Quyết định 3274/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu: 3274/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên Người ký: Bùi Thế Cử
Ngày ban hành: 22/12/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3274/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 22 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TIÊN LỮ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, s01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn ccác Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: S13/2016/NQ-HĐND ngày 07/7/2016, số 125/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đt 5 năm k cui (2016-2020) tỉnh Hưng Yên; số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc phê duyệt danh mục dự án cn thu hi đất và chp thun các dự án sử dụng đt trồng lúa dưới 10ha năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tiên Lữ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ tại Tờ trình s 248/TTr- UBND ngày 18/12/2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 1097/TTr-STNMT ngày 20/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Một trường Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An viên

Cương Chính

Dị Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiên

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT Vương

1

Đất nông nghiệp

NNP

5268,76

305,98

449,22

338,60

291,55

335,58

508,35

463,61

234,13

491,50

327,15

282,41

380,29

357,25

383,35

119,79

1.1

Đất trồng lúa

LUC

3931,49

246,29

347,37

251,21

223,96

240,66

361,51

383,00

173,91

414,24

255,56

165,22

267,93

212,11

296,66

91,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,65

6,10

12,91

9,58

3,23

1,86

1,98

11,10

6,62

1,45

0,69

28,01

5,27

48,61

3,54

1,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

671,36

19,21

29,07

23,85

23,74

54,23

73,74

22,81

37,15

47,78

56,39

67,25

82,36

79,76

42,28

11,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

492,82

34,38

49,87

53,59

31,01

37,83

70,37

45,50

16,45

25,71

14,44

21,15

24,73

16,10

37,63

14,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,44

 

10,00

0,37

9,61

1,00

0,75

1,2

 

2,32

0,07

0,78

 

0,67

3,24

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2590,60

250,55

186,95

187,91

125,45

179,15

168,98

170,46

146,98

146,60

231,55

195,83

178,43

182,27

131,05

108,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,61

 

 

 

 

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,03

2.2

Đất an ninh

CAN

5,21

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

3,44

 

 

0,23

 

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,67

 

 

6,57

 

 

 

 

 

 

 

7,1

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,68

 

 

0,08

 

0,81

 

 

 

0,23

6,12

 

 

0,06

 

0,38

2.7

Đt cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,82

0,29

 

0,01

0,04

14,48

0,46

2,54

 

4,01

0,59

2,62

0,76

0,37

0,06

7,59

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1276,29

152,33

83,59

73,50

67,73

84,78

97,44

86,71

78,45

87,28

119,54

75,49

76,01

72,59

77,34

43,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,92

1,92

 

0,58

 

0,02

 

 

0,22

 

 

 

 

0,18

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

3,83

0,19

0,18

0,32

0,43

0,15

0,20

0,18

0,39

0,21

0,57

 

0,39

0,25

0,10

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

856,16

77,55

75,27

96,13

42,32

38,41

60,38

64,41

34,69

46,77

85,13

55,89

73,83

58,30

47,08

 

2.14

Đt ở tại đô thị

ODT

38,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,80

0,39

0,29

0,53

0,24

0,38

1,20

0,71

0,56

1,32

0,82

0,46

0,38

0,54

0,28

3,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

0,42

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,24

0,27

0,61

0,84

0,47

0,58

1,10

0,20

0,92

0,31

1,50

0,22

1,87

1,24

0,11

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,16

8,41

7,02

7,16

5,32

8,86

6,49

8,33

4,95

4,19

6,22

4,94

11,86

7,68

3,69

3,04

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gm

SKX

27,43

 

 

 

0,86

9,17

 

0,10

1,36

 

0,32

15,42

0,08

0,12

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

4,57

0,31

 

0,19

0,40

0,10

0,08

0,45

0,60

0,23

0,57

0,38

0,18

0,32

0,50

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,68

0,47

0,69

0,14

0,86

0,20

0,54

0,49

0,20

1,79

0,40

0,66

1,78

1,09

0,56

0,81

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

164,71

8,3

18,51

0,87

5,86

20,21

0,94

5,55

20,06

 

6,27

25,23

11,29

34,20

0,99

6,43

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

21,03

0,12

0,68

0,43

0,92

0,16

0,15

0,79

04,58

0,26

0,06

7,42

 

5,10

0,34

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,62

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An viên

Cương Chính

Dị Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT Vương

1

Đất nông nghiệp

NNP

190,86

48,65

10,07

21,80

4,41

13,98

5,20

1,42

6,66

7,85

30,30

8,78

16,44

7,64

4,12

3,54

1.1

Đất trồng lúa

LUC

183,31

47,15

9,52

21,08

4,31

13,98

4,07

1,42

6,00

7,73

29,68

7,53

16,18

7,64

3,90

3,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,58

0,60

0,16

0,43

0,04

 

 

 

0,04

0,12

 

 

0,15

 

0,02

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,34

0,07

0,07

 

 

 

0,56

 

0,37

 

 

0,01

0,10

 

0,02

0,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,59

0,83

0,31

0,29

0,06

 

0,57

 

0,25

 

0,62

1,24

0,01

 

0,15

0,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,81

11,75

2,49

2,01

0,29

5,54

0,59

0,57

1,26

0,31

3,30

0,53

5,17

 

1,83

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đt cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

2.8

Đất sdụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,79

6,12

0,47

1,60

0,15

0,55

0,48

0,57

0,13

0,30

02,20

0,14

0,59

 

0,32

0,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,12

5,49

1,61

0,32

0,11

 

0,11

 

1,13

 

1,10

0,35

4,55

 

1,35

 

2.14

Đt ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,05

 

0,02

0,03

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,08

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gm

SKX

4,99

 

 

 

 

4,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

0,17

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

0,05

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

0,06

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,24

 

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An viên

Cương Chính

Dị Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT Vương

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,98

48,86

10,79

21,80

4,91

14,03

5,20

1,43

6,66

7,85

33,42

8,81

16,88

7,70

4,50

4,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

188,27

47,31

10,22

21,08

4,34

13,98

4,07

1,43

6,00

7,73

32,47

7,53

16,48

7,64

4,28

3,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

188,27

47,31

10,22

21,08

4,34

13,98

4,07

1,43

6,00

7,73

32,47

7,53

16,48

7,64

4,28

3,71

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,70

0,60

0,16

0,43

0,04

 

 

 

0,04

0,12

0,05

 

0,15

0,06

0,02

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,39

0,07

0,09

 

 

 

0,56

 

0,37

 

 

0,04

0,10

 

0,02

0,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,58

0,88

0,31

0,29

0,53

0,05

0,57

 

0,25

 

0,90

1,24

0,15

 

0,15

0,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghip

 

0,75

 

 

0,37

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đt trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt trồng lúa chuyn sang đt nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đt rng đặc dụng chuyên sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đt rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đt phi nông nghiệp không phải là đt ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,02

1,41

0,38

1,46

 

0,62

0,43

0,57

 

0,41

0,88

 

0,62

 

0,24

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014