa Kia

Khu vực 3

7

Đường ĐT 759

Ranh xã Đa Kia

Ngã 3 Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia

1,0

Xã Bình Sơn

Khu vực 3

8

Đường ĐT 759

Ngã 3 Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia

Ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long

1,2

Xã Bình Sơn

Khu vực 2

9

Đường ĐT 759

Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long

điện số 19A hướng đi Bù Na

1,0

Xã Phước Tân

Khu vực 2

10

Đường ĐT 759

điện số 19A hướng đi Bù Na

Giáp ranh huyện Bù Đăng

1,0

Xã Phước Tân

Khu vực 3

VI

Đường ĐT 757

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 757

Ngã 3 Bù Nho

Hết đất đường THPT Nguyễn Khuyến +100 m về hướng Long Hà

3,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

2

Đường ĐT 757

Hết đất trường THPT Nguyễn Khuyến + 100 m về hướng Long Hà

Ranh xã Long Hà

1,4

Xã Bù Nho

Khu vực 3

3

Đường ĐT 757

Ranh xã Bù Nho

Ranh trường Tiu học Long Hà B

1,0

Xã Long Hà

Khu vực 3

4

Đường ĐT 757

Ranh trường Tiu học Long Hà B

Cách UBND xã Long Hà 500m hướng Bù Nho

0,7

Xã Long Hà

Khu vực 3

5

Đường ĐT 757

Cách UBND xã Long Hà 500m hướng Bù Nho

Ranh trụ sở UBND xã Long Hà

1,0

Xã Long Hà

Khu vực 2

6

Đường ĐT 757

Ranh trụ sở UBND xã Long

Hết ranh trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)

1,7

Xã Long Hà

Khu vực 1

7

Đường ĐT 757

Hết ranh trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)

Chùa Long

1,2

Xã Long Hà

Khu vực 2

8

Đường ĐT 757

Chùa Long Hà

Cu Trà Thanh

0,8

Xã Long Hà

Khu vực 3

VII

Đường ĐT 760

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 760

Ngã 3 Hạnh Phúc

Ngã 3 NT Tnh ủy Tin Giang

1,0

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

2

Đường ĐT 760

Ngã 3 Phú Văn (ngã ba NT Tnh ủy Tiền Giang) giáp ranh xã Phú Nghĩa, Đức Hạnh hướng Phú Nghĩa

Trạm y tế xã Phú Văn hướng Bù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 1

3

Đường ĐT 760

Trạm y tế xã Phú Văn hướng Bù Đăng

Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 2

4

Đường  ĐT 760

Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng

Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 1

5

Đường ĐT 760

Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng

Giáp ranh huyện Bù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 3

VIII

Đường liên xã Long Hưng

Cách trụ sở UBND xã Long Hưng 200 m vphía đường ĐT 741

Cách trụ sở UBND xã Long Hưng 1 km về phía nông tờng 4

1,0

Xã Long Hưng

Khu vực 2

IX

Đường liên xã Bình Thắng

Ranh trụ sở NT 1 (cũ)

Đi xã Đa Kia 1,5 km

1,0

Xã Bình Thng

Khu vực 2

X

Trung tâm Long Bình

 

 

 

 

 

1

 

Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà

Cầu xã Long Bình

1,0

Xã Long Bình

Khu vực 2

2

 

Cầu xã Long Bình

Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng

1,0

Xã Long Bình

Khu vực 3

XI

Trung tâm xã Long Tân

UBND xã + 2.500 m vhướng Bù Nho

UBND xã + 1.000 m vhướng ấp 4, ấp 5

1,5

Xã Long Tân

Khu vực 3

XII

Đường liên xã Long Hà

 

 

 

 

 

1

 

Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình

Đầu đập NT6

0,8

Xã Long Hà

Khu vực 1

2

 

Đầu đập NT 6

Ranh xã Long Bình

1,0

Xã Long Hà

Khu vực 3

XIII

Đường nội ô TTTM Bù Nho

 

 

 

