Quyết định 277/QĐ-UBND năm 2019 công bố 159 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 277/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Nguyễn Thế Giang
Ngày ban hành: 28/03/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 277/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ 159 QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 159 quy trình nội bộ, liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang. Cụ thể:

- Cấp tỉnh: 115 quy trình, gồm: 65 quy trình nội bộ; 50 quy trình liên thông, trong đó có 05 quy trình liên thông theo Quyết định số 1380/QĐ-TTg ngày 18/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ.

- Cấp huyện: 26 quy trình, gồm: 08 quy trình nội bộ, 18 quy trình liên thông.

- Cấp xã: 18 quy trình nội bộ.

(Nội dung chi tiết của từng quy trình được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, địa chỉ: www.tuyenquang.gov.vn và Công báo điện tử tỉnh, địa chỉ: http://congbao.tuyenquang.gov.vn).

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Cổng dịch vụ công (Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tuyên Quang) ngay sau khi nhận được Quyết định công bố của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-VPCP; (báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4; (thực hiện)
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- P. Tin học-Công báo (Đ/c Thủy, Tùng);
- Lưu: VT, KSTT (H).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thế Giang

 

Quy trình số: 01

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THÔNG BÁO VIỆC TỔ CHỨC LÀM THÊM TỪ 200 GIỜ ĐẾN 300 GIỜ TRONG MỘT NĂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Không quy định

 

 

Quy trình số: 02

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ HỢP QUY SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

0,5 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

2 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 03

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

02 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

23 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 04

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC TUYỂN DỤNG LẦN ĐẦU NGƯỜI DƯỚI 15 TUỔI VÀO LÀM VIỆC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

21 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 05

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC KHAI BÁO VỚI SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ĐỊA PHƯƠNG KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

02 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 06

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN CHI TIẾT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

05 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

10 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 07

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO CHUYỂN ĐỔI NGHỀ NGHIỆP; KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP; CHỮA BỆNH NGHỀ NGHIỆP; PHỤC HỒI CHỨC NĂNG LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

02 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 08

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HỖ TRỢ KINH PHÍ HUẤN LUYỆN AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG CHO DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

0,5 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

03 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 09

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HỖ TRỢ HUẤN LUYỆN THÔNG QUA TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG Ở KHU VỰC KHÔNG CÓ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Không quy định

 

 

Quy trình số: 10

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG A ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP; DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

21 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 11

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG A ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP; DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

21 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 12

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG A ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP; DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

21 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 13

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THÔNG BÁO DOANH NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG A (ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP; ĐƠN VỊ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

21 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 14

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC BÁO CÁO CÔNG TÁC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Định kỳ hằng năm trước ngày 10/01

 

 

Quy trình số: 15

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC BÁO CÁO TAI NẠN LAO ĐỘNG CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

 

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Định kỳ 6 tháng trước ngày 05/7

Định kỳ hằng năm trước ngày 10/01

 

 

Quy trình số: 16

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

02 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

23 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 17

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC KHAI BÁO SỰ CỐ KỸ THUẬT GÂY MẤT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỰ CỐ KỸ THUẬT GÂY MẤT AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG NGHIÊM TRỌNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Chuyên viên bộ phận một cửa (Thanh tra viên) tiếp nhận khai báo sự cố gây gây mất an toàn, vệ sinh lao động và sự cố gây gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng.

1/2 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (Thanh tra viên)

 

Bước 2

Chánh thanh tra Sở kiểm tra, xác định thông tin, chuyển Thanh tra viên phụ trách theo dõi.

1/2 ngày làm việc

Chánh thanh tra Sở

 

Bước 3

Tham gia điều tra khi có đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

 

Khi có yêu cầu

Bộ phận một cửa (Thanh tra viên)

03 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

01 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 18

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CUNG CẤP HỒ SƠ, TÀI LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN VỤ TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐỐI NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAN ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Chuyên viên bộ phận một cửa (Thanh tra viên) tiếp nhận hồ sơ, tài liệu liên quan đến vụ tai nạn lao động đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (Thanh tra viên)

Bước 2

Chánh thanh tra Sở kiểm tra hồ sơ, chuyển Thanh tra viên phụ trách thụ lý, tham mưu cho Giám đốc Sở ban hành Quyết định thành lập Đoàn điều tra tai nạn lao động.

02 ngày làm việc

Chánh thanh tra Sở

Bước 3

Đoàn điều tra tai nạn lao động tiến hành xác minh tai nạn lao động, lập Biên bản điều tra tai nạn lao động theo mẫu.

15 ngày làm việc

Đoàn điều tra tai nạn lao động

Bước 4

Đoàn điều tra tai nạn lao động tổ chức cuộc họp công bố Biên bản điều tra tai nạn lao động và lập Biên bản cuộc họp công bố Biên bản điều tra tai nạn lao động theo mẫu.

01 ngày làm việc

Bước 5

Gửi Biên bản điều tra tai nạn lao động và Biên bản cuộc họp công bố Biên bản điều tra tai nạn lao động đến người sử dụng lao động; người bị nạn hoặc thân nhân người bị nạn; cơ quan có thành viên Đoàn điều tra tai nạn lao động; Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội.

01 ngày làm việc

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

20 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 19

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GỬI BIÊN BẢN ĐIỀU TRA TAI NẠN LAO ĐỘNG CỦA ĐOÀN ĐIỀU TRA TAI NẠN LAO ĐỘNG CẤP CƠ SỞ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Chuyên viên bộ phận một cửa (Thanh tra viên) tiếp nhận Biên bản điều tra tai nạn lao động và Biên bản công bố Biên bản điều tra tai nạn lao động của Đoàn điều tra TNLĐ cấp cơ sở.

1/2 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (Thanh tra viên)

Bước 2

Chánh thanh tra Sở kiểm tra, xem xét nội dung, chuyển Thanh tra viên phụ trách thụ lý, lưu hồ sơ theo quy định.

01 ngày làm việc

Chánh thanh tra Sở

02 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

1,5 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 20

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC KHAI BÁO TAI NẠN LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Tiếp nhận khai báo tai nạn lao động

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (Thanh tra viên)

Bước 2

Kiểm tra, xác định thông tin khai báo, chuyển Thanh tra viên phụ trách thụ lý, tham mưu cho Giám đốc Sở ban hành Quyết định thành lập Đoàn điều tra tai nạn lao động.

02 ngày làm việc

Chánh thanh tra Sở

Bước 3

Tiến hành điều tra tai nạn lao động, lập Biên bản điều tra tai nạn lao động theo mẫu.

55 ngày làm việc

 

 

Đoàn điều tra tai nạn lao động

Bước 4

Tổ chức cuộc họp công bố Biên bản điều tra tai nạn lao động và lập Biên bản cuộc họp công bố Biên bản điều tra tai nạn lao động theo mẫu.

01 ngày làm việc

Bước 5

Gửi Biên bản điều tra tai nạn lao động và Biên bản cuộc họp công bố Biên bản điều tra tai nạn lao động đến người sử dụng lao động; người bị nạn hoặc thân nhân người bị nạn; cơ quan có thành viên Đoàn điều tra tai nạn lao động; Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội.

02 ngày làm việc

5 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

61 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 21

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ VỀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ người lao chuyển bộ phận tiếp nhận xử lý hồ sơ, nhập phần mềm Một cửa điện tử ( Nếu TTHC ở mức độ 3), nhập bảng tính, chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ .

05 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận ban đầu Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra đối chiếu hồ sơ.

03 ngày làm việc

Bộ phận thụ lý

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp.

03 ngày làm việc

Trưởng phòng BHTN

Bước 4

Duyệt hồ sơ hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp.

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Trung tâm

Bước 5

Ký Quyết định

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Nhận quyết định đã được lãnh đạo Sở ký.

0,5 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận ban đầu

Bước 7

Trả Quyết định cho người lao động theo Phiếu hẹn trả kết quả theo quy định

0,5 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận ban đầu, Trung tâm DVVL

07 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

16 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 22

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC TẠM DỪNG HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Nhân viên trả kết quả xác nhận về việc tạm dừng TCTN và nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3), chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra đối chiếu hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bộ phận thụ lý,

Bước 3

Duyệt hồ sơ tạm dừng hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp.

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Trung tâm

Bước 4

Ký Quyết định

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả đến người lao động qua Dịch vụ bưu chính công ích

02 giờ làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

 02 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 23

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC TIẾP TỤC HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

 Nhân viên trả kết quả xác nhận về việc tiếp tục hưởng TCTN và nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3) chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra đối chiếu hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bộ phận thụ lý,

Bước 3

Duyệt hồ sơ tiếp tục hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp.

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Trung tâm

Bước 4

Ký Quyết định

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả đến người lao động qua Dịch vụ bưu chính công ích

02 giờ làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

02 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 24

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC CHẤM DỨT HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Nhân viên trả kết quả lập danh sách, nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3), chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ

0 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra đối chiếu hồ sơ.

0 ngày làm việc

Bộ phận thụ lý,

Bước 3

Duyệt hồ sơ chấm dứt hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp.

0 ngày làm việc

Lãnh đạo Trung tâm

Bước 4

Ký Quyết định

0 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả đến người lao động qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến người lao động theo phiếu hẹn trả kết quả

 

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

Không quy định

 

 

Quy trình số: 25

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC CHUYỂN HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP (CHUYỂN ĐI) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Nhân viên trả kết quả xem xét về việc chuyển hưởng TCTN, nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3) . Chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ

02 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra đối chiếu hồ sơ.

03 ngày làm việc

Bộ phận thụ lý,

Bước 3

Dyệt hồ sơ tiếp tục hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp.

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Trung tâm

Bước 4

Ký duyệt Quyết định

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho người lao động theo giấy hẹn trả kết quả

01 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

08 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 26

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC CHUYỂN HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP (CHUYỂN ĐẾN) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Tiếp nhận chuyển đến hưởng TCTN rà soát thông tin của NLĐ, nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3), chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra đối chiếu hồ sơ.

1 ngày làm việc

Bộ phận thụ lý,

Bước 3

Duyệt hồ sơ tiếp tục hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp.

0.5 ngày làm việc

Lãnh đạo Trung tâm

Bước 4

Ký Quyết định

0.5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho người lao động theo phiếu hẹn trả kết quả

0.5 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

03 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 27

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC GIẢI QUYẾT HỖ TRỢ HỌC NGHỀ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề của NLĐ, nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3), nhập bảng tính, chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ.

