Nghị quyết 124/NQ-HĐND năm 2017 về phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chấp thuận dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2018
Số hiệu: 124/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
Ngày ban hành: 08/12/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Nông nghiệp, nông thôn, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 124/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CHẤP THUẬN CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10HA NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét các Tờ trình của UBND tỉnh số 134/TTr-UBND ngày 29/11/2017, số 137/TTr-UBND ngày 05/12/2017 và số 138/TTr-UBND ngày 07/12/2017; Báo cáo thẩm tra số 479/BC-KTNS ngày 01/12/2017 của Ban Kinh tế ngân sách; Ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt danh mục 698 dự án thu hồi đất với diện tích 3.518,73ha; trong đó: 503 dự án chuyển tiếp từ năm 2017 với diện tích 2.504,84ha; 195 dự án mới năm 2018 với diện tích 1.013,89ha (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).

Điều 2. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa của 781 dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha với diện tích 2004,9ha (trong đó có 1.786,55ha đất trồng lúa), trong đó: 513 dự án chuyển tiếp từ năm 2017 với diện tích là 1.396,54 (trong đó có 1.221,07ha đất trồng lúa); 268 dự án mới năm 2018 với diện tích 608,37ha (trong đó có 565,48ha đất trồng lúa) (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

Điều 3. Đưa ra khỏi danh mục dự án cần thu hồi đất đối với 24 dự án sau 02 năm không triển khai với tổng diện tích 33,77ha (Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này:

- Chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị có liên quan và UBND huyện, thành phố: Kiểm tra, rà soát các dự án, công trình đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh và các huyện, thành phố đã được phê duyệt khi thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho các chủ đầu tư; xác định nguồn lực đầu tư, tiến độ sử dụng đất đảm bảo đúng quy định.

- Đối với 24 dự án đưa ra khỏi danh mục dự án cần thu hồi đất, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo loại bỏ khỏi kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện để đảm bảo sử dụng đất có hiệu quả; tiếp tục chỉ đạo rà việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh,thu hồi những dự án chậm thực hiện, không hiệu quả theo đúng quy định.

Điều 5. Giữa hai kỳ họp HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh thống nhất với UBND tỉnh xem xét, quyết định đối với các dự án cần thu hồi đất và chấp thuận các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha, báo cáo kết quả với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 6. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các tổ đại biểu và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đỗ Xuân Tuyên

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Các công trình, dự án

Địa điểm
(đến cấp xã)

Nhu cầu sử dụng đất (ha)

I

TP HƯNG YÊN

 

563,63

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

322,49

1

Đầu tư, xây dựng, kinh doanh chợ Hiến Nam

Phường Hiến Nam

0,26

2

Chăn nuôi gia súc, nuôi trồng thủy sản và trồng rau, quả sạch Phú Cường

Xã Hùng Cường

4,41

3

Trồng rau sạch tiêu chuẩn

Xã Hùng Cường

4,29

4

Bến kinh doanh vật liệu xây dựng Phú Cường

Xã Phú Cường

3,30

5

Trang trại Đức Long

Xã Phú Cường

2,00

6

Nhà máy may Phú Xuân

Xã Tân Hưng

2,00

7

Trung tâm thương mại và salon ô tô Hưng Yên

Phường Lam Sơn

1,30

8

Bến bốc xếp, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn

Phường Lam Sơn

1,00

9

Xây dựng công viên hồ An Vũ (hồ 2,3) tỉnh Hưng Yên theo hình thức PPP-hợp đồng BT

Phường Lê Lợi

39,27

10

Khu nhà ở sinh thái và khu nhà ở shophouse

Phường Lê Lợi

18,00

11

Khu trồng rau quả sạch và nuôi trồng thủy sản

Xã Bảo Khê

0,92

12

Chợ Dốc Lã

Xã Bảo Khê

0,90

13

Chợ Phố Hiến

Phường Lê Lợi, Quang Trung

0,61

14

Khu trồng rau quả sạch và nuôi trồng thủy sản chất lượng cao

Xã Quảng Châu

3,30

15

Khu trồng rau quả sạch và nuôi trồng thủy sản chất lượng cao

Xã Liên Phương

3,42

16

Đường trục phía Bắc Khu đại học Phố Hiến

Phường An Tảo, xã Trung Nghĩa

10,90

17

Mở rộng Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Phường An Tảo, xã Trung Nghĩa

69,72

18

Mở rộng khu xử lý chất thải rắn thành phố Hưng Yên

Xã Trung Nghĩa, Bảo Khê

11,22

19

Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình

Xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Phương Chiểu

12,32

20

Trường Đại học Giao thông vận tải

Xã Trung Nghĩa

26,0

21

Đường trục xã Liên Phương

Xã Liên Phương

0,50

22

Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình

Xã Liên Phương

7,00

23

Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, cây vải-tỉnh Hưng Yên

Xã Hồng Nam

2,60

24

Cải tạo, nâng cấp đường cạnh nhà máy mút xốp (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh tới bờ sông Điện Biên) và đường khu dân cư phường An Tảo

Phường An Tảo

0,30

25

Mở rộng đường Nam đài truyền hình (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Triệu Quang Phục) - mở rộng 24 m

Phường An Tảo

0,26

26

Mở rộng đường Hoàng Hoa Thám (mở rộng 15,5 m)

Phường An Tảo

0,06

27

Mở rộng đường Chùa Điều (mở rộng 15,5 m)

Phường An Tảo

0,30

28

Kênh tiêu Chợ Gạo

Phường An Tảo

0,02

29

Mở rộng Chùa Điều

Phường An Tảo

0,01

30

Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên

Phường Hiến Nam

0,58

31

Nhà thiếu nhi tỉnh Hưng Yên

Phường Hiến Nam

1,00

32

Khu nhà ở thương mại và dịch vụ (diện tích xây dựng HTKT đường Nguyễn Chí Thanh)

Phường Hiến Nam

0,98

33

Cải tạo, nâng cấp đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên

Phường Hiến Nam, An Tảo

0,80

34

Mở rộng nghĩa địa (phục vụ di chuyển mồ mả khi GPMB dự án tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình đoạn qua khu Đại học Phố Hiến)

Xã Phương Chiểu

0,41

35

Đường trục xã Quảng Châu

Xã Quảng Châu

0,38

36

Đường vào nhà máy xử lý nước thải

Xã Bảo Khê

0,85

37

Mạng lưới và trạm xử lý nước thải thành phố

Xã Bảo Khê

6,80

38

Dự án xây dựng Hồ điều hòa trạm bơm tiêu Bảo Khê

Xã Bảo Khê, phường Lam Sơn

6,80

39

Đường trục xã Hùng Cường

Xã Hùng Cường

0,40

40

Đường trục xã Phú Cường

Xã Phú Cường

0,35

41

Xây dựng QL38 đoạn từ cầu Yên Lệnh đến nút giao Vực Vòng

Phường Lam Sơn

0,04

42

Mở rộng Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS

Phường Lam Sơn

0,63

43

Dự án thu hồi đất xen kẹp giữa Khu đô thị Tân Phố Hiến và đường Trần Hưng Đạo

Phường Lam Sơn

0,03

44

Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn đường Phạm Bạch Hổ đến đê sông Hồng)

Phường Lam Sơn

1,06

45

Đường cạnh Ngân hàng đầu tư (vị trí cạnh BIDV)

Phường Lam Sơn

0,50

46

Tuyến đường vào khu di tích đền Mây, đền Quan Lớn

Phường Lam Sơn

0,90

47

Tuyến đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tô Ngọc Vân)

Phường Lam Sơn

1,44

48

Đường trục trung tâm phường Lam Sơn (đường Tam Đằng-Mai Hắc Đế)

Phường Lam Sơn

1,47

49

Cải tạo, nâng cấp đường Bạch Thái Bưởi (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo)

Phường Lam Sơn

1,27

50

Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Quảng Châu (đoạn từ đường Dương Hữu Miên đến khu di tích Đền Trần Mã Châu)

Phường Lam Sơn

2,11

51

Trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Hưng Yên

Phường Lam Sơn

1,20

52

Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên

Phường Lam Sơn

1,50

53

Trụ sở cơ quan thường trực Báo Nhân dân

Phường Lam Sơn

0,15

54

Mở rộng đền Bà Chúa Kho

Phường Quang Trung

0,03

55

Mở rộng khuôn viên đền Mẫu

Phường Quang Trung

0,21

56

Khu tái định cư phục vụ công tác GPMB khu di tích đền Trần, đền Mẫu, đền Thiên Hậu

Phường Quang Trung

0,03

57

Đất xen kẹp trong khu dân cư đấu giá cho nhân dân làm nhà ở (03 vị trí)

Phường Quang Trung

0,24

58

Khu tái định cư phục vụ GPMB đường trục phía Bắc Khu đô thị đại học Phố Hiến (NU1)

Phường An Tảo

4,89

59

Khu TĐC lùi, khu đấu giá phía tây Chợ Gạo

Phường An Tảo

0,02

60

Khu đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở khu phố An Bình (vị trí 1,2,3), khu số 3 (giai đoạn 2), khu phố An Dương

Phường An Tảo

8,44

61

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đặng Cầu (4 hộ)

Xã Trung Nghĩa

0,25

62

Khu tái thiết hiện trạng TT4

Xã Trung Nghĩa

7,90

63

Khu Tái định cư cầu Hưng Hà

Xã Tân Hưng

0,27

64

Hạ tầng khu tái định cư phía Nam đường Đinh Điền

Phường Hiến Nam

0,85

65

Khu dân cư phía Nam đường Đinh Điền (phần còn lại khu vườn vải, giáp trường bồi dưỡng nghiệp vụ CAT, khu phố An Thịnh, đường Nguyễn Chí Thanh và trung tâm dạy nghề hỗ trợ nông dân, khu phố Nhân Dục sau Đình Đông, Bắc Tô Hiệu, đường Nhân Dục, xen kẹp đường Nguyễn Lương Bằng)

Phường Hiến Nam

5,46

66

Khu dân cư quy hoạch theo dự án NU-9

Xã Liên Phương

9,03

67

Đất xen kẹp trong khu dân cư đấu giá cho nhân dân làm nhà ở (01 vị trí)

Xã Liên Phương

0,30

68

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (vị trí giáp Trường Văn hóa nghệ thuật và đường vào Trại giam, vị trí số 02, điểm nhà KHH gia đình)

Xã Bảo Khê

1,79

69

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hoàng Hanh

3,00

70

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Hồng Châu

7,26

71

Khu tái định cư phục vụ GPMB xây dựng cầu Hưng Hà (khu vực Đầm Hôm)

Xã Hồng Nam

0,92

72

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Nam

0,84

73

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hùng Cường

2,63

74

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Lam Sơn

9,61

75

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Minh Khai

3,95

76

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phú Cường

1,75

77

Khu Tái định cư cầu Hưng Hà

Xã Phương Chiểu

3,90

78

Mở rộng khu tái định cư xã Phương Chiểu (phục vụ GPMB đường nối cao tốc)

Xã Phương Chiểu

1,57

79

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phương Chiểu

7,31

80

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quảng Châu

8,19

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

241,14

1

Khu đô thị Vincom

TP Hưng Yên

140,00

2

Khu chăn nuôi trang trại tập trung

Xã Hoàng Hanh

3,79

3

Nhà máy may mặc Thống Nhất

Xã Phương Chiểu

0,60

4

Khu thể thao và dịch vụ Liên Lộc

Phường Hiến Nam

0,57

5

Cửa hàng xăng dầu Lam Sơn

Phường Lam Sơn

0,27

6

Khu du lịch sinh thái tâm linh

Phường Lam Sơn, Phường Hiến Nam

20,00

7

Trụ sở làm việc Cục Thi hành án

Phường Lam Sơn

0,57

8

Quy hoạch xây dựng hệ thống tiêu thoát nước (Trung thủy nông)

Xã Phú Cường

0,65

9

Khu liên hợp thể thao

TP Hưng Yên

24,00

10

Xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài (đoạn từ K120+600 đê tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc)

TP Hưng Yên

25,00

11

Đường trục phía Nam Khu ĐH Phố Hiến (đường Chu Mạnh Trinh kéo dài)

Phường Hiến Nam, xã Liên Phương

9,50

12

Chợ nông thôn

Xã Tân Hưng

0,46

13

Đường trục xã Bảo Khê

Xã Bảo Khê

1,05

14

Trường THPT Chuyên Hưng Yên (nằm trong Khu ĐH Phố Hiến)

TP Hưng Yên

4,00

15

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Lam Sơn

0,17

16

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Quang Trung

0,16

17

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Nam

2,00

18

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liên Phương

4,85

19

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Hưng

1,00

20

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (vị trí trạm y tế giai đoạn 2)

Xã Trung Nghĩa

2,50

II

HUYỆN KIM ĐỘNG

 

265,76

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

109,52

1

Trung tâm thương mại Thị trấn Lương Bằng

TT Lương Bằng

4,05

2

Nhà máy sản xuất gạch Tuynel

Xã Ngọc Thanh

2,10

3

Khu sản xuất kinh doanh nhà máy sản xuất gạch Tuynen (Công ty cổ phần cầu Đuống Hưng Yên)

Xã Ngọc Thanh

2,61

4

Nhà máy sản xuất bao bì Vingtech

Xã Nghĩa Dân

2,00

5

Dự án sản xuất giống lúa và giống cây trồng hiệu quả kinh tế cao (Công ty TNHH kỹ thuật nông - công nghiệp H-T )

Xã Toàn Thắng

24,14

6

XD bến tập kết và trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng Thành Phát

Xã Đức Hợp

3,14

7

Nhà máy SX gạch Tuynel Việt Phúc Đức

Xã Mai Động

7,50

8

Bến bốc xếp hàng hóa (thôn Nho Lâm)

Xã Mai Động

2,64

9

Bãi tập kết công ty TNHH Phúc Lộc Thịnh

Xã Mai Động

12,00

10

QH khu chứa VLXD và chế biến than (GĐ2)

Xã Mai Động

1,30

11

Xử lý sự cố sạt lở đê bối

Xã Mai Động

0,05

12

Trụ sở làm việc Viện Kiểm sát nhân dân huyện

Xã Chính Nghĩa

0,45

13

Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện

Xã Chính Nghĩa

0,74

14

MR Trung tâm Điều dưỡng tâm thần kinh

Xã Ngọc Thanh

8,50

15

Mở rộng nút giao chân cầu đường 38 mới (dự án Wramp)

Xã Nghĩa Dân

0,15

16

Hoàn trả lại mương thủy lợi (dự án Wramp)

Xã Nghĩa Dân

0,42

17

Di chuyển đường điện (dự án Wramp)

Xã Nghĩa Dân,Toàn Thắng

0,33

18

Dự án chống quá tải

Xã Toàn Thắng

0,05

19

Dự án xây dựng đền thờ tướng quân Phạm Bạch Hổ

Xã Ngọc Thanh

0,46

20

Dự án Cải tạo và nâng cấp đường ĐH (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A)

Xã Hiệp Cường, Ngọc Thanh

0,57

21

Đường dây và Trạm biến áp 110kv Bãi Sậy

Xã Toàn Thắng, Nghĩa Dân

1,51

22

Đường dây 220kv Thái Bình-Kim Động

Thị trấn Lương Bằng, Xã Nghĩa Dân, Chính Nghĩa

1,00

23

Khu liên hiệp văn hóa cộng đồng huyện

TT Lương Bằng

1,60

24

Mở rộng nghĩa trang thôn

Xã Phú Thịnh

1,35

25

Đất ở thị trấn Lương Bằng

Thị trấn Lương Bằng

3,71

26

Dự án tái định cư phục vụ Dự án cải tạo và nâng cấp ĐH 72 đoạn từ đường 378 đến QL 39A

Xã Hiệp Cường

1,74

27

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phạm Ngũ Lão

2,16

28

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phú Thịnh

2,01

29

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vĩnh Xá

1,20

30

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Toàn Thắng

1,80

31

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hiệp Cường

1,70

32

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phú Thịnh

3,00

33

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Song Mai

3,00

34

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thọ Vinh

0,87

35

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vĩnh Xá

2,22

36

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Thanh

1,24

37

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hùng An

0,56

38

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhân La

3,00

39

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở và xây dựng chợ

Xã Mai Động

2,65

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

156,24

1

Nghĩa trang thôn Trà Lâm (di chuyển nghĩa trang do thu hồi làm TTGDQPAN)

Xã Hiệp Cường

1,00

2

Đường 377 nối KCN với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

TT Lương Bằng

16,00

3

Khu cây xanh công cộng

TT Lương bằng

1,40

4

Khu tái định cư phục vụ dự án Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ

Xã Ngọc Thanh

0,49

5

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vũ Xá

2,40

6

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nghĩa Dân

1,00

7

Trung tâm thương mại và nhà ở phía Đông Thị trấn Lương Bằng

Thị trấn Lương Bằng

8,95

9

Khu trái định cư đường 378 và Khu đô thị cạnh Bệnh viện Sản Nhi

Xã Hiệp Cường

45,00

10

Dự án chợ đầu mối nông thủy sản

Thị trấn Lương Bằng

80,00

III

HUYỆN PHÙ CỪ

 

116,09

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

94,82

1

Trại gà giống chất lượng cao

Xã Tiên Tiến, Đình Cao

7,17

2

Mở rộng đường ĐT 386 (Đường 202 cũ)

Xã Minh Tân, Phan Sào Nam

4,72

3

Mở rộng đường ĐH 87

Xã Tống Phan

0,71

4

Mở rộng đường ĐH 87

TT Trần Cao

0,16

5

Xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài (đoạn từ K120+600 đê tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc)

Huyện Phù Cừ

19,12

6

Đường liên tỉnh nối vành đai V vùng thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP trên địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến

Xã Tống Trân, Nguyên Hòa

6,26

7

QH nắn dòng chảy

Xã Tống Trân

1,70

8

Hệ thống thủy lợi vùng chuyên canh cây nhãn, vải - tỉnh Hưng Yên

Xã Tam Đa

2,10

9

Dự án cải tạo, nạo vét hệ thống công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến

Xã Nguyên Hòa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan

3,50

10

Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố Cao - Hưng Hà

TT Trần Cao

0,01

11

Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động

TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam

0,12

12

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức)

Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào

0,03

13

Mở rộng đền La Tiến

Xã Nguyên Hòa

1,27

14

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đình Cao

1,50

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhật Quang

1,44

16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Tiến

1,37

17

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Tân

6,41

18

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tống Phan

6,33

19

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tống Trân

2,23

20

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quang Hưng

1,64

21

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Hoàng

2,88

22

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tiên Tiến

1,59

23

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nguyên Hòa

2,21

24

Khu tái định cư để mở rộng khu vực đền La Tiến

Xã Nguyên Hòa

5,00

25

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đoàn Đào

0,17

26

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phan Sào Nam

0,67

27

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tam Đa

2,16

28

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn XD HTKT CCN Trần Cao - Quang Hưng