1

S2 TTTM Bù Nho

Lô đất LA2-1

Lô đất LC1-9

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

2

Số 4 TTTM Bù Nho

Lô đất LE1-1

Lô đất LC2-6

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

3

S6 TTTM Bù Nho

Lô đất LF1-2

Lô đất LC2-15

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

XIV

Đường nội ô TTTM Phú Riềng

 

 

 

1

Đường số 1 TTTM Phú Riềng

Tiếp giáp đường DH 312

Tiếp giáp đường s 3 TTTM

2,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

2

Đường số 2 TTTM Phú Riềng

Tiếp giáp đường DH 312

Tiếp giáp đường số 3 TTTM

2,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

3

Đường số 3 TTTM Phú Riềng

Lô phố chợ LG 24 + 200m về hướng đông

Hết ranh ch

1,8

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

XV

Đường thôn 19/5

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba thôn 19/5

Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và Đức Hạnh)

1,0

Xã Đức Hạnh

Khu vực 3

2

 

Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và Đức Hạnh)

Ngã ba đường ĐT 741

0,5

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

XVI

Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 312

Ngã ba tiếp giáp ĐT 741

Ngã ba tiếp giáp ĐT 312

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 3

XVII

Đường vào nông trường 10 cũ

Ngã tư Phú Riềng

Giáp lô cao su nông trường 10

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

XVIII

Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân

Ngã ba ĐT 741 đường vào Long Tân

Hết ranh trụ sNT 9 hướng vào xã Long Tân

1,0

Xã Bù Nho

Khu vực 3

XIX

Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng

Ngã ba tiếp giáp ĐT 759

Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 +500m hướng đi Bình Thắng

1,0

Xã Đa Kia

Khu vực 2

XX

Đường liên Xã Bình Tân đi xã Phưc Tân

Ngã ba Bình Hiếu - giáp đường ĐT 741

Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8

0,7

Xã Bình Tân

Khu vực 3

XXI

Đường liên xã Bình Tân đi Phước Bình

Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu

Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình

0,7

Xã Bình Tân

Khu vực 3

XXII

Đường QL14

Km 17+900m hướng đi Đng Xoài

Km 21+150m hướng đi Bù Đăng

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 2

XXIII

Đường thôn 1 xã Phú Văn

Ngã tư kinh tế mới, giáp ranh xã Đức Hạnh, chạy theo bên hông Bưu điện, trường học

Trụ điện số 13 hướng nam (nhà ông Tuấn) +220 m

0,4

Xã Phú Văn

Khu vực 3

XXIV

Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập

 

 

 

 

1

 

Trạm cấp nước

Cng vườn Quốc gia Bù Gia Mập

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

2

 

Trụ sở UBND xã

Nhà ông Lê Văn Thiện

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

3

 

Nhà ông Điểu Xa Rông

Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

4

 

Trạm y tế xã

Nhà bà Nguyễn Ngọc Hiền

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

5

 

Nhà ông Hà Văn Toàn

Nhà ông  Nguyễn Văn Đủ

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

6

 

Nhà ông Chu Văn Dũng

Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

7

 

Nhà ông Nguyn Trọng Hiếu

Suối (sau Trường học)

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

XXV

Đường liên xã Bình Tân đi Bình Sơn

Ranh giới TX Bình Long

Xưởng điều Nam Đô

0,7

Xã Bình Tân

Khu vực 3

XXVI

Đường tổ 15 khu, thôn 3 xã Phú Văn

Giáp đường ĐT 760 (lò rèn ông Nam)

Hết đường bê tông (đối diện nhà ông Kiêm)

0,45

Xã Phú Văn

Khu vực 3

I

Huyện Bù Đốp

 

 

 

 

 