03 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra đối chiếu hồ sơ.

03 ngày làm việc

Bộ phận thụ lý,

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định hỗ trợ học nghề.

02 ngày làm việc

Trưởng phòng BHTN

Bước 4

Duyệt hồ sơ hỗ trợ học nghề

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Trung tâm

Bước 5

Ký Quyết định

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trả kết quả.

01 ngày làm việc

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 28

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC HỖ TRỢ TƯ VẤN GIỚI THIỆU VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Tiếp nhận thông tin của người lao động về hỗ trợ giải quyết việc làm của NLĐ, nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3), nhập bảng tính. Sau đó chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ.

Không quy định

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Bộ phận thụ lý, kiểm tra đối chiếu thông tin của người lao động để kết nối việc làm phù hợp với người lao động.

Bộ phận thụ lý,

Bước 3

Bộ phận thụ lý, kiểm tra đối chiếu hồ sơ gửi cho người lao động Phiếu giới thiệu việc làm theo mẫu quy định.

Trưởng phòng BHTN

03 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

Không quy định

 

 

Quy trình số: 29

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC THÔNG BÁO TÌM VIỆC LÀM HẰNG THÁNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận thông báo tìm việc làm hằng tháng từ người lao động, nhập phần mềm Một cửa điện tử TTHC (nếu TTHC ở mức độ 3), nhập bảng tính. Sau đó chuyển bộ phận thụ lý hồ sơ.

Không quy định

Nhân viên bộ phận trả kết quả Trung tâm DVVL

Bước 2

Kiểm tra hướng dẫn người lao động khai báo về việc tìm việc làm hằng tháng của mình theo quy định.

 

Bộ phận thụ lý

Bước 3

Nhập thông tin tìm kiếm việc làm của người lao động vào hệ thống theo quy định.

 

Bộ phận thụ lý

03 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

Không quy định

 

 

Quy trình số: 30

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG THỦ TỤC GIẢI QUYẾT HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐÔ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

03 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

15 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

23 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 31

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG DỊCH VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

07 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

11 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 32

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG DỊCH VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

07 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

11 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 33

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG DỊCH VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

07 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

11 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 34

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

02 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 35

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

0,5 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

03 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 36

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC XÁC NHẬN NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI  KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

0,5 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

03 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 37

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THU HỒI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

1,5 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 38

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC BÁO CÁO GIẢI TRÌNH NHU CẦU, THAY ĐỔI NHU CẦU SỬ DỤNG NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

07 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

11 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 39

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Không quy định

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Không quy định

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Không quy định

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Không quy định

 

 

Quy trình số: 40

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Định kỳ 06 tháng và hằng năm

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Định kỳ 06 tháng và hằng năm

 

 

Quy trình số: 41

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC BÁO CÁO VỀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI GIỮ CHỨC DANH CHỦ CHỐT CỦA DOANH NGHIỆP CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

Không quy định

 

 

Quy trình số: 42

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NỘI QUY LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

0,5 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

2,5 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

05 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 43

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GỬI THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

07 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

12 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 44

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC PHÊ DUYỆT QUỸ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO THỰC HIỆN, QUỸ TIỀN THƯỞNG THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ QUỸ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO KẾ HOẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO UBND TỈNH LÀM CHỦ SỞ HỮU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Không quy định

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Không quy định

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Không quy định

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

Không quy định

 

 

Quy trình số: 45

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC XẾP HẠNG CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO UBND TỈNH, THÀNH PHỐ LÀM CHỦ SỞ HỮU (HẠNG TỔNG CÔNG TY VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG HẠNG I, HẠNG II VÀ HẠNG III) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Không quy định

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

Không quy định

 

 

Quy trình số: 46

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CÁ NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

0,5 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

03 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 47

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP THỜI HẠN DƯỚI 90 NGÀY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

03 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

07 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 48

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HỖ TRỢ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀ DÂN TỘC THIỂU SỐ, NGƯỜI THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO, THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc trực tiếp từ người lao động, nhập phần mềm Một cửa điện tử (nếu TTHC ở mức độ 3), chuyển Trưởng phòng Lao động - Việc làm duyệt hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

Bước 2

Chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý, giải quyết hồ sơ

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Lao động - Việc làm

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ ra Quyết định trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

04 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân bằng cách chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng hoặc trả trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

08 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 49

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

 

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Dạy nghề

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

04 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

08 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 50

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

 

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Dạy nghề

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

04 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

08 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 51

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

 

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Dạy nghề

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

02 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

06 Ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 52

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC BỔ NHIỆM GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TƯ THỤC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

 

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng Dạy nghề

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

04 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Dịch vụ Bưu chính Công ích hoặc trực tiếp

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Phòng Dạy nghề)

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

08 Ngày làm việc

 

 

Quy trình: số 53

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH SỬ DỤNG TỪ 30% TỔNG SỐ LAO ĐỘNG TRỞ LÊN LÀ NGƯỜI KHYẾT TẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

ớc 2

Phân công thụ lý

02 ngày làm việc

Trưởng phòng BTXH và PCTNXH

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

05 ngày làm việc

Chuyên viên BTXH và PCTNXH

ớc 4

Ký duyệt

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

ớc 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

05 Bước

Tổng thời gian

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 54

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIA HẠN QUYÊT ĐỊNH CÔNG NHẬN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH SỬ DỤNG TỪ 30% TỔNG SỐ LAO ĐỘNG TRỞ LÊN LÀ NGƯỜI KHYẾT TẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

ớc 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Trưởng phòng BTXH và PCTNXH

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

03 ngày làm việc

Chuyên viên BTXH và PCTNXH

ớc 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

ớc 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

 

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

05 Bước

Tổng thời gian

07 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 55

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

Bước 2

Phân công thụ lý

0.5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

01 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Giấy chứng nhận

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Sở LĐTB và XH (BTXHvà PCTNXH)

05 Bước

Tổng thời gian

04 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

 

Quy trình số: 56

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP THUỘC THẨM QUYỀN THÀNH LẬP CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

Bước 2

Phân công thụ lý

0.5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

01 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Giấy chứng nhận

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

05 Bước

Tổng thời gian

04 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 57

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP THUỘC THẨM QUYỀN THÀNH LẬP CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

06 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Quyết định

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

05 Bước

Tổng thời gian

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 58

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN CẤP PHÉP CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

07 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Giấy phép

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

05 Bước

Tổng thời gian

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 59

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÓ GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DO SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CẤP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

07 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký cấp lại, điều chỉnh Giấy phép

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Sở

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa (chuyên viên Bảo trợ xã hội)

05 Bước

Tổng thời gian

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 60

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ KHẨN CẤP VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

ớc 1

 Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở. Các thủ tục, hồ sơ phải hoàn thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng, Trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét quyết định.

Tiếp nhận ngay

 

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

 

Tổng thời gian

 

 

 

Quy trình số: 61

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Theo thỏa thuận

Bộ phận Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Bước 2

Phân công thụ lý

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Bước 3

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo

 

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Hợp đồng cung cấp dịch vụ với đại diện đối tượng tự nguyện

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Bước 5

Trả kết quả cho công dân

Bộ phận Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

05 Bước

Tổng thời gian

Theo thỏa thuận

 

 

Quy trình số: 62

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC DỪNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

 

Bước 2

Chuyển hồ sơ cho cán bộ phụ trách.

01 ngày làm việc

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký quyết định, lập biên bản bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp xã hội.

01 ngày làm việc

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức qua Buu chính công hoặc trực tiếp cho tổ chức, cá nhân.

01 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

05 Bước

Tổng thời gian

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 63

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐƯA NGƯỜI NGHIỆN MA TÚY, NGƯỜI BÁN DÂM TỰ NGUYỆN VÀO CAI NGHIỆN, CHỮA TRỊ, PHỤC HỒI TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư Cơ sở cai ngiện ma túy tỉnh Chuyên viên bộ phận

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Giám đốc cơ sở

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký duyệt

01 ngày làm việc

Giám đốc Cơ sở

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư Cơ sở cai ngiện ma túy tỉnh Chuyên viên bộ phận

05 Bước

Tổng thời gian

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 64

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ THĂM GẶP ĐỐI VỚI HỌC VIÊN TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Ngay sau khi nhận được hồ sơ

Bộ phận Văn thư Cơ sở cai ngiện ma túy tỉnh Chuyên viên bộ phận

Bước 2

Phân công thụ lý

Giám đốc cơ sở

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Đồng ý giải quyết chế độ thăm gặp

Giám đốc Cơ sở

Bước 5

Trả kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận Văn thư Cơ sở cai ngiện ma túy tỉnh Chuyên viên bộ phận

05 Bước

Tổng thời gian

Ngay sau khi nhận được hồ sơ

 

 

Quy trình số: 65

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NGHỈ CHỊU TANG CỦA HỌC VIÊN TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

 

 

 

 

 

Ngay sau khi nhận được hồ sơ

Bộ phận Văn thư Cơ sở cai ngiện ma túy tỉnh Chuyên viên bộ phận

Bước 2

Phân công thụ lý

Giám đốc cơ sở

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Đồng ý giải quyết chế độ nghỉ chịu tang

Giám đốc Cơ sở

Bước 5

Trả kết quả trực tiếp cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận Văn thư Cơ sở cai ngiện ma túy tỉnh Chuyên viên bộ phận

05 Bước

Tổng thời gian

Ngay sau khi nhận được hồ sơ

 

 

Quy trình số: 01

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIẢI CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH ĐỒNG THỜI LÀ NGƯỜI HƯỞNG CHẾ ĐỘ MẤT SỨC LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã (Văn hóa - xã hội cấp xã)

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việcy

07ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 5

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 6

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

04 ngày làm việc

Bước 7

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 10

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp xã

10 Bước

Tổng thời gian

 

10 ngàylàm việc

10ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 02

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HƯỞNG MAI TÁNG PHÍ, TRỢ CẤP MỘT LẦN KHI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG TỪ TRẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

03ngày làm việc

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

04 ngày làm việc

05ngày làm việc

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký nháy trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

9,5ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

05 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5ngày làm việc

0,5ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

18 ngày làm việc

18 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 03

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRỢ CẤP TIỀN TUẤT HÀNG THÁNG KHI NGƯỜI CÓ CÔNG TỪ TRẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

