Quyết định 198/QĐ-UBND năm 2021 về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu: 198/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Nguyễn Văn Thọ
Ngày ban hành: 25/01/2021 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÀ RỊA-VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 198/QĐ-UBND

 Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 25 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 3866/SKHĐT-GS ngày 18 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 gồm những nội dung chính như sau:

1. Tổng nhu cầu vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 khoảng 112.351,06 tỷ đồng, bao gồm:

a) Các dự án đầu tư công do tỉnh quản lý chuyển tiếp từ năm 2020 sang giai đoạn 2021 - 2025 phải tiếp tục đầu tư là 19.497,5 tỷ đồng. Trong đó:

- Các dự án trọng điểm: 2.722 tỷ đồng.

- Các dự án hạ tầng kinh tế - xã hội còn lại: 16.775,5 tỷ đồng.

b) Các dự án mở mới khoảng 85.000 tỷ đồng, trong đó:

- Các dự án trng điểm: 13.900 tỷ đồng.

- Các dự án hạ tầng kinh tế - xã hội còn lại: 71.100,0 tỷ đồng.

c) Các chương trình đầu tư công: 7.853,56 tỷ đồng, trong đó:

- Chương trình nông thôn mới: 2.968,0 tỷ đồng;

- Chương trình chuyển đổi số, đô thị thông minh: 3.500,0 tỷ đồng;

- Các chương trình, đề án nông nghiệp: 974,0 tỷ đồng.

- Chương trình đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức: 146,0 tỷ đồng.

- Kế hoạch bảo đảm an sinh xã hội cho 03 xã tại huyện Xuyên Mộc: 265,56 tỷ đồng.

2. Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025:

Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2021 - 2025 là 59.043,337 tỷ đồng.

3. Cân đối vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025:

Cân đối vốn chi đầu tư phát triển trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 59.043,337 tỷ đồng, trong đó:

a) Dự kiến chi mua sắm, sửa chữa tài sản, các quỹ... khoảng 4.000 tỷ đồng.

b) Còn lại vốn đầu tư công là 55.043,34 tỷ đồng, phân bổ như sau:

- Đầu tư các chương trình đầu tư công: 5.579,56 tỷ đồng.

- Đầu tư dự án đầu tư công do tỉnh quyết định đầu tư: 37.643,78 tỷ đồng

- Bổ sung cho ngân sách cấp huyện: 6.500,0 tỷ đồng.

- Dự phòng 9,6%: 5.320,0 tỷ đồng.

(Chi tiết theo các Phụ biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
 CHỦ TỊCH




 Nguyễn Văn Thọ

 

Phụ biểu số 01

TỔNG HỢP PHÂN BỔ VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021 – 2025

(Kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: tỷ đồng

Stt

KHOẢN MỤC

KH 2021-2025

GHI CHÚ

 

TỔNG SỐ

55,043.34

 

A

Đầu tư các chương trình, đề án

5,579.56

 

1

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

2,968.00

 

2

Chương trình đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức

146.00

TMĐT 282,074 tỷ đồng, đã phân bổ gđ 2019-2020 là 136,0 tỷ đồng

3

Kế hoạch bảo đảm an sinh xã hội cho 03 xã tại huyện Xuyên Mộc

265.56

TMĐT 324,0 tỷ đồng, đã phân bổ năm 2020 là 58,438 tỷ đồng

4

Chương trình đô thị thông minh

1,500.00

 

5

Chương trình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

700.00

 

B

Đầu tư các dự án do tỉnh quyết định đầu tư

37,643.78

 

1

Các dự án hoàn thành và chuyển tiếp

19,307.50

 

 

Trong đó

 

 

 

Dự án trọng điểm

2,722.00

 

 

Dự án hạ tầng giao thông kết nối quan trọng

2,156.00

 

 

Các dự án còn lại

14,429.50

 

2

Các dự án mở mới

18,224.28

 

 

Trong đó

 

 

 

Dự án trọng điểm

2,628.00

 

 

Dự án hạ tầng giao thông kết nối quan trọng

5,271.00

 

 

Các dự án còn lại

10,325.28

 

3

Các dự án quy hoạch

112.00

 

C

Bổ sung vốn cho ngân sách cấp huyện theo tiêu chí, định mức

6,500.00

 

 

Trong đó

 

 

1

Thành phố Vũng Tàu

1,294.00

 

2

Thành phố Bà Rịa

810.00

 

3

Thị xã Phũ Mỹ

969.00

 

4

Huyện Châu Đức

1,096.00

 

5

Huyện Xuyên Mộc

997.00

 

6

Huyện Long Điền

589.00

 

7

Huyện Đất Đỏ

584.00

 

8

Huyện Côn Đảo

161.00

 

D

Dự phòng 9,6%

5,320.00

 

 

Phụ biểu số 02

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

(Kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Nhóm DA

QĐ phê duyệt chủ trương đầu tư

Quy mô xây dựng

Tổng mức đầu tư

Luỹ kế đầu tư đến hết 2020

KL còn lại chuyển sang 2021

KH 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Bố trí vốn đự án có đủ thủ tục

Dự kiến bố trí vốn khi có đủ thủ tục

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

5,350,000

4,472,000

720,000

 

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

 

 

 

 

 

 

 

2,722,000

2,722,000

0

 

1

Đường 991B từ QL51 đến Hạ lưu cảng Cái Mép

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

A

2540/QĐ-TTg-3/8/2016

9,73 km

4,035,601

780,960

20,000

20,000

20,000

 

NSTW: 3.232.501 tỷ đồng; NSĐP: 803.100 tỷ đồng

2

Đường Long Sơn-Cái Mép

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

B

434/HĐND-VP-30/10/2017

3,75 km

1,200,398

349,000

851,398

805,000

805,000

 

 

3

Nạo vét cải tạo kênh Bến Đình

BQLDA chuyên ngành GT

B

12/NQ-HĐND-26/3/2019

3,1km đường; 5,6 km kè; nạo vét 7,2 km kênh;

1,489,093

151,600

1,337,493

1,300,000

1,300,000

 

 

4

Đường Chí Linh (Nguyễn Hữu Cảnh) TPVT

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

 

1.268 m

187,709

138,577

49,132

45,000

45,000

 

 

5

Hạ tầng kỹ thuật khu tiểu thủ công nghiệp Phước Thắng phục vụ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

124/HĐND-VP-17/5/2017

39,56 ha; trong đó gđ 1 15,92 ha

542,839

370,516

172,323

172,000

172,000

 

 

6

Công viên Bà Rịa giai đoạn 2

UBND Thành phố Bà Rịa

B

443/HĐND-VP-25/10/2016; 79/HĐND-20/3/2018

31,5 ha

495,742

428,652

67,090

65,000

65,000

 

 

7

Kè hai bờ sông Dinh đoạn từ Cầu Long Hương đến cầu Điện Biên Phủ

UBND Thành phố Bà Rịa

B

40/NQ-HĐND-18/7/2019

542 m kè; 556,5m đường dọc kè

179,155

20,000

159,155

159,000

159,000

 

 

8

Hàng rào bảo vệ rừng và đường tuần tra phòng cháy chữa cháy rừng phía Bắc quốc lộ 55 Khu Bảo tồn thiên nhiên Bình Châu-Phước Bửu giai đoạn 2019-2023

Khu BTTN Bình Châu-Phước Bửu

B

71/NQ-HĐND-12/9/2019

Hàng rào 41.149 m; đường tuần tra 22.400 m

151,402

40,000

111,402

111,000

111,000

 

 

9

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư phục vụ di dời các hộ dân đang cư trú trong Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu-Phước Bửu

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

55/NQ-HĐND-18/7/2019

10,9 ha; 118 hộ dân

75,252

30,000

45,252

45,000

45,000

 

 

B

DỰ ÁN MỞ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

2,620,000

1,750,000

720,000

 

1

Cầu Phước An, thị xã Phú Mỹ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Nai

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

A

35/NQ-HĐND-04/8/2020

Cầu 3.513,5m; đường 853m

4,879,000

 

4,879,000

1,400,000

1,400,000

 

NS tỉnh 2.879 tỷ đồng

2

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Nạo vét kênh Bến Đình

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

24,24ha

577,448

 

 

500,000

 

500,000

 

3

Trung tâm kiểm tra hàng hóa chuyên ngành tập trung tại Cái Mép - Thị Vải

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

2,5 ha

 112,664

 

 

100,000

 

100,000

 

4

Khu tái định cư Bàu Trũng TPVT

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

560,000

 

 

120,000

 

120,000

 

5

Đường quy hoạch số 12 thị trấn Long Hải huyện Long Điền (khu Bãi Ngang-Long Hải)

UBND H.Long Điền

B

56/NQ-HĐND-04/8/2020

3.687 m

358,882

 

 

350,000

350,000

 

 

6

Đường Nguyễn Hữu Cảnh từ đường 3/2 đến Bãi tắm Chí Linh

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

1078,03m

471,892

 

 

150,000

 

 

 

C

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

8,000

0

0

 

1

Chỉnh trang trục đường Thùy Vân thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

 3,2 km

200,000

 

200,000

500

 

 

 

2

Sân bay Gò Găng thành phố Vũng Tàu

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

 

 

248,5 ha

9,863,000

 

9,863,000

5,500

 

 

 

3

Công viên Bàu sen thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

40,8 ha

500,000

 

 

2,000

 

 

 

 

Phụ biểu số 03

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG GIAO THÔNG KẾT NỐI

(Kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Nhóm DA

QĐ phê duyệt chủ trương đầu tư

Quy mô xây dựng

Tổng mức đầu tư

Luỹ kế đầu tư đến hết 2020

KL còn lại chuyển sang 2021

KH 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Bố trí vốn dự án có đủ thủ tục

Dự kiến bố trí vốn khi có đủ thủ tục

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

7,427,000

2,156,000

5,270,000

 

A

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

2,156,000

2,156,000

0

 

1

Dự án đường ĐT 992C (nay là tuyến đường Tỉnh lộ 997)

BQLDA chuyên ngành GT

B

84/NQ-HĐND-25/10/2019

21,473 km

731,310

35,000

696,310

696,000

696,000

 

 

2

Nâng cấp đường Tỉnh lộ 44B (đoạn từ ngã ba bàu Ông Dân đến Tỉnh lộ 52) thuộc địa phận huyện Long Điền và Đất Đỏ

BQLDA chuyên ngành GT

B

66/NQ-HĐND-14/12/2018

 8,6 km

423,643

26,200

397,443

397,000

397,000

 

 

3

Đường Phước hoà-Cái mép

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

B

 

4.438,78m

1,243,089

987,619

255,470

183,000

183,000

 

 

4

Đường sau cảng Mỹ Xuân-Thị Vải

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

B

433/HĐND-VP-30/10/2017

2,9 km

406,698

169,500

237,198

230,000

230,000

 

 

5

Đường Thống Nhất (nối dài) TPVT

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

79/NQ-HĐND-25/10/2019

1.825m

850,338

200,000

650,338

650,000

650,000

 

 

B

Dự án mở mới

 

 

 

 

 

 

 

5,270,000

 

5,270,000

 

1

Nâng cấp, cải tạo đường Láng Cát - Long Sơn (đường Hoàng Sa)

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

4,0 km

 475,141

 

 475,141

200,000

 

200,000

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

2

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 328 (phần còn lại)

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

12,0 km

 485,000

 

 485,000

250,000

 

250,000

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

3

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 329 (giai đoạn 2)

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

14,1 km

 364,573

 

 364,573

250,000

 

250,000

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

4

Nâng cấp tuyến đường Bà Rịa - Châu Pha

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

18,5 km

 1,505,000

 

 1,505,000

1,500,000

 

1,500,000

 

5

Tỉnh lộ 991 nối dài (từ QL51 đến đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải)

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

B

 

3,72 km

975,971

 

975,971

970,000

 

970,000

 

6

Đường ven biển Vũng Tàu đi Bình Thuận (Tỉnh lộ 994)

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

76,3 km

1,000,000

 

1,000,000

1,000,000

 

1,000,000

 

7

Đường Nguyễn Phong Sắc, thành phố Vũng Tàu

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

4,19 km

1,109,000

 

1,109,000

1,100,000

 

1,100,000

 

C

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

1,000

0

0

 

1

Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991)

BQLDA chuyên ngành GT

 

 

20 km

 500,000

 

 500,000

1,000

 

 

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

 

Phụ biểu số 04

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025 CÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

(Kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Nhóm DA

QĐ phê duyệt chủ trương đầu tư

Quy mô xây dựng

Tổng mức đầu tư

Luỹ kế đầu tư đến hết 2020

KL còn lại chuyển sang 2021

KH 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Bố trí vốn đự án có đủ thủ tục

Dự kiến bố trí vốn khi có đủ thủ tục

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

24,754,780

16,772,800

7,946,700

 

A

TTKL dự án đã hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

812,306

812,306

0

 

1

Bồi thường bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp đoạn cuối Quốc lộ 51 (51 cũ) thành phố Vũng Tàu

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

 

 100,000

 

100,000

100,000

100,000

 

Chi trả tiền bồi thường bổ sung theo các quyết định của UBND Thành phố Vũng Tàu

2

Đường vào khu dịch vụ hậu cần của khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Dinh

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

495/HĐND-VP-8/12/2015

2.439,33 m

77,909

62,378

15,531

14,950

14,950

 

 

3

Nâng cấp đê Hải Đăng

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

 

3.437 m

161,086

131,773

29,313

5,000

5,000

 

 

4

Cải tạo nâng cấp Trường Trung học Phổ thông Trần Nguyên Hãn thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

554/HĐND-VP-28/12/2016

28 phòng học

49,622

35,000

14,622

8,000

8,000

 

 

5

Trường Trung học Phổ thông Liên phường: Phường 10 + Phường 11 và Phường 12 tại Thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