1

ĐT 759B

Trụ điện 148

Trụ điện 181

1,0

Xã Tân Thành

Khu vực 2

2

ĐT 759B

Tr đin 181

Tr đin 185

1,2

Xã Tân Thành

Khu vực 1

3

ĐT 759B

Trụ điện 185

Tr đin 190

1,5

Xã Tân Thành

Khu vực 1

4

ĐT 759B

Tr đin 190

Trụ điện 191

1,2

Xã Tân Thành

Khu vực 1

5

ĐT 759B

Tr đin 191

Tr đin 209

1,0

Xã Tân Thành

Khu vực 2

6

ĐT 759B

Trụ điện 209

Tr đin 234

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 2

7

ĐT 759B

Trụ điện 234

Trụ điện 240

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 1

8

ĐT 759B

Trụ điện 240

Tr đin 262

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 2

9

ĐT 759B

Tr đin 262

Tr đin 268B

0,9

Xã Thanh Hòa

Khu vực 2

10

ĐT 759B

Trụ điện 268B

Tr đin 282

1,0

Xã Thanh Hòa

Khu vực 2

11

ĐT 759B

Trụ điện 282

Tr đin 297

1,0

Xã Thanh Hòa

Khu vực 1

12

ĐT 759B

Trụ điện 324 (Ranh TT Thanh Bình)

Giáp ranh đất ông Liêu A Linh

1,2

Xã Thiện Hưng

Khu vực 1

13

ĐT 759B

Giáp ranh đất ông Liêu A Linh

Trụ điện 348 (Ngã ba đồi chi khu)

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

14

ĐT 759B

Trụ điện 348 (Ngã ba đi chi khu)

Trụ điện 351 (Ngã ba thôn 6)

1,3

Xã Thiện Hưng

Khu vực 1

15

ĐT 759B

Trụ điện 351

Trđiện 373

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

16

ĐT 759B

Trụ đin 369

Trđiện 437

1,0

Xã Hưng Phước

Khu vực 2

17

ĐT 759B

Trụ điện 437

Cửa khẩu Hoàng Diệu

1,0

Xã Hưng Phước

Khu vực 3

18

ĐT 759B

Trụ điện 373

Trđiện 437

1,0

Xã Phước Thiện

Khu vực 2

19

ĐT 759B

Trụ điện 437

Cửa khẩu Hoàng Diệu

1,0

Xã Phước Thiện

Khu vực 3

20

Đường liên doanh

Đường ĐT 759B vào 30m

Hết ranh đất trường THCS xã Tân Thành

1,2

Xã Tân Thành

Khu vực 3

21

Đường liên doanh

Hết ranh đất trưng THCS xã Tân Thành

Đồn cầu trắng

0,6

Xã Tân Thành

Khu vực 3

22

Đường Sóc Nê

Ngã ba Sóc Nê vào 60m

Hết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học

0,5

Xã Tân Tiến

Khu vực 3

23

Đường Sóc Nê

Hết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học

Suối Đá

0,3

Xã Tân Tiến

Khu vực 3

24

Đường ĐT 759

Ngã ba nhà ông Luyện

Cầu sông Bé mới

1,0

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

25

Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa

Giáp TT Thanh Bình

Ngã ba nhà ông Nhãn

0,7

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

26

Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa

Ngã ba nhà ông Nhãn

Ngã ba nhà ông Rụ

0,6

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

27

Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa

Ngã ba nhà ông Rụ

Rẫy ông Thành PCT UB

0,5

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

28

Đường nhựa

Ngã ba đồi chi khu

Ngã ba nhà bà Ti thôn 3

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

29

Đường quanh chợ Thiện Hưng

Toàn tuyến

 

1,2

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

30

Đường trong khu vực chợ

Toàn tuyến

 

1,3

Xã Thiện Hưng

Khu vực 1

31

Đường nhựa

Từ ngã ba chợ

Bnh vin E717

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

32

Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng

Toàn tuyến

 

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

33

Đường nhựa

Ngã ba thôn 6

Trụ điện 10 nhà ông Lưu Văn Châu

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

34

Đường nhựa

Ngã ba bến xe mới vào 360m (Không tính các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 759B)

Hết ranh đất Trung tâm học tập cộng đồng

0,4

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

J

Huyện Bù Đăng

 

 

 

 

 