03 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký nháy trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

9,5 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Phòng NCC

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

04 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

18 ngày

làm việc

18 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 04

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HƯỞNG LẠI CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG HOẶC THÂN NHÂN TRONG TRƯỜNG HỢP:

- Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù;

- Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú;

- Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ;

- Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

Bước 5

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Phòng NCC

Phòng NCC

Bước 6

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

02 ngày làm việc

Bước 7

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

Bước 8

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 10

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

10 Bước

Tổng thời gian

 

07 ngày

làm việc

07 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 05

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI VỚI THÂN NHÂN LIỆT SĨ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

 

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký nháy trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

 

Phòng NCC

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

05 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

15 ngày làm việc

15 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 06

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP ĐỐI VỚI VỢ HOẶC CHỒNG LIỆT SĨ ĐI LẤY CHỒNG HOẶC VỢ KHÁC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

UBND xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Phòng LĐTBXH

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ,

Bộ phận TN và TKQ (Phòng NCC)

0,5 ngày làm việc

 

 

 

3,5ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

Bộ phận một cửa Sở LĐTB và XH

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

0,5ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

01ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Chuyên viên NCC

0,5ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5ngày làm việc

0,5ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

07 ngày

làm việc

07 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 07

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN, ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRONG THỜI KỲ KHÁNG CHIẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

     

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

05 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

15 ngày

làm việc

15 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 08

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH VÀ NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Cơ quan, đơn vị có người bị thương

01 ngày làm việc

04 ngày

 

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Cán bộ chính sách cơ quan, đơn vị

02 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, trình Sở Lao động TB và XH

Lãnh đạo

01 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ cơ quan, đơn vịcó người bị thương

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

02 ngày làm việc

13 ngày

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 5

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Trưởng phòng NCC

10 ngày làm việc

Bước 6

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Lao động TB và XH

Bộ phận TN & TKQ Hội đồng GĐYK

01 ngày làm việc

 

 

16ngày làm việc

Hội đồng Giám định Y khoa cấp tỉnh

Bước 8

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Bác sĩ

10 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo Hội đồng GĐYK

05 ngày làm việc

Bước 10

Tiếp nhận Biên bản của HĐYK tỉnh

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

02 ngày làm việc

14ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 11

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Trưởng phòng NCC

10 ngày làm việc

Bước 12

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 13

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 14

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việcy

Một cửa cấp huyện

Bước 15

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

15 Bước

Tổng thời gian

 

24 ngày

làm việc

24 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 09

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIÁM ĐỊNH VẾT THƯƠNG CÒN SÓT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ đối tượng

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 2

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Lao động TB và XH

Bộ phận TN & TKQ Hội đồng GĐYK

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Hội đồng Giám định Y khoa cấp tỉnh

Bước 5

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Bác sĩ

02 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Bước 6

Ký duyệt

Lãnh đạo Hội đồng GĐYK

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận Biên bản của HĐYK tỉnh

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

11 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Trưởng phòng NCC

08 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 12

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

12 Bước

Tổng thời gian

 

20 ngày

làm việc

20 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 10

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH ĐỒNG THỜI LÀ BỆNH BINH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 5

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Chuyên viên NCC

01 ngày làm việc

Bước 6

Phân công, Thụ lý hồ sơ

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 7

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH

Bộ phận TN & TKQ của Cục Người có công

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

Cục Người có công

Bước 9

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Chuyên viên NCC

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Phân công, Thụ lý hồ sơ

Trưởng phòng Chính sách 2

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Tiếp nhận hồ sơ từ Cục Người có công

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

 

 

 

Sở LĐTBXH

Bước 13

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Chuyên viên NCC

0,5 ngày làm việc

Bước 14

Phân công, Thụ lý hồ sơ

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 15

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 16

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 17

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 18

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

18 Bước

Tổng thời gian

 

11 ngàylàm việc

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 11

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

03ngày làm việc

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

 

UBND cấp huyện

 

 

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

02 ngày làm việc

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

08ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên chính sách

05 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo Cục

02 ngày làm việc

Bước 10

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH

Bộ phận TN & TKQ Hội đồng GĐYK

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh

Bước 11

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bác sĩ

02 ngày làm việc

Bước 12

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 13

Tiếp nhận Biên bản từ Hội đồng GĐYK tỉnh

Bộ phận TN & TKQ Sở Y tế

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

Sở Y tế

Bước 14

Phân công, thụ lý hồ sơ

Trưởng phòng Nghiệp vụ Y

02 ngày làm việc

Bước 15

Ký duyệt                      

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày làm việc

Bước 16

Tiếp nhận Biên bản và Giấy chứng nhận của Sở Y tế

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

11 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 17

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Trưởng phòng NCC

05 ngày làm việc

Bước 18

Phân công, Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

02 ngày làm việc

Bước 19

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở LĐTBX

02 ngày làm việc

Bước 20

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 21

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 22

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

22 Bước

Tổng thời gian

 

35 ngày làm việc

35 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 12

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CON ĐẺ NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HÓA HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

02 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét kýtrình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

08ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công, Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên chính sách

05 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo Cục

02 ngày làm việc

Bước 10

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH

Bộ phận TN & TKQ Hội đồng GĐYK

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh

Bước 11

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bác sĩ

02 ngày làm việc

Bước 12

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 13

Tiếp nhận Biên bản từ Hội đồng GĐYK tỉnh

Bộ phận TN & TKQ Sở Y tế

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

Sở Y tế

Bước 14

Phân công, Thụ lý hồ sơ

Trưởng phòng Nghiệp vụ Y

02 ngày làm việc

Bước 15

Ký duyệt                      

Lãnh đạo Sở Y tế

01 ngày làm việc

Bước 16

Tiếp nhận Biên bản và Giấy chứng nhận của Sở Y tế

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

11 ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 17

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Trưởng phòng NCC

05 ngày làm việc

Bước 18

Phân công, thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

02 ngày làm việc

Bước 19

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở LĐTBX

02 ngày làm việc

Bước 20

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 21

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 22

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

22 Bước

Tổng thời gian

 

35 ngày làm việc

35 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 13

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG HOẶC HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN BỊ ĐỊCH BẮT TÙ, ĐÀY THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

02 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

15ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

03 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

08 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

24 ngày làm việc

24 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 14

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN GIẢI PHÓNG DÂN TỘC, BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NGHĨA VỤ QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét kýtrình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

10ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

05 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

17 ngày

làm việc

17 ngày

làm việc

 

 

 

Quy trình số: 15

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

02 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

15ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

03 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

08 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

24 ngày

làm việc

24 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 16

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC SỬA ĐỔI THÔNG TIN CÁ NHÂN TRONG HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp xã

Bộ phận một cửa Sở LĐTB và XH (Người có công)

01 ngày làm việc

06ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

 

Bước 5

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 6

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 7

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH

Bộ phận TN & TKQ cơ quan, đơn vị

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

Cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền

Bước 9

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Trưởng phòng cơ quan, đơn vị

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Ký duyệt

Lãnh đạo cơ quan, đơn vị

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp xã

Bộ phận một cửa Sở LĐTB và XH

0,5 ngày làm việc

06ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 13

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 14

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 15

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 16

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

Bước 17

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày

Một cửa cấp huyện

Bước 18

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

18 Bước

Tổng thời gian

 

15 ngày

làm việc

15 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 17

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC DI CHUYỂN HỒ SƠ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Di chuyển hồ sơ đi

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ đối tượng hoặc dịch vụ bưu chính công ích

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

06ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

 

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

02ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Giao dịch vụ bưu chính công ích di chuyển hồ sơ đi

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

05 Bước

 

 

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

Di chuyển hồ sơ đến

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ dịch vụ bưu chính công ích di chuyển đến, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

06ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

02 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Giao hoặc dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả về cấp huyện, công dân.

Bộ phận một cửa

01ngày làm việc

05 Bước

Tổng thời gian

 

06 ngày

làm việc

06 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 18

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ THỜ CÚNG LIỆT SĨ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

01ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

8,5ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

04 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

12 ngày làm việc

12 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 19

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

9,5ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

05 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

02 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

14 ngày làm việc

14 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 20

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIÁM ĐỊNH LẠI THƯƠNG TẬT DO VẾT THƯƠNG CŨ TÁI PHÁT VÀ ĐIỀU CHỈNH CHẾ ĐỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

15ngày làm việc

 

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

03 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

09 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 5

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ UBND tỉnh

02 ngày làm việc

03ngày làm việc

 

 

UBND tỉnh

Bước 6

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt văn bản

Lãnh đạo

01 ngày làm việc

Bước 7

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ Cục Người có

02 ngày làm việc

04ngày làm việc

Bộ Lao động TB và XH

Bước 8

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt văn bản

Lãnh đạo

02 ngày làm việc

Bước 9

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

03 ngày làm việc

 

06ngày làm việc

 

Sở LĐTBXH

Bước 10

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt văn bản

Lãnh đạo

03 ngày làm việc

Bước 11

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ (Hội đồng GĐYK)

02 ngày làm việc

03ngày làm việc

Hội đồng Giám định y khoa tỉnh

Bước 12

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt văn bản

Lãnh đạo

01 ngày làm việc

Bước 13

Tiếp nhận Biên bản từ Hội đồng Giám định y khoa tỉnh

Bộ phận TN & TKQ (Phòng NCC)

01 ngày làm việc

16 ngày

 

 

 

 

Sở LĐTBXH

Bước 14

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

03 ngày làm việc

Bước 15

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

09 ngày làm việc

Bước 16

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 17

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 18

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 19

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

19 Bước

Tổng thời gian

 

47 ngày

làm việc

47 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 21

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP MỘT LẦN ĐỐI VỚI THÂN NHÂN NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG CHIẾN GIẢI PHÓNG DÂN TỘC, BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ, NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG ĐÃ CHẾT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)có công)

01 ngày làm việc

12ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

06 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận Một cửa

( chuyên viên Người có công)

01 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

18 ngày

làm việc

18 ngày

làm việc

 

 

Quy trình số: 22

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC MUA BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa

( chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

12ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

06 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

18 ngày làm việc

18 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 23

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC XÁC NHẬN THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH ĐỐI VỚI NGƯỜI BỊ THƯƠNG KHÔNG THUỘC LỰC LƯỢNG CÔNG AN, QUÂN ĐỘI TRONG CHIẾN TRANH TỪ NGÀY 31/12/1991 TRỞ VỀ TRƯỚC KHÔNG CÒN GIẤY TỜ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN cơ quan, đơn vị