 

36 phòng học

164,892

120,628

44,264

44,000

44,000

 

 

6

Xây dựng cơ sở 2 Trường Cao đẳng nghề tại Thành phố Vũng Tàu

Trường Cao đẳng nghề tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

B

81/NQ-HĐND-14/12/2018

1.500 học viên

155,674

155,000

674

600

600

 

 

7

Trường Trung học Cơ sở phường 11

UBND Thành phố Vũng Tàu

C

490/HĐND-VP-8/12/2015

40 phòng học

130,890

110,200

6,000

6,000

6,000

 

 

8

Nhà bảo tàng Tỉnh

Sở VH và TT

B

 

12.500m2

269,370

246,790

22,580

22,000

22,000

 

 

9

Nâng cấp mở rộng Trung tâm Điều dưỡng Người có công Cách mạng tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Sở LĐ-TBXH

B

372/HĐND-VP-11/10/2016

100 giường

74,861

50,000

24,861

9,000

9,000

 

 

10

Công viên 30/4 (Công viên Bà Rịa) giai đoạn 1 (gồm đường vào và lễ đài)

UBND Thành phố Bà Rịa

B

 

12,12 ha

218,602

214,676

3,926

3,926

3,926

 

 

11

Trang thiết bị y tế Bệnh viện Bà Rịa

Sở Y tế

B

 

 

637,277

622,513

14,764

14,000

14,000

 

 

12

Đầu tư thiết bị số hoá truyền hình

Đài PTTH tỉnh

B

434/HĐND-VP-24/10/2016

 

99,966

94,000

5,966

5,900

5,900

 

 

13

Trụ sở Báo Bà Rịa-Vũng Tàu

Ban biên tập báo BR-VT

B

454/HĐND-VP-27/10/2016

3.399 m2

62,153

53,000

9,153

9,000

9,000

 

 

14

Trụ sở Chi cục Bảo vệ môi trường tại thị xã Bà Rịa

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

2868/QĐ-UBND-19/10/2016

993m2

21,124

15,000

6,124

6,000

6,000

 

 

15

Xây dựng trụ Sở Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh tại Bà Rịa (DA HTKT và các công trình kiến trúc)

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

B

487/HĐND-VP-8/12/2015; 40/NQ-HĐND-18/7/2019

5 ha, 13.800m2

228,870

220,000

8,870

8,000

8,000

 

 

16

Hạ tầng kỹ thuật khu tiểu thủ công nghiệp phục vụ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Bà Rịa tại Hòa Long

UBND Thành phố Bà Rịa

B

115/NQ-HĐND-13/12/2019

9,9 ha

157,614

141,156

16,458

16,458

16,458

 

 

17

Xử lý môi trường rạch Thủ Lựu (tuyến cống hộp thoát nước và xử lý môi trường rạch Thủ Lựu) Thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

B

497/HĐND-VP ngày 8/12/2015

2.614m

191,062

137,500

53,562

53,000

53,000

 

 

18

Tỉnh lộ 765

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

12,036km

435,086

405,369

29,717

29,000

29,000

 

 

19

Đường trung tâm xã Bàu Chinh huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

B

 

8.086 m

137,970

125,898

12,072

12,000

12,000

 

 

20

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Suối Sao xã Quảng Thành

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

2316/QĐ-UBND-21/8/2018

 

10,601

5,413

5,188

5,000

5,000

 

 

21

Xây mới tràn xả lũ công trình hồ chứa nước Gia hoét 1

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

1401/QĐ-UBND-30/5/2018

 

23,848

20,677

3,171

3,000

3,000

 

 

22

Nâng cấp, bổ sung các hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Châu Đức

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

416/HĐND-VP-18/10/2016

178.743 m

71,357

56,804

14,553

14,000

14,000

 

 

23

Trường Mầm non Bình Minh xã Cù Bị huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

C

2205/QĐ-UBND-8/8/2017

10 nhóm lớp

29,942

22,129

7,813

7,000

7,000

 

 

24

Trường tiểu học Sông Cầu xã Nghĩa Thành huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

C

385/HĐND-VP-11/10/2016

12 phòng học

46,218

30,207

16,011

16,000

16,000

 

 

25

Trường Mầm non xã An Ngãi huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

C

557/HĐND-VP-28/12/2016

8 nhóm lớp

33,657

27,532

4,469

4,000

4,000

 

 

26

Trường Mẩu giáo Long Hải 4 thị trấn Long Hải

UBND H.Long Điền

B

555/HĐND-VP-28/12/2016

12 nhóm lớp

44,213

40,494

3,719

3,700

3,700

 

 

27

Đường Hải Lâm-Bàu Trứ đoạn qua huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

C

2615/QĐ-UBND-26/9/2016

3.367 m

37,281

27,079

11,221

10,000

10,000

 

 

28

Sửa chữa, gia cố đập nước phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy rừng khu vực núi Minh Đạm

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

2038/UBND-VP-09/8/2019

 

5,416

3,500

1,916

1,000

1,000

 

 

76

Xây dựng đường băng cố định phòng cháy chữa cháy rừng tại khu vực núi Minh Đạm

BQL rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

C

 

2.264 m

20,552

18,000

2,500

2,500

2,500

 

 

29

Hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào (đường vào, cấp điện, cấp nước) Khu chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh tại xã Láng Dài, huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

B

458/HĐND-28/10/2016

7,83 km

80,502

69,520

12,852

12,000

12,000

 

 

30

Trường Mầm non Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

C

225/HĐND-22/6/2016; 73/NQ-HĐND-14/12/2018

12 nhóm lớp

60,034

43,763

16,271

15,000

15,000

 

 

31

Xây dựng doanh trại và thao trường huấn luyện tại Trung đoàn Minh Đạm

BCHQS Tỉnh

C

3119/QĐ-UBND-27/10/2017

 

28,046

22,318

5,728

5,000

5,000

 

 

32

Khu chế biến hải sản tại Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

B

50/NQ-HĐND-4/8/2020

38,05 ha

240,026

216,762

23,264

15,000

15,000

 

 

33

Đường dân sinh sát ranh khu công nghiệp Mỹ Xuân B1-Conac nối từ đường B1 đến đường Mỹ Xuân-Ngãi giao

UBND TX Phú Mỹ

C

2549/QĐ-UBND-16/9/2016; 10/NQ-HĐND-20/4/2020

1.016 m

48,661

39,500

9,161

9,000

9,000

 

 

34

Đường quy hoạch 81 khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

489/HĐND-VP ngày 8/12/2015

1.906 m

181,272

143,190

38,082

38,000

38,000

 

 

35

Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Phú mỹ 1

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

A

 

954,4 ha

1,722,700

1,631,039

91,661

90,000

90,000

 

 

36

Nâng cấp, bổ sung các hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

417/HĐND-VP-18/10/2016

211.270 m

108,509

66,493

42,016

40,000

40,000

 

 

37

Nhà công vụ giáo viên xã Bưng riềng, Bình Châu huyện Xuyên Mộc

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

2063/QĐ-UBND-26/7/2017

39 căn hộ

25,067

20,000

5,067

3,000

3,000

 

 

38

Cải tạo, sửa chữa và bổ sung các phòng chức năng của các Trường: THCS Bình Châu, THCS Hòa Hưng, THCS Phước Thuận, THCS Bông Trang và THCS Phước Bửu huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

419/HĐND-VP-18/10/2016

 

123,442

110,700

12,742

12,000

12,000

 

 

39

Trường Mầm non Đội 1 xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

C

2374/QĐ-UBND-30/8/2016

8 nhóm lớp

29,965

25,055

4,910

4,000

4,000

 

 

40

Trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

2965/QĐ-UBND-28/10/2016

1.302 m2

14,728

10,602

4,126

4,000

4,000

 

 

41

Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão Bến Lội Bình Châu

UBND H.Xuyên Mộc

B

 

15 trụ neo và 48 bộ phao neo

0

248,989

2,000

2,000

2,000

 

 

42

Hạ tầng kỹ thuật khu chợ trung tâm huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

459/HĐND-VP-28/10/2016

9,7ha

139,761

123,670

16,091

16,000

16,000

 

 

43

Bể chứa nước mưa trên các đảo nhỏ thuộc Vườn Quốc gia Côn Đảo

Vườn QG Côn Đảo

C

2951/QĐ-UBND-31/12/2015

 9 bể

14,096

11,300

2,796

2,700

2,700

 

 

44

Vườn Quốc gia Côn Đảo giai đoạn 3

Vườn QG Côn Đảo

C

226/HĐND-VP-22/6/2016

 

56,426

55,000

1,426

1,400

1,400

 

 

45

Trường Mầm non Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

409/HĐND-VP-23/10/2017

10 nhóm lớp

52,255

44,600

7,655

7,000

7,000

 

 

46

Nhà công vụ cho lực lượng vũ trang Ban chỉ huy quân sự huyện Côn Đảo

BCHQS Tỉnh

B

486/HĐND-VP-8/12/2015

64 căn hộ

92,443

77,007

15,436

12,000

12,000

 

 

47

Đầu tư cải tạo và phát triển lưới điện nông thôn 2016-2020 (năm 2018-2020)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

461/HĐND-VP-28/10/2016

296,2 km hạ thế; 13.712 KVA

114,356

76,600

37,756

37,000

37,000

 

 

48

Đầu tư phát triển lưới điện ngầm khu vực trung tâm thành phố Bà Rịa và thành phố Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

242/HĐND-VP-6/7/2017; 72/NQ-HĐND-12/9/2019

32,225 km

99,904

63,000

36,904

36,000

36,000

 

 

49

Thay thế các hố ga thu hiện hữu bằng hố ga ngăn mùi kiểu mới

Công ty Thoát nước và PT đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

B

 

 

 

 

 

8,900

8,900

 

 

50

Cải tạo sửa chữa hoàn thiện cơ sở vật chất Trường Cao đẳng sư phạm tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Trường Cao đẳng sư phạm

B

 

 

 

 

 

9,272

9,272

 

 

B

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

13,617,194

13,617,194

0

 

1

Đường Bình Giả (từ 30/4 đến đường 2/9), thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

80/NQ-HĐND-14/12/2018

 1,29km

421,856

80,300

341,556

341,000

341,000

 

 

2

Đường Cầu Cháy Thành phố Vũng Tàu (đoạn từ đường 30/4 đến đường 3/2)

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

73/NQ-HĐND-12/9/2019

2.173 m

443,101

65,250

377,851

377,000

377,000

 

 

3

Đường hàng điều (đoạn từ 30/4 đến 51C)

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

74/NQ-HĐND-12/9/2019

2.130 m

467,237

75,250

391,987

391,000

391,000

 

 

4

Đường Lê Quang Định từ đường 30/4 đến đường Bình giã phường 10 Thành phố Vũng Tàu (giai đoạn 2)

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

55/NQ-HĐND-14/12/2018

1.199,1 m+ 1.260,88 m

213,166

66,858

146,308

146,000

146,000

 

 

5

Đường Ngô quyền phường 10 Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

C

70/NQ-HĐND-12/9/2019

1.487m

102,347

58,790

43,557

43,000

43,000

 

 

6

Đường quy hoạch D15 khu du lịch Chí Linh-Cửa Lấp Thành phố Vũng Tàu

TT Phát triển quỹ đất

C

 

1.121,8m

44,111

30,000

14,111

14,000

14,000

 

 

7

Đường quy hoạch A III

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

59/NQ-HĐND-14/12/2018

 2,29 km

345,616

30,300

315,316

315,000

315,000

 

 

8

Đường quy hoạch A4 (đường vào Trường Trung học Cơ sở phường 11) Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

61/NQ-HĐND-14/12/2018

 1.314 m

177,964

20,300

157,664

157,000

157,000

 

 

9

Đường Rạch Bà 1 phường 11 Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

62/NQ-HĐND-14/12/2018

 1,33 km

168,707

30,300

138,407

138,000

138,000

 

 

10

HTKT Khu tái định cư phường Thắng nhất Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

457/HĐND-VP-28/10/2016

4,58 ha;
313 nền đất

75,605

39,229

36,376

36,000

36,000

 

 

11

Chỉnh trang kiến trúc cầu Cỏ May

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

397/HĐND-VP-12/10/2017

 

98,391

40,000

58,391

58,000

58,000

 

 

12

Chung cư tái định cư phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

112/HĐND-VP-14/3/2016

504 căn hộ

586,096

387,929

198,167

198,000

198,000

 

 

13

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư 10ha trong 58ha phường 10

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

456/HĐND-VP-28/10/2016

10 ha; 302 lô đất và 1.300 căn hộ

190,040

108,000

82,040

82,000

82,000

 

 

14

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn

BQLDA chuyên ngành GT

B

 

60,79 ha; 909 lô đất

722,567

683,404

39,163

39,000

39,000

 

 

15

Khu tái định cư Tây Bắc đường AIII thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

 

24,8ha; 993 lô đất và 2 chung cư

511,752

297,778

213,974

213,000

213,000

 

 

16

Xây dựng nhà ở xã hội tại lô số 2 khu tái định cư đường AIII phường 11 thành phố Vũng Tàu

TT Quản lý và Phát triển nhà ở

B

 

440 căn hộ

238,458

31,864

206,594

206,000

206,000

 

 

17

Xây dựng nhà tang lễ thành phố Vũng tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

195/HĐND-VP-22/6/2018

4.016 m2

86,021

6,150

79,871

79,000

79,000

 

 

18

Trường Mầm non Hàng Điều Phường 11

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

485/HĐND-VP-8/12/2015

18 nhóm lớp

67,955

29,437

38,518

38,000

38,000

 

 

19

Trường Mầm non phường 10 thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

C

369/HĐND-VP-11/10/2016

20 nhóm lớp

47,447

36,650

10,797

10,000

10,000

 

