Quyết định 16/2009/QĐ-UBND về đơn giá dự toán dịch vụ công ích đô thị của tỉnh Lai Châu
Số hiệu: 16/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Trần Văn Phu
Ngày ban hành: 29/06/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2009/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 29 tháng 6 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC: BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 10/12/2003;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ V/v quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 của Chính phủ V/v quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ V/v quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác có thu;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/03/2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng V/v Công bố Định mức thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; Văn bản số 2273/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng V/v Công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; Văn bản số 2274/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng V/v Công bố định mức duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Văn bản số 2271/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng V/v Công bố định mức duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21/TTr-XD ngày 18/6/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bảng Đơn giá Dự toán dịch vụ công ích đô thị tỉnh Lai Châu (Bảng đơn giá kèm theo).

Điều 2: Bộ Đơn giá Dự toán dịch vụ Công ích Đô thị tỉnh Lai Châu là cơ sở để xác định, lập Kế hoạch giá trị dự toán, quản lý và thanh quyết toán giá trị thực hiện công việc Vệ sinh Môi Trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho tập Đơn giá dịch vụ công ích đô thị ban hành tại Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 04/04/2008 của UBND Tỉnh. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các sở, ngành Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Phu

 


THUYẾT MINH VÀ QUI ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2009/QĐ- UBND ngày 29/06/2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lai Châu)

I. Nội dung đơn giá dự toán dịch vụ công ích:

Đơn giá dự toán dịch vụ công ích là chi phí xã hội cần thiết để hoàn thành toàn bộ một khối lượng sản phẩm dịch vụ theo qui trình kỹ thuật, bao gồm toàn bộ những chi phí trực tiếp về Vật liệu, Nhân công, chi phí sử dụng xe máy và thiết bị. Cùng tỷ lệ % chi phí chung và lợi nhuận định mức trong giá dự toán thực hiện dịch vụ công ích từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc hoàn thành công việc.

Đơn giá dịch vụ công ích đô thị được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lai Châu là căn cứ để lập dự toán thực hiện công tác môi trường đô thị, ký kết hợp đồng các công việc dịch vụ công ích, thanh quyết toán chi phí khi dịch vụ công ích đô thị thực hiệc hoàn thành và làm cơ sở để các ngành quản lý công tác môi trường đô thị.

Việc điều chỉnh Giá dự toán dịch vụ công ích khi có sự thay đổi về giá cả vật tư, vật liệu, tiền lương, máy thi công và các chế độ chính sách khác có liên quan do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

1- Kết cấu và căn cứ xác định đơn giá:

Đơn giá dịch vụ công ích bao gồm 4 phần, các nội dung công việc được đánh theo đúng mã của các tập Định mức chuyên ngành môi trường đô thị.

- Phần I: Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị;

- Phần II: Đơn giá dự toán duy trì cây xanh đô thị;

- Phần III: Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng;

- Phần IV: Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

Các căn cứ xây dựng Đơn giá:

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ V/v quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

- Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 của Chính phủ V/v quy định mức lương tối thiểu chung.

- Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/03/2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị.

- Các Văn bản Công bố số 2272/BXD-VP ; 2273/BXD-VP ; 2274/BXD-VP ; 2271/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng V/v Công bố Định mức thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; định mức duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; định mức duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

- Giá ca máy thiết bị; giá vật tư, vật liệu chính áp dụng theo báo giá tại thời điểm tháng 4 năm 2009.

2. Đơn giá dịch vụ công ích gồm các chi phí:

a- Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu là chi phí vật liệu chính cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác, được xác định trên cơ sở mức hao phí vật liệu trong Định mức chuyên ngành của công tác dịch vụ công ích đô thị.

Giá vật liệu được áp dụng thống nhất trong các khâu của các loại công việc trong đơn giá dịch vụ, giá thành vật liệu chưa bao gồm khoản thuế giá trị gia tăng đầu vào.

b- Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công là toàn bộ chi phí tiền lương nhân công trực tiếp thực hiện các dịch vụ công ích đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc được xác định trên cơ sở mức hao phí nhân công trong định mức dự toán chuyên ngành đô thị do Bộ Xây dựng ban hành và chế độ tiền lương công nhân công trình đô thị.

Bảng lương A1 - Công trình đô thị:
(Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ)

Nhóm II: - Bảo quản phát triển, ươm trồng cây cảnh. Nạo vét cống ngang, thu gom rác,

- Quản lý hệ thống đèn đường chiếu sáng công cộng, nạo vét mương thoát nước.