TT Trần Cao

4,80

29

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (vị trí giáp CCN Trần Cao - Quang Hưng)

TT Trần Cao

4,80

30

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

TT Trần Cao

2,75

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

21,27

1

Nhà máy sản xuất gạch Tuynel An Thịnh

Xã Tống Trân

2,99

2

Cơ sở buôn bán và chế biến nông sản (VT trạm y tế huyện cũ)

Xã Đình Cao

0,35

3

QH đường nối khu dân cư với đường ĐT386

Xã Tống Phan

0,14

4

Nâng cấp tuyến đường từ Quán Bầu đi Hà Linh Đình Cao

Xã Tống Phan, Đình Cao

0,50

5

Nâng cấp tuyến đường từ bãi rác Trần Cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào

TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào

0,50

6

Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82 kéo dài

Xã Minh Hoàng

0,10

7

Nâng cấp, cải tạo trường cấp 1,2 Trần Cao

TT Trần Cao

0,24

8

Khu vui chơi trẻ em

TT Trần Cao

0,34

9

Bể bơi thôn Cao Xá

TT Trần Cao

0,48

10

Trường mầm non tập trung

TT Trần Cao

1,29

11

Bãi rác

TT Trần Cao

0,20

12

MR nghĩa địa phía Bắc thôn Tần Tiến

Xã Minh Tân

0,29

13

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quang Hưng

4,90

14

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đình Cao

4,90

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phan Sào Nam

4,05

IV

HUYỆN TIÊN LỮ

 

222,67

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

127,99

1

Cây xăng xã Hải Triều

Xã Hải Triều

0,60

2

Trụ sở quỹ tín dụng nhân dân Dị Chế

Xã Dị Chế

0,08

3

Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống

Xã Nhật Tân

1,70

4

Dự án công ty CP xây dựng và lắp đặt Xuân Mai

Xã Hải Triều

4,99

5

Mở rộng đường ĐH.92

Xã Đức Thắng, Cương Chính, Minh Phượng, Trung Dũng, Hải Triều

10,31

6

Mở rộng đường ĐH.93

Xã An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến

8,73

7

Đường tránh khu di tích chùa Đậu Dung trên đường ĐH 94

Xã Hưng Đạo

0,19

8

Trường đại học giao thông (Khu đại học Phố Hiến)

Xã An Viên, Nhật Tân

47,59

9

Trường tiểu học xã Dị Chế

Xã Dị Chế

0,82

10

Trường THCS xã Ngô Quyền

Xã Ngô Quyền

0,72

11

Mở rộng đài tưởng niệm Hoàng Hoa Thám

Xã Dị Chế

0,19

12

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thiện Phiến

1,52

13

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thủ Sỹ

2,34

14

Khu tái thiết hiện trạng TT9

Xã Thủ Sỹ

2,60

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hải Triều

4,54

16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhật Tân

0,62

17

Khu dân cư Nam NU-10

Xã Nhật Tân

4,25

18

Khu dân cư mới TT7

Xã Nhật Tân

3,17

19

Trường mầm non, nhà văn hóa, sân thể thao

Xã An Viên

0,89

20

Tái định cư, đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở

Xã An Viên

4,50

21

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Trạm bơm)

Xã An Viên

0,30

22

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đức Thắng

1,00

23

Khu TĐC dự án đường tránh khu di tích chùa Đậu Dung

Xã Hưng Đạo

1,10

24

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hưng Đạo

4,50

25

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thụy Lôi

0,77

26

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cương Chính

1,70

27

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lệ Xá

0,81

28

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ngô Quyền

2,62

29

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dị Chế

12,43

30

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Dũng

2,41

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

94,68

1

Tổ hợp kinh doanh tổng hợp và trạm dừng nghỉ

Xã Nhật Tân

1,42

2

Khu dân cư mới Bắc Nu-10

Xã An Viên, Nhật Tân

1,70

3

Mở rộng ĐH.72

Xã An Viên, Thủ Sỹ, Nhật Tân

12,25

4

Mở rộng ĐH.82

Xã Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi

2,53

5

Trường mầm non và trường THCS thị trấn Vương

TT Vương

1,41

6

Đầu tư xây dựng, sở hữu và kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ (chợ Thái Khang)

TT Vương

1,00

7

Xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài (đoạn từ K120+600 đê tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc)

Huyện Tiên Lữ

32,70

8

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thủ Sỹ

9,96

9

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hải Triều

2,69

10

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhật Tân

4,56

11

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã An Viên

4,82

12

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã An Viên

3,67

13

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cương Chính

1,30

14

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ngô Quyền

4,96

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dị Chế

8,41

16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

TT Vương

1,30

V

HUYỆN ÂN THI

 

181,98

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

162,59

1

Nhà máy SX giấy và văn phòng phẩm TISU thuộc Cụm CN Quảng Lãng - Đặng Lễ

Xã Quảng Lãng

2,50

2

Xưởng sản xuất khăn lạnh (C.ty Thuận An OFFICE) thuộc cụm CN Quang Vinh - Vân Du

Xã Quang Vinh

1,23

3

Nhà máy sản xuất thiết bị trường học (Hưng Phát) thuộc cụm CN Quang Vinh - Vân Du

Xã Vân Du

3,45

4

Nhà máy sản xuất bao bì Huy Phong thuộc cụm CN Phù Ủng

Xã Phù Ủng

2,46

5

Nhà máy nước sạch Phù Ủng

Xã Phù Ủng

0,52

6

Cụm công nghiệp Phù Ủng của Cty Billion Union Texile

Xã Phù Ủng

40,00

7

Cụm công nghiệp Văn Nhuệ của Cty CP năng lượng bền vững Việt Nam

Xã Văn Nhuệ

50,00

8

Dự án quản lý tài sản đường bộ Việt Nam (VRAMP)

Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám

3,53

9

Xây dựng đường dây 220KV Thái Bình - Kim Động

Xã Đặng Lễ, Hạ Lễ, Hồng Quang, Hồng Vân

0,27

10

Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi

TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh

0,06

11

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc

Xã Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi

0,03

12

CQT lưới điện 0,4KV mới tiếp nhận khu vực huyện Ân Thi năm 2015

Xã Nguyễn Trãi, HT Mậu, Đa Lộc, Vân Du, Xuân Trúc, Đào Dương

0,05

13

CQT lưới điện khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016

Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, TT.Ân Thi

0,08

14

Đường dây và trạm biến áp 110 KV Bãi Sậy

Xã Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc Sơn, Bãi Sậy

1,54

15

Đường dây và trạm biến áp 110 KV Bãi Sậy

Xã Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc Sơn, Bãi Sậy

2,54

16

CQT lưới điện huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2016

Xã Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào Dương, Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám

0,05

17

CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ sung năm 2016

Xã Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh

0,02

18

CQT lưới điện các xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017

Xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu

0,01

19

CQT lưới điện các xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017

Xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi

0,01

20

CQT lưới điện các xã huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2017

Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng, Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi

0,06

21

Trạm biến áp 110kv/22kV Ân Thi

TT. Ân Thi

0,01

22

Làm mới Trạm hạ thế và các trạm biến áp

TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng Quang, Hồng Vân, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Vân Du, Xuân Trúc

0,24

23

Lưới điện hạ thế

Xã Bắc Sơn

0,01

24

Di chuyển đường điện để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam

Xã Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng

0,12

25

Cải trả rãnh thoát nước để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam

Xã Quang Vinh, Phù Ủng

2,00

26

Di chuyển đường trung hạ thế phục vụ GPMB ĐT.382

Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương

0,02

27

Cải trả mương tưới tiêu khi thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Xã Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương

0,23

28

Cải tạo, nâng cấp ĐT.382 đoạn từ Km0+00- Km8+00

Xã Bắc Sơn, Phù Ủng

0,60

29

Cải tạo nâng cấp ĐT.384

Xã Vân Du, Xuân Trúc

0,72

30

Nâng cấp cải tạo đường liên xã Nguyễn Trãi - Đa Lộc

Xã Nguyễn Trãi, Đa Lộc

1,10

31

Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy)

Xã Bắc Sơn, Bãi Sậy

1,60

32

Nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn từ đường nối đường cao tốc HN-HP với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình giao với ĐT.376)

Huyện Ân Thi

2,16

33

Đường nối vành đai V vùng thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL. 38B và cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Huyện Ân Thi

2,86

34

Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên

Xã Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu

2,48

35

Mở rộng bến xe khách huyện

TT Ân Thi

0,94

36

Trường THCS Phạm Huy Thông

TT Ân Thi

1,43

37

Xây dựng chùa thôn Trắc Điền

Xã Đa Lộc

0,37

38

Bãi rác các xã

Các xã Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mậy, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ

5,75

39

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cẩm Ninh

1,62

40

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đa Lộc

3,04

41

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đào Dương

2,87

42

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồ Tùng Mậu

1,40

43

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Quang

1,30

44

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Vân

1,04

45

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nguyễn Trãi

1,15

46

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quảng Lãng

1,00

47

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quang Vinh

1,68

48

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Phúc

2,65

49

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Văn Nhuệ

1,30

50

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Xuân Trúc

3,52

51

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bãi Sậy

2,73

52

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bắc Sơn

1,61

53

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hạ Lễ

0,14

54

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vân Du

0,75

55

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đặng Lễ

2,70

56

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phù Ủng

1,00

57

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tiền Phong

0,04

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

19,39

1

Xây dựng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ huyện

TT Ân Thi

2,00

2

Dự án của Công ty cổ phần đầu tư thương mại quốc tế (CCN Đặng Lễ)

Xã Đặng Lễ-Ân Thi và xã Nghĩa Dân- Kim Động

4,90

3

Trụ sở UBND xã

Xã Tân Phúc

0,08

4

Trạm y tế xã

Xã Tân Phúc

0,11

5

Mở rộng trường tiểu học

Xã Đa Lộc

0,40

6

Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi huyện (AFD)

Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân Thi, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền Phong

5,00

7

Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên (hạng mục di chuyển đường dây 0,4KV)

Xã Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân

0,01

8

Cải tạo, nâng cấp ĐH.82 kéo dài từ Phù Cừ giao với ĐT.376

Xã Hạ Lễ

0,35

9

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.64

Xã Hạ Lễ

0,24

10

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.65

Xã Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ

2,30

11

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.66

Xã Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu

2,50

12

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Văn Nhuệ

1,50

VI

HUYỆN KHOÁI CHÂU

 

136,09

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

89,25

1

Khu nhà ở liền kề để bán và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt

Xã Tân Dân

3,13

2

Nhà máy sản xuất đồ dùng văn phòng phẩm Quảng Đức Phong

Xã Tân Dân

3,00

3

Nhà máy sản xuất các sản phẩm Inox gia dụng Thái An

Xã Tân Dân

0,82

4

Nhà máy chế biến NS, thực phẩm Tính Thuy

Xã Tân Dân

0,80

5

Dự án của Công ty CP Châu Giang Hưng Yên (thu hồi đất do xã quản lý)

Xã Đông Kết

0,20

6

Nhà xưởng chế biến muối (thu hồi đất do xã quản lý)

Xã Đông Kết

0,15

7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng An Thịnh HY (thu hồi đất do xã quản lý)

Xã Nhuế Dương

1,42

8

Chăn nuôi trồng trọt chất lượng cao Hoàng Việt (thu hồi đất do xã quản lý)

Xã Đại Tập

1,78

9

Chợ nông sản Khoái Châu

Xã An Vỹ

0,52

10

Mở rộng Nhà máy gạch Đại Nam

Xã Tứ Dân

1,18

11

Bến neo đậu tàu, thuyền và bốc xếp hàng hóa Thắng Mạnh Cường

Xã Tứ Dân

0,73

12

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Thăng Long

Xã Hồng Tiến

0,19

13

Xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Khoái Châu

Xã An Vỹ

0,60

14

Cải tạo, nâng cấp đường 209C

Xã Hàm Tử, Đông Kết, Bình Kiều

1,60

15

Xây dựng đường Nguyễn Kỳ

TT Khoái Châu

1,04

16

Xây dựng đường Bãi Sậy

TT Khoái Châu

0,66

17

Nâng cấp cải tạo ĐT.384 ( đường 204 cũ ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc

Xã Hồng Tiến

0,11

18

Cải tạo, nâng cấp đường vào đền Chử Đồng Tử

Xã Bình Minh

1,69

19

Mở rộng nâng cấp Cầu Khé Km 13 + 700 ĐT.384

Xã Phùng Hưng

0,05

20

Đường nối ĐT.379 với QL 39 và đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Xã Tân Dân, Dân Tiến

8,49

21

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã thị trấn Khoái Châu - đường Triệu Quang Phục

TT Khoái Châu

0,50

22

Đường CN từ TT. Khoái Châu đến Dân Tiến

Xã Dân Tiến

4,50

23

Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn Km 0+00 - Km2+400

Xã Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương

0,20

24

Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh)

Xã Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu

0,07

25

Xây dựng cầu Hồng Tiến tại Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ)

Huyện Khoái Châu

0,60

26

Cải tạo, nâng cấp đường 204 Cầu Khé - Dốc Kênh (bổ sung)

Xã Liên Khê

0,002

27

Xây dựng đường giao thông WB3

Xã Bình Kiều

0,35

28

Đường thủy lợi 206

Xã Dân Tiến

6,50

29

Nâng cấp đê tả Sông Hồng

Xã Bình Minh

0,26

30

Kênh mương nội đồng

Xã Dân Tiến

0,58

31

Xây dựng trạm biến áp

Xã Bình Kiều

0,01

32

Bãi rác tập trung tại các thôn

25 xã, thị trấn

1,00

33

Đền thờ Triệu Quang Phục thuộc khu di tích văn hóa Chử Đồng Tử - Tiên Dung

Xã Dạ Trạch

1,32

34

Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ

Các xã

0,01

35

Diện tích thu hồi làm hành lang đường giao thông tại khu đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đại Hưng

0,04

36

Xây dựng khu dân cư TM và chợ Bô Thời

Xã Hồng Tiến

9,98

37

Di dân và tái định cư vùng nguy cơ sạt lở xã Bình Minh

Xã Bình Minh

5,18

38

Xây dựng khu tái định cư dự án đường nối ĐT 379 và QL 39 và đường cao tốc HN - HP

Xã Dân Tiến

0,62

39

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và TĐC phục vụ dự án Cầu Khé tại Km 13+700 ĐT.384

Xã Phùng Hưng

1,76

40

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT Khoái Châu

1,74

41

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Việt Hòa

1,38

42

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bình Minh

2,12

43

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã An Vỹ

3,00

44

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đông Ninh

1,97

45

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liên Khê

2,88

46

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đại Hưng

1,79

47

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Chí Tân

1,38

48

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhuế Dương

0,26

49

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đông Tảo

3,10

50

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Tiến

0,93

51

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đại Tập

2,00

52

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đông Kết

0,77

53

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bình Kiều

2,27

54

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tứ Dân

0,83

55

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Dân

0,20

56

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thuần Hưng

0,93

57

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ông Đình

0,06

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

46,84

1

Xây dựng đường đi từ đường nối ĐT.379 với QL39A vào Công ty TNHH Thái An và Công ty Tính Thuy

Xã Tân Dân

0,17

2

Xưởng SX hương và hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu Ánh Hồng

Xã Tân Dân

1,79

3

Nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng Tanaka

Xã Tân Dân

1,50

4

Nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF Hưng Thịnh

Xã Tân Dân

3,38

5

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến

Xã Tân Dân, xã An Vĩ

3,34

6

Nhà máy sản xuất vật liệu trang trí nội ngoại thất Hà Nội

Xã Tân Dân

2,60

7

Đầu tư xây dựng trung tâm thương mại loại III Châu Hưng

Xã Tân Dân

1,05

8

Nhà máy sản xuất băng dính TD Pacific Việt Nam

Xã Tân Dân

5,74

9

Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non Royal Việt Nam

Xã Tân Dân

11,00

10

Cửa hàng xăng dầu; garage sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy và kinh doanh nhà hàng ăn uống Phú Thịnh

Xã Nhuế Dương

0,93

11

Bãi tập kết kinh doanh vật liệu xây dựng của Công ty TNHH xây dựng VN Nhật Minh

TT Khoái Châu

1,51

12

Siêu thị thương mại, showroom ôtô Minh Tiến (thu hồi đất do xã quản lý)

Xã Dân Tiến

1,58

13

Trụ sở UBND xã

Xã Dạ Trạch

0,02

14

Nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng ( Đoạn từ đường nối đường cao tốc HN-HP với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình giao với ĐT.376)

Xã Đồng Tiến

0,40

15

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dạ Trạch

1,09

16

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thành Công

2,96

17

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Châu

1,45

18

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thuần Hưng

0,83

19

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Tiến

0,45

20

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dân Tiến

2,10

21

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Dân

1,50

22

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ông Đình

1,33

23

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhuế Dương

0,12

VII

HUYỆN YÊN MỸ

 

422,57

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

246,90

1

Dự án ngầm hóa mương Trần Thành Ngọ, hoàn thiện 03 tuyến đường tại xã Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hiệp

11,10

2

Cảng cạn ICD Văn Sơn

Xã Giai Phạm, Ngọc Long

8,98

3

Xây dựng chợ Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hiệp

0,9

4

Chợ đầu mối nông sản và khu nhà ở thương mại sông Hồng

Xã Yên Phú

9,00

5

Khu nhà ở cho người lao động trong khu công nghiệp Yên Mỹ II

TT. Yên Mỹ

34,82

6

Khu nhà ở thương mại Hoàng Long

TT. Yên Mỹ

1,40

7

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ

TT. Yên Mỹ

9,09

8

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ

Tân Lập, TT. Yên Mỹ

9,80

9

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán 319

Tân Lập, TT. Yên Mỹ

9,80

10

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị

Xã Nghĩa Hiệp

21,49

11

Khu nhà ở dịch vụ khu công nghiệp Phố Nối

Xã Nghĩa Hiệp

19,40

12

Khu nhà ở và trung tâm TM Phố Nối

Xã Nghĩa Hiệp

2,18

13

Khu dân cư mới Ánh Khoa

Xã Trung Hòa

6,07

14

Nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn từ đường nối đường cao tốc HN-HP với đường cao tốc Cầu Giẽ- Ninh Bình giao với ĐT.376)

