Quyết định 193/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Minh Long
Số hiệu: 193/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Nguyễn Tăng Bính
Ngày ban hành: 27/03/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 193/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MINH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 ca Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019 của Hội đồng nhân dân tnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Minh Long;

Xét đề nghị ca Ủy ban nhân dân huyện Minh Long tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 07/02/2020 và đề xuất của Giám đốc STài nguyên và Môi trường Tờ trình số 848/TTr-STNMT ngày 18/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Minh Long, với các nội dung sau:

1. Phân bdiện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyn mục đích sdụng đất năm 2020 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2020 là 19 công trình, dự án vi tng diện tích là 39,17 ha. Trong đó:

- Có 17 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tng diện tích 38,75 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019 (Chi tiết tại Phụ biu 01 kèm theo).

- Có 02 công trình, dự án không thuộc Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với diện tích 0,42 (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 05 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sdụng đất lúa 0,445 ha, đất rừng phòng hộ 1,08 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 27/12/2019 (Có Phụ biểu 03 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án loại bkhông tiếp tục thực hiện trong năm 2020 (Chi tiết tại Phụ biểu 04 kèm theo).

6. Danh mục các công trình, dự án tiếp tục thực hiện trong năm 2020 (Chi tiết tại Phụ biểu 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Minh Long chịu trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sdụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Minh Long xác định đquy định từng vị trí đt nông nghiệp cụ thể theo bảng giá các loại đất hiện hành của UBND tỉnh, làm cơ sđể Sở Tài nguyên và Môi trường chuyn thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.

4. Tchức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Minh Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT
UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PVP(NL), CN-XD

VH-XH, KH-TH, CB-TH;
- L
ưu: VT, NN-TN (lnphong98)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tăng Bính

 

Biểu 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH CỦA HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Sơn

Long Môn

Long Hiệp

Long Mai

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tng diện tích t nhiên

 

23.719,87

7.540,82

6.947,26

1.731,49

3.706,60

3.793,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.665,89

7.269,46

6.778,47

1.543,45

3.485,87

3.588,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.086,12

228,75

94,90

177,88

210,57

374,03

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

1.043,34

226,58

84,12

175,94

203,65

353,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

424,07

211,53

76,02

31,33

67,06

38,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.265,63

794,02

810,80

154,07

183,94

322,80

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

9.913,00

3.572,31

4.063,37

335,33

837,52

1.104,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.966,84

2.460,32

1.732,91

844,21

2.180,92

1.748,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,18

1,95

0,46

0,63

1,41

0,73

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,05

0,59

 

 

4,46

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

961,20

254,14

143,40

175,50

192,47

195,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,10

 

 

23,10

1,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

 

 

0,60

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

 

 

0,16

 

 

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,74

 

 

0,06

1,68

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cp xã

DHT

291,69

80,43

57,03

49,66

50,48

54,10

2.10

Đất di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

1,37

 

 

 

 

1,37

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

1,08

0,07

 

 

1,01

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

164,66

48,77

9,76

41,21

36,50

28,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

5,44

0,42

1,13

2,91

0,56

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ s của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

0,06

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

26,80

3,46

7,50

8,13

4,11

3,60

2.20

Đất sn xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,13

0,60

0,18

0,45

0,43

0,47

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,72

 

 

1,52

 

0,20

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

0,04

0,03

 

0,01

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

439,49

120,31

67,80

47,62

96,64

107,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

0,05

 

0,01

0,06

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

92,79

17,22

25,40

12,54

28,26

9,36

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Sơn

Long Môn

Long Hiệp

Long Mai

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tng diện tích thu hồi

 

38,28

 

34,92

0,77

0,55

2,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,99

 

23,01

0,39

0,55

2,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,44

 

 

0,12

0,15

0,17

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

0,15

 

 

 

0,15

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,25

 

 

0,22

 

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,29

 

 

0,05

0,40

1,84

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

1,08

 

1,08

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,93

 

21,93

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,29

 

11,91

0,38

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cp xã

DHT

0,12

 

 

0,12

 

 

2.10

Đất di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,23

 

 

0,23

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sn xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,94

 

11,91

0,03

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Long Sơn

Long Môn

Long Hiệp

Long Mai

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích chuyển mục đích

 

25,99

 

23,01

0,39

0,55

2,04

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

25,99

 

23,01

0,39

0,55

2,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,44

 

 

0,12

0,15

0,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,15

 

 

 

0,15

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,25

 

 

0,22

 

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,29

 

 

0,05

0,40

1,84

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,08

 

1,08

 

 

 

1.5

Đt rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đt rừng sản xuất

RSX/PNN

21,93

 

21,93

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đt trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt trồng lúa chuyển sang đất trồng rng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đt làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đt rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sn xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đt phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

 

Phụ biểu 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa s) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái đnh cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, htrợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9) +(10)+(11) +(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Mở rộng tuyến đường từ Trung tâm Y tế huyện đi cầu Nước Siêng (Cầu Thiệp Xuyên)

0,40

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 10, 14

Quyết định 749/QĐ-UBND ngày 24/7/2019 của UBND huyện Minh Long về việc giao đơn vị chuẩn b Dán đầu tư 2019 để thực hiện đầu tư năm 2020.