I

Đường QL14

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới huyện Đồng Phú

Cầu 23

1,0

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 2

2

Quốc lộ 14

Cu 23

Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung

0,8

Xã Nghĩa Trung

Khu vc 1

3

Quốc lộ 14

Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung

Ranh xã Đức Liễu-Nghĩa Bình

1,0

Xã Nghĩa Bình

Khu vực 3

4

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình

Cầu Pan Toong

1,0

Xã Đc Liễu

Khu vực 3

5

Quốc lộ 14

Cầu Pa Toong

Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu

1,0

Xã Đức Liễu

Khu vực 2

6

Quốc lộ 14

Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu

Ngã ba Sao Bọng - Bù Đăng 400m

1,2

Xã Đức Liễu

Khu vực 1

7

Quốc lộ 14

Ngã ba Sao Bọng => Bù Đăng + 400m

Ngã ba đường 36

0,8

Xã Đức Liễu

Khu vực 2

8

Quốc lộ 14

Ngã ba đường 36

Cầu 38 (Đức Liễu)

0,8

Xã Đức Liễu

Khu vực 3

9

Đường QL 14 cũ

Ngã ba 33

Ngã ba Đc Liễu

1,0

Xã Đức Liễu

Khu vực 3

10

Quốc lộ 14

Cầu 38 (Đức Liễu)

Ngã ba Nông trường Minh Hưng

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

11

Đường vào Nông trường Minh Hưng

Ngã ba Nông trường Minh Hưng

Hết ranh Nông trường Minh Hưng

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

12

Quốc lộ 14

Ngã ba Nông trường Minh Hưng

Ranh Trường TH Minh Hưng + 200m hướng NT

0,8

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

13

Quốc lộ 14

Hết ranh Trường TH Minh Hưng + 200m hưng NT

Hết ranh XN chế biến hạt điều Mai Hương

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

14

Quốc lộ 14

Hết ranh XN chế biến hạt điu Mai Hương

Cống Hai Tai

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

15

Quốc lộ 14

Ranh giới thị trấn Đức Phong - Đoàn Kết

Ranh giới xã Đoàn Kết - Thọ Sơn

1,0

Xã Đoàn Kết

Khu vực 3

16

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Đoàn Kết - Thọ Sơn

Ngã ba Sơn Hiệp

1,0

Xã Th Sơn

Khu vực 3

17

Quốc lộ 14

Ngã ba Sơn Hiệp

Chợ dân lập Thọ Sơn + 200m hướng xã Phú Sơn

1,0

Xã Thọ Sơn

Khu vực 2

18

Quốc lộ 14

Chợ dân lập Thọ Sơn + 200m hướng xã Phú Sơn

Ranh giới xã Thọ Sơn - Phú Sơn

1,0

Xã Thọ Sơn

Khu vực 3

19

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Thọ Sơn - Phú Sơn

Đập thủy lợi Nông trường

1,0

Xã Phú Sơn

Khu vực 3

20

Quốc lộ 14

Đập thủy lợi Nông trường

Cổng vào Nông trường

1,0

Xã Phú Sơn

Khu vực 2

21

Quốc lộ 14

Cng vào Nông trường

Ranh giới tỉnh Đăk Nông

1,0

Xã Phú Sơn

Khu vực 3

II

Đường ĐT 760

 

 

 

 

 