Xã Hoàn Long, Yên Phú, Việt Cường, Minh Châu, Lý Thường Kiệt, Tân Việt

2,70

15

Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên

Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt

16,20

16

Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường 206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379

Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa

0,75

17

Đường trục trung tâm Khu đô thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387

Huyện Yên Mỹ

0,52

18

Cầu Việt Cường và Cầu Đồng Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ ĐT.381 đến giao QL.39)

Xã Việt Cường, Đồng Than

0,90

19

Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ

Xã Minh Châu, Yên Phú

0,50

20

Đường ĐH.42

Xã Ngọc Long, Thanh Long

5,56

21

Đường quy hoạch số 1,4,5,7

TT. Yên Mỹ, Thanh Long, Tân Lập

8,65

22

Đường trục trung tâm

TT. Yên Mỹ

1,90

23

Đường trục chính của dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ

Xã Trung Hòa, Liêu Xá, Tân Lập

0,60

24

Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng + Liêu Trung

Xã Liêu Xá

0,13

25

Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ

Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng

0,01

26

Đường dây và TBA 110kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên

Huyện Yên Mỹ

0,08

27

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức)

Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm

0,03

28

Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hữu Trác

Xã Liêu Xá

13,01

29

Trường mầm non

Xã Trung Hòa

0,25

30

Điểm tập kết rác các thôn

Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt, Trung Hòa, Minh Châu

1,63

31

Nghĩa địa các thôn

Xã Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, Đồng Than, TT Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân Việt

3,96

32

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hòa

1,45

33

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lý Thường Kiệt

3,69

34

Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở

Xã Lý Thường Kiệt

0,26

35

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Than

1,00

36

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Giai Phạm

0,36

37

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hưng

0,89

38

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thanh Long

2,24

39

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Châu

2,94

40

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Việt Cường

2,54

41

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nghĩa Hiệp

2,86

42

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hòa

1,45

43

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Yên Phú

4,82

44

Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở

Xã Tân Lập

6,35

45

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liêu Xá

1,52

46

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hoàn Long

4,17

47

Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở

Xã Ngọc Long

2,50

48

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Việt

0,88

49

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT. Yên Mỹ

5,57

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

175,67

1

Học viện Nông nghiệp

Xã Đồng Than, Hoàn Long, Thanh Long, Việt Cường

100

2

Cụm công nghiệp phụ trợ Yên Mỹ I

Xã Tân Lập, Trung Hòa, TT Yên Mỹ

20,08

3

Kinh doanh dịch vụ nhà trọ và cho thuê của Công ty TNHH TM Liêu Xá

Xã Liêu Xá, Tân Lập

0,67

4

Cảng nội địa

Xã Đồng Than

0,37

5

Khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị

Xã Nghĩa Hiệp

4,26

6

Nhà máy xử lý rác

Xã Lý Thường Kiệt

9,5

7

Đường quy hoạch số 4 giai đoạn 2

Xã Tân Lập

3,00

8

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH. 34 kéo dài

Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long

18,00

9

Trạm biến áp Tân Lập

Xã Tân Lập, Hoàn Long

4,32

10

Điểm tập kết rác

Xã Lý Thường Kiệt, xã Tân Việt

0,13

11

Mở rộng nghĩa địa thôn

Xã Yên Hòa, Lý Thường Kiệt, Đồng Than, TT Yên Mỹ

1,21

12

Nhà máy nước

Xã Liêu Xá, Xã Yên Hòa

0,81

13

Xây dựng chợ Trung Hòa, Giai PHạm

Xã Trung Hòa, Xã Giai Phạm

1,77

14

Trạm y tế xã

Minh Châu

0,34

15

Trường mầm non xã

Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Phú, Yên Hòa, Thanh Long, Trung Hòa, Tân Lập, Đồng Than

7,56

16

Trường Trung học cơ sở

TT Yên Mỹ, xã Tân Việt, Đồng Than

3,16

17

MR trường tiểu học

Xã Trung Hòa

0,43

18

Sân thể dục thể thao

TT Yên Mỹ, Yên Hòa , Trung Hòa

1,93

19

Điểm tập kết rác thôn

Xã Tân Việt

0,08

20

Nhà văn hóa thôn

TT Yên Mỹ, các xã: Trung Hưng, Yên Hòa, Liêu Xá, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt

1,75

21

Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn Bình

Xã Giai Phạm

0,17

22

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ

6,22

23

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Giai Phạm

0,86

24

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hưng

1,54

25

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thanh Long

0,70

26

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liêu Xá

1,48

27

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hòa

1,16

28

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Than

1,07

29

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Việt

0,62

30

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Yên Hòa

2,56

VIII

HUYỆN MỸ HÀO

 

271,16

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

225,81

1

Khu đô thị Hòa Phát

TT Bần, Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng

126,22

2

Khu nhà ở Phú Gia (Cty T&T Thủ Đô)

Xã Nhân Hòa

7,00

3

Khu nhà ở dịch vụ Yên Sơn

Xã Nhân Hòa

17,58

4

Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào

TT Bần Yên Nhân

4,39

5

Khu nhà ở liền kề để bán Greensea city

TT Bần Yên Nhân

8,84

6

Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành

TT Bần Yên Nhân

7,68

7

Dự án của Công ty cổ phần tập đoàn T&T

TT Bần Yên Nhân

4,26

8

Hộ kinh doanh cá thể Ngọc Châu

TT Bần Yên Nhân

0,05

9

Cửa hàng xăng dầu Bạch Sam

Xã Bạch Sam

0,24

10

Khu dịch vụ và thương mại Bích Ngọc

Xã Nhân Hòa

0,24

11

Trang trại chăn nuôi, trồng trọt Hưng Long

Xã Hưng Long

6,20

12

Trạm bơm Hưng Long

Xã Hưng Long

1,96

13

Trạm bơm Hòa Đam 1 và 2

Xã Hòa Phong

0,46

14

Nâng cấp mở rộng ĐH kéo dài từ điểm giao QL5 đến giao ĐT.376

Huyện Mỹ Hào

0,40

15

Đường trục Bắc Nam

Huyện Mỹ Hào

9,72

16

Cải tạo, nâng cấp đường vào trường Lê Hữu Trác

TT Bần Yên Nhân

0,11

17

Trụ sở Viện kiểm sát huyện

TT Bần Yên Nhân

1,00

18

Trụ sở Toà án nhân dân huyện

TT Bần Yên Nhân

1,00

19

Trụ sở Chi cục Thi hành án huyện

TT Bần Yên Nhân

0,50

20

Trụ sở Chi cục Thuế huyện

TT Bần Yên Nhân

0,50

21

Lò đốt rác

Xã Dị Sử

2,00

22

Sân thể thao

Xã Phùng Chí Kiên, Minh Đức, Hưng Long

2,90

23

Nhà văn hóa thôn

Xã Phùng Chí Kiên, Hòa Phong

0,29

24

Trường tiểu học và THCS

TT Bần Yên Nhân

4,00

25

Xây dựng chùa Đa Phúc

TT Bần Yên Nhân

0,49

26

Khu dân cư mới xã Nhân Hòa

Xã Nhân Hòa

0,79

27

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhân Hòa

4,60

28

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phùng Chí Kiên

0,95

29

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ngọc Lâm

2,13

30

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phan Đình Phùng

4,55

31

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT Bần Yên Nhân

0,60

32

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dị Sử

5,02

33

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bạch Sam

0,96

34

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Đức

5,28

35

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hòa Phong

1,48

36

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cẩm Xá

1,80

37

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hưng Long

1,25

38

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Mão Chinh)

Xã Dương Quang

1,30

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

45,35

1

Siêu thị Minh Chiến

Thị trấn Bần Yên Nhân

0,10

2

Cải tạo, nâng cấp ĐT.387

Huyện Mỹ Hào

5,60

3

Đường trục trung tâm KĐT phía Nam QL5 kéo dài, đoạn từ Km1+892,92 đến giao ĐT.387

Huyện Mỹ Hào

5,20

4

Khu xử lý chất thải

Xã Hòa Phong

10,00

5

Công viên nghĩa trang huyện Mỹ Hào

TT Bần Yên Nhân

10,00

6

Xây dựng chợ

Xã Dương Quang, Minh Đức

3,40

7

Trường mầm non, THCS

Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hòa Phong

2,94

8

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dương Quang

2,23

9

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bạch Sam

2,00

10

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Xuân Dục

3,12

11

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cẩm Xá

0,76

IX

HUYỆN VĂN LÂM

 

415,77

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

263,38

1

Dự án của Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (diện tích còn lại)

Xã Tân Quang

1,28

2

Nhà máy sản xuất bao bì và sợi dệt Trang Huy

Xã Tân Quang

2,00

3

Dự án của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Minh Dũng

Xã Tân Quang

1,80

4

Dự án của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Xuân Đạt

Xã Tân Quang

0,82

5

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công ty Việt Trung

Xã Tân Quang

1,50

6

Dự án đầu tư mở rộng nhà máy sản xuất, lắp ráp điện lạnh gia dụng cao cấp Việt Úc (Công ty Kangaroo)

Xã Tân Quang

3,01

7

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa Việt Nhật

Xã Tân Quang

3,09

8

Trung tâm dịch vụ và phân phối các sản phẩm nhựa gia dụng và nhựa công nghiệp Việt Nhật

Xã Tân Quang

1,50

9

Nhà máy sản xuất nhựa Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,50

10

Nhà máy sản xuất bao bì sinh học Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,00

11

Nhà máy sản xuất bao bì cao cấp Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,50

12

Nhà máy sản xuất bao bì carton Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,00

13

Khu dịch vụ thể thao, nhà hàng ăn uống Mỹ Phát

Xã Tân Quang

0,38

14

Nhà máy sản xuất thiết bị y tế Giá Trị Việt

Xã Tân Quang

1,70

15

Nhà máy bao bì TAD

Xã Tân Quang

`1,89

16

Dự án xây dựng của Công ty cổ phần xây dựng Tâm An

Xã Chỉ Đạo

2,30

17

Dự án mở rộng xây dựng trạm cấp nước Đồng Anh

Xã Chỉ Đạo

0,50

18

Dự án mở rộng Công ty cổ phần CE Việt Nhật Hưng Yên (thu hồi đất do UBND xã quản lý)

Xã Chỉ Đạo

0,64

19

Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phú Thành Sơn

Xã Chỉ Đạo

2,00

20

Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phong Thành

Xã Chỉ Đạo

2,00

21

Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Đức Huy HY

Xã Chỉ Đạo

2,00

22

Dự án đầu tư của Công ty TNHH NEW PEARL Việt Nam

Xã Chỉ Đạo

28,30

23

Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, pha keo, kho bãi và lưu giữ hàng hóa của QD Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

3,23

24

Dự án của Công ty TNHH Phúc Long Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

5,80

25

Nhà hàng, khách sạn và các dịch vụ thương mại tổng hợp Tiến Phát

Xã Chỉ Đạo

1,67

26

Nhà máy sản xuất bao bì nhựa Hoàng Long VL.89

Xã Chỉ Đạo

1,77

27

Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, bao bì gỗ Hải Nam Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

3,00

28

Nhà máy sản xuất các thiết bị xử lý môi trường và gia công cơ khí EMTECHCO

Xã Chỉ Đạo

1,80

29

Nhà máy sản xuất khung nhà thép tiền chế, cấu kiện kim loại và gia công cắt xén giấy Thịnh Phát Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

3,26

30

Dự án của Công ty TNHH thương mại Tuấn Kiệt

Xã Chỉ Đạo

4,00

31

Chợ và khu nhà ở Thương mại Như Quỳnh

TT Như Quỳnh

4,25

32

Khu nhà ở Như Quỳnh Thanh Tùng

TT Như Quỳnh

1,14

33

Khu nhà ở dịch vụ đô thị, công nghiệp Như Quỳnh

TT Như Quỳnh, xã Đình Dù

36,54

34

Nhà hàng ăn uống, dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa Thuận An VINA

Xã Lạc Đạo

1,08

35

Xưởng chế biến nông sản Bắc Việt

Xã Lạc Đạo

0,58

36

Dự án của Công ty Quỳnh Trang

Xã Trưng Trắc

0,51

37

Nhà máy sản xuất gạch Việt Úc

Xã Trưng Trắc

3,14

38

Xây dựng, cải tạo chợ Đường Cái Úc Đại Lợi

Xã Đình Dù

0,38

39

Dự án mở rộng khu xử lý rác thải URENCO11

Xã Đại Đồng

10,29

40

Khu xử lý chất thải Ngân Anh

Xã Đại Đồng

4,98

41

Chợ kết hợp với trung tâm thương mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải

Xã Đại Đồng, Việt Hưng

3,70

42

Xây dựng đường nối cụm công nghiệp Tân Quang với đường QL 5A

Xã Tân Quang

1,60

43

Dự án đường trục nối Trục kinh tế Bắc Nam tỉnh Hưng Yên với đường tỉnh 281 tỉnh Bắc Ninh

Xã Đại Đồng

4,53

44

Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên

Xã Minh Hải, Đại Đồng

6,48

45

Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài-Bãi Sậy)

Xã Lương Tài

0,80

46

Dự án mở rộng đường 197 cũ

Xã Minh Hải

0,41

47

Bến xe khách Như Quỳnh

TT Như Quỳnh

1,68

48

Cải tạo nâng cấp đường trục chính Cụm Tân Quang

Xã Tân Quang

0,45

49

Cải tạo, nâng cấp ĐH 17 kéo dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương

Xã Trưng Trắc

0,80

50

Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến Km7+00

Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo

0,70

51

Đường ĐH12B đoạn Km0+00 đến Km0+600 và đoạn Km2+620 đến Km3+920

Xã Đình Dù

0,72

52

Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến Km1+440

Xã Lương Tài

0,08

53

Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến Km7+50

Xã Việt Hưng, xã Lương Tài

4,25

54

Mở rộng nghĩa địa

TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, xã Lương Tài

6,22

55

Trường mầm non xã Chỉ Đạo

Chỉ Đạo

0,19

56

Dự án điểm trung chuyển rác thải thôn Phả Lê - xã Việt Hưng

Xã Việt Hưng

0,05

57

Bãi xử lý chất thải

Xã Trưng Trắc

0,10

58

Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh

TT Như Quỳnh

1,00

59

Dự án đổi đất cho 02 hộ để mở rộng đền Ghênh

TT Như Quỳnh

0,10

60

Tái định cư trạm 500KV Phố Nối và các đường dây đấu nối

Xã Lương Tài

0,06

61

Dự án đấu giá đường điện 500kv tại thôn An Lạc, Tuấn Dị

Trưng Trắc

1,00

62

Dự án khu tái định cư QL5A thôn Nhạc Lộc 3 xuất

Xã Trưng Trắc

0,03

63

Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh

Xã Trưng Trắc

0,03

64

Tái định cư và mở rộng nghĩa địa phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A

Xã Tân Quang

0,42

65

Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc

Xã Trưng Trắc, Đình Dù

7,00

66

Khu dân cư Đình Dù-Như Quỳnh

TT Như Quỳnh, xã Đình Dù

13,52

67

Dự án giao đất cho các hộ hương khói liệt sỹ, đất đổi ngõ thôn Nhạc Lộc (nằm trong dự án mở rộng trường ĐH Tài chính-Quản trị kinh doanh)

Xã Trưng Trắc

0,14

68

Khu đô thị Hòa Phát

Xã Minh Hải

19,00

69

Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng hạ tầng CCN

TT Như Quỳnh, xã Tân Quang

5,70

70

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT Như Quỳnh

10,55

71

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lạc Đạo

7,06

72

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lạc Hồng

4,7

73

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đại Đồng

1,78

74

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đình Dù

7,25

75

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Hải

3,27

76

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trưng Trắc

2,33

77

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Việt Hưng

2,89

78

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Quang

1,80

79

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Chỉ Đạo

1,84

80

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lương Tài

2,26

81

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đại Đồng

1,62

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

152,39

1

Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép bao bì gỗ xuất khẩu, kinh doanh thép định hình kho bãi Đại Nam Hưng Yên

Xã Đại Đồng

2,10

2

Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi Thế Bình

Xã Đại Đồng

2,63

3

Nhà máy sản xuất thuốc thú y Jabiru Việt Nam

Xã Đại Đồng

2,66

4

Nhà máy sản xuất khí oxy và san chiết gas, bêtông và đúc cọc, xưởng gia công kết cấu thép Đại Đồng

Xã Đại Đồng

1,60

5

Nhà máy sản xuất Inox và thép định hình Trường Sơn Hưng Yên

Xã Đại Đồng

3,22

6

Nhà máy sản xuất phân vi sinh, chế phẩm sinh học và kho bãi, lưu giữ hàng hóa Công nghệ xanh Hưng Yên

Xã Đại Đồng

3,00

7

Nhà máy sản xuất và gia công đồng, kẽm Minh Hoàng

Xã Đại Đồng

3,51

8

Nhà máy sản xuất kẽm Thanh Tùng

Xã Đại Đồng

3,00

9

Trung tâm thương mại dịch vụ Quỳnh Trang

Xã Tân Quang

0,80

10

Nhà máy thu mua chế biến, cô đúc KL mầu xuất nhập khẩu LTĐ Đức Mạnh

Xã Chỉ Đạo

2,00

11

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa, đồng, nhôm, sắt và inox gia dụng Gia Hưng Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

2,49

12

Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép xuất khẩu, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Bảo Dương Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

2,43

13

Nhà máy xử lý, sản xuất các sản phẩm phụ lông vũ xuất khẩu Phương Nam

Xã Chỉ Đạo

4,78

14

Nhà máy sản xuất bê tông đúc sẵn Chỉ Đạo

Xã Chỉ Đạo

1,12

15

Khu chế biến, giới thiệu SP nông sản và cho thuê kiot bán hàng Bắc Việt HY

Xã Lạc Hồng

0,12

16

Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt

Xã Đình Dù

1,28

17

Kho chứa hàng và dịch vụ lưu giữ hàng hóa Duy Bắc

Xã Đình Dù

0,10

18

Mở rộng Kho chứa hàng và dịch vụ lưu giữ, phân phối hàng hóa Việt Trung

Xã Lạc Đạo

0,46

19

Khu SX các sản phẩm nhựa Toàn Dương Hưng Yên

Xã Lạc Đạo

2,20

20

Nhà máy sản xuất nhựa Hòa Bình

Xã Lạc Đạo

2,00

21

Cụm công nghiệp Minh Khai giai đoạn III

TT Như Quỳnh

52,00

22

Nhà quản lý điều hành QL5 - Trạm duy tu bảo dưỡng xe và cây xăng Km12 Như Quỳnh của Công ty Cổ phần đường bộ 240