Nhóm III - Nạo vét cống ngầm, thu gom phân xí, quét dọn nhà vệ sinh công cộng, san lấp bãi rác,

- Chặt hạ cây xanh đường phố, công nhân mai táng, chế biến phân rác, xây đặt sửa chữa cống ngầm.

1. Bảng lư­ơng A.1 - Ngành 5 - Nhóm II

 

Lương tối thiểu: 650.000đ/ tháng

Số TT

Cấp bậc thợ

Lư­ơng cơ bản

Phụ cấp khu vực 50%

Phụ cấp độc hại; lễ, tết, phép; cp khác (26%)

Mức lư­ơng ngày

Hệ số

Lư­ơng C.B

1

Nhân công: bậc 3/7

2,310

57.750

12.500

12.705

82.955

2

Nhân công: bậc 3,5/7

2,510

62.750

12.500

13.805

89.055

3

Nhân công: bậc 4/7

2,710

67.750

12.500

14.905

95.155

4

Nhân công: bậc 4,5/7

2,950

73.750

12.500

16.225

102.475

 

 

 

 

 

 

 

2. Bảng lương A.1 - Ngành 5 - Nhóm III

 

 

 

Số TT

Cấp bậc thợ

Lư­ơng cơ bản

Phụ cấp khu vực 50%

Phụ cấp độc hại; lễ, tết,  phép; cp khác (26%)

Mức lư­ơng ngày

Hệ số

Lư­ơng C.B

1

Nhân công: bậc 3/7

2,480

62.000

12.500

13.640

88.140

2

Nhân công: bậc 3,5/7

2,700

67.500

12.500

14.850

94.850

3

Nhân công: bậc 4/7

2,920

73.000

12.500

16.060

101.560

4

Nhân công: bậc 4,5/7

3,185

79.625

12.500

17.518

109.643

c- Chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công là mức hao phí của từng loại xe máy thiết bị trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng dịch vụ công ích đô thị.

* Chi phí quản lý chung: Là chi phí cho bộ máy quản lý, bộ phận phụ trợ; Chi phí phục vụ quản lý sản xuất chung; Chi phí phục vụ công nhân; Chi trả lãi vay vốn ngân hàng; Tiền ăn giữa ca, các khoản phí, lệ phí và các khoản chi phí khác. Chi phí quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ không quá 70% trên chi phí nhân công trực tiếp và được xác định tuỳ vào từng loại công tác dịch vụ công ích đô thị. Trường hợp chi phí chung được tính bằng 3,5% chi phí sử dụng xe máy và thiết bị nếu khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng máy và thiết bị > 60% chi phí trực tiếp.

* Lợi nhuận định mức được tính 4% chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong đơn giá dự toán dịch vụ công ích.

II. Quy định áp dụng:

Đơn giá dịch vụ công ích đô thị này được áp dụng thống nhất nơi có phụ cấp khu vực 0,5. Trong quá trình lập kế hoạch giá trị dự toán, quản lý và thanh quyết toán giá trị thực hiện công việc nơi có phụ cấp khu vực 0,7 thì chi phí cho một công tác dịch vụ công ích đô thị được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,038 và nơi có phụ cấp khu vực 0,4 hệ số điều chỉnh K = 0,984.

 

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2009/QĐ-UBND ngày 29/06/2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Lai Châu)

Phần I- Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị

Chương I - Công tác quét, gom rác trên hè, đườngphố bằng thủ công

MT1.01.00 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

 1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Đẩy xe dọc tuyến đư­ờng, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc.

 + Vận chuyển, trung chuyển xe gom rác về địa điểm tập trung rác theo qui định.

 + Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.

 + Vệ sinh tập trung dụng cụ, phư­ơng tiện về nơi qui định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 56%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.01.01

Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công

1km

0

168.680

0

94.461

10.526

273.666

MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đ­ường phố bằng thủ công

 1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển đến nơi làm việc.

 + Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ.

 + Quét nước ứ đọng trên đường (nếu có).

 + Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè.

 + Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay.

 + Vận chuyển về địa điểm qui định để chuyển sang xe cơ giới.

 + Dọn sạch rác tại các điểm qui định sau khi chuyển sang xe cơ giới.

 + Vệ sinh tập trung dụng cụ, phư­ơng tiện về nơi qui định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 56%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

10.000m2

0

210.850

0

118.076

13.157

342.083

MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

 1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển đến nơi làm việc.

 + Đặt biển báo công tác. Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m.

 + Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách.

 + Vận chuyển về địa điểm qui định.

 + Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.

