Quyết định 15/2018/QĐ-UBND về đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Số hiệu: 15/2018/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Nguyễn Hữu Thành
Ngày ban hành: 28/06/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2018/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 28 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Giá và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 203/TTr-STNMT ngày 17/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện; Sở Tài chính theo dõi việc sử dụng kinh phí và thanh quyết toán các dự án sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/7/2018. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: TN&MT,TC,TP (b/c);
- TTTU,TTHĐND tỉnh (b/c);
- UBMTTQ tỉnh; các Ban HĐND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, VP HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm công báo; Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, KTTH, NC.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thành

 

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 28/6/2018 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

1. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

1.1. Lưới địa chính:

ĐVT: đồng/điểm

Danh mục

Đơn vị

Loại khó khăn (KK)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

I. Trường hợp tiếp điểm có tường vây

 

 

Trường hợp chọn điểm, chôn mốc

Điểm

8.111.251

9.607.985

11.516.703

14.747.606

18.273.004

Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố

Điểm

8.560.151

10.204.367

12.284.324

15.760.128

19.563.186

II. Trường hợp tiếp điểm không có tường vây

Trường hợp chọn điểm, chôn mốc

Điểm

8.209.318

9.727.924

11.665.347

14.932.806

18.511.465

Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố

Điểm

8.658.218

10.324.306

12.432.968

15.945.328

19.801.647

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính

ĐVT: đồng/ha

Tỷ lệ bản đồ

ĐVT

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

Đất dân cư

Đất canh tác

 

 

1. Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

- Trường hợp thông thường

ha

30.999.324

35.849.648

41.157.612

 

47.340.516

 

- Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, GPMB

ha

35.211.790

40.759.477

46.830.974

 

53.896.626

 

- Trường hợp đo giao thông. thủy hệ, đề điều

ha

9.749.942

11.234.410

12.854.436

 

14.754.031

 

2. Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

- Trường hợp thông thường

ha

9.039.076

10.427.183

12.082.244

 

14.086.197

16.462.198

- Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, GPMB

ha

10.257.121

11.841.711

13.731.957

 

16.020.744

18.734.654

- Trường hợp đo giao thông, thủy hệ, đề điều

ha

2.839.660

3.269.442

3.777.742

 

4.392.473

5.122.289

 

3. Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

- Trường hợp thông thường

ha

3.134.735

3.646.537

4.254.714

4.454.833

5.620.866

6.866.560

- Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, GPMB

ha

3.542.109

4.122.631

4.825.051

5.045.182

6.387.492

7.809.840

- Trường hợp đo giao thông, thủy hệ, đề điều

ha

991.208

1.148.593

1.337.589

1.397.624

1.754.855

2.137.472

4. Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

- Trường hợp thông thường

ha

1.309.225

1.521.489

1.703.583

1.774.737

2.085.930

2.646.179

- Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, GPMB

ha

1.481.906

1.722.561

1.932.446

2.010.715

2.372.257

3.012.836

- Trường hợp đo giao thông, thủy hệ, đề điều

ha

413.553

479.502

536.833

558.179

649.445

821.121

1.3. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

ĐVT: đồng/ha; đồng/thửa

Tỷ lệ bản đồ

ĐVT

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

Khu vực BĐĐC biến động dưới 15%

 

 

 

 

 

 

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Ha

2.474.409

3.044.846

3.793.922

4.756.156

 

Thửa

525.546

627.952

755.210

899.100

 

Tỷ lệ 1/200 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

491.867

585.775

699.154

831.938

 

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Ha

586.170

723.075

903.362

1.137.221

1.440.150

Thửa

363.734

433.601

519.484

631.418

758.518

Tỷ lệ 1/500 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

340.641

404.769

481.085

579.627

693.314

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Ha

208.244

259.837

327.063

414.759

528.484

Thửa

146.294

171.360

202.637

241.597

287.544

Tỷ lệ 1/1000 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

139.906

163.409

192.077

227.382

269.331

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Ha

86.957

102.198

120.594

142.782

169.349

Thửa

188.346

223.172

263.981

313.576

376.320

Tỷ lệ 1/2000 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

182.901

215.824

254.887

302.211

360.615

Khu vực BĐĐC biến động từ 15% -25%

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Ha

2.240.913

2.755.312

3.431.156

4.298.508

 

Thửa

473.011

565.176

679.708

809.210

 

Tỷ lệ 1/200 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

442.680

527.197

629.239

748.744

 

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Ha

530.106

653.562

816.223

1.027.259

1.300.538

Thửa

327.374

390.254

467.549

568.290

682.680

Tỷ lệ 1/500 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

306.577

364.292

432.977

521.665

623.982

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Ha

188.178

234.703

295.356

374.494

477.088

Thửa

131.677

154.236

182.386

217.450

258.802

Tỷ lệ 1/1000 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

125.915

147.068

172.869

204.644

242.398

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Ha

78.497

92.247

108.860

128.908

152.910

Thửa

169.516

200.859

237.588

282.223

338.693

Tỷ lệ 1/2000 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

164.611

194.241

229.398

271.990

324.554

Khu vực BĐĐC biến động từ 25% -40%

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Ha

2.007.417

2.465.777

3.068.390

3.840.859

 

Thửa

420.476

502.400

604.206

719.319

 