 

20

Trường Mầm non Phường Nguyễn An Ninh

UBND Thành phố Vũng Tàu

C

367/HĐND-VP-11/10/2016

17 nhóm lớp

44,217

23,310

20,907

20,000

20,000

 

 

21

Trường Mầm non Rạch Dừa Phường Rạch Dừa

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

 

18 nhóm lớp

120,719

52,338

68,381

68,000

68,000

 

 

22

Trường tiểu học Bến Nôm phường 10

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

500/HĐND-VP-20/12/2017

30 phòng học

126,214

76,748

49,466

49,000

49,000

 

 

23

Trường tiểu học phường 10 Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

370/HĐND-VP-11/10/2016

30 phòng học

58,482

30,100

28,382

28,000

28,000

 

 

24

Trường Tiểu học phường 11 thành phố Vũng Tàu (tiểu học Phước Sơn)

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

368/HĐND-VP-11/10/2016

30 phòng học

78,233

17,100

61,133

61,000

61,000

 

 

25

Trường tiểu học phường 11, thành phố Vũng Tàu (tiểu học Phước An)

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

54/NQ-HĐND-14/12/2018

 30 phòng học

74,829

23,100

51,729

50,000

50,000

 

 

26

Trường tiểu học phường Thắng Nhất thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

371/HĐND-VP-11/10/2016

30 phòng học

64,142

48,000

16,142

16,000

16,000

 

 

27

Trường tiểu học Thắng Nhì Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

556/HĐND-VP-28/12/2016; 11/NQ-HĐND-20/4/2020

30 phòng học

110,309

62,000

48,309

48,000

48,000

 

 

28

Trường Trung học Cơ sở Hàn Thuyên thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

tháng 4/2012

36 phòng học

114,285

42,691

71,594

71,000

71,000

 

 

29

BTGPMB TT Hành chính Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

 

90.394m2

237,402

130,773

106,629

105,000

105,000

 

 

30

Cầu cảng và doanh trại Hải đội 2

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

B

58/NQ-HĐND-14/12/2018

1.577 m2

52,527

9,100

43,427

43,000

43,000

 

 

31

Trụ sở công an phường 7 thành phố Vũng Tàu

Công an Tỉnh

C

3835/QĐ-UBND-30/12/2016

687 m2

6,522

4,489

2,033

1,800

1,800

 

 

32

Trụ sở làm việc Công an thành phố Vũng Tàu

Công an Tỉnh

B

267/HĐND-VP-31/7/2017

3,06 ha

169,570

65,000

104,570

104,000

104,000

 

 

33

Đầu tư 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa (gđ 1)

UBND Thành phố Bà Rịa

B

460/HĐND-VP-28/10/2016

5 tuyến đường; 10 km

471,118

266,867

204,251

204,000

204,000

 

 

34

Đường phía Bắc bệnh viện Bà Rịa mới

UBND Thành phố Bà Rịa

B

427/HĐND-VP-20/10/2016

1.386 m

110,907

32,300

78,607

78,000

78,000

 

 

35

Nâng cấp tỉnh lộ 52 thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

B

445/HĐND-VP-25/10/2016; 79/NQ-HĐND-14/12/2018

6 km

491,333

356,413

134,920

134,000

134,000

 

 

36

Khu tái định cư phường Phước Hưng

UBND Thành phố Bà Rịa

C

2251/QĐ-UBND-18/8/2016, 36/HĐND ngày 18/7/2019

5,35 ha

67,844

49,050

18,794

18,794

18,794

 

 

37

Khu tái định cư Hòa Long

UBND Thành phố Bà Rịa

B

42/NQ-HĐND ngày 18/7/2019

849 lô đất

317,383

48,000

269,383

269,000

269,000

 

 

38

Khu nhà ăn và phòng chức năng Trường Trung học Cơ sở Lê Quang Cường

UBND Thành phố Bà Rịa

C

2811/QĐ-UBND-23/10/2019

300 HS

18,256

10,100

8,156

8,000

8,000

 

 

39

Trường Trung học Cơ sở Phước Hưng thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

B

380/HĐND-11/10/2016, 220/HĐND-VP ngày 30/7/2018

24 phòng học

99,150

72,688

26,462

26,000

26,000

 

 

40

Trường Mầm non Long Phước 2 thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

B

381/HĐND-VP-11/10/2016

11 nhóm lớp

50,517

34,870

15,647

15,000

15,000

 

 

41

Trường tiểu học Phước Trung thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

B

268/HĐND-VP; 31/7/2017

24 phòng học

78,622

32,450

46,172

46,000

46,000

 

 

42

Nâng cấp mở rộng trung tâm chẩn đoán y khoa thành Bệnh viện Mắt

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

51/NQ-HĐND-14/12/2018

100 giường

86,987

25,100

61,887

61,000

61,000

 

 

43

Trụ sở Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

3804/QĐ-UBND-30/12/2016

1.262 m2

22,899

12,829

10,070

10,000

10,000

 

 

44

Trùng tu tôn tạo và nâng cấp địa đạo Long Phước

UBND Thành phố Bà Rịa

B

337/HĐND-VP-13/9/2017; 76/NQ-HĐND-14/12/2018

735 m

105,137

72,837

32,300

32,000

32,000

 

 

45

Xây dựng khu hậu cứ cho Đoàn ca múa nhạc của Tỉnh tại Bà Rịa (hạng mục khu lưu trú)

Sở VH và TT

B

 

2.274m2

12,885

10,973

1,912

1,500

1,500

 

 

46

Sửa chửa Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh

Sở LĐ-TBXH

B

454/HĐND-VP ngày 17/11/2015

 

157,000

137,000

20,000

20,000

20,000

 

 

47

Bổ sung một số hạng mục của trường Chính trị tỉnh

Trường Chính trị Tỉnh

C

2846/QĐ-UBND-17/10/2016

1.290m2

15,472

7,000

8,472

7,000

7,000

 

 

48

Trụ sở các đơn vị sự nghiệp của tỉnh tại Bà Rịa (San nền)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

533/HĐND-28/11/2016

5ha; 75.789m3

83,192

40,953

42,239

42,000

42,000

 

 

49

Trụ sở làm việc Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông tại thị xã Bà Rịa

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

2879/QĐ-UBND-21/10/2016

958m2

27,996

11,350

16,646

16,000

16,000

 

 

50

Trụ sở Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

2505/QĐ-UBND-7/9/2018

2.383 m2

29,884

8,770

21,114

21,000

21,000

 

 

51

Trung tâm dịch vụ công tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và trụ sở làm việc Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND tỉnh

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

45/NQ-HĐND-18/7/2019

8.588,6 m2

192,189

15,100

177,089

177,000

177,000

 

 

52

Hỗ trợ xây dựng trụ sở Cảnh sát PC và CC Tỉnh

Công an Tỉnh

B

269/HĐND-VP-31/7/2017

6.118 m2

88,550

24,000

64,550

64,000

64,000

 

 

53

Trụ sở Ban chỉ huy Quận sự Thành phố Bà Rịa

BCHQS Tỉnh

B

395/HĐND-VP-12/10/2017

5.240 m2

79,669

57,000

22,669

22,000

22,000

 

 

54

Trường quân sự tỉnh gắn với Trung tâm giáo dục Quốc phòng

BCHQS Tỉnh

B

50/NQ-HĐND-14/12/2018

10.493 m2

208,625

7,100

201,525

2,000

2,000

 

Ngưng không triển khai

55

Dự án thu gom và xử lý nước thải thị xã Bà Rịa (ODA Thụy sĩ)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

 

12.000m3/ ngày đêm

473,484

185,472

288,012

288,000

288,000

 

 

56

Đường B xã Kim Long

UBND H.Châu Đức

B

501/HĐND-VP-20/12/2017

2.786,92 m

164,577

40,200

124,377

124,000

124,000

 

 

57

Đường Bình Ba-Bình Trung

UBND H.Châu Đức

B

45/HĐND-VP-22/2/2017

5,2km

82,280

68,500

13,780

13,000

13,000

 

 

58

Đường Mỹ xuân-Ngãi giao-Hòa bình đoạn từ cầu Suối lúp đến đường 765

UBND H.Châu Đức

B

50/NQ-HĐND-18/7/2019

5,5 km

250,417

3,300

247,117

247,000

247,000

 

 

59

Đường nối từ Tỉnh lộ 992 đến đường Quảng Phú-Phước An huyện Châu Đức (Đường vào KCN Đá Bạc huyện Châu Đức)

BQLDA chuyên ngành GT

B

65/NQ-HĐND-14/12/2018

 2,733 km

87,279

15,200

72,079

72,000

72,000

 

 

60

Đường Ngãi Giao-Cù Bị giai đoạn 2

UBND H.Châu Đức

B

56/NQ-HĐND-18/7/2019

7,2 km

175,388

94,000

81,388

81,000

81,000

 

 

61

Đường trung tâm xã Kim Long

UBND H.Châu Đức

B

502/HĐND-VP-20/12/2017

1.567,35 m

161,403

40,250

121,153

121,000

121,000

 

 

62

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Gia hoét II

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

181/QĐ-UBND-24/1/2019

 

6,174

1,894

4,280

4,000

4,000

 

 

63

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Kim Long huyện Châu Đức

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

3003/QĐ-UBND-25/10/2018

 

46,826

25,362

21,464

20,000

20,000

 

 

64

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Suối Đôi 1

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

3718/QĐ-UBND-27/12/2018

 

6,791

3,693

3,098

3,000

3,000

 

 

65

Cải tạo, nâng cấp Trường Trung học Cơ sở Nguyễn Công Trứ, THCS Nguyễn Trường Tộ và tiểu học Đinh Tiên Hoàng

UBND H.Châu Đức

C

39/QĐ-UBND-18/7/2019

 

44,918

24,500

20,418

20,000

20,000

 

 

66

Sửa chữa Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Văn Cừ

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

83/NQ-HĐND-25/10/2019

 

36,595

12,000

24,595

24,000

24,000

 

 

67

Trường tiểu học Trần Phú xã Suối Rao

UBND H.Châu Đức

B

383/HĐND-VP-11/10/2016

12 phòng học

45,393

31,500

13,893

13,000

13,000

 

 

68

Trường Trung học Cơ sở Kim Long, xã Kim Long

UBND H.Châu Đức

B

339/HĐND-VP-13/9/2017

 12 phòng học

47,189

27,100

20,089

20,000

20,000

 

 

69

Xây dựng mới Trung tâm y tế huyện Châu Đức

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

341/HĐND-VP-13/9/2017; 12/NQ-HĐND-20/4/2020

100 giường

301,048

92,498

208,550

208,000

208,000

 

 

70

Công viên Chiến Thắng (XD Tượng đài chiến thắng tiểu đoàn 445 và bia tưởng niệm liệt sỹ D445)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

297/HĐND-VP-19/9/2018

24.200 m2

102,526

65,080

37,446

37,000

37,000

 

 

71

Cải tạo mở rộng đường ven biển đoạn từ cầu Cửa lấp đến Ngã 3 Lò vôi

UBND H.Long Điền

B

129/HĐND-24/3/2016

8.415 m

397,975

249,811

148,164

148,000

148,000

 

 

72

Đường quy hoạch số 14 thị trấn Long hải

UBND H.Long Điền

C

475/HĐND-VP-31/10/2016

751,74 m

77,493

27,926

49,567

45,000

45,000

 

 

73

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất, chế biến và lưu thông muối trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

 

375 ha

36,136

26,346

9,790

9,000

9,000

 

 

74

Trường mẩm non Phước Tỉnh 2 huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

B

122/HĐND-VP-12/4/2012

12 nhóm lớp

47,944

24,211

23,733

23,000

23,000

 

 

75

Trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai xã Phước Tỉnh huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

C

123/HĐND-VP-12/4/2017

16 phòng học

39,029

25,050

13,979

13,000

13,000

 

 

76

Trường Tiểu học Phước Hưng 4, huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

B

53/NQ-HĐND-14/12/2018

 24 phòng học

56,168

20,100

36,068

36,000

36,000

 

 

77

Trường Trung học Phổ thông Phước Tỉnh huyện Long Điền

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

338/HĐND-VP-13/9/2017

30 phòng học

80,288

21,780

58,508

50,000

50,000

 

 

78

Cải tạo Trung tâm Y tế Long Điền cũ thành Bệnh viện Lao và bệnh phổi

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

52/NQ-HĐND-14/12/2018

100 giường

105,423

3,481

101,942

100,000

100,000

 

 

79

Mở rộng trụ sở Công an huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

B

127/HĐND-VP-24/3/2016

1.925 m2

45,219

35,202

10,017

10,000

10,000

 

 

80

Xây dựng mới đồn biên phòng 500 xã Phước Tỉnh

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

C

126/HĐND-VP-24/3/2016

2.742 m2

32,366

18,050

14,316

14,000

14,000

 

 

81

Cải tạo, nâng cấp đường ven núi Minh Đạm đoạn từ Tỉnh lộ 44A giáp khu du lịch Thùy Dương đến ngã ba Long Phù

UBND H.Đất Đỏ

B

53/NQ-HĐND-18/7/2019

 5.581 m

238,375

55,724

182,165

180,000

180,000

 

 

82

Đường Long Tân - Láng Dài

UBND H.Đất Đỏ

C

642/QĐ-UBND-22/3/2017

3.322m

34,963

5,343

29,620

28,000

28,000

 

 

83

Đường quy hoạch số 2 thị trấn Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

B

501/HĐND-VP-9/11/2016

2.710 m

117,301

84,541

32,760

30,000

30,000

 

 

84

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Lộc An

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

118/HĐND-VP-17/3/2016; 38/NQ-HĐND-18/7/2019

200 chiếc/ 200cv

223,483

167,043

56,440

56,000

56,000

 

 

85

Trường Mầm non Lộc An huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

C

426/HĐND-VP-19/10/2016; 16/NQ-HĐND-20/4/2020

12 nhóm lớp

46,644

20,031

26,613

25,000

25,000

 

 

86

Trường Mầm non xã Long Mỹ

UBND H.Đất Đỏ

C

1188/QĐ-UBND-8/5/2017; 15/NQ-HĐND-20/4/2020

8 nhóm lớp

31,367

15,050

16,317

16,000

16,000

 

 

87

Đường 81 nối dài

UBND TX Phú Mỹ

C

75/NQ-HĐND-12/9/2019

 577,2 m

73,194

20,000

53,194

53,000

53,000

 

 

88

Đường quy hoạch 46 nối dài khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

537/HĐND-VP-30/11/2016

1.051 m

106,796

69,250

37,546

37,000

37,000

 

 

89

Đường quy hoạch S (song song Quốc lộ 51) thị trấn Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

453/HĐND-VP-27/10/2016

6,83 km

420,704

309,742

110,962

110,000

110,000

 

 

90

Đường quy hoạch T đô thị mới Phú Mỹ, huyện Tân Thành.