1.900

 

1.900

 

 

 

 

2

Đường bờ t sông Phước Giang (giai đoạn 2)

0,55

Xã Long Mai

Tờ bản đồ s 50

40.000

10.000

30.000

 

 

 

 

3

Thủy điện Long Sơn

12,00

Xã Long Môn

Tờ bản đồ số 25

Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 ca UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quyết định chủ trương đầu tư dán Thủy điện Long Sơn.

0,00

 

 

 

 

 

 

4

Thủy điện Sơn Linh

22,92

Xã Long Môn

 

Quyết định số 625/QĐ-UBND của UBND tnh Qung Ngãi về việc Quyết định chủ trương đầu tư dự án Thủy điện Sơn Linh.

0,00

 

 

 

 

 

 

5

Công trình sân thể thao thôn Phiên Chá

0,16

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 46

QĐ số: 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2020 thc hin chương trình MTQG xây dựng NTM tỉnh Quảng Ngãi.

720,00

 

720

 

 

 

 

6

Công trình sân thể thao thôn Công Loan

0,16

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 42

720,00

 

720

 

 

 

 

7

Công trình sân thể thao thôn Diệp Thượng

0,16

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 26

720,00

 

720

 

 

 

 

8

Công trình sân thể thao thôn Làng Hinh

0,18

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 25

720,00

 

720

 

 

 

 

9

Công trình sân thể thao thôn Đồng Rinh

0,18

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 22

720,00

 

720

 

 

 

 

10

Khu Văn hóa - thể thao xã Thanh An (Khu vui chơi giải trí xã Thanh An)

0,20

Xã Thanh An

Tbản đồ số 26

1.200,00

 

1.080

120

 

 

 

11

Công trình nghĩa trang nhân dân - thôn Diệp Thượng

0,50

xã Thanh An

Tờ bản đồ số 4 (BĐLN)

1.200,00

 

1.200

 

 

 

 

12

Công trình nghĩa trang nhân dân - thôn Ruộng Gò - Hóc Nhiêu

0,50

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 4 (BĐLN)

1,200,00

 

1.200

 

 

 

 

13

Mở rộng UBND xã Thanh An

0,25

Xã Thanh An

Tờ bn đsố 26

Đã xây dựng nhưng chưa làm thủ tục giao đất.

0,00

 

 

 

 

 

 

14

Nhà văn hóa xã Thanh An

0,25

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 26, 27

0,00

 

 

 

 

 

 

15

Nhà sinh hoạt xã Long Sơn

0,13

Xã Long Sơn

Tờ bn đồ số 47

0,00

 

 

 

 

 

 

16

Nhà sinh hoạt thôn Diên Sơn

0,10

Xã Long Sơn

Tờ bn đsố 45

0,00

 

 

 

 

 

 

17

Công trình Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận khu vực huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi năm 2019

0,11

Xã Long Mai, xã Long Hiệp, xã Thanh An, xã Long Sơn

Tờ bản đồ số 31, 42, 27, 50, 51, 9, 57, 28 xã Long Mai; Tờ s 15, 12, 2, 6 xã Long Hiệp; Tờ số 17 xã Thanh An; Tờ số 39, 69 xã Long Sơn

Quyết định 1145/QĐ-QNPC ngày 08/3/2019 của Công ty Điện lực Qung Ngãi vviệc phê duyệt BCKTKT

1.000,00

 

 

 

 

1.000,00

 

17

Tng cộng

38,75

 

 

 

50.100

10.000

38.980

120

-

1.000

-

 

 

Phụ biểu 02

 

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa s) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vn

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(13)

1

Công An xã Long Sơn

0,05

Xã Long Sơn

Tờ bản đồ số 59

Đã xây dựng nhưng chưa làm thủ tục giao đất.

 

2

Mở rộng cơ quan quân sự huyện Minh Long

0,37

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 13

Công văn s453/UBND-KTHT ngày 15/9/2014 của UBND huyện Minh Long.