 + Vệ sinh tập trung dụng cụ, phư­ơng tiện về nơi qui định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 56%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.03.01

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

1km

0

109.642

0

61.400

6.842

177.883

MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

 1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.

 + Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối Lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có).

+ Vận chuyển về địa điểm qui định.

+ Vệ sinh tập trung dụng cụ, ph­ương tiện về nơi qui định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 56%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.04.01

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1km

0

101.208

0

56.676

6.315

164.200

MT 1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

 1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Đẩy xe gom rác dọc ngõ, gõ kẻng và thu rác nhà dân.

 + Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi ng­ười dân bỏ túi rác lên xe gom.

 + Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên xe gom và đẩy xe gom về vị trí qui định.

 + Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên xe gom; Dùng chổi quét, gom rác trên hè, trên ngõ.

 + Vận chuyển về địa điểm qui định.

 + Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.

 + Vận động, tuyên truyền nhân dân chấp hành qui định về vệ sinh.

 + Vệ sinh tập trung dụng cụ, phư­ơng tiện về nơi qui định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 56%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.05.01

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

1km

0

147.595

0

82.653

9.210

239.458

MT 1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

 1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên xe ôtô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

 + Cuối ca vệ sinh dụng cụ, ph­ương tiện xúc rác, cất vào nơi qui định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 56%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.06.01

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

1 tấn

0

68.506

0

38.363

4.275

111.143

MT 1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

 1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ôtô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

 + Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã đ­ược thu dọn phế thải.

 + Cuối ca vệ sinh dụng cụ, ph­ương tiện xúc rác, cất vào nơi qui định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 56%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

MT1.07.01

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

1 tấn

0

44.039

0

24.662

2.748

71.449

Ch­ương II - Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt, phế thải xây dựng bằng cơ giới

MT2.01.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị phư­ơng tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

 + Nạp rác từ xe thô sơ (xe đẩy tay) vào máng hứng, ép vào xe.

 + Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

 + Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe ép.

 + Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

 + Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

 + Di chuyển xe ép về điểm đỗ.

 + Hết ca vệ sinh ph­ương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.01.12

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 10km, xe 4 tấn

1 tấn

0

23.096

114.831

4.019

5.678

147.624

MT2.01.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 5km, xe 4 tấn

1 tấn

0

20.787

103.348

3.617

5.110

132.862

MT2.01.32

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15km, xe 4 tấn

1 tấn

0

24.251

120.573

4.220

5.962

155.006

MT2.02.11

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe 4 tấn

1 tấn

0

23.977

79.718

2.790

4.259

110.744

MT2.02.12

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe 7 tấn

1 tấn

0

22.215

84.328

2.951

4.380

113.874

MT2.02.13

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe 10 tấn

1 tấn

0

19.573

74.203

2.597

3.855

100.228

 

MT 2.03.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 10km, 15km, 20km, 25km; xe 4tấn và xe 7tấn

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị phư­ơng tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển phư­ơng tiện đến điểm thu gom rác.

 + Kéo thùng trên vỉa hè, điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe rác.

 + Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

 + Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe ép.

 + Điều khiển xe về địa điểm đổ rác.

 + Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

 + Di chuyển xe ép về điểm đỗ.

 + Hết ca vệ sinh ph­ương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.03.13

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 10km, xe 4 tấn

1 tấn

5.280

34.008

126.220

4.418

6.797

176.722

MT2.03.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đ­ường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15km, xe 4 tấn

1 tấn

5.544

35.708

132.531

4.639

7.137

185.558

MT2.03.14

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 10km, xe 7 tấn

1 tấn

5.280

29.702

112.585

3.940

6.060

157.568

MT2.03.24

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15km, xe 7 tấn

1 tấn

5.544

31.187

118.214

4.138

6.363

165.446

MT2.04.12

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe 4 tấn

1 tấn

5.280

27.206

165.889

5.806

8.167

212.348

MT2.04.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km, xe 4 tấn

1 tấn

5.861

30.199

184.136

6.445

9.066

235.707

MT2.04.13

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe 7 tấn

1 tấn

5.280

19.377

145.626

5.097

7.015

182.396

MT2.04.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km, xe 7 tấn

1 tấn

5.861

21.509

161.645

5.658

7.787

202.459

MT 2.08.00 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị ph­ương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển ph­ương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

 + Xúc phế thải xây dựng lên thùng xe.

 + Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

 + Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

 + San, cào phế thải xây dựng, phủ bạt, buộc dây

 + Điều khiển xe về bãi đổ.

 + Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

 + Hết ca vệ sinh ph­ương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.08.11

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 5km, xe 4 tấn

1 tấn

0

47.829

88.714

3.105

5.586

145.234

MT2.08.21

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, xe 4 tấn

1 tấn

0

58.328

108.188

3.787

6.812

177.114

MT2.08.31

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 15km, xe 4 tấn

1 tấn

0

68.826

127.662

4.468

8.038

208.995

MT2.11.00 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị ph­ương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển phươ­ng tiện đến địa điểm lấy rác.

 + Đợi cho đến khi đư­ợc xúc đầy rác, vun gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

 + Điều khiển xe về bãi đổ.

 + Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác.

 + Di chuyển xe ép về điểm đỗ.

 + Hết ca vệ sinh phư­ơng tiện, tập trung về nơi qui định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.11.11

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải với cự ly bình quân 15km, xe 7 tấn

1 tấn

0

4.275

48.594

1.701

2.183

56.752

MT2.11.21

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải với cự ly bình quân 20km, xe 7 tấn

1 tấn

0

5.480

62.300

2.181

2.798

72.759

MT2.11.31

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe tải với cự ly bình quân 25km, xe 7 tấn

1 tấn

0

6.851

77.875

2.726

3.498

90.949

Chư­ơng III - Công tác xử lý rác

MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày.

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị ph­ương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

 + Cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác trên xe.

 + Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

 + San ủi rác từ các đống thành bãi phẳng và đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

 + Sau một lớp rác vừa đổ lại san ủi một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

 + Rắc vôi bột và một số hoá chất để trừ muỗi.

 + San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

 + Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

 + Hết ca vệ sinh phư­ơng tiện, tập trung về nơi qui định, giao ca.

 Yêu cầu kỹ thuật: 1. Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

 2. Độ dày lớp đất phủ là 0,2m

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.01.01

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày

1 tấn

53.798

5.872

7.192

3.817

2.827

73.505

MT 3.04.00 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ngày.

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị phư­ơng tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

 + Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

 + Xe ủi rác thải xây dựng thành đống để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác thải xây dựng.

 + Phun xịt nước chống bụi hàng ngày

 + San ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc

 + Quét đư­ờng, rửa đ­ường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

 + Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

 + Hết ca vệ sinh ph­ương tiện, tập trung về nơi qui định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.04.01

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp, công suất bãi < 500 tấn/ngày

1 tấn

0

4.795

5.552

3.117

539

14.003

Ch­ương IV - Công tác quét rác trên đường phố và tưới nước rửa đường bằng cơ giới

MT5.01.00 Công tác quét đường phố bằng cơ giới

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị phư­ơng tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển xe ôtô quét hút tưới địa điểm cần quét.

 + Bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.

 + Vận hành ôtô quét với tốc độ qui định.

 + Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi qui định.

 + Hết ca vệ sinh phư­ơng tiện, tập kết về địa điểm qui định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.01.01

Công tác quét đườngphố bằng cơ giới, loại xe 5m3

1km

360

0

56.050

1.962

2.335

60.707

MT5.01.02

Công tác quét đườngphố bằng cơ giới, loại xe 7m3

1km

240

3.915

36.396

1.274

1.673

43.497

MT 5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị ph­ương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

 + Di chuyển xe téc đến lấy nước đúng tuyến qui định, kiểm tra van khoá trước khi hứng nước.

 + Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khoá van họng nước, đậy nắp téc, khoá chặt.

 + Tiến hành phun tưới nước rửa đườngtheo đúng lộ trình qui định.

 + Hết ca vệ sinh ph­ương tiện, tập kết về địa điểm qui định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

MT5.02.01

Công tác tư­ới nước rửa đường phố bằng xe 5m3

1m3 nước

6.253

2.349

17.788

623

1.081

28.093

MT5.02.02

Công tác t­ưới nước rửa đường phố bằng xe 7m3

1m3 nước

6.253

2.153

16.306

571

1.011

26.294

Phần II- Đơn giá dự toán duy trì cây xanh đô thị

Ch­ương I - Duy trì thảm cỏ

CX.11100 Tư­ới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…)

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ­ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên t­ưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tưới những khu vực xa nguồn nước.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

 * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ đư­ợc quy định như­ sau:

 Lượng nước tưới: 5lít/m2 (cỏ thuần chủng); 6 lít/m2 (cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 140 lần/năm

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.11121

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

1.667

11.903

0

7.737

852

22.160

CX.11131

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

1.667

10.072

24.459

856

1.482

38.536

CX.11132

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

1.667

10.072

18.910

662

1.252

32.563

CX.11151

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng dải phân cách, tiểu đảo bằng thủ công