UBND TX Phú Mỹ

B

67/NQ-HĐND-14/12/2018

 5,3 km

323,257

50,300

272,957

272,000

272,000

 

 

91

Trụ sở Trạm kiểm lâm Tân Hải

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

3093/QĐ-UBND-27/10/2017

 

3,780

243

3,537

3,500

3,500

 

 

92

Hạ tầng khu nhà ở cho công nhân trong khu công nghiệp

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

 

14,47 ha, 1.012 căn hộ

173,595

122,514

51,081

51,000

51,000

 

 

93

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư 5,6ha xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành

UBND TX Phú Mỹ

C

340/HĐND-VP-13/9/2017

251 lô đất

63,009

33,150

29,859

29,000

29,000

 

 

94

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thị trấn Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

68/NQ-HĐND-14/12/2018

37,12 ha

534,785

60,200

474,585

474,000

474,000

 

 

95

Tuyến thoát nước chính dọc quốc lộ 51 (đoạn từ đường 2A đến chùa Huệ Quang, đoạn từ VCB đến cầu Ngọc Hà và đoạn từ đường Phước Hoà-Cái Mép đến cầu Rạch Tre)

UBND TX Phú Mỹ

B

69/NQ-HĐND-14/12/2018

 7,57 km

293,486

30,150

263,336

263,000

263,000

 

 

96

Tuyến thoát nước chính dọc quốc lộ 51 (đoạn từ đường 46 đến đường Phước Hoà-Cái Mép)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

69/NQ-HĐND-14/12/2018

 7,3 km

278,142

3,150

274,992

274,000

274,000

 

 

97

Trường mần non Hắc Dịch 2

UBND TX Phú Mỹ

C

422/HĐND-VP-18/10/2016

10 nhóm lớp

36,641

21,200

15,441

12,300

12,300

 

 

98

Mở rộng bệnh viện huyện Tân Thành

Sở Y tế

B

 

100 giường

67,729

50,690

17,039

6,000

6,000

 

 

99

Trạm kiểm soát giao thông đường thủy tại Cái Mép

Công an Tỉnh

C

3837/QĐ-UBND-30/12/2016

2.696 m2

25,721

21,551

4,170

2,400

2,400

 

 

100

Thu gom, xử lý và thoát nước đô thị mới Phú Mỹ

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

 

29.700m3/ngày; 123.886 m cống

536,708

166,784

369,924

369,000

369,000

 

 

101

Các tuyến đường giao thông nội đồng ven bờ hồ chứa nước Sông Ray

UBND H.Xuyên Mộc

C

13/NQ-HĐND-26/3/2019; 18/NQ-HĐND-20/4/2020

 21,8 km

83,129

23,564

59,565

59,000

59,000

 

 

102

Đầu tư nâng cấp đường 329 huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành GT

B

453A/HĐND-VP-27/10/2016

10,4 km

396,805

216,501

180,304

180,000

180,000

 

 

103

Đường Hòa Bình - Hòa Hội - Bưng Riềng - Bình Châu (đường 56)

UBND H.Xuyên Mộc

B

46/NQ-HĐND-18/7/2019

 17,3km

223,513

20,000

203,513

203,000

203,000

 

 

104

Đường khu dân cư Láng Hàng (đoạn từ đồn Biên Phòng đến giao đường ven biển), xã Bình Châu

UBND H.Xuyên Mộc

C

1212/QĐ-UBND ngày 14/5/2019

 

39,145

4,150

34,995

34,000

34,000

 

 

105

Đường N4 vòng quanh bờ hồ Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

420/HĐND-VP-18/10/2016; 72/NQ-HĐND-14/12/2018

4.825m

121,648

2,150

119,498

119,000

119,000

 

 

106

Đường quy hoạch số 2 thị trấn Phước bửu

UBND H.Xuyên Mộc

B

421/HĐND-VP-18/10/2016

2.370,9 m

194,403

139,250

55,153

55,000

55,000

 

 

107

Đường quy hoạch số 34A (đoạn giao Đường quy hoạch số 5 và đường 21) và Đường quy hoạch số 21 (đoạn giao Đường quy hoạch số 4 và đường 34A) thị trấn Phước Bửu

UBND H.Xuyên Mộc

B

71/NQ-HĐND-14/12/2018

 2,8 km

160,088

42,300

117,788

117,000

117,000

 

 

108

Mở rộng nâng cấp đường Bàu Bàng xã Bình Châu huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

452/HĐND-VP-27/10/2016

1.645,6 m

87,522

47,063

40,522

40,000

40,000

 

 

109

Nâng cấp mở rộng 5 tuyến đường đô thị, thị trấn Phước Bửu (Tôn Đức Thắng (QH số 6), Trần Văn Trà, Nguyễn Minh Khanh (QH số 19), Trần Hưng Đạo (QH số 7) và Trần Bình Trọng)

UBND H.Xuyên Mộc

B

74/NQ-HĐND-14/12/2018

 2.300 m

131,249

20,300

110,949

110,000

110,000

 

 

110

Nâng cấp mở rộng đường 328 đoạn Phước Tân-Phước Bửu-Hồ Tràm

UBND H.Xuyên Mộc

B

423/HĐND-VP-19/10/2016

11,3 km

294,986

59,181

235,805

225,000

225,000

 

 

111

Nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh lộ 328 huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành GT

B

452A/HĐND-VP-27/10/2016

15,115 km

583,522

242,043

341,479

340,000

340,000

 

 

112

Xây dựng đập dâng Suối Bang huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

2396/QĐ-UBND ngày 12/9/2019

 

39,857

1,502

38,355

38,000

38,000

 

 

113

Cải tạo nâng cấp tràn xả lũ hồ chứa nước Suối Các xã Hoà Hiệp huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

1590/QĐ-UBND-25/6/2019

 35,94 m

25,927

17,100

8,827

8,500

8,500

 

 

114

Cải tạo nâng cấp tràn xả lũ và kênh dẫn tràn hồ chứa nước Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

2830/QĐ-UBND-25/10/2019

 

29,296

10,100

19,196

19,000

19,000

 

 

115

Hệ thống kênh cấp nước mặn phục vụ nuôi trồng thủy sản khu vực bờ trái cửa Sông Ray

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

432/HĐND-VP-27/10/2017

5,5 km

59,827

23,332

36,495

36,000

36,000

 

 

116

Hệ thống kênh mương phục vụ sản xuất nông nghiệp khu vực xã Phước Tân, Hoà Bình huyện Xuyên Mộc

TT Quản lý khai thác công trình thủy lợi

B

120/HĐND-VP-12/4/2017

26.156 m

40,000

15,300

24,700

24,000

24,000

 

 

117

Xây dựng các hồ chứa nước và tuyến ống tiếp nước cho các hồ chứa nước tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu để phục vụ công tác phòng cháy, chữa cháy rừng

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

87/NQ-HĐND-25/10/2019

9.330 m

68,217

30,000

38,217

38,000

38,000

 

 

118

Sửa chữa, cải tạo Trường Trung học Phổ thông Bưng Riềng

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

2840/QĐ-UBND-28/10/2019

 

29,409

12,000

17,409

17,000

17,000

 

 

119

Trường Mầm non Hòa Hiệp 2, xã Hòa Hiệp;

UBND H.Xuyên Mộc

B

377/HĐND-VP-11/10/2016

15 nhóm lớp

51,739

32,470

19,269

19,000

19,000

 

 

120

Trường tiểu học Bông Trang

UBND H.Xuyên Mộc

C

407/HĐND-VP-14/10/2016

12 phòng học

35,289

30,000

5,289

5,000

5,000

 

 

121

Trường tiểu học Hồ Tràm.

UBND H.Xuyên Mộc

B

 

16 phòng học

85,925

73,300

12,625

12,000

12,000

 

 

122

Trường tiểu học Lương Thế Vinh xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2

UBND H.Xuyên Mộc

C

2067/QĐ-UBND-1/6/2016

4 phòng học

26,383

20,050

6,333

6,000

6,000

 

 

123

Trường Trung học Cơ sở Bình Châu 2 huyện XM

UBND H.Xuyên Mộc

B

378/HĐND-VP-11/10/2016

20 phòng học

57,867

43,000

14,867

14,000

14,000

 

 

124

Trường Trung học Cơ sở Hòa Hiệp 2 huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

375/HĐND-VP-11/10/2016

18 phòng học

63,126

27,626

35,500

35,000

35,000

 

 

125

Nâng cấp mở rộng TTYT huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

376/HĐND-VP-11/10/2016

200 giường

75,558

50,013

25,545

25,000

25,000

 

 

126

Nâng cấp sửa chữa TT Văn hóa-TDTT huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

538/HĐND-VP-30/11/2016

4,58 ha

56,231

18,100

38,131

38,000

38,000

 

 

127

Đầu tư cải tạo lại khu cai nghiện ma túy tại huyện Xuyên Mộc

Sở LĐ-TBXH

B

85/NQ-HĐND-25/10/2019

 41ha

206,107

41,000

165,107

165,000

165,000

 

 

128

Cảng tàu khách Côn Đảo

BQL Cảng Bến đầm

B

 

50md

125,406

93,519

31,887

31,000

31,000

 

TM ĐT 158,406 tỷ, trong đó vốn TW 33,0 tỷ, vốn NS tỉnh 125,4 tỷ

129

Đường trục phía Bắc trung tâm Côn Đảo

BQLDA chuyên ngành GT

B

411/HĐND-VP-23/10/2017

5,8 km

547,264

225,100

322,164

322,000

322,000

 

 

130

Nâng cấp đường Huỳnh Thúc Kháng Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

51/NQ-HĐND-18/7/2019

2,7km

142,234

25,485

116,749

116,000

116,000

 

 

131

Nâng cấp mở rộng cảng Bến Đầm

BQLDA chuyên ngành GT

B

410/HĐND-VP-23/10/2017

3.000DWT

135,248

75,000

60,248

60,000

60,000

 

 

132

Hồ chứa nước Suối Ớt

UBND H.Côn Đảo

C

2589/QĐ-UBND-17/9/2018

 70.000m3

31,923

18,200

13,723

13,000

13,000

 

 

133

Hồ chứa nước Lò Vôi

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

1569/QĐ-UBND-14/6/2018

 62.790m3

38,969

23,650

15,319

15,000

15,000

 

 

134

Kiên cố hoá các tuyến mương thu gom nước của khu dân cư số 03, huyện Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

C

2529/QĐ-UBND ngày 17/9/2019

3.495 m

47,973

10,000

37,973

37,000

37,000

 

 

135

Nạo vét hồ Quang Trung I huyện Côn Đảo

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

431/HĐND-VP-27/10/2017

17,45 ha

 122,970

41,896

81,074

80,000

80,000

 

 

136

Nạo vét mở rộng hồ An Hải

UBND H.Côn Đảo

B

48/NQ-HĐND-18/7/2019

21,23 ha; 614,62 ngàn m3

197,954

3,000

194,954

194,000

194,000

 

 

137

Nâng cấp hệ thống cấp nước Cỏ Ống, Bến Đầm

UBND H.Côn Đảo

C

75/NQ-HĐND-14/12/2018

500m3/ngày đêm

71,156

25,000

46,156

46,000

46,000

 

 

138

Xây dựng nhà máy nước Côn Đảo công suất 3.000m3/ngày đêm

UBND H.Côn Đảo

B

78/NQ-HĐND-14/12/2018

3.000 m3/ngày đêm

94,884

35,000

59,884

59,000

59,000

 

 

139

 HTKT khu tái định cư Trung tâm Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

C

2955/QĐ-UBND-19/10/2018

102 lô đất

34,891

21,000

13,891

13,000

13,000

 

 

140

Trường Tiểu học Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

57/NQ-HĐND-14/12/2018

17 phòng học

54,771

19,000

35,771

35,000

35,000

 

 

141

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Côn Đảo

BQL Cảng Bến đầm

B

 

 

170,584

154,179

16,405

16,000

16,000

 

 

142

Nhà máy xử lý rác thải Côn Đảo (Xây dựng đường vào và hàng rào)

UBND H.Côn Đảo

C

1671/QĐ-UBND ngày 01/7/2019

Đường vào dài 16m và hàng rào 550m

9,108

232

8,876

8,000

8,000

 

 

143

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu trung tâm Côn Đảo (giai đoạn 1)

UBND H.Côn Đảo

B

56/NQ-HĐND-14/12/2018

1.000m3/ngày đêm

167,735

58,992

108,743

100,000

100,000

 

 

145

Đường Suối Sỏi - cánh đồng Don

BQLDA chuyên ngành GT

B

64/NQ-HĐND-14/12/2018

 4,687 km

148,569

15,200

133,369

133,000

133,000

 

 

146

Hệ thống giao thông thông minh, giám sát tự động bằng camera trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Công an Tỉnh

B

63/NQ-HĐND-14/12/2018

 

133,625

20,100

113,525

113,000

113,000

 

 

148

Nâng cấp mở rộng đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình

BQLDA chuyên ngành GT

B

560/QĐ-UB-07/02/05; 2071/QĐ-UB-28/6/05

20,7 km

421,156

383,811

37,345

37,000

37,000

 

 

149

Tuyến tránh quốc lộ 55 qua xã An Nhứt huyện Long Điền và thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ

BQLDA chuyên ngành GT

B

44/NQ-HĐND-18/7/2019

 7,89km

504,885

25,000

479,885

479,000

479,000

 

 

150

Các bể chứa nước dung tích trên 200m3/bể thuộc lâm phần BQL Rừng phòng hộ

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

3011/UBND-VP-26/10/2018

 12 bể chứa

23,084

8,100

14,984

14,000

14,000

 

 

151

Chương trình đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

98/HĐND-VP-12/4/2018

 XD 03 đập dâng, 02 trạm bơm và tuyến ống tưới. DT tưới 450 ha

18,113

0

18,113

18,000

18,000

 

 

152

Dự án đầu tư 01 xe phát thanh lưu động

Đài PTTH tỉnh

C

2837A/QĐ-UBND-28/10/2019

 

13,016

5,550

7,466

7,400

7,400

 

 

153

Dự án thiết bị lưu trữ tư liệu phát thanh, truyền hình

Đài PTTH tỉnh

C

86/NQ-HĐND-25/10/2019

 

44,366

12,596

31,770

31,000

31,000

 

 

154

Dự án mua sắm phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho CS PCCC

Công an Tỉnh

B

373/HĐND-VP-11/10/2016

 

236,963

197,000

39,963

39,000

39,000

 

 

158

Kênh nội đồng hồ chứa nước sông Ray.