 

2

Tổng cộng

0,42

 

 

 

 

 

Phụ biểu 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bn đồ địa chính (tbản đ s, tha s) hoặc vị trí trên bản đhiện trạng sử dụng đất cấp xã

GHI CHÚ

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đường bờ tả sông Phước Giang (giai đoạn 2)

0,55

0,15

 

Xã Long Mai

Tờ bn đồ s 50

Quyết định 749/QĐ-UBND ngày 24/7/2019 của UBND huyện Minh Long về việc giao đơn vị chuẩn bị Dự án đầu tư 2019 để thực hiện đầu tư năm 2020.

2

Mở rộng cơ quan quân sự huyện Minh Long

0,37

0,12

 

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 13

Công văn số 453/UBND-KTHT ngày 15/9/2014 của UBND huyện Minh Long.

3

Khu Văn hóa - thể thao xã Thanh An (Khu vui chơi gii trí xã Thanh An)

0,20

0,17

 

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 10

QĐ số: 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Qung Ngãi về việc phê duyệt ch trương đu tư danh mục dự án nhóm C quy mô nhỏ khởi công mới năm 2020 thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM tỉnh Quảng Ngãi.

4

Thủy điện Sơn Linh

22,92

 

1,08

Xã Long Môn

 

Quyết định số 625/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quyết định chủ trương đu tư dự án Thủy điện Sơn Linh.

5

Công trình Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận khu vc huyện Minh Long, tnh Quảng Ngãi năm 2019

0,11

0,01

 

Xã Long Mai, xã Long Hiệp, xã Thanh An, xã Long Sơn

Tờ bản đồ số 31, 42, 27, 50, 51, 9, 57, 28 xã Long Mai; Tờ số 15, 12, 2, 6 xã Long Hiệp; Tờ s17 xã Thanh An; Tờ số 39, 69 xã Long Sơn

Quyết định 1145/QĐ-QNPC ngày 08/3/2019 của Công ty Điện lực Quảng Ngãi về việc phê duyệt BCKTKT

 

Tổng cộng

24,15

0,445

1,08

 

 

 

 

Phụ biểu 04

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CỦA NĂM 2017 KHÔNG THỰC HIỆN LOẠI BỎ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dự án trung tâm thể dục thể thao huyện Minh Long; Hạng mục: Công trình bo tồn và phát huy giá trị văn hóa dân tộc Hre

1,20

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 9 và Tờ bn đồ số 13

QĐ số: 945/QĐ-UBND ca UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chun bị các dự án đầu tư năm 2016 để thc hiện đầu tư năm 2017.

không thực hiện

2

Xây dựng đài phát thanh phát lại truyền hình huyện Minh Long

0,20

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 13

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 đthực hiện đu tư năm 2017.

không thực hiện

3

Kè chống sạt lKDC Gò Rộc, xã Thanh An

1,50

Xã Thanh An

Tờ bản đồ số 36; 41; 30; 31; 27

QĐ số: 945/QĐ-UBND ca UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

không thực hiện

4

Trạm kiểm lâm xã Long Môn

0,09

Xã Long Môn

Tờ bản đồ số 9

Công văn số 366/CCKL-TC về việc chọn địa điểm và hsơ về đất để xây dựng các công trình thuộc dự án NCNLPCCCR, giai đoạn 2015 - 2020.

không thực hiện

5

Kè chống sạt lở cầu nhà ông Tịnh - nhà bà Tùng

0,25

Xã Long Môn

Tờ bn đsố 9,10

QĐ số: 945/QĐ-UBND của UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bcác dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

không thực hiện

6

Kè chống sạt lở KDC Xóm mới - Nhà ông Hảo

0,45

Xã Long Hiệp

Tờ bản đồ số 10

QĐ số: 945/QĐ-UBND ca UBND huyện Minh Long ngày 29/7/2016 về việc giao đơn vị chuẩn bị các dự án đầu tư năm 2016 để thực hiện đầu tư năm 2017.

không thực hiện

6

Tổng

2,99

 

 

 

 

 

Phụ biểu 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên Công trình, dự án

Địa đim (đến cp xã)

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Lý do xin tiếp tục thực hiện trong năm 2020

GHI CHÚ

Đã thu hồi
(ha)

Chưa thu hi
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đường tránh lũ, cu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (Ba Tơ - Minh Long - Sơn Hà), đoạn Km7 - Km22+336

Xã Thanh An

8,06

 

8,06

Vướng bồi thường

 

 

Tổng cộng

 

8,06

0,00

8,06

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014