Tỷ lệ 1/200 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

393.493

468.620

559.323

665.550

 

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Ha

474.042

584.048

729.083

917.296

1.160.926

Thửa

291.013

346.907

415.614

505.161

606.841

Tỷ lệ 1/500 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

272.513

323.815

384.868

463.702

554.651

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Ha

168.112

209.568

263.650

334.230

425.692

Thửa

117.060

137.113

162.134

193.302

230.060

Tỷ lệ 1/1000 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

111.925

130.727

153.661

181.906

215.465

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Ha

70.036

82.296

97.126

115.035

136.470

Thửa

150.686

178.547

211.195

250.871

301.066

Tỷ lệ 1/2000 trường hợp không lập lưới đo vẽ

Thửa

146.321

172.659

203.910

241.769

288.492

Trường hợp chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Ha

411.108

411.108

411.108

411.108

 

Thửa

6.178

6.178

6.178

6.178

 

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Ha

45.348

45.348

45.348

45.348

45.348

Thửa

6.178

6.178

6.178

6.178

6.178

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Ha

12.816

12.816

12.816

12.816

12.816

Thửa

6.178

6.178

6.178

6.178

6.178

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Ha

3.980

3.980

3.980

3.980

3.980

Thửa

6.178

6.178

6.178

6.178

6.178

Lưu ý: Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính trên không bao gồm nội dung số hóa bản đồ địa chính. Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính như mức đo vẽ mới BĐĐC.

1.4. Trích đo địa chính thửa đất  ĐVT: đồng/thửa

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa < 100 m2

2.186.568

1.466.242

Thửa từ 100 - 300 m2

2.595.715

1.740.328

Thửa > 300 -500 m2

2.751.740

1.851.390

Thửa >500 - 1000 m2

3.368.549

2.252.670

Thửa >1000 -3000 m2

4.621.810

3.084.780

Thửa >3000-10000 m2

7.096.339

4.755.279

Từ 1 – 10 ha

8.515.606

5.706.335

Trường hợp trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi được tính như sau:

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa < 100 m2

1.754.890

1.178.160

Thửa từ 100 - 300 m2

2.083.265

1.398.398

Thửa > 300 -500 m2

2.208.468

1.487.613

Thửa >500 - 1000 m2

2.703.529

1.810.069

Thửa >1000 -3000 m2

3.709.395

2.478.684

Thửa >3000-10000 m2

5.695.389

3.821.017

Từ 1 – 10 ha

6.834.467

4.585.220

Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập được tính như sau:

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa < 100 m2

436.675

291.439

Thửa từ 100 - 300 m2

518.370

345.902

Thửa > 300 -500 m2

549.500

367.955

Thửa >500 - 1000 m2

672.683

447.701

Thửa >1000 -3000 m2

922.948

613.040

Thửa >3000-10000 m2

1.416.051

945.001

Từ 1 – 10 ha

1.700.421

1.134.001

1.5. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

ĐVT: đồng/thửa

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa < 100 m2

877.445

589.080

Thửa từ 100 - 300 m2

1.041.633

699.199

Thửa > 300 -500 m2

1.104.234

743.807

Thửa >500 - 1000 m2

1.351.764

905.035

Thửa >1000 -3000 m2

1.854.697

1.239.342

Thửa >3000-10000 m2

2.847.694

1.910.508

Từ 1 – 10 ha

3.417.233

2.292.610

Trường hợp đo đạc, chỉnh lý bản trích đo địa chính, hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp:

ĐVT: đồng/thửa

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa < 100 m2

440.132

295.832

Thửa từ 100 - 300 m2

522.490

351.134

Thửa > 300 -500 m2

553.886

373.529

Thửa >500 - 1000 m2

678.055

454.501

Thửa >1000 -3000 m2

930.335

622.386

Thửa >3000-10000 m2

1.428.427

959.452

Từ 1 – 10 ha

1.714.112

1.151.343

Từ 10 – 50 ha

1.856.955

1.247.288

1.6. Đo đạc tài sản gắn liền với đất

1.6.1. Đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất:

ĐVT: đồng/thửa

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Trường hợp tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác

Thửa < 100 m2

1.093.284

733.121

Thửa tõ 100 - 300 m2

1.297.858

870.164

Thửa > 300 -500 m2

1.375.870

925.695

Thửa >500 - 1000 m2

1.684.275

1.126.335

Thửa >1000 -3000 m2

2.310.905

1.542.390

Thửa >3000-10000 m2

3.548.169

2.377.640

Từ 1 – 10 ha

4.257.803

2.853.168

Trường hợp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác

Thửa < 100 m2

655.970

439.872

Thửa tõ 100 - 300 m2

778.715

522.098

Thửa > 300 -500 m2

825.522

555.417

Thửa >500 - 1000 m2

1.010.565

675.801

Thửa >1000 -3000 m2

1.386.543

925.434

Thửa >3000-10000 m2

2.128.902

1.426.584

Từ 1 – 10 ha

2.554.682

1.711.901

1.6.2. Đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất:

ĐVT: đồng/thửa

Quy mô thửa đất

Trích đo thửa đất

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Trường hợp tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác

Thửa < 100 m2

1.530.597

1.026.369

Thửa từ 100 - 300 m2

1.817.001

1.218.230

Thửa > 300 -500 m2

1.926.218

1.295.973

Thửa >500 - 1000 m2

2.357.985

1.576.869

Thửa >1000 -3000 m2

3.235.267

2.159.346

Thửa >3000-10000 m2

4.967.437

3.328.696

Từ 1 – 10 ha

5.960.924

3.994.435

Trường hợp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác

Thửa < 100 m2

655.970

439.872

Thửa từ 100 - 300 m2

778.715

522.098

Thửa > 300 -500 m2

825.522

555.417

Thửa >500 - 1000 m2

1.010.565

675.801

Thửa >1000 -3000 m2

1.386.543

925.434

Thửa >3000-10000 m2

2.128.902

1.426.584

Từ 1 – 10 ha

2.554.682

1.711.901

- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất có diện tích tương ứng.

- Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

2. Đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (GCN)

2.1. Đăng ký, cấp GCN lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký, cấp thông thường

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

I

Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1

517.029

286.055

464.376

397.704

236.691

2

536.968

296.025

482.321

417.623

3

560.310

307.696

482.691

440.923

Đất+ Tài sản

1

784.509

419.795

705.108

598.433

357.338

2

816.412

435.747

737.526

630.303

3

853.759

454.420

738.118

667.584

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1

497.198

276.140

446.528

385.337

229.722

2

517.138

286.110

464.474

405.256

3

540.480

297.781

485.481

428.556

Đất+ Tài sản

1

752.781

403.931

679.784

578.646

346.186

2

784.684

419.883

708.971

610.517

3

822.031

438.556

743.133

647.798

II

Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1

470.779

261.393

422.443

397.704

191.979

2

490.718

271.363

440.389

417.623

3

514.060

283.034

461.397

440.923

Đất+ Tài sản

1

712.354

382.181

639.861

598.433

286.720

2

744.257

398.132

668.574

630.303

3

781.604

416.806

702.186

667.584

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1

450.949

251.478

404.596

385.337

185.009

2

470.888

261.448

422.542

405.256

3

494.230

273.119

443.549

428.556

Đất+ Tài sản

1

680.626

366.317

611.306

578.646

275.568

2

712.529

382.268

640.019

610.517

3

749.876

400.942

673.631

647.798

- Đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng đơn giá cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

- Đơn giá này áp dụng cho trường hợp các xã, thị trấn chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; đối với xã, thị trấn đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu cho nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

2.2. Đăng ký, cấp GCN lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký. cấp thông thường

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

I

Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

2

773.729

422.111

696.947

645.929

278.916

3

831.228

450.861

748.696

703.375

4

900.120

485.307

810.699

772.213

5

982.905

526.699

885.205

854.945

Đất+ Tài sản

2

1.185.983

628.238

1.067.976

986.347

420.274

3

1.277.981

674.237

1.150.774

1.078.259

4

1.388.208

729.351

1.249.978

1.188.401

5

1.520.664

795.579

1.369.189

1.320.773

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

2

753.196

411.845

678.468

630.182

271.946

3

810.695

440.594

730.216

687.628

4

879.586

475.040

792.219

756.466

5

962.372

516.433

866.725

839.198

Đất+ Tài sản

2

1.153.130

611.812

1.038.408

961.152

409.122

3

1.245.128

657.811

1.121.206

1.053.064

4

1.355.355

712.924

1.220.410

1.163.206

5

1.487.811

779.152

1.339.621

1.295.578

II

Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

2

724.889

395.875

652.627

645.929

233.924

3

782.387

424.624

704.376

703.375

4

851.279

459.070

766.379

772.213

5

934.064

500.462

840.885

854.945

Đất+ Tài sản

2

1.110.018

588.439

999.244

986.347

349.377

3

1.202.015

634.438

1.082.041

1.078.259

4

1.312.242

689.551

1.181.246

1.188.401

5

1.444.699

755.780

1.300.457

1.320.773

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

2

704.355

385.608

634.148

630.182

226.954

3

761.854

414.357

685.896

687.628

4

830.746

448.803

747.899

756.466

5

913.531

490.196

822.405

839.198

Đất+ Tài sản

2

1.077.165

572.013

969.676

961.152

338.225

3

1.169.162

618.011

1.052.474

1.053.064

4

1.279.389

673.125

1.151.678

1.163.206

5

1.411.845

739.353

1.270.889

1.295.578

- Đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng đơn giá cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

- Đơn giá này áp dụng cho trường hợp các phường chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; đối với phường đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu cho nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

2.3. Đăng ký, cấp GCN lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký. cấp thông thường