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

 

83,24 km; tưới 7.340 ha

417,942

217,314

200,628

200,000

200,000

 

 

159

Xây dựng mới Bệnh viện thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

A

 

350 giừơng

1,094,441

767,871

326,570

300,000

300,000

 

 

160

Trang thiết bị Bệnh viện đa khoa Vũng tàu

Sở Y tế

B

460/HĐND-VP-10/11/2017

 

465,130

200,000

265,130

265,000

265,000

 

 

 C

Dự án mở mới

 

 

 

 

 

 

 

10,290,000

2,343,300

7,946,700

 

 

Dự án hoàn thành trong giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chung cư tái định cư thuộc khu tái định cư Tây Bắc đường AIII Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

34/NQ-HĐND-04/8/2020

646 căn hộ

615,609

 

 

600,000

600,000

 

 

2

Xây dựng bổ sung khu thể thao và sửa chữa Trường Trung học Phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

82/NQ-HĐND-29/10/2020

 

44,241

 

 

44,000

44,000

 

 

3

Trường tiểu học Bùi Thị Xuân huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

C

49/NQ-HĐND-04/8/2020

12 phòng học

41,434

 

 

40,000

40,000

 

 

4

Xây dựng đường băng cố định kết hợp giao thông phục vụ công tác tuần tra bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng tại khu vực núi Minh Đạm huyện Long Điền (giai đoạn 2)

BQL rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

C

62/NQ-HĐND-04/8/2020

2,8km

28,945

 

 

28,000

28,000

 

 

5

Trường Mầm non Phước Hưng 3, huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

B

55/NQ-HĐND-04/8/2020

12 nhóm lớp

73,077

 

 

70,000

70,000

 

 

6

Trường Trung học Phổ thông Mỹ Xuân thị xã Phú Mỹ

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

63/NQ-HĐND-04/8/2020

30 lớp học

93,095

 

 

90,000

90,000

 

 

7

Trường tiểu học Phú Mỹ 2 thị xã Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

60/NQ-HĐND-04/8/2020

30 phòng học

73,432

 

 

70,000

70,000

 

 

8

Công trình bảo vệ bờ biển Hồ Tràm

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

418/HĐND-VP-18/10/2016

2.360m

114,448

 

 

100,000

100,000

 

 

9

Dự án ổn định dân cư cấp bách ấp Bình Hải xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

2819/QĐ-UBND ngày 24/10/2019

 520 m kè bảo vệ

27,607

 

 

25,000

25,000

 

 

10

Trường Mầm non Xuyên Mộc 2

UBND H.Xuyên Mộc

C

17/NQ-HĐND-20/4/2020

 8 nhóm lớp

45,352

 

 

45,000

45,000

 

 

11

Bến cập tàu tại Hòn Bảy cạnh, Hòn Cau, Hòn Tre lớn

Vườn QG Côn Đảo

B

43/NQ-HĐND-18/7/2019

3 cầu tàu dài 35m

 65,048

 

 

65,000

65,000

 

 

12

Hồ chứa nước Đất Dốc

Vườn QG Côn Đảo

B

37/NQ-HĐND ngày 18/7/2019

170,78 ngàn m3

89,029

 

 

80,000

80,000

 

 

13

04 bể chứa nước phòng chống cháy rừng tại Côn Đảo thuộc Vườn quốc gia Côn Đảo

Vườn QG Côn Đảo

C

3783/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4x250m3

7,596

 

 

7,000

7,000

 

 

14

Bảo tồn tôn tạo di tích lịch sử Côn Đảo

Sở VH và TT

B

25/NQ-HĐND ngày 4/8/2020

 

142,980

 

 

140,000

140,000

 

 

15

Trạm kiểm lâm Đất Thắm

Vườn QG Côn Đảo

C

3782/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

209m2

13,232

 

 

5,000

5,000

 

Vốn NS 5,0 tỷ đồng

16

Trụ sở cảnh sát PCCC huyện Côn Đảo

Công an Tỉnh

C

54/NQ-HĐND-04/8/2020

901 m2

41,316

 

 

40,000

40,000

 

 

17

Hỗ trợ xây dựng doanh trại đồn biên phòng Côn Đảo (đồn 540)

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

C

 

2.933m2 + HTKT

60,000

 

 

30,000

30,000

 

Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh
TMĐT 60.000 triệu đồng, trong đó:
 +Ngân sách QP 30.000 triệu đồng
 +Nguồn vốn ngân sách tỉnh 30.000 triệu đồng

18

Trồng, chăm sóc rừng và cây phân tán năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Sở NN và PTNT

C

65/NQ-HĐND-04/8/2020

 

4,391

 

 

4,300

4,300

 

 

19

Mở rộng tuyến ống cấp nước cho khu vực xã Sông Xoài thuộc thị xã Phú Mỹ và khu vực huyện Đất Đỏ

TTNSH&VSMT

C

53/NQ-HĐND-04/8/2020

54,14km

27,303

 

 

27,000

27,000

 

 

20

Đầu tư các tuyến cấp nước sinh hoạt cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh

TTNSH&VSMT

C

41/NQ-HĐND-04/8/2020

55.240 m; cấp nước 890 hộ

28,598

 

 

28,000

28,000

 

 

21

Mở rông tuyến ống cấp nước cho khu vực xã Xuân Sơn, Sơn Bình, Bàu Chinh, xã Bình Giã, Bình Trung, Quảng Thành thuộc huyện Châu Đức và khu vực xã Tân Lâm, xã Hòa Hội và xã Hòa Hưng, huyện Xuyên Mộc

TTNSH&VSMT

C

52/NQ-HĐND-04/8/2020

137,545km

55,414

 

 

55,000

55,000

 

 

22

Tuyến ống chuyển tải Hắc Dich-Sông Xoài-Láng Lớn và khu vực ven biển Lộc An-Phước Thuận

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

47/NQ-HĐND-04/8/2020

39,4km

119,801

 

 

110,000

110,000

 

 

23

Nút giao đường 30/4 và đường Bình Giã Thành phố Vũng Tàu

Sở GTVT

 

 

Cầu vượt 200m

 175,000

 

 

175,000

 

175,000

Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

24

Chung cư tái định cư tại Khu tái định cư phường Thắng Nhất

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

306 căn hộ

357,963

 

 

300,000

 

300,000

 

25

Cải tạo sửa chữa Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Huệ thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

 

48,000

 

 

48,000

 

48,000

Công văn số 9381/UBND-VP ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh

26

Trường Tiểu học Nguyễn An Ninh

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

30 phòng học

100,000

 

 

100,000

 

100,000

 

27

Trường THCS Nguyễn An Ninh

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

40 phòng học

182,046

 

 

150,000

 

150,000

 

28

Trường Tiểu học Phường 2

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

30 phòng học

100,000

 

 

100,000

 

100,000

 

29

Xây dựng Trung tâm Y tế thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

90,000

 

 

90,000

 

90,000

 

30

Trụ sở Hải Đội dân quân thường trực

BCHQS tỉnh

 

 

 

80,000

 

 

80,000

 

80,000

 

31

Đầu tư hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt tại khu vực đường Hạ Long, Phường 2, thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

Hệ thống thoát nước phi 300 nối Nghi Phong đến trạm bơm Công viên Bãi trước, chiều dài 3km

32,000

 

 

32,000

 

32,000

 

32

Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh N2 Đập Bà (đoạn từ Đập Bà đến HTX Phước Lập) thuộc xã Long Phước, thành phố Bà Rịa

Chi cục Thủy lợi

 

 

3,0 km

 70,000

 

 

70,000

 

70,000

Văn bản số 3567/UBND-VP ngày 13/4/2020

33

Khu Tái định cư phường Long Toàn

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 - Tổng diện tích: 6,78 ha;
 - Tổng số Nhà liên kế: 320 lô

 249,160

 

 

150,000

 

150,000

 

34

Sửa chữa Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

 

 30,000

 

 

30,000

 

30,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

35

Mở rộng, cải tạo và nâng cấp Trung tâm y tế thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 

50,000

 

 

50,000

 

50,000

 

36

Trụ sở ban tiếp công dân tỉnh tại Bà Rịa

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

1.232,7 m2

 25,651

 

 

25,000

 

25,000

Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

37

Xử lý môi trường bãi rác Cổng Trắng

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 4,26 ha

36,537

 

 

36,000

 

36,000

 

38

Cứng hóa mái đập công trình hồ chứa nước Tầm Bó

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 40,000

 

 

40,000

 

40,000

Văn bản số 3307/UBND-VP ngày 6/4/2020

39

Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Trãi, huyện Châu Đức

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

C

87/NQ-HĐND-29/10/20209

 

 42,348

 

 

40,000

40,000

 

Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

40

Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Kim Long, Trường Tiểu học Nghĩa Thành, Trường Tiểu học Quảng Thành, Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn, Trường Trung học Cơ sở Châu Đức

UBND H.Châu Đức

 

 

2 ha

80,000

 

 

80,000

 

80,000

Công văn số 11442/UBND ngày 05/11/2019, 12846/UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh

41

Trường Mầm non xã Suối Nghệ

UBND H.Châu Đức

 

 

 

30,000

 

 

30,000

 

30,000

Công văn số 11442/UBND ngày 05/11/2019, 12846/UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh

42

Trường Trung học Cơ sở Trần Hưng Đạo

UBND H.Châu Đức

 

 

 

55,000

 

 

55,000

 

55,000

Công văn số 11975/UBND-VP ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh

43

Trường Mầm non Nghĩa Thành cơ sở 2

UBND H.Châu Đức

 

 

 

40,000

 

 

40,000

 

40,000

Công văn số 12846/UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh

44

Cải tạo mở rộng tượng đài chiến thắng Bình Giã huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

 

 

3 ha

55,000

 

 

55,000

 

55,000

CV 11975/UBND-VP ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

45

Xây dựng công trình bảo vệ khu dân cư bằng kè biển Phước An, xã Phước Hưng, huyện Long Điền

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 2,6 km

 117,515

 

 

100,000

 

100,000

- Bố trí CBĐT tại QĐ số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.