TT Như Quỳnh

0,29

23

Khu vui chơi giải trí, dịch vụ nhà hàng ăn uống Bảo An

Xã Đại Đồng

0,72

24

Mở rộng di tích chùa Nôm

Xã Đại Đồng

8,50

25

Xây dựng bảo tháp và khu du lịch văn hóa tâm linh di tích quốc gia chùa Nôm

Xã Đại Đồng

8,50

26

Dự án mở rộng Đình Đại Từ

Xã Đại Đồng

1,50

27

Dự án xây dựng trường Tiểu học thôn Ngải Dương

Xã Đình Dù

0,40

28

Mở rộng nghĩa trang

Xã Đình Dù

0,11

29

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216-Km9+260 theo lý trình mới)

Xã Đại Đồng, Việt Hưng

5,55

30

Đường nối khu di tích quốc gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên)

Xã Đại Đồng

1,68

31

Đường nối khu A-B cụm công nghiệp Tân Quang

Xã Tân Quang

2,88

32

Đường cụm CN Tân Quang, huyện Văn Lâm (đoạn từ công ty EXPERIA JSC đến Cty Hữu Nghị)

Xã Tân Quang

2,45

33

Xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp Tân Quang, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm theo hình thức đối tác công tư - Hợp đồng BT của Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Việt Nam( 8 điểm)

Xã Tân Quang

19,00

34

Xây dựng cầu Ngọc Quỳnh trên đường ĐH 19 huyện Văn Lâm

TT Như Quỳnh

0,72

35

Xây dựng đường ĐH 18 đoạn từ KDC mới TT Như Quỳnh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên

TT Như Quỳnh

1,20

36

Vìa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm

TT Như Quỳnh

0,66

37

Cải tạo, nâng cấp ĐH.17

Xã Trưng Trắc

0,80

38

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Chỉ Đạo

2,00

39

Nhà máy pha chế các sản phẩm hóa chất, xử lý môi trường mở rộng Tân Thành

Xã Minh Hải

4,37

X

HUYỆN VĂN GIANG

 

925,46

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

864,54

1

Khu đô thị nhà vườn sinh thái Xuân Cầu

TT. Văn Giang

197,63

2

Dự án đầu tư cấp nước sạch nông thôn mới

TT Văn Giang

0,27

3

Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát

TT. Văn Giang

5,17

4

Khu nhà ở phố mới Văn Giang

TT Văn Giang, xã Cửu Cao

8,50

5

Điều chỉnh ranh giới khu đô thị TM-DL Văn Giang

Xã Xuân Quan, xã Cửu Cao

13,69

6

Dự án khu đô thị sinh thái DREAM CITY

Xã Long Hưng, Nghĩa Trụ

477,35

7

Chợ nông sản Văn Giang

Xã Tân Tiến

3,27

8

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm ô tô Việt Nhật

Xã Tân Tiến

7,90

9

Dự án Nhà máy may mặc chuyên dụng 19/5 BCA và Dự án cơ sở sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

Xã Tân Tiến

10,00

10

Nhà máy sản xuất DISMY-POLYPIPE Cúc Phương

Xã Tân Tiến

3,89

11

Nhà máy sản xuất bao bì Anh Đức

Xã Tân Tiến

4,84

12

Nhà máy sản xuất đồ nội thất Phú Hưng

Xã Tân Tiến

4,50

13

Đầu tư xây dựng nhà máy nước sạch Mỹ Văn

Xã Vĩnh Khúc

0,16

14

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Cửu Cao

Xã Cửu Cao

19,79

15

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Phụng Công

Xã Phụng Công

21,40

16

Khu dịch vụ Đầm Lau

Xã Xuân Quan

7,70

17

Xây dựng HTKT khu dịch vụ Cầu Ván

Xã Xuân Quan

7,59

18

Dự án cải tạo kênh lấy sa

Xã Xuân Quan, Cửu Cao

13,69

19

Trạm cấp nước Văn Giang

Xã Xuân Quan

3,74

20

Dự án xử lý đất lún nứt đê tại TT Văn Giang

TT Văn Giang

20,00

21

Nút giao thông đường tỉnh 379 và 179 (dự án đường giao thông liên tỉnh Hà Nội-Hưng Yên)

TT. Văn Giang

0,20

22

Cải tạo nâng cấp ĐH.26

Xã Long Hưng, Liên Nghĩa

3,40

23

Cải tạo nâng cấp ĐH.17

Xã Nghĩa Trụ

10,65

24

Đường dây và trạm biến áp 110kV Tân Quang đoạn qua Văn Giang

Xã Cửu Cao, Long Hưng

0,16

25

CQT lưới điện huyện Văn Giang giai đoạn 1 năm 2016

Xã Mễ Sở, Long Hưng, Tân Tiến, Phụng Công, TT Văn Giang

0,07

26

CQT lưới điện huyện Văn Giang giai đoạn 2 năm 2016

Xã Long Hưng, Mễ Sở, Phụng Công, TT Văn Giang

0,02

27

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức)

Xã Liên Nghĩa

0,03

28

Xuất tuyến 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang tạo mạch vòng liên lạc với TBA 110 kV Tân Quang và 110 kV Lạc Đạo

Xã Cửu Cao

0,05

29

Đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Văn Giang

Xã Long Hưng

0,08

30

Cải tạo và nâng cấp ĐT 377 đoạn km1+280 đến km2+350

Huyện Văn Giang

0,53

31

Cải tạo và nâng cấp đường ĐH 22

Xã Tân Tiến, Vĩnh Khúc

0,50

32

Cải tạo và nâng cấp ĐT17 kéo dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương

huyện Văn Giang

7,60

33

Điểm tập kết và trung chuyển rác xã Vĩnh Khúc

Xã Vĩnh Khúc

0,41

34

Mở rộng trường mầm non Tô Quyền

Xã Nghĩa Trụ

0,06

35

Chợ nông thôn Nghĩa Trụ

Xã Nghĩa Trụ

0,81

36

Đất tái định cư (02 vị trí)

Xã Nghĩa Trụ

1,08

37

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Mễ Sở

1,69

38

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phụng Công

0,91

39

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thắng Lợi

0,90

40

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

xã Long Hưng

1,96

41

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Xuân Quan

2,11

42

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cửu Cao

0,24

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

60,92

1

Trường mầm non Hưng Minh

TT Văn Giang

0,12

2

Nhà máy sản xuất gạch Tuynel

Xã Phụng Công, xã Xuân Quan

0,08

3

Nhà máy Đức Minh OSAKAR GROUP

Xã Tân Tiến

5,69

4

Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ khí Thắng Lợi

Xã Tân Tiến

2,27

5

Nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử và thiết bị cơ khí Hoàng Gia

Xã Tân Tiến

2,00

6

Trung tâm thương mại Đức Thiện

Xã Long Hưng

0,27

7

Mở rộng cửa hàng xăng dầu

Xã Thắng Lợi

3,90

8

Khu nhà ở HBT

TT. Văn Giang

5,10

9

Khu nhà ở thị trấn Văn Giang

TT. Văn Giang

4,81

10

Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát giai đoạn 2

TT. Văn Giang

5,80

11

Mở rộng đường liên thôn thị trấn Văn Giang

TT. Văn Giang

0,08

12

Xây dựng nhà văn hóa Thôn Hạ

Xã Cửu Cao

0,15

13

Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ PVF (Giai đoạn 2)

Hưng Long, Liên Nghĩa

10,47

14

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

TT. Văn Giang

7,85

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cửu Cao

3,61

16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Tiến

3,35

17

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thắng Lợi

0,80

18

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nghĩa Trụ

2,24

19

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vĩnh Khúc

0,76

20

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Xuân Quan

1,65

698

TỔNG

 

3.521,18

503

Chuyển tiếp

 

2.507,29

195

Mới

 

1.013,89

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

 

Địa điểm
(đến cấp xã)

Nhu cầu sử dụng đất (ha)

Tổng diện tích

Đất trồng lúa

I

TP HƯNG YÊN

 

165,75

150,80

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

142,93

131,71

1

Trung tâm thương mại và salon ô tô Hưng Yên

Phường Lam Sơn

1,30

1,30

2

Bến bốc xếp, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn

Phường Lam Sơn

1,00

1,00

3

Nhà máy may Phú Xuân

Xã Tân Hưng

2,00

2,00

4

Trụ sở của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy thành phố Hưng Yên

Phường Lam Sơn

3,50

3,50

5

Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên

Phường Lam Sơn

1,50

1,50

6

Mở rộng Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS

Phường Lam Sơn

0,63

0,63

7

Trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Hưng Yên

Phường Lam Sơn

1,20

1,20

8

Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn từ đường Phạm Bạch Hổ đến đê Sông Hồng)

Phường Lam Sơn

1,06

1,06

9

Đường cạnh Ngân hàng đầu tư (vị trí cạnh BIDV)

Phường Lam Sơn

0,50

0,50

10

Nhà thiếu nhi tỉnh Hưng Yên

Phường Hiến Nam

1,00

1,00

11

Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình

Xã Liên Phương

7,00

7,00

12

Đường trục phía Bắc Khu đại học Phố Hiến

Xã Trung Nghĩa, Phường An Tảo

10,90

9,90

13

Mở rộng khu xử lý chất thải rắn thành phố Hưng Yên

Xã Trung Nghĩa, Bảo Khê

11,22

9,80

14

Đường bộ nối 02 đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình

Xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Phương Chiểu

12,32

4,17

15

Đường vào nhà máy xử lý nước thải

Xã Bảo Khê

0,85

0,85

16

Mạng lưới và trạm xử lý nước thải thành phố

Xã Bảo Khê

6,80

6,80

17

Mở rộng nghĩa địa (phục vụ di chuyển mồ mả khi GPMB dự án tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình đoạn qua khu Đại học Phố Hiến)

Xã Phương Chiểu

0,41

0,41

18

Khu tái định cư phục vụ GPMB đường trục phía Bắc khu đô thị đại học Phố Hiến (NU1)

Phường An Tảo

4,89

4,89

19

Khu Tái định cư cầu Hưng Hà

Xã Phương Chiểu

3,90

3,90

20

Khu TĐC phục vụ GPMB dự án tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình đoạn qua khu Đại học Phố Hiến

Xã Phương Chiểu

1,57

1,57

21

Khu Tái định cư cầu Hưng Hà

Xã Tân Hưng

0,27

0,27

22

Khu tái thiết hiện trạng TT4

Xã Trung Nghĩa

7,90

7,90

23

Khu tái thiết hiện trạng TT26, TT27

Xã Liên Phương

5,30

5,30

24

Khu dân cư quy hoạch theo dự án NU-9

Xã Liên Phương

9,03

9,03

25

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường An Tảo

8,19

8,19

26

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bảo Khê

1,77

1,57

27

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Hiến Nam

2,14

1,84

28

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hoàng Hanh

2,74

2,74

29

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Hồng Châu

5,86

5,86

30

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Lam Sơn

7,08

7,08

31

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Phường Minh Khai

3,83

3,69

32

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phương Chiểu

7,31

7,31

33

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quảng Châu

7,95

7,95

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

22,82

19,09

1

Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Phố Hiến 786

Phường Hiến Nam

0,20

0,20

2

Mở rộng Trại tạm giam Bảo Khê

Xã Bảo Khê

6,00

3,00

3

Trụ sở làm việc Cục Thi hành án

Phường Lam Sơn

0,57

0,57

4

Đường trục phía Nam Khu ĐH Phố Hiến (đường Chu Mạnh Trinh kéo dài)

Phường Hiến Nam, xã Liên Phương

9,50

9,50

5

Đường trục xã Bảo Khê

Xã Bảo Khê

1,05

0,32

6

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liên Phương

2,00

2,00

7

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (vị trí Đầm Tiểu giữa)

Xã Tân Hưng

1,00

1,00

8

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (vị trí trạm y tế giai đoạn 2)

Xã Trung Nghĩa

2,50

2,50

II

HUYỆN KIM ĐỘNG

 

89,52

81,12

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

68,66

60,26

1

Dự án đầu tư của Công ty cổ phần sản xuất Trường Anh Phát

Xã Phạm Ngũ Lão

1,49

1,49

2

Nhà máy sản xuất bao bì Vingtech

Xã Nghĩa Dân

2,00

2,00

3

Trường quân sự địa phương tỉnh và Trung tâm giáo dục quốc phòng, an ninh

Xã Hiệp Cường

6,60

4,47

4

Mở rộng trường bắn tại xã Hiệp Cường

Xã Hiệp Cường

4,60

4,60

5

Trung tâm huấn luyện lực lượng dự bị động viên tỉnh

Xã Hiệp Cường

7,80

7,80

6

Trạm sửa chữa tổng hợp

Xã Chính Nghĩa

1,50

1,50

7

Bãi đỗ xe, cửa hàng xăng dầu và kinh doanh dịch vụ vận tải, phân phối và lưu trữ hàng hóa

Xã Toàn Thắng

1,33

1,33

8

MR trung tâm điều dưỡng tâm thần kinh

Xã Ngọc Thanh

6,69

1,64

9

Trung tâm thương mại Thị trấn Lương Bằng

TT Lương Bằng

4,05

4,05

10

Sân vận động huyện Kim Động

TT Lương Bằng

1,40

1,40

11

Trụ sở làm việc Viện Kiểm sát nhân dân huyện

Xã Chính Nghĩa

0,45

0,45

12

Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện

Xã Chính Nghĩa

0,74

0,74

13

Đường dây và Trạm biến áp 110kv Bãi Sậy

Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân

1,51

1,44

14

Đường dây 220kv Thái Bình-Kim Động

Thị trấn Lương Bằng, Xã Nghĩa Dân, Xã Chính Nghĩa

1,00

1,00

15

Mở rộng nút giao chân cầu đường 38 mới (dự án Wramp)

Xã Nghĩa Dân

0,15

0,15

16

Hoàn trả lại mương thủy lợi (dự án Wramp)

Xã Nghĩa Dân

0,42

0,42

17

Di chuyển đường điện (dự án Wramp)

Xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng

0,33

0,33

18

Dự án chống quá tải

Xã Toàn Thắng

0,05

0,05

19

Dự án Cải tạo và nâng cấp đường ĐH (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A)

Xã Hiệp Cường, xã Ngọc Thanh

0,57

0,57

20

Dự án tái định cư phục vụ Dự án cải tạo và nâng cấp ĐH 72 đoạn từ đường 378 đến QL 39A

Xã Hiệp Cường

1,74

1,74

21

Đất ở thị trấn Lương Bằng

TT Lương Bằng

3,71

3,71

22

Khu tái định cư phục vụ dự án Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ

Xã Ngọc Thanh

0,49

0,49

23

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phú Thịnh

2,01

1,89

24

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vĩnh Xá

1,20

1,20

25

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Toàn Thắng

1,80

1,80

26

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hiệp Cường

1,70

1,70

27

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phú Thịnh

3,00

3,00

28

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Song Mai

3,00

3,00

29

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thọ Vinh

0,87

0,87

30

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vĩnh Xá

2,22

2,22

31

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Thanh

1,24

0,21

32

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhân La

3,00

3,00

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

20,86

20,86

1

Dự án đầu tư của Công ty TNHH Kinh doanh vật tư tổng hợp Song Mai

Xã Song Mai

0,22

0,22

2

Nhà máy chế biến nông sản thực phẩm và xuất khẩu Âu Việt

Xã Chính Nghĩa

2,80

2,80

3

Cửa hàng xăng dầu, gara sửa chữa ô tô và kinh doanh nhà hàng ăn uống, nhà nghỉ Đỗ Kiên

Xã Vũ Xá

0,49

0,49

4

Nhà máy sản xuất nhựa An Thịnh Phát

Xã Toàn Thắng

2,00

2,00

5

Khu liên hiệp văn hóa cộng đồng huyện

TT Lương Bằng

1,60

1,60

6

Khu cây xanh công cộng

TT Lương bằng

1,40

1,40

7

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vũ Xá

2,40

2,40

8

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nghĩa Dân

1,00

1,00

7

Trung tâm thương mại và nhà ở phía Đông thị trấn Lương Bằng

Thị trấn Lương Bằng

8,95

8,95

III

HUYỆN PHÙ CỪ

 

95,65

84,10

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

63,67

54,89

1

Trại gà giống chất lượng cao

Xã Tiên Tiến, Đình Cao

7,17

6,23

2

Trạm xăng dầu Hồng Hải

Xã Quang Hưng

1,80

1,70

3

Mở rộng đường ĐH 87

TT Trần Cao, xã Tống Phan

0,87

0,51

4

Đường liên tỉnh nối vành đai V vùng thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP trên địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến

Tống Trân, Nguyên Hòa

6,26

6,00

5

Cải tạo, nạo vét hệ thống công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến

Xã Nguyên Hòa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan

3,50

3,00

6

Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố Cao - Hưng Hà

TT Trần Cao

0,01

0,01

7

Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động - Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động

TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam

0,12

0,12

8

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức)

Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào

0,03

0,03

9

Khu tái định cư để mở rộng khu vực đền La Tiến

Xã Nguyên Hòa

5,00

5,00

10

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đình Cao

1,50

1,50

11

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhật Quang

1,06

1,06

12

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Tiến

1,37

1,04

13

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Tân

6,41

4,11

14

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tống Phan

6,33

5,62

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quang Hưng

1,44

0,90

16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Hoàng

2,88

2,81

17

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tiên Tiến

1,59

1,17

18

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nguyên Hòa

1,75

1,68

19

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đoàn Đào

0,17

0,17

20

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tam Đa

2,06

1,85

21

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn XD HTKT CCN Trần Cao - Quang Hưng

TT Trần Cao

4,80

4,45

22

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (vị trí giáp CCN Trần Cao - Quang Hưng)

TT Trần Cao

4,80

4,44

23

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

TT Trần Cao

2,75

1,49

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

31,98

29,21

1

Nhà máy sản xuất bê tông và kinh doanh xăng dầu Phúc Tiến

Xã Minh Tân

3,03

2,73

2

QH đường nối khu dân cư với đường ĐT386

Xã Tống Phan

0,14

0,14

3

Nâng cấp tuyến đường từ Quán Bầu đi Hà Linh Đình Cao

Xã Tống Phan, Đình Cao

0,50

0,50

4

Nâng cấp tuyến đường từ bãi rác Trần Cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào

TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào

0,50

0,50

5

Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82 kéo dài

Xã Minh Hoàng

0,10

0,10

6

Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp đê tả sông Luộc kéo dài

Xã Tống Trân, Nguyên Hòa

12,00

9,80

7

MR nghĩa địa phía Bắc thôn Tần Tiến

Xã Minh Tân

0,29

0,29

8

Trường mầm non tập trung

TT Trần Cao

1,29

1,29

9

Bãi rác

TT Trần Cao

0,20

0,20

10

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quang Hưng

4,90

4,90

11

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đình Cao

4,90

4,90

12

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phan Sào Nam

4,05

3,78

13

Chuyển mục đích sử dụng sang đất ở

Xã Đoàn Đào

0,08

0,08

IV

HUYỆN TIÊN LỮ

 