01 ngày làm việc

04ngày làm việc

 

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận bị thương

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Cán bộ chính sách cơ quan, đơn vị

02 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cơ quan, đơn vị

Lãnh đạo

01 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ cơ quan, đơn vị

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

02 ngày làm việc

13ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

Bước 5

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Trưởng phòng NCC

10 ngày làm việc

Bước 6

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Lao động TB và XH

Bộ phận TN & TKQ Hội đồng GĐYK

01 ngày làm việc

 

16ngày làm việc

 

Hội đồng Giám định Y khoa cấp tỉnh

 

Bước 8

Phân công thụ lý, thực hiện các quy trình thuộc ngành, trình lãnh đạo

Bác sĩ

10 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo Hội đồng GĐYK

05 ngày làm việc

Bước 10

Tiếp nhận Biên bản của HĐYK tỉnh

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

02 ngày làm việc

14ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 11

Phân công thụ lý, trình lãnh đạo

Trưởng phòng NCC

10 ngày làm việc

Bước 12

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 13

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

Bước 14

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 15

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

15 Bước

Tổng thời gian

 

24 ngàylàm việc

24 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 24

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC BỔ SUNG TÌNH HÌNH THÂN NHÂN TRONG HỒ SƠ LIỆT SĨ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

01ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

6,5ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

11 ngàylàm việc

11 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 25

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TRỢ CẤP MỘT LẦN ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG ĐÃ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRONG KHÁNG CHIẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

01ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

6,5 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

11 ngàylàm việc

11 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 26

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TRỢ CẤP HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG ĐÃ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ TRONG KHÁNG CHIẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

01 ngày làm việc

1,5ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

6,5 ngày làm việc

Sở LĐTB và XH

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

01ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

11 ngàylàm việc

11 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 27

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN TRÊN BIA MỘ LIỆT SĨ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

02 ngày

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ từ xã đề nghị đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

23 ngày

Sở LĐTBXH

Bước 5

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 6

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 7

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH đề nghị kiểm tra thông tin về liệt sĩ và gửi kết quả về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

Bước 9

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 10

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

04 ngày làm việc

Bước 11

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 12

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH nhận được kết quả kiểm tra thông tin về liệt sĩ, có trách nhiệm chỉnh sửa thông tin trên bia mộ liệt sĩ

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

Bước 13

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 14

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

04 ngày làm việc

Bước 15

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 16

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

Bước 17

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 18

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

18 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngàylàm việc

25 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 28

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC LẬP SỔ THEO DÕI VÀ CẤP PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng lập sổ quản lý

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ lập sổ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

08ngày làm việc

 

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ Lập Sổ quản lý

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

18 ngày

18 ngày

 

 

Quy trình số: 29

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI TRONG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ CON CỦA HỌ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng lập sổ quản lý

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ lập sổ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

7,5 ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ Lập Sổ quản lý

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

18 ngàylàm việc

18 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 30

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HỖ TRỢ, DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

 

Nơi quản lý hồ sơ gốc của liệt sĩ:

 

 

 

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, thụ lý

Một cửa cấp xã

0,5ngày làm việc

01ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Trình lãnh đạo ký duyệt xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ

Bộ phận TN & TKQ huyện

0,5 ngày làm việc

01ngày làm việc

 

 

UBND cấp huyện

Bước 4

Xem xét ký trình Sở cấp giấy báo tin mộ

 

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

0,5 ngày làm việc

ngày làm việc

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 6

Trả kết quả về cấp huyện

Chuyên viên NCC

0,5 ngày làm việc

06 Bước

Tổng thời gian

 

03ngày làm việclàm việc

03ngày làm việclàm việc

 

 

Nơi quản lý mộ:

 

 

 

 

Bước 1

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

 

Không quy định

 

Sở LĐTBXH

Bước 2

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ huyện

 

 

 

Phòng LĐTBXH

Bước 3

Phối hợp với Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (trường hợp không có Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ) lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; Lưu giấy đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; Lập Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ 

Trưởng phòng LĐTBXH huyện

 

Bước 4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc của liệt sĩ và nơi an táng hài cốt liệt sĩ (đối với trường hợp hài cốt liệt sĩ sau di chuyển không an táng tại địa phương đang quản lý hồ sơ gốc) kèm theo biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ. 

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

 

 

 

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 5

Trả kết quả về cấp huyện

05 Bước

Tổng thời gian

 

 

Không quy định

 

 

Quy trình số: 31

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LIỆT SĨ (THƯƠNG BINH CHẾT DO VẾT THƯƠNG TÁI PHÁT) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

 

03ngày làm việc

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

01ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận một cửa cấp huyện

ngày làm việc

01ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

09ngày làm việc

09ngày làm việc

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Ký trình UBND tỉnh, Sở Lao động TB và XH

Lãnh đạo UBND cấp huyện

02ngày làm việc

02ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa

01ngày làm việc

 

04ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

Bước 8

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Người có công

02ngày làm việc

Bước 9

Ký trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01ngày làm việc

Bước 10

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Lao động TB và XH

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Lao động TB và XH

01ngày làm việc

 

 

06ngày làm việc

 

 

UBND tỉnh

Bước 11

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Lao động TB và XH

04ngày làm việc

Bước 12

Ký trình Bộ Lao động TB và XH

Lãnh đạo UBND tỉnh

01ngày làm việc

Bước 13

Tiếp nhận hồ sơ từ UBND tỉnh

Phòng chính sách 2- Cục NCC

01ngày làm việc

 

10ngày làm việc

 

 

Cục Người có công

Bước 14

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo

Chuyên viên Phòng chính sách 2

09ngày làm việc

Bước 15

Ký duyệt trình Thủ tướng Chính phủ

Lãnh đạo Bộ Lao động TB và XH

04ngày làm việc

04ngày làm việc

Bộ Lao động TB và XH

Bước 15

Trả kết quả về Sở Lao động TB và XH

Bộ phận một cửa Cục NCC

01ngày làm việc

01ngày làm việc

Cục Người có công

Bước 16

Trả kết quả về huyện

Bộ phận một cửa

02 ngày làm việc

 

10 ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

Trả kết quả về xã thực hiện nghi lễ báo tử

08 ngày làm việc

16 Bước

Tổng thời gian

 

50 ngàylàm việc

50 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 32

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN THƯƠNG BINH, BỆNH BINH, NGƯỜI HĐKC BỊ NHIỄM CĐHH, TÌNH HÌNH THÂN NHÂN TRONG GIA ĐÌNH LIỆT SĨ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

Không quy định

Không quy định

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH huyện

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

 Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận TN & TKQ Sở LĐTB và XH (Người có công)

Không quy định

Không quy định

Sở LĐTB và XH

Bước 8

Phân công thụ lý

Lãnh đạo phòng NCC

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

Không quy định

Không quy định

 

 


Quy trình số: 33

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI CỰU CHIẾN BINH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận Một cửa cấp xã

Không quy định

Không quy định

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH huyện

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

 Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa

Không quy định

 

Không quy định

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên NCC

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Chuyên viên NCC

Bước 12

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực LĐTBXH

UBND tỉnh

 

Bước 13

Thụ lý, trình lãnh đạo ký duyệt

Bước 14

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

Bước 15

Trả kết quả về cấp huyện

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực LĐTBXH

Bước 16

Trả kết quả về xã/phường

Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Bước 17

Trả kết quả cho công dân

Một cửa cấp xã

UBND cấp xã

17 Bước

Tổng thời gian

 

 

 

 

 

Quy trình số: 34

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRỢ CẤP MỘT LẦN ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THÀNH TÍCH THAM GIA KHÁNG CHIẾN ĐÃ ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BẰNG KHEN CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG HOẶC BẰNG KHEN CỦA BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ, THỦ TRƯỞNG CƠ QUANG THUỘC CHÍNH PHỦ, BẰNG KHEN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Thụ lý, trình lãnh đạo

Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

 

Bước 5

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng lập sổ quản lý

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 6

Xem xét ký trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Tiếp nhận hồ sơ lập sổ từ cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

01 ngày làm việc

11,5ngày làm việc

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 8

Phân công thụ lý

Trưởng phòng NCC

02 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ Lập Sổ quản lý

Chuyên viên NCC

03 ngày làm việc

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa (Chuyên viên NCC)

 

0,5 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 13

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

13 Bước

Tổng thời gian

 

16 ngàylàm việc

16 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 35

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THÀNH LẬP CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

 

 

10ngày làm việc

 

 

Sở Nội vụ

 

ớc 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng

02 ngày làm việc

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

06 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt văn bản thẩm định trìnhUBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Nội vụ

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

 

 

 

14ngày làm việc

 

 

 

UBND tỉnh

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

 

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Văn phòng UBND Tỉnh

06 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

(Chuyên viên tham mưu lĩnh vực Nội vụ)

02 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Cấp Sở trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận TN & TKQ Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Sở Nội vụ

11 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngàylàm việc

25 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 36

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

 

 

11 ngày làm việc

 

 

Sở Nội vụ

ớc 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng

02 ngày làm việc

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

07 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt văn bản thẩm định trìnhUBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ từ SởNội vụ

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

 

 

16ngày làm việc

 

 

UBND tỉnh

 

 

Bước 6

 

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Văn phòng UBND Tỉnh

08 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

Chuyên viêntham mưu lĩnh vực Nội vụ

02 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Cấp Sở trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận TN & TKQ Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Sở Nội vụ

11 Bước

Tổng thời gian

 

28 ngàylàm việc

28 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 37

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP TỈNH ÁP DỤNG CHUNG TẠI TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

 

 

 

 

12ngày làm việc

 

 

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình HĐ xét duyệt trợ giúp xã hội

Công chức Văn hóa- Xã hội

01 ngày làm việc

ớc 3

Họp xét

HĐXD trợ giúp xã hội

05 ngày làm việc

ớc 4

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp xã

04 ngày làm việc

ớc 5

Ký văn bản (kèm hồ sơ của đối tượng) gửi Phòng Lao động- TBXH thẩm định qua bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 6

 Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ (Lĩnh vực LĐTBXH)

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 7

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

 

05ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 8

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

03 ngày làm việc

Bước 9

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 10

Ký văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Lãnh đao UBND huyện

01 ngày làm việc

01 ngày

UBND cấp huyện

Bước 11

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận phụ trách Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

02 ngày làm việc

 