46

HTKT khu tái định cư số 2 xã Phước Tỉnh

UBND H.Long Điền

 

 

 

 

 

 

80,000

 

80,000

 

47

Cải tạo sửa chữa Trường Trung học Phổ thông Trần Văn Quan

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

 

36,000

 

 

36,000

 

36,000

Công văn số 9381/UBND-VP ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh

48

Dự án ổn định dân cư cấp bách thị trấn Phước Hải, Đất Đỏ

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 

 

 

50,000

 

50,000

 

49

Sửa chữa, nâng cấp đường quản lý hệ thống kênh thuộc dự án Hồ chứa nước sông Ray trên địa bàn huyện Châu Đức

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

4,5 km

 15,000

 

 

15,000

 

15,000

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

50

Nạo vét sông Bà Đáp huyện Đất Đỏ (đoạn từ Đập Quay đến Cửa Lộc An)

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

3 km

 80,000

 

 

80,000

 

80,000

Văn bản số 3501/UBND-VP ngày 10/4/2020

51

Cải tạo sửa chữa Trường Trung học Phổ thông Dương Bạch Mai, huyện Đất Đỏ

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

 

45,000

 

 

45,000

 

45,000

Công văn số 9381/UBND-VP ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh

52

Trường Mầm non Phước Hải 4

UBND H.Đất Đỏ

 

 

 

60,000

 

 

60,000

 

60,000

Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh; đang kêu gọi xã hội hóa

53

Trường Tiểu học Phước Hải 4

UBND H.Đất Đỏ

 

 

 

45,000

 

 

45,000

 

45,000

Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 01/6/2020 của UBND huyện Đất Đỏ

54

Nâng cấp, cải tạo đường 965

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

 

 

8,5 km

 167,000

 

 

160,000

 

160,000

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

55

Xây dựng cống số 4 đê Chu Hải và 2 cống tiêu thoát nước trên tuyến đê Phước Hòa và Chu Hải

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 30,000

 

 

30,000

 

30,000

Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

56

Nâng cấp nhà máy cấp nước Châu Pha

TTNSH&VSMT

 

 

20.000 m3/ng.đ; 7.800m (D400 - D450)

 41,000

 

 

40,000

 

40,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

57

Trường Trung học Phổ thông xã Châu Pha, Tóc Tiên

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

30 phòng học

 95,000

 

 

95,000

 

95,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

58

Trường Trung học Phổ thông phường Tân Phước, Phước Hòa

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

30 phòng học

 95,000

 

 

95,000

 

95,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

59

Trường Tiểu học Mỹ Xuân 2 thị xã Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

88/NQ-HĐND-29/10/2020

30 phòng học

121,358

 

 

120,000

120,000

 

 

60

Trường Tiểu học Tân Phước 2

UBND TX Phú Mỹ

 

 

20 lớp

47,482

 

 

47,000

 

47,000

 

61

Trường Tiểu học Phước Hòa

UBND TX Phú Mỹ

 

 

20 lớp

45,882

 

 

45,000

 

45,000

 

62

Trường Tiểu học Khu dân cư số 9

UBND TX Phú Mỹ

 

 

20 lớp

37,500

 

 

37,000

 

37,000

 

63

Trường Trung học Cơ sở Mỹ Xuân-Hắc Dịch

UBND TX Phú Mỹ

 

 

20 phòng học

141,000

 

 

140,000

 

140,000

 

64

Nhà văn hóa truyền thống đồng bào dân tộc Châu Ro thị xã Phú mỹ

UBND TX Phú Mỹ

 

 

2ha

42,545

 

 

42,000

 

42,000

 

65

Nâng cấp nhà máy cấp nước Sông Hỏa

TTNSH&VSMT

 

 

4.600 m3/ng.đ; 14.000m (D250 - D350)

 40,000

 

 

40,000

 

40,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

66

Trường Mầm non Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

12 nhóm lớp

73,077

 

 

70,000

 

70,000

Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh; đang kêu gọi xã hội hóa

67

Trường Mầm non Tân Lâm 2

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

10 nhóm lớp

60,000

 

 

60,000

 

60,000

Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh

68

Trường Mầm non Bình Châu 3

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

10 nhóm lớp

60,000

 

 

60,000

 

60,000

Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh

69

Trường Mầm non Hoà Hiệp 3

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

10 nhóm lớp

60,000

 

 

60,000

 

60,000

Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh

70

Trường Mầm non xã Phước Thuận huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

12 nhóm lớp

60,000

 

 

60,000

 

60,000

Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh

71

Trường Tiểu học Láng Sim huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

 

80,000

 

 

80,000

 

80,000

Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh

72

Khu nhà ăn - nghĩ trưa cho học sinh của 4 trường tiểu học trên địa bàn (Trường TH Thống Nhất; Trường TH Bàu Lâm, Trường TH Hòa Bình; Trường TH Lương Thế Vinh

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

 

45,000

 

 

45,000

 

45,000

Công văn số 5290/UBND-VP ngày 25/9/2019 của UBND huyện Xuyên Mộc

73

Nâng công suất nhà máy nước sinh hoạt lên 6.000m3/ngày đêm

UBND H.Côn Đảo

 

 

Công suất nâng thêm 3.000 m3/ngày đêm

70,000

 

 

70,000

 

70,000

 

74

Chung cư tái định cư

UBND H.Côn Đảo

 

 

50 căn hộ

83,000

 

 

80,000

 

80,000

 

75

Cơ sở hạ tầng khu tái định cư theo quy hoạch Trung tâm Côn Đảo khu 9A giai đoạn 2 (bao gồm các tuyến đường nối vào chung cư nhà ở XH)

UBND H.Côn Đảo

 

 

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu 9a giai đoạn 2, diện tích 6,56 ha

138,690

 

 

130,000

 

130,000

 

76

Trường Trung học Cơ sở khu dân cư số 3

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

70,000

 

 

70,000

 

70,000

Báo cáo số 304/BC-UBND ngày 24/10/2019 của UBND huyện Côn Đảo

77

Trường Mầm non khu dân cư số 3

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

60,000

 

 

60,000

 

60,000

Báo cáo số 304/BC-UBND ngày 24/10/2019 của UBND huyện Côn Đảo

78

Xây dựng Trường cấp I+II khu Bến Đầm

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

40,000

 

 

40,000

 

40,000

Báo cáo số 304/BC-UBND ngày 24/10/2019 của UBND huyện Côn Đảo

79

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế quân dân y huyện Côn Đảo

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

100 giường bệnh

 100,000

 

 

100,000

 

100,000

Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

80

Xây dựng nghĩa trang nhân dân Côn Đảo

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

21 ha

 20,000

 

 

20,000

 

20,000

 

81

Xây dựng kho lưỡng dụng trên địa bàn huyện Côn Đảo (kho LTTP)

BCHQS tỉnh

 

 

 

75,000

 

 

75,000

 

75,000

Văn bản số 7497/UBND-VP ngày 22/7/2020 của UBND tỉnh
Đề án Chi viện phòng thủ cho Côn Đảo. (DA cấp bách)

82

Tuyến ống chuyển tải từ thị trấn Đất Đỏ cấp cho khu vực xã Láng Dài, Lộc An và Xuân Sơn cấp cho khu vực Suối Rao, Đá Bạc

TTNSH&VSMT

 

 

32.600 m ống (D150 - D500)

 124,000

 

 

120,000

 

120,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

83

Tuyến ống chuyển tải Bình Giã - Quảng Thành; Đá Bạc - Suối Nghệ; Long Tân - Hòa Long; Hòa Bình - Xuyên Mộc; Sông Xoài - Cù Bị; Thị trấn Đất Đỏ - Phước Hội; Long Mỹ - Tam Phước

TTNSH&VSMT

 

 

49.100 m ống (D200 - D400)

 102,000

 

 

100,000

 

100,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

84

Tuyến ống chuyển tải: Long Tân - Đá Bạc; Suối Nghệ - Hòa Long.

TTNSH&VSMT

 

 

19.200 m ống (D150 - D300)

 40,000

 

 

40,000

 

40,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

85

Trang thiết bị y tế cho các dự án: Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Xuyên Mộc; dự án Xây mới Trung tâm Y tế huyện Châu Đức; dự án Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Chẩn đoán y khoa cũ thành Bệnh viện Mắt và dự án Cải tạo Trung tâm Y tế huyện Long Điền cũ thành Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

Sở Y tế

 

 

 

150,000

 

 

150,000

 

150,000

Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 26/3/2019 của HDND tỉnh

86

Đầu tư thiết bị tổng khống chế, giám sát và điều phối hình ảnh

Đài PTTH tỉnh

 

 

 

27,500

 

 

27,000

 

27,000

Công văn số 705/PTTH-KHTV ngày 18/12/209 của Đài Phát thành và Truyền hình tỉnh

87

Đầu tư bổ sung thiết bị tiền kỳ, hậu kỳ sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình mở rộng (giai đoạn 2)

Đài PTTH tỉnh

 

 

 

78,300

 

 

75,000

 

75,000

Công văn số 705/PTTH-KHTV ngày 18/12/209 của Đài Phát thành và Truyền hình tỉnh

88

Trung tâm chỉ huy thống nhất tỉnh

Công an tỉnh

 

 

 

34,000

 

 

34,000

 

34,000

TBKL số 535/TB-UBND của UBND tỉnh thống nhất danh mục đầu tư

 

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn sau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Đường quy hoạch Biệt Chính 2 (đường vào Trường Trung học Cơ sở Hàn Thuyên) Thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

60/NQ-HĐND-14/12/2018

 602 m

106,270

 

 

50,000

50,000

 

 

90

Cải tạo, nâng cấp các nút giao: Ngã Năm đường Lê Hồng Phong, Ngã tư giếng nước và Tượng đài dầu khí Thành phố Vũng Tàu

Sở GTVT

 

 

 

 450,000

 

 

50,000

 

50,000

Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

91

Mở rộng khu tái định cư 10ha trong 58ha, phường 10

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

10,2ha

450,000

 

 

150,000

 

150,000

 

92

Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (đổi tên thành Khu liên hợp TDTT tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

Diện tích khoảng 45ha

2,000,000

 

 

200,000

 

200,000

Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh

93

Nâng cấp, mở rộng Hương lộ 2, thành phố Bà Rịa

BQLDA chuyên ngành GT

 

 

3,17 km

 273,017

 

 

100,000

 

100,000

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

94

Mở rộng đường Phú Mỹ - Tóc Tiên (từ khu TĐC 105 ha đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha)

UBND TX Phú Mỹ

 

 

4.750m

891,602

 

 

100,000

 

100,000

 

95

Chung cư tái định cư Đông Quốc lộ 56 phường Phước Nguyên Thành phố Bà Rịa

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

B

52/NQ-HĐND-18/7/2019

182 căn hộ

180,443

 

 

80,000

80,000

 

 

96

Khu Tái định cư phường Long Hương, thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 - Tổng diện tích: 11,4 ha;
 - Tổng số Nhà liên kế: khoảng 340 lô

503,093

 

 

180,000

 

180,000

 

97

Đập tràn sông Dinh (đập giữ nước)

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 

148,677

 

 

75,000

 

75,000

 

98

Cung Văn hóa Thanh thiếu nhi tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

 

200,000

 

 

80,000

 

80,000

Thông báo số 2291-TB/TU ngày 09/3/2020 của Tỉnh ủy; Công văn số 346/QLDA-KHTH ngày 26/5/2020 của Ban QLDA chuyên ngành DD&CN

99

Cải tạo nâng cấp và mở rộng trụ sở Đài PTTH tỉnh

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

7000 m2 sàn

 117,000

 

 

80,000

 

80,000

- Bố trí CBĐT tại QĐ số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.

100

Hồ chứa nước sông Cầu

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 212,516

 

 

120,000

 

120,000

Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

101

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phía Nam thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

B

90/NQ-HĐND-29/10/2020

 23 ha

225,595

 

 

150,000

 

150,000

NQ 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh phê chuẩn bổ sung danh mục dự án đầu tư công cho phép chuẩn bị đầu tư năm 2019

102

HTKT khu TTCN Ngãi Giao phục vụ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm trên địa bàn Thị trấn Ngãi Giao và Thị trấn Kim Long

UBND H.Châu Đức

 

 

9 ha

90,000

 

 

52,700

 

52,700

CV 11975/UBND-VP ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

103

Nâng cấp mở rộng đường Tỉnh lộ 44A - giai đoạn 1 thị trấn Long Điền - xã An Ngãi - xã Phước hưng

UBND H.Long Điền

 

 

7,600m
MC 8m+10m+2m+10m+8m = 38m

500,000

 

 

180,000

 

180,000

 Tờ trính UBND huyện Long Điền số 7384/TTr-UBND ngày 28/8/2020
 - Kết luận cuộc họp của Thường trực Huyện Ủy Long Điền ngày 26/8/2020

104

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 1 Phước Hưng

UBND H.Long Điền

 

 

111,1ha

761,800

 

 

300,000

 

300,000

Nghị quyết của HĐND cho phép triển khai các thủ tục đầu tư công tại Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh

105

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 3 Long Điền

UBND H.Long Điền

 

 

28 ha

588,000

 

 

150,000

 

150,000

 - Nghị quyết của HĐND cho phép triển khai các thủ tục đầu tư công tại Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh
 - UBND huyện Long Điền đang hoàn chỉnh lại hồ sơ dự án theo đề nghị của HĐTĐ báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư tại TBKL số 62/TB-SKHĐT ngày 24/6/2020

106

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 2 Long Hải (giai đoạn 1)

UBND H.Long Điền

 

 

16 ha

180,000

 

 

100,000

 

100,000

- Công văn số 5304/UBND-VP ngày 03/6/2019 của UBND tỉnh
- TBKL số 533/TB-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh

107

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Phú Mỹ giai đoạn 2, TX Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

58/NQ-HĐND-04/8/2020

36,24 ha; 240 căn hộ và 658 lô đất

910,276

 

 

250,000

250,000

 

 

108

Nhà ở xã hội huyện Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

39/NQ-HĐND-4/8/2020

120 căn hộ

165,442

 

 

100,000

100,000

 

 

109

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu trung tâm Côn Đảo giai đoạn 2

UBND H.Côn Đảo

 

 

Nâng thêm công suất Trạm xử lý nước thải đạt 3.500 m3/ngày đêm; chiều dài tuyến ống 13,7km; 03 trạm bơm trung chuyển

122,000

 

 

70,000

 

70,000

 

110

Đầu tư kiên cố hóa tuyến kênh từ đầu cống mương Bồng (cầu Đất Đỏ) đến đập Ngã Hai, huyện Đất Đỏ và Long Điền

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

5,7 km

 120,000

 

 

85,000

 

85,000

Văn bản số 9201/UBND-VP ngày 12/9/2019

111

Mở rộng mạng lưới phân phối nước nông thôn

TTNSH&VSMT

 

 

398.028 m ống (D63 - D110)

 226,000

 

 

100,000

 

100,000

Chủ đầu tư đề xuất mới

112

Nâng cấp 02 nhà máy nước Đá Bàng và Sông Ray

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 250,000

 

 

100,000

 

100,000

Văn bản số 8553/UBND-VP ngày 14/8/2020

113

Cải tạo nâng cấp Đường Hương lộ 3, xã Long Phước

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 - Chiều dài tuyến 2.435m với mặt cắt ngang 24m

156,447

 

 

80,000

 

80,000

 

114

Cải tạo nâng cấp Đường Hương lộ 8, xã Long phước

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 - Chiều dài tuyến 3.700m với mặt cắt ngang:
 +Đoạn1: 24m; Đoạn 2: 14,5m

181,872

 

 

100,000

 

100,000

 