1

ĐT 760

Ngã ba Minh Hưng

Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

2

ĐT 760

Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo

Ranh nhà ông Trần Hùng

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 2

3

ĐT 760

Hết ranh nhà ông Trần Hùng

Cầu Sông Lấp

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

4

ĐT 760

Cầu Sông Lấp

Ngã ba tình Nghĩa

1,0

Xã Bình Minh

Khu vực 3

5

ĐT 760

Ngã ba tình nghĩa

Hội trường thôn 3 xã Bình Minh

1,0

Xã Bình Minh

Khu vực 2

6

ĐT 760

Hội trường thôn 3 xã Bình Minh

Cầu Sập

1,0

Xã Bình Minh

Khu vực 3

7

ĐT 760

Cầu Sp

Ranh Nhà Văn hóa Bom Bo

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

8

ĐT 760

Ranh Nhà văn hóa Bom Bo

Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hướng

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 1

9

Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau

Ngã tư Bom Bo

Hết ranh cây xăng Hương Thi

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 2

10

Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau

Hết ranh cây xăng Hương Thi

Cầu đi Đak Nhau

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

11

Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau

Cầu đi Đak Nhau

Hết ranh Trường Lương Thế Vinh

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 3

12

Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau

Hết ranh Trường Lương Thế Vinh

Ranh giới xã Bom Bo - Đăk Nhau

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 3

13

Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau

Ranh giới xã Bom Bo - Đăk Nhau

Hết ranh nhà ông Trường (Kế toán xã)

0,8

Xã Đak Nhau

Khu vực 3

14

Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau

Hết ranh nhà ông Trường (Kế toán xã)

Cng thoát nước trước nhà ông Thành

1,0

Xã Đak Nhau

Khu vực 3

15

Đường đi Đăk Liên

Ngã tư Bom Bo

Ngã tư nhà ông Đ Đình Hùng

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

16

Đường đi Đăk Liên

Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng

Hết ranh đất nhà bà Doanh Thị Bông

0,7

Xã Bom Bo

Khu vực 3

17

Đường Nội Ô

Ranh nhà ông Ba Thành

Ngã ba Cây xăng Hương Thi đường đi Đăk Nhau

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 2

18

Đường Nội Ô

Ranh nhà ông Cao Văn Yên

Ngã ba đường nhà Ông Trường

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

19

ĐT 760

Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hướng

Ngã ba ông Xây

1,0

Xã Đường 10 - Bom Bo

Khu vực 3

20

ĐT 760

Ngã ba ông Xây

Ranh trường TH Võ Thị Sáu

1,0

Xã Đường 10

Khu vực 3

21

ĐT 760

Ranh trường TH Võ Thị Sáu

Ranh nhà ông Nguyn Quốc Đạt (quán café Mỹ Châu)

1,0

Xã Đường 10

Khu vực 2

22

ĐT 760

Ranh nhà ông Nguyn Quốc Đạt (quán café Mỹ Châu)

Ranh gii huyện Phước Long

1,0

Xã Đường 10

Khu vực 3

III

Đường hai bên chợ Minh Hưng

Hành lang nhà lồng chợ chính

Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,5

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

IV

Đường hai bên chợ Nghĩa Trung

Hành lang nhà lồng chợ chính

Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 2

V

Đường hai bên chợ Bom Bo

Hành lang nhà lồng chợ chính

Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 2

VI

Đường hai bên chợ Thống Nhất

Hành lang nhà lồng chợ chính

Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 2

VII

Đường hai bên chợ Thọ Sơn

Hành lang nhà lồng chợ chính

Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Th Sơn

Khu vực 2

VIII

Đường Sao Bọng - Đăng Hà

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba Sao Bọng

Ngã ba Sao Bọng +300m

1,0

Xã Đức Liu

Khu vực 2

2

 

Ngã ba Sao Bọng + 300m hướng Đăng Hà

Ranh xã Đức Liu-Thng Nhất

1,0

Xã Đức Liễu

Khu vực 3

3

 

Ranh xã Đức Liễu

Ranh trường tiu học Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)

0,8

Xã Thống Nhất

Khu vc 3

4

 

Ranh trường tiu học Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)

Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất ra Sao Bọng +400m

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

5

 

Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất ra Sao Bọng +400m

Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất đi Đăng Hà +300m

1,0

Xã Thốnq Nhất

Khu vực 2

6

 

Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất đi Đăng Hà +300m

Ngã ba Tám Láo (thôn 9)

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

7

 

Ngã ba Tám Láo (thôn 9)

Ranh xã Thông Nht - Đăng Hà

0,8

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

8

 

Ranh xã Thống Nhất - Đăng Hà

Cầu Đăng Hà, Cát Tiên

0,8

Xã Đăng Hà

Khu vực 3

IX

Đường ĐT 755

 