143,63

119,29

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

77,89

63,57

1

Cây xăng xã Hải Triều

Xã Hải Triều

0,60

0,57

2

Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống

Xã Nhật Tân

1,70

1,70

3

Dự án công ty CP xây dựng và lắp đặt Xuân Mai

Xã Hải Triều

4,99

4,99

4

Mở rộng đường ĐH.92

Xã Đức Thắng, Cương Chính, Trung Dũng, Hải Triều

8,52

3,56

5

Mở rộng đường ĐH.93

Xã An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến

8,73

1,95

6

Trường tiểu học xã Dị Chế

Xã Dị Chế

0,82

0,82

7

Trường THCS xã Ngô Quyền

Xã Ngô Quyền

0,72

0,72

8

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức)

Xã Đức Thắng, Dị Chế, An Viên,

0,03

0,03

9

Xây dựng nghĩa địa

TT Vương, Thủ Sỹ,Trung Dũng, Cương Chính

1,97

1,97

10

Trường mầm non, nhà văn hóa, sân thể thao

Xã An Viên

0,89

0,89

11

Khu tái thiết hiện trạng TT9

Xã Thủ Sỹ

2,60

2,57

12

Khu dân cư Nam NU-10

Xã Nhật Tân

4,25

4,25

13

Khu dân cư mới TT7

Xã Nhật Tân

3,17

3,17

14

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thủ Sỹ

2,19

2,10

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hải Triều

4,54

4,32

16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhật Tân

0,45

0,45

17

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đức Thắng

1,00

1,00

18

Khu TĐC dự án đường tránh khu di tích chùa Đậu Dung

Xã Hưng Đạo

1,10

1,10

19

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hưng Đạo

4,50

4,48

20

Tái định cư, đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở

Xã An Viên

4,50

3,71

21

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (trạm bơm)

Xã An Viên

0,30

0,30

22

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thụy Lôi

0,77

0,77

23

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cương Chính

1,53

1,33

24

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lệ Xá

0,56

0,24

25

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ngô Quyền

2,62

2,56

26

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dị Chế

9,96

9,41

27

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dị Chế

2,47

2,31

28

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Dũng

2,41

2,30

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

65,74

55,72

1

Tổ hợp kinh doanh tổng hợp và trạm dừng nghỉ

Xã Nhật Tân

1,42

1,36

2

Trung tâm dịch vụ xăng dầu và kho bãi Trung Nghĩa

Xã Nhật Tân

3,00

3,00

3

Đầu tư xây dựng, sở hữu và kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ (chợ Thái Khang)

TT Vương

1,00

1,00

4

Mở rộng ĐH 72

Xã An Viên, Thủ Sỹ, Nhật Tân

12,25

5,10

5

Mở rộng ĐH 82

Xã Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi

2,53

2,53

6

Trường mầm non và trường THCS thị trấn Vương

TT Vương

1,41

1,20

7

Khu dân cư mới Bắc Nu-10

Xã An Viên, Nhật Tân

1,70

1,70

8

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thủ Sỹ

9,96

9,43

9

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hải Triều

2,69

2,29

10

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhật Tân

4,56

4,13

11

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã An Viên

3,67

3,67

12

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã An Viên

4,82

4,56

13

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cương Chính

1,30

1,3

14

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ngô Quyền

4,96

4,96

15

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dị Chế

8,41

7,43

16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

TT Vương

1,30

1,30

17

Dự án chuyển đổi CNTT xa khu dân cư

Xã Đức Thắng

0,38

0,38

18

Dự án chuyển đổi CNTT xa khu dân cư

Xã Dị Chế

0,37

0,37

19

Chuyển mục đích sử dụng sang đất ở thôn Giai Lệ

Xã Lệ Xá

0,01

0,01

V

HUYỆN ÂN THI

 

143,18

119,62

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

117,78

98,17

1

Nhà máy SX giấy và văn phòng phẩm TISU thuộc Cụm CN Quảng Lãng - Đặng Lễ

Xã Quảng Lãng

2,50

2,40

2

Xưởng sản xuất khăn lạnh (C.ty Thuận An OFFICE) thuộc cụm CN Quang Vinh - Vân Du

Xã Quang Vinh

1,23

1,21

3

Nhà máy sản xuất thiết bị trường học (Hưng Phát) thuộc cụm CN Quang Vinh - Vân Du

Xã Vân Du

3,45

3,04

4

Nhà máy sản xuất bao bì Huy Phong thuộc cụm CN Phù Ủng

Phù Ủng

2,46

2,44

5

Xây dựng khuôn viên cây xanh, vui chơi giải trí, bơi lội thể thao và dịch vụ kinh doanh thương mại

TT. Ân Thi

0,93

0,84

6

Khu buôn bán dịch vụ, thương mại

TT. Ân Thi

0,15

0,14

7

Cửa hàng xăng dầu Thắng Lợi

TT. Ân Thi

0,80

0,80

8

Trường mầm non, khu vui chơi giải trí và dịch vụ thương mại

TT. Ân Thi

0,49

0,47

9

Cửa hàng buôn bán VLXD

TT. Ân Thi

0,49

0,49

10

Cơ sở kinh doanh thương mại, dịch vụ và vui chơi giải trí

TT. Ân Thi

0,45

0,45

11

Xưởng lắp ráp máy bơm nước

Xã Quang Vinh

0,48

0,48

12

Trường Mầm non tư thục Hoa Sen

Xã Quang Vinh

0,43

0,43

13

Cửa hàng Kinh doanh VLXD và Dịch vụ

Xã Quang Vinh

0,49

0,49

14

Cửa hàng Kinh doanh vận tải hàng hóa, VLXD và dịch vụ

Xã Quang Vinh

0,49

0,49

15

Cửa hàng Kinh doanh VLXD, đồ nội thất điện tử, điện dân dụng

Xã Quang Vinh

0,45

0,45

16

Kinh doanh dịch vụ thương mại và thể thao

Xã Phù Ủng

0,49

0,49

17

Sở chỉ huy cơ bản trong khu vực phòng thủ

Xã Cẩm Ninh

3,00

3,00

18

Xây dựng đường dây 220KV Thái Bình - Kim Động

Xã Đặng Lễ, Hạ Lễ, Hồng Quang, Hồng Vân

0,27

0,27

19

Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi

TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh

0,06

0,06

20

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc

Xã Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi

0,03

0,03

21

Đường dây và trạm biến áp 110 KV Bãi Sậy

Xã Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc Sơn, Bãi Sậy

1,54

1,46

22

CQT lưới điện huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2016

Xã Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào Dương, Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám

0,05

0,05

23

CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ sung năm 2016

Xã Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh

0,02

0,02

24

CQT lưới điện các xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017

Xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu

0,01

0,01

25

CQT lưới điện các xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017

Xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi

0,01

0,01

26

CQT lưới điện các xã huyện Ân Thi giai đoạn 2 năm 2017

Xã Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng, Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi

0,06

0,06

27

Trạm biến áp 110kv/22kV Ân Thi

TT. Ân Thi

0,01

0,01

28

Làm mới Trạm hạ thế và các trạm biến áp

TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng Quang, Hồng Vân, Hoang Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Vân Du, Xuân Trúc

0,24

0,24

29

Lưới điện hạ thế

Xã Bắc sơn

0,01

0,01

30

Di chuyển đường điện để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam

Xã Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng

0,12

0,12

31

Cải trả rãnh thoát nước để thực hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam

Xã Quang Vinh, Phù Ủng

2,00

2,00

32

Di chuyển đường trung hạ thế phục vụ GPMB ĐT.382

Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương

0,02

0,02

33

Trường THCS Phạm Huy Thông

TT Ân Thi

1,43

1,43

34

Cải trả mương tưới tiêu khi thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Xã Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương

0,23

0,23

35

Cải tạo, nâng cấp ĐT.382 đoạn từ Km0+00-Km8+00

Xã Bắc Sơn, Phù Ủng

0,60

0,04

36

Nâng cấp cải tạo đường liên xã Nguyễn Trãi - Đa Lộc

Xã Nguyễn Trãi, Đa Lộc

1,10

0,90

37

Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy)

Bắc Sơn, Bãi Sậy

1,60

1,60

38

Nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn từ đường nối đường cao tốc HN-HP với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình giao với ĐT.376)

Huyện Ân Thi

2,16

2,16

39

Đường nối vành đai V vùng thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL. 38B và cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Huyện Ân Thi

2,86

2,86

40

Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên

Xã Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu

2,48

0,78

41

Cải tạo nâng cấp ĐT.384

Xã Vân Du, Xuân Trúc

0,72

0,72

42

Bãi rác các xã

Các xã: Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mâu, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ

5,75

5,62

43

Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ

Xã Đa Lộc

0,35

0,35

44

Trường tiểu học Đa Lộc

Xã Đa Lộc

0,40

0,30

45

Trường mầm non thôn Đa Lộc, Trắc Điền

Xã Đa Lộc

0,76

0,76

46

Nhà văn hóa thôn Cựu Thụy, Trạo Thôn

Xã Đa Lộc

0,56

0,56

47

Dự án quản lý tài sản đường bộ Việt Nam (VRAMP)

Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám

3,53

1,13

48

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT Ân Thi

4,30

3,93

49

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cẩm Ninh

1,47

1,36

50

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đa Lộc

2,74

2,72

51

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đào Dương

2,87

2,63

52

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồ Tùng Mậu

1,40

1,40

53

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Quang

1,30

1,30

54

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Vân

0,79

0,79

55

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nguyễn Trãi

1,15

0,54

56

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quảng Lãng

1,00

1,00

57

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Quang Vinh

1,68

1,68

58

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Phúc

2,65

2,65

59

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Văn Nhuệ

1,30

0,90

60

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Xuân Trúc

3,52

2,75

61

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bãi Sậy

2,65

2,35

62

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bắc Sơn

1,61

1,24

63

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vân Du

0,75

0,70

64

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đặng Lễ

2,70

1,77

65

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phù Ủng

1,00

0,80

66

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tiền Phong

0,04

0,04

67

Khu nuôi trồng thủy sản huyện Ân Thi

Xã Cẩm Ninh

16,70

9,80

68

Khu nuôi trồng thủy sản huyện Ân Thi

Xã Đào Dương

7,20

7,20

69

Khu nuôi trồng thủy sản huyện Ân Thi

Xã Đa Lộc

5,00

2,50

70

Khu nuôi trồng thủy sản huyện Ân Thi

Xã Bắc Sơn

6,20

6,20

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

25,40

21,45

1

Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng nghỉ

Xã Hồng Quang

1,00

0,80

2

Dự án của Công ty cổ phần đầu tư thương mại quốc tế (CCN Đặng Lễ)

Xã Đặng Lễ - Ân Thi và xã Nghĩa Dân - Kim Động

4,90

4,50

3

Kinh doanh dịch vụ bể bơi và thể thao

Xã Bãi Sậy

0,29

0,29

4

Nhà máy sản xuất đồ điện gia dụng Gia Bảo

Xã Tiền Phong

1,50

1,50

5

Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng nghỉ Khôi Thịnh HY

Xã Hồng Quang

0,83

0,83

6

Cửa hàng Kinh doanh VLXD, hàng nội thất, bánh kẹo, đường sữa, hàng nông sản

Xã Đào Dương

0,18

0,18

7

Trung tâm thương mại Nam Tiến

Xã Vân Du

1,55

1,48

8

Khu dịch vụ vui chơi giải trí

Xã Tân Phúc

0,48

0,48

9

Phòng khám mắt Hiệp Minh

Xã Xuân Trúc

0,42

0,42

10

Trung tâm thương mại và dịch vụ

Xã Xuân Trúc

0,49

0,49

11

Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thủy lợi huyên (AFD)

Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân Thi, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền Phong

5,00

5,00

12

Trụ sở UBND xã

Xã Tân Phúc

0,08

0,08

13

Trạm y tế xã

Xã Tân Phúc

0,11

0,11

14

Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên (hạng mục di chuyển đường dây 0,4KV)

Xã Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân

0,01

0,01

15

Cải tạo, nâng cấp ĐH.82 kéo dài từ Phù Cừ giao với ĐT.376

Xã Hạ Lễ

0,35

0,35

16

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.64

Xã Hạ Lễ

0,24

0,24

17

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.65

Xã Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ

2,30

0,50

18

Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp ĐH.66

Xã Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu

2,50

1,05

19

Xây dựng và MR nghĩa trang

TT. Ân Thi, Quang Vinh, Văn Nhuệ

1,67

1,64

20

Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở

Xã Văn Nhuệ

1,50

1,50

VI

HUYỆN KHOÁI CHÂU

 

125,36

112,09

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

75,33

65,47

1

Khu nhà ở liền kề để bán và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt

Xã Tân Dân

3,13

2,88

2

Dự án chăn nuôi trồng trọt chất lượng cao Công ty TNHH Hoàng Việt

Xã Đại Tập

1,78

1,78

3

Nhà máy sản xuất đồ dùng văn phòng phẩm của Công ty TNHH Quảng Đức Phong

Xã Tân Dân

3,00

3,00

4

Nhà máy sản xuất các sản phẩm Inox gia dụng công ty TNHH INOX Thái An

Xã Tân Dân

0,82

0,82

5

Nhà máy chế biến NS, thực phẩm Tính Thuy

Xã Tân Dân

0,80

0,80

6

Nhà máy sản xuất gạch granite cao cấp

Xã Tân Dân

9,92

6,40

7

Xây dựng kho chứa hàng hóa và VLXD Trường Lộc HY

Xã Tân Dân

0,37

0,37

8

Trường mầm non hoa Anh Đào (Cơ sở 2)

TT Khoái Châu

0,84

0,36

9

Nhà máy may mặc xuất khẩu

Xã Phùng Hưng

2,00

2,00

10

Xây dựng nhà máy Phú Dụ

Xã Phùng Hưng

3,60

3,60

11

Trung tâm phân phối sắt thép XD và gia dụng Thành Đạt

Xã Phùng Hưng

0,21

0,21

12

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Thịnh Phát

Xã Hồng Tiến

1,42

1,42

13

Cửa hàng xăng dầu Việt Dũng Hưng Yên

Xã Hồng Tiến

2,50

2,50

14

Xây dựng nhà máy may mặc xuất nhập khẩu

Xã Đồng Tiến

1,05

1,05

15

Chợ nông sản Khoái Châu

Xã An Vỹ

0,52

0,52

16

Xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Khoái Châu

Xã An Vỹ

0,60

0,07

17

Xây dựng đường Nguyễn Kỳ

TT Khoái Châu

1,04

1,04

18

Xây dựng đường Bãi Sậy

TT Khoái Châu

0,66

0,66

19

Nâng cấp cải tạo ĐT.384 (đường 204 cũ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc

Xã Hồng Tiến

0,11

0,11

20

Đường nối ĐT.379 với QL 39 và đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Xã Tân Dân, Dân Tiến

8,49

8,49

21

Đường CN từ TT. Khoái Châu đến Dân Tiến

Xã Dân Tiến

4,50

4,50

22

Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn Km 0+00 - Km2+400

Xã Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương

0,20

0,20

23

Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh)

Xã Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu

0,07

0,07

24

Xây dựng cầu Hồng Tiến tại Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ)

Huyện Khoái Châu

0,60

0,60

25

Đường thủy lợi 206 (ĐT. 379)

Xã Dân Tiến

6,50

6,50

26

Bãi rác tập trung tại các thôn

25 xã, thị trấn

1,00

0,70

27

Xây dựng khu dân cư TM và chợ Bô Thời

Xã Hồng Tiến

9,98

9,00

28

Xây dựng khu tái định cư dự án đường nối ĐT 379 và QL 39 và đường cao tốc HN - HP

Xã Dân Tiến

0,62

0,60

29

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT Khoái Châu

1,54

1,28

30

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Việt Hòa

1,38

1,36

31

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liên Khê

2,88

0,05

32

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Tiến

0,93

0,93

33

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bình Kiều

2,27

1,60

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

50,03

46,62

1

Đầu tư xây dựng trung tâm thương mại loại III của Công ty TNHH Liên doanh Châu Hưng

Xã Tân Dân

1,05

1,05

2

Xây dựng đường vào Công ty TNHH INOX Thái An và Công ty Tính Thuy

Xã Tân Dân

0,17

0,16

3

Nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng Tanaka

Xã Tân Dân

1,50

1,50

4

Nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF Hưng Thịnh

Xã Tân Dân

3,38

3,38

5

Trung tâm phân phối VLXD Tiến Đạt

Xã Tân Dân

0,63

0,63

6

Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô tô và trạm dừng nghỉ Tiến Đạt

Xã Tân Dân

1,17

1,17

7

Xưởng SX hương và hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu Ánh Hồng

Xã Tân Dân

1,79

0,99

8

Nhà máy sản xuất vật liệu trang trí nội ngoại thất Hà Nội

Xã Tân Dân

2,60

2,60

9

Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non Royal Việt Nam

Xã Tân Dân

11,00

9,80

10

Nhà máy sản xuất băng dính TD Pacific Việt Nam

Xã Tân Dân

5,74

5,74

11

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến

Xã Tân Dân

3,34

3,34

12

Cửa hàng xăng dầu; garage sửa chữa ô tô; kinh doanh vật liệu xây dựng Thanh Hiền

Xã Tân Dân

0,42

0,42

13

Trung tâm thương mại và giải trí của Công ty Thiên Minh Hùng

Xã Dân Tiến

1,00

1,00

14

Siêu thị thương mại, showroom Minh Tiến

Xã Dân Tiến

1,58

1,58

15

Bến bốc xếp và bãi tập kết hàng hóa sông Hồng

Xã Hàm Tử

2,43

2,43

16

Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp Minh Huy HY

Xã An Vỹ

2,89

2,89

17

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thành Công

2,96

2,96

18

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hồng Tiến

0,45

0,28

19

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dân Tiến

2,10

2,10

20

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Dân

1,50

1,50

21

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ông Đình

1,33

0,10

22

Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng nghỉ Thái Hưng

Xã Hồng Tiến

1,00

1,00

VII

HUYỆN YÊN MỸ

 

486,95

438,51

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

310,31

267,09

1

Khu dân cư mới Ánh Khoa

Xã Trung Hòa

6,07

5,71

2

Khu nhà ở và trung tâm TM Phố Nối

Xã Nghĩa Hiệp

2,18

1,75

3

Trường mầm non và khu vui chơi giải trí Kiến Hưng

Xã Nghĩa Hiệp

1,45

1,45

4

Xưởng sản xuất và dịch vụ thương mại Phương Vy

Xã Nghĩa Hiệp

0,48

0,21

5

Khu thương mại dịch vụ và giải trí Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hiệp