 

 

04ngày làm việc

 

 

 

Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Bước 12

Thụ lý, trình lãnh đạo

Bước 13

Ký Quyết định

Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 14

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận TN và TKQ cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

01 ngày làm việc

Trả kết quả về cấp xã

Trả kết quả cho công dân

14 Bước

Tổng thời gian

 

23 ngàylàm việc

23 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 38

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CƠ SỞ HỖ TRỢ NẠN NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa (chuyên viên PCTNXH)

01 nngày làm việc

 

 

07ngày làm việc

 

 

 

 

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên BTXH và PCTNXH

04 ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở LĐTBXH

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

07ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

UBND tỉnh

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Văn phòng UBND Tỉnh (Chuyên viêntham mưu lĩnh vực LĐTBXH)

02 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký Quyết định cấp giấy phép

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Cấp Sở trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận một cửa (chuyên viên PCTNXH)

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Sở LĐTBXH

11 Bước

Tổng thời gian

 

15 ngàylàm việc

15 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 39

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CƠ SỞ HỖ TRỢ NẠN NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ Sở LĐTBXH (chuyên viên Phòng BTXH và PCTNXH)

0.5 ngày làm việc

3.5 ngày

 

 

 

 

 

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận từ Sở LĐTBXH

Văn thư UBND Tỉnh

0.5 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

5.5 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

UBND tỉnh

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Văn phòng UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

(Chuyên viêntham mưu lĩnh vực LĐTBXH)

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký Quyết định cấp lại giấy phép

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Cấp Sở trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận một cửa (chuyên viênPCTNXH)

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Sở LĐTBXH

11 Bước

Tổng thời gian

 

10 ngàylàm việc

10 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 40

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CƠ SỞ HỖ TRỢ NẠN NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa (chuyên viênPCTNXH)

0.5 ngày làm việc

 

 

3.5 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận từ Sở LĐTBXH

Văn thư UBND Tỉnh

0.5 ngày làm việc

 

 

 

 

 

5.5 ngày làm việc

 

 

 

 

 

UBND tỉnh

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

 

Văn phòng UBND Tỉnh (Chuyên viêntham mưu lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký Quyết định sửa đổi, bổ sung

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Cấp Sở trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận một cửa (chuyên viênPCTNXH)

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Sở LĐTBXH

11 Bước

Tổng thời gian

 

10 ngàylàm việc

10 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 41

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CƠ SỞ HỖ TRỢ NẠN NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa (chuyên viênPCTNXH)

0.5 ngày làm việc

3.5 ngày làm việc

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận từ Sở LĐTBXH

Văn thư UBND Tỉnh

0.5 ngày làm việc

5.5 ngày làm việc

UBND tỉnh

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Văn phòng UBND Tỉnh (Công chức tham mưu lĩnh vực LĐTBXH)

01 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký Quyết định gia hạn giấy phép

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Cấp Sở trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận một cửa (chuyên viênPCTNXH)

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Sở LĐTBXH

11 Bước

Tổng thời gian

 

10 ngàylàm việc

10 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 42

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ HỖ TRỢ NẠN NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa (chuyên viênPCTNXH)

01 ngày làm việc

 

 

08ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

Sở LĐTBXH

 

Bước 2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng BTXH và PCTNXH

01 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên BTXH và PCTNXH

05 ngày làm việc

Bước 4

Ký văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận từ hồ sơ Sở LĐTBXH

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

 

 

 

 

09ngày làm việc

 

 

 

 

UBND tỉnh

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

 

Văn phòng UBND Tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

Chuyên viêntham mưu lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký Quyết định chấm dứt hoạt động

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Cấp Sở trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND Tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận TN TKQ Sở LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Sở LĐTBXH

11 Bước

Tổng thời gian

 

18 ngàylàm việc

18 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số: 43

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP MỘT LẦN ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐƯỢC CỬ LÀM CHUYÊN GIA SANG GIÚP LÀO, CĂM – PU -CHIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

Bước 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

(Tổng hợp, lập danh sách đề nghị người hưởng trợ cấp)

Bộ phận một cửa

(Văn hóa - xã hội cấp xã)

Trước ngày 10 hàng tháng

Trước ngày 10 hàng tháng

 

 

 

UBND cấp xã

Bước 2

Công khai danh sách người hưởng trợ cấp

10 ngày làm việc

 

15 ngày làm việc

 

Bước 3

Thụ lý, trình lãnh đạo

02 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt, chuyển Một cửa cấp huyện.

Lãnh đạo xã

03 ngày làm việc

Bước 5

Nhận Hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 6

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng LĐ-TBXH cấp huyện

03ngày làm việc

 

04ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 7

 Xem xét ký nháy trình Sở

Lãnh đạo Phòng LĐTBXH cấp huyện

01ngày làm việc

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ từ cấp huyện

Bộ phận TN &TKQ Sở LĐTB và XH Lao động – Việc làm)

01 ngày làm việc

 

 

 

4,5ngày làm việc

 

 

 

Sở LĐTB và XH

 

Bước 9

Phân công thụ lý

Trưởng phòng LĐVL

0,5ngày làm việc

Bước 10

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên LĐVL

1,5ngày làm việc

Bước 11

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả về cấp huyện

Bộ phận một cửa

0,5ngày làm việc

Bước 13

Trả kết quả về xã/phường

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Một cửa cấp huyện

Bước 14

Trả kết quả cho công dân

Văn hóa - xã hội cấp xã

Đến hẹn

Đến hẹn

Một cửa cấp xã

14 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngàylàm việc

25 ngàylàm việc

 

 

Quy trình số:44

QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP CAN THIỆP KHẨN CẤP HOẶC TẠM THỜI CÁCH LY TRẺ EM KHỎI MÔI TRƯỜNG HOẶC NGƯỜI GÂY TỔN HẠI CHO TRẺ EM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Ghi chép, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Bộ phận một cửa

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

03 giờ làm việc

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Bước 2

Chuyên viên phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em - Bình đẳng giới kiểm tra tính xác thực thông tin; Báo cáo lãnh đạo phòng.

Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em - Bình đẳng giới

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

Bước 3

Lãnh đạo phòng chỉ đạo người làm công tác BVCSTE cấp huyện nơi xảy ra vụ việc tiến hành việc đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của trẻ em để có cơ sở áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp.

Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em - Bình đẳng giới

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

Bước 4

Người làm công tác BVCSTE cấp huyện nơi xảy ra vụ việc chỉ đạo UBND xã nơi xảy ra vụ việc tiến hành việc đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của trẻ em để có cơ sở áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp (theo mẫu).

Phòng Lao động - TB và XH huyện, thành phố

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

01 giờ làm việc

Phòng Lao động - TB và XH huyện, thành phố

Bước 5

Trường hợp trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm thì tiến hành áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.

UBND xã

Trong vòng 03 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

03 giờ làm việc

UBND xã

Bước 6

Báo cáo kết quả áp dụng các biện pháp can thiệp đối với trẻ em gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

06 bước

 

 

07 giờ làm việc

 

 

 

Quy trình số:45

QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ CHO TRẺ EM TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỂ CHUYỂN ĐẾN CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG TB VÀ XH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Bộ phận một cửa

0,5 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ và chuyển đến Ủy ban nhân dân xã.

Phòng phòng chống TNXH-BTXH

02 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra và xử lý hồ sơ

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội và cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

05 ngày làm việc

 

05 ngày làm việc

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 4

Trình lãnh đạo ủy ban nhân dân xã phê duyệt hồ sơ và Dự thảo Quyết định giao nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.

Cán bộ làm công tác trẻ em

01 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

UBND xã

 

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ và ban hành Quyết định giao nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Lãnh đạo UBND xã

01 ngày làm việc

Bước 6

Căn cứ Quyết định giao nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của UBND cấp xã, soạn dự thảo Dự thảo Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội (theo mẫu) trình lãnh đạo phê duyệt.

Phòng phòng chống TNXH-BTXH

02 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

Sở Lao động - TB và XH

Bước 7

Ký duyệt Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội .

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

Bước 8

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả.

Bộ phận văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Bộ phận một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC.

Bộ phận một cửa

0,5 ngày làm việc

9 bước

 

 

13,5 ngày làm việc

13,5 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 01

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG TB VÀ XH CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTBXH

Bước 2

Phân công thụ lý

0.5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

01 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Giấy chứng nhận

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTB và XH

05 bước

Tổng thời gian

04 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 02

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP THUỘC THẨM QUYỀN THÀNH LẬP CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG TB VÀ XH CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTBXH

Bước 2

Phân công thụ lý

0.5 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

01 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Giấy chứng nhận

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTB và XH

05 bước

Tổng thời gian

04 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 03

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP ĐỐI THUỘC THẨM QUYỀN THÀNH LẬP CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG TB VÀ XH CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTB và XH

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

06 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Quyết định

02 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTB và XH

05 bước

Tổng thời gian

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 04

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN CẤP PHÉP CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG TB VÀ XH CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTB và XH

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

07 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Giấy phép hoajrt động

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTB và XH

05 bước

Tổng thời gian

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 05

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÓ GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DO PHÒNG LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CẤP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG LAO ĐỘNG TB VÀ XH CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ PhòngLĐTB và XH

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Lãnh đạo phòng

Bước 3

Thụ lý hồ sơ

07 ngày làm việc

chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký cấp lại, điều chỉnh Giấy phép họa động

01 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

01 ngày làm việc

Bộ phận TN & TKQ Phòng LĐTB và XH

05 bước

Tổng thời gian

11 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 06

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ KHẨN CẤP VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP HUYỆN ÁP DỤNG CHUNG TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở. Các thủ tục, hồ sơ phải hoàn thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng, Trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét quyết định.

Tiếp nhận ngay

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

 

Tổng thời gian

Tiếp nhận ngay

Tiếp nhận ngay

 

Quy trình số: 07

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP HUYỆN ÁP DỤNG CHUNG TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

 

 

 

Theo thỏa thuận

Bộ phận Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Bước 2

Phân công thụ lý

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Bước 3

Thụ lý hồ sơ, trình lãnh đạo

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký Hợp đồng cung cấp dịch vụ với đại diện đối tượng tự nguyện

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

04 bước

Tổng thời gian

Theo thỏa thuận

 

 

Quy trình số: 08

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN DỪNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP HUYỆN ÁP DỤNG CHUNG TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

01 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

 

Bước 2

Phân công thụ lý

01 ngày làm việc

Người đứng đầu CS trợ giúp xã hội cấp huyện

Bước 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ

01 ngày làm việc

Chuyên viên phụ trách

Bước 4

Ký quyết định, lập biên bản bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp xã hội.