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

I

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1

1.520.703

1.131.781

1.373.083

595.621

2

1.580.550

1.191.628

1.426.946

3

1.646.382

1.257.461

1.486.195

4

1.718.896

1.329.974

1.551.457

5

1.795.327

1.406.405

1.620.245

Tài sản

1

1.538.281

1.115.806

1.388.904

613.200

2

1.598.129

1.175.653

1.442.766

3

1.663.961

1.241.486

1.502.015

4

1.736.475

1.313.999

1.567.278

5

1.812.905

1.390.430

1.636.066

Đất+ Tài sản

1

2.223.970

1.652.958

2.006.023

1.028.623

2

2.301.771

1.730.759

2.076.045

3

2.387.505

1.816.493

2.153.205

4

2.481.457

1.910.446

2.237.762

5

2.536.922

2.010.262

2.287.681

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1

1.475.645

1.454.226

1.332.532

545.167

2

1.535.493

1.122.640

1.386.394

3

1.601.325

1.188.472

1.445.643

4

1.750.270

1.260.986

1.510.906

5

1.750.270

1.337.416

1.579.693

Tài sản

1

1.493.224

1.046.817

1.348.352

562.745

2

1.553.071

1.106.665

1.402.215

3

1.618.903

1.172.497

1.461.464

4

1.691.417

1.245.011

1.526.726

5

1.767.848

1.321.442

1.595.514

Đất+ Tài sản

1

2.164.541

1.562.418

1.952.537

962.070

2

2.242.342

1.640.220

2.022.559

3

2.328.076

1.725.953

2.184.276

4

2.422.029

1.819.906

2.184.276

5

2.521.845

1.919.723

2.274.111

II

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện

 

 

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1

1.606.981

1.179.602

1.450.733

547.510

2

1.666.828

1.239.450

1.504.596

3

1.732.660

1.305.282

1.563.845

4

1.805.174

1.377.796

1.629.107

5

1.881.605

1.454.226

1.697.895

Tài sản

1

1.624.559

1.163.627

1.466.554

565.089

2

1.684.406

1.223.475

1.520.416

3

1.750.239

1.289.307

1.579.665

4

1.822.752

1.361.821

1.644.928

5

1.899.183

1.438.251

1.713.716

Đất+ Tài sản

1

2.307.264

1.686.259

2.080.988

966.078

2

2.385.066

1.764.060

2.151.010

3

2.470.799

1.849.794

2.228.170

4

2.564.752

1.943.747

2.312.727

5

2.664.569

2.043.563

2.402.563

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1

1.561.923

1.072.125

1.410.182

463.503

2

1.621.771

1.131.972

1.464.044

3

1.687.603

1.197.804

1.523.293

4

1.760.117

1.270.318

1.588.556

5

1.836.547

1.346.749

1.657.343

Tài sản

1

1.767.848

1.056.150

1.426.002

481.081

2

1.639.349

1.115.997

1.479.865

3

1.705.181

1.181.829

1.539.114

4

1.777.695

1.254.343

1.604.376

5

1.854.126

1.330.774

1.673.164

Đất+ Tài sản

1

2.247.835

1.561.079

2.027.502

856.868

2

2.325.637

1.638.881

2.097.524

3

2.411.370

1.724.614

2.174.684

4

2.505.323

1.818.567

2.259.241

5

2.605.140

1.918.384

2.349.076

2.4. Đăng ký, cấp GCN lần đầu đối với tổ chức:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký, cấp thông thường

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1

1.522.068

772.502

1.361.348

631.071

2

1.562.900

792.919

1.398.097

3

1.607.815

815.376

1.438.521

4

1.657.222

840.080

1.482.987

5

1.709.896

866.417

1.530.393

Tài sản

1

1.597.628

810.283

1.429.352

533.431

2

1.638.460

830.699

1.466.101

3

1.683.375

853.156

1.506.525

4

1.732.374

877.656

1.550.624

5

1.785.456

904.197

1.598.397

Đất+Tài sản

1

2.192.466

1.107.702

1.964.685

796.019

2

2.245.548

1.134.243

2.012.458

3

2.303.938

1.163.438

2.065.009

4

2.368.045

1.195.491

2.122.705

5

2.437.459

1.230.198

2.185.178

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1

1.523.239

773.088

773.088

632.242

2

1.564.072

793.504

793.504

3

1.608.987

815.962

815.962

4

1.658.394

840.666

840.666

5

1.711.067

867.002

867.002

Đất+Tài sản

1

1.598.800

810.868

1.430.407

534.603

2

1.639.632

831.284

1.467.156

3

1.684.547

853.742

1.507.579

4

1.733.546

878.242

1.551.678

5

1.786.628

904.782

1.599.452

Đất+ Tài sản

1

2.193.027

1.107.982

1.965.189

796.580

2

2.246.109

1.134.523

2.012.963

3

2.304.499

1.163.718

2.065.514

4

2.368.606

1.195.771

2.123.210

5

2.438.020

1.230.479

2.187.846

2.5. Đăng ký, cấp đổi GCN đồng loạt tại xã, thị trấn:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký, cấp đổi thông thường

Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền SDĐ, thay đổi về tài sản gắn liền với đất)

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN

I

Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1

413.953

417.311

372.558

2

431.592

434.950

388.433

3

452.931

456.288

407.638

Đất+ Tài sản

1

455.856

460.220

467.235

2

478.786

483.151

487.873

3

506.526

510.891

512.839

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1

400.642

411.436

360.578

2

418.281

429.075

376.453

3

439.620

450.414

395.658

Đất+ Tài sản

1

438.552

452.584

451.662

2

461.483

475.515

472.300

3

489.223

503.255

497.266

II

Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1

368.564

371.921

326.210

2

386.203

389.560

342.085

3

407.541

410.899

361.290

Đất+ Tài sản

1

460.808

409.230

409.230

2

483.739

429.868

429.868

3

511.479

454.834

454.834

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1

355.253

366.047

314.231

2

372.892

383.686

330.106

3

394.231

405.025

349.310

Đất+ Tài sản

1

443.505

457.537

393.657

2

466.435

480.467

414.295

3

494.176

508.208

439.261

- Đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng đơn giá cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

- Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

- Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo đơn giá như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu.