1,30

1,07

6

Xưởng sản xuất kẹo bánh các loại và xây dựng nhà xưởng cho thuê

Xã Nghĩa Hiệp

0,12

0,12

7

Nhà máy sản xuất phân bón Sơn Luyến

Xã Yên Phú

3,60

0,52

8

Nhà máy sản xuất và lắp ráp phụ tùng xe máy, xe đạp Việt Mỹ

Xã Yên Phú

1,20

1,20

9

Bãi đỗ xe và dịch vụ tổng hợp Hoàng Gia

Xã Yên Phú

2,00

2,00

10

Cửa hàng xăng dầu, khách sạn, gara ô tô Bảo Huy

Xã Yên Phú

2,35

2,27

11

Salon ô tô Đông Phong

Xã Tân Lập

1,30

1,20

12

Xây dựng khách sạn Tân Quang Phát

Xã Tân Lập

3,10

2,88

13

Trung tâm thương mại dịch vụ và tiệc cưới

Xã Tân Lập

1,48

1,48

14

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ

Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ

9,80

9,80

15

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở liền kề để bán 319

Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ

9,80

9,80

16

Dự án ngầm hóa mương Trần Thành Ngọ, hoàn thiện 03 tuyến đường tại xã Nghĩa Hiệp

Xã Nghĩa Hiệp

11,10

9,00

17

Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử Huy Tuấn

TT. Yên Mỹ

1,18

1,14

18

Nhà máy sản xuất lắp ráp xe đạp, xe điện và đồ điện gia dụng

TT. Yên Mỹ

1,50

1,45

19

Quỹ tín dụng nhân dân

TT.Yên Mỹ

0,04

0,04

20

Siêu thị Lan Chi

TT Yên Mỹ

2,15

2,06

21

Siêu thị Lan Chi (bổ sung)

TT. Yên Mỹ

1,43

1,43

22

Nhà hàng ẩm thực và tổ chức sự kiện Minh Hoàng

TT. Yên Mỹ

0,55

0,55

23

Nhà máy sản xuất lắp ráp xe đạp, xe điện và đồ điện gia dụng (Bổ sung)

TT. Yên Mỹ

0,46

0,46

24

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ

TT. Yên Mỹ

9,09

9,00

25

Khu nhà ở thương mại Hoàng Long

TT. Yên Mỹ

1,40

1,40

26

Nhà máy sản xuất bao bì các loại

Xã Ngọc Long

3,23

3,03

27

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa nhân tạo EVA, PE, ARITILON

Xã Ngọc Long

1,62

1,62

28

Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Đồng Lợi

Xã Ngọc Long

2,00

2,00

29

Nhà máy dệt công nghiệp Hà Nội - Hưng Yên

Xã Ngọc Long

4,44

4,44

30

Cửa hàng xăng dầu Ngọc Long

Xã Ngọc Long

0,53

0,50

31

Nhà máy sản xuất lô sợi đánh bóng

Xã Ngọc Long

1,50

1,50

32

Nhà máy sản xuất gia công linh kiện ô tô và bãi đỗ xe Huy Phong

Xã Trung Hưng

2,05

1,89

33

Nhà máy may Bảo Chung

Xã Trung Hưng

2,48

2,33

34

Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử và garage sửa chữa, bão dưỡng ô tô Nghĩa Lâm

Xã Trung Hưng

1,00

1,00

35

Công ty chế biến thực phẩm, nông sản, nước tinh khiết

Xã Lý Thường Kiệt

2,00

1,93

36

Nhà máy sản xuất biến áp và thiết bị điện

Xã Lý Thường Kiệt

3,50

3,50

37

Nhà máy sản xuất kết cấu thép Alpha

Xã Lý Thường Kiệt

5,39

4,47

38

Nhà máy kết cấu thép và bảng điện tử

Xã Lý Thường Kiệt

5,43

5,33

39

Nhà máy sợi Trà Lý

Xã Lý Thường Kiệt

10,00

9,53

40

Nhà máy sản xuất giầy và nguyên phụ liệu HARCO

Xã Lý Thường Kiệt

5,66

5,53

41

Đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình cá thể

Xã Lý Thường Kiệt

0,28

0,14

42

Nhà máy sản xuất Naret Hưng Yên

Xã Lý Thường Kiệt

1,71

1,71

43

Nhà máy sản xuất dây và cáp điện Trường Thành

Xã Lý Thường Kiệt

1,14

1,14

44

Nhà máy đúc kim loại cơ khí chính xác Thành Thắng

Xã Lý Thường Kiệt

1,00

1,00

45

Nhà máy sản xuất thuốc vác xin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi

Xã Giai Phạm

9,50

8,97

46

Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành

Xã Giai Phạm

4,90

4,54

47

Nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp

Xã Giai Phạm

2,00

1,82

48

Nhà máy sản xuất sản phẩm dùng trong chăn nuôi (bổ sung)

Xã Giai Phạm

1,32

1,29

49

Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành (Bổ sung)

Xã Giai Phạm

0,76

0,76

50

Nhà máy sản xuất kết cấu thép và thiết bị xây dựng Đông Dương

Xã Giai Phạm

4,12

4,12

51

Trung tâm thương mại và dịch vụ An Phúc

Xã Liêu Xá

1,76

1,60

52

Nhà máy sản xuất gia công cơ khí Hoàng Gia

Xã Liêu Xá

2,65

2,65

53

Nhà máy sản xuất nhôm định hình AUSTDOOR

Xã Liêu Xá

9,50

8,72

54

Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ phủ cát màu Austdoor

Xã Liêu Xá

8,00

7,31

55

Nhà máy sản xuất dược phẩm, đồ uống và nhựa ngành dược

Xã Yên Hòa

3,79

3,79

56

Nhà máy sản xuất thùng xe ô tô, garage sửa chữa ô tô, bãi đỗ xe ô tô và kinh doanh sắt thép

Xã Minh Châu

1,50

1,50

57

Xưởng xẻ gỗ sản xuất đồ mộc dân dụng

Xã Tân Việt

0,41

0,41

58

Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô tô và trạm dừng nghỉ, kinh doanh xăng dầu

Xã Tân Việt

2,80

2,80

59

Trang trại sản xuất rau an toàn công nghệ cao

Xã Hoàn Long

8,64

5,21

60

Xây dựng doanh trại ban chỉ huy Quân sự huyện Yên Mỹ

Xã Tân Lập

0,81

0,75

61

Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường 206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379

Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa

0,75

0,75

62

Đường trục trung tâm Khu đô thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387

Huyện Yên Mỹ

0,52

0,52

63

Cầu Việt Cường và Cầu Đồng Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ ĐT.381 đến giao QL.39)

Xã Việt Cường, Đồng Than

0,90

0,90

64

Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ

Xã Minh Châu, Yên Phú

0,50

0,50

65

Đường ĐH.42

Xã Ngọc Long, Thanh Long

5,56

5,56

66

Cảng cạn ICD Văn Sơn

Xã Giai Phạm, Ngọc Long

8,98

8,98

67

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH. 34 kéo dài

Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long

18,00

9,80

68

Nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn từ đường nối đường cao tốc HN-HP với đường cao tốc Cầu Giẽ- Ninh Bình giao với ĐT.376)

Xã Hoàn Long, Yên Phú, Việt Cường, Minh Châu, Lý Thường Kiệt, Tân Việt

2,70

2,70

69

Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên

Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt

16,20

9,80

70

Đường quy hoạch số 1,4,5,7

TT. Yên Mỹ, Xã Thanh Long, Tân Lập

8,48

6,38

71

Đường trục trung tâm

TT. Yên Mỹ

1,90

1,49

72

Đường trục chính của dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ

Xã Liêu Xá, Tân Lập

0,54

0,54

73

Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng + Liêu Trung

Xã Liêu Xá

0,13

0,13

74

Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA 110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ

Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng

0,01

0,01

75

Đường dây và TBA 110kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên

Huyện Yên Mỹ

0,08

0,08

76

Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức)

Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm

0,03

0,03

77

Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông - Lê Hữu Trác

Xã Liêu Xá

12,96

8,96

78

Trường mầm non

Xã Trung Hòa

0,25

0,25

79

Điểm tập kết rác các thôn

Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt

1,17

0,78

80

Nghĩa địa các thôn

Xã Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, Đồng Than, TT Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân Việt

3,97

3,62

81

Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Lập

5,01

4,26

82

Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ngọc Long

2,21

1,78

83

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Than

1,00

1,00

84

Tái định cư cầu Lực Điền và đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở

Xã Lý Thường Kiệt

0,26

0,26

85

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lý Thường Kiệt

3,95

2,72

86

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Giai Phạm

0,36

0,28

87

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hưng

0,89

0,89

88

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thanh Long

2,24

2,24

89

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Châu

1,29

1,01

90

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nghĩa Hiệp

2,86

1,84

91

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liêu Xá

1,52

1,52

92

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hòa

1,45

1,20

93

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hoàn Long

0,48

0,35

94

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Việt

0,75

0,75

95

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT. Yên Mỹ

5,57

4,10

96

Vùng trồng cây ăn quả

Xã Minh Châu

4,29

4,29

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

176,64

171,42

1

Sản xuất kinh doanh tổng hợp

Xã Liêu Xá

1,50

1,50

2

Cụm công nghiệp phụ trợ Yên Mỹ I

Xã Tân Lập, Trung Hòa, TT Yên Mỹ

20,08

20,08

3

Kinh doanh dịch vụ nhà trọ và cho thuê của Công ty TNHH TM Liêu Xá

Xã Liêu Xá, Tân Lập

0,67

0,67

4

Nhà máy chế biến nông sản Vân Hà

Xã Tân Lập

3,10

3,10

5

Nhà hàng dịch vụ tiệc cưới và các dịch vụ giải trí

Xã Tân Lập

2,92

2,92

6

Trung tâm dịch vụ giải trí Hưng Yên

Xã Tân Lập

2,70

2,70

7

Nhà máy may mặc Carisma

Xã Yên Phú

1,11

1,11

8

Nhà máy sản xuất và lắp ráp xe máy, xe đạp điện LUFENG

Xã Yên Phú

1,15

1,15

9

Nhà máy sản xuất kinh doanh các sản phẩm về nhựa

Xã Yên Phú

2,82

0,94

10

Nhà máy sản xuất lắp ráp và xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng Trường Hải

Xã Yên Phú

1,90

1,90

11

Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, kho bãi Hiếu Huy

Xã Yên Phú

3,90

3,90

12

Nhà máy sản xuất thiết bị y tế, may mặc Hà Thành

Xã Yên Phú

3,90

3,90

13

Nhà máy gỗ, kho bãi Tân Hưng Đại

Xã Yên Phú

3,90

3,90

14

Trung tâm dịch vụ giải trí Tân Hoàng Anh

Xã Yên Phú

1,50

1,50

15

Nhà máy sản xuất thiết bị điện, may mặc Hà Hưng HY

Xã Yên Phú

3,90

3,90

16

Trường cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ LOD

Xã Yên Phú

4,20

4,20

17

Nhà máy sản xuất bao bì đóng gói Sea-A

Xã Yên Phú

3,40

3,40

18

Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ

Xã Yên Phú

3,29

3,29

19

Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp

Xã Yên Hòa, Yên Phú

2,00

2,00

20

Nhà máy sản xuất và gia công thiết bị điện An Thuận Phát

Xã Yên Hòa, Yên Phú

2,60

2,60

21

Nhà máy sản xuất lắp ráp phụ tùng ô tô xe máy Phúc An

Xã Yên Hòa, Yên Phú

3,10

3,10

22

Nhà máy sản xuất bao bì và đồ gỗ nội thất Hoàng Phúc

Xã Yên Hòa, Yên Phú

3,10

3,10

23

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa Hoàng Gia

Xã Yên Hòa

2,00

2,00

24

Sản xuất kinh doanh tổng hợp

TT. Yên Mỹ

0,45

0,45

25

Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp, nhà hàng ăn uống, kho bãi lưu giữ và phân phối hàng hóa

TT. Yên Mỹ

2,00

2,00

26

Cây xăng Yên Hưng mở rộng

Xã Trung Hưng

0,40

0,40

27

Khu sinh thái

Xã Trung Hòa

0,49

0,49

28

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và dịch vụ tiện ích Việt Dũng

Xã Trung Hòa

1,55

1,33

29

Kinh doanh vật liệu xây dựng gara ô tô Nam Tiến

Xã Trung Hòa

2,94

2,94

30

Nhà máy sản xuất cấu kiện kim loại đồ phi kim và Nhà kho kinh doanh

Xã Lý Thường Kiệt

2,00

2,00

31

Kho chứa và san chiết gas

Xã Lý Thường Kiệt

1,80

1,80

32

Nhà máy sản xuất thiết bị điện Mai Lâm

Xã Lý Thường Kiệt

5,90

5,90

33

Nhà máy xử lý rác

Lý Thường Kiệt

9,5

9,5

34

Nhà máy sản xuất may nông nghiệp Tiến Linh

Xã Hoàn Long

2,10

2,10

35

Nhà máy sản xuất thiết bị giáo dục Hà Nội Hưng Yên

Xã Hoàn Long

3,35

3,00

36

Nhà máy sản xuất kính xây dựng Hồng Phúc

Xã Hoàn Long

3,52

3,50

37

Nhà máy sản xuất thép định hình Hợp Phát

Xã Nghĩa Hiệp

2,58

2,58

38

Nhà máy lắp ráp xe máy, xe điện Intraco

Xã Giai Phạm, Đồng Than

3,00

3,00

39

Nhà máy sản xuất kết cấu thép Vicco

Xã Giai Phạm, Đồng Than

3,50

3,50

40

Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa Plastic

Xã Giai Phạm, Đồng Than

4,00

4,00

41

Nhà máy sản xuất bao bì cao cấp KCP

Xã Giai Phạm

10,85

9,80

42

Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Sangjin

Xã Giai Phạm

2,30

2,10

43

Nhà máy sản xuất tấm hợp kim loại và kết cấu thép công nghiệp

Xã Giai Phạm

9,31

9,00

44

Nhà máy sản xuất bạt phủ ô tô xe máy và các loại chổi lăn sơn

Xã Giai Phạm

2,09

2,09

45

Nhà máy gia công cơ khí, sản xuất các sản phẩm từ kim loại và vật liệu phi kim Vinh Khánh

Xã Ngọc Long

0,60

0,60

46

Nhà máy kết cấu thép xây dựng Alpha

Xã Ngọc Long

3,66

3,60

47

Nhà máy sản xuất kinh doanh các sản phẩm mực in Sắc Việt

Xã Ngọc Long

0,50

0,50

48

Nhà máy sản xuất chế biến lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, vật liệu nội thất, gỗ và đồ gỗ Liha

Xã Ngọc Long

0,60

0,60

49

Nhà máy sản xuất lắp ráp linh kiện điện tử Vingtech

Xã Ngọc Long, Giai Phạm

1,97

1,97

50

Nhà máy sản xuất tấm lợp kim loại và kết cấu thép công nghiệp và dịch vụ nhà xưởng, kho bãi

Xã Giai Phạm và Ngọc Long

9,30

9,30

51

Trạm trộn bê tông và kinh doanh, tập kết vật liệu xây dựng

Xã Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú

2,69

2,69

52

Nhà máy sản xuất đồ gỗ và hàng may mặc

Xã Yên Phú

2,50

2,50

53

Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn Bình

Xã Giai Phạm

0,17

0,17

54

Đường quy hoạch số 4 giai đoạn 2

Xã Tân Lập

3,00

3,00

55

Trạm biến áp Tân Lập

Xã Tân Lập

0,32

0,32

56

Nhà máy nước

Xã Yên Hòa , Liêu Xá

0,53

0,53

57

Xây dựng chợ

Xã Trung Hòa, Giai Phạm

1,55

1,55

58

Trạm y tế xã

Xã Minh Châu

0,34

0,29

59

Trường mầm non xã

Xã Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Hòa, Thanh Long, Trung Hòa, Đồng Than

6,13

5,76

60

Trường Trung học cơ sở

TT Yên Mỹ, xã Tân Việt, Đồng Than

3,16

2,80

61

MR trường tiểu học

Xã Trung Hòa

0,43

0,20

62

Sân thể dục thể thao

TT Yên Mỹ, xã Trung Hòa, Yên Hòa

1,39

1,39

63

Nhà văn hóa thôn Khóa Nhu 2

TT Yên Mỹ, các xã: Yên Hòa, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt

1,18

1,18

64

Xưởng sản xuất đồ mộc dân dụng Thụy Lân

Xã Thanh Long

0,48

0,48

65

Nghĩa địa các thôn

Xã Đồng Than, TT Yên Mỹ, Yên Hòa, Lý Thường Kiệt

1,70

1,70

66

Điểm tập kết rác tập trung

Xã Yên Hòa, Tân Việt

0,47

0,47

67

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hưng

1,54

1,42

68

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Thanh Long

0,70

0,70

69

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Liêu Xá

1,48

1,48

70

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hòa

1,16

1,16

71

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đồng Than

0,48

0,48

72

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Tân Việt

0,62

0,62

73

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ

6,22

6,22

74

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Yên Hòa

2,56

2,56

VIII

HUYỆN MỸ HÀO

 

255,88

247,97

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

196,20

189,24

1

Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào

TT Bần Yên Nhân

4,39

2,99

2

Khu nhà ở liền kề để bán Greensea city

TT Bần Yên Nhân

8,84

8,12

3

Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành

TT Bần Yên Nhân

7,00

6,30

4

Dự án của Công ty cổ phần tập đoàn T&T

TT Bần Yên Nhân

4,26

3,50

5

Xưởng kinh doanh và dịch vụ ô tô MT

TT Bần Yên Nhân

0,12

0,12

6

Khách sạn Phương Đông

TT Bần Yên Nhân

0,50

0,50

7

Cơ sở kinh doanh và thương mại Hương Quỳnh

TT Bần Yên Nhân

0,42

0,42

8

Khách sạn Phố Hiến

TT Bần Yên Nhân

1,26

1,26

9

Xưởng sản xuất tương bần

TT Bần Yên Nhân

0,03

0,03

10

Dự án sản xuất kinh doanh

TT Bần Yên Nhân

0,05

0,05

11

Nhà máy sản xuất kính an toàn cao cấp

Xã Xuân Dục

4,70

4,51

12

Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa cao cấp của Công ty TNHH đầu tư sản xuất và thương mại Đại Việt