01 ngày làm việc

Người đứng đầu CS trợ giúp xã hội cấp huyện

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức qua Buu chính công hoặc trực tiếp cho tổ chức, cá nhân.

01 ngày làm việc

Bộ phận Văn thư CS trợ giúp xã hội cấp huyện

05 bước

Tổng thời gian

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 01

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP GIẤY GIỚI THIỆU ĐI THĂM VIẾNG MỘ LIỆT SĨ VÀ HỖ TRỢ THĂM VIẾNG MỘ LIỆT SĨ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, thụ lý

Bộ phận một cửa cấp xã (Văn hóa - xã hội xã)

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp xã

Bước 2

Trình lãnh đạo ký duyệt xác nhận vào đơn xác nhận đi thăm viếng mộ liệt sĩ

Lãnh đạo xã

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ huyện

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 4

Phân công, thụ lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng cấp giấy giới thiệu

Phòng LĐTBXH huyện

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

Bước 5

Lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả về cấp xã

Bộ phận một cửa cấp xã (Văn hóa - xã hội xã)

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp xã

06 Bước

Tổng thời gian

 

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 02

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG ĐI LÀM PHƯƠNG TIỆN, DỤNG CỤ TRỢ GIÚP CHỈNH HÌNH ĐI ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, thụ lý

Bộ phận một cửa cấp xã (Văn hóa - xã hội xã)

 

Không quy định

UBND cấp xã

Bước 2

Trình lãnh đạo ký duyệt xác nhận

Lãnh đạo xã

 

Bước 3

Tiếp nhận, thụ lý và thẩm định hồ sơ

Bộ phận TN & TKQ huyện

 

UBND cấp huyện

Bước 4

Phân công, thụ lý hồ sơ trình Lãnh đạo

Phòng LĐTBXH huyện

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

 

Bước 5

Lãnh đạo ký duyệt

Lãnh đạo

 

Bước 6

Trả kết quả về cấp xã

Bộ phận một cửa cấp xã (Văn hóa - xã hội xã)

 

Bộ phận một cửa cấp xã

06 Bước

Tổng thời gian

 

 

Không quy định

 

 


Quy trình: số 03

QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP CAN THIỆP KHẨN CẤP HOẶC TẠM THỜI CÁCH LY TRẺ EM KHỎI MÔI TRƯỜNG HOẶC NGƯỜI GÂY TỔN HẠI CHO TRẺ EM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Ghi chép, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của thông tin hoặc hồ sơ.

Bộ phận một cửa

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

03 giờ

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Bước 2

Phòng LĐTBXH kiểm tra tính xác thực thông tin (theo mẫu); Báo cáo lãnh đạo phòng.

Chuyên viên

Phòng LĐTBXH

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

Bước 3

Người làm công tác BVCSTE cấp xã nơi xảy ra vụ việc tiến hành việc đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của trẻ em

Phòng LĐTBXH

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

Bước 4

UBND xã nơi xảy ra vụ việc tiến hành việc đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của trẻ em để có cơ sở áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp (theo mẫu).

UBND xã

Trong vòng 03 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

03 giờ

UBND xã

Bước 5

Báo cáo kết quả áp dụng các biện pháp can thiệp đối với trẻ em gửi UBND huyện

05 bước

Tổng thời gian

 

06 giờ làm việc

06 giờ làm việc

 

 

Quy trình: số 04

 QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ CHO TRẺ EM TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỂ CHUYỂN ĐẾN CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.

Bộ phận một cửa

04 giờ làm việc

2,5 ngày làm việc

Phòng Lao động - TB và XH

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ và chuyển đến Ủy ban nhân dân xã.

Chuyên viên phòng Lao động - TBXH

02 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra và xử lý hồ sơ

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội và cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

05 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 4

Trình lãnh đạo ủy ban nhân dân xã phê duyệt hồ sơ và Dự thảo Quyết định giao nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.

Cán bộ làm công tác trẻ em

01 ngày làm việc

02 ngày làm việc

UBND xã

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ và ban hành Quyết định giao nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện (trường hợp cơ sở trợ giúp xã hội trực thuộc quản lý của UBND cấp huyện)

Lãnh đạo UBND xã

01 ngày làm việc

Bước 6

Căn cứ Quyết định giao nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của UBND cấp xã, soạn dự thảo Dự thảo Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội (trường hợp cơ sở trợ giúp xã hội trực thuộc quản lý của UBND cấp huyện) (theo mẫu) trình lãnh đạo phê duyệt.

Chuyên viên phòng LĐTBXH

02 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Bước 7

Ký duyệt Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội .

Lãnh đạo UBND huyện

01 ngày làm việc

02 ngày làm việc

UBND huyện

Bước 8

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả.

Bộ phận văn thư

 04 giờ làm việc

Bước 9

Bộ phận một cửa xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC.

Bộ phận một cửa

 04giờ làm việc

09 bước

Tổng thời gian

 

13,5 ngày làm việc

13,5 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 05

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN, ĐIỀU CHỈNH, THÔI HƯỞNG TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI (BAO GỒM CẢ NGƯỜI KHUYẾT TẬT, NGƯỜI KHUYẾT TẬT MANG THAI, NUÔI CON DƯỚI 36 THÁNG TUỔI) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

 

 

 

17 ngày làm việc

 

 

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình HĐ xét duyệt trợ giúp xã hội

Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 3

Họp xét

HĐXD trợ giúp xã hội

9 ngày làm việc

ớc 4

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày làm việc

ớc 5

Ký văn bản (kèm hồ sơ của đối tượng) gửi Phòng Lao động- TBXH thẩm định qua bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 6

 Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận một cửa cấp huyện

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

Bước 7

Tiếp nhậnhồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên phụ trách

01 ngày làm việc

 

 

05ngày làm việc

 

 

 

Phòng LĐTB-XH cấp huyện

Bước 8

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng

02 ngày làm việc

Bước 10

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 11

Ký Quyết định

Lãnh đao UBND huyện

01 ngày làm việc

 

02ngày làm việc

 

 

 

UBND cấp huyện

 

Bước 12

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận một cửa cấp huyện

 

01 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

12 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngày làm việc

25 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 06

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG KHI ĐỐI TƯỢNG THAY ĐỔI NƠI CƯ TRÚ TRONG CÙNG ĐỊA BÀN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp xã

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình Chủ tịch UBND cấp xã

Công chức Văn hóa -

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

ớc 3

Ký văn bản gửi Phòng Lao động- TBXH

Lãnh đạo UBND cấp xã

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

ớc 4

Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

 

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

 

 

ớc 5

Tiếp nhận, thẩm định và trình lãnh đạo Phòng điều chỉnh trên danh sách chi trả

Chuyên viên phụ trách

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

ớc 6

 Ký duyệt

Lãnh đạo Phòng

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

 

Bước 7

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

07 Bước

Tổng thời gian

 

04 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 07

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG KHI ĐỐI TƯỢNG THAY ĐỔI NƠI CƯ TRÚ GIỮA CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

 

02ngày làm việc

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình Chủ tịch UBND cấp xã

Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

ớc 3

Ký văn bản gửi Phòng Lao động- TBXH (kèm hồ sơ đối tượng)

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 4

Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0.5 ngày làm việc

0.5 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

ớc 5

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

01 ngày làm việc

 

02ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

 

ớc 6

 Ký văn bản trình UBND Quyết định

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 7

Ký Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng

Lãnh đạo UBND huyện

01 ngày làm việc

 

1.5 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

 

Bước 8

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0.5 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

08 Bước

Tổng thời gian

 

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 08

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ KINH PHÍ NHẬN NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ KHẨN CẤP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

Trưởng thôn lập danh sách đối tượng (trẻ em cần hỗ trợ khẩn cấp) và tổ chức, cá nhân hoặc hộ gia đình có điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng thuộc địa bàn thôn gửi Hội đồng xét duyệt

Trưởng thôn

 

 

 

Không quy định

 

 

 

Không quy định

 

 

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Họp xét

Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội

ớc 3

Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

ớc 4

Ký Văn bản gửi Phòng LĐTBXH

Lãnh đạo UBND cấp xã

ớc 5

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

 

 

 

UBND cấp huyện

 

ớc 6

Tiếp nhậnhồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên phụ trách

 

 

 

Không quy định

 

 

 

Không quy định

 

 

Phòng LĐTBXH cấp huyện

 

 

 

Bước 7

 Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

Bước 8

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

Bước 9

Ký duyệt văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

Bước 10

Ký Quyết định hỗ trợ

Lãnh đao UBND huyện

 

 

UBND cấp huyện

 

Bước 11

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

Trả kết quả cho công dân

11 Bước

Tổng thời gian

 

Không quy định

Không quy định

 

 

Quy trình số: 09

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ KINH PHÍ CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI (BAO GỒM CẢ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ĐẶC BIỆT NẶNG) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp xã

01 ngày làm việc

 

 

 

18 ngày

 

 

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình HĐ xét duyệt trợ giúp xã hội

Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 3

Họp xét

HĐXD trợ giúp xã hội

09 ngày làm việc

ớc 4

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày làm việc

ớc 5

Ký văn bản (kèm hồ sơ của đối tượng) gửi Phòng Lao động- TBXH thẩm định qua bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày làm việc

ớc 6

 Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

 

01 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

Bước 7

Tiếp nhậnhồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên phụ trách

01 ngày làm việc

         

 

04ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTB-XH

 

 

Bước 8

 Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phụ trách

01 ngày làm việc

Bước 10

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 11

Ký Quyết định

Lãnh đao UBND huyện

01 ngày làm việc

 

02ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

 

Bước 12

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

12 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngày làm việc

25 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 10

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG CHO ĐÓI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI ĐƯỢC TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

 

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

1,5 ngày

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình Chủ tịch UBND cấp xã

Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã

0,5 ngày làm việc

ớc 3

Ký văn bản gửi Phòng LĐ- TBXH (kèm hồ sơ đối tượng)

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

ớc 4

Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

UBND cấp huyện

ớc 5

Thụ lý hồ sơ, thẩm định và trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phụ trách