100m2/lần

2.000

15.566

0

10.118

1.107

28.791

CX.11161

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng dải phân cách, tiểu đảo bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

2.000

9.157

26.682

934

1.551

40.324

CX.11162

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng dải phân cách, tiểu đảo bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

2.000

9.157

18.910

662

1.229

31.957

CX.12100 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…)

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Phát thảm cỏ th­ường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

CX.12111

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV

100m2/lần

0

15.658

7.986

10.178

1.353

35.176

CX.12112

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV

100m2/lần

0

11.744

5.960

7.633

1.013

26.351

CX.12121

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

48.933

0

31.806

3.230

83.968

CX.12122

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

39.146

0

25.445

2.584

67.175

CX.12130 Xén lề cỏ

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.12131

Xén lề cỏ lá gừng

100md/lần

0

32.295

0

20.992

2.131

55.419

CX.12132

Xén lề cỏ nhung

100md/lần

0

48.933

0

31.806

3.230

83.968

CX.12140 Làm cỏ tạp

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ đ­ược duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.12141

Làm cỏ tạp

100m2/lần

0

32.295

0

20.992

2.131

55.419

CX.12150 Trồng dặm cỏ

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.

 + Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ đư­ợc phủ kín không bị mất khoảng.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.12151

Trồng dặm cỏ

100m2/lần

52.600

7.536

0

4.898

2.601

67.635

CX.12160 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Phun thuốc trừ sâu cỏ.

 + Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.12161

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

214

6.948

0

4.516

467

12.146

CX.12170 Bón phân thảm cỏ

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.12171

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

6.600

9.787

0

6.361

910

23.658

Ch­ương II - Duy trì cây trang trí

CX.21100 Duy trì bồn hoa

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ­ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tưới khu vực xa nguồn nước.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

 * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa đ­ược quy định như­ sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.

 * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào đ­ược quy định như­ sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

CX.21121

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

3.127

14.650

0

9.523

1.092

28.392

CX.21131

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

3.127

10.072

24.459

856

1.541

40.054

CX.21132

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

3.127

10.072

18.910

6.849

1.558

40.516

CX.22110 Công tác thay hoa bồn hoa

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật t­ư, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

 + Trồng hoa theo chủng loại đư­ợc chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.22111

Công tác thay hoa bồn hoa giống

100m2/lần

1.125.000

325.890

0

211.829

66.509

1.729.228

CX.22112

Công tác thay hoa bồn hoa giỏ

100m2/lần

960.000

293.595

0

190.837

57.777

1.502.209

CX.22121

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

214

16.343

0

10.623

1.087

28.268

CX.22130 Bón phân và xử lý đất bồn hoa

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

 + Bón đều phân vào gốc cây.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.22131

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

460.857

32.687

0

21.246

20.592

535.382

CX.22140 Duy trì bồn cảnh lá mầu (bao gồm bồn cảnh ở công viên có hàng rào và không có hàng rào)

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm đối với công viên có hàng rào là 20%/năm, công viên không có hàng rào là 30%/năm).

 + Nhổ bỏ cỏ dại (12 lần/năm); cắt tỉa bấm ngọn (8 lần/năm).

 + Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm).

 + Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 2 đợt, mỗi đợt 2 lần).

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.22141

Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào

100m2/ năm

2.274.552

1.927.941

0

1.253.161

218.226

5.673.880

CX.22142

Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào

100m2/ năm

2.968.629

2.425.095

0

1.576.312

278.801

7.248.836

CX.22150 Duy trì cây hàng rào, đườngviền

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật t­ư, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao (thực hiện 12 lần/năm).

 + Bón phân hữu cơ 2 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.22151

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao< 1m

100m2/năm

1.320.000

1.321.178

0

858.765

139.998

3.639.941

CX.22152

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >= 1m

100m2/năm

1.320.000

2.094.311

0

1.361.302

191.025

4.966.638

CX.22160 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật t­ư, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm là 30%/1m2).

 + Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.22161

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

m2

188.858

3.663

0

2.381

7.796

202.697

CX.23100 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ­ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tưới những khu vực xa nguồn nước.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

 * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình đ­ược quy định như­ sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

CX.23121

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100cây/lần

3.127

13.735

0

8.928

1.032

26.820

CX.23131

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3

100cây/lần

3.127

10.072

24.459

856

1.541

40.054

CX.23132

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3

100cây/lần

3.127

10.072

17.109

6.849

1.486

38.643

CX.24110 Duy trì cây cảnh trổ hoa

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối không để cây nặng tàn, nghiêng ngả (thực hiện 12 lần/năm).

 + Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm).

 + Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 4 đợt, mỗi đợt 2 lần).

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 68%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.24111

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100cây/năm

1.485.524

5.040.048

0

3.276.031

392.064

10.193.666

CX.24120 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật t­ư, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng cây cảnh, tưới nước.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.24121

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100cây

45.000

1.373.475

0

892.759

92.449

2.403.683

CX.24130 Duy trì cây cảnh tạo hình

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật t­ư, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Cắt tỉa cây theo hình quy định (thực hiện 12 lần/năm).

 + Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ 2 lần/năm).

 + Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 3 đợt, mỗi đợt 2 lần).

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.24131

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

1.483.952

4.188.622

0

2.722.604

335.807

8.730.986

CX.25100 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Kích thư­ớc chậu có đường kính bình quân 60cm, cao 40cm)

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ­ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tưới những khu vực xa nguồn nước.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

 * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu đ­ược quy định như­ sau: Lượng nước tưới: 3 lít/cây;  Số lần tưới 90 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.25121

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100 chậu/ lần

1.000

1.876

0

6.547

740

19.235

CX.25131

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3

100 chậu/ lần

1.000

1.876

16.306

571

1.006

26.168

CX.25132

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3

100 chậu/ lần

1.000

1.876

13.507

4.981

1.108

28.797

CX.26110 Thay đất, phân chậu cảnh

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã đư­ợc trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

CX.26111

Thay đất, phân chậu cảnh

100chậu/lần

571.238

978.650

0

636.123

87.440

2.273.451

CX.26120 Duy trì cây cảnh trồng chậu

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Cắt tải cảnh hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.

 + Bón phân vô cơ 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.

 + Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.26121

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu /năm

108.219

3.131.680

0

2.035.592

211.020

5.486.511

CX.26131

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu

2.019.905

915.650

0

595.173

141.229

3.671.956

CX.26141

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu/lần

5.000.000

978.650

0

636.123

264.591

6.879.363

Ch­ương III - Duy trì cây bóng mát

CX.31110 Duy trì cây bóng mát mới trồng

1. Nội dung công việc:

 + Tưới nước ­ướt đẫm gốc cây.

 + Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.

 + Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc c­a) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.

 + Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.

 + Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

CX.31111

Duy trì cây bóng mát mới trồng

cây/năm

97.991

113.523

88.941

73.790

14.970

389.215

CX.31120 Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc.

 + Tưới nước bằng xe bồn; Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

 + Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm; Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

 + Trồng dặm cỏ 30%; Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm.

 + Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

 * Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cỏ chậu đ­ược quy định nh­ư sau: Lượng nước tưới: 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31121

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

bồn/năm

69.291

396.353

268.201

257.630

39.659

1.031.133

CX.31130 Duy trì cây bóng mát loại 1

1. Nội dung công việc:

 + Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện tr­ường, liên hệ cắt điện.

 + Chuẩn bị vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

 + Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

 + Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm.

 + Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31131

Duy trì cây bóng mát loại 1

cây/năm

8.537

44.039

0

28.626

3.248

84.450

CX.31140 Duy trì cây bóng mát loại 2

1. Nội dung công việc:

 + Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trư­ờng, liên hệ cắt điện.

 + Chuẩn bị vật t­ư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

 + Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

 + Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

 + Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31141

Duy trì cây bóng mát loại 2

cây/năm

463

276.762

76.362

179.895

21.339

554.822

CX.31150 Duy trì cây bóng mát loại 3

1. Nội dung công việc:

 + Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện tr­ường, liên hệ cắt điện.

 + Chuẩn bị vật tư­, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

 + Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

 + Gỡ phụ sinh, ký sinh thông th­ường; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

CX.31151

Duy trì cây bóng mát loại 3

cây/năm

771

566.638

126.160

368.315

42.475

1.104.360

CX.31160 Giải toả cành cây gẫy

1. Nội dung công việc:

 + Cảnh giới giao thông.

 + Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

 + Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.

 + Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31161

Giải toả cành cây gẫy loại 1

cây

0

29.360

7.889

19.084

2.253

58.585

CX.31162

Giải toả cành cây gẫy loại 2

cây

594

117.438

51.888

76.335

9.850

256.104

CX.31163

Giải toả cành cây gẫy loại 3

cây

705

195.730

66.930

127.225

15.624

406.213

CX.31170 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

1. Nội dung công việc:

 + Cảnh giới giao thông.

 + Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao từ 8 đến 12 m.

 + Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31171

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 1

cây

2.968

440.393

216.969

286.255

37.863

984.448

CX.31172

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2

cây

3.562

587.190

272.457

381.674

49.795

1.294.677

CX.31180 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

1. Nội dung công việc:

 + Cảnh giới giao thông.

 + Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh h­ưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31181

Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

cây

0

782.920

199.757

508.898

59.663

1.551.238

CX.31190 Giải toả cây gẫy, đổ

1. Nội dung công việc:

 + Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trư­ờng, thông báo cắt điện.

 + Chuẩn bị dụng cụ giao thông, cảnh giới giao thông.

 + Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào  gốc cây.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31191

Giải toả cây gẫy, đổ loại 1

cây

0

322.955

33.809

209.920

22.667

589.352

CX.31192

Giải toả cây gẫy, đổ loại 2

cây

0

685.055

374.023

445.286

60.175

1.564.539

CX.31193

Giải toả cây gẫy, đổ loại 3

cây

0

1.467.975

638.061

954.184

122.409

3.182.628

CX.31200 Đốn hạ cây sâu bệnh

1. Nội dung công việc:

 + Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

 + Đốn hạ cây, chặt, cư­a thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

 + Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

 + Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX.31201

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

cây

0

317.083

61.984

206.104

23.407

608.577

CX.31202

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2

cây

0

1.242.886

603.489

807.876

106.170

2.760.420

CX.31203

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3

cây

0

2.104.098

1.039.509

1.367.663

180.451

4.691.720

CX.31210 Quét vôi gốc cây

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

 + Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

 + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

 + Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng Cộng

CX.31211

Quét vôi gốc cây loại 1

cây

252

3.022

0

1.964

210

5.448

CX.31212

Quét vôi gốc cây loại 2

cây

903

4.578

0

2.976

338

8.795

CX.31213

Quét vôi gốc cây loại 3

cây

1.806

11.446

0

7.440

828

21.519

Phần III- Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng

CS.01.00 Duy trì trạm đèn

1. Nội dung công việc:

 + Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lư­ới đèn

 + Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy

 + Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối

 + Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn

 + Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện

 + Kiến nghị sửa chữa thay thế.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CS.6.01.1

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thủ công, chiều dài tuyến trạm =1500m

1 trạm/ ngày

0

45.018

0

29.262

2.971

77.251

CS.6.01.2

Duy trì trạm 01 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm =1500m

1 trạm/ ngày

0

40.125

0

26.081

2.648

68.854

CS.6.01.3

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm =1500m

1 trạm/ ngày

0

43.061

0

27.989

2.842

73.892

CS.6.01.4

Duy trì trạm 02 chế độ bằng tay (buổi tối), chiều dài tuyến trạm =1500m

1 trạm/ ngày

0

52.847

0

34.351

3.488

90.686

CS.6.01.5

Duy trì trạm 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm =1500m

1 trạm/ ngày

0

44.039

0

28.626

2.907

75.571

CS.6.01.6

Duy trì trạm 02 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm =1500m

1 trạm/ ngày

0

46.975

0

30.534

3.100

80.609

CS.01.00 Duy trì chất lượng đèn

1. Nội dung công việc:

 + Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh

 + Kiểm tra bóng cao áp bị tối bao gồm: xác định điện áp lưới, xác định thông số bóng tối, vị trí

 + Kiểm tra thông số của trạm: đo điện áp, đo điện đầu và cuối nguồn, dòng điện các pha A, B, C

 + Kiểm tra tủ điện: kiểm tra thiết bị tủ, đóng nguồn, đo các thông số

 + Kiểm tra các thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ: chuẩn bị dụng cụ, đo các thông số điện, xác định hư­ hỏng, đóng, cắt, thử.

 + Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn bao gồm: chuẩn bị các thiết bị đo, đo các thông số chiếu sáng mặt đư­ờng, xử lý số liệu thống kê, lập biên bản báo cáo.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 65%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CS.6.02.1

Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh

Lần kiểm tra

0

293.595

1.291.743

45.211

65.222

1.695.771

CS.6.02.2

Kiểm tra bóng cao áp bị tối

Bóng/Lần k.tra

0

4.893

38.752

1.356

1.800

46.802

CS.6.02.3

Kiểm tra thông số điện của trạm

Bóng/Lần k.tra

0

24.466

64.587

2.261

3.653

94.967

CS.6.02.4

Kiểm tra tủ điện

Tủ/Lần k.tra

0

293.595

0

190.837

19.377

503.809

CS.6.02.5

Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn

Km/Lần k.tra

0

293.595

1.291.743

45.211

65.222

1.695.771

CS.6.02.6

Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ

Tủ/Lần k.tra

0

195.730

0

127.225

12.918

335.873

Phần IV: Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị

Ch­ương I - Nạo vét bùn bằng thủ công

TN1.01.00 Công tác nạo vét bùn cống bằng thủ công

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị dụng cụ, ph­ương tiện và mặt bằng làm việc.

 + Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

 + Xúc bùn vào xô, đư­a lên và đổ vào phư­ơng tiện trung chuyển.

 + Trung chuyển bùn tưới nơi tập kết tạm ( nếu cần).

 + Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào ph­ương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

 + Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phư­ơng tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 66%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN1.01.11

Nạo vét bùn hố ga, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

324.422

0

214.119

21.542

560.083

TN1.01.12

Nạo vét bùn hố ga, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1,5km

m3 bùn

0

373.086

0

246.237

24.773

644.095

TN1.01.13

Nạo vét bùn hố ga, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 2km

m3 bùn

0

412.017

0

271.931

27.358

711.305

TN1.01.14

Nạo vét bùn hố ga (không phải trung chuyển)

m3 bùn

0

282.248

0

186.283

18.741

487.272

TN1.01.21

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống 700-1000(mm) bằng thủ công, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

492.359

0

324.957

32.693

850.008

TN1.01.22

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống 700-1000(mm) bằng thủ công, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1,5km

m3 bùn

0

566.213

0

373.700

37.597

977.509

TN1.01.23

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống 700-1000(mm) bằng thủ công, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 2km

m3 bùn

0

625.296

0

412.695

41.520

1.079.510

TN1.01.24

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống 700-1000(mm) bằng thủ công (không phải trung chuyển)

m3 bùn

0

428.352

0

282.712

28.443

739.507

TN1.01.25

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống >1000(mm) bằng thủ công, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

477.092

0

314.881

31.679

823.651

TN1.01.26

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống >1000(mm) bằng thủ công, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1,5km

m3 bùn

0

548.656

0

362.113

36.431

947.199

TN1.01.27

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống >1000(mm) bằng thủ công, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 2km

m3 bùn

0

605.907

0

399.898

40.232

1.046.037

TN1.01.28

Nạo vét bùn cống ngầm ĐK cống >1000(mm) bằng thủ công (không phải trung chuyển)

m3 bùn

0

415.070

0

273.946

27.561

716.577

TN1.01.31

Nạo vét bùn cống hộp nổi kích th­ước B≥300mm-1000mm; H≥400mm-1000mm, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

404.574

0

267.019

26.864

698.456

TN1.01.32

Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thư­ớc B≥300mm-1000mm; H≥400mm-1000mm, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 1,5km

m3 bùn

0

465.260

0

307.072

30.893

803.225

TN1.01.33

Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thư­ớc B≥300mm-1000mm; H≥400mm-1000mm, trung chuyển tưới nơi tập kết tạm bình quân 2km

m3 bùn

0

513.809

0

339.114

34.117

887.040

TN1.01.34

Nạo vét bùn cống hộp nổi kích th­ước B≥300mm-1000mm; H≥400mm-1000mm,( không phải trung chuyển )

m3 bùn

0

351.979

0

232.306

23.371

607.657

Chương II. Nạo vét bùn bằng cơ giới

TN2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 Tấn, cống tròn có ĐK =>700mm và các loại cống có tiết diện tương đương

1. Nội dung công việc:

 + Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).

 + Di chuyển xe đến địa điểm nạo vét.

 + Đặt biển báo hiệu công trư­ờng, lắp đật vòi hút.

 + Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.

 + Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút; Xả nước; Hút đầy téc; Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.

 + Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, ph­ương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

 

Đơn vị tính : đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí chung 66%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN2.01.01

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 Tấn, vận chuyển 8km, cống tròn có ĐK =>700mm và các loại công có tiết diện t­ương đ­ương

m3

0

21.897

47.213

1.180

2.812

73.102

TN2.01.02

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3Tấn, vận chuyển 10km, cống tròn có ĐK =>700mm và các loại công có tiết diện tư­ơng đư­ơng

m3

0

22.631

48.796

1.220

2.906

75.553

TN2.01.03

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 Tấn, vận chuyển 12km, cống tròn có ĐK =>700mm và các loại công có tiết diện tư­ơng đư­ơng

m3

0

23.365

50.378

1.259

3.000

78.003

TN2.01.04

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 Tấn, vận chuyển 15km, cống tròn có ĐK =>700mm và các loại công có tiết diện t­ương đ­ương

m3

0

24.466

52.752

1.319

3.141

81.679

 





Nghị định 33/2009/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu chung Ban hành: 06/04/2009 | Cập nhật: 07/04/2009