- Đơn giá này áp dụng cho trường hợp các xã, thị trấn chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; đối với xã, thị trấn đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu cho nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

2.6. Đăng ký, cấp đổi GCN đồng loạt tại phường:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký, cấp đổi thông thường

Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền SDĐ, thay đổi về tài sản gắn liền với đất)

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN

I

Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

2

444.762

455.555

393.020

3

465.671

476.465

411.838

4

490.762

501.556

434.420

5

520.731

531.525

461.393

Đất+ Tài sản

2

558.498

572.530

495.383

3

585.705

599.737

519.868

4

618.323

632.355

549.225

5

657.284

671.316

584.290

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

2

431.451

442.245

381.040

3

452.360

463.154

399.858

4

477.451

488.245

422.440

5

507.421

518.215

449.413

Đất+ Tài sản

2

541.194

555.226

479.809

3

568.401

582.433

504.295

4

601.019

615.051

533.652

5

639.980

654.012

568.716

II

Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng thuê đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

2

401.567

412.361

348.971

3

422.476

433.270

367.789

4

447.567

458.361

390.371

5

477.537

488.331

417.344

Đất+ Tài sản

2

502.370

516.402

439.693

3

529.552

543.584

464.157

4

562.170

576.202

493.514

5

601.131

615.163

528.578

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

2

388.256

399.050

336.991

3

409.166

419.959

355.810

4

434.257

445.050

378.392

5

464.226

475.020

405.364

Đất+ Tài sản

2

485.066

499.098

424.120

3

512.248

526.280

448.584

4

544.866

558.898

477.940

5

583.827

597.859

513.005

- Đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng đơn giá cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

- Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo đơn giá như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu.

- Đơn giá này áp dụng cho trường hợp các phường chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; đối với phường đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị, dụng cụ, vật liệu cho nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

2.7. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký, cấp thông thường

Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền SDĐ, thay đổi về tài sản gắn liền với đất)

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

 

Nộp tại

 

 

 

 

 

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1-5

519.548

576.898

459.521

Tài sản

1-5

477.976

535.326

422.106

Đất+Tài sản

1-5

655.193

728.734

581.601

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1-5

509.926

563.427

450.861

Tài sản

1-5

468.354

521.855

413.446

Đất+Tài sản

1-5

642.684

711.221

570.343

Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu.

2.8. Đăng ký cấp đổi GCN của tổ chức:

STT

Danh mục công việc

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp đăng ký, cấp thông thường

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

1

Theo hình thức trực tiếp

Đất

1-5

699.697

621.654

Tài sản

1-5

658.124

584.239

Đất+Tài sản

1-5

894.018

796.543

2

Theo hình thức trực tuyến

Đất

1-5

690.074

612.994

Tài sản

1-5

648.502

575.579

Đất+Tài sản

1-5

881.509

785.285

Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai.

2.9. Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Loại biến động

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

Theo hình thức trực tiếp

Theo hình thức trực tuyến

Theo hình thức trực tiếp

Theo hình thức trực tuyến

1

Biến động đất mà thực hiện cấp mới GCN

Đất

1-5

769.458

759.836

769.709

760.087

Tài sản

1-5

885.292

875.670

885.543

875.921

Đất+Tài sản

1-5

779.941

770.318

780.192

770.570

2

Biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN

2.1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Đất

1-5

495.969

486.347

496.120

486.497

Tài sản

1-5

613.875

604.253

614.026

604.404

Đất+Tài sản

1-5

757.918

745.409

758.069

745.560

2.2

Xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Đất

1-5

494.391

484.769

494.541

484.919

Tài sản

1-5

611.675

602.053

611.826

602.204

Đất+Tài sản

1-5

753.880

741.371

754.031

741.522

2.3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Đất

1-5

499.154

489.532

492.970

483.348

Tài sản

1-5

602.405

592.782

577.508

567.885

Đất+Tài sản

1-5

736.351

723.842

735.012

722.503

2.4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Đất

1-5

138.845

138.845

132.661

132.661

Tài sản

1-5

150.746

138.845

144.563

132.661

Đất+Tài sản

1-5

177.608

177.608

176.269

176.269

2.5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Đất

1-5

130.963

130.963

131.113

131.113

Tài sản

1-5

135.589

135.589

135.740

135.740

Đất+Tài sản

1-5

163.993

163.993

164.144

164.144

2.6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

492.776

483.154

492.927

483.304

Tài sản

1-5

609.424

599.802

590.861

581.239

Đất+Tài sản

1-5

749.748

737.239

749.899

737.390

2.7

Xoá đăng ký cho thuê,cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

484.005

474.383

484.156

474.533

Tài sản

1-5

597.196

587.574

597.347

587.724

Đất+Tài sản

1-5

713.031

714.796

713.182

714.947

2.8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

Đất

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Đất+Tài sản

1-5

 