0,5 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

Phòng LĐTB-XH

ớc 6

 Ký văn bản trình UBND Quyết định

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng

Lãnh đạo UBND huyện

0,5 ngày làm việc

ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 8

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

08 Bước

Tổng thời gian

 

04 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 11

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT ĐỐI VỚI NGƯỜI BỊ THƯƠNG NẶNG NGOÀI VÙNG CƯ TRÚ MÀ KHỒNG CÓ NGƯỜI THÂN TÍCH CHĂM SÓC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

UBND cấp huyện

ớc 2

Thụ lý, trình lãnh đạo Phòng

Chuyên viên phụ trách

03 ngày làm việc

05ngày làm việc

 

Phòng LĐTB-XH

ớc 3

 Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

02 ngày làm việc

Bước 4

Ký Quyết định hỗ trợ

Lãnh đạo UBND huyện

04 ngày làm việc

07ngày làm việc

UBND cấp huyện

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

03 ngày làm việc

05 Bước

Tổng thời gian

 

15 ngày làm việc

15 ngày làm việc

 

 


Quy trình số: 12

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ KINH PHÍ CHĂM SÓC ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÓ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ĐẶC BIỆT NẶNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ UBND cấp xã

01 ngày làm việc

 

 

 

17ngày làm việc

 

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình HĐ xét duyệt trợ giúp xã hội

Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 3

Họp xét

HĐXD trợ giúp xã hội

9 ngày làm việc

ớc 4

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày làm việc

ớc 5

Ký văn bản (kèm hồ sơ của đối tượng) gửi Phòng Lao động- TBXH thẩm định qua bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 6

 Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

Bước 7

Tiếp nhậnhồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên phụ trách

01 ngày làm việc

 

 

05ngày làm việc

 

Phòng LĐTB-XH cấp huyện

Bước 8

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng

02 ngày làm việc

Bước 10

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 11

Ký Quyết định

Lãnh đao UBND huyện

01 ngày làm việc

 

02ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

 

Bước 12

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

12 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngày làm việc

25 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 13

MẪU QUY TRÌNH LIỂN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THÀNH LẬP CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CÁP HUYỆN

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ PhòngNội vụ

01 ngày làm việc

 

 

10ngày làm việc

 

 

Phòng Nội vụ cấp huyện

 

ớc 2

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

02 ngày làm việc

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

06 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt, Chuyển Văn phòng UBND cấp huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Nội vụ

Văn thư UBND huyện

01 ngày làm việc

 

 

 

14ngày làm việc

 

 

 

UBND huyện

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện

02 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Văn phòng UBND huyện (Công chức tham mưu lĩnh vực Nội vụ)

06 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

02 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND huyện

02 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Phòng Nội vụ trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND huyện

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận TN & TKQ Phòng Nội vụ

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Phòng Nội vụ

cấp huyện

11 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngày làm việc

25 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 14

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP THUỐC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Cơ quan thực hiện

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ PhòngNội vụ

01 ngày làm việc

 

 

11 ngày làm việc

 

 

Phòng Nội vụ cấp huyện

 

ớc 2

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

02 ngày làm việc

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

07 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt, Chuyển Văn phòng UBND cấp huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận từ Phòng Nội vụ

Văn thư UBND huyện

01 ngày làm việc

 

 

 

16ngày làm việc

 

 

 

UBND huyện

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện

02 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Văn phòng UBND huyện (Công chức tham mưu lĩnh vực Nội vụ)

08 ngày làm việc

Bước 8

Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

02 ngày làm việc

Bước 9

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND huyện

02 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển hồ sơ về Phòng Nội vụ trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư UBND huyện

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả (trực tiếp hoặc qua bưu điện)

Bộ phận TN & TKQ Phòng Nội vụ

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Phòng Nội vụ cấp huyện

11 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngày làm việc

25 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 15

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ UBND cấp xã

01 nngày làm việc

 

 

 

 

17ngày làm việc

 

 

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình HĐ xét duyệt trợ giúp xã hội

Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 3

Họp xét

HĐXD trợ giúp xã hội

9 ngày làm việc

ớc 4

Niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày làm việc

ớc 5

Ký văn bản (kèm hồ sơ của đối tượng) gửi Phòng Lao động- TBXH thẩm định qua bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 6

Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

Bước 7

Tiếp nhậnhồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phụ trách

01 ngày làm việc

 

 

05ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTB-XH cấp huyện

Bước 8

 Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 9

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

02 ngày làm việc

Bước 10

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 11

Ký Quyết định

Lãnh đao UBND huyện

01 ngày làm việc

 

 

02ngày làm việc

 

 

UBND cấp huyện

 

Bước 12

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

12 Bước

Tổng thời gian

 

25 ngày làm việc

 

25 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 16

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HỖ TRỢ HỌC VĂN HÓA. HỌC NGHỀ, TRỢ CẤP KHÓ KHĂN BAN ĐẦU CHO NẠN NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Bộ phận TN và TKQ UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

 

 

2,5ngày làm việc

 

 

 

UBND cấp xã

 

 

ớc 2

Thụ lý, trình lãnh đạo UBND cấp xã

Công chức Văn hóa - xã hội cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 3

Ký văn bản kèm hồ sơ gửi Phòng LĐTBXH thảm định

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

ớc 4

 Nhận hồ sơ từ cấp xã, chuyển bộ phận chuyên môn

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

Bước 5

Tiếp nhậnhồ sơ, trình Lãnh đạo phòng

Chuyên viên phụ trách

0.5 ngày làm việc

 

 

03ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTB-XH cấp huyện

Bước 6

 Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

01 ngày làm việc

Bước 8

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 9

Ký Quyết định hỗ trợ

Lãnh đao UBND huyện

01 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

 

Bước 10

Trả kết quả cho cấp xã

Bộ phận TN và TKQ Lĩnh vực LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

10 Bước

Tổng thời gian

 

08 ngày làm việc

08 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 17

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HOÃN CHẤP HÀNH QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ SAU CAI TẠI TRUNG TÂM QUẢN LÝ CAI NGHIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Trung tâm quản lý cai nghiện cấp huyện

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

 

Trung tâm quản lý cai nghiện cấp huyện

 

 

ớc 2

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Trung tâm

0,5 ngày làm việc

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

0,5 ngày làm việc

ớc 4

Ký văn bản gửi Phòng LĐTBXH

Lãnh đạo Trung tâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo

Bộ phận TN và TKQ Phòng LĐTBXH

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

Phòng LĐTB-XH

 

 

 

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

UBND huyện

Bước 10

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Ký Quyết định

Lãnh đạo UBND huyện

0,5 ngày làm việc

 

Bước 12

Trả kết quả cho Trung tâm Quản lý Cai nghiện cấp huyện

Bộ phận TN và TKQ UBND huyện

0,5 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

12 Bước

Tổng thời gian

 

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 18

MẪU QUY TRÌNH LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC MIỄN CHẤP HÀNH QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ SAU CAI NGHIỆN TẠI TRUNG TÂM QUẢN LÝ CAI NGHIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Bộ phận giải quyết

Thời gian thực hiện các bước

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

 

Cơ quan thực hiện

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ

Trung tâm quản lý cai nghiện cấp huyện

0,5ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

 

Trung tâm quản lý cai nghiện cấp huyện

 

 

ớc 2

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Trung tâm

0,5ngày làm việc

ớc 3

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

0,5ngày làm việc

ớc 4

Ký văn bản gửi Phòng LĐTBXH

Lãnh đạo Trung tâm

0,5ngày làm việc

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo

Bộ phận TN và TKQ Phòng LĐTBXH

0,5ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

 

Phòng LĐTB-XH

 

 

 

Bước 6

Phân công thụ lý

Lãnh đạoPhòng

0,5ngày làm việc

Bước 7

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

0,5ngày làm việc

Bước 8

Ký văn bản trình UBND huyện

Lãnh đạo phòng

0,5ngày làm việc

Bước 9

Phân công thụ lý

Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện

0,5 ngày làm việc

02ngày làm việc

 

 

 

 

UBND huyện

Bước 10

Thụ lý hồ sơ

Chuyên viên phụ trách

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Ký Quyết định

Lãnh đạo UBND huyện

0,5 ngày làm việc

 

Bước 12

Trả kết quả cho Trung tâm Quản lý Cai nghiện cấp huyện

Bộ phận TN và TKQ UBND huyện

0,5 ngày làm việc

Trả kết quả cho công dân

12 Bước

Tổng thời gian

 

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 01

THỦ TỤC HỖ TRỢ NGƯỜI XÁC NHẬN VÀO ĐƠN ĐỀ NGHỊ DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THĂM VIẾNG MỘ LIỆT SĨ ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

 

Bước 1

Tiếp nhận đơn và hồ sơ liệt sĩ từ công dân, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển Lãnh đạo UBND xã, phường duyệt thủ tục

0,5 giờ làm việc

 

Bộ phận một cửa cấp xã

Bước 2

Lãnh đạo UBND xã, phường kiểm tra, thẩm định đơn và hồ sơ, chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý, giải quyết đơn và hồ sơ

0,5 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

 

Bước 3

Chuyên viên Văn hóa xã hội xử lý kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo UBND xã, phường ký xác nhận vào đơn

06 giờ làm việc

Chuyên viên Văn hóa xã hội

 

Bước 4

Lãnh đạo UBND xã, phường kiểm tra hồ sơ, ký duyệt xác nhận vào đơn của công dân

0,5 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

 

Bước 5

Chuyên viên bộ phận một cửa trả kết quả trực tiếp cho công dân

0,5 giờ làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

08 giờ làm việc

 

 

Quy trình số: 02

THỦ TỤC ỦY QUYỀN HƯỞNG TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự

các bước thực hiện

Nội dung công việc các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

 

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận giấy ủy quyền từ công dân. Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận giấy ủy quyền, chuyển Lãnh đạo UBND xã, phường duyệt thủ tục

0,5 giờ làm việc

 

Bộ phận một cửa cấp xã

Bước 2

Lãnh đạo UBND xã, phường kiểm tra, thẩm định giấy ủy quyền, chuyển chuyên viên phụ trách thụ lý, giải quyết giấy ủy quyền

0,5 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 3

Chuyên viên Văn hóa xã hội kiểm tra giấy ủy quyền có mấy người ủy quyền mời đến UBND xã, phường kiểm tra giấy chứng minh nhân dân của công dân cho ký chứng thực tại UBND xã, phường. Hoàn thiện thủ tục giấy ủy quyền trình Lãnh đạo UBND xã, phường ký giấy ủy quyền

06 giờ làm việc

Chuyên viên Văn hóa xã hội

Bước 4

Lãnh đạo UBND xã, phường kiểm tra giấy ủy quyền, ký duyệt xác nhận vào giấy ủy quyền

0,5 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 5

Chuyên viên bộ phận một cửa trả kết quả trực tiếp cho công dân

0,5 giờ làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chinh

08 giờ làm việc

 

 

Quy trình số: 03

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN XÁC ĐỊNH, XÁC ĐỊNH LẠI MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT VÀ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Thụ lý, trình Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội .

01 ngày làm việc

Công chức

Văn hóa - xã hội cấp xã

ớc 3

Họp xét, tổ chức đánh giá dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật đối với người khuyết tật

05 ngày làm việc

 

HĐXĐ mức độ khuyết tật

ớc 4

Lập hồ sơ, biên bản kết luận xác định mức độ khuyết tật của người được đánh giá. Và niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp xã

05 ngày làm việc

ớc 5

Ký Giấy Xác nhận khuyết tật

05 ngày làm việc

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

ớc 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

06 Bước

Tổng thời gian

18 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 04

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỰC HIỆN ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

 

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét đổi, đổi lại giấy xác nhận khuyết tật cho đối tượng

01 ngày làm việc

Công chức

Văn hóa - xã hội cấp xã

ớc 3

Ký đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

01 ngày làm việc

Chủ tịch UBND cấp xã

ớc 4

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

04 Bước

Tổng thời gian

04 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 05

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT VỀ HỖ TRỢ LÀM NHÀ Ở, SỬA CHỮA NHÀ Ở ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

0,2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Họp xét

0,5 ngày làm việc

 

HĐXD trợ giúp xã hội

ớc 3

Trình UBND cấp xã xem xét quyết định

0,4 giờ làm việc

ớc 4

Ký Quyết định hỗ trợ (hoặc có Văn bản trình cấp trên hỗ trợ)

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

0,2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian

08 giờ làm việc

01 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 06

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT VỀ HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

0,2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Họp xét

0,5 ngày làm việc

 

HĐXD trợ giúp xã hội

ớc 3

Trình UBND cấp xã xem xét quyết định

0,4 giờ làm việc

ớc 4

Ký Quyết định hỗ trợ (hoặc làm Văn bản trình cấp trên hỗ trợ)

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

0,2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian

08 giờ làm việc

01 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 07

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC XÁC NHẬN HỘ GIA ĐÌNH LÀM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NGƯ NGHIỆP VÀ DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2016-2020 THUỘC DIỆN ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét đổi, đổi lại giấy xác nhận khuyết tật cho đối tượng

05 ngày làm việc

Ban giảm nghèo cấp xã

ớc 3

Xác nhận hộ gia đình thuộc hoặc không thuộc đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

01 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân cấp xã

ớc 4

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

04 Bước

Tổng thời gian

08 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 08

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI DƯỚI 10 ĐỐI TƯỢNG CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Thụ lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Công chức

Văn hóa - xã hội cấp xã

ớc 3

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội cho cơ sở trợ giúp xã hội.

05 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

ớc 4

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

04 Bước

Tổng thời gian

08 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 09

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Chuyển tổ công tác giúp việc cho UBND cấp xã phụ trách thụ lý, giải quyết hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

ớc 3

Ký văn bản đề nghị Ủy nhân dân cáp xã xem xét, Quyết định quản lý cai nghện tại gia đình

01 ngày làm việc

Tổ công tác

ớc 4

Ký Quyết định

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian

03 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 10

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI CỘNG ĐỒNG ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Chuyển tổ công tác giúp việc cho UBND cấp xã phụ trách thụ lý, giải quyết hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

ớc 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ ra văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cáp xã xem xét, Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

02 ngày làm việc

Tổ công tác

ớc 4

Ký Quyết định

01 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 11

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HOÃN CHẤP HÀNH QUYẾT ĐỊNH CAI NGHIỆN BẮT BUỘC TẠI CỘNG ĐỒNG ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Chuyển tổ công tác giúp việc cho UBND cấp xã phụ trách thụ lý, giải quyết hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

ớc 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ ra văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

01 ngày làm việc

Tổ công tác

ớc 4

Ký Quyết định

02 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 12

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC MIỄN CHẤP HÀNH QUYẾT ĐỊNH CAI NGHIỆN BẮT BUỘC TẠI CỘNG ĐỒNG ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện các bước

Bộ phận giải quyết

ớc 1

Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

ớc 2

Chuyển tổ công tác phụ trách thụ lý, giải quyết hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

ớc 3

Thụ lý kiểm tra, thẩm định hồ sơ ra văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cáp xã xem xét, Quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng.

02 ngày làm việc

Tổ công tác

ớc 4

Ký Quyết định

01 ngày làm việc

Lãnh đạo UBND cấp xã

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

01 ngày làm việc

Bộ phận một cửa cấp xã

05 Bước

Tổng thời gian

05 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 13

 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP CAN THIỆP KHẨN CẤP HOẶC TẠM THỜI CÁCH LY TRẺ EM KHỎI MÔI TRƯỜNG HOẶC NGƯỜI GÂY TỔN HẠI CHO TRẺ EM ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính, điện thoại); kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cán bộ làm công tác trẻ em xử lý hồ sơ.

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

Bộ phận một cửa

Bước 2

Kiểm tra tính xác thực thông tin (theo mẫu); Báo cáo lãnh đạo UBND xã.

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

Người làm công tác trẻ em cấp xã (Cán bộ VHXH)

Bước 3

Nếu có vụ việc xảy ra, lãnh đạo xã chỉ đạo người làm công tác tiến hành việc đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của trẻ em để có cơ sở áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp (theo mẫu).

Trong vòng 01 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

UBND xã

03 bước

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Trong vòng 03 giờ ngay sau khi tiếp nhận thông tin

 

 

 

Quy trình số: 14

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ CHO TRẺ EM TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỂ CHUYỂN ĐẾN CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính); kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển công cán bộ làm công tác trẻ em.

01 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ; soạn thảo dự thảo Dự thảo Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế (theo mẫu) trình Lãnh đạo UBND xã.

01 ngày làm việc

Cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

Bước 3

Xem xét, phê duyệt Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế .

01 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 4

Đóng dấu, chuyển lại cho cán bộ làm công tác trẻ em

01 giờ làm việc

Công chức Văn phòng

Bước 5

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả.

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

06 bước

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 giờ làm việc

01 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 15

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH HỖ TRỢ, CAN THIỆP ĐỐI VỚI TRẺ EM BỊ XÂM HẠI HOẶC CÓ NGUY CƠ BỊ BẠO LỰC, BÓC LỘT, BỎ RƠI VÀ TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính); kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển công cán bộ làm công tác trẻ em.

01 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 2

Kiểm tra tính xác thực thông tin và tiến hành xử lý hồ sơ (theo mẫu); Báo cáo Chủ tịch UBND xã.

01 ngày làm việc

Cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

Bước 3

Trường hợp trẻ em cần được áp dụng kế hoạch hỗ trợ, can thiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì cuộc họp để xác định các biện pháp bảo vệ trẻ em.

01 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 4

Xây dựng kế hoạch hỗ trợ, can thiệp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt (theo mẫu)

01 giờ làm việc

Cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

Bước 5

Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em kèm theo

01 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 6

Đóng dấu, chuyển lại cho cán bộ làm công tác trẻ em

01 giờ làm việc

Công chức Văn phòng

Bước 7

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 8

Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả.

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

07 bước

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 giờ làm việc

 

 

Quy trình số: 16

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ CHO TRẺ EM ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ KHÔNG PHẢI LÀ NGƯỜI THÂN THÍCH CỦA TRẺ EM ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển công cán bộ làm công tác trẻ em.

01 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 2

Xử lý hồ sơ; trình Chủ tịch dự thảo quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.

01 giờ làm việc

Cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

Bước 3

Xem xét, phê duyệt Quyết định

01 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 4

Đóng dấu, chuyển lại cho cán bộ làm công tác trẻ em

01 giờ làm việc

Công chức Văn phòng

Bước 5

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả.

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

06 bước

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 giờ làm việc

 

 

Quy trình số: 17

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THÔNG BÁO NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ CHO TRẺ EM ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ LÀ NGƯỜI THÂN TÍCH CỦA TRẺ EM ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển công cán bộ làm công tác trẻ em.

01 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 2

Xử lý và tiến hành xác minh hồ sơ (theo mẫu); trình lãnh đạo Dự thảo Quyết định Về việc giao, nhận việc chăm sóc thay thế trẻ em (theo mẫu)

02 ngày làm việc

Cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

Bước 3

Xem xét, phê duyệt Quyết định

01 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 4

Đóng dấu, chuyển lại cho cán bộ làm công tác trẻ em

01 giờ làm việc

Công chức Văn phòng

Bước 5

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả.

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

06 bước

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 giờ làm việc

02 ngày làm việc

 

 

Quy trình số: 18

MẪU QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHUYỂN TRẺ EM ĐANG ĐƯỢC CHĂM SÓC THAY THẾ TẠI CƠ SỞ XÃ HỘI ĐẾN CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH NHẬN CHĂM SÓC THAY THẾ ÁP DỤNG CHUNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 28/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Thứ tự các bước thực hiện (Tổng bước)

Nội dung các bước thực hiện

Thời gian thực hiện

(Tổng số ngày/giờ thực hiện)

Bộ phận giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, chuyển công cán bộ làm công tác trẻ em.

01 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 2

Xử lý và tiến hành kiến, nguyện vọng của trẻ (theo mẫu); trình lãnh đạo phê duyệt

02 ngày làm việc

Cán bộ làm công tác trẻ em cấp xã

Bước 3

Xem xét, phê duyệt Quyết định

01 giờ làm việc

Lãnh đạo UBND xã

Bước 4

Đóng dấu, chuyển lại cho cán bộ làm công tác trẻ em

01 giờ làm việc

Công chức Văn phòng

Bước 5

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả.

1/2 giờ làm việc

Bộ phận một cửa

06 bước

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 giờ làm việc

02 ngày làm việc