115

Đường Võ Văn Kiệt nối dài

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 Chiều dài tuyến 5.360m

359,286

 

 

120,000

 

120,000

 

116

Ngầm hóa lưới điện trên địa bàn thành phố Vũng Tàu (12 tuyến đường)

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

12 tuyến đường với 02km trung thế và 27,33km hạ thế

300,000

 

 

150,000

 

150,000

 

117

Khu tái định cư Ngã ba Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 - Tổng diện tích: 3,25 ha;
 - Tổng số Nhà liên kế: 126 lô,

162,417

 

 

80,000

 

80,000

 

118

Khu tái định cư số 2 thị trấn Long Hải (giai đoạn 2)

UBND H.Long Điền

 

 

16 ha

180,000

 

 

100,000

 

100,000

TBKL số 533/TB-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh

119

Mở rộng Trung tâm Y tế thị xã Phú Mỹ

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

05 tầng, 150 giường

300,000

 

 

100,000

 

100,000

Góp phần hoàn thành tiêu chí đô thị loại 3 - tiêu chí về cây xanh đô thị, hướng đến thành lập thành phố Phú Mỹ theo Nghị quyết số 11-NQ/TU ngày 12/5/2010 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy

120

Mua sắm trang thiết bị PCCC cho công an tỉnh và các phương tiện chữa cháy, huấn luyện nghiệp vụ PCCC cho lực lượng dân phòng toàn tỉnh

Công an tỉnh

 

 

 

603,400

 

 

150,000

 

150,000

TBKL số 535/TB-UBND của UBND tỉnh thống nhất danh mục đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Dự án chuẩn bị đầu tư để xem xét bố trí vốn thực hiện khi có nguồn vón

 

 

 

 

 

 

 

35,280

0

0

 

1

Đường vành đai khu biệt thự Phương Nam-đồi Ngọc Tước TPVT

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

1,236km

87,340

 

 

100

 

 

 

2

Đường quy hoạch A4 (đoạn từ đường Hàng Điều 4 đến đường 51C)

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

2848m

455,819

 

 

500

 

 

 

3

Cải tạo vỉa hè đường Trần Phú (đoạn từ số 222 Trần Phú đến Nhà hàng Gành Hảo

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

3,2km

241,870

 

 

300

 

 

 

4

Đường quy hoạch AIII (đoạn từ Đường Đô Lương đến Đường Rạch Bà 1)

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

2.052m

441,895

 

 

500

 

 

 

5

Đường Biệt Chính (đoạn từ đường 30/4 đến đường 3/2)

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

2.127m

610,731

 

 

1,000

 

 

 

6

Đường Hàng Điều 4 (đoạn từ đường 30/4 đến đường 51B)

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

1.235m

244,070

 

 

300

 

 

 

7

Cải tạo, nâng cấp đường Lê Phụng Hiểu

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

865,81m

672,000

 

 

800

 

 

 

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường 28/4 xã Long Sơn

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

9km

788,878

 

 

1,500

 

 

Công văn số 2825/UBND-VP ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh

9

Đường vào căn cứ Long Sơn/Vùng 2 Hải quân

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

1.890m

 

 

 

200

 

 

 

10

Bến xe khách liên tỉnh trên Quốc lộ 51, TPVT

Sở GTVT

 

 

 

 500,000

 

 

500

 

 

 

11

Đầu tư giai đoạn 2 dự án 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

Dự án gồm 15 tuyến đường với tổng chiều dài 10.047,91m

 608,536

 

 

800

 

 

 

12

Đường Hai Bà Trưng nối dài

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 Chiều dài tuyến 1.500m

344,126

 

 

300

 

 

 

13

Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã Quảng Thành

UBND H.Châu Đức

B

92/NQ-H ĐND-29/10/2020

6,9km

 286,771

 

 

200

 

 

 

14

Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã Xuân Sơn

UBND H.Châu Đức

B

93/NQ-H ĐND-29/10/2020

4,85km

 194,083

 

 

200

 

 

 

15

Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao xã Cù Bị

UBND H.Châu Đức

B

91/NQ-H ĐND-29/10/2020

9,32km

 453,205

 

 

500

 

 

 

16

Đường Trần Hưng Đạo giai đoạn 3

UBND H.Châu Đức

 

 

3 km

250,000

 

 

300

 

 

CV 12846/UBND-VP ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

17

Đường Kim Long-Bình Giã

UBND H.Châu Đức

 

 

8 km

180,000

 

 

200

 

 

CV 12846/UBND-VP ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

18

Đường Láng Lớn - Nghĩa Thành

UBND H.Châu Đức

 

 

12,5 km

145,000

 

 

200

 

 

CV 11442/UBND-VP ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

19

Đường Suối Rao - Sơn Bình

UBND H.Châu Đức

 

 

7,5 km

110,000

 

 

200

 

 

CV 11975/UBND-VP ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

20

Đường Kim Long-Láng Lớn

UBND H.Châu Đức

 

 

7,2 km

150,000

 

 

200

 

 

CV 11442/UBND-VP ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

21

Đường số 7-8 thị trấn Kim Long

UBND H.Châu Đức

 

 

2,5 km

130,000

 

 

200

 

 

CV 11975/UBND-VP ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

22

Đường quy hoạch số 20 thị trấn Long Điền huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

B

43/NQ-HĐND-04/8/2020

2.029,47 m

208,511

 

 

250

 

 

 

23

Đường quy hoạch số 15 thị trấn Long Hải (giai đoạn 2)

UBND H.Long Điền

 

 

800m

97,000

 

 

100

 

 

 - Nghị quyết của HĐND cho phép triển khai các thủ tục đầu tư công tại Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh
 -Đã họp Hội Đồng thẩm định BC ĐXCTĐT

24

Đường quy hoạch số 15 và Quảng trường bãi tắm Hàng Dương Long Hải (giai đoạn 1)

UBND H.Long Điền

 

 

370m, quảng trường 9.500m2

151,000

 

 

200

 

 

 - Nghị quyết của HĐND cho phép triển khai các thủ tục đầu tư công tại Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh.
Đã họp Hội Đồng thẩm định BC ĐXCTĐT

25

Nâng cấp mở rộng đường Cao Văn Ngọc

UBND H.Đất Đỏ

 

 

900m , MC 6+12+6=24m

85,400

 

 

100

 

 

Công văn số 10851/UBND-VP ngày 22/10/2019 của UBND tỉnh Đồng ý cho chủ trương đầu tư 2021-2025

26

Đường Quy hoạch Lê Thánh Tông,thị trấn Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

 

 

3.150m; MC 4+10,5+4=18,5

241,400

 

 

300

 

 

Công văn số 10851/UBND-VP ngày 22/10/2019 của UBND tỉnh Đồng ý cho chủ trương đầu tư 2021-2025

27

Đường Quy hoạch D3 (Trường Chinh), thị trấn Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

 

 

1.150m

78,000

 

 

100

 

 

Công văn số 8740/UBND-VP ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh, giao SKHĐT đề xuất

28

Đường Quy hoạch N9 - D12, thị trấn Phước Hải

UBND H.Đất Đỏ

 

 

700m; MC 3+9+3=15m

96,000

 

 

100

 

 

Công văn số 10970/UBND-VP ngày 25/10/2019 của UBND tỉnh Đồng ý cho chủ trương đầu tư

29

Đường Quy hoạch D15, thị trấn Phước Hải

UBND H.Đất Đỏ

 

 

850m; Mc 5+10,5+5=20,5m

87,000

 

 

100

 

 

Công văn số 10970/UBND-VP ngày 25/10/2019 của UBND tỉnh Đồng ý cho chủ trương đầu tư

30

Đường quy hoạch D13 khu dân cư số 9 (Đường S nhánh Tây) TX Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

B

48/NQ-HĐND-04/8/2020

6,19 km

706,351

 

 

1,000

 

 

 

31

Đường gom dọc theo tuyến Quốc lộ 51 qua địa bàn huyện Tân Thành

BQLDA chuyên ngành GT

 

 

 7,3 km

278,142

 

 

300

 

 

Bố trí CBĐT tại QĐ số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh

32

Đường quy hoạch T - giai đoạn 2

UBND TX Phú Mỹ

 

 

6 km

356,520

 

 

500

 

 

 

33

Đường quy hoạch N11 khu Trung tâm đô thị

UBND TX Phú Mỹ

 

 

1650m

162,431

 

 

200

 

 

 

34

Đường quy hoạch N12 khu Trung tâm đô thị (Đường Nguyễn Tất Thành nối dài)

UBND TX Phú Mỹ

 

 

900m

126,228

 

 

200

 

 

 

35

Đường quy hoạch số 6 thị trấn Phước Bửu huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

61/NQ-HĐND-04/8/2020

1,792,27 m

177,202

 

 

200

 

 

 

36

Đường quy hoạch số 28-29 thị trấn Phước Bửu huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

B

59/NQ-HĐND-04/8/2020

1.410,7m

167,656

 

 

200

 

 

 

37

Đường quy hoạch số 14 thị trấn Phước Bửu

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

1,86 km

156,000

 

 

200

 

 

NQ 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh phê chuẩn bổ sung danh mục dự án đầu tư công cho phép chuẩn bị đầu tư năm 2019.

38

Đường Trần Phú, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

1,167 km

160,000

 

 

200

 

 

 

39

Đường Phan Châu Trinh, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

2,95 km

180,000

 

 

200

 

 

 

40

Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

1,4 km

140,000

 

 

200

 

 

 

41

Đường ven Sông Hỏa liên xã Xuyên Mộc – Phước Bửu

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

5,4 km

110,000

 

 

200

 

 

 

42

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu trung tâm huyện Côn Đảo (hạng mục xây dựng một số tuyến đường mới tại Khu dân cư số 3 theo quy hoạch) giai đoạn 2

UBND H.Côn Đảo

 

 

Đầu tư xây dựng 09 tuyến đường, tổng chiều dài 3.624m

295,832

 

 

500

 

 

 

43

Đường Ngô Gia Tự kéo dài đến khu dân cư số 3 theo quy hoạch

UBND H.Côn Đảo

 

 

Tổng chiều dài tuyến 603m

148,220

 

 

200

 

 

 

44

Đường trục chính Bà Rịa - Vũng Tàu

BQLDA GT k/v cảng Cái Mép-Thị Vải

 

 

 9,55 km

3,083,000

 

3,083,000

2,500

 

 

 

45

Xây dựng mới đê Hải Đăng, thành phố Vũng Tàu

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

3.871 m

 421,000

 

 

500

 

 

Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20/4/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư- Đầu tư nguồn vốn TW

46

Sữa chữa, nâng cấp đường quản lý hệ thống kênh thuộc dự án Hồ chứa nước sông Ray trên địa bàn huyện Châu Đức

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

12,080 km

 100,000

 

 

200

 

 

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 4/8/2020 của HĐND Tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

47

Xây dựng hồ chứa nước Sông Ray 2, xã Sơn Bình, huyện Châu Đức

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 1,200,000

 

 

1,500

 

 

Văn bản số 4499/UBND-VP ngày 7/5/2020

48

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nội đồng dọc 02 kênh Bà Đáp đoạn xã Phước Hội và thàm nhựa các đoạn đường nội đồng tiếp giáp Quốc lộ, tỉnh lộ huyện Đất Đỏ

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

14Km

 55,000

 

 

100

 

 

Văn bản số 9242/UBND-VP ngày 12/9/2019

49

Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu Bà Đáp (đoạn từ cầu Đất Đỏ đến đập Quay xã Phước Hội, huyện Đất Đỏ

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

32 km

 450,000

 

 

500

 

 

Văn bản số 4492/UBND-VP ngày 7/5/2020

50

Nâng cấp đê Chu Hải

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

Ngăn mặn 3.900ha

184,971

 

 

200

 

 

Lập dự án để xin vốn TW

51

Hồ chứa nước ngọt Bưng Bèo-Cỏ Ống (Các hồ chứa nước ngọt Côn Đảo)

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

52

Hồ chứa nước Ông Câu

Vườn QG Côn Đảo

 

 

83.800m3

74,000

 

 

200

 

 

Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 cho phép lập báo cáo đề xuất chủ trương dự án,. Vốn TW 2021-2025

53

Đường tuần tra kết nối hệ thống cột móc ranh giới đất rừng Vườn quốc gia Côn Đảo

Vườn QG Côn Đảo

 

 

 17,2 km

50,000

 

 

100

 

 

Vốn TW 2021-2025

54

Ngầm hóa lưới điện hạ thế khu vực trung tâm TPVT giai đoạn 2021-2025

UBND Thành phố Vũng Tàu

B

33/NQ-HĐND-04/8/2020

 

201,728

 

 

200

 

 

 

55

Ngầm hóa lưới điện trên địa bàn thành phố Vũng Tàu (12 tuyến đường)

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

12 tuyến đường với 02km trung thế và 27,33km hạ thế

300,000

 

 

200

 

 

 

56

Ngầm hóa lưới điện đường 3/2, thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

10 km

 120,000

 

 

100

 

 

Văn bản số 13528/UBND-VP ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh

57

Cải tạo tuyến mương thoát nước chính thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

6,6 km

 300,000

 

 

300

 

 

Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư

58

Bãi đậu xe công viên Tao Phùng

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

4,3 ha

89,822

 

 

100

 

 

Thông báo số 349/TB-UBND ngày 24/6/2019 của UBND tỉnh

59

Kè hai bờ sông Dinh đoạn từ cầu Điện Biên Phủ đến cầu Nhà máy nước

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 Kè bảo vệ bờ sông bằng BTCT M250 dài khoảng 1.760m.