 

 

 

2.9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

Tài sản

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Đất+Tài sản

1-5

649.274

639.652

630.711

621.089

2.10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

Tài sản

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Đất+Tài sản

1-5

649.274

639.652

649.425

639.802

2.11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Tài sản

1-5

649.274

639.652

649.425

639.802

Đất+Tài sản

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

2.12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

535.181

525.559

535.332

525.709

Tài sản

1-5

651.525

641.903

651.676

642.054

Đất+Tài sản

1-5

769.159

791.396

769.310

791.547

2.13

Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

534.374

524.751

534.524

524.902

Tài sản

1-5

650.400

640.777

650.550

640.928

Đất+Tài sản

1-5

801.839

789.330

801.990

789.481

2.14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Đất

1-5

535.181

525.559

535.332

525.709

Tài sản

1-5

651.525

641.903

651.676

642.054

Đất+Tài sản

1-5

803.905

791.396

804.056

791.547

2.15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Đất

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Tài sản

1-5

649.274

639.652

649.425

639.802

Đất+Tài sản

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

2.16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Đất

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Tài sản

1-5

649.274

639.652

649.425

639.802

Đất+Tài sản

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

2.17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất. tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của toà án, quyết định của cơ quan thi hành án

Đất

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Tài sản

1-5

649.274

639.652

649.425

639.802

Đất+Tài sản

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

2.18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Đất

1-5

533.566

523.944

533.717

524.095

Tài sản

1-5

649.274

639.652

649.425

639.802

Đất+Tài sản

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

2.19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

Đất

1-5

483.686

474.063

483.836

474.214

Tài sản

1-5

591.898

582.276

592.049

582.427

Đất+Tài sản

1-5

720.543

708.034

720.694

708.185

2.20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

487.198

523.944

533.717

524.095

Tài sản

1-5

649.274

639.652

649.425

639.802

Đất+Tài sản

1-5

799.773

787.264

799.924

787.415

2.21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Đất

1-5

487.198

477.576

487.348

477.726

Tài sản

1-5

601.647

592.025

601.798

592.176

Đất+Tài sản

1-5

735.474

722.966

735.625

723.117

2.22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Đất

1-5

539.764

530.142

539.914

530.292

Tài sản

1-5

657.670

648.048

657.821

648.198

Đất+Tài sản

1-5

814.666

802.157

814.817

802.308

2.23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

Đất

1-5

530.683

521.061

530.834

521.211

Tài sản

1-5

645.132

635.510

645.283

635.661

Đất+Tài sản

1-5

791.912

779.403

792.063

779.554

2.24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Đất

1-5

532.759

523.137

532.909

523.287

Tài sản

1-5

648.148

638.526

648.299

638.677

Đất+Tài sản

1-5

797.707

785.198

797.858

785.349

2.25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Đất

1-5

542.337

532.715

542.488

532.866

Tài sản

1-5

661.502

651.880

661.653

652.030

Đất+Tài sản

1-5

822.216

809.708

822.367

809.859

2.26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

489.987

480.365

490.138

480.515

Tài sản

1-5

605.536

595.913

605.686

596.064

Đất+Tài sản

1-5

742.611

730.103

742.762

730.254

2.27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

Đất

1-5

483.198

473.575

483.348

473.726

Tài sản

1-5

596.070

586.448

596.221

586.599

Đất+Tài sản

1-5

725.239

712.730

725.390

712.881

2.28

Thu hồi quyền sử dụng đất

Đất

1-5

182.715

182.715

182.865

182.865

Tài sản

1-5

180.367

180.367

180.518

180.518

Đất+Tài sản

1-5

224.328

224.328

224.479

224.479

2.29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

Đất

1-5

533.571

523.948

533.721

524.099

Tài sản

1-5

649.119

639.497

649.270

639.648

Đất+Tài sản

1-5

799.148

786.639

799.299

786.790

2.10. Đăng ký biến động đối với tổ chức:

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Loại biến động

Đối tượng đăng ký cấp GCN

KK

Danh mục công việc

Theo hình thức trực tiếp

Theo hình thức trực tuyến

1

Biến động đất đất mà thực hiện cấp mới GCN

Đất

1-5

1.400.866

1.390.072

Tài sản

1-5

1.400.866

1.390.072

Đất+Tài sản

1-5

1.793.846

1.779.814

2

Biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN

2.1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Đất

1-5

1,164.886

1.154.092

Tài sản

1-5

1.157.250

1.146.456

Đất+Tài sản

1-5

1.495.433

1.481.401

2.2

Xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Đất

1-5

1.163.280

1.152.486

Tài sản

1-5

1.156.331

1.145.537

Đất+Tài sản

1-5

1.493.270

1.479.238

2.3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Đất

1-5

1.167.845

1.157.052

Tài sản

1-5

1.156.147

1.145.353

Đất+Tài sản

1-5

1.493.885

1.479.853

2.4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Đất

1-5

191.707

191.707

Tài sản

1-5

191.707

191.707

Đất+Tài sản

1-5

1.164.886

1.154.092

2.5

Thay đổi tên đơn vị hành chính. điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Đất