 

 

 

 

1

 

Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất

Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất hướng đi xã Phước Sơn + 500m

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 2

2

 

Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất hướng đi xã Phước Sơn + 500m

Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

3

 

Ranh giới xã Thng Nhất - Phước Sơn

Hết ranh nhà ông Nguyễn Tấn Đá (thôn 3)

1,0

Xã Phước Sơn

Khu vực 3

4

 

Hết ranh nhà ông Nguyn Tấn Đá (thôn 3)

Cống nước nhà bà Trần Thị Dung (ấp 4)

1,0

Xã Phước Sơn

Khu vực 2

5

 

Cống nước nhà bà Trần ThDung (ấp 4)

Cầu Tân Minh

1,0

Xã Phước Sơn, Đoàn Kết

Khu vực 3

6

 

Cầu Tân Minh

Ranh TT Đức Phong

0,8

Xã Đoàn Kết

Khu vực 2

7

 

Ngã tư Thng Nhất đi Lam Sơn

Hết tuyến

0,5

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

X

Đường Đoàn Kết - Đồng Nai

 

 

 

 

1

 

Ngã ba Vườn chuối

Ngã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai => QL 14 + 100 m

0,8

Xã Đoàn Kết - Đồng Nai

Khu vực 3

2

 

Ngã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai

Ngã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai => QL 14+ 100 m

1,0

Xã Đồng Nai

Khu vực 2

3

 

Ngã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai vào xã cũ + 500m

Ngã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai => trảng cỏ Bù Lạch + 1.000m

1,0

Xã Đồng Nai

Khu vực 2

XI

Đường ĐT 759

Ngã ba QL14

Ranh giới xã Phước Tân, H.Bù Gia Mập

1,0

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 3

XII

Đường ĐT-753B

Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn

Hết tuyến

0,5

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 3

XIII

Đường hai bên chợ Đc Liễu

Hết tuyến

1,2

Xã Đức Liễu

Khu vực 1

XIV

Đường nhựa

Ngã ba đường ĐT 755

Đường Lý Thường Kiệt

1,0

Xã Đoàn Kết

Khu vực 3

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG PHÂN VÙNG CÁC LOẠI XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 33/20
15/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh)

Số TT

Huyện, thị xã

Phân vùng

QĐ công nhận xã miền núi

Xã miền núi

Xã trung du

I

TH XÃ ĐNG XOÀI

 

 

 

1

Phường Tân Phú

 

x

 

2

Phường Tân Đông

 

x

 

3

Phường Tân Bình

 

x

 

4

Phường Tân Xuân

 

x

 

5

Phường Tân Thiện

 

x

 

6

Xã Tiến Thành

 

x

 

7

Xã Tân Thành

 

x

 

8

Xã Tiến Hưng

 

x

 

II

TH XÃ BÌNH LONG

 

 

 

1

Phường Hưng Chiến

 

x

 

2

Phường An Lộc

 

x

 

3

Phường Phú Thịnh

 

x

 

4

Phường Phú Đức

 

x

 

5

Xã Thanh Lương

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

6

Xã Thanh Phú

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

III

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

 

 

 

1

Phường Thác Mơ

x

 

QĐ số 42/1997/UBQĐ ngày 23/5/1997

2

Phường Long Thủy

 

x

 

3

Phường Phước Bình

x

 

QĐ số 42/1997/UBQĐ ngày 23/5/1997

4

Phường Long Phước

 

x

 

5

Phường Sơn Giang

x

 

QĐ số 26/1998/QĐ-UB ngày 18/3/1998

6

Xã Long Giang

x

 

QĐ số 26/1998/QĐ-UB ngày 18/3/1998 (tách ra từ Sơn Giang)

7

Xã Phước Tín

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

IV

HUYN CHƠN THÀNH

 

 

 

1

Th trn Chơn Thành

 

x

 

2

Xã Thành Tâm

 

x

 

3

Xã Minh Lập

 

x

 

4

Xã Quang Minh

 

x

 

