Quyết định 3071/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương
Số hiệu: 3071/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương Người ký: Nguyễn Dương Thái
Ngày ban hành: 24/08/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3071/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 24 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1362/TTr-SNN ngày 13 tháng 8 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương.

1. Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa: Chi tiết có Phụ lục I đính kèm. Nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29 tháng 6 năm 2018, của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bthủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế về lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ: Chi tiết có Phụ lục II đính kèm bãi bỏ 04 thủ tục hành chính của lĩnh vực thủy lợi được công bố tại Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2012 và 01 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định 657/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện, chỉ đạo hướng dẫn các đơn vị trực thuộc, UBND các huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn công khai, tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cập nhật công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KSTTHC
.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số: 3071/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP TỈNH

1.

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

25 ngày làm việc k tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều ca Luật Thủy lợi;

2.

Cấp giấy phép xả thải nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

30 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

3.

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh

5 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

4.

Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

5 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trn Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

5.

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

10 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

6.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất. Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép UBND tỉnh

15 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

7.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép UBND tỉnh

05 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

8.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả thải nước thải vào công trình thủy lợi thuc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

15 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

9.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nkhác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

10.

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết; một số điều của Luật Thủy lợi;

11.

Cấp giấy phép n mìn và các hoạt động gây nkhác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết: một số điều của Luật Thủy lợi;

12.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

13.

Cấp lại giấy phép cho hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

14

Cấp lại giấy phép cho hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong tên chgiấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu li tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

15.

Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Không

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

16.

Phê duyệt điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nông nghiệp và PTNT - 113 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

 

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 Quy định chi tiết; một sđiều của Luật Thủy lợi

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP HUYỆN

1.

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện;

- Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã Chí Linh, thành phố Hải Dương.

Không

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

C

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1.

Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

UBND cấp xã

Không

Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 3071/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

STT

Mã hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1.

 

Thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

2.

 

Thủ tục Cấp gia hạn giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

3.

 

Thủ tục Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

4.

 

Thủ tục Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

5.

 

Thủ tục thẩm định hồ sơ quy hoạch, thiết kế cơ sở, tổng mức đầu tư

- Luật xây dựng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Hi Dương quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thng công trình hạ tng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

 





Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Thủy lợi Ban hành: 15/05/2018 | Cập nhật: 15/05/2018

Nghị định 67/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy lợi Ban hành: 14/05/2018 | Cập nhật: 14/05/2018

Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính Ban hành: 08/06/2010 | Cập nhật: 11/06/2010