1-5

233.956

233.956

Tài sản

1-5

183.671

183.671

Đất+Tài sản

1-5

183.671

183.671

2.6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

225.919

225.919

Tài sản

1-5

1.161.637

1.150.843

Đất+Tài sản

1-5

1.155.390

1.144.597

2.7

Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

1.491.057

1.477.025

Tài sản

1-5

1.152.711

1.141.917

Đất+Tài sản

1-5

1.150.283

1.139.489

2.8

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

1.479.035

1.465.003

Tài sản

1-5

1.159.209

1.148.415

Đất+Tài sản

1-5

1.154.001

1.143.207

2.9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

1.487.788

1.473.755

Tài sản

1-5

1.199.341

1.150.058

Đất+Tài sản

1-5

1.193.430

1.144.148

2.10

Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

1.540.036

1.475.969

Tài sản

1-5

1.198.519

1.149.237

Đất+Tài sản

1-5

1.192.960

1.143.678

2.11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Đất

1-5

1.199.341

1.150.058

Tài sản

1-5

1.193.430

1.144.148

Đất+Tài sản

1-5

1.540.036

1.475.969

2.12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Đất

1-5

1.197.698

1.148.415

Tài sản

1-5

1.192.490

1.143.207

Đất+Tài sản

1-5

1.537.823

1.473.755

2.13

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Đất

1-5

1.197.698

1.148.415

Tài sản

1-5

1.192.490

1.143.207

Đất+Tài sản

1-5

1.537.823

1.473.755

2.14

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của toà án, quyết định của cơ quan thi hành án

Đất

1-5

1.197.698

1.148.415

Tài sản

1-5

1.192.490

1.143.207

Đất+Tài sản

1-5

1.537.823

1.473.755

2.15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Đất

1-5

1.197.698

1.148.415

Tài sản

1-5

1.192.490

1.143.207

Đất+Tài sản

1-5

1.537.823

1.473.755

2.16

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Đất

1-5

1.197.698

1.148.415

Tài sản

1-5

1.192.490

1.143.207

Đất+Tài sản

1-5

1.537.823

1.473.755

2.17

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

Đất

1-5

1.153.532

1.142.738

Tài sản

1-5

1.150.753

1.139.959

Đất+Tài sản

1-5

1.480.142

1.466.110

2.18

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

Đất

1-5

1.198.519

1.149.237

Tài sản

1-5

1.192.960

1.143.678

Đất+Tài sản

1-5

1.538.930

1.474.862

2.19

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Đất

1-5

1.154.257

1.145.166

Tài sản

1-5

1.152.142

1.141.348

Đất+Tài sản

1-5

1.483.411

1.469.379

2.20

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Đất

1-5

1.203.684

1.192.890

Tài sản

1-5

1.196.048

1.185.254

Đất+Tài sản

1-5

1.545.778

1.531.746

2.21

Gia hạn sử dụng đất

Đất

1-5

1.194.603

1.183.810

Tài sản

1-5

1.190.785

1.179.992

Đất+Tài sản

1-5

1.533.602

1.519.570

2.22

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Đất

1-5

1.196.876

1.147.594

Tài sản

1-5

1.192.020

1.142.737

Đất+Tài sản

1-5

1.536.716

1.472.649

2.23

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Đất

1-5

1.168.135

1.157.341

Tài sản

1-5

1.155.053

1.148.315

Đất+Tài sản

1-5

1.499.809

1.485.777

2.24

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất

Đất

1-5

1.158.798

1.148.004

Tài sản

1-5

1.153.766

1.142.972

Đất+Tài sản

1-5

1.487.234

1.473.202

2.25

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

Đất

1-5

1.151.889

1.141.095

Tài sản

1-5

1.149.812

1.139.018

Đất+Tài sản

1-5

1.477.929

1.463.897

2.26

Thu hồi quyền sử dụng đất

Đất

1-5

235.479

235.479

Tài sản

1-5

225.857

225.857

Đất+Tài sản

1-5

282.460

282.460

2. 11. Trích lục hồ sơ địa chính:

ĐVT: đồng/hồ sơ; đồng/thửa

STT

Danh mục công việc

ĐVT

Thành tiền

1

Trường hợp trích lục hồ sơ địa chính cho một thửa đất

 

 

1.1

- Trường hợp trích sao thông tin địa chính từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

75.301

1.2

- Trường hợp trích sao thông tin địa chính từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

94.545

2

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa)

2.1

Trường hợp trích sao thông tin địa chính từ hồ sơ địa chính số

 

Dưới 5 thửa (mức tính cho 1 thửa)

Thửa

60.241

 

Từ 5 đến 10 thửa (mức tính cho 1 thửa)

Thửa

48.946

 

Trờn 10 thửa (mức tính cho 1 thửa)

Thửa

37.650

2.2

Trường hợp trích sao thông tin địa chính từ hồ sơ địa chính giấy

 

Dưới 5 thửa (mức tính cho 1 thửa)

Thửa

75.636

 

Từ 5 đến 10 thửa (mức tính cho 1 thửa)

Thửa

61.454

 

Trờn 10 thửa (mức tính cho 1 thửa)

Thửa

47.273

3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

3.1. Xây dựng CSDL địa chính

STT

Hạng mục công việc

ĐVT

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

I

Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN

 

 

 

1

Xây dựng CSDL

 