5

Xã Minh Hưng

 

x

 

6

Xã Minh Long

 

x

 

7

Xã Minh Thành

 

x

 

8

Xã Nha Bích

 

x

 

9

Xã Minh Thắng

 

x

 

V

HUYỆN ĐNG PHÚ

 

 

 

1

Thtrấn Tân Phú

 

x

 

2

Xã Thun Li

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Đồng Tâm

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Tân Phước

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Thuận Phú

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

6

Xã Đồng Tiến

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

7

Xã Tân Hưng

 

x

 

8

Xã Tân Li

 

x

 

9

Xã Tân Lập

 

x

 

10

Xã Tân Hòa

 

x

 

11

Xã Tân Tiến

 

x

 

VI

HUYỆN HỚN QUN

 

 

 

1

Xã Thanh An

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

2

Xã An Khương

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

5

Xã Phước An

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

4

Xã An Phú

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

5

Xã Tân Lợi

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

6

Xã Tân Hưng

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

7

Xã Minh Đức

 

x

 

8

Xã Minh Tâm

 

x

 

9

Xã Thanh Bình

 

x

 

10

Xã Tân Khai

 

x

 

11

Xã Đồng Nơ

 

x

 

12

Xã Tân Hiệp

 

x

 

13

Xã Tân Quan

 

x

 

VII

HUYN LC NINH

 

 

 

1

Thtrấn Lộc Ninh

 

x

 

2

Xã Lộc Hòa

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Lộc An

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Lộc Tấn

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Lộc Hiệp

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Lộc Quang

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

7

Xã Lộc Thành

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

8

Xã Lộc Thnh

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

9

Xã Lộc Thin

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

10

Xã Lộc Thnh

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

11

Xã Lộc Phú

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

12

Xã Lộc Thun

 

x

 

13

Xã Lộc Thái

 

x

 

14

Xã Lộc Đin

 

x

 

15

Xã Lộc Hưng

 

x

 

16

Xã Lộc Khánh

 

x

 

VIII

HUYN BÙ GIA MP VÀ PHÚ RING

 

 

1

Xã Long Tân

x

 

QĐ số 26/1998/QĐ-UB ngày 16/3/1998

2

Xã Đăk Ơ

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Đức Hnh

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Đak Kia

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Bình Thắng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Long Hưng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

7

Xã Phước Tân

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997 (tách ra từ Phước Tín)

8

Xã Bù Nho

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

9

Xã Long Hà

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

10

Xã Phú Riềng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

11

Xã Bù Gia Mập

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

12

Xã Long Bình

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

13

Xã Phú Trung

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

14

Xã Phú Nghĩa

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

15

Xã Phú Văn

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

16

Xã Phước Minh

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

17

Xã Bình Tân

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

18

Xã Bình Sơn

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

IX

HUYN BÙ ĐP

 

 

 

1

Thị trấn Thanh Bình

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

2

Xã Hưng Phước

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Thiện Hưng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Thanh Hòa

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Tân Tiến

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Phước Thin

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

7

Xã Tân Thành

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

X

HUYN BÙ ĐĂNG

 

 

 

1

Thị trấn Đức Phong

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 9/8/1997

2

Xã Đức Liu

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 9/8/1997

3

Xã Đường 10

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997 (tách ra từ Đăk Nhau)

4

Xã Đăk Nhau

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Th Sơn

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Minh Hưng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

7

Xã Đoàn Kết

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

8

Xã Đồng Nai

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

9

Xã Thống Nhất

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

10

Xã Nghĩa Trung

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

11

Xã Đăng Hà

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

12

Xã Phú Sơn

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

13

Xã Bom Bo

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

14

Xã Phước Sơn

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

15

Xã Nghĩa Bình

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

16

Xã Bình Minh

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

Đối với các xã mới thành lập được tách ra từ một xã hiện có, thì xã mới thành lập được xếp cùng loại với xã gốc. Trường hợp xã mi hình thành từ nhiều xã hiện có, thì xã mới được xếp cùng loại với xã có điều kiện thuận lợi nhất./.