Xã Xuân Dục

2,18

2,00

13

Trường Cao đẳng đào tạo nguồn nhân lực toàn cầu

Xã Nhân Hòa

4,77

4,14

14

Khu nhà ở Phú Gia (Cty T&T Thủ Đô)

Xã Nhân Hòa

7,00

6,87

15

Mở rộng Khu dịch vụ sinh thái Hùng Linh

Xã Nhân Hòa

0,80

0,60

16

Cửa hàng xăng dầu và VLXD

Xã Nhân Hòa

0,50

0,50

17

Trung tâm thương mại Bình Minh

Xã Nhân Hòa

2,02

2,02

18

Dự án của Công ty TNHH ĐT và tư vấn xây dựng Phát Lộc

Xã Nhân Hòa

5,60

5,00

19

Dự án của Công ty gia công cơ khí CET

Xã Nhân Hòa

2,20

1,90

20

Dự án của Công ty Cổ phần cơ khí vận tải HTC

Xã Nhân Hòa

2,84

2,84

21

Dự án của Công ty TNHH thương mại và SX Mùa Vàng

Xã Nhân Hòa

1,50

1,24

22

Siêu thị Phú Lộc

Xã Nhân Hòa

2,31

2,31

23

Khách sạn Hưng Phát và khu dịch vụ thể thao

Xã Nhân Hòa

0,08

0,08

24

Khách sạn 3 sao Đức Thịnh

Xã Nhân Hòa

1,80

1,80

25

Công ty cổ phần Nhân Bình

Xã Nhân Hòa

5,00

5,00

26

Cơ sở sản xuất kinh doanh Thành Đạt

Xã Nhân Hòa

0,36

0,36

27

Khu dịch vụ và thương mại Bích Ngọc

Xã Nhân Hòa

0,24

0,24

28

Nhà máy sản xuất kết cấu thép Việt Vương Hưng Yên

Xã Dị Sử

6,52

6,52

29

Nhà máy sản xuất bao bì carton và kinh doanh vật liệu xây dựng Tân Việt Anh

Xã Dị Sử

5,27

5,27

30

Dự án của Công ty đầu tư phát triển TP

Xã Dị Sử, Nhân Hòa

7,00

7,00

31

Dự án của Công ty TNHH đầu tư thương mại và dịch vụ PH

Xã Dị Sử

3,50

3,50

32

Dự án của Công ty đầu tư xây dựng Hoàng Sơn, Hà Nội

Xã Dị Sử

4,50

4,50

33

Khách sạn Hoàng Gia

Xã Dị Sử

3,20

3,20

34

Dự án của Công ty TNHH đầu tư và xúc tiến thương mại Thiên Phú

Xã Dị Sử

5,50

5,50

35

Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ phủ cát màu Austdoor

Xã Dị Sử

2,00

2,00

36

Nhà máy sản xuất nhôm định hình Austdoor

Xã Dị Sử

0,50

0,50

37

Nhà máy sản xuất bao bì Hưng Phát

Xã Dị Sử

2,64

2,64

38

Dự án đầu tư của Công ty TNHH Phát Lộc

Xã Dị Sử

0,75

0,75

39

Dự án đầu tư của Cty TNHH Mạnh Tuấn

Xã Dị Sử

2,90

2,90

40

Tổ hợp thương mại và dịch vụ TVL (Trung Kiên)

Xã Dị Sử

5,00

5,00

41

Nhà hàng ăn uống, dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa Trường Giang

Xã Dị Sử

1,55

1,55

42

Dự án của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tân An Phú

Xã Phùng Chí Kiên

2,10

2,10

43

Xưởng sản xuất và dịch vụ thương mại Quỳnh Chi

Xã Phùng Chí Kiên

0,50

0,50

44

Dự án của Công ty nhựa thực phẩm kỹ thuật Đại Phát

Xã Phùng Chí Kiên

2,86

2,86

45

Cửa hàng xăng dầu và gara sửa chữa bảo dưỡng ôtô xe máy Sơn Thịnh

Xã Phùng Chí Kiên

0,50

0,50

46

Sản xuất kinh doanh và dịch vụ thương mại tổng hợp

Xã Ngọc Lâm

0,15

0,15

47

Trang trại chăn nuôi, trồng trọt Hưng Long

Xã Hưng Long

6,20

6,20

48

Cửa hàng xăng dầu Mai Phương

Xã Hưng Long

0,34

0,34

49

Nhà máy sản xuất nhựa cơ khí, nhựa, bê tông đúc sẵn

Xã Hưng Long

1,02

1,02

50

Khách sạn Hưng Phát và khu dịch vụ thể thao

Xã Phan Đình Phùng

1,30

1,30

51

Cửa hàng xăng dầu Phan Đình Phùng

Xã Phan Đình Phùng

0,81

0,81

52

Dự án mở rộng của Công ty Hà Dũng

Xã Dương Quang

3,00

3,00

53

Nhà máy sản xuất đồ điện tử điện lạnh cơ khí TVL

Xã Cẩm Xá

2,00

2,00

54

Cơ sở sản xuất và kinh doanh Việt Tiến

Xã Cẩm Xá

0,10

0,10

55

Cửa hàng xăng dầu Bạch Sam

Xã Bạch Sam

0,24

0,24

56

Trạm bơm Hòa Đam 1 và 2

Xã Hòa Phong

0,46

0,46

57

Nâng cấp mở rộng ĐH kéo dài từ điểm giao QL5 đến giao Đ.T376

Huyện Mỹ Hào

0,40

0,40

58

Đường trục Bắc Nam

Huyện Mỹ Hào

9,72

9,72

59

Cải tạo, nâng cấp đường vào trường Lê Hữu Trác

TT Bần Yên Nhân

0,11

0,11

60

Trụ sở cảnh sát PCCC huyện

Nhân Hòa,Dị Sử

3,00

2,85

61

Trụ sở Công an huyện

TT Bần Yên Nhân

3,50

3,50

62

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện

TT Bần Yên Nhân

1,00

1,00

63

Trụ sở Toà án nhân dân huyện

TT Bần Yên Nhân

1,00

1,00

64

Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự huyện

TT Bần Yên Nhân

0,50

0,50

65

Trụ sở Chi cục Thuế huyện

TT Bần Yên Nhân

0,50

0,50

66

Xây dựng chùa Đa Phúc

TT Bần Yên Nhân

0,49

0,49

67

Sân thể thao

Xã Phùng Chí Kiên, Minh Đức, Hưng Long

2,90

2,90

68

Nhà văn hóa thôn

Xã Phùng Chí Kiên, Hòa Phong

0,29

0,29

69

Trường tiểu học và THCS

TT Bần Yên Nhân

4,00

4,00

70

Lò đốt rác

Xã Dị Sử

2,00

2,00

71

Trạm bơm Hưng Long

Xã Hưng Long

1,96

1,40

72

Khu tưởng niệm Hoàng Ngân

Xã Xuân Dục

0,10

0,10

73

Khu dân cư mới xã Nhân Hòa

Xã Nhân Hòa

0,79

0,79

74

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dị Sử

5,02

5,02

75

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Nhân Hòa

3,60

3,45

76

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phùng Chí Kiên

0,95

0,95

77

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Ngọc Lâm

2,13

2,13

78

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phan Đình Phùng

1,45

1,34

79

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

TT Bần Yên Nhân

0,60

0,60

80

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bạch Sam

0,96

0,96

81

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Đức

3,23

3,23

82

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hòa Phong

1,48

1,48

83

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cẩm Xá

1,80

1,45

84

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Hưng Long

1,25

1,25

85

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Phan Đình Phùng

2,10

1,90

86

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở (thôn Mão Chinh)

Xã Dương Quang

1,30

1,30

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

59,68

58,73

1

Khu dịch vụ sinh thái và ẩm thực Hùng Linh

Xã Dị Sử, Nhân Hòa

0,77

0,77

2

Mở rộng nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi An phát

Xã Phùng Chí Kiên

2,96

2,96

3

Dự án đầu tư của Cty TNHH NKC Hưng Yên

Xã Phùng Chí Kiên

3,90

3,90

4

Nhà máy sản xuất sản phẩm cơ khí Phương Lan

Xã Phùng Chí Kiên

2,58

2,58

5

Cơ sở sản xuất, dịch vụ TM của hộ gia đình, cá nhân

Xã Phùng Chí Kiên

1,42

1,42

6

Dự án đầu tư của Công ty Hưng Thịnh Phát

Xã Phan Đình Phùng

3,00

3,00

7

Siêu thị tổng hợp Liên Hoa

Xã Phan Đình Phùng

2,00

2,00

8

Dự án đầu tư của Công ty Trường Phát

Xã Phan Đình Phùng

1,90

1,90

9

Cửa hàng xăng dầu Rạng Đông

Xã Phan Đình Phùng

1,50

1,50

10

Trung tâm thương mại & kho bãi lưu giữ hàng hóa

Xã Phan Đình Phùng

1,10

1,10

11

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa dân dụng, đồ gỗ, trang trí nội thất, kho bãi lưu giữ hàng hóa

Xã Phan Đình Phùng

1,30

1,30

12

Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí kết cấu công nghiệp

Xã Phan Đình Phùng

2,20

2,20

13

Nhà máy sản xuất các sản phẩm may mặc và kinh doanh dịch vụ tổng hợp

Xã Phan Đình Phùng

3,10

3,10

14

Dự án đầu tư của Công ty xăng dầu Việt Dũng

TT Bần Yên Nhân

1,50

1,50

15

Dự án đầu tư của Công ty Sơn Thịnh

Xã Bạch Sam

2,37

2,37

16

Trung tâm thương mại dịch vụ Habeco

TT Bần Yên Nhân

0,06

0,06

17

Dự án đầu tư của Công ty thép Minh Ngọc

TT Bần Yên Nhân

1,50

1,50

18

Cải tạo, nâng cấp ĐT387

Huyện Mỹ Hào

5,6

5,6

19

Đường trục trung tâm KĐT phía Nam QL5 kéo dài, đoạn từ Km1+892,92 đến giao ĐT.387

Huyện Mỹ Hào

5,20

5,20

20

Xây dựng chợ

Xã Dương Quang, Minh Đức

3,40

3,40

21

Trường mầm non, THCS

Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hòa Phong

2,94

2,94

22

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Dương Quang

2,23

2,23

23

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Bạch Sam

2,00

2,00

24

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Xuân Dục

3,12

3,12

25

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Cẩm Xá

0,76

0,76

26

Cơ sở sản xuất, dịch vụ TM của hộ gia đình, cá nhân

Xã Nhân Hòa, Dị Sử

2,08

2,08

27

Khu dịch vụ tổng hợp và nhà hàng ăn uống Thiên Nhiên

Xã Nhân Hòa

0,24

0,24

28

Cơ sở thương mại dịch vụ Quỳnh Trang

Xã Nhân Hòa

0,35

0,35

29

Cơ sở thương mại dịch vụ Đức Tuyết

Xã Nhân Hòa

0,49

0,49

30

Cơ sở thương mại dịch vụ Kim Thắng

Xã Nhân Hòa

0,19

0,19

31

Cơ sở thương mại dịch vụ Đại Lâm

Xã Nhân Hòa

0,49

0,49

32

Cơ sở thương mại dịch vụ Hải Đạt

Xã Nhân Hòa

0,49

0,30

33

Cơ sở thương mại dịch vụ Tuấn Đạt

Xã Nhân Hòa

0,49

0,30

34

Cơ sở sản xuất kinh doanh Hoàng Sơn

Xã Nhân Hòa

0,48

0,47

35

Cơ sở sản xuất kinh doanh Tân Hoàng Anh

Xã Nhân Hòa

0,46

0,20

36

Khu thương mại dịch vụ Hải Yến

Xã Nhân Hòa

0,07

0,07

37

Cơ sở thương mại dịch vụ Hoàng Gia

Xã Nhân Hòa

0,49

0,49

38

Cơ sở thương mại dịch vụ Việt Anh

Xã Nhân Hòa

0,49

0,49

39

Cơ sở thương mại dịch vụ Tuấn Quỳnh

Xã Nhân Hòa

0,49

0,49

40

Trung tâm nuôi dưỡng người cao tuổi

TT Bần Yên Nhân

0,30

0,30

41

Trung tâm thương mại và khách sạn Sinh Phú

Xã Nhân Hòa

3,00

2,70

IX

HUYỆN VĂN LÂM

 

372,58

359,17

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

245,24

242,28

1

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa công ty Việt Trung

Xã Tân Quang

1,50

1,50

2

Dự án Nhà máy sản xuất bao bì và sợi dệt của Công ty TNHH SX và TM Trang Huy

Xã Tân Quang

2,00

2,00

3

Dự án đầu tư mở rộng nhà máy sản xuất, lắp ráp điện lạnh gia dụng cao cấp Việt ÚC (Công ty Kangaroo)

Xã Tân Quang

3,01

3,01

4

Nhà máy sản xuất thiết bị y tế Giá Trị Việt

Xã Tân Quang

1,70

1,70

5

Tái định cư và mở rộng nghĩa địa phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A

Xã Tân Quang

0,42

0,42

6

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa Việt Nhật

Xã Tân Quang

1,50

1,50

7

Trung tâm dịch vụ và phân phối các sản phẩm nhựa gia dụng và nhựa công nghiệp Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,50

2,50

8

Nhà máy sản xuất nhựa Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,00

2,00

9

Nhà máy sản xuất bao bì sinh học Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,50

2,50

10

Nhà máy sản xuất bao bì cao cấp Việt Nhật

Xã Tân Quang

2,00

2,00

11

Nhà máy sản xuất bao bì carton Việt Nhật

Xã Tân Quang

0,38

0,38

12

Nhà máy bao bì TAD

Xã Tân Quang

`1,89

`1,89

13

Xây dựng đường nối CCN Tân Quang với đường QL 5A

Xã Tân Quang

1,60

1,60

14

Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phú Thành Sơn

Xã Chỉ Đạo

2,00

2,00

15

Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Phong Thành

Xã Chỉ Đạo

2,00

2,00

16

Dự án sản xuất, thu gom xuất nhập khẩu phế liệu Đức Huy HY

Xã Chỉ Đạo

2,00

2,00

17

Dự án của Công ty TNHH Phúc Long Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

5,80

5,80

18

Dự án xây dựng của công ty cổ phần xây dựng Tâm An (CCN)

Xã Chỉ Đạo

2,30

2,30

19

Nhà máy sản xuất ống thép của Công ty TNHH Phú Vinh VN

Xã Chỉ Đạo

3,20

3,20

20

Dự án mở rộng xây dựng trạm cấp nước xã Chỉ Đạo của công ty TNHH sản xuất và thương mại Đồng Anh

Xã Chỉ Đạo

0,50

0,47

21

Dự án mở rộng công ty cổ phần CE Việt Nhật Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

0,64

0,61

22

Dự án của Công ty TNHH thương mại Tuấn Kiệt

Xã Chỉ Đạo

4,00

4,00

23

Dự án kinh doanh thương mại dịch vụ An Phú Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

0,27

0,27

24

Đất sản xuất kinh doanh Quang Anh

Xã Chỉ Đạo

2,00

2,00

25

Nhà máy sản xuất bao bì nhựa Hoàng Long.89

Xã Chỉ Đạo

1,77

1,77

26

Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, bao bì gỗ Hải Nam Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

3,19

3,19

27

Nhà máy sản xuất khung nhà thép tiền chế, cấu kiện kim loại và gia công cắt xén giấy Thịnh Phát Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

3,26

3,26

28

Nhà máy sản xuất các thiết bị xử lý môi trường và gia công cơ khí EMTECHCO

Xã Chỉ Đạo

1,8

1,8

29

Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván sàn, pha keo, kho bãi và lưu giữ hàng hóa QD Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

3,74

3,74

30

Dự án xưởng xử lý ắc quy chì, phế thải và tái chế nhựa, kim loại mầu Minh Quang

Xã Chỉ Đạo

1,00

1,00

31

Nhà máy sản xuất gạch ốp lát cao cấp MIKADO

Xã Lạc Đạo

6,98

6,98

32

Trung tâm kho vận Logistics Hiếu Bắc

Xã Lạc Đạo

5,00

5,00

33

Nhà máy sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện tử ATT

Xã Lạc Đạo

2,28

2,28

34

Khu thương mại và dịch vụ Thái Dương Xanh

Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo

2,40

2,40

35

Dự án kinh doanh sản xuất phụ kiện ngành may Vinasi

Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo

1,60

1,50

36

Dự án nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa Lâm Linh

TT Như Quỳnh

5,94

5,94

37

Trung tâm thương mại Techwood

TT Như Quỳnh

1,30

1,20

38

Dự án đầu tư Hưng Thịnh Phát

TT Như Quỳnh

0,69

0,68

39

Nhà máy SX đồ đựng và bao bì tự hủy Trường Phát Như Quỳnh

TT Như Quỳnh

1,30

1,30

40

Nhà máy sản xuất đồ đựng và bao bì tự hủy, sản xuất các sản phẩm từ nhựa, kinh doanh xăng dầu và kho lưu giữ phân phối hàng hóa An Phát Như Quỳnh

TT Như Quỳnh

2,50

2,50

41

Mở rộng nhà máy sản xuất bao bì Nilon Tiến Đạt

TT Như Quỳnh

0,13

0,13

42

Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh

TT Như Quỳnh

1,0

1,0

43

Dự án của Công ty Quỳnh Trang

Xã Trưng Trắc

0,51

0,47

44

Dự án đầu tư Công ty CP đầu tư và thương mại quốc tế Huy Hoàng

Xã Trưng Trắc

3,37

2,77

45

Xây dựng nhà xưởng và kho Việt Hưng

Xã Trưng Trắc

2,14

2,06

46

Dự án Nhà máy sản xuất gạch Việt Úc của Công ty cổ phần gạch không nung Việt Úc

Xã Trưng Trắc

3,14

3,09

47

Nhà máy sản xuất khẩu trang, túi sưởi, túi chườm, mũ trùm đầu, bọc giày Hướng Dương

Xã Trưng Trắc

1,20

1,20

48

Dự án xây dựng nhà máy sản xuất thùng xe, sắt xi, ô tô tải

Xã Đình Dù, xã Lạc Hồng

2,63

2,14

49

Dự án của Cty TNHH dịch vụ Vận tải và Thương mại Tùng Dương

Xã Đình Dù, xã Lạc Hồng

2,18

2,18

50

Dự án nhà máy may mặc Vạn Đức Thịnh

Xã Việt Hưng

1,70

1,70

51

Dự án mở rộng khu xử lý rác thải URENCO11

Xã Đại Đồng

10,29

9,07

52

Dự án thương mại dịch vụ DNTN Xuân Trực

Xã Đại Đồng

2,00

2,00

53

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất NN khác

Xã Đại Đồng

2,23

2,23

54

Nhà máy sản xuất và thương mại Quốc Khánh Hưng Yên

Xã Đại Đồng

2,00

2,00

55

Mở rộng nhà máy thép công nghiệp Nhật Quang giai đoạn 3

Xã Lạc Hồng

9,00

9,00

56

Nhà máy sản xuất thùng phi sắt, bao bì carton và các sản phẩm plastic của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Tú Anh Hưng Yên