 

 

1.1

Xây dựng CSDL địa chính, tạo liên kết file quét

thửa

 

 

 

- Thửa loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất)

thửa

79.619

 

 

- Thửa loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); Loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung, nhà ở hỗn hợp đã được cấp GCN)

thửa

85.040

 

 

- Thửa loại C (GCN cấp chung cho nhiều thửa đất)

thửa

66.067

 

 

- Thửa loại E (chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN)

thửa

66.067

 

1.2

Xây dựng CSDL không gian đất đai nền

6.600.181

 

1.3

Quét hồ sơ và xử lý tệp file quét

 

 

Áp dụng cho việc quét hồ sơ khi xây dựng CSDL địa chính

 

- Trang A3

Trang

4.729

 

- Trang A4

Trang

3.483

2

Tích hợp CSDL

 

 

 

 

- Nội dung tính theo thửa

thửa

5.468

 

 

- Nội dung tính theo xã

3.740.559

 

II

Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện CSDL đã xây dựng trước ngày 1/8/2016

 

 

 

1

Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL

 

 

 

 

Nội dung tính theo thửa

thửa

6.020

 

 

Nội dung tính theo xã

4.650.690

 

2

Tích hợp CSDL

 

 

 

 

Nội dung tính theo thửa

2.579

 

 

Nội dung tính theo xã

thửa

1.769.028

 

III

Xây dựng CSDL địa chính đồng bộ với lập chỉnh lý bản đồ và đăng ký đất đai, cấp GCN (Đã được tính trong định mức đo đạc, cấp GCN). Mục CSDL địa chính bổ sung thêm các hạng mục sau)

 

 

 

1

Bổ sung CSDL địa chính

 

 

 

 

Nội dung tính theo thửa

thửa

2.399

 

 

Nội dung tính theo xã

7.441.652

 

2

Tích hợp CSDL

 

-

 

 

Nội dung tính theo thửa

thửa

652

 

 

Nội dung tính theo xã

1.526.541

 

3.2. Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

STT

Hạng mục công việc

CSDL thống kê đất đai kỳ trước

CSDL thống kê đất đai kỳ hiện tại

I

Xây dựng CSDL thống kê

 

 

1

Cấp xã

1.296.716

952.803

2

Cấp huyện

4.204.299

1.883.678

3

Cấp tỉnh

7.338.796

3.393.456

II

Xây dựng CSDL kiểm kê

 

 

1

Cấp xã

 

 

 

Tỷ lệ bản đồ 1/1.000

3.078.849

2.527.212

 

Tỷ lệ bản đồ 1/2.000

3.210.990

2.653.336

 

Tỷ lệ bản đồ 1/5.000

3.343.131

2.779.460

 

Tỷ lệ bản đồ 1/10.000

3.541.342

2.968.646

2

Cấp huyện

 

 

 

Tỷ lệ bản đồ 1/5.000

7.998.877

4.930.265

 

Tỷ lệ bản đồ 1/10.000

8.228.101

5.166.771

 

Tỷ lệ bản đồ 1/25.000

8.457.325

5.403.277

3

Cấp tỉnh

 

 

 

Tỷ lệ bản đồ 1/25.000

19.302.146

14.047.053

 

Tỷ lệ bản đồ 1/50.000

20.007.248

14.047.053

 

Tỷ lệ bản đồ 1/100.000

20.712.351

14.047.053

Ghi chú: Khi xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê kỳ hiện tại thì một số hạng mục công vệc không được tính bao gồm công tác chuẩn bị; thu thập, rà soát và KTNT; trong trường hợp phải thực hiện thì áp dụng đầy đủ các hạng mục công việc theo định mức đã tính.

3. 3. Cơ sở dữ liệu giá đất (áp dụng giá đất tại địa phương)

- Bộ dữ liệu theo huyện (huyện): 16.429.858 đồng.

- Bộ dữ liệu theo thửa (thửa): 35.978 đồng.

3.4. Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

STT

Hạng mục công việc

CSDL kế hoạch SDĐ kỳ trước

CSDL kế hoạch SDĐ kỳ hiện tại

I

Xây dựng CSDL kế hoạch sử dụng đất

 

 

2

Cấp huyện

18.203.027

38.135.810

3

Cấp tỉnh

4.168.077

7.951.309

II

Xây dựng CSDL Quy hoạch sử dụng đất

 

 

2

Cấp huyện

 

 

 

Tỷ lệ bản đồ 1/5.000

26.632.213

9.384.479

 

Tỷ lệ bản đồ 1/10.000

27.232.115

9.635.606

 

Tỷ lệ bản đồ 1/25.000

27.832.017

9.886.732

3

Cấp tỉnh

 

 

 

Tỷ lệ bản đồ 1/25.000

48.494.963

20.265.951

 

Tỷ lệ bản đồ 1/50.000

49.506.610

21.277.598

 

Tỷ lệ bản đồ 1/100.000

50.518.256

22.289.244

Ghi chú: Khi xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ hiện tại thì một số hạng mục công vệc không được tính bao gồm công tác chuẩn bị; thu thập, rà soát và KTNT; trong trường hợp phải thực hiện thì áp dụng đầy đủ các hạng mục công việc theo định mức đã tính./.