- Thời gian thực hiện Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này bị sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 và Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Phước về điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh đến khi ban hành quyết định mới thay thế và có hiệu lực.

Lý do: Hiện nay, Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 đến khi ban hành Nghị quyết mới thay thế.

Xem nội dung VB
- Nội dung này được điều chỉnh bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:

1. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 6 Quy định như sau:

“Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó và phải phù hợp với quy định tại khoản 4, Điều 10 Quy định này.”

Xem nội dung VB
- Nội dung này được điều chỉnh bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
2. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 7 Quy định như sau:

“Xác định giá đất: Đất ở tại đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó và phải phù hợp với quy định tại khoản 4, Điều 10 Quy định này.”

Xem nội dung VB
- Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
3. Điều chỉnh khoản 3 Điều 10 Quy định như sau:

“Đơn giá 01 m2 đất nông nghiệp khác được xác định bằng đơn giá đất trồng cây lâu năm liền kề cùng khu vực, cùng loại đường phố, cùng vị trí.”

Xem nội dung VB
- Khoản này được điều chỉnh bởi Khoản 4 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
4. Điều chỉnh khoản 10 Điều 10 Quy định như sau:

“Đơn giá các loại đất (không bao gồm các loại đất có thời hạn sử dụng đất lâu dài theo quy định của Luật Đất đai 2013) quy định tại Quy định này tính cho thời hạn sử dụng đất là 50 năm.”

Xem nội dung VB
- Điều này được điều chỉnh bởi Khoản 5 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
5. Điều chỉnh bảng giá đất trồng cây hàng năm của một số huyện, thị xã tại Điều 12 Quy định như sau:

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Điều này được điều chỉnh bởi Khoản 6 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
6. Điều chỉnh bảng giá đất trồng cây lâu năm của một số huyện, thị xã tại Điều 13 Quy định như sau:

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Điều này được điều chỉnh bởi Khoản 7 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
7. Điều chỉnh bảng giá đất nuôi trồng thủy sản của một số huyện, thị xã tại Điều 16 Quy định như sau:

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Điều này được điều chỉnh bởi Khoản 8 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
8. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn của một số huyện, thị xã tại Điều 17 Quy định như sau:

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Điều này được điều chỉnh bởi Khoản 9 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
9. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục đường giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ của một số huyện, thị xã tại Điều 18 Quy định như sau:

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Điều này được điều chỉnh bởi Khoản 10 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
10. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực đô thị của một số huyện, thị xã tại Điều 19 Quy định như sau:

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được điều chỉnh bởi Khoản 11 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
11. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường (điều chỉnh hệ số giá đất, điều chỉnh tên đường, điều chỉnh đoạn đường hoặc điều chỉnh khu vực, loại đường phố; bổ sung các tuyến đường mới) tại Phụ lục 1
...
PHỤ LỤC 1 (ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG) BẢNG QUY ĐỊNH PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐỐI VỚI KHU VỰC NỘI Ô THỊ XÃ, THỊ TRẤN

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được điều chỉnh bởi Khoản 11 Điều 1 Quyết định 64/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 28/08/2020)

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
...
11. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường (điều chỉnh hệ số giá đất, điều chỉnh tên đường, điều chỉnh đoạn đường hoặc điều chỉnh khu vực, loại đường phố; bổ sung các tuyến đường mới) tại Phụ lục 2
...
PHỤ LỤC 2 (ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG) BẢNG QUY ĐỊNH CÁC TRỤC ĐƯỜNG VÀ PHÂN LOẠI KHU VỰC THUỘC KHU VỰC VEN ĐÔ THỊ, VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, VEN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Nội dung chi tiết xem tại văn bản)

Xem nội dung VB




Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất Ban hành: 14/11/2014 | Cập nhật: 18/11/2014

Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014

Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014

Nghị định 42/2009/NĐ-CP về việc phân loại đô thị Ban hành: 07/05/2009 | Cập nhật: 09/05/2009