Xã Đại Đồng

4,48

4,48

57

Nhà máy sản xuất gỗ dán, ván sàn, pha keo, kho bãi lưu giữ hàng hóa của công ty TNHH Hà Bắc Phát

Xã Đại Đồng

2,63

2,63

58

Nhà máy sản xuất và kinh doanh thiết bị cẩu, dịch vụ ký gửi hàng hóa của Công ty TNHH Thương mại và sản xuất TTK

Xã Đại Đồng

3,59

3,59

59

Trung tâm buôn bán máy móc thiết bị công nghiệp và phân phối hàng hóa, xăng dầu Thiên Như của Công ty cổ phần thương mại tổng hợp Thiên Như

Xã Đại Đồng

3,82

3,82

60

Kinh doanh siêu thị- dịch vụ nhà hàng ăn uống, dịch vụ lưu giữ hàng hóa và mua bán đồ đồng mỹ nghệ của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất HATT Như Quỳnh

Xã Đại Đồng

2,36

2,36

61

Nhà hàng, khách sạn và các dịch vụ thương mại tổng hợp Tiến Phát của Công ty TNHH Tiến Phát Hưng Yên

Xã Đại Đồng

1,67

1,67

62

Khu xử lý chất thải Ngân Anh của Công ty TNHH Môi trường Ngân Anh

Xã Đại Đồng

5,13

5,13

63

Nhà máy SX và TM Quốc Khánh Hưng Yên của Cty SX và TM Quốc Khánh Hưng Yên

Xã Đại Đồng

0,27

0,27

64

Chợ kết hợp với trung tâm thương mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Hồng Hải

Xã Đại Đồng, xã Việt Hưng

3,7

3,7

65

Nhà máy sản xuất các sản phẩm gỗ Vân Anh của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Vân Anh

Xã Đình Dù

1,79

1,04

66

Trường mầm non chất lượng cao Văn Lâm của Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Liên Việt

Xã Đình Dù

1,50

1,50

67

Nhà máy sản xuất thép cán nguội và ống thép mở rộng lần thứ III của Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Minh Ngọc

Xã Minh Hải, Lạc Hồng

9,50

8,10

68

Nhà máy sản xuất ống thép của Công ty TNHH Phú Vinh Hưng Yên

Xã Minh Hải

2,10

2,10

69

Xuất nhập khẩu nguyên liệu và sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản; sản xuất phân bón hữu cơ; sản xuất kết cấu thép tiền chế và phụ kiện của Công ty TEDECO HY

Xã Minh Hải

4,50

4,50

70

Nhà máy sản xuất nhựa Vạn Tân Thịnh của Công ty cổ phần Vạn Tân Thịnh

Xã Minh Hải

3,25

3,25

71

Làm đường giao thông phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Nhà máy sản xuất thép cán nguội và ống thép mở rộng lần thứ III

Xã Lạc Hồng

1,05

1,05

72

Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng Yên

Xã Minh Hải, Đại Đồng

6,48

6,48

73

Cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài-Bãi Sậy)

Xã Lương Tài

0,80

0,80

74

Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh

Xã Trưng Trắc

0,03

0,03

75

Nhà văn hóa xã thôn Nhạc Lộc và đường quy hoạch

Xã Trưng Trắc

0,25

0,25

76

Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc

Xã Trưng Trắc, Đình Dù

7,00

3,45

77

Đường ĐH 12 B đoạn K0+00 đến Km0+600 và đoạn K2+620 đến K3+920

Xã Đình Dù

0,72

0,72

78

Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến Km7+00

Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo

0,70

0,70

79

Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến Km1+440

Xã Lương Tài

0,08

0,08

80

Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến Km7+50

Xã Việt Hưng, Lương Tài

4,25

4,25

81

Dự án đường trục nối trục kinh tế Bắc Nam tỉnh Hưng Yên với đường tỉnh 281 tỉnh Bắc Ninh

Xã Đại Đồng

4,53

3,40

82

Dự án mở rộng đường 197 cũ

Xã Minh Hải

0,41

0,03

83

Mở rộng nghĩa địa

TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, Lương Tài

6,22

6,22

84

Dự án mở rộng nghĩa trang thôn Đại Đồng

Xã Đại Đồng

0,70

0,70

85

Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng hạ tầng CCN

TT Như Quỳnh, Tân Quang

5,70

5,70

86

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Thị trấn Như quỳnh

10,29

4,36

87

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lạc Đạo

7,06

4,41

88

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lạc Hồng

2,50

2,36

89

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đại Đồng

1,78

1,78

90

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đình Dù

6,74

6,10

91

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Minh Hải

3,27

2,95

92

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Trưng Trắc

1,93

1,93

93

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Việt Hưng

2,89

2,44

94

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Đình Dù

0,51

0,35

95

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Lương Tài

2,26

2,26

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

127,34

116,89

1

Nhà máy chế biến nông sản, nhà hàng và phân phối hàng hóa của Cty TNHH Dịch vụ và thương mại Trường Hải HY

TT Như Quỳnh

1,10

1,10

2

Trung tâm thương mại dịch vụ Châu Thủy của Công ty TNHH Châu Thủy

Xã Tân Quang

4,41

4,41

3

Trung tâm dịch vụ thương mại Trường Anh

Xã Tân Quang

2,43

2,43

4

Nhà máy sản xuất đồ đựng và bao bì tự hủy Minh Dũng

Xã Tân Quang

1,80

1,80

5

Trung tâm thương mại dịch vụ Quỳnh Trang

Xã Tân Quang

0,80

0,80

6

Nhà máy sản xuất và gia công cơ khí Trường Anh Phát

Xã Tân Quang

1,14

1,14

7

Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp TNAQ

Xã Tân Quang

0,85

0,85

8

Khu dịch vụ thể thao, nhà hàng ăn uống Mỹ Phát

Xã Tân Quang

0,37

0,37

9

Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, đồ gỗ nội thất cao cấp Hoàng Anh Như Quỳnh

Xã Đại Đồng

1,44

1,39

10

Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép bao bì gỗ xuất khẩu, kinh doanh thép định hình kho bãi và lưu giữ hàng hóa Đại Nam Hưng Yên

Xã Đại Đồng

2,10

2,10

11

Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi Thế Bình

Xã Đại Đồng

2,63

2,52

12

Nhà máy sản xuất thuốc thú y Jabiru Việt Nam

Xã Đại Đồng

2,66

2,07

13

Nhà máy sản xuất khí oxy và san chiết gas, bêtông và đúc cọc, xưởng gia công kết cấu thép Đại Đồng

Xã Đại Đồng

1,60

1,60

14

Nhà máy sản xuất Inox và thép định hình Trường Sơn Hưng Yên

Xã Đại Đồng

3,22

3,22

15

Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, đồ uống và đồ nhựa dùng trong ngành sản xuất đồ uống Thiên Thuận

Xã Đại Đồng

2,24

1,98

16

Nhà máy sản xuất thương mại và dịch vụ may mặc ZMB

Xã Đại Đồng

3,23

2,95

17

Nhà máy sản xuất phân vi sinh, chế phẩm sinh học và kho bãi, lưu giữ hàng hóa công nghệ xanh Hưng Yên

Xã Đại Đồng

3,00

2,40

18

Nhà máy sản xuất và gia công đồng, kẽm Minh Hoàng

Xã Đại Đồng

3,51

3,43

19

Nhà máy sản xuất kẽm Thanh Tùng

Xã Đại Đồng

3,00

2,80

20

Nhà máy cơ khí An Việt HY

Xã Đại Đồng

4,00

4,00

21

Nhà máy thu mua chế biến, cô đúc kim loại mầu xuất nhập khẩu LTĐ Đức Mạnh

Xã Chỉ Đạo

2,00

1,74

22

Nhà Máy SX bao bì nhựa cao cấp Việt Trung

Xã Chỉ Đạo

3,60

3,50

23

Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ ép xuất khẩu, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Bảo Dương Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

2,43

2,43

24

Nhà máy sản xuất bê tông đúc sẵn Chỉ Đạo

Xã Chỉ Đạo

1,12

1,10

25

Nhà máy xử lý sản xuất các sản phẩm phụ lông vũ xuất khẩu Phương Nam

Xã Chỉ Đạo

4,78

4,78

26

Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa, đồng, nhôm, sắt và inox gia dụng Gia Hưng Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

2,49

2,49

27

MR Xưởng chế biến lương thực, thực phẩm, cho thuê nhà xưởng kho bãi Tân Thịnh Hưng Yên

Xã Chỉ Đạo

4,03

4,03

28

Nhà máy sản xuất các sản phẩm điện gia dụng Hồng Hải

Xã Minh Hải

2,00

2,00

29

Nhà máy pha chế các sản phẩm hóa chất, xử lý môi trường mở rộng Tân Thành

Xã Minh Hải

4,00

4,00

30

Nhà máy sản xuất ván ép P&C

Xã Minh Hải

1,20

1,20

31

Nhà máy sản xuất các sản phẩm cơ khí Vạn Minh Thành

Xã Minh Hải

3,00

3,00

32

Siêu thị Minh Hải

Xã Minh Hải

1,17

1,17

33

Nhà máy sản xuất ván ép Bùi Gia

Xã Minh Hải

1,20

1,18

34

Nhà Máy SX ván ép Hải Phú Linh

Xã Minh Hải

1,20

1,20

35

Nhà máy sản xuất chân bàn máy khâu và các sản phẩm từ gỗ Trường Thọ

Xã Minh Hải

1,20

1,20

36

Nhà máy sản xuất băng keo Trung Hoa

Xã Minh Hải

1,80

1,80

37

Trung Tâm thương mại dịch vụ Minh Hải

Xã Minh Hải

1,25

1,25

38

Nhà máy nhôm Euroha II

Xã Minh Hải

9,90

9,90

39

Nhà máy nước sạch An Sinh

Xã Lạc Đạo

1,00

1,00

40

Nhà máy cán thép công nghệ 4.0 Chính Đại

Xã Lạc Đạo

4,00

4,00

41

Nhà máy các sản phẩm nhựa Hưng Yên

Xã Lạc Đạo

2,50

2,50

42

Khu SX các sản phẩm nhựa Toàn Dương Hưng Yên

Xã Lạc Đạo

2,20

2,20

43

Nhà máy SX nhựa Hòa Bình

Xã Lạc Đạo

2,00

1,85

44

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm thương mại dịch vụ; chế biến, giới thiệu sản phẩm nông sản và cho thuê ki ốt bán hàng

Xã Lạc Hồng

0,12

0,12

45

Dự án xây dựng chợ Đình Dù và trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt

Xã Đình Dù

1,28

1,28

46

Khu du lịch sinh thái- khu vui chơi giải trí Tuấn Đạt

Xã Lương Tài

0,60

0,60

47

Dự án đầu tư của Công ty TNHH xây dựng Việt Tiến

Xã Trưng Trắc

1,96

0,83

48

Nhà máy sản xuất các sản phẩm y tế Hướng Dương

Xã Trưng Trắc

1,76

1,76

49

Cải tạo, nâng cấp ĐH.17

Xã Trưng Trắc

0,80

0,80

50

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216- Km9+260 theo lý trình mới)

Xã Đại Đồng, Việt Hưng

5,55

0,60

51

Đường nối khu di tích quốc gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên)

Xã Đại Đồng

1,68

1,68

52

XD đường nối khu A-B khu CN Tân Quang

Xã Tân Quang

2,88

2,88

53

Đường cụm công nghiệp Tân Quang (đoạn từ Công ty Everia JSC đến Công ty Hữu Nghị)

Xã Tân Quang

2,45

1,34

54

Vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm

Xã Như Quỳnh

0,66

0,12

55

Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở

Xã Chỉ Đạo

2,00

2,00

X

HUYỆN VĂN GIANG

 

126,41

73,88

 

Các công trình, dự án chuyển tiếp của năm 2017

 

98,53

48,39

1

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm ô tô Việt Nhật

Xã Tân Tiến

7,90

2,00

2

Dự án Nhà máy may mặc chuyên dụng 19/5 BCA và Dự án cơ sở sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

Xã Tân Tiến

10,00

1,50

3

Nhà máy sản xuất DISMY- POLYPIPE Cúc Phương

Xã Tân Tiến

3,89

3,46

4

Nhà máy sản xuất bao bì Anh Đức

Xã Tân Tiến

4,84

3,03

5

Nhà máy sản xuất đồ nội thất Phú Hưng

Xã Tân Tiến

4,50

3,65

6

Kinh doanh ô tô, xe máy, máy xây dựng, garage sửa chữa, bảo dưỡng ô tô xe máy, kinh doanh nhà hàng, khách sạn, khu vui chơi, giải trí và cho thuê nhà xưởng, kho bãi Tân Hưng Long

Xã Tân Tiến

3,00

3,00

7

Khu nhà ở phố mới Văn Giang

TT Văn Giang, xã Cửu Cao

8,50

7,70

8

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ xã Cửu Cao

Xã Cửu Cao

19,79

8,33

9

Dự án cải tạo kênh lấy sa

Xã Xuân Quan, xã Cửu Cao

13,69

1,30

10

Cải tạo và nâng cấp ĐT17 kéo dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu và đồng chí Lê Văn Lương

Huyện Văn Giang

7,60

2,50

11

Cải tạo nâng cấp ĐH.26

Xã Long Hưng, Liên Nghĩa

3,40

1,50

12

Cải tạo nâng cấp ĐH.17

Xã Nghĩa Trụ

10,65

9,80

13

Đường dây và trạm biến áp 110kV Tân Quang đoạn qua Văn Giang

Xã Cửu Cao, Xã Long Hưng

0,16

0,16

14

CQT lưới điện huyện Văn Giang giai đoạn 1 năm 2016

Xã Mễ Sở, Long Hưng, Tân Tiến, Phụng Công, TT Văn Giang

0,07

0,02

15

Xuất tuyến 22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang tạo mạch vòng liên lạc với TBA 110 kV Tân Quang và 110 kV Lạc Đạo

Xã Cửu Cao

0,05

0,04

16

Đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Văn Giang

Xã Long Hưng

0,08

0,08

17

Điểm tập kết và trung chuyển rác xã Vĩnh Khúc

Xã Vĩnh Khúc

0,41

0,32

 

Các công trình, dự án mới năm 2018

 

27,88

25,49

1

Xưởng gia công và kinh doanh ván sàn Minh Long

Xã Long Hưng

1,78

1,78

2

Nhà máy sản xuất cửa các loại và thiết bị lọc nước công nghệ cao Quốc Vinh

Xã Vĩnh Khúc

2,50

2,50

3

Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát giai đoạn 2

TT Văn Giang

5,80

5,00

4

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

Xã Vĩnh Khúc

0,71

0,71

5

Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ PVF (giai đoạn 2)

Xã Long Hưng, Liên Nghĩa

10,47

9,00

6

Nhà máy sản xuất sản phẩm công nghệ cai và showroom giới thiệu sản phẩm

Xã Tân Tiến

3,67

3,60

7

Nhà máy sản xuất và lắp ráp chế biến thực phẩm VPM

Xã Tân Tiến

2,95

2,90

781

TỔNG

 

2.004,90

1.786,55

513

Chuyển tiếp

 

1.396,54

1.221,07

268

Mới

 

608,37

565,48

 

PHỤ LỤC SỐ 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SAU 02 NĂM KHÔNG THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Công trình, dự án

Địa điểm
(đến cấp xã)

Diện tích
(ha)

I

HUYỆN VĂN GIANG

 

 

1

Trạm y tế

Xã Phụng Công

0,10

2

Sân vận động huyện

Xã Cửu Cao

3,97

3

Điểm tập kết rác thải xã Liên Nghĩa

Xã Liên Nghĩa

0,12

4

Bến bốc xếp và sản xuất vật liệu xây dựng

Xã Thắng Lợi

1,40

5

Nhà máy nước sạch xã Mễ Sở (03 vị trí)

Xã Mễ Sở

1,00

6

Trường mầm non B xã Phụng Công

Xã Phụng Công

0,30

7

Trường mầm non xã Vĩnh Khúc

Xã Vĩnh Khúc

0,40

8

Nhà văn hóa và sân thể thao thôn Phù Bãi

Xã Thắng Lợi

0,40

9

Khu vui chơi giải trí thôn Lê Cao

Xã Nghĩa Trụ

0,50

10

Bến bốc xếp vật tư và kinh doanh VLXD

Xã Liên Nghĩa

2,87

II

HUYỆN MỸ HÀO

 

 

1

Nhà văn hóa trung tâm TDTT & DL

Xã Nhân Hoà

5,00

III

HUYỆN KHOÁI CHÂU

 

 

1

Mở rộng trạm điện của Điện lực Hưng Yên

Xã Tân Dân

0,02

IV

HUYỆN KIM ĐỘNG

 

 

1

Xây dựng sân vận động

Xã Vĩnh Xá

0,35

2

Xây dựng chợ

Xã Vĩnh Xá

0,42

3

Xây dựng bãi đỗ xe

Xã Vĩnh Xá

0,43

4

Mở rộng trường học

Xã Đức Hợp

0,75

5

Mở rộng nghĩa trang

Xã Đức Hợp

0,32

V

HUYỆN TIÊN LỮ

 

 

1

Bến bãi kinh doanh vật liệu xây dựng

Xã Hải Triều

1,35

2

Bãi rác thôn Nghĩa Chế, thôn Dị Chế

Xã Dị Chế

0,41

3

Khu tái thiết hiện trạng TT6

Xã Trung Nghĩa, TP Hưng Yên và xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ

5,30

VI

HUYỆN PHÙ CỪ

 

 

1

Nhà máy chế biến thực phẩm công nghệ Miền Bắc ViFon

Xã Đoàn Đào

4,86

2

Mở rộng Trung tâm Y tế huyện

Xã Đoàn Đào

0,50

3

Nhà máy nước sạch tại xã Tống Trân

Xã Tống Trân

3,00

VII

HUYỆN VĂN LÂM

 

 

1

Dự án đầu tư Khu liên hợp công nghiệp SECOIN-CDT của Công ty cổ phần công nghiệp SECOIN-CDT

Xã Trưng Trắc

5,37

24

TỔNG

 

33,77