1,305,603

 

 

1,350

 

 

 

60

Khu tái định cư xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 - Tổng diện tích: 7,8 ha;
 - Tổng số Nhà liên kế: khoảng 220 lô

262,985

 

 

300

 

 

 

61

Ngầm hóa lưới điện hạ thế trên địa bàn thành phố Bà Rịa giai đoạn 2021-2025

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

53,6 km

 187,600

 

 

200

 

 

Văn bản số 13237/UBND-VP ngày 19/12/2019 của UBND Tỉnh

62

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 2 Phước Hưng

UBND H.Long Điền

 

 

80 ha

900,000

 

 

1,000

 

 

TBKL số 533/TB-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh

63

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hắc Dịch 2

UBND TX Phú Mỹ

 

 

25ha

650,000

 

 

300

 

 

 

64

Dải cây xanh cách ly giữa Quốc lộ 51 với các khu công nghiệp

UBND TX Phú Mỹ

 

 

28ha

200,000

 

 

200

 

 

 

65

Nghĩa trang liên xã Bình Châu - Bưng Riềng - Bông trang - Hòa Hội - Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

9,9 ha

80,000

 

 

100

 

 

CV 2497/UBND-VP ngày 19/03/2020 của UBND tỉnh giao Sở KH&ĐT chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan bố trí vốn đầu tư công để thực hiện

66

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu Trung tâm Côn Đảo (Xây dựng một số tuyến đường mới tại khu dân cư số 3)

UBND H.Côn Đảo

B

70/NQ-HĐND-14/12/2018

4 tuyến đường; 3.252 m

540,548

 

 

1,000

0

 

 

67

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu Bến Đầm và hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu Bến Đầm

UBND H.Côn Đảo

 

 

 Tổng công suất xử lý 1.300 m3/ngày đêm; tổng chiều dài tuyến ống 3,3km; 01 trạm bơm

303,320

 

 

300

 

 

 

68

Đầu tư thiết bị dạy và học ngoại ngữ

Sở GD và ĐT

 

 

 

160,219

 

 

100

 

 

 

69

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử địa đạo Kim Long huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

 

 

02 ha

67,000

 

 

100

 

 

NQ 89/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND tỉnh phê chuẩn bổ sung danh mục dự án đầu tư công cho phép chuẩn bị đầu tư năm 2019

70

Trung tâm văn hóa, thể thao - học tập cộng đồng thị trấn Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

 

 

Nhà làm việc 02 tầng, nhà thi đấu, sân khấu ngoài trời…

33,000

 

 

50

 

 

Công văn số 12964/UBND-VP ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh Đồng ý cho chủ trương đầu tư 2021-2025

71

Trùng tu tôn tạo địa đạo Hắc Dịch

UBND TX Phú Mỹ

 

 

21,02ha

189,848

 

 

200

 

 

 

72

Xây dựng giai đoạn 2 Trung tâm VHTTTT huyện Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

 

 

Diện tích khu đất xây dựng khoảng 4,382ha

42,960

 

 

50

 

 

 

73

Tôn tạo di tích văn hóa đường vào cổng nghĩa trang Hàng Dương

UBND H.Côn Đảo

 

 

công suất xử lý 1.300 m3/ngày đêm

407,000

 

 

300

 

 

 

74

Cải tạo, mở rộng Trung tâm Xã hội theo mô hình bảo trợ xã hội tổng hợp

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

800 đối tượng

 50,000

 

 

50

 

 

Chủ đầu tư đề xuất mới

75

Hạ tầng kỹ thuật trung tâm hành chính thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

San lấp và xây dựng hệ thống hạ tầng đồng bộ trên DT khoảng 5ha

87,000

 

 

100

 

 

 

76

Xây dựng trung tâm hành chính thành phố Vũng Tàu

UBND Thành phố Vũng Tàu

 

 

DT sàn khoảng 40.843 m3

812,000

 

 

1,000

 

 

 

77

Trụ sở các đơn vị sự nghiệp của tỉnh tại Bà Rịa (công trình kiến trúc và hạ tầng)

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

30.080 m2 sàn

 798,000

 

 

500

 

 

- Bố trí CBĐT tại QĐ số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.

78

Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND thành phố Bà Rịa

UBND Thành phố Bà Rịa

 

 

 

134,981

 

 

100

 

 

 

79

Trụ sở làm việc UBND thị trấn Kim Long

UBND H.Châu Đức

 

 

2 ha

63,000

 

 

100

 

 

CV 11442/UBND-VP ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh đồng ý chủ trương bổ sung danh mục

80

HTKT trung tâm hành chính TX Phú Mỹ giai đoạn

UBND TX Phú Mỹ

B

81/NQ-HĐND-25/10/2019

296.814 m2; 2.673,27m đường giao thông

558,242

 

 

580

 

 

 

81

Xây dựng Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ

UBND TX Phú Mỹ

 

 

 

350,824

 

 

500

 

 

 

82

Cải tạo mở rộng Trụ sở UBND xã Phước Thuận và UBND xã Hòa Hưng, huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

 

80,000

 

 

100

 

 

 

83

Xây dựng Trung tâm hành chính huyện Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

 

 

Diện tích khu đất xây dựng khoảng 2,74 ha

271,080

 

 

300

 

 

 

84

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH

Công an Tỉnh

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

85

Trụ sở Công an thành phố Bà Rịa

Công an tỉnh

 

 

 

84,173

 

 

100

 

 

TBKL số 535/TB-UBND của UBND tỉnh thống nhất danh mục đầu tư

86

Nhà ở doanh trại công an huyện Châu Đức

Công an tỉnh

 

 

 

20,000

 

 

50

 

 

TBKL số 535/TB-UBND của UBND tỉnh thống nhất danh mục đầu tư

87

Trạm kiểm soát Biên phòng Phước Tinh

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

 

 

350m2 & HTKT

15,000

 

 

50

 

 

 

88

Trụ sở Công an huyện Đất Đỏ

Công an tỉnh

 

 

 

48,445

 

 

50

 

 

TBKL số 535/TB-UBND của UBND tỉnh thống nhất danh mục đầu tư

89

Xây dựng, sửa chữa doanh trại tại Trung đoàn Minh Đạm

BCHQS tỉnh

 

 

 

90,000

 

 

100

 

 

 

90

Trụ sở Ban CHQS thị xã Phú Mỹ

BCHQS tỉnh

 

 

 

45,000

 

 

50

 

 

Khảo sát hiện trạng, Công trình bị giải tỏa 1 phàn làm đường 81, DT sân bị thu hẹp; sân nền thấp hơn mặt đường 81; việc mở rộng cần điều chỉnh QH chi tiết

91

Trạm kiểm soát Biên phòng Bình Châu (484) tại huyện Xuyên Mộc

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

 

 

350m2 & HTKT

15,000

 

 

50

 

 

 

92

Xây dựng Doanh trại Đại đội pháo binh 40 tại xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc

BCHQS tỉnh

 

 

 

35,000

 

 

50

 

 

BCHQS đã được giao đất làm trận địa. Đề nghị XD để chuyển vị trí đóng quân của ĐV từ trụ sở Ban CHQS huyện Xuyên Mộc về Phước Thuận

93

Nhà ở doanh trại công an huyện Xuyên Môc

Công an tỉnh

 

 

 

20,000

 

 

50

 

 

TBKL số 535/TB-UBND của UBND tỉnh thống nhất danh mục đầu tư

94

Xây dựng chốt canh phòng (hòn bà , hòn tre, hòn tre nhỏ, hòn cau, hòn bảy anh, hòn em) huyện Côn Đảo

BCHQS tỉnh

 

 

 

70,000

 

 

100

 

 

Đề án Chi viện phòng thủ cho Côn Đảo

95

Nhà công vụ cán bộ chiến sỹ công an huyện Côn Đảo

Công an Tỉnh

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

96

Xây dựng trụ sở Ban CHQS xã, phường, thị trấn (20 đơn vị)

BCHQS tỉnh

 

 

 

240,000

 

 

200

 

 

Đề án nâng cao năng lực tham mưu cho địa phương trong lĩnh vực quốc phòng QSĐP

97

Trụ sở công an các xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Công an tỉnh

 

 

 

276,660

 

 

200

 

 

TBKL số 535/TB-UBND của UBND tỉnh thống nhất danh mục đầu tư

98

Đóng mới Boong toong phục vụ kiểm tra, kiểm soát an ninh trật tự trên cửa sông, cửa biển

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

 

 

số lượng: 02 chiếc

10,000

 

 

100

 

 

 

99

Đồn biên phòng Bến Đá

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

 

 

1.500m2 & HTKT

30,000

 

 

100

 

 

 

100

Trạm kiểm soát Biên phòng Bến Đầm

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

 

 

560m2 & HTKT

30,000

 

 

100

 

 

 

101

Đóng mới tàu tuần tra, kiểm soát hoạt động khai thác hải sản, tài nguyên trái phép trên biển

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

 

 

số lượng: 01 chiếc
 Hoạt động trên địa bàn huyện Đất Đỏ, Xuyên Mộc và Côn Đảo

60,000

 

 

100

 

 

 

102

Đóng mới tàu kéo phục vụ công tác phòng chống thiên tai, khắc phục sự cố cho tàu thuyền trên biển tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

BCH Bộ đội Biên Phòng tỉnh

 

 

 

32,183

 

 

100

 

 

 

103

Đầu tư hạ tầng Trung tâm nghề cá tại Gò Găng, thành phố Vũng Tàu

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 330,000

 

 

300

 

 

Văn bản số 7482/UBND-VP ngày 22/7/2020

104

Nâng cấp, mở rộng Cảng cá Tân Phước, xã Phước Tỉnh

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 4,63 ha

 362,227

 

 

300

 

 

- Bố trí CBĐT tại QĐ số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.

105

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm giống thuỷ sản tập trung Phước Hải

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 112,65 ha

 275,000

 

 

300

 

 

- Bố trí CBĐT tại QĐ số 3456/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh.

106

Nhà lồng Chợ Trung tâm huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

 

 

400 quầy sạp

200,000

 

 

200

 

 

CV 8448/UBND-VP ngày 23/8/2019 của UBND tỉnh

107

Khu khoa học công nghệ tại cầu Cỏ May phường 12 thành phố Vũng Tàu

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

370,000

 

 

400

 

 

 

108

Thu gom, xử lý nước thải thành phố Vũng Tàu - giai đoạn 2

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

22.000 m3/ng.đ

 1,878,000

 

 

1,000

 

 

Chủ đầu tư đề xuất mới

109

Thu gom, xử lý nước thải khu vực Long sơn, Gò Găng thành phố Vũng Tàu

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

13.200m3/ngày đêm

260,171

 

 

500

 

 

 

110

Tăng cường năng lực Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Sở TNMT

B

54/NQ-HĐND-18/7/2019

23 trạm quan trắc

352,669

 

 

100

 

 

 

 

Phụ biểu số 05

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

Các đồ án quy hoạch

(Kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Tổng mức đầu tư

Luỹ kế đầu tư đến hết 2020

KL còn lại chuyển sang 2021

KH 2021-2025

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

112,000

 

A

DA chuyển tiếp

 

 

 

 

3,830

 

1

QH phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu đô thị Tây Nam thành phố Bà Rịa

Sở Xây dựng

4,425

2,700

1,725

1,700

 

2

QH 1/500 khu xử lý chất thải Tóc Tiên

Sở Xây dựng

1,330

896

434

430

 

3

QH chất thải rắn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đến năm 2020

Sở Xây dựng

1,343

1,162

181

180

 

4

Nhiệm vụ QH chung khu vực ven biển thuộc các xã: Phước Thuận, Bông Trang, Bưng Riềng và Bình Châu huyện XM

Sở Xây dựng

3,041

1,619

1,422

1,410

 

5

Xây dựng nhiệm vụ QH tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Sở KH và ĐT

876

766

110

110

 

B

Dự án mới

 

 

 

 

108,170

 

1

QH phân khu xây dựng 1/2000 Trung tâm logistics Cái Mép Hạ

Sở GTVT

12,578

 

 

12,390

 

2

QH tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

 

80,201

 

 

80,000

 

3

QH 1/2000 vườn thú hoang dã Safari và khu du lịch nghỉ dưỡng Bình Châu

Sở Du lịch

2,392

 

 

2,390

 

4

QH 1/2000 khu du lịch Lâm viên núi Dinh

Sở Du lịch

5,286

 

 

5,280

 

5

QH phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu vực vùng biển Bãi Trước - Bãi Dâu tại Thành phố Vũng Tàu

Sở Xây dựng

 1,500

 

 

1,500

 

6

Điều chỉnh QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Núi Lớn - Núi Nhỏ

Sở Xây dựng

 1,500

 

 

1,500

 

7

Điều chỉnh cục bộ QH phân khu tỷ lệ 1/2000 Núi Lớn - Núi Nhỏ đối với khu vực Mũi Nghinh Phong và các khu vực lận cận tại Núi Lớn - Núi Nhỏ, Thành phố Vũng Tàu

Sở Xây dựng

 584

 

 

580

 

8

Điều chỉnh cục bộ QH phân khu 1/2000 Khu DL Chí Linh - Cửa Lấp đối với khu đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng từ Ngân hàng Công thương VN

Sở Xây dựng

 589

 

 

580

 

9

Điều chỉnh QH phân khu xây dựng 1/2000 KCN Phú Mỹ 1

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

 1,612

 

 

1,600

 

10

Điều chỉnh QH phân khu xây dựng 1/2000 KCN Đông Xuyên

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

 975

 

 

970

 

11

QH chi tiết 1/5000 dự án Học viện bóng đá và khu nghỉ dưỡng tại xã Lộc An huyện Đất Đỏ

Sở VH-TT

 1,382

 

 

1,380

 

 

 

 





Nghị quyết 07/NQ-HĐND bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2020 Ban hành: 20/04/2020 | Cập nhật: 08/06/2020

Nghị định 40/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư công Ban hành: 06/04/2020 | Cập nhật: 06/04/2020